Các Đề Thực Hành Word

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Lớp 8
  • Những Bài Tập Và Lời Giải Cho Người Mới Bắt Đầu Lập Trình Với C#
  • Bài Tập Word Form Tiếng Anh 12 Học Kì 1
  • Ôn Thi Vào Lớp 10
  • Bài Tập Xstk Của Tống Đình Quỳ Bt Chuong 4
  • Câu 32 : 1- Hãy soạn thảo văn bản sau trong Microsof Word, ghi vào thư mục có tên của bạn với tên tệp là Nho que (1.5 đ)

    2- Định dạng văn bản (0.5 đ), tạo chữ nghệ thuật (0.5 đ), chèn kí hiệu đầu dòng (0.5 đ)

    Câu 33 : 1- Hãy soạn thảo văn bản sau trong Microsof Word, ghi vào thư mục có tên BIEN BAN với tên tệp là tên của bạn (1.5 đ)

    2- Định dạng văn bản (0.5 đ), chèn cột Đơn vị tính sau cột Tên hàng và nhập dữ liệu cho cột này (0.5 đ),sắp xếp cột Đơn giá theo chiều giảm dần (0.5 đ)

    Đại diện bên giao Đại diện bên nhận

    Câu34 : 1- Hãy soạn thảo văn bản sau trong Microsof Word, ghi vào thư mục có tên THO với tên tệp là tên của bạn (1.5 đ)

    2- Định dạng văn bản (0.5 đ), chèn kí tự đặc biệt (0.5đ), tạo chữ nghệ thuật (0.5 đ)

    `

    (((

    L eo tới đèo Ngang bống xế tà

    Trời lem nhem tối có nhoè hoa

    Loi toi mưa bụi êm đôi mắt

    Một mảng trời riêng nhạc ru ca

    ( (( (

    Chập chờn cái ngủ từ đâu đến

    Xe nhào hẻm rãnh khách kêu la

    Mồ hôi đầm trán, ông tài … cuống

    Đèo heo hút gió, đường còn xa

    Câu35 : 1- Hãy soạn thảo giấy mời sau trong Microsof Word, ghi vào thư mục có tên của bạn với tên tệp Giay moi (1.5 đ)

    2- Định dạng văn bản (0.5 đ), chèn kí tự đặc biệt (0.5 đ), chèn ảnh (0.5 đ- có thể thay bằng ảnh khác)

    Câu36 : 1- Hãy soạn thảo văn bản sau trong Microsof Word, ghi vào thư mục có tên là GIA với tên tệp tuỳ ý (1.5 đ)

    2- Định dạng văn bản (0.5đ), tạo và nhập nội dung trong khung (0.5 đ), sắp xếp cột Giảm theo chiều giảm dần (0.5 đ)

    Đây là số liệu về giá PC của các nhà sản xuất

    hàng đầu tại Mỹ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tính Chi Phí Vốn Bình Quân (Wacc) Của Doanh Nghiệp
  • Hướng Dẫn Về Chi Phí Vốn Bình Quân Gia Quyền (Wacc)
  • Cơ Năng Là Gì? Định Luật Bảo Toàn Cơ Năng Công Thức Tính Và Bài Tập Vận Dụng
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cơ Năng Môn Vật Lý 10 Có Đáp Án Năm 2022
  • Bài Tập Cơ Năng Lớp 10 Có Lời Giải Và Đáp Án Chi Tiết
  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Anken
  • Bai Tap Anken Rat Hay
  • Bai Tap Anken Hd Giai Nhanh
  • Bài Tập Tự Luận Hữu Cơ 11 Tổng Hợp Từng Chương
  • Pp Giải Bài Tập Về Anken
  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Bai Thuc Hanh 7 Tin Hoc 12 Access 2003, Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Giải Bài Tập Access, Giải Bài Access Lớp 8, Access Co Loi Giai, Giải Bài Tập Access 8, Giải Workbook Access 8, Giải Sách Access Grade 6 Workbook, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 3 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài 5 Thực Hành Địa Lí 9, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 27 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài 25 Thực Hành Địa Lí 6, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành Gdcd 9, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiết 2, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8, Giải Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 8, Bài Tập Thực Hành Matlab Có Lời Giải, Giải Bài 27 Thực Hành Đọc Bản Đồ Việt Nam, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10, Bài Tập Thực Hành Excel Co Loi Giai, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 7, Giải Bài Tập Thực Hành Lớp 6 Tiết 2, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý, Giải Bài Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 9, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiếp Theo, Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí 2, Báo Cáo Thực Hành Nước Giải Khát, Giải Bt Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 2, Giải Bài Tập Thực Hành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí Người, Báo Cáo Thực Hành Rượu Bia Nước Giải Khát, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý Người , Kết Quả Thực Hiện Một Cửa Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính., Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8 Bài Mùa Thu Ngày Khai Trươfng, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Thuc Trang Va Giai Phap Ve Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong, Giải Pháp Nâng Cao ý Thức Chấp Hành Điều Lệnh Công An Nhân Dân, Thuc Trang Va Giai Phap Cong Tac Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong Cap Huyen, Báo Cáo Giải Trình Thi Hành Pháp Luật Về Xứ Lý Vi Phạm Hành Chính, Kiến Thức Thái Độ Thực Hành An Toàn Thực Phẩm, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Báo Cáo Tổng Kết Thực Hiện Nghị Quyết Số 16/nq-cp Của Chính Phủ Ban Hành Chương Trình Hành Động Của, Báo Cáo Tổng Kết Thực Hiện Nghị Quyết Số 16/nq-cp Của Chính Phủ Ban Hành Chương Trình Hành Động Của , Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Doanh Xnk – Dương Hữu Hạnh, Hướng Dẫn Thực Hành Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp, Bài Tập Thực Hành Soạn Thảo Văn Bản Hành Chính, Hãy Giải Thích 5 Mục Đích Của Việc Thực Hiện Nhập Các Biểu Thức Hay Các Tiê, Bài Thực Hành Số 7 Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lý 11, Bài Tập Thực Hành Hệ Điều Hành Windows, Bài Tập Thực Hành Hệ Điều Hành Linux, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lý 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm Bài 4, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm Bài 14, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Khảo Sát Kiến Thức Và Thực Hành Về Bệnh Đái Tháo Đường, Hướng Dân Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm Bài 4, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 12 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 12 Theo Hình Thực Trắc Nghiệm Bài 19, Báo Cáo Thực Hành Nhân Giống Vô Tính ở Thực Vật Bằng Giâm Chiết Ghép, Thực Hiện Dân Chủ ở Cấp Xã Thực Trạng Và Giải Pháp, Hướng Dẫn Thực Hành Nghi Thức Hội Lhtn Việt Nam, Hướng Dẫn Thực Hành Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm, Khảo Sát Kiến Thức, Thái Độ, Thực Hành Của , Kiến Thức Và Thực Hành Bệnh Viêm Gan B,

    Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Bai Thuc Hanh 7 Tin Hoc 12 Access 2003, Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Giải Bài Tập Access, Giải Bài Access Lớp 8, Access Co Loi Giai, Giải Bài Tập Access 8, Giải Workbook Access 8, Giải Sách Access Grade 6 Workbook, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 3 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài 5 Thực Hành Địa Lí 9, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 27 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài 25 Thực Hành Địa Lí 6, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành Gdcd 9, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiết 2, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8, Giải Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 8, Bài Tập Thực Hành Matlab Có Lời Giải, Giải Bài 27 Thực Hành Đọc Bản Đồ Việt Nam, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải
  • 20 Đề Thi Kiểm Tra Toán 8 Hk2
  • Đề Cương Ôn Tập Toán 8 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. Skills 2
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 2 Trang 13
  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải
  • Các Dạng Bài Tập Anken
  • Bai Tap Anken Rat Hay
  • Bai Tap Anken Hd Giai Nhanh
  • Bài Tập Tự Luận Hữu Cơ 11 Tổng Hợp Từng Chương
  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Bai Thuc Hanh 7 Tin Hoc 12 Access 2003, Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Access 2010, Bài Giảng Access 2010, Giáo Trình Access 2010, Hướng Dẫn Sử Dụng Access 2010, Giáo Trình Học Access 2010 Tiếng Việt Toàn Tập, Bài Tập Thực Hành Excel 2010, Bài Tập Thực Hành Word 2010, Bài Tập Thực Hành Office 2010, Bài Tập Thực Hành Powerpoint 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Office 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Project 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Powerpoint 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Word 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Project 2010, Giải Bài Access Lớp 8, Giải Bài Tập Access, Access Co Loi Giai, Giải Bài Tập Access 8, Giải Workbook Access 8, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, Giải Sách Access Grade 6 Workbook, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9, Giải Bài 27 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 25 Thực Hành Địa Lí 6, Giải Bài Tập Thực Hành 3 Tin Học 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 12, Giải Bài 5 Thực Hành Địa Lí 9, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 8, Giải Bài Tập Thực Hành Gdcd 9, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiết 2, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Bài Tập Thực Hành Excel Co Loi Giai, Giải Bài 27 Thực Hành Đọc Bản Đồ Việt Nam, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10, Giải Thực Hành âm Nhạc 6, Bài Tập Thực Hành Matlab Có Lời Giải, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 7, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Bài Tập Thực Hành Lớp 6 Tiết 2, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Báo Cáo Thực Hành Nước Giải Khát, Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí 2, Giải Bt Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 2, Giải Bài Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 9, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiếp Theo, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý Người , Giải Bài Tập Thực Hành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí Người, Báo Cáo Thực Hành Rượu Bia Nước Giải Khát, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Kết Quả Thực Hiện Một Cửa Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính., Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8 Bài Mùa Thu Ngày Khai Trươfng, Thuc Trang Va Giai Phap Ve Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong, Giải Pháp Nâng Cao ý Thức Chấp Hành Điều Lệnh Công An Nhân Dân, Thuc Trang Va Giai Phap Cong Tac Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong Cap Huyen, Giải Bài Tập Excel 2010, Luật Thủ Tục Hành Chính 2010, Báo Cáo Tổng Kết 6 Năm Thi Hành Luật Thanh Tra 2010, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 43/2010/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 67/2010/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 87/2010, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra 2010, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 51/2010, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Viên Chức Năm 2010, Tăng Trưởng Kinh Tế Việt Nam Giai Đoạn 2010- 2022, Chiến Lược Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Giai Đoạn 2001-2010, Báo Cáo Chương Trình Phòng, Chống Tội Phạm Giai Đoạn 2010-2015, Tổng Quan Thành Tựu Giảm Nghèo Việt Nam Giai Đoạn 2010-2020, Tổng Quan Thành Tựu Giảm Nghèo Của Việt Nam Giai Đoạn 2010-2020,

    Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Bai Thuc Hanh 7 Tin Hoc 12 Access 2003, Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Access 2010, Bài Giảng Access 2010, Giáo Trình Access 2010, Hướng Dẫn Sử Dụng Access 2010, Giáo Trình Học Access 2010 Tiếng Việt Toàn Tập, Bài Tập Thực Hành Excel 2010, Bài Tập Thực Hành Word 2010, Bài Tập Thực Hành Office 2010, Bài Tập Thực Hành Powerpoint 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Office 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Project 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Powerpoint 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Word 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Project 2010, Giải Bài Access Lớp 8, Giải Bài Tập Access, Access Co Loi Giai, Giải Bài Tập Access 8, Giải Workbook Access 8, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, Giải Sách Access Grade 6 Workbook, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9,

    --- Bài cũ hơn ---

  • 20 Đề Thi Kiểm Tra Toán 8 Hk2
  • Đề Cương Ôn Tập Toán 8 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. Skills 2
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 2 Trang 13
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6
  • 8 10 Bài Tập Phép Đồng Dạng File Word Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Phương Trình Mặt Phẳng Có Đáp Án
  • Giải Sbt Bài 1. Quy Tắc Đếm
  • Giải Sbt Công Nghệ 7 Bài 33: Một Số Phương Pháp Chọn Lọc Và Quản Lý Giống Vật Nuôi
  • Sbt Chiến Lược Phát Triển Bền Vững Đến Từ Giá Trị Nội Lực (P2)
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lí 9 Bài 25: Sự Nhiễm Từ Của Sắt, Thép
  • A

    C

    A’

    N’

    Nhận xét

    � Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1.

    � Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .

    2. Tính chất

    Phép đồng dạng tỉ số k :

    � Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự

    giữa các điểm ấy;

    � Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng

    thành đọan thẳng;

    � Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng

    nó;

    � Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR.

    3. Hình đồng dạng

    Định nghĩa

    Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu có một phép đồng dạng biến

    hình này thành hình kia.

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Phép dời hình là phép đồng dạng.

    B. Phép vị tự là

    phép đồng dạng.

    C. Phép đồng dạng là phép dời hình.

    D. Phép vị tự

    không phải là phép dời hình.

    Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.

    B. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.

    C. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.

    D. Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.

    Câu 3. Cho tam giác ABC và A ‘ B ‘C ‘ đồng dạng với nhau theo tỉ số k . Mệnh

    đề nào sau đây là sai?

    A. k là tỉ số hai trung tuyến tương ứng

    B. k là tỉ số hai đường cao tương ứng

    C. k là tỉ số hai góc tương ứng

    D. k là tỉ số hai bán kính đường tròn ngoại tiếp tương ứng

    Câu 4. Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng với tỉ số k bằng:

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    A. k = 1.

    B. k = – 1.

    C. k = 0.

    D. k = 2.

    Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.

    B. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc

    trùng với nó.

    C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .

    D. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.

    Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M ( 2;4) . Phép đồng dạng có

    1

    và phép đối

    2

    xứng qua trục Oy sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau:

    A. ( 1;2)

    B. ( – 2;4)

    C. ( – 1;2)

    D. ( 1;- 2)

    Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình

    x + y – 2 = 0. Viết phương trình đường thẳng d ‘ là ảnh của d qua phép đồng

    được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k =

    dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I ( – 1;- 1) tỉ số k =

    và phép quay tâm O góc – 450.

    A. y = 0.

    B. x = 0.

    C. y = x.

    D. y = – x.

    Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( C ) có phương trình

    2

    2

    ( x – 2) +( y- 2) = 4. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp các

    1

    và phép quay tâm O góc 900 sẽ biến ( C )

    2

    thành đường tròn nào trong các đường tròn sau?

    phép vị tự có tâm O tỉ số k =

    2

    2

    B. ( x – 1) +( y- 1) = 1.

    2

    2

    D. ( x +1) +( y- 1) = 1.

    A. ( x – 2) +( y – 2) = 1.

    C. ( x + 2) +( y – 1) = 1.

    2

    2

    2

    2

    Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A ( – 2;- 3) và B ( 4;1) . Phép

    đồng dạng tỉ số k =

    1

    biến điểm A thành A �

    , biến điểm B thành B�

    . Tính độ

    2

    phương trình x2 + y2 – 4y- 5 = 0 và x2 + y2 – 2x + 2y- 14 = 0. Gọi ( C �

    ) là ảnh của

    ( C ) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị k là:

    4

    A. k = .

    3

    C. k =

    D. k =

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Phép dời hình là phép đồng dạng.

    B. Phép vị tự là

    phép đồng dạng.

    C. Phép đồng dạng là phép dời hình.

    D. Phép vị tự

    không phải là phép dời hình.

    Lời giải. Khi k �1 thì phép đồng dạng không là phép dời hình. Chọn C.

    Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    A. Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.

    B. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.

    C. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.

    D. Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.

    Lời giải. Chọn D. Ví dụ hình chữ nhật ABCD có AB = 2, AD = 4 và hình chữ

    nhật MNPQ có MN = 3, MQ = 5 . Khi đó không tồn tại số thực k để thỏa

    MN = kAB

    .

    �MQ = kAD

    Câu 3. Cho tam giác ABC và A ‘ B ‘C ‘ đồng dạng với nhau theo tỉ số k . Mệnh

    đề nào sau đây là sai?

    A. k là tỉ số hai trung tuyến tương ứng

    B. k là tỉ số hai đường cao tương ứng

    C. k là tỉ số hai góc tương ứng

    D. k là tỉ số hai bán kính đường tròn ngoại tiếp tương ứng

    Lời giải. Chọn C. Vì hai tam giác đồng dạng thì các góc tương ứng luôn bằng

    nhau.

    Câu 4. Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng với tỉ số k bằng:

    A. k = 1.

    B. k = – 1.

    C. k = 0.

    D. k = 2.

    Lời giải. Tính chất: Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1. Chọn A.

    Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1.

    B. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc

    trùng với nó.

    C. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .

    D. Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.

    Lời giải. Chọn B. Vì có thể hai đường thẳng đó cắt nhau nữa.

    Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M ( 2;4) . Phép đồng dạng có

    1

    và phép đối

    2

    xứng qua trục Oy sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau:

    A. ( 1;2)

    B. ( – 2;4)

    C. ( – 1;2)

    D. ( 1;- 2)

    uuuur 1 uuur �x = 1

    V� 1�

    OM ‘

    OM

    M ‘( 1;2)

    Lời giải. Gọi M ‘( x ‘; y’) ��޾=���=

    �( M )

    O; �

    2

    �y = 2

    � 2�

    được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k =

    Đ

    Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình

    x + y – 2 = 0. Viết phương trình đường thẳng d ‘ là ảnh của d qua phép đồng

    1

    dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I ( – 1;- 1) tỉ số k =

    2

    và phép quay tâm O góc – 450.

    A. y = 0.

    B. x = 0.

    C. y = x.

    D. y = – x.

    1

    Lời giải. Gọi d1 là ảnh của d qua phép vị tự tâm I ( – 1;- 1) tỉ số k = .

    2

    Vì d1 song song hoặc trùng với d nên phương trình của nó có dạng

    x + y + c = 0.

    Lấy M ( 1;1) thuộc d.

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    M ‘( 0;0) thuộc d1.

    Vậy phương trình của d1 là x + y = 0.

    Ảnh của d1 (đường phân giác góc phần tư thứ hai) qua phép quay tâm O góc

    – 450 là đường thẳng Oy. Vậy phương trình của d ‘ là x = 0.

    Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( C ) có phương trình

    2

    2

    ( x – 2) +( y- 2) = 4. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp các

    1

    và phép quay tâm O góc 900 sẽ biến ( C )

    2

    thành đường tròn nào trong các đường tròn sau?

    phép vị tự có tâm O tỉ số k =

    2

    2

    B. ( x – 1) +( y- 1) = 1.

    2

    2

    D. ( x +1) +( y- 1) = 1.

    A. ( x – 2) +( y – 2) = 1.

    C. ( x + 2) +( y – 1) = 1.

    2

    2

    2

    2

    2

    Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A ( – 2;- 3) và B ( 4;1) . Phép

    đồng dạng tỉ số k =

    1

    biến điểm A thành A �

    , biến điểm B thành B�

    . Tính độ

    2

    Lời giải. Phép đồng dạng tỉ số k =

    thành

    B�

    nên

    ta

    2

    2

    ( C ) qua phép đồng dạng tỉ số k, khi đó giá trị k là:

    4

    A. k = .

    3

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    Dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới

    nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Dạng Toán Về Phương Trình Đường Thẳng Trong Không Gian Oxyz Và Bài Tập
  • Tổng Hợp Các Dạng Toán Về Phương Trình Đường Thẳng Trong Các Đề Thi (Có Lời Giải)
  • Phép Quay Và Phép Vị Tự Lớp 11
  • 20 Câu Trắc Nghiệm: Phép Vị Tự Có Đáp Án (Phần 1).
  • Mama 2022 Tại Nhật Và Bộ Sưu Tập Những Khoảnh Khắc “mặn Mà” Của Bts
  • 4 30 Bài Tập Hai Mặt Phẳng Song Song File Word Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Về Các Hàm Số Lượng Giác Lớp 11 Nâng Cao “hiếm Có Khó Tìm”
  • Bài Tập Hàm Số Lượng Giác Lớp 11
  • 5 Dạng Bài Hàm Số Lượng Giác Lớp 11 Bài 1 “xin Đừng Quên”
  • Các Dạng Toán Về Hàm Số Lượng Giác Và Bài Tập Vận Dụng
  • 60 Bài Tập Trắc Nghiệm Hàm Số Lượng Giác Có Đáp Án Chi Tiết (Phần 2)
  • BI 04

    HAI MT PHNG SONG SONG

    1. V trớ tng i ca hai mt phng phõn bit

    Cho 2 mt phng ( P ) v ( Q) . Cn c vo s ng thng chung ca 2 mt

    phng ta cú ba trng hp sau:

    a. Hai mt phng ( P ) v ( Q) khụng cú ng thng chung, tc l:

    ( P ) ầ ( Q) = ặ ( P ) P ( Q) .

    b. Hai mt phng ( P ) v ( Q) ch cú mt ng thng chung, tc l:

    ( P ) ầ ( Q) = a ( P ) ct ( Q) .

    c. Hai mt phng ( P ) v ( Q) cú 2 ng thng chung phõn bit, tc l:

    ( P ) ầ ( Q) = { a, b} ( P ) ( Q) .

    ( P ) ầ ( Q) = ặ ( P ) P ( Q) .

    ( P ) ầ ( Q) = { a, b} ( P ) ầ ( Q) .

    2. iu kin hai mt phng song song

    nh lớ 1: Nu mt phng ( P ) cha hai ng thng a, b ct nhau v cựng

    song song vi

    mt phng ( Q) thỡ ( P ) song song ( Q) .

    ỡù a, b ẻ ( P )

    ùù

    ù

    ị ( P ) P ( Q) .

    Tc l: ớ a ầ b = { I }

    ùù

    ùù a P ( P ) , b P ( Q)

    3. Tớnh cht

    Tớnh cht 1: Qua mt im nm ngoi mt mt phng, cú mt v ch mt

    mt phng song song vi mt phng ú.

    ỡù O ẻ ( Q)

    ù

    .

    Tc l: O ẽ ( P ) ị $! ( Q) : ớ

    ùù ( P ) P ( Q)

    Cỏch dng: Trong ( P ) dng a, b ct nhau.

    Qua O dng a1 P a, b1 P b.

    Mt phng ( a1, b1 ) l mt phng qua O v song song vi ( P ) .

    H qu 1: Nu ng thng a song song vi mt phng ( Q) thỡ qua a cú mt

    v ch mt mt phng ( P ) song song vi ( Q) .

    Hệ quả 2: Hai mặt phẳng phân biệt cùng song

    song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với

    nhau.

    Tính chất 2: Nếu hai mặt phẳng ( P ) và ( Q) song

    song thì mặt phẳng ( R ) đã cắt ( P ) thì phải cắt

    ( Q) và các giao tuyến của chúng song song.

    ìï ( P ) P ( Q)

    ïï

    ï

    Tức là: í a = ( P ) Ç ( R) Þ a P b.

    ïï

    ïï b = ( Q) Ç ( R )

    î

    Định lí Ta – lét trong không gian: Ba mặt

    phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến

    bất kì các đoạn thẳng tương ứng tỷ lệ.

    ìï ( P ) P ( Q) P ( R )

    ïï

    ï

    Tức là: í a Ç ( P ) = A1; a Ç ( Q) = B1; aÇ ( R ) = C1

    ïï

    ïï bÇ ( P ) = A2 ; bÇ ( Q) = B2 ; bÇ ( P ) = C2

    î

    AB

    AB

    Þ 1 1 = 2 2.

    B1C1 B2C2

    4. Hình lăng trụ và hình hộp

    Định nghĩa hình lăng trụ: Hình lăng trụ là một hình đa diện có hai mặt nằm

    trong hai mặt phẳng song song gọi là hai đáy và tất cả các cạnh không thuộc

    hai cạnh đáy đều song song với nhau.

    Trong đó:

     Các mặt khác với hai đáy gọi là các

    mặt bên của hình lăng trụ.

     Cạnh chung của hai mặt bên gọi là

    cạnh bên của hình lăng trụ.

     Tùy theo đa giác đáy, ta có hình lăng

    trụ tam giác, lăng trụ tứ giác …

    Từ định nghĩa của hình lăng trụ, ta lần lượt

    suy ra các tính chất sau:

    a. Các cạnh bên song song và bằng nhau.

    b. Các mặt bên và các mặt chéo là những

    hình bình hành.

    c. Hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương

    ứng song song và bằng nhau.

    Định nghĩa hình hộp: Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp.

    a. Hình hộp có tất cả các mặt bên và các mặt đáy đều là hình chữ nhật

    gọi là hình hộp chữ nhật.

    b. Hình hộp có tất cả các mặt bên và các mặt đáy đều là hình vuông gọi

    là hình lập phương.

    Chú ý: Các đường chéo của hình hộp cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

    5. Hình chóp cụt

    Định nghĩa: Cho hình chóp S.A1A2…An.

    Một mặt phẳng ( P ) song song với mặt

    phẳng chứa đa giác đáy cắt các cạnh

    SA1, SA2, …, SAn theo thứ tự tại A1¢, A2¢, …, An¢.

    Hình tạo bởi thiết diện A1¢A2¢…An¢ và đáy

    A1A2…An của hình chóp cùng với các mặt

    bên A1A2 A2¢A1¢, A2 A3A3¢A2¢, …, An A1A1¢A ¢n gọi là

    một hình chóp cụt.

    Trong đó:

     Đáy của hình chóp gọi là đáy

    lớn của hình chóp cụt, còn thiết

    diện gọi là đáy nhỏ của hình

    chóp cụt.

     Các mặt còn lại gọi là các mặt bên của hình chóp cụt.

     Cạnh chung của hai mặt bên kề nhau như A1A1¢, A2 A2¢, …, An An¢ gọi là

    cạnh bên của hình chóp cụt.

    Tùy theo đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác,… ta có hình chóp cụt tam

    giác, hình chóp cụt tứ giác, hình chụp cụt ngũ giác,…

    Tính chất: Với hình chóp cụt, ta có các tính chất sau:

    1. Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng.

    2. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang.

    3. Các cạnh bên của hình chóp cụt đồng quy tại một điểm.

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

    B. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

    C. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một

    mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

    D. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng

    song song với mặt phẳng đó.

    Câu 2. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận mp( a ) P mp( b) ?

    A. ( a ) P ( g) và ( b) P ( g) (( g) là mặt phẳng nào đó ).

    B. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt thuộc ( b) .

    C. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt cùng song song

    với ( b) .

    D. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng cắt nhau thuộc ( b) .

    Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì mọi đường thẳng

    nằm trong ( a ) đều song song với ( b) .

    B. Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì bất kì đường

    thẳng nào nằm trong ( a ) cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm

    trong ( b) .

    C. Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b song song lần lượt nằm trong

    hai mặt phẳng ( a ) và ( b) phân biệt thì ( a) P ( b) .

    D. Nếu đường thẳng d song song với mp( a ) thì nó song song với mọi

    đường thẳng nằm trong mp( a ) .

    Câu 4. Cho hai mặt phẳng song song ( a ) và ( b) , đường thẳng a P ( a ) . Có mấy

    vị trí tương đối của a và ( b) .

    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    P

    Q

    Câu 5. Cho hai mặt phẳng song song ( ) và ( ) . Hai điểm M , N lần lượt thay

    đổi trên ( P ) và ( Q) . Gọi I là trung điểm của MN . Chọn khẳng định đúng.

    A. Tập hợp các điểm I là đường thẳng song song và cách đều ( P ) và ( Q) .

    B. Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách

    đều ( P ) và ( Q) .

    C. Tập hợp các điểm I là một mặt phẳng cắt ( P ) .

    D. Tập hợp các điểm I là một đường thẳng cắt ( P ) .

    Câu 6. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận đường thẳng a song

    song với mặt phẳng ( P ) ?

    A. a P b và b Ì ( P ) .

    B. a P b và b P ( P ) .

    C. a P ( Q) và ( Q) P ( P ) .

    D. a Ì ( Q) và b Ì ( P ) .

    Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a P b.

    B. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a và b chéo nhau.

    C. Nếu a P b và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì ( a ) P ( b) .

    D. Nếu ( g) Ç ( a ) = a, ( g) Ç ( b) = b và ( a ) P ( b) thì a P b.

    Câu 8. Cho đường thẳng a Ì mp( P ) và đường thẳng b Ì mp( Q) . Mệnh đề nào

    sau đây đúng?

    A. ( P ) P ( Q) Þ a P b.

    B. a P b Þ ( P ) P ( Q) .

    C. ( P ) P ( Q) Þ a P ( Q) và b P ( P ) .

    D. a và b chéo nhau.

    Câu 9. Hai đường thẳng a và b nằm trong mp( a ) . Hai đường thẳng a¢ và b¢

    nằm trong mp( b) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    A. Nếu a P a¢ và b P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    B. Nếu ( a ) P ( b) thì a P a¢ và b P b¢.

    C. Nếu a P b và a¢P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    D. Nếu a cắt b và a P a¢, b P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    Câu 10. Cho hai mặt phẳng ( P ) và ( Q) cắt nhau theo giao tuyến D. Hai

    đường thẳng p và q lần lượt nằm trong ( P ) và ( Q) . Trong các mệnh đề sau,

    mệnh đề nào đúng?

    A. p và q cắt nhau.

    B. p và q chéo nhau.

    C. p và q song song.

    D. Cả ba mệnh đề trên đều sai.

    Câu 11. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi

    M , N , I theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây

    đúng?

    A. ( NOM ) cắt ( OPM ) .

    B. ( MON ) // ( SBC ) .

    C. ( PON ) Ç ( MNP ) = NP .

    D. ( NMP ) // ( SBD) .

    Câu 12. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Tam

    giác SBD đều. Một mặt phẳng ( P ) song song với ( SBD) và qua điểm I thuộc

    cạnh AC (không trùng với A hoặc C ). Thiết diện của ( P ) và hình chóp là hình

    gì?

    A. Hình hình hành.

    B. Tam giác cân.

    C. Tam giác vuông.

    D. Tam giác đều.

    Câu 13. Cho hình chóp chúng tôi có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB = AC = 4,

    ·

    BAC

    = 30°. Mặt phẳng ( P ) song song với ( ABC ) cắt đoạn SA tại M sao cho

    SM = 2MA. Diện tích thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi bằng bao nhiêu?

    16

    14

    25

    .

    .

    .

    B.

    C.

    D. 1.

    9

    9

    9

    Câu 14. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình thang cân với cạnh bên

    BC = 2, hai đáy AB = 6, CD = 4. Mặt phẳng ( P ) song song với ( ABCD ) và cắt

    A.

    cạnh SA tại M sao cho SA = 3SM . Diện tích thiết diện của ( P ) và hình chóp

    S.ABCD bằng bao nhiêu?

    5 3

    2 3

    7 3

    B.

    C. 2.

    D.

    .

    .

    .

    9

    3

    9

    Câu 15. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành có tâm

    O, AB = 8 , SA = SB = 6. Gọi ( P ) là mặt phẳng qua O và song song với ( SAB) .

    A.

    Thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi là:

    A. 5 5.

    B. 6 5.

    C. 12.

    D. 13.

    Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    A. Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.

    B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

    C. Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác đều.

    D. Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành.

    Câu 17. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

    A. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau.

    B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.

    C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau.

    D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.

    Câu 18. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một song song.

    B. Các cạnh bên của hình chóp cụt là các hình thang.

    C. Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng.

    D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai.

    Câu 19. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

    D. ( T ) là hình vuông.

    B.

    C. 2.

    D. 4.

    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

    B. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

    C. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một

    mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

    D. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng

    song song với mặt phẳng đó.

    Lời giải.

    Trong không gian, hai mặt phẳng có 3 vị trí tương đối: trùng nhau, cắt nhau,

    song song với nhau. Vì vậy, 2 mặt phẳng không cắt nhau thì có thể song song

    hoặc trùng nhau Þ A là mệnh đề sai.

    Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì chúng có thể song

    song với nhau (hình vẽ) Þ B là mệnh đề sai.

    Ta có: a P ( P ) , a P ( Q) nhưng ( P ) và ( Q) vẫn có thể song song với nhau.

    Mệnh đề C là tính chất nên C đúng. Chọn C.

    Câu 2. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận mp( a ) P mp( b) ?

    A. ( a ) P ( g) và ( b) P ( g) (( g) là mặt phẳng nào đó ).

    B. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt thuộc ( b) .

    C. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt cùng song song

    với ( b) .

    D. ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng cắt nhau thuộc ( b) .

    Lời giải.

    Trong trường hợp: ( a ) P ( g) và ( b) P ( g) (( g) là mặt phẳng nào đó) thì ( a ) và

    có thể trùng nhau Þ Loại A.

    ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt thuộc ( b) thì ( a ) và

    vẫn có thể cắt nhau (hình 1) Þ Loại B.

    ( a ) P a và ( a ) P b với a, b là hai đường thẳng phân biệt cùng song song với

    thì ( a ) và ( b) vẫn có thể cắt nhau (hình 2) Þ Loại C.

    Chọn D.

    Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì mọi đường thẳng

    nằm trong ( a ) đều song song với ( b) .

    B. Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì bất kì đường

    thẳng nào nằm trong ( a ) cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm

    trong ( b) .

    C. Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b song song lần lượt nằm trong

    hai mặt phẳng ( a ) và ( b) phân biệt thì ( a) P ( b) .

    D. Nếu đường thẳng d song song với mp( a ) thì nó song song với mọi

    đường thẳng nằm trong mp( a ) .

    Lời giải.

    Nếu hai mặt phẳng ( a ) và ( b) song song với nhau thì hai đường thẳng bất kì

    lần lượt thuộc ( a ) và ( b) có thể chéo nhau (Hình 1) Þ Loại B.

    Nếu hai đường thẳng phân biệt a và b song song lần lượt nằm trong hai mặt

    phẳng ( a ) và ( b) phân biệt thì hai mặt phẳng ( a ) và ( b) có thể cắt nhau

    (Hình 2) Þ Loại C.

    Nếu đường thẳng d song song với mp( a ) thì nó có thể chéo nhau với một

    đường thẳng nào đó nằm trong ( a ) . (Hình 3).

    Chọn A.

    Câu 4. Cho hai mặt phẳng song song ( a ) và ( b) , đường thẳng a P ( a ) . Có mấy

    vị trí tương đối của a và ( b) .

    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    Lời giải. Trong không gian, giữa đường thẳng và mặt phẳng có 3 vị trí tương

    đối: đường thẳng cắt mặt phẳng, đường thẳng song song với mặt phẳng,

    đường thẳng nằm trên mặt phẳng.

    a P ( a ) mà ( a ) P ( b) Þ a và ( a ) không thể cắt nhau.

    Vậy còn 2 vị trí tương đối. Chọn B.

    Câu 5. Cho hai mặt phẳng song song ( P ) và ( Q) . Hai điểm M , N lần lượt thay

    đổi trên ( P ) và ( Q) . Gọi I là trung điểm của MN . Chọn khẳng định đúng.

    A. Tập hợp các điểm I là đường thẳng song song và cách đều ( P ) và ( Q) .

    B. Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách

    P

    Q

    .

    đều ( ) và ( )

    C. Tập hợp các điểm I là một mặt phẳng cắt ( P ) .

    D. Tập hợp các điểm I là một đường thẳng cắt ( P ) .

    Lời giải.

    Ta có: I là trung điểm của MN

    Þ Khoảng cách từ I đến ( P ) bằng khoảng cách từ I đến ( Q)

    Þ Tập hợp các điểm I là mặt phẳng song song và cách đều ( P ) và ( Q) .

    Chọn B.

    Câu 6. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận đường thẳng a song

    song với mặt phẳng ( P ) ?

    A. a P b và b Ì ( P ) .

    B. a P b và b P ( P ) .

    C. a P ( Q) và ( Q) P ( P ) .

    D. a Ì ( Q) và b Ì ( P ) .

    Lời giải. Ta có: a P b và b Ì ( P ) suy ra a P ( P ) hoặc a Ì ( P ) Þ Loại A.

    a P b và b P ( P ) suy ra a P ( P ) hoặc a Ì ( P ) Þ Loại B.

    a P ( Q) và ( Q) P ( P ) suy ra a P ( P ) hoặc a Ì ( P ) Þ Loại C.

    Chọn D.

    Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a P b.

    B. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a và b chéo nhau.

    C. Nếu a P b và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì ( a ) P ( b) .

    D. Nếu ( g) Ç ( a ) = a, ( g) Ç ( b) = b và ( a ) P ( b) thì a P b.

    Lời giải. Nếu ( a ) P ( b) và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì a P b hoặc a chéo bÞ A, B sai.

    Nếu a P b và a Ì ( a ) , b Ì ( b) thì ( a ) P ( b) hoặc ( a ) và ( b) cắt nhau theo giao

    tuyến song song với a và b. Chọn D.

    Câu 8. Cho đường thẳng a Ì mp( P ) và đường thẳng b Ì mp( Q) . Mệnh đề nào

    sau đây đúng?

    A. ( P ) P ( Q) Þ a P b.

    B. a P b Þ ( P ) P ( Q) .

    C. ( P ) P ( Q) Þ a P ( Q) và b P ( P ) .

    D. a và b chéo nhau.

    Lời giải. Với đường thẳng a Ì mp( P ) và đường thẳng b Ì mp( Q)

    Khi ( P ) P ( Q) Þ a P b hoặc a, b chéo nhau Þ A sai.

    Khi a P b Þ ( P ) P ( Q) hoặc ( P ) ,( Q) cắt nhau theo giao tuyến song song với a và

    b Þ B sai.

    a và b có thể chéo nhau, song song hoặc cắt nhau Þ D sai.

    Chọn C.

    Câu 9. Hai đường thẳng a và b nằm trong mp( a ) . Hai đường thẳng a¢ và b¢

    nằm trong mp( b) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    A. Nếu a P a¢ và b P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    B. Nếu ( a ) P ( b) thì a P a¢ và b P b¢.

    C. Nếu a P b và a¢P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    D. Nếu a cắt b và a P a¢, b P b¢ thì ( a ) P ( b) .

    Lời giải.

    Nếu a P a¢ và b P b¢ thì ( a ) P ( b) hoặc ( a ) cắt ( b) (Hình 1) Þ A sai.

    Nếu ( a ) P ( b) thì a P a¢ hoặc a, a¢ chéo nhau (Hình 2) Þ B sai.

    Nếu a P b và a¢P b¢ thì ( a ) P ( b) hoặc ( a ) cắt CC ¢. (Hình 1) Þ C sai.

    Chọn D.

    Câu 10. Cho hai mặt phẳng ( P ) và ( Q) cắt nhau theo giao tuyến D. Hai

    đường thẳng p và q lần lượt nằm trong ( P ) và ( Q) . Trong các mệnh đề sau,

    mệnh đề nào đúng?

    A. p và q cắt nhau.

    B. p và q chéo nhau.

    C. p và q song song.

    D. Cả ba mệnh đề trên đều sai.

    Lời giải.

    Ta có p và q có thể cắt nhau, song song, chéo nhau (hình vẽ). Chọn D.

    Câu 11. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi

    M , N , I theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây

    đúng?

    A. ( NOM ) cắt ( OPM ) .

    B. ( MON ) // ( SBC ) .

    C. ( PON ) Ç ( MNP ) = NP .

    Lời giải.

    D. ( NMP ) // ( SBD) .

    Ta có MN là đường trung bình của tam giác SAD suy ra MN // AD.

    Và OP là đường trung bình của tam giác BAD suy ra OP // AD.

    ( 1)

    ( 2)

    Từ ( 1) ,( 2) suy ra MN // OP // AD Þ M , N , O, P đồng phẳng.

    Lại có MP // SB, OP // BC suy ra ( MNOP ) // ( SBC ) hay ( MON ) // ( SBC ) . Chọn B.

    Câu 12. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Tam

    giác SBD đều. Một mặt phẳng ( P ) song song với ( SBD) và qua điểm I thuộc

    cạnh AC (không trùng với A hoặc C ). Thiết diện của ( P ) và hình chóp là hình

    gì?

    A. Hình hình hành.

    B. Tam giác cân.

    C. Tam giác vuông.

    D. Tam giác đều.

    Lời giải.

    Gọi MN là đoạn thẳng giao tuyến của mặt phẳng ( P ) và mặt đáy ( ABCD) .

    Vì ( P ) // ( SBD) , ( P ) Ç ( ABCD ) = MN và ( SBD ) Ç ( ABCD ) = MN suy ra MN // BD.

    Lập luận tương tự, ta có

    ( P ) cắt mặt ( SAD) theo đoạn giao tuyến NP với NP // SD.

    ( P ) cắt mặt ( SAB) theo đoạn giao tuyến MP với MP // SB.

    Vậy tam giác MNP đồng dạng với tam giác SBD nên thiết diện của ( P ) và

    hình chóp chúng tôi là tam giác đều MNP. Chọn D.

    Câu 13. Cho hình chóp chúng tôi có đáy là tam giác ABC thỏa mãn AB = AC = 4,

    ·

    BAC

    = 30°. Mặt phẳng ( P ) song song với ( ABC ) cắt đoạn SA tại M sao cho

    SM = 2MA. Diện tích thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi bằng bao nhiêu?

    16

    .

    9

    Lời giải.

    A.

    B.

    C.

    D. 1.

    1

    1

    ·

    Diện tích tam giác ABC là SDABC = chúng tôi BAC

    = .4.4.sin300 = 4.

    2

    2

    Gọi N , P lần lượt là giao điểm của mặt phẳng ( P ) và các cạnh SB, SC.

    Vì ( P ) // ( ABC ) nên theoo định lí Talet, ta có

    Khi đó ( P ) cắt hình chóp chúng tôi theo thiết diện là tam giác MNP đồng dạng

    2

    æö

    2

    16

    với tam giác ABC theo tỉ số k = . Vậy SDMNP = chúng tôi ABC = ç

    ÷

    ç

    ÷.4 = 9 . Chọn A.

    ç

    è3ø

    3

    Câu 14. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình thang cân với cạnh bên

    BC = 2, hai đáy AB = 6, CD = 4. Mặt phẳng ( P ) song song với ( ABCD ) và cắt

    cạnh SA tại M sao cho SA = 3SM . Diện tích thiết diện của ( P ) và hình chóp

    S.ABCD bằng bao nhiêu?

    5 3

    .

    9

    Lời giải.

    A.

    B.

    C. 2.

    D.

    Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của D, C trên AB.

    ìï AH = BK ; CD = HK

    Þ BK = 1.

    ABCD là hình thang cân Þ ïí

    ïïî AH + HK + BK = AB

    Tam giác BCK vuông tại K , có CK = BC 2 – BK 2 = 22 – 12 = 3.

    AB +CD

    4+ 6

    Suy ra diện tích hình thang ABCD là SABCD = CK .

    = 3.

    = 5 3.

    2

    2

    Gọi N , P , Q lần lượt là giao điểm của ( P ) và các cạnh SB, SC, SD.

    MN

    NP PQ QM

    1

    =

    =

    =

    = .

    AB

    BC CD

    AD 3

    thiết diện MNPQ có diện

    Vì ( P ) // ( ABCD ) nên theo định lí Talet, ta có

    Khi

    đó

    ( P)

    cắt

    SMNPQ = k2.SABCD =

    hình

    chóp

    theo

    tích

    Chọn A.

    Câu 15. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình bình hành có tâm

    O, AB = 8 , SA = SB = 6. Gọi ( P ) là mặt phẳng qua O và song song với ( SAB) .

    Thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi là:

    A. 5 5.

    Lời giải.

    B. 6 5.

    C. 12.

    D. 13.

    Qua O kẻ đường thẳng ( d) song song AB và cắt BC, AD lần lượt tại P , Q.

    Kẻ PN song song với SB ( N Î SB) , kẻ QM song song với SA ( M Î SA) .

    Khi đó ( MNPQ) // ( SAB) Þ thiết diện của ( P ) và hình chóp chúng tôi là tứ giác

    MNPQ

    Vì P , Q là trung điểm của BC, AD suy ra N , M lần lượt là trung điểm của

    SC, SD.

    Do đó MN là đường trung bình tam giác SCD Þ MN =

    SB

    SA

    = 3; QM =

    = 3 Þ NP = QM Þ MNPQ là hình thang cân.

    2

    2

    1

    Hạ NH , MK vuông góc với PQ. Ta có PH = KQ Þ PH = ( PQ – MN ) = 2.

    2

    Tam giác PHN vuông, có NH = 5.

    PQ + NM

    Vậy diện tích hình thang MNPQ là SMNPQ = NH .

    = 6 5. Chọn B.

    2

    Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    A. Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.

    B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

    C. Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác đều.

    D. Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành.

    Lời giải. Chọn C. Xét hình lăng trụ có đáy là một đa giác (tam giác, tứ giác,…

    ), ta thấy rằng

    Hình lăng trụ luôn có các cạnh bên song song và bằng nhau.

    Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.

    Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác bằng nhau (tam giác, tứ giác,… )

    Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành vì có hai cạnh là hai cạnh bên

    của hình lăng trụ, hai cạnh còn lại thuộc hai đáy song song.

    Câu 17. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

    A. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau.

    B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.

    C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau.

    D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.

    Lời giải. Chọn C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình hình hành, chúng

    bằng nhau nếu hình lăng trụ có đáy là tam giác đều.

    Câu 18. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng?

    A. Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một song song.

    B. Các cạnh bên của hình chóp cụt là các hình thang.

    Và NP =

    C. Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng.

    D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai.

    Lời giải. Chọn C. Xét hình chóp cụt có đáy là đa giác (tam giác, tứ giác,… ) ta

    thấy rằng:

    Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một cắt nhau.

    Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang cân.

    Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng.

    Câu 19. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

    A. Trong hình chóp cụt thì hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương ứng

    song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng nhau.

    B. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang.

    C. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang cân.

    D. Đường thẳng chứa các cạnh bên của hình chóp cụt đồng quy tại một

    điểm.

    Lời giải. Chọn C. Với hình chóp cụt, các mặt bên của hình chóp cụt là các

    hình thang.

    Câu 20. Cho hình lăng trụ ABC.A ¢B¢C ¢. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của

    BB¢ và CC ¢. Gọi D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AMN ) và ( A ¢B¢C ¢) .

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    A. D P AB.

    B. D P AC.

    Lời giải.

    C. D P BC.

    D. D P AA ¢.

    ìï MN Ì ( AMN )

    ïï

    ® D là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AMN ) và

    Ta có ïí B¢C ¢Ì ( A ¢B¢C ¢) ¾¾

    ïï

    ïï MN P B¢C ¢

    îï

    ( A¢B¢C ¢) sẽ song song với MN và B¢C ¢. Suy ra D P BC. Chọn C.

    Câu 21. Cho hình lăng trụ ABC.A ¢B¢C ¢. Gọi H là trung điểm của A ¢B¢. Đường

    thẳng B¢C song song với mặt phẳng nào sau đây?

    A. ( AHC ¢) .

    B. ( AA ¢H ) .

    C. ( HAB) .

    D. ( HA ¢C ) .

    Lời giải.

    ® MB¢P ( AHC ¢) .

    Gọi M là trung điểm của AB suy ra MB¢P AH ¾¾

    ( 1)

    Vì MH là đường trung bình của hình bình hành ABB¢A ¢ suy ra MH song song

    và bằng BB¢ nên MH song song và bằng CC ¢¾¾

    ® MHC ¢C là hình hình hành

    ¾¾

    ® MC P HC ¢¾¾

    ® MC P ( AHC ¢) . ( 2)

    ® B¢C P ( AHC ¢) . Chọn A.

    Từ ( 1) và ( 2) , suy ra ( B¢MC ) P ( AHC ¢) ¾¾

    Câu 22. Cho hình lăng trụ ABC.A ¢B¢C ¢. Gọi H là trung điểm của A ¢B¢. Mặt

    phẳng ( AHC ¢) song song với đường thẳng nào sau đây?

    A. CB¢.

    Lời giải.

    B. BB¢.

    C. BC.

    D. BA ¢.

    ® MB¢P ( AHC ¢) .

    Gọi M là trung điểm của AB suy ra MB¢P AH ¾¾

    ( 1)

    Vì MH là đường trung bình của hình bình hành ABB¢A ¢ suy ra MH song song

    và bằng BB¢ nên MH song song và bằng CC ¢¾¾

    ® MHC ¢C là hình hình hành

    ¾¾

    ® MC P HC ¢¾¾

    ® MC P ( AHC ¢) . ( 2)

    ® B¢C P ( AHC ¢) . Chọn A.

    Từ ( 1) và ( 2) , suy ra ( B¢MC ) P ( AHC ¢) ¾¾

    Câu 23. Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1. Trong các khẳng định sau, khẳng định

    nào sai?

    A. ( ABC ) // ( A1B1C1 ) .

    B. AA1 // ( BCC1 ) .

    D. BB¢D ¢D là một tứ giác.

    Dựa vào hình vẽ dưới và tính chất của hình hộp, ta thấy rằng:

    · Hai mặt bên ( AA ¢B¢B) và ( DD ¢C ¢C ) đối diện, song song với nhau.

    · Hình hộp có hai đáy ( ABCD) , ( A ¢B¢C ¢D ¢) là hình bình hành Þ A ¢B¢= CD và

    A ¢B¢// CD suy ra A ¢B¢CD là hình hình hành.

    · BD // B¢D ¢ suy ra B, B¢, D ¢, D đồng phẳng Þ BB¢D ¢D là tứ giác.

    · Mặt phẳng ( BA ¢D ¢) chứa đường thẳng CD ¢ mà CD ¢ cắt C ¢D suy ra ( BA ¢D ¢)

    không song song với mặt phẳng ( ADC ¢) .

    Chọn B.

    Câu 26. Nếu thiết diện của một lăng trụ tam giác và một mặt phẳng là một

    đa giác thì đa giác đó có nhiều nhất mấy cạnh?

    A. 3 cạnh.

    B. 4 cạnh.

    C. 5 cạnh.

    D. 6 cạnh.

    Lời giải. Chọn C. Đa giác thiết diện của một lăng trụ tam giác và một mặt

    phẳng có nhiều nhất 5 cạnh với các cạnh thuộc các mặt của hình lăng trụ tam

    giác.

    Câu 27. Nếu thiết diện của một hình hộp và một mặt phẳng là một đa giác thì

    đa giác đó có nhiều nhất mấy cạnh ?

    A. 4 cạnh.

    B. 5 cạnh.

    C. 6 cạnh.

    D. 7 cạnh.

    Lời giải. Chọn C. Vì hình hộp là hình lăng trụ có đáy là tứ giác và có 6 mặt

    nên thiết diện của hình hộp và mặt phẳng bất kì là một đa giác có nhiều nhất

    6 cạnh.

    Câu 28. Cho hình hộp ABCD.A ¢B¢C ¢D ¢. Gọi I là trung điểm của AB. Mặt phẳng

    ( IB¢D ¢) cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì?

    A. Tam giác.

    Lời giải.

    B. Hình thang.

    C. Hình bình hành. D. Hình chữ nhật.

    ìï B¢D ¢Ì ( IB¢D ¢)

    ïï

    ® Ggiao tuyến của ( IB¢D ¢) với ( ABCD ) là đường thẳng

    Ta có ïí BD Ì ( ABCD ) ¾¾

    ïï

    ïï B¢D ¢P BD

    ïî

    d đi qua I và song song với BD .

    Trong mặt phẳng ( ABCD) , gọi M = d Ç AD ¾¾

    ® IM P BD P B¢D ¢.

    Khi đó thiết diện là tứ giác IMB¢D ¢ và tứ giác này là hình thang. Chọn B.

    Câu 29. Cho hình hộp ABCD.A ¢B¢C ¢D ¢. Gọi ( a ) là mặt phẳng đi qua một cạnh

    của hình hộp và cắt hình hộp theo thiết diện là một tứ giác ( T ) . Khẳng định

    nào sau đây không sai?

    A. ( T ) là hình chữ nhật.

    B. ( T ) là hình bình hành.

    C. ( T ) là hình thoi.

    Lời giải.

    D. ( T ) là hình vuông.

    Giả sử mặt phẳng ( a ) đi qua cạnh AB và cắt hình hộp theo tứ giác ( T ) .

    Gọi d là đường thẳng giao tuyến của ( a ) và mặt phẳng ( A ¢B¢C ¢D ¢) .

    Ta chứng minh được AB // d suy ra tứ giác ( T ) là một hình bình hành. Chọn B.

    B.

    C. 2.

    D. 4.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk: Bài 4: Hai Mặt Phẳng Song Song
  • Gần 700 Bài Tập Hóa Học Lớp 10
  • Bài Tập Hóa 9 Có Lời Giải
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Định Giá Cổ Phiếu
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Định Giá Trái Phiếu
  • Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải
  • Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Bán Hàng Có Lời Giải Rất Chi Tiết
  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Hàng Tồn Kho Có Đáp Án
  • Bản Mềm: Giải Bài Toán Có Lời Văn
  • Bài tập word form có đáp án

    Ôn tập tiếng Anh 10: Chia đạng đúng của từ

    I. Bài tập word from học kì 1 lớp 10 có đáp án

    Bài 1. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

    1. The local……………………… are listed in the local newspaper. (entertain)

    2. He was absent from class yesterday because of his…………. (ill)

    3. Everyone needs to live in a ……………. environment. (health)

    4. My mother has just given me a pocket…………………. machine. (calculate)

    5. I know……………………….. how she felt. (exact)

    6. I felt quite………………….. with my day’s work. (satisfy)

    7. He apologized for chúng tôi had caused. (convenient)

    8. The school……………….about 600 new students every year. (admission)

    9. Sign language is very helpful for both the deaf and the………………….. (muting)

    10. Helen’s success has……………………….millions of blind people to try and overcome their difficulties. (courage)

    11. For your …………………, the library is on the third floor. (inform)

    12. This is one of the best………………..films showing the lives of working people. (document)

    13. There is a chúng tôi water here. (short)

    14. The government has introduced some……………….measures to reduce unemployment. (effect)

    15. John asked his teacher chúng tôi go to home earlier. (permit)

    ĐÁP ÁN Bài 1. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

    1 – entertainment

    2 – illness

    3 – healthy

    4 – calculator

    5 – exactly

    6 – satisfied

    7 – inconvenience

    8 – admits

    9 – mute

    10 – encouraged

    11 – information

    12 – documentary

    13 – shortage

    14 – effective

    15 – permission

    Bài 2. Give the correct form of the words in brackets.

    1 – equally; 2 – pparation; 3 – physical; 4 – relationships;

    5 – Psychologists; 6 – contribution; 7 – critical; 8 – nursery;

    9 – educating; 10 – ungrateful;

    II. Bài tập Word form lớp 10 cả năm có đáp án

    Đáp án Bài tập word form lớp 10 Exercise 1

    1. Enjoyable

    2. Injury

    3. Possession

    4. Intention

    5. Disapproved

    6. Cyclist

    7. Employment

    8. Lawyer

    9. Risky

    10. Maintainace

    Exercise 2.

    1. competitors

    2. unripe

    3. Loss

    4. Destruction

    5. Entertainment

    6. Refusal

    7. Likeness

    8. Mountainous

    9. Residential

    10. Friendly

    Exercise 3.

    1. Wooden

    2. Farther

    3. engagement

    4. unconvinced

    5. education

    6. embarrassment

    7. liar

    8. modernise

    9. careful

    10. southern

    Exercise 4.

    1. childhood:

    2. Length .

    3. Energetic

    4. Defrosted

    5. Savings

    6. unsuccessful

    7. wasteful

    8. valuable

    9. disagreement

    10. impssive

    Exercise 5

    1. addiction

    2. security

    3. infected

    4. boarding

    5. prisoner

    6. solution

    7. unsuitability

    8. unfaithful

    9. originality

    10. Inspiration

    Exercise 6.

    1. Unrecognized

    2. unmoral

    3. unexplainable

    4. passional

    5. disregard

    6. Admittance

    7. unqualified

    8. unjusticable

    9. devotion

    10. perfectly

    Exercise 7.

    1. Appointment

    2. Unfriendly

    3. Inconvenient

    4. Unreasonable

    5. Harmful

    6. Wakeful

    7. Resistant

    8. Attentively

    9. Poems

    10. arrival

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập lớp 10 THPT miễn phí trên Facebook: . Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu đầy đủ các môn học mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Bài Tập C# Có Lời Giải
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Wacc Là Gì? Cách Tính Wacc Đầy Đủ Nhất (+ File Excel Mẫu)
  • Bài Tập Thực Hành Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Lịch Sử Lớp 7 Bài 2 Ngắn Gọn Nhất
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh 9 Unit 8: Celebrations
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
  • 57 Video + 55 Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản
  • Hướng Dẫn Thực Hành Xây Dựng Kế Hoạch Kinh Doanh 2022
  • Bài Tập Thực Hành Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

    Bài Tập Thực Hành Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

    Nhằm giúp các em học sinh có thêm tài liệu để ôn luyện và thực hành mốn tiếng Anh 8 theo chương trình mới của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, chúng tôi biên soạn sách Bài tập thực hành tiếng Anh 8.

    Bài tập thực hành tiếng Anh 8 được biên soạn theo nội dung sách Tiếng Anh 8 của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam hợp tác với Nhà Xuất Bản Giáo Dục Pearson.

    Bài tập thực hành tiếng Anh 8 góm 12 đơn vị bài tập. Mỗi đơn vị bài tập gồm 6 phần:

    Phần A – Phonetics: các bài tập ngữ âm giúp củng có khả năng phát âm và khả năng nhận biết các ảm được phát âm giống nhau hoặc khác nhau.

    Phần B – Vocabulary: các bài tập về từ vựng giúp ôn luyện các từ đã học.

    Phần C-Grammar; các bài tập ngữ pháp dạng trắc nghiệm, sửa lỗi cáu, vv. để

    củng cố kiển thực ngữ pháp theo từng đơn vị bài học,

    Phần D-Speaking: các bài tập đặt câu hỏi, hoàn tất đoạn hội thoại, sắp xếp loạn

    hội thoại, v,v. giúp rèn luyện kỹ năng nói.

    Phần E- Reading: các đoạn văn ngắn với các hình thức chọn từ dễ điền vào chỗ trọng, trả lời câu hỏi, chọn đáp án đúng, v,v. giúp luyện tập và phát trien kỹ năng đọc hiếu.

    Phần F- Writing: các bài tập sắp xếp cẫu, viết lại câu giúp luyện tập kỹ năng viết.

    Sau 3 đơn vị bài tập có một bài ôn tập (Review) nhằm giúp các em ôn luyện và cũng Có kiến thức đã học.

    Sách

    Bài Tập Thực Hành Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

    của tác giả

    Mai Lan Hương; Nguyễn Thị Thanh Tâm

    , có bán tại Nhà sách online NetaBooks với ưu đãi Bao sách miễn phí và tặng Bookmark

    --- Bài cũ hơn ---

  • Communication Trang 21 Unit 8 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Giải Bt Sinh 8 (Ngắn Nhất)
  • Giải Bất Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Lớp 8
  • Giải Bài 5: Diện Tích Hình Thoi Toán Lớp 8 (Tập 1) Đầy Đủ Nhất
  • Tổng Hợp Các Dạng Bài Tập Về Con Lắc Lò Xo Có Lời Giải
  • Giải Tin Học 10: Bài Tập Và Thực Hành 9: Bài Tập Và Thực Hành Tổng Hợp

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 10 Bài 3
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 10 Bài 3: Sử Dụng Bản Đồ Trong Học Tập Và Đời Sống
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 10 Bài 3: Sử Dụng Bản Đồ Trong Học Tập Và Đời Sống
  • Địa Lí 10 Bài 3: Sử Dụng Bản Đồ Trong Học Tập Và Đời Sống
  • Giải Bài Tập Địa Lý Lớp 10
  • Bài tập và thực hành 9: Bài tập và thực hành tổng hợp

    1. Mục đích, yêu cầu

    – Tập được bảng, nhập dữ liệu vào bảng;

    – Nắm được nội dung các nhóm lệnh chính khi làm việc với bảng;

    – Biết được cách thêm bớt hàng cột, chỉnh độ rông hàng, cột; tách, gộp của bảng;

    – Biết sử dụng bảng trong soạn thảo.

    – Sử dụng các định dạng danh sách kiểu số thứ tự…

    Cần làm cho thanh công cụ Tables and Borders hiện trên màn hình bằng lệnh: View/Toolbars, chọn Tables and Borders (nếu chưa chọn).

    a) Làm việc với bảng a1) Tạo thời khoá biểu theo mẫu

    – Đưa con trỏ văn bản đến nơi cần tạo bảng;

    – Tạo bảng bằng lệnh: Table/Insert/Table…. Hộp thoại Insert Table xuất hiện (Hình 100).

    – Nhập số cột vào mục Numbers of Columns: 7;

    – Nhập số dòng vào mục Numbers of Rows: 6;

    – Chọn OK.

    Khi đó trên màn hình xuất hiện một bảng gồm 7 cột và 6 dòng, có độ rộng, chiều cao như nhau và ta có thể nhập dữ liệu vào bảng có dạng sau:

    a3) Trước khi trình bày bảng so sánh Đà Lạt, một điểm du lịch nổi tiếng của Việt nam, với một vài điểm du lịch tại các nước khác, ta cần tính xem bảng này cần mấy dòng, mấy cột và từ đó ta phải làm gì để có được bảng như bảng mẫu, sau đó ta mới nghĩ đến việc nhập dữ liệu vào.

    – Thay đổi độ rộng cột thứ nhất tính từ trái sang phải, các cột khác nếu thấy cần thiết;

    – Gộp 2 ô của dòng thứ nhất với dòng thứ hai của cột thứ nhất, 2 ổ của dòng thứ nhất với dòng thứ hai của cột thứ hai, 2 ô của dòng thứ nhất với dòng thứ hai của cột thứ 6,2 ô của dòng thứ nhất với dòng thứ hai của cột thứ 7.

    – Gộp 3 ô của dòng đầu tiên của cột thứ ba, cột thứ tư và cột thứ 5 thành một ô dài (Hình101).

    b) Soạn thảo và trình bày văn bản

    Hãy sử dụng các công cụ soạn thảo em biết để trình bày văn bản sau:

    – Định dạng chữ: chữ hoa, chữ nghiêng, đậm và kết hợp các kiểu này với nhau.

    – Sử dụng định dạng danh sách liệt kê kiểu số thứ tự

    – Sử dụng chức năng tìm kiếm và thay thế

    --- Bài cũ hơn ---

  • Địa Lí 10 Bài 4: Thực Hành Xác Định Một Số Phương Pháp Biểu Hiện Các Đối Tượng Địa Lý Trên Bản Đồ
  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 11 Bài 10 Tiết 3
  • Tập Bản Đồ Lịch Sử 8 Bài 10: Trung Quốc Giữa Thế Kỉ 19
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 8 Bài 6: Các Nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ Cuối Thế Kỉ Xix
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 8 Bài 30: Thực Hành: Đọc Bản Đồ Địa Hình Việt Nam
  • Tin Học 7 Bài Thực Hành 10: Thực Hành Tổng Hợp

    --- Bài mới hơn ---

  • Tin Học 7 Bài Thực Hành 4: Bảng Điểm Của Lớp Em
  • Tin Học 7 Bài Thực Hành 6: Trình Bày Bảng Điểm Của Lớp Em
  • Bài Giảng Môn Tin Học Lớp 7
  • Tin Học 7 Bài Thực Hành 1: Làm Quen Với Chương Trình Bảng Tính Excel
  • Lý Thuyết Tin Học 7 Bài Thực Hành 10: Thực Hành Tổng Hợp.
  • Tin học 7 Bài thực hành 10: Thực hành tổng hợp

    Câu hỏi & Bài tập

    Bài 1 trang 102 Tin học lớp 7: Lập trang tính, định dạng, sử dụng công thức và trình bày trang in

    a) Khởi động chương trình Excel và nhập dữ liệu

    b) Nhập dữ liệu và thực hiện các điều chỉnh hàng, cột cần thiết.

    e) Xem trang tính trước khi in bằng lệnh Page Layout.

    Trả lời:

    a) Nháy đúp chuột ở biểu tượngtrên màn hình khởi động của Windows để khởi động chương trình Excel:

    Nhập dữ liệu vào bảng tính như yêu cầu:

    b) Nhập dữ liệu và định dạng trang tính.

    1. Nhập dữ vào cột Đơn vị và cột Số lượng:

    2. Định dạng trang tính:

    – Bước 1: Gộp khối A3:D3 thành một ô: Kéo thả chuột chọn khối A3:D3 và nháy chuột chọn lệnhđể gộp ô:

    – Bước 2: Định dạng văn bản trong các ô tính với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ: sau khi chọn các ô có dữ liệu cần định dạng, em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Font trên dải lệnh Home:

    Thực hiện lần lượt với các ô trong bảng tính, em sẽ được kết quả:

    – Bước 3: Căn lề dữ liệu văn bản và dữ liệu số trong các ô tính:

    Để căn lề, em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Alignment trên dải lệnh Home:

    Cách sử dụng các lệnh này tương tự nhau:

    + 3.1: Chọn ô, khối cần căn lề:

    * Lệnhđể căn giữa ô.

    * Lệnhđể căn thẳng lề trái ô.

    * Lệnhđể căn thẳng lề phải ô.

    * Lệnhđể căn trên ô.

    * Lệnhđể căn giữa ô.

    * Lệnhđể căn dưới ô.

    Thực hiện lần lượt với các ô trong bảng tính, em sẽ được kết quả:

    – Bước 4: Tô màu nền phân biệt cho một số ô tính:

    + 4.1: Chọn các ô cần tô màu nền:

    – Bước 5: Đặt con trỏ chuột có dạngvào biên phải của cột (hoặc hàng) cần điều chỉnh dộ rộng. Kéo thả chuột sang phải để tăng (hoặc sang trái để giảm) độ rộng của cột:

    → Như vậy em đã thực hiện định dạng được trang tính như hình 1.115b:

    c) Sao chép, chỉnh sửa và định dạng dữ liệu.

    – Bước 1: Chọn khối A2:D9, trong dải lệnh Home, chọn lệnhtrong nhóm Clipboard:

    – Bước 2: Chọn ô A11, chọn lệnh Paste trong nhóm Clipboard của dải lệnh Home:

    – Bước 3: Chọn ô A20, chọn lệnh Paste trong nhóm Clipboard của dải lệnh Home:

    – Bước 4: Đặt con trỏ chuột vào các ô tính và sửa lại dữ liệu, em sẽ được bảng tính như hình 1.115c (sgk trang 102):

    – Bước 1: Xây dựng công thức cho ô D22:

    Tổng số hiện vật = Số hiện vật Tổ 1 + Số hiện vật Tổ 2

    → D22 =SUM(D4,D13)

    Nhập công thức vào ô D22 và nhấn Enter em sẽ có kết quả cho ô D22:

    – Bước 2: Đặt con trỏ chuột xuống góc dưới bên phải ô D22 để xuất hiện con trỏ chuột có hình chữ thậpnhư hình:

    – Bước 3: Kéo thả chuột đến hết khối D22: D27 để sao chép công thức của ô D22 cho các ô khác trong khối D22:D27:

    → Thực hiện các trên, em sẽ được kết quả như hình 1.115d (sgk trang 102):

    e) Xem trang tính trước khi in bằng lệnh Page Layout.

    Trong dải lệnh View, nháy chuột chọn lệnh Page Layout để xem trang tính trước khi in:

    → Kết quả:

    Bài 2 trang 103 Tin học lớp 7: Lập trang tính, định dạng, sử dụng công thức hoặc hàm để thực hiện các tính toán, sắp xếp và lọc dữ liệu

    Giả sử chúng ta có số liệu thống kê thu nhập bình quân theo đầu người của các xã trong một vùng

    a) Khởi động chương trình bảng tính Excel

    b) Sử dụng các công thức hoặc hàm thích hợp và thực hiện thao tác sao chép công thức để tính.

    c) Chèn thêm một cột. Quan sát và nhận biết các kết quả tính toán theo công thức hoặc hàm trong cột

    d) Sắp xếp các xã theo: Tên xã, Thu nhập bình quân, …

    e) Lọc ra.

    Trả lời:

    a) Nháy đúp chuột ở biểu tượngtrên màn hình khởi động của Windows để khởi động chương trình Excel:

    Nhập dữ liệu vào bảng tính như yêu cầu:

    b) Sử dụng công thức hoặc hàm thích hợp để tính

    1. Thu nhập trung bình theo đầu người toàn xã của từng xã ghi vào các ô tương ứng trong cột Trung bình toàn xã:

    – Bước 1: Xây dựng công thức cho xã An Bình ô E2:

    → E2 =AVERAGE(C2:D2)

    Nhập công thức vào ô E2 và nhấn Enter em sẽ có kết quả cho ô E2:

    – Bước 2: Đặt con trỏ chuột xuống góc dưới bên phải ô E2 để xuất hiện con trỏ chuột có hình chữ thậpnhư hình:

    – Bước 3: Kéo thả chuột đến hết khối E2: E9 để sao chép công thức của ô E2 cho các ô khác trong khối E2:E9:

    2. Thu nhập trung bình theo từng ngành của cả vùng ghi vào hàng Trung bình chung:

    – Bước 1: Xây dựng công thức cho ngành nông nghiệp ô C10:

    → C10 =AVERAGE(C2:C9)

    Nhập công thức vào ô C10 và nhấn Enter em sẽ có kết quả cho ô C10:

    – Bước 2: Đặt con trỏ chuột xuống góc dưới bên phải ô C10 để xuất hiện con trỏ chuột có hình chữ thậpnhư hình:

    – Bước 3: Kéo thả chuột đến hết khối C10:E10 để sao chép công thức của ô C10 cho các ô khác trong khối C10:E10:

    3. Thu nhập trung bình chung của cả vùng ghi vào ô F10.

    → F10 =AVERAGE(C10:E10)

    Nhập công thức vào ô C10 và nhấn Enter em sẽ có kết quả cho ô C10:

    c)

    1. Chèn thêm một cột vào trước cột Trung bình toàn xã và nhập dữ liệu như hình 1.116b (sgk trang 103).

    – Bước 1: Nháy chuột vào cột E ( Trung bình toàn xã ), chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home:

    – Bước 2: Cột mới được tạo, em nhập liệu vào các ô trong cột đó theo yêu cầu:

    2. Nhận biết các công thức có còn đúng không? Sửa lại nếu sai.

    – Hàm trong cột Trung bình toàn xã:

    – Hàm trong hàng Trung bình chung:

    → Nhận xét: Các kết quả tính toán bằng hàm trong cột Trung bình toàn xã và hàng Trung bình chung vẫn đúng do các hàm có dữ liệu là 1 khối và dữ liệu chèn vào không làm thay dổi khối dữ liệu đó.

    Lưu ý rằng nếu em tính các hàng và cột trên bằng công thức hoặc tính bằng hàm nhưng dữ liệu không phải khối thì kết quả sẽ bị sai.

    3. Chỉnh sửa và chèn thêm các hàng, định dạng văn bản để có trang tính tương tự như hình 1.111c (sgk trang 104).

    – Bước 1: Nháy chuột vào hàng 1, chọn lệnh Insert 3 lần trong nhóm Cells trên dải lệnh Home để tạo thêm 3 hàng:

    – Bước 2: Gộp khối A2:F2 thành một ô: Kéo thả chuột chọn khối A2:F2 và nháy chuột chọn lệnhđể gộp ô:

    – Bước 3: Nhập thêm dữ liệu và định dạng văn bản trong các ô tính với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ: Sau khi chọn các ô có dữ liệu cần định dạng, em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Font trên dải lệnh Home. Cách sử dụng các lệnh này giống các lệnh tương tự mà em đã biết trong định dạng văn bản:

    Thực hiện lần lượt với các ô và khối trong bảng tính, em sẽ được kết quả:

    – Bước 4: Tô màu nền phân biệt cho một số ô tính:

    + 4.2: Thực hiện lần lượt với các ô khác, khối khác trong bảng tính. Em sẽ được bảng tính:

    – Bước 5: Kẻ đường biên cho vùng dữ liệu chi tiết:

    + 5.1: Chọn các ô cần kẻ đường biên:

    + 5.2: Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Border, chọn tùy ý đường biên thích hợp:

    Thực hiện lần lượt với các khối trong bảng tính, em sẽ được bảng tính:

    – Bước 6: Chọn các ô dữ liệu trong cột Trung bình xã, nháy chuột chọn lệnh(hoặc) để tăng (hoặc giảm) 1 chữ số thập phân:

    Thực hiện tương tự với các ô tính khác, em sẽ được kết quả cuối cùng:

    d) Sắp xếp các xã theo:

    1. Tên xã, theo thứ tự bảng chữ cái:

    Nháy chuột chọn một ô trong cột B ( Tên xã), ví dụ chọn ô B4, chọn lệnhtrong nhóm Sort & Filter của dải lệnh Data để sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái:

    → Kết quả:

    2. Thu nhập bình quân về nông nghiệp, theo thứ tự giảm dần:

    Nháy chuột chọn một ô trong cột C ( Nông nghiệp), ví dụ chọn ô C4, chọn lệnhtrong nhóm Sort & Filter của dải lệnh Data để sắp xếp theo thứ tự giảm dần:

    → Kết quả:

    3. Thu nhập bình quân về công nghiệp, theo thứ tự giảm dần:

    Nháy chuột chọn một ô trong cột D ( Công nghiệp), ví dụ chọn ô D5, chọn lệnhtrong nhóm Sort & Filter của dải lệnh Data để sắp xếp theo thứ tự giảm dần:

    → Kết quả:

    4. Thu nhập trung bình toàn xã, theo thứ tự giảm dần.

    Nháy chuột chọn một ô trong cột F ( Trung bình toàn xã), ví dụ chọn ô F5, chọn lệnhtrong nhóm Sort & Filter của dải lệnh Data để sắp xếp theo thứ tự giảm dần:

    → Kết quả:

    e) Lọc ra:

    1. Ba xã có thu nhập bình quân theo đầu người về nông nghiệp cao nhất:

    – Bước 2: Nháy chuột ở mũi tênở trên tiêu đề cột, nháy chuột chọn Number Filters, chọn Top 10:

    – Bước 3: Hộp thoại Top 10 AutoFilter hiện ra, em thiết đặt như sau và nháy chuột chọn OK:

    → Kết quả:

    2. Ba xã có thu nhập bình quân theo đầu người về công nghiệp cao nhất:

    – Bước 1: Chọn lệnh Filter trong nhóm Sort & Filter của dải lệnh Data để trả lại kết quả ban đầu trước khi lọc. Sau đó chọn lại Filter để lọc:

    – Bước 2: Nháy chuột ở mũi tênở trên tiêu đề cột, nháy chuột chọn Number Filters, chọn Top 10:

    – Bước 3: Hộp thoại Top 10 AutoFilter hiện ra, em thiết đặt như sau và nháy chuột chọn OK:

    → Kết quả:

    3. Ba xã có thu nhập bình quân theo đầu người về thương mại – dịch vụ thấp nhất:

    – Bước 1: Chọn lệnh Filter trong nhóm Sort & Filter của dải lệnh Data để trả lại kết quả ban đầu trước khi lọc. Sau đó chọn lại Filter để lọc:

    – Bước 2: Nháy chuột ở mũi tênở trên tiêu đề cột, nháy chuột chọn Number Filters, chọn Top 10:

    – Bước 3: Hộp thoại Top 10 AutoFilter hiện ra, em thiết đặt như sau và nháy chuột chọn OK:

    → Kết quả:

    4. Ba xã có thu nhập trung bình toàn xã cao nhất:

    – Bước 1: Chọn lệnh Filter trong nhóm Sort & Filter của dải lệnh Data để trả lại kết quả ban đầu trước khi lọc. Sau đó chọn lại Filter để lọc:

    – Bước 2: Nháy chuột ở mũi tênở trên tiêu đề cột, nháy chuột chọn Number Filters, chọn Top 10:

    – Bước 3: Hộp thoại Top 10 AutoFilter hiện ra, em thiết đặt như sau và nháy chuột chọn OK:

    → Kết quả:

    4. Thoát khỏi chế độ lọc và lưu trang tính với tên Thong_ke.

    – Bước 2: Để lưu trang tính, em mở bảng chọn File, nháy chuột chọnvà thực hiện lần lượt các bước như hình sau:

    Bài 3 trang 104 Tin học lớp 7: Tạo biểu đồ và trình bày trang in

    Sử dụng trang tính Thong_ke được tạo và lưu trong Bài 2.

    a, Chọn miền dữ liệu thích hợp và tạo biểu đồ cột minh họa.

    b, Chọn miền dữ liệu thích hợp và tạo biểu đồ hình tròn minh họa.

    c, Di chuyển các biểu đồ. Xem trước trang tính, thiết đặt lề, điều chỉnh kích thước,…

    Trả lời:

    a) Tạo biểu đồ cột.

    – Bước 1: Chỉ định miền dữ liệu: Kéo thả chuột đồng thời giữ phím Ctrl để chọn các khối B5:B12 và F5:F12:

    – Bước 2: Nháy chuột chọn lệnhtrong nhóm Charts trên dải lệnh Insert rồi chọn dạng biểu đồ trong nhóm đó để tạo biểu đồ cột:

    → Kết quả:

    – Bước 5: Đặt con trỏ chuột vào phần tiêu đề để sửa và định dạng tiêu đề, em sẽ được biểu đồ:

    b) Tạo biểu đồ tròn.

    – Bước 1: Chỉ định miền dữ liệu: Kéo thả chuột đồng thời giữ phím Ctrl để chọn các khối C4:E4 và C13:E13:

    → Kết quả:

    – Bước 5: Đặt con trỏ chuột vào phần tiêu đề để sửa và định dạng tiêu đề, em sẽ được biểu đồ:

    c)

    1. Để di chuyển các biểu đồ, em giữ chuột vào biểu đồ và kéo thả biểu đồ tới vị trí muốn di chuyển:

    2. Trong dải lệnh View, nháy chuột chọn lệnh Page Layout để xem trang tính trước khi in:

    3. Điểu chỉnh kích thước các biểu đồ, vị trí của các dấu ngắt trang để có thể in hết vùng dữ liệu:

    4. Lưu bảng tính: Em nháy chuột chọn nút Savetrên góc trên bên trái của cửa sổ Excel để lưu bảng tính:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 2: Vẽ Hình Chữ Nhật, Hình Vuông
  • Tin Học 7 Bài Thực Hành 2: Làm Quen Với Các Dữ Liệu Trên Trang Tính
  • Tin Học 7 Bài Thực Hành 9: Tạo Biểu Đồ Để Minh Họa
  • Tin Học 7 Bài 8: Sắp Xếp Và Lọc Dữ Liệu
  • Tin Học 7 Bài 7: Trình Bày Và In Trang Tính
  • Giải Thực Hành Âm Nhạc 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Âm Nhạc 6
  • Giải Vở Bài Tập Lịch Sử 6 Bài 12: Nước Văn Lang
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử Lớp 6 Bài 1: Sơ Lược Về Môn Lịch Sử
  • Bài 2 Trang 43 Sgk Ngữ Văn 6
  • Tập Bản Đồ Lịch Sử 9 Bài 6: Các Nước Châu Phi
  • Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 7, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8, Giải Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Bài Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 9, Giải Bt Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 2, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8 Bài Mùa Thu Ngày Khai Trươfng, Bai 1 Bai Tap Thuc Hanh Am Nhac Lop 8, Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 7, Thực Hành âm Nhạc 8, Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6, Phan Bai Tap Thuc Hanh Am Nhac 9, Bt Trang 42 Thuc Hanh Am Nhac 7, ôn Tập Tiết 7,8 Thực Hành âm Nhạc, ôn Tập Đọc Nhạc Số 6 Lớp 7 âm Nhạc Thưởng Thức, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài 27 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 25 Thực Hành Địa Lí 6, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 3 Tin Học 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài 5 Thực Hành Địa Lí 9, Giải Bài 27 Thực Hành Đọc Bản Đồ Việt Nam, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 8, Giải Bài Tập Thực Hành Gdcd 9, Bài Tập Thực Hành Excel Co Loi Giai, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiết 2, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Bài Tập Thực Hành Matlab Có Lời Giải, Giải Bài Tập Thực Hành Lớp 6 Tiết 2, Báo Cáo Thực Hành Nước Giải Khát, Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiếp Theo, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý, Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí 2, Giải Bài Tập Thực Hành Quản Trị Kinh Doanh, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí Người, Báo Cáo Thực Hành Rượu Bia Nước Giải Khát, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý Người , Kết Quả Thực Hiện Một Cửa Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính., Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Thuc Trang Va Giai Phap Ve Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong, Giải Bài Tập âm Nhạc 7, Giải Bài Tập âm Nhạc 8, Giải Bài Tập âm Nhạc 6 Tập 2, Giải Bài Tập âm Nhạc 6, Giải Bài Tập âm Nhạc 8 Bài 1, Giải Sbt âm Nhạc 6, Giải Bài Tập âm Nhạc Lớp 6, Giải Bài Tập âm Nhạc Lớp 7, Giải Bài Tập âm Nhạc 9, Giải Bài Tập âm Nhạc Lớp 6 Tiết 19, Giải Bài Tập âm Nhạc Lớp 6 Tiết 2, Giải Bài Tập âm Nhạc Lớp 6 Tiết 20, Giải Bài Tập âm Nhạc Lớp 6 Tiết 21, Giải Bài Tập âm Nhạc Lớp 7 Tiết 21, Giải Sách Bài Tập âm Nhạc 8, Giải Bài Tập âm Nhạc Lớp 6 Tiết 23, Thuc Trang Va Giai Phap Cong Tac Cai Cach Hanh Chinh Tai Dia Phuong Cap Huyen, Giải Pháp Nâng Cao ý Thức Chấp Hành Điều Lệnh Công An Nhân Dân, Thời Tiếtc Hanh Am Nhac 6 Tiet 2, Báo Cáo Thực Tập âm Nhạc, Báo Cáo Thực Tập Môn âm Nhạc, Báo Cáo Thực Tập Sư Phạm Môn âm Nhạc, Báo Cáo Thực Tập Sư Phạm âm Nhạc, Báo Cáo Thu Hoạch Thực Tập Sư Phạm âm Nhạc, Chuyên Đề âm Nhạc Thường Thức, Bài Thu Hoạch Thực Tập Sư Phạm âm Nhạc, Báo Cáo Thực Tập Sư Phạm âm Nhạc Thcs, Công Văn Nhắc Nhở Thực Hiện Kế Hoạch, Trình Bày Đoạn Nhạc Có Giai Điệu Hoàn Toàn Giống Nhau Trong Bài Hát Mái Trường Mến Yêu, Giáo Trình âm Nhạc – Lý Thuyết âm Nhạc – Lê Anh Tuấn.pdf, Báo Cáo Giải Trình Thi Hành Pháp Luật Về Xứ Lý Vi Phạm Hành Chính, Kiến Thức Thái Độ Thực Hành An Toàn Thực Phẩm, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Báo Cáo Tổng Kết Thực Hiện Nghị Quyết Số 16/nq-cp Của Chính Phủ Ban Hành Chương Trình Hành Động Của, Báo Cáo Tổng Kết Thực Hiện Nghị Quyết Số 16/nq-cp Của Chính Phủ Ban Hành Chương Trình Hành Động Của , Hướng Dẫn Thực Hành Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Doanh Xnk – Dương Hữu Hạnh, Bài Tập Thực Hành Soạn Thảo Văn Bản Hành Chính, Hãy Giải Thích 5 Mục Đích Của Việc Thực Hiện Nhập Các Biểu Thức Hay Các Tiê, Công Văn Đôn Đốc Nhắc Nhở Thực Hiện Công Tác Pccc, Bài Thực Hành Số 7 Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lý 11, Bài Tập Thực Hành Hệ Điều Hành Windows,

    Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 7, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8, Giải Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6, Giải Bài Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 9, Giải Bt Thực Hành âm Nhạc Lớp 6 Tiết 2, Giải Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 8 Bài Mùa Thu Ngày Khai Trươfng, Bai 1 Bai Tap Thuc Hanh Am Nhac Lop 8, Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 7, Thực Hành âm Nhạc 8, Bài Tập Thực Hành âm Nhạc 6, Phan Bai Tap Thuc Hanh Am Nhac 9, Bt Trang 42 Thuc Hanh Am Nhac 7, ôn Tập Tiết 7,8 Thực Hành âm Nhạc, ôn Tập Đọc Nhạc Số 6 Lớp 7 âm Nhạc Thưởng Thức, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý, Giải Bài 4 Thực Hành Địa Lý 11, Giải Bài Tập Thực Hành 1 Tin Học 10, Giải Bài 27 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài 25 Thực Hành Địa Lí 6, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 2 Tin Lớp 11, Giải Bài Tập Thực Hành 5 Tin Học Lớp 11, Giải Bài 28 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Tập Thực Hành 7 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 3 Tin Học 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 12, Giải Bài 6 Thực Hành Vật Lý 7, Giải Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 9 Tin Học 12, Giải Bài Thực Hành 7 Địa Lý 9, Giải Bài Tập Thực Hành 8 Tin Học 12, Giải Bài Tập Thực Hành 8, Giải Bài 5 Thực Hành Địa Lí 9, Giải Bài 27 Thực Hành Đọc Bản Đồ Việt Nam, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 8, Giải Bài Tập Thực Hành Gdcd 9, Bài Tập Thực Hành Excel Co Loi Giai, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiết 2, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Giải Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Bài Tập Thực Hành Matlab Có Lời Giải, Giải Bài Tập Thực Hành Lớp 6 Tiết 2, Báo Cáo Thực Hành Nước Giải Khát, Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Giải Bài Tập Thực Hành Về Hàm ý Tiếp Theo, Báo Cáo Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lý, Thực Hành Giải Phẫu Sinh Lí 2,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Thực Hành Âm Nhạc 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1, Môn Vật Lý Lớp 8
  • Bài 1 Trang 16 Tài Liệu Dạy
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 4 A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100