Đề Xuất 5/2022 # Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 33 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9 # Top Like

Xem 19,206

Cập nhật nội dung chi tiết về Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 33 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9 mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 19,206 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 23: Đột Biến Số Lượng Nhiễm S
  • Unit 2 Lớp 12: Reading
  • Bt Tiếng Anh 12 Unit 2
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 12: A Vacation Abroad.
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 5: Xác Suất Của Biến Cố
  • Hãy dẫn ra một dung dịch muối khi tác dụng với một dung dịch chất khác thì tạo ra:

    a) Chất khí; b) Chất kết tủa.

    Viết phương trình hóa học.

    Lời giải.

    a) Ta chọn các muối cacbonat hoặc muối sunfit tác dụng với axit mạnh.

    b) Ta dựa vào bảng tính tan của muối để chọn các muối không tan (BaSO 4, AgCl, BaCO 3 …) hoặc baz ơ không tan, từ đó tìm ra muối và chất tham gia phản ứng còn lại, thí dụ:

    Bài 2 trang 33 sgk hóa học 9

    Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch muối: CuSO 4, AgNO 3, NaCl. Hãy dùng những dung dịch có sẵn trong phòng thí nghiệm để nhận biết chất đựng trong mỗi lọ. Viết các phương trình hóa học.

    Lời giải.

    Cho dung dịch NaOH vào ba ống nghiệm chứa các muối trên, chất trong ống nghiệm nào cho kết tủa màu xanh lam là CuSO 4, chất trong ống nghiệm cho kết tủa trắng sau chuyển thành màu đen là AgNO 3. Chât trong ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì là NaCl.

    Phương trình phản ứng:

    AgNO 3 + NaOH ⟶ AgOH↓ + NaNO 3

    Bài 3 trang 33 sgk hóa học 9

    Có những dung dịch muối sau: Mg(NO 3) 2, CuCl 2. Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với:

    a) Dung dịch NaOH; b) Dung dịch HCl; c) Dung dịch AgNO 3.

    Nếu có phản ứng, hãy viết các phương trình hóa học.

    Lời giải.

    a) Cả hai muối tác dụng với dung dịch NaOH vì sản phẩm tạo thành có Mg(OH) 2, Cu(OH) 2 không tan,

    CuCl 2 + 2NaOH → NaCl + Cu(OH) 2

    b) Không có muối nào tác dụng với dung dịch HCl vì không có chất kết tủa hay chất khí tạo thành.

    c) Chỉ có muối CuCl 2 tác dụng với dung dịch AgNO 3 vì sản phẩm tạo thành có AgCl không tan.

    Bài 4 trang 33 sgk hóa học 9

    Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không.

    Viết phương trình hóa học ở ô có dấu (x).

    Lời giải.

    Phương trình hóa học của các phản ứng:

    Bài 5 trang 33 sgk hóa học 9

    Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch (II) sunfat. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?

    a) Không có hiện tượng nào xảy ra.

    b) Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.

    c) Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần.

    d) Không có chất mới nào được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.

    Giải thích cho sự lựa chọn và viết phương trình hóa học nếu có.

    Lời giải.

    Câu c đúng

    Khi cho đinh sắt vào dung dịch CuSO 4 , đinh sắt bị hòa tan , kim loại đồng bám ngoài đinh sắt, dung dịch CuSO 4 tham gia phản ứng ( tạo nên Fe SO 4) nên màu xanh của dung dịch ban đầu bị nhạt dần.

    Bài 6 trang 33 sgk hóa học 9

    Trộn (30ml) dung dịch có chứa (2,22) g (CaCl_2) với (70 ml) dung dịch có chứa (1,7) g (AgNO_3).

    a) Hãy cho biết hiện tượng quan sát được và viết phương trình hóa học.

    b) Tính khối lượng chất rắn sinh ra.

    c) Tính nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng. Cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể.

    Lời giải.

    Phương trình phản ứng

    (CaCl_2(dd) + 2AgNO_3rightarrow 2AgCl (r ) + Ca(NO_3)_2(dd))

    a) Hiện tượng quan sát được: Tạo ra chất không tan, màu trắng, lắng dần xuống đáy cốc đó là (AgCl)

    b) ({n_{CaC{l_2}}} = {{2,22} over {111}} = 0,02(mol))

    ({n_{AgN{O_3}}} = {{1,7} over {170}} = 0,01(mol))

    (eqalign{

    & CaC{l_2} + ,2AgN{O_3} to 2AgCl + Ca{(N{O_3})_2} cr

    & 0,005 leftarrow ,,,0,01,,,,,, to 0,01,,,,, to 0,005 cr} )

    ({m_{AgCl}} = 0,01.143,5 = 1,435(g))

    c) (V=30 + 70 = 100 (ml)=0,1(l))

    Dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể nên thể tích dung dịch sau phản ứng coi như bằng thể tích dung dich trước phản ứng.

    Dung dịch sau phản ứng có chứa (0,02 – 0,005 =0,015 (mol)) (CaCl_2) dư và (0,005 mol) (Ca(NO_3)_2)

    (eqalign{

    & C{M_{CaC{l_2}}} = {{0,015} over {0,1}} = 0,15M cr

    & C{M_{Ca{{(N{O_3})}_2}}} = {{0,005} over {0,1}} = 0,05M cr} )

    chúng tôi chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 11 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Sách Giáo Khoa Hóa Học Lớp 8
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 26: Ứng Dụng Của Nam Châm
  • Soạn Giáo Dục Quốc Phòng 12: Bài 2. Một Số Hiểu Biết Về Nền Quốc Phòng Toàn Dân, An Ninh Nhân Dân
  • Soạn Giáo Dục Quốc Phòng 11: Bài 3. Bảo Vệ Chủ Quyền Lãnh Thổ Và Biên Giới Quốc Gia
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 33 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100