Đề Thi Học Kì 1 Toán 10 Có Lời Giải Chi Tiết

--- Bài mới hơn ---

  • Tất Tần Tật Đáp Án Brain Out Từ Cấp 1 Đến Cấp 225: Bạn Có Đủ Can Đảm Xem Hết
  • Lợi Ích Khi Sử Dụng Dịch Vụ Công Trực Tuyến Mức Độ 3, 4 Trong Giải Quyết Thủ Tục Hành Chính
  • Đáp Án Phần Thi Trắc Nghiệm Thi “tìm Hiểu Dịch Vụ Công Trực Tuyến”.
  • Đáp Án Full Test Lc+Rc Ets 2022
  • Đáp Án Full Test Lc+Rc Ets 2022 Format
  •  

    I, Đề thi học kì 1 toán 10 trường THPT Phúc Trạch

    Cấu trúc đề thi học kì 1 toán 10 môn toán có đáp án được biên tập theo tất cả tự luận gồm 6 bài – Thời gian hoàn thành bài thi là 90 phút. Đề sẽ gồm 2 phần: phần chung dành cho các em học sinh cơ bản, còn phần riêng sẽ dành cho các bạn học sinh nâng cao để thử sức mình với độ khó cao hơn một chút.

    A. Phần chung (8 điểm):

    Câu 1 (2đ). Tìm TXĐ của các hàm số: 

    a)

    b)

    Câu 2 (2đ). Hai bạn Trang và Vân đi chợ sắm Tết. Bạn Trang mua 2kg hạt hướng dương, 3kg hạt dẻ với giá tiền là 70500  đồng. Bạn Vân mua 3kg hạt hướng dương, 2kg hạt dẻ với giá tiền là 67000 đồng. Tính giá tiền mỗi kg hạt hướng dương và mỗi kg hạt dẻ là bao nhiêu?

    Câu 3 (2 điểm). Cho hàm số y=x2-ax+b (1)

    a) Tìm giá trị của a và b để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1;0) và cắt trục tung tại điểm (0;1).

    b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với giá trị a và b tìm được ở câu a.

    Câu 4 (2đ). Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;5),B(0;-2),C(6;0). M là trung điểm của BC.

    a) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A.

    b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABM.

    B. Phần riêng (2 điểm):

    Dành cho chương trình nâng cao:

    Câu 5a (1đ). Giải phương trình:

    Câu 6a (1đ). Cho tam giác ABC cân tại A, AH là đường cao, HD vuông góc với AC     (). Gọi M là trung điểm của HD. Chứng minh rằng AM vuông góc với BD.

    Dành cho chương trình cơ bản:

    Câu 5b (1đ). Giải phương trình:

    Câu 6b (1đ) Cho tứ giác ABCD. M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. G là trung điểm đoạn thẳng MN. Chứng minh rằng:

    II, Đáp án đề thi học kì 1 toán 10 trường THPT Phúc Trạch

    Sau khi làm hoàn thành đề thi học kì 1 toán 10 của trường THPT Phúc Trạch,  muốn tra cứu đáp số, giải đáp thắc mắc ở những bài tập không làm được, chúng tôi xin đưa ra lời giải tham kèm theo biểu điểm để các em học sinh dò lại và có thể tự chấm điểm cho mình. Qua đó, rút ra kinh nghiệm để làm tốt bài làm thực.

    A. Phần chung (8 điểm)

    Câu 1. (2điểm). Tìm TXĐ của các hàm số:

    a) Điều kiện có nghĩa: 

    .

    TXĐ của hàm số:

    b) Điều kiện có nghĩa: 

    .

    TXĐ của hàm số:

    Nhận xét: Trong các đề thi học kì 1 lớp 10 môn toán thì tìm TXĐ của hàm số là dạng toán chắc chắc xuất hiện nên các em cần phải lưu ý:

    * Hàm số  

    – Chứa căn xác định khi f(x) lớn hơn họặc bằng 0.

    – Dạng xác định khi g(x) khác 0.

    Theo bài ra ta có hpt :

    Giải hệ ta được

    Vậy giá tiền mỗi kg hạt hướng dương là 12000 đồng, mỗi kg hạt dẻ là 15500 đồng

     

    Câu 3 a) Từ điều kiện bài toán ta có hệ:

    b) Toạ độ đỉnh:

    Trục đối xứng là đường thẳng x=1

    Đồ thị cắt trục Oy tại (0;1), tiếp xúc với trục Ox tại (1;0)

    Trong các đề thi học kì 1 toán 10, vẽ hàm số bậc hai cũng là một dạng toán hay gặp nên các em cần ôn kĩ các bước vẽ đồ thị hàm số:

    a) Xác định tọa độ đỉnh    

    b) Vẽ trục đối xứng x=-b/2a

    c) Xác định tọa các giao điểm của parabol với trục tung, trục hoành ( nếu có)

    d) Vẽ parabol

    Câu 4.

    a) 

    ;

    Do đó nên tam giác ABC cân tại A

    b) M là trung điểm BC nên có toạ độ là:M(3;-1)

    Ta có ; ;

    Chu vi tam giác ABM là: 

     

    Tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm BC nên , tam giác ABM vuông tại M, 

    do đó diện tích tam giác ABM là: 

     

     

    B. Phần riêng (2đ)

    Phần dành cho nâng cao

    Câu 5a. (1điểm) .

    Điều kiện:

    Đặt , , , phương trình đã cho trở thành:

    .

    Đối chiếu với điều kiện (*) ta có t=2.

    Với t=2 ta có .

    Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x=1.

    Nhận xét : Trong đề thi hk1 toán 10 này thì đây là một trong những bài tập khó, nếu bình phương 2 vế thì sẽ xuất hiện bậc 4, học sinh phải tìm hiểu các dạng toán giai pt bằng cách đặt ẩn phụ.

    Câu 6a.  M là trung điểm HD nên ,

    Đồng thời .

    Từ đó:

                             .

    Theo giả thiết: (1); (2)

    (3).

    Trong tam giác vuông AHC, đường cao HD, ta có (4)

    Từ (1), (2), (3) và (4) ta có

     

    Dành cho các lớp cơ bản

    Câu 5b. Điều kiện:

    Với điều kiện (*), bình phương hai vế ta được:

    .

    Đối chiếu điều kiện (*), phương trình có nghiệm x=3

    Câu 6b. Theo giả thiết, M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD nên: .

    Vì G là trung điểm của MN nên .

    Từ đó:

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Thực Hành Giáo Dục Công Dân Lớp 8
  • Khoa Kinh Tế Quốc Tế
  • Giải Bài Tập Ôn Tập Chương 2 Toán 12 Đầy Đủ Nhất
  • Tổng Hợp Các Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 12 Học Kì 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 28 Câu 1, 2, 3, Giải Vbt Toán 5 Tập 2 Bài 109: Luyện Tập Chung – Lingocard.vn
  • Đề Thi Học Kì 1 Của Các Trường Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Vở Bài Tập Ngữ Văn 6 Tập 2
  • Đáp Án Tham Khảo Môn Ngữ Văn Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022: Đề Thi Và Đáp Án Môn Ngữ Văn
  • Đáp Án Môn Ngữ Văn Thpt Quốc Gia 2022 Đề Dự Bị
  • Đáp Án Môn Ngữ Văn Thpt Quốc Gia 2022 Chính Thức Từ Bộ Gd&đt
  • Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Nam Từ Liêm với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn Văn lớp 9 năm 2022 – 2022 sở GD & ĐT Vĩnh Phúc với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn Văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Bắc Từ Liêm với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Hai Bà Trưng với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 huyện Bình Chánh với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Hoàng Mai với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 huyện Củ Chi với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 huyện Đông Anh với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Nam Từ Liêm với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Thanh Xuân với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Long Biên với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Hoàn Kiếm với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Cầu Giấy với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận 10 với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 huyện Thanh Trì với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Hà Đông với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 tỉnh Bạc Liêu với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Bình Tân với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 huyện Tân Châu với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận 7 với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 quận Tân Bình với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 Đà Lạt với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 huyện Quốc Oai với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 Thủ Dầu Một với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    Giải chi tiết đề thi kì 1 môn văn lớp 9 năm 2022 – 2022 Duy Tiên với cách giải nhanh và chú ý quan trọng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Học Kì 1 Môn Ngữ Văn Lớp 7 (Có Đáp Án)
  • Đáp Án Vở Bài Tập Ngữ Văn Lớp6 Bài Sông Nước Cà Mau
  • Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 6 Bài 14: Con Hổ Có Nghĩa
  • Soạn Bài Từ Và Cấu Tạo Của Từ Tiếng Việt
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Có Đáp Án
  • Lời Giải Đề Thi Cuối Kì 1 Lớp 7 Môn Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Phần Mềm Giải Toán Thông Minh Math Solver Của Người Việt
  • Những Ứng Dụng Giải Toán Trên Điện Thoại Hiệu Quả
  • Toán Trung Bình Cộng Lớp 4 Có Lời Giải
  • Bài Toán Trung Bình Cộng Lớp 4 Nâng Cao
  • Cách Giải Toán Trung Bình Cộng Lớp 4 Cơ Bản Và Nâng Cao
  • Lời giải đề thi cuối kì 1 lớp 7 môn Toán – TP Buôn Ma Thuột mới nhất 2022

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Toán – Phòng GD&ĐT T.P Buôn Ma Thuột năm học 2022-2018 có đáp án. Hi vọng đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các bạn học sinh lớp 7 tham khảo, chuẩn bị thật tốt trước kì thi quan trọng của mình.

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm).

    Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng.

    Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng:

    Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng:

    Câu 3. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

    A. a // b B. a cắt b C. a ⊥ b D. a trùng với b

    Câu 4. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:

    A. (-1; -2) B. (-1;2) C. (0;2) D.(1/2;-4)

    Câu 5. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho trong bảng

    Giá trị ở ô trống trong bảng là:

    A.-5 B. 0,8 C.-0,8 D. Một kết quả khác

    Câu 6. Cho ΔHIK và ΔMNP biết ∠H = ∠M; ∠I = ∠N. Để ΔHIK = ΔMNP theo trường hợp góc – cạnh – góc thì cần thêm điều kiện nào sau đây:

    A. HI = MN B. IK = MN C. HK = MP D. HI = NP

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

    Cho đồ thị của hàm số y = (m – 1/2)x (với m là hằng số,m # 1/2) đi qua điểm A(2;4).

    a) Xác định m;

    b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho với giá trị m tìm được ở câu a.Tìm trên đồ thị hàm số trên điểm có tung độ bằng 2.

    Câu 10 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC. Gọi K là trung điểm của cạnh BC.

    a) Chứng minh ΔAKB = ΔAKC và AK ⊥ BC

    b)Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK.

    c) Chứng minh CE = CB.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Giải Tham Khảo Môn Toán Mã Đề 101 Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia 2022
  • Rèn Kĩ Năng Tìm Lời Giải Bài Toán Hình Học Lớp 9
  • Đáp Án Chính Thức Môn Toán Thpt Quốc Gia 2022
  • Đáp Án Toán Thpt Quốc Gia 2022
  • Fermat Và Định Lý Lớn Thách Đố Suốt 4 Thế Kỷ
  • 22 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận, Tỉ Lệ Nghịch Và Bài Tập
  • Bài Tập Toán Lớp 7: Bài Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Nghịch
  • Một Số Bài Toán Về Tỉ Lệ Thuận Trong Toán Lớp 7
  • Một Số Bài Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận
  • Bài 2. Một Số Bài Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận
  • Đề kiểm tra học kì 1 Toán 7

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Toán

    22 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp, giới thiệu tới quý thầy cô và các bạn học sinh. Các đề thi học kì 1 lớp 7 này là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 7, giúp các bạn ôn tập lại kiến thức học kì I lớp 7. Mời các bạn tham khảo.

    Bộ 22 đề thi học kì 1 lớp 7 môn Toán nằm trong Bộ đề thi học kì 1 lớp 7 do chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Bộ đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 được VnDoc sưu tầm và tuyển chọn từ các trường THCS trên cả nước từ những năm khác nhau, nhằm mang tới nguồn tài liệu phong phú và hữu ích cho các em học sinh làm quen với nhiều dạng đề thi khác nhau. Chúc các em học tốt.

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 – 2022 có đáp án

    Phần 1 -Trắc nghiệm khách quan(2 điểm)

    Mỗi câu sau có nêu bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn phương án đúng (viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn)

    Câu 1. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -3 thì y = 8. Hệ số tỉ lệ là:

    A. -3.

    B. 8.

    C. 24.

    D. -24.

    Câu 2. Kết quả của phép tính

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 3. Cho hàm số y = f(x) = 4x – 10, f(2) bằng:

    A.2.

    B. -2.

    C.18.

    D. -18.

    Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ,cho các điểm A(0;1), B(2;1), C(3;0), D(1;3). Điểm nào nằm trên trục hoành Ox?

    A. điểm B

    B.điểm A

    C.điểm C

    D.điểm D

    Câu 5. Cho y =f(x) = 2x 2 -3. Kết quả nào sau đây là sai?

    A. f(0) = -3

    B.f(2) =1

    C.f(1) = -1

    D.f(-1) = -1

    Câu 6 . Cho ΔABC = ΔMNP. Biết rằng góc A=

    A.

    B.

    C.

    D. Một kết quả khác

    A. Hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

    B. Một cạnh và hai góc của tam giác này bằng một cạnh và hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

    C. Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

    D. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo thành hai góc sole trong bù nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.

    Câu 8. Trong các phát biểu sau phát biểu nào :

    A. Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

    B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

    C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

    D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

    Bài 1: Thực hiện phép tính (1,5đ)

    Bài 2: Tìm x, biết (1,5đ)

    Bài 3: (2đ). Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai 7A và 7B là 8 : 9.

    (2đ): Cho tam giác ABC có góc A = 90 0. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. Tia phân giác của góc B cắt AC tại M.

    a/ Chứng minh ΔABM = ΔEBM.

    b/ So sánh AM và EM.

    c/ Tính số đo góc BEM.

    ĐỀ THI TOÁN 7 HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 2

    Mỗi câu sau có nêu bốn phương án trả lời,trong đó chỉ có một phương án đúng.Hãy chọn phương án đúng(ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn)

    A. 0,6 hoặc -0,6

    B. 2 hoặc -2

    C. 2

    D. -2

    Câu 3. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho trong bảng

    Giá trị ở ô trống trong bảng là:

    A.-5

    B. 0,8

    C.-0,8

    D.Một kết quả khác

    Câu 4. Cho hàm số y = f(x) = 1- 4x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A.f(-1) = -5

    B. f(0,5) = 1

    C.f(-2) = 9

    D.f(0) = 0

    Câu 5.Số 36 có căn bậc hai là:

    A. 6

    B. -6

    C. 6 và -6

    Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài d. Số đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng d là:

    A.1

    B.2

    C.3

    D.vô số

    Cho tam giác ABC có = 20 0, . Số đo của là:

    Câu 8. Khẳng định nào sau đây là sai?

    Nếu hai đường thẳng a, b vuông góc với nhau tại O thì suy ra:

    a và b cắt nhau B. Mỗi đường thẳng là phân giác của một góc bẹt

    a là đường trung trực của b D. a và b tạo thành hai cặp góc vuông đối đỉnh

    Câu 1: (2 điểm) Tính nhanh:

    Câu 2: (2 điểm) Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.

    Câu 3: (3 điểm) Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.

    a) Chứng minh: AD = BC.

    b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: Δ EAC = Δ EBD

    c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.

    Câu 1: (3 điểm)

    Hãy chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau đây và ghi vào bài làm của mình chữ cái đứng trước câu trả lời đó.

    1) Kết quả của phép tính -5/12 + (-1)/4 là:

    A. -6/12 B. -8/12 C. 8/12 D. 6/12

    2) Biết rằng -3/4 = x/5. Giá trị của x bằng:

    A. -20/3 B. -15/4 C. 2 D. -2

    3) Cho ΔABC và ΔMNP như hình vẽ:

    Ta có đẳng thức sau:

    A. góc A = góc M C. góc M = góc B

    B. góc M = góc C D. góc A = góc N

    4) Giá trị của biểu thức M = (3 – 2,5) – [5 – (-1,5)] là:

    A. 4 B. 1 C. -6 D. -3

    5) Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Khi đó số cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là:

    A. 1 B. 6 C. 8 D. 4

    6) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 1. Khẳng định nào sau đây là đúng:

    A. f(-1) = 3 B. f(0) = 1 C. f(1/2) = 1 D. f(2) = 1/3

    Câu 2: (1,5 điểm)

    Tính giá trị của các biểu thức sau:

    Câu 3: (1,5 điểm)

    Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 5; 9. Tính độ dài mỗi cạnh của một tam giác đó biết rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 14m.

    Câu 4: (3 điểm)

    Cho tam giác ABC, có góc A = 90 0. Tia phân giác BE của góc ABC (E ∈ AC). Trên BC lấy M sao cho BM = BA.

    a) Chứng minh ΔBEA = ΔBEM.

    b) Chứng minh EM ⊥ BC.

    c) So sánh góc ABC và góc MEC

    Câu 5: (1 điểm)

    Tìm các số nguyên n sao cho biểu thức sau là số nguyên:

    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM). Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau Câu 1:

    Câu 2: Cho

    A. x = 19, y = 5

    B. x = 18, y = 7

    C. x = 28, y = 16

    D. x = 21, y = 12

    Câu 3. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

    Câu 4. Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nếu:

    A. y =

    B. y = ax

    C. y = ax ( với a 0)

    D. x y = a

    Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = – 3x khi đó f(2) bằng

    a. 6 B. – 6 C. 2 D. – 2

    Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong:

    A.bằng nhau B.Bù nhau C.Kề nhau D. Kề bù.

    Tam giác ABC có góc A= 30 0, góc B= 70 0 thì góc C bằng:

    Câu 8:

    a. HI = NP

    B. IK = MN

    C. HK = MP

    D. HI = MN

    II. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)

    Bài 3: (1 điểm) vẽ đồ thị cuả hàm số y = 2x.

    Bài 4: (1 điểm) Cho biết 2 mét lưới B40 nặng khoảng 6 kg. Hỏi nhà bạn Lan cần rào mảnh vườn 100 mét thì cần bao nhiêu kg lưới cùng loại.

    Bài 5 (3 đ) Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia AB lấy D sao cho AD=AB, trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC.

    1. Chứng minh rằng : BE = CD.

    2. Chứng minh: BE // CD.

    3. Gọi M là trung điểm của BE và N là trung điểm của CD. Chứng minh: AM=AN.

    Bài 6/ (0,5 đ) Tìm a,b,c biết:

    Mời các bạn tải về để xem trọn bộ 22 đề thi học kì môn Toán lớp 7. Ngoài ra, mời các em học sinh tham khảo các đề thi học kì 1 lớp 7 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Những đề thi học kì 1 lớp 7 này được ra từ các trường THCS trên toàn quốc. Với việc ôn thi học kì 1 qua đề thi cũ, các em sẽ có thêm kiến thức và kinh nghiệm trước khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các em học tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 2: Một Số Bài Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 2: Một Số Bài Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận
  • Giải Toán Lớp 7 Bài 2: Một Số Bài Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Thuận
  • Giải Bài 1,2,3 ,4,5,6 ,7 Trang 88 Sgk Lý 10: Bài Toán Về Chuyển Động Ném Ngang
  • Cách Hướng Dẫn Học Sinh Giải Toán Có Lời Văn Hiệu Quả
  • Một Số Bài Tập Toán Hình Học 7 Ôn Tập Học Kì 1 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 1: Thu Thập Số Liệu Thống Kê, Tần Số
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 1: Khái Niệm Về Biểu Thức Đại Số
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 9 Bài 1: Sự Xác Định Đường Tròn. Tính Chất Đối Xứng Của Đường Tròn
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 1: Góc Ở Tâm. Số Đo Cung
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 9 Bài 1: Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
  • Sau khi xem xong các bài tập có lời giải, các em hãy tự làm bài tập ngay bên dưới để rèn luyện khả năng làm bài của mình.

    BÀI 1 :

    Cho tam giác ABC. M là trung điểm AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho BM = MD.

    2.Chứng minh : AB // CD

    3.Trên DC kéo dài lấy điểm N sao cho CD =CN (C ≠ N) chứng minh : BN // AC.

    MA = MC (gt)

    MB = MD (gt)

    (đối đinh)

    Ta có :

    (góc tương ứng của ?ABM = ?CDM)

    Mà : ở vị trí so le trong

    Nên : AB // CD

    Mà : CD = CN (gt)

    AB = CN (cmt)

    BC cạnh chung.

    (so le trong)

    Mà : ở vị trí so le trong.

    Nên : BN // AC

    Cho tam giác ABC có AB = AC, trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM = AN. Gọi H là trung điểm của BC.

    1. Chứng minh : ?ABH = ?ACH.
    2. Gọi E là giao điểm của AH và NM. Chứng minh : ?AME = ?ANE
    3. Chứng minh : MM // BC.

    AB = AC (gt)

    HB = HC (gt)

    AH cạnh chung.

    Xét ?AME và ?ANE, ta có :

    AM =AN (gt)

    (cmt)

    AE cạnh chung

    3. MM // BC

    Ta có : ?ABH = ?ACH (cmt)

    Mà : (hai góc kề bù)

    Hay BC AH

    Cmtt, ta được : MN AE hay MN AH

    Cho tam giác ABC vuông tại A. tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. lấy E trên cạnh BC sao cho BE = AB.

    a) Chứng minh : ? ABD = ? EBD.

    b) Tia ED cắt BA tại M. chứng minh : EC = AM

    c) Nối AE. Chứng minh : góc AEC = góc EAM.

    Xét ?ABD và ?EBD, ta có :

    AB =BE (gt)

    (BD là tia phân giác góc B)

    BD cạnh chung

    Ta có : ? ABD = ? EBD (cmt)

    Suy ra : DA = DE và

    Xét ?ADM và ?EDC, ta có :

    DA = DE (cmt)

    (cmt)

    (đối đỉnh)

    3.

    Ta có : ?ADM = ?EDC (cmt)

    Suy ra : AD = DE; MD = CD và

    Hay AC = EM

    Xét ?AEM và ?EAC, ta có :

    AM = EC (cmt)

    (cmt)

    AC = EM (cmt)

    Cho tam giác ABC vuông góc tại A có góc B = 53 0.

    a) Tính góc C.

    b) Trên cạnh BC, lấy điểm D sao cho BD = BA. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC ở điểm E. cmr : ΔBEA = ΔBED.

    c) Qủa C, vẽ đường thẳng vuông góc với BE tại H. CH cắt đường thẳng AB tại F. cm : ΔBHF = ΔBHC.

    d) Cm : ΔBAC = ΔBDF và D, E, F thẳng hàng.

    Giải.

    Xét ΔBAC, ta có :

    Xét ΔBEA và ΔBED, ta có :

    BE cạnh chung.

    (BE là tia phân giác của góc B)

    BD = BA (gt)

    Xét ΔBHF và ΔBHC, ta có :

    BH cạnh chung.

    (BE là tia phân giác của góc B)

    (gt)

    d. ΔBAC = ΔBDF và D, E, F thẳng hàng

    xét ΔBAC và ΔBDF, ta có:

    BC = BF (cmt)

    Góc B chung.

    BA = BC (gt)

    Mà : (gt)

    Nên : hay BD DF (1)

    Mặt khác : (hai góc tương ứng của ΔBEA = ΔBED)

    Mà : (gt)

    Nên : hay BD DE (2)

    Từ (1) và (2), suy ra : DE trùng DF

    Hay : D, E, F thẳng hàng.

    ===================================

    BÀI TẬP RÈN LUYỆN :

    Cho ABC có Â = 90 0. Tia phân giác BD của góc B(D thuộc AC). Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA.

    a) So sánh AD và DE

    b) Chứng minh:

    c) Chứng minh : AE BD

    Cho ΔABC nhọn (AB < AC). Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm N sao cho M là trung điểm của AN.

    a/. Ch/m :Δ AMB = ΔNMC

    b/. Vẽ CD AB (D AB). So sánh góc ABC và góc BCN. Tính góc DCN.

    c/. Vẽ AH BC (H BC), trên tia đối của tia HA lấy điểm I sao cho HI = HA.

    Ch/m : BI = CN.

    Vẽ góc nhọn xAy. Trên tia Ax lấy hai điểm B và C (B nằm giữa A và C). Trên tia Ay lấy hai điểm D và E sao cho AD = AB; AE = AC

    a) Chứng minh BE = DC

    b) Gọi O là giao điểm BE và DC. Chứng minh tam giác OBC bằng tam giác ODE.

    c) Vẽ trung điểm M của CE. Chứng minh AM là đường trung trực của CE.

    Cho tam giác ABC ( AB< AC ) . Gọi I là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia IB lấy điểm D, sao cho IB = ID. Chứng minh :

    a) Tam giác AIB bằng tam giác CID.

    b) AD = BC v à AD // BC.

    Cho tam giác ABC có góc A =35 0 . Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H. Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD.

    a) Chứng minh ΔAHB = ΔDBH.

    b) Chứng minh AB//HD.

    c) Gọi O là giao điểm của AD và BC. Chứng minh O là trung điểm của BH.

    d) Tính góc ACB , biết góc BDH= 35 0 .

    Cho tam giác ABC cân tại A và có .

    1. Tính và
    2. Lấy D thuộc AB, E thuộc AC sao cho AD = AE. Chứng minh : DE // BC.

    Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy D thuộc AC, E thuộc AB sao cho AD = AE.

    1. Chứng minh : DB = EC.
    2. Gọi O là giao điểm của BD và EC. Chứng minh : tam giác OBC và ODE là tam giác cân.
    3. Chứng minh rằng : DE // BC.

    Cho tam giác ABC. Tia phân giác của góc C cắt AB tại D. trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE = CB.

    1. Chứng minh : CD // EB.
    2. Tia phân giác của góc E cắt CD tại F. vẽ CK vuông góc EF tại K. chứng minh : CK Tia phân giác của góc ECF.

    Cho tam giác ABC vuông tại A có . Vẽ Cx vuông góc BC, trên tia Cx lấy điểm E sao cho CE = CA (CE , CA nằm cùng phía đối BC). trên tia đối của tia BC lấy điểm F sao cho BF = BA. Chứng minh :

    Cho tam giác ABC (AB <AC). Tia phân giác của góc A cắt đường trung trực của BC tại I. kẻ IH vuông góc AB tại H. IK vuông góc AC tại K. chứng minh : BH = CK.

    ============================================

    Thời gian làm bài 90 phút.

    BÀI 1 : (2,5 điểm) tính bằng cách hợp lý :

    a)

    b)

    c)

    Tìm x, biết :

    a)

    b)

    BÀI 3 : (1,5 điểm)

    Ba đội cày làm việc trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 12 ngày. Đội thứ hai hoàn thành công việc trong 9 ngày. Đội thứ ba hoàn thành công việc trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày biết Đội thứ nhất ít hơn Đội thứ hai 2 máy và năng suất của các máy như nhau.

    Cho tam giác ABC vuông góc tại A có góc B = 53 0.

    a) Tính góc C.

    b) Trên cạnh BC, lấy điểm D sao cho BD = BA. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC ở điểm E. cmr : ΔBEA = ΔBED.

    c) Qủa C, vẽ đường thẳng vuông góc với BE tại H. CH cắt đường thẳng AB tại F. cm : ΔBHF = ΔBHC.

    d) Cm : ΔBAC = ΔBDF và D, E, F thẳng hàng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Toán Hình Học Lớp 9 Học Kì 1: Đường Tròn
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022
  • Bài 44, 45, 46, 47, 48 Trang 95 Sbt Toán 8 Tập 2
  • Bài 35, 36, 37, 38 Trang 92 Sbt Toán 8 Tập 2
  • Giải Bài Tập Trang 5, 6 Sgk Toán Lớp 8 Tập 1: Nhân Đơn Thức Với Đa Thức Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 8
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Toán Hsg Lớp 5 Có Đáp Án
  • Các Bài Toán Điển Hình Lớp 5
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Lịch Sử
  • Đề Và Đáp Án Đề Kiểm Tra Lịch Sử & Địa Lý Lớp 5 Học Kì 1 Năm Học…
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Luyện Tập Trang 21
  • 13 Tháng 12, 2022

    Chữa đề thi học kì 1 môn văn lớp 9 quận Hoàn Kiếm mới nhất

    Đề thi và Đáp án đề thi môn Văn – Lớp 9 (năm học 2022 – 2022)

    Đề thi và đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 quận Cầu Giấy

    Được thi dưới hình thức tự luận, đề thi của quận Cầu Giấy gồm có 4 câu hỏi lớn. Câu hỏi hình học 4 điểm và phần đại số 6 điểm. Câu 4 để phân loại học sinh giỏi (0,5 điểm).

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 9 môn Toán của quận Cầu Giấy

    Đề thi và đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 quận Ba Đình

    Bài 4 (3,5 điểm). Cho điểm C thuộc đường tròn tâm O đường kính AB, (AC < BC). Gọi H là trung điểm BC. Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) cắt tia OH tại D.

    – Chứng minh rằng: chúng tôi = DB 2

    – Chứng minh DC là tiếp tuyến của đường tròn (O);

    – Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại E. Gọi M là trung điểm AE. Chứng minh bốn điểm D, B, M, C cùng thuộc một đường tròn;

    – Gọi I là trung điểm DH; BI cắt đường tròn (O) tại F. Chứng minh ba điểm A, H, F thẳng hàng.

    Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2022 quận Hoàn Kiếm

    Bài IV (3,5 điểm).

    Cho đường tròn (O; 4 cm), đường kính AB. Lấy điểm H thuộc đoạn AO sao cho OH = 1 cm. Kẻ dây cung DC vuông góc với AB tại H.

    – Chứng minh ∆ABC vuông và tính độ dài AC.

    – Tiếp tuyến tại A của (O) cắt BC tại E. Chứng minh ∆CBD cân và EC/DH = EA/DB.

    – Gọi I là trung điểm của EA; đoạn IB cắt (O) tại Q. Chứng minh CI là tiếp tuyến của (O) và từ đó suy ra ICQ = CBI.

    – Tiếp tuyến tại B của (O) cắt IC tại F. Chứng minh ba đường thẳng IB, HC, AF đồng quy.

    Đáp án đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 9 quận Hoàn Kiếm

    Trong sáng nay, các trường trong quận Hai Bà Trưng đã triển khai thi kết thúc học kì 1 – bài thi môn Toán. Được thi theo hình thức tự luận, đề thi có tất cả 5 câu hỏi lớn (phần đại số 4 câu hỏi chiếm 6,5 điểm và 1 bài hình học chiếm 3,5 điểm) và thời gian làm bài trong 90 phút.

    Từ bài 1 – bài 4, mỗi bài được chia ra nhiều câu hỏi nhỏ, câu 5 để phân loại học sinh giỏi. Bài hình học được trích từ đề thi:

    Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Trên nửa mặt phẳng có bờ là AB chứa nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến Ax, By. TỪ điểm M tùy ý thuộc nửa đường tròn (M khác A, B) vẽ tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần lượt tại C, D. Gọi E là giao điểm của CO và AM, F là giao điểm của DO và BM.

    – Chứng minh 4 điểm A, C, M, O cùng thuộc một đường tròn.

    – Chứng minh AC + BD = CD và tứ giá MEOF là hình chữ nhật.

    – Chứng minh tích chúng tôi không đổi khi M di động trên nửa đường tròn.

    – Tìm vị trí của M trên nửa đường tròn sao cho diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất.

    Sáng ngày 12/12/2019, các trường THCS trong địa bàn quận Long Biên đã tổ chức bài thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 9. Được thi theo hình thức tự luận, đề thi này gồm có 5 câu hỏi lớn và thời gian làm bài trong 90 phút.

    Đề thi của quận Long Biên có 3 câu Đại số (5 điểm) và 2 câu Hình học (2 điểm). Trong đó, câu 5 dành để phân loại học sinh giỏi.

    2 bài hình học trích từ đề thi học kì 1 môn Toán của quận Long biên:

    Câu 1. (1 điểm) Cho tam giác ABC đường cao AH biết: BC = 5cm, AH = 2cm, độ lớn góc ACB = 30 0. Tìm độ dài AB.

    Câu 2. (3 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B và C là 2 tiếp điểm).

    – Chứng minh: Bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc 1 đường tròn và AO vuông góc với BC.

    – Trên cung nhỏ BC của (O) lấy điểm M bất kì (M ≢ B, M ≢ C, M ∉ AO). Tiếp tuyến tại M cắt AB, AC lần lượt tại D, E. Chứng minh: Chu vi ∆ADE bằng 2AB.

    – Đường thẳng vuông góc với AO tại O cắt AB và AC lần lượt tại P và Q. Chứng minh: chúng tôi = PQ 2.

    Bài 5. (1 điểm) Cầu Đông Trù bắc qua sông Đuống, nằm trên quốc lộ 5 kéo dài, nối xã Đông Hội, huyện Đông Anh ở phía Bắc Hà Nội và phường Ngọc Thụy, quận Long Biên ở phía Nam Hà Nội. Nhịp giữa dài 120m được thiết kế bằng vòm thép nhồi bê tông có hình 1 cung tròn. Khoảng cách điểm cao nhất của mái vòng xuống mặt sàn của cầu là 47m. Hãy tính độ dài bán kính R của đường tròn chứa cung tròn là nhịp giữa của cầu Đông Trú? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

    Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 của quận Long Biên

    Đề thi kết thúc học kì 1 môn Toán của Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc có cả trắc nghiệm và tự luận được phân bổ với tỷ lệ 30%:70%.

    Với phần Trắc nghiệm 3 điểm, các em cần hoàn thành 6 câu hỏi. Trong đó, 3 câu hỏi đại số và 3 câu hỏi hình học. Phần Tự luận 7 điểm gồm 5 câu hỏi, trong đó 4 câu hỏi đại số chiếm 4,5 điểm và câu hỏi hình học 2,5 điểm.

    Câu hỏi hình học trích từ đề thi:

    Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.

    – Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R.

    – Tính số đo góc BOA.

    – Chứng minh tam giác OAK cân tại K.

    100% câu hỏi trong đề thi kết thúc học kì 1 lớp 9 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu là tự luận. Với thời gian làm bài 90 phút, các em cần hoàn thành 5 câu hỏi.

    2 câu hình học trích từ đề thi:

    Câu 5: (2 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O, R) đường kính BC. Gọi H là trung điểm của AC. Tia OH cắt đường tròn (O) tạo M. Từ A vẽ tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt tua OM tại N.

    – Chứng minh OM // AB.

    – Chứng minh CN là tiếp tuyến của đường tròn (O).

    Câu 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 3 cm, CH = 12 cm. Tính AH.

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 của phòng GD & ĐT quận Bình Tân (TP HCM)

    Đề kiểm tra học kỳ 1 của Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Bình Tân gồm 6 câu hỏi, trong đó câu hỏi hình học là 3,5 điểm.

    Bài 5 (1 điểm). Trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Thành phố năm học 2022 – 2022, quận Bình Tân có 123 học sinh tham dự, Phòng Giáo dục và Đào tạo đã tổ chức đưa đón học sinh dự thi bằng 3 xe ô tô. Biết rằng xe thứ I chở ít hơn xe thứ III là 12 học sinh, xe thứ II chở ít hơn xe thứ I là 7 học sinh. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu học sinh. Biết rằng có 13 học sinh do phụ huynh chở đi trong kỳ thi này.

    Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 của phòng GD & ĐT TP. Phan Rang – Tháp Chàm

    Đề kiểm tra học kỳ 1 của Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Phan Rang – Tháp Chàm gồm có 5 câu hỏi tự luận, trong đó 2 câu hình học 4 điểm.

    Bài 4: (1,5 điểm) Cho ∆ABC có BC = 10 cm, AB = 5 cm, góc ABC = 60 0 và đường cao AH (H € BC). Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H đến AC và AB (D € AC, E € AB)

    Bài 5: (2,5 điểm) Cho B, C là hai điểm trên đường tròn (O; R). Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với OB cắt đường phân giác góc BOC tại A. Gọi H là giao điểm của AO và BC.

    – Chứng minh tam giác BOH là tam giác vuông và OB 2 = chúng tôi

    – Chứng minh AC là tiếp tuyến đường tròn (O; R).

    – CD là đường kính của đường tròn (O; R). Qua O dựng đường thẳng vuông góc với AD tại E (E € AD) và cắt đường thẳng CB tại F. Chứng minh góc ODF = 90 0.

    Một cây tre thẳng đứng cao 10m bị gãy, ngọn cây chấm đất ở cách gốc cây 3m. Hỏi chỗ gãy cách mặt đất bao nhiêu mét?

    Cho đường tròn (O), dây AB. Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C.

    – Chứng minh rằng CB là tiếp tuyến của đường tròn.

    – Vẽ đường kính BOD. Chứng minh AD // OC.

    – Chio biết bán kính của đường tròn bằng 15 cm, AB = 24 cm. Tính độ dài OC.

    Cho đường tròn (O; R) và một điểm A nằm ngoài đường tròn đó, qua A vẽ các tiếp tuyến AB, AC với (O; R), B và C là các tiếp điểm. Vẽ đường kính BOD của (O).

    – Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn.

    – Chứng minh rằng: DC // OA.

    – Đường trung trực của BD cắt đường thẳng CD tại E. Chứng minh rằng tứ giác OCEA là hình thang cân.

    Mọi thông tin xin mời liên hệ:

    CCBook – Đọc là đỗ

    Địa chỉ: Số 10 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội

    Hotline: 024.3399.2266

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Toán Lớp 5 Giữa Kì 1 Có Đáp Án (Đề 1)
  • Top 80 Đề Thi Toán Lớp 5 Học Kì 1, Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Bài Tập Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • 500 Bài Toán Nâng Cao Lớp 5 Có Lời Giải
  • Sách Toán Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Tư Duy
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 20: Hoạt Động Kinh Tế Của Con Người Ở Hoang Mạc
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Đới Ôn Hòa
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 26: Thiên Nhiên Châu Phi
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 47: Châu Nam Cực
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 7 Bài 36: Thiên Nhiên Bắc Mĩ
  • Đề cương ôn thi học kì I lớp 7 môn Toán

    Đề cương ôn tập Toán 7 học kì 1

    Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 7 tóm tắt lại kiến thức và đưa ra nhiều bài tập ôn luyện về các dạng bài số học và hình học trong chương trình toán 7 học kì I. Đề cương ôn tập toán 7 học kì 1 này là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 7, giúp các bạn luyện tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi học kì 1 sắp diễn ra.

    1) Lý thuyết.

    1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số a/b với a, b ∈ Z, b ≠0.

    1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

    1.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

    (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

    1.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:

    1.5 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập

    a) Quy tắc bỏ ngoặc:

    Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.

    b/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

    2) Bài tập: Dạng 1: Thực hiện phép tính

    Bài 1: Tính:

    Bài 2: Tính

    Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:

    Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí

    Bài 5: Tính

    Dạng 2: Tìm x

    Bài 6: Tìm x, biết:

    Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết: x/3 = y/4 và x + y = 28

    b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = -7

    Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng: x/2 = y/3, y/4 = z/5 và x + y – z = 10.

    Bài 9: Tìm x, biết

    1) Lý thuyết: 1.1 Đại lượng tỉ lệ thuận – đại lượng tỉ lệ nghịch: 1.2 Khái niệm hàm số:

    Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x,

    kí hiệu y =f(x) hoặc y = g(x) … và x được gọi là biến số.

    1.3 Đồ thị hàm số y = f(x):

    Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ.

    1.4 Đồ thị hàm số y = ax (a ≠0).

    Đồ thị hàm số y = ax (a0) là mộ đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

    2) Bài tập:

    Bài 1: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = – 6.

    a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

    b) Hãy biểu diễn y theo x;

    c) Tính giá trị y khi x = 1; x = 2.

    Hãy biểu diễn y theo x

    Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau khi x nhận các giá trị x 1 = 3; x 2 = 2 thì tổng các giá trị tương ứng của y là 15 .

    a. Hãy biểu diễn y theo x.

    b. Tìm giá trị của x khi y = – 6

    a) Hãy biểu diễn x theo y;

    b) Tính giá trị của x khi y = 23

    Bài 5: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = 4.

    a) Tìm hệ số tỉ lệ a;

    b) Hãy biểu diễn x theo y;

    c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải15 Bài Tập Hình Ôn Học Kì 1 Lớp
  • Bộ Đề Ôn Tập Toán Lớp 7
  • Bài Ôn Tập Chương 3 Hình 7 Tập 2: Bài 63,64,65, 66,67,68, 69,70 Trang 87, 88 Sgk Toán 7
  • Bài Tập Hình Học Lớp 7 Nâng Cao
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 7 Chương 1 Bài 7: Định Lí
  • Top 80 Đề Thi Toán Lớp 5 Học Kì 1, Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Toán Lớp 5 Giữa Kì 1 Có Đáp Án (Đề 1)
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 (Có Đáp Án)
  • Các Dạng Toán Hsg Lớp 5 Có Đáp Án
  • Các Bài Toán Điển Hình Lớp 5
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Lịch Sử
  • Tổng hợp 80 Đề kiểm tra, Đề thi Toán lớp 5 học kì 1 & học kì 2 cơ bản, nâng cao có đáp án gồm các đề kiểm tra, đề thi giữa kì, cuối kì và bài tập cuối tuần có lời giải giúp bạn ôn luyện và đạt được điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 5.

    5 đề thi giữa kì 1 Toán 5 cơ bản 5 đề thi giữa kì 1 Toán 5 nâng cao 10 đề thi giữa kì 1 Toán 5 sưu tầm 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 5 cơ bản 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 5 nâng cao 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 5 sưu tầm 5 đề thi giữa kì 2 Toán 5 cơ bản 5 đề thi giữa kì 2 Toán 5 nâng cao 10 đề thi giữa kì 2 Toán 5 sưu tầm

    5 đề thi cuối kì 2 Toán 5 cơ bản 5 đề thi cuối kì 2 Toán 5 nâng cao 10 đề thi cuối kì 2 Toán 5 sưu tầm Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Tuần 5 Tuần 6 Tuần 7 Tuần 8 Tuần 9 Tuần 10 Tuần 11 Tuần 12 Tuần 13 Tuần 14 Tuần 15 Tuần 16 Tuần 17 Tuần 18 Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35

    Đề thi Toán lớp 5 Giữa kì 1

    Thời gian: 40 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)

    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: (0,5 điểm) viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 0,5 B. 0,05

    C. 0,005 D. 5,00

    Câu 2: (1 điểm) Phân số được chuyển thành số thập phân là ?

    A. 0,4 B. 2,5

    C. 4 D. 40

    Câu 3: (1 điểm) Chữ số 5 trong số thập phân 342,205 có giá trị là ?

    Câu 4: (0,5 điểm) 3kg 5g = ……… kg Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    A. 3,5 B. 3,50

    C. 3,500 D. 3,005

    Câu 5: (1điểm) Hỗn số được viết dưới dạng phân số là:

    A. 5,5 B. 5,2

    Câu 6: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết : 69,98 < x < 70,001

    A. x = 69 B. x = 70

    C. x = 69,99 D. x = 69,981

    C. 1950 cm D. 1950 cm 2

    Phần II. Tự luận (4 điểm)

    Câu 1: (1 điểm) Tính :

    a)

    b)

    Câu 2: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng chiều dài.

    a. Tính diện tích thửa ruộng đó.

    b. Biết rằng, cứ 100m 2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?

    Câu 3: (1 điểm) Tìm ba số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho: 0,2 < ……… < 0,23

    Đáp án & Thang điểm

    Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)

    Học sinh khoanh đúng câu 1,4 mỗi câu 0,5 điểm các câu còn lại mỗi câu 1 điểm

    Phần II. Tự luận (4 điểm)

    Câu 1: (1điểm) – Tính đúng mỗi bài được (0,5đ)

    a)

    b)

    Câu 2: (2 điểm)

    Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 đ)

    60 : 3 x 2 = 40 (m)

    Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là ( 0,5 đ)

    60 x 40 = 2400 (m 2)

    Trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được số thóc là (0,5 đ)

    2400 : 100 x 50 = 1200 (kg)

    Đổi 1200kg = 12 tạ (0,25 đ) Đáp số : 12 tạ (0,25 đ)

    Câu 3: (1 điểm)

    Ba số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm có thể là: 0,21; 0,22, 0,201

    Câu 2, 3: Học sinh có cách làm khác phù hợp với đề bài, đúng được tính đủ điểm theo yêu cầu.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Đề kiểm tra Toán 5 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Toán 5 Tập 1 và Tập 2.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • 500 Bài Toán Nâng Cao Lớp 5 Có Lời Giải
  • Sách Toán Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Tư Duy
  • Soạn Bài Tập Làm Văn Lớp 4: Cấu Tạo Bài Văn Miêu Tả Cây Cối Trang 30
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Đề Thi Tin Học Lớp 5 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Lesson 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 5
  • A Closer Look 1 Unit 12 Trang 73
  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 21 Sgk Văn 9 (Chi Tiết)
  • Soạn Bài Con Gái Trang 112 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Lớp 7 Môn Giáo Dục Công Dân
  • Đề thi Tin học lớp 5 Học kì 1

    Thời gian: 45 phút

    I. Phần lý thuyết (4 điểm)

    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Đâu là câu lệnh đúng để tạo thủ tục hinhvuong trong phần mềm Logo trong các lệnh sau?

    A. Edit “hinhvuong”

    B. Edit hinhvuong

    C. Edit “hinhvuong

    D. Edit

    C. LT 90 LABEL

    …………..

    A. To, rt, fd. B. To, rt, end.

    C. To, end, fd. D. To, fd, end.

    Câu 4. Một bạn học sinh muốn chèn bức ảnh nằm giữa bài thơ giống như hình bên dưới. Tuy nhiên bạn đó chỉ chèn bức ảnh nằm phía trên bài thơ. Phát biểu nào sau đây giải thích đúng về hiện tượng này?

    Đêm nay Bác ngồi đó

    Đêm nay Bác không ngủ

    Vì một lẽ thường tình

    Bác là Hồ Chí Minh.

    A. Không thể chèn ảnh vào giữa nội dung bài thơ.

    B. Hình ảnh quá to nên không chèn được vào giữa nội dung bài thơ.

    C. Hình ảnh quá nhỏ nên không chèn được vào giữa nội dung bài thơ.

    D. Không đặt con trỏ soạn thảo vào giữa nội dung bài thơ rồi mới chèn ảnh.

    Câu 5. Em hãy quan sát bảng sau, nội dung của bảng sử dụng căn lề gì?

    A. Căn thẳng lề trái.

    B. Căn thẳng lề phải.

    C. Căn thẳng cả hai lề.

    D. Căn giữa.

    Câu 6. Lệnh nào sau đây dùng để thay đổi màu nét vẽ trong LOGO?

    A. Setpencolor n B. Setcolor n

    C. Pencolor n D. Setpen n

    Câu 7. Lệnh sau đây cho kết quả là hình gì : FD 100 BK 20 REPEAT 4

    A. 5 và 360/5 B. 6 và 6

    C. 6 và 360/6 D. 6 và 360

    II. Phần thực hành (6 điểm)

    Câu 1. (3 điểm) Hãy soạn thảo và trình bày theo mẫu sau:

    – Yêu cầu:

    + Phông chữ: Times New Roman

    + Cỡ chữ 14.

    CHÚ NHỆN CHƠI ĐU

    Câu 2. (3 điểm) Sử dụng các lệnh đã học trong phần mềm Logo để tạo hình sau.

    Đáp án & Thang điểm

    I. Phần lý thuyết (4 điểm)

    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

    II. Phần thực hành (6 điểm)

    Câu 1.

    1. Chèn được bảng được 0.5 đ

    2. Căn lề đúng được 0.5 đ

    3. Chọn đúng font chữ được 0.5 đ, cỡ chữ được 0.5 đ

    4. Chèn được tranh được 0.5 đ

    5. Không sai lỗi chính tả được 0.5 đ

    Câu 2.

    1. Vẽ được 1 hình tam giác được 1.5 đ

    2. Vẽ 5 hình tam giác được 3 đ

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Đề kiểm tra Tiếng Việt 5 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình Tiếng Việt 5 hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tin Học Lớp 5
  • Cđ1. Bài 1. Khám Phá Computer
  • Top 32 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Địa Lí Lớp 7 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đáp Án Vbt Địa Lí 7
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 6 Bài 13: Địa Hình Bề Mặt Trái Đất
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Toán Năm Học 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 60 Đề Thi Toán Lớp 7 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Các Dạng Toán Nâng Cao Lớp 7 Có Đáp Án
  • Giải Toán Lớp 4 Có Lời Văn
  • Skkn Nâng Cao Chất Lượng Giải Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • Đề Tài Một Số Kinh Nghiệm Rèn Kĩ Năng Giải Toán Có Lời Văn Cho Học Sinh Lớp 3 Tại Trường Tiểu Học Xuân Lao
  • Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 7 có đáp án

    Bộ đề thi học kì 1 lớp 7 môn Toán năm 2022 – 2022 là bộ đề thi học kì 1 môn Toán mới nhất trên chúng tôi với 5 đề thi khác nhau có đáp án đi kèm, sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho thầy cô tham khảo ra đề, cũng như các em học sinh ôn luyện, chuẩn bị cho kì thi học kì 1 môn Toán đạt kết quả cao. Mời các bạn tải về để xem toàn bộ 5 đề và đáp án của Bộ đề thi học kì 1 lớp 7 môn Toán năm 2022 của chúng tôi.

    Nhằm mang đến nguồn tài liệu hữu ích cho các em học sinh ôn tập chuẩn bị cho bài thi học kì 1 sắp tới, VnDoc giới thiệu Bộ đề kiểm tra học kì 1 lớp 7 được biên soạn bám sát với đề thi thực ,giúp các em ôn luyện hiệu quả. Đây cũng là nguồn tài liệu hữu ích cho các thầy cô giáo tham khảo ra đề thi.

    Bộ 5 đề thi Toán 7 học kỳ 1 có đáp án năm 2022

    ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 7 SỐ 1

    Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): Bài 3. (3 điểm):

    a) Cho hàm số y = f(x) = 2 x – 1. Tính f(-2), f(

    b) Hai thanh đồng có thể tích là 20cm 3 và 27cm 3. Hỏi mỗi thanh đồng nặng bao nhiêu gam biết rằng tổng khối lượng của cả hai thanh là 141 gam. Tính khối lượng của mỗi thanh?

    Bài 4. (2,5 điểm): Cho góc xOy < 90 0. Vẽ tia Oz là tia phân giác của góc xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Gọi M là giao điểm của đoạn AB với tia Oz.

    a) Chứng minh: AOM = BOM và AM = BM.

    b) Chứng minh: OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

    c) Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho AC = BD. Chứng minh: AB // CD

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 7 MÔN TOÁN – ĐỀ SỐ 2

    Câu 5: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc…… thì a//b. Cụm từ trong chỗ trống (…) là:

    A. so le trong

    B. đồng vị bằng nhau

    C. trong cùng phía bằng nhau

    D. Cả A, B đều đúng

    Câu 6: Cho a⊥b và b//c thì:

    A. a//c

    B. a ⊥ c

    C. b ⊥ c

    D. a//b//c

    Câu 7: Cho tam giác ABC có 0, 0 Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:

    Câu 8: Cho Δ DEF = Δ MNP suy ra

    A. DE = MP

    B. DF = NM

    C. FE = NP

    D. Cả B và C đúng.

    Câu 9: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ – 3 thì y và x liên hệ với nhau theo công thức:

    A. y = – 3x

    B. y =

    C. y =

    D. y = 3x

    Câu 10: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a, khi x = 1 thì y = 3. Vậy hệ số tỉ lệ a bằng:

    A. 2

    B. 0,5

    C. 18

    D. 3

    Câu 11: Cho hàm số y =f(x) = 2x + 1.Thế thì f(-1) bằng :

    A. 1

    B. – 1

    C. 3

    D. – 3

    Câu 12: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x

    A. (- 1; – 3)

    Bài 1: (1,5điểm)

    B. (- 1; 3)

    C. (- 2: 1)

    D. ( – 2; – 1)

    Bài 2: (1,5điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,6 và chu vi của hình chữ nhật đó là 32m.

    Bài 3: (1,0điểm) Vẽ đồ thị hàm số: y =

      c) Vẽ HD MN và HE MP . Chứng minh: DE // NP

    Bài 5: (0,5điểm) Tìm x biết:

    --- Bài cũ hơn ---

  • 30 Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 7 Có Đáp Án
  • Bài Tập Toán Đố Dạng Phân Số
  • Các Thì Trong Tiếng Anh
  • Chú Giải Tiếng Anh Là Gì? Những Loại Thực Phẩm Giúp Trí Nhớ Tốt
  • Toán Hay Và Khó Lớp 2: Một Số Bài Tập Về Phép Nhân, Bảng Nhân 2, 3, 4, 5
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100