Giải Bài Tập Kỹ Thuật Điện

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử Lớp 6 Bài 2: Cách Tính Thời Gian Trong Lịch Sử
  • Bài Tập Nâng Cao Vật Lý 9
  • 2 Đề Kiểm Tra 15 Phút Môn Lý Lớp 9 Chương 1 Kì 1 Năm 2021 (Có Đáp Án)
  • Đề Kiểm Tra 45′ Có Đáp Án Môn Vật Lý 9 Hk1 Thcs Thống Nhất
  • Lý Thuyết Mạch Và Bài Tập Có Lời Giải
  • Giải Bài Tập Kỹ Thuật Điện, Bài Giải Kỹ Thuật Điện, Từ Điển Giải Thích Thuật Ngữ Luật Học, Qcvn QtĐ-1 : 2009/bct Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Kỹ Thuật Điện, Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Kỹ Thuật Điện, Quy Phạm Kỹ Thuật Vận Hành Nhà Máy Điện Và Lưới Điện, Đề Thi Kỹ Thuật Điện, Sổ Tay Kỹ Thuật Điện, Kỹ Thuật Điện, Kỹ Thuật Điện Tử, Đáp án Kỹ Thuật Điện, Từ Điển Thuật Ngữ Văn Học Pdf, Từ Điển Thuật Ngữ ô Tô, Từ Điển Kỹ Thuật ô Tô, Từ Điển Kỹ Thuật, Kỹ Thuật Điện, Mẫu Báo Cáo Đồ án Kĩ Thuật Điện Tử, Tài Liệu Kỹ Thuật Điện, Đáp án Kỹ Thuật Điện 2021, Kỹ Thuật Điện Tử Đỗ Xuân Thụ Pdf, Báo Cáo Thực Tập Kỹ Thuật Điện, Tiếng Anh Kỹ Thuật Điện, Từ Điển Dịch Thuật, Từ Điển Kỹ Thuật ô Tô Online, Sách Kỹ Thuật Điện Tử, Tập 8 Quy Chuẩn Kỹ Thuật Điện Hạ áp, Tập 5 Quy Chuẩn Kỹ Thuật Điện, Từ Điển Thuật Ngữ Luật Học, ảo Thuật Bài Giải Mã, Giáo Trình Kỹ Thuật Điện, Báo Cáo Thực Hành Kỹ Thuật Điện Tử, Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện, Giáo Trình Kỹ Thuật Điện Tử, Đề Thi Học Sinh Giỏi Kỹ Thuật Điện Lớp 9, Báo Cáo Thực Hành Kỹ Thuật Điện, Chủ Đề Nghệ Thuật Diễn Thuyết, Kỹ Thuật Thi Công Điện âm Tường, Quy Chuẩn Quốc Gia Về Kỹ Thuật Điện, Download Từ Điển Thuật Ngữ Pháp Lý, Đề Thi Kĩ Thuật Điện Hutech 2021, Quy Phạm Kỹ Thuật An Toàn Điện, Báo Cáo Đồ án Giải Thuật Và Lập Trình, Bài Văn Mẫu Kể Về Một Buổi Biểu Diễn Nghệ Thuật, Tiêu Chuẩn Quốc Gia Về Kỹ Thuật Điện, Mẫu Đơn Xin Cấp Phép Biểu Diễn Nghệ Thuật, Giáo Trình Tiếng Anh Kỹ Thuật Điện, Khung Chương Trình Kỹ Thuật Điện, Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về An Toàn Điện, Giáo Trình Kỹ Thuật Điện Tử Đỗ Xuân Thụ, Bài Tập Làm Văn Về Buổi Biểu Diễn Nghệ Thuật, Bài Tập Làm Văn Kể Về Một Buổi Biểu Diễn Nghệ Thuật, Giai Bai Tap Cau Tran Thuat Don Co Tu La Trong Vo Bai Tap, Mẫu Giải Trình Kinh Tế Kỹ Thuật Của Dự án, Mẫu Giải Trình Kinh Tế Kỹ Thuật, Báo Cáo Tự Đánh Giá Chương Trình Đào Tạo Ngành Kỹ Thuật Điện, Môn Kỹ Thuật Điện Điện Tử, Quy Phạm Các Giải Pháp Kỹ Thuật Lâm Sinh, Từ Điển Thực Vật Thông Dụng Tập 1 (nxb Khoa Học Kỹ Thuật 2003) – Võ Văn Chi, Hãy Giải Thích Cơ Sở Của Biện Pháp Kỹ Thuật Sau Phải Làm Đất Thật Tơi Xốp, Giáo Trình Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật, “nghệ Thuật Dionysos” Như Một Diễn Ngôn Trong Thơ Thanh Tâm Tuyền, Thuật Ngữ Xâm Nhập Qua Biên Giới Trong Từ Điển Công An Nhân Dân, Hãy Giải Thích Các Thuật Ngữ Capsit Capsôme Nuclêôcapsit Và Vỏ Ngoài, Giải Bài Tập Dòng Điện Nguồn Điện, Ban Hành “quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Thiết Bị Điện Thoại Vhf Sử Dụng Trên Phương Tiện Cứu Sinh”, Giải Bài Tập Diện Tích Xung Quanh Và Diện Tích Toàn Phần Của Hình Lập Phương, Giải Bài Tập Diện Tích Xung Quanh Và Diện Tích Toàn Phần Của Hình Hộp Chữ Nhật, Nguyễn Văn Lụa, Kĩ Thuật Sấy Nông Sản Thực Phẩm, Nxb Khoa Học Kĩ Thuật, 2002., Giấy Cam Đoan Chấp Nhận Phẫu Thuật Thủ Thuật, Tieu Chuan Ky Thuat Role Ky Thuat So, Tài Liệu Cấu Trúc Dữ Liệu Và Giải Thuật, Bài Giải Điện Tử, Từ Điển Giải Bài Tập Toán, Giải Bài Tập 4 Biểu Diễn Lực, Từ Điển Giải Phẫu, Giải Bài Tập Mạch Điện, Bài Giải Mạch Điện 2, Trong Mạch Dao Động Điện Từ Lc, Điện Tích Trên Tụ Điện Biến Thiên Với Chu Kì T. Năng Lượng Điện Trườ, Trong Mạch Dao Động Điện Từ Lc, Điện Tích Trên Tụ Điện Biến Thiên Với Chu Kì T. Năng Lượng Điện Trườ, Giải Bài 20 Tổng Kết Chương 1 Điện Học, Quy Định Thủ Tục Giải Quyết Cấp Điện, Hãy Giải Thích 127v Là Điện áp Gì, Lời Bài Giải Phóng Điện Biên, Giải Bài Tập 24 Cường Độ Dòng Điện, Bài Giải Phóng Điện Biên, Mẫu Phiếu Phẫu Thuật Thủ Thuật, Bảng Diễn Giải Khối Lượng, Mẫu Bảng Diễn Giải Khối Lượng, Giải Bài Tập Diễn Đạt Trong Văn Nghị Luận, Giải Bài Tập Dòng Điện Xoay Chiều, Giải Bài Tập Diện Tích Hình Thoi Lớp 8, ý Nghĩa Bài Hát Giải Phóng Điện Biên, Phác Đồ Điều Trị Rối Loạn Điện Giải, Giải Bài Tập Dòng Điện Trong Kim Loại, Tịnh Độ Đại Kinh Giải Diễn Nghĩa, Nêu Các Giải Pháp Cơ Bản Nhận Diện Và Đấu Tranh, Em Hãy Giải Thích Tại Sao Nhờ Có Hệ Thống Điện Quốc Gia, Em Hãy Giải Thích Vì Sao Dây Dẫn Điện Thường Có Lõi Bằng Kim Loại Và Vỏ Bằn, Bài Giảng Rối Loạn Cân Bằng Nước Điện Giải, Bài Giải Diện Tích Hình Bình Hành,

    Giải Bài Tập Kỹ Thuật Điện, Bài Giải Kỹ Thuật Điện, Từ Điển Giải Thích Thuật Ngữ Luật Học, Qcvn QtĐ-1 : 2009/bct Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Kỹ Thuật Điện, Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về Kỹ Thuật Điện, Quy Phạm Kỹ Thuật Vận Hành Nhà Máy Điện Và Lưới Điện, Đề Thi Kỹ Thuật Điện, Sổ Tay Kỹ Thuật Điện, Kỹ Thuật Điện, Kỹ Thuật Điện Tử, Đáp án Kỹ Thuật Điện, Từ Điển Thuật Ngữ Văn Học Pdf, Từ Điển Thuật Ngữ ô Tô, Từ Điển Kỹ Thuật ô Tô, Từ Điển Kỹ Thuật, Kỹ Thuật Điện, Mẫu Báo Cáo Đồ án Kĩ Thuật Điện Tử, Tài Liệu Kỹ Thuật Điện, Đáp án Kỹ Thuật Điện 2021, Kỹ Thuật Điện Tử Đỗ Xuân Thụ Pdf, Báo Cáo Thực Tập Kỹ Thuật Điện, Tiếng Anh Kỹ Thuật Điện, Từ Điển Dịch Thuật, Từ Điển Kỹ Thuật ô Tô Online, Sách Kỹ Thuật Điện Tử, Tập 8 Quy Chuẩn Kỹ Thuật Điện Hạ áp, Tập 5 Quy Chuẩn Kỹ Thuật Điện, Từ Điển Thuật Ngữ Luật Học, ảo Thuật Bài Giải Mã, Giáo Trình Kỹ Thuật Điện, Báo Cáo Thực Hành Kỹ Thuật Điện Tử, Trắc Nghiệm Kỹ Thuật Điện, Giáo Trình Kỹ Thuật Điện Tử, Đề Thi Học Sinh Giỏi Kỹ Thuật Điện Lớp 9, Báo Cáo Thực Hành Kỹ Thuật Điện, Chủ Đề Nghệ Thuật Diễn Thuyết, Kỹ Thuật Thi Công Điện âm Tường, Quy Chuẩn Quốc Gia Về Kỹ Thuật Điện, Download Từ Điển Thuật Ngữ Pháp Lý, Đề Thi Kĩ Thuật Điện Hutech 2021, Quy Phạm Kỹ Thuật An Toàn Điện, Báo Cáo Đồ án Giải Thuật Và Lập Trình, Bài Văn Mẫu Kể Về Một Buổi Biểu Diễn Nghệ Thuật, Tiêu Chuẩn Quốc Gia Về Kỹ Thuật Điện, Mẫu Đơn Xin Cấp Phép Biểu Diễn Nghệ Thuật, Giáo Trình Tiếng Anh Kỹ Thuật Điện, Khung Chương Trình Kỹ Thuật Điện, Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia Về An Toàn Điện, Giáo Trình Kỹ Thuật Điện Tử Đỗ Xuân Thụ, Bài Tập Làm Văn Về Buổi Biểu Diễn Nghệ Thuật,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Giải Kế Toán Quản Trị
  • Mẫu Đề Thi Và Bài Giải Kế Toán Quản Trị
  • Hệ Thống Bài Tập Và Bài Giải Kế Toán Quản Trị
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Kế Toán Doanh Nghiệp Hiện Nay
  • Bài Tập Kế Toán Quản Trị Có Đáp Án Tham Khảo
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 8 Bài 37: Phân Loại Và Số Liệu Kỹ Thuật Của Đồ Dùng Điện

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 8 Bài 30: Biến Đổi Chuyển Động
  • Bài 4 Sách Giáo Khoa Công Nghệ 12 Trang 94
  • Giải Lý Lớp 11 Bài 8: Điện Năng. Công Suất Điện
  • Giải Lý Lớp 8 Bài 12: Sự Nổi
  • Giải Vật Lí 8 Bài 12: Sự Nổi
  • Giải bài tập SGK Công nghệ lớp 8 bài 37: Phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện Giải bài tập sách giáo khoa môn Công nghệ 8 Giải bài tập SGK Công nghệ lớp 8 bài 37 được chúng tôi sưu tầm và …

    Giải bài tập SGK Công nghệ lớp 8 bài 37: Phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện

    Giải bài tập sách giáo khoa môn Công nghệ 8

    Giải bài tập SGK Công nghệ lớp 8 bài 37

    được chúng tôi sưu tầm và tổng hợp. Tài liệu sẽ giúp các em hệ thống lại những kiến thức đã học trong bài, định hướng phương pháp giải các bài tập cụ thể. Ngoài ra việc tham khảo tài liệu còn giúp các em rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập.

    Bài 37: Phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện

    Câu 1 trang 133 SGK Công Nghệ 8

    Vì sao người ta xếp đèn điện vào nhóm điện-quang; bàn là điện, nồi cơm điện thuộc vào nhóm điện- nhiệt; quạt điện, máy bơm nước thuộc nhóm điện cơ?

    Hướng dẫn trả lời

    • Đèn điện thuộc nhóm điện – quang vì biến đổi điện năng thành quang năng.
    • Bàn là điện, nồi cơm điện thuộc nhóm điện – nhiệt, vì biến đổi điện năng thành nhiệt năng.
    • Quạt điện, máy bơm nước thuộc nhóm điện – cơ vì phần tử chủ yếu của quạt điện, máy bơm nước là động cơ điện, biến đổi điện năng thành cơ năng.

    Câu 2 trang 133 SGK Công Nghệ 8

    Các đại lượng định mức ghi trên nhãn đồ dùng điện là gì? Ý nghĩa của chúng?

    Hướng dẫn trả lời

    1. W và V. W: công suất, V: điện áp

    2. W là công suất để người dùng biết công suất của thiết bị đồ dùng điện là bao nhiêu, còn V là điện áp định mức để người dùng biết điện áp của đồ dùng điện và điện áp ấy phải phù hợp với mạng điện trong nhà.

    VD: Quạt điện có công suất 56W và điện áp 240V…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu 3 Trang 102 Sách Giáo Khoa Công Nghệ 12
  • Giải Bài Tập 3 Trang 94 Sgk Công Nghệ 12
  • Giải Bài Tập Công Nghệ 12 Trang 94
  • Lý Thuyết & Giải Bài Tập Chương I: Tứ Giác
  • Lý Thuyết & Giải Bài Tập Sgk Bài 12: Hình Vuông
  • 250 Bài Tập Kỹ Thuật Điện Tử Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Lớn Môn Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán
  • Tài Liệu Tổng Hợp Bài Tập Mạch Điện Có Lời Giải Chi Tiết
  • Top 30 Trang Web Sẽ Trả Tiền Cho Những Thứ Mà Bạn Đã Làm
  • Kiếm Tiền Online Tại Nhà
  • Trở Thành Gia Sư Online
  • NGUYỄN THANH TRÀ – THÁI VĨNH HIỂN

    250 BÀI TẬP

    KV THUỘT ĐIỈN TỬ

    NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

    Chưởng 1

    ĐIỐT

    1.1. TÓM TẮT PHẦN LÝ THUYẾT

    Hiệu ứng chỉnh lưu của điốt bán dẫn là tính dẫn điện không đối xứng.

    Khi điốt được phân cực thuận, điện trở tiếp giáp thường rất bé. Khi điốt được

    phân cực ngược điện trở tiếp giáp thưcmg rất lớn. Khi điện áp ngược đặt vào

    đủ lớn điốt bị đánh thủng và mất đi tính chỉnh lưu của nó. Trên thực tế tồn

    tại hai phưofng thức đánh thủng đối với điốt bán dẫn. Phưcíng thức thứ nhất

    gọi là đánh thủng tạm thời (zener). Phương thức thứ hai gọi là đánh thủng về

    nhiệt hay đánh thủng thác lũ. Người ta sử dụng phương thức đánh thủng tạm

    thời để làm điốt ổn áp.

    Phương trình cơ bản xác định dòng điện Id chảy qua điốt được viết như sau:

    ~^DS

    ở đây:

    enu..

    ( 1- 1)

    = – , là thế nhiệt;

    q

    Còn khi’ tần số tín hiệu đủ cao, cần chú ý tới giá trị điện dung ký sinh

    của điốt Cd, nó được mắc song song với điện trở xoay chiều r^.

    1.2. BÀJ TẬP CÓ LỜI GIẢI

    Bài tập 1-1. Xác định giá trị thế nhiệt (U-r) của điốt bán dẫn trong điều

    kiện nhiệt độ môi trường 20°c.

    Bài giải

    Từ biểu thức cơ bản dùng để xác định thế nhiệt

    u ,= i ĩ

    q

    Trong đó:

    – k = 1,38.10’^^ – , hằng số Boltzman;

    K

    – q = 1 , 6 . điện tích của electron;

    – T nhiệt độ môi trường tính theo độ K.

    Tĩiay các đại lượng tưcíng ứng vào biểu thức ta có:

    U, = ^ = ^ M . 2 5 . 2 7 , n V

    ^ q

    1,6.10″”

    Bài tập 1-2. Xác định điện trở một chiều Rj3 của điốt chỉnh lưu với đặc

    tuyến V-A cho trên hình 1-1 tại các giá trị dòng điện và điện áp sau:

    = 2mA

    Uo = -10V.

    Bài giải

    a)

    Trên đặc tuyến V-A của điốt đã cho

    tại Iß = 2mA ta có:

    Ud = 0,5V nên:

    u..

    0,5

    = 250Q

    K = – =

    -3

    Id

    2.10

    R„

    Hinh 1-1

    = 10MQ.

    tập 1-3. Xác định điện trở xoay chiều

    tuyến V-A cho trên hình 1-2.

    của điốt chỉnh lưu với đặc

    a) Với Id = 2mA

    b) Với Id = 25mA.

    Bài giải

    a)

    Với Ij) = 2mA, kẻ tiếp tuyến tại điểm cắt với đặc tuyến V-A trên hình

    1-2 ‘a sẽ có các giá trị Ij3 và Up tương ứng để xác định AUß và AIp như sau:

    ỉ„ = 4niA; U^ = 0,76V

    Ip = OrnA; ưp = 0,65V

    AIp = 4m A – OmA = 4m A

    A U d = 0 ,7 6 V – 0 ,6 5 V = 0 ,1 1 V

    10

    Vậy:

    AI„

    4.10-‘

    0

    0,2

    0,4 0,60,7 0,8

    Hinh 1-2

    1,0

    0

    4 ) Bài tập 1-4. Cho đặc tuyến V-A của một điốt như trên hình 1-2. Xác

    định điện trở một chiều tại hai giá trị dòng điện.

    a) Ij5 = 2mA.

    b) Iq = 25mA và so sánh chúng với giá trị điện trở xoay chiều trong bài

    tập 1-3.

    Bài giải

    Từ đặc tuyến V-A trên hình 1-2 ta có các giá trị tưoìig ứng sau;

    a) Id = 2mA; ƯD = 0,7V

    Nên:

    so với

    b) Id = 25mA; ƯD = 0,79V

    Nên:

    so với

    Bài tập 1-5. Cho mạch điện dùng điốí như hình l-3a và đặc tuyến V-A

    của điốt như trên hình l-3b.

    a) Xác định toạ độ điểm công tác tĩnh Q Bài tập 1-7. Tính toán lặp lại cho bài tập 1-5 bằng cách tuyến tính hoá

    đặc tuyến Volt-Ampe cho trên hình l-3b và điốt loại Si.

    Bài giải

    Với việc tuyến tính hoá đặc tuyến V-A của điốt trên ta vẽ lại đặc tuyến

    đó như trên hình 1-6.

    10

    Dựng đường tải một

    chiều (R_) cho mạch

    tương tự như trong câu a)

    của bài tập 1-5 và được

    biểu diễn trên hình 1-6.

    Đường tải một chiều đặc

    tuyến V-A tại Q với toạ

    độ tưoíng ứng.

    Ido = 9,25mA

    U do = 0,7V.

    Hình 1-6

    ( 8 j Bài tập 1-8. Tính toán lặp lại cho bài tập 1-6 bằng cách tuyến tính hoá

    đặc tuyến V-A cho trên hình l-3b và điốt loại Si.

    Bài giải

    Với việc tuyến tính

    hoá đặc tuyến V-A của điốt

    trên ta vẽ lại đặc tuyến đó

    như trên hình 1-7.

    Dựng đưòng tải một

    chiều (R_) cho mạch tương

    tự như trong câu a) của bài

    tập 1-6 và được biểu diễn

    trên hình 1-7.

    Đường tải một chiều

    (R_) cắt đặc tuyến V-A tại

    Q. Với toạ độ tương ứng:

    Hình 1-7

    Ido ~ 4,6rnA

    = 0,7V.

    Bài tập 1-9. Tính toán lặp lại cho bài tập 1-5 bằng cách lý tưởng hoá

    đặc tuyến V-A cho trên hình l-3b và điốt loại Si.

    Bài giải

    Với việc lý tưcmg hoá đặc tuyến V-A của điốt, ta có nhánh thuận của

    đặc tuyến trùng với trục tung (Ip), còn nhánh ngược trùng với trục hoành

    (U d) như trên hình 1-8.

    11

    Hình 1-9

    R

    2 ,2 .1 0 ‘

    12

    =0,3V đối với điốt Ge.

    Điện áp ra trên tải sẽ là:

    12V

    = 12-0,7-0,3= liv.

    5,6kQ

    11

    r

    R

    5,6.10

    Hình 1-10

    l,96m A .

    (^1^ Bài tập 1-12. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-11

    Xác đinh các điên áp và dòng điên u„, Up , Ij3.

    Bài giải

    D,Si D.Si

    *- ►- ¿1- ki-

    12V

    u.rn

    R5,6kQ

    Hình 1-12

    Hình 1-11

    D,

    =0

    u „D-, = E -U „D,,-U ^ra = I 2 -0 -0 = 1 2 V .

    * 13

    +u, –

    D Si

    u

    E,=10VR 4,7kQ

    +

    R,

    I

    +

    R,

    u.

    I

    E3=-5V

    Hình 1-14

    Hình 1-13

    Qiọn điện áp ứiông cho điốt D loại Si 0,7V ta vẽ lại sơ đồ trên như hình 1-14.

    Dòng điện I được tính:

    ,^E .E -U „

    R,+R2

    ( 1 0 .5 – 0 ^ )

    (4,7+2,2)10^

    Bài giải

    Chọn giá trị điện áp thông cho các điốt D ị,

    được vẽ lại như hình 1-16.

    Dòng điện I được tính

    loại Si 0,7V. Sơ đồ 1-15

    I = H ^ = ^ = i^ = 2 8 ,1 8 m A

    R

    14

    R

    0 ,3 3 .1 0 ‘

    ra

    Hình 1-16

    Hình 1-15

    Nếu chọn Dị và D, giống nhau ta có dòng qua chúng sẽ như nhau và

    tính được;

    I =I

    D,

    ^

    R 2.2kn

    E, -4 :^ 0 V

    Hình 1-17

    -^E2=4V

    Hình 1-18

    Dòng điện I được tính:

    R

    2,2.10′

    15

    Bài tập 1-16. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-19. Xác định điện

    áp ra trên tải R.

    E tl2V

    2,2kQ

    u.ra

    Hình 1-20

    ©

    0,7

    R.

    3,3.10

    3-=0,212mA

    Theo định luật Kirchoff về điện áp

    vòng ta có:

    – U ” ,+ E – U „ – U „ ,= 0

    16

    Si

    Hay

    Do đó:

    Theo định luật Kirchoff về dòng điện nút ta có;

    =1^- I ,=3,32-0,212 = 3,108mA

    Bài tập 1-18. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-22 (cổng lôgic OR

    dương). Xác định điện áp và dòng điện ra trên tải I„, u„.

    Bài giải

    Vì D ị, Dj đều là điốt loại Si, nếu chọn ngưỡng thông cho chúng bằng

    0,7V thì Dị sẽ luôn luôn thông còn Dj luôn luôn bị khoá. Mạch điện được vẽ

    lại như hình 1-23.

    (1)

    * -i

    E.=10V

    ư DI

    t

    u

    ■S

    ra

    D,

    I ‘-

    0.7V

    u ra

    -* *ra

    R ^ ik n

    1

    Hỉnh 1-23

    Hình 1-22

    Điện áp ra sẽ là:

    U „ = E – U d,= 1 0 -0 ,7 = 9 ,3 V

    I = iÌ2-= _Ẽ iL = 9 3mA.

    R 1.10^

    Bài tập 1-19. Cho mạch điện dùng điốt như hình 1-24 (cổng lôgic

    AND dương). Xác định dòng điện ra (I„) và điện áp ra (U^) ưên tải R.

    Bài giải

    **

    2- 250BTKTĐIỆNTỬ.A

    17

    E

    uD2

    – i r lO V

    Hình 1-25

    Điện áp ra chính là điện áp thông cho điốt D 2 và bằng Up . Vây ta có:

    =0,7V.

    Dòng điện qua tải R cũng chính là dòng qua D 2 và được tính:

    E -U ,

    ì= l£ l^ = 9 ,3 m A .

    R

    1.10′

    Bài tập 1-20. Cho mạch chỉnh lưu dùng điốt như hình 1-26.

    Vẽ dạng điện áp ra ưên tải R và xác định giá ưị điện áp ra một chiều

    sau chỉnh lưu Ujc với điốt D lý tưởng.

    D

    uV

    2

    R

    Hình 1-26

    2 kQ

    b)

    Bài giải

    Với mạch điện cho trên hình 1-26 điốt D sẽ dẫn điện (thông) trong nửa

    chu kỳ dương (+) của tín hiệu vào (từ Ơ4-T/2) còn trong nửa chu kỳ âm (-)

    của tín hiệu vào (từ T/2^T) điốt D sẽ bị khoá hoàn toàn. Dạng của điện áp ra

    trên tải được biểu diễn như trên hình l-27b, còn sơ đồ tương đưofng được

    biểu diễn như hình l-27a.

    18

    2- 250BTKTĐIỆNTỬ – B

    +

    a)

    Hinh 1-27

    Dien áp ra mót chiéu tren tai

    b)

    diídc tính:

    Ud, = 0,318U,„ = 0,318.20V = 6,36V

    1-21. Cho mach chinh lim düng dió’t nhuf trén hinh 1-28.

    Ve dang dién áp ra trén tai R va tính giá tri dién áp ra mót chiéu

    trén tái R vói dió’t D thirc

    * té’ loai

    * Si

    D

    Uv

    R

    a)

    2k Q

    Hinh 1-28

    Bái giái

    Vói dió’t D thuc (khdng 1;^ tucmg)

    nói tróf cüa dió’t khi phán cuc veri tiimg

    nífa chu ky cüa tín hiéu váo sé có giá

    trj xác láp. Khi dió’t thóng nói trd cüa

    D rát bé con khi D khoá sé tuofng úng

    rát lón. Vi váy dang dién áp ra diroc

    biéu dién nhir trén hinh 1-29.

    Dién áp ra mót chiéu trén tái R

    duoc tính:

    = -0,318(U,„ – U^)

    Hinh 1-29

    = -0,318(20-0,7) = -6,14V

    19

    Như vậy so với trường hợp D lý tưcmg trong bài 1-20 điện áp ra giảm

    0,22V tương đưofng 3,5%.

    ( 2^ Bài tập 1-22. Tính toán lặp lại bài 1-20 và 1-21 với giá trị

    và rút ra kết luận gì?

    = 200V

    Bài giải

    Đối với điốt D lý tưởng ta có:

    u.,, = 0,318U^ = 0,318.200V = 63,6V

    Đối với điốt D thực (không lý tưởng) ta có:

    U,, = 0,318(U™,-Uo)

    = 0,318 (200-0,7) = 63,38V

    Kết luận: Khi điện áp vào có mức lớn

    = 200V).

    Đối với trường hợp điốt thực, điện áp ra một chiều giảm 0,22V tương

    đương 0,3459% ít hơn 10 lần so với kết quả trong bài 1-21 khi

    có mức

    bé ( u l = 20V ).

    (^2^ Bài 1-23. Cho mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dừig điốt như trên hình 1-30

    a) Vẽ dạng sóng sau chỉnh lưu trên tải R,.

    b) Tính giá trị điện áp ra một chiều trên tải Uj,,.

    c) Tính giá trị điện áp ngược đặt lên Dị và Dj.

    Bài giải

    a)

    Đây là mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng điốt. Để dễ dàng nhận

    biết trạng thái làm việc của mạch ta vẽ lại sơ đồ tương đương khi các điốt

    20

    thông, khoá với từng 1/2 chu kỳ của tín hiệu vào. Ví dụ: với 1/2 chu kỳ

    dương của tín hiệu vào (từ O-^T/2) sơ đồ tương đương được biểu diễn trên

    hình 1-31.

    +

    b)

    a)

    +

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Tập Làm Văn
  • Học Sinh Reo Hò Vì Màn Giao Bài Tập Tết Quá Ý Nghĩa Của Giáo Viên
  • Bài Tập Tết Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2 Tuần 20
  • Luyện Từ Và Câu: Câu Ghép Trang 8 Sgk Tiếng Việt 5 Tập 2
  • Web hay