Đề Xuất 5/2022 # Giải Chi Tiết Các Câu Khó Môn Hóa 2022 Mã Đề 201 # Top Like

Xem 10,494

Cập nhật nội dung chi tiết về Giải Chi Tiết Các Câu Khó Môn Hóa 2022 Mã Đề 201 mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 10,494 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Lời Giải Tham Khảo Môn Hóa Học Mã Đề 201 Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Minh Họa Môn Lý 2022 (Tham Khảo) Của Bgd Giải Chi Tiết
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Sinh Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Đáp Án Môn Sinh Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sinh Lần 2 Thpt Chuyên Đh Vinh
  • HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT MÔN HÓA 2022

    MÃ ĐỀ 223

    Câu 41. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

    A. HCl.

    B. AgNO3.

    C. CuSO4.

    D. NaNO3.

    Câu 42. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. CrCl3.

    B. NaOH.

    D. Cr(OH)3.

    C. KOH.

    Câu 43. Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

    A. polipropilen.

    B. polietilen.

    C. polistiren.

    D. poli(vinyl clorua).

    Câu 44. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

    A. Metan.

    B. Etilen.

    C. Benzen.

    D. Propin.

    Câu 45. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

    A. Na.

    B. Li.

    C. Hg.

    D. K.

    Câu 46. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

    A. màu đỏ.

    B. màu vàng.

    C. màu xanh.

    màu hồng.

    Câu 47. Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.

    A. HCl.

    B. KCl.

    C. KNO3.

    D. NaCl.

    Câu 48. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al.

    B. Ag.

    C. Fe.

    D. Cu.

    Câu 49. Chất nào sau đây là muối axit?

    A. CuSO4.

    B. Na2CO3.

    C. NaH2PO4.

    D. NaNO3.

    Câu 50. Công thức phân tử của etanol là

    A. C2H4O.

    B. C2H4O2.

    C. C2H6O.

    D. C2H6.

    Câu 51. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử

    của fructozơ là

    A. C6H12O6.

    B. (C6H10O5)n.

    C. C2H4O2.

    D. C12H22O11.

    Câu 52. Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi

    vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2.

    B. CO.

    C. He.

    D. H2.

    Câu 53. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình

    chứa dung dịch Br2 là

    A. dung dịch Br2 bị nhạt màu.

    B. có kết tủa đen

    C. có kết tủa vàng.

    D. có kết tủa trắng.

    Câu 54. Dẫn khí CO dư qua ống sưa đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho

    toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá tr ị

    của m là

    A. 5,0.

    B. 10,0.

    C. 7,2.

    D. 15,0.

    nCaCO3 = nCO2 = nO = nFeO = 0,1 mol  m = 0,1 x 100 = 10

    Câu 55. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít

    khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là

    A. 2,7 gam.

    B. 5,1 gam.

    C. 5,4 gam.

    D. 10,2 gam.

    mAl = 0,2.27 = 5,4

     mAl2O3 = 15,6 – 5,4 = 10,2

    Câu 56. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

    A. NaCl và Al(NO3)3.

    B. NaOH và MgSO4.

    C. K2CO3 và HNO3.

    Câu 57. Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2,

    H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

    A. 4.

    B. 3.

    C. 2.

    NH4Cl và KOH.

    H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

    D. 1.

    Câu 58. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo

    của X là

    A. HCOOC2H5.

    B. CH3COOC2H5.

    C. C2H5COOCH3.

    D. CH3COOCH3.

    Câu 59. Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M,

    thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 320.

    B. 720.

    C. 480.

    D. 329.

    nHCl = (23,76 – 15)/36,5 = 0,24  V = 0,24/0,75 = 0,32

    Câu 60. Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu

    được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 0,54.

    B. 1,08.

    C. 2,16.

    D. 1,62.

    Giá trị m = (0,9/180).2.108 = 1,08

    Câu 61. Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO 3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu

    được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung

    dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V 1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa

    hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

    A. 1 : 3.

    B. 3 : 4.

    C. 5 : 6.

    D. 1 : 2.

    Chọn m = 100 gam  nC = 1 mol

    Trong dung dịch E còn CO32-  mZ = mCaCO3 ban đầu = 0,2m = 20 gam

     nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

    nCO2 thoát ra khi nhiệt phân X = nCaCO3 + ½ nKHCO3 = 0,6

    nCO32- (E) = nC – nCO2 – nZ = 1 – 0,6 – 0,2 = 0,2

    nOH- (E) = 2nCa = 0,4

    n1 = nCO32- + nOH- = 0,2 + 0,4 = 0,6

    n2 = 2nCO32- + nOH- = 2.0,2 + 0,4 = 0,8

    n1:n2 = 3:4

    Cách 2:

    (2)

    (3)

    Câu 62. Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn

    hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H 2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br 2

    trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,15.

    B. 0,20.

    C. 0,25.

    D. 0,10.

    26x + 2y = 29x  2y = 3x  x = 0,2 và y = 0,3

    nBr2 = 0,2.2 – 0,3 =0,1

    Câu 63. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

    Cho biết : X là este có công thức phân tử C10H10O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ

    khác nhau. Phân tử khối của X6 là

    A. 118.

    B. 132.

    C. 104.

    D. 146.

    Câu 64. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m

    gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối

    lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu

    diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

    A. 10,68.

    B. 6,84.

    C. 12,18.

    D. 9,18.

    nAl2(SO4)3 = x ; nAlCl3 = y

    Tại điểm 17,1 vừa hết Al2(SO4)3

    m = 233.3x + 78.2x = 17,1  x = 0,02

    Tại điểm 0,16 tan hết kết tủa Al(OH)3 và nOH- = 0,32

     nAl3+ = 0,08  y = 0,04

    Giá trị m = 342.0,02 + 133,5.0,04 = 12,18

    Câu 65. Cho các phát biểu sau :

    (a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

    (b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

    (c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

    (d) Trùng ngưng Ɛ-aminocaproic, thu được policaproamit.

    (e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysin, axit glutamic.

    (f) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4.

    B. 3.

    Câu 66. Thực hiện các phản ứng sau:

    ®Y + Z

    (a) X (dư) + Ba(OH)2 ¾¾

    C. 5.

    D. 2.

    ® Y + T + H2O

    (b) X + Ba(OH)2 (dư) ¾¾

    Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng.

    Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?

    A. AlCl3, Al2(SO4)3.

    B. Al(NO3)3, Al(OH)3.

    C. Al(NO3)3, Al2(SO4)3.

    D. AlCl3, Al(NO3)3.

    Câu 67. Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với

    dung dịch HCl là

    A. 4.

    B. 5.

    C. 3.

    D. 6.

    Câu 68. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearate và

    natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 3,22 mol O 2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt

    khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,04.

    B. 0,08.

    C. 0,2.

    D. 0,16.

    Đặt nX = x và nH2O = y

    Bảo toàn O

    6x + 2.3,22 = y + 2.2,28  6x – y = -1,88

    Quan hệ các chất trong phản ứng cháy  nH2O + nPi = nX + nCO2

    y + chúng tôi = x + 2,28  (Pi – 1)x + y = 2,28

    Nếu Pi = 4  x = 2/45 và y = 161/75

    Nếu Pi = 5  x = 0,04 và y = 2,12

     npi công được Br2 = 2.0,04 = 0,08 (có 3 LKPi của este không cọng

    brom)

    Câu 69. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

    (b) Đốt dây Fe trong khí clo dư.

    (c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

    (d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

    (e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

    (f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

    Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

    A. 4.

    B. 2.

    C. 5.

    D. 3.

    Câu 70. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1mol ala và 1 mol Val. M ặc

    khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly

    và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

    A. 3.

    B. 2.

    C. 4.

    D. 5.

    Câu 71. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau :

    Chất

    Thuốc thử

    Hiện tượng

    X

    Cu(OH)2

    Tạo hợp chất màu tím

    Y

    Dung dịch AgNO3 trong NH3

    Tạo kết tủa Ag

    Z

    Nước brom

    Tạo kết tủa trắng

    Các chất X, Y, Z lần lượt là :

    A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin.

    C. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.

    B. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.

    D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.

    Câu 72. Cho các phát biểu sau:

    (a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot.

    (b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.

    (c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

    (d) Dung dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.

    (e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

    Số phát biểu đúng là

    A. 4.

    B. 2.

    C. 5.

    D. 3.

    Câu 73. Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa

    H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO 2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14

    gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa v ới 1,285 mol NaOH,

    thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác d ụng v ới dung d ịch BaCl 2 dư thì thu

    được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là

    A. 34,09%.

    B. 25,57%.

    C. 38,35%.

    D. 29,83%.

    +

    nBaSO4 = 0,715 mol; nNH4 = nNH3 = 0,025 mol; nOH = 1,285

    nOH- tạo kết tủa = 1,285 – 0,025 = 1,26  mMg + mFe = 43,34 – 1,26.17 = 21,92

    Bảo toàn điện tích: nNa+ = 0,715.2 – 0,025 – 1,26 = 0,145

    Khối lượng muối = 23.0,145 + 0,715.96 + 0,025.18 + 21,92 = 94,345

    Bảo toàn khối lượng: mH2O = 28,16 + 0,715.98 + 0,145.85 – 94,345 – 5,14 = 11,07  nH2O =

    0,615

    Bảo toàn H: nH2 = (0,715.2 – 0,615.2 – 0,025.4)/2 = 0,05

    Bảo toàn N: 2nN2 + nNO = 0,145 – 0,025 = 0,12

    Số mol khí: nN2 + nNO + nCO2 = 0,2 – 0,05 = 0,15

    Khối lượng khí: 28nN2 + 30nNO + 44nCO2 = 5,14 – 0,05.2 = 5,04

     nN2 = 0,01; nNO = 0,1; nCO2 = 0,04

    nMg = x và nFe3O4 = y

    24x + 232y = 28,16 – 0,04.116 = 23,52

    24x + 56.3y = 21,92 – 0,04.56 = 19,68

     x = 0,4 và y = 0,06

    %Mg = (0,4.24.100)/28,16 = 34,09%

    Câu 74. Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C 8H8O2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng

    tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam

    hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na d ư, sau khi ph ản ứng k ết thúc kh ối l ượng

    chất rắn trong bình tang 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

    A. 13,60.

    B. 8,16.

    C. 16,32.

    D. 20,40.

    RCOOR’ (x mol) + NaOH  RCOONa + R’OH;

    R’OH + Na  R’ONa + 1/2H2

    R1COOC6H4R1′ (y mol) + 2NaOH  R1COONa + R1’C6H4ONa + H2O

    mR’OH = 6,9 + x

    136x + 136y + 0,2.40 = 20,5 + 6,9 + x + 18y  135x + 118y = 19,4

    x + 2y = 0,2

     x = 0,1 và y = 0,05  m = 0,15.136 = 20,4

    Câu 75. Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO 3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ

    dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn

    màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H 2 bằng 25,75. Mặc khác, nếu điện phân X trong

    thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu su ất đi ện

    phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay h ơi trong quá trình đi ện phân.

    Số mol Cu2+ trong Y là

    A. 0,01.

    B. 0,02.

    C. 0,03.

    D. 0,04.

    nCu = 0,12

    4nO2 + 2nCl2 = 0,24

    32nO2 + 71nCl2 = 51,5 (nO2 + nCl2)

     nO2 = 0,04 và nCl2 = 0,04

    Thời gian điện phân Cl- = (0,04.71.2.96500)/(71.2,5) = 3088 giây

    Thời gian điện phân H2O tạo O2 = 12352 – 3088 = 9264 giây

    nO2 (lần 2) = (2,5.9264)/(4.96500) = 0,06  nH2 = 0,01mol

    nCu2+ = (2.0,04 + 4.0,06 – 2.0,01)/2 = 0,15

     nCu2+ trong Y = 0,03

    Câu 76. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí tr ơ, thu

    được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung d ịch Y, ch ất không tan Z và

    0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch

    H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO 2 (đktc). Biết

    SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 7,28.

    B. 8,04.

    C. 6,96.

    D. 6,80.

    nH2 = 0,03  nAl dư = 0,02

    nAl(OH)3 = 0,11  nAl pư = 0,09  nO = 0,135

    nSO4 tạo muối = nSO2 = 0,155 mFe = 20,76 – 0,155.96 = 5,88

    giá trị m = 5,88 + 0,135.16 = 8,04

    Câu 77. Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có

    nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X,

    Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu đ ược amol CO 2 và (a-0,09) mol

    H2O. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu đ ược ancol metylic và 109,14

    gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đ ốt cháy hoàn toàn G, c ần v ừa

    đủ 2,75 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

    A. 8,70%.

    B. 4,19%.

    C. 14,14%.

    D. 10,60%.

    Ta có X, Y, Z phải là :

    Ala-Val ; (Gly)3-Ala ; (Gly)4-Ala

    Quy đổi hỗn hợp E gồm : NH-CH2-CO (x mol) ; CH2 (y mol) ; H2O (z mol) và HCOOCH3 (t mol)

    nCO2 – nH2O = (2x + y + 2t) – (1,5x + y + z + 2t) = 0,09  0,5x – z = 0,09 (1)

    2NH2-CH2-COONa + 9/2 O2  Na2CO3 + 3CO2 + 4H2O + N2

    CH2 + 3/2 O2  CO2 + H2O

    2HCOONa + O2  Na2CO3 + CO2 + H2O

    m muối = 97x + 14y + 68t = 109,14

    (2)

    m E = 57x + 14y + 18z + 60t = 89,7  66x + 14y + 60t = 91,32 (3)

    nO2 = 9/4 x + 1,5y + 0,5t = 2,75

    (4)

    Từ (1), (2), (3), (4)  x = 0,34 ; y = 1,02 ; z = 0,08 ; t = 0,91

    nX = a ; nY = b ; nZ = c

    a + b + c = 0,08

    2a + 4b + 5c = 0,34

    4a + b + c = 1,02 – 0,91  a = 0,01 ; b = 0,03 ; c = 0,04

    %Y = (0,03.260.100)/89,7 = 8,70%

    Câu 78. Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin.

    Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì t ổng số mol oxi cần dùng v ừa đ ủ là 1,14 mol, thu đ ược

    H2O, 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2. Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì l ượng

    KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là :

    A. 16,8.

    B. 14,0.

    C. 11,2.

    D. 10,0.

    Quy đổi hỗn hợp X, Y thành: CO2 ; CH2 ; NH3

    nNH3 = 2nN2 = 2.0,1 = 0,2

    nO2 = 1,5nCH2 + 0,75nNH3  nCH2 =(1,14 – 0,75.0,2)/1,5 = 0,66

    nCO2 = nCO2 bđ + nCH2  nCO2 bđ = 0,91 – 0,66 = 0,25

    mKOH = 0,25.56 = 14

    Câu 79. Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba

    chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên k ết

    pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần v ừa đ ủ 0,5 mol O 2 thu được 0,45 mol CO2.

    Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu đ ược hai ancol

    (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng mu ối của

    hai axit no là a gam. Giá trị của a là

    A. 13,20.

    B. 20,60.

    C. 12,36.

    D. 10,68.

    Hai ancol là C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2

    Trong E có x mol X và y mol Y

    TN2

    x + y = 0,16

    2x + 3y = 0,42  x = 0,06 và y = 0,1

    TN1 có 0,6b mol X và b mol Y và c mol H2O

    Bảo toàn O : 0,6b.4 + 6b + 0,5.2 = 0,45.2 + c  8,4b -c = – 0,1

    Bảo toàn pi : c + 0,6b.2 + b.6 = 0,45 + 0,6b + b  5,6b + c = 0,45

     b = 0,025 và c = 0,31  nE = 0,04  nO (E) = 0,21

    m1 (E) = 0,45.12 + 0,31.2 + 0,21.16 = 9,38  m2 (E) = 9,38.4 = 37,52

    TN2

    m muối = 37,52 + 0,42.40 – 0,06.76 – 0,1.92 = 40,56

    Gọi công thức muối no là R1COONa và muối không no là R2COONa

    m muối = 0,12 (R1 + 67) + 0,3(R2 + 67) = 40,56

    0,12R1 + 0,3R2 = 12,42

    Nghiệm phù hợp là R2 = 27 và R1 = 36 (là trung bình cộng của 29 và 43)

    Giá trị a = 0,12 (36 + 67) = 12,36

    Câu 80. Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng X). Hòa tan hoàn toàn m

    gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H 2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm

    0,018 mol H2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và mu ối

    sunfat trung hòa) và 2,958 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 3,912.

    B. 3,600.

    C. 3,090.

    D. 4,422.

    nOH tạo thành = 2nH2 = 0,044 (chưa tính OH tác dụng Al2O3)

    nH+ = 0,018.2 + 0,038 = 0,074  nH+ tạo ra Al3+ = 0,074 – 0,044 = 0,03  nAl3+ = 0,01

    hỗn hợp X có Al2O3 (x mol); Ba (y mol); K (z mol)

    nOH- = 2y + z = 0,044

    %O = (3x.16)/(102x + 137y + 39z) = 0,2  27,6x – 27,4y – 7,8z = 0

    Khối lượng kết tủa: 78(2x – 0,01) + 233y = 2,958  156x + 233y = 3,738

     x = 0,015  m = 0,015.3.16.100/20 = 3,6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Mã Đề 201 Mon Hóa 2022
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Hóa Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Tải Miễn Phí Đề Thi Minh Họa 2022 Môn Hóa Kèm Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa
  • Đề Thi Thử Môn Hóa 2022 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giải Chi Tiết Các Câu Khó Môn Hóa 2022 Mã Đề 201 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100