Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 9: Neighbors

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Traffic
  • Giải Vbt Sinh Học 7 Bài 25: Nhện Và Sự Đa Dạng Của Lớp Hình Nhện
  • Giải Bài Tập Trang 25 Sinh Lớp 7: Trùng Kiết Lị Và Trùng Sốt Rét Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 7
  • Giải Toán Lớp 7 Bài Ôn Tập Chương 3 Phần Hình Học
  • Giải Bài Tập Sbt Gdcd Lớp 7 Bài 2: Trung Thực
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 9: At home and away

    B. Neighbors (Bài 1-8 trang 82-86 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 82 SBT Tiếng Anh 7): Use the past form of the verbs in the box to complete the sentences.

    2. (trang 82-83 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with the verbs in the negative.

    3. (trang 83 SBT Tiếng Anh 7): Write the questions with Wh-words. The first One is done for you.

    a. What did they play last week?

    b. When did you decorate your classroom?

    c. What did Hoa try on?

    d. Who did he talk to about the film on TV?

    Who talked to the teacher about the film on TV?

    e. Who did your father take to the movie theatre yesterday?

    Who took your sister to the movie theatre yesterday?

    f. Where did they stop on their way back?

    g. What did the students wear at school?

    h. Where did you put the cake?

    i. Who did Hoa help with the housework?

    j. What time did you leave home for school yesterday?

    k. What did Ba receive from Liz?

    4. (trang 83-84 SBT Tiếng Anh 7): Read and then write the answers to the questions.

    a. Ba gave Hoa a pencil box.

    b. No, he didn’t.

    c. He made it yesterday.

    d. He made it from a piece of wood.

    e. He borrowed aỉi the toois from his father.

    f. His father heỉped him.

    g. He cut the flower into the lid.

    h. He needed a very Sharp knife.

    i. It took him a couple of hours.

    5. (trang 85 SBT Tiếng Anh 7): Match the questỉons and answers.

    6. (trang 85 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with less or fewer.

    7. (trang 86 SBT Tiếng Anh 7): Look at the scntences be!ow and put a tick next to those that use fewer, less or more correctly.

    a. These days there are less bicycles on the road.

    b. I’ve got fewer cakes than she was.

    c. I need to drínk more milk.

    d. My mother seems to have less time these day

    f. There are less mistakes in your homework today.

    g. We shouiđ eat less meat and more vegetables.

    h. Spurs scored less goaỉs last season than Arsenal.

    i. There is more sunshine in the South.

    j. My house has less rooms than the one next door.

    8. (trang 86 SBT Tiếng Anh 7): Write new sentences, using more, less or fewer. The first one is done for you.

    a. I have fewer pairs of shoes than my sister does.

    b. I drink less milk than my brother does every day.

    c. I ate more cakes than Lan did at the party last night.

    d. I visited fewer countries than my cousin did last year.

    e. There were fewer studcnts in the music class yesterday.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-9-at-home-and-away.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Địa Lý 7 Bài 28
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 7 Bài 28
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 10 Bài 7: Cấu Trúc Của Trái Đất. Thạch Quyển. Thuyết Kiến Tạo Mảng
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 7 Bài 18
  • Giải Câu 1, 2, 3, 4, 5 Trang 18, 19, 20 Sách Bài Tập (Sbt) Địa Lí 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Lokomotiv Moscow And Fc Rostov At Premier League Soccer League.
  • Giải Sbt Vật Lí 9
  • Bài tập tiếng Anh Unit 7 lớp 7 Traffic có đáp án

    Trong bài viết này, mời các em học sinh cùng luyện tập với Bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7 Traffic có đáp án với nhiều dạng bài tập từ vựng và ngữ pháp hay, giúp các em ôn tập các kiến thức được học trong Unit 7 Traffic hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới.

    Đang xem: Unit 7 lớp 7: getting started

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1. A. traffic 

    B. pavement 

    C. plane 

    D. station

    2. A. recycle 

    B. vehicle 

    C. helicopter 

    D. reverse

    3. A. railway 

    B. mai

    C. sai

    D. captain

    4. A. sign 

    B. mistake 

    C. triangle 

    D. drive

    5. A. nearest

    B. head

    C. brea

    D. health

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1. A. riding 

    B. driving 

    C. gardening 

    D. flying

    2. A. no cycling 

    B. no parking

    C. no right turn 

    D. sign

    3. A. train

    B. plane 

    C. car

    D. sail

    4. A. by car 

    B. on foot 

    C. by bus

    D. by bicycle

    5. A. rule

    B. ride 

    C. reverse 

    D. drive

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1. Minh used to………………….his homework late in the evening.

    A. does B. do C. doing D. did

    2. If people…………………the rules, there are no more accidents.

    A. follow B. take care of C. obey D. remember

    A. see B. look C. be D. take

    4. Hurry up or we can”t……………….the last bus home.

    A. keep B. follow C. go D. catch

    5. Lan used to go to school……………

    A. with bicycle B. by foot C. in car D. by bus

    6. Public………………in my town is good and cheap.

    A. transport B. tour C. journey D. travel

    7. ………………is not very far from here to the city centre.

    A. That B. This C. It D. There

    8. When there is a traffic jam, it…………………me a very long time to go home.

    A. costs B. takes C. lasts D. spends

    9. Mai”s dad usually drives her to school…………….her school is very far from her house.

    A. but B. though C. because D. or

    10. Yesterday Hoa and Lan………………….round West Lake. It took them an hour.

    A. cycle B. cycles C. cycling D. cycled

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    vehicles across did ride feels

    break it rules accidents after

    1. What…………………..you do last Sunday?

    2. I stayed at home and looked…………………my younger brother yesterday.

    3. Does your bike ever………………down on the way to school?

    4. We must always obey traffic…………………..for our safety.

    5. How far is……………..from your house to the bus stop?

    6. He used to…………………a tricycle when he was three years old.

    7. Now there are more traffic………………..than there used to be in this city.

    9. He lives in a small village in the mountains so he never……………………worried about traffic jams.

    10. You should remember to walk…………………..the streets at the zebra crossings.

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1. The distance from my house to school is about 500 metres. (It)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. My father went to work by car some years ago, but now he goes by bus. (used to)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. Don”t drive too fast or you”ll have an accident. (If)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. Is it possible to go to Sa Pa by motorbike? (Can)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. My mother is a careful driver. (drives)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. He had a stomachache. He didn”t wash his hands. (so)

    ……………………………………………………………………………………

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1. What did the writer see yesterday?

    A. a fire B. an accident C. a fighting D. a crash

    2. The accident happened between a taxi and…………….

    A. a bus B. a car C. a bicycle D. a motorbike

    3. The boy was sent to the hospital by…………….

    A. a police B. a car C. an ambulance D. a passenger

    4. What part of his body was hurt? – His………………..

    A. arm B. leg C. head D. shoulder

    5. How was the driver driving when the accident happened? – Very…………….

    A. slowly B. fast C. carefully D. well

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    This composition is about my aunt”s (1)……… in Florida last year.

    She hired a car at Miami (2)…….. , and soon (3)……….lost. So, she stopped to ask a young man how to get to the hotel.

    Unfortunately, the young man had a gun; he made my aunt get (4)………… of the car, and she had to give him all her money.

    Luckily, a police car drove past a few minutes later and (5)………. . Then, the police arrested the thief and got my aunt”s money back.

    (6)…….. the end, my aunt had quite a good holiday, but she said that she was happy to get back home.

    1. a. holiday b. vacation c. festival d. a & b

    2. a. airport b. airway c. airplane d. airstrip

    3. a. took b. had c. got d. caught

    4. a. in b. out c. inside d. outside

    5. a. picked her up b. picked up her c. showed her around d. showed around her

    6. a. In b. At c. On d. When

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1. We/ used/ school/ on/ foot.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. about / 30km/ my town/ Ha Long Bay/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. My family/ used/ go / holiday / seaside / summer/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. How/ long / it / take/ you/ Ha Noi / Sa Pa/?

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. There / used / be / a factory / town centre / but/ it / move/ the/ suburbs/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. You/ must / learn / about / road safety/ before/ riding/ your/ bike/ road/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1 – A; 2 – C; 3 – B; 4 – B; 5 – A;

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1 – C; 2 – D; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – D;

    6 – A; 7 – C; 8 – B; 9 – C; 10 – D;

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    1 – did; 2 – after; 3 – break; 4 – rules; 5 – it;

    6 – ride; 7 – accident; 8 – vehicles; 9 – feel; 10 – across;

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1 – It is about 500 metres from my house to school.

    2 – My father used to go to work by car.

    3 – If you drive too fast, you will have an accident.

    4 – Can I go to Sapa by motorbike?

    5 – My mother drives carefully.

    6 – He didn”t wash his hands so he had a stomachache.

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – B;

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    1 – a; 2 – a; 3 – c; 4 – b; 5 – a; 6 – b;

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1 – We used to go to school on foot.

    2 – It is a bout 30 km from my town to Ha Long Bay.

    3 – My family used to go on holiday to the seaside in the summer.

    4 – How long does it take you from Ha Noi to Sa Pa?

    5 -There used to be a factory in the town centre but it has been moved to the suburbs.

    6 – You must learn about road safety before riding your bike on the road.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới
  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Vocabulary

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Gdcd Lớp 7 Bài 13: Quyền Được Bảo Vệ, Chăm Sóc Và Giáo Dục Của Trẻ Em Ở Việt Nam
  • Tải Bài Tập Excel Kế Toán Có Lời Giải
  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính Có Lời Giải Phần 2
  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính Có Lời Giải (Phần 2)
  • Bài Tập Và Bài Giải Kế Toán Tài Chính (Phần 2) Kế Toán Thương Mại Dịch Vụ
  • Unit 7: Recipes and eating habbits

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    1. Solve the following crossword. (Giải ô chữ sau.)

    1. CURRY

    2. STEAK PIE

    3. COBB SALAD

    4. LASAGNE

    5. FAJITAS

    2. Underline the correct word …(Gạch chân từ đúng để hoàn thành câu.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đun một chút nước, và đổ vào một cái cốc.

    2. Cậu đã nạo vỏ khoai tây cho mình chưa?

    3. Mẹ mình thường hấp cá bởi vì bà không thích dầu ăn.

    4. Trộn cần tây và tôm, và đảo đều chúng lên.

    5. Bạn nên để ráo mì Ý trước khi trộn với sốt cà chua.

    6. Họ thường dùng món khai vị trước khi ăn món chính.

    7. Món ăn dặm đầu tiên mẹ tôi cho em gái tôi ăn là bí đỏ nghiền.

    8. Bạn nên quết bơ lên lát bánh mì và để nó vào lò nướng trong hai phút.

    3. Match the verb in A with the phrases in B. (Nối từ ở cột A với công thức ở cột B.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Thái hành mỏng nhất có thể.

    2. Nạo cà rốt và trộn cùng dưa chuột đã thái lát

    3. Cắt hành lá thành những mảnh nhỏ.

    4. Nhúng con mực vào bột chiên và thả vào dầu nóng.

    5. Nướng quay con vịt trong lò đến khi chuyển sang màu nâu.

    6. Hầm thịt bò trong hai tiếng trước khi dùng.

    7. Nướng xúc xích trên bếp lửa lớn trong 10 phút.

    8. Đun nhỏ li ti nước dùng trong vòng 15 phút.

    4. Fill each blank…(Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ các từ cho trước. Một từ có thể sử dụng nhiều lần.)

    Hướng dẫn dịch:

    Luộc mì trứng với nước muối vừa đủ. Để ráo, cho vào bát tô, và bắc chảo lên bếp cho đến khi chảo rất nóng. Đổ dầu ăn vào chảo rồi xào thịt bò cùng tỏi thái lát, gừng và ớt đến khi chín vừa. Cho thêm giá đỗ, một thìa nước tương và nước chanh và xào thêm 30 giây nữa.

    Cho tất cả những đồ vừa nấu vào một tô lớn, cùng với tất cả nước sốt. Để chảo lại lên bếp, cho một chút dầu. Sau đó cho mỳ đã luộc và đảo nhanh trên chảo.

    Chia mỳ xào ra 4 đĩa. Cho thịt bò cùng nước sốt trở lại chảo và xào đến khi nóng lại. Sắp xếp thịt bò lên trên mì và trang trí với một lá rau diếp và một ít rau mùi.

    5. Fill each blank…(Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các từ a, an, some hoặc any.)

    Mi: Cậu và một bạn nữa sẽ nhận mua hoa quả và đồ uống.

    Nick: Mình nghĩ sẽ tốt hơn nếu mua hoa quả dễ lột vỏ như chuối hoặc quýt.

    Mi: Một cân quýt và một nải chuối là đủ, tớ nghĩ vậy.

    Nick: Chúng ta có nên mua một chút đồ ăn vặt như khoai tây chiên không?

    Mi: Được thôi. Để tớ ghi lại: Một bịch lớn khoai tây chiên.

    Nick: Thế còn đồ uống thì sao? Chúng ta có nên uống nước có gas không?

    Mi: Tớ không nghĩ đó là một ý hay. Chỉ mua vài chai nước khoáng thôi.

    Nick: Mẹ tao nói rằng bà có thể nướng một cái bánh táo cho chúng ta.

    Mi: Ồ, tuyệt vời.

    6. Complete the conversation…(Hoàn thành đoạn hội thoại với lượng thức ăn thích hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    A: Con có thể đến siêu thị và mua giúp mẹ vài thứ không?

    B: Được ạ. Mẹ muốn những gì?

    B: Thế còn bánh mì ạ? Chỉ còn lại một lát trong tủ lạnh.

    A: Ừ, con có thể mua một ổ bánh mì. Chúng ta cũng cần một cây bông cải và một cành cần tây. Mẹ sẽ làm món salad.

    B: Mẹ có cần thịt hun khói cho salad không?

    B: Còn gì nữa không ạ?

    A: Thế là đủ cho hôm nay rồi.

    7. Match the first half of …(Nối thành câu hoàn chỉnh.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 7: Recipes And Eating Habits
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 12: Speaking (Trang 42
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 12: Free Time
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 5: Natural Wonders Of The World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 5: Vocabulary, Grammar (Trang 33
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 7: Saving Energy

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Reading (Trang 8
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Speaking (Trang 7)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Reading (Trang 35
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 1 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải Sbt Toán 9: Bài 1. Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
  • Giải SBT Tiếng Anh 9 Unit 7: Saving energy

    1. (trang 67 sbt Tiếng Anh 9): Use and, but, because and so to connect each half-sentence in column A with one half-sentence in column B. You can write more than six sentences.

    1 – c Ann studied every subject very hard, so she won her school’s Best Student Prize this year.

    1 – a Ann studied every subject very hard, but she was not happy with her results.

    2 – c Hoa was offered a vacation in Singapore because she won her school’s Best Student Prize this year.

    3 – d Quynh could go to upper-secondary school without taking the entrance examination, but her parents did not let her go to the beach with them.

    4 – b Van Anh was very good at Vietnamese in grade 8, but she is not interested in the subject in grade 9.

    4 – e Van Anhwas very good at Vietnamese in grade 8, so her teacher of Vietnamese was very happy.

    5 – c Mai tried her best and she won her schoors Best Student Prize this year.

    5 – f Mai tried her best, but she failed the final exam last year.

    6 – e Trang worked hard on Vietnamese, so her teacher of Vietnamese was very happy.

    6 – f Trang worked hard on Vietnamese, but she failed the final exam last year.

    2. (trang 67 sbt Tiếng Anh 9): Use and or but to combine two sentences in each pair below into one sentence.

    a. Quang sold his old newspaper and bought textbooks for the new school year.

    b. Nga’s family is aware of saving energy and (they) can save a lot of money every month.

    c. Mrs. Thanh wants to buy energy-saving bulbs but (she) doesn’t know where to buy them.

    d. Mr. Nam found a dripping faucet in his kitchen and (he) got a plumber to fix it.

    e. The Browns want to use solar energy but (they) do not have enough money to buy necessary equipment.

    f. Saving energy conserves the Earth’s natural resources and (it) helps to protect the environment.

    3. (trang 68 sbt Tiếng Anh 9): What do these people do? Match each word with its definition. Write full sentences.

    1 – e A locksmith is a person who makes and repairs locks.

    2 – f A bricklayer ịs a person who has skills in building with bricks.

    3 – a An electrician is a person whose occupation is the installation, maintenance, repair, or operation of electric equipment and circuitry.

    4 – b A plumber is a person who installs and repairs water pipes.

    5 – c A goldsmith is a person who makes and repairs articles of gold.

    6 – d A carpenter is a skilled worker who makes, finishes, and repairs wooden objects and pieces of furniture.

    4. (trang 69 sbt Tiếng Anh 9): Fill in the gap in each sentence below with a suitable phrasal verb in the box.

    5. (trang 69 sbt Tiếng Anh 9): What do you suggest to the following people?

    Suggested answers:

    a. I suggest (that) they should have some ginger tea / some aspirin.

    b. I suggest (that) he should have a plumber repair it.

    I suggest (that) he should have it repaired by a plumber.

    c. I suggest (that) they should tum the lights off when they leave.

    d. I suggest (that) she should travel by bike.

    I suggest (that) she should use less motorcycle.

    I suggest (that) she should have her motorcycle / it serviced.

    e. I suggest (that) Hoang should have his electric fan / it repaired.

    I suggest (that) Hoang should buy a new one.

    f. I suggest (that) he should check the prices first.

    I suggest (that) he should buy a new model.

    6. (trang 70 sbt Tiếng Anh 9): “To” + verb or verb + “ing”? Use the correct form of a suitable verb from the box to complete each of the sentences below.

    7. (trang 71 sbt Tiếng Anh 9): Fill in each gap with ONE suitable word.

    8. (trang 72 sbt Tiếng Anh 9): Read the tips for saving water and choose the correct title for each tip. Tip 2 has been done for you.

    9. (trang 73 sbt Tiếng Anh 9): Read the passage and fill in each gap with the most suitable word. Circle A, B, C or D.

    10. (trang 74 sbt Tiếng Anh 9): Use the correct from of the verbs in brackets to complete the sentences.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 9 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Reading (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 7: Writing (Trang 9)
  • B. “the Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7: The Worker
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Vocabulary
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Unit 9: The Post Office
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9 Unit 9: Natural Disasters
  • Unit 6 Lớp 9: Skills 1
  • Unit 9 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 1
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: At home and away Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Unit 9

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: At home and away

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 9: At home and away đưa ra bài dịch và các câu trả lới tham khảo cho các phần: A. A holiday in Nha Trang (Phần 1-5 trang 86-91 SGK Tiếng Anh 7), B. Neighbors (Phần 1-4 trang 92-94 SGK Tiếng Anh 7), Language Focus 3 (Bài 1-5 trang 95-98 SGK Tiếng Anh 7).

    Đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7 trường THCS Thanh Kim, Sa Pa năm học 2022 – 2022 có đáp án Đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7 trường THCS Thị trấn Tân Châu, Hưng Yên năm học 2022 – 2022 có file NGHE và Đáp án Đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới năm học 2022 – 2022 có đáp án

    A. A holiday in Nha Trang (Phần 1-5 trang 86-91 SGK Tiếng Anh 7) 1. Listen. Then practice with a partner.

    (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

    Liz is talking to Ba about her recent vacation in Nha Trang. ((Liz đang nói với Ba về kì nghỉ gần đây của cô ấy ở Nha Trang.))

    Hướng dẫn dịch:

    Ba: Chào Liz. Mừng bạn đã trở về.

    Liz: Chào Ba. Bạn khoẻ chứ?

    Ba: Mình khỏe, cám ơn. Kỳ nghỉ của bạn ở Nha Trang thế nào?

    Liz: Tuyệt lắm! Mình rất vui.

    Ba: Bạn nghĩ gì về Nha Trang?

    Liz: Ồ, Nha Trang đẹp lắm. Người dân ở đấy rất thân thiện. Thức ăn ngon, nhưng hầu hết mọi thứ đều không rẻ. Chúng khá đắt.

    Ba: Bạn đã đi thăm những nơi nào?

    Liz: Bố mẹ mình đưa mình đến Tháp Chàm và hồ cá Trí Nguyên.

    Ba: Bạn có mua quà lưu niệm ở Nha Trang không?

    Liz: Có chứ. Mình mua nhiều món quà khác nhau cho các bạn mình ở Mỹ.

    Ba: Bạn có thấy mệt sau chuyến đi không?

    Liz: Không đâu. Mình rất vui thích.

    Now answer. Number the sentences. (Bây giờ trả lời. Đánh số các câu.)

    1. Liz talked to Ba about her vacation.

    2. Liz went to Nha Trang.

    3. Liz visited Tri Nguyen Aquarium.

    4. Liz bought souvenirs.

    5. Liz returned to Ha Noi.

    2. Listen and read. Then answer the questions.

    (Nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Liz và bố mẹ cô đến hồ cá Trí Nguyên ở Nha Trang. Họ xem cá mập, cá heo và rùa biển. Họ xem rất nhiều loại cá khác nhau. Liz nghĩ những con cá nhỏ với đủ màu sắc là đẹp nhất.

    Có một cửa hàng đồ lưu niệm ở gần lối ra của hồ cá. Ông Robinson mua cho Liz cái mũ lưỡi trai. Trên mũ có hình con cá heo. Liz đội mũ ấy suốt. Bà Robinson mua một tấm tranh lớn. Bà dán nó lên tường ở nhà.

    Sau khi đi thăm hồ cá, gia đình ông Robinson đến quầy ăn để ăn trưa. Ông và bà Robinson ăn cá và cua. Liz nhìn những con cá. Cô nhớ những con cá xinh đẹp ở hồ. Cô ăn mì thay vì ăn cá.

    Trả lời câu hỏi:

    a) Who went to the aquarium with Liz? (Ai đi đến hồ cá với Liz?)

    b) What did the Robinsons see there? (Gia đình Robinson đã xem xem gì ở đó?)

    c) What did they buy in the souvenir shop? (Họ đã mua gì ở cửa hàng bán đồ lưu niệm?)

    d) Did Liz like the cap? Which sentence tells you this? (Liz có thích chiếc mua không? Câu nào cho bạn biết điều này?)

    e) Do Mr. and Mrs. Robinson like to eat seafood? How do you know? (Ông bà Robinson có thích ăn hải sản không? Làm sao bạn biết?)

    f) Why did Liz eat noodles for lunch? (Tại sao Liz ăn mì cho bữa trưa?)

    Now tell the story of Liz’s trip to Tri Nguyen Aquarium. Begin with: (Bây giờ kể câu chuyện về chuyến đi của Liz tới hồ cá Trí Nguyễn. Bắt đầu với:)

    a) The Robinson family went to Tri Nguven Aquarium.

    b) They saw many different types of fish.

    c) They went to the souvenir shop.

    d) Mrs. Robinson bought a poster and Mr. Robinson bought a cap with a picture of a dolphin on it.

    e) They had lunch at a foodstall. Mr. and Mrs. Robinson ate seafood, but Liz didn’t. She ate noodie instead.

    3. Listen. Write the letter of the sentences you hear.

    (Nghe. Viết mẫu tự của các câu bạn nghe được.)

    b) The Robinsons returned to Ha Noi by bus.

    d) This was the first time Liz saw the paddies.

    e) They stopped at the restaurant for a short time.

    h) Mrs. Robinson bought some food for Liz.

    j) They arrived home in the evening.

    4. Read Ba’s diary.

    (Đọc nhật kí của Ba.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ngày 12 tháng 7

    Hôm nay mình nói chuyện với Liz Robinson về kỳ nghỉ cùa bạn ấy ở Nha Trang. Liz là một trong những người bạn tốt của mình. Bạn ấy là người Mỹ. Liz và bố mẹ bạn ấy từ Mỹ đến Hà Nội năm nay. Ông Robinson làm việc ở một trường học tại Hà Nội. Ông ấy là giáo viên dạy tiếng Anh. Gia đình nhà Robinson thuê một căn hộ cạnh nhà mình.

    Tuần rồi, gia đình nhà Robinson đã dọn đến căn hộ mới. Nó bên phía kia của Hà Nội. Mình nhớ bạn Liz nhưng bạn ấy sẽ đến thăm mình tuần tới. Liên lạc với nhau sẽ không khó lắm.

    Liz khoảng tuổi mình. Chúng tôi thích chơi và nói chuyện cùng nhau. Mình dạy bạn ấy tiếng Việt. Chúng tôi đôi khi nói chuyện bằng tiếng Anh, đôi khi bằng tiếng Việt. Tiếng Anh của mình đang khá hơn nhiều.

    Liz giúp mình sưu tập tem. Bạn ấy luôn cho mình những con tem từ các lá thư bạn ấy nhận được. Cô của bạn ấy ở New York cũng cho mình một số tem.

    Tuần tới, bạn ấy sẽ đem cho mình vài con tem nữa và chúng tôi sẽ ăn tối cùng nhau.

    Now make these sentences true. (Bây giờ sửa lại các câu sau cho đúng.)

    Example:

    Mr. Robinson came to Viet Nam on vacation.

    a) Liz lived a long way from Ba.

    b) Liz learned Vietnamese in the USA.

    c) Liz collects stamps.

    d) Liz’s aunt lives in Viet Nam.

    e) The Robinsons moves to Ho Chi Minh City.

    f) The Robinsons moved. Now Ba is happy.

    g) Ba is never going to see Liz again.

    5. Play with words.

    (Chơi với chữ.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mỗi ngày tôi đi bộ đến trường. Hôm nay tôi đang đi bộ đến đó. Mỗi ngày tôi đi bộ đến trường. Hôm qua tôi đang đi bộ đến đó. Mỗi ngày tôi đi đến công viên. Hôm nay tôi đang đi bộ đến đó. Mỗi ngày tôi đi đến công viên. Hôm qua tôi đang đi bộ đến đó. Mỗi ngày tôi chơi đá bóng. Hôm nay tôi đang chơi đá bóng. Mỗi ngày tôi chơi đá bóng. Hôm qua tôi chơi đá bóng.

    B. Neighbors (Phần 1-4 trang 92-94 SGK Tiếng Anh 7) 1. Listen. Then practice with a partner.

    (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

    Hướng dẫn dịch:

    Lan: Hoa, tóc bạn trông khác quá. Nó ngắn hơn.

    Hoa: Bạn có thích nó không?

    Lan: Mình thích. Chú của bạn đã cắt tóc cho bạn phải không?

    Hoa: Không phải. Chú mình không cắt mà là cô mình đấy. Cô ấy là thợ uốn tóc đấy.

    Lan: Và áo đầm này đẹp quá! Bạn mua nó ở đâu đấy?

    Hoa: Mình không mua. Người láng giềng của mình, bà Mai, đã mua vải và may áo cho mình đấy.

    Lan: Bà ấy khéo tay ghê!

    Hoa: Đấy là nghề của bà ấy mà! Bà ấy là thợ may đấy.

    Lan: Đó là người láng giềng tốt thật!

    Trả lời câu hỏi:

    a) What does Hoa’s aunt do? (Cô của Hoa làm nghề gì?)

    b) What does Mrs. Mai do? (Bà Mai làm nghề gì?)

    2. Answer.

    (Trả lời.)

    Sử dụng:

    Yes, he/she did.

    No, he/she didn’t.

    a) Did Hoa buy the dress? (Có phải Hoa mua chiếc váy không?)

    b) Did her aunt make Hoa’s dress? (Có phải cô của Hoa mua chiếc váy không?)

    c) Did her aunt cut Hoa’s hair? (Có phải cô của Hoa đã cắt tóc cho Hoa không?)

    3. Read. Then answer.

    (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Hoa quan sát bà Mai may áo đầm cho mình. Cô nghĩ may vá thật là một sở thích có ích. Cô quyết định học may.

    Hoa mua một ít vải. Cô học cách sử dụng máy may và may một gối dựa cho cái ghế bành của mình. Cái gối màu xanh và trắng.

    Tiếp đó, Hoa may một cái váy. Nó màu xanh lá cây có hoa trắng. Nó trông rất xinh. Hoa mặc thử váy nhưng không vừa. Cái váy quá rộng. Người láng giềng của Hoa giúp Hoa và sau đó thì nó rất vừa vặn. Giờ đây Hoa có một sở thích mới rất có ích. Cô mặc những gì do cô may lấy.

    Trả lời câu hỏi:

    a) What did Hoa learn to use? (Hoa đã học sử dụng cái gì?)

    b) What did she make first? (Cô ấy đã may cái gì đầu tiên?)

    c) What color was it? (Nó màu gì?)

    d) What did she make next? (Tiếp đó cô ấy đã may cái gì?)

    e) What color was it? (Nó màu gì?)

    f) How did it look? (Nó trông như thế nào?)

    g) What was the problem? (Đã có vấn đề gì vậy?)

    h) Who helped her? (Ai đã giúp cô ấy?)

    i) How did it fit finally? (Cuối cùng nó vừa vặn thế nào?)

    4. Write. Put the verbs in brakets in the simple past tense.

    (Viết. Chia các động từ trong ngoặc ở thì Quá khứ đơn.)

    Hoa watched her neighbor make dress. (watch)

    First, she bought some material. (buy)

    Then, she cut the dress out. (cut)

    Next, she used a sewing-machine to sew the dress. (use)

    Hoa decided that sewing was a useful hobby. (decide/ be)

    She made a cushion and a dress. The cushion was fine, but the dress wasn’t. (make/ be)

    Then, her neighbor helped her, so finally it fitted her. (help/ fit)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 9
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Năm 2022 Trường Thcs Quách Xuân Kỳ
  • Unit 9 Lớp 9: Language Focus
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9
  • Unit 9 Lớp 9: A Closer Look 1
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 7: Writing (Trang 9)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Reading (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 7: Saving Energy
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Reading (Trang 8
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Speaking (Trang 7)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Reading (Trang 35
  • Unit 7: Traffic

    E. Writing (trang 9 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Rewrite the following sentences… (Viết lại các câu sau mà ý nghĩa của chứng vẫn không thay đổi, sử dụng từ được cho ở mỗi câu.)

    1. There is a train leaving for Lao Cai at 5 o’clock every morning.

    2. It is about 300 km from Ho Chi Minh City to Phu Quoc Island.

    3. Can you travel to Sa Pa by air?

    4. If you are not careful, you’ll fall off your bicycle.

    5. Our teacher always drives carefully.

    6. Mr Tam used to go to work by car some years ago, but now he cycles.

    7. Traffic rules should be obeyed strictly (by road users).

    8. My mother used to wash clothes by hand.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Có một chuyến tàu hỏa đến Lào Cai lúc 5 giờ mỗi buổi sáng.

    2. Từ Thành phố Hồ Chí Minh đến đảo Phú Quốc khoảng 300km.

    3. Chúng ta có thể đi Sa Pa bằng máy bay được không?

    4. Nếu bạn không cẩn thận, bạn sẽ ngã khỏi xe đạp.

    5. Giáo viên của chúng tôi luôn là người lái xe cẩn thận.

    6. Ông Tâm từng đi làm bằng xe hơi.

    7. Người sử dụng đường bộ nên tuân thủ luật giao thông nghiêm khắc.

    8. Mẹ tôi từng giặt đồ bằng tay.

    2. Write a paragraph about the traffic problems… (Viết một đoan văn về những vấn đề giao thông trong một ngôi làng. Em có thể sử dụng những gợi ý sau. Hãy chắc rằng sử dụng đúng từ nối.)

    My village also has some traffic problems. The cattle and dogs usually run along or across the road. The children sometimes play on the road. Villagers sell and buy things on the road. People don’t obey the traffic rules. It’s dangerous to travel in my village. So you should be careful.

    Hướng dẫn dịch:

    Làng tôi cũng có những vấn đề giao thông. Gia súc và chó thường chạy dọc hoặc băng qua đường. Trẻ con đôi khi chơi trên đường. Người trong làng bán và mua đồ trên đường. Người ta không tuân theo luật lệ giao thông. Thật nguy hiểm khi đi lại trong làng. Vì vậy bạn nên cẩn thận.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 7 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • B. “the Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7: The Worker
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Vocabulary

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7: The Worker
  • B. “the Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 7: Writing (Trang 9)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Reading (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 7: Saving Energy
  • Unit 9: Festivals around the world

    B. Vocabulary – Grammar (trang 18-19-20 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Fill each blank…(Điền vào chỗ trống trong những câu sau với một từ trong khung.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Lễ hội Trung thu là một lễ hội mùa nổi tiếng ở vài nước châu Á. Theo truyền thống, người ta tổ chức vào cuối vụ thu hoạch mùa hè bằng việc ăn bánh trung thu, trái cây và thắp sáng lồng đèn.

    2. Lễ hội Glastonbury là một lễ hội nghệ thuật trình diễn nổi tiếng ở Anh. Ở đó người ta thưởng thức âm nhạc đương đại, nhảy múa, hài kịch, kịch nghệ sân khấu và những nghệ thuật khác.

    3. Ngày Tử là một trong những ngày lễ quan trọng nhất ở Mexico. Nó là một lễ hội tín ngưỡng tưởng nhớ đến những người thân và bạn bè đã qua đời.

    4. Wesak là một lễ hội Phật giáo quan trọng nhất. Nó tổ chức mừng ngày Đức Phật ra đời. Nó là một lễ hội tôn giáo.

    2. Fill each blank… (Điền vào chỗ trống với hình thức đúng của từ trong ngoặc.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Điều tôi thích về những lễ hội đó là họ trình diễn những giá trị văn hóa của những cộng đồng khác nhau.

    2. Mẹ tôi thích buổi trình diễn của nghệ sĩ dương cầm trẻ đó.

    3. Nhân những dịp đặc biệt, người ta thường có những thức uống ăn mừng.

    4. Tôi đã thấy rất nhiều cuộc diễu hành trong đời mình.

    5. Một mùa lễ hội khác đang đến.

    6. Người Nhật tổ chức Ngày của chàng trai Nhật với sự kỷ niệm đặc biệt.

    festival: lighting – candle – lamps; gathering; arts: music – dance; cultural; celebration; parade

    4. Complete the following conversation…(Hoàn thành bài đàm thoại sau với các cụm từ trong khung.)

    Hướng dẫn dịch:

    Nick: Bạn đã làm gì vào tháng 4 vừa rồi?

    Mi: Gia đình mình đi Đà Nẵng để thưởng thức lễ hội Pháo hoa Quốc tế.

    Nick: Vậy à? Mình từng nghe về nó. Thường nó được tổ chức bao lâu một lần?

    Mi: Nó diễn ra hằng năm. Các đội từ những quốc gia khác đến Đà Nẵng để tranh tài.

    Nick: Bạn có thể xem những buổi trình diễn ở đâu?

    Mi: Thật dễ để theo dõi chúng từ cầu Sông Hàn.

    Nick: Đội nào đã thắng cuộc thi?

    Mi: Đội Mỹ. Họ làm tan chảy trái tim chúng tôi.

    5. Make questions for the underlined parts. (Đặt câu với phần gạch dưới.)

    1. How do they decorate their house?

    2. Why don’t you like ice swimming?

    3. What can we watch in Russian Winter Festival?

    4. Who did you go to Thailand with last year?

    5. How often is this festival held in your country?

    6. Which do you pfer: Thai food or Japanese food?

    7. Whose picture are those7

    8. When do they celebrate the festival?

    Hướng dẫn dịch:

    1. Họ trang trí nhà họ như thế nào?

    2. Tại sao bạn không thích bơi hồ băng?

    3. Bạn có thể xem gì ở Lễ hội Mùa đông ở Nga?

    4. Năm ngoái bạn đi Thái Lan với ai?

    5. Lễ hội này được tổ chức ở nước tôi mấy năm một lần?

    6. Bạn thích món nào hơn, món Thái hay Nhật?

    7. Những tranh đó là của ai?

    8. Họ tổ chức lễ hội khi nào?

    6. Read the e-mail below…(Đọc email bên dưới. Viết những câu hỏi đầy đủ trong cột B và trả lời đầy đủ trong cột C.)

    – What is the name of the festival? – Japanese Girl’s day.

    – Who celebrate it? – Japanese families.

    – When do people celebrate it? – March 3rd

    – How often do people celebrate it? – Every year.

    – Why do they celebrate it? – To pray for girls’ healthy growth and happiness.

    – How do they celebrate it? – People display a set of hina dolls in the best room of the house.

    Hướng dẫn dịch:

    Chào Mi,

    Bạn khỏe không? Trong email gần đây của bạn, bạn đã hỏi mình về Ngày con gái Nhật Bản. Nó là lễ hội mình thích nhất. Chúng mình tể chức lễ hội này hàng năm vào ngày 3 tháng 3. Nó được gọi là Hina Matsuri hoặc là Lễ hội Búp bê. Nó là ngày mà các gia đình cầu nguyện cho con gái họ lớn lên khỏe mạnh và hạnh phúc.

    Vào ngày này, người ta trưng bày một bộ búp bê hina trong chiếc phòng đẹp nhất. Những cô gái mặc kimono đẹp nhất và thăm nhà của bạn họ. Họ thường mời bạn bè đến dự bữa tiệc với vài món ăn đặc biệt như là Hinachirashi – sushi đầy màu sắc hoặc Ushio-jiru – súp/canh nghêu.

    Trong bức hình, cậu có thể thấy những búp bê hina và bộ kimono mới của mình.

    Chào,

    Masuko

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Speaking (Trang 39)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Writing (Trang 9)
  • Giải Sbt Mai Lan Hương 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Speaking (Trang 7)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Reading (Trang 35
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 1 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải Sbt Toán 9: Bài 1. Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử 9 Bài 3: Quá Trình Phát Triển Của Phong Trào Giải Phóng Dân Tộc
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 3 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Unit 7: Recipes and eating habbits

    C. Speaking (trang 7 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    1. Complete the conversation…(Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các đáp án từ A-G.)

    Hướng dẫn dịch:

    Kitty: Không còn gì trong tủ lạnh nữa. Chúng ta đi ăn ngoài tối nay.

    Kevin: Đó là một ý hay. Chúng ta đến Vua Pizza không?

    Kitty: Cậu đùa à? Giá ở đó cao hơn bất cứ nơi nào khác.

    Kevin: Thế còn Italy Nhỏ thì sao? Giá ở đó hợp lý hơn.

    Kitty: Đồ ăn ở đó thì ngon nhưng nhạc thì thật kinh khủng.

    Kevin: Cậu có thể bảo người ta đổi đĩa CD nhạc Pop được mà.

    Kitty: Mình không biết điều đó. Hãy đến Italy Nhỏ thôi.

    Kevin: Nhân tiện, loại pizza ngon nhất ở đó là gì?

    Kitty: Mình thích pizza Hawaii. Nó rất tuyệt!

    Kevin: Mình không thích pizza có hoa quả. Mình thích hải sản.

    Kitty: Cậu có thể thử pizza hải sản ở đó. Nó có cá, mực và tôm.

    Kevin: Nghe có vẻ ngon! Hãy đi nhanh thôi. Mình đói ngấu rồi.

    Kitty: Chúng ta sẽ đi bằng xe đạp chứ?

    Kevin: Cậu đùa à? Ngoài trời đang mưa như trút nước đấy.

    Kitty: Thế thì hãy đi taxi.

    2. Imagine you have…(Tưởng tượng bạn tham gia một cuộc thi. Bạn nhận được danh sách nguyên liệu sau và được yêu cầu chế biến một món ăn từ nguyên liệu đó. Viết một đoạn văn ngắn miêu tả cách nấu món ăn của bạn.)

    Gợi ý:

    Roast chicken with potatoes & carrots

    – Peel the potatoes and carrots then chop them into medium pieces. Add to a large roasting tray.

    – Break the garlic bulb into cloves, then crush with a flat side of a knife. Pick the rosemary leaves, discarding the stalks. Add the garlic and rosemary leaves to the tray.

    – Drizzle with oil, season with sea salt and black pepper, then toss well and spad out in an even layer.

    – Rub the chicken all over with a pinch of salt and pepper and a drizzle of oil.

    Place the chicken in the tray, on top of the vegetables.

    – Reduce the oven temperature to 200 o C, then add the chicken and roast for 45 minutes.

    – Once cooked, transfer the chicken to a board and return the vegetables to the oven for a final 5 minutes to crisp up, if needed.

    – Using a sharp carving knife, carve up the chicken, then serve with the roasted veg. Delicious with a green salad on the side.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 9 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Reading (Trang 8
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 7: Saving Energy
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Reading (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 7: Writing (Trang 9)
  • B. “the Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9 A First

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11: Traveling Around Viet Nam
  • Unit 11 Lớp 8: Speak
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 11: Traveling Around Viet Nam
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 11: Science And Technology
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Review 4 (Unit 10
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 9 A FIRST-AID COURSE

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 bài 9: Khóa học sơ cứu

    đưa ra lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 bài 9: Khóa học sơ cứu các trang 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85 sách Bài tập Tiếng Anh 8. Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo để học tốt chương trình Tiếng Anh lớp 8.

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 MY FRIENDS

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First-Aid Course

    Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 9: A First Aid Course

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 10 RECYCLING

    1. Underline and rewrite the misspelt words. (Trang 78 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. A boy fell of his bicycle and became unconscious. a) unconscious

    b. An ambulence came to take him to the hospital. b) ambulance

    c. He was taken to the emmergency unit. c) emergency

    d. There, doctors and nerses took care of him. d) nurses

    e. After two hours the boy revived and he feeled pain e) felt

    in his head.

    2. Underline and write the inappropriate words. (Trang 78 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. When you get burns you should ease the pain a) cold

    with warm water packs.

    b. When a person gets shocked, don’t give him (her) b) alcoholic

    any soft drink or alcohol.

    c. In a fainting case, you should give the patient c) water/ tea

    a glass of wine when he/ she revives.

    d. You should cover the wound of a dog bite with d) bandage/ handkerchief

    a clean, dry shirt.

    e. When you get cut, use a handkerchief to cover the e) woundpain.

    3. List the words in the box under the appropriate headings. Then you can and more words that you know to the headings. (Trang 79 sách Bài tập Tiếng Anh 8) 4. Choose the best word in the box for each blank. (Trang 79 sách Bài tập Tiếng Anh 8) 5. Read the following situations. Think of a purpose to explain the people’s actions. Use in order to/ so as to with to-infinitive and the cues in brackets. (Trang 80 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Perhaps she went to another store in order to/ so as to/ to get better milk of lower price.

    b. She called at a flower shop in order to/ so as to/ to buy flowers for her friend’s birthday.

    c. She decided to go by bicycle in order to/ so as to/ to keep fit.

    d. He called an ambulance in order to/ so as to/ to take the victim to the hospital.

    6. Complete these dialogues with expssions for requests, offers, promises orinstructions. (Trang 80-81 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Could I open the window, please?

    b. Shall I get you something to eat?

    c. I will get better marks next month.

    or I will work harder to get better marks next month.

    d. I will bring it back before 6.30 pm.

    e. Can I help you?

    f. Could you call an ambulance, please?

    g. You should try to stop the bleeding by holding a piece of cloth over the wound.

    h. You should give him or her some cold drink.

    7. Complete the sentences with will, ‘ll, or won’t. (Trang 81 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. will let/ ‘ll let e. will have/ ‘ll have

    b. will lend/ ‘ll lend f. will take/ ‘ll take

    c. will do/ ‘ll do g. will help/ ‘ll help

    d. will take/ ‘ll take h. won’t stay.

    8. Using going or will with a suitable word from the box to complete the sentences.(Trang 82 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Sorry to keep you waiting. I won’t be long.

    b. I am going to have a party next week. Would you like to come?

    c. Nguyen is going to be a dentist.

    d. Will you open the window, please?

    e. Will you get me a cup of coffee, Sinh?

    f. Mom is going to buy a new dress this afternoon.

    g. I will be ready in a minute.

    h. Are you going to see a movie this afternoon?

    9. In what situations should we do the followings? Match a situation with a suitable what to do list. (Trang 82-84 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    1. Nose bleeding 2. Burns 3. Bleeding 4. broken bones 5. Tooth 6. Bites and Scratches.

    10. Read the passage and answer the multiple choice questions. (Trang 84-85 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 9: A First
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 5: Festivals In Vietnam
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5 Study Habits
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 5: Study Habits
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 4: Our Customs And Traditions
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Festival Around The World

    --- Bài mới hơn ---

  • 720 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mới Có Đáp Án
  • 960 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: The First University In Vietnam
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 7: Television
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 9: Festival Around The World

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 9

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 9

    VnDoc.comxin giới thiệu đến các bạn do chúng tôi sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu hữu ích với nội dung giải rõ ràng kèm theo lời dịch giúp các bạn tiếp thu trọn vẹn bài học. Phonetics – trang 17 – Unit 9 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 7 mới

    1. Choose the word which has a different stress pattern from the others. Say them aloud.

    Tìm từ có trọng âm khác. Đọc to các từ đó.

    Key – Đáp án:

    1. D; 2. C; 3. B; 4. A; 5. A

    2. Put the underlined words in the correct column according to their stress pattern. Practise reading the sentences.

    1. Hanukkah is the Jewish Festival of Lights lasts eight days.

    2. Families gather and light candle son a candelabra.

    3. People eat fried foods and sing traditional songs.

    4.may receive a small gift each of the eight nights.

    Key – Đáp án:

    1. I didn’t think she combed her hair. Actually, she brushed it.

    2. I didn’t think he emptied his glass. Actually, he filled it.

    3. I didn’t think they walked way. Actually, they waited a long time.

    4. I didn’t think the plane departed at 7 p.m. Actually, it landed then.

    5. I didn’t think he danced last night. Actually, he played chess.

    6. I didn’t think it snowed last week. Actually, it rained a lot.

    Vocabulary & Grammar – trang 18 – Unit 9 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 7 mới

    1. Fill each blank in the following sentences with a word from the box.

    Điền vào chỗ trống trong các câu sau với từ đã cho.

    Key – Đáp án:

    1. seasonal; 2. arts; 3. superstitious; 4. religious

    2. Fill each blank with the correct form of the word in brackets.

    Điền vào chỗ trống với dạng đúng của động từ cho trong ngoặc.

    Key – Đáp án:

    1. cultural; 2. performance; 3. celebratory;

    4. parades; 5. festive; 6. celebrations

    3. Complete the following word web with as many as words related to ‘festival’ as you can.

    Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các cụm từ cho trước.

    Key – Đáp án:

    1. d; 2. a; 3. b; 4. f; 5. c; 6. e

    5. Make questions for the underlined parts.

    Đặt câu hỏi cho phần gạch chân.

    1. They decorate their house with beautiful Chrismas trees.

    2. I don’t like ice cream swimming because it’s dangerous.

    3. You can watch folk music performance in Russian Winter Festival.

    4. Last year I went to Thailand with my parents.

    5. This festival is held in my country every two years.

    6. I pfer Thai food to Japanese food.

    7. Those are my grandfather’s pictures.

    8. They celebrate the festival after harvesting the crop.

    Key – Đáp án:

    1. How do they decorate their house?

    2. Why don’t you like ice swimming?

    3. What can we watch in Russian Winter Festival?

    4. Who did you go to Thailand with last year?

    5. How often is this festival held in your country?

    6. Which do you pfer: Thai food or Japanese food?

    7. Whose picture are those7

    8. When do they celebrate the festival?

    6. Read the e-mail below. Write the full questions in column B and full answers in column C.

    Key – Đáp án:

    Speaking – trang 21 – Unit 9 – Sách bài tập (SBT) tiếng anh 7 mới

    1. Choose a-f to complete the following conservation. Then practice it with a friend.

    Chọn các đáp án a-f để hoàn thành đoạn hội thoại sau đây. Luyện tập với một người bạn.

    Key – Đáp án:

    1. e; 2. a; 3. c; 4. b; 5. f; 6. d

    2. Match the question with the suitable answers. In pairs, ppare a short talk about the festival.

    Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp. Cùng với đó, chuẩn bị một cuộc nói chuyện ngắn kể về lễ hội.

    Reading – trang 22 – Unit 9 – Sách bài tập (SBT) tiếng anh lớp 7 mới

    1. Choose the correct word marked A, B, C,or D to fill each blank in the following passage.

    Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D rồi điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Lời Giải Hay Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 10: Health And Hygiene Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 10
  • Unit 14 Lớp 7: Time For Tv
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100