Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Năm Học 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Hóa Học Lớp 8 Học Kỳ 1, Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8
  • Tuyển Tập 40 Bài Tập Hóa Học Nâng Cao Lớp 8
  • Các Dạng Bài Tập Trọng Tâm Hóa Học 8
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Lang Sơn, Phú Thọ Năm 2022
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 3).
  • Đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa 8 Hướng dẫn giải chi tiết

    Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 có đáp án

    Mời các bạn tham khảo một số đề thi học kì 1 do đội ngũ giáo viên biên soạn năm học 2022 – 2022 tại:

    Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Hóa số 1

    PHÒNG GD&ĐT HỮU LŨNG

    TRƯỜNG THCS MINH HÒA

    ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC

    Môn: Hóa học – Lớp: 8

    Thời gian: 45 phút

    Câu 1 (2,0 điểm)

    a) Hãy cho biết thế nào là đơn chất? Hợp chất?

    Câu 2 (1,0 điểm): Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của:

    a) Fe (III) và O.

    b) Cu (II) và PO 4 (III).

    Câu 3 (3,0 điểm)

    a) Thế nào là phản ứng hóa học? Làm thế nào để biết có phản ứng hóa học xảy ra?

    b) Hoàn thành các phương trình hóa học cho các sơ đồ sau:

    Al + O 2 2O 3

    Câu 4 (2,0 điểm)

    a) Viết công thức tính khối lượng chất, thể tích chất khí (đktc) theo số mol chất.

    b) Hãy tính khối lượng và thể tích (đktc) của 0,25 mol khí NO 2.

    Câu 5 (1,0 điểm): Xác định công thức hóa học của hợp chất tạo bởi 40% S, 60% O. Khối lượng mol của hợp chất là 80 gam.

    Câu 6 (1,0 điểm): Khi đốt dây sắt, sắt phản ứng cháy với oxi theo phương trình:

    3Fe + 2O 2 3O 4

    Tính thể tích khí O 2 (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 16,8 gam Fe.

    (Cho: Fe = 56; Cu = 64; P = 31; O = 16; N = 14; O = 16)

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8

    Câu 1

    • Đơn chất là những chất tạo bởi 1 nguyên tố hóa học.
    • Hợp chất là những chất tạo bởi 2 nguyên tố hóa học trở lên.

    Câu 2 Câu 3

    a) Khái niệm phản ứng hóa học: Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là phản ứng hóa học.

    * Dấu hiệu nhận biết có phản ứng xảy ra: Chất mới tạo thành có tính chất khác với chất ban đầu về trạng thái, màu sắc, … Sự tỏa nhiệt và phát sáng cũng có thể là dấu hiệu của phản ứng.

    b) Mỗi phương trình viết đúng: 1,0 điểm

    4Al + 3O 2 2O 3

    Câu 4

    a) Viết đúng mỗi công thức tính

    • Công thức tính khối lượng khi biết số mol: m = n x M (gam).
    • Công thức tính thể tích chất khí (đktc) khi biết số mol: V = n x 22,4 (lít).

    b)

    Câu 5

      Khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:

    n S = (40% x 80)/100% = 32 gam; n O = 80 – 32 = 48 gam

      Số mol nguyên tử từng nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:

    n S = 32 : 32 = 1 mol; n O = 48 : 16 = 3 mol

    Câu 6

    n Fe = 16,8 : 56 = 0,3 mol

    Theo PTHH: 3 mol Fe phản ứng hết với 2 mol O 2

    Vậy: 0,3 mol Fe phản ứng hết với x mol O 2

    x = 0,2 mol

    Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Hóa số 2

    PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

    TRƯỜNG THCS THÁI BÌNH

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    Môn: HÓA HỌC 8

    Thời gian 45 phút

    I. Lí thuyết: (5,0 điểm)

    Câu 1: (1,0 điểm) Nêu khái niệm nguyên tử là gì? Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

    Câu 2: (1,0 điểm) Nêu khái niệm đơn chất là gì? Hợp chất là gì? Cho ví dụ minh họa?

    Câu 3: (1,0 điểm) Công thức hóa học CuSO 4 cho ta biết ý nghĩa gì? (Biết Cu = 64; S = 32; O = 16)

    Câu 4: (1,0 điểm)

    a. Khi cho một mẩu vôi sống (có tên là canxi oxit) vào nước, thấy nước nóng lên, thậm chí có thể sôi lên sùng sục, mẩu vôi sống tan ra. Hỏi có phản ứng hóa học xảy ra không? Vì sao?

    b. Viết phương trình hóa học bằng chữ cho phản ứng tôi vôi, biết vôi tôi tạo thành có tên là canxi hiđroxit

    Câu 5: (1,0 điểm) Nêu khái niệm thể tích mol của chất khí? Cho biết thể tích mol của các chất khí ở đktc?

    II. Bài tập: (5,0 điểm)

    Câu 6: (2,0 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau:

    Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được

    Câu 7: (1,0 điểm) Để chế tạo mỗi quả pháo bông nhằm phục vụ cho các chiến sĩ biên phòng giữ gìn biên giới hải đảo ở Quần đảo Trường sa đón xuân về, người ta cho vào hết 600 gam kim loại Magie (Mg), khi pháo cháy trong khí oxi (O 2) sinh ra 1000 gam Magie oxit (MgO)

    a. Viết công thức về khối lượng của phản ứng?

    b. Tính khối lượng khí oxi (O 2) tham gia phản ứng?

    Câu 8: (2,0 điểm) Hợp chất A có tỉ khối so với khí oxi là 2.

    a. Tính khối lượng mol của hợp chất?

    b. Hãy cho biết 5,6 lít khí A (ở đktc) có khối lượng là bao nhiêu gam?

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8

    Nội dung

    Điểm

    I. Lý thuyết

    Câu 1

    – Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

    – Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm.

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    Câu 2

    – Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học

    Ví dụ: Cu; H 2

    – Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên

    Ví dụ: H 2O; H 2SO 4

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    Câu 3

    – Công thức hóa học CuSO 4 cho ta biết:

    – Nguyên tố Cu; S; O tạo nên chất

    – Trong hợp chất có 1Cu; 1S; 4O

    – Phân tử khối: 64 + 32 + 16.4 = 160(đvC)

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    Câu 4

    a. Có xảy ra phản ứng hóa học vì miếng vôi sống tan, phản ứng tỏa nhiệt nhiều làm nước sôi.

    b. Phương trình chữ: Canxi oxit + nước → Canxi hiđroxit

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    Câu 5

    – Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.

    – Ở đktc, thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    II. Bài tập

    Câu 6

    a. 4Na + O 2 2 O

    Có tỉ lệ: Số nguyên tử Na: Số phân tử O 2: Số phân tử Na 2 O = 4 : 1 : 2

    b. 2KClO 3 2

    Có tỉ lệ: Số phân tử KClO 3: Số phân tử KCl: Số phân tử O 2 = 2 : 2 : 3

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    Câu 7

    a) Áp dụng theo ĐLBTKL, ta có công thức về khối lượng của phản ứng

    mMg + mO2 = m MgO

    b) Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng:

    = 1000 – 600

    = 400 (gam)

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    Câu 8

    a) Khối lượng mol của hợp chất A là:

    M A = dA/O2.MO2

    = 2 . 32 = 64 (gam)

    b) Số mol của hợp chất A là:

    n A = V/22,4 = 5,6/22,4 = 0,25 (mol)

    Khối lượng của 5,6 lít khí A (ở đktc) là:

    m A = n.M A

    = 0,25 . 64

    = 16 (gam)

    1,0 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Hóa số 3

    I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau.

    Câu 1. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng:

    A. Số proton trong hạt nhân.

    B. Số nơtron

    C. Số điện tử trong hạt nhân

    D. Khối lượng

    Câu 2. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

    A. Nhôm nung nóng chảy để đúc xoong, nồi…

    B. Than cần đập vừa nhỏ trước khi đưa vào bếp lò.

    C. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

    D. Trứng để lâu ngày sẽ bị thối.

    A. I và II

    B. II và IV

    C. II và VI.

    D. IV và VI

    A. 60%; 40%

    B. 25%; 75%

    C. 50%; 50%

    D. 70%; 30%

    II. Tự luận (8,0 điểm).

    Câu 5. Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

    Câu 6. Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Al(III) liên kết với Cl(I). Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất đó?

    (Cho biết: C = 12, O = 16, S = 32, H = 1, Al = 27, Cl = 35,5) ………………………….Hết……………………..

    Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Hóa số 4

    Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất (0,3đ)

    Câu 1. Hạt nhân được cấu tạo bởi:

    A. Notron và electron

    B. Proton và electron

    C. Proton và nơtron

    D. Electron

    Câu 4. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

    A. Nước đun sôi để vào ngăn đá tủ lạnh, sau đó thấy nước đông cứng

    B. Hòa tan một ít vôi sống vào nước

    C. Sáng sớm thấy sương mù

    D. Mở chai nước giải khát thấy bọt khí thoát ra

    Câu 5. Khí nitơ tác dụng với khi hidro tạo thành khí amoniac NH3. Phương trình hóa học của phản ứng trên là:

    (1) Hợp chất do 3 nguyên tố Fe, N, O tạo nên

    (2) Hợp chất do 3 nguyên tử Fe, N, O tạo nên

    (3) Có 1 nguyên tử Fe, 2 nguyên tử N và 3 nguyên tử O

    (4) Phân tử khối bằng: 56 + 14.2 + 16.6 = 180 đvC

    A. (1), (3), (4)

    B. (2), (4)

    C. (1), (4)

    D. (2), (3), (4)

    Câu 8. Khí SO 2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần

    A. Nặng hơn không khí 2,2 lần

    B. Nhẹ hơn không khí 3 lần

    C. Nặng hơn không khí 2,4 lần

    D. Nhẹ hơn không khí 2 lần

    Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng hóa học?

    A. Phản ứng hóa học xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử

    B. Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất tham gia tăng dần theo thời gian phản ứng.

    C. Một số phản ứng hóa học cần xúc tác để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

    D. Chất kết tủa hoặc chất khí bay lên là dấu hiệu thể hiện phản ứng hóa học xảy ra.

    Phần 2. Tự luận (7 điểm)

    Câu 1. Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau:

    Câu 2. Hãy tính:

    a) Số mol CO 2 có trong 11g khí CO 2 (đktc)

    b) Số gam của 2,24 lít khí SO 2 (đktc)

    c) Số gam của của 0,1 mol KClO 3

    d)Thể tích (đktc) của 9.10 23 phân tử khí H 2

    Câu 3. Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207

    b) Tìm công thức hóa học của hợp chất X biết nguyên tố S chiếm 50% khối lượng.

    Câu 4. Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO 2). Phương trình hoá học của phản ứng là S + O 2 → SO 2. Hãy cho biết:

    a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? Vì sao?

    b) Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh.

    c) Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí?

    …………………..Hết…………………….

    Đáp án Đề thi học kì 1 hóa 8 năm học 2022 – 2022 Đề 4

    Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

    Câu 1.

    Câu 2.

    a) Số mol CO 2 có trong 11g khí CO 2 (đktc)

    n CO2 = 11/44 = 0,25 mol

    b) Số gam của 2,24 lít khí N 2O 5 (đktc)

    c) Số gam của của 0,1 mol KClO3

    m KClO3 = 0,1. 122,5 = 12,15 gam

    d)Thể tích (đktc) của 9.10 23 phân tử khí H 2

    b) Gọi công thức của hợp chát X là S xO y

    Câu 4.

    Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hoá học của phản ứng là S + O2 → SO2. Hãy cho biết:

    a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? Vì sao?

    Chất tham gia: S, O 2

    Đơn chất: S, O 2

    Hợp chất: SO 2

    Đơn chất là gồm 1 hay nhiều nguyên tử của 1 nguyên tố tạo thành

    b)

    Phương trình hóa học: S + O 2 → SO 2

    Theo phương trình: 1mol 1mol

    Theo đầu bài 1,5 mol x mol

    Khí SO 2 nặng hơn không khí: d SO2/29 = 64/29 = 2,2 lần

    Để xem và tải trọn bộ 15 đề thi học kì 1 hóa 8 năm 2022 – 2022 mời các bạn ấn link TẢI VỀ phía dưới.

    ………………………………….

    Ngoài đề cương ôn thi học kì 1 lớp 8, các em học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học kì 1 lớp 8 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Những đề thi học kì 1 lớp 8 này được ra từ các trường THCS trên toàn quốc. Với việc ôn thi học kì 1 qua đề thi cũ, các em sẽ có thêm kiến thức và kinh nghiệm trước khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các em học tốt.

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 8. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 37, 38 Sgk Hóa Lớp 8: Hóa Trị
  • Giải Bài Tập Trang 37, 38 Sgk Hóa Lớp 8: Hóa Trị Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8
  • Giải Bài Tập Sgk Hóa Học Lớp 8. Bài 4. Nguyên Tử
  • Giải Bài Tập 8: Trang 72 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 149 Hóa Lớp 8: Pha Chế Dung Dịch
  • Giải Hóa Lớp 9 Bài 24: Ôn Tập Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Hóa 9 Bài 13: Luyện Tập Chương 1 Các Hợp Chất Vô Cơ
  • Bài Tập 1,2,3 Trang 43 Hóa 9
  • Giải Bài 1, 2, 3 Trang 43 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Giải Bài 1,2,3,4,5 Trang 22,23 Sgk Sinh 9 : Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Địa Lí 9 Sách Giáo Khoa
  • Giải Hóa lớp 9 bài 24: Ôn tập học kì 1

    Bài 1: Viết các phương trình hoa học biểu diễn các chuyển hóa sau đây:

    Lời giải:

    Bài 2: Cho bốn chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Hãy sắp xếp bốn chất này thành hai dãy chuyển hóa (mỗi dãy đều gòm 4 chất) và viết các phương trình hóa học tương ứng để thực hiện dãy chuyển hóa đó.

    Lời giải:

    Các dãy chuyển hóa có thể có:

    Bài 3: Có ba kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết ba kim loại.

    Lời giải:

    – Cho dung dịch NaOH vào ba kim loại trên, kim loại nào tác dụng và có bọt khí bay lên là Al, hai kim loại còn lại (Fe, Ag) không tác dụng.

    – Cho dung dịch HCl vào hai kim loại Fe và Ag, kim loại nào tác dụng và có khí bay lên là Fe, kim loại nào không tác dụng là Ag.

    B. NaOH, CuO, Ag, Zn.

    Lời giải:

    Axit H 2SO 4 loãng phản ứng được với dãy chất: Al, Al 2O 3, Fe(OH) 2, BaCl 2 hay D đúng.

    Bài 5: Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

    Lời giải:

    Dung dịch NaOH phản ứng được với dãy chất: H 2SO 4, SO 2, CO 2, FeCl 2 hay B đúng.

    Bài 6: Sau khi làm thí nghiệm có những khí độc hại sau: HCl, H2S, CO2, SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

    A. Nước vôi trong.

    B. Dung dịch HCl.

    C. Dung dịch NaCl.

    D. Nước.

    Giải thích và viết phương trình phản ứng hóa học nếu có.

    Lời giải:

    Dùng phương án A, nước vôi trong là tốt nhất, vì nước vôi trong có phản ứng với tất cả các chất khí thải tạo thành chất kết tủa hay dung dịch.

    Bài 7: Bạc (dạng bột) có lẫn tạp chất đồng, nhôm. Dùng phương pháp hóa học để thu được bạc tinh khiết.

    Lời giải:

    Cho hỗn hợp vào dung dịch AgNO 3 dư, đồng và nhôm sẽ phản ứng, kim loại thu được là Ag.

    Bài 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta làm khô các khí ẩm bằng cách dẫn khí này đi qua các bình có đựng các chất háo nước nhưng không có phản ứng với khí cần làm khô. Có các chất làm khô sau: H2SO4 đặc, CaO. Dùng hóa chất nào nói trên để làm khô mỗi khí ẩm sau đây: khí SO2, khí O2, khí CO2. Hãy giải thích sự lựa chọn đó.

    Lời giải:

    Có thể dùng H 2SO 4 đặc để làm khô các khí ẩm: SO 2, CO 2, O 2 vì H 2SO 4 đặc không phản ứng với các khí này.

    Bài 9: Cho 10g dung dịch muối sắt clorua 32,5% tác dụng với dung dịch bạc nitrat dư thì tạo thành 8,61g kết tủa. Hãy tìm công thức hóa học của muối sắt đã dùng.

    Lời giải:

    Gọi hóa trị của sắt trong muối là x.

    Phương trình phản ứng hóa học:

    n AgCl = 8,61 / 143,5 = 0,06 mol.

    Giải ra ta có x = 3. Vậy công thức hóa học của muối sắt clorua là FeCl 3.

    Bài 10: Cho 1,96g bột sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 10% có khối lượng riêng là 1,12 g/ml.

    a) Viết phương trình hóa học.

    b) Xác định nồng độ mol của chất trong dung dịch khi phản ứng kết thúc. Giả thiết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.

    Lời giải:

    n Fe= 1,96 / 56 = 0,035 mol

    n = 100 x 1,2 x 10 / (100 x160) = 0,07 mol

    a) Phương trình hóa học.

    b) Nồng độ mol của các chất trong dung dịch:

    n = 0,07 – 0,035 = 0,035 mol

    C = 1000 x 0,035 / 100 = 0,35 mol/l

    C = 1000 x 0,035 / 100 = 0,35 mol/l.

    Từ khóa tìm kiếm:

    • giải bài tập hoá lớp 9 bài ôn tập học kì 1
    • hóa 9 bài 24
    • ôn tập học kì 1 hóa học 9 bài 24
    • bài 24 ôn tập học kì 1 hoá 9
    • cách giải bài ôn tập học kì 1 hóa học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Hóa 9 Bài 24: Ôn Tập Học Kì 1
  • Soạn Bài Thầy Bói Xem Voi (Chi Tiết)
  • Soạn Bài Thầy Bói Xem Voi Trang 101
  • Tóm Tắt Truyện Thầy Bói Xem Voi
  • Hướng Dẫn Soạn Bài Phương Pháp Tả Người Sgk Ngữ Văn 6 Tập 2
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Lớp 8 Môn Hóa Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 70 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 2).
  • Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8 Bài 13: Phản Ứng Hóa Học
  • Giải Hóa Lớp 8 Bài 13: Phản Ứng Hóa Học
  • Giải Bài Tập Sgk Hóa Học Lớp 8. Bài 13. Phản Ứng Hóa Học
  • Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 8

    Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8

    Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 8 được VnDoc sưu tầm dành cho các em học sinh tham khảo, ôn tập, luyện đề chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 8 môn Hóa được tốt nhất. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Câu 1. Ghép một trong các chữ A hoặc B, C, D ở cột I với một chữ số 1 hoặc 2, 3, 4, 5, ở cột II để có nội dung phù hợp.

    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

    Câu 3. Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là

    A. 40 gam

    B. 30 gam

    C. 20 gam

    D. 50 gam

    Câu 4. Số gam KMnO 4 cần dùng để điều chế 2,24 lít khí oxi (đktc) trong phòng thí nghiệm là

    A. 15,8 gam

    B. 31,6 gam

    C. 23,7 gam

    D. 17,3 gam

    Câu 5. Cho 6,5 gam Zn tác dụng với HCl đư thu được V lít khí H 2 (đktc). Tính thể tích khí H 2 thu được

    A. 2,24 lít

    B. 4,48 lít

    C. 3,36 lít

    D. 8,96 lít

    Câu 6. Nhóm các chất nào sau đây đều là bazo?

    A. NaOH, HCl, Ca(OH) 2, NaCl

    B. NaOH, Ca(OH) 2, CaO, MgO

    Câu 7. Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là dựa vào tính chất nào của oxi

    A. Nhẹ hơn không khí

    B. Tan nhiều trong nước

    C. Nặng hơn không khí

    D. Khó hóa lỏng

    Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu 8. (1,5 điểm)

    (1) Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất khí sau: không khí, khí O 2, H 2, CO 2.

    Câu 9. (2 điểm) Hoàn thành phương trình hóa học sau:

    (1) CH 4 + O 2 …………………….

    (2)………………… 2

    (3)……………………… → CuO

    (4) H 2 O → ……………………..

    Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn phản ứng vừa đủ với 200 dung dịch axit H 2SO 4. Dẫn toàn bộ khí hidro vừa thoát ra vào sắt (III) oxit dư, thu được m gam sắt.

    a. Viết phương trình hóa học xảy ra?

    b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit H 2SO 4 đã dùng?

    c. Tính m.

    (Al = 27, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Na = 23, N = 14, S = 32)

    Đáp án đề kiểm tra môn Hóa học kì II lớp 8 Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)

    A-2; B- 4; C- 5; D- 3; E- 1

    Phần 2. Tự luận (6 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)

    Trích mẫu thử và đánh số thứ tự

    Dẫn khí qua bột đồng (II) oxit nung nóng, sau phản ứng bình nào chuyển màu đen sang đỏ là khí H 2

    Các khí còn lại không hiện tượng gì dẫn tiếp qua dung dịch nước vôi trong xuất hiện vẩn đục là khí O 2

    – Cho que đóm có tàn đỏ vào 2 bình khí O 2 và không khí, bình nào cháy cho ngọn lửa là

    Phương trình phản ứng:

    Câu 2. (2 điểm)

    (1) CH 4 + 2O 2 2 + 2H 2 O

    (2) Fe + Cl 2 2

    (3) 2Cu + O 2

    (4) 2H 2O 2 + O 2

    (5) SO 3 + H 2O 2SO 4

    (6) 2Al+ 3H 2SO 4 2(SO 4) 3 + 3H 2

    Câu 3. (2,5 điểm)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 3).
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Lang Sơn, Phú Thọ Năm 2022
  • Các Dạng Bài Tập Trọng Tâm Hóa Học 8
  • Đề Cương Ôn Tập Hóa Học Lớp 8 Học Kỳ 1, Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập 40 Bài Tập Hóa Học Nâng Cao Lớp 8
  • Các Dạng Bài Tập Trọng Tâm Hóa Học 8
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Lang Sơn, Phú Thọ Năm 2022
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 3).
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8
  • Tài liệu dạy học hóa lớp 8 học kì 1, tài liệu dạy kèm dạy thêm hóa học lớp 8, đề cương ôn tập hóa học lớp 8 học kì 1.

    Giáo án dạy thêm hóa học lớp 8, tài liệu dạy học hóa lớp 8 học kì 1.

    Tài liệu đề cương ôn tập thi học kì 1 môn hóa học lớp 8, tài liệu giáo viên dạy kèm , dạy thêm môn hóa học lớp 8. Đề cương ôn tập môn hóa học lớp 8 thi học kì 1.

    Cung cấp giáo viên dạy kèm tại nhà học sinh từ lớp 1 đến lớp 12, LTĐH uy tín và chất lượng tại Tphcm.

    Trung Tâm Gia Sư Dạy Kèm Trọng Tín

    Địa chỉ: 352/31 Lê Văn Quới, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, Tp.HCM.

    Điện thoại: (028)66582811, 0946321481, 0946069661, 0906873650, Thầy Tín, Cô Oanh.

    Tuyển chọn và giới thiệu giáo viên sinh viên gia sư dạy kèm tại nhà học sinh uy tín tận tâm và trách nhiệm.

      1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 8 HỌC KÌ 1, CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

        1.1 Đề cương ôn tập hóa học lớp 8 học kỳ 1, giải bài tập hóa học lớp 8, hóa học lớp 8 lý thuyết và bài tập, hoa học lớp 8 học kì 1.

        • 1.1.1 Tài liệu đề cương ôn tập hóa học lớp 8 học kì 1 ( TẢI VỀ )
        • 1.1.2 Đề cương ôn tập hóa học lớp 8 học kỳ 1
        • 1.1.3 Giải bài tập hóa học lớp 8
        • 1.1.4 Hóa học lớp 8 lý thuyết và bài tập
        • 1.1.6 Tài liệu dạy học hóa lớp 8 học kì 1
        • 1.1.7 Tài liệu dạy kèm dạy thêm hóa học lớp 8
        • 1.1.8 Đề cương ôn tập hóa học lớp 8 học kì 1
        • 1.1.9 Giáo án dạy thêm hóa học lớp 8
        • 1.1.10 Tài liệu dạy học hóa lớp 8 học kì 1
        • 1.1.12 Bảng giá gia sư tại nhà, học phí gia sư dạy kèm tại Tphcm
        • 1.1.13 Học Phí Gia Sư Lớp 12 Bảng Giá Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 12
        • 1.1.14 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 11 Học Phí Dạy Kèm Lớp 11
        • 1.1.15 Học Phí Dạy Kèm Lớp 10 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 10
        • 1.1.16 Học Phí Gia Sư Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10, Bảng Giá Luyện Thi Lớp 10 Toán Văn Anh
        • 1.1.17 Bảng Giá Gia Sư Lớp 8, Học Phí Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 8
        • 1.1.18 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 7, Học Phí Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
        • 1.1.19 Học Phí Dạy Kèm Lớp 6, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 6
        • 1.1.20 Học Phí Dạy Kèm Lớp 5, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 5
        • 1.1.21 Học Phí Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 4, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 4
        • 1.1.22 Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 3, Học Phí Tìm Gia Sư Lớp 3 Tại Nhà
        • 1.1.23 Học Phí Dạy Kèm Lớp 2, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 2
        • 1.1.24 Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 1, Học Phí Tìm Gia Sư Lớp 1 Tại Nhà
        • 1.1.25 Bảng Giá Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Cấp 3, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 10 11 12
        • 1.1.26 Bảng giá dạy kèm toán lý hóa anh cấp 2, bảng giá gia sư dạy kèm lớp 6 7 8 9
        • 1.1.27 Báng Giá Dạy Kèm Tiểu Học, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 1 2 3 4 5
        • 1.1.28 Học Phí Dạy Kèm Cấp 3, Học Phí Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Lớp 10 11 12 TPHCM
        • 1.1.29 Học Phí Dạy Kèm Cấp 2, Học Phí Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Lớp 6 7 8 9
        • 1.1.30 Học Phí Dạy Kèm, Học Phí Giáo Viên Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn 1 2 3 4 5
        • 1.1.32 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Giỏi Uy Tín Tp.HCM
        • 1.1.33 Gia Sư Toán TPHCM, Dạy Toán Lớp 1 – 12, Ôn thi đại học, Luyện thi lớp 10
        • 1.1.34 Gia sư toán lớp 12, Giáo viên dạy kèm toán lớp 12, Sinh viên dạy kèm toán 12
        • 1.1.35 Gia sư toán lớp 11, Giáo viên dạy kèm toán lớp 11, Sinh viên dạy kèm toán 11
        • 1.1.36 Dạy kèm anh văn lớp 12, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 12
        • 1.1.37 Dạy kèm anh văn 11, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 11
        • 1.1.38 Dạy kèm anh văn lớp 10, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 10
        • 1.1.39 Dạy kèm tiếng anh lớp 9, giáo viên dạy kèm anh văn 9 ôn thi lớp 10
        • 1.1.40 Dạy kèm tiếng anh lớp 8, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 8
        • 1.1.41 Dạy kèm anh văn lớp 7, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 7
        • 1.1.42 Dạy kèm tiếng anh lớp 6, giáo viên sinh viên dạy kèm anh văn lớp 6
        • 1.1.43 Dạy kèm anh văn lớp 5, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 5
        • 1.1.44 Dạy kèm anh văn lớp 4, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 4
        • 1.1.45 Dạy kèm anh văn lớp 3, gia sư giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 3
        • 1.1.46 Dạy kèm anh văn lớp 2, giáo viên gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 2
        • 1.1.47 Dạy kèm anh văn lớp 1, gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 1
        • 1.1.48 Gia sư tiếng anh lớp 12, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 12
        • 1.1.49 Gia sư anh văn lớp 11, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 11 Tphcm
        • 1.1.50 Gia sư anh văn lớp 10, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 10
        • 1.1.51 Gia sư anh văn lớp 9, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 9 ôn thi lớp 10
        • 1.1.52 Gia sư anh văn lớp 8, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 8
        • 1.1.53 Gia sư anh văn lớp 7, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 7
        • 1.1.54 Gia sư anh văn lớp 6, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 6
        • 1.1.55 Gia sư tiếng anh lớp 5, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 5
        • 1.1.56 Gia sư tiếng anh lớp 4, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 4
        • 1.1.57 Gia sư anh văn lớp 3, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 3
        • 1.1.58 Gia sư anh văn lớp 2, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 2
        • 1.1.59 Gia sư tiếng anh lớp 1, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 1
        • 1.1.60 Gia sư toán lớp 12, giáo viên dạy kèm toán 12, gia sư trọng tín
        • 1.1.61 Gia sư toán lớp 11, giáo viên dạy kèm toán 11, gia sư trọng tín
        • 1.1.62 Gia sư toán lớp 10, giáo viên dạy kèm toán lớp 10, gia sư trọng tín Tphcm
        • 1.1.63 Gia sư toán lớp 8, giáo viên dạy kèm toán lớp 8, Sinh viên dạy kèm lớp 8
        • 1.1.64 Gia sư toán lớp 7, giáo viên dạy kèm toán lớp 7, gia sư trọng tín tphcm
        • 1.1.65 Gia sư toán lớp 6, giáo viên dạy kèm toán lớp 6, gia sư trọng tín
        • 1.1.66 Gia sư anh văn cấp 1 2 3, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.1.67 Gia sư môn toán, giáo viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH
        • 1.1.68 Gia sư hóa học, giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8 9 10 11 12
        • 1.1.69 Giáo viên giỏi toán Tphcm giáo viên luyện thi đại học uy tín và chất lượng
        • 1.1.70 Giáo viên dạy kèm LTĐH môn Hóa lớp 8 9 10 11 12
        • 1.1.71 Giáo viên dạy kèm Hóa Học lớp 12, Tìm gia sư dạy kèm hóa học 12 tại nhà
        • 1.1.72 Giáo viên dạy kèm HÓA HỌC lớp 11, Tìm gia sư HÓA HỌC 11 tại nhà
        • 1.1.73 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 10, tìm gia sư dạy hóa học lớp 10 tại nhà
        • 1.1.74 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 9, gia sư dạy kèm hóa học lớp 9 tại Tphcm
        • 1.1.75 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8, tìm gia sư hóa học lớp 8 tại Tphcm
        • 1.1.76 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 12, tìm gia sư dạy kèm vật lí 12 tại Tphcm
        • 1.1.77 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 11, tìm gia sư vật lí 11 tại Tphcm
        • 1.1.78 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 10, tìm gia sư dạy kèm vật lý lớp 10 tại nhà
        • 1.1.79 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 9, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 9
        • 1.1.80 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 8, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 8 tại nhà Tpchm
        • 1.1.81 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 7, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 7 tại Tphcm
        • 1.1.82 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 6, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 6 tại Tphcm
        • 1.1.83 Giáo Viên Dạy Kèm Toán LTĐH Toán, Tìm Gia Sư Toán Tại Nhà Tp.HCM
        • 1.1.84 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 12, Tìm Gia Sư Toán 12 Tại Nhà Tp.HCM
        • 1.1.85 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 11, Tìm Gia Sư Toán 11 Tại Tp.HCM
        • 1.1.86 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 10, Tìm Gia Sư Toán Lớp 10 Tại Nhà TPHCM
        • 1.1.87 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 9, Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tp.HCM
        • 1.1.88 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 8, Tìm Gia Sư Toán Lớp 8 Dạy Kèm Tại Nhà TPHCM
        • 1.1.89 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 7, Tìm Gia Sư Toán Lớp 7 Tại Nhà Ở Tp.HCM
        • 1.1.90 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 6, Tìm Gia Sư Toán Lớp 6 Tại Tp.HCM
        • 1.1.91 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 5, Tìm Gia Sư Toán Lớp 5 Dạy Tại Nhà Tp.HCM
        • 1.1.92 Giáo viên dạy kèm Toán lớp 4, gia sư dạy kèm lớp 4, sinh viên dạy kèm lớp 4
        • 1.1.93 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 3, Tìm Gia Sư Toán Lớp 3 Dạy Tại Nhà Tp.HCM
        • 1.1.94 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 2, Tìm Gia Sư Toán Lớp 2 Tại Tphcm
        • 1.1.95 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 1, Tìm Gia Sư Toán Lớp 1 Tại Tphcm
        • 1.1.96 Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn, Tìm Gia sư Dạy Kèm Tiếng Anh Tp.HCM
        • 1.1.97 Giáo viên dạy kèm hóa, gia sư hóa lớp 8 9 10 11 12
        • 1.1.98 Giáo viên dạy kèm Lý, gia sư vật lí lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.1.99 Giáo viên dạy kèm toán cấp 1 2 3, gia sư, sinh viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.1.101 Sinh Viên Dạy Kèm Tại Nhà Học Sinh, Tìm Sinh Viên Dạy Toán Lý Hóa Anh
        • 1.1.102 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 5 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 5
        • 1.1.103 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 4 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 4
        • 1.1.104 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 3 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 3
        • 1.1.105 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 2 Sinh Viên Dạy Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 2
        • 1.1.106 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 1 Sinh Viên Nhận Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Lớp 1
        • 1.1.107 Sinh viên dạy kèm cấp 3 dạy kèm toán lý hóa anh lớp 10 11 12 LTĐH
        • 1.1.108 Sinh viên dạy kèm cấp 2 dạy kèm Toán lý hóa anh lớp 6 7 8 9
        • 1.1.112 Học Thêm Hóa Học Lớp 12 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 12
        • 1.1.113 Học Thêm Hóa Học Lớp 11 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 11
        • 1.1.114 Học Thêm Hóa Học Lớp 10 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 10
        • 1.1.115 Học Thêm Hóa Học Lớp 9 Địa Chỉ Dạy Kèm Hóa Lớp 9 Tp.HCM
        • 1.1.116 Học Thêm Hóa Học Lớp 8 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa Lớp 8
        • 1.1.117 Học Thêm Toán Lớp 12 Trung Tâm Dạy Thêm Học Thêm Toán 12
        • 1.1.118 Học Thêm Toán Lớp 11 Địa Chỉ Lớp Học Thêm Toán 11 Uy Tín Tphcm
        • 1.1.119 Học Thêm Toán Lớp 10 Nơi Dạy Thêm Toán Lớp 10 Tại Tphcm
        • 1.1.120 Học Thêm Toán Lớp 9 Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lớp 9 Uy Tín
        • 1.1.121 Học Thêm Toán Lớp 8 Nơi Dạy Thêm Toán Lớp 8 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.1.122 Học Thêm Toán Lớp 7, Địa Chỉ Dạy Thêm Toán Lớp 7 Tại Tphcm
        • 1.1.123 Học Thêm Toán Lớp 6, Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lớp 6
        • 1.1.124 Thực Hành Toán Lý Hóa, Luyện Tập Tư Duy Giải Toán Lý Hóa
        • 1.1.125 Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lý Hóa Bình Tân, Dạy Kèm Lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.1.126 Học Thêm Toán Lý Hóa Anh Lớp 6 7 8 9 10 11 12, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Hóa
        • 1.1.127 Dạy kèm toán lý hóa lớp 10 11 12, giáo viên dạy kèm toán lý hóa cấp 3
        • 1.1.128 Gia sư môn vật lí, giáo viên dạy kèm vật lý lớp 6 7 8 9 10 11 12
        • 1.1.129 Gia sư môn toán, giáo viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH
        • 1.1.130 Gia sư hóa học, giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8 9 10 11 12
        • 1.1.132 Trung Tâm Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lý Hóa Cấp 2 3 Bình Tân Tp.HCM
        • 1.1.133 Cần tìm cô giáo ôn thi đại học môn toán, giáo viên dạy kèm toán 12 ôn cấp tốc
        • 1.1.134 Luyện thi vào lớp 10 môn toán, ôn thi đại học cấp tốc toán 2022
        • 1.1.135 Học Thêm Hóa Học Lớp 8, Địa Chỉ Dạy Kèm Dạy Thêm Hóa Lớp 8 Tp.HCM
        • 1.1.136 Học Thêm Vật Lý Lớp 10, Lớp Học Thêm Vật Lý 10 Tại Tp.HCM
        • 1.1.139 Học Thêm Vật Lý Lớp 12, Lớp Học Thêm Vật Lý 12, Địa Chỉ Dạy Kèm Lý 12 Tp.HCM
        • 1.1.140 Học Thêm Toán Lớp 5, Địa Chỉ Dạy Thêm Toán Lớp 5 Tp.HCM
        • 1.1.141 Học Thêm Toán Lớp 12, Lớp Học Toán 12, Nơi Học Thêm Toán 12
        • 1.1.142 Học Thêm Toán Lớp 10, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 10 Tp.HCM
        • 1.1.143 Học Thêm Toán Lớp 8, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 8 Tp.HCM
        • 1.1.144 Học Thêm Toán Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10, Trung Tâm Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10
        • 1.1.145 Học Thêm Toán Lớp 11, Giáo Viên Dạy Kèm Dạy Thêm Toán 11 Tp.HCM
        • 1.1.146 Học Thêm Hóa Học Lớp 12, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa 12 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.1.147 Học Thêm Hóa Học Lớp 11, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học 11 Tphcm
        • 1.1.148 Học Thêm Hóa Học Lớp 10, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học 10 Uy Tín Tphcm
        • 1.1.149 Ôn tập toán 6 7 8 9 Toán THCS, Giáo Viên Giỏi Dạy Kèm Toán Tại Tphcm
        • 1.1.150 Học Thêm Hóa Học Lớp 9, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học Lớp 9 Tại Tp.HCM
        • 1.1.151 Học Thêm Vật Lý Lớp 11, Lớp Học Thêm Lý 11 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.1.154 Học Thêm Toán Lớp 6, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 6 Uy Tín
        • 1.1.155 Học Thêm Toán Lớp 1 2 3 4 5, Địa Chỉ Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Tiểu Học Uy Tín
        • 1.1.156 Học Thêm Toán Luyện Thi Đại Học, Giáo Viên Toán Ôn Thi Đại Học Cấp Tốc
        • 1.1.158 Tuyển sinh lớp 10 ở chúng tôi năm 2022 sẽ như thế nào? Ngày thi vào lớp 10 Tphcm.
        • 1.1.159 Giáo Viên Dạy Kèm Ngữ Văn 9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.1.160 Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Uy Tín Tp.HCM
        • 1.1.161 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Giỏi Uy Tín Tp.HCM
        • 1.1.162 Luyện thi cấp tốc vào lớp 10 tại chúng tôi Giáo Viên Giỏi Ôn Thi Toán Văn Anh
        • 1.1.163 Ôn thi cấp tốc tuyển sinh lớp 10 anh văn, luyện thi vào lớp 10 tiếng anh
        • 1.1.164 Luyện thi tuyển sinh lớp 10 môn ngữ văn, ôn thi cấp tốc vào lớp 10 Tphcm
        • 1.1.165 Luyện thi lớp 10 môn toán, ôn thi cấp tốc tuyển sinh lớp 10 môn toán
        • 1.1.166 Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn toán Tphcm, bộ đề ôn thi cấp tốc toán vào lớp 10
        • 1.1.167 Luyện thi vào lớp 10 môn toán, ôn thi đại học cấp tốc toán 2022
        • 1.1.168 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Giáo Viên Giỏi Toán Ôn Thi Cấp Tốc
        • 1.1.169 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10, Giáo Viên Giỏi Luyện Thi Toán Văn Anh Tp.HCM
        • 1.1.170 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Anh Văn, Giáo Viên Giỏi Dạy Kèm Tiếng Anh
        • 1.1.171 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Ngữ Văn, Giáo Viên Dạy Ngữ Văn Giỏi TP.HCM
        • 1.1.172 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Giáo Viên Toán 9 Tại Tphcm
        • 1.1.173 Luyện Thi Vào Lớp 10, Giáo Viên Giỏi Ôn thi Vào Lớp 10 Toán Văn Anh
        • 1.1.174 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Tìm Gia Sư Dạy Toán Tp.HCM
        • 1.1.175 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Văn, Tìm Gia Sư Ngữ văn 9 Tp.HCM
        • 1.1.176 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Văn, Tìm Giáo Viên Dạy Ngữ Văn 9 Tp.HCM
        • 1.1.177 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn 9 Tp.HCM
        • 1.1.178 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Tìm Gia Sư Luyện Thi Anh Văn Vào Lớp 10
        • 1.1.179 Ôn Thi Vào Lớp 10 Toán Văn Anh TPHCM, Tìm Giáo Viên Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Năm Học 2022
  • Giải Bài Tập Trang 37, 38 Sgk Hóa Lớp 8: Hóa Trị
  • Giải Bài Tập Trang 37, 38 Sgk Hóa Lớp 8: Hóa Trị Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8
  • Giải Bài Tập Sgk Hóa Học Lớp 8. Bài 4. Nguyên Tử
  • Giải Bài Tập 8: Trang 72 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Lớp 8 Môn Hóa Học
  • Top 70 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 2).
  • Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8 Bài 13: Phản Ứng Hóa Học
  • Giải Hóa Lớp 8 Bài 13: Phản Ứng Hóa Học
  • Đề thi Hóa 8 học kì 2 có đáp án

    Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Hóa học số 1

    Câu 1 (2,0 điểm). Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

    a)

    b) Zn + HCl → ? + ?

    c)

    Câu 2 (4,0 điểm).

    1. Cho các oxit sau đây: Fe 2O 3, P 2O 5, SiO 2, Na 2 O. Oxit nào là oxit bazơ? Viết công thức của bazơ tương ứng. Oxit nào là oxit axit? Viết công thức của axit tương ứng.

    2. Có 3 bình đựng riêng biệt các chất khí: không khí, O 2, H 2. Hãy nhận biết các chất khí trên bằng phương pháp hóa học.

    Câu 3 (4,0 điểm).

    Cho 10,4g hỗn hợp Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,5M, tạo ra 6,72 lit khí H 2 (ở đktc).

    a) Viết các phương trình hoá học xảy ra?

    b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

    c) Tính thể tích của dung dịch HCl 0,5M đã dùng?

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: HÓA HỌC 8 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

    CÂU

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    1

    a)

    b)

    c)

    d)

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    2.a

    Oxit bazơ (0,5 đ)

    Bazơ tương ứng (0,5 đ)

    Fe 2O 3

    Fe(OH) 3

    Na 2 O

    NaOH

    Oxit axit (0,5 đ)

    Axit tương ứng (0,5 đ)

    P 2O 5

    H 3PO 4

    SiO 2

    H 2SiO 3

    1,0

    1,0

    2.b

    – Dẫn mỗi khí trong bình ra, để que đóm cháy còn tàn đỏ ở miệng ống dẫn khí thấy:

    Khí nào làm tàn đỏ bùng cháy là oxi.

    Phương trình:

    – Hai khí còn lại đem đốt, khí nào cháy trong không khí có ngọn lửa xanh nhạt là H 2

    Phương trình:

    – Khí còn lại là không khí.

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    3

    a)

    0,5

    0,5

    b)

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Tổng điểm

    10,0

    Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Hóa học số 2

    . A. Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

    Câu 1. Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào làm quì tím chuyển màu xanh?

    Câu 2. Xét các chất: Na 2O, KOH, MgSO 4, Ba(OH) 2, HNO 3, HCl, Ca(HCO 3) 2. Số oxit; axit; bazơ, muối lần lượt là:

    A. 1; 2; 2; 3. B. 1; 2; 2; 2. C. 2; 2; 1; 2. D. 2; 2; 2; 1

    Câu 3. Nồng độ % của một dung dịch cho biết

    A. Số gam chất tan có trong 100g nước.

    B. Số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch.

    C. Số gam chất tan có trong 100ml nước.

    D. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

    Câu 4. Biết độ tan của KCl ở 30 0C là 37. Khối lượng nước bay hơi ở 30 0 C từ 200g dung dịch KCl 20% để được dung dịch bão hòa là:

    A. 52 gam. B. 148 gam. C. 48 gam D. 152 gam

    B. Phần tự luận (8,0 điểm)

    Câu 5. Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?:

    Câu 6. Nêu phương pháp nhận biết các chất khí sau: Khí nitơ, hiđro, oxi, cacbon đioxit, và khí metan (CH 4). Viết PTHH nếu có?

    Câu 7. Cho 5,4 gam bột Nhôm tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl

    a. Tính nồng độ mol/lít dung dịch HCl đã dùng?

    b. Lượng khí Hidro thu được ở trên cho qua bình đựng 32g CuO nung nóng thu được m gam chất rắn. Tính % khối lượng các chất trong m?

    A. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) B. Phần tự luận: (8đ)

    Đáp án đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8 (đề 2)

    Câu Nội dung Điểm

    Câu 1 (3đ)

    2K + 2H 2O →2 KOH + H 2 (Phản ứng thế)

    4Al + 3O 2→ 2Al 2O 3 (Phản ứng hóa hợp)

    4Fe xO y +(3x- 2y)O 2→ 2xFe 2O 3 (Phản ứng hóa hợp)

    2 KMnO 4→ K 2MnO 4 + MnO 2 + O 2 (Phản ứng phân hủy)

    (HS xác định sai mỗi phản ứng trừ 0,25đ)

    0,75đ

    0,75đ

    0,75đ

    0,75đ

    Câu 2 (2đ)

    • Dùng dung dịch nước vôi trong nhận ra khí CO2

    PTHH: CO

    2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 + H 2O

      Dùng tàn đóm đỏ nhận ra khí O2
      Ba khí còn lại dẫn qua bột CuO nung nóng, khí làm đổi màu CuO thành đỏ gạch là khí H2

    Hai khí còn lại đem đốt, khí cháy được là CH4, còn lại là Nitơ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    Câu 7 (3đ)

    Đổi 400ml = 0,4l

    PTHH: 2Al + 6HCl →2AlCl 3 + 3H 2 (1)

    Theo PTHH (1) n HCl = 3n Al = 3. 0,2 = 0,6 (mol)

    Theo PTHH (1) n H2 = 3/2n Al = 3/2.0,2 = 0,3 (mol)

    Trước pư: 0,4 0,3 (mol)

    Khi pư: 0,3 0,3 0,3 (mol)

    Sau pư: 0,1 0 0,3 (mol)

    →m CuO dư = 0,1. 80 = 8(g)

    m Cu = 0,3. 64 = 19,2(g)

    Trong m có 8gCuO dư và 19,2g Cu

    (Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 3).
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Lang Sơn, Phú Thọ Năm 2022
  • Các Dạng Bài Tập Trọng Tâm Hóa Học 8
  • Tuyển Tập 40 Bài Tập Hóa Học Nâng Cao Lớp 8
  • Giải Hóa 9 Bài 24: Ôn Tập Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Hóa Lớp 9 Bài 24: Ôn Tập Học Kì 1
  • Giải Hóa 9 Bài 13: Luyện Tập Chương 1 Các Hợp Chất Vô Cơ
  • Bài Tập 1,2,3 Trang 43 Hóa 9
  • Giải Bài 1, 2, 3 Trang 43 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Giải Bài 1,2,3,4,5 Trang 22,23 Sgk Sinh 9 : Ôn Tập Chương 1
  • Hóa 9 bài 24: Ôn tập học kì 1

    Bài 1 trang 71 SGK Hóa 9

    Viết các phương trình hoa học biểu diễn các chuyển hóa sau đây:

    Hướng dẫn giải

    Phương trình hóa học:

    a)

    (1) Fe + 3Cl 2 3

    (2) FeCl 3 + 3NaOH → Fe(OH) 3 + 3NaCl

    b)

    (2) 2Fe(OH) 3 2O 3 + 3H 2 O

    (5) FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 + 2NaCl

    Bài 2 trang 72 SGK Hóa 9

    Hướng dẫn giải bài tập

    Các dãy chuyển hóa có thể có:

    PTHH dãy biến hóa 1:

    1) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

    2) AlCl 3 + 3NaOH → Al(OH) 3 + 3NaCl

    3) 2Al(OH) 3 2O 3 + 3H 2 O

    PTHH dãy biến hóa 2:

    (1): AlCl 3 + 3NaOH → Al(OH) 3 + 3NaCl

    (2) 2Al(OH) 3 2O 3 + 3H 2 O

    (3) 2Al 2O 3 2

    Bài 3 trang 72 SGK Hóa 9

    Có ba kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết ba kim loại.

    Hướng dẫn giải

    Cho dung dịch NaOH vào ba kim loại trên, kim loại nào tác dụng và có bọt khí bay lên là Al, hai kim loại còn lại (Fe, Ag) không tác dụng.

    Cho dung dịch HCl vào hai kim loại Fe và Ag, kim loại nào tác dụng và có khí bay lên là Fe, kim loại nào không tác dụng là Ag.

    Bài 4 trang 72 SGK Hóa 9

    B. NaOH, CuO, Ag, Zn.

    Hướng dẫn giải

    Axit H 2SO 4 loãng phản ứng được với dãy chất: Al, Al 2O 3, Fe(OH) 2, BaCl 2 hay D đúng.

    Bài 5 trang 72 SGK Hóa 9

    Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

    Hướng dẫn giải

    Dung dịch NaOH phản ứng được với dãy chất: H 2SO 4, SO 2, CO 2, FeCl 2 hay B đúng.

    Bài 6 trang 72 SGK Hóa 9

    A. Nước vôi trong.

    B. Dung dịch HCl.

    C. Dung dịch NaCl.

    D. Nước.

    Giải thích và viết phương trình phản ứng hóa học nếu có.

    Hướng dẫn giải

    Dùng phương án A, nước vôi trong là tốt nhất, vì nước vôi trong có phản ứng với tất cả các chất khí thải tạo thành chất kết tủa hay dung dịch.

    Bài 7 trang 72 SGK Hóa 9

    Bạc (dạng bột) có lẫn tạp chất đồng, nhôm. Dùng phương pháp hóa học để thu được bạc tinh khiết.

    Hướng dẫn giải

    Cho hỗn hợp vào dung dịch AgNO 3 dư, đồng và nhôm sẽ phản ứng, kim loại thu được là Ag.

    Bài 8 trang 72 SGK Hóa 9

    Trong phòng thí nghiệm, người ta làm khô các khí ẩm bằng cách dẫn khí này đi qua các bình có đựng các chất háo nước nhưng không có phản ứng với khí cần làm khô. Có các chất làm khô sau: H 2SO 4 đặc, CaO. Dùng hóa chất nào nói trên để làm khô mỗi khí ẩm sau đây: Khí SO 2, khí O 2, khí CO 2. Hãy giải thích sự lựa chọn đó.

    Hướng dẫn giải

    Có thể dùng H 2SO 4 đặc để làm khô các khí ẩm: SO 2, CO 2, O 2 vì H 2SO 4 đặc không phản ứng với các khí này.

    …………………………….

    VnDoc đã gửi tới các bạn bộ tài liệu Giải Hóa 9 bài 24: Ôn tập học kì 1 tới các bạn. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán 9, Chuyên đề Vật Lí 9, Lý thuyết Sinh học 9, Giải bài tập Hóa học 9, Tài liệu học tập lớp 9 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Luyện thi lớp 9 lên lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Thầy Bói Xem Voi (Chi Tiết)
  • Soạn Bài Thầy Bói Xem Voi Trang 101
  • Tóm Tắt Truyện Thầy Bói Xem Voi
  • Hướng Dẫn Soạn Bài Phương Pháp Tả Người Sgk Ngữ Văn 6 Tập 2
  • Soạn Văn Lớp 6 Bài Phương Pháp Tả Người Ngắn Gọn Hay Nhất
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Hóa Học Phần Bài Tập Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Ôn Tập Học Kì 1 Hóa 9: Bài 1,2,3,4,5, 6,7,8,9, 10 Trang 71, 72 Sgk Hóa Học 9
  • Giải Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 57,58 Hóa Lớp 9: Nhôm
  • Giải Hóa 9 Bài 23: Thực Hành: Tính Chất Hóa Học Của Nhôm Và Sắt
  • Giải Bài Tập Sgk Hóa Học Lớp 9 Đầy Đủ Và Hay Nhất
  • Giải Bài Tập Trang 167 Sgk Hóa Lớp 9: Ôn Tập Cuối Năm
  • Đề cương ôn tập hóa 9 học kì 1

    Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học lớp 9 đưa ra những trọng tâm cần ôn tập trong môn Hóa học lớp 9 năm học 2022 – 2022. Đề cương ôn thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 này gồm các dạng bài tập giúp các bạn ôn tập là củng cố kiến thức hiệu quả, từ đó đạt kết quả cao trong kì thi học kì 1 sắp tới, mời các bạn tham khảo.

    I. Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa:

    II. Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học:

    1. Các chất rắn

    a) BaO, MgO, CuO

    b) CuO, Al, MgO, Ag

    2. Các dung dịch:

    3. Các chất khí:

    4. Các kim loại:

    Al, Fe, Cu, Zn

    III. Bài toán hỗn hợp

    1. Hòa tan 8,9 gam hỗn hợp Mg, Zn vào lượng vừa đủ dung dịch H 2SO 4 0,2M thu được dung dịch A và 4,48 lít khí H 2 ở đktc.

    a. Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại?

    b. Tính thể tích dung dịch axit đã dùng?

    2. Cho 27 gam hỗn hợp Al và ZnO vào dung dịch HCl 29,2% (vừa đủ) thì thu được 13,44 lít khí (đktc)

    a) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?

    b) Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng?

    c) Tính nồng độ % các muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng?

    3. Dẫn 10 lít hỗn hợp khí CO và SO 2 qua dung dịch Ba(OH) 2 dư. Sau phản ứng thu được 81,375 gam kết tủa. Tính thành phần % theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu? (Biết thể tích các khí đo ở đktc).

    4. Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 73,5 gam dung dịch H 2SO 4 20%

    a) Viết các phương trình hóa học

    b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

    5. Cho 17,5 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO 4 0,5M, ta đthu 11,2 lít H 2 (đktc). Tính thể tích dung dịch axit tối thiểu phải dùng và khối lượng muối khan thu được

    IV. Xác định công thức hóa học của các chất vô cơ:

    1. Trong thành phần oxit của kim loại R hóa trị III có chứa 30% Oxi theo khối lượng. Hãy xác định tên kim loại và công thức oxit? Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để hòa tan 6,4 gam oxit kim loại nói trên?

    2. Biết rằng 300ml dung dịch HCl vừa đủ hòa tan hết 5,1 gam một oxit của kim loại M chưa rõ hóa trị. Hãy xác định tên kim loại và công thức oxit?

    3. Đốt cháy hoàn toàn một lượng kim loại hóa trị II thu được 8 gam oxit. Cho lượng oxit này tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 2M. Xác định tên kim loại và công thức hóa học của axit.

    V. Bài toán tăng giảm khối lượng:

    1. Cho lá kẽm có khối lượng 50 gam vào dung dịch CuSO 4. Sau khi phản ứng kết thúc thì khối lượng lá kẽm là 49,82 gam.

    Tính khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng (giả sử toàn bộ kim loại Cu tạo thành đều bám vào lá kẽm)?

    2: Nhúng 594 gam Al vào dung dịch AgNO 3 2M. Sau thời gian khối lượng thanh Al tăng 5% so với ban đầu. (Giả sử toàn bộ kim loại Ag tạo thành đều bám vào thanh nhôm)

    a) Tính khối lượng Al tham gia phản ứng?

    b) Tính khối lượng Ag thu được?

    c) Tính khối lượng muối Al tạo ra?

    3. Cho m(g) hỗn hợp Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ phần dung dịch thu được m (g) bột rắn. Tính thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu?

    4. Ḥòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam muối khan. Tính giá trị của m?

    5. Nhúng một thanh sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO 4 2M. Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Xem thể tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/lit của CuSO 4 trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

    VI. Phản ứng tạo muối axit – muối trung hòa:

    1. Cho 224 ml khí CO 2 (đktc) hấp thụ hết trong 100ml dung dịch KOH 0,2M. Tính khối lượng của muối tạo thành?

    2. Sục V lít khí CO 2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,05M, thu được 7,5 gam kếttủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính giá trị của V?

    3. Hấp thụ hoàn toàn 0,16 mol CO 2 vào 2 lít dd Ca(OH) 2 0,05 M thu được kết tủa X và dd Y. Cho biết khổi lượng dd Y tăng hay giảm bao nhiêu so với dung dịch Ca(OH) 2 ban đầu?

    4. Cho V lít (đktc) CO 2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH) 2 1M thu được 10 gam kết tủa. Vậy thể tích V của CO 2

    VII. Bài toán có lượng chất dư:

    1. Cho 180 gam dung dịch H 2SO 4 15% vào 320 gam dung dịch BaCl 2 10%. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng?

    2. Trộn 100ml dung dịch MgCl 2 2M với 150ml dung dịch Ba(OH) 2 1,5M được dung dịch A (D=1,12g/ml) và kết tủa B. Đem kết tủa B nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D.

    a. Tính khối lượng rắn D.

    b. Xác định nồng độ mol/l và nồng độ % của dung dịch A (xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

    VIII. Bài toán sử dụng hiệu suất:

    1. Cho 1,12 lít khí SO 2 (đktc) lội qua dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được một kết tủa. Tính khối lượng kết tủa này biết hiệu suất phản ứng là 80%?

    2. Tính khối lượng axit sunfuric 96% thu được từ 60Kg quặng Pirit sắt nếu hiệu suất quá trình là 85%?

    3. Từ 160 tấn quặng pirit sắt FeS 2 (Chứa 40% lưu huỳnh) người ta sản xuất được 147 tấn axit sunfuric.

    a) Tính hiệu suất quá trình sản xuất axit sunfuric

    b) Tính khối lượng dung dịch H 2SO 4 49% thu được từ 147 tấn axit sunfuric đã sản xuất ở trên

    Tài liệu vẫn còn mời các bạn ấn link TẢI VỀ bên dưới để xem trọn bộ tài liệu

    ………………………………

    Ngoài đề cương ôn thi học kì 1 lớp 9, các em học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học kì 1 lớp 9 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Những đề thi học kì 1 lớp 9 này được ra từ các trường THCS trên toàn quốc. Với việc ôn thi học kì 1 qua đề thi cũ, các em sẽ có thêm kiến thức và kinh nghiệm trước khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các em học tốt.

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Luyện thi lớp 9 lên lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 132 Sgk Hóa Lớp 9: Nhiên Liệu
  • Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 9 Trang 36: Một Số Muối Quan Trọng
  • Lý Thuyết & Giải Bài Tập Sgk Bài 9: Tính Chất Hóa Học Của Muối
  • Giải Bài Tập Hóa 9 Bài 10: Một Số Muối Quan Trọng
  • Trắc Nghiệm Hóa 10 Bài 32: Hidrosunfua
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 3).

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Lớp 8 Môn Hóa Học
  • Top 70 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 2).
  • I. TRẮC NGHIỆM

    Học sinh hãy chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:

    Câu 1: Ở trạng thái bình thường, nguyên tử trung hòa về điện vì:

    A. số p = số n

    B. số n = số e

    C. số e = số p

    D. tất cả đều đúng

    Câu 2: Công thức hóa học nào sau đây viết đúng?

    Câu 3: Khi thổi hơi thở nhẹ vào ống nghiệm đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là:

    A. sủi bọt khí

    B. nước vôi trong bị đục

    C. nước vôi trong vẫn trong suốt

    D. nước vôi trong chuyển sang màu hồng

    Câu 4: Phương trình hóa học dung để biểu diễn ngắn gọn:

    A. một phân tử

    B. kí hiệu hóa học

    C. công thức hóa học

    D. phản ứng hóa học

    Câu 5: Hai chất khí khác nhau có cùng 1 mol, được đo ở cùng điều kiên nhiệt độ và áp suất như nhau thì thể tích của hai chất khí này như thế nào?

    A. bằng nhau

    B. bằng nhau và bằng 22,4 lít

    C. khác nhau

    D. không thể xác định được

    Câu 6: Công thức hóa học của một chất cho ta biết:

    A. Phân tử khối của chất.

    B. Các nguyên tố cấu tạo nên chất.

    C. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.

    D. Tất cả đều đúng.

    Câu 7: Phân tử khối của canxi cacbonat CaCO 3 và sắt(III) sunfat Fe 2(SO 4) 3 lần lượt là:

    A. 197 và 342

    B. 100 và 400

    C. 197 và 234

    D. 400 và 100

    II. PHẦN TỰ LUẬN

    Câu 1: Chọn những từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Câu 2: Tính khối lượng của:

    0,15 mol CuSO 4 (Cho Cu=64, S=32, O=16)

    5,6 lít khí CO 2 (đktc) (Cho C=12, O=16)

    Câu 3: Hãy lập các phương trình hóa học sau đây:

    Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kẽm vào dung dịch axit clohidric HCl có chứa 7,3 gam HCl (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch muối kẽm clorua và 0,2 gam khí hidro.

    Lập công thức hóa học của muối kẽm clorua. Biết kẽm clorua do hai nguyên tố là Zn và Cl tạo ra.

    Tính khối lượng muối kẽm clorua tạo thành.

    Đáp án và hướng dẫn giải

    I. TRẮC NGHIỆM

    Câu 1: chọn C

    Hướng dẫn: Số proton mang điện dương và số electron mang điện âm.

    Câu 2: chọn D

    Hướng dẫn: Áp dụng quy tắc hóa trị để suy ra công thức đúng.

    Câu 3: chọn B

    Hướng dẫn: Trong hơi thở có khí CO 2 nên làm đục nước vôi trong theo phản ứng:

    Câu 4: chọn D

    Câu 5: chọn A

    Câu 6: chọn D

    Câu 7: chọn B

    Hướng dẫn: +) CaCO 3 : 40 + 12 + 16 x 3 = 100 đvC

    II. TỰ LUẬN Câu 1:

    Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác. Chất biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng, còn chất mới sinh ra gọi là sản phẩm. Trong quá trinh phản ứng, lượng chất phản ứng giảm dần, còn lượng chất sản phẩm tang dần.

    a) Khối lượng của CuSO4: m = n.M = 0,15.160 = 24 (gam)

    b) Số mol CO 2: n =V/22,4= 5,6/22,4 = 0,25 (mol)

    Khối lượng của CO 2: m = n.M = 0,25.44 = 11 (gam)

    Câu 2: Các phương trình hóa học :

    Câu 3:

    a) Lập công thức hóa học của muối kẽm clorua: ZnCl 2

    b) Khối lượng muối ZnCl 2 = 6,5 + 7,3 – 0,2 = 13,6 (gam)

    Tham khảo các đề kiểm tra hóa học 8 khác

    5-de-thi-hoa-8-hoc-ki-1.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Lang Sơn, Phú Thọ Năm 2022
  • Các Dạng Bài Tập Trọng Tâm Hóa Học 8
  • Tuyển Tập 40 Bài Tập Hóa Học Nâng Cao Lớp 8
  • Đề Cương Ôn Tập Hóa Học Lớp 8 Học Kỳ 1, Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8
  • Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Năm Học 2022
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Hóa Học Lớp 8
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Lớp 8 Môn Hóa Học
  • Top 70 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 2).
  • Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8 Bài 13: Phản Ứng Hóa Học
  • ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 8

    A/ LÝ THUYẾT :

    1/ Tính chất vật lý: Oxi là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hóa lỏng ở -183 0 C . Oxi lỏng có màu xanh nhạt.

    2/ Tính chất hóa học: Khí oxi là 1 đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp chất. Trong các hợp chất hóa học, nguyên tố oxi có hóa trị II.

    1. Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hóa

    2. Phản ứng hoá hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

    3. Ứng dụng của oxi: Khí oxi cần cho sự hô hấp của người và động vật, cần để đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất.

    1. Định nghĩa oxit: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

    – M: kí hiệu một nguyên tố khác (có hóa trị n)

    – Công thức M xO y theo đúng quy tắc về hóa trị. n.x = II.y

    3. Phân loại: Gồm 2 loại chính: oxit axit và oxit bazơ

    VD: Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit. CO 2, SO 3, P 2O 5 ….

    Oxit bazơ: thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ. K 2 O,CaO, ZnO…

    4. Cách gọi tên oxit :

    Tên oxit = tên kim loại( kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit.

    VD: K O: kali oxit CuO: đồng (II) oxit

    Tên oxit = tên phi kim ( kèm tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit ( kèm tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)

    VD: N O 5: đinitơ pentaoxit SiO­ 2: silic đioxit

    Các nội dung về:

    B/ BÀI TẬP I/ Trắc nghiệm

    Câu 1: Dung dịch axít làm quì tím chuyển đổi thành màu

    A. xanh B. Đỏ C. Tím D. Vàng

    Câu 2: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là axít

    A. CaO B. Al 2(SO 4) 3 C. NaOH D. HNO 3

    Câu 3: Chất nào sau đây được dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

    A. KClO 3 B. Fe 3O 4 C.CaCO 3 D.H 2 O

    II/ Tự luận

    Bài 1: Hãy viết công thức hóa học của:

    b) Oxit bazơ tương ứng với những bazơ sau và đọc tên các oxit đó: Ca(OH) 2, KOH, Fe(OH) 3, Fe(OH) 2

    Bài 2: Viết công thức hóa học và phân loại các hợp chất sau: Nhôm hidroxit; natri sunfat, kẽm hidrocacbonat; canxi đihidrophotphat, bari hidroxit, magie hidrosunfat, Sắt (III) oxit, natri sunfit, kẽm clorua, axit sunfuric, kali hidrophotphat, axit sufurơ, axit clohidric

    Bài 11: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 15 gam NaCl vào nước thu được 150 gam dung dịch.

    Bài 12: Tính nồng độ mol của của mỗi dung dịch sau:

    a) 1 mol KCl trong 750ml dung dịch

    b) 400g CuSO 4 trong 4 lít dung dịch

    Bài 13: Cho 32,5 gam kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric. Dẫn khí hiđro thu được qua 21,6 gam sắt (II) oxit và đun nóng

    a) Viết phương trình hóa học .

    b) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)

    c) Tính khối lượng lượng sắt tạo thành ?

    Bài 14: Cho 400 g dung dịch NaOH 30% tác dụng vừa hết với 100 g dung dịch HCl . Tính:

    a) Nồng độ % muối thu được sau phản ứng?

    b) Tính nồng độ % axit HCl . Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn?

    Bài 15: Hoà tan hoàn toàn 11,2g sắt vào 100 ml dung dịch HCl 2M . Hãy :

    a) Tính lượng khí H 2 tạo ra ở đktc?

    b) Chất nào còn dư sau phản ứng và lượng dư là bao nhiêu?

    c) Nồng độ mol/l các chất sau phản ứng ?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Hóa Học Lớp 8 Học Kì 1 Chọn Lọc, Có Đáp Án (Đề 3).
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 8 Trường Thcs Lang Sơn, Phú Thọ Năm 2022
  • Các Dạng Bài Tập Trọng Tâm Hóa Học 8
  • Tuyển Tập 40 Bài Tập Hóa Học Nâng Cao Lớp 8
  • Đề Cương Ôn Tập Hóa Học Lớp 8 Học Kỳ 1, Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8
  • 20 Bài Tập Hình Học 8 Cuối Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tổng Hợp Hình Học Lớp 8
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hình Học Lớp 8 Chương 1 (Có Đáp Án)
  • Tổng Hợp Các Dạng Bài Tập Về Tứ Giác Lớp 8, Tính Chu Vi, Diện Tích Tứ
  • Bài Tập Về Tứ Giác Trong Toán 8
  • Lý Thuyết Và Bài Tập Tứ Giác (Có Lời Giải)
  • Bài toán 1 : Cho tam giác ABC. Qua trung điểm M của cạnh AB, kẻ MP song song với BC và MN song song với AC (P thuộc AC và N thuộc BC).

    a) Chứng minh các tứ giác MNCP và BMPN là hình bình hành.

    b) Gọi I là giao điểm của MN và BP, Q là giao điểm của MC và PN. Chứng minh rằng IQ =

    c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì từ giác BMPN là hình chữ nhật.

    Trích : THCS Thành Công – Hà Nội

    Bài toán 2 : Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O.

    a) Biết AB = 4cm, BC = 3cm. Tính BD, AO.

    b) Kẻ AH vuông góc với BD. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của AH, DH, BC. Chứng minh rằng MN = BI.

    c) Chứng minh BM song song với IN.

    d) Chứng minh góc ANI là góc vuông. Trích : Đề thi quận Phú Nhuận TP HCM 2022 – 2022

    Bài toán 3 : Cho tam giác ABC (AB < AC) có đường cao AH. Gọi M, N, K lấn lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

    a) Chứng minh : tứ giác BCMN là hình thang.

    b) Chứng minh : tứ giác AMKN là hình bình hành.

    c) Gọi D là điểm đối xứng của H qua M. Chứng minh : tứ giác ADBH là hình chữ nhật.

    d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMKN là hình vuông.

    Trích : THCS Đức Trí – TPHCM

    Bài toán 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Gọi O là trung điểm của BC, D là điểm đối xứng của A qua O.

    a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật.

    b) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = HA. Chứng minh tam giác AED vuông và tam giác BEC vuông.

    c) Gọi M, N lần lượt là hình chiều của E lên BD và CD, EM cắt AD tại K. Chứng minh DE = DK.

    d) Chứng minh H, M, N thẳng hàng.

    Trích : Đề thi học kì I quận Gò Vấp – TPHCM.

    Bài toán 5 : cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M, N, H lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

    a) Chứng minh : Tứ giác MNCB là hình thang cân.

    b) Gọi D là điểm đối xứng của H qua N. Các tứ giác AHCD, ADNM là hình gì? Vì sao?

    c) Chứng minh : N là trọng tâm của tam giác CMD.

    d) MD cắt AC tại E. Chứng minh : BN đi qua trung điểm của HE.

    Bài toán 6 : Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). đường cao AH. Gọi D là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng của H qua D.

    a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình chữ nhật.

    b) Gọi I và E lần lượt là trung điểm của BC và AB. Chứng minh tứ giác EDCI là hình bình hành.

    c) Chứng minh tứ giác EDIH là hình thang cân.

    d) AH cắt DE tại M. BM cắt HE tại N. AN cắt BC tại L. Gọi O là trung điểm của MI, P là điểm đối xứng của L qua N. Chứng minh rằng C, O, N thẳng hàng.

    Trích : Đề thi HKI quận Bình Thạnh – TPHCM 2022 – 2022

    Bài toán 7 : Cho tam giác ABC. Các trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Gọi

    H là trung điểm của GB, K là trung điểm của GC.

    a) Chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành.

    b) Tam giác ABC có điều kiện gì để tứ giác DEHK là hình chữ nhật.

    c) Khi BD vuông góc với CE thì tứ giác DEHK là hình gì?

    Trích : THCS Minh Đức – TP HCM.

    Bài toán 8 : Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD. Gọi E và F lần lượt là trung điêm của AB và CD.

    a) Chứng minh tứ giác AEFD là hình thoi.

    b) Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành.

    c) Gọi M là giao điểm của AF và DE, gọi N là giao điểm của BF và CE. Chứng minh rằng tứ giác EMFN là hình chữ nhật. Trích : THCS Đồng Khởi – TPHCM.

    Bài toán 9 : Cho tam giác ABC cân tại B. AC = 10cm, I là trung điểm của AC.

    Qua I kẻ IN // AB, IM // BC (N BC, M AB).

    a) chứng minh MN // AC. Tính MN.

    b) Tứ giác AMNC, IMBN là hình gì? Vì sao?

    c) MN cắt BI tại O. Gọi K là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh A, O, K thẳng hàng.

    Trích : THCS Lương Thế Vinh – Hà Nội.

    Bài toán 10 : Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH ( H AC). O là trung điểm của AC. Trên tia đối tia OB lấy điểm D sao cho OB = OD.

    a) chứng minh ABCD là hình chữ nhật.

    b) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của HB, HA, CD. Chứng minh CMNP là hình bình hành.

    c) Chứng minh góc BNP = 90 o.

    Trích : THCS Võ Trường Toản – TP HCM.

    Bà toán 11 : Cho hình bình hành ABCD có 2 đường chéo AC, BD cắt nhau tại O. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AD và BC.

    a) chứng minh : AECF là hình chữ nhật.

    b) BD cắt AF, CE lần lượt tại M, N. Chứng minh BM = MN = ND.

    c) Chứng minh EM // FN.

    d) Tia AN cắt DC tại I. Gọi K là giao điểm của IF và EC. Chứng minh : DKME là hình bình hành.

    Trích : THCS Chu Văn An.

    Bài toán 12 : Cho tam giác ABC vuông tại A. Có AB = a. Gọi M, N, D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC.

    a) Chứng minh ND là đường trung bình của tam giác ABC và tính độ dài ND theo a.

    b) Chứng minh tứ giác ADNM là hình chữ nhật.

    c) Gọi Q là điểm đối xứng của N qua M. Chứng minh AQBN là hình thoi.

    d) Trên tia đối của tia BD lấy điểm K sao cho DK = KB. Chứng minh ba điểm Q, A, K thẳng hàng.

    Trích : đề thi HKI quận 10 – THHCM 2022 – 2022

    Bài toán 13 : Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC. Lấy điểm F là điểm đối xứng với M qua AC, E là trung điểm của AB. Gọi I là giao điểm của MF và AC.

    a) chứng minh tứ giác AEMI là hình chữ nhật.

    b) Chứng minh tứ giác AMCF là hình thoi.

    c) Chứng minh tứ giác ABMF là hình bình hành.

    d) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để AEMI là hình vuông.

    Trích : Đề thi học kì I quận 11 TPHCM 2022 – 2022

    Bài toán 14 : Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH, gọi

    M là trung điểm của AB. Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho MD = MH.

    a) Chứng minh : tứ giác AHBD là hình chữ nhật.

    b) Gọi E là điểm đối xứng của B qua điểm H. Chứng minh tứ giác ADHE là hình bình hành.

    c) Kẻ EF ⊥ AC (F ∈ AC). Chứng minh AH = HF.

    d) Gọi I là trung điểm của EC. Chứng minh HF ⊥ FI

    Trích : Đề thi HKI quận 9 – tp HCM.

    Bài toán 15 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, N là trung điểm của cạnh AC.

    a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.

    b) Gọi D là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMND là hình bình hành.

    c) Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật.

    d) Gọi E là điểm đối xứng với D qua M. tứ giác BDAE là hình gì? Vì sao?

    Bài toán 16 : Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đường cao AH. Gọi O là trung điểm của AC, trên tia đối của OB lấy điểm D sao cho OD = OB.

    a) Tứ giác ABCD là hình gì ? vì sao?

    b) Gọi E là trung điểm cua AB. Tứ giác AHCD là hình gì? Vì sao?

    c) Tứ giác AOHE là hình gì? Vì sao?

    Bài toán 17 : Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC của tam giác ABC.

    a) Chứng minh rằng : tứ giác BDEF là hình bình hành và EF = DF.

    b) Kẻ AH ⊥ BC (H ∈ BC). chứng minh : DHEF là hình thang cân.

    c) Lấy điểm L đối xứng với E qua F, K là điểm đối xứng của B qua F. Chứng minh ba điểm A, L, K thẳng hàng.

    d) Gọi I là giao điểm của CL và EK, O là giao điểm của AE và DF. Chứng minh rằng O và I đối xứng nhau qua F.

    Bài toán 18 : Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Điểm I đối xứng với F qua E.

    a) Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân.

    b) Chứng minh tứ giác AFCI là hình chữ nhật.

    c) Tam giác cân ABC cần có điều kiện gì thì hình chữ nhật AFCI là hình vuông.

    Bài toán 19 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D. Chứng minh rằng :

    a) Tứ giác AEMC là hình bình hành.

    b) Tứ giác AEBM là hình thoi.

    c) Cho BC = 4cm. Tính chu vi tứ giác AEBM.

    d) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông.

    Bài toán 20 : Cho hình bình hành MNPQ có NP = 2MN. Gọi E, F thứ tự là trung điểm của NP và MQ. Gọi G là giao điểm của MF và NE, H là giao điểm của FQ với PE, K là giao điểm của NE và PQ.

    a) Chứng minh tứ giác NEQK là hình thang.

    b) Tứ giác GFHE là hình gì? Vì sao?

    c) Hình bình hành MNPQ cần có thêm điều kiện gì để GFHE là hinh vuông?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 8 Chương 4 Bài 3
  • Bài Tập Hình Học Nâng Cao Lớp 8
  • Bài Tập Ôn Tập Chương 3 Hình Học Lớp 8
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 8 Chương 3 Bài 7
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 8 Chương 3 Bài 8
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100