Một Số Bài Tập Và Hướng Dẫn Lập Trình Hệ Thống Assembly (Phần 1)

--- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 11: Anken
  • 16 Câu Trắc Nghiệm Anken Cực Hay Có Đáp Án.
  • Bttn Tổng Hợp Hidrocacbon Không No (Có Lời Giải Chi Tiết)
  • Bài Tập Luyện Tập Anken Và Ankadien
  • Bài Tập Tài Chính Quốc Tế
  • 1. Nhập tên và in chuỗi ‘XIN CHAO + tên’ ra màn hình

    DSEG SEGMENT MSG1 DB 'NHAP VAO TEN CUA BAN : $' MSG2 DB 10,13,'XIN CHAO $ !' MAX DB 30 LEN DB ? BUFF DB 30 DUP('$') DSEG ENDS CSEG SEGMENT ASSUME CS:CSEG , DS: DSEG BEGIN: MOV AX ,DSEG MOV DS,AX MOV AH , 09H LEA DX, MSG1 INT 21H MOV AH, 0AH LEA DX, MAX INT 21H MOV AH,02H MOV DX,1500H INT 10H MOV AH,09H LEA DX,MSG2 INT 21H MOV AH,09H LEA DX,BUFF INT 21H MOV AH,08H INT 21H MOV AH,4CH INT 21H CSEG ENDS END BEGIN

    2. Nhập vào một chuỗi, xuất chuỗi đảo ngược ra màn hình

    dseg segment m1 db 'xuat chuoi tu A den Z: $' m2 db 10,13,'xuat chuoi dao nguoc: $' dseg ends sseg segment db 100 dup(?) sseg ends cseg segment assume cs: cseg, ds:dseg, ss:sseg start: mov ax, dseg mov ds,ax xor ax,ax xor cx,cx mov ah ,09h lea dx,m1 int 21h mov dl, 'A' mov cl, 26 xuat: mov ah, 02h int 21h push ax inc dl loop xuat mov ah, 09h lea dx,m2 int 21h xor cx, cx mov cl, 26 xuatdaonguoc: mov ah, 02h pop dx int 21h loop xuatdaonguoc exit: mov ah, 08h int 21h mov ah, 4ch int 21h cseg ends end start

    3. Nhập vào chuỗi ký tự thường, xuất ra chuỗi đã in hoa

    DSEG SEGMENT msg1 DB 'Hay nhap chuoi ky tu thuong: $' msg2 DB 10, 13, 'Chuoi in hoa la: $' DEM DW ? DSEG ENDS SSEG SEGMENT STACK 'STACK' DW 256 DUP(?) SSEG ENDS CSEG SEGMENT ASSUME CS: CSEG, DS: DSEG, SS: SSEG start: MOV AX, DSEG MOV DS, AX MOV AH, 09h LEA DX, msg1 INT 21h XOR CX, CX nhap: MOV AH, 01 INT 21h CMP AL, 0Dh ; (hoac dung CMP AX,010Dh) JZ inra SUB AX,20H PUSH AX INC CX JMP nhap inra: MOV AH, 09h LEA DX, msg2 INT 21h MOV BX,1 MOV DEM,CX intiep: XOR DX,DX MOV DX,0112H ADD DX,DEM MOV AH,02H SUB DX,BX INC BX INT 10H POP AX MOV AH, 02H MOV DL,AL INT 21h LOOP intiep MOV AH, 08h INT 21h MOV AH, 4Ch INT 21h CSEG ENDS END start

    4. Nhập vào một ký tự, in ra ký tự kề sau nó

    DSEG SEGMENT MSG1 DB 'NHAP VAO MOT KY TU : $' MSG2 DB 10,13,'KY TU KE TIEP KY TU VUA NHAP LA : $' SYM DB ? DSEG ENDS CSEG SEGMENT ASSUME CS:CSEG , DS:DSEG BEGIN: MOV AX,DSEG MOV DS,AX MOV AH,09H LEA DX,MSG1 INT 21H MOV AH,01H INT 21H MOV SYM,AL MOV AH,09H LEA DX,MSG2 INT 21H MOV DL,SYM ADD DL,1 MOV AH,02H INT 21H MOV AH,08H INT 21H MOV AH,4CH INT 21H CSEG ENDS END BEGIN

    DSEG SEGMENT MSG2 DB 10,13,'XUAT CHUOI DAO NGUOC LA : $' DSEG ENDS SSEG SEGMENT STACK DB 100 DUP(?) SSEG ENDS CSEG SEGMENT ASSUME CS:CSEG,DS:DSEG START: MOV AX,DSEG MOV DS,AX MOV AH,09H LEA DX,MSG1 INT 21H XOR DX,DX MOV CX,26 MOV DL,'A' XUAT1: MOV AH,02H INT 21H PUSH AX INC DL LOOP XUAT1 MOV AH,09H LEA DX,MSG2 INT 21H XOR CX,CX MOV CX,26 XUAT2: POP AX MOV DX,AX MOV AH,02H INT 21H XOR DX,DX MOV DX,AX LOOP XUAT2 EXIT:MOV AH,08H INT 21H MOV AH,4CH INT 21H CSEG ENDS END START

    6. Xuất ra ngày, tháng, năm

    DSEG SEGMENT MSG1 DB 'HOM NAY LA : $' thu db 'SunMonTueWedThuFriSat $' St_date db 20, 0, 20 dup(0) ngay DB ? thang DB ? nam DW ? DSEG ENDS SSEG SEGMENT DB 100 DUP (?) SSEG ENDS CSEG SEGMENT ASSUME CS:CSEG , DS:DSEG START: MOV AX,DSEG MOV DS,AX LEA SI,St_date MOV AH,09H LEA DX,MSG1 INT 21H MOV AH,2AH INT 21H ;Vào:AH=2Ah ;Ra:AL=thu trong tun(0=C.nhat,6=T.bay) ;DL=ngày(1-31) ;DH=thang(1-12) ;CX=nam(1980-2099) XOR AH,AH MOV ngay,DL MOV thang,DH MOV nam,CX MOV BL,3 MUL BL MOV SI,AX MOV CX,3 _THU: MOV AH, 02H mov DL, thu[SI] int 21h inc SI loop _THU MOV AH,02H MOV DL,0 INT 21H _NGAY: MOV AL,ngay XOR AH,AH MOV BL,10 DIV BL ADD AH,30H ADD AL,30H MOV BH,AH MOV AH,02H MOV DL,AL INT 21H MOV AH,02H MOV DL,BH INT 21H MOV AH,02H MOV DL,'-' INT 21H _THANG: MOV AL,thang XOR AH,AH MOV BL,10 DIV BL ADD AH,30H ADD AL,30H MOV BH,AH MOV AH,02H MOV DL,AL INT 21H MOV AH,02H MOV DL,BH INT 21H MOV AH,02H MOV DL,'-' INT 21H MOV AX,nam MOV BX,10 XOR CX,CX MOV CX,4 _NAM: XOR DX,DX DIV BX PUSH DX LOOP _NAM XOR CX,CX MOV CX,4 _XUATNAM: POP DX ADD DL,30H MOV AH,02H INT 21H LOOP _XUATNAM EXIT: MOV AH,08H INT 21H CSEG ENDS END START

    7. Xuất ra giờ hệ thống

    DSEG SEGMENT Time_Buf DB '00:00:00$' DSEG ENDS CSEG SEGMENT ASSUME: CS:CSEG,DS:DSEG START:MOV AX, DSEG MOV DS, AX MOV AH, 2Ch INT 21h ;AH = 2Ch ;Ra: CH = gio ;CL = phut ;DH = giay ;DL = % giay MOV AL, CH MOV AH, 0 MOV DL, 10 DIV DL ADD AL, 30h ADD AH, 30h MOV Time_Buf, AL MOV Time_Buf+1, AH MOV AL, CL MOV AH, 0 MOV DL, 10 DIV DL ADD AL, 30h ADD AH, 30h MOV Time_Buf+3, AL MOV Time_Buf+4, AH MOV AL, DH MOV AH, 0 MOV DL, 10 DIV DL OR AX, 3030h MOV Time_Buf+6, AL MOV Time_Buf+7, AH mov ah,02h ;Di chuyen mov dx,1545h;con tro toi int 10h ;dong 12 (0c) cot 21 (15) MOV AH, 9 LEA DX, Time_Buf INT 21h mov ah,08h int 21h MOV AH, 4Ch INT 21h CSEG ENDS END START

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Adn
  • Bài Tập Arn Và Quá Trình Phiên Mã Có Đáp Án Chi Tiết
  • Bài Tập Tự Luận Arn
  • Bài Tập Sinh Học Lớp 10: Adn, Arn Và Protêin
  • Bài Tập Vận Dụng Có Lời Giải Chi Tiết Về Arn Và Mã Di Truyền
  • Bài Tập Java Lập Trình Hướng Đối Tượng Có Lời Giải Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Mảng 1 Chiều Trong C/c++ Có Đáp Án
  • Bài Tập Java Cơ Bản Có Lời Giải
  • Java: Solution Tham Khảo Bài Tập Phần Class
  • Bài Tập Lập Trình Hướng Đối Tượng
  • Cơ Bản Về Html, Javascript, Css Và Asp
  • Bài viết đã được cập nhật vào:

    Tổng hợp Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF, là một tài liệu Tiếng Việt do các thầy cô ở một số trường ĐH Việt Nam biên soạn. Nội dung của 2 tài liệu này chỉ tập trung về đề bài tập khi lập trình Java hướng đối tượng có kèm lời giải cho bạn tham khảo.

    Thông tin chung về tài liệu “Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF”

    Tên tài liệu : Bài Tập JAVA hướng đối tượng có lời giải

    Tác giả : (Kynangso.net – Tổng hợp)

    Ngôn ngữ : Tiếng Việt

    Format : . PDF

    Thể loại : Programming/Java OOP ( Lập trình Java hướng đối tượng)

    TÀI LIỆU 1:

    Bài 4. Xây dựng chương trình quản lý danh sách các giao dịch nhà đất. Thông tin bao gồm:

    + Giao dịch đất: Mã giao dịch, ngày giao dịch (ngày, tháng, năm), đơn giá, loại đất (loại A, B, C), diện tích.

    – Nếu là loại B, C thì: thành tiền = diện tích * đơn giá.

    – Nếu là loại A thì: thành tiền = diện tích * đơn giá * 1.5

    + Giao dịch nhà: Mã giao dịch, ngày giao dịch (ngày, tháng, năm), đơn giá, loại nhà (cao cấp, thường), địa chỉ, diện tích.

    – Nếu là loại nhà cao cấp thì: thành tiền = diện tích * đơn giá.

    – Nếu là loại thường thì: thành tiền = diện tích * đơn giá * 90%

    Thực hiện các yêu cầu sau:

    + Xây dựng các lớp với chức năng thừa kế.

    + Nhập xuất danh sách các giao dịch.

    + Tính tổng số lượng cho từng loại.

    + Tính trung bình thành tiền của giao dịch đất.

    + Xuất ra các giao dịch của tháng 9 năm 2013.

    Bài 5. Xây dựng chương trình quản lý danh sách hoá đơn tiền điện của khách hàng. Thông tin bao gồm các loại khách hàng :

    + Khách hàng Việt Nam: mã khách hàng, họ tên, ngày ra hoá đơn (ngày, tháng, năm), đối tượng khách hàng (sinh hoạt, kinh doanh, sản xuất): số lượng (số KW tiêu thụ), đơn giá, định mức. Thành tiền được tính như sau:

    – Nếu số lượng <= định mức thì: thành tiền = số lượng * đơn giá.

    – Ngược lại thì: thành tiền = số lượng * đơn giá * định mức + số lượng KW vượt định mức * Đơn giá * 2.5.

    + Khách hàng nước ngoài: mã khách hàng, họ tên, ngày ra hoá đơn (ngày, tháng, năm), quốc tịch, số lượng, đơn giá. Thành tiền được tính = số lượng * đơn giá.

    Thực hiện các yêu cầu sau:

    + Xây dựng các lớp với chức năng thừa kế.

    + Nhập xuất danh sách các hóa đơn khách hàng.

    + Tính tổng số lượng cho từng loại khách hàng.

    + Tính trung bình thành tiền của khách hàng người nước ngoài.

    + Xuất ra các hoá đơn trong tháng 09 năm 2013 (cùa cả 2 loại khách hàng)

    TÀI LIỆU 2:

    Đề 2: Một đơn vị sản xuất gồm có các cán bộ là công nhân, kỹ sư, nhân viên.

    + Mỗi cán bộ cần quản lý lý các thuộc tính: Họ tên, năm sinh, giới tính, địa chỉ

    + Các công nhân cần quản lý: Bậc (công nhân bậc 3/7, bậc 4/7 …)

    + Các kỹ sư cần quản lý: Ngành đào tạo + Các nhân viên phục vụ cần quản lý thông tin: công việc

    1. Xây dựng các lớp NhanVien, CongNhan, KySu kế thừa từ lớp CanBo

    2. Xây dựng các hàm để truy nhập, hiển thị thông tin và kiểm tra về các thuộc tính của các lớp.

    3. Xây dựng lớp QLCB cài đặt các phương thức thực hiện các chức năng sau: – Nhập thông tin mới cho cán bộ – Tìm kiếm theo họ tên – Hiển thị thông tin về danh sách các cán bộ – Thoát khỏi chương trình.

    Tải xuống: Google Drive – ” Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF “

    Password: “‘ chúng tôi “

    Các bạn có thể xem lại danh sách các bài hướng dẫn về Java Cơ Bản tại đây: Java Cơ Bản.

    Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Về Switch Case Trong C/c++
  • Lệnh Switch Case Trong C
  • Cấu Trúc Rẽ Nhánh Switch
  • Vòng Lặp Arraylist Trong Java Với Ví Dụ Cụ Thể
  • Tổng Hợp Bài Tập Lập Trình Hướng Đối Tượng Trong Java
  • Ebook Bài Tập Java Lập Trình Hướng Đối Tượng Có Lời Giải Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Lập Trình Java Căn Bản
  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Bài 37: Tìm Hai Số Khi Biết Tổng Và Hiệu Của Hai Số Đó
  • Bài 1,2,3,4 Trang 46 Sgk Đại Số Và Giải Tích 11: Quy Tắc Đếm
  • Bài Tập Quy Tắc Đếm Lớp 11 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Hướng Dẫn Làm Bài Tập Toán Lớp 11 Trắc Nghiệm
  • Ebook tổng hợp Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF, là một tài liệu Tiếng Việt do các thầy cô ở một số trường ĐH Việt Nam biên soạn. Nội dung của 2 cuốn ebook này chỉ tập trung về đề bài tập khi lập trình Java hướng đối tượng có kèm lời giải cho bạn tham khảo. Vậy còn chờ gì mà không download ebook java này tại ” chúng tôi “.

    Tên tài liệu : Ebook Bài Tập JAVA hướng đối tượng có lời giải

    Tác giả : (tổng hợp)

    Số ebook : ebook1(87) & ebook2(55)

    Ngôn ngữ : Tiếng Việt

    Format : PDF

    Thể loại : Programming/Java

    Phần này mình sẽ trích vài đề bài trong hơn chục đề bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng để các bạn xem.

    Bài 4. Xây dựng chương trình quản lý danh sách các giao dịch nhà đất. Thông tin bao gồm:

    + Giao dịch đất: Mã giao dịch, ngày giao dịch (ngày, tháng, năm), đơn giá, loại đất (loại A, B, C), diện tích.

    – Nếu là loại B, C thì: thành tiền = diện tích * đơn giá.

    – Nếu là loại A thì: thành tiền = diện tích * đơn giá * 1.5

    + Giao dịch nhà: Mã giao dịch, ngày giao dịch (ngày, tháng, năm), đơn giá, loại nhà (cao cấp, thường), địa chỉ, diện tích.

    – Nếu là loại nhà cao cấp thì: thành tiền = diện tích * đơn giá.

    – Nếu là loại thường thì: thành tiền = diện tích * đơn giá * 90%

    Thực hiện các yêu cầu sau:

    + Xây dựng các lớp với chức năng thừa kế.

    + Nhập xuất danh sách các giao dịch.

    + Tính tổng số lượng cho từng loại.

    + Tính trung bình thành tiền của giao dịch đất.

    + Xuất ra các giao dịch của tháng 9 năm 2013.

    Bài 5. Xây dựng chương trình quản lý danh sách hoá đơn tiền điện của khách hàng. Thông tin bao gồm các loại khách hàng :

    + Khách hàng Việt Nam: mã khách hàng, họ tên, ngày ra hoá đơn (ngày, tháng, năm), đối tượng khách hàng (sinh hoạt, kinh doanh, sản xuất): số lượng (số KW tiêu thụ), đơn giá, định mức. Thành tiền được tính như sau:

    – Nếu số lượng <= định mức thì: thành tiền = số lượng * đơn giá.

    – Ngược lại thì: thành tiền = số lượng * đơn giá * định mức + số lượng KW vượt định mức * Đơn giá * 2.5.

    + Khách hàng nước ngoài: mã khách hàng, họ tên, ngày ra hoá đơn (ngày, tháng, năm), quốc tịch, số lượng, đơn giá. Thành tiền được tính = số lượng * đơn giá.

    Thực hiện các yêu cầu sau:

    + Xây dựng các lớp với chức năng thừa kế.

    + Nhập xuất danh sách các hóa đơn khách hàng.

    + Tính tổng số lượng cho từng loại khách hàng.

    + Tính trung bình thành tiền của khách hàng người nước ngoài.

    + Xuất ra các hoá đơn trong tháng 09 năm 2013 (cùa cả 2 loại khách hàng)

    Đề 2: Một đơn vị sản xuất gồm có các cán bộ là công nhân, kỹ sư, nhân viên.

    + Mỗi cán bộ cần quản lý lý các thuộc tính: Họ tên, năm sinh, giới tính, địa chỉ

    + Các công nhân cần quản lý: Bậc (công nhân bậc 3/7, bậc 4/7 …)

    + Các kỹ sư cần quản lý: Ngành đào tạo + Các nhân viên phục vụ cần quản lý thông tin: công việc

    1. Xây dựng các lớp NhanVien, CongNhan, KySu kế thừa từ lớp CanBo

    2. Xây dựng các hàm để truy nhập, hiển thị thông tin và kiểm tra về các thuộc tính của các lớp.

    3. Xây dựng lớp QLCB cài đặt các phương thức thực hiện các chức năng sau: – Nhập thông tin mới cho cán bộ – Tìm kiếm theo họ tên – Hiển thị thông tin về danh sách các cán bộ – Thoát khỏi chương trình.

    Link download free ebook “Ebook Bài tập JAVA lập trình hướng đối tượng có lời giải PDF”

    Bạn đang theo dõi website “https://cuongquach.com/” nơi lưu trữ những kiến thức tổng hợp và chia sẻ cá nhân về Quản Trị Hệ Thống Dịch Vụ & Mạng, được xây dựng lại dưới nền tảng kinh nghiệm của bản thân mình, Quách Chí Cường. Hy vọng bạn sẽ thích nơi này !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lập Trình Mạng Với Java (Bài 6)
  • Bài Tập Java Có Lời Giải
  • Bài Tập Java Cơ Bản, Có Lời Giải Code Mẫu
  • Đề Tài Bài Tập Về Nguyên Lý Thứ Hai Của Nhiệt Động Hoá Học
  • Bài Tập Hóa Lý Có Lời Giải Và Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm 178 Trang
  • 1000 Bài Tập Lập Trình C/c++ Có Lời Giải Giành Cho Sv

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Tuyển Chọn 400 Bài Tập Toán Lớp 5 Sách Miễn Phí Pdf • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Giải Toán Có Lời Văn Lớp 4
  • Chuyên Đề Giáo Dục Rèn Học Sinh Giải Toán Có Lời Văn Lớp …
  • Cách Giải Các Dạng Toán Tổng
  • Cách Giải Các Dạng Toán Tìm X Cơ Bản Và Nâng Cao
  • Bài 2: Tính S(n) = 1^2 + 2^2 + … + n^2

    Bài 3: Tính S(n) = 1 + ½ + 1/3 + … + 1/n

    Bài 4: Tính S(n) = ½ + ¼ + … + 1/2n

    Bài 5: Tính S(n) = 1 + 1/3 + 1/5 + … + 1/(2n + 1)

    Bài 6: Tính S(n) = 1/1×2 + 1/2×3 +…+ 1/n x (n + 1)

    Bài 7: Tính S(n) = ½ + 2/3 + ¾ + …. + n / n + 1

    Bài 8: Tính S(n) = ½ + ¾ + 5/6 + … + 2n + 1/ 2n + 2

    Bài 9: Tính T(n) = 1 x 2 x 3…x N

    Bài 10: Tính T(x, n) = x^n

    Bài 11: Tính S(n) = 1 + 1.2 + 1.2.3 + … + 1.2.3….N

    Bài 12: Tính S(n) = x + x^2 + x^3 + … + x^n

    Bài 13: Tính S(n) = x^2 + x^4 + … + x^2n

    Bài 14: Tính S(n) = x + x^3 + x^5 + … + x^2n + 1

    Bài 15: Tính S(n) = 1 + 1/1 + 2 + 1/ 1 + 2 + 3 + ….. + 1/ 1 + 2 + 3 + …. + N

    Bài 16: Tính S(n) = x + x^2/1 + 2 + x^3/1 + 2 + 3 + … + x^n/1 + 2 + 3 + …. + N

    Bài 17: Tính S(n) = x + x^2/2! + x^3/3! + … + x^n/N!

    Bài 18: Tính S(n) = 1 + x^2/2! + x^4/4! + … + x^2n/(2n)!

    Bài 19: Tính S(n) = 1 + x + x^3/3! + x^5/5! + … + x^(2n+1)/(2n+1)!

    Bài 20: Liệt kê tất cả các “ước số” của số nguyên dương n

    Bài 21: Tính tổng tất cả các “ước số” của số nguyên dương n

    Bài 22: Tính tích tất cả các “ước số” của số nguyên dương n

    Bài 23: Đếm số lượng “ước số” của số nguyên dương n

    Bài 24: Liệt kê tất cả các “ước số lẻ” của số nguyên dương n

    Bài 25: Tính tổng tất cả các “ước số chẵn” của số nguyên dương n

    Bài 26: Tính tích tất cả các “ước số lẻ” của số nguyên dương n

    Bài 27: Đếm số lượng “ước số chẵn” của số nguyên dương n

    Bài 28: Cho số nguyên dương n. Tính tổng các ước số nhỏ hơn chính nó

    Bài 29: Tìm ước số lẻ lớn nhất của số nguyên dương n. Ví dụ n = 100 ước lẻ lớn nhất là 25

    Bài 30: Cho số nguyên dương n. Kiểm tra xem n có phải là số hoàn thiện hay không

    Bài 31: Cho số nguyên dương n. Kiểm tra xem n có phải là số nguyên tố hay không

    Bài 32: Cho số nguyên dương n. Kiểm tra xem n có phải là số chính phương hay không

    Bài 33: Tính S(n) = CanBac2(2+CanBac2(2+….+CanBac2(2 + CanBac2(2)))) có n dấu căn

    Bài 34: Tính S(n) = CanBac2(n+CanBac2(n – 1 + CanBac2( n – 2 + … + CanBac2(2 + CanBac2(1) có n dấu căn

    Bài 35:

    Bài 36: Tính S(n) = CanBac2(n! + CanBac2((n-1)! +CanBac2((n – 2)! + … + CanBac2(2!) + CanBac2(1!)))) có n dấu căn

    Bài 37: Tính S(n) = CanBac N(N + CanBac N – 1(N – 1 + … + CanBac3(3 + CanBac2(2))) có n – 1 dấu căn

    Bài 38: Tính S(n) = CanBac N + 1(N + CanBac N(N – 1 +…+CanBac3(2 + CanBac2(1)))) có n dấu căn

    Bài 39: Tính S(n) = CanBac N + 1(N! + CanBacN((N – 1)! + … + CanBac3(2! + CanBac2(1!))) có n dấu căn

    Bài 40: Tính S(n) = CanBac2(x^n + CanBac2(x^n-1 + … + CanBac2(x^2 + CanBac2(x)))) có n dấu căn

    Bài 41: Tính S(n) = 1 / (1 + 1 / ( 1 + 1 / (…. 1 + 1 / 1 + 1))) có n dấu phân số

    Bài 42: Cho n là số nguyên dương. Hãy tìm giá trị nguyên dương k lớn nhất sao cho S(k) < n. Trong đó chuỗi k được định nghĩa như sau: S(k) = 1 + 2 + 3 + … + k

    Bài 43: Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n

    Bài 44: Hãy tính tổng các chữ số của số nguyên dương n

    Bài 45: Hãy tính tích các chữ số của số nguyên dương n

    Bài 46: Hãy đếm số lượng chữ số lẻ của số nguyên dương n

    Bài 47: Hãy tính tổng các chữ số chẵn của số nguyên dương n

    Bài 48: Hãy tính tích các chữ số lẻ của số nguyên dương n

    Bài 49: Cho số nguyên dương n. Hãy tìm chữ số đầu tiên của n

    Bài 50: Hãy tìm số đảo ngược của số nguyên dương n

    Bài 51: Tìm chữ số lớn nhất của số nguyên dương n

    Bài 52: Tìm chữ số nhỏ nhất của số nguyên dương n

    Bài 53: Hãy đếm số lượng chữ số lớn nhất của số nguyên dương n

    Bài 54: Hãy đếm số lượng chữ số nhỏ nhất của số nguyên dương n

    Bài 55:

    Bài 56: Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số lẻ hay không

    Bài 57: Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số chẵn hay không

    Bài 58:

    Bài 59: Hãy kiểm tra số nguyên dương n có phải là số đối xứng hay không

    Bài 60: Hãy kiểm tra các chữ số của số nguyên dương n có tăng dần từ trái sang phải hay không

    Bài 61: Hãy kiểm tra các chữ số của số nguyên dương n có giảm dần từ trái sang phải hay không

    Bài 62: Cho 2 số nguyên dương a và b. Hãy tìm ước chung lớn nhất của 2 số này.

    Bài 63: Cho 2 số nguyên dương a và b. Hãy tìm bội chung nhỏ nhất của 2 số này

    Bài 64 + 65 + 66: Giải phương trình bậc 1, 2, 4

    Bài 67: Tính S(x, n) = x – x^2 + x^3 + … + (-1)^n+1 * x^n

    Bài 68: Tính S(x, n) = -x^2 + x^4 + … + (-1)^n * x^2n

    Bài 69: Tính S(x, n) = x – x^3 + x^5 + … + (-1)^n * x^2n+1

    Bài 70: Tính S(n) = 1 – 1/(1 + 2) + 1/(1 + 2 + 3) + … + (-1)^n+1 * 1/(1 + 2 + 3+ … + n)

    Bài 71: Tính S(x, n) = -x + x^2/(1 + 2) – x^3/(1 + 2 + 3) + … + (-1)^n * x^n/(1 + 2 +… + n)

    Bài 72: Tính S(x, n) = – x + x^2/2! – x^3/3! + … + (-1)^n * x^n/n!

    Bài 73: Tính S(x, n) = -1 + x^2/2! – x^4/4! + … + (-1)^n+1 * x^2n/(2n)!

    Bài 74: Tính S(x, n) = 1 – x + x^3/3! – x^5/5! + … + (-1)^n+1 * x^2n+1/(2n + 1)!

    Bài 75: Kiểm tra số nguyên 4 byte có dạng 2^k hay không

    Bài 76: Kiểm tra số nguyên 4 byte có dạng 3^k hay không

    Chương 2:

    Bài 77: Viết chương trình tính tổng của dãy số sau: S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n

    Bài 78: Liệt kê tất cả các ước số của số nguyên dương n

    Bài 79: Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n

    Bài 80: Giống bài 16

    Bài 81: Viết chương trình cho tất cả các bài tập chương trước bằng kỹ thuật lập trình hàm(đéo làm)

    Chương 3:

    Bài 82: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong 3 số thực a, b, c

    Bài 83: Viết chương trình nhập 2 số thực, kiểm tra xem chúng có cùng dấu hay không

    Bài 84: Viết chương trình giải và biện luận phương trình bậc nhất ax + b = 0

    Bài 85: Nhập vào tháng của 1 năm. Cho biết tháng thuộc quý mấy trong năm

    Bài 86: Tính S(n) = 1^3 + 2^3 + … + N^3

    Bài 88: Hãy sử dụng vòng lặp for để xuất tất cả các ký tự từ A đến Z

    Bài 89: Viết chương trình tính tổng các giá trị lẻ nguyên dương nhỏ hơn N

    Bài 90: Viết chương trình tìm số nguyên dương m lớn nhất sao cho 1 + 2 + … + m < N

    Bài 91: In tất cả các số nguyên dương lẻ nhỏ hơn 100

    Bài 92: Tìm ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên dương

    Bài 93: Viết chương trình kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố hay không

    Bài 94: Viết chương trình in ra tất cả các số lẻ nhỏ hơn 100 trừ các số 5, 7, 93

    Bài 95: Viết chương trình nhập 3 số thực. Hãy thay tất cả các số âm bằng trị tuyệt đối của nó

    Bài 96: Viết chương trình nhập giá trị x sau tính giá trị của hàm số

    Bài 97: Viết chương trình nhập 3 cạnh của 1 tam giác, cho biết đó là tam giác gì

    Bài 98: Lập chương trình giải hệ: ax + by = c

    Dx + ey = f. Các hệ số nhập từ bàn phím

    Bài 99: Viết chương trình nhập vào 3 số thực. Hãy in 3 số ấy ra màn hình theo thứ tự tăng dần mà chỉ dùng tối đa 1 biến phụ

    Bài 100: Viết chương trình giải phương trình bậc 2

    Bài 101: Viết chương trình nhập tháng, năm. Hãy cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày

    Bài 102: Viết chương trình nhập vào 1 ngày (ngày, tháng, năm). Tìm ngày kế ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)

    Bài 103: Viết chương trình nhập vào 1 ngày ( ngày, tháng, năm). Tìm ngày trước ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)

    Bài 104: Viết chương trình nhập ngày, tháng, năm. Tính xem ngày đó là ngày thứ bao nhiêu trong năm

    Bài 105: Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 2 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này

    Bài 106 Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 3 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này

    Bài 107: Viết hàm tính S = CanBacN(x)

    Bài 108: Viết hàm tính S = x^y

    Bài 109: Viết chương trình in bảng cửu chương ra màn hình

    Bài 110: Cần có tổng 200000 đồng từ 3 loại giấy bạc 1000 đồng, 2000 đồng, 5000 đồng. Lập chương trình để tìm ra tất cả các phương án có thể

    Bài 111: Viết chương trình in ra tam giác cân có độ cao h

    a. Tam giác cân đặc nằm giữa màn hình

    b. Tam giác cân rỗng nằm giữa màn hình

    c. Tam giác vuông cân đặc

    d. Tam giác vuông cân rỗng

    Bài 112: Viết chương trình in ra hình chữ nhật có kích thước m x n

    a. Hình chữ nhật đặc

    b. Hình chữ nhật rỗng

    Bài 113: Lập chương trình tính sin(x) với độ chính xác 0.00001 theo công thức

    Sin(x) = x – x^3/3! + x^5/5! + … + (-1)^n . x^2n + 1/(2n + 1)!

    Bài 114: Viết lại các bài tập trong chương trước bằng vòng lặp for ( tự làm)

    Chương 4:

    Bài 115: Viết chương trình nhập họ tên, điểm toán, điểm văn của 1 học sinh. Tính điểm trung bình và xuất ra kết quả

    Bài 116: Viết chương trình nhập n và tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + n

    Bài 117: Viết chương trình nhập n và tính tổng S(n) = x + x^2 + x^3 + … + x^n

    Bài 118: Viết lại các bài tập trong chương trước bằng kỹ thuật lập trình hàm

    Bài 119: Liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n

    Bài 120: Liệt kê tất cả các số chính phương nhỏ hơn n

    Chương 5:

    Bài 122: Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực

    Bài 123: Viết hàm tìm 1 vị trí mà giá trị tại vị trí đó là giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên

    Bài 124: Viết hàm kiểm tra trong mảng các số nguyên có tồn tại giá trị chẵn nhỏ hơn 2004 hay không

    Bài 125: Viết hàm đếm số lượng số nguyên tố nhỏ hơn 100 trong mảng

    Bài 126: Viết hàm tính tổng các giá trị âm trong mảng 1 chiều các số thực

    Bài 127: Viết hàm sắp xếp mảng 1 chiều các số thực tăng dần

    Bài tập kỹ thuật nhập, xuất mảng

    Bài 128 + 130: Viết hàm nhập, xuất mảng 1 chiều các số thực

    Bài 129 + 131: Viết hàm nhập, xuất mảng 1 chiều các số nguyên

    Bài 132: Viết hàm liệt kê các giá trị chẵn trong mảng 1 chiều các số nguyên

    Bài 133: Viết hàm liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị âm trong mảng 1 chiều các số thực

    Kỹ thuật đặt lính canh, các bài tập cơ bản

    Bài 134: Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực

    Bài 135: Viết hàm tìm giá trị dương đầu tiên trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về -1

    Bài 136: Tìm số chẵn cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có giá trị chẵn thì trả về -1

    Bài 137: Tìm 1 vị trí mà giá trị tại vị trí đó là giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực

    Bài 138: Tìm vị trí của giá trị chẵn đầu tiên trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có giá trị chẵn thì sẽ trả về -1

    Bài 139: Tìm vị trí số hoàn thiện cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về giá trị -1

    Bài 140: Hãy tìm giá trị dương nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì sẽ trả về -1

    Bài 141: Hãy tìm vị trí giá trị dương nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về -1

    Các bài tập luyện tập

    Bài 142: Tìm giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều số thực 

    Bài 143: Viết hàm tìm số chẵn đầu tiên trong mảng các số nguyên. Nếu mảng không có giá trị chẵn thì trả về -1

    Bài 144: Tìm số nguyên tố đầu tiên trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về – 1

    Bài 145: Tìm số hoàn thiện đầu tiên trong mảng 1 chiều số nguyên. Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về -1

    Bài 146: Tìm giá trị âm đầu tiên trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị âm thì trả về -1

    Bài 147: Tìm số dương cuối cùng trong mảng số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về -1

    Bài 148: Tìm số nguyên tố cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về -1

    Bài 149: Tìm số hoàn thiện cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về -1

    Bài 150: Hãy tìm giá trị âm lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị âm thì trả về -1

    Bài 151: Hãy tìm số nguyên tố lớn nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về -1

    Bài 152: Hãy tìm số hoàn thiện nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về -1

    Bài 153: Hãy tìm giá trị chẵn nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số chẵn thì trả về -1

    Bài 154: Hãy tìm vị trí giá trị âm nhỏ nhất trong mảng các số thực. Nếu mảng không có số âm thì trả về -1

    Bài tập luyện tập tư duy:

    Bài 155: Hãy tìm giá trị trong mảng các số thực xa giá trị x nhất

    Bài 156: Hãy tìm giá trị trong mảng các số thực gần giá trị x nhất

    Bài 157: Cho mảng 1 chiều các số thực, hãy tìm đoạn chứa tất cả các giá trị trong mảng

    Bài 159: Cho mảng 1 chiều các số thực, hãy tìm giá trị đầu tiên lớn hơn giá trị 2003. Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì trả về -1

    Bài 160: Cho mảng 1 chiều các số thực, hãy tìm giá trị âm cuối cùng lớn hơn giá trị -1. Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì trả về -1

    Bài 161: Cho mảng 1 chiều các số nguyên, hãy tìm giá trị đầu tiên nằm trong khoảng cho trước

    Bài 178: Hãy liệt kê các số chẵn trong mảng 1 chiều các số nguyên thuộc đoạn = abs(A = lớn nhất dòng i, cột j của A

    Bài 428: Cho ma trận A. Hãy tạo ma trận B, B

    Chương 7

    Bài 429 + Bài 431: Viết hàm nhập, xuất ma trận vuông các số nguyên

    –Hàm duyệt các phần tử trên đường chéo chính

    –Hàm duyệt các phần tử thuộc tam giác trên đường chéo chính

    –Hàm duyệt các phần tử thuộc tam giác dưới đường chéo chính

    –Hàm duyệt các phần tử trên đường chéo phụ

    –Hàm duyệt các phần tử thuộc tam giác trên đường chéo phụ

    –Hàm duyệt các phần tử thuộc tam giác dưới đường chéo phụ

    Bài 430 + Bài 432: Viết hàm nhập, xuất ma trận vuông các số thực

    Bài 433: Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong ma trận vuông các số thực

    Bài 434: Viết hàm kiểm tra trong ma trận vuông các số nguyên có tồn tại giá trị chẵn nhỏ hơn 2022 hay không

    Bài 435: Viết hàm đếm số lượng số nguyên tố trong ma trận vuông các số nguyên

    Bài 436: Viết hàm tính tổng các giá trị âm trong ma trận vuông các số thực

    Bài 437: Viết hàm sắp xếp ma trận vuông các số thực tăng dần từ trên xuống dưới và từ trái sang phải

    Tính toán

    Bài 438: Tổng phần tử thuộc ma trận tam giác trên (ko tính đường chéo) trong ma trận vuông

    Bài 439: Tổng phần tử thuộc ma trận tam giác dưới (ko tính đường chéo) trong ma trận vuông

    Bài 440: Tổng phần tử trên đường chéo chính

    Bài 441: Tổng phần tử trên đường chéo phụ

    Bài 442: Tổng phần tử chẵn nằm trên biên

    Kỹ thuật đặt lính canh

    Bài 443: Tìm max trong ma trận tam giác trên

    Bài 444: Tìm min trong ma trận tam giác dưới

    Bài 445: Tìm max trên đường chéo chính

    Bài 446: Tìm max trên đường chéo phụ

    Bài 447: Tìm max nguyên tố trong ma trận

    Bài 448: Tìm 2 giá trị gần nhau nhất

    Bài 449: * Cho ma trận vuông A(n x n). Hãy tìm ma trận vuông B(k x k) sao cho tổng các giá trị trên ma trận vuông này là lớn nhất

    Kỹ thuật đếm

    Bài 450: Đếm số lượng cặp giá trị đối xứng nhau qua đường chéo chính

    Bài 451: Đếm số lượng dòng giảm

    Bài 452: Đếm phần tử cực đại

    Bài 453: Đếm giá trị dương trên đường chéo chính

    Bài 454: Đếm số âm trên đường chéo phụ

    Bài 455: Đếm số chẵn trong ma trận tam giác trên

    Kỹ thuật đặt cờ hiệu

    Bài 456: Kiểm tra đường chéo chính có tăng dần hay ko

    Bài 457: Kiểm tra ma trận có đối xứng wa chéo chính ko

    Bài 458: Kiểm tra ma trận có đối xứng wa chéo phụ ko

    Bài 459: Kiểm tra ma trận có phải là ma phương ko? Ma phương là khi tổng ptử trên các dòng, cột và 2 chéo chính phụ bằng nhau

    Sắp xếp

    Bài 460: Sắp chéo chính tăng dần

    Bài 461: Sắp chéo phụ giảm dần

    Bài 462: Hoán vị 2 dòng

    Bài 463: Hoán vị 2 cột

    Bài 464: sắp các dòng tăng dần theo tổng dòng

    Bài 468: * Xây dựng ma phương A

    Các phép toán trên ma trận

    Bài 469: Tổng 2 ma trận

    Bài 470: Hiệu 2 ma trận

    Bài 471: Tích 2 ma trận

    Bài 472: * Ma trận nghịch đảo

    Bài 473: * Định thức của ma trận

    Bài 474: * Tạo ma phương bậc n x n

    Chương 8

    Bài 475: Hãy khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn khái niệm phân số trong toán học và định nghĩa hàm nhập, hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 476: Hãy khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn khái niệm hỗn số trong toán học và định nghĩa hàm nhập, hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 477: Hãy khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn khái niệm điểm trong mặt phẳng Oxy và định nghĩa hàm nhập, hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 478: Hãy khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn khái niệm điểm trong không gian Oxyz và định nghĩa hàm nhập, hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 479: Hãy khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn khái niệm đơn thức P(x) = ax^n trong toán học và định nghĩa và định nghĩa hàm nhập, hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 480: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn khái niệm đa thức 1 biến trong toán học:

    P(x) = a.n.X^n + a.n-1.X^n-1 + … + a.1.X + a.0 và định nghĩa hàm nhập và hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 481: Hãy khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn ngày trong thế giới thực và định nghĩa hàm nhập, hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 482: Hãy khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn khái niệm đường thẳng ax + by + c = 0 trong mặt phẳng Oxy và định nghĩa hàm nhập, hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 483: Hãy khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn khái niệm đường tròn trong mặt phẳng Oxy và định nghĩa hàm nhập, hàm xuất cho kiểu dữ liệu này

    Bài 484: Viết chương trình nhập tọa độ tâm và bán kính của 1 đường tròn trong mặt phẳng Oxy. Tính diện tích và chu vi của nó và xuất ra kết quả

    Bài 485: Viết chương trình nhập tọa độ 3 đỉnh của 1 tam giác trong mặt phẳng Oxy. Tính diện tích, chu vi và tọa độ trọng tâm của tam giác và xuất ra kết quả

    – Đơn thức

    Bài 486: Tính tích 2 đơn thức

    Bài 487: Tính đạo hàm cấp 1 đơn thức

    Bài 488: Tính thương 2 đơn thức

    Bài 489: Tính đạo hàm cấp k đơn thức

    Bài 490: Tính giá trị đơn thức tại vị trí x=x0

    Bài 491: Định nghĩa toán tử (operator *) cho 2 đơn thức

    Bài 492: Định nghĩa toán tử (operator /) cho 2 đơn thức

    SourceCode

    – Đa thức

    Bài 493: Tính hiệu 2 đa thức

    Bài 494: Tính tổng 2 đa thức

    Bài 495: Tính tích 2 đa thức

    Bài 496: Tính thương 2 đa thức

    Bài 497: Tính đa thức dư của phép chia đa thức thứ nhất cho đa thức thứ hai

    Bài 498: Tính đạo hàm cấp 1 của đa thức

    Bài 499: Tính đạo hàm cấp k của đa thức

    Bài 500: Tính giá trị của đa thức tại vị trí x = x0

    Bài 501: Định nghĩa toán tử cộng (operator +) cho hai đa thức

    Bài 502: Định nghĩa toán tử trừ (operator -) cho hai đa thức

    Bài 503: Định nghĩa toán tử nhân (operator *) cho hai đa thức

    Bài 504: Định nghĩa toán tử thương (operator /) cho hai đa thức

    Bài 505: Tìm nghiệm của đa thức trong đoạn [a, b] cho trước

    SourceCode (còn 1 số câu chưa test)

    – Phân số

    Bài 506: rút gọn phân số

    Bài 507: Tính tổng 2 phân số

    Bài 508: Tính hiệu 2 phân số

    Bài 509: Tính tích 2 phân số

    Bài 510: Tính thương 2 phân số

    Bài 511: Kiểm tra phân số tối giản

    Bài 512: Qui đồng phân số

    Bài 513: Kiểm tra phân số dương

    Bài 514: Kiểm tra phân số âm

    Bài 515: So sánh 2 phân số: hàm trả về 1 trong 3 giá trị: 0,-1,1

    Bài 516: Định nghĩa toán tử operator + cho 2 phân số

    Bài 517: Định nghĩa toán tử operator – cho 2 phân số

    Bài 518: Định nghĩa toán tử operator * cho 2 phân số

    Bài 519: Định nghĩa toán tử operator / cho 2 phân số

    Bài 520: Định nghĩa toán tử operator ++ cho 2 phân số

    Bài 521: Định nghĩa toán tử operator — cho 2 phân số

    SourceCode

    – Hỗn số

    Bài 522: Khai báo dữ liệu để biểu diễn thông tin của một hỗn số

    Bài 523 Nhập hỗn số

    Bài 524 Xuất hỗn số

    Bài 525 Rút gọn hỗn số

    Bài 526 Tính tổng 2 hỗn số

    Bài 527 Tính hiệu 2 hỗn số

    Bài 528 Tính tích 2 hỗn số

    Bài 529 Tính thương 2 hỗn số

    Bài 530 Kiểm tra hỗn số tối giản

    Bài 531 Qui đồng 2 hỗn số

    SourceCode

    – Số phức

    Bài 532: Khai báo biểu diễn thông tin số phức

    Bài 533: Nhập số phức

    Bài 534: Xuất số phức

    Bài 535: Tính tổng 2 số phức

    Bài 536: Tính hiệu 2 số phức

    Bài 537: Tính tích 2 số phức

    Bài 538: Tính thương 2 số phức

    Bài 539: Tính lũy thừa bậc n số phức

    SourceCode

    – Điểm trong mặt phẳng Oxy

    Bài 540: khai báo dữ liệu điểm OXY

    Bài 541: Nhập tọa độ điểm trong mặt phẳng

    Bài 542: Xuất tọa độ điểm trong mặt phẳng

    Bài 543: Tính khoảng cách giữa 2 điểm

    Bài 544: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Ox

    Bài 545: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Oy

    Bài 546: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ

    Bài 547: Tìm điểm đối xứng qua trục hoành

    Bài 548: Tìm điểm đối xứng qua trục tung

    Bài 549: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 1 (y=x)

    Bài 550: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 2 (y=-x)

    Bài 551: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 1 ko?

    Bài 552: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 2 ko?

    Bài 553: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 3 ko?

    Bài 554: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 4 ko?

    SourceCode

    – Điểm trong không gian Oxyz

    Bài 555: Khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn tọa độ điểm trong không gian Oxyz

    Bài 556: Nhập tọa độ điểm trong không gian Oxyz

    Bài 557: Xuất tọa độ điểm theo định dạng (x, y, z)

    Bài 558: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian

    Bài 559: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương x

    Bài 560: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương y

    Bài 561: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương z

    Bài 562: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ

    Bài 563: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oxy

    Bài 564: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oxz

    Bài 565: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oyz

    SourceCode

    – Đường tròn trong mặt phẳng Oxy

    Bài 566: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn đường tròn

    Bài 567: Nhập đường tròn

    Bài 568: Xuất đường tròn theo định dạng ((x, y), r)

    Bài 569: Tính chu vi đường tròn

    Bài 570: Tính diện tích đường tròn

    Bài 571: Xét vị trí tương đối giữa 2 đường tròn( không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)

    Bài 572: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm trong đường tròn hay không

    Bài 573: Cho 2 đường tròn. Tính diện tích phần mặt phẳng bị phủ bởi 2 đường tròn đó

    SourceCode

    – Hình cầu trong không gian Oxyz

    Bài 574: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn hình cầu trong không gian Oxyz

    Bài 575: Nhập hình cầu

    Bài 576: Xuất hình cầu theo định dạng ((x, y, z), r)

    Bài 577: Tính diện tích xung quanh hình cầu

    Bài 578: Tính thể tích hình cầu

    Bài 579: Xét vị trí tương đối giữa 2 hình cầu(không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)

    Bài 580: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm bên trong hình cầu hay không

    SourceCode

    – Tam giác trong mặt phẳng Oxy

    Bài 581: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn tam giác trong mặt phẳng Oxy

    Bài 582: Nhập tam giác

    Bài 583: Xuất tam giác theo định dạng ((x1, y1); (x2, y2); (x3, y3))

    Bài 584: Kiểm tra tọa độ 3 đỉnh có thật sự lập thành 3 đỉnh của 1 tam giác không

    Bài 585: Tính chu vi tam giác

    Bài 586: Tính diện tích tam giác

    Bài 587: Tìm tọa độ trọng tâm tam giác

    Bài 588: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có hoành độ lớn nhất

    Bài 589: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có tung độ nhỏ nhất

    Bài 590: Tính tổng khoảng cách từ điểm P(x, y) tới 3 đỉnh của tam giác

    Bài 591: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm trong tam giác hay không

    Bài 592: Hãy cho biết dạng của tam giác (đều, vuông, vuông cân, cân, thường)

    SourceCode

    – Ngày

    Bài 593: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn ngày

    Bài 594: Nhập ngày

    Bài 595: Xuất ngày theo định dạng (ng/th/nm)

    Bài 596: Kiểm tra năm nhuận

    Bài 597: Tính số thứ tự ngày trong năm

    Bài 598: Tính số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1

    Bài 599: Tìm ngày khi biết năm và số thứ tự của ngày trong năm

    Bài 600: Tìm ngày khi biết số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1

    Bài 601: Tìm ngày kế tiếp

    Bài 602: Tìm ngày hôm qua

    Bài 603: Tìm ngày kế đó k ngày

    Bài 604: Tìm ngày trước đó k ngày

    Bài 605: Khoảng cách giữa 2 ngày

    Bài 606: So sánh 2 ngày

    Tính thứ của ngày bất kỳ trong năm(Dùng CT Zeller)

    SourceCode

    Bài 607: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của 1 tỉnh (TINH). Biết rằng một tỉnh gồm những thành phần sau:

    -Mã tỉnh: Kiểu số nguyên 2 byte

    -Tên tỉnh: Chuỗi tối đa 30 ký tự

    -Diện tích: Kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 608: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một hộp sữa (HOPSUA). Biết rằng một hộp sữa gồm các thành phần sau:

    -Nhãn hiệu: chuỗi tối đa 20 ký tự

    -Trọng lượng: kiểu số thực

    -Hạn sử dụng: Kiểu dữ liệu Ngày (NGAY)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 609: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của 1 vé xem phim (VE). Biết rằng 1 vé xem phim gồm những thành phần sau:

    – Tên phim: Chuỗi tối đa 20 ký tự

    – Giá tiền: kiểu số nguyên 4 byte

    – Xuất chiếu: kiểu thời gian (THOIGIAN)

    – Ngày xem: kiểu dữ liệu ngày (NGAY)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 610: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một mặt hàng (MATHANG). Biết rằng một mặt hàng gồm những thành phần sau:

    – Tên mặt hàng: chuỗi tối đa 20 ký tự

    – Đơn giá: kiểu số nguyên 4 byte

    – Số lượng tồn: kiểu số nguyên 4 byte

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 611: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một chuyến bay. Biết rằng một chuyến bay gồm những thành phần sau:

    – Mã chuyến bay: chuỗi tối đa 5 ký tự

    – Ngày bay: kiểu dữ liệu ngày

    – Giờ bay: kiểu thời gian

    – Nơi đi: chuỗi tối đa 20 ký tự

    – Nơi đến: chuỗi tối đa 20 ký tự

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 612: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một cầu thủ. Biết rằng một cầu thủ gồm những thành phần sau:

    – Mã cầu thủ: chuỗi tối đa 10 ký tự

    – Tên cầu thủ: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Ngày sinh: kiểu dữ liệu ngày

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 613: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một đội bóng. (DOIBONG). Biết rằng một đội bóng gồm những thành phần sau:

    -Mã đội bóng: chuỗi tối đa 5 ký tự

    -Tên đội bóng: chuỗi tối đa 30 ký tự

    -Danh sách các cầu thủ: mảng 1 chiều các cầu thủ (tối đa 30 phần tử)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 614: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một nhân viên (NHANVIEN). Biết rằng một nhân viên gồm những thành phần sau:

    – Mã nhân viên: chuỗi tối đa 5 ký tự

    – Tên nhân viên: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Lương nhân viên: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 615: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một thí sinh (THISINH). Biết rằng một thí sinh gồm những thành phần sau:

    – Mã thí sinh: chuỗi tối đa 5 ký tự

    – Họ tên thí sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số thực

    – Điểm lý: kiểu số thực

    – Điểm hóa: kiểu số thực

    – Điểm tổng cộng: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 616: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một luận văn (LUANVAN). Biết rằng một luận văn gồm những thành phần sau:

    – Mã luận văn: chuỗi tối đa 10 ký tự

    – Tên luận văn: chuỗi tối đa 100 ký tự

    – Họ tên sinh viên thực hiện: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Họ tên giảng viên hướng dẫn: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Năm thực hiện: kiểu số nguyên 2 byte

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 617: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một học sinh (HOCSINH). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

    – Tên học sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số nguyên 2 byte

    – Điểm văn: kiểu số nguyên 2 byte

    – Điểm trung bình: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 618: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một lớp học (LOPHOC). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

    – Tên lớp: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Sĩ số: kiểu số nguyên 2 byte

    – Danh sách các học sinh trong lớp ( tối đa 50 học sinh)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 619: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một sổ tiết kiệm (SOTIETKIEM). Biết rằng một sổ tiết kiệm gồm những thành phần sau:

    – Mã sổ: chuỗi tối đa 5 ký tự

    – Loại tiết kiệm: chuỗi tối đa 10 ký tự

    – Họ tên khách hàng: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Chứng minh nhân dân: kiểu số nguyên 4 byte

    – Ngày mở sổ: kiểu dữ liệu ngày

    – Số tiền gửi: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 620: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một đại lý (DAILY). Biết rằng một đại lý gồm những thành phần sau:

    – Mã đại lý: chuỗi tối đa 5 ký tự

    – Tên đại lý: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Điện thoại: kiểu số nguyên 4 byte

    – Ngày tiếp nhận: kiểu dữ liệu ngày

    – Địa chỉ: chuỗi tối đa 50 ký tự

    – E-Mail: chuỗi tối đa 50 ký tự

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Chương 11: Con trỏ

    – Con trỏ cơ bản

    + Khai báo và khởi tạo

    + Tham số là con trỏ

    + Cần nhớ các toán tử của con trỏ

    + Kích thước của con trỏ

    – Con trỏ và mảng 1 chiều

    + Nhập xuất

    + Thêm, Xóa, Cộng, Trừ

    + Liệt kê hoán vị

    + Bài tập tổng hợp

    Con trỏ nâng cao

    + Thay đổi con trỏ sau khi ra khỏi hàm

    + Con trỏ vô kiểu

    – Con trỏ và mảng 2 chiều

    + Nhập xuất

    + Thêm xóa

    Chương 12: Danh sách liên kết

    – Khai báo

    Bài 778: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn tổng quát

    Bài 779: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các phân số

    Bài 780: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các số phức

    – Khởi tạo danh sách liên kết

    Bài 781: Viết hàm khởi tạo danh sách liên kết đơn

    Tạo node

    Bài 782: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn với thông tin được biết trước ở dạng trừu tượng

    Bài 783: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các phân số

    – Thêm 1 node vào đầu danh sách

    Viết hàm thêm 1 node vào đầu danh sách liên kết đơn

    – Duyệt danh sách liên kết

    Bài 784: Viết hàm duyệt danh sách liên kết đơn ở dạng trừu tượng

    Bài 785: Viết hàm xuất danh sách liên kết đơn các phân số

    – Nhập danh sách liên kết

    Bài 787: Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:

    a. Nhập danh sách liên kết đơn các số nguyên

    b. Xuất danh sách liên kết đơn các số nguyên

    c. Tính tổng các node trong DSLK

    SourceCode

    Các bài tập lý thuyết

    Bài 788: Kiểm tra danh sách liên kết có rỗng không

    Bài 789: Thêm một node vào cuối danh sách

    Bài 790: Thêm một node p vào sau node q trong danh sách

    Bài 791: Thêm một node p vào trước node q trong danh sách

    Bài 792: Lấy node đầu tiên trong danh sách ra khỏi danh sách liên kết

    Các bài tập khai báo danh sách

    Bài 793: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các số nguyên

    Bài 794: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các số thực

    Bài 795: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các tọa độ điểm trong mặt phẳng Oxy

    Bài 796: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các học sinh. Biết rằng học sinh gồm những thành phần thông tin như sau:

    -Họ tên: tối đa 30 ký tự

    -Điểm toán: kiểu số nguyên

    -Điểm văn: kiểu số nguyên

    -Điểm trung bình: kiểu số thực

    SourceCode

    Bài 797: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các thí sinh. Giả sử thí sinh gồm những thành phần thông tin như sau:

    – Mã thí sinh: tối đa 5 ký tự

    – Họ tên: tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số thực

    – Điểm lý: kiểu số thực

    – Điểm hóa: kiểu số thực

    – Điểm tổng cộng: kiểu số thực

    SourceCode

    Bài 798: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các phòng trong khách sạn (PHONG). Giả sử phòng khách sạn gồm những thông tin như sau:

    – Mã phòng: tối đa 5 ký tự

    – Tên phòng: tối đa 30 ký tự

    – Đơn giá thuê: kiểu số thực

    – Số lượng giường: kiểu số nguyên

    – Tình trạng giường: 0 rảnh 1 bận

    SourceCode

    Tạo NODE cho danh sách liên kết đơn

    Bài 799: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các số phức

    Bài 800: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các số nguyên

    Bài 801: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các số thực

    Bài 802: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các tọa độ điểm trong mặt phẳng Oxy

    Bài 803: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các học sinh

    Bài 804: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các thí sinh

    Bài 805: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các phòng trong khách sạn(PHONG)

    Bài 806: Viết hàm tạo node trong danh sách liên kết đơn các đường tròn

    String

    Viết lại các hàm String

    Hàm STRLEN

    Hàm STRCPY

    Hàm STRCMP

    Hàm STRICMP

    Hàm STRCAT

    Hàm STRLWR

    Hàm STRUPR

    Hàm SUBSTR

    Hàm STRSTR

    Hàm STRREV

    Hàm ATOI

    Hàm ATOF

    Hàm ITOA

    Tập tin:

    Các ví dụ:

    – Đọc và in ra nội dung tập tin

    – Sao chép tập tin

    – Đổi chữ thường sang chữ hoa

    – In hoa các chữ trong tập tin

    – Kiểm tra tình trạng tập tin

    – Nhập mảng từ File

    Dùng tập tin lưu và xử lý dữ liệu

    – Đếm số chữ cái

    – Đếm số dòng

    – Đếm số từ

    – Thống kê các từ

    – Lựa ra các số nguyên tố

    – Tìm cặp số có giá trị gần nhau nhất

    – Tìm chuỗi ký tự

    – Tìm số dương nhỏ nhất

    – Tìm số lớn nhất

    – Tính tổng các số thực

    – Đổi chữ thường sang chữ hoa xâu kí tự từ bàn phím

    – Hoán vị đổi vị trí 2 số a và b

    – Cấp phát động mảng 1 chiều n số thực và in ra

    – nhập số nguyên dương, tìm số lớn nhất nhỏ nhất của N, đổi chỗ 2 số để được M, Tính tổng M và N

    – Xuất n số nguyên tố đầu

    Danh sách sinh viên

    Đừng copy hay mất thời gian Save về máy rồi để đó. Tốt nhất là lao vào làm từng bài tập 1. Nhiều bạn lưu về máy rồi chẳng bao giờ ngó đến, như vậy phí thời gian lắm.:)) 

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xml: Bài 4.1. Lược Đồ Xml
  • Lập Trình Trực Quan
  • Bài Tập Hệ Điều Hành
  • Dưới Đây Là Một Số Câu Hỏi Trong Bài Tập Nghiệp Vụ Ngoại Thương Incoterm
  • Sql Server – Function Và Trigger
  • 1000 Bài Tập Lập Trình C/c++ Có Lời Giải Của Thầy Khang Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • Ma Trận Ge Là Gì? Cách Thiết Lập Ma Trận Ge
  • Ma Trận Phân Tích Của Ge/mckinsey
  • Ma Trận Ge (General Electric Screen Matrix)
  • Ứng Dụng Ma Trận Swot Để Hoạch Định Chiến Lược Kinh Doanh Của Công Ty Cổ Phần Afoli
  • Hướng Dẫn Xây Dựng Ma Trận Trong Quản Trị Chiến Lược
  • Đề bài 1000 bài tập lập trình của thầy Khang

    Nguồn đề bài: Từ Gia Lộc

    Giờ đây bạn có thể luyện tập các bài tập lập trình và biết được code của bạn đúng hay sai qua hệ thống chấm code mới của chúng tôi.

    Thử ngay nào ” Luyện Code Online

    Lời giải 1000 bài tập của thầy Khang

    Chương 1: Lưu đồ thuật toán

    Chương 2: Lập trình với ngôn ngữ C

    • Bài 77: Viết chương trình tính tổng của dãy số sau: S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n
    • Bài 78: Liệt kê tất cả các ước số của số nguyên dương n
    • Bài 79: Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n
    • Bài 80: Giống bài 16
    • Chương 3: Các cấu trúc điều khiển
    • Bài 82: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong 3 số thực a, b, c
    • Bài 83: Viết chương trình nhập 2 số thực, kiểm tra xem chúng có cùng dấu hay không
    • Bài 84: Viết chương trình giải và biện luận phương trình bậc nhất ax + b = 0
    • Bài 85: Nhập vào tháng của 1 năm. Cho biết tháng thuộc quý mấy trong năm
    • Bài 86: Tính S(n) = 1^3 + 2^3 + … + N^3
    • Bài 88: Hãy sử dụng vòng lặp for để xuất tất cả các ký tự từ A đến Z
    • Bài 89: Viết chương trình tính tổng các giá trị lẻ nguyên dương nhỏ hơn N
    • Bài 90: Viết chương trình tìm số nguyên dương m lớn nhất sao cho 1 + 2 + … + m < N
    • Bài 91: In tất cả các số nguyên dương lẻ nhỏ hơn 100
    • Bài 92: Tìm ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên dương
    • Bài 93: Viết chương trình kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố hay không
    • Bài 94: Viết chương trình in ra tất cả các số lẻ nhỏ hơn 100 trừ các số 5, 7, 93
    • Bài 95: Viết chương trình nhập 3 số thực. Hãy thay tất cả các số âm bằng trị tuyệt đối của nó
    • Bài 96: Viết chương trình nhập giá trị x sau tính giá trị của hàm số
    • Bài 97: Viết chương trình nhập 3 cạnh của 1 tam giác, cho biết đó là tam giác gì
    • Bài 98: Lập chương trình giải hệ: ax + by = c, Dx + ey = f. Các hệ số nhập từ bàn phím
    • Bài 99: Viết chương trình nhập vào 3 số thực. Hãy in 3 số ấy ra màn hình theo thứ tự tang dần mà chỉ dùng tối đa 1 biến phụ
    • Bài 100: Viết chương trình giải phương trình bậc 2
    • Bài 101: Viết chương trình nhập tháng, năm. Hãy cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày
    • Bài 102: Viết chương trình nhập vào 1 ngày ( ngày, tháng, năm). Tìm ngày kế ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)
    • Bài 103: Viết chương trình nhập vào 1 ngày ( ngày, tháng, năm). Tìm ngày trước ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)
    • Bài 104: Viết chương trình nhập ngày, tháng, năm. Tính xem ngày đó là ngày thứ bao nhiêu trong năm
    • Bài 105: Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 2 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này
    • Bài 106 Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 3 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này
    • Bài 107: Viết hàm tính S = CanBacN(x)
    • Bài 108: Viết hàm tính S = x^y
    • Bài 109: Viết chương trình in bảng cửu chương ra màn hình
    • Bài 110: Cần có tổng 200000 đồng từ 3 loại giấy bạc 1000 đồng, 2000 đồng, 5000 đồng. Lập chương trình để tìm ra tất cả các phương án có thể
    • Bài 111: Viết chương trình in ra tam giác cân có độ cao h
      1. Tam giác cân đặc nằm giữa màn hình
      2. Tam giác cân rỗng nằm giữa màn hình
      3. Tam giác vuông cân đặc
      4. Tam giác vuông cân rỗng

    Chương 4: Hàm

    Chương 5: Mảng một chiều

    Kỹ thuật nhập, xuất mảng

    Kỹ thuật đặt lính canh, các bài tập cơ bản

    Các bài tập luyện tập

    Bài tập luyện tập tư duy

    Các bài tập tìm kiếm và liệt kê

    Kỹ thuật tính tổng

    Kỹ thuật đếm

    • Bài 216: Đếm số lượng số chẵn trong mảng
    • Bài 217: Đếm số dương chia hết cho 7 trong mảng
    • Bài 218: Đếm số đối xứng trong mảng
    • Bài 219: Đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong mảng
    • Bài 220: Đếm số lượng giá trị tận cùng bằng 5 trong mảng
    • Bài 221: Cho biết sự tương quan giữa số lượng chẵn và lẻ trong mảng

      • Hàm trả về 1 trong 3 giá trị -1, 0, 1
      • Giá trị -1 là chẵn nhiều hơn lẻ
      • Giá trị 0 là chẵn bằng lẻ
      • Giá trị 1 là chẵn ít hơn lẻ
    • Bài 222: Đếm phần tử lớn hơn hay nhỏ hơn phần tử xung quanh mảng
    • Bài 223: Đếm số nguyên tố trong mảng
    • Bài 224: Đếm số hoàn thiện trong mảng
    • Bài 225: Đếm số lượng giá trị lớn nhất có trong mảng
    • Bài 226: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà cả 2 đều chẵn
    • Bài 227: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà cả 2 trái dấu
    • Bài 228: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà số đứng sau cùng dấu số đứng trước
    • và có giá trị tuyệt đối lớn hơn
    • Bài 229: Đếm số lượng các giá trị phân biệt có trong mảng
    • Bài 230: Liệt kê tần suất xuất hiện các giá trị trong mảng (mỗi giá trị liệt kê 1 lần)
    • Bài 231: Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong mảng 1 chiều các số nguyên đúng 1 lần
    • Bài 232: Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong dãy quá 1 lần. Lưu ý: mỗi giá trị liệt kê 1 lần
    • Bài 233: Hãy liệt kê tần suất của các giá trị xuất hiện trong dãy. Lưu ý: mỗi giá trị liệt kêt tần suất 1 lần
    • Bài 234: Cho 2 mảng a, b. Đếm số lượng giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng
    • Bài 235: Cho 2 mảng a, b. Liệt kê các giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng
    • Bài 236(*): Cho 2 mảng a, b. Hãy cho biết số lần xuất hiện của mảng a trong mảng b
    • Bài 237 + 238(*): Hãy liệt kê các giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng
    • Bài 239: Hãy đếm số lượng số nguyên tố phân biệt trong mảng
    • Bài 240: Kiểm tra mảng có giá trị 0 hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 241: Kiểm tra mảng có 2 giá trị 0 liên tiếp hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 242: Kiểm tra mảng có số chẵn hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 243: Kiểm tra mảng có số nguyên tố hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 244: Kiểm tra mảng thỏa tính chất: mảng không có số hoàn thiện lớn hơn 256. Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 245: Kiểm tra mảng có toàn số chẵn không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 246: Kiểm tra mảng có đối xứng không? Có trả về 1, không có trả về 0
    • Bài 247: Ta định nghĩa 1 mảng có tính chất lẻ, khi tổng của 2 phần tử liên tiếp luôn là lẻ. Kiểm tra mảng có tính chất lẻ hay không
    • Bài 248: Kiểm tra mảng có tăng dần hay không
    • Bài 249: Kiểm tra mảng có giảm dần hay không
    • Bài 250: Hảy cho biết các phần tử trong mảng có lập thành cấp số cộng hay không? Nếu có chỉ ra công sai d
    • Bài 251: Hãy cho biết các phần tử trong mảng có bằng nhau không
    • Bài 252: Ta định nghĩa 1 mảng được gọi là dạng song, khi phần tử có trị số I lớn hơn hoặc nhỏ hơn 2 phần tử xung quanh. Hãy viết hàm kiểm tra mảng có dạng sóng không
    • Bài 253: Hãy cho biết tất cả các phần tử trong mảng a có nằm trong mảng b không
    • Bài 254: Hãy đếm giá trị trong mảng thỏa: lớn hơn tất cả các giá trị đứng đằng trước nó

    Kỹ thuật sắp xếp

    Kỹ thuật thêm

    Kỹ thuật xóa

    Kỹ thuật xử lý mảng

    Kỹ thuật xử lý mảng con

    Xây dựng mảng

    Chương 6: Ma trận

    Kỹ thuật tính toán

    Kỹ thuật đếm

    Kỹ thuật đặt cờ hiệu

    Kỹ thuật đặt lính canh

    Kỹ thuật xử lý ma trận

    Sắp xếp ma trận

    Xây dựng ma trận

    Chương 7: Ma trận vuôn

    Tính toán

    Kỹ thuật đặt lính canh

    Kỹ thuật đếm

    Kỹ thuật đặt cờ hiệu

    Sắp xếp

    Các phép toán trên ma trận

    Chương 8: Trừu tượng hóa dữ liệu

    Đơn thức

    • Bài 486: Tính tích 2 đơn thức
    • Bài 487: Tính đạo hàm cấp 1 đơn thức
    • Bài 488: Tính thương 2 đơn thức
    • Bài 489: Tính đạo hàm cấp k đơn thức
    • Bài 490: Tính giá trị đơn thức tại vị trí x=x0
    • Bài 491: Định nghĩa toán tử (operator *) cho 2 đơn thức
    • Bài 492: Định nghĩa toán tử (operator /) cho 2 đơn thức

    SourceCode

    Đa thức

    • Bài 493: Tính hiệu 2 đa thức
    • Bài 494: Tính tổng 2 đa thức
    • Bài 495: Tính tích 2 đa thức
    • Bài 496: Tính thương 2 đa thức
    • Bài 497: Tính đa thức dư của phép chia đa thức thứ nhất cho đa thức thứ hai
    • Bài 498: Tính đạo hàm cấp 1 của đa thức
    • Bài 499: Tính đạo hàm cấp k của đa thức
    • Bài 500: Tính giá trị của đa thức tại vị trí x = x0
    • Bài 501: Định nghĩa toán tử cộng (operator +) cho hai đa thức
    • Bài 502: Định nghĩa toán tử trừ (operator -) cho hai đa thức
    • Bài 503: Định nghĩa toán tử nhân (operator *) cho hai đa thức
    • Bài 504: Định nghĩa toán tử thương (operator /) cho hai đa thức
    • Bài 505: Tìm nghiệm của đa thức trong đoạn [a, b] cho trước

    SourceCode (còn 1 số câu chưa test)

    Phân Số

    • Bài 506: rút gọn phân số
    • Bài 507: Tính tổng 2 phân số
    • Bài 508: Tính hiệu 2 phân số
    • Bài 509: Tính tích 2 phân số
    • Bài 510: Tính thương 2 phân số
    • Bài 511: Kiểm tra phân số tối giản
    • Bài 512: Qui đồng phân số
    • Bài 513: Kiểm tra phân số dương
    • Bài 514: Kiểm tra phân số âm
    • Bài 515: So sánh 2 phân số: hàm trả về 1 trong 3 giá trị: 0,-1,1
    • Bài 516: Định nghĩa toán tử operator + cho 2 phân số
    • Bài 517: Định nghĩa toán tử operator – cho 2 phân số
    • Bài 518: Định nghĩa toán tử operator * cho 2 phân số
    • Bài 519: Định nghĩa toán tử operator / cho 2 phân số
    • Bài 520: Định nghĩa toán tử operator ++ cho 2 phân số
    • Bài 521: Định nghĩa toán tử operator – cho 2 phân số

    SourceCode

    Hỗn Số

    • Bài 522: Khai báo dữ liệu để biểu diễn thông tin của một hỗn số
    • Bài 523 Nhập hỗn số
    • Bài 524 Xuất hỗn số
    • Bài 525 Rút gọn hỗn số
    • Bài 526 Tính tổng 2 hỗn số
    • Bài 527 Tính hiệu 2 hỗn số
    • Bài 528 Tính tích 2 hỗn số
    • Bài 529 Tính thương 2 hỗn số
    • Bài 530 Kiểm tra hỗn số tối giản
    • Bài 531 Qui đồng 2 hỗn số

    SourceCode

    Số phức

    • Bài 532: Khai báo biểu diễn thông tin số phức
    • Bài 533: Nhập số phức
    • Bài 534: Xuất số phức
    • Bài 535: Tính tổng 2 số phức
    • Bài 536: Tính hiệu 2 số phức
    • Bài 537: Tính tích 2 số phức
    • Bài 538: Tính thương 2 số phức
    • Bài 539: Tính lũy thừa bậc n số phức

    SourceCode

    Điểm trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 540: khai báo dữ liệu điểm OXY
    • Bài 541: Nhập tọa độ điểm trong mặt phẳng
    • Bài 542: Xuất tọa độ điểm trong mặt phẳng
    • Bài 543: Tính khoảng cách giữa 2 điểm
    • Bài 544: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Ox
    • Bài 545: Tính khoảng cách 2 điểm theo phương Oy
    • Bài 546: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ
    • Bài 547: Tìm điểm đối xứng qua trục hoành
    • Bài 548: Tìm điểm đối xứng qua trục tung
    • Bài 549: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 1 (y=x)
    • Bài 550: Tìm điểm đối xứng qua đường phân giác thứ 2 (y=-x)
    • Bài 551: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 1 ko?
    • Bài 552: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 2 ko?
    • Bài 553: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 3 ko?
    • Bài 554: Kiểm tra điểm thuộc phần tư thứ 4 ko?

    SourceCode

    Điểm trong không gian Oxyz

    • Bài 555: Khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn tọa độ điểm trong không gian Oxyz
    • Bài 556: Nhập tọa độ điểm trong không gian Oxyz
    • Bài 557: Xuất tọa độ điểm theo định dạng (x, y, z)
    • Bài 558: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian
    • Bài 559: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương x
    • Bài 560: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương y
    • Bài 561: Tính khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian theo phương z
    • Bài 562: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua gốc tọa độ
    • Bài 563: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oxy
    • Bài 564: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oxz
    • Bài 565: Tìm tọa độ điểm đối xứng qua mặt phẳng Oyz

    SourceCode

    Đường tròn trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 566: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn đường tròn
    • Bài 567: Nhập đường tròn
    • Bài 568: Xuất đường tròn theo định dạng ((x, y), r)
    • Bài 569: Tính chu vi đường tròn
    • Bài 570: Tính diện tích đường tròn
    • Bài 571: Xét vị trí tương đối giữa 2 đường tròn( không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)
    • Bài 572: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm trong đường tròn hay không
    • Bài 573: Cho 2 đường tròn. Tính diện tích phần mặt phẳng bị phủ bởi 2 đường tròn đó

    SourceCode

    Hình cầu trong không gian Oxyz

    • Bài 574: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn hình cầu trong không gian Oxyz
    • Bài 575: Nhập hình cầu
    • Bài 576: Xuất hình cầu theo định dạng ((x, y, z), r)
    • Bài 577: Tính diện tích xung quanh hình cầu
    • Bài 578: Tính thể tích hình cầu
    • Bài 579: Xét vị trí tương đối giữa 2 hình cầu(không cắt nhau, tiếp xúc, cắt nhau)
    • Bài 580: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm bên trong hình cầu hay không

    SourceCode

    Tam giác trong mặt phẳng Oxy

    • Bài 581: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn tam giác trong mặt phẳng Oxy
    • Bài 582: Nhập tam giác
    • Bài 583: Xuất tam giác theo định dạng ((x1, y1); (x2, y2); (x3, y3))
    • Bài 584: Kiểm tra tọa độ 3 đỉnh có thật sự lập thành 3 đỉnh của 1 tam giác không
    • Bài 585: Tính chu vi tam giác
    • Bài 586: Tính diện tích tam giác
    • Bài 587: Tìm tọa độ trọng tâm tam giác
    • Bài 588: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có hoành độ lớn nhất
    • Bài 589: Tìm 1 đỉnh trong tam giác có tung độ nhỏ nhất
    • Bài 590: Tính tổng khoảng cách từ điểm P(x, y) tới 3 đỉnh của tam giác
    • Bài 591: Kiểm tra 1 tọa độ điểm có nằm trong tam giác hay không
    • Bài 592: Hãy cho biết dạng của tam giác(đều, vuông, vuông cân, cân, thường)

    SourceCode

    Ngày

    • Bài 593: Khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn ngày
    • Bài 594: Nhập ngày
    • Bài 595: Xuất ngày theo định dạng (ng/th/nm)
    • Bài 596: Kiểm tra năm nhuận
    • Bài 597: Tính số thứ tự ngày trong năm
    • Bài 598: Tính số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1
    • Bài 599: Tìm ngày khi biết năm và số thứ tự của ngày trong năm
    • Bài 600: Tìm ngày khi biết số thứ tự ngày kể từ ngày 1/1/1
    • Bài 601: Tìm ngày kế tiếp
    • Bài 602: Tìm ngày hôm qua
    • Bài 603: Tìm ngày kế đó k ngày
    • Bài 604: Tìm ngày trước đó k ngày
    • Bài 605: Khoảng cách giữa 2 ngày
    • Bài 606: So sánh 2 ngày
    • Tính thứ của ngày bất kỳ trong năm(Dùng CT Zeller)

    SourceCode

    Bài 607: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của 1 tỉnh (TINH). Biết rằng một tỉnh gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 608: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một hộp sữa (HOPSUA). Biết rằng một hộp sữa gồm các thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 609: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của 1 vé xem phim (VE). Biết rằng 1 vé xem phim gồm những thành phần sau:

      • Tên phim: Chuỗi tối đa 20 ký tự
      • Giá tiền: kiểu số nguyên 4 byte
      • Xuất chiếu: kiểu thời gian (THOIGIAN)
      • Ngày xem: kiểu dữ liệu ngày (NGAY)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 610: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một mặt hang (MATHANG). Biết rằng một mặt hang gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 611: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một chuyến bay. Biết rằng một chuyến bay gồm những thành phần sau:

      • Mã chuyến bay: chuỗi tối đa 5 ký tự
      • Ngày bay: kiểu dữ liệu ngày
      • Giờ bay: kiểu thời gian
      • Nơi đi: chuỗi tối đa 20 ký tự
      • Nơi đến: chuỗi tối đa 20 ký tự

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 612: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một cầu thủ. Biết rằng một cầu thủ gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 613: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một đội bóng. (DOIBONG). Biết rằng một đội bóng gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 614: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một nhân viên (NHANVIEN). Biết rằng một nhân viên gồm những thành phần sau:

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 615: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một thí sinh (THISINH). Biết rằng một thí sinh gồm những thành phần sau:

    • Mã thí sinh: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Họ tên thí sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Điểm toán: kiểu số thực
    • Điểm lý: kiểu số thực
    • Điểm hóa: kiểu số thực
    • Điểm tổng cộng: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 616: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một luận văn (LUANVAN). Biết rằng một luận văn gồm những thành phần sau:

    • Mã luận văn: chuỗi tối đa 10 ký tự
    • Tên luận văn: chuỗi tối đa 100 ký tự
    • Họ tên sinh viên thực hiện: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Họ tên giảng viên hướng dẫn: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Năm thực hiện: kiểu số nguyên 2 byte

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 617: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một học sinh (HOCSINH). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

    • Tên học sinh: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Điểm toán: kiểu số nguyên 2 byte
    • Điểm văn: kiểu số nguyên 2 byte
    • Điểm trung bình: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 618: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một lớp học (LOPHOC). Biết rằng một lớp học gồm những thành phần sau:

    • Tên lớp: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Sĩ số: kiểu số nguyên 2 byte
    • Danh sách các học sinh trong lớp ( tối đa 50 học sinh)

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 619: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một sổ tiết kiệm (SOTIETKIEM). Biết rằng một sổ tiết kiệm gồm những thành phần sau:

    • Mã sổ: chuỗi tối đa 5 ký tự
    • Loại tiết kiệm: chuỗi tối đa 10 ký tự
    • Họ tên khách hàng: chuỗi tối đa 30 ký tự
    • Chứng minh nhân dân: kiểu số nguyên 4 byte
    • Ngày mở sổ: kiểu dữ liệu ngày
    • Số tiền gửi: kiểu số thực

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Bài 620: Hãy khai báo kiểu dữ liệu để biểu diễn thông tin của một đại lý (DAILY). Biết rằng một đại lý gồm những thành phần sau:

    – Mã đại lý: chuỗi tối đa 5 ký tự

    – Tên đại lý: chuỗi tối đa 30 ký tự

    – Điện thoại: kiểu số nguyên 4 byte

    – Ngày tiếp nhận: kiểu dữ liệu ngày

    – Địa chỉ: chuỗi tối đa 50 ký tự

    – E-Mail: chuỗi tối đa 50 ký tự

    Sau đó viết hàm nhập, xuất cho kiểu dữ liệu này

    SourceCode

    Chương 10: Đệ quy

    Đệ quy tuyến tính

    Đệ quy nhị phân

    Đệ quy hỗ tương

    Đệ quy phi tuyến

    Bài 713: Tính số hạng thứ n của dãy

    X(n) = n^2.x(0) + (n – 1)^2.x(1) + … + (n – i)^2.x(i) +… + 2^2.x(n – 2) + 1^2.x(n – 1)

    Một số bài toán đệ quy thông dụng

    Bài toán tháp Hà Nội

    Bài 714: Có 3 chồng đĩa đánh số 1, 2 và 3. Đầu tiên chồng 1 có n đĩa được xếp sao cho đĩa lớn hơn nằm bên dưới và hai chồng đĩa còn lại không có đĩa nào. Yêu cầu: chuyển tất cả các đĩa từ chồng 1 sang chồng 3, mỗi lần chỉ chuyển một đĩa và được phép sử dụng chồng hai làm trung gian. Hơn nữa trong quá trình chuyển đĩa phải bảo đảm qui tắc đĩa lớn hơn nằm bên dưới

    Bài toán phát sinh hoán vị

    Bài 715: Cho tập hợp A có n phần tử được đánh số từ 1, 2, …, n. Một hoán vị của A là một dãy a1, a2, … , an. Trong đó (a.i) thuộc A và chúng đôi một khác nhau. Hãy viết hàm phát sinh tất cả các hoán vị của tập hợp A.

    Bài toán Tám Hậu

    Bài 716: Cho bàn cờ vua kích thước (8 x 8). Hãy sắp 8 quân hậu vào bàn cờ sao cho không có bất kỳ 2 quân hậu nào có thể ăn nhau

    Bài toán Mã Đi Tuần

    Bài 717: Cho bàn cờ vua kích thước (8 x 8). Hãy di chuyển quân mã trên khắp bàn cờ sao cho mỗi ô đi qua đúng một lần

    Đệ quy và mảng 1 chiều

    Xuất mảng Kỹ thuật đếm Kỹ thuật tính toán Kỹ thuật đặt cờ hiệu Kỹ thuật tìm kiếm Kỹ thuật sắp xếp Giải bài tập đệ quy

    Chương 11: Con trỏ

    Con trỏ cơ bản

    + Khai báo và khởi tạo + Tham số là con trỏ + Cần nhớ các toán tử của con trỏ + Kích thước của con trỏ

    Con trỏ và mảng 1 chiều

    + Thêm, Xóa, Cộng, Trừ + Liệt kê hoán vị + Bài tập tổng hợp

    Con trỏ nâng cao

    + Thay đổi con trỏ sau khi ra khỏi hàm + Con trỏ vô kiểu

    Con trỏ và mảng 2 chiều

    Chương 12: Danh sách liên kết

    Khai báo

    Khởi tạo danh sách liên kết

    Tạo node

    Thêm 1 node vào đầu danh sách

    Duyệt danh sách liên kết

    Nhập danh sách liên kết

      Bài 787: Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
      1. Nhập danh sách liên kết đơn các số nguyên
      2. Xuất danh sách liên kết đơn các số nguyên
      3. Tính tổng các node trong DSLK

    SourceCode

    Các bài tập lý thuyết

    Các bài tập khai báo danh sách

    – Họ tên: tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số nguyên

    – Điểm văn: kiểu số nguyên

    – Điểm trung bình: kiểu số thực

    SourceCode

      Bài 797: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các thí sinh. Giả sử thí sinh gồm những thành phần thông tin như sau:

    – Mã thí sinh: tối đa 5 ký tự

    – Họ tên: tối đa 30 ký tự

    – Điểm toán: kiểu số thực

    – Điểm lý: kiểu số thực

    – Điểm hóa: kiểu số thực

    – Điểm tổng cộng: kiểu số thực

    SourceCode

      Bài 798: Hãy khai báo cấu trúc dữ liệu cho danh sách liên kết đơn các phòng trong khách sạn (PHONG). Giả sử phòng khách sạn gồm những thông tin như sau:

    – Mã phòng: tối đa 5 ký tự

    – Tên phòng: tối đa 30 ký tự

    – Đơn giá thuê: kiểu số thực

    – Số lượng giường: kiểu số nguyên

    – Tình trạng giường: 0 rảnh 1 bận

    SourceCode

    Tạo NODE cho danh sách liên kết đơn

    Bài tập string trong C

    Viết lại các hàm string

    Bài tập thao tác tập tin

    Các ví dụ về tập tin

    Dùng tập tin lưu và xử lý dữ liệu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 8 Bài 18: Nhớ Rừng
  • Đề Cương Ôn Hkii Lớp 8 (New)
  • Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8
  • Chuyên Đề: Phương Trình Lớp 8
  • Chuyên Đề: Rèn Kỹ Năng Giải Phương Trinh Đại Số 8
  • Bài Tập Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Bài 8: Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình
  • Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 8
  • Chủ Đề 5: Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Hệ Phương Trình
  • Giải Bài Tập Trang 149, 150 Sgk Toán 5, Ôn Tập Về Phân Số (Tiếp Theo)
  • Bài viết này hướng dẫn học sinh lớp 8 cách giải các dạng bài tập giải bài toán bằng cách lập phương trình qua các ví dụ có lời giải.

    Với mỗi dạng toán đều hướng dẫn học sinh cách phân tích và cách làm.

    I. Loại toán tìm hai số

    + Hướng dẫn học sinh trong dạng bài này gồm các bài toán như:

    – Tìm hai số biết tổng hoặc hiệu, hoặc tỉ số của chúng.

    – Toán về tìm số sách trong mỗi giá sách, tính tuổi cha và con, tìm số công nhân mỗi phân xưởng.

    – Toán tìm số dòng một trang sách, tìm số dãy ghế và số người trong một dãy.

    + Hướng dẫn học sinh lập bảng như sau:

    1.Toán tìm hai số biết tổng hoặc hiệu hoặc tỉ số

    Hiệu hai số là 12. Nếu chia số bé cho 7 và lớn cho 5 thì thương thứ nhất lớn hơn thương thứ hai là 4 đơn vị.

    Tìm hai số đó.

    Có hai đại lượng tham gia vào bài toán, đó là số bé và số lớn.

    Nếu gọi số bé là x thì số lớn biểu diễn bởi biểu thức nào?

    Yêu cầu học sinh điền vào các ô trống còn lại ta có thương thứ nhất là $displaystyle frac{x}{7}$, thương thứ hai là $displaystyle frac{{x+12}}{5}$

    Gọi số bé là x.

    Số lớn là: x +12.

    Chia số bé cho 7 ta được thương là :$displaystyle frac{x}{7}$.

    Chia số lớn cho 5 ta được thương là: $displaystyle frac{{x+12}}{5}$

    Vì thương thứ nhất lớn hơn thương thứ hai 4 đơn vị nên ta có phương trình:

    $displaystyle frac{{x+12}}{5}$- $displaystyle frac{x}{7}$= 4

    Giải phương trình ta được x = 28

    Vậy số bé là 28.

    Số lớn là: 28 +12 = 40.

    2. Toán về tìm số sách trong mỗi giá sách, tìm tuổi, tìm số công nhân của phân xưởng

    *Bài toán 2

    Hai thư viện có cả thảy 15000 cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thứ viện thứ hai 3000 cuốn, thì số sách của hai thư viện bằng nhau.

    Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện.

    Có hai đối tượng tham gia vào bài toán: Thư viện 1 và thư viện 2. Nếu gọi số sách lúc đầu của thư viện 1 là x, thì có thể biểu thị số sách của thư viện hai bởi biểu thức nào? Số sách sau khi chuyển ở thư viện 1, thư viện 2 biểu thị như thế nào?

    Gọi số sách lúc đầu ở thư viện I là x (cuốn), x nguyên, dương.

    Số sách lúc đầu ở thư viện II là: 15000 – x (cuốn)

    Sau khi chuyển số sách ở thư viện I là: x – 3000 (cuốn)

    Sau khi chuyển số sách ở thư viện II là:

    (15000 – x)+ 3000 = 18000-x (cuốn)

    Vì sau khi chuyển số sách 2 thư viện bằng nhau nên ta có phương trình:

    x – 3000 = 18000 – x

    Giải phương trình ta được: x = 10500 (thỏa mãn điều kiện).

    Vậy số sách lúc đầu ở thư viện I là 10500 cuốn.

    Số sách lúc đầu ở thư viện II là: 15000 – 10500 = 4500 cuốn.

    *Bài toán 3:

    Số công nhân của hai xí nghiệp trước kia tỉ lệ với 3 và 4. Nay xí nghiệp 1 thêm 40 công nhân, xí nghiệp 2 thêm 80 công nhân. Do đó số công nhân hiện nay của hai xí nghiệp tỉ lệ với 8 và 11.

    Tính số công nhân của mỗi xí nghiệp hiện nay.

    Có hai đối tượng tham gia trong bài toán, đó là xí nghiệp 1 và xí nghiệp 2. Nếu gọi số công nhân của xí nghiệp 1 là x, thì số công nhân của xí nghiệp 2 biểu diễn bằng biểu thức nào? Học sinh điền vào các ô trống còn lại và căn cứ vào giả thiết: Số công nhân của hai xí nghiệp tỉ lệ với 8 và 11 để lập phương trình.

    Gọi số công nhân xí nghiệp I trước kia là x (công nhân), x nguyên, dương.

    Số công nhân xí nghiệp II trước kia là $displaystyle frac{4}{3}$x (công nhân).

    Số công nhân hiện nay của xí nghiệp I là: x + 40 (công nhân).

    Số công nhân hiện nay của xí nghiệp II là: $displaystyle frac{4}{3}x+80$ (công nhân).

    Vì số công nhân của hai xí nghiệp tỉ lệ với 8 và 11 nên ta có phương trình:

    $displaystyle frac{{x+40}}{8}=frac{{frac{4}{3}x+80}}{{11}}$

    Giải phương trình ta được: x = 600 (thỏa mãn điều kiện).

    Vậy số công nhân hiện nay của xí nghiệp I là: 600 + 40 = 640 công nhân.

    Số công nhân hiện nay của xí nghiệp II là: $displaystyle frac{4}{3}$ .600 + 80 = 880 công nhân.

    *Bài toán 4:

    Tính tuổi của hai người, biết rằng cách đây 10 năm tuổi người thứ nhất gấp 3 lần tuổi của người thứ hai và sau đây hai năm, tuổi người thứ hai sẽ bằng một nửa tuổi của người thứ nhất.

    Có hai đối tượng tham gia vào bài toán: người thứ nhất và người thứ hai, có 3 mốc thời gian: cách đây 10 năm, hiện nay và sau 2 năm.Từ đó hướng dẫn học sinh cách lập bảng.

    Nếu gọi số tuổi của người thứ nhất là x, có thể biểu thị số tuổi của người thứ nhất cách đây 10 năm và sau đây 2 năm. Sau đó có thể điền nốt các số liệu còn lại vào trong bảng. Sau đó dựa vào mối quan hệ về thời gian để lập phương trình.

    Gọi số tuổi hiện nay của người thứ nhất là x (tuổi), x nguyên, dương.

    Số tuổi người thứ nhất cách đây 10 năm là: x – 10 (tuổi).

    Số tuổi người thứ hai cách đây 10 năm là: $displaystyle frac{{x-10}}{3}$ (tuổi).

    Theo bài ra ta có phương trình phương trình như sau:

    $displaystyle frac{{x+2}}{2}=frac{{x-10}}{3}+10+2$

    Giải phương trình ta được: x = 46 (thỏa mãn điều kiện).

    Vậy số tuổi hiện nay của ngườ thứ nhất là: 46 tuổi.

    Số tuổi hiện nay của ngườ thứ hai là: $displaystyle frac{{46+2}}{2}-2=12$ tuổi.

    3. Dạng toán tìm số dãy ghế và số người trong một dãy

    Một phòng họp có 100 chỗ ngồi, nhưng số người đến họp là 144. Do đó, người ta phải kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy ghế phải thêm 2 người ngồi.

    Hỏi phòng họp lúc đầu có mấy dãy ghế?

    Bài toán có hai tình huống xảy ra: Số ghế ban đầu và số ghế sau khi thêm. Nếu chọn số ghế lúc đầu là x, ta có thể biểu thị các số liệu chưa biết qua ẩn và có thể điền được vào các ô trống còn lại. Dựa vào giả thiết: Mỗi dãy ghế phải kê thêm 2 người ngồi, ta có thể lập được phương trình:

    Gọi số dãy ghế lúc đầu là x ( dãy), x nguyên dương.

    Số dãy ghế sau khi thêm là: x + 2 (dãy).

    Số ghế của một dãy lúc đầu là: $displaystyle frac{{100}}{x}$ (ghế).

    Số ghế của một dãy sau khi thêm là: $displaystyle frac{{144}}{{x+2}}$ (ghế).

    Vì mỗi dãy ghế phải thêm 2 người ngồi nên ta có phương trình:

    $displaystyle frac{{144}}{{x+2}}-frac{{100}}{x}=2$

    Giải phương trình ta được x=10 (thỏa mãn đk)

    Vậy phòng họp lúc đầu có 10 dãy ghế.

    II. Loại toán chuyển động

    Loại toán này có rất nhiều dạng, tuy nhiên có thể phân ra một số dạng thường gặp như sau:

    1, Toán có nhiều phương tiện tham gia trên nhiều tuyến đường.

    2,Toán chuyển động thường.

    3,Toán chuyển động có nghỉ ngang đường.

    4,Toán chuyển động ngược chiều.

    5,Toán chuyển động cùng chiều.

    6,Toán chuyển động một phần quãng đường.

    – Nhìn chung mẫu bảng ở dạng toán chuyển động gồm 3 cột: Quãng đường, vận tốc, thời gian.

    – Các trường hợp xảy ra như: Quãng đường đầu, quãng đường cuối, nghỉ, đến sớm, đến muộn hoặc các đại lượng tham gia chuyển động đều được ghi ở hàng ngang.

    – Đa số các bài toán đều lập phương trình ở mối liên hệ thời gian.

    1. Toán có nhiều phương tiện tham gia trên nhiều quãng đường

    *Bài toán 6:

    Đường sông từ A đến B ngắn hơn đường bộ là 10km, Ca nô đi từ A đến B mất 2h20 ,ô tô đi hết 2h. Vận tốc ca nô nhỏ hơn vận tốc ô tô là 17km/h.

    Tính vận tốc của ca nô và ô tô?

    Công thức lập phương trình: S ôtô -S canô = 10

    Vận tốc của ô tô là: x+17 (km/h).

    Quãng đường ca nô đi là: $displaystyle frac{{10}}{3}x$(km).

    Quãng đường ô tô đi là: 2(x+17)(km).

    Vì đường sông ngắn hơn đường bộ 10km nên ta có phương trình:

    2(x+17) – $displaystyle frac{{10}}{3}x$ =10

    Giải phương trình ta được x = 18.(thỏa mãn đk).

    Vậy vận tốc ca nô là 18km/h.

    Vận tốc ô tô là 18 + 17 = 35(km/h).

    * Bài toán 7:

    Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 33km với vận tốc xác định. Khi đi từ B đến A, người đó đi bằng con đường khác dài hơn trước 29km, nhưng với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 3km/h.

    Tính vận tốc lúc đi, biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 1h30′?

    Hướng dẫn tương tự bài 6.

    – Công thức lập phương trình: t về – t đi =1h30′ (=$displaystyle frac{3}{2}h$).

    – Phương trình là:

    $displaystyle frac{{62}}{{x+3}}-frac{{33}}{x}=frac{3}{2}$

    2. Chuyển động thường

    Với các bài toán chuyển động dưới nước, yêu cầu học sinh nhớ công thức:

    * Bài toán 8:

    Một tàu thủy chạy trên một khúc sông dài 80km, cả đi lẫn về mất 8h20′.

    Tính vận tốc của tàu thủy khi nước yên lặng? Biết rằng vận tốc dòng nước là 4km/h.

    Công thức lập phương trình: t xuôi + t ngược + 8h20′ ($displaystyle =frac{{25}}{3}h$)

    Vận tốc của tàu khi xuôi dòng là: x + 4 km/h

    Vận tốc của tàu khi ngược dòng là: x – 4 km/h

    Thời gian tàu đi xuôi dòng là: $displaystyle frac{{80}}{{x+4}}$h

    Thời gian tàu đi ngược dòng là: $displaystyle displaystyle frac{{80}}{{x-4}}$h

    Vì thời gian cả đi lẫn về là 8h 20′ = $displaystyle frac{{25}}{3}$h nên ta có phương trình:

    $displaystyle frac{{80}}{{x+4}}+frac{{80}}{{x-4}}=frac{{25}}{3}$

    Giải phương trình ta được: x 1 =$displaystyle frac{{-4}}{5}$ (loại) x 2 = 20 (tmđk) Vậy vận tốc của tàu khi nước yên lặng là 20 km/h$displaystyle $

    3. Chuyển động có nghỉ ngang đường

    Học sinh cần nhớ:

    .Quãng đường dự định đi= tổng các quãng đường đi

    *Bài toán 9:

    Một Ôtô đi từ Lạng Sơn đến Hà nội. Sau khi đi được 43km nó dừng lại 40 phút, để về Hà nội kịp giờ đã quy định, Ôtô phải đi với vận tốc 1,2 vận tốc cũ.

    Tính vận tốc trước biết rằng quãng đường Hà nội- Lạng sơn dài 163km.

    Chú ý học sinh đổi từ số thập phân ra phân số cho tiện tính toán.

    Vận tốc lúc sau là 1,2 x km/h

    Thời gian đi quãng đường đầu là: $displaystyle frac{{163}}{x}$h

    Thời gian đi quãng đường sau là: $displaystyle frac{{100}}{x}$h

    Theo bài ra ta có phương trình

    $displaystyle frac{{43}}{x}+frac{2}{3}+frac{{100}}{x}=frac{{163}}{x}$$displaystyle frac{{43}}{x}+frac{2}{3}+frac{{100}}{x}=frac{{163}}{x}$

    Giải phương trình ta được x = 30 (tmđk)

    Vậy vận tốc lúc đầu của ô tô là 30 km/h.

    * Bài toán 10:

    Một Ô tô dự định đi từ A đến B cách nhau 120km trong một thời gian dự định. Sau khi đi được 1h Ôtô bị chắn bởi xe hỏa 10 phút. Do đó để đến nơi đúng giờ xe phải tăng vận tốc lên 6km/h. tính vận tốc của Ôtô lúc đầu.

    Hướng dẫn tương tự bài 9.

    Phương trình của bài toán là:

    $displaystyle 1+frac{1}{6}+frac{{120-x}}{{x+6}}=frac{{120}}{x}$

    Đáp số: 48 km.

    4. Chuyển động ngược chiều

    + Hai chuyển động để gặp nhau thì: S 1 + S 2 = S

    + Hai chuyển động đi để gặp nhau: t 1 = t 2 (không kể thời gian đi sớm).

    * Bài toán 11:

    Hai Ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau 175km để gặp nhau. Xe1 đi sớm hơn xe 2 là 1h30′ với vận tốc 30kn/h. Vận tốc của xe 2 là 35km/h.

    Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?

    Bài này học sinh cần lưu ý: Vì chuyển động ngược chiều đi để gặp nhau nên lập phương trình ở mối quan hệ quãng đường: S = S 1 + S 2

    Thời gian đi của xe 1 là x $displaystyle +frac{3}{2}$ h

    Quãng đường xe 2 đi là: 35x km

    Quãng đường xe 1 đi là: 30(x $displaystyle +frac{3}{2}$) km

    Vì 2 bến cách nhau 175 km nên ta có phương trình:

    30(x $displaystyle +frac{3}{2}$) + 35x = 175

    Giải phương trình ta được x = 2 (tmđk)

    Vậy sau 2 giờ xe 2 gặp xe 1.

    5. Chuyển động cùng chiều

    Học sinh cần nhớ:

    + Quãng đường mà hai chuyển động đi để gặp nhau thì bằng nhau.

    * Bài toán 12:

    Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A, sau đó 5h20′ một chiếc ca nô cũng chạy từ bến sông A đuổi theo và gặp thuyền tại một điểm cách A 20km.

    Hỏi vận tốc của thuyền? biết rằng ca nô chạy nhanh hơn thuyền 12km/h.

    Chuyển động của thuyền và ca nô nhưng không có vận tốc dòng nước vì thế các em làm như chuyển động trên cạn.

    Lời giải:

    Gọi vận tốc của thuyền là x km/h

    Vận tốc của ca nô là x = 12 km/h

    Thời gian thuyền đi là: $displaystyle frac{{20}}{x}$

    Thời gian ca nô đi là: $displaystyle frac{{20}}{{x+12}}$

    Vì ca nô khởi hành sau thuyền 5h20′ và đuổi kịp thuyền nên ta có phương trình:

    $displaystyle frac{x}{{20}}-frac{{20}}{{x+12}}=frac{{16}}{3}$

    Giải phương trình ta được: x 1 = -15

    Vậy vận tốc của thuyền là 3 km/h.

    * Bài toán 13:

    Một người đi xe đạp tư tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 50km. Sau đó 1h30′ một xe máy cũng đi từ tỉnh A đến tỉnh B sớm hơn 1h.

    Tính vận tốc của mỗi xe? Biết rằng vận tốc xe máy gấp 2,5 vận tốc xe đạp.

    Vận tốc người đi xe máy là: $displaystyle frac{{5x}}{2}$ km/h

    Thời gian người đi xe đạp đi là: $displaystyle frac{{50}}{x}$h

    Thời gian người đi xe máy đi là:$displaystyle frac{{20}}{x}$ h

    Do xe máy đi sau 1h30′ và đến sớm hơn 1h nên ta có phương trình:

    $displaystyle frac{{50}}{x}=frac{{20}}{x}+frac{3}{2}+1$

    Giải phương trình ta được x = 12 (tmđk)

    Vậy vận tốc người đi xe đạp là 12km/h.

    6. Chuyển động một phần quãng đường

    – Học sinh cần nhớ:

    +,t chuyển động trước -t chuyển động sau = t đi sau ( t đến sớm)

    – Chú ý cho các em nếu gọi cả quãng đường là x thì một phần quãng đường là $displaystyle frac{x}{2},frac{x}{3},frac{{2x}}{3},frac{{2x}}{4}…$

    * Bài toán 14:

    Một người dự định đi xe đạp từ nhà ra tỉnh với vận tốc trung bình 12km/h. Sau khi đi được 1/3 quãng đường với vận tốc đó vì xe hỏng nên người đó chờ ô tô mất 20 phút và đi ô tô với vận tốc 36km/h do vậy người đó đến sớm hơn dự định 1h40′.

    Tính quãng đường từ nhà ra tỉnh?

    + Lúc đầu đi $displaystyle frac{1}{3}$ quãng đường bằng xe đạp.

    + Sau đó xe đạp hỏng, chờ ô tô (đây là thời gian nghỉ)

    + Tiếp đó người đó lại đi ô tô ở $displaystyle frac{2}{3}$ quãng đường sau.

    + Vì thế đến sớm hơn so với dự định.

    – Học sinh cần điền thời gian dự định đi, thời gian thực đi hai quãng đường bằng xe đạp, ô tô, đổi thời gian nghỉ và đến sớm ra giờ.

    – Công thức lập phương trình:

    – Phương trình là:

    $displaystyle frac{x}{{12}}=frac{x}{{36}}+frac{x}{{52}}+frac{1}{3}+frac{5}{3}$

    Đáp số: $displaystyle 55frac{1}{{17}}$Km.

    * Bài toán 15:

    Một người dự định đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 50km/h. Sau khi đi được $displaystyle frac{1}{3}$ quãng đường với vận tốc đó, vì đường khó đi nên người lái xe phải giảm vận tốc mỗi giờ 10km trên quãng đường còn lại. Do đó ô tô đến tỉnh B chậm 30 phút so với dự định.

    Tính quãng đường AB?

    Bài toán này hướng dẫn học sinh tương tự như bài 21, chỉ khác là chuyển động đến muộn so với dự định. Giáo viên cần lấy ví dụ thực tế để các em thấy:

    Phương trình là:

    $displaystyle frac{x}{{50}}=frac{x}{{75}}+frac{x}{{120}}-frac{1}{2}$

    Đáp số: 300 Km.

    *Bài toán 16:

    Một người đi xe đạp với vận tốc 15km/h. Sau đó một thời gian, một người đi xe máy cũng xuất phát từ A với vận tốc 30km/h. Nếu không có gì thay đổi thì sẽ đuổi kịp người đi xe đạp ở B.Nhưng sau khi đi được $displaystyle frac{1}{2}$ quãng đường AB, người đi xe đạp giảm bớt vận tốc 3km/h. Nên hai người gặp nhau tại điểm C cách B 10 km.

    Tính quãng đường AB?

    Bài tập này thuộc dạng chuyển động, $displaystyle frac{1}{2}$ quãng đường của hai chuyển động cùng chiều gặp nhau. Đây là dạng bài khó cần kẻ thêm nhiều đoạn thẳng để học sinh dễ hiểu hơn. Sau khi đã chọn quãng đường AB là x(km), chú ý học sinh:

    + Xe máy có thời gian đi sau và thời gian thực đi.

    + Xe đạp thay đổi vận tốc trên hai nửa quãng đường nên có hai giá trị về thời gian.

    + Thời gian xe đạp đi sớm hơn thời gian xe máy.

    Phương trình là:

    $displaystyle frac{x}{{30}}+frac{{x-20}}{{24}}-frac{{x-10}}{{30}}=frac{x}{{30}}$

    Đáp số: 60 km.

    *Bài toán 17:

    Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. xe con đi với vận tốc 45km/h. Sau khi đã đi được $displaystyle frac{3}{4}$ quãng đường AB, xe con tăng thêm vận tốc 5km/h trên quãng đường còn lại.

    Tính quãng đường AB? Biết rằng : xe con đến tỉnh B sớm hơn xe tải 2 giờ 20 phút.

    Bài toán này tương tự như bài toán trên, nhưng hai xe cùng xuất phát một lúc. Chỉ lưu ý: xe con đi $displaystyle frac{3}{4}$ quãng đường đầu với vận tốc 45kn/h, đi $displaystyle frac{1}{4}$ quãng đường sau với vận tốc 50km/h và xe con đến tỉnh B sớm hơn xe tải 1giờ 20 phút.

    Từ đó hướng dẫn học sinh lập phương trình:

    $displaystyle frac{x}{{30}}-left( {frac{x}{{60}}+frac{x}{{200}}} right)=2frac{1}{3}$

    Đáp số: 200 Km

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 23, 24 Sgk Giải Tích 12 ✔️cẩm Nang Tiếng Anh ✔️
  • Bài 1,2,3, 4,5 Trang 60,61 Giải Tích Lớp 12: Hàm Số Lũy Thừa
  • Giải Toán 12, Giải Bài Tập Skg Giải Tích Và Hình Học Lớp 12
  • Giải Bài Tập Trang 45, 46 Sgk Giải Tích 12 Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 12 Ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12
  • Bài Tập Về Phương Trình Lượng Giác Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Phương Trình Lượng Giác Có Lời Giải Tập 1 Biến Đổi Lương Giác Và Hệ Thưc Lượng 2
  • Các Dạng Toán Phương Trình Lượng Giác, Phương Pháp Giải Và Bài Tập Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Các Dạng Bài Tập Toán Về Phương Trình Bậc 2 Một Ẩn Và Phương Pháp Giải
  • Cách Giải Phương Trình Bậc 2 Chứa Tham Số M
  • Phương Trình Logarit, Bất Phương Trình Logarit Và Bài Tập Áp Dụng
  • Bài tập về phương trình Lượng giác có lời giải

    Baøi taäp veà phöông trình löôïng giaùc   1. 2 2 sin  x + π 1 1 + = 4  sin x cos x π  2 sin  x +  π sin x + cos x π 4   ⇔ 2 2 sin(x + ) = ⇔ 2 2 sin  x +  = 4 sin x cos x 4 sin x cos x  π π    sin(x + 4 ) = 0  x = − 4 + kπ π  1   ⇔ 2 sin  x +   2 −  = 0 ⇔   sin x cos x ≠ 0 ⇔   sin 2x ≠ 0 4  sin x cos x       2sin x cos x = 1   sin 2x = 1    π  π  x = − 4 + kπ ⇒ sin 2x = sin  − 2  = − 1 ≠ 0 π   ⇔ ⇔ x = ± + kπ 4 π π   sin 2x = 1 ⇔ 2x = 2 + k2π ⇔ x = 4 + kπ  3 3 5 5 2. C1. sin x + cos x = 2(sin x + cos x ) (k ∈ Z) ⇔ sin 3 x − 2 sin 5 x = 2 cos 5 x − cos 3 x ⇔ sin 3 x (1 − 2 sin 2 x ) = cos 3 x (2 cos 2 x − 1) ⇔ sin 3 x cos 2 x = cos 3 x cos 2 x  cos 2x = 0  cos 2x = 0 ⇔ 3 ⇔ 3 ⇔ 3  sin x = cos x  tg x = 1 3 3 5 5 C2. sin x + cos x = 2(sin x + cos x )  cos 2x = 0 π π π π π ⇔ x = + m ∨ x = + kπ ⇔ x = + m (m ∈ Z)  tgx = 1 4 2 4 4 2  ⇔ (sin 3 x + cos 3 x )(sin 2 x + cos 2 x ) = 2(sin 5 x + cos 5 x ) ⇔ sin 3 x cos 2 x + cos 3 x sin 2 x = sin 5 x + cos 5 x ⇔ sin 3 x (cos 2 x − sin 2 x ) = cos 3 x (cos 2 x − sin 2 x )  cos2 x − sin 2 x = 0  cos2 x − sin 2 x = 0 ⇔ (cos x − sin x)(cos x − sin x) = 0 ⇔  3 3 ⇔   cos x − sin x = 0  cos x = sin x 2 2 3 3 2 2 π π ⇔  cos x − sin x = 0 ⇔ cos 2 x − sin 2 x = 0 ⇔ cos 2x = 0 ⇔ x = + k (k ∈ Z) 42  cos x = sin x 3. sin 2 x = cos 2 2x + cos 2 3x 1 − cos 2x 1 + cos 4x 1 + cos 6x ⇔ = + ⇔ (cos 4x + cos 2x) + (1 + cos 6x) = 0 2 2 2 ⇔ 2 cos 3x cos x + 2 cos 2 3x = 0 ⇔ 2 cos 3x (cos x + cos 3x ) = 0 ⇔ 4 cos 3x cos 2 x cos x = 0 ⇔ cos x = 0 ∨ cos 2 x = 0 ∨ cos 3x = 0 ⇔ x = π π π π π + kπ ∨ x = + k ∨ x= + k 2 4 2 6 3 (k ∈ Z) 6 6 8 8 4. sin x + cos x = 2(sin x + cos x ) ⇔ sin 6 x − 2 sin 8 x = 2 cos 8 x − cos 6 x ⇔ sin 6 x(1 − 2 sin 2 x ) = cos 6 x(2 cos 2 x − 1) ⇔ sin 6 x cos 2x = cos 6 x cos 2x π π  x= + m  cos 2 x = 0  cos 2 x = 0  cos 2x = 0 4 2 ⇔ x = π + m π (m ∈ Z) ⇔ 6  sin x = cos 6 x ⇔  tg 6 x = 1 ⇔  tgx = ± 1 ⇔  π  4 2    x = ± + kπ 4  5. sin x − cos x + sin x + cos x = 2 1 ⇔ ( sin x − cos x + sin x + cos x ) 2 =4 ⇔ 1 − sin 2 x + 1 + sin 2 x + 2 sin 2 x − cos 2 x = 4 ⇔ 2 cos 2 x = 2 ⇔ cos 2x = 1 ⇔ sin 2 x = 0 ⇔ x = k π 2 13 cos 2 2x 8 13 2 3 2 ⇔ (cos x ) − (sin x ) 3 = cos 2 2 x 8 6 6 6 . cos x − sin x = ⇔ (cos 2 x − sin 2 x )(cos 4 x + sin 4 x + sin 2 x cos 2 x ) = ⇔ cos 2x (1 − 13 cos 2 2x 8 1 1 13 sin 2 2x + sin 2 2x ) = cos 2 2x ⇔ cos 2x (8 − 2 sin 2 2x ) = 13 cos 2 2x 2 4 8 cos 2x = 0 cos 2 x = …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chương Iii. §6. Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình
  • Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình: Lý Thuyết Và Các Dạng Bài Thường Gặp
  • Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 9
  • Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Hệ Phương Trình Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bài Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình
  • Những Bài Tập Và Lời Giải Cho Người Mới Bắt Đầu Lập Trình Với C#

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Word Form Tiếng Anh 12 Học Kì 1
  • Ôn Thi Vào Lớp 10
  • Bài Tập Xstk Của Tống Đình Quỳ Bt Chuong 4
  • Phép Đối Xứng Tâm, Trắc Nghiệm Toán Học Lớp 11
  • Đáp Án Brain Out Level 77
  • Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    Hoàng Văn Hậu

    Email: [email protected]

    Trang 1/56

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    PHẦN 1. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 35 BÀI TẬP

    ******

    Bài Tập 1

    namespace Bai_Tap_1

    {// Đề bài: Viết chương trình nhập vào thông tin của một nhân viên (Họ

    tên, ngày sinh), Tính và xuât tuổi nhân viên

    // Tóm tắt yêu cầu

    //Nhập:Thông tin 1 nhân viên ( Họ tên, ngày sinh)

    //Xuất: Tuổi của nhân viên

    //Quy tắc xử lý: Tuổi của nhân viên= Năm hiện hành – Năm sinh

    class Program

    {

    // Xây dựng thuật giải và viết code:

    static void Main(string args)

    {

    //Tên bài tập

    Console.Title = “Bài tập 2”;

    //Khai báo điểm

    DIEM M;

    //Khai báo các số thực 3 hệ số của đường thẳng a, b, c

    double a, b, c;

    //Khai báo khoảng cách h

    double h;

    //Nhập liệu cho các toạ độ của M

    Console.Write(“Diem Mnx=”);

    M.x = double.Parse(Console.ReadLine());

    Console.Write(“y=”);

    M.y = double.Parse(Console.ReadLine());

    //Nhập liệu cho các hệ số của đường thẳng

    Console.Write(“Cac he so cua duong thangna=”);

    a = double.Parse(Console.ReadLine());

    Console.Write(“b=”);

    b = double.Parse(Console.ReadLine());

    Console.Write(“c=”);

    c = double.Parse(Console.ReadLine());

    //Xử lý tính khoảng cách h

    double e = Math.Abs(a * M.x + b * M.y + c);

    double f = Math.Sqrt(a * a + b * b);

    h = e / f;

    //Xuất khoảng cách h

    string chuoi = “Khoang cach la:” + Math.Round(h, 1);

    Console.Write(chuoi);

    Console.ReadLine();

    }

    Email: [email protected]

    Trang 3/56

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    Hình 2-Kết quả cho bài tập 2

    Bài Tập 3

    namespace Bai_tap_3

    {

    // Đề bài: Viết chương trình tính tích 2 phân số

    // Tóm tắt yêu cầu

    //Nhập:Hai phân số x,y

    //Xuất:Phân số z

    //Quy tắc xử lý:z=x*y

    class Program

    {

    // Xây dựng thuật giải và viết code:

    //Khai báo cấu trúc PHAN_SO

    struct PHAN_SO

    {

    public int Tu_so, Mau_so;

    }

    static void Main(string args)

    {

    //Tên bài tập

    Console.Title = “Bài tập 4”;

    //Khai báo chuỗi họ tên

    string Ho_ten;

    //Khai báo ngày sinh

    DateTime Ngay_sinh;

    //Khai báo ngày về hưu

    DateTime Ngay_ve_huu;

    //Nhập liệu cho họ tên, ngày sinh

    Console.Write(“Ho ten:”);

    Ho_ten = Console.ReadLine();

    Console.Write(“Ngay sinh:”);

    Ngay_sinh = DateTime.Parse(Console.ReadLine());

    //Xử lý tính ngày về hưu

    Ngay_ve_huu = new DateTime(Ngay_sinh.Year + 60,

    Ngay_sinh.Month, Ngay_sinh.Day);

    Email: [email protected]

    Trang 5/56

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    //Kết xuất ngày về hưu

    string chuoi = “Ngay ve huu :” + Ngay_ve_huu.Day + “/”

    + Ngay_ve_huu.Month + “/” + Ngay_ve_huu.Year;

    Console.Write(chuoi);

    Console.ReadLine();

    }

    }

    }

    Hình 4-Kết quả cho bài tập 4

    Trang 6/56

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    }

    Hình 5-Kết quả cho bài tập 5

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    Hình 6-Kết quả cho bài tập 6

    Trang 8/56

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Email: [email protected]

    Trang 9/56

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    Hình 7-Kết quả cho bài tập 7

    Trang 10/56

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    //Kết xuất tiền trả

    string chuoi = “Tien tra:” + Tien_tra;

    Console.Write(chuoi);

    Console.ReadLine();

    }

    }

    }

    Hình 8-Kết quả cho bài tập 8

    Bài Tập 9

    namespace Bai_tap_9

    {

    //Đề bài: Viết chương trình nhập vào thông tin tiêu thụ điện ((Tên, số

    Kw)

    //Tính và xuất Tiền trả theo quy tắc:

    //50kw đầu: 500d/kw

    //50kw kế:650d/kw

    //100kw Kế:850d/kw

    //150kw kế:1100d/kw

    //Còn lại:1300d/kw

    //Tóm tắt yêu cầu:

    //Nhập: thong tin tieu thu dien khach hang hang (Tên, số Kw)

    //Xuất :tien tra

    //Quy tắc xử lý:

    //50kw đầu: 500d/kw

    //50kw kế:650d/kw

    //100kw Kế:850d/kw

    //150kw kế:1100d/kw

    //Còn lại:1300d/kw

    class Program

    {

    //Xây dựng thuật giải và viết code:

    static void Main(string args)

    {

    //Tên bài tập

    Console.Title = “Bài tập 10”;

    //Khai báo 1 cá nhân

    CA_NHAN Cn;

    //Khai báo tiền thuế

    double Thue = 0;

    //Nhập liệu cho Cn

    Console.Write(“Ho ten:”);

    Cn.Ho_ten = Console.ReadLine();

    Console.Write(“So nguoi phu thuoc:”);

    Cn.So_nguoi_phu_thuoc = int.Parse(Console.ReadLine());

    Console.Write(“Tong thu nhap nam:”);

    Cn.Tong_thu_nhap = int.Parse(Console.ReadLine());

    //Xử lý tính Thue

    Email: [email protected]

    Trang 13/56

    Hình 10-Kết quả bài tập 10

    Bài Tập 11

    namespace Bai_tap_11

    {

    //Đề bài: Viết chương trình nhập vào mảng các số nguyên a

    //

    Tính và xuất:

    //-Tổng các số nguyên của a

    //-Số nguyên lớn nhất của a

    //-Số lượng các số nguyên dương của a

    //Tóm tắt yêu cầu:

    //Nhập:mảng các số nguyên a

    //Xuất:các số nguyên tổng, số lớn nhất, Số lượng số dương

    //Quy tắc xử lý: theo đề bài

    class Program

    {

    Email: [email protected]

    Trang 14/56

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    Hình 11-Kết quả bài tập 11

    Bài Tập 12

    namespace Bai_tap_12

    {

    //Đề bài: Viết chương trình nhập vào mảng các số nguyên a

    //

    Tính và xuất:

    //-Mảng b chứa các số nguyên âm của a

    //-Mảng c chứa các số chẵn của a

    //-Mảng d chứa các số của a không thuộc đoạn args)

    {

    //Tên bài tập

    Console.Title = “Bài tập 13”;

    //Khai báo mảng mặt hàng

    MAT_HANG;

    for (int i = 0; i < n; i++)

    {

    Email: [email protected]

    Trang 17/56

    Biên soạn: Hoàng Văn Hậu

    Console.Write((i + 1) + “nTen hang:”);

    Mh.So_luong = double.Parse(Console.ReadLine());

    Console.Write(“Don gia:”);

    Mh args)

    {

    //Tên bài tập

    Console.Title = “Bài tập 14 “;

    //Khai báo mảng nhân viên

    NHAN_VIEN Nv_1, Nv_2;

    //Nhập liệu cho Nv

    Console.Write(“So luong nhan vien:”);

    int n = int.Parse(Console.ReadLine());

    Nv = new NHAN_VIEN.Ho_ten = Console.ReadLine();

    Console.Write(“Gioi tinh:”);

    Nv.Ng_sinh = DateTime.Parse(Console.ReadLine());

    Console.Write(“Muc luong:”);

    Nv[i].Muc_luong = int.Parse(Console.ReadLine());

    }

    Email: [email protected]

    Trang 19/56

    Hướng dẫn giải bài tập-Nhập Môn Lập Trình

    Hình 14-Kết quả bài tập 14

    Email: [email protected]

    Trang 20/56

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Lớp 8
  • Các Đề Thực Hành Word
  • Cách Tính Chi Phí Vốn Bình Quân (Wacc) Của Doanh Nghiệp
  • Hướng Dẫn Về Chi Phí Vốn Bình Quân Gia Quyền (Wacc)
  • Cơ Năng Là Gì? Định Luật Bảo Toàn Cơ Năng Công Thức Tính Và Bài Tập Vận Dụng
  • Các Dạng Toán Giải Phương Trình, Hệ Phương Trình Và Bài Tập Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Getting Started Unit 1 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • 100 Câu Bài Tập Tiếng Anh Dạng Viết Lại Câu Cực Hay Có Đáp Án
  • Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán Lớp 2
  • Giải Skills 2 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Skills 2 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • a) Phương trình chưa biến x là một mệnh dề chứa biến có dạng: f(x) = g(x) (1).

    – Điều kiện của phương trình là những điều kiện quy định của biến x sao cho các biể thức của (1) đều có nghĩa.

    – x 0 thỏa điều kiện của phương trình và làm cho (1) nghiệm đúng thì x 0 là một nghiệm của phương trình.

    – Giải một phương trình là tìm tập hợp S của tất cả các nghiệm của phương trình đó.

    – S = Ø thì ta nói phương trình vô nghiệm.

    b) Phương trình hệ quả

    * Gọi S 1 là tập nghiệm của phương trình (1)

    S 2 là tập nghiệp của phương trình (2)

    – Phương trình (1) và (2) tương đương khi và chỉ khi: S 1 = S 2

    – Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) khi và chỉ khi S 1 ⊂ S 2

    ° a ≠ 0: S = {-b/a}

    ° a = 0 và b ≠ 0: S = Ø

    ° a = 0 và b = 0: S = R

    b) Giải và biện luận: ax + by = c

    ° a ≠ 0 và b ≠ 0: S = {x tùy ý; (c-ax)/b} hoặc S = {(c-by)/a; y tùy ý}

    ° a = 0 và b ≠ 0: S = {x tùy ý; c/b}

    ° a ≠ 0 và b = 0: S = {c/a; y tùy ý}

    ° Quy tắc CRAME, tính định thức:

    II. Các dạng bài tập toán về giải phương trình, hệ phương trình

    ° Dạng 1: Giải và biện luận phương trình ax + b = 0

    – Vận dụng lý thuyết tập nghiệm cho ở trên

    ♦ Ví dụ 1 (bài 2 trang 62 SGK Đại số 10): Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m

    a) m(x – 2) = 3x + 1

    c) (2m + 1)x – 2m = 3x – 2.

    ⇔ mx – 2m = 3x + 1

    ⇔ mx – 3x = 2m + 1

    ⇔ (m – 3)x = 2m + 1 (*)

    + Nếu m – 3 ≠ 0 ⇔ m ≠ 3, PT (*) có nghiệm duy nhất: x = (2m+1)/(m-3).

    + Nếu m – 3 = 0 ⇔ m = 3, PT (*) ⇔ 0x = 7. PT vô nghiệm.

    – Kết luận:

    m ≠ 3: S = {(2m+1)/(m-3)}

    m = 3: S = Ø

    ⇔ m 2 x – 4x = 3m – 6

    ⇔ (m 2 – 4)x = 3m – 6 (*)

    + Nếu m 2 – 4 ≠ 0 ⇔ m ≠ ±2, PT (*) có nghiệm duy nhất:

    Với m = 2: PT (*) ⇔ 0x = 0, PT có vô số nghiệm

    Với m =-2: PT (*) ⇔ 0x = -12, PT vô nghiệm

    – Kết luận:

    m ≠ ±2: S = {3/(m+2)}

    m =-2: S = Ø

    m = 2: S = R

    c) (2m + 1)x – 2m = 3x – 2

    ⇔ (2m + 1)x – 3x = 2m – 2

    ⇔ (2m + 1 – 3)x = 2m – 2

    ⇔ (2m – 2)x = 2m – 2 (*)

    + Nếu 2m – 2 ≠ 0 ⇔ m ≠ 1, PT (*) có nghiệm duy nhất: x = 1

    + Xét 2m – 2 = 0 ⇔ m = 1, PT (*) ⇔ 0.x = 0, PT có vô số nghiệm.

    – Kết luận:

    m ≠ 1: S = {1}

    m = 1: S = R

    Biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m: m 2(x-1) = 2(mx-2) (1)

    ◊ m = 0: (*) ⇔ 0x=-4 (PT vô nghiệm)

    ◊ m = 2: (*) ⇔ 0x=0 (PT có vô số nghiệm, ∀x ∈ R)

    – Kết luận:

    m ≠ 0 và m ≠ 2: S = {(m+2)/m}

    m = 0: S = Ø

    m = 2: S = R

    ◊ m = -4: (*) ⇔ 0x = 6 (PT vô nghiệm)

    – Kết luận:

    m ≠ -4 và m ≠ -1: S = {(2-m)/(m+4)}

    m = -4 hoặc m = -1: S = Ø

    – Vận dụng lý thuyết ở trên để giải

    ♦ Ví dụ 1 (bài 8 trang 63 SGK Đại số 10): Cho phương trình 3x 2 – 2(m + 1)x + 3m – 5 = 0

    Xác định m để phương trình có một nghiệm gấp ba nghiệm kia. Tính các nghiệm trong trường hợp đó.

    ⇒ PT (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt, gọi x 1,x 2 là nghiệm của (1) khi đó theo Vi-et ta có:

    – Theo bài ra, phương trình có một nghiệm gấp ba nghiệm kia, giả sử x 2 = 3x 1, nên kết hợp với (I) ta có:

    + TH1 : Với m = 3, PT (1) trở thành: 3x 2 – 8x + 4 = 0 có hai nghiệm x 1 = 2/3 và x 2 = 2 thỏa mãn điều kiện.

    + TH2 : m = 7, PT (1) trở thành 3x 2 – 16x + 16 = 0 có hai nghiệm x 1 = 4/3 và x 2 = 4 thỏa mãn điều kiện.

    – Kết luận: Để PT (1) có 2 nghiệm phân biệt mà nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia thì giá trị của m là: m = 3 hoặc m = 7.

    – Ta có: (1) ⇔ 3x – m + x – 2 = 2x + 2m – 1

    2x = 3m + 1 ⇔ x = (3m + 1)/2

    – Vận dụng tính chất:

    ♦ Ví dụ 1 (bài 6 trang 62 SGK Đại số 10): Giải các phương trình sau

    – TXĐ: D = R.

    + Với x ≥ -3/2 bình phương 2 vế của (1) ta được:

    ⇔ (3x – 2 – 2x – 3)(3x – 2 + 2x + 3) = 0

    ⇔ (x – 5)(5x + 1) = 0

    ⇔ x = 5 hoặc x = -1/5. (cả 2 nghiệm đều thỏa điều kiện x ≥ -3/2)

    – Vậy PT có 2 nghiệm phân biệt.

    – Bình phương 2 vế ta được

    ⇔ (2x – 1 + 5x + 2)(2x – 1 – 5x – 2) = 0

    ⇔ (7x + 1)(-3x – 3) = 0

    ⇔ x = -1/7 hoặc x = -1

    – Vậy PT có 2 nghiệm phân biệt

    – Điều kiện: x ≠ 3/2 và x ≠ -1. Quy đồng khử mẫu ta được

    + Với x ≥ -1, ta có:

    (x – 1)(x + 1) = (2x – 3)(-3x + 1)

    + Với x < -1, ta có:

    (x – 1)(-x – 1) = (2x – 3)(-3x + 1)

    ⇔ 5x 2 -11x + 4 = 0

    – Kết luận: PT đã cho có 2 nghiệm.

    + Với x ≥ -5/2, ta có:

    ⇔ x = 1 (thỏa) hoặc x = -4 (loại)

    + Với x < -5/2, ta có:

    -2x – 5 = x 2 + 5x + 1

    ⇔ x = -6 (thỏa) hoặc x = -1 (loại)

    – Vật PT có 2 nghiệm là x = 1 và x = -6.

    – Kết luận:

    m ≤ 4. PT (1) có 2 nghiệm: x = (m+2)/3 hoặc x = m – 2.

    ◊ Với PT: mx – 2 = 2x + m ⇔ (m – 2)x = m + 2 (2)

    m ≠ 2: PT (*) có nghiệm x = (m+2)/(m-2)

    m = 2: PT (*) trở thành: 0x = 4 (vô nghiệm)

    ◊ Với PT: mx – 2 = -2x – m ⇔ (m + 2)x = 2 – m (3)

    m ≠ – 2: PT (*) có nghiệm x = (2 – m)/(2 + m)

    m = -2: PT (*) trở thành: 0x = 4 (vô nghiệm)

    – Ta thấy: m = 2 ⇒ x 2 = 0; m = -2 ⇒ x 1 = 0;

    m = 2: (1) có nghiệm x = 0

    m = -2: (1) có nghiệm x = 0

    ♥ Nhận xét: Đối vối giải PT không có tham số và bậc nhất, ta vận dụng tính chất 3 hoặc 5; Đối với PT có tham số ta nên vận dụng tính chất 1, 2 hoặc 4.

    – Ngoài PP cộng đại số hay PP thế có thể Dùng phương pháp CRAME (đặc biệt phù hợp cho giải biện luận hệ PT)

    ♦ Ví dụ 1 (bài 2 trang 68 SGK Đại số 10): Giải hệ PT

    – Bài này chúng ta hoàn toàn có thể sử dụng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế, tuy nhiên ở đây chúng ta sẽ vận dụng phương pháp định thức (CRAME).

    – Ta có:

    – Ta có:

    – Ta có:

    Với m = 1: từ (*) ta thấy hệ có vô số nghiệm.

    Với m = -4: từ (*) ta thấy Hệ vô nghiệm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Sinh Học 10 Bài 5 (Có Đáp Án): Protêin
  • Soạn Văn 8 (Ngắn Gọn, Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất)
  • Trắc Nghiệm Rút Gọn Câu
  • Phân Tích Bài Thơ “nhớ Rừng” Của Thế Lữ
  • Soạn Bài Nhớ Rừng (Chi Tiết)
  • Bài Tập Lập Trình Hướng Đối Tượng

    --- Bài mới hơn ---

  • Cơ Bản Về Html, Javascript, Css Và Asp
  • Bài 5: Luyện Tập Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit
  • Sách Bài Tập Đại Số Và Giải Tích Lớp 11
  • 500 Bài Tập Trắc Nghiệm Đại Số Và Giải Tích 11 Có Đáp Án
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Tập 2
  • Cho class Circle được thiết kế theo, có chứa:

    • Hai biến private (-): radius có kiểu dữ liệu là double, và color là String. Hai thuộc tính có có giá trị mặc định khi khởi tạo là radius = 1.0 và color = red.
    • Ba constructor trong đó có 1 constructor mặc định sẽ khởi tạo giá trị mặc định cho radius và red là 1.0 và red. Các constructor Circle(radius: double) sẽ khởi tạo giá trị cho radius và color là red. Circle(radius: double, color: String) sẽ khởi tạo giá trị cho cả radius và color.
    • getRadius() và setRadius(radius: double) là 2 hàm lấy và gán giá trị mới cho radius.
    • getColor và setColor(color: String) là 2 hàm gán và lấy giá trị mới cho color.
    • getArea(): dùng để tính diện tích hình tròn.
    • toString(): Trả về thông tin của radius và color ra màn hình console.

    // File Circle.java package com.company; public class Circle { private double radius; private String color; public Circle() { this.radius = 1.0; this.color = "red"; } public Circle(double radius) { this.radius = radius; this.color = "red"; } public Circle(double radius, String color) { this.radius = radius; this.color = color; } public double getRadius() { return radius; } public void setRadius(double radius) { this.radius = radius; } public String getColor() { return color; } public void setColor(String color) { this.color = color; } public double getArea() { return this.radius * this.radius * Math.PI; } public String toString() { return "Radius: " + this.radius + " - Color: " + this.color; } }

    // File Main.java package com.company; public class Main { public static void main(String args) { Account a = new Account(1, "A", 50); Account b = new Account(1, "B", 10); System.out.println("Balance A: " + a.getBalance()); System.out.println("Balance B: " + b.getBalance()); System.out.println(); // Cong tien vao tai khoan a.credit(30); System.out.println("Balance A: " + a.getBalance()); System.out.println("Balance B: " + b.getBalance()); System.out.println(); // Tru tien vao tai khoan a.debit(20); System.out.println("Balance A: " + a.getBalance()); System.out.println("Balance B: " + b.getBalance()); System.out.println(); // Tru tien vao tai khoan khong hop le a.debit(1000); System.out.println("Balance A: " + a.getBalance()); System.out.println("Balance B: " + b.getBalance()); System.out.println(); // Chuyen tien cho b a.tranferTo(b, 10); System.out.println("Balance A: " + a.getBalance()); System.out.println("Balance B: " + b.getBalance()); System.out.println(); } }

    Output:

    Balance A: 50

    Balance B: 10

    Balance A: 80

    Balance B: 10

    Balance A: 60

    Balance B: 10

    Thanh Toan khong thanh cong

    Balance A: 60

    Balance B: 10

    Balance A: 50

    Balance B: 20

    Link source code tham khảo

    Bài 5: Triển khai class Date theo diagram

    Ở bài này, chúng ta chưa cần đến việc kiểm tra ngày tháng năm hợp lệ hay không.

    isLeapYear(): Kiểm tra năm nhuận, năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100.

    Nếu các bạn muốn kiểm tra ngày tháng năm hợp lệ thì gợi ý:

    • Month: có giá trị từ 1 – 12
    • Các tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 thì số ngày tối đa là 31 ngày
    • Tháng 2: nếu là năm nhuận thì số ngày tối đa là 29, còn lại là 28
    • Các tháng còn lại tối đa là 30 ngày.

    // File Date.java public class Date { private int day; private int month; private int year; public Date(int day, int month, int year) { chúng tôi = day; this.month = month; chúng tôi = year; } public int getDay() { return day; } public void setDay(int day) { chúng tôi = day; } public int getMonth() { return month; } public void setMonth(int month) { this.month = month; } public int getYear() { return year; } public void setYear(int year) { chúng tôi = year; } public String toString() { return "Date{" + "day=" + day + ", month=" + month + ", year=" + year + '}'; } public boolean isLeapYear() { if (this.year % 400 == 0) return true; // Nếu số năm chia hết cho 4 và không chia hết cho 100, // đó không là 1 năm nhuận if (this.year % 4 == 0 && chúng tôi % 100 != 0) return true; return false; } }

    // File Main.java public class Main { public static void main(String[] args) { Date date = new Date(12, 3, 2022); System.out.println(date.toString()); System.out.println(date.isLeapYear()); } }

    Output:

    Date{day=12, month=3, year=2016}

    true

    Link source code tham khảo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Java: Solution Tham Khảo Bài Tập Phần Class
  • Bài Tập Java Cơ Bản Có Lời Giải
  • Bài Tập Mảng 1 Chiều Trong C/c++ Có Đáp Án
  • Bài Tập Java Lập Trình Hướng Đối Tượng Có Lời Giải Pdf
  • Bài Tập Về Switch Case Trong C/c++
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100