Thông tin lãi suất tín dụng vietinbank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất tín dụng vietinbank mới nhất ngày 28/01/2020 trên website Expressrotaryhotpot.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.3 4.8 5.3 5.4 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 0.8 4.8 5 6.85 6.9 7.95 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
DongABank 0.29 5 5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.2 4.6 5 5.6 5.8 7.4 7.9 8.4 8
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5 5 6.85 6.95 7.05 7.45 7.55 7.55
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB 0.5 4.8 5 7.2 7.3 7.4 7.5 7.7 7.7
Ocean Bank 0.5 5 5 5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5 5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.8 5 5 7.3 7.4 7.59 7.6 7.6 7.6
Vietcombank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.3 4.8 5.3 5.3 6.8 6.7 6.8 6.8
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
6 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
9 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
12 tháng 8.2 - - - 8.2 - -
18 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
24 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
36 tháng 8.3 - - - 8.3 - -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.8 - - - 0.8 - -
1 tháng 4.8 - - - 4.8 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.95 - - - 7.95 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5 - - - 5 - -
3 tháng 5 - - - 4.98 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 0.15 - - 5 - -
3 tháng 5 0.2 - - 5 - -
6 tháng 6.85 0.2 - - 6.85 - -
9 tháng 6.95 - - - 6.95 - -
12 tháng 7.05 0.2 - - 7.05 - -
18 tháng 7.45 - - - 7.45 - -
24 tháng 7.55 - - - 7.55 - -
36 tháng 7.55 - - - 7.55 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - - - -
1 tháng 5.4 - - - - - -
3 tháng 5.4 - - - - - -
6 tháng 8 - - - - - -
9 tháng 8.05 - - - - - -
12 tháng 8.3 - - - - - -
18 tháng 8.5 - - - - - -
24 tháng 8.5 - - - - - -
36 tháng 8.7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 7.9 - - - - - -
9 tháng 7.96 - - - - - -
12 tháng 7.98 - - - - - -
18 tháng 8.1 - - - - - -
24 tháng 8.2 - - - - - -
36 tháng 8.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - 0.5 -
1 tháng 4.8 - - - - 4.8 -
3 tháng 5 - - - - 5 -
6 tháng 7.2 - - - - 7.2 -
9 tháng 7.3 - - - - 7.3 -
12 tháng 7.4 - - - - 7.4 -
18 tháng 7.5 - - - - 7.5 -
24 tháng 7.7 - - - - 7.7 -
36 tháng 7.7 - - - - 7.7 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 7.4 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng - - - - - - -
6 tháng 8.21 - - - - - -
9 tháng 8.36 - - - - - -
12 tháng 8.66 - - - - - -
18 tháng 8.76 - - - - - -
24 tháng 8.56 - - - - - -
36 tháng 8.56 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - 4.98 - -
6 tháng 6.8 - - - 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.74 - -
12 tháng 7 - - - 6.78 - -
18 tháng 7.3 - - - 6.93 - -
24 tháng 7.3 - - - 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - - 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.8 - - - - - -
1 tháng 5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 7.3 - - - - - -
9 tháng 7.4 - - - - - -
12 tháng 7.59 - - - - - -
18 tháng 7.6 - - - - - -
24 tháng 7.6 - - - - - -
36 tháng 7.6 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 4.8 - - - - - -
6 tháng 5.3 - - - - - -
9 tháng 5.3 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng 6.8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.3 0.1 - - 4.3 - -
3 tháng 4.8 0.1 - - 4.8 - -
6 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
9 tháng 5.3 0.1 - - 5.3 - -
12 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 6.8 0.2 - - 6.8 - -

Liên quan lãi suất tín dụng vietinbank

Lãi suất tiền vay ngân hàng tính như thế nào

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Gửi tiết kiệm tại atm vietinbank | lãi suất cao | an toàn

Lãi suất ngân hàng vietinbank tháng 10/2019: cao nhất là 7%/năm

Ngân hàng nhà nước cho vay không thế chấp để trừ họa tín dụng đen

Thẻ tín dụng là gì? có nên làm thẻ tín dụng hay không? | sodu.asia | kiến thức tài chính

Cách vay tiền ngân hàng 1 cách dễ dàng : 3 tỷ, 0% lãi suất | quang lê tv

Cách tính lãi suất vay tín chấp - vay tiêu dùng trả góp trên dư nợ giảm dần | ez tech class

Trả góp lãi suất 0% bằng thẻ tín dụng | nhân laptop - bảo hành trọn đời

Vay tien tra gop vietcombank | so sánh lãi suất thẻ tín dụng vietcombank và các ngân hàng top 10 vn

So sánh lãi suất ngân hàng 4 'ông lớn' ngân hàng nhà nước mới nhất tháng 5/2019

Top 11 thẻ tín dụng tốt nhất bạn nên làm

Lãi suất ngân hàng vietinbank tháng 1/2019 cao nhất là 7,1%

Có nên vay 💰 mặt tại home credit không? rủi ro vay tín chấp✔️

[cách bùng] xù nợ 20 triệu vay "doctor đồng-idong- homecredit tín dụng đen online không trả

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất 8,8%/năm

Lãi suất cho vay hợp lý trung, dài hạn | vtc

Ngân hàng nào cho vay mua nhà lãi suất thấp hiện nay ?

Lãi suất ngân hàng vietinbank mới nhất tháng 11/2019: cao nhất là 7%/năm

Vay tiền trả góp đơn giản tại ngân hàng quân đội mb bank - vay tiền kinh doanh

Fecredit bị tố lừa đảo cho vay lãi suất cắt cổ (đây là lý do.... - bí mật 2 )

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng nào tốt nhất hiện nay?

Lãi suất ngân hàng vietinbank mới nhất tháng 1/2020: cao nhất là 6,8%/năm

Vay tiền trả góp - những ngân hàng nào đang cho vay trả góp tốt nhất việt nam

Cho vay tiền bằng thẻ atm : vay tiền bằng thẻ atm đơn giản nhất - vay tiền hồ chí minh

Cách làm thẻ tín dụng 200 tới 500 triệu mà không cần chứng minh thu nhập dễ dàng - huy động vốn kd

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 6,8%/năm

Giảm lãi suất tiền gửi và lãi suất cho vay ngắn hạn

Vietinbank ưu đãi lãi suất cho vay với khách hàng cá nhân và dn nhỏ

Cách tính lãi suất ngân hàng | ez tech class

Vay tiền mặt trả góp hàng tháng : vay tiền mặt trả góp hàng tháng lãi suất thấp

Cách tiết kiệm và đầu tư tiền lương hàng tháng | ez tech class

Vay tiền mặt trả góp hàng tháng - vay tiền mặt trả góp hàng tháng lãi suất thấp

Vay tien tra gop easy credit | vay nhanh chóng và dễ dàng lên tới 90 triệu đồng, lãi suất rẻ

Lãi suất vay mua nhà tháng 10/2019 tại các ngân hàng lớn

Các ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất | cơ hội làm ăn là đây.

Ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất cho vay thấp nhất | bản tin cuối tuần fbnc tv 3/8/19

Vay fe credit không trả thì sao?

Hướng dẫn vay tín chấp tại, vietcombank✔️vay nhanh trong ngày

#thử vay tiền online trên idong và cái kết

Làm thẻ atm tại vietinbank

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Vay vốn để sản xuất nông nghiệp lãi suất thấp, cách vay tiền để khởi nghiệp nông nghiệp | nông lâm

Vay tín chấp theo thẻ tín dụng atm | vaynhanh24h

Ngân hàng cho vay tiền mặt lãi suất thấp nhất

Mất đất vì không tính kỹ khi vay tiền ngân hàng

Chính sách cho vay mua nhà của các ngân hàng năm 2019

Vay tiền nhanh chỉ cần chứng minh nhân dân, cmnd 5| vay tiền chỉ cần chứng minh thư| vay tiền online

Vay tiền lãi suất thấp nhất - tổng hợp sản phẩm cho vay tín chấp

Hướng dẫn hồ sơ vay tín chấp tại, ngân hàng vietcombank, ✅