Đề Xuất 5/2022 # Giải Bài Tập Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 # Top Like

Xem 10,791

Cập nhật nội dung chi tiết về Giải Bài Tập Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 10,791 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Tập Reading Unit 4 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết.. Reading
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3: What Day Is It Today?
  • Unit 6. Where’s Your School? Trang 24 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 4 Mới
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 1: The Generation Gap
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 7: Further Education
  • VOCABULARY AND GRAMMAR

    1. Find one odd word A, B, C, or D. Then read them aloud.

    Example: It is a place where we go to walk, play and relax. (It is) a park.

    cheap fantastic modern

    Ví dụ: Những thành phố lớn thường rất ồn ào nhưng Đà Nẵng thì yên tĩnh.

    Có những cảnh đẹp thú vị khi nhìn từ đỉnh tháp.

    Cuộc sống ở Hà Nội không bao giờ nhàm chán. Có nhiều thứ để làm và ngắm ở đây.

    Ở Luân Đôn, chúng ta thường mua những thứ rẻ tiền từ các chợ đường phố.

    Có nhiều tòa nhà văn phòng hiện đại ở trung tâm thành phố Hồ Chí Minh.

    Trạm tàu hỏa bất tiện đối với chúng tôi bởi vì nó rất xa trung tâm thành phố.

    Son is taller than Hung.

    bad important good

    Anh trai của tôi tự tin hơn trước đây.

    Đông hồ của tôi cũ hơn nhiều so với lúc tôi mới mua nó.

    Cô ấy hấp dẫn hơn khi cô ấy còn là một đứa trẻ.

    Tôi vui hơn ở trước mới so với tôi trước đây.

    Bây giờ ít người có xe đạp hơn cách đây 10 năm.

    fast long economical

    Đáp án: 1. D 2. D 3. A 4. B 5. C

    Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 4

    1.First turn left, then turn right. Go past the bus station. It’s on your left.

    A : Bạn có thể nói cho mình đường đến bưu điện được không?

    B: Rẽ trái đầu tiên. Đi qua trạm xe buýt. Nó bên trái của bạn.

    2. Excuse me, is there a grocery near here?

    A: Xin lỗi, có cửa hàng tạp hóa nào gần đây không?

    B: Có, có một cái trên đường Nguyễn Du. Trước tiên đi thẳng, sau đó rẽ trái. Nó bên tay phải của bạn.

    A: Xin lỗi, có ngân hàng nào gần đây không?

    B: Không, không có.

    4.Where is the bakery (in this neighbourhood)?

    A: Tiệm bánh ở đâu trong khu xóm này?

    B: Trước hết rẽ phía bên trái thứ hai. Sau đó đi thẳng. Nó bên tay trái của bạn.

    5.There’s a cinema on Bach Lieu chúng tôi the second left. Go past the traffic lights and then turn left. It’s on your left.

    A: Trong khu xóm này chúng ta có thể xem phim ở đâu?

    B: Có một rạp chiếu phim trên đường Bạch Liễu. Rẽ phía bên trái thứ hai. Đi qua đèn giao thông và rẽ trái. Nó bên tay trái của bạn.]

    6. Where can we check our e-mail?/Where can we have coffee?

    A: Chúng ta có thể kiểm tra thư điện tử ở đâu? / Chúng ta có thể uống cà phê ở đâu?

    B: Có một quán cà phê có Internet trên đường Lê Lợi. Đầu tiên đi qua đèn giao thông, và sau đó rẽ trái. Đi đến cuối đường. Nó bên phải của bạn.

    Turning meet until

    Let’s(1) …………….. on Sunday evening at Quynh Café on Tran Quang Dieu Street. There’s a post office on the corner of the street. The café is next to the post office. There’s a cinema opposite the café (2) …………….. we can see a film after we have coffee.

    To (3) …………….. to the café, take bus (4) …………….. 8 to Truong Thi Street. Get off at the bus stop in front of a park. Go along the street (5) …………….. you get to the traffic lights and then turn right. Take the first (6) …………….. on your right. Go straight ahead – just about 500 metres and it’s on your left.

    See you there!

    1.meet 2. so 3. get 4. number 5. until 6. Turning

    Để đến được quán cà phê hãy đón xe buýt số 8 đến đường Trương Thi. Xuống trạm xe buýt phía trước công viên. Đi dọc đường cho đến khi bạn đến đèn giao thông và rẽ phải. Rẽ lối đầu tiên bên phải. Đi thẳng – khoảng 500 mét và nó bên phải của bạn.

    B. many D. any B. either D. so B. ugly D. unpleasant B. scene D. sight B. because D. if B. in D. by

    Phong thân mến!

    Mình rất xin lỗi mình không thể viết thư cho bạn sớm hơn bởi vì mình rất bận rộn. Bây giờ, mình đang ở trong một khách sạn nhỏ gần một khu vực mua sắm ở quận 10. Gần khách sạn của mình, có một rạp chiếu phim, một bưu điện, một siêu thị và một vài quán cà phê. Có một vài cửa hàng lớn ở cuối đường. Nó rất náo nhiệt bởi vì lúc nào cũng có nhiều xe cộ, cả ngày lẫn đêm.

    Ở quê của mình, mình sống trong một con phố yên tĩnh hơn. Có một vài cửa hàng nhỏ, một trường học và một bưu điện trong khu xóm của mình nhưng không có công viên và rạp chiếu phim. Các con đường hẹp hơn nhưng sạch hơn và không có nhiều xe cộ. Không khí trong lành hơn nhiều. Và mỗi ngôi nhà đều có sân sau và sân trước.

    1.Bây giờ Nam đang ở đâu?

    He is staying in a small hotel near a shopping area in District 10.

      Tại sao quanh khách sạn của bạn ấy rất náo nhiệt?

    Because there’s always a lot of traffic, day and night.

    3.Những con đường ở khu xóm của bạn ấy như thế nào?

    They are narrow but they are clean and there isn’t so much traffic.

    4.Có công viên trong khu xóm của bạn ấy không?

    No, there isn’t.

    5.Những ngôi nhà ở trong khu xóm của bạn ấy như thế nào?

    They all have a backyard and a front yard.

    Nick likes to do computer studies. (FAVOURITE)

  • A city is noisier than a village. (PEACEFUL)

    1. Please tell me something about your neighbourhood. (CAN)
    1. Ha is more hard-working than Quang.
    2. My house is between a post office and a cafe.

    – Where is your neighbourhood? (in the city, near a city, in the country, in the mountain, etc.)

    – What can you see in your neighbourhood? (streets, houses, trees, hills, shopping centres, schools, a cinema, etc.)

    – What do the streets/the houses/the shops, etc. in your neighbourhood look like?

    – Do you like living in your neighbourhood? Why/Why not?

    [ Viết một đoạn văn về khu xóm của em ( khoảng 100 từ), sử dụng những gợi ý bên dưới]

    – Khu xóm của bạn ở đâu? ( trong thành phố, gần thành phố, ở nông thôn, ở trên núi)

    – Bạn có thể thấy gì ở khu xóm của bạn? ( những còn đường, nhà cửa, cây cối, đồi, trung tâ mua sẵm, trướng học, rạp chiếu phim,…)

    – Những con đường, nhà cửa, cửa hàng ở khu xóm của bạn trông như thế nào?

    – Bạn có thích khu xóm của bạn không? Tại sao/ Tại sao không?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Leisure Activities (Hoạt Động Giải Trí)
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 1
  • Giải Getting Started Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3, Unit 6.
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giải Bài Tập Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100