Đề Xuất 5/2022 # Các Dạng Bài Tập Nhân Đa Thức Với Đa Thức Thường Gặp Trong Đề Thi # Top Like

Xem 11,583

Cập nhật nội dung chi tiết về Các Dạng Bài Tập Nhân Đa Thức Với Đa Thức Thường Gặp Trong Đề Thi mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,583 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Ví Dụ Ma Trận Bcg Của Doanh Nghiệp Kỹ Năng Quản Trị
  • Ma Trận Nghịch Đảo (Khả Nghịch)
  • Bài Tập Nguyên Lí Máy
  • Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 12 Bài 2
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 2 Part 1, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 6
    • Bài tập nhân đơn thức với đa thức toán lớp 8 chọn lọc

    Bài 1: Kết quả của phép tính (x -2)(x +5) bằng ?

    1. x2 - 2x – 10.
    2. x2 + 3x – 10
    3. x2 - 3x – 10.
    4. x2 + 2x – 10

    Bài 2: Thực hiện phép tính ta có kết quả là ?

    1. 28x – 3.
    2. 28x – 5.
    3. 28x – 11.
    4. 28x – 8.

    Bài 3: Giá trị của x thỏa mãn ( x + 1 )( 2 – x ) – ( 3x + 5 )( x + 2 ) = – 4×2 + 1 là ?

    1. x = – 1.
    2. x =  
    3. x = .
    4. x = 0

    Bài 4: Biểu thức rút gọn của biểu thức A = ( 2x – 3 )( 4 + 6x ) – ( 6 – 3x )( 4x – 2 ) là ?

    1. 0   B. 40x
    2. – 40x   D. Kết quả khác.

    Bài 5: Rút gọn biểu thức A = (x + 2).(2x – 3) + 2 ta được:

    1. 2×2+ x – 4     B. x2+ 4x – 3
    2. 2×2– 3x + 2     D. –2×2+ 3x -2

    Bài 6: Rút gọn biểu thức A = (2×2 + 2x).(-2×2 + 2x ) ta được:

    1. 4×4+ 8×3+ 4×2     B. –4×4 + 8×3
    2. –4×4+ 4×2 D. 4×4 - 4×2

    Bài 7: Biểu thức A bằng ?

    Bài 8: Tính giá trị biểu thức: A = (x + 3).(x2 – 3x + 9) tại x = 10

    1. 1980     B. 1201
    2. 1302     D.1027

    Bài 9: Tìm x biết: (2x + 2)(x – 1) – (x + 2).(2x + 1) = 0

    Bài 10: Tìm x biết: (3x + 1). (2x- 3) – 6x.(x + 2) = 16

    1. x = 2     B. x = – 3
    2. x = – 1     D. x = 1

    Giải tập nhân đơn thức với đa thức toán lớp 8 chọn lọc

    Câu 1: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có ( x – 2 )( x + 5 ) = x( x + 5 ) – 2( x + 5 )

    = x2 + 5x – 2x – 10 = x2 + 3x – 10.

    Chọn đáp án B.

    Câu 2: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có ( x + 1 )( 2 – x ) – ( 3x + 5 )( x + 2 ) = – 4×2 + 1

    ⇔ ( 2x – x2 + 2 – x ) – ( 3×2 + 6x + 5x + 10 ) = – 4×2 + 1

    ⇔ – 4×2 - 10x – 8 = – 4×2 + 1 ⇔ – 10x = 9 ⇔ x =

    Vậy nghiệm  x ở đây  là .

    Chọn đáp án B.

    Câu 3: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có ( x + 1 )( 2 – x ) – ( 3x + 5 )( x + 2 ) = – 4×2 + 1

    ⇔ ( 2x – x2 + 2 – x ) – ( 3×2 + 6x + 5x + 10 ) = – 4×2 + 1

    ⇔ – 4×2 - 10x – 8 = – 4×2 + 1 ⇔ – 10x = 9 ⇔ x = – 9/10

    Vậy giá trị x cần tìm là x = – 9/10.

    Chọn đáp án B.

     

    Câu 4: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có A = ( 2x – 3 )( 4 + 6x ) – ( 6 – 3x )( 4x – 2 )

    = ( 8x + 12×2 - 12 – 18x ) – ( 24x – 12 – 12×2 + 6x )

    = 12×2 - 10x – 12 – 30x + 12×2 + 12 = 24×2 - 40x.

    Chọn đáp án D.

    Câu 5: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có: A = (x + 2).(2x – 3) + 2

    A = x.(2x – 3) + 2. (2x – 3) + 2

    A = 2×2 – 3x + 4x – 6 + 2

    A = 2×2 + x – 4

    Chọn đáp án A

    Câu 6: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có: A = (2×2 + 2x).(-2×2 + 2x )

    A = 2×2.(-2×2 + 2x) + 2x.(-2×2 + 2x)

    A = 2×2.(-2×2) + 2×2.2x + 2x. (-2×2) + 2x .2x

    A = -4×4 + 4×3 - 4×3 + 4×2

    A = -4×4 + 4×2

    Chọn đáp án C

    Câu 7: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có:

    Câu 8: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có: A = (x + 3).(x2 – 3x + 9)

    A = x .(x2 – 3x + 9) + 3.(x2 – 3x + 9)

    A = x3 – 3×2 + 9x + 3×2 – 9x + 27

    A = x3 + 27

    Giá trị biểu thức khi x = 10 là : A = 103 + 27 = 1027

    Chọn đáp án D

    Câu 9: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có: (2x + 2)(x – 1) – (x + 2).(2x + 1) = 0

    ⇔ 2x.(x – 1) + 2(x – 1) – x(2x + 1) – 2.(2x +1)= 0

    ⇔ 2×2 – 2x + 2x – 2 – 2×2 – x – 4x – 2 = 0

    ⇔ – 5x – 4 = 0

    ⇔ – 5x = 4

    ⇔ x =  

    Chọn đáp án A

    Câu 10: Giải bài tập toán 8

    Hướng dẫn giải chi tiết 

    Ta có:

    ⇔ (3x + 1).(2x – 3) – 6x.(x + 2) = 16

    ⇔ 3x(2x – 3) + 1.(2x – 3 ) – 6x. x – 6x . 2 = 16

    ⇔ 6×2 – 9x + 2x – 3 – 6×2 - 12x = 16

    ⇔ -19x = 16 + 3

    ⇔ – 19x = 19

    ⇔ x = – 1

    Chọn đáp án C

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Nhân Đơn Thức Với Đa Thức (Trang 5
  • Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8
  • Bài 8: Chữa Lỗi Về Quan Hệ Từ – Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 7
  • Hai Góc Đối Đỉnh – 3 Dạng Toán Cơ Bản Nhất
  • Language Focus 3 Trang 95 Sgk Tiếng Anh 7
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Các Dạng Bài Tập Nhân Đa Thức Với Đa Thức Thường Gặp Trong Đề Thi trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100