Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Bài 22: Ôn Tập Chương 1

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Bài 21,22 Sinh Học 11 : Ôn Tập Chương 1
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Ôn Tập Chương 1 (Tiếp)
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Ôn Tập Chương 1
  • Bài 22: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 15: Tiêu Hóa
  • Hình 22.1 thể hiện một số quá trình xảy ra trong cây. Hãy chỉ rõ quá trình gì xảy ra trong cấu trúc đặc hiệu nào và ở đâu.

    a) …………………………………..

    b) …………………………………..

    c) …………………………………..

    d) …………………………………..

    e) ……………………………………

    Phương pháp giải

    Xem lại quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật. nguyên liệu cho quá trình và sản phẩm tạo ra.

    Hướng dẫn giải

    a) CO2 khuếch tán qua khí khổng vào lá.

    b) Quang hợp trong lục lạp ở lá.

    c) Dòng vận chuyển đường saccarôzơ từ lá xuống rễ theo dòng mạch rây trong thân cây.

    d) Dòng vận chuyển nước và các ion khoáng từ rễ theo mạch gỗ qua thân lên lá.

    e) Thoát hơi nước qua khí khổng và cutin ở trong lớp biểu bì lá

    Hãy điền các chất cần thiết vào vị trí có dấu hỏi (?) trong hình 22.2

    Phương pháp giải

    Xem lại quang hợp và hô hấp ở thực vật. nguồn nguyên liệu đi vào từng giai đoạn và sản phẩm tạo ta.

    Hướng dẫn giải

    Điền dấu × vào các ô □ trong bảng 22 cho ý trả lời đúng về các quá trình tiêu hoá cơ học hoặc hoá học ở động vật đơn bào, động vật có túi tiêu hoá và động vật có ống tiêu hoá.

    Phương pháp giải

    Xem lại tiêu hóa ở động vật. Quá trình tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

    Hướng dẫn giải

    1. Cho biết cơ quan trao đổi khí ở thực vật và động vật.
    2. So sánh sự trao đổi khí ở cơ thể thực vật và cơ thể động vật

    Phương pháp giải

    Xem lại hô hấp ở động vật và thực vật.

    • Cơ quan trao đổi khí ở thực vật và động vật.
    • Sự trao đổi khí ở cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

    Hướng dẫn giải

    1. Cơ quan trao đổi khí ở thực vật và động vật.

    • Cơ quan trao đổi khí ở động vật là bề mặt cơ thể, mang, hệ thống ống khí, phổi.
    • Cơ quan trao đổi khí ở thực vật là tất cả các bộ phận có khả năng thấm khí của cơ thể. Tuy nhiên, trao đổi khí giữa cơ thể thực vật với môi trường chủ yếu thông qua các khí khổng ở lá và bì khổng (lỗ vỏ) ở thân cây.

    2. So sánh sự trao đổi khí ở cơ thể thực vật và cơ thể động vật:

    – Giống nhau: Lấy O2 và thải CO2

    – Khác nhau:

    • Trao đổi khí giữa cơ thể thực vật với môi trường được thực hiện chủ yếu thông qua các khí khổng ở lá và bì khổng ở thân cây. Động vật trao đổi khí với môi trường xung quanh nhờ cơ quan hô hấp, đó là bề mặt cơ thể, hệ thống ống khí, mang, phổi.
    • Động vật chỉ trao đổi khí với môi trường nhờ quá trình hô hấp (lấy khí O2, thải khí CO2). Thực vật trao đổi khí với môi trường nhờ cả hô hấp (lấy khí O2, thải khí CO2) và quang hợp (lấy khí CO2, thải khí O2)

    – Cho biết hệ thống vận chuyển nhựa nguyên, nhựa luyện ở thực vật và hệ thống vận chuyển máu ở động vật.

    – Cho biết động lực vận chuyển nhựa nguyên, nhựa luyện ở cơ thể thực vật và hệ thống vận chuyển máu ở cơ thể động vật

    – Quan sát hình 22.3 và trả lời các câu hỏi sau:

    • Cá thể động vật trao đổi chất với môi trường sống như thế nào.

    Phương pháp giải

    Xem lại hệ tuần hoàn ở động vật.

    • Cá thể động vật trao đổi chất với môi trường.

    Hướng dẫn giải

    • Ở thực vật, hệ thống vận chuyển dòng mạch gỗ là mạch gỗ và hệ thống vận chuyể n dòng mạch rây là mạch rây. Ở động vật, hệ thống vận chuyển máu là tim và mạch máu (động mạch, mao mạch và tĩnh mạch).
    • Ở thực vật, động lực vận chuyển dòng mạch gỗ là áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá và lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa các phân tử nước với mạch gỗ. Động lực vận chuyển dòng mạch rây là chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan cho (lá) và cơ quan nhận (rễ, hạt, quả…). Ở động vật có hệ tuần hoàn, động lực vận chuyển máu đi đến các cơ quan là sự co bóp của tim. Tim co bóp tạo ra áp lực đẩy máu đi trong vòng tuần hoàn.
    • Động vật tiếp nhận chất dinh dưỡng (có trong thức ăn), O2 và thải các chất sinh ra từ quá trình chuyển hoá (nước tiểu, mồ hôi, CO2), nhiệt. Hệ tiêu hoá tiếp nhận chất dinh dưỡng từ bên ngoài cơ thể vào hệ tuần hoàn. Hệ hô hấp tiếp nhận O2 chuyển vào hệ tuần hoàn. Hệ tuần hoàn vận chuyển chất dinh dưỡng và O2 đến cung cấp cho tất cả các tế bào của cơ thể. Các chất dinh dưỡng và O2 tham gia vào chuyển hoá nội bào tạo ra các chất bài tiết và CO2. Hệ tuần hoàn vận chuyển chất bài tiết đến hệ bài tiết để bài tiết ra ngoài và vận chuyển CO2 đến phổi để thải ra ngoài.

    Phương pháp giải

    Xem lại cân bằng nội môi.

    Hướng dẫn giải

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 1: Trao Đổi Nước Ở Thực Vật
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Bài 20: Cân Bằng Nội Môi
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 20: Cân Bằng Nội Môi
  • Giải Bài Tập Sinh Học 11
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Sinh Học Lớp 11 Trang 90 Bài 19: Cân Bằng Nội Môi
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Ôn Tập Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 22: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 15: Tiêu Hóa
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 10 Nâng Cao Bài 15: Tế Bào Nhân Thực (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 18: Tuần Hoàn
  • Giải Vbt Sinh Học 8 Bài 38: Bài Tiết Và Cấu Tạo Hệ Bài Tiết Nước Tiểu
  • Câu 1. Cho các đặc điểm sau:

    (1) cần ít phôtôn ánh sáng để cố định 1 gam phân tử CO 2

    (2) quang hợp xảy ra ở nồng độ CO 2 thấp hơn so với thực vật C 3

    (3) sử dụng nước một cách chọn lọc hơn thực vật C 3

    (4) đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C 3

    (5) sử dụng ít ATP hơn trong pha tối so với thực vật C 3

    Thực vật C 4 có những lợi thế nào?

    A. (1) và (2) B. (4) và (5)

    C. (2) và (3) D. (3) và (4)

    Câu 2. Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng vì chúng

    A. cần cho một số pha sinh trưởng

    B. được tích lũy trong hạt

    C. tham gia vào hoạt động của các enzim

    D. có trong cấu trúc của tất cả các bào quan

    (1) chất nhận CO 2 đầu tiên trong quang hợp là RiDP

    (2) điểm bão hòa ánh sáng gần bằng ánh sáng mặt trời toàn phần

    (3) cường độ quang hợp không bị ảnh hưởng bởi nồng độ oxi

    (4) điểm bão hòa ánh sáng bằng 1/3 ánh sáng mặt trời toàn phần

    (5) điểm bù CO 2 từ 30 – 70 ppm

    (6) lục lạp xuất hiện ở cả tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch

    (8) có nhu cầu nước cao trong quá trình sinh trưởng và phát triển

    Phương án trả lời đúng là:

    A. thực vật C 3: (1), (4), (5), (7) và (8) ; thực vật C 4: (2), (3) và (6)

    B. thực vật C 3: (2), (4), (5), (7) và (8) ; thực vật C 4: (1), (3) và (6)

    C. thực vật C 3: (4), (5), (7) và (8) ; thực vật C 4: (1), (2), (3) và (6)

    D. thực vật C 3: (2), (4), (6) và (7) ; thực vật C 4: (1), (3), (5) và (8)

    Câu 4. Một cây C 3 và một cây C 4 được đặt trong cùng một chuông thủy tinh kín được chiếu sáng. Nồng độ CO 2 sẽ

    A. không thay đổi

    B. giảm đến điểm bù của cây C 3

    C. giảm đến điểm bù của cây C 4

    D. tăng

    Câu 5. Điều không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C 4 khi cố định CO 2

    A. đều diễn ra vào ban ngày

    B. tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

    C. sản phẩm quang hợp đầu tiên

    D. chất nhận CO 2

    Câu 6. Chu trình cố định CO 2 ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

    A. giai đoạn đầu cố định CO 2 và cả giai đoạn tái cố định CO 2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban ngày

    B. giai đoạn đầu cố định CO 2 và cả giai đoạn tái cố định CO 2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban đêm

    C. giai đoạn đầu cố định CO 2 diễn ra vào ban đêm, còn giai đoạn tái cố định CO 2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban ngày

    D. giai đoạn đầu cố định CO 2 diễn ra vào ban ngày, còn giai đoạn tái cố định CO 2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban đêm

    Câu 7. Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là

    A. tăng cường khả năng quang hợp

    B. hạn chế sự mất nước

    C. tăng cường sự hấp thụ nước của rễ

    D. tăng cường CO 2 vào lá

    A. cần ADP

    B. giải phóng ra CO 2

    C. xảy ra vào ban đêm

    Đáp án

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Ôn Tập Chương 1 (Tiếp)
  • Hướng Dẫn Học Bài 21,22 Sinh Học 11 : Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Bài 22: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 1: Trao Đổi Nước Ở Thực Vật
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Bài 20: Cân Bằng Nội Môi
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Ôn Tập Chương 1 (Tiếp)

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Ôn Tập Chương 1
  • Bài 22: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 15: Tiêu Hóa
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 10 Nâng Cao Bài 15: Tế Bào Nhân Thực (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 18: Tuần Hoàn
  • Bài tập trắc nghiệm Sinh học lớp 11 Ôn tập chương 1 (tiếp)

    Câu 9. Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O 2 . Các phân tử O 2 đó được bắt nguồn từ

    B. sự phân li nước

    C. phân giải đường

    D. quang hô hấp

    Câu 10. Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm sau:

    – Cho vài hạt cây vào bình thủy tinh

    – Đặt cốc nước vôi trong, nhiệt kế vào bình và ghi nhiệt độ của nhiệt kế

    – Đậy nút cao su thật kín

    – Đặt bình vào hộp xốp cách nhiệt

    Hiện tượng gì xảy ra sau 90 – 120 phút và mục đích của thí nghiệm là gì?

    A. Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp thải khí CO 2

    B. Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp thải khí CO 2

    C. Nhiệt độ của nhiệt kế tăng so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp tỏa nhiệt

    D. Nhiệt độ của nhiệt kế giảm so với ban đầu, cốc nước vôi trong chuyển thành đục. Thí nghiệm chứng minh hô hấp tỏa nhiệt

    Câu 11. Xét các trường hợp sau

    (1) những cơn giông: N 2 + O 2 → NO 2 (tia lửa điện)

    (2) xác của động vật, thực vật: RNH2→ NH 3 → NO 3

    (3) sự cố định của vi sinh vật: N 2 + NH 3 → 2 NH 3

    (5) quang hợp của cây xanh

    A. (1), (2), (3) và (4)

    B. (1), (3), (4) và (5)

    C. (2), (3), (4) và (5)

    D. (1), (2), (4) và (5)

    Câu 12. Khi cây bị hạn, hàm lượng AAB trong tế bào khí khổng tăng có tác dụng

    A. kích thích các bơm ion hoạt động

    B. tạo cho các ion đi vào khí khổng

    C. làm cho các tế bào khí khổng tăng áp suất thẩm thấu

    D. làm tăng sức trương của nước trong tế bào khí khổng

    Câu 13. Ở động vật nhai lại, thức ăn được di chuyển qua 4 ngăn của dạ dày theo thứ tự sau:

    A. dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ lá sách → dạ múi khế

    B. dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ cỏ → dạ múi khế

    C. dạ cỏ → dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ múi khế

    D. dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ múi khế → dạ lá sách

    Câu 14. Trong các phát biểu sau:

    (1) ở hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

    (2) huyết áp cực đại lúc tim to, cực tiểu lúc tim giãn

    (3) càng xa tim, huyết áp càng giảm, tốc độ máu chảy càng lớn

    (4) tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

    Có bao nhiêu phát biểu sai?

    A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

    Câu 15. Một mẫu ruộng ngô đang kết hạt thu được như sau: toàn bộ cây kể cả thân, gốc rễ và lá 0,40 tấn chất khô/ha/ngày ; riêng phần bắp ngô là 0,15 tấn chất khô/ha/ngày. Nếu tách hạt ra thì được 0,05 tấn chất khô/ha/ngày. Giả sử chỉ có hạt là có giá trị kinh tế thì năng suất kinh tế là

    A. 0,15 tấn chất khô/ha/ngày

    B. 0,40 tấn chất khô/ha/ngày

    C. 0,05 tấn chất khô/ha/ngày

    D. 0,60 tấn chất khô/ha/ngày

    Đáp án

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Bài 21,22 Sinh Học 11 : Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Bài 22: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 1: Trao Đổi Nước Ở Thực Vật
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Bài 20: Cân Bằng Nội Môi
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 20: Cân Bằng Nội Môi
  • Hướng Dẫn Học Bài 21,22 Sinh Học 11 : Ôn Tập Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Ôn Tập Chương 1 (Tiếp)
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Ôn Tập Chương 1
  • Bài 22: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 15: Tiêu Hóa
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 10 Nâng Cao Bài 15: Tế Bào Nhân Thực (Tiếp Theo)
  • Bài tập 1: Ghi chú thích thay cho các chữ a, b, c ….. trên hình 22.1 sách giáo khoa về mối quan hệ dinh dưỡng ở thực vật.

    Đáp án:

    a – CO2 khuếch tán qua khí khổng vào lá.

    b – Quang hợp trong lục lạp ở lá

    c – Dòng vận chuyển đường saccarozo từ lá xuống rễ theo mạch rây trong thân cây

    d – Dòng vận chuyển nước và các ion khoáng từ rễ lên lá theo mạch gỗ từ rễ qua thân lên lá

    e – Thoát hơi nước qua khí khổng và cutin ở trong biểu bì lá

    Bài tập 2: Đánh dấu vào ô chỉ đúng các hình thực tiêu hóa ở động vật qua bảng

    a) Cho biết cơ quan trao đổi khí ở động vật và thực vật

    b) So sánh sự trao đổi khí ở cơ thể thực vật và cơ thể động vật

    Gợi ý trả lời

    a) Cơ quan trao đổi khí ở động vật là bề mặt cơ thể, mang, hệ thống ống khí, phổi còn ở thực vật trao đổi khí với môi trường ở tất cả các bộ phận có khản năng thấm khí của cơ thể. Tuy nhiên, trao đổi khí giữa cơ thể thực vật với môi trường chủ yếu thông qua các khí khổng ở lá và bì khổng ở thân cây

    b) Giống nhau: Lấy O2 và thải CO2

    Khác nhau :

    + Ngoài trao đổi khí qua hô hấp thực vật còn trao đổi khí qua quang hợp: Quá trình này hấp thụ CO2 và giải phóng khí O2. Trao đổi khí giữa cơ thể thực vật với môi trường được thực hiện thông qua các khí khổng và bì khổng

    + Động vật trao đổi khí với môi trường xung quanh nhờ cơ quan hô hấp, đó là bề mặt cơ thể, hệ thống khí, mang, phổi.

    Bài tập 4:

    a) Cho biết hệ thống chuyển nhựa nguyên, nhựa luyện ở thực vật và hệ thống chuyển máu ở động vật.

    b) Cho biết động lực vận chuyện nhựa nguyên, nhựa luyện ở cơ thể thực vật và máu ở cơ thể động vật

    c) Cơ thể động vật trao đổi khí với môi trường sống như thế nào?

    Gợi ý trả lời:

    a) Ở thực vật, hệ thống vận chuyển nhựa nguyên là mạch gỗ và hệ thống vận chuyển nhựa luyện là mạch rây

    Ở động vật, hệ thống vận chuyển máu là tim và mạch máu ( động mạch, tĩnh mạch, mao mạch )

    b) Ở thực vật, động lực vận chuyển nhựa nguyên là áp suất rễ, thoát hơi nước ở là và lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau, giữa các phân tử nước với mạch gỗ. Động lực vận chuyển nhựa luyện là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan cho (lá) và cơ quan nhận (rễ,hạt, quả…)

    Ở động vật có hệ tuần hoàn máu, động lực vận chuyển đi đến các cơ quan là tim. Tim co bóp tạo ra áp lục đẩy máu đi trong vòng tuần hoàn

    c) Động vật tiếp nhận chất dinh dưỡng (có trong thức ăn), oxi và thải các chất sinh tra từ quá trình chuyển hóa (nước tiểu, mồ hôi, CO2) , nhiệt.

    Hệ tiêu hóa tiếp nhận chất dinh dưỡng từ bên ngoài cơ thể và đưa vào hệ tuần hoàn. Hệ hô hấp tiếp nhận oxi chuyển vào hệ tuần hoàn. Hệ tuần hoàn vận chuyển chất dinh dưỡng và oxi đến cung cấp cho tất cả các tế bào của cơ thể. Các chất dinh dưỡng và oxi tham gia vào quá trình chuyển hóa nội bào tạo ra các chất bài tiết và CO2. Hệ tuần hoàn vận chuyển chất bài tiết đến thận để bài tiết ra ngoài và vận chuyển CO2 đến phổi để thải ra ngoài.

    Bài tập 5: Tìm nội dung phù hơp điền vào chỗ trống để hoàn thiện sơ đồ: Cơ chế duy trì cân bằng nội môi

    Đáp án:

    Bài tập 6: Trao đổi chất khoáng và nito ở thực vật.

    Đáp án

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Bài 22: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 1: Trao Đổi Nước Ở Thực Vật
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Bài 20: Cân Bằng Nội Môi
  • Giải Bài Tập Sgk Sinh Học 11 Nâng Cao Bài 20: Cân Bằng Nội Môi
  • Giải Bài Tập Sinh Học 11
  • Giải Toán 11 Bài Tập Ôn Tập Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7: Ôn Tập Chương I
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán 11: Ôn Tập Chương 1 Hình Học
  • Giải Bài Tập Toán 11 Bài Tập Ôn Tập Chương 1: Phép Dời Hình Và Phép Đồng Dạng Trong Mặt
  • Giải Bài Tập Ôn Tập Chương 1 Toán 9 Đầy Đủ
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Ôn Tập Chương I
  • Giải Toán 11 Bài tập ôn tập chương 1

    Bài 1 (trang 34 SGK Hình học 11): Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOF.

    a. Qua phép tịnh tiến theo vectơ AB

    b. Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE.

    c. Qua phép quay tâm O góc quay 120 o.

    Lời giải:

    Ảnh của tam giác AOF:

    a. Qua phép tịnh tiến T AB là tam giác BCO vì :

    AB=OC=FO

    b. Qua phép đối xứng trục Đ BE là tam giác COD vì :

    * A và C đối xứng nhau qua đường thẳng BE ;

    * O bất biến tròn phép đối xứng trục Đ BE .

    * F và D đối xứng nhau qua đường thẳng BE.

    c. Qua phép quay Q là tam giác EOD vì: Q , biến:

    a. Qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (2; 1);

    b. Qua phép đối xứng trục Oy;

    c. Qua phép đối xứng qua gốc tọa độ;

    d. Qua phép quay tâm O góc 90 o.

    Lời giải:

    Gọi A’, d’ là ảnh của A và d qua các phép biến hình.

    a. Qua phép tịnh tiến T v

    d’//d nên phương trình d’ có dạng :

    Vậy phương trình d’ là 3x + y – 6 = 0

    b. Ta thấy d qua A và B (0 ; -1)

    Đ Oy biến A thành A'(1 ; 2), biến B thành B(0 ; -1)

    Vậy d’ là đường thẳng A’B’ có phương trình :

    c. Đ o biến A thành A'(1 ; -2) , biến B thành B'(0 ; 1)

    Vậy d’ là đường thẳng A’B’ có phương trình :

    Q biến N thành N'(-2 ; 0), biến A thành A’, biến M thành B(0 ; -1) .

    Vậy Q biến hình chữ nhật ONAM thành hình chữ nhật ON’A’B. Do đó A'(-2 ; -1) đi qua A và B, Q biến A thành A'(-2 ;-1) biến B thành B'(1 ; 0)

    Vậy Q biến d thành d’ qua hai điểm A’, B’

    Do đó phương trình d’ là :

    a. Viết phương trình của đường tròn đó.

    b. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I ; 3) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (-2 ; 1).

    c. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I ; 3) qua phép đối xứng trục Ox.

    d. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I ; 3) qua phép đối xứng qua gốc tọa độ.

    Lời giải:

    a. Phương trình đường tròn : (x – 3) 2 + ( y + 2) 2 = 9.

    b. Trong phép tịnh tiến theo vectơ = (-2 ; 1) thì điểm I biến thành I’ có tọa độ :

    c. Qua phép đối xứng trục Ox, điểm I(3 ; -2) biến thành điểm I'(3 ; 2). Vậy phương trình đường tròn cần tìm là : (x – 3 ) 2 + (y – 2 ) 2 = 9.

    d. Qua phép đối xứng qua gốc tọa độ, điểm I(3 ; -2) biến thành điểm I'(-3 ;2) nên phương trình đường tròn cần tìm là :

    Bài 4 (trang 34 SGK Hình học 11): Cho vectơ v, đường thẳng d vuông góc với . Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v/2 . Chứng minh rằng phép tịnh tiến theo vectơ v là kết quả của việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua các đường thẳng d và d’.

    Hướng dẫn. Dùng định nghĩa phép tịnh tiến và phép đối xứng trục.

    Lời giải:

    Lời giải:

    Đ IJ biến A thành B, E thành F ; O thành O nên biến ΔAEO thành

    ΔBFO, V(B, 2) biến B thành C, biến F thành C, biến O thành D nên biến

    ΔBFO thành ΔBCD. Vậy phép đồng dạng có được biến ΔAEO thành ΔBCD.

    Lời giải:

    *Phương trình của đường tròn (J 1; 6) là: (x – 3 ) 2 + (y – 9 ) 2 = 36

    Bài 7 (trang 35 SGK Hình học 11): Cho hai điểm A, B và đường tròn tâm O không có điểm chung với đường thẳng AB. Qua mỗi điểm M chạy trên đường tròn (O) dựng hình bình hành MABN. Chứng minh rằng điểm N thuộc một đường tròn xác định.

    Lời giải:

    MABN là hình bình hành .

    Vậy phép tịnh tiến T AB biến M thành N.

    Do đó khi M di động trên (O) thì N di động trên đường tròn (O’) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến T AB .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán 11 Ôn Tập Chương 1: Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
  • Giải Bài Ôn Tập Chương 1 Hình Học Lớp 11: Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 34,35 Sgk Hình 11
  • Giải Bài Ôn Tập Chương 2 Hình 7: Bài 67,68, 69,70, 71,72,73 Trang 140, 141 Sgk Toán 7 Tập 1
  • Bài 1,2,3, 4,5,6 ,7,8,9 ,10,11,12 Trang 45,46,47 Giải Tích Lớp 12: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Toán Lớp 12 Bài Ôn Tập Chương I
  • Bài 7 Ôn Tập Chương 1 Sinh Học 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Sinh Học 9 Bài 7: Ôn Tập Chương 1
  • Vbt Sinh Học 9 Bài 21: Đột Biến Gen
  • Bài 43 Trang 31 Sgk Toán 8 Tập 2
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10: Our Houses In The Future
  • Giải Sbt Toán 9: Bài 3. Bảng Lượng Giác
  • Điều 4 Chương 2 Quy Chế Học Sinh Sinh Viên, Bài 7 ôn Tập Chương 1 Sinh Học 9, Bài ôn Tập Chương 1 Sinh Học 9, Bài ôn Tập Chương 1 Sinh Học 12, Bài ôn Tập Chương 1 Sinh Học 11, Câu Hỏi Tự Luận Sinh 11 Chương 1, Sinh Học 12 Nâng Cao Bài 8 Bài Tập Chương 1, Các Câu Hỏi Tự Luận Sinh Học 11 Chương 1, Câu Hỏi Tự Luận Sinh Học 11 Chương 3, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Bảng Cửu Chương Học Sinh, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Hợp Đồng Sinh Baby Chương 8, An Toàn Vệ Sinh Chuồng Trại, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Nâng Cao, Trac Nghiem Sinh Hoc Chuong 3 Co Ap An, Trắc Nghiệm Chương 4 Sinh Học 11, Trắc Nghiệm Chương 3 Sinh Học 11, Giải Bài Tập Chương 1 Sinh Học 12 Nâng Cao, Trắc Nghiệm Sinh Học 12 Chương 5 Có Đáp án, Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Chương 3 Có Đáp án, Trắc Nghiệm Sinh 11 Chương 3, Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Chương 1, Trắc Nghiệm Chương 3 Sinh 11, Khung Chương Trình Sinh Nhật, Lời Dẫn Chương Trình Đêm Giáng Sinh Hay, ý Nghĩa, Đơn Xin Chương Trình Học Sớm Pps Dành Cho Học Sinh 3‐4 Tuổi, Trắc Nghiệm ôn Tập Sinh 12 Theo Chương, Đê Cương Sinh Học 9 Kiểm Tra 1 Tiết Chương 2, Tiêu Chuẩn Chuồng Nuôi Hợp Vệ Sinh, An Toàn Lao Động Vệ Sinh Chuồng Trại, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Khung Chương Trình Công Nghệ Sinh Học, Kịch Bản Chương Trình Đêm Giáng Sinh Hay, ý Nghĩa, Trắc Nghiệm Chương 3 Sinh Trưởng Và Phát Triển, Công Nghệ 7 Tiêu Chuẩn Chuồng Nuôi Hợp Vệ Sinh, Chương Trình Định Hướng Cho Phụ Huynh Của Sinh Viên Quốc Tế, Danh Sách Học Sinh Hoàn Thành Chương Trình Tiểu Học, Định Hướng Phát Triển Năng Lực Học Sinh Trong Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông Mới, Danh Sách Hssv Hoàn Thành Chương Trình Tuần Sinh Hoạt Công Dân, Chương 8 Đường Lối Đối Ngoại Có Thể Học Trước Các Chương 4,5,6,7 Hay Không, Viết Chương Trình In Bảng Cửu Chương Ra Màn Hình, Viết Chương Trình Bảng Cửu Chương, Cách Cúng ông Chuồng Bà Chuồng, Chương Trình In Ra Bảng Cửu Chương, Bài Khấn Cúng ông Chuồng Bà Chuồng, Khái Niệm Chương Trình Giáo Dục, Phát Triển Chương Trình Giáo Dục Của Cơ Sở Gdmn., Bài Khấn ông Chuồng Bà Chuồng, Văn Cúng ông Chuồng Bà Chuồng, Bai Cung Ong Chuong Ba Chuong, Văn Khấn ông Chuồng Bà Chuồng, Khái Niệm Chương Trình Giáo Dình Giáo Dục ,phát Triển Chương Trình Giáo Dục Của Cơ Sở Mầm Non, Mẫu Giấy Chứng Nhận Học Sinh Sinh Viên Thuộc Hộ Nghèo, Quá Trình Hình Thành Mỏ Nội Sinh Và Mỏ Ngoại Sinh Khác Nhau Như Thế Nào, Quy Định Về Chính Sách Hỗ Trợ Tiền Đóng Học Phí, Chi Phí Sinh Hoạt Đối Với Sinh Viên Sư Phạm, Phương Pháp Dạy Học Là Những Cách Thức Làm Việc Giữa Thầy Giáo Và Học Sinh, Nhờ Đó Mà Học Sinh Nắm V, Nghiên Cứu Tác Động Của Hạt Nano Kim Loại Lên Khả Năng Tái Sinh, Sinh Trưởng, Phát Triển Và Tích Lũy, Nghiên Cứu Tác Động Của Hạt Nano Kim Loại Lên Khả Năng Tái Sinh, Sinh Trưởng, Phát Triển Và Tích Lũy, Phương Pháp Dạy Học Là Những Cách Thức Làm Việc Giữa Thầy Giáo Và Học Sinh, Nhờ Đó Mà Học Sinh Nắm V, Quy Trình Quản Lý Và Tiếp Nhận Hồ Sơ Học Sinh, Sinh Viên, Giấy Xác Nhận Học Sinh Sinh Viên Thuộc Hộ Cận Nghèo, Sơ Yếu Lý Lịch Học Sinh, Sinh Viên Trường Đại Học Hutech, Thông Báo Tuyển Sinh Nghiên Cứu Sinh 2022, Tiểu Luận Sinh Con Bằng Kỹ Thuật Hỗ Trợ Sinh Sản, Đơn Sinh Chuyên Sinh Hoạt Cựu Chiến Binh, Tiêu Chuẩn Đánh Giá Thể Lực Học Sinh Sinh Viên, An Sinh Xã Hội Dành Cho Sinh Viên Nước Ngoài, Luận Văn Về Giáo Dục Cho Shojc Sinh Sinh Viên, Danh Sách Học Sinh Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia, Bài Tham Luận Về Sàng Lọc Trước Sinh Và Sơ Sinh, Hướng Dẫn Viết Sơ Yếu Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên, Đề án Hỗ Trợ Học Sinh Sinh Viên Khởi Nghiệp Đến Năm 2025, Quyết Định Kỷ Luật Học Sinh Sinh Viên, Đề án Hỗ Trợ Học Sinh Sinh Viên Khởi Nghiệp, Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên 2014, Luận Văn Giáo Dục Đạo Đức Cho Học Sinh Sinh Viên, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia Môn Sinh Học Năm 2022, Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên Mẫu 2013, Đề Thi Học Sinh Giỏi Quốc Gia 2022 Môn Sinh, De Thi Hoc Sinh Gioi Quoc Gia Mon Sinh 2022, Giấy Xác Nhận Học Sinh Sinh Viên Đại Học Sài Gòn, Luận Văn Về Giáo Dục Cho Sinh Viên Học Sinh, Sinh Học 9 Khái Niệm Quần Thể Sinh Vật, Mẫu Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên Hutech, Sinh Trưởng Và Sinh Sản Của Chim Trĩ Đỏ Khoang Cổ, Danh Sách Học Sinh Sinh Viên, Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên 2013, Mẫu Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên Của Bộ Giáo Dục, Giấy Xác Nhận Học Sinh Sinh Viên, Khái Niệm Sinh Trưởng Của Vi Sinh Vật, Nghị Định Quy Định Về Chính Sách Hỗ Trợ Tiền Đóng Học Phí, Chi Phí Sinh Hoạt Đối Với Sinh Viên Sư Ph, Nghị Định Quy Định Về Chính Sách Hỗ Trợ Tiền Đóng Học Phí, Chi Phí Sinh Hoạt Đối Với Sinh Viên Sư Ph, Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên Mẫu, Điều 6 Quy Chế Học Sinh Sinh Viên, Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên, Ghi Danh Học Sinh Mới Và Học Sinh Trở Lại Trường, Mẫu Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên, Truyện Cổ Tích Sinh Con Rồi Mới Sinh Cha, Bản Khai Mẫu Hồ Sơ Học Sinh Sinh Viên, Lý Lịch Học Sinh Sinh Viên Mua ở Đâu,

    Điều 4 Chương 2 Quy Chế Học Sinh Sinh Viên, Bài 7 ôn Tập Chương 1 Sinh Học 9, Bài ôn Tập Chương 1 Sinh Học 9, Bài ôn Tập Chương 1 Sinh Học 12, Bài ôn Tập Chương 1 Sinh Học 11, Câu Hỏi Tự Luận Sinh 11 Chương 1, Sinh Học 12 Nâng Cao Bài 8 Bài Tập Chương 1, Các Câu Hỏi Tự Luận Sinh Học 11 Chương 1, Câu Hỏi Tự Luận Sinh Học 11 Chương 3, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Cơ Bản, Bảng Cửu Chương Học Sinh, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12, Hợp Đồng Sinh Baby Chương 8, An Toàn Vệ Sinh Chuồng Trại, Giải Bài Tập Chương 2 Sinh Học 12 Nâng Cao, Trac Nghiem Sinh Hoc Chuong 3 Co Ap An, Trắc Nghiệm Chương 4 Sinh Học 11, Trắc Nghiệm Chương 3 Sinh Học 11, Giải Bài Tập Chương 1 Sinh Học 12 Nâng Cao, Trắc Nghiệm Sinh Học 12 Chương 5 Có Đáp án, Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Chương 3 Có Đáp án, Trắc Nghiệm Sinh 11 Chương 3, Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Chương 1, Trắc Nghiệm Chương 3 Sinh 11, Khung Chương Trình Sinh Nhật, Lời Dẫn Chương Trình Đêm Giáng Sinh Hay, ý Nghĩa, Đơn Xin Chương Trình Học Sớm Pps Dành Cho Học Sinh 3‐4 Tuổi, Trắc Nghiệm ôn Tập Sinh 12 Theo Chương, Đê Cương Sinh Học 9 Kiểm Tra 1 Tiết Chương 2, Tiêu Chuẩn Chuồng Nuôi Hợp Vệ Sinh, An Toàn Lao Động Vệ Sinh Chuồng Trại, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Khung Chương Trình Công Nghệ Sinh Học, Kịch Bản Chương Trình Đêm Giáng Sinh Hay, ý Nghĩa, Trắc Nghiệm Chương 3 Sinh Trưởng Và Phát Triển, Công Nghệ 7 Tiêu Chuẩn Chuồng Nuôi Hợp Vệ Sinh, Chương Trình Định Hướng Cho Phụ Huynh Của Sinh Viên Quốc Tế, Danh Sách Học Sinh Hoàn Thành Chương Trình Tiểu Học, Định Hướng Phát Triển Năng Lực Học Sinh Trong Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông Mới, Danh Sách Hssv Hoàn Thành Chương Trình Tuần Sinh Hoạt Công Dân, Chương 8 Đường Lối Đối Ngoại Có Thể Học Trước Các Chương 4,5,6,7 Hay Không, Viết Chương Trình In Bảng Cửu Chương Ra Màn Hình, Viết Chương Trình Bảng Cửu Chương, Cách Cúng ông Chuồng Bà Chuồng, Chương Trình In Ra Bảng Cửu Chương, Bài Khấn Cúng ông Chuồng Bà Chuồng, Khái Niệm Chương Trình Giáo Dục, Phát Triển Chương Trình Giáo Dục Của Cơ Sở Gdmn., Bài Khấn ông Chuồng Bà Chuồng, Văn Cúng ông Chuồng Bà Chuồng, Bai Cung Ong Chuong Ba Chuong,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Có Lời Giải Trang 21, 22, 23 Sbt Sinh Học 9
  • Vở Bài Tập Toán Lớp 4: Tập 1
  • Giải Toán Lớp 6 Bài 5: Quy Đồng Mẫu Nhiều Phân Số
  • Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Toán Lớp 5 Tuần 24
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 148 : Ôn Tập Về Đo Diện Tích Và Đo Thể Tích (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Sbt Sinh Học 9 Bài 7: Ôn Tập Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Vbt Sinh Học 9 Bài 21: Đột Biến Gen
  • Bài 43 Trang 31 Sgk Toán 8 Tập 2
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 10: Our Houses In The Future
  • Giải Sbt Toán 9: Bài 3. Bảng Lượng Giác
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 16: Cơ Năng
  • 1. Giải bài 8 trang 12 SBT Sinh học 9

    Ở thực vật, tự thụ phấn là hiện tượng

    A. thụ phấn giữa các hoa của các cây khác nhau của cùng một loài.

    B. thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây hay trên cùng một hoa.

    C. hạt phấn của cây loài này thụ phấn cho noãn của cây loài khác.

    D. hạt phấn của cây này thụ phấn cho noãn của cây khác.

    Phương pháp giải

    – Ở thực vật, tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây hay trên cùng một hoa.

    Hướng dẫn giải

    2. Giải bài 25 trang 15 SBT Sinh học 9

    Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì?

    A. cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai.

    B. Xác định được phương thức di truyền của tính trạng.

    C. Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

    D. Xác định được các dòng thuần.

    Phương pháp giải

    – Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

    Hướng dẫn giải

    3. Giải bài 30 trang 16 SBT Sinh học 9

    Sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng tương phản tạo ra biến dị tổ hợp

    A. chỉ xuất hiện ở F1

    B. chỉ xuất hiện ở F2.

    C. xuất hiện ở cả F1 lẫn F2.

    D. không bao giờ xuất hiện ở F1

    Phương pháp giải

    – Sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng tương phản tạo ra biến dị tổ hợp xuất hiện ở cả F1 lẫn F2

    Hướng dẫn giải

    4. Giải bài 33 trang 17 SBT Sinh học 9

    Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử là bao nhiêu?

    A. Số lượng các loại giao tử là 2 n.

    B. Số lượng các loại giao tử là 3 n.

    C. Số lượng các loại giao tử là 4 n.

    D. Số lượng các loại giao tử là 5 n.

    Phương pháp giải

    – Một cặp gen dị hợp thì số loại giao tử là 2.

    Hướng dẫn giải

    – Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại giao tử là 2 n.

    5. Giải bài 34 trang 17 SBT Sinh học 9

    Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình là bao nhiêu?

    A. Số lượng các loại kiểu hình là 2 n.

    B. Số lượng các loại kiểu hình là 3 n.

    C. Số lượng các loại kiểu hình là 4 n.

    D. Số lượng các loại kiểu hình là 5 n.

    Phương pháp giải

    – Một cặp gen dị hợp cho 2 loại kiểu hình.

    Hướng dẫn giải

    – Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu hình là 2 n.

    6. Giải bài 35 trang 17 SBT Sinh học 9

    Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình như thế nào?

    A. Tỉ lệ phân li kiểu hình là (2 +1) n.

    B. Tỉ lệ phân li kiểu hình là (3 +1) n.

    C. Tỉ lệ phân li kiểu hình là (4 +1) n.

    D. Tỉ lệ phân li kiểu hình là (5 +1) n.

    Phương pháp giải

    – Một cặp gen dị hợp cho tỷ lệ phân li kiểu hình là 3:1

    Hướng dẫn giải

    – Xét một cặp

    P: Aa x Aa

    G: A, a x A,a

    F1: 1 AA, 2 Aa ,1 aa

    Kiểu hình 3 trội, 1 lăn

    – Xét n cặp gen dị hợp phân ly độc lập thì tỉ lệ phân ly kiểu hình là (3 +1) n.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 7 Ôn Tập Chương 1 Sinh Học 9
  • Bài Tập Có Lời Giải Trang 21, 22, 23 Sbt Sinh Học 9
  • Vở Bài Tập Toán Lớp 4: Tập 1
  • Giải Toán Lớp 6 Bài 5: Quy Đồng Mẫu Nhiều Phân Số
  • Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Toán Lớp 5 Tuần 24
  • Giải Bài Tập Toán 11 Ôn Tập Chương 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Toán Lớp 3: Bài Toán Giải Bằng Hai Phép Tính
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 3 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4, 5
  • Giải Toán 2, Giải Bài Tập Toán Lớp 2, Phép Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Học
  • Giải Bài 2 Trang 10 Sgk Giải Tích 12
  • Giải Bài Tập Trang 12, 13, 14 Sgk Toán 5: Hỗn Số
  • Giải bài tập Toán 11 Ôn tập chương 3

    Bài 1 (trang 107 SGK Đại số 11):

    Khi nào thì cấp số cộng là dãy số tăng, dãy số giảm?

    Lời giải:

    Bài 2 (trang 107 SGK Đại số 11): Cho cấp số nhân có u 1 < 0 và công bội q. Hỏi các số hạng khác sẽ mang dấu gì trong các trường hợp sau:

    b.q < 0

    Lời giải:

    b.Nếu q < 0, u1 < 0, ta có:

    Bài 3 (trang 107 SGK Đại số 11): Cho hai cấp số cộng có cùng các số hạng. Tổng các số hạng tương ứng của chúng có lập thành cấp số cộng không? Vì sao? Cho một ví dụ minh họa.

    Lời giải:

    Giả sử có hai cấp số cộng (u n), (v n) có công sai lần lượt là d 1, d 2 cùng các số hạng bằng nhau, nghĩa là:

    Điều đó cho thấy dãy số mà mỗi số hạng là tổng các số hạng tương ứng của hai cấp số cộng (1) và (2) cũng là một cấp số cộng với công sai bằng tổng các công sai của hai cấp số cộng kia.

    Ví dụ: 1, 4, 7, 10, 13, 16 công sai: d 1 = 3

    20, 18, 16, 14, 12, 10 công sai: d 2 = – 2

    Dãy tổng các số hạng tương ứng là: 21, 22, 23, 24, 25, 26 là cấp số cộng có công sai

    Bài 4 (trang 107 SGK Đại số 11): Cho hai cấp số nhân có cùng các số hạng. Tích các số hạng tương ứng của chúng có lập thành cấp số nhân không? Vì sao? Cho một ví dụ minh họa.

    Lời giải:

    vậy dãy số (a n) là cấp số nhân với công bội q = q 1q 2.

    Bài 5 (trang 107 SGK Đại số 11): Chứng minh với mọi n ∈ N*, ta có:

    a. 13 n – 1 chia hết cho 6

    b. 3n 3 + 15 chia hết cho 9

    Lời giải:

    ta có: với n = 1 thì u1 = 13 – 1 = 12 chia hết 6

    giả sử: u k = 13 k – 1 chia hết cho 6

    Vậy u k+1 chia hết số 6

    Như vậy, mỗi số hạng của dãy số (u n) đều chia hết cho 6 ∀n ∈ N*

    b. 3n 3 + 15n chia hết cho 9

    + giả sử với n = k ≥ 1 ta có:

    u k = (3k 2 + 15k) chia hết 9 (giả thiết quy nạp)

    + Ta chứng minh: u k+1 chia hết 9

    Thật vậy, ta có:

    Theo giả thiết u k chia hết 9, hơn nữa 9(k 2 + k + 2) chia hết 9 k ≥ 1

    Do đó u k+1 cũng chia hết cho 9.

    Vậy u n = 3n 3 + 15n chia hết cho 9 ∀n ∈ ∈ N*

    Bài 6 (trang 107 SGK Đại số 11): Cho dãy số (u n) biết u 1 = 2, u n+ 1 = 2u n – 1 (với n ≥ 1)

    a.Viết năm số hạng đầu của dãy.

    b.Chứng minh u n = 2 n-1 + 1 bằng phương pháp quy nạp.

    Lời giải:

    a. 5 số hạng đầu dãy là:

    b. Chứng minh: u n = 2 n-1 + 1 bằng phương pháp quy nạp:

    Giả sử (u n) đúng với n = k ≥ 1

    Ta phải chứng minh phương trình đã cho đúng với n = k + 1 nghĩa là:

    Biểu thức đã cho đúng với n = k + 1, vậy nó đúng với n ∈ N*

    Bài 7 (trang 107 SGK Đại số 11): Xét tính tăng, giảm và bị chặn của các dãy số (u n), biết:

    Lời giải:

    Kí hiệu: ∠ : góc

    Vậy ∠B=∠A + d, ∠C=∠A + 2d, ∠D= ∠A+3d.

    Mặt khác ∠A + B ∠ + C ∠ + ∠D =360 o

    Bài 11 (trang 108 SGK Đại số 11): Biết rằng ba x, y, z lập thành một cấp số nhân và ba số x, 2y, 3z lập thành một cấp số cộng. Tìm công bội của cấp số nhân.

    Lời giải:

    Cấp số nhân (u n) có công bội q có thể viết dưới dạng:

    vì x, y, z lập thành cấp số nhân nên: y = x.q, z = x.q 2 (1)

    Mặt khác x, 2y, 3z lập thành cấp số cộng nên (x+3z)/2= 2y (2)

    Lời giải:

    Gọi S là diện tích mặt đáy của tháp

    Diện tích của tầng một bằng nửa diện tích của đáy tháp

    Lời giải:

    a. Số hạng u n+1 bằng:

    D. 3(n+1)

    b. Số hạng u 2n bằng:

    c. Số hạng un-1 bằng:

    D. 3n – 1

    d. Số hạng u 2n-1 bằng:

    Lời giải:

    Chọn đáp án C

    Chọn đáp án B.

    Chọn đáp án B.

    Chọn đáp án B

    Vậy dãy ( -1) 2n(5 n + 1) là dãy số tăng. Chọn đáp án B.

    Bài 16 (trang 109 SGK Đại số 11): Cho cấp số cộng – 2, x, 6, y. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

    A. x = – 6, y = – 2

    B. x = 1, y = 7

    C.x = 2, y = 8

    D. x = 2, y = 10

    Lời giải:

    A. x = 36

    B. x = -6, 5

    C. x = 6

    D. x = -36

    Lời giải:

    Ta có: u n là cấp số cộng số hạng đầu u 1, công sai d thì:

    Chọn đáp án B.

    Bài 19 (trang 109 SGK Đại số 11): Trong các dãy số cho bởi các công thức truy hồi sau, hãy chọn các dãy số là cấp số nhân:

    (u n) là cấp số nhân với công bội q, ta có công thức truy hồi;

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán 11 Bài 3: Hàm Số Liên Tục
  • Giải Bài Tập Toán 11 Bài 3: Cấp Số Cộng
  • Giải Vbt Vật Lý Lớp 6
  • Câu 1, 2, 3, 4 Trang 61 Vở Bài Tập (Vbt) Toán Lớp 5 Tập 1
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 36: Các Phương Pháp Chọn Lọc
  • Giải Toán 11 Ôn Tập Chương 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Hóa 10 Bài 8: Sự Biến Đổi Tuần Hoàn Cấu Hình Electron Nguyên Tử Của Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Giải Bài Tập Trang 41, 42 Sgk Đại Số 10 Chương 2: Hàm Số Y = Ax + B Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 10
  • Giải Bài Tập Trang 41 Sgk Hóa Học Lớp 10: Sự Biến Đổi Tuần Hoàn Cấu Hình Electron Nguyên Tử Của Các
  • Giải Bài Tập Hóa 10 Nâng Cao Trang 34 Sách Giáo Khoa
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 27,28 Sgk Hóa 10: Cấu Hình Electron Của Nguyên Tử
  • Bài 1 (trang 40 SGK Đại số 11):

    a.Hàm số y = cos3x có phải là hàm số chẵn không?Tại sao?

    b.Hàm số y = tan(x+ π/5) có phải là hàm số lẻ không?Tại sao?

    Lời giải:

    a.y= f(x) = cos3x là hàm số chẵn vì:

    TXĐ: D = R

    ∀x∈ D ta có: – x ∈ D

    Xét: f(-x) = cos(-3x) = cos3x = f(x)∀ x∈ D

    a. Nhận giá trị bằng – 1

    b. Nhận giá trị âm

    Lời giải:

    Đồ thị hàm số y = sinx:

    Bài 3 (trang 41 SGK Đại số 11): Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số sau:

    a. 2cos 2 x – 3cosx + 1 = 0

    b. 25sin 2x + 15sin2x + 9cos 2 x = 25

    c. 2sinx + cosx = 1

    d. sinx + 1,5cotx = 0

    Lời giải:

    a. 2cos 2 x – 3cosx + 1 = 0 (1)

    Đặt t = cosx với điều kiện – 1 ≤ t ≤ 1

    Đặt cos x = t với điều kiện – 1 ≤ t ≤ 1

    A. 2

    B. 4

    C. 5

    D. 6

    Lời giải:

    Họ nghiệm x = π/4 + kπ có hai nghiệm thuộc đoạn [ – π; π] tương ứng với k = – 1 và k = 1.

    Vậy chọn đáp án A.

    Bài 7 (trang 41 SGK Đại số 11): Phương trình …

    Vậy chọn đáp án A.

    Bài 8 (trang 41 SGK Đại số 11): Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin x + sin 2x = cos x + 2 cos 2 x là:

    Ta có: sin x + sin2x = cosx + 2cos 2 x

    Bài 9 (trang 41 SGK Đại số 11): Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2tan 2 2x + 5 tanx + 3 = 0 là:

    Ta có: 2tan 2 x + 5 tanx + 3 = 0

    Bài 10 (trang 41 SGK Hình học 11): Phương trình 2tanx – 2cox – 3 = 0 có số nghiệm thuộc khoảng(-π/2 ; π) là:

    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Lời giải:

    2tanx – 2cotx – 3 = 0 (1)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 22 Sgk Hóa 10: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Giải Bài Tập Trang 30 Sgk Hóa Học Lớp 10: Luyện Tập Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Giải Bài Tập Trang 51 Sgk Hóa Học Lớp 10: Ý Nghĩa Của Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Bài 22 : Luyện Tập Tính Chất Của Kim Loại
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 11 Sách Giáo Khoa Hóa Học 10 Nâng Cao
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán 11: Ôn Tập Chương 1 Hình Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán 11 Bài Tập Ôn Tập Chương 1: Phép Dời Hình Và Phép Đồng Dạng Trong Mặt
  • Giải Bài Tập Ôn Tập Chương 1 Toán 9 Đầy Đủ
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Ôn Tập Chương I
  • Giải Bài 33,34,35, 36,37,38, 39,40,41, 42, 43 Trang 93,94, 95,96 Toán 9 Tập 1: Ôn Tập Chương 1 Hình
  • Giải Sách Bài Tập Toán 7 Ôn Tập Chương 1
  • I. Hướng dẫn giải bài tập hình học 11 Chương 1: Phần lí thuyết

    Câu 1

    Thế nào là phép biến hình, phép dời hình và phép đồng dạng? Nêu các mối liên hệ giữa phép dời hình và phép đồng dạng.

    Lời giải:

    + Phép biến hình trong mặt phẳng là quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M trong mặt phẳng xác định được duy nhất M’ trong mặt phẳng đó.

    + Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

    + Phép đồng dạng tỉ số k là phép biến hình biến hai điểm M, N bất kì thành M’; N’ sao cho M’N’ = chúng tôi

    + Phép dời hình chính là phép đồng dạng với tỉ số k = 1.

    Câu 2

    a. Kể tên tất các các phép dời hình

    b. Phép đồng dạng có phải là phép vị tự không?

    Lời giải:

    a. Các phép dời hình đã học là: Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay.

    b. Phép đồng dạng không phải phép vị tự.

    Phép vị tự là một phép đồng dạng.

    Phép đồng dạng còn bao gồm các phép dời hình.

    Câu 3

    Hãy nêu một số tính chất đúng đối với phép dời hình mà không đúng với phép đồng dạng.

    Lời giải:

    – Phép dời hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

    Phép đồng dạng không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

    – Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có bán kính không đổi.

    Phép đồng dạng tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính k.R.

    – Phép dời hình là phép biến tam giác thành tam giác bằng nó.

    Phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.

    Câu 4

    Thế nào là hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng với nhau? Cho ví dụ.

    Lời giải:

    + Hai hình bằng nhau là nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.

    Ví dụ: ΔABC sau khi thực hiện phép quay tâm C, góc 90º rồi lấy đối xứng qua d được ΔA 1 B 1 C 1 .

    ⇒ ΔABC =

    + Hai hình được gọi là đồng dạng nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.

    Ví dụ: ΔABC sau khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm C góc 90º; đối xứng qua đường thẳng d và phép vị tự tâm B tỉ số 1,5 được

    Câu 5

    Cho hai điểm phân biệt A, B và đường thẳng d. Hãy tìm một phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép vị tự.

    a. Biến A thành chính nó;

    b. Biến A thành B;

    c. Biến d thành chính nó.

    Lời giải:

    a. Các phép biến một điểm A thành chính nó:

    Phép đồng nhất:

    – Phép tịnh tiến theo vectơ 0 .

    – Phép quay tâm A, góc φ = 0º.

    – Phép đối xứng tâm A.

    – Phép vị tự tâm A, tỉ số k = 1.

    – Ngoài ra còn có:

    – Phép đối xứng trục mà trục đi qua A.

    b. Các phép biến hình biến điểm A thành điểm B:

    – Phép tịnh tiến vectơ AB .

    – Phép đối xứng qua đường trung trực của đoạn thẳng AB.

    – Phép đối xứng tâm qua trung điểm của AB.

    – Phép quay mà tâm nằm trên đường trung trực của AB.

    – Phép vị tự mà tâm là điểm chia trong hoặc chia ngoài đoạn thẳng AB theo tỉ số k.

    c. Phép tịnh tiến theo vectơ v //d.

    – Phép đối xứng trục là đường thẳng d’ ⊥ d.

    – Phép đối xứng tâm là điểm A ∈ d.

    – Phép quay tâm là điểm A ∈ d, góc quay φ =180º.

    – Phép vị tự tâm là điểm I ∈ d.

    II. Hướng dẫn giải bài tập toán 11 ôn tập chương 1: Phần tự luận

    Phần I : Câu hỏi ôn tập chương 1 SGK Toán 11 phần tự luận

    Bài 1 ôn tập chương 1 SGK

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOF.

    a. Qua phép tịnh tiến vectơ AB

    b. Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE.

    c. Qua phép quay tâm O và góc quay là

    Bài 2 ôn tập chương 1 SGK

    Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi O là tâm đối xứng của nó. Gọi I, F, J, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Tìm ảnh của tam giác AEO qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường thẳng IJ và phép vị tự tâm B, tỉ số 2.

    Bài 3 ôn tập chương 1 SGK

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm I(1; -3), bán kính 2. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I; 2) qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 và phép đối xứng qua trục Ox.

    Bài 4 ôn tập chương 1 SGK

    Cho hai điểm A, B và đường tròn tâm O không có điểm chung với đường thẳng AB. Qua mỗi điểm M chạy trên đường tròn (O) dựng hình bình hành MABN. Chứng minh rằng điểm N thuộc một đường tròn xác định.

    Phần II: Hướng dẫn giải bài tập hình học 11 ôn tập chương 1 phần tự luận

    Bài 1:

    Lời giải:

    Bài 2:

    Lời giải:

    + Lấy đối xứng qua đường thẳng IJ.

    IJ là đường trung trực của AB và EF

    ⇒ Đ IJ (A) = B; Đ IJ (E) = F

    O ∈ IJ ⇒ Đ IJ (O) = O

    ⇒ Đ IJ (ΔAEO) = ΔBFO

    + ΔBFO qua phép vị tự tâm B tỉ số 2

    Ta có:

    Suy ra

    Suy ra

    Vậy ảnh của ΔAEO qua phép đồng dạng theo đề bài là ΔBCD.

    Bài 3:

    Lời giải:

    + Gọi (I 1 ; R 1 ) là ảnh của (I; 2) qua phép vị tự tâm O, tỉ số 3.

    + Gọi (I 2 ; R 2 ) là ảnh của (I 1 ; R 1 ) qua phép đối xứng trục Ox

    ⇒ R 2 = R 1 = 6.

    I 2 đối xứng với I 1 qua Ox ⇒

    ⇒ I 2 (3; 9)

    Vậy (I 2 ; R 2 ) chính là ảnh của (I; 2) qua phép đồng dạng trên và có phương trình: + (y – 9) = 36.

    Bài 4:

    Lời giải:

    MABN là hình bình hành

    Vậy khi M di chuyển trên đường tròn (O; R) thì N di chuyển trên đường tròn (O’ ; R) là ảnh của (O ; R) qua phép tịnh tiến theo vecto AB

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7: Ôn Tập Chương I
  • Giải Toán 11 Bài Tập Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Toán 11 Ôn Tập Chương 1: Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
  • Giải Bài Ôn Tập Chương 1 Hình Học Lớp 11: Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 34,35 Sgk Hình 11
  • Giải Bài Ôn Tập Chương 2 Hình 7: Bài 67,68, 69,70, 71,72,73 Trang 140, 141 Sgk Toán 7 Tập 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100