Giải Bài Tập Trang 18 Sgk Toán 2: Luyện Tập

--- Bài mới hơn ---

  • Câu 1, 2, 3, 4 Trang 18 Vở Bài Tập (Vbt) Toán 3 Tập 2
  • §2. Tổng Và Hiệu Của Hai Vectơ
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Tập 2 Trang 6 Bài 5, 6, 7
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Tập 2 Trang 84 Bài 6, 7, 8
  • Bài Tập Toán Lớp 6
  • Giải bài tập trang 18 SGK Toán 2: Luyện tập

    Lời giải bài tập SGK Toán 2

    Lời giải hay bài tập SGK Toán 2 trang 18

    với đáp án chi tiết cho từng bài tập SGK giúp các em học sinh ôn tập, củng cố các dạng bài tập 9 cộng với một số. Mời các em cùng tham khảo.

    Hướng dẫn giải bài Luyện tập SGK toán 2 (bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK Toán lớp 2 trang 18)

    Bài 1: (Hướng dẫn giải bài tập số 1 SGK)

    Tính nhẩm:

    9 + 4 = 9 + 3 = 9 + 2 = 6 + 9 =

    9 + 6 = 9 + 5 = 9 + 9 = 5 + 9 =

    9 + 8 = 9 + 7 = 9 + 1 = 2 + 9 =

    9 + 4 = 13 9 + 3 = 12 9 + 2 = 11 6 + 9 = 15

    9 + 6 = 15 9 + 5 = 14 9 + 9 = 18 5 + 9 = 14

    9 + 8 = 17 9 + 7 = 16 9 + 1 = 10 2 + 9 = 11

    Bài 2: (Hướng dẫn giải bài tập số 2 SGK)

    Tính

    9 + 9 … 19 9 + 8 … 8 + 9 9 + 5 … 9 + 6

    9 + 9 … 15 2 + 9 … 9 + 2 9 + 3 … 9 + 2

    9 + 9 < 19 9 + 8 = 8 + 9 9 + 5 < 9 + 6

    Bài 4: (Hướng dẫn giải bài tập số 4 SGK)

    Trong sân có 19 con gà trống và 25 con gà mái. Hỏi trong sân có tất cả bao nhiêu con gà?

    Tóm tắt

    Gà trống: 19 con

    Gà mái : 25 con

    Có tất cả : … con?

    Số gà trong sân có tất cả là

    19 + 25 = 44 (con gà)

    Đáp số : 44 con gà

    Bài 5: (Hướng dẫn giải bài tập số 5 SGK)

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lới đúng:

    Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng?

    A. 3 đoạn thẳng

    B. 4 đoạn thẳng

    C. 5 đoạn thẳng

    D. 6 đoạn thẳng

    Khoanh vào chữ D.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 10, 11 Sgk Toán 2: Luyện Tập Chung Chương 1
  • Giải Toán Lớp 9 Bài 2: Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn
  • Giải Bài Tập Sgk Toán 10 Bài 2: Tập Hợp
  • Giải Bài Tập Toán 10 Bài 2 Tập Hợp Hay Nhất
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 10 Bài 2: Tập Hợp
  • Giải Bài Tập Trang 18 Sgk Toán 5: Ôn Tập Về Giải Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 44, 45 Sgk Toán Lớp 6 Tập 1: Ước Và Bội
  • Giải Bài 83,84,85, 86,87,88, 89,90 Trang 36 Sgk Toán 6 Tập 1: Tính Chất Chia Hết Của Một Tổng
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 36 Câu 1, 2, 3 Tập 1 Đúng Nhất Baocongai.com
  • Bài Giải Sách Bài Tập Toán 6 Trang 7 Tập 1 Câu 14
  • Giải Toán Lớp 6 Bài 1: Tập Hợp, Phần Tử Của Tập Hợp
  • Giải bài tập trang 18 SGK Toán 5: Ôn tập về giải toán

    Giải bài tập 1, 2, 3 trang 18 SGK Toán 5: Ôn tập về giải toán

    Giải bài tập 1, 2, 3 trang 18 SGK Toán 5: Ôn tập về giải toán với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 5, các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán.

    Giải bài tập trang 15 SGK Toán 5: Luyện tập chung 1

    Giải bài tập trang 15, 16 SGK Toán 5: Luyện tập chung 2 (tiết 13)

    Giải bài tập trang 16, 17 SGK Toán 5: Luyện tập chung 3 (tiết 14)

    Đáp án và Hướng dẫn giải bài 1, 2, 3 trang 18 SGK Toán 5

    Bài 1 trang 18 SGK Toán 5

    a) Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng 7/9 số thứ hai. Tìm hai số đó.

    b) Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng 9/4 số thứ hai. Tìm hai số đó.

    Đáp án và hướng dẫn giải bài 1:

    a) Ta có sơ đồ:

    Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

    7 + 9 = 16 (phần)

    Số thứ nhất là: 80 : 16 x 7 = 35

    Số thứ hai là: 80 – 35 = 45

    Đáp số: 35 và 45.

    b) Ta có sơ đồ:

    Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

    9 – 4 = 5 (phần)

    Số thứ hai là: 55 : 5 x 4 = 44

    Số thứ nhất là: 44 + 55 = 99

    Đáp số 99 và 44.

    Bài 2 trang 18 SGK Toán 5

    Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II?

    Đáp án và hướng dẫn giải bài 2:

    Hiệu số phần bằng nhau là: 3 – 1 = 2 (phần)

    Số lít nước mắm loại II là: 12 : 2 = 6 (l)

    Số lít nước mắm loại II là: 6 + 12 = 18 (l)

    Đáp số: 18 l và 6 l.

    Bài 3 trang 18 SGK Toán 5

    Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi là 120m. Chiều rộng bằng 5/7 chiều dài.

    a) Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa đó.

    b) Người ta sử dụng 1/25 diện tích vườn hoa để làm lối đi. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu mét vuông?

    Đáp án và hướng dẫn giải bài 3:

    a) Nửa chu vi hay tổng của chiều dài và chiều rộng là:

    120 : 2 = 60 (m)

    Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

    5 + 7 = 12 (phần)

    Chiều rộng là: 60 : 12 x 5 = 25 (m)

    Chiều dài là: 60 -25 = 35 (m)

    b) Diện tích vườn hoa là: 35 x 25 = 875 m 2

    Diện tích tối đa là: 875 : 25 = 35 m 2

    Đáp số: a) 35m và 25 m

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lý Thuyết & Giải Bài Tập Sgk Bài 1: Tứ Giác
  • Số Phức Toán Lớp 12 Bài 1 Giải Bài Tập
  • Giải Bài Tập Toán 12 Chương 4 Bài 1: Số Phức
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 12 Bài 1: Số Phức (Nâng Cao)
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 12 Bài 1 : Số Phức
  • Giải Bài 16, 17, 18, 19 Trang 13 Sgk Toán 6 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Bài 26 27 28 29 30 Trang 16 17 Sgk Toán 6 Tập 1
  • Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Toán 7 Trang 72 Câu 36, 37 Tập 2
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 104, 105 Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 2: Dãy Số
  • Giải Bài Tập Trang 85 Sgk Toán Lớp 6 Tập 1: Quy Tắc Dấu Ngoặc Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 6
  • 16. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

    a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 8 = 12

    b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7.

    c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x. 0 = 0.

    d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x. 0 = 3.

    Bài giải:

    a) x – 8 = 12 khi x = 12 + 8 = 20. Vậy A = {20}.

    b) x + 7 = 7 khi x = 7 – 7 = 0. Vậy B = {0}.

    c) Với mọi số tự nhiên x ta đều có x. 0 = 0. Vậy C = N.

    d) Vì mọi số tự nhiên x ta đều có x. 0 = 0 nên không có số x nào để x. 0 = 3.

    Vậy D = Φ

    Bài 17 trang 13 sgk toán 6 tập 1

    17. Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?

    a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20.

    b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6.

    Bài giải:

    a) HD: các số tự nhiên không vượt quá 20 là những số tự nhiên bé hơn hoặc bằng 20. Do đó A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20}. Như vậy A có 21 phần tử.

    b) Giữa hai số liền nhau không có số tự nhiên nào nên B = Φ

    Bài 18 trang 13 sgk toán 6 tập 1

    18. Cho A = {0}. Có thể nói rằng A là tập hợp rỗng hay không ?

    Bài giải:

    Tập hợp A có một phần tử, đó là số 0. Vậy A không phải là tập hợp rỗng.

    Bài 19 trang 13 sgk toán 6 tập 1

    19. Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.

    Bài giải:

    A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}; B = {0; 1; 2; 3; 4}. B ⊂ A

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 26,27,28 Trang 16 Toán 6 Tập 1: Phép Cộng Và Phép Nhân
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 5 : Study Habits
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 13: Festivals.
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 10: Communication (Giao Tiếp)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling Để Học Tốt Tiếng Anh 8 Unit 10
  • Giải Bài 1, 2, 3 Trang 18 Sgk Toán 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Toán 5: Ôn Tập Phép Cộng Và Phép Trừ Hai Phân Số
  • Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Toán 5, Bài 1, 2, 3
  • Giải Bài Tập Trang 22 Sgk Toán 5, Bài 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập Trang 22 Sgk Toán 5: Luyện Tập Chung 4
  • Giải Bài Tập Trang 123 Sgk Toán 5: Luyện Tập Chung
  • CHƯƠNG I. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ. GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

    Giải bài tập trang 18 bài ôn tập về giải toán SGK Toán 5. Câu 1: Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng 7/9 số thứ hai. Tìm hai số đó…

    Bài 1 trang 18 sgk toán 5

    Bài 1.

    a) Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng số thứ hai. Tìm hai số đó.

    b) Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng số thứ hai. Tìm hai số đó.

    Bài làm

    a) Ta có sơ đồ:

    Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

    7 + 9 = 16 (phần)

    Số thứ nhất là: 80 : 16 x 7 = 35

    Số thứ hai là: 80 – 35 = 45

    Đáp số: 35 và 45.

    b) Ta có sơ đồ:

    Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

    9 – 4 = 5 (phần)

    Số thứ hai là 55 : 5 x 4 = 44

    Số thứ nhất là 44 + 55 = 99

    Đáp số 99 và 44.

    Bài 2 trang 18 sgk toán 5

    Bài 2. Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II?

    Bài làm

    Số lít nước mắm loại II là 12: 2 = 6 (l)

    Số lít nước mắm loại II là 6 + 12 = 18 (l)

    Đáp số: 18 l và 6 l.

    Bài 3 trang 18 sgk toán 5

    Bài 3. Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi là 120m. Chiều rộng bằng ({5 over 7}) chiều dài.

    a) Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa đó.

    b) Người ta sử dụng ({1 over {25}}) diện tích vườn hoa để làm lối đi. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu mét vuông?

    Bài làm

    a) Nửa chu vi hay tổng của chiều dài và chiều rộng là:

    120 : 2 = 60 (m)

    Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

    5 + 7 = 12 (phần)

    Chiều rộng là 60 : 12 x 5 = 25 (m)

    Chiều dài là 60 -25 = 35 (m)

    b) Diện tích vườn hoa là 35 x 25 = 875 m 2

    Diện tích tối đa là 875 : 25 = 35 m 2

    Đáp số: a) 35m và 25 m

    b) 35 m 2

    chúng tôi

    • Giải bài 1, 2, 3 trang 19 SGK Toán 5

      Giải bài trang 19 bài ôn tập và bổ sung về giải toán SGK Toán 5. Câu 1: Mua 5m vải hết 80 000 đồng. Hỏi mua 7m vải loại đó hết bao nhiêu tiền?…

    • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 19 SGK Toán 5

      Giải bài tập trang 19 bài luyện tập SGK Toán 5. Câu 1: Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?…

    • Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 21 SGK Toán 5

      Giải bài tập trang 21 bài luyện tập SGK Toán 5. Câu 1: Một người mua 25 quyển vở, giá 3000 đồng một quyển thì vừa hết số tiền đang có. Cũng với số tiền đó, nếu mua vở với giá 1500 đồng một quyển thì người đó mua được bao nhiêu quyển vở?…

    • Giải bài 1, 2, 3 trang 21 SGK Toán 5

      Giải bài tập trang 21 bài ôn tập về giải toán (tiếp theo) SGK Toán 5. Câu 1: 10 người làm xong một công việc phải hết 7 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu người?…

    Bài giải mới nhất các môn khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán Lớp 12 Bài 1, 2, 3 Trang 68 Sgk Hình Học
  • Toán Tiếng Anh Lớp 5: Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Hình Tam Giác Trang 85
  • Giải Bài Tập Trang 85 Sgk Toán 6 Tập 1 Bài 57, 58, 59, 60
  • Quy Tắc Dấu Ngoặc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6
  • Giải Bài Tập Trang 85 Sgk Toán Lớp 6 Tập 1: Quy Tắc Dấu Ngoặc Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 6
  • Giải Bài 16, 17, 18, 19 Trang 75 Sgk Toán 8 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Bản Mềm: Bài Tập Hình Học Nâng Cao Lớp 5 Có Lời Giải
  • Tổng Hợp Lý Thuyết, Bài Tập Chương 2 Hình Học 8 Có Đáp Án.
  • Đề Học Kì 2 Toán 8 Có Đáp Án Khá Hay Năm 2022
  • Top 4 Đề Thi Toán Lớp 8 Học Kì 2 Có Đáp Án, Cực Sát Đề Chính Thức.
  • Tổng Hợp Lý Thuyết, Bài Tập Chương 1 Hình Học 8 Có Đáp Án.
  • Cho tam giác ABC cân tại A, các đường phân giác BD, CE (D ∈ AC, E ∈ AB). Chứng minh rằng BEDC là hình thang cân có đáy nhỏ bằng cạnh bên.

    Bài giải:

    a) ∆ABD và ∆ACE có

    AB = AC (gt)

    (widehat{A}) chung

    (widehat{B_{1}}) = (widehat{C_{1}}) (left ( =frac{1}{2}widehat{B}=frac{1}{2}widehat{C} right ))

    Nên ∆ABD = ∆ACE (g.c.g)

    Suy ra AD = AE

    Chứng minh BEDC là hình thang cân như câu a của bài 15.

    b) Vì BEDC là hình thang cân nên DE // BC.

    Suy ra (widehat{_{D_{1}}}) = (widehat{B_{2}}) (so le trong)

    Lại có (widehat{B_{2}}) = (widehat{B_{1}}) nên (widehat{B_{1}}) = (widehat{_{D_{1}}})

    Do đó tam giác EBD cân. Suy ra EB = ED.

    Vậy BEDC là hình thang cân có đáy nhỏ bằng cạnh bên.

    Bài 17 trang 75 sgk toán 8 tập 1

    Hình thang ABCD (AB // CD) có (widehat{ACD}=widehat{BDC}). Chứng minh rằng ABCD là hình thang cân.

    Bài giải:

    Gọi E là giao điểm của AC và BD.

    ∆ECD có (widehat{C_{1}}=widehat{D}) (do (widehat{ACD}=widehat{BDC})) nên là tam giác cân.

    Suy ra EC = ED (1)

    Tương tự EA = EB (2)

    Từ (1) và (2) suy ra AC = BD

    Hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau nên là hình thang cân.

    Bài 18 trang 75 sgk toán 8 tập 1

    Chứng minh định lí “Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân” qua bài toán sau: Cho hình thang ABCD (AB = CD) có AC = BD.

    Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng DC tại E. Chứng mình rằng:

    a) ∆BDE là tam giác cân.

    b) ∆ACD = ∆BDC.

    c) Hình thang ABCD là hình thang cân.

    Bài giải:

    a) Hình thang ABEC (AB // CE) có hai cạnh bên AC, BE song song nên chúng bằng nhau:

    AC = BE (1)

    Theo giả thiết AC = BD (2)

    Từ (1) và (2) suy ra BE = BD do đó tam giác BDE cân.

    b) Ta có AC // BE suy ra = (3)

    ∆BDE cân tại B (câu a) nên = (4)

    Từ (3) và (4) suy ra =

    Xét ∆ACD và ∆BCD có AC = BD (gt)

    = (cmt)

    CD cạnh chung

    Nên ∆ACD = ∆BDC (c.g.c)

    c) ∆ACD = ∆BDC (câu b)

    Suy ra

    Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân.

    Bài 19 trang 75 sgk toán 8 tập 1

    Đố. Cho ba điểm A, D, K trên giấy kẻ ô vuông (h.32). Hãy tìm điểm thứ tư M là giao điểm của các dòng kẻ sao cho nó cùng với ba điểm đã cho là bốn đỉnh của một hình thang cân

    .

    Bài giải:

    Có thể tìm được hai điểm M là giao điểm của các dòng kẻ sao cho nó cùng với ba điểm đã cho A, D, K là bốn đỉnh của một hình thang cân. Đó là hình thang AKDM 1 (với AK là đáy) và hình thang ADKM 2 (với DK là đáy).

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Hình Thang Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Bài Tập Về Diện Tích Hình Thang Lớp 8 Trong Sgk, Sbt …
  • Bài Tập Về Hình Thang Cân
  • Chuyên Đề Hình Thang Và Hình Thang Cân
  • Bài Tập Hình Thang Cân Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán 10 Bài 3: Công Thức Lượng Giác
  • 60 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Toán Tải Nhiều
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 8 Câu 1, 2, 3, 4, 5 Tập 2 Đúng Nhất Baocongai.com
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 8 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 35 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 87, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 99, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 111, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Giải Toán 12 Bài 1 Trang 121, Giải Bài 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài 15 Sgk Toán 9 Trang 51, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 102, Giải Bài Tập 1 Trang 100 Toán 12, Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 103, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 14, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 49, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 75, Giải Bài 47 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 84, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 97, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 95 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 105, Giải Bài Tập 7 Trang 122 Toán 11, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 6 Trang 133 Toán 11, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 7 Trang 143 Toán 11,

    Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12
  • Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 12
  • Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12
  • Giải Bài Tập Trang 49, 50 Sgk Đại Số 10 Chương 2: Hàm Số Bậc Hai Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 10
  • Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12
  • Giải Sách Bài Tập Toán 10 Bài 3: Công Thức Lượng Giác
  • 60 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 3 Môn Toán Tải Nhiều
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 8 Câu 1, 2, 3, 4, 5 Tập 2 Đúng Nhất Baocongai.com
  • Giải Bài Tập Toán 3 Trang 8 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 87, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 99, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 111, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 106, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 102, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 117, Giải Toán 12 Bài 1 Trang 121, Giải Bài 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài 15 Sgk Toán 9 Trang 51, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 102, Giải Bài Tập 1 Trang 100 Toán 12, Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 103, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 14, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 49, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 75, Giải Bài 47 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 84, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 97, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 95 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 105, Giải Bài Tập 7 Trang 122 Toán 11, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 6 Trang 133 Toán 11, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 7 Trang 143 Toán 11,

    Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 12
  • Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12
  • Giải Bài Tập Trang 49, 50 Sgk Đại Số 10 Chương 2: Hàm Số Bậc Hai Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 10
  • Giải Bài Tập Trang 70, 71, 72 Sgk Đại Số 10: Ôn Tập Chương 3 Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 10
  • Giải Bài 16, 17, 18, 19, 20 Trang 11 Sgk Toán 8 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 11 Sgk Hóa Học Lớp 8: Chất Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Tập 1 Trang 11 Bài 39, 40, 41
  • Giải Bài Tập Bài 7 Trang 19 Sgk Gdcd Lớp 8: Bài 7: Tích Cực Tham Gia Hoạt Động Chính Trị
  • Giải Bài Tập Sgk Trang 19 Toán Lớp 8 Tập 1: Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Phương Pháp Đặt Nhân Tử Chung
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 8 Bài 19: Địa Hình Với Tác Động Của Nội, Ngoại Lực
  • Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu;

    Bài giải:

    d) x 2 – x + (frac{1}{4}) = x 2 – 2 . x . (frac{1}{2}) + (left ( frac{1}{2} right )^{2})= (left ( x – frac{1}{2} right )^{2})

    Bài 17 trang 11 sgk toán 8 tập 1

    Chứng minh rằng:

    (10a + 5) 2 = 100a . (a + 1) + 25.

    Từ đó em hãy nêu cách tính nhẩm bình phương của một số tự nhiên có tận cùng bằng chữ số 5.

    Bài giải:

    = 100a 2 + 100a + 25

    = 100a(a + 1) + 25.

    Cách tính nhaame bình thường của một số tận cùng bằng chữ số 5;

    (10a + 5) 2 = 100a(a + 1) + 25

    Vậy để tính bình phương của một số tự nhiên có tận cùng bởi chữ số 5 ta tính tích a(a + 1) rồi viết 25 vào bên phải.

    Áp dụng;

    – Để tính 25 2 ta tính 2(2 + 1) = 6 rồi viết tiếp 25 vào bên phải ta được 625.

    – Để tính 35 2 ta tính 3(3 + 1) = 12 rồi viết tiếp 25 vào bên phải ta được 1225.

    Bài 18 trang 11 sgk toán 8 tập 1

    Hãy tìm cách giúp bạn An khôi phục lại những hằng đẳng thức bị mực làm nhòe đi một số chỗ:

    Hãy nêu một số đề bài tương tự.

    Bài giải:

    Đề bài tương tự: Chẳng hạn:

    Bài 19 trang 12 sgk toán 8 tập 1

    Đố: Tính diện tích phần hình còn lại mà không cần đo.

    Bài giải:

    Diện tích của miếng tôn là (a + b)

    Diện tích của miếng tôn phải cắt là (a – b) 2.

    Phần diện tích còn lại là (a + b) 2 – (a – b) 2.

    = 4ab

    Vậy phần diện tích hình còn lại là 4ab và không phụ thuộc vào vị trí cắt.

    Bài 20 trang 12 sgk toán 8 tập 1

    Nhận xét sự đúng, sai của kết quả sau:

    Bài giải:

    Nhận xét sự đúng, sai:

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 8 Bài 37: Thực Hành: Phân Tích Một Khẩu Phần Cho Trước
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 15: Công Suất
  • Dạng Bài Tập Toán Lớp 9 Thi Vào 10
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 12: Life On Other Planets
  • Unit 12 Lớp 8: Listen And Read
  • Giải Toán 5 Bài : Ôn Tập Về Giải Toán Trang 17, 18

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 44: Luyện Tập Chung Chi Tiết Nhất
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 76: Luyện Tập Trang 92,93
  • 300 Bài Toán Có Lời Văn Cơ Bản Lớp 3
  • 30 Bài Toán Có Lời Văn Lớp 3 (Có Đáp Án)
  • Bản Mềm: Tuyển Tập 30 Bài Toán Có Lời Văn Lớp 3 Có Hướng Dẫn
  • a. Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng $frac{7}{9}$ số thứ hai. Tìm hai số đó.

    b. Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng $frac{9}{4}$ số thứ hai. Tìm hai số đó.

    Trả lời:

    a. Ta có sơ đồ:

    Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

    7 + 9 = 16 (phần)

    Số thứ nhất là: 80 : 16 x 7 = 35

    Số thứ hai là: 80 – 35 = 45

    Đáp số: Số thứ nhất: 35

    Số thứ hai: 45.

    b. Ta có sơ đồ:

    Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

    9 – 4 = 5 (phần)

    Số thứ hai là 55 : 5 x 4 = 44

    Số thứ nhất là 44 + 55 = 99

    Đáp số: Số thứ nhất: 99

    Số thứ hai:44.

    Trả lời:

    Ta có sơ đồ:

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    3 – 1 = 2 (phần)

    Số lít nước mắm loại 2 là:

    (12 : 2) x 1 = 6 ( lít)

    Số lít nước mắm loại 1 là:

    6 x 3 = 18 (lít)

    Đáp số: Nước mắm loại 1: 6 lít

    Nước mắm loại 2: 18 lít

    a. Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa đó.

    b. Người ta sử dụng $frac{1}{25}$ diện tích vườn hoa để làm lối đi. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu mét vuông?

    Trả lời:

    a. Tổng số phần bằng nhau là:

    5 + 7 = 12 ( phần)

    Nửa chu vi vườn hoa hình chữ nhật là:

    120 : 2 = 60 (m2)

    Chiều rộng vườn hoa là:

    (60 : 12) x 5 = 25 ( m2)

    Chiều dài vườn hoa là:

    60 – 25 = 35 (m2)

    b. Diện tích của hình chữ nhật là:

    25 x 35 = 875 (m2)

    Diện tich lối đi chiếm số m2 là:

    875 x $frac{1}{25}$ = $frac{875}{25}$= 35 ( m2)

    Đáp án: a. Chiều rộng: 25 m2. Chiều dài: 35 m2

    b. Lối đi : 35 m2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Trang 13 Tập 1 Câu 1, 2, 3 Đúng Nhất Bapluoc.com
  • Giải Toán Lớp 5 Trang 73 Luyện Tập Chung, Bài 1, 2, 3, 4
  • Giải Vở Bài Tập Toán 5 Bài 73: Luyện Tập Chung Tiếp Theo
  • Giải Bài Tập Trang 22, 23 Sgk Toán 5: Ôn Tập: Bảng Đơn Vị Độ Dài
  • Giải Cùng Em Học Toán Lớp 5 Tập 1
  • Giải Bài Tập Trang 16, 17, 18 Sgk Toán 4: Luyện Tập Triệu Và Lớp Triệu

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 11, 12 Sgk Toán 4: Hàng Và Lớp Giải Bài Tập Toán Lớp 4
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2 Trang 32 Câu 1, 2, 3, 4
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 37 Tập 2 Đúng Nhất Baocongai.com
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2 Trang 16 Câu 1, 2, 3, 4
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 16 Câu 1, 2, 3, 4 Tập 2 Đúng Nhất Baocongai.com
  • Giải bài tập trang 16, 17, 18 SGK Toán 4: Luyện tập triệu và lớp triệu

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 16, 17, 18 SGK Toán 4

    với lời giải chi tiết, rõ ràng, rèn luyện kỹ năng giải Toán cho các em học sinh. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho thầy cô và các em tham khảo trong việc giảng dạy và học tập.

    Giải bài tập trang 13, 14, 15 SGK Toán 4: Triệu và lớp triệu

    Hướng dẫn giải bài LUYỆN TẬP tiết TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (bài 1, 2, 3, 4 SGK Toán lớp 4 trang 16)

    BÀI 1. (Hướng dẫn giải bài tập số 1 trang 16/SGK Toán 4)

    Viết theo mẫu:

    BÀI 2. (Hướng dẫn giải bài tập số 2 trang 16/SGK Toán 4)

    Đọc các số sau:

    32 640 507 ; 8 500 658 ; 830 402 960

    85 000 120 ; 178 320 005 ; 1 000 001.

    • 32 640 507 đọc là: Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
    • 8 500 658 đọc là: Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
    • 830 402 960 đọc là: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
    • 85 000 120 đọc là: Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi.
    • 178 320 005 đọc là: Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.
    • 1 000 001 đọc là: Một triệu không trăm linh một.

    BÀI 3. (Hướng dẫn giải bài tập số 3 trang 16/SGK Toán 4)

    Viết các số sau:

    a) Sáu trăm mười ba triệu;

    b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn;

    c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba;

    d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai;

    e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi.

    a) Sáu trăm mười ba triệu viết là: 613 000 000

    b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn viết là: 131 405 000

    c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba viết là: 512 326 103

    d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai viết là: 86 004 702

    e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi viết là 8 004 720.

    BÀI 4. (Hướng dẫn giải bài tập số 4 trang 16/SGK Toán 4)

    Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:

    a) 715 638 ;

    b) 571 638 ;

    c) 836 571.

    a) Chữ số 5 trong số 715 638 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là năm nghìn.

    b) Chữ số 5 trong số 571 638 thuộc hàng trăm nghìn nên có giá trị là năm trăm nghìn.

    c) Chữ số 5 trong số 836 571 thuộc hàng trăm nên có giá trị là năm trăm.

    Hướng dẫn giải bài LUYỆN TẬP (TIẾP THEO) tiết TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK Toán lớp 4 trang 17, 18)

    BÀI 1. (Hướng dẫn giải bài tập số 1 trang 17/SGK Toán 4)

    Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi số sau:

    a) 35 627 449 b) 123 456 789

    c) 82 175 263 d) 850 003 200.

    a) Số 35 627 449 đọc là: Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín. Trong đó, chữ số 3 có giá trị là ba chục triệu; chữ số 5 có già trị là 5 triệu.

    b) Số 123 456 789 đọc là: Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín. Trong đó, chữ số 3 có giá trị là ba triệu; chữ số 5 có già trị là 5 chục nghìn.

    c) Số 82 175 263 đọc là: Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba. Trong đó, chữ số 3 có giá trị là ba đơn vị; chữ số 5 có già trị là 5 nghìn

    d) Số 850 003 200 đọc là: Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm. Trong đó, chữ số 3 có giá trị là ba nghìn; chữ số 5 có già trị là 5 chục triệu.

    BÀI 2. (Hướng dẫn giải bài tập số 2 trang 17/SGK Toán 4)

    Viết số, biết số đó gồm:

    a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;

    b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;

    c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;

    d) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị.

    a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị viết là: 5 760 342

    b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị viết là: 5 706 342

    c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị viết là: 50 076 342

    d) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị viết là: 57 634 002

    BÀI 3. (Hướng dẫn giải bài tập số 3 trang 17/SGK Toán 4)

    Số liệu điều tra dan số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:

    a) Trong các nước đó:

    Nước nào có số dân nhiều nhất?

    Nước nào có số dân ít nhất?

    b) Hãy viết tên các nước có số dân theo thứ tự ít đến nhiều.

    a) Trong các nước đó:

    Nước Ấn Độ có số dân nhiều nhất.

    Nước Lào có số dân ít nhất.

    b) Các nước có số dân theo thứ tự sắp xếp từ ít đến nhiều như sau: Lào; Cam-pu-chia; Việt Nam; Liên bang Nga; Hoa Kỳ; Ấn Độ.

    BÀI 4. (Hướng dẫn giải bài tập số 4 trang 17/SGK Toán 4)

    Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ

    Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

    • Hà Giang có Sáu trăm bốn mươi tám nghìn một trăm dân.
    • Thành phố Hà Nội có: Ba triệu không trăm linh bảy nghìn dân.
    • Quảng Bình có: Tám trăm mười tám nghìn ba trăm dân.
    • Gia Lai có: Một triệu không trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm dân.
    • Ninh Thuận có: Năm trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm dân.
    • Thành phố Hồ Chí Minh có: Năm triệu năm trăm năm mươi tư nghìn tám trăm dân.
    • Cà Mau có: Một triệu một trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm dân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2 Trang 115, 116 Câu 1, 2, 3, 4, 5
  • Giải Bài Tập Trang 11, 12 Sgk Toán 4: Hàng Và Lớp
  • Giải Bài Tập Trang 3, 4, 5 Sgk Toán 4: Ôn Tập Các Số Đến 100000 Giải Bài Tập Toán Lớp 4
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 64 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4, 5 Đúng Nhất Bapluoc.com
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 4 Trang 3, 4, 5: Ôn Tập Các Số Đến 100 000
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100