Đề Xuất 5/2022 # Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today? # Top Like

Xem 10,989

Cập nhật nội dung chi tiết về Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today? mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 10,989 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 7: How Do You Learn English?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 7: How Do You Learn English?
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 7: How Do You Learn English?
  • Bài Giải Toán Lớp 5
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 6: How many lessons do you have today?

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 6

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 6

    KEY

    1. ‘How many ‘lessons do you ‘have ‘today? I ‘have ‘four.

    Bạn có bao nhiêu môn học hôm nay? Tớ có 4 tiết.

    2. ‘How many ‘crayons do you ‘have ? I ‘have ‘five.

    Bạn có bao nhiêu cây bút chì màu? Tớ có 5 cây.

    3. ‘How many ‘copybooks do you ‘have ? I ‘have ‘six.

    Bạn có bao nhiêu sách tập mẫu? Tớ có 6 quyển.

    2. Make questions with How many….? Then ask and answer the questions.

    4. ‘How many ‘pencils do you ‘have ? I ‘have ‘seven.

    Bạn có bao nhiêu cái bút chì? Tớ có 7 cái.

    (Đặt câu hỏi với từ How many…? Sau đó hỏi và trả lời những câu hỏi đó)

    KEY

    1. How many crayons do you have? I have three.

    Bạn có bao nhiêu cây bút chì màu? Tớ có 3 cây.

    2. How many notebooks do you have? I have two.

    Bạn có bao nhiêu quyển sổ ? Tớ có 2 cây

    3. How many pencils do you have? I have four.

    Bạn có bao nhiêu cái bút chì? Tớ có 4 cái.

    4. How many rubbers do you have? I have five.

    Bạn có bao nhiêu cục tẩy gôm? Tớ có 5 cái.

    5. How many pens do you have? I have three.

    Bạn có bao nhiêu cái bút ? Tớ có 4 cái.

    6. How many bags do you have? I have one.

    Bạn có bao nhiêu cái cặp sách ? Tớ có 1 cái.

    1. Do thepuzzle. (Làm câu đố)

    KEY

    1. Toán 4. Khoa học 7. Mỹ thuật

    2. Âm nhạc 5. 2 lần

    3. 1 lần 6. Môn Tiếng Việt

    2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    KEY

    1. every

    Tớ đi đến trường hàng ngày trừ thứ 7 và chủ nhật.

    2. twice

    Nam đi đến câu lạc bộ Tiếng Anh 2 lần 1 tuần, vào thứ 3 và thứ 7.

    3. once

    Chúng tớ tổ chức ngày Nhà Giáo 1 lần 1 năm, vào ngày 20 tháng 11.

    4. Music

    Môn học yêu thích của Mai là Âm nhạc bởi vì bạn ấy yêu ca hát.

    5. Vietnamese

    Trong suốt tiết học môn Tiếng Việt, chúng tớ đoc những câu chuyện ngắn và viết những bài tiểu luận.

    C. SENTENCE PATTERNS (Cặp câu)

    1. Read and match. (Đọc và nối câu)

    KEY

    1 – c

    Hôm nay bạn có bao nhiêu môn học? Tớ có 4: Tiếng Việt, Toán, Khoa học và Mỹ thuật.

    2 – d

    Hôm nay bạn có đến trường không? Hôm nay tớ không, nhưng mai thì có.

    3 – a

    Bạn có thường xuyên học môn Toán không? Tớ học môn ấy hàng ngày

    2. Read and complete. Then read aloud

    4 – b

    Bạn có đang ở trường không? Có. Bây giờ đang là giờ ra chơi.

    (Đọc và hoàn thành. Sau đọc to lên)

    KEY

    1. have

    2. How many

    3. five

    4. favourite

    5. Are

    Tony: Bạn có đến trường hôm nay không?

    Mai: Có, tớ có.

    Tony: Bạn học bao nhiêu môn hôm nay?

    Mai: Tớ học 5 môn: Tiếng Anh, Toán, Tiếng Việt, Âm Nhạc và Thể Dục.

    Tony: Môn học yêu thích của bạn là gì?

    Mai: Âm nhạc. Tớ yêu thích ca hát.

    Tony: Bạn có đang ở trường không?

    Mai: Không, nhưng lát nữa tớ sẽ đến đó.

    1. Read and reply. (Đọc và đáp lại)

    KEY

    1. Bạn có đang ở trường không?

    2. Bạn học bao nhiêu môn hôm nay?

    2. Ask and answer the questions above.

    3. Bạn thường xuyên học môn Tiếng Anh như thế nào?

    4. Có phải Tiếng Anh là môn học yêu thích của bạn không? Tại sao/ Tại sao không?

    (Hỏi và trả lời những câu hỏi trên)

    1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    KEY

    1. school 2. science 3. week

    4. friendly 5. favourite 6. chatting

    Hôm nay là thứ tư. Trung đang ở trường. Cậu ấy có 4 môn học: Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh và Khoa học. Trung học môn Tiếng Anh 4 lần một tuần. Cô Hiền là cô giáo tiếng Anh của cậu ấy. Cô ấy là một cô giáo tốt bụng và thân thiện.

    Tiếng Anh là một trong những môn học yêu thích của Trung bởi vì cậu ấy yêu thích đọc những câu chuyện ngắn và truyện tranh bằng Tiếng Anh. Trung cũng thích tán gẫu trực tuyến với những người bạn nước ngoài của cậu ấy như Akiko, Tony, Linda và Peter.

    2. Read again and tick Yes (Y) or No (N). (Đọc lại và tích Có hoặc Không)

    KEY

    1. N

    Hôm nay là thứ năm.

    2. Y

    Trung học 4 môn ngày hôm nay.

    3. N

    Trung học môn Tiếng Anh 5 lần một tuần.

    4. N

    Cậu ấy không thích môn Tiếng Anh.

    5. Y

    Cô giáo Tiếng Anh của cậu ấy là cô Hiền.

    1. Put the words in order to make sentences.

    6. Y

    Trung cũng thích tán gẫu với những người bạn nước ngoài của cậu ấy.

    (Sắp xếp lại từ để tạo thành câu)

    KEY

    1. Are you at shool now?

    Bạn có đang ở trường không?

    2. Do you have school everyday?

    Bạn có đến trường hàng ngày không?

    3. How many lessons do you have today?

    Bạn học bao nhiêu môn hôm nay?

    4. Do you have Maths today?

    Hôm nay bạn có học Toán không?

    5. How often do you have Vietnamese?

    Bạn thường xuyên học Tiếng Việt như thế nào?

    2. Write about your school day. (Viết về ngày học ở trường của bạn.)

    KEY

    Today is Wednesday. I have three lessons: Math, English and Music. Music is my favourite subject. My English teacher is Dan.

    Hôm nay là thứ tư. Tớ học ba tiết: toán, tiếng Anh và âm nhạc. Âm nhạc là môn học yêu thích của tớ. Thầy/ cô giáo môn tiếng Anh của tớ là Dan.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới Unit 6
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 3: Where Did You Go On Holiday?
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 4: Did You Go To The Party?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới Unit 4: Did You Go To The Party?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today? trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100