Đề Xuất 5/2022 # Giải Sbt Toán 8 Ôn Tập Chương 2 # Top Like

Xem 11,385

Cập nhật nội dung chi tiết về Giải Sbt Toán 8 Ôn Tập Chương 2 mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,385 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Toán 8 Bài 9: Hình Chữ Nhật
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Bài 2: Diện Tích Hình Chữ Nhật
  • Giải Sbt Toán 8 Bài 4: Diện Tích Hình Thang
  • Giải Bài 39, 40, 41 Trang 162 : Bài Diện Tích Hình Thang
  • Giải Sbt Toán 8 Bài 2: Diện Tích Hình Chữ Nhật
  • Giải SBT Toán 8 Ôn tập chương 2 – Phần Đại số

    Bài 58 trang 39 SBT Toán 8 Tập 1:

    Lời giải:

    a.

    b.

    c.

    d.

    e.

    Bài 59 trang 40 SBT Toán 8 Tập 1: Chứng minh đẳng thức:

    Lời giải:

    a. Ta có:

    Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

    b. Ta có:

    Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

    c. Ta có:

    Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

    Bài 60 trang 40 SBT Toán 8 Tập 1: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ thành phân thức:

    Lời giải:

    a.

    b.

    Bài 61 trang 40 SBT Toán 8 Tập 1: Một phân thức có giá trị bằng 0 khi giá trị của tử thức khác 0. Với giá trị nào của x thì các phân thức sau có giá trị bằng 0?

    a.

    b.

    Lời giải:

    a. Phân thức = 0 khi 98x 2 – 2 = 0 và x – 2 ≠ 0

    Ta có: x – 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2

    98x 2 – 2 = 0 ⇔ 2(49x 2 – 1) = 0 ⇔ (7x + 1)(7x – 1) = 0

    Ta có: x = 17 và x = – 17 thỏa mãn điều kiện x ≠ 2

    Vậy x = 17 và x = – 17 thì phân thức có giá trị bằng 0.

    b. Phân thức khi 3x – 2 = 0 và (x+1) 2 ≠ 0

    Ta có: (x+1) 2 ≠ 0 ⇔ x+1 ≠ 0 ⇔ x ≠ – 1

    3x – 2 = 0 ⇔ x = 3/2

    Ta có: x = 3/2 thỏa mãn điều kiện x ≠ – 1

    Vậy x = 3/2 thì phân thức có giá trị bằng 0.

    Bài 62 trang 40 SBT Toán 8 Tập 1: Đối với mỗi biểu thức sau, hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định:

    Lời giải:

    a. Biểu thức xác định khi:

    x – 1 ≠ 0 và x + 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1và x ≠ – 2

    Vậy điều kiện để biểu thức xác định là x ≠ 1 và x ≠ – 2.

    b. Biểu thức xác định khi: x ≠ 0 và x – 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 0 và x ≠ 1

    Vậy điều kiện để biểu thức xác định là x ≠ 0 và x ≠ 1.

    c. Biểu thức xác định khi x 2– 10x + 25 ≠ 0 và x ≠ 0

    x 2 – 10x + 25 ≠ 0 ⇔ (x – 5) 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 5

    Vậy điều kiện để biểu thức xác định là x ≠ 0 và x ≠ 5

    d. Biểu thức xác định khi x 2 + 10x + 25 ≠ 0 và x – 5 ≠ 0

    x – 5 ≠ 0 ⇔ x ≠ 5

    Vậy điều kiện để biểu thức xác định là x ≠ 5 và x ≠ – 5.

    Bài 63 trang 40 SBT Toán 8 Tập 1: Tìm giá trị của x để giá trị của các biểu thức trong bài tập 62 bằng 0.

    Lời giải:

    a. Biểu thức xác định khi x ≠ 1 và x ≠ – 2

    Ta có: khi (2x – 3)(x + 2) = 0 và x – 1 ≠ 0

    (2x – 3)(x + 2) = 0 ⇔

    x – 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1

    x = – 2 không thỏa mãn điều kiện

    Vậy x = 1,5 thì biểu thức có giá trị bằng 0.

    b. Biểu thức xác định khi x ≠ 0 và x ≠ 1

    Ta có: khi 2x 2 + 1 = 0 và x(x – 1) ≠ 0

    Ta có: 2x 2 ≥ 0 nên 2x 2 + 1 ≠ 0 mọi x.

    Không có giá trị nào của x để biểu thức có giá trị bằng 0.

    c. Biểu thức xác định khi x ≠ 0 và x ≠ 5.

    Ta có: khi x(x + 5) = 0 và x – 5 ≠ 0

    x(x + 5) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x + 5 = 0 ⇔ x = – 5

    x = 0 không thỏa mãn điều kiện.

    Vậy x = – 5 thì biểu thức có giá trị bằng 0.

    d. Biểu thức xác định khi x ≠ 5 và x ≠ – 5

    (x – 5) 2 = 0 ⇔ x – 5 = 0 ⇔ x= 5

    x = 5 không thỏa mãn điều kiện.

    Vậy không có giá trị nào của x để biểu thức có giá trị bằng 0.

    Bài 64 trang 41 SBT Toán 8 Tập 1: Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định và chứng minh rằng với điều kiện đó biểu thức không phụ thuộc vào biến x:

    Lời giải:

    a.

    ⇔ (x + 1)(x – 1) ≠ 0

    ⇔ x ≠ – 1 và x ≠ 1

    Vậy với x ≠ 0, x ≠ 1 và x ≠ – 1 thì biểu thức xác định.

    Ta có:

    Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

    b.

    Ta cóxác định khi x + 1 ≠ 0 và x – 1 ≠ 0 ⇒ x ≠ ± 1

    xác định khi x – 1 ≠ 0 và x 2 – 1 ≠ 0 ⇒ x ≠ ± 1

    Vậy điều kiện để biểu thức xác định x ≠ ± 1

    Ta có

    Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

    c.

    Biểu thức xác định khi x – 1 ≠ 0, x 2 – 2x + 1 ≠ và x 2 – 1 ≠ 0

    x – 1 ≠ 0 ⇒ x ≠ 1

    x 2 – 1 ≠ 0 ⇒ (x – 1)(x + 1) ≠ 0 ⇒ x ≠ -1 và x ≠ 1

    Vậy biểu thức xác định với x ≠ -1 và x ≠ 1

    Ta có:

    Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

    d.

    Biểu thức xác định khi x 2 – 36 ≠ 0, x 2 + 6x ≠ 0, 6 – x ≠ 0 và 2x – 6 ≠ 0

    x 2 – 36 ≠ 0 ⇒ (x – 6)(x + 6) ≠ 0 ⇒ x ≠ 6 và x ≠ -6

    x 2 + 6x ≠ 0 ⇒ x(x + 6) ≠ 0 ⇒ x ≠ 0 và x ≠ -6

    6 – x ≠ 0 ⇒ x ≠ 6

    2x – 6 ≠ 0 ⇒ x ≠ 3

    Vậy x ≠ 0, x ≠ 3, x ≠ 6 và x ≠ -6 thì biểu thức xác định.

    Ta có:

    Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

    Bài 65 trang 41 SBT Toán 8 Tập 1: Chứng minh rằng:

    a. Giá trị của biểu thức bằng 1 với mọi giá trị x ≠ 0 và x ≠ 1.

    b. Giá trị của biểu thức bằng 1 khi x ≠ 0, x ≠ 3, x ≠ – 3 và x ≠ – 3/2 .

    Lời giải:

    a.

    Biểu thức xác định khi x ≠ 0

    Biểu thức xác định khi x ≠ 0 và x ≠ – 1

    Với điều kiện x ≠ 0 và x ≠ – 1, ta có:

    Vậy giá trị của biểu thức bằng 1 với mọi giá trị x ≠ 0 và x ≠ 1.

    b. Biểu thức xác định khi x – 3 ≠ 0,2x + 3 ≠ 0, x 2 – 3x ≠ 0 và x 2 – 9 ≠ 0

    Suy ra: x ≠ 3; x ≠ – 3/2 ; x ≠ 0; x ≠ – 3 và x ≠ ± 3

    Với điều kiện x ≠ 3; x ≠ – 3/2 ; x ≠ 0; x ≠ – 3, ta có:

    Vậy giá trị của biểu thức bằng 1 khi x ≠ 3; x ≠ – 3/2 ; x ≠ 0; x ≠ – 3

    a. Với mọi giá trị của x khác 1, biểu thức:

    luôn luôn có giá trị dương.

    b. Với mọi giá trị của x khác 0 và khác – 3, biểu thức:

    luôn luôn có giá trị âm.

    Lời giải:

    a. Điều kiện x ≠ 1 và x ≠ – 1

    Ta có:

    Vậy giá trị của biểu thức dương với mọi giá trị x ≠ 1 và x ≠ – 1

    b. Điều kiện x ≠ 0 và x ≠ -3

    Ta có:

    -[(x – 2) 2 + 1] < 0 với mọi giá trị của x.

    Vậy giá trị biểu thức luôn luôn âm với mọi giá trị x ≠ 0 và x ≠ -3

    Bài 67 trang 42 SBT Toán 8 Tập 1: a. Rút gọn rồi tìm giá trị của x để biểu thức có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.

    Lời giải:

    a. Điều kiện x ≠ 2 và x ≠ 0

    Vì (x – 1) 2 ≥ 0 nên (x – 1) 2 + 2 ≥ 2 với mọi giá trị của x.

    Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 2 khi x = 1.

    Vậy biểu thức đã cho có giá trị nhỏ nhất bằng 2 tại x = 1.

    b. Điều kiện x ≠ -2 và x ≠ 0

    Khi đó biểu thức có giá trị lớn nhất bằng -1 khi x = -1

    Vậy biểu thức đã cho có giá trị lớn nhất bằng -1 tại x = -1.

    Bài II.1 trang 42 SBT Toán 8 Tập 1: (Đề thi học sinh giỏi toán cấp 2, Miền Bắc năm 1963)

    Rút gọn và tính giá trị của biểu thức sau tại x = -1,76 và y = 3/25;

    Lời giải:

    Thay x = -1,76; y = 3/25

    ⇒ P = 1/2

    Bài 2 trang 42 SBT Toán 8 Tập 1: (Đề thi học sinh giỏi, lớp 8 toàn quốc năm 1980). Thực hiện phép tính:

    Lời giải:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 40, 41, 42, 43 Trang 84, 85 Sbt Toán Lớp 8 Tập 1 Bài 4 Đường Trung Bình Của Tam Giác, Của Hình Thang
  • Bài Tập 44, 4.1, 4.2, 4.3 Trang 85 Sbt Toán Lớp 8 Tập 1: Bài 4 Đường Trung Bình Của Tam Giác, Của Hình Thang
  • Giải Bài 37, 38, 39 Trang 84 Sách Bài Tập Toán 8 Tập 1
  • Bài 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 Trang 84 Sbt Toán 8 Tập 1
  • Giải Bài 37, 38, 39 Trang 84 : Bài 4 Đường Trung Bình Của Tam Giác, Của Hình Thang
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giải Sbt Toán 8 Ôn Tập Chương 2 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100