Đề Xuất 5/2022 # Lời Giải Chi Tiết Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 (Sách Thí Điểm Mới) # Top Like

Xem 13,860

Cập nhật nội dung chi tiết về Lời Giải Chi Tiết Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 (Sách Thí Điểm Mới) mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,860 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2 Năm 2022
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 2: Making Arrangements
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5: Study Habits Để Học Tốt Tiếng Anh 8 Unit 5
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 8: English Speaking Countries
  • Part 1: Look, listen and repeat

    Câu a) Student A: This is my pen (Đây là cái bút của tôi)

    Student B: Is it? (Là nó phải không?)

    Student A: Yes, it is (Đúng. Chính là nó)

    Câu b) Student A: This is my rubber (Đây là cái tẩy của tôi)

    Student B: Is it? (Là nó phải không?)

    Student A: Yes, it is (Đúng. Chính là nó)

    tiếng anh unit 8 lession 1 – Part 2: Point and say

    Câu a) This is my pencil (Đây là cái bút chì của tôi)

    Câu b) This is my pencil case (Đây là hộp bút chì của tôi)

    Câu c) This is my school bag (Đây là chiếc cặp sách của tôi)

    Câu d) That is my notebook (Kia là quyển sách của tôi)

    Câu e) That is my pencil sharpener (Kia là chiếc gọt bút chì của tôi)

    Part 3: Let’s talk

    Câu 1: This is my book (Đây là quyển sách của tôi)

    Câu 2: That is my schoolbag (Kia là cặp sách của tôi)

    2, Giải bài tập tiếng anh lớp 3 unit 8 – This is my pen – Lession 2:

    Part 1: Look, listen and repeat

    Câu a) Student A: These are my books (Những cái này là những cuốn sách của tôi)

    Student B: Are they? (Là những cái này phải không?)

    Student A: Yes, they are (Vâng, đúng vậy)

    Câu b) Student A: These are my pencils (Những cái này là những chiếc bút chì của tôi)

    Student B: Are they? (Là những cái này phải không?)

    Student A: Yes, they are (Vâng, đúng vậy)

    Part 2 tieng anh lop 3 unit 8 lesson 2: Point and say

    Câu a) These are my notebooks (Những cái này là những cuốn vở của tôi)

    Câu b) These are my pens (Những cái này là những cái bút của tôi)

    Câu c) Those are my pencil cases (Những cái kia là những chiếc hộp bút của tôi)

    Câu d) Those are my rubbers (Những cái kia là những chiếc tẩy của tôi)

    Part 3: Let’s talk

    Câu 1: These are my books and pens (Những cái này là những cuốn sách và bút của tôi)

    Câu 2: Those are my notebooks and pencil cases (Những cái này là những cuốn vở và hộp bút của tôi)

    3, Giải bài tập tiếng anh lớp 3 unit 8 – This is my pen – Lession 3:

    Part 1: Listen and write

    Câu 1: These are my pencils and rubbers (Những cái này là những chiếc bút chì và tẩy của tôi)

    Câu 2: Are these your books? (Những cái này là những cuốn sách của cậu à?)

    Part 2 tiếng anh 3 unit 8 lesson 3: Let’s chant: Look! Look! Look!

    Look! Look! Look!

    These are books

    They are my books

    Look! Look! Look!

    These are pens

    They are my pens

    Look! Look! Look!

    Those are robots

    They are my robots

    Look! Look! Look!

    Those are notebooks

    They are my notebooks

    4, Giải bài tập tiếng anh lớp 3 unit 8 – This is my pen – Re write the sentences

    Câu 1: My / cats. / brother / doesn’t like /

    Câu 2: tomorrow! / See / you /

    Câu 3: postcard / a / Write / a pen friend. / to / I

    Câu 4: English / Let’s / learn /

    Câu 5: crosswords puzzle. / Complete / the /

    Câu 6: Good / , teacher. / morning /

    Câu 7: Come / to / please. / class, /

    Câu 8. Some / Peter / wants / food. /

    Câu 9. name ? / friend’s / What’s / your /

    Hướng dẫn giải bài tập viết lại câu tiếng anh lớp 3 unit 8

    Câu 1: My brother doesn’t like cats (Anh trai của tôi không thích mèo)

    Câu 2: See you tomorrow! (Hẹn gặp bạn vào ngày mai)

    Câu 3: I write a postcard to a pen friend (Tôi viết một tấm bưu thiếp cho người bạn qua thư của tôi)

    Câu 4: Let’s learn English (hãy học tiếng Anh)

    Câu 5: Complete the crosswords puzzle (Hoàn thành câu đố)

    Câu 6: Good morning, teacher (Chào buổi sáng, thầy giáo/ cô giáo)

    Câu 7: Come to class, please (Hãy bước vào lớp học)

    Câu 8: Peter wants some food (Peter muốn một chút đồ ăn)

    Câu 9: What’s your friend’s name? (Tên của bạn cậu là gì?)

    Nguồn: chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skills 1, Skills 2 Để Học
  • Unit 7 Lớp 8: Communication
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 6 : The Young Pioneers Club.
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 6: The Young Pioneers Club Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Không Đáp Án (Mai Lan Hương, Nguyễn Thanh Loan)
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Lời Giải Chi Tiết Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 (Sách Thí Điểm Mới) trên website Expressrotaryhotpot.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100