Đề Xuất 5/2022 # Câu Tường Thuật (Reported Speech) Kèm Bài Tập Có Đáp Án # Top Like

Xem 12,771

Cập nhật nội dung chi tiết về Câu Tường Thuật (Reported Speech) Kèm Bài Tập Có Đáp Án mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,771 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Reported Speech(Ngữ Pháp Và Bài Tập Có Đáp Án)
  • Reported Speech(Ngữ Pháp Và Bài Tập Có Đáp Án) Reportedspeechwithkey Doc
  • Tài Liệu Đề Thi Đáp Án Robot Công Nghiệp
  • Cách Giải Bài Tập Về Ròng Rọc Cực Hay.
  • Bài 16 Ròng Rọc Bài Tập Vật Lý 6
  • Câu tường thuật là thuật lại lời nói trực tiếp. Đây là dạng câu phổ biến trong tiếng Anh mà các bạn cần chú ý kỹ.

    Câu tường thuật có hai kiểu:

    – Tường thuật trực tiếp (direct speech): thuật lại đầy đủ và chính xác điều ai đó diễn đạt (trích dẫn).

    Khi viết, lời của người nói sẽ đặt trong dấu ngoặc kép.

    Ví dụ: He said “She is my girlfriend” thì khi thuật lại, câu trong ngoặc kép chính là lời nói trực tiếp của anh ấy.

    – Tường thuật gián tiếp (indirect speech): Là thuật lại lời nói của một người theo cách gián tiếp, truyền nhau mà không có dùng dấu ngoặc kép, có thể không trích dẫn y nguyên.

    Ví dụ: She said: ” I want to eat ice cream”.

    Tường thuật gián tiếp sẽ chuyển ngôi.

    II. CÁCH CHUYỂN CÂU TRỰC TIẾP SANG GIÁN TIẾP

    Để chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp thì bạn chỉ cần ghép nội dung tường thuật vào phía sau câu nói, lùi thì của động từ xuống 1 cấp quá khứ, đại từ sẽ chuyển đổi linh hoạt.

    Nếu động từ chia ở thì hiện tại thì chúng ta giữ nguyên thì của động từ chính, đại từ chỉ định và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn trong câu trực tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp. Chỉ thay đổi cách chia theo ngôi được chuyển đổi.

    She says: “I like ice cream.”

    She says (that) she likes ice cream.

    My mother says: ” I am going to Hanoi next week”

    My mother says she is going to Ha Noi next week.

    They say: ” We are going to the cinema.”

    Bạn có thể sử dụng that hoặc không để thêm vào câu nói thôi.

    2. Trường hợp động từ tường thuật ở thì quá khứ

    Nếu cau tuong thuat ở thì quá khứ thì lùi động từ chính của câu khi chuyển sang gián tiếp một bậc theo quy tắc như sau – trong đó có một số thì và từ không đổi:

    Chuyển đổi thì với trợ động từ, động từ khuyết thiếu

    Biến đổi đại từ và các từ hạn định theo bảng sau:

    Sự thay đổi thời gian trong câu gián tiếp

    Sự thay đổi thời gian sẽ thực hiện theo thời gian mà khi bạn chuyển lời lại, thuật lại.

    It’s Monday. Julie says “I’m leaving today”.

    Vào thứ 2, Julie nói là: “I’m leaving today”.

    Nếu bạn kể lại cho ai đó vào thứ 2, bạn sẽ nói là: ” Julie said she was leaving today.”

    Nếu bạn kể cho ai đó vào thứ 3, bạn sẽ nói là: ” Julie said she was leaving yesterday.”

    Nếu bạn kể cho ai đó vào thứ 4, bạn sẽ nói là: ” Julie said she was leaving on Monday.”

    Nếu bạn kể cho ai đó vào 1 tháng sau, bạn sẽ nói là: ” Julie said that she was leaving that day.”

    Bảng chuyển đổi thời gian trong câu trực tiếp và gián tiếp

    3. Tổng kết các dạng câu tường thuật

    Câu tường thuật ở dạng câu kể

    Một số trường hợp ngoại lệ, nếu câu nói thể hiện sự thật chung chung thì bạn vẫn có thể không cần thay đổi thì của động từ gián tiếp:

    Ví dụ: She said: ” The sky is blue.”

    Trường hợp không cần giảm thì khác:

    – Trong câu có năm xác định.

    – Các câu có cấu trúc sau: if only, as if, as though, wish, would rather, it’s high time, IF loại 2, 3 .

    Trường hợp câu hỏi với câu nghi vấn

    Nếu là câu nghi vấn, bạn cũng chuyển câu hỏi thành câu khẳng định thay vị trí chủ ngữ và động từ. Nhưng động từ chính thì chuyển lùi về thì quá khứ.

    Where do you live?

    Where is Julie?

    Where is the Post Office, please?

    What are you doing?

    Who was that fantastic man?

    Trường hợp với câu hỏi yes/no. Lúc này trong câu tường thuật tiếng Anh, bạn thay thế If cho câu hỏi:

    S+asked/wanted to know/wondered+if/wether+S+V

    Do you love me?

    Have you ever been to Mexico?

    Are you living here?

    Một số trường hợp khác:

    Yêu cầu làm điều gì đó, lịch sự – chuyển sang câu gián tiếp

    Ví dụ: Close the window, please

    Or: Could you close the window please?

    Or: Would you mind closing the window please?

    Trường hợp này, bạn dùng cấu trúc: ask me + to + infinitive’:

    She asked me to close the window.

    Please help me.

    Please don’t smoke.

    Could you bring my book tonight?

    Could you pass the milk, please?

    Would you mind coming early tomorrow?

    Nếu là câu phủ định, bạn thêm Not:

    Please don’t be late.

    Đối với trường hợp câu tường thuật mệnh lệnh

    Bạn chuyển sang câu gián tiếp với tell – told

    * Phủ định: : S + told + O + not to-infinitive.

    MỘT SỐ DẠNG CÂU TƯỜNG THUẬT ĐẶC BIỆT

    SHALL/ WOULD diễn tả đề nghị, lời mời:

    Tom asked: ‘Shall I bring you some food?’

    Tom asked: ‘Shall we meet at the cinema?’

    WILL/ WOULD/ CAN/ COULD diễn tả sự yêu cầu:

    Tom asked: ‘Will you help me, please?’

    Jane asked Tom: ‘Can you open the door for me, Tom?’

    Các bạn cùng xem lại kiến thức, bài tập của các dạng câu quan trọng:

    III. BÀI TẬP CÂU TƯỜNG THUẬT

    Exercise 1: Chuyển các câu sau về dạng câu trần thuật

    1. “If the weather is fine, I will go on a picnic with my friends,” she said.

    2. “What would you do if you had three days off ?” I asked him.

    3. “I would have come to see you if I had known your address, Jim” she said.

    4. “I’m sure she will help you if you ask her.” , he told me.

    5. “If Today were Sunday, we wouldn’t go to school.” They said to me.

    6. She said to me, “If I were you, I wouldn’t tell her about this.”

    7. “There would not be enough seats if a lot of guests came.”, they said.

    8. “You will be surprised if you meet him.” , Peter said to Linda.

    9.The boy said : “I won’t be strong if I don’t swim everyday.”

    10. “What would you do if you saw a snake ?” Nam asked Nga.

    11. “We’ll have lunch outside in the garden if it’s not cold.” ,Mr John said.

    12. “Tom would win more races if he trained hard.” , The man said.

    13. “If you feel like a chat, phone me tonight.” David said to me.

    14. “If you isn’t eating so much junk food, you would be a lot fitter.” Mother said.

    15. “I will be surprised if Mary doesn’t pass the exam.” , our teacher said.

    16. “If I knew her hobbies, I could let you know.” He said to me.

    17. “If I won the lottery, I would buy a new car.” , the man said.

    Julia said to LiLi.

    Exercise 2: Chọn đáp án đúng nhất.

    A. where do you come from? B. where I came from

    C. where I came from D. where did I come from?

    chúng tôi chúng tôi chúng tôi D.x

    chúng tôi chúng tôi C. have told D. are telling

    A. when would she B. when will she C. when she will D. when she would

    A. owns B. owned C. owning D. A and B

    A. at you B. for you C. to you D. you

    A. is B. were C. has been D. was

    A. promised B. promise C. promises D. promising

    A. told B. tell C. have told D. are telling

    A. ago B. following C. next D. pvious

    A. asked B. is asking C. ask D. was asked

    A. admitting that B. was admitted that C. admitted that D. admit that

    A. that B. the C. then D. this

    A. what B. when C. where D. whether

    A. has reminded B. has reminded that C. reminded D. reminded that

    A. are B. were C. was D. should be

    A. said goodbye to me B. says goodbye to me C. tell me goodbye D. told me goodbye

    A. don’t B. not C. not to D. to not

    A. tell him B. told him for C. told to D. told him to

    A. asked her B. asked C. ask chúng tôi asked her

    A. asked B. said C. spoke D. told

    A. no worry B. not worry C. no to worry D. not to worry

    A. giving a hand B. gave a hand C. to give a hand D. give a hand

    A. is B. be C. was D. were

    A. can B. could C. may D. must

    A. tell B. said C. told D. say

    A.admitted B. offered C. promised D. suggested

    A. yesterday B. the pvious day C. the day D. the before day.

    A. why did they fight B. why they were fighting

    C. why they fight chúng tôi were they fighting

    A. please open B. open pleased C. please to open D. please, opening

    A. when would she B. when will she C. when she will D. when she would

    A. whether her children are B. if her children were

    B. whether her children were D. her children are if

    A. next week B. the week pvious C. following week D. the following week

    A. she was hungry B. I was hungry C. I am hungry D. I will be

    A. the two days before B. two days ago C. two days before D. since two days

    1. She said if the weather was fine, she would go on a picnic with her friends.

    2. I asked him what he would do if he had (had) three days off.

    3. She told Jim that she would have come if she had known his address.

    4. He told me that he was sure she would help if I asked her.

    5. They told me if that day were Sunday, they wouldn’t go to school

    6. She told me that if she were me, she wouldn’t tell her about that

    7 . They said that there wouldn’t be enough seats if a lot of guests came.

    8. Peter told Linda that she would be surprised if she met him.

    9. The boy said that he would not be strong if he did not swim everyday.

    10. Nam asked Nga what she would do if she saw a snake.

    11. Mr John said that they would have lunch outside in the garden if it was not cold.

    12. The man said Tom would win more races if he trained hard.

    13. David told me to phone him that night if I felt like a chat.

    14. My mother told me that I would be a lot fitter if I was not eating so much junk food.

    15. Our teacher said that she would be surprised of Mary did not pass the exam.

    16. He told me that if he knew her hobbies, he could let me know.

    17. The man said that he would buy a new car if he won the lottery.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chương 5 & 6 Tương Quan Và Hồi Quy
  • Bài Tập Phân Tích Tương Quan Và Hồi Qui
  • Bài Tập Từ Trường Cực Hay
  • #1. Bài Tập Quản Trị Nguồn Nhân Lực Có Lời Giải Dễ Hiểu Nhất
  • Bài Tập Tình Huống Quản Trị Nhân Lực
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Câu Tường Thuật (Reported Speech) Kèm Bài Tập Có Đáp Án trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100