Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Hình Học

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 1
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 84 Đầy Đủ Nhất
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 15: Ôn Tập Về Giải Toán
  • Bài 4: Định Luật Phản Xạ Ánh Sáng
  • Giải Vbt Ngữ Văn 9 Luyện Nói: Nghị Luận Về Một Đoạn Thơ, Bài Thơ
  • giải bài tập toán lớp 7 hình học

    Toán lớp 7 phần Hình học Tập 1

    Để học tốt Toán lớp 7, phần này giúp bạn giải các bài tập Toán lớp 7 phần Hình học Tập 1 được biên soạn theo nội dung chương trình sách giáo khoa Toán 7 Tập 1 (sgk Toán 7 Tập 1).

    https://vietjack.com

     › giai-toan-lop-7

    ‎Giải bài tập Toán 7 Tập 2 · ‎Phần Hình học · ‎Giải bài tập Toán 7 Tập 1 · ‎Tam giác cân

    Bạn đã truy cập trang này 2 lần. Lần truy cập cuối: 28/01/2021

    https://vietjack.com

     › toan-lop-7-phan-hinh-hoc-tap-1

    Để học tốt Toán lớp 7, phần này giúp bạn giải các bài tập Toán lớp 7 phần Hình học Tập 1 được biên soạn theo nội dung chương trình sách giáo khoa Toán 7 …

    Mọi người cũng tìm kiếm

    SBT Toán 7Giải Sinh 7Giải địa 7

    Văn 7Giải bài tập toán lớp giải toán lớp 7Anh 7

    https://vietjack.com

     › giai-sach-bai-tap-toan-7

    Để học tốt Toán lớp 7, loạt bài Giải sách bài tập Toán 7 (Giải sbt Toán 7) được biên soạn bám sát theo … Phần Hình học – Chương 1: Đường thẳng vuông góc.

    Bạn đã truy cập trang này 2 lần. Lần truy cập cuối: 29/01/2021

    Giải toán 7, giải bài tập toán lớp 7 sgk đầy đủ đại số và hình học

    https://loigiaihay.com

     › toan-lop-7-c42

    Giải bài tập toán lớp 7 đủ phần và trang tập 1 và tập 2 như là cuốn để học tốt Toán lớp 7. Tổng hợp công thức, lý thuyết, phương pháp giải bài tập đại số và hình …

    Giải bài tập Toán lớp 7 SGK – Hướng dẫn giải chi tiết, chính …

    https://www.chuabaitap.com

     › giai-bai-tap-sgk-toan-7

    Giải toán lớp 7 sgk – Bài tập toán lớp 7 được giải và hướng dẫn đầy đủ, ngắn gọn giúp học sinh hiểu, củng cố kiến thức và phương pháp giải Toán lớp 7. … Hình học 7 …

    https://tech12h.com

     › cong-nghe › toan-lop-7

    Hoa tươi Nha Trang 

    Shop hoa tươi Khánh Hoà 

    https://vndoc.com

     › Học tập

    Ngoài Soạn văn 7, Các dạng Toán 7 từ cơ bản đến nâng cao cùng lời giải bài tập toán lớp 7 đại số và hình học sẽ giúp các em học môn toán 7 tốt hơn. Toán 7.

    Giải bài tập Toán 7, Toán 7 đầy đủ đại số và hình học

    https://giaibaitap.me

     › lop-7 › giai-bai-tap-toan-7-c17

    Giải bài tập toán lớp 7 như là cuốn để học tốt Toán lớp 7. Tổng hợp công thức, lý thuyết, phương pháp giải bài tập đại số và hình học SGK Toán lớp 7.

    Giải bài tập, Sách bài tập (SBT) Toán 7 – Sachbaitap.com

    https://sachbaitap.com

     › sbt-toan-lop-7-c7

    SBT Toán lớp 7. Để học tốt, đáp án, lời giải chi tiết, câu hỏi bài tập lý thuyết, bài tập vận dụng, thực hành trong sách bài tập (SBT) Toán 7, Đại số và Hình học …

    Giải Toán Lớp 7 Tập 1 – Giải Bài Tập

    https://giaibaitap123.com

     › … › Giải Bài Tập Toán Lớp 7

    Hi vọng tài liệu giải toán lớp 7 này sẽ góp phần tăng hiệu quả học tập toán lớp 7 … Ôn tập chương II; Phần Hình Học; Chương I. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.

    Chương 1: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song

    Bài 1: Hai góc đối đỉnh

    Luyện tập trang 82-83

    Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc

    Luyện tập trang 86-87

    Bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

    Bài 4: Hai đường thẳng song song

    Luyện tập trang 91-92

    Bài 5: Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song

    Luyện tập trang 94-95

    Bài 6: Từ vuông góc đến song song

    Luyện tập trang 98-99

    Bài 7: Định lí

    Luyện tập trang 101-102

    Ôn tập chương 1 (Câu hỏi – Bài tập)

    Chương 2: Tam giác

    Bài 1: Tổng ba góc của một tam giác

    Luyện tập trang 109

    Bài 2: Hai tam giác bằng nhau

    Luyện tập trang 112

    Bài 3: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)

    Luyện tập trang 114-115

    Luyện tập trang 115-116

    Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh – góc – cạnh (c.g.c)

    Luyện tập trang 119-120

    Luyện tập trang 120

    Bài 5: Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc – cạnh – góc (g.c.g)

    Luyện tập trang 123-124

    Luyện tập trang 125

    Bài 6: Tam giác cân

    Luyện tập trang 127-128

    Bài 7: Định lí Pi-ta-go

    Luyện tập trang 131-132

    Luyện tập trang 133

    Bài 8: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

    Luyện tập trang 137

    Ôn tập chương 2 (Câu hỏi – Bài tập)

    Sách Giáo Khoa Toán lớp 7 tập 1 – Sachgiaibaitap.com

    https://sachgiaibaitap.com

     › sach-giao-khoa-toan-lop-7-…

    … thiệu: Sách Giáo Khoa Toán lớp 7 tập 1, bao gồm 2 phần, và 4 chương: Phần đại số Chương I. Số hữu tỉ. Số thực Chương II. Hàm số và đồ thị Phần hình học …

    Để học tốt Toán lớp 7 – Giải bài tập Toán lớp 7 – DeHocTot.com

    https://dehoctot.com

     › Lớp 7

    PHẦN HÌNH HỌC – TOÁN 7 TẬP 1. CHƯƠNG I. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG. Hai góc đối đỉnh. Lý thuyết về hai góc đối đỉnh.

    [Toán lớp 7] Giải bài tập trang 7,8 – Sách giáo khoa … – YouTube

    https://www.youtube.com

     › watch

    15:43

    Liên hệ nhận tư vấn học tập từ thầy Nguyễn Thành Long qua link: https://vinastudy.vn/dang-ky-nhan-tu-van-vinastudy …

    21 thg 6, 2022 · Tải lên bởi Vinastudy – Trường học trực tuyến liên cấp

    Toán lớp 7 – Học và làm bài tập Toán lớp 7 trực tuyến

    https://www.luyenthi123.com

     › toan-lop-7

    Học toán lớp 7 online và làm bài tập Toán lớp 7 online hiệu quả nhất. Củng cố kiến thức Đại Số 7 và Hình Học 7. Giải bài tập Toán lớp 7 với luyenthi123.com.

    Bài tập SGK hình học 7: Lời giải SGK Toán hình lớp 7

    https://dethikiemtra.com

     › bai-tap-sgk-hinh-hoc-7

    Giải bài tập SGK Hình học 7: Lý thuyết + Đáp án và lời giải bài tập Toán hình học lớp 7 cả 3 chương trong sách tập 1, tập 2.

    Giải Toán lớp 7 Bài Ôn tập chương 3 phần Hình Học – Toán …

    https://toanhocvui.com

     › … › Giải bài tập Toán học lớp 7

    Bài 63 (trang 87 SGK Toán 7 tập 2): Cho tam giác ABC với AC < AB. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = AB. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho …

    VBT Toán 7 – Tìm đáp án, giải bài tập, để học tốt

    https://timdapan.com

     › Lớp 7 › Toán học

    Giải vbt toán 7 với lời giải chi tiết kèm phương pháp cho tất cả các chương và … PHẦN HÌNH HỌC – VỞ BÀI TẬP TOÁN 7 TẬP 1 … 108 bài toán chọn lọc lớp 7.

    cạnh (ccc) Giải SGK Toán 7 Hình học tập 1 (trang 114, 115, 116)

    https://download.vn

     › Học tập › Giải Toán 7

    Chuyển đến Bài 23 (trang 116 – SGK Toán lớp 7 Tập 1) — 

    Giải bài tập Toán 7 trang 114, 115, 116 giúp các em học sinh lớp 7 xem đáp án giải các bài …

     Xếp hạng: 4,2 · ‎76 phiếu bầu

    Giải toán 7, giải bài tập toán lớp 7, học tốt toán lớp … – Thủ thuật

    https://thuthuat.taimienphi.vn

     › giai-toan-7-29850n

    Tài liệu giải bài tập toán 7 trọn bộ tập 1 và tập 2 với đầy đủ các phần từ bài tập toán lớp 7 đại số và hình học, những bài tập có lời giải giúp các em học sinh dễ …

    Giải SBT Toán lớp 7: Đại số, hình học SBT Toán 7 cả năm

    https://baitapsgk.com

     › Lớp 7

    Giải sách bài tập Toán 7 tập 1, 2 chi tiết. Toán 7 Đại số chương: Số hữu tỉ – Số thực, Hàm số và đồ thị, Thống kê. Toán lớp 7 hình học: Đường thẳng vuông góc, …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Bài Tập Toán 7 Tập 2
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử 9 Bài 4: Các Nước Châu Á
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử 9 Bài 5: Các Nước Đông Nam Á
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử 8 Bài 6: Các Nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử 8 Bài 5: Công Xã Pa
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 9 Chương 4 Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 9 Chương 4 Bài 1
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 9 Chương 4 Bài 3
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Luyện Tập Trang 75
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Trang 63 Tập 2 Bài 67, 68, 69
  • Toán Hình Học Lớp 9, Bài Tập Toán Ôn Thi Kỳ 2 Lớp 9, Tài Liệu Toán 9 Học Kì 2
  • Giải bài tập Hình Học lớp 9 Chương 4 Bài 2: Hình nón – Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

    Giải bài tập Hình Học lớp 9 Chương 4 Bài 2: Hình nón – Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt – chúng tôi xin giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh Giải bài tập Hình Học lớp 9 Chương 4 Bài 2: Hình nón – Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt để tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. Mời các em tham khảo.

    Giải bài tập Hình Học lớp 9 Chương 4 Bài 2: Hình nón – Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

    Hướng dẫn giải KIẾN THỨC CƠ BẢN 1 Hình nón bài tập lớp 9 Bài 2: Hình nón – Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

    Khi quay một tam giác vuông góc AOC một vòng quanh cạnh góc vuông OA cố định thì được một hình nón.

    2 Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón

    – Cạnh OC tạo nên đáy của hình nón, là một hình nón tâm O.

    – Cạnh AC quét lên mặt xung quanh của hình nón, mỗi vị trí của nó được gọi là một đường sinh, chẳng hạn AD là một đường sinh .

    – A là đỉnh và AO là đường cao của hình nón.

    3 Thể tích

    Diện tích xung quanh của hình nón: S xp = πrl

    Diện tích toàn phần của hình nón: S tp = πrl + πr 2

    (r là bán kính đường tròn đáy, l là đường sinh)

    Công thức tính thể tích hình nón: Vnón = πr 2 h

    πrl

    Diện tích toàn phần của hình nón: S tp = πrl + πr 2

    (r là bán kính đường tròn đáy, l là đường sinh)

    3 Thể tích

    Giải

    Công thức tính thể tích hình nón: Vnón = πr 2h

    HƯỚNG DẪN LÀM BÀI

    Bài 15 Một hình nón được đặt vào bên trong của một hình lập phương như hình vẽ (cạnh của hình lập phương bằng 1). Hãy tính:

    1. a) Bán kính đáy của hình nón.
    2. b) Dộ dài đường sinh.
    1. a) Có đường tròn đáy của hình nón nội tiếp trong hình vuông của một mặt hình lập phương. Do đó bán kính của đáy hình nón bằng một nửa cạnh hình lập phương và bằng 0,5.
    2. b) Đỉnh cua hình nón tiếp xúc với một mặt của hình lập phương nên đường cao của hình nón bằng với cạnh của hình lập phương vàng bằng 1.

    Giải:

    Theo định lí pytago, độ dài đường sinh của hình nón là :

    Bài 16. Cắt mặt xung quanh của một hình nón theo một đường sinh và trải phẳng ra thành 1 hình quạt. Biết bán kính của quạt bằng dộ dài dường sinh và độ dài cũng băng chu vi đáy.

    quan sát hình 94 và tính số đo cung của hình quạt.

    Độ dài l của cung hình quạt tròn bán kính 6 cm bằng chu vi đáy của hình nón:

    l = 2 π.2 = 4 π

    Giải:

    Áp dụng công thức tính độ dài cung trong x 0 ta có:

    l =

    Bài 17. Khi quay tam giác vuông để tạo ra một hình nón như hinh 87 thì góc CAO gọi là nửa góc ở đỉnh của hình nón. Biết nửa góc ở đỉnh của một hình nón là 30 0, độ dài đường sinh là a. Tính số đo cung của hình quạt khi khải triển mặt xung quanh của hình nón.

    Theo đề bài: góc ở đỉnh cả hình nón là 60 0 nên suy ra đường kính của đường tròn đáy của một hình nón bằng a(do ∆ABC đều). Vậy bán kính đáy của hình nón là

    Đường sinh của hình nón là a.

    Độ dài cung hình quạt n 0, bán kính a bằng chu vi đáy là a.

    Độ dài cung hình quạt trong n 0, bán kính a bằng chu vi đáy hình tròn nên ta có:

    Bài 18. Hình ABCD(h95) khi quay quanh BC thì tạo ra:

    (A) Một hình trụ;

    (B) Một hình nón;

    (C) Một hình nón cụt;

    Giải:

    (D) Hai hình nón;

    (E) Hai hình trụ.

    Hãy chọn câu trả lời đúng.

    Gọi O là giao điểm của BC và AD

    Khi quay hình ABCD quanh BC có nghĩa là tam giác vuông OBA quanh OB và tam giác vuông OCD quanh OC. Mỗi hình quay sẽ tạo ra một hình nón. Vậy hình tạo ra sẽ tạo ra 2 hình nón.

    Vậy chọn D

    Bài 19 Hình khải triển của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt. Nếu bán kính của hình quạt là 16 cm. Số đo cung là 120 0 thì độ dài dường sinh của hình nón là:

    Giải:

    (A) 16 cm; (B) 8 cm; (C) 16/3 cm;

    (D) 4 cm; (E) 16/5 cm.

    Hãy chọn kết quả đúng.

    Theo bài 16 thì bán kính đường tròn chứa hình quạt độ dài bằng đường sinh của hình nón.

    Đầu bài cho bán kính hình tròn chưa hình quạt là 16 cm nên độ dài đường sinh là 16 cm.

    Vậy chọn A.

    Bài 20. Hãy điền đủ vào các ô trống ở bảng sau (xem hình 96)

    Giải bài tập Hình Học lớp 9 Chương 4 Bài 2: Hình nón – Hình nón cụt – Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 9 Chương 3 Bài 4
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 9 Chương 3 Bài 9
  • Giải Bài Tập Hình Học Lớp 9 Chương 3 Bài 8
  • Bài Tập Chương 1 Hình Lớp 9 Hay.
  • Bài Tập Tính Diện Tích Hình Trụ Lớp 9 Trong Sgk, Sbt, Nâng Cao
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7: Phần Hình Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Ngữ Văn 7 Từ Ghép
  • Soạn Bài Từ Ghép (Chi Tiết)
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 1: Dân Số
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 2: Bảng
  • Giải bài tập SGK Toán lớp 7 Ôn tập cuối năm

    Giải bài tập Toán lớp 7: Phần Hình học – Ôn tập cuối năm

    Giải bài tập SGK Toán lớp 7: Phần Hình học – Ôn tập cuối năm với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 7. Lời giải hay bài tập Toán 7 này gồm các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các bạn học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải môn Toán. Mời các bạn tham khảo

    Bài 1 (trang 90-91 SGK Toán 7 tập 2): Cho điểm M và hai đường thẳng a, b không song song với nhau (h.59).

    a) Vẽ đường thẳng MH vuông góc với a (H ∈ a), MK vuông góc với b (K ∈ b). Nêu cách vẽ.

    b) Qua M vẽ đường thẳng xx’ song song với a và đường thẳng yy’ song song với b. Nêu cách vẽ.

    c) Nêu tên các cặp góc bằng nhau, bù nhau.

    Hình 59

    Lời giải:

    a) Sử dụng êke

    – Đặt một cạnh góc vuông đi qua điểm M, dịch chuyển cạnh còn lại trùng với đường thẳng a. Ta vẽ được đường thẳng MH ⊥ a.

    – Làm tương tự ta vẽ được đường thẳng MK ⊥ b.

    b) Sử dụng êke

    – Đặt êke sao cho điểm góc vuông đi qua điểm M, dịch chuyển êke để một cạnh vuông trùng với MH, ta vẽ được đường thẳng xx’ ⊥ MH. Từ đó suy ra xx’ // a (vì cùng ⊥ MH).

    – Làm tương tự ta vẽ được đường thẳng yy’ // b.

    c) Giả sử a cắt yy’ tại N và b cắt xx’ tại P.

    Bài 2 (trang 91 SGK Toán 7 tập 2): Xem hình 60.

    a) Giải thích vì sao a//b.

    b) Tính số đo góc NQP.

    Lời giải:

    a) Hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng MN nên a // b.

    b) Ta có:

    là hai góc trong cùng phía tạo bởi đường thẳng PQ cắt hai đường thẳng song song nên chúng bù nhau.

    Bài 3 (trang 91 SGK Toán 7 tập 2): Hình 61 cho biết a // b, góc C = 44 o, góc D = 132 o. Tính số đo góc COD.

    (Hướng dẫn: Vẽ đường thẳng song song với đường thẳng a và đi qua điểm O).

    Lời giải:

    Vẽ đường thẳng xy đi qua O và song song với a. Ta có:

    Bài 4 (trang 91 SGK Toán 7 tập 2): Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy. Đường trung trực của đoạn thẳng OA cắt Ox ở D, đường trung trực của đoạn thẳng OB cắt Oy ở E. Gọi C là giao điểm của hai đường trung trực đó. Chứng minh rằng:

    a) CE = OD; b) CE ⊥ CD;

    c) CA = CB; d) CA // DE;

    e) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.

    Lời giải:

    c) Chứng minh CA = CB

    – Vì C nằm trên đường trung trực của OA nên CA = CO (3)

    – Vì C nằm trên đường trung trực của OB nên CB = CO (4)

    Từ (3) và (4) suy ra: CA = CB (đpcm).

    Bài 5 (trang 91 SGK Toán 7 tập 2): Tính số đo x trong mỗi hình 62, 63, 64:

    Lời giải:

    Bài 6 (trang 92 SGK Toán 7 tập 2): Cho tam giác ADC (AD = DC) có góc ACD = 31 o. Trên cạnh AC lấy một điểm B sao cho góc ABD = 88 o. Từ C kẻ một tia song song với BD cắt tia AD ở E.

    a) Hãy tính các góc DCE và DEC.

    b) Trong tam giác CDE, cạnh nào lớn nhất? Tại sao?

    Lời giải:

    Bài 7 (trang 92 SGK Toán 7 tập 2): Từ một điểm M trên tia phân giác của góc nhọn xOy, kẻ đường vuông góc với cạnh Ox (tại A), đường thẳng này cắt cạnh Oy tại B.

    a) Hãy so sánh hai đoạn thẳng OAvà MA.

    b) Hãy so sánh hai đoạn thẳng OB và OM.

    Lời giải:

    Bài 8 (trang 92 SGK Toán 7 tập 2): Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:

    a) ΔABE = ΔHBE.

    b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

    c) EK = EC.

    d) AE < EC.

    Lời giải:

    Bài 9 (trang 92 SGK Toán 7 tập 2): Chứng minh rằng: Nếu tam giác ABC có đường trung tuyến xuất phát từ A bằng một nửa cạnh BC thì tam giác đó vuông tại A.

    Ứng dụng: Một tờ giấy bị rách mép (h.65). Hãy dùng thước và compa dựng đường vuông góc với cạnh AB tại A.

    Lời giải:

    Chứng minh tam giác vuông:

    Ứng dụng:

    – Vẽ đường tròn (A, r) với r = AB/2; vẽ đường tròn (B, r).

    – Gọi C là giao điểm của hai cung tròn nằm ở phía trong tờ giấy.

    Thật vậy: ΔABD có AC là trung tuyến ứng với BD (BC = CD) và AC = BC = CD.

    Bài 10 (trang 92 SGK Toán 7 tập 2): Cho hình 66. Không vẽ giao điểm của a, b, hãy nêu cách vẽ đường thẳng đi qua giao điểm này và điểm M.

    Lời giải:

    – Vẽ đường thẳng qua M vuông góc với a tại P cắt b tại Q.

    – Vẽ đường thẳng qua M vuông góc với b tại R cắt a tại S.

    – Vẽ đường thẳng qua M vuông góc với SQ.

    Bài 11 (trang 92 SGK Toán 7 tập 2): Đố: Cho tam giác ABC. Em hãy tô màu để xác định phần bên trong của tam giác gồm các điểm M sao cho:

    MA < MB < MC.

    (Hướng dẫn: Trước tiên tô màu, để xác định các điểm M ở trong tam giác mà MA < MB; lần thứ hai là MB < MC. Phần trong tam giác được to màu 2 lần là phần phải tìm).

    Lời giải:

    – Điểm M nằm trong ΔABC sao cho MA < MB thì tô phần ΔABC thuộc nửa mặt phẳng bờ là trung trực của đoạn AB có chứa điểm A (phần màu đỏ).

    – Điểm M nằm trong ΔABC sao cho MB < MC thì tô phần ΔABC thuộc nửa mặt phẳng bờ là đường trung trực của đoạn BC có chứa B (phần màu xanh). Phần tam giác được tô hai lần (đỏ và xanh) là phần chứa điểm M thỏa: MA < MB < MC.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Lịch Sử Lớp 6 Bài 7: Ôn Tập
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử Lớp 7 Bài 21: Ôn Tập Chương Iv
  • Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Toán 7 Tập 1 Bài 6, 7, 8, 9, 10
  • Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Toán Lớp 7 Tập 1: Cộng, Trừ Số Hữu Tỉ
  • Giải Toán 7 Bài 2 Cộng, Trừ Số Hữu Tỉ
  • Toán 4 Ôn Tập Về Hình Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tính Chu Vi Hình Bình Hành
  • Giải Bài Tập Toán Tìm X Lớp 4
  • Cách Giải Bài Toán Tính Nhanh Ở Tiểu Học
  • Cách Giải Dạng Toán Tính Tổng Các Số Được Lập Từ Một Số Chữ Số Cho Trước
  • Giải Toán Lớp 4 Yến, Tạ, Tấn Trang 23.
  • Toán 4 ôn Tập Về Hình Học, Toán Lớp 3 ôn Tập Về Hình Học, Toán Hình 10, Toán Hình 6, Toán Lớp 3 Bài ôn Tập Về Hình Học, Toán Lớp 4 ôn Tập Về Hình Học, Toan Hinh 11, Toán Lớp 2 Bài ôn Tập Về Hình Học, Toán 4 Bài ôn Tập Về Hình Học, Báo Cáo Tổng Kết Mô Hình Rau An Toàn, Toán 6 ôn Tập Phần Hình Học, Giải Bài Tập Toán 7 Hình Học, Toán 8 Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học, Giải Bài Toán Lớp 7 Hình Học, Bài Giải Toán Đếm Hình Lớp 2, Toán Hình 7 Định Lý, Giải Toán Hình 6, Toán 8 ôn Tập Chương 1 Hình Học, Toán 8 ôn Tập Chương 3 Hình Học, Toán 9 Chương 2 Hình Học, Toán 7 ôn Tập Chương 1 Hình Học, Toán 9 Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học, Toán 9 ôn Tập Chương 2 Hình Học, Toán 9 ôn Tập Chương 1 Hình Học, Bài Giải Toán Hình Lớp 9, Định Lý Toán Hình 8, Định Lý Toán Hình 9, Bài 1 ôn Tập Chương 2 Toán Hình 11, Toán 7 ôn Tập Chương 2 Hình Học, Toán Lớp 5 Chuyên Đề Hình Học, Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Hình Học, Giải Bài Tập Toán 10 Hình Học, Toán 7 ôn Tập Chương 3 Hình Học, Giải Bài Toán Đơn Hình, Giải Bài Toán Hình Lớp 7, Pb Hinh Tron Hinh Vuong Hinh Tam Giac Hinh Cn, Toán Lớp 4 ôn Tập Về Hình Học Tiếp Theo, Trắc Nghiệm Toán Hình, Các Dạng Toán Hình Chữ Nhật, Giải Bài Tập Mô Hình Toán Kinh Tế, Đề Kiểm Tra Toán 9 Chương 1 Hình Học, Trắc Nghiệm Toán Hình 10 Có Đáp án, ứng Dụng Giải Bài Toán Hình, Mẫu Giấy Đăng Ký Hình Thức Kế Toán, Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán Hình Học 11, Báo Cáo Tình Hình An Toàn Giao Thông, Báo Cáo Tình Hình Bảo Toàn Và Phát Triển Vốn, Đáp án 80 Bài Toán Hình Học Giải Tích Phẳng, Biểu Mẫu Đăng Ký Hình Thức Kế Toán, Công Văn Đăng Ký Hình Thức Kế Toán, Mẫu Sổ Kế Toán Theo Hình Thức Chứng Từ Ghi Sổ, Báo Cáo Tình Hình An Ninh Chính Trị Trật Tự An Toàn Xã Hội, Xây Dựng Mô Hình Trồng Rau An Toàn Tại Vĩnh Phúc., Thủ Tục Thay Đổi Hình Thức Hạch Toán Của Chi Nhánh, Tình Hình An Toàn Giao Thông ở Việt Nam Và ở Địa Phương, Bài Tham Luận Đảm Bảo Tình Hình An Ninh Trật Tự, An Toàn Xã Hội, Toán Hình 8 Khái Niệm Hai Tam Giác Đồng Dạng, Xây Dựng Mô Hình Kế Toán Quản Trị Chi Phí Trong Các Doanh Nghiệp, Thể Lệ Liên Hoan Truyền Hình Toàn Quốc 2022, Cẩm Nang Hướng Dẫn Các Hình Thức Thanh Toán Tiền Điện, Báo Cáo Tình Hình An Ninh Chính Trị Trật Tự An Toàn Xã Hội Năm 2022 Huyện Quảng Trạch, Hãy Lựa Ra Trên Lưới Hình Thoi Với Các Đỉnh Trên Ngôi Sao Để Xóa Một Hình Hãy Nhấp Vào Hình Đó, Giải Cùng Em Học Toán Lớp 5 Tập 2 Bài Hình Tròn. Đường Tròn Trang6 7 8, Tổ Chức Trò Chơi Học Tập Nhằm Hình Thành Những Biểu Tượng Về Hình Khối Cho Trẻ 5 – 6 Tuổi, Bài Thuyết Trình Về Mô Hình Xếp Sách Nghệ Thuật Hinh Chu S, Phân Hình Hình ảnh Người Phụ Nữ Trong Tự Tình Thương Vợ, Báo Cáo Tổng Kết Xây Dựng Mô Hình Điển Hình Dân Vận Khéo, Phân Tích Đặc Điểm Của Hình Phạt Tử Hình, Nguồn Gốc Của Thể Tích Hình Lập Phương, Hình Chữ Nhật, Giải Bài Tập Diện Tích Xung Quanh Và Diện Tích Toàn Phần Của Hình Lập Phương, Giải Bài Tập Diện Tích Xung Quanh Và Diện Tích Toàn Phần Của Hình Hộp Chữ Nhật, Một Hình Hộp Chữ Nhật Có Diện Tích Toàn Phần Lớn Hơn Diện Tích Xung Quanh 214,8cm, Một Hình Hộp Chữ Nhật Có Diện Tích Toàn Phần Lớn Hơn Diện Tích Xung Quanh, Đặc Điểm Chung Của Địa Hình Phạt Tử Hình, Thuyet Trinh Mo Hinh Sach Hinh Chu S, Thống Kê áp Dụng Hình Phạt Tử Hình, Dựa Vào Quy Luật Của Các Số Trong Hình A Và Hình B Hãy Điền Số Thích Hợp Vào ô Trống Trong Hình C, Hãy Tính Diện Tích Xung Quanh Và Thể Tích Của Một Khối Hình Lập Phương Có Diện Tích Toàn Phần Là 384, Giáo Trình Hình Học Họa Hình, Đáp án Có Hình Game Đuổi Hình Bắt Chữ, Một Hình Tam Giác Có Đáy Là 0,6dm Và Bằng 3/7 Chiều Cao Tính Diện Tích Hình Tam Giác, Một Hình Tròn Có Diện Tích 28,26 Cm Vuông Hỏi Hình Tròn Đó Có Chu Vi Bằng Bao Nhiêu, Biển Báo Hiệu Hình Tròn Có Màu Xanh Lam, Hình Vẽ Màu Trắng Là Loại Biển Gì, Một Hình Thang Có Đáy Lớn 6,5cm Đáy Bé 4,8cm Và Chiều Cao 3,5cm Tính Diện Tích Của Hình Thang Đó, Giải Bài Tập Diện Tích Hình Tròn Hình Quạt Tròn, Xem Đáp án Đuổi Hình Bắt Chữ Có Hình, Đáp án Có Hình Đuổi Hình Bắt Chữ, Bài Giải Hình Học Họa Hình, Mot Hinh Chu Nhat Co Chieu Dai 1m 2cm Chieu Dong Bang 1/3 Chieu Dai Tinh Chu Vi Hinh Chu Nhat Do, Mẫu Báo Cáo Mô Hình Điển Hình Tiên Tiến, Học Tập Và Làm Theo Tấm Gương Đạo Đức Phong Cách Hồ Chí Minh Là Nhiệm Vụ Của Toàn Đảng Toàn Dân, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Quy Định Về Đảm Bảo An Toàn, Phòng Tránh Tai Nạn, Thương Tích Cho Trẻ, Đảm Bảo An Toàn Tuyệt Đối Cho, Quy Định Về Đảm Bảo An Toàn, Phòng Tránh Tai Nạn, Thương Tích Cho Trẻ, Đảm Bảo An Toàn Tuyệt Đối Cho, Dự Toán Hoặc Phương án Tính Toán Giá Thành Theo Mẫu Số 10/nơxh, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Dự Toán Gói Thầu Vượt Dự Toán Xây Dựng Công Trình, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình,

    Toán 4 ôn Tập Về Hình Học, Toán Lớp 3 ôn Tập Về Hình Học, Toán Hình 10, Toán Hình 6, Toán Lớp 3 Bài ôn Tập Về Hình Học, Toán Lớp 4 ôn Tập Về Hình Học, Toan Hinh 11, Toán Lớp 2 Bài ôn Tập Về Hình Học, Toán 4 Bài ôn Tập Về Hình Học, Báo Cáo Tổng Kết Mô Hình Rau An Toàn, Toán 6 ôn Tập Phần Hình Học, Giải Bài Tập Toán 7 Hình Học, Toán 8 Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học, Giải Bài Toán Lớp 7 Hình Học, Bài Giải Toán Đếm Hình Lớp 2, Toán Hình 7 Định Lý, Giải Toán Hình 6, Toán 8 ôn Tập Chương 1 Hình Học, Toán 8 ôn Tập Chương 3 Hình Học, Toán 9 Chương 2 Hình Học, Toán 7 ôn Tập Chương 1 Hình Học, Toán 9 Bài ôn Tập Chương 1 Hình Học, Toán 9 ôn Tập Chương 2 Hình Học, Toán 9 ôn Tập Chương 1 Hình Học, Bài Giải Toán Hình Lớp 9, Định Lý Toán Hình 8, Định Lý Toán Hình 9, Bài 1 ôn Tập Chương 2 Toán Hình 11, Toán 7 ôn Tập Chương 2 Hình Học, Toán Lớp 5 Chuyên Đề Hình Học, Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Hình Học, Giải Bài Tập Toán 10 Hình Học, Toán 7 ôn Tập Chương 3 Hình Học, Giải Bài Toán Đơn Hình, Giải Bài Toán Hình Lớp 7, Pb Hinh Tron Hinh Vuong Hinh Tam Giac Hinh Cn, Toán Lớp 4 ôn Tập Về Hình Học Tiếp Theo, Trắc Nghiệm Toán Hình, Các Dạng Toán Hình Chữ Nhật, Giải Bài Tập Mô Hình Toán Kinh Tế, Đề Kiểm Tra Toán 9 Chương 1 Hình Học, Trắc Nghiệm Toán Hình 10 Có Đáp án, ứng Dụng Giải Bài Toán Hình, Mẫu Giấy Đăng Ký Hình Thức Kế Toán, Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Toán Hình Học 11, Báo Cáo Tình Hình An Toàn Giao Thông, Báo Cáo Tình Hình Bảo Toàn Và Phát Triển Vốn, Đáp án 80 Bài Toán Hình Học Giải Tích Phẳng, Biểu Mẫu Đăng Ký Hình Thức Kế Toán, Công Văn Đăng Ký Hình Thức Kế Toán,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán Lớp 4 Ôn Tập Về Đại Lượng (Tiếp Theo)
  • Hệ Thống Kiến Thức Toán Lớp 4 Ôn Tâp Về Đại Lượng
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 4: Vị Trí Tương Đối Của Đường Thẳng Và Đường Tròn
  • Giải Toán Lớp 9 Bài 4: Vị Trí Tương Đối Của Đường Thẳng Và Đường Tròn
  • Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 29 Sgk Toán 2: Luyện Tập Trang 29 Sgk Toán Lớp 2…
  • Giải Toán Lớp 4 Ôn Tập Về Hình Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 123, 124 Sgk Toán 4: Luyện Tập Chung
  • Giải Bài Tập Trang 150, 151 Sgk Toán 4: Tìm Hai Số Khi Biết Hiệu Và Tỉ Số Của Hai Số Đó
  • Bài 1, 2, 3, 4 Trang 151 (Luyện Tập Trang 151
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Luyện Tập Trang 151 (Tiếp Theo)
  • Giải Toán Lớp 4 Trang 131, 132 Luyện Tập Chung, Đáp Số Bài 1,2,3 Sgk
  • Giải Toán lớp 4 Ôn tập về hình học

    Bài 1 (trang 173 SGK Toán 4): Quan sát hình trong SGK hãy chỉ ra:

    a) Các đoạn thẳng song song với nhau;

    b) Các đoạn thẳng vuông góc với nhau.

    Lời giải:

    a) Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DC.

    b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng AD.

    Đoạn thẳng DC vuông góc với đoạn thẳng DA.

    Bài 2 (trang 173 SGK Toán 4): Hãy vẽ một hình vuông góc có cạnh dài 3cm. Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.

    Lời giải:

    Ta có thể như su:

    Vẽ đoạn thẳng vuông góc với DC tại D và đường thẳng vuông góc với DC tại C.

    Trên mỗi đường thẳng vuông góc đó lấy đoạn thẳng DA = 3cm, CB = 3cm.

    Nối A với B ta được hình vuông ABCD.

    Chu vi hình vuông đó là:

    3×4=12(cm)

    Diện tích hình vuông đó là:

    Đáp số: 12 cm và 9 cm 2.

    Bài 3 (trang 173 SGK Toán 4): Đúng ghi Đ, sai ghi S:

    a) Chu vi vi hình 1 bằng chu vi hình 2.

    b) Diện tích hình 1 bằng diện tích hình 2.

    c) Diện tích hình 2 lớn hơn diện tích hình 1.

    d) Chu vi hình 1 lớn hơn chu vi hình 2.

    Lời giải:

    Chu vi hình 1 là:

    (4+3)×2=14 (cm)

    Diện tích hình 1 là:

    Chu vi hình 2 là:

    3×4(cm)

    Diện tích hình 2 là:

    Vậy chỉ có câu d) là đúng thôi.

    Nói thêm: có thể chồng hình 2 lên hình 1 như trên thì không cần phải tính toán cụ thể cũng vẫn rút ra được kết luận:

    a), b), c) đều sai.

    Chỉ có d) là đúng mà thôi.

    Bài 4 (trang 173 SGK Toán 4): Để nền một phòng hình chữ nhật, người ta dùng gạch men hình vuông có cạnh 20 cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó, biết rằng phòng học đó, biết rằng nên phòng học có chiều rộng 5m và chiều dài 8m?

    Lời giải:

    20 cm = 2dm.

    Diện tích viên gạch là:

    Diện tích nên phòng học là:

    8×5=40(cm 2) hay 4000dm^2

    Số gạch cần dùng là:

    4000:4=1000 (viên)

    Đáp số: 1000 viên gạch

    Nói thêm: Cũng có thể giải thích như sau:

    20 cm = 2dm; 5m = 50 dm; 8m = 80 dm.

    Cạnh dài nền phòng học chứa được:

    80: 2 = 40 (viên gạch )

    Cạnh ngắn nền phòng học chứa được:

    50: 2 = 25 (viên gạch )

    Số gạch cần dùng là:

    40 ×25=1000 (viên gạch)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 84 Sgk Toán 4: Chia Cho Số Có Hai Chữ Số
  • Bài 1, 2, 3, 4 Trang 84 Sgk Toán 4
  • Một Vài Kinh Nghiệm Giúp Học Sinh Lớp 1 Giải Bài Toán Có Lời Văn Skkn Day Giai Toan Co Loi Van Cho Hs Lop 1 20122013 Doc
  • Giáo Trình Toán Cao Cấp A3 (Giải Tích Hàm Nhiều Biến)
  • Bài Tập Toán Cao Cấp 2 Có Lời Giải Mp3 Ogg For Free
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Ôn Tập Chương 4 Phần Hình Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài Ôn Tập Chương 4: Hình Trụ
  • Giải Toán 11 Bài Tập Ôn Tập Chương 2
  • Giải Toán Lớp 9 Bài 1: Căn Bậc Hai
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 1: Căn Bậc Hai
  • Giải Toán 9 Bài 5 Bảng Căn Bậc Hai
  • Giải bài tập Toán lớp 9 Ôn tập chương 4 phần Hình Học

    Câu hỏi ôn tập chương 4 phần Hình học 9

    1. Hãy phát biểu bằng lời:

    a) Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ.

    b) Công thức tính thể tích của hình trụ.

    c) Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón.

    d) Công thức tính thể tích của hình nón.

    e) Công thức tính diện tích của mặt cầu.

    f) Công thức tính thể tích của hình cầu.

    Trả lời:

    a) Diện tích xung quanh hình lăng trụ thì bằng chu vi đường tròn đáy nhân với chiều cao.

    b) Thể tích hình trụ thì bằng tích của diện tích hình tròn đáy nhân với đường cao.

    c) Diện tích xung quanh hình nón thì bằng 1/2 tích của chu vi đường tròn đáy với đường sinh.

    d) Thể tích hình nón bằng 1/3 tích của diện tích hình tròn đáy với chiều cao.

    e) Diện tích mặt cầu thì bằng 4 lần diện tích hình tròn lớn.

    f) Thể tích hình cầu thì bằng 4/3 tích của diện tích hình tròn lớn với bán kính.

    2. Hãy nêu cách tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt.

    Trả lời:

    Cách 1: Áp dụng công thức

    – Với hình nón cụt có các bán kính các đáy là r 1, r 2, đường sinh l và chiều cao h thì :

    Như vậy :

    Diện tích xung quanh hình nón cụt thì bằng tích của số π với tổng hai bán kính và với đường sinh.

    Thể tích của hình nón cụt thì bằng 1/3 tích của số π với đường cao h và tổng bình phương các bán kính cộng thêm tích của hai bán kính .

    Cách 2: Vì hình nón cụt được cắt ra từ hình nón nên ta có thể tính

    Bài 38 (trang 129 SGK Toán 9 tập 2): Hãy tính thể tích , diện tích bề mặt một chi tiết máy theo kích thước đã cho trên hình 114.

    Lời giải

    Thể tích phần cần tính gồm:

    – Thể tích hình trụ (một đáy) đường kính đáy 11cm, chiều cao 2cm (V 1).

    – Thể tích hình trụ (một đáy) đường kính đáy 6cm, chiều cao 7cm (V 2).

    Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ này.

    Lời giải

    Lời giải

    Qua A và B vẽ theo thứ tự các tia Ax và By cùng vuông góc với AB và cùng phía với AB. Qua O vẽ hai tia vuông góc với nhau và cắt Ax ở C, By ở D (xem hình 116).

    a) Chứng minh AOC và BDO là hai tam giác đồng dạng; từ đó suy ra tích chúng tôi không đổi.

    Lời giải

    a) Thể tích của hình cần tính gồm:

    Một hình trụ đường kính đáy 14cm chiều cao 5,8cm (V 1)

    Một hình trụ đường kính đáy 14cm chiều cao 8,1cm (V 2)

    Lời giải

    a) Bình phương thể tích của hình trụ sinh ra bởi hình vuông bằng tích của thể tích hình cầu sinh ra bởi hình tròn và thể tích hình nón do tam giác đều sinh ra.

    b) Bình phương diện tích toàn phần của hình trụ bằng tích của diện tích hình cầu và diện tích toàn phần của hình nón.

    Lời giải

    Hãy tính:

    a)Thể tích hình cầu.

    b) Thể tích hình trụ.

    c) Hiệu giữa thể tích hình trụ và thể tích hình cầu.

    d) Thể tích của một hình nón có bán kính đường tròn đáy là r cm và chiều cao 2r cm.

    e) Từ các kết quả a), b), c), d) hãy tìm mối liên hệ giữa chúng.

    Lời giải

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 7 Bài 12, 13, 14
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 7 Bài 15, 16
  • Các Dạng Bài Tập Về Cực Trị (Cực Đại, Cực Tiểu) Của Hàm Số Và Cách Giải
  • Giải Toán 9 Bài 2. Đồ Thị Hàm Số Y = Ax2 (A ≠ 0)
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 2: Đồ Thị Hàm Số Y = Ax (A ≠ 0)
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương 2 Toán 7 Tập 1 Phần Hình Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Bài 1 2 3 4 5 Trang 26 27 Sgk Toán 7 Tập 2
  • Bài 5 Trang 8 Vở Bài Tập Toán 8 Tập 2
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 109 : Luyện Tập Chung
  • Giải Vbt Toán Lớp 5
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 109: Luyện Tập Chung
  • Ôn tập chương 2 – Phần Hình Học

    Câu hỏi Ôn Tập

    Câu hỏi ôn tập 1 trang 139 Toán 7 tập 1

    Phát biểu định lí về tổng 3 góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác.

    – Tổng 3 góc của một tam giác bằng 180 o

    – Mỗi góc ngoài của 1 tam giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó.

    Câu hỏi ôn tập 2 trang 139 Toán 7 tập 1

    Phát biểu ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác.

    – Nếu 3 cạnh của tam giác này bằng 3 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau.

    – Nếu 2 cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng 2 cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau.

    – Nếu 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác này bằng 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau.

    Câu hỏi ôn tập 3 trang 139 Toán 7 tập 1

    Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.

    – Nếu 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông đó bằng nhau.

    – Nếu 1 cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng 1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông đó bằng nhau.

    – Nếu cạnh huyền và 1 góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và 1 góc nhọn của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông đó bằng nhau.

    Câu hỏi ôn tập 4 trang 139 Toán 7 tập 1

    Phát biểu định nghĩa tam giác cân, tính chất về góc của tam giác cân. Nêu các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân.

    – Định nghĩa: Tam giác cân là tam giác có 2 cạnh bằng nhau.

    – Tính chất: Trong 1 tam giác cân, 2 góc ở đáy bằng nhau

    – Các cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân:

        Nếu 1 tam giác có 2 góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
        Nếu 1 tam giác có 2 cạnh bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân

    Câu hỏi ôn tập 5 trang 139 Toán 7 tập 1

    Phát biểu định nghĩa tam giác đều, tính chất về góc của tam giác đều. Nêu các cách chứng minh một tam giác là tam giác đều.

    – Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có 3 cạnh bằng nhau.

    – Tính chất: Trong 1 tam giác đều, mỗi góc bằng 60 o

        Nếu 1 tam giác có 3 góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều.
        Nếu 1 tam giác cân có một góc bằng 60othì tam giác đó là tam giác đều.

    – Các cách chứng minh 1 tam giác là tam giác đều:

    Câu hỏi ôn tập 6 trang 139 Toán 7 tập 1

    Phát biểu định lí Py – ta – go (thuận và đảo).

    – Định lí Py – ta – go thuận:

    Trong 1 tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của 2 cạnh góc vuông.

    Xem toàn bộ Giải Toán 7: Ôn tập chương 2 – Phần Hình học

    – Định lí Py – ta – go đảo:

    Nếu 1 tam giác có bình phương của 1 cạnh bằng tổng các bình phương của 2 cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Toán 4 Bài:ôn Tập Các Số Đến 100 000 Trang 86
  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 22: Ảnh Hưởng Của Các Điều Kiện Bên Ngoài Đến Quang Hợp, Ý Nghĩa Của Quang Hợp
  • Giải Vbt Sinh Học Lớp 6 Bài 22: Ảnh Hưởng Của Các Điều Kiện Bên Ngoài Đến Quang Hợp
  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 21: Quang Hợp (Tiếp Theo)
  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 31: Thụ Tinh Kết Quả Và Tạo Hóa
  • Một Số Bài Tập Toán Hình Học 7 Ôn Tập Học Kì 1 Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 1: Thu Thập Số Liệu Thống Kê, Tần Số
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 1: Khái Niệm Về Biểu Thức Đại Số
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 9 Bài 1: Sự Xác Định Đường Tròn. Tính Chất Đối Xứng Của Đường Tròn
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 1: Góc Ở Tâm. Số Đo Cung
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 9 Bài 1: Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
  • Sau khi xem xong các bài tập có lời giải, các em hãy tự làm bài tập ngay bên dưới để rèn luyện khả năng làm bài của mình.

    BÀI 1 :

    Cho tam giác ABC. M là trung điểm AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho BM = MD.

    2.Chứng minh : AB // CD

    3.Trên DC kéo dài lấy điểm N sao cho CD =CN (C ≠ N) chứng minh : BN // AC.

    MA = MC (gt)

    MB = MD (gt)

    (đối đinh)

    Ta có :

    (góc tương ứng của ?ABM = ?CDM)

    Mà : ở vị trí so le trong

    Nên : AB // CD

    Mà : CD = CN (gt)

    AB = CN (cmt)

    BC cạnh chung.

    (so le trong)

    Mà : ở vị trí so le trong.

    Nên : BN // AC

    Cho tam giác ABC có AB = AC, trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM = AN. Gọi H là trung điểm của BC.

    1. Chứng minh : ?ABH = ?ACH.
    2. Gọi E là giao điểm của AH và NM. Chứng minh : ?AME = ?ANE
    3. Chứng minh : MM // BC.

    AB = AC (gt)

    HB = HC (gt)

    AH cạnh chung.

    Xét ?AME và ?ANE, ta có :

    AM =AN (gt)

    (cmt)

    AE cạnh chung

    3. MM // BC

    Ta có : ?ABH = ?ACH (cmt)

    Mà : (hai góc kề bù)

    Hay BC AH

    Cmtt, ta được : MN AE hay MN AH

    Cho tam giác ABC vuông tại A. tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. lấy E trên cạnh BC sao cho BE = AB.

    a) Chứng minh : ? ABD = ? EBD.

    b) Tia ED cắt BA tại M. chứng minh : EC = AM

    c) Nối AE. Chứng minh : góc AEC = góc EAM.

    Xét ?ABD và ?EBD, ta có :

    AB =BE (gt)

    (BD là tia phân giác góc B)

    BD cạnh chung

    Ta có : ? ABD = ? EBD (cmt)

    Suy ra : DA = DE và

    Xét ?ADM và ?EDC, ta có :

    DA = DE (cmt)

    (cmt)

    (đối đỉnh)

    3.

    Ta có : ?ADM = ?EDC (cmt)

    Suy ra : AD = DE; MD = CD và

    Hay AC = EM

    Xét ?AEM và ?EAC, ta có :

    AM = EC (cmt)

    (cmt)

    AC = EM (cmt)

    Cho tam giác ABC vuông góc tại A có góc B = 53 0.

    a) Tính góc C.

    b) Trên cạnh BC, lấy điểm D sao cho BD = BA. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC ở điểm E. cmr : ΔBEA = ΔBED.

    c) Qủa C, vẽ đường thẳng vuông góc với BE tại H. CH cắt đường thẳng AB tại F. cm : ΔBHF = ΔBHC.

    d) Cm : ΔBAC = ΔBDF và D, E, F thẳng hàng.

    Giải.

    Xét ΔBAC, ta có :

    Xét ΔBEA và ΔBED, ta có :

    BE cạnh chung.

    (BE là tia phân giác của góc B)

    BD = BA (gt)

    Xét ΔBHF và ΔBHC, ta có :

    BH cạnh chung.

    (BE là tia phân giác của góc B)

    (gt)

    d. ΔBAC = ΔBDF và D, E, F thẳng hàng

    xét ΔBAC và ΔBDF, ta có:

    BC = BF (cmt)

    Góc B chung.

    BA = BC (gt)

    Mà : (gt)

    Nên : hay BD DF (1)

    Mặt khác : (hai góc tương ứng của ΔBEA = ΔBED)

    Mà : (gt)

    Nên : hay BD DE (2)

    Từ (1) và (2), suy ra : DE trùng DF

    Hay : D, E, F thẳng hàng.

    ===================================

    BÀI TẬP RÈN LUYỆN :

    Cho ABC có Â = 90 0. Tia phân giác BD của góc B(D thuộc AC). Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA.

    a) So sánh AD và DE

    b) Chứng minh:

    c) Chứng minh : AE BD

    Cho ΔABC nhọn (AB < AC). Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm N sao cho M là trung điểm của AN.

    a/. Ch/m :Δ AMB = ΔNMC

    b/. Vẽ CD AB (D AB). So sánh góc ABC và góc BCN. Tính góc DCN.

    c/. Vẽ AH BC (H BC), trên tia đối của tia HA lấy điểm I sao cho HI = HA.

    Ch/m : BI = CN.

    Vẽ góc nhọn xAy. Trên tia Ax lấy hai điểm B và C (B nằm giữa A và C). Trên tia Ay lấy hai điểm D và E sao cho AD = AB; AE = AC

    a) Chứng minh BE = DC

    b) Gọi O là giao điểm BE và DC. Chứng minh tam giác OBC bằng tam giác ODE.

    c) Vẽ trung điểm M của CE. Chứng minh AM là đường trung trực của CE.

    Cho tam giác ABC ( AB< AC ) . Gọi I là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia IB lấy điểm D, sao cho IB = ID. Chứng minh :

    a) Tam giác AIB bằng tam giác CID.

    b) AD = BC v à AD // BC.

    Cho tam giác ABC có góc A =35 0 . Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H. Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD.

    a) Chứng minh ΔAHB = ΔDBH.

    b) Chứng minh AB//HD.

    c) Gọi O là giao điểm của AD và BC. Chứng minh O là trung điểm của BH.

    d) Tính góc ACB , biết góc BDH= 35 0 .

    Cho tam giác ABC cân tại A và có .

    1. Tính và
    2. Lấy D thuộc AB, E thuộc AC sao cho AD = AE. Chứng minh : DE // BC.

    Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy D thuộc AC, E thuộc AB sao cho AD = AE.

    1. Chứng minh : DB = EC.
    2. Gọi O là giao điểm của BD và EC. Chứng minh : tam giác OBC và ODE là tam giác cân.
    3. Chứng minh rằng : DE // BC.

    Cho tam giác ABC. Tia phân giác của góc C cắt AB tại D. trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE = CB.

    1. Chứng minh : CD // EB.
    2. Tia phân giác của góc E cắt CD tại F. vẽ CK vuông góc EF tại K. chứng minh : CK Tia phân giác của góc ECF.

    Cho tam giác ABC vuông tại A có . Vẽ Cx vuông góc BC, trên tia Cx lấy điểm E sao cho CE = CA (CE , CA nằm cùng phía đối BC). trên tia đối của tia BC lấy điểm F sao cho BF = BA. Chứng minh :

    Cho tam giác ABC (AB <AC). Tia phân giác của góc A cắt đường trung trực của BC tại I. kẻ IH vuông góc AB tại H. IK vuông góc AC tại K. chứng minh : BH = CK.

    ============================================

    Thời gian làm bài 90 phút.

    BÀI 1 : (2,5 điểm) tính bằng cách hợp lý :

    a)

    b)

    c)

    Tìm x, biết :

    a)

    b)

    BÀI 3 : (1,5 điểm)

    Ba đội cày làm việc trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 12 ngày. Đội thứ hai hoàn thành công việc trong 9 ngày. Đội thứ ba hoàn thành công việc trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày biết Đội thứ nhất ít hơn Đội thứ hai 2 máy và năng suất của các máy như nhau.

    Cho tam giác ABC vuông góc tại A có góc B = 53 0.

    a) Tính góc C.

    b) Trên cạnh BC, lấy điểm D sao cho BD = BA. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC ở điểm E. cmr : ΔBEA = ΔBED.

    c) Qủa C, vẽ đường thẳng vuông góc với BE tại H. CH cắt đường thẳng AB tại F. cm : ΔBHF = ΔBHC.

    d) Cm : ΔBAC = ΔBDF và D, E, F thẳng hàng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Toán Hình Học Lớp 9 Học Kì 1: Đường Tròn
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022
  • Bài 44, 45, 46, 47, 48 Trang 95 Sbt Toán 8 Tập 2
  • Bài 35, 36, 37, 38 Trang 92 Sbt Toán 8 Tập 2
  • Giải Bài Tập Trang 5, 6 Sgk Toán Lớp 8 Tập 1: Nhân Đơn Thức Với Đa Thức Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 8
  • Giải Toán Lớp 8 Bài Ôn Tập Chương 4 Phần Hình Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 20,21,22, 23,24,25 Trang 79,80 Toán Lớp 8 Tập 1: Đường Trung Bình Của Tam Giác, Của Hình Thang
  • Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Trang 80 Sbt Toán 8 Tập 1
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Luyện Tập (Trang 119)
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 9: Thể Tích Của Hình Chóp Đều
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 9: Ứng Dụng Thực Tế Của Tam Giác Đồng Dạng
  • Giải Toán lớp 8 bài Ôn tập chương 4 phần Hình học

    Bài 51 (trang 127 SGK Toán 8 tập 2): Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của lăng trụ đứng có chiều cao h và đáy lần lượt là:

    a) Hình vuông cạnh a;

    b) Tam giác đều cạnh a;

    c) Lục giác đều cạnh a;

    d) Hình thang cân, đáy lớn là 2a, các cạnh còn lại bằng a;

    e) Hình thoi có hai đường chéo là 6a và 8a.

    Lời giải

    Mặt đáy của phần b); d); e).

    Gọi h là chiều cao của hình lăng trụ đứng.

    Bài 52 (trang 128 SGK Toán 8 tập 2): Tính diện tích toàn phần của thanh gỗ như ở hình 142 (mặt trước, mặt sau của thanh gỗ là những hình thang cân, bốn mặt còn lại đều là những hình chữ nhật, cho biết √10 ≈ 3,16).

    Hình 142

    Lời giải

    Thanh gỗ dạng hình lăng trụ đứng, đáy là hình thang cân. Ta tìm chiều cao của hình thang cân. Ta có:

    Bài 53 (trang 128 SGK Toán 8 tập 2): Thùng chứa của xe ở hình 143 có dạng lăng trụ đứng tam giác, các kích thước cho trên hình. Hỏi dung tích của thùng chứa là bao nhiêu?

    Lời giải

    Bài 54 (trang 128 SGK Toán 8 tập 2): Người ta muốn đổ một tấm bê tông dày 3cm, bề mặt của tấm bê tông có các kích thước như ở hình 144.

    a) Số bê tông cần phải có là bao nhiêu?

    b) Cần phải có bao nhiêu chuyến xe để chở số bê tông cần thiết đến chỗ đổ bê tông, nếu mỗi xe chứa được 0,06m3? (Không tính số bê tông dư thừa hoặc rơi vãi)

    Hình 144

    Lời giải

    Bài 55 (trang 128 SGK Toán 8 tập 2): A, B, C, D là các đỉnh của một hình hộp chữ nhật. Hãy quan sát hình 145 rồi điền số thích hợp vào các ô trống ở bảng sau:

    Lời giải

    Kết quả:

    Cách tính:

    Bài 56 (trang 129 SGK Toán 8 tập 2): Một cái lều ở trại hè có dạng lăng trụ đứng tam giác (với các kích thước trên hình 146):

    a) Tính thể tích khoảng không ở bên trong lều.

    b) Số vải bạt cần phải có để dựng lều đó là bao nhiêu?

    (Không tính các mép và nếp gấp của lều).

    Hình 146

    Lời giải

    Bài 57 (trang 129 SGK Toán 8 tập 2): Tính thể tích của hình chóp đều, hình chóp cụt đều sau đây (h.147 và h.148) (√3 ≈ 1,73)

    Hướng dẫn: Hình chóp chúng tôi cũng là hình chóp đều.

    Lời giải

    Bài 58 (trang 129 SGK Toán 8 tập 2): Tính thể tích của hình cho trên hình 149 với các kích thước kèm theo.

    Lời giải

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 43,44, 45 ,46,47, 48,49 Trang 92,93 Toán 8 Tập 1: Hình Bình Hành
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán Lớp 8 (Tập 1)
  • Giải Bài Tập Phần Chia Đa Thức Cho Một Biến Đã Sắp Xếp Sách Giáo Khoa Toán Lớp 8
  • Giải Bài Tập Trang 31, 32 Sgk Toán Lớp 8 Tập 1: Chia Đa Thức Một Biến Đã Sắp Xếp Giải Bài Tập Môn
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Tập 1 Bài 12: Chia Đa Thức Một Biến Đã Sắp Xếp
  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương 3 Phần Hình Học Toán 7 Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 6 Chương I Bài 3: Đường Thẳng Đi Qua Hai Điểm
  • Giải Bài Tập Sbt Toán 6 Bài 3: Ghi Số Tự Nhiên
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 11 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Bài Giải Vở Bài Tập Toán 3 Trang 11 Câu 1, 2, 3, 4 Tập 1
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 12 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4, 5
  • 1. Cho tam giác ABC. Hãy viết kết luận của hai bài toán sau về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

    a) AB … AH; AC … AH.

    b) Nếu HB … HC thì AB … AC.

    c) Nếu AB … AC thì HB … HC.

    hoặc có thể HB < HC thì AB < AC.

    hoặc có thể AB < AC thì HB < HC.

    3. Cho tam giác DEF. Hãy viết bất đẳng thức về quan hệ giữa các cạnh của tam giác này.

    Trả lời

    Với ΔDEF ta có các bất đẳng thức và quan hệ giữa các cạnh là:

    DE < EF + DF

    DF < EF + DE

    EF < DE + DF

    4. Hãy ghép hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng: …

    Trả lời

    Ghép a-d’ ; b -a’, c-b’, d-c’

    Trong một tam giác

    a – d’ đường phân giác xuất phát từ đỉnh A – là đoạn thẳng có hai mút là đỉnh A và giao điểm của cạnh BC với tia phân giác của góc A.

    b – a’ đường trung trực ứng với cạnh BC – là đường vuông góc với cạnh BC tại trung điểm của nó.

    c – b’ đường cao xuất phát từ đỉnh A – là đoạn vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng BC.

    d – c’ đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A – là đoạn thẳng nối A với trung điểm của cạnh BC.

    5. Cũng với yêu cầu như ở câu 4. …

    Trả lời

    Ghép a-b’, b-a’, c-d’, d-c’

    Trong một tam giác

    a – b’ trọng tâm – là điểm chung của ba đường trung tuyến

    b – a’ trực tâm – là điểm chung của ba đường cao

    c – d’ điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh – là điểm chung của ba đường phân giác

    d – c’ điểm cách đều ba đỉnh – là điểm chung của ba đường trung trực

    6. a) Hãy nêu tính chất trọng tâm của một tam giác; các cách xác định trọng tâm.

    b) Bạn Nam nói: “Có thể vẽ được một tam giác có trọng tâm ở bên ngoài tam giác”. Bạn Nam nói đúng hay sai? Tại sao?

    Trả lời

    a) – Trọng tâm của một tam giác có tính chất như sau:

    “Trọng tâm cách đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó.”

    – Các cách xác định trọng tâm:

    + Cách 1: Vẽ hai đường trung tuyến ứng với hai cạnh tùy ý, rồi xác định giao điểm của hai đường trung tuyến đó.

    + Cách 2: Vẽ một đường trung tuyến của tam giác. Chia độ dài đường trung tuyến thành ba phần bằng nhau rồi xác định một điểm cách đỉnh hai phần bằng nhau.

    b) Không thể vẽ được một tam giác có trọng tâm ở bên ngoài tam giác vì đường trung tuyến qua một đỉnh của tam giác và trung điểm một cạnh trong tam giác nên đường trung tuyến phải nằm giữa hai cạnh của một tam giác tức nằm ở bên trong của một tam giác nên ba đường trung tuyến cắt nhau chỉ có thể nằm bên trong của tam giác.

    7. Những tam giác có ít nhất một đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác, đường trung trực, đường cao?

    Trả lời

    Tam giác có ít nhất một đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác, đường trung trực, đường cao là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.

    8. Những tam giác nào có ít nhất một đường trung tuyến đồng thời là trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh?

    Trả lời

    Tam giác có trọng tâm đồng thời là trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh là tam giác đều.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    on-tap-chuong-3-phan-hinh-hoc.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dấu Của Tam Thức Bậc Hai
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 10 Bài 5: Dấu Của Tam Thức Bậc Hai
  • Giải Bài Tập Trang 36 Sgk Toán 9 Tập 1 Bài 67, 68, 69
  • Bài Tập Tổng Hợp Về Căn Bậc Ba Có Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Bài Tập Chia Đơn Thức Cho Đơn Thức Sách Giáo Khoa Toán Lớp 8
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100