Đề Xuất 5/2022 # Giải Toán 9 Bài 5 Bảng Căn Bậc Hai # Top Like

Xem 12,771

Cập nhật nội dung chi tiết về Giải Toán 9 Bài 5 Bảng Căn Bậc Hai mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,771 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương 4 Đại Số Toán 9 Tập 2
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương 4 Phần Đại Số 9
  • Giải Toán Lớp 9 Ôn Tập Chương 4 Phần Đại Số
  • Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Trang 99 Sbt Toán 9 Tập 2
  • Bài 1,2,3 Trang 30,31 Toán Đại Số 9 Tập 2: Hàm Số Y = Ax² (A ≠ 0)
  • bài 5 Bảng căn bậc hai thuộc: CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA

    1. Giới thiệu bảng căn bậc hai

    + Bảng được chia thành các hàng và các cột.

    + Căn bậc hai của các số được viết bởi không qua ba chữ số từ 1,00 đến 99,9 được ghi sẵn trong bảng ở các cột từ cột 0 đến cột 9

    + Tiếp đó là chín cột hiệu chính được dùng để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99 .

    + Bảng căn bậc hai

    Câu 1: Dùng bảng căn bậc hai để tính

    a) √(9,11); b) √(39,82).

    Lời giải

    a) √9,11 = 3,018

    b) √39,82 = 6,310

    Bài 38 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1): Dùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau đây rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả

    5,4; 7,2; 9,5; 31; 68

    Lời giải:

    – Tra bảng: √5,4 ≈ 2,324.

    Dùng máy tính: √5,4 ≈ 2,32379008

    Ta thấy máy tính bỏ túi cho kết quả chính xác hơn.

    Tương tự:

    – Tra bảng: √7,2 ≈ 2,683

    Dùng máy tính: √7,2 ≈ 2,683281573

    – Tra bảng: √9,5 ≈ 3,082

    Dùng máy tính: √9,5 ≈ 3,082207001

    – Tra bảng: √31 ≈ 5,568

    Dùng máy tính: √31 ≈ 5,567764363

    – Tra bảng: √68 ≈ 8,246

    Dùng máy tính: √68 ≈ 8,246211251

    Hướng dẫn giải toán 9 bài 5 bảng căn bậc hai

    Bài 39 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1): Dùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau đây rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả

    115; 232; 571; 9691

    Lời giải:

    (Với bài này, trước hết ta cần chia số trong căn cho 100, 10000 …)

    – Ta có: √115 = √100.√1,15 = 10.√1,15

    Tra bảng (hàng 1,5 cột 5): 10.√1,15 ≈ 10.1,072 ≈ 10,72

    Dùng máy tính: √115 ≈ 10,72380529

    Ta thấy sử dụng máy tính cho kết quả chính xác hơn.

    Tương tự:

    – Tra bảng (hàng 2,3 cột 2): √232 = 10.√2,32 ≈ 10.1,523 ≈ 15,23

    Dùng máy tính: √232 ≈ 15,23154621

    – Tra bảng (hàng 5,7 cột 1): √571 = 10√5,71 ≈ 10.2,390 ≈ 23,90

    Dùng máy tính: √571 ≈ 23,89560629

    – Tra bảng: √9691 = 10√96,91

    + Hàng 96, cột 9 ta có: √96,9 ≈ 9,844

    + Tại giao của hàng 96, và cột 1 hiệu chính ta thấy số 0

    Nên √96,91 ≈ 9,844 suy ra √9691 ≈ 10.9,844 ≈ 98,44

    Dùng máy tính: √9691 ≈ 98,44287684

    Bài 40 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1): Dùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau đây rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả

    0,71; 0,03; 0,216; 0,811; 0,0012; 0,000315

    Lời giải:

    (Với bài này, trước hết ta cần chia số trong căn cho 100, 10000 … )

    – Ta có: √0,71 = √71 : √100 = √71 : 10

    Tra bảng: √71 ≈ 8,426 nên √0,71 ≈ 8,426 : 10 ≈ 0,8426

    Dùng máy tính: √71 ≈ 0,842614978

    Ta thấy sử dụng máy tính cho kết quả chính xác hơn.

    Tương tự:

    – Tra bảng: √0,03 = √3 : √100 ≈ 1,732 : 10 ≈ 0,1732

    Dùng máy tính: √0,03 ≈ 0,17320508

    – Tra bảng: √0,216 = √21,6 : √100 ≈ 4,648 : 10 ≈ 0,4648

    Dùng máy tính: √0,216 ≈ 0,464758002

    – Tra bảng: √0,811 = √81,1 : √100 ≈ 9,006 : 10 ≈ 0,9006

    Dùng máy tính: √0,811 ≈ 0,90055584

    – Tra bảng: √0,0012 = √12 : √10000 ≈ 3,464 : 100 ≈ 0,03464

    Dùng máy tính: √0,0012 ≈ 0,034641016

    – Tra bảng: √0,000315 = √3,15 : √10000 ≈ 1,775 : 100 ≈ 0,01775

    Dùng máy tính: √0,000315 ≈ 0,017748239

    Bài 41 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1): Biết √9,119 ≈ 3,019. Hãy tính:

    √911,9 ; √91190 ; √0,09119 ; √0,0009119

    Lời giải:

    √911,9 = √9,119.√100 ≈ 3,019.10 ≈ 30,19

    √91190 = √9,119.√10000 ≈ 3,019.100 ≈ 301,9

    √0,09119 = √9,119 : √100 ≈ 3,019 : 10 ≈ 0,3019

    √0,0009119 = √9,119 : √10000 ≈ 3,019 : 100 ≈ 0,03019

    Bài 42 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1): Dùng bảng căn bậc hai để tìm giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau:

    a) x 2 = 3,5 ; b) x 2 = 132

    Lời giải:

    a) x 2 = 3,5 ⇔ x = ±√3,5

    Tra bảng ta được: √3,5 ≈ 1,871

    Vậy phương trình có hai nghiệm: x = ±1,871

    b) x 2 = 132 ⇔ x = ±√132 = ±√1,32.√100 = ±10√1,32

    Tra bảng ta được: √1,32 ≈ 1,149 nên

    10√1,32 ≈ 10.1,149 ≈ 11,49

    Vậy phương trình có hai nghiệm: x = ±11,49 toán 9 bài 5

    Xem Video bài học trên YouTube

    Là một giáo viên Dạy cấp 2 và 3 thích viết lạch và chia sẻ những cách giải bài tập hay và ngắn gọn nhất giúp các học sinh có thể tiếp thu kiến thức một cách nhanh nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 1: Căn Bậc Hai
  • Giải Toán Lớp 9 Bài 1: Căn Bậc Hai
  • Giải Toán 11 Bài Tập Ôn Tập Chương 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài Ôn Tập Chương 4: Hình Trụ
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Ôn Tập Chương 4 Phần Hình Học
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giải Toán 9 Bài 5 Bảng Căn Bậc Hai trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100