Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 3 (Có Đáp Án) – Đề Số 1

--- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 6 (Có Đáp Án) – Đề Số 2
  • Bài 4 Gdqp An 12, Nhà Trường Quân Đội, Công An Và Tuyển Sinh Đào Tạo, Giáo Dục Quốc Phòng An Ninh 12
  • Soạn Gdqp 10 Bài 6. Cấp Cứu Ban Đầu Các Tai Nạn Thông Thường Và Băng Bó Vết Thương ( Soạn + Tóm Tắt Lý Thuyết)
  • A Closer Look 1 Unit 1 Trang 8 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giáo Án Giáo Dục Công Dân Lớp 6
  • Tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 11 bài 3 có đáp án chi tiết. Bộ đề trắc nghiệm GDQP 11 bài 3 chọn lọc hay nhất.

    Đề bài Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 11 Bài 3

    1. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

    a. Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

    b. Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

    c. Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

    d. Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

    2. Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

    a. Dân cư

    b. Lãnh thổ

    c. Nhà nước

    d. Hiến pháp, pháp luật

    3. Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

    a. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

    b. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

    c. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

    d. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

    4. Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

    a. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

    b. Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

    c. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

    d. Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

    5. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

    a. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

    b. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

    c. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

    d. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

    6. Vùng lòng đất quốc gia là:

    a. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

    b. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

    c. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

    d. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

    7. Vùng trời quốc gia là:

    a. Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

    b. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia

    c. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

    d. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

    8. Vùng nước quốc gia bao gồm:

    a. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

    b. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

    c. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

    d. Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

    9. Vùng lãnh hải là vùng biển

    a. Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

    b. Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

    c. Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

    d. Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

    10. Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

    a. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

    b. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

    c. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

    d. 12 hải lí tính từ đường bờ biển

    11. Vùng nội thủy là vùng nước:

    a. Nằm ngoài đường cơ sở

    b. Bên trong đường cơ sở

    c. Nằm trong vùng lãnh hải

    d. Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

    12. Vùng đất của quốc gia bao gồm:

    a. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

    b. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

    c. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

    d. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

    13. Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:

    a. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

    b. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

    c. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

    d. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

    14. Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

    a. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

    b. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

    c. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

    d. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

    15. Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

    a. Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

    b. Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

    c. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

    d. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

    16. Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

    a. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

    b. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

    c. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

    d. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

    17. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

    a. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

    b. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

    c. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

    d. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

    18. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

    a. Văn hóa, là ý chí của dân tộc

    b. Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

    c. Truyền thống của quốc gia, dân tộc

    d. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

    19. Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

    a. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

    b. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

    c. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

    d. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

    20. Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

    a. Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

    b. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa

    c. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

    d. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

    21. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

    a. Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

    b. Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

    c. Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

    d. Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

    22. Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

    a. Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

    b. Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải

    c. Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

    d. Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

    23. Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

    a. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

    b. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

    c. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

    d. Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

    24. Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

    a. 4540 km

    b. 4530 km

    c. 4520 km

    d. 4510 km

    25. Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

    a. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

    b. Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

    c. Trung Quốc, Lào, Campuchia

    d. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

    26. Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

    a. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

    b. Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

    c. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

    d. Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

    27. Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

    a. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

    b. Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan

    c. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

    d. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

    28. Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?

    a. Là đường lãnh thổ của một quốc gia

    b. Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia

    c. Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia

    d. Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia

    29. Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

    a. Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

    b. Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

    c. Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

    d. Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

    30. Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

    a. Đường biên giới trên bộ

    b. Biên giới trên không

    c. Biên giới trên biển

    d. Biên giới quốc gia trên đất liền

    Đáp án 

    Trắc nghiệm: 1a; 2b; 3c; 4a; 5d; 6b; 7c; 8c; 9d; 10a; 11b; 12c; 13d; 14a; 15c; 16a; 17c; 18d; 19c; 20b; 21c; 22d; 23a; 24d; 25c; 26a; 27b; 28d; 29c; 30a

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quân Khu 2 – Thực Hiện Hiệu Quả Công Tác Giáo Dục Quốc Phòng, An Ninh
  • Nâng Cao Chất Lượng Giáo Dục Quốc Phòng
  • Soạn Gdqp 10 Bài 5. Thường Thức Phòng Tránh Một Số Loại Bom, Đạn Và Thiên Tai ( Soạn + Tóm Tắt Lý Thuyết)
  • Tổng Hợp Những Câu Đố Mẹo Hại Não Có Đáp Án
  • Một Số Phương Pháp Giải Bài Tập Chương Iii: Adn Và Gen Nhằm Nâng Cao Chất Lượng Môn Sinh Học 9 Ở Trường Thcs Nga Tân
  • Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 6 (Có Đáp Án) – Đề Số 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 4 Gdqp An 12, Nhà Trường Quân Đội, Công An Và Tuyển Sinh Đào Tạo, Giáo Dục Quốc Phòng An Ninh 12
  • Soạn Gdqp 10 Bài 6. Cấp Cứu Ban Đầu Các Tai Nạn Thông Thường Và Băng Bó Vết Thương ( Soạn + Tóm Tắt Lý Thuyết)
  • A Closer Look 1 Unit 1 Trang 8 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giáo Án Giáo Dục Công Dân Lớp 6
  • Phương Pháp Tính Các Tổng Được Viết Theo Quy Luật
  • Tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 11 bài 6 có đáp án chi tiết. Bộ đề trắc nghiệm GDQP 11 bài 6 chọn lọc hay nhất.

    Đề bài Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 11 Bài 6

    1. Khi ném lựu đạn, người ném buông lựu đạn ra khỏi tay khi nào là đúng thời cơ nhất?

    a. Cánh tay vung lên ở góc độ cao nhất

    b. Cánh tay phải hợp với mặt phẳng ngang 45o

    c. Thân người hợp với mặt phẳng ngang 45o

    d. Cánh tay phải hợp với mặt phẳng ngang 90o

    2. Đặc điểm về mục tiêu của ném lựu đạn trúng đích là gì?

    a. Có vòng không tính điểm

    b. Tính điểm nhưng không có vòng

    c. Có vòng tính điểm

    d. Như mục tiêu bài bắn súng tiểu liên AK

    3. Đặc điểm về tư thế của ném lựu đạn trúng đích là gì?

    a. Rất gò bó do địa hình, địa vật

    b. Tư thế ném thoải mái

    c. Gặp khó khăn do vừa ném vừa cầm súng

    d. Tương đối thoải mái vì không cần đúng hướng

    4. Sức ném và hướng ném trong ném lựu đạn trúng đích phải như thế nào?

    a. Sử dụng tối đa sức ném để lựu đạn đi đúng hướng, đúng cự li

    b. Phải ngắm chuẩn về hướng ném để lựu đạn đi đúng hướng

    c. Dùng sức ném thật mạnh để lựu đạn đi đúng cự li

    d. Phải kết hợp để lựu đạn đi đúng hướng, đúng cự li

    5. Bài kiểm tra ném lựu đạn trúng đích có cự li bao nhiêu m?

    a. Nam 25m, nữ 20m

    b. Nam 30m, nữ 25m

    c. Nam 35m, nữ 30m

    d. Nam 40m, nữ 35m

    6. Ném lựu đạn trúng đích có mấy vòng tròn đích, bán kính mỗi vòng bao nhiêu m?

    a. Ba vòng trên bán kính 1m, 2m, 3m

    b. Ba vòng trên bán kính 2m, 3m, 4m

    c. Ba vòng trên bán kính 3m, 4m, 5m

    d. Ba vòng trên bán kính 4m, 5m, 6m

    7. Đánh giá thành tích loại Giỏi trong ném lựu đạn trúng đích như thế nào?

    a. Trúng mục tiêu trong vòng tròn 1

    b. Trúng tâm vòng tròn 1

    c. Trúng vòng tròn 1

    d. Trúng mép ngoài vòng tròn 2

    8. Đánh giá thành tích loại Khá trong ném lựu đạn trúng đích như thế nào?

    a. Trúng mục tiêu trong vòng tròn 1

    b. Trúng tâm vòng tròn 2

    c. Trúng vòng tròn 2

    d. Trúng mép ngoài vòng tròn 3

    9. Đánh gía thành tích loại Trung bình trong ném lựu đạn trúng đích như thế nào?

    a. Trúng mục tiêu trong vòng tròn 2

    b. Trúng vòng tròn 3

    c. Trúng vòng tròn 2

    d. Trong mép trong vòng tròn 2

    10. Đánh giá thành tích trong ném lựu đạn trúng đích, lấy điểm rơi của lựu đạn như thế nào?

    a. Trúng vạch của vòng tròn nào sẽ tính điểm vòng tròn ngoài

    b. Chạm vạch của vòng tròn sẽ tính điểm cho vòng có điểm cao hơn

    c. Chạm vạch của vòng tròn sẽ tính điểm cho vòng có điểm thấp hơn

    d. Chạm vạch vòng tròn sẽ không tính điểm

    11. Không dùng tư thế, động tác đứng ném lựu đạn trong trường hợp nào?

    a. Có vật cản che đỡ, cao ngang tầm ngực

    b. Phía sau không bị vướng khi ném

    c. Mục tiêu ở khoảng cách xa nơi ném

    d. Phía trước không bị che khuất, mục tiêu ở khoảng cách gần

    12. Người ném lựu đạn thật phải căn cứ vào đâu để xác định tư thế, động tác ném phù hợp?

    a. Điều kiện tính hình ta và địa vật

    b. Căn cứ tình hình ta và địch

    c. Tùy theo điều kiện địa hình, địa vật, tình hình địch

    d. Tùy theo điều kiện thời tiết, khí hậu

    13. Khi ném lựu đạn xong, người ném phải làm gì?

    a. Quan sát ngay tình hình địch xung quanh

    b. Nằm úp xuống để tránh mảnh lựu đạn

    c. Di chuyển ngay vị trí để bảo đảm an toàn

    d. Quan sát kết quả ném và tình hình địch để xử lí kịp thời

    14. Trong quy tắc giữ gìn và sử dụng, lựu đạn được cất giữ ở đâu?

    a. Nơi quy định, khô ráo, thoáng gió

    b. Nơi quy định, kín đáo, ngầm sâu dưới đất

    c. Không quy định cụ thể, nhưng phải bí mật

    d. Không quy định, nhưng thường để nơi có độ ẩm phù hợp

    15. Nếu trong kho có nhiều vũ khí, vật chất khác thì lựu đạn được cất giữ như thế nào?

    a. Có thể để cùng với thuốc nổ, nhưng không gần vật dễ cháy

    b. Không để lẫn với các loại đạn, thuốc nổ, vật dễ cháy

    c. Khi để lẫn với thuốc nổ phải kê đệm chắc chắn

    d. Khi để lẫn với vật dễ cháy phải chuẩn tốt dụng cụ cứu hỏa

    16. Trong quá trình vận chuyển, giữ gìn lựu đạn cần lưu ý gì?

    a. Phải kiểm tra chốt an toàn lựu đạn xong mới được vận chuyển

    b. Không để rơi, không va chạm mạnh

    c. Phải kiểm tra cẩn thận khi vận chuyển cùng thuốc nổ

    d. Động tác nhẹ nhàng khi tung, ném trong vận chuyển

    17. Trong quy tắc giữ gìn và sử dụng lựu đạn, cần lưu ý gì với chốt an toàn?

    a. Phải cẩn thận khi rút chốt an toàn để kiểm tra

    b. Nếu rút chốt an toàn phải thay chốt an toàn khác

    c. Khi chưa dùng không được rút chốt an toàn

    d. Nếu rút chốt an toàn phải hủy lựu đạn ngay

    18. Tại sao lựu đạn vỏ làm bằng gang?

    a. Gang nhẹ hơn sắt nên khi ném được xa hơn

    b. Gang có giá thành rẻ hơn sắt, thép

    c. Gang giòn, khi lựu đạn nổ phá vụn thành nhiều mảnh sắc

    d. Gang có độ bền và không bị han rỉ như sắt, thép

    Đáp án 

    Trắc nghiệm: 1b; 2c; 3b; 4d; 5a; 6a; 7c; 8c; 9b; 10b; 11d; 12c; 13d; 14a; 15b; 16b; 17c; 18c

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 3 (Có Đáp Án) – Đề Số 1
  • Quân Khu 2 – Thực Hiện Hiệu Quả Công Tác Giáo Dục Quốc Phòng, An Ninh
  • Nâng Cao Chất Lượng Giáo Dục Quốc Phòng
  • Soạn Gdqp 10 Bài 5. Thường Thức Phòng Tránh Một Số Loại Bom, Đạn Và Thiên Tai ( Soạn + Tóm Tắt Lý Thuyết)
  • Tổng Hợp Những Câu Đố Mẹo Hại Não Có Đáp Án
  • Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 4 (Có Đáp Án) – Đề Số 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 9 (Có Đáp Án) – Đề Số 2
  • Gdqp 12 Bài 8. Công Tác Phòng Không Nhân Dân ( Soạn + Tóm Tắt Lý Thuyết)
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý 9: Bài 2. Điện Trở Của Dây Dẫn – Định Luật Ôm
  • Lý Thuyết Và Tổng Hợp Công Thức Vật Lý 10 Chương 5
  • Giải Sbt Vật Lí 6
  • Tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 11 bài 4 có đáp án chi tiết. Bộ đề trắc nghiệm GDQP 11 bài 4 chọn lọc hay nhất.

    Đề bài Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 11 Bài 4

    1. Khối lượng của súng tiểu liên AK lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?

    a. 4,3kg

    b. 3,6kg

    c. 3,9kg

    d. 3,8kg

    2. Khối lượng của súng tiểu liên AKM lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?

    a. 3,8kg

    b. 3,6kg

    c. 4,3kg

    d. 5,4kg

    3. Khối lượng của súng tiểu liên AKMS lắp đủ đạn là bao nhiêu kg?

    a. 3,8kg

    b. 4,3kg

    c. 3,1kg

    d. 3,3kg

    4. Đạn súng tiểu liên AK gồm có những bộ phận nào ?

    a. Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đầu đạn

    b. Vỏ đạn, đuôi đạn, hạt lửa, thuốc phóng

    c. Thân vỏ đạn, hạt lửa, hạt nổ, thuốc phóng,

    d. Thân đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đuôi đạn

    5. Bộ phận giảm nẩy của súng tiểu liên AKM được lắp vào bộ phận nào?

    a. Đầu nòng súng

    b. Trên ống dẫn thoi và ốp lót tay

    c. Trên thước ngắm

    d. Đuôi nòng súng

    6. Bộ phận ngắm của súng tiểu liên AK có tác dụng gì?

    a. Xác định cự li bắn

    b. Bắn mục tiêu vận động

    c. Xác định độ cao mục tiêu

    d. Ngắm bắn vào các mục tiêu

    7. Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng tì súng vào vai và giữ súng khi bắn?

    a. Hộp tiếp đạn

    b. Báng súng và tay cầm

    c. Bệ khóa nòng và thoi đẩy

    d. Nòng súng

    8. Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng chứa đạn, tiếp đạn khi bắn?

    a. Lò xo đẩy đạn

    b. Bao đạn

    c. Hộp tiếp đạn

    d. Hộp đạn

    9. Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng tiêu diệt địch khi đánh gần (giáp lá cà)?

    a. Nòng súng

    b. Thân súng

    c. Lê

    d. Chân súng

    10. Ngoài các bộ phận của súng tiểu liên AK, còn có bộ phận nào chứa dụng cụ khác của súng?

    a. Vặn vít

    b. Lê, chổi lông

    c. Ống đựng phụ tùng

    d. Búa, kìm

    11. Vỏ đạn của súng tiểu liên AK thường được làm bằng gì?

    a. Hợp kim nhôm

    b. Thép mạ đồng

    c. Chì mạ đồng

    d. Đồng nguyên chất

    12. Bộ phận nào của đạn K56 có tác dụng chứa, bảo vệ thuốc phóng?

    a. Đầu đạn

    b. Vỏ đạn

    c. Thuốc phóng

    d. Hạt lửa

    13. Hạt lửa của đạn K56 nằm ở vị trí nào của đạn?

    a. Trong đầu đạn

    b. Đáy đầu đạn

    c. Cổ vỏ đạn

    d. Đáy vỏ đạn

    14. Bước 7 trong tháo súng tiểu liên AK là tháo bộ phận nào?

    a. Nắp hộp khóa nòng

    b. Bộ phận đẩy về

    c. Bệ khóa nòng và khóa nòng

    d. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên

    15. Một trong các nội dung qui tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK là gì?

    a. Phải nắm chắc nguyên lý chuyển động của súng

    b. Phải nắm chắc cấu tạo của súng

    c. Hiểu rõ tính năng kỹ, chiến thuật của súng

    d. Nắm vững qui tắc bảo quản, giữ gìn súng

    16. Trước khi tháo, lắp súng tiểu liên AK phải thực hiện nghiêm qui tắc nào?

    a. Lau chùi súng sạch sẽ

    b. Kiểm tra nòng súng và buồng đạn

    c. Phải khám súng

    d. Kiểm tra hộp tiếp đạn và số lượng đạn

    17. Khi tháo súng tiểu liên AK, phải tháo bộ phận nào trước khi tháo ống phụ tùng?

    a. Thông nòng

    b. Hộp tiếp đạn, kiểm tra súng

    c. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên

    d. Nắp hộp khóa nòng

    18. Sau khi tháo bệ khóa nòng và khóa nòng súng tiểu liên AK sẽ tháo đến bộ phận nào?

    a. Hộp tiếp đạn

    b. Thông nòng

    c. Lê, ốp lót tay

    d. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên

    19. Sau khi tháo bộ phận đẩy về súng tiểu liên AK sẽ tháo đến bộ phận nào?

    a. Hộp tiếp đạn

    b. Thông nòng

    c. Bệ khóa nòng và khóa nòng

    d. Nắp hộp khóa nòng

    20. Sau khi tháo thông nòng súng tiểu liên AK sẽ tháo đến bộ phận nào?

    a. Hộp tiếp đạn

    b. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên

    c. Bộ phận đẩy về

    d. Nắp hộp khóa nòng

    21. Khi lắp súng tiểu liên AK, bộ phận nào phải lắp vào trước?

    a. Thông nòng

    b. Bộ phận đẩy về

    c. Nắp hộp khóa nòng

    d. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên

    22. Khi lắp súng tiểu liên AK, lắp xong bệ khóa nòng và khóa nòng thì lắp đến bộ phận nào?

    a. Hộp tiếp đạn

    b. Bộ phận đẩy về

    c. Ống phụ tùng

    d. Nắp hộp khóa nòng

    23. Sau khi lắp xong nắp hộp khóa nòng súng tiểu liên AK, theo thứ tự phải làm động tác gì?

    a. Lắp hộp tiếp đạn kiểm tra súng

    b. Lắp ống phụ tùng

    c. Kiểm tra chuyển động của súng

    d. Kiểm tra toàn bộ súng

    14. Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng liên kết các bộ phận của súng?

    a. Hộp khóa nòng

    b. Nắp hộp khóa nòng

    c. Tay kéo bệ khóa nòng

    d. Bệ khóa nòng

    25. Bước 1 trong tháo súng tiểu liên AK là tháo bộ phận nào?

    a. Thông nòng

    b. Phụ tùng

    c. Hộp tiếp đạn và kiểm tra súng

    d. Nắp hộp khóa nòng

    26. Cỡ nòng súng tiểu liên AK là bao nhiêu mm?

    a. 7,56mm

    b. 7,62mm

    c. 76,2mm

    d. 7,26mm

    27. Bước 1 trong lắp súng tiểu liên AK là lắp bộ phận nào?

    a. Nắp hộp khóa nòng

    b. Bộ phận đẩy về

    c. Bệ khóa nòng và khóa nòng

    d. Ống dẫn thoi và ốp lót tay trên

    28. Bước cuối cùng trong lắp súng tiểu liên AK là lắp bộ phận nào?

    a. Nắp hộp khóa nòng

    b. Thông nòng

    c. Phụ tùng

    d. Hộp tiếp đạn

    29. Bộ phận nào trên súng tiểu liên AK có tác dụng lấy thước ngắm trước khi bắn?

    a. Đầu ngắm

    b. Khe ngắm

    c. Cữ thước ngắm

    d. Thân thước ngắm

    30. Bộ phận nào trên súng tiểu liên AK có tác dụng ngắm bắn khi bắn?

    a. Bộ phận ngắm

    b. Khe ngắm

    c. Cữ thước ngắm

    d. Thân thước ngắm

    Đáp án 

    Trắc nghiệm: 1a; 2a; 3a; 4a; 5a; 6d; 7b; 8c; 9c; 10c; 11b; 12b; 13d; 14d; 15b; 16c; 17b; 18d; 19c; 20d; 21d; 22b; 23c; 24a; 25c; 26b; 27d; 28d; 29c; 30a

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Gdqp 10 Bài 7 (Có Đáp Án) – Đề Số 2
  • Toán 10] Phương Trình Đường Thẳng (Kèm Lời Giải)
  • Tổng Hợp Kiến Thức Toán Lớp 12 Chương 1 Chọn Lọc
  • 5 App Ứng Dụng Giải Bài Tập Vật Lý Tốt Nhất Hiện Nay
  • Tục Ngữ Về Con Người Và Xã Hội
  • Giải Bài Tập Toán 11 Ôn Tập Chương 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Toán Lớp 3: Bài Toán Giải Bằng Hai Phép Tính
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 3 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4, 5
  • Giải Toán 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 2, Phép Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Học
  • Giải Bài 2 Trang 10 Sgk Giải Tích 12
  • Giải Bài Tập Trang 12, 13, 14 Sgk Toán 5: Hỗn Số
  • Giải bài tập Toán 11 Ôn tập chương 3

    Bài 1 (trang 107 SGK Đại số 11):

    Khi nào thì cấp số cộng là dãy số tăng, dãy số giảm?

    Lời giải:

    Bài 2 (trang 107 SGK Đại số 11): Cho cấp số nhân có u 1 < 0 và công bội q. Hỏi các số hạng khác sẽ mang dấu gì trong các trường hợp sau:

    b.q < 0

    Lời giải:

    b.Nếu q < 0, u1 < 0, ta có:

    Bài 3 (trang 107 SGK Đại số 11): Cho hai cấp số cộng có cùng các số hạng. Tổng các số hạng tương ứng của chúng có lập thành cấp số cộng không? Vì sao? Cho một ví dụ minh họa.

    Lời giải:

    Giả sử có hai cấp số cộng (u n), (v n) có công sai lần lượt là d 1, d 2 cùng các số hạng bằng nhau, nghĩa là:

    Điều đó cho thấy dãy số mà mỗi số hạng là tổng các số hạng tương ứng của hai cấp số cộng (1) và (2) cũng là một cấp số cộng với công sai bằng tổng các công sai của hai cấp số cộng kia.

    Ví dụ: 1, 4, 7, 10, 13, 16 công sai: d 1 = 3

    20, 18, 16, 14, 12, 10 công sai: d 2 = – 2

    Dãy tổng các số hạng tương ứng là: 21, 22, 23, 24, 25, 26 là cấp số cộng có công sai

    Bài 4 (trang 107 SGK Đại số 11): Cho hai cấp số nhân có cùng các số hạng. Tích các số hạng tương ứng của chúng có lập thành cấp số nhân không? Vì sao? Cho một ví dụ minh họa.

    Lời giải:

    vậy dãy số (a n) là cấp số nhân với công bội q = q 1q 2.

    Bài 5 (trang 107 SGK Đại số 11): Chứng minh với mọi n ∈ N*, ta có:

    a. 13 n – 1 chia hết cho 6

    b. 3n 3 + 15 chia hết cho 9

    Lời giải:

    ta có: với n = 1 thì u1 = 13 – 1 = 12 chia hết 6

    giả sử: u k = 13 k – 1 chia hết cho 6

    Vậy u k+1 chia hết số 6

    Như vậy, mỗi số hạng của dãy số (u n) đều chia hết cho 6 ∀n ∈ N*

    b. 3n 3 + 15n chia hết cho 9

    + giả sử với n = k ≥ 1 ta có:

    u k = (3k 2 + 15k) chia hết 9 (giả thiết quy nạp)

    + Ta chứng minh: u k+1 chia hết 9

    Thật vậy, ta có:

    Theo giả thiết u k chia hết 9, hơn nữa 9(k 2 + k + 2) chia hết 9 k ≥ 1

    Do đó u k+1 cũng chia hết cho 9.

    Vậy u n = 3n 3 + 15n chia hết cho 9 ∀n ∈ ∈ N*

    Bài 6 (trang 107 SGK Đại số 11): Cho dãy số (u n) biết u 1 = 2, u n+ 1 = 2u n – 1 (với n ≥ 1)

    a.Viết năm số hạng đầu của dãy.

    b.Chứng minh u n = 2 n-1 + 1 bằng phương pháp quy nạp.

    Lời giải:

    a. 5 số hạng đầu dãy là:

    b. Chứng minh: u n = 2 n-1 + 1 bằng phương pháp quy nạp:

    Giả sử (u n) đúng với n = k ≥ 1

    Ta phải chứng minh phương trình đã cho đúng với n = k + 1 nghĩa là:

    Biểu thức đã cho đúng với n = k + 1, vậy nó đúng với n ∈ N*

    Bài 7 (trang 107 SGK Đại số 11): Xét tính tăng, giảm và bị chặn của các dãy số (u n), biết:

    Lời giải:

    Kí hiệu: ∠ : góc

    Vậy ∠B=∠A + d, ∠C=∠A + 2d, ∠D= ∠A+3d.

    Mặt khác ∠A + B ∠ + C ∠ + ∠D =360 o

    Bài 11 (trang 108 SGK Đại số 11): Biết rằng ba x, y, z lập thành một cấp số nhân và ba số x, 2y, 3z lập thành một cấp số cộng. Tìm công bội của cấp số nhân.

    Lời giải:

    Cấp số nhân (u n) có công bội q có thể viết dưới dạng:

    vì x, y, z lập thành cấp số nhân nên: y = x.q, z = x.q 2 (1)

    Mặt khác x, 2y, 3z lập thành cấp số cộng nên (x+3z)/2= 2y (2)

    Lời giải:

    Gọi S là diện tích mặt đáy của tháp

    Diện tích của tầng một bằng nửa diện tích của đáy tháp

    Lời giải:

    a. Số hạng u n+1 bằng:

    D. 3(n+1)

    b. Số hạng u 2n bằng:

    c. Số hạng un-1 bằng:

    D. 3n – 1

    d. Số hạng u 2n-1 bằng:

    Lời giải:

    Chọn đáp án C

    Chọn đáp án B.

    Chọn đáp án B.

    Chọn đáp án B

    Vậy dãy ( -1) 2n(5 n + 1) là dãy số tăng. Chọn đáp án B.

    Bài 16 (trang 109 SGK Đại số 11): Cho cấp số cộng – 2, x, 6, y. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

    A. x = – 6, y = – 2

    B. x = 1, y = 7

    C.x = 2, y = 8

    D. x = 2, y = 10

    Lời giải:

    A. x = 36

    B. x = -6, 5

    C. x = 6

    D. x = -36

    Lời giải:

    Ta có: u n là cấp số cộng số hạng đầu u 1, công sai d thì:

    Chọn đáp án B.

    Bài 19 (trang 109 SGK Đại số 11): Trong các dãy số cho bởi các công thức truy hồi sau, hãy chọn các dãy số là cấp số nhân:

    (u n) là cấp số nhân với công bội q, ta có công thức truy hồi;

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán 11 Bài 3: Hàm Số Liên Tục
  • Giải Bài Tập Toán 11 Bài 3: Cấp Số Cộng
  • Giải Vbt Vật Lý Lớp 6
  • Câu 1, 2, 3, 4 Trang 61 Vở Bài Tập (Vbt) Toán Lớp 5 Tập 1
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 36: Các Phương Pháp Chọn Lọc
  • Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán 11 Chương 1 Bài 4: Phép Đối Xứng Tâm
  • Giải Bài Tập Toán 11 Chương 3 Bài 5: Khoảng Cách
  • Giải Toán Lớp 6 Bài 3 Chương 2: Thứ Tự Trong Tập Hợp Các Số Nguyên
  • Giải Bài Tập Toán 11 Chương 3 Bài 4: Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 3: Hàm Số Liên Tục
  • Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 87, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 111, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 99, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 2 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 14, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 103, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 100 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài 15 Sgk Toán 9 Trang 51, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 49, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 75, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài 47 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 99, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 97, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 102, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 7 Trang 127 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 133 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 7 Trang 143 Toán 11, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 6 Trang 133 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 7 Trang 122 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 95 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 105, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 12 Bài 1 Trang 121, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 97 Trang 105 Toán 9, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10,

    Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 87, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 111, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 99, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 2 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 14, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 103, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 92 Sgk Đại Số Và Giải Tích 11 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 42 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 46 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41
  • Giải Toán Lớp 11 Bài Tập Ôn Tập Chương 3
  • Trắc Nghiệm Gdqp 10 Bài 7 (Có Đáp Án) – Đề Số 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Gdqp 11 Bài 4 (Có Đáp Án) – Đề Số 2
  • Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng 12 Bài 9 (Có Đáp Án) – Đề Số 2
  • Gdqp 12 Bài 8. Công Tác Phòng Không Nhân Dân ( Soạn + Tóm Tắt Lý Thuyết)
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý 9: Bài 2. Điện Trở Của Dây Dẫn – Định Luật Ôm
  • Lý Thuyết Và Tổng Hợp Công Thức Vật Lý 10 Chương 5
  • Tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 10 bài 7 có đáp án chi tiết. Bộ đề trắc nghiệm GDQP 10 bài 7 chọn lọc hay nhất.

    Đề bài Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng 10 Bài 7

    1. Một trong những tác hại của ma túy với người nghiện như thế nào?

    a. An thần, nhưng phát sinh nhiều bệnh tật, ảnh hưởng sức khỏe

    b. Gây hại nghiêm trọng, phát sinh nhiều loại bệnh tật cho mọi người

    c. Giảm đau, nhưng có hại cho sức khỏe con người

    d. Gây hại nghiêm trọng, phát sinh nhiều loại bệnh tật, hủy hoại sức khỏe

    2. Tình trạng nào sau đây không phải là tác hại của ma túy với người nghiện?

    a. Da đỏ tím, phát ban, ngứa ngáy khó chịu, rất muốn tắm

    b. Nước da tái xám, dáng đi xiêu vẹo, cơ thể gầy đét

    c. Rối loạn sinh học, thức đêm, ngủ ngày

    d. Suy nhược toàn thân, người gầy gò, xanh xao, mắt trắng, môi thâm

    3. Nội dung nào sau đây không phải tổn hại về tinh thần do nghiện ma túy?

    a. Sa sút về tinh thần, xa lánh nếp sống, sinh hoạt lành mạnh

    b. Thích có nhiều bạn bè để vui chơi giải trí

    c. Trộm cắp, lừa đảo, cướp giật

    d. Hành vi, lối sống sai chuẩn mực đạo đức, tha hóa về nhân cách

    4. Nội dung nào sau đây không phải tổn hại về kinh tế, tình cảm, hạnh phúc gia đình do nghiện ma túy?

    a. Tiêu tốn tài sản, thiệt hại về kinh tế

    b. Xa lánh người thân, hay gây gổ, cáu gắt với mọi người

    c. Buôn bán thua lỗ dẫn đến hay cáu gắt với mọi người

    d. Hành hạ người thân, cha mẹ, vợ con, anh em

    5. Tác hại của ma túy đối với trật tự, an toàn xã hội như thế nào?

    a. Là nguyên nhân chủ yếu làm mất an ninh trật tự

    b. Là động cơ đẩy người lương thiện, thanh niên phạm tội

    c. Là nguyên nhân chủ yếu làm cho thanh niên phạm tội

    d. Là nguyên nhân xô đẩy người lương thiện vào con đường phạm tội

    6. Nội dung nào sau đây không phải là tác hại của ma túy đối với trật tự, an toàn xã hội?

    a. Lôi kéo gây mất trật tự an ninh ở các khu vực đông người

    b. Người nghiện có những hành vi vi phạm đạo đức và pháp luật

    c. Kéo theo tệ nạn xã hội, gây bất ổn về an ninh, trật tự trong địa bàn

    d. Gây tâm lí hoang mang, lo sợ và bất bình trong nhân dân

    7. Tác hại của ma túy đối với trật tự, an toàn xã hội như thế nào?

    a. Người nghiện tham gia chủ yếu việc tổ chức sản xuất trái phép chất ma túy

    b. Người nghiện tham gia buôn bán, tàng trữ, tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy

    c. Người nghiện là đối tượng chủ yếu tàng trữ chất ma túy

    d. Là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến mất trật tự an ninh trên địa bàn

    8.Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khách quan dẫn đến nghiện về ma túy?

    a. Lối sống thực dụng, buông thả, do không làm chủ được bản thân

    b. Sự phối hợp quản lí học sinh của gia đình, nhà trường và xã hội chưa hiệu quả

    d. Quản lý địa bàn dân cư của địa phương chưa tốt

    9.Nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện về ma túy là gì?

    aHiểu biết về ma túy nhưng coi thường hậu quả của nó

    b. Biết rõ về hậu quả, dùng quá nhiều

    c. Biết rõ về hậu quả vẫn sử dụng

    d. Thiếu hiểu biết về tác hại của ma túy nên bị lôi kéo sử dụng

    10. Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu để nhận biết học sinh nghiện ma túy?

    a. Hay toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, lực học giảm sút

    b. Thích ăn mặc, trang điểm lòe loẹt khác người

    c. Thường xin ra ngoài đi vệ sinh trong khi học tập

    d. Tính tình cáu gắt, da xanh tái, trầm cảm

    11. Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu để nhận biết học sinh nghiện ma túy?

    a. Thường xin tiền bố mẹ

    b. Thường tụ tập nơi hẻo lánh ít người qua lại

    c. Có buổi đi học, vào lớp học muộn giờ

    d. Túi quần áo, cặp sách thường cõ bật lửa, kẹo cao su, giấy bạc

    12. Nội dung nào sau đây không phải là trách nhiệm của học sinh trong phòng chống ma túy?

    a. Nắm vững và nghiêm chỉnh chấp hành những quy định của pháp luật đối với công tác phòng chống ma túy

    c. Không sử dụng ma túy với bất kỳ hình thức nào

    d. Nói không với ma túy nên khi trong lớp có bạn nghiện ma túy, phải đưa bạn đến trại cai nghiện

    13. Khi phát hiện bạn có biểu hiện sử dung ma túy, học sinh phải làm gì?

    a. Báo cáo kịp thời cho thầy cô giáo

    b. Phải báo ngay cho bố mẹ mình

    c. Phải báo ngay cho đội phòng chống ma túy

    d. Phải kịp thời nhắc nhở và theo dõi bạn

    14. Trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống ma túy cần lưu ý điều gì tuyệt đối không được làm?

    a. Nâng cao cảnh giác tránh bị kẻ xấu lợi dụng, lôi kéo

    b. Khi trong lớp có bạn nghiện ma túy, phải xin phép nghỉ học

    c. Tích cực tham gia phong trào phòng chống ma túy do nhà trường phát động

    d. Cam kết không vi phạm pháp luật, không tham gia vào các tệ nạn xã hội, ma túy

    15. Tác hại của ma túy về hệ tiêu hóa với người nghiện như thế nào?

    a. Cảm giác muốn ăn, nhưng tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

    b. Ăn ít, uống nhiều, hoạt động của hệ tiêu hóa bình thường

    c. Cảm giác no, không muốn ăn, tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

    d. Không ăn uống do tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

    16. Tác hại của ma túy tới hệ tiêu hóa người nghiện như thế nào?

    a. Hay nôn ọe, đau bụng dữ dội.

    b. Đau bụng liên tục, có cảm giác buồn ngủ.

    c. Thường có cảm giác buồn nôn, đau bụng.

    d. Thường có cảm giác đầy bụng, hay nôn, nhưc đầu.

    17. Tác hại của ma túy tới hệ hô hấp người nghiện hít như thế nào?

    a. Viêm phổi, hen phế quản, viêm đường hô hấp dưới

    b. Viêm mũi, nhưng không ảnh hưởng tới đường hô hấp trên và dưới

    c. Hen phế quản, viêm đường hô hấp trên

    d. Viêm mũi, viêm xoang, viêm đường hô hấp trên và dưới

    18. Tác hại của ma túy tới hệ tuần hoàn người nghiện như thế nào?

    a. Tim loạn nhịp, huyết áp tăng, giảm đột ngột, mạch máu bị xơ cứng

    b. Ổn định nhịp tim, huyết áp, mạch máu tạm ổn định

    c. Huyết áp luôn tăng đột ngột, mạch máu bị tắc

    d. Tim ổn định về nhịp, nhưng huyết áp tăng, mạch máu bình thường

    19. Tác hại của ma túy tới hệ thần kinh người nghiện như thế nào?

    a. Ức chế toàn phần ở bán cầu đại não

    b. Kích thích hoặc ức chế từng phần ở bán cầu đại não

    c. Kích thích toàn phần ở bán cầu đại não

    d. Kích thích hoặc ức chế toàn bộ bán cầu đại não

    20. Tình trạng bệnh tật nào sau đây không phải là tác hại của ma túy với người nghiện?

    a. Áp xe gan

    b. Suy gan, suy thận

    c. Sốt cao liên tục

    d. Viêm gan

    21. Tình trạng rối loạn cảm giác về da sau đây không phải là tác hại của ma túy của người nghiện?

    a. Không cảm thấy bẩn, sợ nước, ngại tắm rửa

    b. Viêm da thường xuyên

    c. Ghẻ lở, hắc lào

    d. Viêm đầu dây thần kinh

    22. Nội dung nào sau đây không phải tổn hại về tinh thần do nghiện ma túy?

    a. Hội chứng quên, ảo giác hoang tưởng, kích động

    b. Rối loạn về nhận thức, cảm xúc, về tâm tính

    c. Có ý thức về hành vi nhưng phản ứng rất chậm chạp

    d. Có thể có hành vi nguy hiểm cho bản thân và người xung quanh

    23. Phân loại chất ma túy dựa vào nội dung gì?

    a. Nguồn gốc tự nhiên; đặc điểm gây nghiện; mức độ gây nghiện và khả năng bị lạm dụng.

    b. Nguồn gốc xuất xứ; thành phần hóa học; mức độ gây nghiện và khả năng tác dụng của nó với người sử dụng

    c. Nguồn gốc hóa học; khả năng gây nghiện; tác dụng của nó đối với người sử dụng

    d. Nguồn gốc sản xuất; đặc điểm cấu trúc hóa học; mức độ gây nghiện và khả năng bị lạm dụng; dựa vào tác dụng của nó đối với tâm sinh lí người sử dụng

    24. Một trong những hậu quả của nghiện thuốc phiện là gì?

    a. Người gầy yếu, tiều tụy, đi đứng không vững.

    b. Người ốm yếu, nằm tại chỗ, phải cấp cứu liên tục

    c. Người phát triển bình thường, nhưng không đi đứng được.

    d. Người gầy nhưng đi đứng, ăn ngủ bình thường.

    Đáp án 

    Trắc nghiệm: 1d; 2a; 3b; 4c; 5d; 6a; 7b; 8c; 9d; 10b; 11c; 12d; 13a; 14b; 15c; 16c; 17d; 18a; 19b; 20c; 21d; 22c; 23d; 24a

    --- Bài cũ hơn ---

  • Toán 10] Phương Trình Đường Thẳng (Kèm Lời Giải)
  • Tổng Hợp Kiến Thức Toán Lớp 12 Chương 1 Chọn Lọc
  • 5 App Ứng Dụng Giải Bài Tập Vật Lý Tốt Nhất Hiện Nay
  • Tục Ngữ Về Con Người Và Xã Hội
  • Sài Gòn Tôi Yêu
  • Giải Bài 11.1, 11.2, 11.3, 11.4, 11.5 Trang 38 Sách Bài Tập (Sbt) Vật Lí 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 6, 7, 8, 9 Trang 172, 173 Sách Giáo Khoa Vật Lí 11
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 189 Sách Giáo Khoa Vật Lí 11
  • Giải Bài Tập Vật Lý 6 Bài 1: Đo Độ Dài
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 6 Bài 1: Đo Độ Dài
  • Giải Bài Tập Vật Lý 6 Bài 2: Đo Độ Dài (Tiếp Theo)
  • Bài 11.1. Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

    A. Chỉ cần dùng một cái cân

    B. Chỉ cần dùng một cái lực kế.

    C. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.

    D. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.

    Trả lời:

    Chọn D

    Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cẩn dùng những dụng cụ là một cái cân và một cái bình chia độ. Cân để đo khối lượng, bình chia độ đo thể tích.

    Bài 11.2 trang 38 Sách bài tập (SBT) Vật lí 6

    Bài 11.2. Một hộp sữa Ông Thọ có khối lượng 397g và có thể tích 320cm 3. Hãy tính khối lượng riêng của sữa trong hộp theo đơn vị kg/m 3.

    Trả lời:

    Khối lượng riêng của sữa là (D = {m over V} = {{0,397} over {0,00032}} = 1240,625kg/{m^3})

    Bài 11.3 trang 38 Sách bài tập (SBT) Vật lí 6

    Bài 11.3. Biết 10 lít cát có khối lượng 15kg.

    a) Tính thể tích của 1 tấn cát

    b) Tính trọng lượng của một đống cát 3 m 3.

    Khối lượng riêng của cát là (D = {m over V} = {{15} over {0,01}} = 1500kg/{m^3})

    Trả lời:

    a) Thể tích 1 tấn cát (V = {m over D} = {{1000} over {1500}} = 0,667{m^3})

    b) Tính trọng lượng của một đống cát 3m 3.

    Khối lượng: m = D.v = 1.500 x 3 = 4.500kg

    Bài 11.4 trang 38 Sách bài tập (SBT) Vật lí 6

    Bài 11.4. 1kg kem giặt VISO có thể tích 900cm 3. Tính khối lượng riêng của kem giặt VISO và so sánh với khối lượng riêng của nước.

    Khối lượng riêng của bột giặt

    (D = {m over V} = {1 over {0,0009}} = 1111,1kg/{m^3})

    Bài 11.5 trang 38 Sách bài tập (SBT) Vật lí 6

    Bài 11.5 Mỗi hòn gạch “hai lỗ” có khối lượng 1,6kg. Hòn gạch có thể tích 1200cm 3. Mỗi lỗ có thể tích 192cm 3. Tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng của gạch.

    Trả lời

    Thể tích phần gạch trong mỗi viên gạch:

    V = 1200 – (2.192) = 816cm 3= 0,000816m 3

    Khối lượng riêng của gạch:

    (D = {m over V} = {{1,6} over {0,000816}} = 1960,8kg/{m^3})

    Trọng lượng riêng của gạch d = 10D = 19608N/m 3

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Vật Lý 6: Bài 11. Khối Lượng Riêng
  • Giải Bài 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Trang 21 Sách Giáo Khoa Vật Lí 11
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý 11 Bài 31: Mắt
  • Giải Vật Lí 11 Bài 31: Mắt
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 31: Mắt
  • Giải Bài 11.1, 11.2, 11.3, 11.4 Trang 31, 32 Sách Bài Tập Vật Lý 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 9 Môn Vật Lý
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 7 Bài 24: Cường Độ Dòng Điện
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 7 Bài 20: Chất Dẫn Điện Và Chất Cách Điện. Dòng Điện Trong Kim Loại
  • Giải Bài 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 Trang 6, 7 Sách Bài Tập Vật Lí 7
  • Bài 20. Chất Dẫn Điện Và Chất Cách Điện
  • Hai bóng đèn khi sáng bình thường có điện trở là R 1=7,5Ω và R2=4,5Ω. Dòng điện chạy qua hai đèn đều có cường độ định mức là I=0,8A. Hai đèn này được mắc nối tiếp với nhau và với một điện trở R 3 để mắc vào hiệu điện thế U=12V.

    a. Tính R 3 để hai đèn sáng bình thường.

    b. Điện trở R 3 được quấn bằng dây Nicrom có điện trở suất 1,10.10-6 Ω.m và chiều dài là 0,8m. Tính tiết diện của dây Nicrom này.

    Trả lời:

    a) Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

    ({R_{t{rm{d}}}} = {U over I} = {{12} over {0,8}} = 15Omega )

    Để đèn sáng bình thường thì R 3 = 15 – (7,5 + 4,5) = 3Ω

    b) Tiết diện của dây nicrom là:

    (S = {{rho l} over R} = {{1,{{1.10}^{ – 6}}.0,8} over 3} = 0,{29.10^{ – 6}}{m^2} = 0,29m{m^2})

    Bài 11.2 trang 31 Sách bài tập (SBT) Vật lý 9

    Hai bóng đèn có cùng hiệu điện thế định mức là U 1=6V, khi sáng bình thường có điện trở tương ứng là R 1=8Ω và R 2=12Ω. Cần mắc hai bóng đèn này với một biến trở vào hiệu điện thế U=9V để hai đèn sáng bình thường.

    a. Vẽ sơ đồ của mạch điện trên và tính điện trở của biến trở khi đó.

    b. Biến trở được quấn bằng dây hợp kim nikêlin có điện trở suất 0,40.10-6 Ω.m, tiết diện tròn, chiều dài 2m. Tính đường kính tiết diện d của dây hợp kim này, biết rằng hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu của biến trở là 30V và khi đó dòng điện chạy qua biến trở có cường độ là 2A.

    – Cường độ dòng điện qua đèn 1 là:

    ({I_1} = {{{U_1}} over {{R_1}}} = {6 over 8} = 0,75{rm{A}})

    – Cường độ dòng điện qua đèn 2 là:

    ({I_2} = {{{U_2}} over {{R_2}}} = {6 over {12}} = 0,5{rm{A}})

    Cường độ dòng điện qua mạch chính là: I = I 1 + I 2 = 1,25A

    -Điện trở của biến trở là : ({R_b} = {{U – {U_1}} over I} = {{9 – 6} over {1,25}} = 2,4Omega)

    b) Điện trở lớn nhất của biến trở là: ({R_{max }} = {{{U_{max }}} over {{I_{max }}}} = {{30} over 2} = 15Omega)

    Tiết diện của dây là:

    (S = {{rho l} over R} = {{0,{{4.10}^{ – 6}}.2} over {15}} = 0,{053.10^{ – 6}}{m^2} = 0,053m{m^2})

    Vì dây dẫn có tiết diện tròn nên (S = pi {{{d^2}} over 4})

    (Rightarrow d = 2sqrt {{S over pi }} = 2sqrt {{{0,053} over {3,14}}} = 0,26mm)

    Bài 11.3 trang 31 Sách bài tập (SBT) Vật lý 9

    Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là U 1=6V, U 2=3V và khi sáng bình thường có điện trở tương ứng là R 1=5Ω và R 2=3Ω.Cần mắc hai đèn này với một biến trở vào hiệu điện thế U=9V để hai đèn sáng bình thường.

    a. Vẽ sơ đồ của mạch điện.

    b. Tính điện trở của biến trở khi đó.

    c. Biến trở này có điện trở lớn nhất là 25Ω, được quấn bằng dây Nicrom có điện trở suất là 1,10.10-6Ω.m. Tiết diện 0,2mm 2. Tính chiều dài của dây Nicrom này.

    b) Cường độ dòng điện chạy qua Đ 1 là:

    ({I_1} = {{{U_1}} over {{R_1}}} = {6 over 5} = 1,2{rm{A}})

    Cường độ dòng điện chạy qua biến trở là:

    Điện trở:

    ({R_b} = {{{U_2}} over {{I_b}}} = 15Omega)

    c) Chiều dài của dây nicrom dùng để quấn biến trở là:

    (l = {{R{rm{S}}} over rho } = {{25.0,{{2.10}^{ – 6}}} over {1,{{1.10}^{ – 6}}}} = 4.545m)

    Bài 11.4 trang 32 Sách bài tập (SBT) Vật lý 9

    Một bóng đèn sáng bình thường với hiệu điện thế định mức là U Đ=6V và khi đó dòng điện chạy qua đèn có cường độ là I Đ=0,75A. Mắc bóng đèn này với một biến trở có điện trở lớn nhất là 16Ω vào hiệu điện thế U=12V.

    b. Nếu mắc đèn và biến trở vào hiệu điện thế U đã cho theo sơ đồ hình 11.1 thì phần điện trở R 1 của biến trở là bao nhiêu để đèn sáng bình thường?

    Trả lời:

    a) Điện trở của biến trở là:

    ({R_b} = {{U – {U_D}} over {{I_D}}} = {{12 – 6} over {0,75}} = 8Omega )

    Đèn được mắc song song với phần R 1 của biến trở và đoạn mạch song song này được mắc nối tiếp với phần còn lại (16 – R 1) của biến trở (hình 11.3). Để đèn sáng bình thường thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch song song là U Đ = 6V và do đó hiệu điện thế ở hai đầu phần còn lại của biến trở là U – U Đ = 6V. Từ đó suy ra điện trở của hai đoạn mạch này bằng nhau, nghĩa là:

    ({{{R_D}{R_1}} over {{R_D} + {R_1}}} = 16 – {R_1}) với ({R_D} = {6 over {0,75}} = 8Omega )

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bai 34: May Phat Dien Xoay Chieu
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 23: Từ Phổ
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 9 Bài 23: Từ Phổ
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 9 Bài 18: Từ Phổ
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 9 Bài 23: Từ Phổ
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 11 Bài 3: Trung Quốc

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Địa Lí 6
  • Giải Sách Bài Tập Địa Lí 6
  • Tập Bản Đồ Địa Lý Lớp 7 Bài 26: Thiên Nhiên Châu Phi
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 7 Bài 26: Thiên Nhiên Châu Phi
  • Giải Bài Tập Bản Đồ Lớp 7 Bài 29
  • Giải bài tập Lịch sử 11 Bài 3: Trung Quốc

    (trang 13 sgk Lịch Sử 11): – Xác định trên bản đồ Trung Quốc (treo tường) những vùng bị các nước đế quốc chiếm đóng.

    Trả lời:

    Sau Chiến tranh thuốc phiện, các nước đế quốc từng bước xâu xé Trung Quốc.

    Đến cuối thế kỉ XIX, Đức đã chiếm vùng Sơn Đông; Anh chiếm vùng châu thổ sông Dương Tử (Trường Giang); Pháp chiếm vùng Vân Nam, Quảng Tây, Quảng Đông; Nga, Nhật Bản chiếm đóng vùng Đông Bắc,…

    (trang 14 sgk Lịch Sử 11): – Nêu diễn biến chính của các phong trào yêu nước của nhân dân Trung Quốc từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.

    Trả lời:

    Nội dung

    Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

    Phong trào vận động Duy Tân năm Mậu Tuất(1898)

    Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

    Diễn biến chính

    Diễn ra 1/1/1851 tại Kim Điền (Quảng Tây) → lan rộng khắp nước bị PK đàn áp.

    Năm 1898 diễn ra cuộc vận động Duy Tân tiến hành cải cách cứu vãn tình thế.

    1899 bùng nổ Sơn Đông sang Trực Lệ, Sơn Tây tấn công sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh. Bị liên quân 8 nước ĐQ tấn công → thất bại.

    Lãnh đạo

    Hồng Tú Toàn

    Khang Hữu Vi Lương Khải Siêu

    Lực lượng

    Nông dân

    Quan lại, sĩ phu tiến bộ, vua Quang Tự

    Nông dân

    Tính chất,Ý nghĩa

    Là cuộc khởi nghĩa nông dân vĩ đại chống PK, làm lung lay triều đình PK Mãn Thanh.

    Cải cách dân chủ TS, khởi xướng khuynh hướng dân chủ TS ở TQ.

    Phong trào yêu nước chống ĐQ, giáng một đòn mạnh vào ĐQ.

    (trang 17 sgk Lịch Sử 11): – Dựa trên lược đồ (hình 8), trình bày diễn biến chính của Cách mạng Tân Hợi.

    Trả lời:

    Cuộc cách mạng Tân Hợi 1911 do Trung Quốc đồng minh hội lãnh đạo.

    → Nguyên nhân:

    – Do mâu thuẩn giữa nhân dân với chế độ phong kiến và đế quốc

    – Do nhà Mãn Thanh trao quyền khai thác đường sắt cho bọn đế quốc, bán rẻ lợi ích dân tộc

    → Diễn biến chính:

    – 10-10-1911: Cách mạng bùng nổ ở Vũ Sương, nhanh chóng lan ra khắp miền nam và miền trung Trung Quốc

    – 29-12-1911: Lực lượng cách mạng tuyên bố thành lập Trung Hoa Dân Quốc, bầu Tôn Trung Sơn làm đại tổng thống, thông qua hiến pháp

    – 2-1912: Tôn Trung Sơn từ chức, trao quyền lại cho Viên Thế Khải. Cuộc cách mạng kết thúc.

    → Ý nghĩa:

    – Đã làm chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế tồn tại lâu đời.

    – Mở đường cho Chủ Nghĩa Tư Bản phát triển.

    – Có ảnh hưởng nhất định đến các cuộc đấu tranh giải phóng của một số nước Châu Á.

    Câu 1 (trang 17 sgk Sử 11):Nêu kết quả của Cách mạng Tân Hợi. Vì sao gọi cuộc cách mạng này là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?

    Lời giải:

    → Kết qủa:

    – Vua Thanh thoái vị.Tôn Trung Sơn từ chức, Viên Thế Khải lên thay làm tổng thống.

    → Tính chất:

    – Là cuộc cách mạng dân chủ tư sản không triệt để

    – Bởi vì:

    – Chưa thủ tiêu giai cấp Phong Kiến

    – Không đánh đuổi các đế quốc đang xâm lược.

    – Chưa giải quyết vấn đề ruộng đất cho người dân.

    Câu 2 (trang 17 sgk Sử 11):Nhận xét về phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.

    Lời giải:

    – Phong trào diễn ra một cách liên tục, rộng lớn, quyết liệt, hết sức sôi nổi và nó cũng có kết quả nhất định.

    – Thể hiện tinh thần yêu nước và đấu tranh kiên cường của nhân dân TQ chống lại PK và ĐQ

    – Lãnh đạo: Sĩ phu yêu nước tiến bộ, giai cấp tư sản. Lực lượng tham gia chủ yếu là nông dân

    – Các phong trào đấu tranh đều thất bạido bị triều đình Mãn Thanh và đế quốc đàn áp ngay từ những bước đầu.

    – Mang tính chất dân tộc

    – Cổ vũ phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc và các nước thuộc địa khu vực Châu Á.

    – Để lại bài học kinh nghiệm trong tiến hành cách mạng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 6 Bài 3: Tỉ Lệ Bản Đồ
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 11 Bài 3: Một Số Vấn Đề Mang Tính Chất Toàn Cầu
  • Giải Bài Tập Địa Lý Lớp 11 Bài 1: Sự Tương Phản Về Trình Độ Phát Triển Kinh Tế
  • Giải Bài Tập Địa Lí 6
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 6 Bài 3: Tỉ Lệ Bản Đồ
  • Giải Toán Lớp 11 Bài Tập Ôn Tập Chương 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 46 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 42 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập Trang 92 Sgk Đại Số Và Giải Tích 11 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11
  • Giải Toán lớp 11 Bài tập ôn tập chương 3

    Bài 1 (trang 121 SGK Hình học 11): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

    a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song ;

    b) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song ;

    c) Mặt phẳng (α) vuông góc với đường thẳng b và b vuông góc với thẳng a, thì a song song với (α).

    d) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song.

    e) Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song.

    Lời giải:

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Sai (vì a có thể nằm trong mp(α), xem hình vẽ)

    d) Sai, chẳng hạn hai mặt phẳng (α) và (β) cùng đi qua đường thẳng a và a ⊥ mp(P) nên (α) và (β) cùng vuông góc với mp(P) nhưng (α) và (β) cắt nhau.

    e) Sai, chẳng a và b cùng ở trong mp(P) và mp(α) ⊥ d. Lúc đó a và b cùng vuông góc với d nhưng a và b có thể không song song nhau.

    Bài 2 (trang 121 SGK Hình học 11): Trong các điều khẳng định sau đây, điều nào đúng?

    a) Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng nối hai điểm bất kì nằm trên hai đường thẳng ấy và ngược lại.

    b) Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

    c) Qua một đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng khác cho trước.

    d) Đường thẳng nào vuông góc với cả hai đường thẳng chéo nhau cho trước là đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó.

    Lời giải:

    Câu a) đúng. Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng nối hai điểm bất kì nằm trên hai đường thẳng ấy và ngược lại (xem mục c). Tính chất của khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (Bài 5 – chương III).

    Câu b) sai. Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

    Câu c) sai. Vì trong trường hợp đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì ta có vô số mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước vì bất kì mặt phẳng nào chứa đường thẳng cũng đều vuông góc với mặt phẳng cho trước. Để có khẳng định đúng ta phải nói: Qua một đường thẳng không vuông góc với một mặt phẳng có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đã cho.

    Câu d) sai. Vì đường vuông góc chung của hai đường thẳng phải cắt cả hai đường ấy.

    Bài 3 (trang 121 SGK Hình học 11): Hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA = a và vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

    a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông.

    b) Mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với cạnh SC lần lượt cắt SB, AC, SD tại B, C, D. Chứng minh BD song song với BD và AB vuông góc với SB.

    Lời giải:

    Bài 4 (trang 121 SGK Hình học 11): Hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có góc BAD = 60 o. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO = 3a/4. Gọi E là trung điểm của đoạn BC và F là trung điểm của đoạn BE.

    a) Chứng minh mặt phẳng (SOF) vuông góc với mặt phẳng (SBC).

    b) Tính các khoảng cách từ O và A đến mặt phẳng (SBC).

    Lời giải:

    Bài 5 (trang 121 SGK Hình học 11): Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ADC nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Tam giác ABC vuông tại A có A vuông tại D có CD = a.

    a) Chứng minh các tam giác BAD và BDC là các tam giác vuông.

    b) Gọi I và K lần lượt là trung điểm của Ad và BC. Chứng minh IK là đường vuông góc chung của hai đường thẳng AD và BC.

    Lời giải:

    Bài 6 (trang 121 SGK Hình học 11): Cho khối lập phương ABCD.ABCD cạnh a.

    a) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (AB CD)

    b) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của AB và BC.

    Lời giải:

    Bài 7 (trang 121 SGK Hình học 11):

    a) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) và độ dài cạnh SC.

    b) Chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

    c) Chứng minh SB vuông góc với SC.

    d) Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD). Tính tan φ.

    Lời giải:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 3 Trang 71 Sgk Hình Học 11
  • Vật Lý 6 Bài 16: Ròng Rọc
  • Giải Bài Tập Vật Lý Lớp 6 Bài 14: Mặt Phẳng Nghiêng
  • Vbt Lịch Sử 6 Bài 21: Khởi Nghĩa Lý Bí. Nước Vạn Xuân
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 6 Bài 8: Trọng Lực
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100