Đề Xuất 5/2022 # Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Mới Unit 8 # Top Like

Xem 11,583

Cập nhật nội dung chi tiết về Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Mới Unit 8 mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,583 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 8: What Subject Do You Have Today?
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 4 Mới: Unit 8
  • Bài Tập Tiếng Anh 4 Unit 8 What Subjects Do You Have Today?
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 12 Mới Unit 4 (Có Đáp Án): The Mass Media.
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 4 (Có Đáp Án): School Education System.
  • Giải bài tập tiếng anh lớp 4 mới Unit 8: What subjects do you have today? – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 4 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 4. chúng tôi đã sưu tầm để gửi đến các em học sinh và quý thầy cô tài liệu: Giải bài tập tiếng anh lớp 4 mới Unit 8: What subjects do you have today?. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo.

    Từ vựng Unit 8 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

    Ngữ pháp Unit 8 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

    1. Hỏi đáp hôm nay có môn học nào đó

    Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là you/they/we/danh từ số nhiều thì ta mượn trợ động từ “do” và động từ sử dụng trong cấu trúc là have (có).

    Hỏi: what subject do you have today? Hôm nay bạn có môn học gì?

    Đáp: I have+ môn học.

    Ex: What subjects do you have today?

    Hôm nay bạn có môn học nào?

    I have English and Maths. Tôi có môn Tiếng Anh và môn Toán.

    Khi muốn hỏi về môn học, chúng ta thường dùng cấu trúc trên. Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là she/he/it/danh từ số ít thì dùng động từ has (có) và mượn trợ động từ “does”.

    Cấu trúc sau: What subjects does she (he/it/danh từ số it) has today?

    Hôm nay cô ấy (cậu ấy…) có môn học gì?

    Đáp:

    She (He/lt/Danh từ số ít) has + môn học.

    Cô ấy (cậu ấy..,) có môn…

    Ex: What subjects does he have today?

    Hôm nay cậu ấy có môn gì?

    He has Maths. Cậu ấy có môn Toán.

    Mở rộng:

    a) Hỏi đáp hôm nay bạn có môn học nào đó không

    Hỏi:

    Do you have + môn học + today?

    Hôm nay bạn có môn… không?

    Đáp: Đấy là câu hỏi ở dạng “có/không” nên:

    – Nếu học môn đó thì bạn trả lời:

    Yes, I do.

    Vâng, tôi có môn đó.

    – Nếu không học môn đó thì ban trả lời:

    No, I don’t.

    Không, tôi không có môn đó.

    Don’t là viết tắt của do not.

    Còn trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là “she/he” thì ta mượn trợ động từ “does” đưa ra phía đầu câu và cuối câu đạt dấu “?” vì đấy là câu hỏi. Has (có) dùng trong câu có chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.

    Hỏi:

    Does she have + môn học + today?

    Hôm nay cô ấy có môn… không?

    Đáp: Đấy là câu hỏi ở dạng “có/không” nên:

    – Nếu học môn đó thì bạn trả lời:

    Yes, she does.

    Vâng, cô â’y có môn đó.

    – Nếu không học môn đó thì bạn trả lời:

    No, she doesn’t.

    Không, cô ấy không có môn đó

    Doesn’t là viết tắt của does not.

    Ex: (1) Do you have Music today?

    Hôm nay bạn có học môn Âm nhạc không?

    Yes, I do. Vâng, tôi học môn Âm nhạc.

    (2) Do you have Informatics today?

    Hôm nay bạn có học môn Tin học không?

    No, I don’t. Không, tôi không học môn Tin học.

    Khi nào bạn có môn… ?

    I have + it + on + các thứ trong tuần.

    Tôi có nó vào thứ…

    Ex: When do you have Vietnamese?

    Khi nào bạn có môn Tiếng Việt?

    I have it on Tuesday, Thursday and Friday Tôi có nó vào thứ Ba, thứ Nỡm và thứ Sáu.

    Lesson 1 Unit 8 trang 52 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

    Bài nghe:

    1. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: What subjects do you have today?

    Nam: I have Vietnamese, Art and Maths.

    2. Linda: Do you have Maths today, Phong?

    Phong: Yes, I do.

    Linda: What about Science?

    Phong: I don’t have Science. But I have Music and English.

    3. Linda: What day is it today?

    Mai: It’s Thursday.

    Linda: What subjects do you have today, Mai?

    Mai: I have English, Vietnamese and IT.

    He has Vietnamese, Science and English.

    Cậu â’y có môn Tiếng Việt, Khoa học và Tiếng Anh.

    2. Today is Wednesday. Hôm này là thứ Hai.

    She has Maths, IT and Music. Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc.

    3. Today is Friday. Hôm này là thứ Sáu.

    They has Maths, Science and Art.

    Họ có môn Toán, Khoa học và Mĩ thuật.

    Hôm nay là thứ mấy?

    It’s Monday. It’s Monday.

    What subjects do you have?

    I have Maths and Art and English. But we’re late, we’re late!

    We’re late for school. Let’s run!

    We’re late. We’re late.

    We’re late for school. Let’s run!

    Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay là thứ Hai. Bạn có môn học gì? Tôi có môn Toán, Mĩ thuật và Tiếng Anh. Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ! Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi! Chúng ta trễ. Chúng ta trễ! Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!

    Lesson 2 Unit 8 trang 54 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

    It’s Miss Hien. Cô Hiền.

    3. Let’s talk.

    • What subjects do you have? Bạn có môn học gì?
    • When do you have…? Khi nào bạn có môn…?
    • Who’s your… teacher? Ai là giáo viên… của bạn?

    A: Me too.

    2. Music

    3. English

    4. Vietnamese

    5. Maths

    Lesson 3 Unit 8 trang 56 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

    cts subje cts : What subjects do you have today?

    Hôm nay bạn có môn học gì?

    2. What subject do vou like?

    3. What subjects does she have on Fridays?

    4. What subiect does she like?

    Mình tên là Nga. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Mình có môn Tiếng Việt và môn Toán mỗệi ngày. Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ SáuỀ* Vào các ngày thứ Tư và thứ Năm, mình có môn Khoa học. Mình có môn Thể dục vào các ngày thứ Hai và thứ TưỀ Mình có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba và môn Mĩ thugt vào các ngày thứ Sáuề

    TIMETABLE (THỜI KHÓA BIÊU)

    Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday

    (1) Vietnamese Vietnamese Vietnamese Vietnamese Vietnamese

    Maths (2) Maths Maths Maths Maths

    English English (3) Science English English

    PE Music PE Science (4) Art

    My favourite subject is Maths.

    Mình là học sinh Trường Tiểu học Ngọc Hồi.

    Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

    Ở trường, mình có môn Tiếng Việt Toán, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học, Âm nhạc, Mĩ thuật và môn Thể dục (Giáo dục thể chất).

    Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Ba và thứ Sáu.

    1. What subjects do vou have today?

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 4
  • Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8
  • Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7
  • Sách Bài Tập Mai Lan Hương Hà Thanh Uyên Unit 4 Lớp 7
  • Sách Bài Tập Mai Lan Hương Unit 4 Lớp 7
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Mới Unit 8 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100