Giáo Trình Nguyên Lý Máy Chương 3

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Phần Hình Bình Hành
  • Giải Toán Lớp 4 Trang 104 Diện Tích Hình Bình Hành: Cách Giải, Đáp Số
  • Giới Thiệu Bài Toán Lớp 4 Dãy Số Tự Nhiên
  • Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Toán 4 Bài 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Toán 4: Dãy Số Tự Nhiên
  • Chương 3: Cơ cấu Phẳng toàn khớp thấp

    1. Khái niệm chung

    1.1. Định nghĩa, Đặc điểm, ứng dụng

    Cơ cấu phẳng trong đó khớp động giữa các khâu là khớp thấp, được gọi là cơ cấu phẳng toàn khớp thấp.

    Ưu điểm so với cơ cấu có khớp cao:

    – Tiếp xúc mặt ? độ cứng vững cao, khả năng truyền lực lớn.

    – Cấu tạo đơn giản, Công nghệ chế tạo thành phần khớp thấp đã tương đối hoàn hảo ? dễ đảm bảo độ chính xác yêu cầu.

    – Không cần biện pháp bảo toàn khớp.

    – Có thể thay đổi kích thước động của các khâu.

    Nhược điểm:

    – Khó thiết kế cơ cấu theo những quy luật chuyển động cho trước. Nếu được thì số khâu, khớp có thể rất lớn ? sai số tĩch luỹ trong chế tạo, lắp ráp làm sai quy luật chuyển động, có thể dẫn đến tự hãm.

    ứng dụng

    – Thực hiện một quy luật chuyển động nào đó;

    – Thực hiện một quỹ đạo chuyển động nào đó;

    – Tổ hợp thành cơ cấu phẳng nhiều khâu.

    1.2. Điều kiện phẳng

    Các khớp bản lề của cơ cấu phải có đường trục song sog với nhau. Các khớp trượt phải có phương trượt vuông góc với các đường trục bản lề. Điều kiện này gọi là điều kiện phẳng của cơ cấu.

    Sai số về chế tạo và lắp ráp cũng gây nên sai số về điều kiện phẳng gây ra các hậu quả không có lợi.

    Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp có 4 khâu gọi là cơ cấu 4 khâu phẳng. Nếu các khớp đều là khớp bản lề loại 5 thì cơ cấu gọi là cơ cấu 4 khâu bản lề phẳng.

    Trong cơ cấu 4 khâu bản lề: khâu đối diện với giá gọi là thanh truyền, hai khâu nối giá còn lại nếu quay được toàn vòng gọi là tay quay, nếu không gọi là thanh lắc.

    2. Cơ cấu 4 khâu bản lề phẳng

    2.1. Tỷ số truyền

    Định nghĩa

    Tỷ số truyền giữa hai khâu động trong cơ cấu j và k là:

    Định lý Willis 1800-1875

    Trong cơ cấu 4 khâu bản lề, đường thanh truyền chia đường giá thành hai đoạn tỷ lệ nghịch với vận tốc của hai khâu nối giá.

    Chứng minh:

    Nhận xét:

    – Tỷ số truyền i của cơ cấu là một đại lượng biến thiên;

    – Dấu của tỷ số truyền;

    – Hệ số về nhanh k của cơ cấu (4 khâu bản lề và hình bình hành).

    Đặc điểm truyền động của cơ cấu 4 khâu bản lề

    2.2. Điều kiện quay toàn vòng

    động học của khâu nối giá

    Tưởng tượng tháo khớp B, để khâu

    1 quay được toàn vòng quỹ đạo

    của B1 phải nằm trọn trong quỹ

    đạo của B2.

    Một khâu nối giá quay được toàn

    vòng khi và chỉ khi quỹ tích của

    nó nằm trong miền với của thanh truyền kề nó.

    Định lý Grashop 1826-1893

    Cơ cấu bốn khâu bản lề có khâu quay được toàn vòng khi và chỉ khi tổng chiều dài của khâu ngắn nhất và khâu dài nhất nhỏ hơn hoặc bằng tổng chiều dài của hai khâu kia.

    Khi chọn khâu kề với khâu ngắn nhất làm giá, khâu ngắn nhất sẽ là tay quay còn khâu đối diện với nó là thành lắc.

    Khi chọn khâu ngắn nhất làm giá, cả hai khâu nối giá đều là tay quay.

    Khi chọn khâu đối diện với khâu ngắn nhất làm giá, cả hai khâu nối giá đều là thanh lắc, còn khâu ngắn nhất quay toàn vòng.

    3. Cơ cấu tay quay con trượt

    3.1. Định nghĩa

    Cơ cấu tay quay con trượt là một dạng biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề dùng để biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại.

    Cơ cấu tay quay con trượt

    là dạng biến thể của cơ cấu 4 khâu bản lề

    3.2. Quan hệ vận tốc

    – Xác định tâm quay tức thời P13.

    V3 = ?1. AP ? Tỷ số này là một đại lượng biến thiên phụ thuộc vào vị trí của cơ cấu.

    – Đoạn C`C” = H gọi là hành trình của con lắc.

    – Hệ số về nhanh; k=1 khi e =0 (cơ cấu TQCT chính tâm)

    3.3. Điều kiện quay toàn vòng

    l1 + e ? l2

    4. Cơ cấu Cu lít

    4.1. Định nghĩa

    Cơ cấu cu lít là một dạngbiến thể của cơ cấu 4 khâu bản lề dùng để biến chuyển động quay toàn vòng của khâu 1 thành chuyển động quay liên tục hoặc lắc qua lại của khâu 3.

    4.2. Quan hệ vận tốc

    – Xác định tâm quay tức thời P13.

    – Tỷ số truyền i13 là một đại lượng phụ thuộc vào vị trí cơ cấu.

    – Khi AB=AD thì i13 = 2 = const

    Hệ số về nhanh:

    4.3. Điều kiện quay toàn vòng

    – Khâu 1 bao giờ cũng quay toàn vòng. Cu lít 3 quay toàn vòng khi l1? lo.

    5. Tổng hợp cơ cấu 4 khâu phẳng

    Quá trình thiết kế máy mới gồm:

    – Chọn lược đồ cơ cấu;

    – Xác định các kích thước động học của các khâu;

    – Tính sức bền và xác định kích thước cấu tạo của khâu;

    – Kiểm nghiệm;

    – Nghiên cứu công nghệ chế tạo và các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật.

    – Xác định các kích thước động nhằm thoả mãn các yêu cầu về hình học (vị trí, quỹ đạo ..), động học (vận tốc gia tốc…); động lực học (hiệu suất của cơ cấu..). Tổng hợp cơ cấu vì thế có thể là: hình học, động học hay động lực học.

    – Việc tổng hợp động họccơ cấu phẳng toàn khớp thấp nhằm giải quyết hai bài toán:

    – Thực hiện một quy luật chuyển động cho trước;

    – Thực hiện một quỹ đạo cho trước.

    – Việc tổng hợp có thể là chính xác hoặc gần đúng. Khi sử dụng phương pháp gần đúng thì phải đánh giá được sai số giữa chuyển động thực và quy luật chuyển động cho trước.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán Lớp 4 Trang 117 Luyện Tập, Đáp Số Bài 1,2,3,4 Sgk Toán 4
  • Giáo Án Tin Học 10
  • Giáo Án Môn Tin Học 10
  • Tin Học 10 Bài 4: Bài Toán Và Thuật Toán
  • Giải Bài Tập Tin Học 10
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy

    --- Bài mới hơn ---

  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3
  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo
  • Luyện Tập Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 23 Sgk Văn 9
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 23 Bài 1.1
  • 2222

    BCBC

    VVV +=

    (1)

    ⊥CD ⊥BC

    Phương trình chỉ tồn tại hai ẩn số là giá trị vận tốc điểm C

    2

    và vận tốc tương đối giữa 2 điểm C

    2

    B

    2

    . Hoạ đồ véc tơ vận tốc được vẽ như hình 2.3b.

    Từ hoạ đồ ta thấy răng vận tốc điểm C và vận tốc điểm B thuộc khâu 2 là bằng nhau, do vậy khâu 2

    chuyển động tịnh tiến tức thời: ω

    2

    = 0.

    Vận tốc góc khâu 3:

    2222

    BCBC

    VVV +=

    (1)

    //AC ⊥BC

    Phương trình chỉ tồn tại hai ẩn số là giá trị vận tốc điểm C

    2

    và vận tốc tương đối giữa 2 điểm C

    2

    B

    2

    . Hoạ đồ véc tơ vận tốc được vẽ như hình 2.5b.

    Từ hoạ đồ ta thấy răng vận tốc điểm C bằng 0, vận tốc điểm B và vận tốc tương đối giữa điểm C đối với

    điểm B là bằng nhau về giá trị và ngược chiều nhau. Vận tốc góc khâu 2 được tính:

    srad

    l

    V

    BC

    BC

    /10

    2,0

    2

    22

    2

    ===

    ω

    Chiều xác định như hình vẽ (hình 2.5a)

    Xác định gia tốc:

    bằng 0

    6) Tính vận tốc và gia tốc điểm D trên khâu 2 của cơ cấu tay quay con trượt (hình 2.6a) tại vị trí

    các góc

    CAB =

    CDB = 90

    o

    . Biết tay quay AB quay đều với vận tốc góc ω

    1

    = 20s

    -1

    và kích

    thước các khâu l

    AB

    τ

    2222

    232

    BC

    n

    BC

    BCC

    aaaaa ++==

    (2)

    Trên phương trình 2:

    n

    BC

    a

    22

    : có giá trị bằng:

    0.

    2

    2

    =

    BC

    l

    ω

    τ

    22

    BC

    a

    : Giá trị chưa biết, có phương vuông góc với BC.

    2

    C

    a

    : có phương song song với AC, giá trị chưa biết.

    Phương trình chỉ còn tồn tại 2 ẩn số là giá trị của gia tốc tiếp tương đối và gia tốc tuyệt đối

    điểm C. Cách giải được trình bày trên hình 2.6c.

    Áp dụng định lý đồng dạng thuận: Hình nối các mút véc tơ biểu diễn gia tốc tuyệt đối thì đồng

    dạng thuận với hình nối các điểm tương ứng trên cùng một khâu. Ta tìm được điểm d

    2

    tương ứng với

    điểm D

    2

    trên khâu 2, đó chính là cực hoạ đồ gia tốc. Gia tốc điểm D bằng 0.

    7) Tính vận tốc góc và gia tốc góc của các khâu trong cơ cấu culít (hình 2.7) ở vị trí góc ∠BAC =

    90

    o

    , nếu tay quay AB quay đều với vận tốc góc ω

    1

    = 10rad/s và kích thước các khâu là

    l

    AB

    =l

    AC

    =0,2m.

    Hình 2.7a Hình 2.7b Hình 2.7c

    B

    1

    ≡ B

    2

    ≡ B

    3

    . Khâu 1 nối với khâu2 bằng khớp tịnh tiến, khâu 2 nối với khâu 3 bằng khớp quay:

    1212

    BBBB

    VVV +=

    (1)

    ⊥BC //AB

    Phương trình (2) tồn tại 2 ẩn số. Cách giải được trình bày trên hoạ đồ vận tốc (hình 2.7b).

    Vận tốc điểm B

    2

    và B

    3

    được xác định theo hoạ đồ:

    2222

    BCBC

    VVV +=

    (1)

    //BC ⊥BC

    Phương trình trên chỉ tồn tại 2 ẩn số giá trị. Hoạ đồ vận tốc được vẽ như ở hình 2.8b.

    Gọi α là góc hợp bởi phương vận tốc điểm B với phương của khâu BC. Tốc độ góc của khâu 2

    được tính :

    2222

    BCBC

    VVV +=

    (1)

    //BC ⊥BC

    Phương trình trên chỉ tồn tại 2 ẩn số giá trị. Hoạ đồ vận tốc được vẽ như ở hình 2.a1.

    Gọi α là góc hợp bởi phương AB với phương của khâu BC. Tốc độ góc của khâu 2 được tính :

    Chiều được xác định theo chiều ω

    3

    như hình 2.9a.

    b) Xét hình 2.9b:

    Hình 2.9b Hình 2.9b1

    Tương tự ta cũng tính được vận tốc góc khâu 3 thông qua phương trình véc tơ:

    21

    BB

    VV =

    smlV

    ABB

    /21,0.20.

    1

    1

    ===

    ω

    Tương tư như những bài đã giải, vị trí các khâu của cơ cấu ở vị trí đặc biệt.Khâu 2 chuyển động

    tịnh tiến tức thời:

     ω

    2

    = 0, Vận tốc điểm B và C của khâu 2 là bằng nhau

    322

    CCB

    VVV ==

    Tương tự trên khâu 4, vận tốc điểm E và điểm F cũng băng nhau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 2
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1
  • Cơ Học Ứng Dụng Phần Bài Tập Nguyễn Nhật Lệ, 284 Trang
  • Học Phần Lý Thuyết Mô Hình Toán Kinh Tế 1
  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Bài Tập Lớn Nguyên Lý Máy

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy Tải Xuống Miễn Phí * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Tải Về Hướng Dẫn Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Về Otomat Đẩy Xuống Và Ngôn Ngữ Phi Ngữ Cảnh
  • Giải Bài Tập Op Amp
  • Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Toán Lớp 4 Tập 2
  • BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ MÁY

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: ).

    1. Vẽ họa đồ cơ cấu với kích thước đã cho.
    2. Vẽ họa đồ vận tốc, gia tốc để xác định vận tốc, gia tốc đầu bào; vận tốc, gia tốc các điểm trọng tâm các khâu; vận tốc góc, gia tốc góc các khâu.
    3. Xác định lực quán tính các khâu (phải thu gọn lực quán tính) Pq3, Pq4, Pq5.
    4. Tách khâu, đặt áp lực khớp động và các lực (kể cả lực quán tính). Xác định áp lực khớp động ở tất cả các khớp.
    5. Xác định lực cân bằng đặt trên khâu dẫn bằng hai phương pháp (phân tích lực và áp dụng định lý Ju-cốp-sky) và so sánh kết quả (tính sai số tương đối bằng tỉ lệ phần trăm).

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Lớn Nguyên Lý Máy Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự
  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Kèm Lời Giải Chi Tiết (Phần 2)
  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Kèm Lời Giải
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Môn Nguyên Lý Thống Kê
  • Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3
  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo
  • Luyện Tập Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 23 Sgk Văn 9
  • Bảng cân đối kế toán là nội dung trọng tâm trong chương 2 – Báo cáo tài chính. Các bạn cần nắm vững kiến thức cơ bản của chương 1 và nhớ một số tài khoản loại 1 đến 4 trong hệ thống tài khoản kết toán là sẽ làm được. Chương 2 cũng là nền tảng quan trọng cho nguyên lý kế toán chương 3 tiếp theo.

    Phương pháp học

    Các bạn cần học thuộc lòng 4 trường hợp thường xảy ra nhất ở dưới và thay thế tên tài khoản với số tiền thay đổi, tùy cơ ứng biến.

    Khái niệm

    Hiện nay báo cáo tài chính của một doanh nghiệp bao gồm những biểu mẫu sau:

    • Bảng cân đối kế toán.
    • Bảng kết quả hoạt đông kinh doanh.
    • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
    • Bảng thuyết minh báo cáo tài chính.

    Như vậy, bảng cấn đối kế toán là một trong mẫu biểu của báo cáo tài chính. Nó phản ánh tổng quát toàn bộ tài sản của doanh nghiệp theo 2 cách phân loại: kết câu của tài sản và nguồn gốc hình thành tài sản dưới hình thức tiền tệ.

    Cho nên bảng cấn đối kế toán là nguồn thông tin tài chính quan trọng, cho nhiều đối tượng khác nhau và là báo cáo bắt buộc.

    Nội dung và kết cấu

    Bảng cấn đối tài khoản phản ánh 2 phần.

    • Phần thứ nhất: phản ánh kết cấu tài sản, gọi là TÀI SẢN.
    • Phần thứ hai: phản ánh nguồn gốc tài sản, gọi là NGUỒN VỐN.

    Nguyên tắc sắp xếp

    • Bên phần TÀI SẢN: các khoản mục được sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần.
    • Bên phần NGUỒN VỐN: các khoản mục được sắp xếp theo tính ưu tiên trả nợ.

    Trong thực tế ở doanh nghiệp bảng cân đối kế toán là bảng dọc, phần NGUỒN VỐN năm phía dưới phần TÀI SẢN. Nhưng trong môn nguyên lý kế toán người ta chuyển thành bảng ngang để thuận tiện cho việc giản dạy.

    Nhìn trên ảnh trên các bạn sẽ thấy rằng

    A. Tài sản ngắn hạn

    B. Tài sản dài hạn.

      Phần hình thành tài sản bao gồm.

    A. Nợ phải trả.

    B. Nguồn vốn chủ sở hữu.

    Tính cân đối của bảng cân đối tài sản

    Tổng cộng tài sản = Tổng cộng nguồn vốn

    Hoặc

    (A + B) Tài sản = (A + B) Nguồn vốn

    Ví dụ 1: Tại công ty ABC, vào ngày 31 tháng 12 năm 201X có các tài liệu sau.

    1. Tiền mặt: 40.000
    2. Vay ngắn hạn: 540.000
    3. Tiền gửi ngân hàng: 800.000
    4. Tài sản cố định hữu hình: 5.000.000
    5. Phải trả người bán: 200.000
    6. Nguyên vật liệu: 500.000
    7. Phải trả khác: 50.000
    8. Nguồn vốn kinh doanh: 5.600.000
    9. Thành phẩm: 100.000
    10. Quỹ dầu tư phát triển: 50.000

    Yêu cầu: lập bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/201X

    Bài làm

    Các bạn thấy là Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn = 6.440.000.

    Sự biến động của bản cân đối tài khoản

    Một nghiệp vụ kinh tế xảy ra ảnh hưởng ít nhất đến 2 đối tượng kế toán.

    Nếu 2 đối tượng kế toán này nằm cùng bên phần tài sản hoặc nằm cũng bên phần nguồn vốn. Thì sẽ có 1 đối tượng kế toán tăng và 1 đối tượng kế toán giảm.

    Nếu 2 đối tượng kế toán này nằm khác phía. 1 nằm bên phần tài sản và 1 bên nằm bên phần nguồn vốn thì 2 đối tượng kế toán này cùng tăng hoặc cùng giảm.

    Mặc dù các nghiệp vụ kinh tế phát sinh rất đa phong phú và đa dạng. Nhưng sự biến động của tài sản và nguồn vốn chỉ có 4 trường hợp sau.

    (Dựa vào ví dụ 1 chúng ta làm tiếp các ví dụ cho 4 trường hợp này. “Phân tích biến động” và “nhận xét” là để các bạn hiểu, cái chúng ta làm chính là thay đổi trong bảng cân đối kế toán.

    Trường hợp 1

    Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần tài sản.

    Ví dụ 1.1: Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 100.000

    Phân tích biến động: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên làm ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần tài sản (tiền mặt và tiền gửi ngân hàng). Tiền gửi ngân hàng giảm 100.000 (800.000 – 100.000 = 700.000) và tiền mặt tăng tương ứng 100.000 (40.000 +100.000 = 140.000).

    Nhận xét: nghiệp vụ kinh tế trên ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần tài sản và làm 1 khoảng mục tăng 1 khoảng mục giảm. Kết quả tổng tài sản = tổng nguồn vốn, không thay đổi.

    Như thế chúng ta tiến hành sửa lại số tiền của Tiền mặt và Tiền gửi ngân hàng trong bảng cân đối kế toán ở ví dụ 1 như sau.

    Trường hợp 2

    Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần nguồn vốn.

    Ví dụ 1.2: Vay ngắn hạn 100.000 để trả nợ cho người bán.

    Phân tích biến động: nghiệp vụ kinh tế trên làm ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc phần nguồn vốn (vay ngắn hạn và nợ phải trả). Vay ngắn hạn tăng lên 100.000 (540.000 + 100.000 = 640.000) và Phải trả người bán giảm 100.000 (200.000 – 100.000 = 100.000).

    Nhận xét: nghiệp vụ kinh tế trên ảnh hưởng đến 2 khoảng mục thuộc phần nguồn vốn và làm 1 khoảng mục tăng, 1 khoảng mục giảm. Kết quả tổng tài sản = tổng nguồn vốn, không thay đổi.

    Vậy thì chúng ta tiến hành sửa lại số tiền của Vay ngắn hạn và Phải trả người bán vào bảng cấn đối kế toán ở ví dụ 1.1 như sau.

    Trường hợp 3

    Một nghiệp vụ kế toán phát sinh ảnh hưởng đến 1 khoản mục bên phần tài sản và 1 khoản mục bên phần nguồn vốn. Làm cả 2 khoản mục “cùng tăng”.

    Ví dụ 1.3: vay ngắn hạn 200.000 để mua nguyên liệu nhập kho.

    Phân tích biến động: nghiệp vụ kinh tế trên làm ảnh hưởng đến 1 khoản mục bên phần tài sản (nguyên vật liệu) và 1 khoản mục bên phần nguồn vốn (vay ngắn hạn). Và làm 2 khoản mục này cùng tăng 200.000

    Nhận xét: Tổng cộng tài sản và Tổng cộng nguồn vốn tăng lên bằng nhau (6.440.000 + 200.000 = 6.640.000).

    Như vậy, chúng ta tiếp tục sửa số tiền của Vay ngắn hạn và Nguyên vật liệu trong bảng cân đối kế toán ở ví dụ 1.2 như sau.

    Trường hợp 4

    Một nghiệp vụ kế toán phát sinh ảnh hưởng đến 1 khoản mục bên phần tài sản và 1 khoản mục bên phần nguồn vốn. Làm cả 2 khoản mục “cùng giảm”.

    Ví dụ: Lấy 50.000 Tiền mặt trả cho khoảng Phải trả khác.

    Phân tích biến động: nghiệp vụ kinh tế trên làm ảnh hưởng đến 1 khoản mục bên phần tài sản (nguyên vật liệu) và 1 khoản mục bên phần nguồn vốn (vay ngắn hạn). Và làm 2 khoản mục này cùng giảm 50.000

    Nhận xét: Tổng cộng tài sản và Tổng cộng nguồn vốn tăng lên bằng nhau (6.440.000 – 50.000 = 6.590.000).

    Như vậy chúng ta đã kết thúc nội dung của phần Bảng cân đối kế toán.

    Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

    Khái niệm

    Bảng báo cáo kết quả hoat động kinh doanh là một báo cáo tài chính tổng hợp. Phản ánh tổng quát tình hình doanh thu, chi phí tạo ra doanh thu và kết quả kinh doanh trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp.

    Báo cáo kết quả hoat động kinh doanh cũng là nguồn thông tin tài chính quan trọng, là báo cáo bắt buộc.

    Nội dung của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

    Các bạn cần xác định

    • Doanh thu
    • Chi phí
    • Lợi nhuận trước thuế
    • Thuế thu nhập doanh nghiệp
    • Lợi nhuận sau thuế

    Bài tập chương 2 – Báo cáo tài chính

    Bài tập 1

    Tại công ty Riven có tình hình tài sản và nguồn vốn tại thời điểm 31/12/201X như sau (ĐVT: 1000 đồng)

    Yêu cầu:

    1. Phân loại tài sản và nguồn vốn tại đơn vị. Tính giá trị tiền mặt.
    2. Lập bảng cân đối kế toán.

    Bài tập 2

    Bạn dự kiến thành lập doanh nghiệp với các dữ liệu sau (ĐVT 1000 đồng).

    1. Tiến hành mua quyền sử dụng đất 900.000, thanh toán ngay.
    2. Giá trị hàng tồn kho dự trữ ban đầu: 350.000, trong đó theo thỏa thuận với nhà cung

      cấp, đơn vị nợ lại 40% trong vòng 1 năm.

    3. Tiến hành mua xe chở hàng trị giá 300.000, trả chậm trong vòng 3 năm, kỳ hạn thanh

      toán là hàng năm, kỳ hạn đầu tiên phải thanh toán là ngay khi mua.

    4. Đơn vị có thể thế chấp quyền sử dụng đất để vay dài hạn ngân hàng, theo đánh giá

      đơn vị được quyền vay tối đa 70% giá trị quyền sử dụng đất hiện có.

    5. Theo dự tính, đơn vị cần có một lượng vốn bằng tiền để chi trả các khoản chi phát

      sinh trong thời gian doanh nghiệp thành lập và mới đi vào hoạt động là 250.000

    Yêu cầu: anh/chị hãy xác định số vốn bỏ ra để thành lập doanh nghiệp.

    Lập bảng cân đối kế toán tại thời điểm thành lập doanh nghiệp.

    Bài tập 3

    Anh chị hãy hãy cho ví dụ về nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo các tình huống sau.

    1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 nguồn vốn tăng tương ứng với một nguồn vốn khác cũng tăng.
    2. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản giảm tương ứng với 1 nguồn vốn tăng.
    3. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng tương ứng với 1 tài sản giảm.
    4. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng với 1 tài sản khác cũng tăng.
    5. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 nguồn vốn tăng tương ứng với 1 nguồn vốn giảm.
    6. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng tương ứng với 1 nguồn vốn giảm.
    7. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản giảm tương ứng với 1 nguồn vốn giảm.
    8. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản giảm tương ứng với 1 tài sản khác cũng giảm.
    9. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 tài sản tăng tương ứng với 1 nguồn vốn tăng.
    10. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 2 đối tượng kế toán theo hướng 1 nguồn vốn giảm tương ứng với 1 nguồn vốn khác cũng giảm.

    Bài tập 4

    Tại công ty Leesin có tình hình tài sản và nguồn vốn tại thời điểm 30/11/201X như sau.

    Trong tháng 12/201X có các các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

    1. Rút quỹ tièn mặt mua hàng hóa 500.000
    2. Mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán người bán 100.000
    3. Dùng lãi chưa phân phối bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi 30.000
    4. Dùng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bổ sung vốn đầu tư của CSH 200.000
    5. Bổ sung vốn kinh doanh 100.000, đã nhập quỹ tiền mặt.
    6. Mua sắm tài sản cố định trị giá 300.000 bằng vay dài hạn ngân hàng.
    7. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 40.000
    8. Chuyển trái phiếu ngắn hạn thành trái phiếu dài hạn 45.000
    9. Xuẩt bán phân nữa lượng hàng hóa hiện có tại đơn vị với giá bán là 300.000, đã thu bằng chuyển khoản.
    10. Xuất bán phân nữa lượng hàng hóa hiện có tại đơn vị với giá bán là 500.000, đã thu

      bằng chuyển khoản.

    Yêu cầu:

    1. Phân tích tình hình biến động của tài sản và nguồn vốn tại đơn vị sau mỗi nghiệp vụ

      phát sinh.

    2. Lập bảng cân đối ké toán tại đơn vị vào thời điểm cuối tháng 12/201X.

    Giải bài tập nguyên lý kế toán chương 2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1
  • Cơ Học Ứng Dụng Phần Bài Tập Nguyễn Nhật Lệ, 284 Trang
  • Học Phần Lý Thuyết Mô Hình Toán Kinh Tế 1
  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Phân Tích Swot Là Gì? Hướng Dẫn A
  • Bài Tập Nguyên Lí Máy

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 12 Bài 2
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 2 Part 1, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 6
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 2
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án Tác Giả Lưu Hoằng Trí
  • Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 2, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 7
  •  

    Chương I: Cấu trúc và xếp loại cơ cấu

    1.1 Xếp loại khớp động

    1.2 Vẽ lược đồ động và tính bậc tự do của cơ cấu phẳng

    1.3 Xếp loại cơ cấu phẳng

    Chương II: Phân tích động học cơ cấu phẳng

    2.1 Xác định vị trí và vẽ quỹ đạo các điểm trên cơ cấu phẳng

    2.2 Xác định vận tốc và gia tốc của cơ cấu bằng họa đồ vecto hai

    2.3 Xác định vận tốc và gia tốc của cơ cấu loại hai bằng phương pháp hình học

    2.4 Xác định vận tốc và gia tốc loại ba

    2.5 Xác định vận tốc và gia tốc của cơ cấu bằng phương pháp vận tốc tức thời

    Chương III: Phân tích lực trên cơ cấu phẳng

    3.1 Tính lực quán tính trên cơ cấu

    3.2 Tính áp lực khớp động của cơ cấu và mô men cân bằng trên khâu dẫn

    3.3 Tính áp lực khớp động của cơ cấu bằng phân lực trực tiếp

    Chương IV: Chuyển động thực và làm đều chuyển động thực của máy

    Vấn đề cần chú ý

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Chương V: Ma sát và hiệu suất

    Vấn đề cần chú ý

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Chương VI:  Cân bằng máy

    Vấn đề cần chú ý

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Chương VII: Cơ cấu bốn khâu phẳng

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Chương VIII: Cơ cấu bánh răng phẳng

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Chương IX: Cơ cấu bánh răng không gian

    Vấn đề cần chú ý

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Chương X: Hệ bánh răng

    Vấn đề cần chú ý

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Chương XI: Cơ cấu cam

    Vấn đề cần chú ý

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Chương XII: Một số bài tập ôn tập tổng hợp

    Vấn đề cần chú ý

    Bài tập giải sẵn

    Bài tập cho đáp số

    Đề thi “Olympic máy tòan quốc”

     

     

     

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ma Trận Nghịch Đảo (Khả Nghịch)
  • Ví Dụ Ma Trận Bcg Của Doanh Nghiệp Kỹ Năng Quản Trị
  • Các Dạng Bài Tập Nhân Đa Thức Với Đa Thức Thường Gặp Trong Đề Thi
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Nhân Đơn Thức Với Đa Thức (Trang 5
  • Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8
  • Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Trả Lời Câu Hỏi 1 2 3 4 Bài 19 Trang 60 Sgk Địa Lí 6
  • Bài Tập 1, 2, 3, 4 Trang 60 Địa Lý 6, Bài Tập 1: Khí Áp Là Gì? Tại Sao Có Khí Áp?
  • Giải Bài Tập Vật Lý Lớp 6 Bài 11: Khối Lượng Riêng Và Trọng Lượng Riêng
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 6 Bài 16 Trang 50, 51, 52: Ròng Rọc
  • Giải Bài Tập Vật Lý Lớp 6 Bài 28
  • Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Pdf, Đáp án Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Bài Tập, Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Ueh Nguyên Lý Kế Toán, 7 Nguyên Lý Kế Toán, 4 Nguyên Tắc Kế Toán, Đề Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp án, Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Nguyên Lý Kế Toán, Đồ án Nguyên Lý Kế Toán, 6 Nguyên Tắc Kế Toán, 4 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Cơ Bản, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Pgs. Ts. Võ Văn Nhị, Mẫu Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Sơ Đồ Chữ T Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Nguyên Lý Kế Toán, Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, 12 Nguyên Tắc Kế Toán, 07 Nguyên Tắc Kế Toán, Nguyên Tắc Kế Toán, 7 Nguyên Tắc Kế Toán, 2 Nguyên Tắc Kế Toán Cơ Bản, 8 Nguyên Tắc Kế Toán, Đề Thi Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp án, Đề Thi Vấn Đáp Môn Nguyên Lý Kế Toán, Tìm X Y Nguyên Lý Kế Toán, Tìm X Nguyên Lý Kế Toán, Toán 6 ôn Tập Chương 2, Bài 5 ôn Tập Chương 1 Toán 12, ôn Tập Toán 6 Chương 1, Bài 2 ôn Tập Chương 1 Toán 11, Bài ôn Tập Chương 4 Toán 7, Toán 8 ôn Tập Chương 1 Đại Số, ôn Tập Chương 2 Toán Đại Lớp 12, Toán 8 Bài ôn Tập Chương 2, Toán 8 Bài ôn Tập Chương 1, Toán 7 Tập 2 Bài ôn Tập Chương 3, Toán 7 ôn Tập Chương 4 Đại Số, Toán 7 ôn Tập Chương 2 Đại Số, Toán 7 ôn Tập Chương 2, Toán 7 ôn Tập Chương 1 Đại Số, Toán 7 ôn Tập Chương 1, Toán 6 Tập 1 Bài ôn Tập Chương 2, Toán 6 ôn Tập Chương 1, Toán 6 ôn Tập Chương Iii, Toán 6 ôn Tập Chương Ii, Toán 6 ôn Tập Chương 3, Toán 8 ôn Tập Chương 1, ôn Tập Chương 3 Toán 8 Đại Số, Bài Tập ôn Toán 7 Chương 1, Toán 9 ôn Tập Chương 2 Đại Số, Toán 9 ôn Tập Chương 1 Đại Số, Bài Tập ôn Tập Chương 2 Toán 6, Bài 6 ôn Tập Chương 3 Toán 12, Bài 6 ôn Tập Chương 3 Toán 10, Toán 9 ôn Tập Chương 1, Bài 5 ôn Tập Chương 3 Toán 12, Bài 5 ôn Tập Chương 2 Toán 12, Toán 8 Bài ôn Tập Chương 3, Toán 9 ôn Tập Chương 3 Đại Số, Toán 9 ôn Tập Chương 4 Đại Số, Toán 6 Tập 2 Bài ôn Tập Chương 3, Bài ôn Tập Chương 2 Toán 7, Toán 9 Tập 2 ôn Tập Chương 3, Bài 9 ôn Tập Chương 3 Toán 10, Bài ôn Tập Chương 1 Toán 7, Bài ôn Tập Chương 1 Toán 8, Toán 9 Tập 2 Bài ôn Tập Chương 3, Toán 9 Tập 1 Bài ôn Tập Chương 2, Bài 5 ôn Tập Chương 2 Toán 11,

    Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Pdf, Đáp án Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Bài Tập, Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Ueh Nguyên Lý Kế Toán, 7 Nguyên Lý Kế Toán, 4 Nguyên Tắc Kế Toán, Đề Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp án, Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Nguyên Lý Kế Toán, Đồ án Nguyên Lý Kế Toán, 6 Nguyên Tắc Kế Toán, 4 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Cơ Bản, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Pgs. Ts. Võ Văn Nhị, Mẫu Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Sơ Đồ Chữ T Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Nguyên Lý Kế Toán, Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, 12 Nguyên Tắc Kế Toán, 07 Nguyên Tắc Kế Toán, Nguyên Tắc Kế Toán,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 6 Bài 18: Sự Nở Vì Nhiệt Của Chất Rắn
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 6 Bài 20: Sự Nở Vì Nhiệt Của Chất Khí
  • Bài 6.1, 6.2, 6.3 Trang 21 Sbt Vật Lí 6
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 6 Bài 8
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 6 Bài 8: Sự Chuyển Động Của Trái Đất Quanh Mặt Trời
  • Bài Tập Lớn Nguyên Lý Máy Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Lớn Nguyên Lý Máy
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy Tải Xuống Miễn Phí * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Tải Về Hướng Dẫn Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Về Otomat Đẩy Xuống Và Ngôn Ngữ Phi Ngữ Cảnh
  • Giải Bài Tập Op Amp
  • BÀI TẬP LỚN

    NGUYÊN LÝ MÁY

    Đề bài : Đề số 44 phương án I

    Học viên thực hiện : Trần Ngọc Thành

    Ngành học : Cơ Điện Tử

    Lớp : CĐT13A

    Mã Số Sinh Viên : 14151175

    Giáo viên hướng dẫn : Vũ Văn Thể

    Ngày hoàn thành : 10/10/2016

    Hà Nội, 2022

    Phân tích cơ cấu thanh OABCDE tại vị trí (thời điểm) cho trên hình vẽ.

    /

    Ngoài các dữ liệu có thể xác định ngay trên hình vẽ,các dữ liệu cần thiết khác được cho như sau :

    -Vận tốc góc và gia tốc góc của khâu dẫn := 6 (1/s) , = 0 ( 1/s2) .

    -Khối lượng của các khâu (được đánh số tương ứng 1÷5 trên hình vẽ )

    m1= 55kg , m2 = 8,0kg , m3 = 74kg, m4 = 52kg, m5 = 64kg

    -Mômen quán tính khối lượng của các khâu đối với trục đi qua trọng tâm khâu tương ứng và vuông góc với mặt phẳng chuyển động của cơ cấu :

    Js1 = 33,1 kgm2 ; J s2 = 1,76 kgm2 ; Js3 = 44,4kgm2 ; Js4 = 31,2kgm2 ;

    Js5 = 38,4kgm2.

    -Ngoại lực cho trước tác dụng lên cơ cấu bao gồm :

    + Mô men M3 tác dụng lên khâu 3 với trị số M3 = 2000Nm

    + Mô men M5 tác dụng lên khâu 5 với trị số M5 = 3000Nm

    + Lực tác dụng lên khâu 4 có trị số P4 = -2000N .

    Biết cơ cấu chuyển động trong mặt phẳng nằm ngang,đồng thời bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động.

    Giải

    I.Phân tích cấu trúc cơ cấu

    1.1 Xác định khớp động nối giữa các khâu và kích thước động học cần thiết

    Cơ cấu có 6 khâu,trong đó 5 khâu động được đánh số từ 1 đến 5 và giá cố định được đánh là số 0. Khâu dẫn 1 nối động trực tiếp với giá bằng khớp quay O và với khâu 2 bằng khớp quay A.Khâu 3 nối động trực tiếp với giá 0 bằng khớp quay C và với khâu 2 bằng khớp tịnh tiến A.Khâu 4 nối động trực tiếp với khâu 3 bằng khớp quay C và khâu 5 bằng khớp quay D. Khâu 5 nối động trực tiếp với giá 0 bằng khớp quay E.Để thuận tiện cho việc minh họa, ta sẽ sử dụng ký hiệu AT và AQ cho hai khớp cùng chung ký hiệu là A.

    Các kích thước động học cần thiết cho tính toán sau này là :

    lOA= 1m ,lAB =lDE =

    2 ,lBC= 1m , lDC= 2m .

    1.2Tính số bậc tự do của cơ cấu

    Đây là một cơ cấu phẳng nên số bậc tự do W của nó được tính theo công thức :

    W =3n – ( p4 + 2p5 ) + R + R’ – S

    Trong đó :

    + Số khâu động n = 5 (các khâu 1,2,3,4,5 )

    + Số khớp loại 4 : p4 = 0

    + Số khớp loại 5 : p5 = 7 ( O, AQ,AT,B,C,D,E )

    + Số ràng buộc trùng R,ràng buộc thừa R’ và bậc tự do thừa S không có :

    R=R’=S=0

    Thay vào công thức ta tính được :

    W=3.5 – ( 0 +2.7 ) + 0 + 0 – 0 = 1

    Cơ cấu có một bậc tự do ( W = 1)

    1.3 Xếp hạng cơ cấu trong tất cả các phương ánchọn W khâu nối giá làm khâu dẫn

    Cơ cấu có một bậc tự do W = 1, lại có 3 khâu nối động trực tiếp với giá; vì vậy, có 3 phương án khác nhau để lựa chọn khâu dẫn,tương ứng với khi khâu dẫn lần lượt được lấy lần lượt là khâu 1, khâu 3 và khâu 5.

    Trường hợp chọn khâu 1 làm khâu dẫn

    Trong trường hợp này,ta tách được hai nhóm Axua hạng 2 và khâu dẫn 1 như hình vẽ a. Theo đó,hạng của cơ cấu là hạng 2

    Trường hợp chọn khâu 3 làm khâu dẫn

    Trong trường hợp này,ta tách được 2 nhóm Axua hạng 2 và khâu dẫn 3 như trên hình vẽ b. Ta được cơ cấu là một cơ cấu hạng 2

    Trường hợp chọn khâu 5 làm khâu dẫn

    Lúc này ta vẫn chỉ tách được hai nhóm Axua hạng 2 và khâu dẫn 5 như trên hình vẽ c và hạng của cơ cấu cũng là hạng 2 .

    Kết luận : Vậy cơ cấu luôn có hạng là 2 trong tất cả phương án chọn W khâu nối giá làm khâu dẫn .

    II. Xác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Kèm Lời Giải Chi Tiết (Phần 2)
  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Kèm Lời Giải
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Môn Nguyên Lý Thống Kê
  • Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1
  • Tài Liệu Giải Bài Tập Mác Lênin 2 Phần Thặng Dư
  • Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Mac
  • Ôn Tập Triết Học Mác Lênin 1
  • Giải Bài Tập Triết 2
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Lớp 7, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 9, Giải Bài ôn Tập Chương 2 Lớp 6, Giải Bài Tập Hóa 9 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 12, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số Lớp 11, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương Iii Đại Số 9, Giải Bài Tập Lý 11 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 6, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 8, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 7, Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê, Giải Bài Tập Phần Nguyên Hàm, Nguyên Tắc Giải ô Số Sudoku, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình Học 12, Giải Bài Tập Chương Halogen, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài 4 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Bài Giải ôn Tập Chương 1 Hình Học 12, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 10, Giải Bài Tập ý Nghĩa Văn Chương, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 8, Bài 5 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Bài 3 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Bài 6 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Bài 8 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài 2 ôn Tập Chương 1 Hình Học 11, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 7, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập Xử Lý Tín Hiệu Số Chương 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình 8, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Lớp 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Học 11,

    Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán Kinh Tế (Xb Năm 2010)
  • Phương Pháp Giải Một Số Bài Toán Về Toàn Mạch Ví Dụ Và Bài Tập
  • Lý Thuyết Mạch Và Bài Tập Có Lời Giải
  • Đề Kiểm Tra 45′ Có Đáp Án Môn Vật Lý 9 Hk1 Thcs Thống Nhất
  • 2 Đề Kiểm Tra 15 Phút Môn Lý Lớp 9 Chương 1 Kì 1 Năm 2022 (Có Đáp Án)
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Và Bài Giải Chương 4 : Tổng Hợp Và Cân Đối Kế Toán
  • Bài Tập Và Bài Giải Chương 6 : Kế Toán Các Quá Trình Kinh Doanh Chủ Yếu
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp Án
  • Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Môn Nguyên Lý Thống Kê
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Lớp 7, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 9, Giải Bài ôn Tập Chương 2 Lớp 6, Giải Bài Tập Hóa 9 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 12, Giải Bài Tập Chương 4 Vật Lý 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Đại Số Lớp 11, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2, Giải Bài Tập ôn Tập Chương Iii Đại Số 9, Giải Bài Tập Lý 11 Chương 4, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 6, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 8, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Đại Số 7, Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê, Giải Bài Tập Phần Nguyên Hàm, Nguyên Tắc Giải ô Số Sudoku, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình Học 12, Giải Bài Tập Chương Halogen, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 3, Bài 4 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 2, Bài Giải ôn Tập Chương 1 Hình Học 12, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 10, Giải Bài Tập ý Nghĩa Văn Chương, Giải Bài Tập Chương 5 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài Tập Chương 3 Kinh Tế Vĩ Mô, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 8, Bài 5 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Bài 3 ôn Tập Chương 3 Giải Tích 12, Bài 6 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chương 4, Bài 8 ôn Tập Chương 1 Giải Tích 12, Giải Bài 2 ôn Tập Chương 1 Hình Học 11, Giải Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học 7, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Bài Giải Kinh Tế Vi Mô Chương 2, Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Giải, Giải Bài Tập Xử Lý Tín Hiệu Số Chương 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Hình 8, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Lớp 10, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 2 Hình Học 11,

    Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 7 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chương 1 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Cương ôn Tập Chương 2 Số Nguyên Toán 6, Nguyên Lí Kế Toán Chương Tài Khaonr Và Ghi Sổ, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giai Bai Tap Toan Roi Rac Chuong 1, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Toán Đại 12, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 4 Toán 9, Giải Toán 11 Bài 1 Chương 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Chương 2, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Ueh Chương 3, Giải Bài Tập Chương 7 Euh Kế Toán Quản Trị, Bài Giải Kế Toán Quản Trị Chương 4 Ueh, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Chương 1 Nguyên Lý Máy, Chương 5 Nguyên Lý Marketing, Chương 5 Nguyên Lý Thống Kê, Chương 1 Nguyên Lý Thống Kê, Bài Tập Chương 8 Nguyên Lý Thống Kê, Nguyên Lý Marketing Chương 4, Chương Trình Đào Tạo Ngành Quản Lý Tài Nguyên Rừng, Báo Cáo Tổng Kết Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Côn Đảo, Chương Trình Tình Nguyện Bảo Tồn Rùa Biển Hòn Cau, Bình Thuận, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Giải Bài Tập ôn Tập Chương 3 Đại Số 12, Giải Bài Tập Chương 5 Vật Lý 12,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Triết 2
  • Ôn Tập Triết Học Mác Lênin 1
  • Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Mac
  • Tài Liệu Giải Bài Tập Mác Lênin 2 Phần Thặng Dư
  • Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo
  • Luyện Tập Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 23 Sgk Văn 9
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 23 Bài 1.1
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 23 Bài 107, 108
  • Luyện Tập Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo) Trang 23 Sgk Văn 9, 2. Biện Pháp Tu Từ Đã Học Liên Quan Đến Phương Châm Lịch Sự Là Biện
  • Phản ánh tài khoản, ghi sổ képbảng cân đối tài khoản là 3 phần quan trọng trong chương 3 của môn nguyên lý kế toán. Từ chương này sẽ không còn nhiều lý thuyết như các chương trước nữa. Tuy hơi dài nhưng để hiểu và giải bài tập thôi các bạn ạ 😀

    Phương pháp học

    • Phản ánh tài khoản

      Các bạn cần nắm loại tài khoản nào tăng bên Nợ hay bên , giảm bên Nợ hay bên và có số dư hay không. Cách tính số dư cuối kỳ. (Tập trung ở mục 1.2 phần nội dung)

    • Ghi sổ kép & định khoản

      Cũng như phản ánh tài khoản (không tính số dư) nhưng các bạn chú ý các bước ghi sổ kép.

    • Bảng cân đối tài khoản

      Là việc phản ánh tất cả tài khoản vào 1 bảng lớn, tính tổng ở tất cả cột N. Các bạn cũng nắm vững quy tắc như Phản ánh tài khoản.

    Khái niệm tài khoản

    Tài khoản là phương pháp phân loại các đối tượng kế toán theo nội dung kinh tế. Mỗi đối tượng kế toán khác nhau được theo dõi trên một tài khoản riêng.

    Về hình thức biểu hiện thì tài khoản là sổ kế toán được dùng để ghi chép số hiện có, số tăng lên, số giảm xuống cho từng đối tượng kế toán.

    Tài khoản được nhà nước quy định thống nhất về tên gọi, số hiệu, nội dung và công dụng.

    Kết cấu tài khoản và nguyên tắc phản ánh từng loại tài khoản

    Kẽ bảng chữ “T”, bên trái là Nợ (Debits) bên phải là Có (Credits). Chính giữa là số hiệu tài khoản (xem trong hệ thống tài khoản kế toán) như hình dưới.

    Tài khoản tài sản

    Số hiệu bắt đầu là 1 và 2. Tăng bên Nợ, giảm bên và số dự bên Nợ.

    Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Cộng phát sinh tăng – Cộng phát sinh giảm

    Tài khoản nguồn vốn

    Số hiệu bắt đầu là 3 và 4. Tăng bên , giảm bên Nợ và số dự bên .

    Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Cộng phát sinh tăng – Cộng phát sinh giảm

    Tài khoản doanh thu và thu nhập khác

    Số hiệu bắt đầu là 5 và 7. Tăng bên , bên Nợ kết chuyển (911), không có số dư.

    Tài khoản chi phí

    Số hiệu bắt đầu là 6 và 8. Tăng bên Nợ, bên kết chuyển (911), không có số dư.

    Tài khoản 911

    Là tài khoản liên kết giữa doanh thu và chi phí. Chi phí kết chuyển ghi bên Nợ, doanh thu kết chuyển ghi bên không có số dư.

    Mẹo để nhớ

    • Tăng bên nợ là Tài sản và Chi phí.
    • Tăng bên có là Nguồn vốn và doanh thu.
    • Tài sản ngược với Nguồn vốn và Chi phí ngược với Doanh thu.
    • Chi phí, doanh thu và 911 không có số dư.

    1. Doanh nghiệp sẽ mở bao nhiêu tài khoản?

      Doanh nghiệp có bao nhiêu đối tượng kế toán cần theo giỏi thì cần mở bấy nhiêu tài khoản.

    2. Làm sao phân biệt được tài khoản này với tài khoản khác?

      Thông qua tên gọi và mỗi tên gọi phản ánh đúng đối tượng kế toán cần theo giỏi.

    3. Giả sử chỉ dừng lại ở tên gọi thì có những tài khoản rất dài thì trong học tập và nghiên cứu phải ghi chép rất dài, có cách nào để khắc phục?

      Dùng số hiệu kế toán.

    4. “Những nghiệp vụ kinh tế làm đối tượng kế toán tăng lên sẽ ghi một bên, làm đối tượng kế toán giảm sẽ ghi vào một bên.” Phát biểu này đúng hay sai?

      Đúng cmnr 😀

    Ghi sổ kép

    Khái niệm ghi sổ kép

    Các bước ghi sổ kép

    • Bước 1: Xác định đối tượng kế toán bị ảnh hưởng trong nghiệp vụ kinh tế.
    • Bước 2: Xác định tính tăng giảm của đối tượng kế toán trong nghiệp vụ kinh tế đó.
    • Bước 3: Tính chất của đối tượng kế toán.
    • Bước 4: Định khoản.

    Ví dụ 1: Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 10 triệu.

    Bước 1: 112 (Tiền gửi ngân hàng), 111 (tiền mặt).

    Bước 2: 112↓, 111↑.

    Bước 3: (112 giảm bên có, 111 tăng bên nợ)

    Bước 4:

    Nợ 111: 1.000.000

    . Có 112: 1.000.000

    Ví dụ 2: Mua tài sản cố định hữu hình trị giá 50 triệu đồng trả bằng tiền mặt 30 triệu, còn lại nợ người bán.

    Bước 1: 221, 111, 331.

    Bước 2: 221↑, 111↓, 331↑.

    Bước 3:

    Bước 4:

    Nợ 221: 50.000.000

    . Có 111: 30.000.000

    . Có 331: 20.000.000

    Các loại định khoản

    Khái niệm

    Định khoản kế toán là việc ghi nợ vào tài khoản nào và ghi có vào tài khoản nào ^_^

    Các loại:

    Mẹo lưu ý cho định khoản

    • Nợ và Có luôn luôn = nhau.
    • Nợ ghi trước, Có ghi sau và chữ “Có” thục vào bên phải chữ “Nợ” giống như 2 ví dụ trên.

    Bảng cân đối kế toán cuối kỳ

    Cái này không quan trọng, chỉ là ghi lại tài khoản và số dư cuối kỳ sau các khi hoàn thành tất cả các nghiệp vụ trong kỳ thôi. 😛 (Kiểm tra & thi 96.69% không cho làm cái này)

    Bảng cân đối tài khoản

    “Số TK” chính là số hiệu tài khoản, phần còn lại nhìn chắc các bạn cũng đủ hiểu, hơi bị đuối khi đề yêu cầu làm bảng này :))

    Bài tập chương 3 – Tài khoản và ghi sổ kép

    Bài tập 1

    Tại doanh nghiệp Sona, trong tháng 1/201X có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau

    (ĐVT: 1000 đồng)

    1. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 500.000
    2. Khách hàng X thanh toán tiền mua hàng bằng tiền mặt 200.000
    3. Xuất quỹ tiền mặt 5.000 hỗ trợ phong trào xây nhà tình thương của thành phố.
    4. Xuất quỹ tiền mặt 40.000 trả tiền mua nguyên vật liệu cho nhà cung cấp B.
    5. Bổ sung vốn kinh doanh bằng tiền mặt 300.000
    6. Xuất quỹ tiền mặt 400.000 trả tiền vay dài hạn ngân hàng.
    7. Vay ngắn hạn công ty Z một khoản tiền 150.000 trong thời hạn 1 năm, đã nhập quỹ tiền

      mặt.

    8. Xuất quỹ tiền mặt 50.000 nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho nhà nước.
    9. Thu khoản phải thu khác bằng tiền mặt 10.000
    10. Cuối kỳ kiểm kê quỹ phát hiện thừa một khoản tiền 1.000 không rõ nguyên nhân.

    Yêu cầu:

    1. Hãy phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên vào tài khoản tiền mặt.
    2. Tính tổng phát sinh tăng, tổng phát sinh giảm và số dư cuối kỳ tài khoản tiền mặt.

      Tài liệu bổ sung: Số dư đầu kỳ là 150.000

    Bài tập 2

    Tại doanh nghiệp Lee Sin, trong tháng 1/201X có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

    như sau (ĐVT: 1000 đồng)

    A. Giá trị vốn đầu tư của CSH trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/201X là 800.000

    1. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp 1 tài sản cố định trị giá 300.000
    2. Doanh nghiệp dùng quỹ đầu tư phát triển bổ sung vốn đầu tư CSH 50.000
    3. Nhận góp vốn tham gia liên doanh bằng tiền mặt 150.000
    4. Thực hiện bút toán kết chuyển nguồn vốn từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản sang

      vốn đầu tư CSH 400.000

    5. Xuất quỹ tiền mặt trả lại vốn góp công ty A 200.000

    Yêu cầu:

    1. Hãy phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên vào tài khoản nguồn vốn đầu tư của

      CSH

    2. Tính tổng phát sinh tăng, tổng phát sinh giảm và số dư cuối kỳ của tài khoản vốn đầu

      tư của CSH

    Bài tập 4

    1. Tính lương phải trả cho bôn phận quản lý doanh nghiệp 30.000
    2. Tính khấu hao phân bổ cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 10.000
    3. Tiền điện, nước, điện thoại phải trả ở các bộ phận quản lý doanh nghiệp 15.000
    4. Chi phí tiếp khách đã chi bằng tiền mặt được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp

      5.000

    Yêu cầu:

    1. Hãy phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên vào tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp.
    2. Thực hiện bút toán kết chuyển chi phi vào lúc cuối kỳ, tính tổng phát sinh tăng, tổng phát sinh giảm và số dư cuối kỳ tài khoản thu nhập khác.

    Bài tập 5

    Hãy ghi sổ kép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau đây.

    1. Rút quỹ tiền mặt đem gửi vào ngân hàng 2.500.000
    2. Mua hàng hóa nhập kho thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 80.000
    3. Dùng lãi chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển là 10.000
    4. Dùng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản bổ sung vốn đầu tư của CSH 200.000
    5. Nhận bổ sung thêm vốn kinh doanh bằng tiền mặt 200.000
    6. Dùng lãi chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triễn 25.000 và quỹ khen thưởng phúc

      lợi 10.000

    7. Nhập kho nguyên vật liệu trị giá 10.000 và công dụng cụ trị giá 20.000 chưa thanh toán

      người bán.

    8. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp một lượng hàng hóa trị giá 50.000 và một tài sản cố

      định trị giá 100.000

    9. Xuất quỹ tiền mặt trả lương cho công nhân viên là 80.000 và trả các khoản phải trả khác

      là 10.000

    10. Nhân viên đơn vị thanh toán tạm ứng bằng lượng nguyên vật liệu trị giá 40.000 và công

      dụng cụ trị giá 20.000

    Bài tập 6

    Anh Hiếu thành lập công ty với các thông tin như sau (ĐVT: 1000 đồng)

    1. Chuyển khoản góp vốn vào tài khoản ngân hàng của công ty 1.000.000
    2. Mua tài sản cố định hữu hình chưa thanh toán người bán X 500.000
    3. Chuyển khoản trả tiền mua nguyên vật liệu cho người bán Y còn nợ 100.000

    Yêu cầu: định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, lập bảng cân đối kế toán sau khi kết thúc

    các nghiệp vụ.

    Giải bài tập nguyên lý kế toán chương 3

    Nếu không hiểu chổ nào các bạn cứ tự nhiên đặt câu hỏi, mình sẽ giải đáp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Máy
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 2
  • Giảng Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1
  • Cơ Học Ứng Dụng Phần Bài Tập Nguyễn Nhật Lệ, 284 Trang
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100