Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải
  • Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Bán Hàng Có Lời Giải Rất Chi Tiết
  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Hàng Tồn Kho Có Đáp Án
  • Bản Mềm: Giải Bài Toán Có Lời Văn
  • Bản Mềm: Chuyên Đề Giải Toán Có Lời Văn Lớp 4
  • Page 1

    BỘ ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI XÁC SUẤT THỐNG KÊ

    1

    1. Đường kính của một loại trục máy là một đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn

    ĐỀ SỐ 1

    22

    ( 250 ; 25 )N mm mm

    µσ

    = =

    . Trục máy được gọi là hợp quy cách nếu đường kính từ

    245mm đến 255mm. Cho máy sản xuất 100 trục. Tính xác suất để:

    a. Có 50 trục hợp quy cách.

    b. Có không quá 80 trục hợp quy cách.

    2. Quan sát một mẫu (người) , ta có bảng thống kê chiều cao X(cm), trọng lượng Y(kg):

    X

    Y

    150-155

    155-160

    160-165

    12

    a. Ước lượng chiều cao trung bình với độ tin cậy

    95%

    γ

    =

    .

    b. Những người cao từ 170cm trở lên gọi là quá cao. Ước lượng trọng lượng trung bình

    những người quá cao với độ tin cậy 99%.

    c. Một tài liệu thống kê cũ cho biết tỷ lệ những người quá nặng (

    70kg≥

    ) là 30%. Cho

    kết luận về tài liệu đó, với mức ý nghĩa

    10%

    α

    =

    .

    d. Lập phương trình tương quan tuyến tính của Y theo X.

    BÀI GIẢI

    1. Gọi D là đường kính trục máy thì

    22

    ( 250 ; 25 )D N mm mm

    µσ

    ∈= =

    .

    Xác suất trục hợp quy cách là:

    1

    Đề thi:GS Đặng Hấn. Lời giải:Th.S Lê Lễ.

    Tài liệu dùng cho sinh viên đại học, học viên thi Th.s, NCS.

    Page 2 255 250 245 250

    0,4.0,3 0,12pZ= = =

    1 (0,12 0,46) 0,42pZ==−+ =

    ( ) 0.0,12 1.0,46 2.0,42 1,3MZ=++ =

    22 2 2

    ( ) 0 .0,12 1 .0,46 2 .0,42 2,14MZ

    =++ =

    22 2

    ()( ) ( ) 2,14 1,3 0,45DZ M M ZZ= − −==

    Vậy

    30 100 0,42UX Y Z=++

    suy ra

    ( ) 30 ( ) 100 ( ) 0,42 ( )MU MX MY MZ=++

    30.30 100.250 0,42.1,3 25900,546=++ =

    22 2

    ( ) 30 ( ) 100 ( ) 0,42 ( )DDDU X Y ZD=++

    22 2

    30 12 100 100 0,42 0,45 101. 0800,0 79=++ =

    (2,50) (1,63) 1 0,9484 0,0516=Φ −Φ = − =

    (1,63) (0,76) 0,9484 0,7764 0,172=Φ −Φ = − =

    (0,11) (0,76) 1 0,5438 0,7764 1 0,3203=Φ +Φ −= + −=

    0,8365 0,5438 0,2927=−=

    Page 7

    0,227 0,473p≤≤

    Tỷ lệ cây loại A trong khoảng từ 22,7% đến 47,3%.

    6

    Số lớp là 5, phân phối chuẩn

    2

    (; )N

    µσ

    có 2 tham số nên: tra bảng chi bình phương

    2

    Χ

    với bậc tự do bằng: số

    lớp-số tham số-1=5-2-1=2.

    Page 8 ĐỀ SỐ 3

    1. Một xí nghiệp có 2 máy. Trong ngày hội thi, mỗi công nhân sẽ chọn ngẫu nhiên một máy

    và sản xuất 100 sản phẩm. Nếu số sản phẩm loại I không ít hơn 70 thì được thưởng. Giả

    sử công nhân A xác suất sản xuất sản phẩm loại I với 2 máy lần lượt là 0,6 và 0,7.

    a. Tính xác suất để A được thưởng.

    b. Giả sử A dự thi 200 lần, số lần A được thưởng tin chắc nhất là bao nhiêu?

    c. A phải dự thi ít nhất bao nhiêu lần để xác suất có ít nhất một lần được thưởng không

    dưới 90%?

    2. Theo dõi số kẹo X (kg) bán trong 1 tuần, ta có:

    i

    x

    9

    23

    27

    30

    25

    20

    5

    a. Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần với độ chính xác 10kg và độ

    tin cậy 99% thì cần điều tra thêm bao nhiêu tuần nữa?

    b. Bằng cách thay đổi mẫu mã, người ta thầy số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần là

    200kg. Việc thay đổi này có hiệu quả gì vể bản chất không? (mức ý nghĩa 5%)

    c. Những tuần bán từ 250kg trở lên là những tuần hiệu quả. Ước lượng tỷ lệ những tuần

    hiệu quả với độ tin cậy 90%.

    d. Ước lượng số kẹo trung bình bán được trong những tuần có hiệu quả với độ tin cậy

    98%.

    BÀI GIẢI

    1.

    a. Gọi T là biến cố công nhân A được thưởng .

    I: Biến cố công nhân A chọn máy I.

    II: Biến cố công nhân A chọn máy II.

    ( ) ( ) 0,5PI PII= =

    ( ) ( ). ( / ) ( ). ( / ) ( ). PT PI PT I PII PT II PI P X PII P Y= + = ≤ ≤ + ≤≤

    trong đó

    (100;0,6) (60;24), (100;0,7) (70;21)XB N YB N∈≈ ∈≈

    b. Gọi Z là số lần được thưởng trong 200 lần A tham gia thi ,

    (200;0,26)ZB∈

    ( ) 1 200.0,26 0,74 ( ) 200.0,26 0,74 1np q Mod Z np q Mod Z−≤≤−+⇒ −≤≤ −+

    Page 10

    0,1262 0,2338p≤≤

    (0,02;24)

    2,492t =

    Vậy

    274,83 295,17kg kg

    µ

    ≤≤

    . Trung bình mỗi tuần hiệu quả bán từ 274,83 kg đến

    295,17kg kẹo.

    Page 11 ĐỀ SỐ 4

    1. Có 3 giống lúa, sản lượng của chúng (đơn vị tấn/ha) là 3 đại lượng ngẫu nhiên

    12 3

    (8;0,8), (10;0,6), (10;0,5)XN XN XN∈∈ ∈

    . Cần chọn một trong 3 giống để trồng,

    theo bạn cần chọn giống nào?Tại sao?

    2. Số kw giờ điện sử dụng trong 1 tháng của hộ loại A là

    (90;100)XN∈

    . Một tổ dân phố

    gồm 50 hộ loại A. Giá điện là 2000 đ/kw giờ, tiền phí dịch vụ là 10 000 đ một tháng. Dự

    đoán số tiền điện phải trả trong 1 tháng của tổ với độ tin cậy 95%.

    3. X( %) và Y(cm) là 2 chỉ tiêu của một sản phẩm. Kiểm tra một số sản phẩm ta có:

    X

    Y

    0-2

    2-4

    4-8

    8-10

    10-12

    100-105

    5

    115-120

    120-125

    5

    a. Để ước lượng trung bình X với độ chính xác 0,2% thì đảm bảo độ tin cậy bao

    nhiêu?

    b. Những sản phẩm có X dưới 2% là loại II. Ước lượng trung bình Y của sản phẩm

    loại II với độ tin cậy 95%.

    c. Các sản phẩm có Y

    125cm là loại I. Để ước lượng trung bình X các sản phẩm

    loại I cần điều tra thêm bao nhiêu sản phẩm nữa , nếu muốn độ chính xác là 0,3%

    và độ tin cậy 95%?

    d. Giả sử Y của sản phẩm loại II có phân phối chuẩn, ước lượng phương sai của Y

    những sản phẩm loại II với độ tin cậy 90%.

    BÀI GIẢI

    1. Chọn giống

    3

    X

    vì năng suất trung bình cao nhất (kỳ vọng lớn nhất) và độ ổn định năng

    suất cao nhất (phương sai bé nhất ) .

    2. Trước hết ước lượng khoảng số kw giờ điện 1 hộ loại A phải dùng trong 1 tháng.

    Dùng quy tắc

    2

    σ

    , ta có:

    au au

    σµ σ

    − ≤ ≤+

    Page 12

    Vậy hộ loại A dùng từ 70,4 kw giờ đến 109,6 kg giờ điện trong 1 tháng

    Trong 1 tháng cả tổ phải trả số tiền từ

    50(70,4.2000 10000)+

    đồng đến

    50(109,6.2000 10000)+

    đồng , tức là khoảng từ 7 540 000 đ đến 11 460 000 đồng .

    3. a. n=213,

    6,545x =

    ,

    3,01

    x

    s =

    .

    0,2=x

    ts

    n

    = →

    (0,05;14)

    2,145t =

    Page 13

    Page 14 ĐỀ SỐ 5

    1. Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi

    lô 1 sản phẩm. Tính xác suất:

    a. Cả 3 đều tốt.

    b. Có đúng 2 tốt.

    c. Số sản phẩm tốt đúng bằng số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu.

    2. Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có:

    i

    x

    (cm)

    250-300

    300-350

    350-400

    400-450

    450-500

    500-550

    550-600

    5

    20

    25

    30

    30

    23

    14

    a. Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau một năm trồng trên đất không phèn là

    4,5m. Với mức ý nghĩa 0,05 có cần tiến hành biện pháp kháng phèn cho bạch đàn

    không?

    b. Để ước lượng chiều cao trung bình bạch đàn một năm tuổi với độ chính xác 0,2m thì

    đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?

    c. Những cây cao không quá 3,5m là chậm lớn. Ước lượng chiều cao trung bình các cây

    chậm lớn với độ tin cậy 98%.

    d. Có tài liệu cho biết phương sai chiều cao bạch đàn chậm lớn là 400. Với mức ý nghĩa

    5%, có chấp nhận điều này không?

    BÀI GIẢI

    1.

    a.

    0,9.0,8.0,7 0,504p = =

    b.

    0,9.0,8.0,3 0,9.0,2.0,7 0,1.0,8.0,7 0,398p =++=

    c. X: số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu. X=0,1,2.

    Y: số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm

    p=p+p[ 3, 3]

    pA pX X pX X pX X pX X

    ===+==+==+==

    3 3 03 3 0

    33

    0,8 .0,2 . 0,7 .0,3CC+

    =0,36332

    X: số kiện được chấp nhận trong 100 kiện,

    (100;0,36332) (36,332;23,132)XB N∈≈

    6n→≥

    Page 23

    (0,01;26)

    2,779t =

    37,2088 0,3369xy=−+

    .

    145

    37,2088 0,3369.145 11,641x =−+ =

    (%) .

    Page 24 ĐỀ SỐ 8

    1. Sản phẩm được đóng thành hộp. Mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A.

    Người mua hàng quy định cách kiểm tra như sau: Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm, nếu

    cả 3 sản phẩm loại A thì nhận hộp đó, ngược lại thì loại. Giả sử kiểm tra 100 hộp.

    a. Tính xác suất có 25 hộp được nhận.

    b. Tính xác suất không quá 30 hộp được nhận.

    c. Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu hộp để xác suất có ít nhất 1 hộp được nhận

    95%≥

    ?

    2. Tiến hành khảo sát số gạo bán hàng ngày tại một cửa hàng, ta có

    i

    x

    (kg)

    110-125

    125-140

    140-155

    155-170

    170-185

    185-200

    200-215

    215-230

    2

    9

    12

    25

    30

    20

    13

    4

    a. Giả sử chủ cửa hàng cho rằng trung bình mỗi ngày bán không quá 140kg thì tốt hơn

    là nghỉ bán. Từ số liệu điều tra, cửa hàng quyết định thế nào với mức ý nghĩa 0,01?

    b. Những ngày bán

    200kg là những ngày cao điểm. Ước lượng số tiền bán được

    trung bình trong ngày với độ tin cậy 99%, biết giá gạo là 5000/kg.

    c. Ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm .

    d. Để ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm với độ chính xác 5% thì đảm bảo độ tin cậy bao

    nhiêu?

    BÀI GIẢI

    1.

    a. A: biến cố 1 hộp được nhận.

    3

    7

    3

    10

    ( ) 0,29

    C

    pA

    C

    = =

    X: số hộp được nhận trong 100 hộp.

    (100;0,29) (29;20,59)XB N∈≈

    Page 25

    (6,39) (0,22) 1 0,5871=Φ +Φ − =

    (0,01;16)

    2,921t =

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Bài Tập C# Có Lời Giải
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Tài Liệu Bài Tập Về Diode Có Lời Giải, Bài Tập Diode Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Des Là Gì? Code Ví Dụ Des Bằng Java
  • Hệ Mật Mã Khối Và Các Thuật Toán Mã Hóa Khối Kinh Điển: Des
  • Bài Tập Toán Lớp 2 Cơ Bản Và Nâng Cao Cho Bé
  • Đáp Án Bài Tập Csdl
  • Giới Hạn Của Hàm Hai Biến Số
  • Đang xem: Bài tập về diode có lời giải

    Share Like Download …

    3 Comments 33 Likes Statistics Notes

    12 hours ago   Delete Reply Block

    250 bai tap_kt_dien_tu_0295

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảo Hiểm Là Gì? Các Thuật Ngữ Cơ Bản Nhất Trong Bảo Hiểm Bạn Nên Biết
  • Đề Cương Ôn Tập Bảo Hiểm Xã Hội Có Đáp Án
  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Tiền Lương Có Lời Giải
  • 3 Mẫu Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Tiền Lương Có Lời Giải Đáp Án
  • Mức Hưởng Hàng Tháng 2022
  • Bài Tập Diode Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Diode Có Lời Giải Bai Tap Diode 2 Doc
  • Giải Thuật Và Lập Trình: §6. Cây (Tree)
  • Hơn 100 Bài Tập Python Có Lời Giải (Code Mẫu)
  • Bài Tập Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật Tổng Hợp
  • Transistor Trường Fet, Nguyễn Hoàng Hiệp
  • TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP PHẦN DIODE

    MÔN KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

    Quan hệ giữa dòng điện và điện áp

    với: IS: dòng điện (ngược) bão hòa

    VT: điện thế nhiệt

    η: hệ số thực tế, có giá trị từ 1 đến 2

    Hình 1-1 Đặc tuyến diode phân cực thuận

    Điện trở AC (điện trở động)

    Ngoài rD, còn tồn tại điện trở tiếp xúc (bulk) rB,thường có trị số rất nhỏ và được bỏ qua.

    Điện trở DC

    Phân tích mạch DC có diode

    Ta có thể thay thế diode trong mạch bởi một nguồn áp 0,7V (nếu là diode Si) hoặc 0,3V (nếu là diode Ge) bất cứ khi nào mà diode có dòng phân cực thuận phía trên điểm knee.

    Hình 1-2 Diode phân cực thuận (a) có thể thay thế bởi một nguồn áp (b)

    Vì vậy, để phân tích điện áp và dòng diện DC trong mạch có chứa diode, ta có thể thay thế đặc tuyến V-A như hình 1-3.

    Hình 1-3 Đặc tuyến lý tưởng hóa

    Ví dụ 1-1

    Giả sử rằng diode Si trên hình 1-4 đòi hỏi dòng tối thiểu là 1 mA để nằm trên điểm knee.

    Hình 1-4 (Ví dụ 1-1)

    1. Trị số R là bao nhiêu để dòng trong mạch là 5 mA?

    2. Với trị số R tính ở câu (1), giá trị tối thiểu của E là bao nhiêu để duy trì diode ở trên điểm knee?

    Giải

    1. Trị số của R

    2. Giá trị tối thiểu của E

    Phân tích mạch diode với tín hiệu nhỏ

    Một cách tổng quát, các linh kiện thể xem xét hoạt động ở hai dạng: tín hiệu nhỏ vá tín hiệu lớn. Trong các ứng dụng tín hiệu nhỏ, điện áp và dòng điện trên linh kiện một tầm rất giới hạn trên đặc tuyến V-A. Nói cách khác, đại lượng ΔV và ΔI rất nhỏ so với tầm điện áp và dòng điện mà linh kiện hoạt động.

    Ví dụ 1-2

    Giả sử rằng diode Si trên hình 1-5 được phân cực phía trên điểm knee và có rB là 0,1Ω, hãy xác định dòng điện và điện áp trên diode. Vẽ đồ thị dòng điện theo thời gian.

    Hình 1-5 (Ví dụ 1-2)

    Giải

    Ngắn mạch nguồn AC, xác định dòng DC:

    Do đó, điện trở AC là

    Dòng điện AC là

    Điện áp AC là

    Như vậy dòng và áp tổng cộng là

    Đồ thị dòng điện theo thời gian được cho ở hình 3-8

    Hình 1-6 Thành phần AC thay đổi ±7,37 mA xung quanh thành phần DC 19,63mA

    Đường tải (load line)

    Ta có thể thực hiện việc phân tích diode với tín hiệu nhỏ bằng cách sử dụng hình vẽ với đặc tuyến V-A của diode.

    Xét mạch cho ở hình 1-7. Đây chính là mạch tương đương về DC của mạch đã cho ở hình 1-5 (ngắn mạch nguồn áp). Ta xem điện áp trên diode là V (chứ không là hằng số).

    Hình 1-7 Dòng điện qua diode I và điệp áp trên diode V

    Theo định luật áp Kirchhoff, ta có

    Do đó, quan hệ giữa dòng và áp DC trên diode cho bởi phương trình

    Thay số vào, ta có

    Phương trình này có dạng y=ax+b và đồ thị của nó là một đường thẳng có độ dốc (slope) là -1/R và cắt trục I tại điểm E/R (và cắt trục V tại điểm Vo=E). Đường thẳng này được gọi là đường tải DC (DC Load Line).

    Đường tải DC của mạch cho ở hình 1-7 được vẽ trên hình 1-8. Đường tải này biểu diễn tất cả các tổ hợp có thể có của dòng điện qua diode I và điệp áp trên diode V với trị số E và R xác định. Giá trị hiện thời của I và V tùy thuộc vào diode được sử dụng trong mạch.

    Hình 1-8 Đường tải DC

    Đặc tính của đường tải DC là mọi tổ hợp có thể có của dòng điện I và điện áp V của mạch ở hình 1-7 là một điểm nằm tại một nơi nào đó trên đường thẳng. Cho trước một diode cụ thể (mà ta đã biết đặc tuyến V-A của nó), mục tiêu của ta là xác định tổ hợp dòng-áp hiện thời. Ta có thể tìm được điểm này bằng cách vẽ đường tải DC trên cùng hệ trục tọa độ của đặc tuyến Vôn-Ampe, giao điểm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Hạch Toán Tiền Lương Có Lời Giải
  • Download Bai Tap Co Loi Giai Mon Ky Thuat So
  • Bài Tập Hiệu Điện Thế
  • Bài Tập Bjt Có Đáp Số
  • Bài Tập Tự Luận Arbitrage Quốc Tế Và Ngang Giá Lãi Suất (Có Đáp Án Tham Khảo)
  • Bài Tập C Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Địa Chỉ Các Trang Web Hướng Dẫn Giải Bài Tập Cho Học Sinh Hay Nhất
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Mặt Cầu
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 2: Dãy Số
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 4: Cấp Số Nhân
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 1: Quy Tắc Đếm
  • Các cấp độ bài tập C

    Bài này cung cấp cho bạn danh sách các bài tập C có lời giải ở các cấp độ khác nhau để bạn thực hành khi học ngôn ngữ lập trình C:

    1. Bài tập C kinh điển.
    2. Bài tập C cơ bản.
    3. Bài tập vòng lặp trong C.
    4. Bài tập C về mảng một chiều và mảng 2 chiều (ma trận).
    5. Bài tập C về chuỗi trong C.
    6. Bài tập C về đệ quy.
    7. Bài tập C về con trỏ.
    8. Bài tập C về các thuật toán sắp xếp.
    9. Bài tập C về Struct (Cấu trúc).
    10. Bài tập C về danh sách liên kết (Linked List).
    11. Bài tập C về đọc ghi file.

    1. Bài tập C kinh điển

    Bài 01: Viết một chương trình C in ra dãy số Fibonacci

    Code mẫu: In dãy số Fibonacci trong C không sử dụng đệ quy.

    /** * Tinh day so Fibonacci KHONG dung phuong phap de quy * * @author viettuts.vn */ /** * Tinh so Fibonacci thu n * * @param n: chi so cua so Fibonacci tinh tu 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return So Fibonacci thu n */ int fibonacci(int n) { int f0 = 0; int f1 = 1; int fn = 1; int i; if (n < 0) { return -1; return n; } else { for (i = 2; i < n; i++) { f0 = f1; f1 = fn; fn = f0 + f1; } } return fn; } /** * Ham main */ int main() { int i; printf("10 so dau tien cua day so Fibonacci: n"); for (i = 0; i < 10; i++) { printf("%d ", fibonacci(i)); } }

    Kết quả:

    10 so dau tien cua day so Fibonacci: 0 1 1 2 3 5 8 13 21 34

    Bài 02: Viết một chương tình C kiểm tra số nguyên tố.

    /** * check so nguyen to trong C * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1 la so nguyen so, * 0 khong la so nguyen to */ int isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return 0; } int squareRoot = (int) sqrt(n); int i; for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return 0; } } return 1; } /** * Ham main */ int main() { int i; printf("Cac so nguyen to nho hon 100 la: n"); for (i = 0; i < 100; i++) { if (isPrimeNumber(i)) { printf("%d ", i); } } }

    Kết quả:

    Cac so nguyen to nho hon 100 la: 2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53 59 61 67 71 73 79 83 89 97

    Bài 03: Viết một chương trình C tính giai thừa của một số bằng cách không sử dụng đệ quy và có sử dụng đệ quy.

    Code mẫu: Tính giai thừa trong C không sử dụng đệ quy.

    /** * Tinh giai thua KHONG dung phuong phap de quy * * @author viettuts.vn */ /** * tinh giai thua * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return giai thua cua so n */ long tinhGiaithua(int n) { int i; long giai_thua = 1; return giai_thua; } else { for (i = 2; i <= n; i++) { giai_thua *= i; } return giai_thua; } } /** * Ham main */ int main() { int a = 5; int b = 0; int c = 10; printf("Giai thua cua %d la: %d n", a, tinhGiaithua(a)); printf("Giai thua cua %d la: %d n", b, tinhGiaithua(b)); printf("Giai thua cua %d la: %d", c, tinhGiaithua(c)); }

    Kết quả:

    Giai thua cua 5 la: 120 Giai thua cua 0 la: 1 Giai thua cua 10 la: 3628800

    Bài 04: Viết một chương trình C để chuyển đổi số nguyên N sang hệ cơ số B (2 <= B <= 32) bất kỳ.

    Code mẫu: Chuyển đối hệ cơ số 10 sang hệ cơ số B

    /** * Chuong trinh chuyen doi he co so trong C * Bai tap nay su dung bang ASCII de chuyen doi so nguyen thanh kieu ky tu * Link tham khao: https://vi.wikipedia.org/wiki/ASCII * * @author viettuts.vn */ const char CHAR_55 = 55; const char CHAR_48 = 48; /** * chuyen doi so nguyen n sang he co so b * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen * @param b: he co so */ int convertNumber(int n, int b) { printf("He co so hoac gia tri chuyen doi khong hop le!"); return 0; } int i; char arr = (char) (m + CHAR_55); count++; } else { arr = (char) ((remainder % b) + CHAR_48); count++; } remainder = remainder / b; } // hien thi he co so printf("%c", arr; // phan tich if (n % i == 0) { n = n / i; a = n; } // in ket qua ra man hinh for (i = 0; i < dem - 1; i++) { printf("%d x ", a); } /** * Ham main */ int main() { int n; printf("Nhap so nguyen duong n = "); scanf("%d", &n); // phan tich so nguyen duong n phanTichSoNguyen(n); }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong n = 120 2 x 2 x 2 x 3 x 5

    Bài 07: Viết chương trình C tính tổng các chữ số của một số nguyên n. Ví dụ: 1234 = 1 + 2 + 3 + 4 = 10.

    const int DEC_10 = 10; /** * Ham main */ int main() { int n; printf("Nhap so nguyen duong n = "); scanf("%d", &n); printf("Tong cac chu so cua %d la: %d", n, totalDigitsOfNumber(n)); } /** * Tinh tong cac chu so cua mot so nguyen duong */ int totalDigitsOfNumber(int n) { int total = 0; do { total = total + n % DEC_10; n = n / DEC_10; return total; }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong n = 1234 Tong cac chu so cua 1234 la: 10

    Bài 08: Viết chương trình C tìm các số thuận nghịch có 6 chữ số. Một số được gọi là số thuận nghịch nếu ta đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái số đó ta vẫn nhận được một số giống nhau. Ví dụ 123321 là một số thuận nghịch.

    /** * Chuong trình li?t kê t?t c? các s? thu?n ngh?ch có 6 ch?a s?. * * @author viettuts.vn */ const int DEC_10 = 10; /** * main * * @param args */ int main() { int count = 0, i; // in ra man hinh cac so thuan nghich co 6 chu so for (i = 100000; i < 1000000; i++) { if (isThuanNghich(i)) { printf("%dn", i); count++; } } printf("Tong cac so thuan nghich co 6 chu so la: %d", count); } /** * kiem tra so thuan nghich * * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so thuan nghich * 0: khong la so thuan nghich */ int isThuanNghich(int n) { int a = (n % DEC_10); n = n / DEC_10; // kiem tra tinh thuan nghich for (i = 0; i < (dem/2); i++) { if (a) { return 0; } } return 1; }

    Kết quả:

    100001 101101 102201 ... 997799 998899 999999 Tong cac so thuan nghich co 6 chu so la: 900

    Bài 09: Nhập số tự nhiên n. Hãy liệt kê các số Fibonacci nhỏ hơn n là số nguyên tố.

    /** * Chuong trinh liet ke cac so Fibonacci nho hon n la so nguyen to. * * @author viettuts.vn */ /** * Ham main */ int main() { int n; printf("Nhap so nguyen duong = "); scanf("%d", &n); printf("Cac so fibonacci nho hon %d va la so nguyen to: ", n); int i = 0; while (fibonacci(i) < n) { int fi = fibonacci(i); if (isPrimeNumber(fi)) { printf("%d ", fi); } i++; } } /** * Tinh so fibonacci thu n * * @param n: chi so cua day fibonacci tinh tu 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return so fibonacci thu n */ int fibonacci(int n) { if (n < 0) { return -1; return n; } else { return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2); } } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so nguyen so, * 0: khong la so nguyen to */ int isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return 0; } int i; int squareRoot = sqrt(n); for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return 0; } } return 1; }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong = 100 Cac so fibonacci nho hon 100 va la so nguyen to: 2 3 5 13 89

    3. Bài tập vòng lặp trong C

    Bài này tổng hợp các bài tập vòng lặp trong C giúp bạn làm quen cú pháp và cách sử dụng của các vòng lặp C cơ bản: vòng lặp for , vòng lặp while, vòng lặp do-while và vòng lặp lồng nhau.

    4. Bài tập mảng trong C

    Mảng là một tập hợp dữ liệu có cùng kiểu. Mảng trong C là một cấu trúc dữ liệu cơ bản và quan trọng.

    5. Bài tập mảng 2 chiều trong C

    5. Bài tập chuỗi trong C

    Chuỗi (String) trong C là một mảng ký tự được kết thúc bởi (ký tự null).

    6. Bài tập Đệ quy trong C

    7. Bài tập về con trỏ (Pointer) trong C

    Trước khi bắt đầu, bạn có thể xem lại một số khái niệm cơ bản về Con trỏ (Pointer) trong bài Con trỏ trong C

    Con trỏ (Pointer) trong C là một biến, nó còn được gọi là locator hoặc indicator chỉ ra một địa chỉ của một giá trị.

    8. Bài tập về các thuật toán sắp xếp trong C

    Bạn có thể xem các giải thuật sắp xếp trong phần cấu trúc dữ liệu và giải thuật: Giải thuật sắp xếp

    9. Bài tập về Struct trong C

    Bạn có thể xem lại một số khái niệm cơ bản về Struct tại: Struct trong C

    10. Bài tập về danh sách liên kết (linked-list) trong C

    Đang cập nhật…

    11. Bài tập về File I/O trong C

    Bạn có thể xem lại một số chế độ được sử dụng khi mở một file trong C:

    EOF trong C là gì?

    Ký tự EOF, là viết tắt của End of File, xác định vị trí cuối cùng của file. Kiểm tra nếu gặp ký tự này thì tiến trình ghi dữ liệu vào file của chúng ta sẽ kết thúc.

    12. Bài tập quản lý sinh viên trong C/C++

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Jquery Cơ Bản Và Nâng Cao
  • Bài Tập C/c++ Có Lời Giải Pdf
  • Tổng Hợp Bài Tập Javascript Có Code Mẫu
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Javascript Cơ Bản Có Lời Giải 2022
  • Tổng Hợp Bài Tập Java Có Đáp Án Chi Tiết
  • Bài Tập Java Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Lập Trình Mạng Với Java (Bài 6)
  • Ebook Bài Tập Java Lập Trình Hướng Đối Tượng Có Lời Giải Pdf
  • Lập Trình Java Căn Bản
  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Bài 37: Tìm Hai Số Khi Biết Tổng Và Hiệu Của Hai Số Đó
  • Bài 1,2,3,4 Trang 46 Sgk Đại Số Và Giải Tích 11: Quy Tắc Đếm
  • Bài tập Java có lời giải

    Bài này cung cấp cho bạn danh sách các dạng bài tập khác nhau để bạn thực hành khi học java.

    1. Bài tập java cơ bản

    Trong phần này, bạn phải nắm được các kiến thức về:

    • Các mệnh đề if-else, switch-case.
    • Các vòng lặp for, while, do-while.
    • Các từ khóa break và continue trong java.
    • Các toán tử trong java.
    • Mảng (array) trong java.
    • File I/O trong java.
    • Xử lý ngoại lệ trong java.

    Bài 01:

    Viết chương trình tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 10 và 200 (tính cả 10 và 200). Các số thu được sẽ được in thành chuỗi trên một dòng, cách nhau bằng dấu phẩy.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.ArrayList; import java.util.List; public class Bai01 { public static void main(String args) { System.out.print("Nhập số nguyên dương n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.println("Giai thừa của " + n + " là: " + tinhGiaithua(n)); } /** * tinh giai thua * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return giai thua cua so n */ public static long tinhGiaithua(int n) { return n * tinhGiaithua(n - 1); } else { return 1; } } }

    Kết quả:

    Nhập số nguyên dương n = 8 Giai thừa của 8 là: 40320

    Bài 03:

    Hãy viết chương trình để tạo ra một map chứa (i, i*i), trong đó i là số nguyên từ 1 đến n (bao gồm cả 1 và n), n được nhập từ bàn phím. Sau đó in map này ra màn hình. Ví dụ: Giả sử số n là 8 thì đầu ra sẽ là: {1: 1, 2: 4, 3: 9, 4: 16, 5: 25, 6: 36, 7: 49, 8: 64}.

      Sử dụng vòng lặp for để lặp i từ 1 đến n.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.HashMap; import java.util.Map; import java.util.Scanner; public class Bai03 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); public static void main(String args) { System.out.print("Nhập hệ số bậc 2, a = "); float a = scanner.nextFloat(); System.out.print("Nhập hệ số bậc 1, b = "); float b = scanner.nextFloat(); System.out.print("Nhập hằng số tự do, c = "); float c = scanner.nextFloat(); giaiPTBac2(a, b, c); } /** * Giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0 * * @param a: hệ số bậc 2 * @param b: hệ số bậc 1 * @param c: số hạng tự do */ public static void giaiPTBac2(float a, float b, float c) { // kiểm tra các hệ số if (a == 0) { if (b == 0) { System.out.println("Phương trình vô nghiệm!"); } else { System.out.println("Phương trình có một nghiệm: " + "x = " + (-c / b)); } return; } // tính delta float delta = b*b - 4*a*c; float x1; float x2; // tính nghiệm x1 = (float) ((-b + Math.sqrt(delta)) / (2*a)); x2 = (float) ((-b - Math.sqrt(delta)) / (2*a)); System.out.println("Phương trình có 2 nghiệm là: " + "x1 = " + x1 + " và x2 = " + x2); } else if (delta == 0) { x1 = (-b / (2 * a)); System.out.println("Phương trình có nghiệm kép: " + "x1 = x2 = " + x1); } else { System.out.println("Phương trình vô nghiệm!"); } } }

    Kết quả:

    Nhập hệ số bậc 2, a = 2 Nhập hệ số bậc 1, b = 1 Nhập hằng số tự do, c = -1 Phương trình có 2 nghiệm là: x1 = 0.5 và x2 = -1.0

    Bài 05:

    • Tham khảo bảng ASCII để chuyển đổi kiểu char thành String. Hàm chr(55 + m) trong ví dụ sau:
    • Nếu m = 10 trả về chuỗi “A”.
    • Nếu m = 11 trả về chuỗi “B”.
    • Nếu m = 12 trả về chuỗi “C”.
    • Nếu m = 13 trả về chuỗi “D”.
    • Nếu m = 14 trả về chuỗi “E”.
    • Nếu m = 15 trả về chuỗi “F”.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.Scanner; public class ConvertNumber { public static final char CHAR_55 = 55; private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @author viettuts.vn * @param args */ public static void main(String args) { System.out.print("Nhập số nguyên dương n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.println(n + " số đầu tiên của dãy số fibonacci: "); for (int i = 0; i < n; i++) { System.out.print(fibonacci(i) + " "); } } /** * Tính số fibonacci thứ n * * @param n: chỉ số của số fibonacci tính từ 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return số fibonacci thứ n */ public static int fibonacci(int n) { if (n < 0) { return -1; return n; } else { return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2); } } }

    Kết quả:

    Nhập số nguyên dương n = 12 12 số đầu tiên của dãy số fibonacci: 0 1 1 2 3 5 8 13 21 34 55 89

    Bài 07:

    Viết chương trình tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của hai số nguyên dương a và b nhập từ bàn phím.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.Scanner; public class USCLL_BSCNN_1 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @param args */ public static void main(String args) { System.out.print("Nhập n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.printf("Tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn %d là: n", n); System.out.print(2); } for (int i = 3; i < n; i+=2) { if (isPrimeNumber(i)) { System.out.print(" " + i); } } } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return true la so nguyen so, * false khong la so nguyen to */ public static boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int squareRoot = (int) Math.sqrt(n); for (int i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } }

    Kết quả:

    Nhập n = 100 Tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 100 là: 2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53 59 61 67 71 73 79 83 89 97

    Bài 09:

    Viết chương trình liệt kê n số nguyên tố đầu tiên trong java. Số nguyên dương n được nhập từ bàn phím.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.Scanner; /** * Chương trình liệt kê n số nguyên tố đầu tiên. * * @author viettuts.vn */ public class BaiTap09 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @param args */ public static void main(String args) { int count = 0; System.out.println("Liệt kê tất cả số nguyên tố có 5 chữ số:"); for (int i = 10001; i < 99999; i+=2) { if (isPrimeNumber(i)) { System.out.println(i); count++; } } System.out.println("Tổng các số nguyên tố có 5 chữ số là: " + count); } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return true la so nguyen so, * false khong la so nguyen to */ public static boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int squareRoot = (int) Math.sqrt(n); for (int i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } }

    Kết quả:

    Liệt kê tất cả số nguyên tố có 5 chữ số: 10007 10009 10037 ... 99971 99989 99991 Tổng các số nguyên tố có 5 chữ số là: 8363

    Bài 11:

    Viết chương trình phân tích số nguyên n thành các thừa số nguyên tố trong java. Ví dụ: 100 = 2x2x5x5.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.ArrayList; import java.util.List; import java.util.Scanner; /** * Chương trình phân tích số nguyên n thành các thừa số nguyên tố. * Ví dụ: 12 = 2 x 2 x 3. * * @author viettuts.vn */ public class BaiTap11 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @param args */ public static void main(String args) { System.out.print("Nhập số nguyên dương n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.printf("Tổng của các chữ số " + "của %d là: %d", n, totalDigitsOfNumber(n)); } /** * Tính tổng của các chữ số của một số nguyên dương * * @param n: số nguyên dương * @return */ public static int totalDigitsOfNumber(int n) { int total = 0; do { total = total + n % DEC_10; n = n / DEC_10; return total; } }

    Kết quả:

    Nhập số nguyên dương n = 6677 Tổng của các chữ số của 6677 là: 26

    Bài 13:

    Viết chương trình kiểm tra một số n là số thuận nghịch trong java. Số nguyên dương n được nhập từ bàn phím.

    package vn.viettuts.baitap; import java.util.Scanner; /** * Chương trình liệt kê tất cả các số thuận nghịch có 6 chữa số. * * @author viettuts.vn */ public class BaiTap13 { private static Scanner scanner = new Scanner(System.in); /** * main * * @param args */ public static void main(String args) { System.out.print("Nhập số tự nhiên n = "); int n = scanner.nextInt(); System.out.printf("Các số fibonacci nhỏ hơn %d và " + "là số nguyên tố: ", n); int i = 0; while (fibonacci(i) < 100) { int fi = fibonacci(i); if (isPrimeNumber(fi)) { System.out.print(fi + " "); } i++; } } /** * Tính số fibonacci thứ n * * @param n: chỉ số của số fibonacci tính từ 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return số fibonacci thứ n */ public static int fibonacci(int n) { if (n < 0) { return -1; return n; } else { return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2); } } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return true la so nguyen so, * false khong la so nguyen to */ public static boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int squareRoot = (int) Math.sqrt(n); for (int i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } }

    Kết quả:

    Nhập số tự nhiên n = 100 Các số fibonacci nhỏ hơn 100 và là số nguyên tố: 2 3 5 13 89

    Các bài tập khác:

    1. Viết chương trình nhập số nguyên dương n và thực hiện các chức năng sau:

      a) Tính tổng các chữ số của n.

      b) Phân tích n thành tích các thừa số nguyên tố.

      c) Liệt kê các ước số của n.

      d) Liệt kê các ước số là nguyên tố của n.

    2. Viết chương trình liệt kệ các số nguyên có từ 5 đến 7 chữ số thảo mãn:

      a) Là số nguyên tố.

      b) Là số thuận nghịch.

      c) Mỗi chữ số đều là số nguyên tố.

      d) Tổng các chữ số là số nguyên tố.

    3. Viết chương trình liệt kệ các số nguyên có 7 chữ số thảo mãn:

      a) Là số nguyên tố.

      b) Là số thuận nghịch.

      c) Mỗi chữ số đều là số nguyên tố.

      d) Tổng các chữ số là số thuận nghịch.

    2. Bài tập chuỗi trong Java

    Danh sách bài tập:

    1. Nhập một sâu ký tự. Đếm số từ của sâu đó (mỗi từ cách nhau bởi một khoảng trắng có thể là một hoặc nhiều dấu cách, tab, xuống dòng). Ví dụ ” hoc java co ban den nang cao ” có 7 từ.

      Lời giải: Đếm số từ trong một chuỗi.

    2. Nhập một sâu ký tự. Liệt kê số lần xuất hiện của các từ của sâu đó.

      Lời giải: Liệt kê số lần xuất hiện của các từ trong một chuỗi.

    3. Nhập 2 sâu ký tự s1 và s2. Kiểm tra xem sâu s1 có chứa s2 không?

      Lời giải: Chuỗi chứa chuỗi trong java.

    3. Bài tập mảng trong Java

    Các bài tập trong phần này thao tác với mảng một chiều và 2 chiều trong java, bạn có thể tham khảo bài học mảng (Array) trong java

    Danh sách bài tập:

    1. Nhập một mảng số thực a0, a1, a2, …, an-1. Không dùng thêm mảng số thực nào khác (có thể dùng thêm mảng số nguyên), hãy in ra màn hình mảng trên theo thứ tự tăng dần.
    2. Nhập 2 mảng số thực a0, a1, a2, …, am-1 và b0, b1, b2, …, bn-1. Giả sử 2 mảng này đã được sắp xếp tăng dần. Hãy tận dụng tính sắp xếp của 2 dãy và tạo dãy c0, c1, c2, …, cm+n-1 là hợp của 2 dãy trên sao cho ci cũng có thứ tự tăng dần.

      Lời giải: Trộn 2 mảng trong java

    3. Viết chương trình nhập vào mảng A có n phần tử, các phần tử là số nguyên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100. Thực hiện các chức năng sau:

      a) Tìm phần tử lớn thứ nhất và lớn thứ 2 trong mảng với các chỉ số của chúng (chỉ số đầu tiên tìm được).

      b) Sắp xếp mảng theo thứ tự tăng dần.

      c) Nhập số nguyên x và chèn x vào mảng A sao cho vẫn đảm bảo tính tăng dần cho mảng A.

    4. Viết chương trình nhập vào ma trận A có n dòng, m cột, các phần tử là số nguyên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100. Thực hiện các chức năng sau:

      a) Tìm phần tử lớn thứ nhất với chỉ số của nó (chỉ số đầu tiên tìm được).

      b) Tìm và in ra các phần tử là số nguyên tố của ma trận (các phần tử không nguyên tố thì thay bằng số 0).

      c) Sắp xếp tất cả các cột của ma trận theo thứ tự tăng dần và in kết quả ra màn hình.

      d) Tìm cột trong ma trận có nhiều số nguyên tố nhất.

    4. Bài tập về các thuật toán sắp xếp trong Java

    Bạn có thể xem các giải thuật sắp xếp trong phần cấu trúc dữ liệu và giải thuật: Giải thuật sắp xếp

    5. Bài tập java nâng cao

    Trong phần này, bạn phải nắm được các kiến thức về:

    • Lớp và đối tượng trong java.
    • Access modifier trong java
    • Các tính chất của lập trình hướng đối tượng (OOP).
    • Các khái niệm Java OOPs.
    • Collection trong java.
    • Xử lý ngoại lệ trong java.

    Bài tập quản lý sinh viên trong Java – console

    Đề bài: Viết chương trình quản lý sinh viên. Mỗi đối tượng sinh viên có các thuộc tính sau: id, name, age, address và gpa (điểm trung bình). Yêu cầu: tạo ra một menu với các chức năng sau:

    /****************************************/

    1. Add student.

    2. Edit student by id.

    3. Delete student by id.

    4. Sort student by gpa.

    5. Sort student by name.

    6. Show student.

    0. Exit.

    /****************************************/

    Lời giải: Bài tập quản lý sinh viên trong java – giao diện dòng lệnh

    Bài tập quản lý sinh viên trong Java – Swing

    Lời giải: Bài tập quản lý sinh viên trong java bằng Swing

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Java Cơ Bản, Có Lời Giải Code Mẫu
  • Đề Tài Bài Tập Về Nguyên Lý Thứ Hai Của Nhiệt Động Hoá Học
  • Bài Tập Hóa Lý Có Lời Giải Và Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm 178 Trang
  • Giải Bài Tập Công Nghệ 8
  • Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147
  • Bài Tập C# Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án
  • Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải
  • Bài này cung cấp cho bạn danh sách các bài tập Csharp có lời giải ở các cấp độ khác nhau để bạn thực hành khi học ngôn ngữ lập trình Csharp:

    Bài tập C# kinh điển

    Bài 01: Viết một chương trình C# in ra dãy số Fibonacci

    Code mẫu: In dãy số Fibonacci trong C không sử dụng đệ quy.

    using System; using System.Collections; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int i; Console.Write("Cac so nguyen to nho hon 100 la: n"); for (i = 0; i < 100; i++) { if (isPrimeNumber(i)) { Console.Write("{0} ", i); } } Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * check so nguyen to trong C * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1 la so nguyen so, * 0 khong la so nguyen to */ static Boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int squareRoot = (int)Math.Sqrt(n); int i; for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } } }

    Kết quả:

    Cac so nguyen to nho hon 100 la: 2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53 59 61 67 71 73 79 83 89 97

    Bài 03: Viết một chương trình C# tính giai thừa của một số bằng cách không sử dụng đệ quy và có sử dụng đệ quy.

    Code mẫu: Tính giai thừa trong C không sử dụng đệ quy.

    using System; using System.Collections; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int n = 14; Console.Write("So {0} trong he co so 2 = ", n); convertNumber(n, 2); Console.Write("nSo {0} trong he co so 16 = ", n); convertNumber(n, 16); Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * chuyen doi so nguyen n sang he co so b * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen * @param b: he co so */ static int convertNumber(int n, int b) { { Console.Write("He co so hoac gia tri chuyen doi khong hop le!"); return 0; } int i; char; int count = 0; int m; int remainder = n; { { m = remainder % b; { arr = (char)(m + CHAR_48); count++; } } else { arr); } return 1; } } }

    Kết quả:

    So 14 trong he co so 2 = 1110 So 14 trong he co so 16 = E

    Bài tập C# cơ bản

    Danh sách bài tập:

    1. Viết chương trình C# giải phương trình bậc 2: ax2 + bx + c = 0.
    2. Viết chương trình C# tìm ước số chung lớn nhất (UCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BCNN) của hai số a và b.
    3. Viết chương trình C# liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n.
    4. Viết chương trình C# liệt kê n số nguyên tố đầu tiên.
    5. Viết chương trình C# liệt kê tất cả các số nguyên tố có 5 chữ số.
    6. Viết chương trình C# phân tích số nguyên n thành các thừa số nguyên tố. Ví dụ: 12 = 2 x 2 x 3.
    7. Viết chương trình C# tính tổng các chữ số của một số nguyên n. Ví dụ: 1234 = 1 + 2 + 3 + 4 = 10.
    8. Viết chương trình C# tìm các số thuận nghịch có 6 chữ số. Một số được gọi là số thuận nghịch nếu ta đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái số đó ta vẫn nhận được một số giống nhau. Ví dụ 123321 là một số thuận nghịch.
    9. Nhập số tự nhiên n. Hãy liệt kê các số Fibonacci nhỏ hơn n là số nguyên tố.

    Bài 01: Viết chương trình C# giải phương trình bậc 2: ax 2 + bx + c = 0.

    using System; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int a, b; Console.Write("Nhap so nguyen duong a = "); a = int.Parse(Console.ReadLine()); Console.Write("Nhap so nguyen duong b = "); b = int.Parse(Console.ReadLine()); // tinh USCLN cua a và b Console.WriteLine("USCLN cua {0} va {1} la: {2}", a, b, USCLN(a, b)); // tinh BSCNN cua a và b Console.WriteLine("USCLN cua {0} va {1} la: {2}", a, b, BSCNN(a, b)); Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * Tim uoc so chung lon nhat (USCLN) */ static int USCLN(int a, int b) { if (b == 0) return a; return USCLN(b, a % b); } /** * Tim boi so chung nho nhat (BSCNN) */ static int BSCNN(int a, int b) { return (a * b) / USCLN(a, b); } } }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong a = 6 Nhap so nguyen duong b = 8 USCLN cua 6 va 8 la: 2 USCLN cua 6 va 8 la: 24

    Bài 03: Viết chương trình C# liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n.

    using System; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int n; Console.Write("Nhap n = "); n = int.Parse(Console.ReadLine()); Console.Write("{0} so nguyen to dau tien la: n", n); int dem = 0; // dem tong so nguyen to int i = 2; // tim so nguyen to bat dau tu so 2 while (dem < n) { if (isPrimeNumber(i)) { Console.Write("{0} ", i); dem++; } i++; } Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so nguyen so, * 0: khong la so nguyen to */ static Boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int i; int squareRoot = (int) Math.Sqrt(n); for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } } }

    Kết quả:

    Nhập n = 10 10 so nguyen to dau tien la: 2 3 5 7 11 13 17 19 23 29

    Bài 05: Viết chương trình C# liệt kê tất cả các số nguyên tố có 5 chữ số.

    using System; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int n; Console.Write("Nhap so nguyen duong n = "); n = int.Parse(Console.ReadLine()); // phan tich so nguyen duong n phanTichSoNguyen(n); Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * Phan tich so nguyen n thanh tich cac thua so nguyen to */ static void phanTichSoNguyen(int n) { int i = 2; int dem = 0; int ; int originalN = n; // phan tich { if (n % i == 0) { n = n / i; a = n; } // in ket qua ra man hinh Console.Write("{0} = ", originalN); for (i = 0; i < dem - 1; i++) { Console.Write("{0} x ", a); } } }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong n = 100 100 = 2 x 2 x 5 x 5

    Bài 07: Viết chương trình C# tính tổng các chữ số của một số nguyên n. Ví dụ: 1234 = 1 + 2 + 3 + 4 = 10.

    using System; namespace VietTutsCsharp { class Program { static void Main(string args) { int count = 0, i; // in ra man hinh cac so thuan nghich co 6 chu so for (i = 100000; i < 1000000; i++) { if (isThuanNghich(i)) { Console.Write("{0}n", i); count++; } } Console.Write("Tong cac so thuan nghich co 6 chu so la: {0}", count); Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * kiem tra so thuan nghich * * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so thuan nghich * 0: khong la so thuan nghich */ static Boolean isThuanNghich(int n) { int ; int dem = 0, i; int DEC_10 = 10; // phan tich n thanh mang cac chu so do { a != a args) { int n; Console.Write("Nhap so nguyen duong = "); n = int.Parse(Console.ReadLine()); Console.Write("Cac so fibonacci nho hon {0} va la so nguyen to: ", n); int i = 0; while (fibonacci(i) < n) { int fi = fibonacci(i); if (isPrimeNumber(fi)) { Console.Write("{0} ", fi); } i++; } Console.WriteLine(); Console.ReadKey(); } /** * Tinh so fibonacci thu n * * @param n: chi so cua day fibonacci tinh tu 0 * vd: F0 = 0, F1 = 1, F2 = 1, F3 = 2 * @return so fibonacci thu n */ static int fibonacci(int n) { if (n < 0) { return -1; } { return n; } else { return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2); } } /** * check so nguyen to * * @author viettuts.vn * @param n: so nguyen duong * @return 1: la so nguyen so, * 0: khong la so nguyen to */ static Boolean isPrimeNumber(int n) { // so nguyen n < 2 khong phai la so nguyen to if (n < 2) { return false; } int i; int squareRoot = (int) Math.Sqrt(n); for (i = 2; i <= squareRoot; i++) { if (n % i == 0) { return false; } } return true; } } }

    Kết quả:

    Nhap so nguyen duong = 100 Cac so fibonacci nho hon 100 va la so nguyen to: 2 3 5 13 89

    Bài tập quản lý sinh viên trong C/C++

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Wacc Là Gì? Cách Tính Wacc Đầy Đủ Nhất (+ File Excel Mẫu)
  • Bài Tập Chi Phí Vốn
  • Cách Tính Wacc Của Dự Án Đầu Tư
  • Giải Bài Tập Round Robin
  • Chương 0 Bài Giảng Điện Tử Xstk

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 1; Giải Tích Tổ Hợp.
  • Giải Tích Tổ Hợp To Hop Doc
  • Tàn Tích Quỷ Ám: Giải Mã Mối Quan Hệ Bí Ẩn Đến Ba Thế Hệ
  • Lý Thuyết Diện Tích Xung Quanh Của Hình Lăng Trụ Đứng
  • Lý Thuyết & Bài Tập Sgk Bài 5: Diện Tích Xung Quanh Của Hình Lăng Trụ Đứng
  • $1.Giải tích tổ hợp.

    chúng tôi tắc cộng và quy tắc nhân:

    * Ví dụ1: Có 6 quyển sách toán, 5 quyển lý, 4 quyển

    hóa có bao nhiêu cách để chọn:

    a. 1quyển.

    b. Một bộ gồm 3 quyển toán ,lý, hóa.

    Giải:b. Giai đoạn 1: Chọn toán có 6 cách.

    2:Chọn lý có 5 cách.

    3: Chọn hóa có 4 cách.

    Suy ra: có 6.5.4 cách chọn

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 1

    @Copyright 2010

    Nội dung tóm tắt môn học.

    * Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản

    của lý thuyết xác suất &thống kê, các phương pháp

    phân tích phương sai,ước lượng các đặc trưng của

    tổng thể, các phép kiểm định giả thuyết thống kê,

    phân tích tương quan tuyến tính và lý thuyết hồi quy.

    Áp dụng MS-EXCEL để xử lý dữ liệu bằng phương

    pháp thống kê dựa trên các kiến thức đã học của môn

    học Xác suất & Thống kê.

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 2

    @Copyright 2010

    Tài liệu tham khảo.

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 3

    @Copyright 2010

    * Allen L. Webster. Applied Statistics for Business and Economics. McGraw-

    Hill Companies, Inc.( 1995).

    * Trần Tuấn Điêp & Lý Hoàng Tú . Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán

    học.NXB GD – 1999

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 8

    @Copyright 2010

    * Định lý: số chỉnh hợp lặp chập k từ n phần tử là :

    k

     n

    n

    k

    * Ví dụ 2: có bao nhiêu cách để trao 1 giải nhất, 1 giải nhì, 1

    giải ba trong một cuộc thi có 10 học sinh giỏi tham gia.

    *Giải: việc trao giải chia thành 3 giai đoạn:

    Giải nhất: 10 cách

    Giải nhì: 9 cách

    Giải 3 : 8 cách

    Suy ra: có A10 3

     10.9.8 cách

    * Ví dụ 4: Có bao nhiêu cách để xếp 10 học sinh giỏi vào 3 lớp

    học một cách tùy ý.

    * Giải: 1 người có 3 cách chọn vào 3 lớp.

    Suy ra có A310  310 cách sắp xếp

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 10

    @Copyright 2010

    .

    * Ví dụ 5: Có bao nhiêu cách để sắp 10 người trong đó có A, B,

    C, D ngồi vào một bàn ngang sao cho:

    a. A ngồi cạnh B.

    b. A cạnh B và C không cạnh D.

    * Giải: a. Bó A với B làm một suy ra còn lại 9 người có 9! cách

    sắp. Do A và B có thể đổi chỗ suy ra có 9!.2! cách

    b. A cạnh B, C không cạnh D =(A cạnh B)-(A cạnh B, C

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 11

    @Copyright 2010

    .

    $2.CHUỖI. 

    xm

    Tổng của chuỗi lũy thừa: 

    k m

    x k

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 12

    @Copyright 2010

    $3.Tích phân Poisson

    

     xa

    2

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 13

    @Copyright 2010

    Ví dụ 6: Tính

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 14

    @Copyright 2010

    $4.Tích phân Laplace:

    u2

    1 

    * f (u )  e 2 -hàm mật độ Gauss(hàm chẵn)

    2 2

    u t

    1 

     u   e 2 dt – tích phân Laplace (hàm lẻ)

    0 2

      u   0.5, u  5

    tra xuôi:   1, 96   0, 4750 ( tra ở hàng 1,9;cột 6 bảng tích

    phân Laplace).

    1, 64  1, 65

    tra ngược:   ?   0, 45  hàng 1,6; cột 4,5  ? 

    2

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 15

    @Copyright 2010

    * Hình 3.1 Hình 3.2

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 16

    @Copyright 2010

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Giải Bài Toán Quỹ Tích
  • Quỹ Tích Là Gì? Phương Pháp Giải Bài Toán Tìm Quỹ Tích
  • Tàn Tích Quỷ Ám
  • ‘tàn Tích Quỷ Ám’: Mối Quan Hệ Thần Bí Giữa Ba Thế Hệ
  • ‘tàn Tích Quỷ Ám’: Câu Chuyện Rùng Rợn Đằng Sau Căn Bệnh Mất Trí
  • Bài Tập Xstk Của Tống Đình Quỳ Bt Chuong 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Phép Đối Xứng Tâm, Trắc Nghiệm Toán Học Lớp 11
  • Đáp Án Brain Out Level 77
  • Đáp Án Brain Out Level 32
  • Tổng Hợp Đáp Án Game Brain Out Từ Level 1 Đến Level 200
  • Đáp Án Brain Out, Giải Brain Out Tất Cả Level (Cập Nhật Liên Tục)
  • Published on

    1. 1. BÀI TẬP Đìểrn thì tìẻing .Ầlĩh của nìột lớp học Sình nhlt Sail: 68 52 49 69 56 41 74 79 59 81 57 42 88 87 60 65 55 47 65 68 50 78 61 90 85 66 65 72 63 95 Z1) Xác định bảng phân phôiì thực nghìệln và đa gìěìc tấn Suất tương ứng. b) Tính các’ SÔI đặc tI`ưng mẫu: trtlng bình, mốt, trllng phương Sai. Thôŕng kê số kin đã Chạy’ của 100 xe tải của nìột hàng trong năln 1997: Sôi l‹m Sôi xe tải 10000 – 1=ẩ00Ũ Ỗ 14000 – IỐŨOŨ 10 ISÙŨỨ – 22000 11 ZZOÍĨO – 26000 20 26000 – 30ŨŨÍì 2 30000 – 340ŨŨ Ì 34000 – 38000 I ẵẫ8ŨŨO – 4Ỉ20Ũ[ì 4 ‘1Ị”l [O ÙỔ a} Dựng bìểu đồ và đa giác tấn suâ”t. b) Tính các Sôŕiđặc trtŕlìg mẫllz trung bình, nìôŕt và trung Vị. Cho bíê,t ý nghĩa của Chúng. C) Phân phôŕi mẵtl Iảhông đôøi xứng, hãy giải thích tại Sao? 153
    2. 2. 3. 154 Tlìu nhập gia đình năm của hai nhóm dân Ở hai làng một huyện nhố Ià: Số gia đình nhóm A nhóm B Thu nhập năm (đổng) 1250000 v 1300000 4 2 1300000- 1350000 40 20 1350000 – 1400000 73 32 1400000- 1450000 52 58 1450000- 1500000 23 34 1500000 – 1550000 8 31 1550000 – 1600000 – 15 1600000 trỏ lên – 8 a) Tính thu nhập trung bình năm của hai nhóm gia đình trên. b) ‘1`ính mô’t của thu nhập của hai nhóm gia dình. C) SO Sánh và phân tích tĩnh trạng thu nhập của nhóm A và B. Sô’ km phải đì của 6 học Sình một lớp buổi tôŕì như Sau: Học Sình 1 2 3 4 5 6 Sôi km 1 4 9 8 6 5 a) Tính khoảng Cách trung bình. b) Tính Các số đặc trưng mẫu của khoãng Cách: mô,t và trung Vị. Giả của một loại bất động Săn Ở một vùng dân cư là 180 165 151 148 145 121 110 110 105 100 100 100 100 98 95 95 90 90 90 85 84 83 82 80 80 75 72 72 68 65 61 61 60 60 60 58 57 56 55 55 54 54 53 52 51 50 50 50 50 50 50 49 46 45 45 41 4 1 40 40 38 38 36 35 35
    3. 3. a) Xác định bằng phân phổi thực nghìệm (lẩy độ dài khoảng bằng 30 và bắt đầu từ giá trị 30). b) Xây dựng biểu đổ và đa giác tần suâ’t. C) Tính các SÔ, đặc trttng mẫu theo bẳng phân phôlỉ Ỗ mục a, Sau đó SO Sánh với kêdt quả tính trực tìêlp (trung bình, phương Sai, mốt và trung vị). 6. Sô, lượng khách hàng đêỷn mua Ỗ một Cửa hàng trong vòng 1 ngày được thô,ng kẽ như Sau: Số khách Số ngày 95 – 105 4 105- 115 14 115 — 125 18 125- 185 15 135- 145 10 145-155 7 155 – 165 2 Hãy xác định Các sô’ đặc trưng mẫu (trung bình, phương Sai, độ lệch chuẩn, mốt, trung vị, mômen Cấp 1 và 2) của SÔI khách. 7. Điểu tra 1600 gìa đình CỎ 4 Con ta có kẽit quắ Số con trai 0 1 2 8 4 Số gìa đình 111 367 0 576 428 118 Xác định kỳ vọng mẫu và phương Sai mẫu hiệu chĩnh. 8. Cho 8 Sổ liệu đo Cùng một đại lượng thìêμt bị đo không có Sai Sổ hệ thống 369 378 365 420 385 401 372 383 Hăy tính ước Ỉượng không chệch của phương Sai Sai Sổ đo trong hai trường hợp: a) biết Sổ đo thật bằng 875; b) không biết; sổ đo thật. 9. Theo dõi thời gian hoàn thành một Sắn phẩm của hai nhóm Công nhân 155
    4. 5. 15. 16. 17. 18. 19. _20. 21. 22. Người ta muôμn ước lượng số lẩn gọi trung bình của một tổng đài điện thoại trong vòng 1 ngày. Thôịlìg kê trong Vòng 50 ngày cho SÔI lẩn gọi trung bỉnh là 525 với S = 52. Iịãy xác định khoãng tin Cậy 90% cho SÔI lẩn gọi trung bình đó. Chiểu cạo trung bình của một nhóm học Sình gồm 20 em là 1,65 In Vớí độ lệch Chuẩn mẫu là 0,2 m. Xây dụng khoảng tin cậy 95% cho chiểu cao trung bình của toàn bộ học Sình. Chọn ngẫu nhiên 50 Sình viên Ỗ một trường đại học thì thâIy có 21 nữ. Hãy ước lượng tỷ Iệ nữ Ỗ trường đại học đó với độ tin cặly 90%. Ivíột thiết bị đo Có hai dung Sai ĩà 0,2 cm. Thôŕng kê 25 lẩn đo Các Chi tỉêđt cùng loại ta có độ dài trung bĩnh Ià` 15.2 Cm Hãy ước lượng độ dàì trung bình của loại chỉ tìêŕt trên với độ tin Cậy 99% (giã Sử Saì số đo không có tính hệ thôịng). Kiểm tra ngẫu nhiên 500 sẳn phẩm của một. nhà máy thì thấy Có 240 sản phẩm loại A._ Hãy ước lượng tỷ lệ sản phẩm loại A tôŕị thiểu của nhà máy với độ tin Cậy 95%. Theo dôì 100 Sình Vìên để Xác định số giờ tự học (X), kêŕt quả như Sau: Í= 4,01 với S = 8,51. Hãy tìm khoảng tín cậy 95% cho SÔẢ giờ tự học trung bĩnh của Sinh viên. ‘Phú ước lượng tỷ lệ Sình viên không tụ học. Trên một mẫu gồm 26 SÔI liệu người ta tĩnh được độ dài trung bình X = 30,2, với s”-*- = 6,25. Tĩnư khoảng tin cậy 95% cho phương Sai. Để ước lượng Xác Suất mắc bệnh A với độ tìn Cậy 95% và sai không vuợt quá 2% thì Cần khám btìo nhiêu ngưòi, bịêlt rằng tỷ Iệc mắc bệnh A thực nghiệm đã cho bằng 0,8. 157

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Thi Vào Lớp 10
  • Bài Tập Word Form Tiếng Anh 12 Học Kì 1
  • Những Bài Tập Và Lời Giải Cho Người Mới Bắt Đầu Lập Trình Với C#
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Lớp 8
  • Các Đề Thực Hành Word
  • Bài Tập Hối Phiếu Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Quẻ Lôi Thủy Giải Quẻ 40
  • Giải Mã Ý Nghĩa Quẻ Kinh Dịch: Quẻ Số 40
  • Luận Giải Ý Nghĩa 64 Quẻ Dịch: Quẻ Lôi Thủy Giải (解 Xie4) Chi Tiết Nhất
  • Ý Nghĩa Của 64 Quẻ Dịch Quẻ 40 Lôi Thủy Giải
  • Ứng Dụng Quẻ 40 Lôi Thủy Giải Giải Đoán
  • Giải Bài Tập Cổ Phiếu Quỹ, Giải Phiếu Bài Tập Số 2 Ngữ Văn 7, Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Ngữ Văn 7, Giải Phiếu, Bài Tập Hối Phiếu Có Lời Giải, Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Ngữ Văn 8, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Số 3 Ngữ Văn 7, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 2, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 5 Tuần 22, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 5 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 3 Tuần 9, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 5 Tuần 14, Cách Giải Bài Tập Hối Phiếu, Giải Phiếu Bài Tập Toán 8, Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Toán 7, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 3 Tuần 8, Giải Bài Tập Về Định Giá Cổ Phiếu, Giải Bài Tập Định Giá Cổ Phiếu, Giải Phiếu Bài Tập Toán 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Số 2 Toán 7, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Lời Giải Phiếu Bài Tập Toán 4tuân 16, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 23 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 23, Giải Phiếu Bài Tập Toán 5 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần 9 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 20, Giải Bài Tập Về Định Giá Trái Phiếu, Giải Bài Tập Định Giá Trái Phiếu, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 Tuần 33, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 Tuần 24, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 25, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 21 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 Tuần 23, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 Tuần 6, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 25, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 24, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 15, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 23, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 18 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 17, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 12 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 20 Lớp 5, Giai Phieu Bai Tap Toan Lop 4 Tuan 18, , Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần 9 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Lớp 2, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 9, Giải Phiếu Bài Tập Toan Tuần 14 Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 22, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 7, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 12 Lớp 4, Giai Phieu Bai Tap Cuoi Tuan Lop 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 2, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần 9 Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 22, Giai Toan Phieu Bai Tap Lop 4 Tuan 12, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 14 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Lớp3 Tuần 9 Đề 1, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 8, Giải Bài Tập Phiếu Cuối Tuần Toán 3, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Môn Toán Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Lớp 4 Môn Toán, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giai Phieu Bai Tap Cuoi Tuan Lop 4 Tian 16, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Anh Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Bài Tập Phiếu Cuối Tuần Toán Lớp3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Trường Thcs Thái Thịnh, Lời Giải Chi Tiết Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Toán 3, Mẫu Phiếu Trình Giải Quyết Công Việc, Giai Phieu Bai Tap Cuoi Tuan Lop4 Tian 16, Giải Toán Trong Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Lớp 5tuan 5, Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Toán 8 Trường Thcs Thái Thịnh, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, Giải Toán Trong Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Lớp 4 Tuần 5 , Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Toán Lớp 5 Tuần 23,

    Giải Bài Tập Cổ Phiếu Quỹ, Giải Phiếu Bài Tập Số 2 Ngữ Văn 7, Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Ngữ Văn 7, Giải Phiếu, Bài Tập Hối Phiếu Có Lời Giải, Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Ngữ Văn 8, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Số 3 Ngữ Văn 7, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 2, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 5 Tuần 22, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 5 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 3 Tuần 9, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 5 Tuần 14, Cách Giải Bài Tập Hối Phiếu, Giải Phiếu Bài Tập Toán 8, Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Toán 7, Giải Phiếu Bài Tập Lớp 3 Tuần 8, Giải Bài Tập Về Định Giá Cổ Phiếu, Giải Bài Tập Định Giá Cổ Phiếu, Giải Phiếu Bài Tập Toán 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Số 2 Toán 7, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Lời Giải Phiếu Bài Tập Toán 4tuân 16, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 23 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 23, Giải Phiếu Bài Tập Toán 5 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần 9 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 20, Giải Bài Tập Về Định Giá Trái Phiếu, Giải Bài Tập Định Giá Trái Phiếu, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 21, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 Tuần 33, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 Tuần 24, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 Tuần 25, Giải Phiếu Bài Tập Toán Tuần 21 Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 Tuần 23, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 Tuần 6, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 25, Giải Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 Tuần 24,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Phiếu Bài Tập Số 2 Toán 7
  • Giải Phiếu Bài Tập Số 1 Toán 7
  • Giải Toán Lớp 7 Bài Ôn Tập Chương 3
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương 1 Đại Số (Trang 46 Sgk Toán 7 Tập 1)
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Ứng Dụng Tính Chất Của Tỉ Lệ Thức, Của Dãy Tỉ Số Bằng Nhau Để Giải Một Số Bài Toán Môn Toán Khối Lớp 7
  • Bài Tập Hóa 9 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Gần 700 Bài Tập Hóa Học Lớp 10
  • Giải Bài Tập Sgk: Bài 4: Hai Mặt Phẳng Song Song
  • 4 30 Bài Tập Hai Mặt Phẳng Song Song File Word Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bài Tập Về Các Hàm Số Lượng Giác Lớp 11 Nâng Cao “hiếm Có Khó Tìm”
  • Bài Tập Hàm Số Lượng Giác Lớp 11
  • Bài tập hóa 9 có lời giải hay.

    Bài 1: a) Cho a gam MgO tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 3,65%. Sau phản ứng thu được (a + 55) gam muối. Tínha và C% của dung dịch muối.

    b) Nhúng một lá nhôm vào dung dịch CuCl2. Sau phản ứng lấy lá nhôm ra thì khối lượng dung dịch nhẹ đi 1,38g. Tính khối lượng nhôm đã phản ứng.

    Hướng dẫn giải:

    a) Phương trình phản ứng:

    MgO + 2HCl ( MgCl2 + H2O

    40g 73g 95g

    a g

    = (a + 55)g ( a = 40

    mMgCl2 = = 95g; mdd HCl = = 2000g ;mdd sau pu = 2000 + 40 = 2040g

    C%(dd MgCl2) = ( 100% = 4,7%

    b) Theo định luật bảo toàn khối lượng: mAl + m CuSO4 = mAl2(SO4)3 + mCu

    Sau phản ứng khối lượng dung dịch nhẹ đi bao nhiêu thì khối lượng lá nhôm tăng lên bấy nhiêu, khối lượng lá nhôm tăng chính là khối lượng Cu sinh ra. Gọi khối lượng lá nhôm đã phản ứng là x g.

    Ta có phương trình:

    2Al + 3CuSO4 ( Al2(SO4)3 + 3Cu

    (2(27)g (3(64)g

    x g

    – x = 1,38. Giải ra ta có x = 0,54g

    Bài 2: Cho 43,7g hỗn hợp hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric cho 15,68 lít khí H2 (ở đktc)

    a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên.

    b) Tính khối lượng sắt sinh ra khi cho toàn bộ khí H2 thu được ở trên tác dụng hoàn toàn với 46,4g Fe3O4.

    Hướng dẫn giải:

    a) Gọi số mol Fe là x, khối lượng của Fe là 56x

    Gọi số mol Zn là y, khối lượng của Zn là 65y

    Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2 (

    x mol 2x mol x mol

    Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (

    y mol 2y mol y mol

    Ta có hệ phương trình 2 ẩn số:

    56x + 65 y = 43,7

    x + y = 0,7

    Giải hệ phương trình ta có x = 0,2 và y = 0,5

    Suy ra mZn = = 0,5 ( 65 = 32,5g; mFe = 11,2g

    b) Fe3O4 + 4H2 ( 3Fe + 4H2O

    1 mol 4 mol 3 mol

    = 0,2 mol 0,7 mol x mol

    Dựa vào phương trình trên ta nhận số mol Fe3O4 dư, do đó tính khối lượng Fe sinh ra theo khối lượng H2.

    mFe = x ( 56 = ( 56 = 29,4g

    Bài 3: Cho hỗn hợp 2 muối A2SO4 và BSO4 có khối lượng 44,2g tác dụng vừa đủ với 62,4g dung dịch BaCl2 thì cho 69,9g kết tủa BaSO4 và 2 muối tan. Tìm khối lượng 2 muối ban tan sau phản ứng.

    Hướng dẫn giải:

    Phương trình phản ứng:

    A2SO4 + BaCl2 ( BaSO4 ( + 2ACl

    BSO4 + BaCl2 ( BaSO4 ( + BCl2

    Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

    Tổng khối lượng 2 muối A2SO4 và BSO4 + mBaCl2 = mBaSO4( + Tổng khối lượng 2 muối ACl và BCl

    44,2 + 62,4 = 69,9 + mACl + mBCl2

    mACl + mBCl2 = 36,7g

    Bài 4: Cho a gam Fe hoà tan trong dung dịch HCl (thí nghiệm 1), sau khi cô cạn dung dịch thu được 3,1g chất rắn. Nếu cho a gam Fe và b gam Mg (thí nghiệm 2) vào dung dịch HCl (cũng với lượng như trên) sau khi cô cạn dung dịch thì thu được 3,34g chất rắn và 448ml H2.

    Hướng dẫn giải:

    Thí nghiệm 1: nH2 = = 0,02 mol

    Mg + 2HCl ( MgCl2 + H2 (1)

    Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2 (2)

    Nếu khi chỉ có riêng Fe, Fe tan hết thì nFeCl2 = = 0,024 mol

    Vậy nH2 giải phóng là 0,024. Như vậy khi cho cả Mg và Fe vào dung dịch HCl thì nH2 giải phóng ít nhất cũng phải là 0,024 mol, theo đầu bài chỉ có

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Định Giá Cổ Phiếu
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Định Giá Trái Phiếu
  • Bài Tập Định Giá Trái Phiếu Có Lời Giải
  • Bài Tập Định Giá Trái Phiếu Có Lời Giải [Ôn Thi Cpa
  • Bài Tập Môn Kế Toán Thuế (Thuế Giá Trị Gia Tăng) Có Lời Giải
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100