Thông tin gia vang 9999 o kim chung thanh hoa mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 9999 o kim chung thanh hoa mới nhất ngày 03/04/2020 trên website Expressrotaryhotpot.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Dự báo giá vàng ngày 4/4: Giảm trở lại

Kết thúc phiên giao dịch ngày 03/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,05 - 48,07 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,05 - 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 48,15 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 400.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 350.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với cuối phiên liền trước.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 200.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá so với cuối phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 3/4 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1612,13 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 2/4, giá vàng thế giới giao ngay đã tăng 23 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.626,9 USD/Ounce, giảm 3,8 USD trong phiên nhưng tăng tới 29 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 2/4.

Sang phiên châu Á chiều nay, giá vàng sụt giảm do đồng USD mạnh lên, mặc dù với biên độ hẹp khi giới đầu tư chờ đợi báo cáo việc làm tháng 3/2020 của Mỹ nhằm có thêm minh chứng về tác động kinh tế của dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19.

Cũng trong chiều nay, tại thị trường Bengaluru (Ấn Độ), giá vàng giao ngay giảm 0,2%, xuống 1.609,47 USD/ounce, sau khi tăng 1,4% trong phiên trước đó, do dữ liệu mới đây cho hay số đơn xin trợ cấp thất nghiệp của Mỹ trong tuần kết thúc ngày 27/3 tăng mạnh, qua đó càng làm dấy lên lo ngại về những tác động kinh tế của dịch COVID-19 và hướng các nhà đầu tư tới các tài sản an toàn như vàng.

Giá vàng giao ngay đã giảm 0,6% kể từ đầu tuần này, sau khi chứng kiến mức tăng 8% vào tuần trước. Giá vàng giao kỳ hạn cũng hạ 0,5% trong phiên này, xuống 1.629,20 USD/ounce.

Ilya Spivak, chiến lược gia tiền tệ của DailyFx, cho biết, giá vàng không thể duy trì đà tăng trong phiên này, do đồng USD mạnh lên. Đồng bạc xanh tăng 0,1% so với các đồng tiền chủ chốt khác trong rổ tiền tệ quốc tế, dao động quanh mức cao nhất một tuần ghi nhận trong phiên giao dịch ngày 2/4, giữa lúc các nhà đầu tư quan ngại về triển vọng suy thoái toàn cầu.

Theo ông Spivak, nếu số liệu về việc làm của Mỹ trong tháng Ba vừa qua thực sự tệ, Mỹ nhiều khả năng sẽ rơi vào suy thoái sâu và giá vàng cũng sẽ giảm do nhu cầu tiền mặt tăng cao trở lại.

Các chuyên gia kinh tế dự báo thị trường việc làm của Mỹ sẽ mất khoảng 100.000 việc làm trong tháng vừa qua, trái ngược với mức tăng 273.000 việc làm trong tháng Hai.

Giá vàng đã tăng 6% kể từ đầu năm nay, song gần đây đã chứng kiến đà bán tháo tăng mạnh do sự bất ổn của thị trường chứng khoán toàn cầu khiến giới đầu tư tăng cường bán vàng để lấy tiền mặt cũng như để chốt lời trong giai đoạn kinh tế khó khăn do khủng hoảng dịch bệnh COVID-19.

Cập nhật mới nhất vào lúc 18h24 ngày 03/04/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới đang giảm 7,2999 USD/ounce (tương ứng mức giảm 0,4457%), hiện đang dao động tại mức 1.630,40 USD/ounce.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,050 48,050
Nhẫn 9999 1c->5c 44,350 45,550
Vàng nữ trang 9999 44,050 45,350
Vàng nữ trang 24K 43,401 44,901
Vàng nữ trang 18K 32,166 34,166
Vàng nữ trang 14K 24,592 26,592
Vàng nữ trang 10K 17,063 19,063
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,050 48,070
SJC Đà Nẵng 47,050 48,070
SJC Nha Trang 47,040 48,070
SJC Cà Mau 47,050 48,070
SJC Bình Phước 47,030 48,070
SJC Huế 47,020 48,080
SJC Biên Hòa 47,050 48,050
SJC Miền Tây 47,050 48,050
SJC Quãng Ngãi 47,050 48,050
SJC Đà Lạt 47,070 48,100
SJC Long Xuyên 47,050 48,070
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,500 47,500
PNJ HCM 47,000 48,300
PNJ Hà Nội 47,000 48,300
Phú Qúy SJC 46,800 47,800
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Mi Hồng 47,200 48,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 45,900 47,900
ACB 47,100 48,100
Sacombank 46,500 48,000
SCB 47,000 47,700

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Giá vàng SJC tăng 150.000 đồng/lượng, giá USD giảm sâu
Giá vàng thế giới tăng mạnh trong phiên 2/4
Giá vàng hôm nay 4/4: Thị trường có biến động nhẹ
Giá vàng và ngoại tệ 3.4: Vàng lấy lại vị thế, USD vọt tăng
Tin tức kinh doanh 24h: Giá vàng bật tăng trở lại, Vingroup bắt đầu sản xuất máy thở
Tin kinh tế 7AM: Giá vàng và USD “dắt tay” nhau đi xuống; Ngân hàng giảm lãi suất 'sâu' nhất kể từ năm 2009
Giá vàng, giá dầu và chứng khoán châu Á đều đi xuống trong phiên 3/4
Giá vàng hôm nay 4/4: Cố giữ mốc 1.600 USD/oune
Dự báo giá vàng ngày 4/4: Duy trì đà tăng mạnh
Người tiêu dùng Trung Quốc lắc đầu, thị trường tiêu thụ vàng lớn nhất thế giới đóng băng
Để tiền vào đâu an toàn lãi lớn: Vàng, đất, tiết kiệm?
Tin tức, sự kiện nổi bật ngày 3-4
Bản tin thị trường kim loại ngày 3/4: Giá kim loại đồng loạt tăng trở lại
Phố Wall khởi sắc nhờ giá dầu tăng vọt
Tài chính 24h: Lãi suất cho vay tiếp tục giảm sâu
Nga ngừng mua vàng không lý do, phương Tây lo kế Putin
Ông Trump mang lại hy vọng cho giới đầu tư
Giá cả thị trường hôm nay 3/4: Cách ly xã hội chống Covid-19, nở rộ dịch vụ mua thực phẩm hộ
Ông lớn địa ốc và hướng đi khác biệt trong mùa dịch
Doanh nghiệp bất động sản chuyển hướng kinh doanh
D'. El Dorado - tâm điểm vàng kết nối giao thông

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.05048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.45045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.45045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.15045.350
Vàng nữ trang 99%43.40144.901
Vàng nữ trang 75%32.16634.166
Vàng nữ trang 58,3%24.59226.592
Vàng nữ trang 41,7%17.06319.063
Hà NộiVàng SJC47.05048.070
Đà NẵngVàng SJC47.05048.070
Nha TrangVàng SJC47.04048.070
Cà MauVàng SJC47.05048.070
Bình DươngVàng SJC47.03048.070
HuếVàng SJC47.02048.080
Bình PhướcVàng SJC47.03048.070
Biên HòaVàng SJC47.05048.050
Miền TâyVàng SJC47.05048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.05048.050
Đà LạtVàng SJC47.07048.100
Long XuyênVàng SJC47.05048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.03048.070
Quy NhơnVàng SJC47.03048.070
Hậu GiangVàng SJC47.03048.070
Phan RangVàng SJC47.03048.070
Hạ LongVàng SJC47.03048.070
Quảng NamVàng SJC47.03048.070

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47004780
AVPL / SJC HN buôn47004780
Kim Tý47004780
Kim Thần Tài47004780
Lộc Phát Tài47004780
Kim Ngân Tài47004780
Hưng Thịnh Vượng44054530
Nguyên liệu 99.9944004470
Nguyên liệu 99.943904450
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44054530
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44054530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI


Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 44.700 03/04/2020 09:15:37
PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Hà Nội PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Đà Nẵng PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Cần Thơ PNJ 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
SJC 46.800 48.100 03/04/2020 09:15:37
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.500 45.900 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 24K 44.400 45.200 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 18K 32.650 34.050 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 14K 25.190 26.590 03/04/2020 09:15:37
Nữ trang 10K 17.550 18.950 03/04/2020 09:15:37

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Cập nhập lúc: 06:35 04/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.815.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.722.000
4.814.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.815.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,500 45,500
Nữ trang 99.99% 44,000 45,500
Nữ trang 99% 43,700 45,200
Nữ trang 75% 32,930 34,430
Nữ trang 68% 29,740 31,240
Nữ trang 58.3% 25,330 26,830
Nữ trang 41.7% 17,770 19,270

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,360,000 4,460,000
990 NỮ TRANG 990 4,280,000 4,420,000
HBS HBS 4,360,000
SJC SJC 4,680,000 4,775,000
SJCLe SJC LẼ 4,625,000 4,775,000
18K75% 18K75% 3,040,000 3,220,000
VT10K VT10K 3,040,000 3,220,000
VT14K VT14K 3,040,000 3,220,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,350,0004,470,000
Vàng nữ trang 9904,300,0004,420,000
Vàng HBS, NHJ4,350,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,660,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,660,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư70,000,0001
Vàng 18k.750 2,920,0003,312,000
Vàng 17k2,920,0003,312,000
Vàng đỏ 5852,528,0002,789,000
Vàng trắng 416.P2,528,0003,312,000
Vàng trắng 585.P2,920,0003,312,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư80,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,390
9999
4,470
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 06:20:06 04/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-021589.351619.551582.711611.48 1.5
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Vàng bất ngờ giảm giá sau khi liên tục tăng mạnh

Ngày thần tài - tại phố lê hoàn - tp thanh hóa

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay 31/3: sjc vượt xa ngưỡng 48 triệu đồng/lượng

Vàng bạc kim chung thanh hoa

Giá vàng hôm nay giảm mạnh nhất trong 5 năm | chuyển động đông tây - 4/9/2018

Giá vàng chiều hôm nay 31/3/2020 - giá vàng 9999 tăng hay giảm ???

Giá vàng hôm nay 25/3: sjc tiếp tục tăng nửa triệu đồng/lượng sau một đêm

Giá vàng biến động, thận trọng không thừa | vtc1

Lisa pham vấn đáp ngày 31/03/2020 xem để biết những người nhiễm dịch vũ hán đang ở đâu ??

Thvl | giá vàng tăng sốc

Vàng bạc đá quý kim thành - 2020

Trang sức "vàng non" 10k: chi tiền triệu đeo hàng "rởm" | anvcs | antg

Fbnc - các tiệm vàng khu chợ hòa bình háo hức chờ ngày đón khách quốc tế

Hoa hậu kim thoa hát bolero buồn buốt giá con tim - lk bolero hay nhất 2020

Cận cảnh cách nấu vàng thành một khối vàng 18k 24k| đời sống việt - sang lý channel

Giá vàng lao dốc không phanh

Nhạc vàng hải ngoại không quảng cáo - 100 bài bolero nhạc vàng xưa đặc biệt hay tê tái

Triển chiêu đột kích kho vàng khổng lồ phá án hoàng kim mộng | tân bao thanh thiên | big tv

67 công dân hoàn thành thời gian cách ly tại sư đoàn 390 | ptth thanh hóa

Giá vàng hôm nay

Giá vàng tăng mạnh do căng thẳng leo thang | thdt

Phú quý - nhẫn kim tiền phú quý vàng 24k (999.9)

Cận cảnh cách chế tác nhẫn vàng 24k hình bông hoa cúc

Nhạc vàng hải ngoại không quảng cáo - 100 bài bolero nhạc vàng xưa đặc biệt hay tê tái

Dì 2 live trym tám chuyện với bà con cô bác gần xa

Tin tức bất động sản mới nhất ngày 5 tháng 3,2020 | bất động sản việt nam

Nhạc vàng bolero không quảng cáo - lk song ca bolero trữ tình hay nhất 2020

Tiem vang thanh thuy 03-26-2020 | #welivecali#tiemvangthanhthuy#tvtt

Liên khúc những lời này cho em - đan nguyên | 9999 nhạc vàng xưa không quảng cáo cấm nghe về đêm

Ai muốn kiếm lời từ vàng, nữ trang cần biết điều này - alo 389 (số 37/2017)

Slenderman - cùng với noob lắp ráp đồ chơi yoyo kim cương đặc biệt tặng noob trong minecraft

9999 bài nhạc lính hay tê tái lòng - những đồi hoa sim, thành phố sau lưng, vọng gác đêm sương

Tin tức chứng khoán mới nhất 5/3/2020: các thông tin ảnh hưởng tích cực đến thị trường

Biến nhà đất của noob thành nhà kim cương của pro chỉ 1 giây trong minecraft | thử thách slenderman

Chuyện hoa sim - đan nguyên - nhạc vàng, nhạc bolero, nhạc lính không quảng cáo

[bi hài] lần đầu đi trộm lỡ “cúng” cây vàng 9999 xuống sông | hành trình phá án | antv

đan nguyên nhạc vàng thất tình - khóc cạn nước mắt cho một cuộc tình khi nghe những sầu khúc này

[garena free fire] quay không tốn kim cương ra ngay đặc vụ beta cực ngon | lưu trung tv

Hài kịch tấn beo mới nhất | ai là triệu phú | hài kịch hay nhất

Những câu chuyện ly kỳ trong tử cấm thành - vlog du lịch

Chị em song sinh | quà sinh nhật bất ngờ | bb trần - hải triều - ngọc hoa - nguyễn minh kha

Lê sang kim chi hay nhất 2020 - tuyệt đỉnh song ca bolero đặc sắc nhất 2020

Vàng bạc kim trang - ngày thần tài .

Nhạc vàng xưa tuấn vũ sơn tuyền | đây mới là đỉnh cao song ca bolero vạn người thích mê

Plant vs zombie battlez oh my god cây quái gì đây nhìn giống mạ vàng 9999 top game android ios

Núi kẹo khổng lồ dành tặng các bạn thành viên

Vọng cổ hơi dài hay nhất 2020 nghe là nghiện | trần thanh cường, phương thúy, thu vân, kim hậu