Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 (Học Tốt Tiếng Anh)

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập 15: Trang 58 Sgk Đại Số Lớp 7
  • Hướng Dẫn Giải Bài 12 13 14 15 Trang 58 Sgk Toán 7 Tập 1
  • Bài 15,16,17, 18,19,20, 21,22,23 Trang 114, 115, 116 Toán 7 Tập 1 Cạnh
  • Giải Toán Lớp 7 Bài 3: Trường Hợp Thứ Nhất Của Tam Giác Cạnh
  • Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 7 Trang 109: Cấu Tạo Trong Của Cá Chép
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 (Học Tốt Tiếng Anh)

    HỌC TỐT TIẾNG ANH

    Bộ bài giải này xuyên suốt HK 1 & 2 sẽ giúp bạn giải quyết được vấn đề soạn bài và giải bài tập về nhà.

    Share và like nếu cảm thấy bổ ích !!!

    Unit 1: Back To School (Trở Lại Trường Học)

    Friends Unit 1 Lớp 7 Trang 10

    Name and Addresses Unit 1 Lớp 7 Trang 15

    Unit 2: Personal Information (Thông Tin Cá Nhân)

    Telephone Numbers Unit 2 Lớp 7 Trang 19

    My Birthday Unit 2 Lớp 7 Trang 24

    Unit 3: At Home (Ở Nhà)

    What A Lovely Home Unit 2 Lớp 7 Trang 29 SGK

    Hoa”s Family Unit 3 Lớp 7 Trang 33 SGK

    Unit 4: At School (Ở Trường)

    Schedules Unit 4 Lớp 7 Trang 42 SGK

    The Library Unit 4 Lớp 7 Trang 47 SGK

    Unit 5: Work and Play (Làm Việc và Giải Trí)

    In Class Unit 5 Lớp 7 trang 51 SGK

    It”s Time For Recess Unit 5 Lớp 7 Trang 56 SGK

    Unit 6: After School (Sau Giờ Học)

    What Do You Do Unit 6 Lớp 7 Trang 60 SGK

    Let”s Go Unit 6 Lớp 7 Trang 64 SGK

    Unit 7: The World OF Work (Thế Giới Làm Việc)

    A Student”s Work Unit 7 Lớp 7 Trang 72 SGK

    The Worker Unit 7 Lớp 7 Trang 76 SGK

    Unit 8: Places (Nơi Chốn)

    Asking The Way Unit 8 Lớp 7 Trang 79 SGK

    At The Post Office Unit 8 Lớp 7 Trang 83 SGK

    Unit 9: At Home And Away (Ở Nhà Và Đi Chơi Xa)

    A Holiday In Nha Trang Unit 9 Lớp 7 Trang 86 SGK

    Neighbors Unit 9 Lớp 7 Trang 92 SGK

    Unit 10: Health And Hygiene (Sức Khỏe và Vệ Sinh)

    Personal Hygiene Unit 10 Lớp 7 Trang 99 SGK

    A Bad Toothache Unit 10 Lớp 7 Trang 103 SGK

    Unit 11: Keep Fit Stay Healthy (Giữ Sức Khỏe Tốt, Luôn Khỏe Mạnh)

    Check-Up Unit 11 Lớp 7 Trang 107 SGK

    What Was Wrong With You Unit 10 Lớp 7 Trang 110 SGK

    Unit 12: Let”s Eat (Ăn Thôi !)

    What Shall We Eat Unit 12 Lớp 8 Trang 114 SGK

    Our Food Unit 12 Lớp 7 Trang 119 SGK

    Unit 13: Activities (Các Hoạt Động)

    Sports Unit 13 Lớp 7 Trang 129 SGK

    Come And Play Unit 13 Lớp 7 Trang 134 SGK

    Unit 14: Free Time Fun (Giải Trí Lúc Nhàn Rỗi)

    Time For TV Unit 14 Lớp 7 Trang 139 SGK

    What Is On Unit 14 Lớp 7 Trang 144 SGK

    Unit 15: Going Out (Đi Chơi)

    Video Games Unit 15 Lớp 7 Trang 147 SGK

    In The City Unit 15 Lớp 7 Trang 150 SGK

    Unit 16: People And Places (Con Người Và Nơi Chốn)

    Famous Places In Asia Unit 16 Lớp 7 Trang 154 SGK

    Famous People Unit 16 Lớp 7 Trang 157 SGK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 12 Sgk Sinh Lớp 7: Phân Biệt Động Vật Với Thực Vật, Đặc Điểm Chung Của Động Vật
  • Bài Tập 12,13,14,15 Trang 58 Toán 7 Tập 1: Đại Lượng Tỷ Lệ Nghịch
  • Giải Bài Tập Trang 12 Sgk Toán Lớp 7 Tập 1: Nhân Chia Số Hữu Tỉ Giải Bài Tập Toán Đại Lớp 7
  • A Closer Look 2 Trang 41 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • A Closer Look 2 Trang 51 Unit 5 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Chú Giải Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chú Giải Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Vật Lý Hay Có Đáp Án
  • Giải Mã Con Số “thiên Nhãn Khai Quang”
  • Sửa Lỗi Lỗi Crc Failed File Is Corrupte Khi Giải Nén File Rar
  • Sách

    Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 7

    được biên soạn bởi nhóm tác giả Lê Nguyễn Thanh Tâm, Phạm Hoàng Ngân, Phạm Thị Mỹ Trang. Cuốn sách được thực hiện theo cấu

    trúc của cuốn sách Tiếng Anh 7 – Sách bài tập. Đây là nguồn tài liệu tham khảo dành cho học sinh. Bố cục gồm các phần sau

    :

    Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Lokomotiv Moscow And Fc Rostov At Premier League Soccer League.
  • Giải Sbt Vật Lí 9
  • Bài tập tiếng Anh Unit 7 lớp 7 Traffic có đáp án

    Trong bài viết này, mời các em học sinh cùng luyện tập với Bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7 Traffic có đáp án với nhiều dạng bài tập từ vựng và ngữ pháp hay, giúp các em ôn tập các kiến thức được học trong Unit 7 Traffic hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới.

    Đang xem: Unit 7 lớp 7: getting started

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1. A. traffic 

    B. pavement 

    C. plane 

    D. station

    2. A. recycle 

    B. vehicle 

    C. helicopter 

    D. reverse

    3. A. railway 

    B. mai

    C. sai

    D. captain

    4. A. sign 

    B. mistake 

    C. triangle 

    D. drive

    5. A. nearest

    B. head

    C. brea

    D. health

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1. A. riding 

    B. driving 

    C. gardening 

    D. flying

    2. A. no cycling 

    B. no parking

    C. no right turn 

    D. sign

    3. A. train

    B. plane 

    C. car

    D. sail

    4. A. by car 

    B. on foot 

    C. by bus

    D. by bicycle

    5. A. rule

    B. ride 

    C. reverse 

    D. drive

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1. Minh used to………………….his homework late in the evening.

    A. does B. do C. doing D. did

    2. If people…………………the rules, there are no more accidents.

    A. follow B. take care of C. obey D. remember

    A. see B. look C. be D. take

    4. Hurry up or we can”t……………….the last bus home.

    A. keep B. follow C. go D. catch

    5. Lan used to go to school……………

    A. with bicycle B. by foot C. in car D. by bus

    6. Public………………in my town is good and cheap.

    A. transport B. tour C. journey D. travel

    7. ………………is not very far from here to the city centre.

    A. That B. This C. It D. There

    8. When there is a traffic jam, it…………………me a very long time to go home.

    A. costs B. takes C. lasts D. spends

    9. Mai”s dad usually drives her to school…………….her school is very far from her house.

    A. but B. though C. because D. or

    10. Yesterday Hoa and Lan………………….round West Lake. It took them an hour.

    A. cycle B. cycles C. cycling D. cycled

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    vehicles across did ride feels

    break it rules accidents after

    1. What…………………..you do last Sunday?

    2. I stayed at home and looked…………………my younger brother yesterday.

    3. Does your bike ever………………down on the way to school?

    4. We must always obey traffic…………………..for our safety.

    5. How far is……………..from your house to the bus stop?

    6. He used to…………………a tricycle when he was three years old.

    7. Now there are more traffic………………..than there used to be in this city.

    9. He lives in a small village in the mountains so he never……………………worried about traffic jams.

    10. You should remember to walk…………………..the streets at the zebra crossings.

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1. The distance from my house to school is about 500 metres. (It)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. My father went to work by car some years ago, but now he goes by bus. (used to)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. Don”t drive too fast or you”ll have an accident. (If)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. Is it possible to go to Sa Pa by motorbike? (Can)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. My mother is a careful driver. (drives)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. He had a stomachache. He didn”t wash his hands. (so)

    ……………………………………………………………………………………

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1. What did the writer see yesterday?

    A. a fire B. an accident C. a fighting D. a crash

    2. The accident happened between a taxi and…………….

    A. a bus B. a car C. a bicycle D. a motorbike

    3. The boy was sent to the hospital by…………….

    A. a police B. a car C. an ambulance D. a passenger

    4. What part of his body was hurt? – His………………..

    A. arm B. leg C. head D. shoulder

    5. How was the driver driving when the accident happened? – Very…………….

    A. slowly B. fast C. carefully D. well

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    This composition is about my aunt”s (1)……… in Florida last year.

    She hired a car at Miami (2)…….. , and soon (3)……….lost. So, she stopped to ask a young man how to get to the hotel.

    Unfortunately, the young man had a gun; he made my aunt get (4)………… of the car, and she had to give him all her money.

    Luckily, a police car drove past a few minutes later and (5)………. . Then, the police arrested the thief and got my aunt”s money back.

    (6)…….. the end, my aunt had quite a good holiday, but she said that she was happy to get back home.

    1. a. holiday b. vacation c. festival d. a & b

    2. a. airport b. airway c. airplane d. airstrip

    3. a. took b. had c. got d. caught

    4. a. in b. out c. inside d. outside

    5. a. picked her up b. picked up her c. showed her around d. showed around her

    6. a. In b. At c. On d. When

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1. We/ used/ school/ on/ foot.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. about / 30km/ my town/ Ha Long Bay/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. My family/ used/ go / holiday / seaside / summer/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. How/ long / it / take/ you/ Ha Noi / Sa Pa/?

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. There / used / be / a factory / town centre / but/ it / move/ the/ suburbs/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. You/ must / learn / about / road safety/ before/ riding/ your/ bike/ road/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1 – A; 2 – C; 3 – B; 4 – B; 5 – A;

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1 – C; 2 – D; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – D;

    6 – A; 7 – C; 8 – B; 9 – C; 10 – D;

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    1 – did; 2 – after; 3 – break; 4 – rules; 5 – it;

    6 – ride; 7 – accident; 8 – vehicles; 9 – feel; 10 – across;

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1 – It is about 500 metres from my house to school.

    2 – My father used to go to work by car.

    3 – If you drive too fast, you will have an accident.

    4 – Can I go to Sapa by motorbike?

    5 – My mother drives carefully.

    6 – He didn”t wash his hands so he had a stomachache.

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – B;

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    1 – a; 2 – a; 3 – c; 4 – b; 5 – a; 6 – b;

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1 – We used to go to school on foot.

    2 – It is a bout 30 km from my town to Ha Long Bay.

    3 – My family used to go on holiday to the seaside in the summer.

    4 – How long does it take you from Ha Noi to Sa Pa?

    5 -There used to be a factory in the town centre but it has been moved to the suburbs.

    6 – You must learn about road safety before riding your bike on the road.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới
  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 7: Traffic

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 3 Phần Speaking
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 3 Phần Reading
  • Unit 9 Lớp 7: Neighbors
  • Unit 3 Lớp 8: Looking Back
  • MONDAY IN THE PLAYGROUND (NGÀY THỨ HAI Ở SÂN TRƯỜNG)

    Mai: Chào Oanh, cậu có khỏe không?

    Oanh: Chào Mai. Tớ khỏe, cảm ơn cậu. Cậu thế nào? Hôm qua cậu làm gì thế?

    Mai: Tớ ổn. Sáng hôm qua tớ ở nhà và chơi với em trai tớ. Vào buổi chiều, tớ đạp xe đi vòng quanh hồ gần nhà tớ.

    Oanh: Ôi, tuyệt nhỉ. Nghe có vẻ rất tốt cho sức khỏe đấy. Nhân tiện tớ muốn hỏi cậu đến trường bằng cách nào?

    Mai: Bố tớ đưa tớ đi học. Tó thường đi học khi tớ học tiểu học. Nhưng bây giờ trường mới ở quá xa nhà.

    Oanh: Từ nhà cậu đến đây bao xa?

    Oanh: Cậu mất bao nhiêu thời gian.

    Mai: Khoảng 10 phút. Thi thoảng khi có kẹt xe thì lâu hơn.

    Oanh: Cậu có đi bằng xe ô tô hằng ngày không?

    Mai: Có, ngoại trừ khi cha tớ bận rộn. Khi đó, tớ đi bằng xe đạp.

    Mai: Ý kiến hay đấy. Cậu có thể đến nhà tớ lúc 3 giờ chiều không?

    1. She stayed at home and played with her brother.

    2. It’s about two kilometters.

    3. She usually goes to school with her dad.

    4. Beacause sometimes there are traffic jams.

    5. She goes to school by bike.

    Hey: to get attention or to call someone. (Để thu hút sự chú ý hoặc gọi ai đó.)

    Great idea: When you strongly agree with someone about something. (Khi bạn hoàn toàn đồng ý với ai đó về điều gì đó.)

    Can’t wait: Very exited and look forward to doing something. (Rất hào hứng và mong đợi làm điều gì đó.)

    A: How about cyling to school with me tomorrow?

    Can you extend your conversation? (Bạn có thể kéo dài bài hội thoại của mình không?)

    Suggested answer (Câu trả lời gợi ý)

    B: Ah, hello Linda! How are you?

    A: Yes, I’m fine. What will you do tomorrow, Lan? It’s Sunday.

    B: I will go to the Mausoleum of Uncle Ho. Would you like to go with us?

    A: Ok, I can’t wait anyone. See you tomorrow!

    Then make your own sentences with these phrases.(Sau đó viết câu của riêng bạn với các cụm từ đó.)

    My father taught me how to ride a bike.

    My father usually drivers car to work.

    She has never flown by plane.

    I like sailing on a boat.

    He wants to get on a train to go to Ha Long.

    I have just got off the bus.

    1. walks to school: Minh Thu never walks to school. (đi bộ tới trường: Minh Thu chưa bao giờ đi bộ đi học.)

    2. goes to school by bus: Long never goes to school by bus. (đi học bằng xe buýt: Long chưa bao giờ đi học bằng xe buýt.)

    3. cycles for exercise: I never cycle for exercies. (đạp xe tập thể dục: Tớ chưa bao giờ đạp xe tập thể dục)

    4. takes a train: he never takes a train to Ha Noi. (đi tàu hỏa: Cậu ấy chưa bao giờ đón tàu hỏa đi Hà Nội)

    5. sails on a boat: She never sails on a boat. (chèo thuyền: Cô ấy chưa bao giờ chèo thuyền.)

    6. flies by plane: He never flies by plane. (đi máy bay: cậu ấy chưa bao giờ đi máy bay.)

    On the way to school, I can see a “no left turn” sign.

    On my way to school there is a hospital, so I can see a “hospital ahead” sign.

    Sugessted answer (Câu trả lời gợi ý)

    On the way to school, I see a “parking” sign.

    On the way to school, I see a “no turn right” sign.

    Chú ý: từ có 2 gạch dưới được viết lại thành từ in đậm +1 gạch dưới

    1. Does your bike ever break down on the way to school?

    2. It is not very far to the railway station.

    3. We must always obey traffic rules for our safety.

    1. It’s about 700 meters from my house to Youth Club.

    2. It is about 5 kilometers from my home village to the nearest town.

    3. It’s about 120 kilometers from Ho Chi Minh City to Vung Tau.

    4. It’s about 384,400 kilometers from the Earth to the Moon.

    5. It is not very far from Ha Noi to Noi Bai Airport.

    A: How far is it from your house to the open-air market? (Từ nhà bạn đến chợ/siêu thị bao xa?)

    B: It’s about 1 kilometer. (Khoảng 1 km.)

    A: How far is it from your school to the playground? (Từ trường bạn đến sân chơi bao xa?)

    B: It’s about 100 meters. (Khoảng 100 mét.)

    A: How far is it from your house to the river? (Từ nhà bạn đến dòng sông bao xa?)

    B: It’s about 2 kilometers. (Khoảng 2 km.)

    A: How far is it from the bus station to your village? (Từ điểm đón xe buýt đến làng bạn bao xa?)

    B: It’s about 4 kilometers. (Khoảng 4 km.)

    1. Tôi thường đạp xe đạp 3 bánh khi còn nhỏ.

    2. Trên đường từng có ít người và xe cộ.

    3. Ba tôi từng đi làm bằng xe máy. Bây giờ ông ấy đi xe đạp.

    4. Bạn đã từng chơi trôn tìm khi còn nhỏ không?

    5. Cách đây 5 năm người ở thị trấn này chưa từng cảm thấy lo sợ vì kẹt xe.

    1. My mum used to live in a small village when she was a girl.

    3. We used to cycle to school two years ago.

    4. Now there are more traffic accidents than there used to be.

    5. My uncle used to be a bus driver some years ago, but now he has a desk job.

    1. Did you use to play marbles? (Bạn đã từng chơi trò bắn bi phải không?)

    Yes, I did. I used to play with my friends in my hometown. (Phải. Tớ đã từng chơi với bạn bè ở quê.)

    2. Did you use to play football in the street? (Bạn đã từng chơi bóng đá trên đường phố phải không?)

    No, I didn’t. Because it’s dangerous. (Không. Bởi vì nó nguy hiểm.)

    3. Did you use to swim in the pond near your house? (Bạn đã từng bơi ở trong cái ao gần nhà bạn phải không?)

    Yes, I did. I like swimming very much. (Phải. Tớ rất thích bơi.)

    4. Did you use to ride a tricycle? (Bạn đã từng đi xe đạp ba bánh phải không?)

    No, I didn’t. I never had a chance. (Không. Tớ chưa từng có cơ hội.)

    5. Did you use to ride a buffalo? (Bạn đã từng cưỡi trâu phải không?)

    Yes, I did. When I was a child, I used to ride buffalos. (Phải. Khi tớ còn nhỏ, tớ từng cưỡi trâu.)

    Reasons why this happened: (Những lí do cho việc này:)

    1. Some countries use the same system as the UK.

    2. Many people are right-handed (in the past, this meant they could ride a horse using mainly their left hand, and could more easily use their right hand to carry a sword.)

    1. In Alaska, you are not allowed to drive with a dog on the roof.T

    2. It is illegal for women to drive in Saudi Arabia. T

    3. You have to wear a shirt or T-shirt while driving in Thailand. T

    4. In Spain, people who wear glasses have to carry a spare pair in the car. T

    5. In South Africa, you have to let animals go first. T

    6. In France, you can only reverse your car on Sundays. F

    Yes, there are so many cars and motors on the street. It’s too crowded and there can be accidents at any time. (Có. Có quá nhiều xe ô tô và xe máy trên tường. Quá đông đúc và có thể xảy ra tai nạn bất cứ khi nào)

    Can you see any of these things in the picture 1? (Bạn có thấy điều gì trong số này có ở bức tranh số 1 không?)

    Yes: road users, means of transport. (Có: người tham gia giao thông, các phương tiện giao thông)

    What we shouldn’t do when we are a road user are: talking, laughing, listening and speaking on the phone, passing the red lights, playing on the street, etc (Khi đi đường, chúng ta không nên cười giỡn, nghe điện thoại, vượt đèn đỏ, chạy giỡn trên đường, v.v…)

    1. We should cross the Street at the zebra crossing.

    2. He/She must always fasten the seatbelt.

    3. No, he/she shouldn’t. Because it’s very dangerous and he/she can cause accidents.

    5. So that they can be seen easily in the dark and it reduces accidents.

    ROAD SAFETY (AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ)

    Có vài luật về an toàn giao thông đường bộ. Việc tuân theo các luật này khi bạn dùng sử dụng đường bộ là điều rất quan trọng.

    1. Luôn quan sát cẩn thận khi bạn di chuyển.

    2. Đi trên vỉa hè hoặc đường dành cho người đi bộ.

    3. Băng qua đường ở vạch kẻ cho người đi bộ qua đường.

    4. Đợi đèn giao thông chuyến sang màu xanh trước khi bạn băng qua đường.

    5. Mặc áo máu trắng hoặc màu sáng trong đêm.

    1. Luôn thắt đai an toàn khi bạn lái xe.

    2. Không lái xe nếu bạn cảm thấy mệt hoặc sau khi uống rượu.

    3. Không đậu xe ở trước vạch dành cho người đi bộ.

    4. Nghiêm túc tuân theo các tín hiệu giao thông.

    Người đi xe đạp và xe máy

    1. Luôn giữ hai tay trên tay lái.

    2. Luôn đội mũ bảo hiểm khi bạn lái xe máy.

    3. Đưa ra tín hiệu khi bạn rẽ trái hay rẽ phải.

    4. Sử dụng đèn trước và đèn sau vào ban đêm.

    5. Không chở hành khách phía trước mặt bạn.

    The mean of transport that is used the most is motorbike.

    The mean of transport that is used the least is train.

    5. There is a pavement but Nam is walking at the side of the road towards a zebra crossing. (Có một via hè nhưng Nam lại đi dưới lòng đường, phía trước có vạch dành cho người sang đường.)

    7. Michelle is cycling to school and she is waving to her friends. (Michelle đang đạp xe đi học và cô ấy đang vẫy tay chào các bạn.)

    I think this picture was taken in Vietnam. (Tôi nghĩ bức hình này được chụp ở Việt Nam.)

    RECORD BREAKING JAM! (KỈ LỤC ÙN TẤC GIAO THÔNG!)

    Hôm qua, thành phố lớn nhất Bra-xin xảy ra một đợt tắc đường dài nhất trên thế giới, dài 295 ki-lô-mét.

    2. One of the traffic problems in our big cities is that there are too many vehicles on the road. (Một trong những vấn đề giao thông trong các thành phố lớn của chúng ta là có quá nhiều phương tiện giao thông trên đường.)

    4. One of the traffic problems in our big cities is that there are traffic accidents every day. (Một trong những vấn đề giao thông trong các thành phố lớn của chúng ta là có tai nạn giao thông hàng ngày)

    6. One of the traffic problems in our big cities is that young people ride their bikes dangerously. (Một trong những vấn đề giao thông trong các thành phố lớn của chúng ta là các thanh niên trẻ lái xe nguy hiếm.)

    Hà Nội rất đông đúc và nó phải đối mặt với rất nhiều vấn đề giao thông. Có quá nhiều người sử dụng giao thông đường bộ. Tất cá các loại phương tiện đều lưu thông trên đường. Thật là nguy hiểm nếu bạn không quen với giao thông ở đây. Có một số cơn đường thì nhó hẹp và ĩây lội khi có mưa lớn. Thêm vào đó, một số ngưòi tré còn lái xe trên đường một cách nguy hiểm. Họ không tuân thủ luật giao thông và thậm chi còn choi đùa trên những chiếc xe máy cúa mình trên đường phố.

    1. traftict lights: đèn giao thông.

    2. school ahead: trường học phía trước.

    3. hospital ahead: bệnh viện phía trước.

    4. cycle lane: làn đường cho xe đạp.

    7. left turn only: chi được rẽ trái.

    PROHIBITION SIGNS (CÁC BIÊN CẤM)

    no parking (cấm đỗ xe)

    no cycling (cấm xe đạp)

    WARNING SIGNS

    (CÁC BIỂN BÁO)

    traffic lights (các đèn giao thông)

    school ahead (phía trước là trường học)

    left turn only (chỉ rẽ trái)

    INFORMATION SIGNS

    (CÁC BIỂN CHỈ DẪN)

    hospital ahead (phía trước là bệnh viện)

    cycle lane (làn đường dành cho xe đạp)

    parking (nơi đỗ xe)

    Means of transport: plane, bicycle, ship, motorbike, train, bus, boat, taxi, car, etc.

    ride a bicycle/motorbike.

    drive a car/bus.

    get on a bus/car/train/boat/plane/taxi.

    get off a bus/car/train/boat/plane/taxi.

    1. Did you use to go to school on foot?

    2. Mr Van didn’t use to ride his motorbike dangerously.

    3. Did the streets use to be cleaner and more peaceful?

    4. I used to go out on Sundays.

    5. They didn’t use to go on holiday together.

    1. Bạn từng đi bộ đến trường phải không?

    2. Ông Văn đã từng đi xe máy nguy hiểm.

    3. Đường xá đã từng sạch hơn và yên bình hơn.

    4. Tôi đã từng không đi ra ngoài vào những ngày Chủ nhật.

    5. Họ đã từng đi nghỉ mát cùng nhau

    1. It’s over 100 km from my hometowm to Ho Chi Minh City.

    2. It’s about 25 km from my grandparent’s house.

    3. I used to ride a small bike in the yard outside my flat.

    4. There used to be a bus station in the city centre, but it has been moved to the suburb.

    5. Children must learn about road safety before they are allowed to ride a bike on the road.

    1. Nhà tôi cách Thành phố Hồ Chí Minh hơn 1OOkm.

    2. Cách khoảng 25km là đến nhà ông bà tôi.

    3. Tôi từng chạy xe đạp nhỏ trên sân bên ngoài căn hộ của tôi.

    4. Từng có một trạm xe buýt ở trung tâm thành phố, nhưng nó đã được dời ra ngoại thành rồi.

    5. Trẻ con phải học về an toàn đường bộ trước khi chúng được phép đạp xe trên đường.

    * Should there be a speed limit in the playground? Yes, I think so.

    * Should there be a “one way” sign in the corridors? No, I don’t think so.

    * Should there be a traffic light sign at the school gate? No, I don’t think so.

    What it is? (Nó là biến báo gì?)

    What it tells people to do/not to do, warn people about, or gives information about. (Nó cho chúng ta biết phải làm gì/ không được làm gì, cánh báo chúng ta hoặc đi ra thông tin về điều gì)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: Hoa Family
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 3: Community Service​ (Dịch Vụ Cộng Đồng)
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 3: Community Service
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Mới
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 3: My Friends
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 14 Lớp 7: Time For Tv
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 10: Health And Hygiene Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 10
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Lời Giải Hay Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit
  • Tài Liệu Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At home Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Bài 3

    UNIT 3: AT HOME – Ở NHÀ

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At home – Để học tốt Tiếng Anh 7 trả lời các câu hỏi và bài tập thực hành trong các phần luyện nghe, đọc, nói… theo từng bài học trong sách giáo khoa. Qua đây, các em có thể củng cố vững chắc hơn kiến thức và kĩ năng môn tiếng Anh.

    Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 3 Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home

    A. WHAT A LOVELY HOME! (NGÔI NHÀ XINH QUÁ)

    1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Hoa: Một ngày khủng khiếp làm sao! Lan, chắc hẳn bạn lạnh. Hãy vào trong và ngồi xuống.. Ghê bành kia ấm đấy.

    Lan: Cám ơn. Phòng khách xinh quá! Chú và cò bạn đâu?

    Lan: Không. Cám ơn. Mình khoẻ.

    Hoa: Được. Đến xem phòng của mình đi.

    Hoa: Được thôi.

    Hoa: Đây là phòng tắm.

    Lan: Phòng tắm đẹp làm sao! Nó rất hiện đại. Nó có một cái bồn rữa chén, một bồn tắm, và một vòi gương sen.

    Hoa: Vâng. Nó rất hiện đại. Nào hãy đến xem bếp. Bạn sẽ thích nó đấy.

    Lan: Ồ! Bếp tuvệt quá! Nó có mọi thứ: máy giặt, máy sấy, tủ lạnh, máy rửa chén, bếp điện,…

    Lan: Ý kiến tuyệt đấy! Cho mình một ly đi.

    Now answer (Bây giờ trả lời.)

    a. Hoa and Lan talk about the living room, the bathroom, Hoa’s room and the kitchen.

    b. Lan likes Hoa’s room because it’s bright and its colours are lovely.

    c. In the living room there are comfortable armchairs. In the bathroom there’s a tub and a shower.

    d. In the kitchen, there are modern things: a washing machine, a dishwasher, an electric stove, a refrigerator, a dryer,…

    About you (Về em.)

    e. In my house there are three rooms: a living room, a bedroom, a bathroom, a kitchen and a toilet, of course.

    f. In my room, there is a bed with a night lamp, a table and a chair.

    2. Write exclamations (Viết câu cảm.)

    a. Complaints (Lời than phiền).

    – What an awful restaurant! (Nhà hàng tệ làm sao!)

    – What a wet day! (Một ngày mưa làm sao!)

    – What a boring party! (Bữa tiệc chán quáỉ)

    – What a bad movie! (Phim dở quá!)

    b. Compliments (Lời khen).

    – What a great party! (Bữa tiệc tuyệt làm sao!)

    – What a bright room! (Phòng sáng sủa quá!)

    – What an interesting movie! (Phim hay quá!)

    – What a lovely house! (Nhà xinh quá!)

    – What a delicious dinner! (Bữa ăn tối ngon làm sao!)

    – What a beautiful day! (Ngày đẹp quá!)

    3. Look at the picture, then practice with a partner. (Hãy nhìn hình, sau đó thực hành với một bạn cùng học.) a. Point and say (Chỉ và nói.)

    + – What’s there in the picture?

    – There are a sofa, some armchairs, and some chairs.

    + – What’s on the table?

    – It’s a vase of flowers (bình bông).

    + – What’s near the window?

    – It’s a television.

    + – What’s next to the bookshelf?

    – It’s a picture.

    b. Ask and answer. (Hỏi và trả lời.)

    + – Is there a plant in the picture?

    – Yes, there is.

    – Where’s it?

    – It’s next to the couch.

    + – Is there a telephone?

    – No, there isn’t.

    + – Is there a table?

    – Yes, there is a round table with four chairs. + – Are there any lights?

    – Yes, there are two.

    – Where are they?

    – They’re on the walls.

    + – Are there any books on the shelf?

    – Yes, there are many on it.

    + – Is there a clock in the room?

    – No, there isn’t.

    + – Are there any fans (quat) in the room?

    – No, there aren’t any.

    B. HOA’S FAMILY (GIA ĐÌNH CỦA HOA)

    1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Lan: Hoa, hãy kể cho tôi về gia đình của bạn đi. Cha bạn làm nghề gì?

    Hoa: Ông ấy là nông dân. Ông ấy làm việc ở một nông trại ở miền quê. Ông trồng rau và nuôi gia súc.

    Lan: Còn mẹ bạn? Bà ấy làm nghề gì?

    Hoa: Bà ấy luôn luôn bận rộn. Bà ấy làm việc cực nhọc từ sáng đến tối. Bà làm việc nhà và giúp ở nông trại.

    Lan: Họ thích công việc của họ chứ?

    Hoa: Vâng. Họ thích làm việc ở nông trại.

    Lan: Bạn có anh chị không?

    Hoa: Có. Tôi có một em gái. Nó mới 8 tuổi. Đây là hình của cô ấy.

    Now answer (Bây giờ trả lời.)

    a. Hoa’s father is a farmer.

    b. He works on a farm in the countryside.

    c. She’s a housewife.

    d. She does the housework and helps her husband on the farm.

    e. Yes. They are.

    f. She’s eight.

    2. Read (Tập đọc).

    Còn gia đình của Lan thì sao? Cha mẹ chị ấy làm nghề gì?

    Cha của chị ấy là bác sĩ. Ông ấy làm việc ở một bệnh viện. Ông ấy chăm sóc các trẻ em bị bệnh.. Mẹ của chị ấy là giáo viên. Bà ấy dạy ở một trường tiểu hoc. Lan có một anh. Anh của chị ấy là kí giả. Anh ấy viết cho một tờ báo ở Hà Nội.

    Now practice with a partner. (Bây giờ thực hành với một bạn cùng học.) а. Talk about Lan’s family. (Hãy nói về gia đình của Lan.)

    – Lan’s father is a doctor. Her mother is a teacher. Her older brother is a journalist.

    – Her father works in a hospital. Her mother teaches in a primary school. Her brother works for a newspaper in Ha Noi.

    About you (Về em.) b. Talk about your family. (Nói về gia đình của em.)

    There are four people in my family: my father and mother, my older brother and me. My father is a farmer. My mother is a housewife, and my brother is an engineer.

    My father works on his field near our house. My mother does the housework. She’s always busy. As you know, a farmer’s wife works hard from early morning till dark. My brother works in a factory in a city nearby (gần bên).

    3. Match these half-sentences. (Ghép các nửa câu này.)

    – A farmer works on a farm.

    – A nurse takes care of sick people.

    – A journalist writes for a newspaper.

    – A teacher teaches in a school.

    Nhật: À. Có vài căn hộ trống ở gần đây.

    John: Thế à? Những càn hộ ấy tôt không?

    Nhật: À. Có một căn hộ tốt với 2 phòng ngủ ở số 27. Đó là căn hộ xinh xắn và không đắt. Một căn hộ ở số 40 tốt hơn. Nó có 3 phòng ngủ và nó to hơn, nhưng dĩ nhiên nó đắt tiền hơn. Căn hộ tốt nhất ở số 79. Nó có 4 phòng ngủ và trang bị đủ đồ đạc. Đó là căn hộ đắt tiền nhất.

    John: Bạn nghĩ căn hộ nào sẽ thích hợp với gia đình tôi?

    Nhật: Căn hộ rẻ nhất sẽ tốt nhất cho ông. Nó nhỏ hơn hai căn kia, nhưng nó là căn mới nhất trong ba căn hộ và nó có một phòng tắm và căn bếp hiện đại. Tôi nghĩ gia đình ông sẽ thích nó.

    Answer (Trả lời.)

    a. The cheapest apartment is a good one with 2 bedrooms at number 27.

    b. The most expensive apartment is the funished one with 4 bedrooms at number 79 .

    c. The best apartment is the one with two bedrooms at number 27.

    d. The most suitable apartment for John and his family is the cheapest one at number 27.

    e. The most suitable apartment is smaller but the newest of the three. Moreover, it has a large modern bathroom and kitchen.

    Dear Sally and Liz,

    I have some good news for you. I found a place for US to live in Hanoi. There are some beautiful apartments here. Some are cheap, but a lot are expensive. Luckily, the nicest apartment is also the cheapest. It has great bedrooms and a large bathroom. The living room is rather small, but the kitchen is big, so we will eat our meals there.

    I think this is the best apartment for US because it’s near the city center.

    I will write again soon with more news. I hope you’re both well.

    Love,

    John

    suitable (adj.) thích hợp

    large (adj.) rộng

    find, found (v) tìm thấy

    news (n) tin tức

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Tiếng Anh Lớp 7 Unit 13: Activities
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 13: Activities
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 13 Activities
  • Giải Skills 1 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 3 Lớp 9: Skills 1
  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Unit 2: Health (Sức Khỏe)
  • Sách Giải Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Chất Lượng, Bổ Ích
  • Mục Lục Giải Chi Tiết Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2
  • Tiếng Anh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng A N H, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Giải Tiéng Anh 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh 1, Bài Giải Tiếng Anh, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3, Giải Tiếng Anh 1 Đại Học, Giải Tiếng Anh 6, Tiếng Anh Lớp 4 Giải Bài Tập, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7, Giải Bài Tiếng Anh Lớp 7 Them 6, Bài Tập Giải ô Chữ Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 chúng tôi Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Sách Giải Tiếng Anh Lớp 7, Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giai 30 De On Luyen Hsg Tieng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2f, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Bài Tập Luu Hoằng Trí Tiêng Anh 9, Giải Bài Tập 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Lưu Hoằng Trí, Báo Cáo Giải Trình Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2nd, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Nhật, Giải Bài Tập Tiếng Nhật Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Life, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Của Lưu Hoằng Trí In Lần Thứ 5, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Của Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh A1 Unit7, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 7, Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Unit7, Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Sách Tiếng Anh Solutions, Giai Tieng Anh 7 Unit 14 Mai Lan Huong, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 87, Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 3, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Smart Eworld, Giải Bài Tập Bổ Trợ Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 10, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Smart World, Phương án Giải Quyết Tiếng Anh Là Gì, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 8, Đáp án Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh, Giải Bài Tập Chống ô Nhiễm Tiếng ồn, Giải Unit 1 Tiếng Anh A1 A2 Life, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Tiếng Anh Lớp 6 Workbook Trang 27 , 28, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Mẫu Thư Giải Trình Bằng Tiếng Anh, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Sách Tiếng Anh Life A2-b1, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Mai Lan Hương, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giải Tiếng Anh I Learn Smart World Lớp 8, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Anh Lớp 5, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Bài Tập 16 Sách Tiếng Pháp Taxi, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Giải Bài Tập Online Tiếng Anh Life A1-a2 Unit 2, Giải Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Bài Tập Sách Tiếng Anh Life A1 A2 Trang29, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong Lop 7 Unit 1, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions Elementary Workbook, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions Elementary Student,

    Tiếng Anh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng A N H, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Giải Tiéng Anh 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh 1, Bài Giải Tiếng Anh, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3, Giải Tiếng Anh 1 Đại Học, Giải Tiếng Anh 6, Tiếng Anh Lớp 4 Giải Bài Tập, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7, Giải Bài Tiếng Anh Lớp 7 Them 6, Bài Tập Giải ô Chữ Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 chúng tôi Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Sách Giải Tiếng Anh Lớp 7, Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giai 30 De On Luyen Hsg Tieng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2f, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Bài Tập Luu Hoằng Trí Tiêng Anh 9, Giải Bài Tập 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Lưu Hoằng Trí, Báo Cáo Giải Trình Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2nd, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Nhật, Giải Bài Tập Tiếng Nhật Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Life, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Của Lưu Hoằng Trí In Lần Thứ 5, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Của Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh A1 Unit7, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 7, Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Unit7,

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Unit 9 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 1
  • A Closer Look 2 Trang 9 Unit 1 Tiếng Anh 7 Mới
  • A Closer Look 2 Unit 1 Lớp 7 Trang 9
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Bt Tiếng Anh 5 Unit 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Reading
  • Unit 12 Lớp 11: Reading
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 9: English In The World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 8: Celebrations
  • Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 với các lời giải hay cho bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 7 chương trình mới và SGK tiếng Anh 7 chương trình cũ. Mời các thầy cô và các bạn tham khảo

    Giải bài tập Tiếng Anh 7 chương trình cũ

    Giải bài tập Tiếng Anh 7 chương trình mới

    • Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 1: My Hobbies
    • Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 2: Health
    • Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 3: Community Service – Dịch vụ cộng đồng
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Review 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 4: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 4: COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 4: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 5: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 5: COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 5: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 6: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 6: COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 6: COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Review 2
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 7: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: COMMUNICATION, SKILLS 1, SKILLS 2
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 8: LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 9: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 9 COMMUNICATION, SKILL 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 9 SKILL 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới REVIEW 3 (UNITS 7-8-9)
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 10 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 10 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 10 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 11 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 11 communication, skill 1, skill 2, looking back – project
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 12 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 12 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 12 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Review 4 (UNIT 10-11-12)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 9 (Tập 2)
  • Hướng Dẫn Học Và Làm Bài Tập Sách Toán Lớp 9 Tập 2 Phần Đại Số
  • Giải Toán Lớp 9 Ôn Tập Chương 2 Phần Đại Số
  • Giải Bài 11,12 ,13,14 Trang 42,43 Toán Đại Số 9 Tập 2: Phương Trình Bậc Hai Một Ẩn
  • Giải Bài Tập Hệ Hai Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn Sgk Toán 9 Tập 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6: After School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Communication, Skills 1
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 3 (Units 7
  • Soạn Anh 7: Unit 9. Language Focus 3
  • Unit 9 Lớp 7 Language Focus 3
  • Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

    UNIT 6: AFTER SCHOOL – NGOÀI GIỜ HỌC

    Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School cung cấp bài dịch và lời giải tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School. Đây là tài liệu hay hỗ trợ thầy cô và các em học sinh lớp 7 trong quá trình chuẩn bị hoặc ôn tập bài học. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 After School Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 After School Số 1 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School

    XEM THÊM: Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World of Work A. WHAT DO YOU DO? (EM LÀM GÌ?) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Minh: Chào Hoa. Bạn đang làm gì đấy?

    Hoa: Chào Minh. Tôi đang làm bài tập toán ở nhà.

    Minh: Hoa, bạn làm việc quá nhiều. Bạn nên nghỉ ngơi. Bây giờ 4 giờ 30 rồi, và ngày mai là Chủ nhật.

    Hoa: Vâng. Chúng ta làm gì đây?

    Minh: Chúng ta đến quán ăn tự phục vụ và uống thức uống lạnh đi.

    Hoa: Ý kiến hay đấy! Ba ở đâu? Bạn biết không? Chúng ta cũng mời bạn ấy đi với?

    Minh: Ồ. Ba ở phòng nhạc. Bạn ấy đang học chơi Tây Ban Cầm. Bạn ấy luyện tập mỗi ngày ngoài giờ học.

    Hoa: Minh. Bạn thường thường làm gì ngoài giờ học?

    Minh: Mình thường thường gặp các bạn. Chúng tôi cùng nhau làm bài tập ở nhà.

    Hoa: Bạn có chơi thể thao không?

    Hoa: Vâng. Có lẽ tôi sẽ gia nhập. Tôi thích chơi bóng chuyền.

    Answer (Trả lời.)

    a. Hoa’s doing her math homework.

    b. They’re going to the cafeteria for some cold drink.

    c. Ba is in the music room.

    d. He’s learning to play the guitar.

    e. Minh usually meets his friends and does homework together.

    g. Hoa likes playing volleyball.

    2. Practice with a partner. (Thực hành với một bạn cùng học.)

    a. Look at these activities. Label the pictures. (Nhìn các hoạt động này. Đặt tên cho hình.)

    1. They’re reading and studying in the library.

    2. They’re swimming in the swimming pool (hồ bơi).

    3. They’re playing computer games.

    4. They’re going to the cinema.

    5. They’re playing football.

    6. They’re watching TV.

    b. Ask and answer (Hỏi và trả lời.)

    What do you usually do after school?

    usually sometimes often always never

    + What do you usually do after school on Monday?

    – I usually stay at home and do my homework.

    + What do you often do on Tuesday?

    – I often go to the library to study.

    + What do you do on Wednesday?

    – I sometimes play sports with my friends.

    + What do you do on Thursday?

    – I always go to the library to study with my friends.

    + What about Friday? What do you do?

    – I often help my father with his work in the garden.

    + What do you do on Saturday? Do you go to the cinema?

    – No. I never go to the cinema.

    Now ask and answer questions, using “How often…?” (Bây giờ hỏi và trả lời câu hỏi, dùng “How often…?” – Bao lâu… một lần?”)

    + How often do you go to the library after school?

    – I usually go to the library twice a week.

    + How often do you go swimming?

    – No. I never go swimming because I don’t know how to swim.

    + How often do you play computer games?

    – Sorry. I don’t like them.

    + How often do you go to the movies?

    – No. I never go to the movies.

    + How often do you play soccer?

    – No. I never play soccer because I don’t like it.

    + How often do you watch TV?

    – I watch TV nearly every Saturday evening.

    3. Read. Then answer (Đọc. Sau đó trả lời.)

    Học sinh lớp 7A thích thú các hoạt động khác nhau ngoài giờ học. Diễn kịch là môn giải trí ưa thích của Nga. Chị ấy là thành viên của nhóm kịch nhà trường. Hiện nay nhóm của chị đang tập dượt một vở kịch cho lễ kỉ niệm thành lập trường.

    Ba là chủ nhiệm câu lạc bộ những người sưu tầm tem. Vào chiều Thứ Tư, anh và các bạn gặp nhau và nói về tem của mình. Nếu họ có tem nào mới, họ thường đem chúng đến trường. Một bạn gái người Mĩ của Ba, Liz, cho anh rất nhiều tem Mĩ.

    Nam không thích thể thao lắm. Buổi trưa anh thường thường về nhà xem vi-đê-ô. Đôi khi anh đọc sách mượn ở thư viện hay chuyện vui bằng tranh, nhưng phần lớn thời gian, anh nằm ở ghế trường kỉ đặt trước ti vi. Anh không bao giờ chơi thể thao.

    Answer. (Trả lời.)

    a. Her theatre group is rehearsing a play for the school anniversary celebration.

    b. He gets American stamps from his American penpal, Liz.

    c. The stamp collector’s club meets on Wednesday afternoons.

    d. No, he never plays games.

    4. Listen. Match each name to an activity. (Nghe. Ghép mỗi tên với một hoạt động.)

    Mai: going to the school cafeteria.

    Nam: rehearsing a play

    Ba: going to the circus

    Lan: watching a movie

    Kien: tidying the room

    B. LET’S GO (CHÚNG TA HÃY ĐI) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Ba: Chiều nay chúng ta làm gì?

    Lan: Hiện giờ không có phim nào hay. Đến nhà tôi đi… Chúng ta có thể nghe nhạc.

    Hoa: Lan. Mình xin lỗi, mình không đến được. Mình có quá nhiều bài tập làm ở nhà.

    Nam: Hoa à! Ngày mai Chủ nhật mà. Bạn hãy nghỉ ngơi đi.

    Ba: Đi đi mà. Chúng ta hãy đến nhà Lan đi.

    Hoa: Được. Mình sẽ đến. Cám ơn.

    Nam: Tuyệt. Bấy giờ bạn sẽ học biết thư giãn.

    Now answer (Bây giờ trả lời.)

    a. Nam wants to go to the movies.

    b. She doesn’t want to go to the movies because there are not any good movies on at the moment.

    c. Lan wants everybody to come to her house.

    d. Hoa doesn’t want to go to Lan’s house because she has too many assignments to do.

    e. It’s Saturday.

    1. Ăn ở các nhà hàng bán thức ăn nhanh.

    2. Tham dự các tố chức giới trẻ, như Hướng đạo sinh và hướng dẫn viên.

    3. Học chơi một nhạc cụ, chẳng hạn như Tây Ban cầm.

    4. Đi mua sắm.

    5. Xem truyền hình.

    6. Đi xem phim.

    7. Nghe nhạc.

    8. Sưu tập đồ vật như tem hay tiền đồng.

    9. Làm mô hình như xe, hoặc máy bay.

    10. Giúp đỡ người già trong việc mua sắm hay lau nhà.

    In groups of four, ask your friends what they like doing in their free time. Make a list of your group’s favorite leisure activities. (Trong một nhóm 4 người. Hỏi các bạn của em họ thích làm những gì trong giờ rảnh. Viết một danh sách các hoạt động được ưa thích trong giờ rảnh của nhóm em.)

    Việt: What do you do in your leisure time, Nam?

    Nam: I usually read books.

    Việt: What sort of books do you like reading?

    Nam: I like reading history books.

    Việt: What about you, Minh? What do you do in your free time?

    Minh: Me? In my free time, I usually play a sport.

    Việt: Really? What sport can you play?

    Minh: I play badminton.

    Việt: And you, Hoa? What do you do in your free time?

    Hoa: I often listen to music and read books.

    Việt: What music do vou like?

    Hoa: I like classical music (nhạc cổ điển). Việt, can I ask you a question?

    Việt: Yes, certainly.

    Hoa: What do you do in your leisure time?

    Việt: I usually listen to music. I have some folk music records (đĩa nhạc dân tộc). Will you all come to my house?

    Hoa: Sure. I’ll come.

    Lan: Vâng. Mình thích lắm. Mấy giờ?

    Nga: Lúc 1 giờ.

    Lan: Mình sẽ có mặt ở đó.

    Nga: Mình sẽ gặp vào Chù nhật.

    Lan: Mình không chắc. Mình sẽ điện cho bạn ngày mai.

    Nga: OK.

    Lan: Cám ơn bạn mời mình.

    Nga: Đó là niềm vui của mình.

    Hoa: Mình thích lắm, nhưng mình sẽ dự đám cưới vào Chủ nhật.

    Nga: Tiếc quá!

    Hoa: Xin lỗi, mình không đến được. Dù sao cũng cám ơn bạn.

    Nga: Có gì đâu.

    Dialogues (Bài đối thoai.)

    a. Nam: Hi, Thu.

    Thu: Hello, Ba. How’s it going?

    Nam: I’m OK. Listen. There’s a good new ice-cream shop near the library.

    Thu: Do you mean “The Full Moon”?

    Nam: That’s the one. Some friends of mine and I are going there after class tomorrow. How about coming with us?

    Thu: Sure. I’d love to.

    Nam: Great. See you then. Bye.

    Thu: So long. See you.

    b.

    Mai: Hi, Lien. Are you doing anything this weekend?

    Lien: Hi. Not much. But why?

    Mai: I have some new classical music records. Will you come?

    Lien: I’d love to, but I’m going to visit my sick grandmother. I’m really sorry.

    Mai: That’s too bad. Next time perhaps.

    Lien: OK. Sorry, I can’t come. Thanks anyway.

    Mai: Don’t mention it.

    c. Lan: Hi, Hoa. What are you doing tomorrow evening?

    Hoa:: Nothing special. But what did you have in mind?

    Lan: There’s a good film on at the “Le Loi” cinema. How about going with me?

    Hoa: I’m not sure. Can I call you tonight?

    Lan: OK.

    Hoa: Thanks for inviting me.

    Hoa: I’ll be waiting for it.

    Lan: All right. Till then.

    Con người sống lâu, do đó có nhiều người già hơn. Nhiều người trẻ đang làm những dịch vụ cộng đồng. Họ giúp những người già. Họ đi mua sắm cho họ. Họ làm công việc nhà. Họ lau sàn nhà. Họ sơn cả nhà.

    Một số người trẻ làm việc như những người tình nguyện ở bệnh viện. Ở Hoa Kì, họ được gọi là “Candy Stripers” (hộ lí tình nguyện), bởi vì họ mặc đồng phục trắng sọc hồng. Những người khác quan tâm đến môi trường và làm việc ở các chiến dịch tổng vệ sinh khu xóm.

    a. Some teenagers help old people with their shopping, and housework. They can also work in hospitals as “candy stripers” or on neighbourhood clean-up campaigns.

    b. Vietnamese teenagers sometimes work on neighbourhood clean-up campaigns.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6: After School
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 6: The First University In Viet Nam
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 3 (Unit 7
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 5: Work And Play
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Lời Giải Hay Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Festival Around The World
  • 720 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mới Có Đáp Án
  • 960 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play Lời giải hay bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play

    Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play

    Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School

    Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play có đáp án

    A. IN CLASS (Ở LỚP) 1. Listen and read. (Nghe và đọc.)

    Mai là học sinh trường Quang Trung. Chị ấy học lớp 7. Một tuần chị đi học 6 ngày, từ Thứ Hai đến Thứ Bảy.

    Các giờ học luôn luôn bắt đầu lúc 7 giờ, và kết thúc lúc 11 giờ 15. Ở trường chị học nhiều môn khác nhau.

    Chị học cách sử dụng máy vi tính ở giờ môn điện toán. Mai rất thích máy vi tính. Đây là giờ học ưa thích của chị.

    Ở giờ địa lí, chị nghiên cứu về bản đồ, và học về những quốc gia khác nhau. Mai nghĩ môn địa lí khó.

    Hôm nay giờ học cuối của Mai là Vật lí. Chị làm vài cuộc thí nghiệm.

    Now ask and answer five questions about Mai. (Bây giờ hỏi và trả lời 5 câu hỏi về Mai.)

    a. A: What does Mai study in her science class?

    B: She learns chemistry and biology.

    b. A: What’s Mai’s favorite class?

    B: It’s Computer Science.

    c. A: What does Mai learn in her geography class?

    B: She studies maps and learns about different countries in the world.

    d. A: How does she think about geography?

    B: She finds it difficult.

    e. A: What does she usually do in chemistry classes?

    B: She usually does some experiments.

    2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Ba học trường Quang Trung. Anh ấy học lớp 7A, và anh ấy rất thích trường học. Môn học ưa thích của anh là điện tử. Ớ giờ học này, anh học sửa các đồ gia dụng. Bây giờ, Ba có thể giúp mẹ và cha của anh ở nhà. Anh có thể gắn bóng đèn điện, lắp máy giặt và tủ lạnh. Anh ấy giỏi về lắp các đồ vật.

    Vào giờ rảnh, Ba học chơi Tây Ban cầm. Anh cũng đến câu lạc bộ hội họa ngoài giờ học. Những bức họa của anh rất đẹp. Thầy của anh nói, “Ba, một ngày nào đó em sẽ là một họa sĩ nổi tiếng.”

    Questions.

    a. Ba likes Electronics best.

    b. Yes, he does. He likes music and art. He usually goes to the art club after school.

    c. In Electronics classes, he learns to repair household appliances.

    d. This subject helps him to repair and fix household appliances such as fixing lights, the washing machine and the refrigerator,…

    e. Yes, he is. His drawings are very good and his teacher says “Ba, you’ll be a famous artist one day.”

    About you (Về em.)

    f. In my free time, I help my parents with some housework such as washing up the dishes (rửa chén), ironing the clothes (ủi quần áo), or sweeping the floor (quét nhà).

    g. I’m good at math.

    h. It’s math, of course.

    *3. Read. Then answer (Đọc. Sau đó trả lời.)

    Một trái chuối giá bao nhiêu

    Lan: Hoa, bạn cần gì?

    Hoa: Vâng. Bạn vui lòng giúp. Mình đang cố gắng làm bài toán này.

    Lan: Câu nào?

    Hoa: Số 3.

    Lan: Đó là câu khó.

    Hoa: Tôi biết câu trả lời của tôi không đúng.

    Lan: Chúng ta cùng nhau xem bài tập.

    Hoa: Câu trả lời của tôi là ba trái chuối giá 18 ngàn đồng. Tôi biết đó không phải là giá chuối.

    Lan: Tôi hiểu vấn đề. Chỉ có hai số không ở câu trả lời đúng. Bạn viết ba. Hãy xóa một số không.

    Hoa: Ồ, tôi hiểu. Cám ơn, Lan.

    Lan: Không có chi.

    Now answer the questions. (Bây giờ trả lời câu hỏi.)

    a. What’s Hoa doing?

    – She’s doing a math question.

    b. Does she get in trouble?

    – Yes. Her answer is not right.

    c. What’s her answer?

    – It’s eighteen thousand dong for three bananas.

    d. How much does one banana cost?

    – It’s six hundred dong.

    e. So what’s the right answer?

    – It’s one thousand eight hundred dong.

    4. Listen. Then write the correct letters next to the names.

    (Nghe. Sau đó viết mẫu tự kế bên tên.)

    a – Ba; b – Hoa; c – Hoa; d – Ba; e – Ba + Hoa

    5. Read. (Tập đọc).

    Ở trường, chúng tôi học nhiều thứ. ở môn văn học, chúng tôi nghiên cứu sách và viết luận văn. Ở môn lịch sử, chúng tôi học các biến cố trong quá khứ và hiện nay ở Việt Nam và thế giới, ở môn địa lí, chúng tôi học các quốc gia khác nhau và dân tộc của các quốc gia này. Ở môn vật lí, chúng tôi học biết cách các sự vật vận hành thế nào. Ở môn ngoại ngữ, chúng tôi học tiếng Anh. Chúng tôi cũng học nhiều môn khác như nhạc, thể thao và hội họa. Chúng tôi thích tất cả giờ học của chúng tôi.

    a. Literature: drawings b. History: basketball games

    c. Science: pposition d. English: England

    – Physical education games, running shoe, ball

    – Geography map, globe, atlas

    – Music piano, guitar, singing

    – Art paint, pencils, paper

    – Math graphs, equations, calculator

    It’s Time For Recess Unit 5 Lớp 7 Trang 56 SGK

    B. IT’S TIME FOR RECESS (ĐẾN GIỜ GIẢI LAO) 1. Listen and read. (Nghe và đọc.)

    Lúc 9 giờ 25, chuông reo và tất cả học sinh ra sân. Đó là giờ ra chơi chính. Tất cả chúng vui vẻ và hồ hởi. Chúng gặp các bạn và vui đùa. Nhiều em đang nói về giờ học vừa qua, hay phim đêm rồi. Vài em đang ăn uống cũng như đang nói chuyện phiếm. Vài học sinh đang chơi những trò chơi như bịt mắt bắt dê hay đuổi bắt. Một vài nam nữ sinh đang chơi bắn bi, và vài nữ sinh đang nhảy dây. Nhưng hoạt động phổ biến nhất là trò chuyện. Sân trường rất ồn ào mãi cho đến khi chuông reo. Sau đó mọi người vào lớp, và các tiết học lại bắt đầu.

    a. Now work with a partner. Ask and answer questions about the students in the pictures. (Bây giờ thực hành với một bạn cùng học. Hỏi và trả lời câu hỏi về các học sinh trong hình.)

    – What’re these boys and girls doing?

    The boys are talking, and the girls are skipping rope.

    – What’re these students doing?

    They’re eating and drinking.

    – What are these boys doing?

    They’re playing marbles.

    – What are these students doing?

    They’re playing the blind man’s buff.

    – What are the two boys doing?

    They’re playing tag.

    – What’re these two students doing?

    They’re reading a book.

    b. Ask and answer questions with a partner. (Hỏi và trả câu hỏi với một bạn cùng học.)

    – What do you usually do at recess?

    I usually chat with my friends.

    – Do you usually talk with your friends?

    Yes, I do.

    – What do you usually do after school?

    After school, I usually go home.

    – What do you usually do?

    In my free time, I help my father and mother with the housework.

    2. Listen. Match each name to an activity. (Nghe. Ghép mỗi tên với một hoạt động.)

    Mai: playing catch Kien: playing blind-man’s buff

    Lan: skipping rope Ba: playing marbles

    3. Read. Then answer the questions. (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Hoa có một lá thư từ một bạn tâm thư người Mĩ tên là Tim. Tim học trường trung học cấp hai ở California. Bạn ấy 13 tuổi. Bạn ấy cùng tuồi với Hoa và các bạn của Hoa. Bạn ấy kể cho Hoa về học sinh Mĩ. Học sinh Mĩ tham gia các sinh hoạt khác nhau vào giờ ra chơi chính. Các học sinh hiếu động thường chơi bóng rổ, nhưng chúng không bao giờ có thời gian chơi trọn trận đấu. Chúng chỉ luyện tập ghi bàn. Việc đó được gọi là “ném vào vòng rổ”. Nhiều người trong các học sinh nghe nhạc. Chúng thường có máy CD xách tay với ống nghe nhỏ. Đôi khi chúng đọc sách hay học cùng một lúc.

    Một số trong các học sinh, chủ yếu là nam sinh, trao đổi nhau thiệp bóng chày. Hình của các cầu thủ bóng chày được in trên các gói kẹo. Chúng trao đổi thiệp với các bạn để có những tấm thiệp chúng muốn. Ăn quà và trò chuyện với các bạn là cách thư giãn thông thường nhất vào giờ ra chơi chính. Những hoạt động này giống nhau trên khắp thế giới.

    Questions (Câu hỏi.)

    a. Hoa’s pen pal Tim goes to an American school.

    b. “They never have time to plav a game” means the recess is short.

    c. Baseball cards are popular with only boys.

    d. Eating and talking with friends are popular activities worldwide.

    *4. Take a survey. (Thực hiện cuộc khảo sát.)

    Ask three friends “What do you usually do at recess?” (Hỏi ba người bạn, “Bạn thường thường làm gì vào giờ ra chơi?”,) Complete the table in your exercise book (Hoàn chỉnh bảng này trong tập bài tập của em.)

    a. A: What do you usually do at recess, Nam?

    Nam: I usually play catch and soccer with my friends.

    A: Do you sometimes talk with your friends?

    Nam: Oh, yes, I sometimes do.

    b. A: What do you usually do at recess, Hung?

    Hung: Me? I usually play marbles with my friends.

    A: Is it your favorite game?

    Hung: Yes. it is.

    A: What other things do you do?

    Hung: I sometimes read books.

    c. A: What do you usually do at recess, Dung?

    Dung: I sometimes play catch with my friends.

    A: Do you play marbles?

    Dung: No. I sometimes read books. I don’t like playing marbles.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 10: Health And Hygiene Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 10
  • Unit 14 Lớp 7: Time For Tv
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3
  • Giải Tiếng Anh Lớp 7 Unit 13: Activities
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Ngữ Văn 7 Mẹ Tôi
  • Soạn Bài Mẹ Tôi Trang 11 Sgk Văn 7
  • Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 6 Bài 7: Luyện Nói, Kể Chuyện
  • Luyện Tập Bài Mẹ Tôi Trang 12 Sgk Văn 7
  • Soạn Bài Mạch Lạc Trong Văn Bản
  • Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Giai Tieng Anh 7 Unit 14 Mai Lan Huong, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Mai Lan Hương, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong Lop 7 Unit 1, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, Giải Bài Tập Bổ Trợ Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 10, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 8, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 3, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giải Unit 1 Tiếng Anh A1 A2 Life, Giải Bài Tập Online Tiếng Anh Life A1-a2 Unit 2, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 10, Giải Bai Yap Mai Lan Huong Lop 8 Unit 6, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 11 Unit 11, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 13, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 12, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 1, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 6 Unit 10, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 12, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 11, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 10, Giải Mai Lan Hương 7 Unit 10, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 9, Giải Bài Tập Mai Lan Hương 7 Unit 6, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 9, Mai Lan Huong Unit 9 Lop 9 Co Loi Giai, Giải Mai Lan Hương 8 Unit 5, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 4, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 1, Giải Unit 7 Mai Lan Hương Lớp 7, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 5, Giải Bài Tập Mai Lan Hương 7 Unit 10, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Unit 12, Giải Mai Lan Hương 9 Unit 6, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 7, Giai Bai Tap Mai Lan Huong 7 Unit 1, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 6, Giải Sách Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 4, Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7, Giải Bài Tập Test Unit 6 Mai Lan Hương 7, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Test For Unit 7, Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 9, Giải Sách Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Của Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mai Lan Hương, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 87, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 7, Giải Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh- Mai Lan Hương, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Anh 8 Unit 14, Giải Unit 1, Giải Bài Tập Unit 14 Lớp 10, Giải Bài Tập Unit 14 Lớp 6, Giải Bài Tập Unit 11, Giải Bài Tập Unit 10 Lớp 9, Giải Bài Tập Unit 8, Giai Bai Tap Unit 1 Lop 8, Giải Bài Tập Unit 12 Lớp 11, Giải Bài Tập Unit 10 Lớp 12, Giải Bài Tập Unit 10, Giải Bài Tập Unit 10 Lớp 10, Giải Bài Tập Unit 10 Lớp 11, Giai Anh Lop 7 Unit 7, Giải Bài Tập Unit 14 Lớp 8, Giải Unit 1 Lớp 9, Giải Unit 10 Lớp 8, Giải Bài Tập Unit 9 Lớp 11, Giải Bài Tập Unit 12 Lớp 10, Giải Bài Tập Unit 11 Lớp 11, Giải Bài Tập Unit 4, Giải Bài Tập Unit 14 Lớp 12, Giải Unit 4 More 1, Giải Bài Tập Unit 7 Lớp 9, Giải Bài Tập More 2 Unit 1, Giai Dap An Cua Unit 7, Giải Bài Tập Unit 9 Lớp 6, Giải Bài Tập Unit 15 Lớp 8, Giải Bài Tập Unit 7 Lớp 6, Giải Bài Tập Unit 9 Lớp 10, Lời Giải Unit 5 The Environment, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Chí Lớp 8 Unit 9, Giải Bài Tập Life A1-a2 Unit 7, Four Corners 2b Giải Unit 12, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 12, Giải Destination B1 Unit 5, Giải Bài Tập Lưu Hoành Trí Unit 1, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 8, Giải Workbook Everybody Up 5 Unit 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8 Unit 1, Four Corner 4a Unit 2 Giải, Giải Unit 7 Jetstream, Giải Unit 6 Destination, Giai Luu Hang Tri 8 Unit 14,

    Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Giai Tieng Anh 7 Unit 14 Mai Lan Huong, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Mai Lan Hương, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong Lop 7 Unit 1, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, Giải Bài Tập Bổ Trợ Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 10, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 8, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 3, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giải Unit 1 Tiếng Anh A1 A2 Life, Giải Bài Tập Online Tiếng Anh Life A1-a2 Unit 2, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 10, Giải Bai Yap Mai Lan Huong Lop 8 Unit 6, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 11 Unit 11, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 13, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 12, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 1, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 6 Unit 10, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 12, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 11, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 10, Giải Mai Lan Hương 7 Unit 10, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 9, Giải Bài Tập Mai Lan Hương 7 Unit 6, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 9, Mai Lan Huong Unit 9 Lop 9 Co Loi Giai, Giải Mai Lan Hương 8 Unit 5, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 4, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 1, Giải Unit 7 Mai Lan Hương Lớp 7, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 5, Giải Bài Tập Mai Lan Hương 7 Unit 10, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Unit 12, Giải Mai Lan Hương 9 Unit 6, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 7, Giai Bai Tap Mai Lan Huong 7 Unit 1, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 6, Giải Sách Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 4, Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7, Giải Bài Tập Test Unit 6 Mai Lan Hương 7, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Test For Unit 7, Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 9, Giải Sách Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Của Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Mai Lan Hương
  • Giải Bài Tập Phần: Định Lí Py
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 7: Bài 7. Định Lí
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 7: Định Lí Pi
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 7: Định Lí
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100