Đề Xuất 5/2022 # Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 6: Where’s Your School? # Top Like

Xem 11,088

Cập nhật nội dung chi tiết về Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 6: Where’s Your School? mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,088 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Mới Unit 6: Where’s Your School?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 6: Where’s Your School?
  • Writing Unit 1 Lớp 11 Sách Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 1: Speaking, Listening, Writing
  • Giải Sgk Unit 3 Lớp 11 A Party Reading
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 6: Where’s your school?

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 6

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 6

    VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 6: Where’s your school? do chúng tôi sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu học tập hay và bổ ích giúp các em không chỉ thực hành nhuần nhuyễn kiến thức trên lớp mà còn là nguồn ôn tập cho các kì thi đạt hiệu quả.

    Unit 6. Where’s your school? trang 24 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 4 mới

    A. PHONICS – Phát âm

    (1) Complete and say the words aloud.

    Hoàn thành và đọc to những từ sau.

    1. school

    2. skipping

    3. street

    4. stream

    2) Complete with the words above and say the sentences aloud.

    Hoàn thành với những từ trên và đọc to những câu sau.

    Key:

    1. skipping

    Linda và Mai thích nhảy dây.

    2. stream

    Con suối rất dài.

    3. street

    Trường của tôi trên đường Nguyễn Huệ.

    4. school

    Tôi đi đến trường vào buổi sáng.

    B. VOCABULARY – Từ vựng

    (1) Do the puzzle. (Làm câu đố)

    Key:

    1. village (làng quê)

    2. street (con đường)

    3. road (con đường)

    4. city (thành phố)

    5. town (thành phố)

    6. district (quận)

    2) Look and write. (Nhìn và viết)

    Key:

    1. South Street (London)

    Trường của David ở đường Phía Nam, London.

    District (Hanoi)

    Trường của bạn tôi ở quận Cầu Giấy, Hà Nội.

    3. city

    Bác tôi sống ở TP.HCM.

    4. village

    Tôi sống ở 1 làng nhỏ ở phía nam đất nước.

    C. SENTENCE PATTERNS – Mẫu câu

    1) Read and match. (Đọc và nối)

    Key:

    1 – c

    Bạn đến từ đâu? Tớ đến từ Hà Giang.

    2 – e

    Trường của bạn ở đâu? Nó ở trong làng.

    3 – d

    Cô ấy học lớp nào? Cô ấy học lớp 4F.

    4 – b

    Sở thích của bạn là gì? Sở thích của tớ là xem TV.

    5 – a

    Họ thích làm gì? Họ thích đọc sách.

    2) Put the words in order. Then read aloud.

    Xếp từ theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to.

    1. is/ go/ to/ the/ way/ we/ school/ this

    This is the way we go to school.

    Đây là đường chúng tôi đi học.

    2. in/ is/ my/ South/ Street/ school

    My school is in South street.

    Trường tôi nằm trên đường phía Nam.

    3. school/ where/ your/ is

    Where is your school?

    Trường bạn ở đâu?

    4. class/ you/ are/ what/ in

    What class are you in?

    Bạn học lớp nào?

    D. SPEAKING – Nói

    1) Read and reply. (Đọc và đáp lại)

    1. Tên của bạn là gi?

    2. Bạn đến từ đâu?

    3. Trường của bạn ở đâu?

    4. Bạn học lớp nào?

    2) Talk about your school. Say its name and where it is.

    Nói về trường của bạn. Nói về tên của nó và nó nằm ở đâu.

    E. READING – Đọc

    1) Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    Key:

    1. from

    2. England

    3.school

    4. street

    5. in

    Nam: Xin chào, tên tớ là Nam.

    David: xin chào Nam, tớ là David.

    Nam: Rất vui được gặp cậu, David.

    David: Tớ cũng Rất vui được gặp cậu.

    Nam: Cậu đến từ đâu, David?

    David: Tớ đến từ London, Anh.

    Nam: Trường của cậu ở đâu, David?

    David: Nó ở đường Hill, London.

    Nam: Ồ, trường tớ nằm ở đường Nguyễn Du, Hà Nội.

    2) Read and tick (√) T (True) or F (False).

    Đọc và viết T cho câu đúng , F cho câu sai

    1. F 2. F 3. F 4. T

    Xin chào, tên tớ là Nguyễn Quốc Anh. Tớ đến từ Hà Nội. Tớ học ở trường tiểu học Hoa Mai. Nó nằm trên đường Tây Sơn, quận Đống Đa, Hà Nội. Nó là 1 ngôi trường lớn. Tớ học lớp 4B cùng với Minh và Quang. Chúng tớ là những người bạn tốt. Tớ yêu trường và bạn của mình.

    F. WRITING – viết

    1) Look and write. (Nhìn và viết)

    Key:

    1. It’s in Nguyen Du street.

    A: Trường của Quân ở đâu?

    B: Nó ở trên đường Nguyễn Du.

    2. It’s in South street. (London)

    A: Trường của Laura ở đâu?

    B: Nó ở trên đường South, London.

    3. It’s in Hoa Lu village.

    A: Trường của Liên ở đâu?

    B: Nó ở làng Hoa Lư.

    2) Write about you. (Viết về bạn)

    Xin chào, tên tôi là…………

    Tôi đến từ………………

    Tên của trường tôi là……………

    Nó nằm ở……………

    Tôi học lớp…………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Unit 6: Where’s Your School?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 4: Reading
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 4: Listening, Writing, Language Focus Ôn Tập Tiếng Anh 12
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Unit 9: What Are They Doing?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 7: Saving Energy
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 6: Where’s Your School? trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100