Thông tin giá cả thị trường cá trê lai mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường cá trê lai mới nhất ngày 19/11/2019 trên website Expressrotaryhotpot.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.19041.410
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.12041.570
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.12041.670
Vàng nữ trang 99,99%40.61041.410
Vàng nữ trang 99%40.00041.000
Vàng nữ trang 75%29.81131.211
Vàng nữ trang 58,3%22.89424.294
Vàng nữ trang 41,7%16.02017.420
Hà NộiVàng SJC41.19041.430
Đà NẵngVàng SJC41.19041.430
Nha TrangVàng SJC41.18041.430
Cà MauVàng SJC41.19041.430
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.16041.440
HuếVàng SJC41.17041.430
Biên HòaVàng SJC41.19041.410
Miền TâyVàng SJC41.19041.410
Quãng NgãiVàng SJC41.19041.410
Đà LạtVàng SJC41.21041.460
Long XuyênVàng SJC41.19041.410

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,496.75 15,595.44 15,885.99
CAD ĐÔ CANADA 17,203.82 17,365.29 17,685.93
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,074.00 23,241.83 23,662.41
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,368.76 3,474.36
EUR EURO 25,312.52 25,393.76 26,182.02
GBP BẢNG ANH 29,499.95 29,713.08 30,002.75
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.11 2,937.70 2,989.75
INR RUPI ẤN ĐỘ - 322.47 335.12
JPY YÊN NHẬT 201.56 208.15 214.70
KRW WON HÀN QUỐC 18.16 19.13 21.18
KWD KUWAITI DINAR - 76,230.94 79,222.05
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,551.95 5,623.82
NOK KRONE NA UY - 2,496.89 2,575.16
RUB RÚP NGA - 362.12 403.51
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,367.82 2,427.43
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,804.30 16,927.94 17,138.04
THB BẠT THÁI LAN 752.58 752.58 783.97

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường cá trê lai

Cá trê lai được bán tại chợ cá làng sở thượng

Cung cấp cá trê vàng số lượng lớn tại hà nội và các tỉnh trên cả nước | cá hoàng đế

đà nẵng: 60 tấn cá trê phi "mắc cạn" trong hồ nuôi

Nuôi 200kg cá trê lai bằng ấu trùng ruồi lính đen

Thvl | chuyện hôm nay: vỡ trận thị trường cá tra

Phân biệt cá trê vàng bị nhuộm hóa chất | vtc

Thdt - giá cá lóc tuột dốc ở huyện hồng ngự, đồng tháp

Vựa cá thanh lưu | cá trê vàng giống hậu giang

Giá cá tra đảo chiều, người nuôi vỡ nợ | vtc16

Giá cá tra nguyên liệu tiếp tục tăng | làm nông thông minh - 8/2/2019

Nuôi cá trê bằng ấu trùng ruồi lính đen sau 40 ngày tăng trọng gấp 3 lần

đàn cá trê bạch tạng đẹp mắt của lão nông cần thơ

đồng tháp: nuôi cá trê vàng, 1ha lời 500 triệu

Bán buôn cá rô phi, giá cá rô phi trên thị trường hiện tại | cá hoàng đế

Xem nông dân kéo lưới bắt cá trê vàng bán giống ở phú tân, an giang | mô hình chăn nuôi, hqv

Nuôi cá trê bằng ấu trùng ruồi lính đen kết quả sau 03 tháng

Nuôi cá trê vàng rặt ăn ấu trùng ruồi lính đen 100%

Giá cá lóc tăng mạnh, người dân nuôi lãi cao | thdt

Bán buôn, bá lẻ cá lăng - cá ngạnh giá rẻ nhất thị trường | cá hoàng đế

Cá chép giá rẻ nhất thị trường, bán cá chép đi các tỉnh, khu công nhiệp | cá hoàng đế

Trung quốc trở lại là thị trường lớn nhất của cá tra

Kỹ thuật nuôi cá trê lai đạt năng suất cao - cá trê ăn thức ăn gì để mau lớn?

#460 - một cá voi bơm cả thị trường 2017? | stellar xlm đốt 55 tỷ token?

Loại bột gì được dùng để biến cá trê thường thành cá trê vàng đánh lừa người tiêu dùng? | vtv24

Nuôi cá trê bằng ấu trùng ruồi lính đen kiếm tiền tỷ

Giá cá lòng ròng, cá rô bí, cá lóc, cá trê vàng, chả cá thác lác, cá nàng , cá lăng |

Vtc14 | đây là lý do vì sao cá kho làng vũ đại lại giá cao?

Giá heo hơi ngày hôm nay 16/11/2019 | giá lợn hơi tiếp tục tăng nóng cả 3 miền

Hậu giang: giá cá thác lác ở mức cao

Bắt giữ và tiêu hủy 500kg cá trê giống | qtv

Chiêm ngưỡng chú cá koi 500 triệu và hồ cá koi trị giá 14 tỷ

Làm giàu từ mô hình nuôi cá bống tượng sử dụng vi sinh

Giật mình công nghệ lên đời cho cá trê vàng mà dân vùng cá cũng không dám ăn | vtv24

Thu nhập hàng tỷ đồng mỗi năm nhờ nuôi cá chép giòn | vtc16

đồng tháp: giá cá lóc đồng vẫn rẻ bèo | thdt

Kiếm tiền tỷ mỗi năm nhờ nuôi cá lăng giống ở tp hcm

Cá trê đuôi đỏ, cá hồng vĩ mỏ vịt - lh: 0962257802

Nuôi cá trê cá lóc bằng ấu trùng ruồi lính đen đã mang lại kết quả

Nuôi ồ ạt, cá tra quay đầu mất mùa mất cả giá

Giá cá tra tiếp tục giảm mạnh, người nuôi thua lỗ

Làm giàu từ mô hình nuôi cá rô đồng | vtc16

Giá cá lóc tăng kỷ lục, người dân đồng loạt xuất bán | bản tin kinh tế nông nghiệp - 18/6/2018

Nông dân kỳ vọng vào nghề nuôi cá hô

địa chỉ trại cá đức tài.

Mô hình nuôi ếch cá với giá ếch thịt bao nhiêu là giúp nông dân miền tây có thể làm giàu, hqv 10

Cá trê lai giống - lh: 0962257802

Kiên giang: thoát nghèo bền vững từ mô hình cá chẽm

Cá trê lai to giống

đi chợ cá bình điền vào buổi sáng khu cá đồng, cho anh chị mua giá rẻ về bán công nhân, quán cơm

Bán buôn cá trắm giòn, giá cá trắm giòn rẻ nhất trên cả nước | cá hoàng đế