Thông tin gia vang 9999 o hai phong ngay hom nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 9999 o hai phong ngay hom nay mới nhất ngày 30/05/2020 trên website Expressrotaryhotpot.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng 9999, vàng 24K, vàng nữ trang… mới nhất ngày 30/5

Tính đến 10h43 sáng nay, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,52 - 48,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 20.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,52 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 20.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,55 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 80.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 100.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 90.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,56 - 48,76 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 40.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 30/05/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,500 48,870
Nhẫn 9999 1c->5c 47,770 48,420
Vàng nữ trang 9999 47,320 48,120
Vàng nữ trang 24K 46,244 47,644
Vàng nữ trang 18K 34,344 36,244
Vàng nữ trang 14K 26,307 28,207
Vàng nữ trang 10K 18,318 20,218
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,500 48,890
SJC Đà Nẵng 48,500 48,890
SJC Nha Trang 48,490 48,890
SJC Cà Mau 48,500 48,890
SJC Bình Phước 48,480 48,890
SJC Huế 48,470 48,900
SJC Biên Hòa 48,500 48,870
SJC Miền Tây 48,500 48,870
SJC Quãng Ngãi 48,500 48,870
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,520 48,920
DOJI HCM 48,500 48,750
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,530 48,710
PNJ HCM 48,400 48,730
PNJ Hà Nội 48,400 48,730
Phú Qúy SJC 48,500 48,800
Mi Hồng 48,600 48,900
Bảo Tín Minh Châu 48,520 48,710
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,550 48,750
ACB 48,500 48,900
Sacombank 48,250 48,850
SCB 48,450 48,650
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,520 48,720

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Giá vàng hôm nay ngày 30/5: Giá vàng có nơi tăng 100.000 đồng/lượng
Giá vàng ngày 30.5.2020: Lại tăng áp sát 49 triệu đồng/lượng
Giá vàng và giá ngoại tệ 30.5 Vàng rình rập đà tăng bứt phá
Tỷ giá ngoại tệ 30.5: Đôla Mỹ tiếp tục đà giảm giá
Cuối tuần, vàng thế giới tăng mạnh, USD chững lại
Giá vàng thế giới chiều 29/5 tiếp tục tăng nhẹ
Kinh tế 24h: Bị truy bức đến tự tử do vay tiền qua app
Thị trường tài chính 24h: “Sell In May” đã không xảy ra !
Hàng hóa TG phiên 28/5/2020: Giá dầu và kim loại tăng
Lạc quan vào thương mại Mỹ - Trung, giá dầu tăng 5%
Giá vàng hôm nay 30/5/2020: Trong nước cao hơn thế giới, sức mua chậm
Bản tin thị trường kim loại ngày 29/5: Giá bạc tăng khi căng thẳng Mỹ - Trung leo thang
Tin tức kinh doanh 24h: Giá thịt lợn vẫn tăng tốc, cổ phiếu Vingroup nổi sóng
Giá cà phê hôm nay 30/5 tiếp tục giảm ba phiên liên tiếp, hồ tiêu tăng mạnh vượt mốc 60.000 đồng/kg
Tài chính 24h: VPBank nói gì về kế hoạch IPO FE Credit?
DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH TUẦN TỪ 25- 30/5: Dự thảo sửa Thông tư 01/2020/NHNN- bước lùi về thời gian hỗ trợ | DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH
Sản lượng dầu của OPEC xuống mức thấp nhất trong 20 năm qua
Apple đang bán iPhone XR tân trang với giá từ 499 USD
Khối tài sản khổng lồ của những tỷ phú giàu nhất Việt Nam
Hòn Thơm – “Boracay của Việt Nam”: Lựa chọn xứng đáng cho ngôi nhà thứ hai
“Lắng nghe để phát triển” - Viettel Hà Tĩnh trao thưởng cho khách hàng đã góp ý

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.50048.870
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.77048.420
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.77048.520
Vàng nữ trang 99,99%47.32048.120
Vàng nữ trang 99%46.24447.644
Vàng nữ trang 75%34.34436.244
Vàng nữ trang 58,3%26.30728.207
Vàng nữ trang 41,7%18.31820.218
Hà NộiVàng SJC48.50048.890
Đà NẵngVàng SJC48.50048.890
Nha TrangVàng SJC48.49048.890
Cà MauVàng SJC48.50048.890
Bình DươngVàng SJC48.48048.890
HuếVàng SJC48.47048.900
Bình PhướcVàng SJC48.48048.890
Miền TâyVàng SJC48.50048.870
Biên HòaVàng SJC48.50048.870
Quãng NgãiVàng SJC48.50048.870
Long XuyênVàng SJC48.52048.920
Bạc LiêuVàng SJC48.50048.890
Quy NhơnVàng SJC48.48048.890
Hậu GiangVàng SJC48.48048.890
Phan RangVàng SJC48.48048.890
Hạ LongVàng SJC48.48048.890
Quảng NamVàng SJC48.48048.890

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48554875
AVPL / SJC HN buôn48564874
Kim Tý48554875
Kim Thần Tài48554875
Lộc Phát Tài48554875
Kim Ngân Tài48554875
Hưng Thịnh Vượng47784853
Nguyên liệu 99.9947784793
Nguyên liệu 99.947734788
Nữ trang 99.9947384833
Nữ trang 99.947284823
Nữ trang 9946584788
Nữ trang 18k34953645
Nữ trang 16k32383438
Nữ trang 14k26392839
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48504885
AVPL / SJC ĐN Buôn48524883
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947754795
Nguyên liệu 99947704790
Lộc Phát Tài48504885
Kim Thần Tài48504885
Nhẫn H.T.V47784853
Nữ trang 99.9947384833
Nữ trang 99.947284823
Nữ trang 9946584788
Nữ trang 18k34953645
Nữ trang 6832383438
Nữ trang 14k26392839
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48554880
AVPL / SJC buôn48564879
Kim Tuất48554880
Kim Thần Tài48554880
Lộc Phát Tài48554880
Nhẫn H.T.V47784853
Nguyên liệu 999947784793
Nguyên liệu 99947734788
Nữ trang 99.9947384833
Nữ trang 99.947284823
Nữ trang 9946584788
Nữ Trang 18k35103640
Nữ Trang 14k27042834
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.920 30/05/2020 11:48:29
PNJ 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
SJC 48.500 48.820 30/05/2020 11:48:29
Hà Nội PNJ 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
SJC 48.500 48.820 30/05/2020 11:48:29
Đà Nẵng PNJ 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
SJC 48.500 48.820 30/05/2020 11:48:29
Cần Thơ PNJ 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
SJC 48.500 48.820 30/05/2020 11:48:29
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
Nữ trang 24K 47.300 48.100 30/05/2020 11:48:29
Nữ trang 18K 34.830 36.230 30/05/2020 11:48:29
Nữ trang 14K 26.890 28.290 30/05/2020 11:48:29
Nữ trang 10K 18.760 20.160 30/05/2020 11:48:29

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,855,000 4,880,000 4,856,000 4,879,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,835,000 4,880,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,770,000 4,840,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,750,000 4,830,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,750,000 4,830,000 --- ---
999 Vàng 999 4,740,000 4,820,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,705,000 4,785,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,730,000 4,830,000
V999 Vàng thị trường 999 4,720,000 4,820,000
V99 Vàng thị trường 99 4,685,000 4,785,000
Cập Nhật Lúc: 14:57:25 - 30/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4781 4841 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4781 4841 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4781 4841 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4740 4830 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4730 4820 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4730 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4858 4878 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4680 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,800 48,300
Nữ trang 99.99% 46,800 48,300
Nữ trang 99% 46,500 48,000
Nữ trang 75% 35,030 36,530
Nữ trang 68% 31,640 33,140
Nữ trang 58.3% 26,960 28,460
Nữ trang 41.7% 18,940 20,440

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,725,000 4,815,000
Vàng trang sức 999 4,715,000 4,805,000
Vàng NL 9999 4,760,000 4,810,000
Vàng miếng SJC 4,850,000 4,880,000
Vàng miếng AAA 4,765,000 4,815,000
Nhẫn tròn AJC, thần tài 4,765,000 4,815,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48604878
99,9%47804805
98,5%47004780
98,0%46804760
95,0%45250
75,0%31603370
68,0%28703050
61,0%27702950

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,720,000 4,790,000
990 NỮ TRANG 990 4,660,000 4,760,000
HBS HBS 4,720,000
SJC SJC 4,825,000 4,880,000
SJCLe SJC LẼ 4,780,000 4,860,000
18K75% 18K75% 3,410,000 3,590,000
VT10K VT10K 3,410,000 3,590,000
VT14K VT14K 3,410,000 3,590,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,726,0004,796,000
Vàng nữ trang 9904,660,0004,770,000
Vàng HBS, NHJ4,730,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,825,0004,880,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,880,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,194,0003,645,000
Vàng 17k3,194,0003,645,000
Vàng đỏ 5852,765,0003,069,000
Vàng trắng 416.P2,765,0003,069,000
Vàng trắng 585.P3,194,0003,645,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.750.000 ₫ 4.790.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.760.000 ₫ 4.800.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.300.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,790
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4742 4828
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4840 4877
Thế giới
999.9
(24K)
4702 4787
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
277 2168
75
(18K)
355 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
277 2178
75
(18K)
355 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.590.000
4.650.000
9999 4.720.000
4.780.000
N.Tr 98% 4.620.000  4.720.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,750
9999
4,790
chỉ
3,100
NT18
3,250
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4765 4795
980 4665 4695
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,790
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020


Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 15:05:21 30/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64
2020-04-291707.991716.971698.341713.64 0.35

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng