Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2

--- Bài mới hơn ---

  • Giải A Closer Look 2 Unit 5 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • A Closer Look 1 Trang 8 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Soạn Anh 8: Unit 10. A Closer Look 2
  • A Closer Look 2 Trang 41 Unit 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • Giải A Closer Look 2 Unit 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • 1. Listen and read.

    Hướng dẫn dịch:

    Tại Viện bảo tàng Dân tộc học

    Dương và Nick: Chào buổi sáng.

    Cô hướng dẫn: Chào buổi sáng. Cô có thể giúp gì cho các cháu?

    Nick: Vâng. Chúng cháu muốn tìm hiểu một chút về các nhóm văn hoá ở Việt Nam.

    Dương: Đúng ạ. Có thật là có 54 dân tộc trên quê hương chúng ta không?

    Cô hướng dẫn: Chính xác.

    Nick: Thú vị quá! Cháu tò mò về họ. Dân tộc nào đông nhất?

    Cô hướng dẫn: Ồ, đó là dân tộc Việt (hay còn gọi là Kinh) có số lượng đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số. 53 dân tộc còn lại gọi là “các dân tộc thiểu số”

    Nick: Thế họ sống ở đâu?

    Cô hướng dẫn: Khắp cả đất nước. Một số nhóm dân tộc như Tày, Hmong, Dao… Sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên, còn một số khác sống ở các tỉnh phía nam.

    Nick: Cháu hiểu rồi. Thế họ có ngôn ngữ riêng của họ không ạ?

    Cô hướng dẫn: Có, và họ có lối sống riêng, các tập quán và truyền thống riêng.

    Nick: Thật hay quá! Cháu muốn tìm hiểu về họ.

    Cô hướng dẫn: Được thôi, cô sẽ dẫn cháu đi tham quan và kể cho cháu nghe một số điều thú vị…

    a. Find the opposite of these words … (Tìm từ trái nghĩa của các từ sau trong bài hội thoại.)

    b. Read the conversation again and … (Đọc lại bài hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    1. Where are Duong and Nick? (Dương và Nick ở đâu?)

    2. What do they want to know? (Họ muốn biết gì?)

    3. How many ethnic groups are there in Viet Nam? (Có bao nhiêu nhóm dân tộc ở Việt Nam?)

    4. Which ethnic group has the largest population? (Nhóm dân tộc nào có dân số lớn nhất?)

    5. Do the ethnic minority peoples have their own customs and traditions? (Những dân tộc thiểu sống có phong tục và truyền thống riêng của học phải không?)

    c. Can you find the following … (Bạn có tìm thấy những cụm từ sau trong đoạn hội thoại không? Cố gắng giải thích nghĩa của chúng.)

    1. Exactly = It’s really true

    2. How interesting = It’s very interesting

    3. I see = I understand

    4. That’s awesome = It’s fantastic.

    d. Work in pairs. Use facts from the … (Làm việc nhóm. Sử dụng các dữ kiện trong đoạn hội thoại để đóng một màn kịch ngắn có sử dụng các cụm từ trong phần c.)

    Gợi ý:

    – Some groups live in the mountainous regions.

    How interesting!

    – There are 54 ethnic groups in Viet Nam.

    That’s awesome!

    – Each ethnic group has their own customs and traditions.

    Exactly!

    – The Kinh have the largest population which accounts for 86% of the population.

    I see!

    2. Use the words and phrases in … (Sử dụng các từ và cụm từ trong khung để dán nhãn cho các bức tranh.)

    Gợi ý:

    1. five-coloured sticky rice (xôi 5 màu)

    2. terraced fields (ruộng bậc thang)

    3. festival (lễ hội)

    4. folk dance (điệu múa dân gian)

    5. open-air market (chợ trời)

    6. musical instrument (nhạc cụ)

    7. costume (trang phục)

    8. stilt house (nhà sàn)

    3. Complete the following sentences with … (Hoàn thành các câu sau với các từ và cụm từ trong khung.)

    1. ethnic

    2. heritage

    3. stilt house

    3. festivals

    5. member

    6. terraced fields

    4. GAME QUICK QUIZ

    Work in pairs. Ask and answer, using these cues. (Làm việc theo căp hỏi và trả lời, sử dụng các gợi ý sau)

    1. Nhóm nào/ đông dân nhất?

    – Nhóm dân tộc Ơ-đu.

    2. Dân tộc H’mông/ ngôn ngữ riêng của họ?

    – Đúng vậy.

    3. Ở đâu/ dân tộc Cơ Ho/ sống?

    – Tỉnh Lâm Đồng.

    4. Màu gì/ trang phục của người Nùng?

    – Màu chàm đậm.

    5. Nhóm nào/ dân số lớn hơn/ người Tày hay người Thái?

    – Người Tày.

    6. Nghệ thuật của ai/ trưng bày/ bảo tàng/ Đà Nẵng?

    – Của người Chăm.

    Gợi ý:

    1. Which ethnic group has the smallest population?

    – The Odu group.

    2. Do the Hmong have their own language?

    – Yes.

    3. Where do the Coho live?

    – Lam Dong Province.

    4. What colour is the Nung’s clothing?

    – Dark indigo.

    5. Which group has the larger population, the Tay or the Thai?

    – The Tay.

    6. Whose arts are displayed at a museum in Da Nang?

    – The Cham’s.

    A Closer Look 1 (phần 1→6 trang 28 SGK Tiếng Anh 8 mới – thí điểm)

    Vocabulary

    1. Match the adjectives in A with … (Nối các tính từ trong cột A với từ trái nghĩa ở cột B.)

    2. Use some words from 1 to … (Sử dụng một vài từ trong phần 1 để hoàn thành câu.)

    Gợi ý:

    1. written

    2. traditional

    3. important

    4. simple, basic

    5. rich

    Gợi ý:

    1. ceremony (nghi lễ)

    2. pagoda (chùa)

    3. temple (đền)

    4. waterwheel (bánh xe nước)

    5. shawl (khăn choàng)

    6. basket (rổ)

    Pronunciation

    4. Listen and repeat the … (Nghe và lặp lại các từ sau.)

    skateboard

    stamp

    speech

    display

    first

    station

    instead

    crisp

    school

    basket

    space

    task

    5. Listen again and put them … (Nghe lại và xếp chúng vào đúng cột dựa theo các âm.)

    / sk/

    / sp/

    / st/

    skateboard, school, basket, task

    speech, display, crisp, space

    stamp, first, station, instead

    6. Listen and read the following … (Nghe và đọc các câu sau. Sau đó gạch chân các từ có âm / sk/ , / sp/ , hoặc / st/ .)

    1. speak

    2. instead, staying

    3. speciality, spicy

    4. students, studying, schools

    5. most, schooling

    A Closer Look 2 (phần 1→6 trang 29-30 SGK Tiếng Anh 8 mới – thí điểm)

    Grammar

    1. Read the passage. (Đọc bài văn.)

    Hướng dẫn dịch:

    Tại một ngôi làng nhỏ ở phía bắc, có một ngôi nhà sàn. Trong nhà, một gia đình Tày đang sống cùng nhau: ông bà tên Dinh và Pu, ba mẹ tên Lai và Pha, và 3 đứa trẻ tên Vàng, Pao, và Phong. Mỗi ngày ông bà ở nhà trông coi nhà cửa. Ông Lai và bà Pha làm việc ngoài đồng. Họ trồng lúa và những loại cây khác. Bà Pha đi chợ 2 lần 1 tuần để mua thức ăn cho gia đình. Ông Lai đôi khi đi săn hoặc lấy gỗ trong rừng. Pao và Phong đến trường tiểu học trong làng, nhưng Vàng học ở trường nội trú trong thị trấn cách đó khoáng 15km. Cậu ấy về nhà vào cuối tuần.

    Gia đình này sống giản dị và họ thích cách sống của mình. Tất nhiên có một vài khó khăn. Nhưng họ nói họ sống hạnh phúc hơn ở đây trong nhà sàn của họ hơn là trong một căn hộ hiện đại trong thành phố.

    2. Now write questions for … (Bây giờ viết các câu hỏi cho các câu trả lời này.)

    Gợi ý:

    1. Who is living in the house? (Ai đang sống trong nhà?)

    2. How many children do they have? (Họ có mấy đứa con?)

    3. Do the grandparents stay at home? (Ông nội ở nhà phải không?)

    4. How often does Mrs Pha go shopping? (Bà Pha thường đi mua sắm bao lâu một lần?)

    5. How far is Vang’s boarding school?/ How far is the town? (Đến trường nội trú của Vàng bao xa? Cách thị trấn bao xa?)

    6. When does Vang go home every week? (Mỗi tuần Vàng về nhà khi nào?)

    7. How do they live? (Họ sống như thế nào?)

    8. Would they like to live in the city? (Họ có thích sống ở thành phố không?)

    3. Complete the questions using … (Hoàn thành các câu sau sử dụng đúng từ để hỏi.)

    Gợi ý:

    1. Who

    2. Which

    3. Which

    4. Which

    5. What

    4. Work in pairs. Make questions and answer them. (Làm việc theo cặp. Đặt câu hỏi và trả lời.)

    1. Who does the shopping in your family?

    2. Who is the principal of our school?

    3. Which subject do you like better, English or Maths?

    4. What is the most important festival in Vietnam?

    5. Which ethnic group has a larger population, the Khmer or the Cham?

    5. Underline the correct article … (Gạch chân mạo từ đúng để hoàn thành các câu.)

    Gợi ý:

    1. a

    2. the

    3. the

    4. the

    5. the

    6. a

    6. Insert a, an or the in each gap … (Điền a, an hoặc the vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn.)

    (1) a

    (2) a/ the

    (3) The

    (4) an/ the

    (5) the

    (6) an

    Hướng dẫn dịch:

    Khi bạn du lịch đến một khu vực miền núi Tây Bắc và bạn muốn có một khoảng thời gian vui vẻ, bạn có thể đi đến chợ trời địa phương. Cảnh quang ở đó thì đẹp. Người dân địa phương mặc trang phục đầy màu sắc đang miệng cười khi họ bán hay mua những sản phẩm địa phương của họ. Những hàng hóa ở đó thì đa dạng. Bạn có thể mua tất cả các loại trái cây và rau cải mà còn tươi và rẻ. Bạn cũng có thể mua một bộ trang phục đẹp của nhóm dân tộc bạn thích. Nếu bạn không muốn mua bất kỳ thứ gì, chỉ cần đi loanh quanh và ngắm nghía. Bạn cũng có thể nếm thử những đặc sản của người địa phương bán ngay ở chợ. Tôi chắc rằng bạn sẽ có khoảng thời gian không thể nào quên được.

    --- Bài cũ hơn ---

  • A Closer Look 1 Unit 3 Lớp 8 Sgk Mới
  • Unit 8 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 18
  • Giải A Closer Look 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 2 Lớp 8 Skills 2 Writing ” Skills 2 ” Unit 2
  • Unit 2 Lớp 8: Skills 2
  • Bài Tập 1 Trang 26 Sgk Tiếng Anh Lớp 9 ” Getting Started ” Unit 3: Teen Stress And Pressure ” Bài 3: Áp Lực Và Căng Thẳng Tuổi Thanh Thiếu Niên ” Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Anh Văn 9, Unit 2: Clothing.
  • Unit 3. A Trip To The Countryside
  • Soạn Anh 10: Unit 9. Writing
  • Unit 9 Undersea World (D. Writing) Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10
  • Unit 9 Lớp 11 Writing
  • Hi Phuc! Where’s Mai? Isn’t she coming?

    (Chào Phúc! Chị Mai đâu rồi? Chị ấy không đến à?)

    She said she was too tired and didn’t want to go out.

    (Chị ấy bảo là chị ấy quá mệt và không muốn ra ngoài.)

    She’s been staying up late studying for the exam.

    (Chị ấy phải thức khuya học bài để ôn tập cho kỳ thi.)

    Does she need to be that stressed out?

    (Chị ấy có cần thiết phải áp lực đến vậy không?)

    Maybe not. But my parents always expect her to get good grades and she doesn’t want to disappoint them.

    (Có lẽ là không. Nhưng bố mẹ tớ luôn kỳ vọng chị ấy đạt điểm cao mà chị ấy lại không muốn làm bố mẹ thất vọng.)

    They want her to go to a top college and study medicine.

    (Họ muốn chị ấy học ở một trường đại học hàng đầu, và theo học ngành y.)

    Really? She told me she wanted to be a designer…

    (Thật hả? Chị ấy đã nói với tớ là muốn làm nhà thiết kế mà…)

    Yes, that’s why she’s been a bit tense lately.

    (Ừ, đó chính là lý do vì sao gần đây chị ấy thấy hơi căng thẳng.)

    She doesn’t know what to do.

    (Chị ấy không biết phải làm gì.)

    My parents said design graduates wouldn’t find jobs easily and they wanted her to get a medical degree.

    (Bố mẹ tớ bảo là sinh viên tốt nghiệp ngành thiết kế sẽ không dễ tìm việc làm và họ muốn chị ấy lấy được tấm bằng ngành y.)

    Oh, I understand. Sometimes I wish my parents could put themselves in my shoes…

    (Ồ, tớ hiểu rồi. Đôi khi tớ ước gì bố mẹ có thể đặt họ vào vị trí của mình…)

    Anyway, Mai needs to take a break.

    (Dù sao thì chị Mai cần được nghỉ ngơi.)

    I’ll call and ask her if she wants to go and see a film with us tomorrow.

    (Tớ sẽ gọi điện và hỏi xem liệu chị ấy có muốn đi xem phim với chúng mình vào ngày mai không.)

    Oh, I doubt it… She’s already fully booked for the weekend with her maths class, English class, judo class, and music lesson!

    (Ôi, tớ e là không… Chị ấy đã kín lịch học vào cuối tuần với lớp học toán, tiếng Anh, judo và buổi học nhạc rồi!)

    Giải thích: to stay up late = thức khua

    Đáp án: to be stressed (out)

    Giải thích: to be stressed (out) = áp lực, căng thẳng

    b. Choose the best answer.

    Amelie wishes her parents could put themselves in her situation to better understand her.

    Amelie ước rằng bố mẹ bạn ấy có thể đặt mình vào hoàn cảnh, vị trí của bạn ấy để hiểu bạn ấy hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 7 Lớp 9: Skills 1
  • Skills Review 2 Trang 72 Sgk Anh 9
  • Giải Skills 2 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Skills 2 Unit 11 Lớp 9
  • Skills 2 Unit 12 Lớp 9
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 6: Stand Up

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up!
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!
  • Bài Tập Unit 6 Sbt Môn Anh Lớp 3 Thí Điểm: Write Three Questions To Ask For Permission: May I Ask A Question, Miss Trang?
  • Giải Tiếng Anh Unit 6 Lớp 8 The Young Pioneers Club
  • Unit 6 Lớp 9: Speak
  • Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 6: Stand up – Với mong muốn cung cấp đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 3 nhiều hơn nữa những tài liệu chất lượng để phục vụ công tác dạy và học môn Tiếng anh lớp 3. chúng tôi đã sưu tầm để gửi đến bạn: Giải bài tập tiếng anh lớp 3 mới Unit 6: Stand up. Mời các em tham khảo.

    Ngữ pháp: Unit 6 – Stand up

    1. Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu)

    a) Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu) ở dạng khẳng định

    Câu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mẫu không “to”. Ở thể khẳng định có nghĩa là hãy làm điều gì đó phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng.

    tiếng Anh có một số động từ không cần tân ngữ. Tùy vào ý nghĩa

    của câu mà chúng ta có thể sử dụng dấu (!) để thể hiện yêu câu

    với ngữ khí “nhẹ nhàng” hơn. Còn không dùng dấu (!) mang nghĩa ra lệnh với ngữ khí “rất mạnh”.

    Ex: Go. Hãy đi đi.

    Come in. Hãy vào đi.

    Sit down! Hãy ngồi xuống!

    Close your book! Hãy gấp sách của bạn lại!

    V O

    Open your book! Hãy mở sách của bạn ra!

    V O

    b) Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu) ở dạng phủ định

    Còn ở thể phủ định có nghĩa là đừng làm điều gì đó, phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng.

    Ex: Don’t go. Đừng đi.

    Don’t come in. Đừng vào.

    Don’t sit down. Đừng ngồi xuống.

    Don’t open your book. Đừng mở sách củo bọn ra.

    Lưu ý: Để câu mệnh lệnh hay yêu cầu có phần lịch sự hơn ta thêm “please” (xin/ xin vui lòng) vào trước hoặc sau câu mệnh lệnh đó và thêm dấu (!) vào cuối câu (có hoặc không có cũng được, nếu có thì ý nghĩa của câu mang tính lịch sự hơn).

    Ex: Sit down, please. Vui lòng ngồi xuống.

    Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống!

    Please open your book! Xin vui lòng mở sách của bạn ra!

    Please don’t open your book. Vui lòng đừng mở sách ra.

    Don’t go, please. Xin đừng đi.

    2. Khi muốn xin phép một ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    May I + …?

    Cho tôi… không ạ?

    Khi chấp thuận cho ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    Yes, you can.

    Vâng, bạn có thể.

    Còn khi không chấp thuận cho ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

    No, you can’t.

    Không, bạn không có thể.

    Lưu ý: can’t là viết tắt của can not.

    Ex: May I go out? Cho tôi ra ngoài được không ạ?

    Yes, you can. Vâng, bạn có thể ra ngoài.

    May I come in? Cho tôi vào được không ạ?

    No, you can’t. Không, bạn không thể vào.

    Lesson 1 – Unit 6 trang 40,41 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 1 (Bài học 1)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) Good morning, Mr Loc.

    Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng!

    Good morning, class. Sit down, please!

    Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi!

    (Chào các em buổi sáng!)

    b) Be quiet, boys!

    Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

    Sorry, Sir.

    Chúng em xin lồi thầy.

    Bài 2: Point, say and do the actions.

    (Chỉ, nói và thực hiện những hành động).

    Stand up! (Mời em đứng lên!)

    a) come here (lại đây/đến đây)

    b) don’t talk (không nói chuyện /im lặng)

    c) open your book (mở sách ra)

    d) close your book (đóng/gấp sách lại)

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Don’t talk! Không nói chuyện!

    Come here, please! Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào! Open your book, please! Xin vui lòng mở sách ra!

    Close your book, please! Xin vui lòng đóng sách lại!

    Stand up, please!

    Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên!

    Sit down, please!

    Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống!

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    1. a 2. c 3. c

    Audio script

    1. Mr Loc: Good morning, boys and girls.

    Class: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Sit down, please!

    2. Miss Hien: Be quiet, boys!

    Boy: Sorry, Miss Hien.

    3. Class: Goodbye, Mr Loc.

    Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

    Bài 5: Look and write. (Nhìn và viết).

    1. Open your book, please! Xin vui lòng mở sách ra!

    2. Be quiet, please! Hãy giữ im lặng nào!

    3. Close your book, please! Xin vui lòng đóng sách lại!

    4. Sit down, please!

    Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!

    5. Come here, please! Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

    6. Stand up, please!

    Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên!

    Bài 6: Let’s play. (Chúng ta cùng chơi).

    Simon says…

    Simon nói…

    Simon says, “Stand up!”.

    Simon nói, “Đứng lên!”. Loigiaihay.com

    Lesson 2 – Unit 6 trang 42,43 SGK Tiếng Anh lớp 3

    Lesson 2 (Bài học 2)

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) May I come in, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    Yes, you can. Vâng, mời em vào.

    b) May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    No, you can’t.

    Không, không được đâu em.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    May I come in/go out?

    Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ?

    Yes, you can/ No, you can’t.

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    a) May I come in?

    Xin phép cô cho em vào ạ?

    Yes, you can.

    Vâng, mời em vào.

    b) May I go out?

    Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    Yes, you can.

    Vâng, mời em đi.

    c) May I speak?

    Mình có thể nói chuyện được không?

    No, you can’t.

    Không, không được.

    d) May I write?

    Mình có thể viết được không?

    No, you can’t.

    Không, không được.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    May I come in/go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

    Yes, you can. / No, you can’t.

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    Open your book, please! Hãy mở sách ra!

    Close your book, please! Hãy đóng/gấp sách lại!

    May I come in, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    a 4 b 1 c 2 d 3

    Audio script

    1. Lan: May I come in?

    Miss Hien: Yes, you can.

    2. Lan: May I open the book?

    Miss Hien: Yes, you can.

    3. Thu: May I sit down?

    Miss Hien: No, you can’t.

    4. Hong: May I write now?

    Miss Hien: Yes, you can.

    Bài 5: Read and match. (Đọc và nối).

    1 – c A: May I go out? Xin phép thày cho em ra ngoài ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, em có thể đi.

    2 – d A: May I ask a question?

    Em có thể hỏi một câu được không ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, mời em.

    3 – a A: May I open the book?

    Em có thể mở sách ra không ạ?

    B: No, you can’t. Không, em không thể mở.

    4 – b A: May I come in? Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, mời em.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. A: May I come in? Xin phép cô cho em vào lớp ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, mời em.

    2. A: May I sit down? Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ?

    (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

    B: Yes, you can. Vâng, mời em.

    3. A: May I close my book?

    Em có thể đóng sách lại không ạ?

    B: No, you can’t. Không, em không thể đóng.

    4. A: May I open my book?

    Em có thể mở sách ra không ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, được.

    Lesson 3 (Bài học 3)

    Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

    c come May I come in?

    Tôi có thể vào được không?

    d down May I sit down?

    Tôi có thể ngồi xuống được không?

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    1. May I come in? Tôi có thể vào được không?

    2. Sit down, please. Vui lòng ngồi xuống.

    Audio script

    1. May I come in?

    2. Sit down, please.

    Bài 3: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Come in and sit down

    Hello, hello, Miss Minh Hien

    May I come in and sit down?

    Hello, hello. Yes, you can.

    Come in, sit down and study

    Open your book and read aloud:

    ABC DE F G!

    I 2

    Vào và ngồi xuống

    Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền.

    Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ?

    Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể.

    Vào lớp, ngồi xuống và học.

    Em hãy mở sách ra và đọc to:

    A B C D E F G I

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

    1 – c Open your book, please! Vui lòng mở sách ra!

    2 – e Be quiet, please! Hãy im lặng nào!

    3- b May I ask a question, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em hỏi một câu hỏi ạ?

    4 – d May I write my name. Miss Hien?

    Em có thể viết tên của mình phải không cô Hiền?

    5 – a Don’t talk! Không nói chuyện! / Hãy im lặng!

    Bài 5: Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết)

    1. Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống!

    2. Don’t talk, please! Làm ơn không nói chuyện!

    3. A: May I go out? Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    B: Yes, you can. Vâng, em có thể đi.

    4. A: May I stand up? Em có thể đứng lên không?

    B: No, you can’t. Không, em không thể.

    Bài 6: Project. (Đề án).

    Viết và đặt những chỉ dẫn (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dẫn (mệnh lệnh) đó.

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 6 Stand Up!
  • Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Getting Started Trang 6 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Unit 6: What Do You Do?
  • Unit 6 Lớp 7: Communication
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 6 Stand Up!

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 6: Stand Up
  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up!
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!
  • Bài Tập Unit 6 Sbt Môn Anh Lớp 3 Thí Điểm: Write Three Questions To Ask For Permission: May I Ask A Question, Miss Trang?
  • Giải Tiếng Anh Unit 6 Lớp 8 The Young Pioneers Club
  • Giải bài tập SGK Tiếng anh lớp 3 Chương trình mới Unit 6 STAND UP!

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 3 Thí điểm

    hướng dẫn học tốt Tiếng Anh lớp 3 Thí điểm các phần Lesson 1 Unit 6 Lớp 3 Trang 40 SGK, Lesson 2 Unit 6 Lớp 3 Trang 42 SGK, Lesson 3 Unit 6 Lớp 3 Trang 44 SGK. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 6, 7, 8, 9, 10

    Bài tập tiếng anh lớp 3 (mới) unit 6: Stand up!

    Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: Stand up

    Tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 6: Stand up!

    Giải bài tập SGK Tiếng anh lớp 3 Chương trình mới Unit 7 THAT’S MY SCHOOL

    LESSON 1

    1. LOOK, LISTEN AND REPEAT (QUAN SÁT, NGHE VÀ NHẮC LẠI)

    PICTURE A

    Good morning, Mr Loc. (Xin chào thầy Lộc.)

    Good morning, class. Sit down, please!

    (Xin chào cả lớp. Mời ngồi.)

    PICTURE B

    Be quiet, boys!

    (Trật tự, các bạn nam!)

    Sorry, sir. (Xin lỗi thầy ạ.)

    2. POINT AND DO THE ACTIONS (CHỈ, NÓI VÀ LÀM CÁC HÀNH ĐỘNG)

    a.

    Come here! (Lại đây!)

    b.

    Don’t talk! (Đừng nói chuyện!)

    c.

    Open your book!

    (Mở sách của bạn ra!)

    d.

    Close your book! (Gấp sách của bạn lại!)

    3. LET’S TALK (CÙNG NÓI)

    1. Open your book, please!

    2. Stand up, please!

    3. Close your book, please!

    4. Sit down, please!

    4. LISTEN AND TICK (NGHE VÀ ĐÁNH DẤU)

    1. a 2. c 3. c

    5. LOOK AND WRITE (NHÌN VÀ VIẾT)

    1. open 2. quiet 3. close 4. sit 5. come 6. stand

    4. LET’S PLAY (CÙNG CHƠI)

    Ví dụ:

    Simons says… (Simon nói…)

    0. Stand up!

    1. Sit down!

    4. Open your book!

    2. Come here!

    5. Be quiet!

    3. Stand up!

    6. Close your book!

    LESSON 2

    1. LOOK, LISTEN AND REPEAT (QUAN SÁT, NGHE VÀ NHẮC LẠI)

    PICTURE A

    – May I come in, Mr Loc?

    (Em có thể vào không ạ, thưa thầy Lộc?)

    – Yes, you can. (Ừ, em có thể.)

    PICTURE B

    – May I go out, Mr Loc?

    (Em có thể ra ngoài không ạ, thưa thầy Lộc?)

    – No, you can’t. (Không, em không thể.)

    2. POINT AND SAY (CHỈ VÀ NÓI)

    a.

    May I come in?

    (Em có thể vào không?)

    Yes, you can. (Có, em có thể)

    b.

    May I go out?

    (Em có thế ra ngoài không?)

    Yes, you can. (Có, em có thể.)

    c.

    May I speak?

    (Em có thể nói không?)

    No, you can’t.

    (Không, em không thể.)

    d.

    May I write?

    (Em có thể viết không?)

    No, you can’t.

    (Không, em không thể.)

    3. LET’S TALK (CÙNG NÓI)

    a.

    May I open the book?

    (Em có thể mở sách không?)

    No, you can’t. (Không, em không thể.)

    b.

    May I speak?

    (Em có thể nói không?)

    Yes, you can. (Có, em có thể.)

    c.

    May I go out?

    (Em có thể ra ngoài không?)

    No, you can’t. (Không, em không thể.)

    d.

    May I come in?

    (Em có thể vào trong không?)

    Yes, you can. (Có, em có thể.)

    4. LISTEN AND NUMBER (NGHE VÀ ĐÁNH SỐ)

    1. b 2. c 3. d 4. a

    Tapescript (Lời ghi âm)

    May I come in? – Yes, you can.

    (Em có thể vào trong không? – Có, em có thể.)

    May l open the book? – Yes, you can.

    (Em có thể mở sách không không? – Có, em có thể.)

    May I sit down? – No, you can’t.

    (Em có thể ngôi xuống không? – Không, em không thể.)

    May I write now? – Yes, you can.

    (Bây giờ em có thể viết không? – Có, em có thể.)

    5. READ AND MATCH (ĐỌC VÀ NỐI)

    1. c 2. d 3. a 4. b

    Bài dịch:

    1.

    A: May I go out? (Em có thể ra ngoài không ạ?)

    B: Yes, you can. (Ừ, em có thể.)

    2.

    A: May I ask you a question? (Em có thể hỏi một câu được không ạ?)

    B: Yes, you can. (Ừ, em có thể.)

    3.

    A: May I open the book? (Em có thế mở cuốn sách không ạ?)

    B: No, you can’t. (Không, em không thể.)

    4.

    A: May I come in? (Em có thể vào lớp không ạ?)

    B:Yes, you can. (Ừ, em có thể.)

    6. READ AND MATCH (ĐỌC VÀ NỐI)

    1.

    A: May I come in?

    (Em có thể vào không ạ?)

    B: Yes, you can.

    (Ừ, em có thể.)

    2.

    A: May I sit down?

    (Em có thể ngồi xuống không ạ?)

    B: Yes, you can.

    (Ừ, em có thể.)

    3.

    A: May I close the book?

    (Em có thể gấp sách lại không ạ?)

    B: No, you can’t.

    (Không, em không thể.)

    4.

    A: May I open the book?

    (Em có thể mở sách không ạ?)

    B: Yes, you can.

    (Ừ, em có thể.)

    LESSON 3

    1. LISTEN AND REPEAT (NGHE VÀ NHẮC LẠI)

    2. LISTEN AND WRITE (NGHE VÀ VIẾT)

    1. May I come in?

    2. Sit down, please.

    3. LET’S SING (CÙNG HÁT)

    COME IN AND SITDOWN

    MỜI VÀO VÀ MỜI NGỒI

    Hello, hello, Miss Minh Hien.

    May I come in and sit down?

    Hello, hello. Yes, you can.

    Come in, sit down and study.

    Open your book and read aloud

    ABCDEFG!

    Xin chào, xin chào cô Minh Hiền.

    Em có thể vào và ngồi không ạ?

    Xin chào, xin chào. Ừ, em có thể.

    Hãy vào đây, ngồi xuống và học nào.

    Hãy mở sách ra và đọc to

    ABCDEFG!

    4. READ AND MATCH (ĐỌC VÀ NỐI)

    1. c 2. e 3. b 4. d 5. a

    5. LOOK, READ AND WRITE. (NHÌN, ĐỌC VÀ VIẾT.)

    1.

    Sit down, please! (Mời ngồi!)

    2.

    Don’t talk, please!

    (Vui lòng không nói chuyện!)

    3.

    A: May I go out?

    (Em có thể ra ngoài không ạ?)

    B: Yes, you can. (Ừ, em có thể.)

    4.

    A: May I stand up?

    (Em có thể đứng lên không ạ?)

    B: No, you can’t. (Không, em không thể.)

    6. PROJECT (DỰ ÁN)

    Write and put the instructions in a box. Choose and act them out. (Viết và bỏ những hướng dẫn vào trong hộp. Chọn và thực hiện chúng.)

    Ví dụ:

    Open your book! (Mờ sách ra!)

    Close your book! (Gấp sách lại!)

    Stand up! (Đứng lên!)

    Sit down! (Ngồi xuống!)

    May I go out? (Tớ có thể ra ngoài không?)

    May I come in? (Tớ có thể vào trong không?)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Getting Started Trang 6 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Unit 6: What Do You Do?
  • Unit 6 Lớp 7: Communication
  • Giải Unit 6 Lớp 7 After School
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 3: Where Did You Go On Holiday?

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới Unit 6
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 7: How Do You Learn English?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 7: How Do You Learn English?
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 3: Where did you go on holiday?

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 3

    UNIT 3. WHERE DID YOU GO ON HOLIDAY? Bài 3. Bạn đi đâu vào kỳ nghỉ?

    A. PRONUNCIATION – Cách phát âm

    1. Mark the stress (‘) on the words. Then say the words aloud

    (Đánh dấu trọng âm (‘) vào những từ. Sau đó đọc lớn tiếng những từ này)

    KEY

    1. ‘always 2. ‘never 3. ‘underground 4. ‘holiday 5. ‘family

    2. Circle a or b. Then say the completed sentences aloud

    (Khoanh tròn a hoặc b. Sau đó đọc lớn tiếng câu đã hoàn thành)

    KEY

    1. a

    Tuần trước, tớ đã đi đến sở thú cùng với gia đình của tớ.

    2. b

    Hôm qua, chúng tớ đã đi thăm ông bà ở trong làng.

    3. a

    Tôm đã đi đến công viên bằng tàu điện ngầm.

    4. a

    Chúng tớ đã về quê vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.

    B. VOCABULARY – Từ vựng

    1. Look and complete (Nhìn và hoàn thành)

    KEY

    1. bus

    2. bike

    3. motorbike

    2. Look, read and complete (Nhìn, đọc và hoàn thành)

    KEY

    1. train

    A: Bạn đã ở đâu mùa hè năm ngoái?

    B: Tớ đã đến biển Sầm Sơn.

    A: Bạn đã đi đến đó như thế nào?

    B: Bằng tàu hỏa

    2. motorbike

    A: Các bạn đã đi đâu tuần trước?

    B: Chúng tớ đã đi đến chợ Bến Thành.

    A: Bạn đã đi đến đó như thế nào?

    B: Bằng xe máy.

    3. bus

    A: Có phải bạn đã đi đến sở thú ngày hôm qua không?

    B: Đúng rồi!

    A: Bạn đã đi đến đó như thế nào?

    B: Bằng xe buýt.

    4. plane

    A: Quê bạn ở đâu thế?

    B: Ở Đà Nẵng. Chúng tớ đã về đó tuần trước.

    A: Bạn đã đi đến đó như thế nào?

    B: Bằng máy bay.

    C. SENTENCE PATTERNS – Cặp câu

    1. Read and match (Đọc và nối câu)

    KEY:

    1 – c

    Quê bạn ở đâu thế? Quê tớ ở tỉnh Hòa Bình.

    2 – a

    Ở đó có gần Hà Nội không? Có, nó khá gần Hà Nội.

    3 – e

    Bạn có về quê mùa hè trước không? Có chứ, tớ có về.

    4 – b

    Bạn đã về bằng cách nào vậy? Tớ đi xe khách đường dài.

    5 – d

    Chuyến đi đó như thế nào? Nó rất thú vị.

    2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành. )

    KEY:

    1. a

    A: Bạn đã ở đâu Chủ nhật tuần trước?

    B: Tớ ở sở thú.

    A: Bạn đã đi đến đó như thế nào?

    B: Bằng taxi

    2. d

    A: Có phải quê bạn ở Hà Nội không?

    B: Không phải đâu.

    A: Quê bạn ở đâu thế?

    B: Ở tỉnh Nam Định.

    3. b

    A: Bạn đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái?

    B: Tớ đã đi đến bờ biển.

    A: Bạn có thích chuyến đi đó không?

    B: Có chứ. Nó tuyệt vời lắm!

    4. c

    A: Đó là gì vậy?

    B: Đó là bức ảnh của Vịnh Hạ Long. Chúng tớ đã ở đó tuần trước.

    A: Chuyến đi đó như thế nào vậy?

    B: Nó thật tuyệt vời!

    D. SPEAKING- Nói

    1. Read and reply (Đọc và đáp lại)

    KEY

    Bạn đã đi đâu vào mùa hè năm ngoái?

    Bạn đã đi đến đó như thế nào?

    Chuyến đi đó như thế nào vậy?

    2. Ask and answer the questions above.

    (Hỏi và trả lời những câu hỏi trên)

    E. READING – Đọc

    1. Read and tick True (T) or False (F) (Đọc và tích đúng (T) hoặc sai (F))

    KEY

    1. F

    Quê của Mai là Hà Nội.

    2. T

    Ông bà của bạn ấy sống ở tỉnh Nam Định.

    3. F

    Gia đình của Mai đã đi về quê đó năm ngoái.

    4. F

    Họ đã đi đến đó bằng xe khách đường dài.

    5. T

    Họ đã ở bãi biển ngày sau đấy.

    2. Read again and write short answers (Đọc lại và viết câu trả lời ngắn)

    1. Nam Dinh province

    Quê của Mai ở đâu? Tỉnh Nam Định.

    2. In the north of Viet Nam

    Tỉnh Nam Định ở đâu? Ở phía bắc của Việt Nam.

    3. By train

    Gia đình của Mai đã đến nhà ga xe lửa Nam Định như thế nào? Bằng tàu lửa.

    4. To the seaside

    Họ đã đi đâu vào ngày sau đó? Đi đến bờ biển.

    5. Late in the evening

    Khi nào họ quay trở lại nhà? Tối muộn.

    F. WRITING – Viết

    1. Look and write (Nhìn và viết)

    KEY

    1. bike

    Phong: Bạn đã đi đến sở thú như thế nào hả Nam?

    Nam: Tớ đi bằng xe đạp.

    2. by train

    Phong: Bạn đã đi đến vùng nông thôn như thế nào hả Mary?

    Mary: Tớ đi bằng tàu lửa.

    3. I went by coach.

    Phong: Bạn đã đi về quê như thế nào hả Quân?

    Quân: Tớ đi bằng xe khách.

    4. I went by plane.

    Phong: Bạn đã đi về quê như thế nào hả Tony?

    Tony: Tớ đi bằng máy bay.

    2. Write about your trip last summer (Viết về chuyến đi của bạn vào mùa hè năm ngoái)

    My name is Mai. Last summer, I went to Da Lat. I went there with my parents. I went there by plane. The trip was wonderful.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 4: Did You Go To The Party?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới Unit 4: Did You Go To The Party?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới Unit 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 1: What’s Your Address?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 11 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Unit 1 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • Giải A Closer Look 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 3 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

    Để học tốt Tiếng Anh 8 thí điểm Unit 3: Các dân tộc Việt Nam

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 3

    hướng dẫn học tốt Tiếng Anh 8 thí điểm Unit 3: Các dân tộc Việt Nam các phần: Getting Started (phần 1-4 trang 26-27 SGK Tiếng Anh 8 mới – thí điểm), A Closer Look 1 (phần 1-6 trang 28 SGK Tiếng Anh 8 mới – thí điểm), A Closer Look 2 (phần 1-6 trang 29-30 SGK Tiếng Anh 8 mới – thí điểm).

    Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 3: Peoples of Vietnam

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 3: Peoples of Vietnam

    Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 3: Peoples of Vietnam

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Chương trình mới Unit 3 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT

    Getting Started (phần 1→4 trang 26-27 SGK Tiếng Anh 8 mới – thí điểm)

    1. Listen and read.

    Hướng dẫn dịch:

    Tại Viện bảo tàng Dân tộc học

    Dương và Nick: Chào buổi sáng.

    Cô hướng dẫn: Chào buổi sáng. Cô có thể giúp gì cho các cháu?

    Nick: Vâng. Chúng cháu muốn tìm hiểu một chút về các nhóm văn hoá ở Việt Nam.

    Dương: Đúng ạ. Có thật là có 54 dân tộc trên quê hương chúng ta không?

    Cô hướng dẫn: Chính xác.

    Nick: Thú vị quá! Cháu tò mò về họ. Dân tộc nào đông nhất?

    Cô hướng dẫn: Ồ, đó là dân tộc Việt (hay còn gọi là Kinh) có số lượng đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số. 53 dân tộc còn lại gọi là “các dân tộc thiểu số”

    Nick: Thế họ sống ở đâu?

    Cô hướng dẫn: Khắp cả đất nước. Một số nhóm dân tộc như Tày, Hmong, Dao… Sống chủ yếu ở vùng Tây Nguyên, còn một số khác sống ở các tỉnh phía nam.

    Nick: Cháu hiểu rồi. Thế họ có ngôn ngữ riêng của họ không ạ?

    Cô hướng dẫn: Có, và họ có lối sống riêng, các tập quán và truyền thống riêng.

    Nick: Thật hay quá! Cháu muốn tìm hiểu về họ.

    Cô hướng dẫn: Được thôi, cô sẽ dẫn cháu đi tham quan và kể cho cháu nghe một số điều thú vị…

    a. Find the opposite of these words … (Tìm từ trái nghĩa của các từ sau trong bài hội thoại.)

    b. Read the conversation again and … (Đọc lại bài hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    1. Where are Duong and Nick? (Dương và Nick ở đâu?)

    2. What do they want to know? (Họ muốn biết gì?)

    3. How many ethnic groups are there in Viet Nam? (Có bao nhiêu nhóm dân tộc ở Việt Nam?)

    4. Which ethnic group has the largest population? (Nhóm dân tộc nào có dân số lớn nhất?)

    5. Do the ethnic minority peoples have their own customs and traditions? (Những dân tộc thiểu sống có phong tục và truyền thống riêng của học phải không?)

    c. Can you find the following … (Bạn có tìm thấy những cụm từ sau trong đoạn hội thoại không? Cố gắng giải thích nghĩa của chúng.)

    1. Exactly = It’s really true

    2. How interesting = It’s very interesting

    3. I see = I understand

    4. That’s awesome = It’s fantastic.

    d. Work in pairs. Use facts from the … (Làm việc nhóm. Sử dụng các dữ kiện trong đoạn hội thoại để đóng một màn kịch ngắn có sử dụng các cụm từ trong phần c.)

    Gợi ý:

    – Some groups live in the mountainous regions.

    How interesting!

    – There are 54 ethnic groups in Viet Nam.

    That’s awesome!

    – Each ethnic group has their own customs and traditions.

    Exactly!

    – The Kinh have the largest population which accounts for 86% of the population.

    I see!

    2. Use the words and phrases in … (Sử dụng các từ và cụm từ trong khung để dán nhãn cho các bức tranh.)

    Gợi ý:

    1. five-coloured sticky rice (xôi 5 màu)

    2. terraced fields (ruộng bậc thang)

    3. festival (lễ hội)

    4. folk dance (điệu múa dân gian)

    5. open-air market (chợ trời)

    6. musical instrument (nhạc cụ)

    7. costume (trang phục)

    8. stilt house (nhà sàn)

    3. Complete the following sentences with … (Hoàn thành các câu sau với các từ và cụm từ trong khung.)

    1. ethnic

    2. heritage

    3. stilt house

    3. festivals

    5. member

    6. terraced fields

    4. GAME QUICK QUIZ

    Work in pairs. Ask and answer, using these cues. (Làm việc theo căp hỏi và trả lời, sử dụng các gợi ý sau)

    1. Nhóm nào/ đông dân nhất?

    – Nhóm dân tộc Ơ-đu.

    2. Dân tộc H’mông/ ngôn ngữ riêng của họ?

    – Đúng vậy.

    3. Ở đâu/ dân tộc Cơ Ho/ sống?

    – Tỉnh Lâm Đồng.

    4. Màu gì/ trang phục của người Nùng?

    – Màu chàm đậm.

    5. Nhóm nào/ dân số lớn hơn/ người Tày hay người Thái?

    – Người Tày.

    6. Nghệ thuật của ai/ trưng bày/ bảo tàng/ Đà Nẵng?

    – Của người Chăm.

    Gợi ý:

    1. Which ethnic group has the smallest population?

    – The Odu group.

    2. Do the Hmong have their own language?

    – Yes.

    3. Where do the Coho live?

    – Lam Dong Province.

    4. What colour is the Nung’s clothing?

    – Dark indigo.

    5. Which group has the larger population, the Tay or the Thai?

    – The Tay.

    6. Whose arts are displayed at a museum in Da Nang?

    – The Cham’s.

    A Closer Look 1 (phần 1→6 trang 28 SGK Tiếng Anh 8 mới – thí điểm)

    Vocabulary

    1. Match the adjectives in A with … (Nối các tính từ trong cột A với từ trái nghĩa ở cột B.)

    2. Use some words from 1 to … (Sử dụng một vài từ trong phần 1 để hoàn thành câu.)

    Gợi ý:

    1. written

    2. traditional

    3. important

    4. simple, basic

    5. rich

    Gợi ý:

    1. ceremony (nghi lễ)

    2. pagoda (chùa)

    3. temple (đền)

    4. waterwheel (bánh xe nước)

    5. shawl (khăn choàng)

    6. basket (rổ)

    Pronunciation

    4. Listen and repeat the … (Nghe và lặp lại các từ sau.)

    skateboard

    stamp

    speech

    display

    first

    station

    instead

    crisp

    school

    basket

    space

    task

    5. Listen again and put them … (Nghe lại và xếp chúng vào đúng cột dựa theo các âm.)

    / sk/

    / sp/

    / st/

    skateboard, school, basket, task

    speech, display, crisp, space

    stamp, first, station, instead

    6. Listen and read the following … (Nghe và đọc các câu sau. Sau đó gạch chân các từ có âm / sk/ , / sp/ , hoặc / st/ .)

    1. speak

    2. instead, staying

    3. speciality, spicy

    4. students, studying, schools

    5. most, schooling

    A Closer Look 2 (phần 1→6 trang 29-30 SGK Tiếng Anh 8 mới – thí điểm)

    Grammar

    1. Read the passage. (Đọc bài văn.)

    Hướng dẫn dịch:

    Tại một ngôi làng nhỏ ở phía bắc, có một ngôi nhà sàn. Trong nhà, một gia đình Tày đang sống cùng nhau: ông bà tên Dinh và Pu, ba mẹ tên Lai và Pha, và 3 đứa trẻ tên Vàng, Pao, và Phong. Mỗi ngày ông bà ở nhà trông coi nhà cửa. Ông Lai và bà Pha làm việc ngoài đồng. Họ trồng lúa và những loại cây khác. Bà Pha đi chợ 2 lần 1 tuần để mua thức ăn cho gia đình. Ông Lai đôi khi đi săn hoặc lấy gỗ trong rừng. Pao và Phong đến trường tiểu học trong làng, nhưng Vàng học ở trường nội trú trong thị trấn cách đó khoáng 15km. Cậu ấy về nhà vào cuối tuần.

    Gia đình này sống giản dị và họ thích cách sống của mình. Tất nhiên có một vài khó khăn. Nhưng họ nói họ sống hạnh phúc hơn ở đây trong nhà sàn của họ hơn là trong một căn hộ hiện đại trong thành phố.

    2. Now write questions for … (Bây giờ viết các câu hỏi cho các câu trả lời này.)

    Gợi ý:

    1. Who is living in the house? (Ai đang sống trong nhà?)

    2. How many children do they have? (Họ có mấy đứa con?)

    3. Do the grandparents stay at home? (Ông nội ở nhà phải không?)

    4. How often does Mrs Pha go shopping? (Bà Pha thường đi mua sắm bao lâu một lần?)

    5. How far is Vang’s boarding school?/ How far is the town? (Đến trường nội trú của Vàng bao xa? Cách thị trấn bao xa?)

    6. When does Vang go home every week? (Mỗi tuần Vàng về nhà khi nào?)

    7. How do they live? (Họ sống như thế nào?)

    8. Would they like to live in the city? (Họ có thích sống ở thành phố không?)

    3. Complete the questions using … (Hoàn thành các câu sau sử dụng đúng từ để hỏi.)

    Gợi ý:

    1. Who

    2. Which

    3. Which

    4. Which

    5. What

    4. Work in pairs. Make questions and answer them. (Làm việc theo cặp. Đặt câu hỏi và trả lời.)

    1. Who does the shopping in your family?

    2. Who is the principal of our school?

    3. Which subject do you like better, English or Maths?

    4. What is the most important festival in Vietnam?

    5. Which ethnic group has a larger population, the Khmer or the Cham?

    5. Underline the correct article … (Gạch chân mạo từ đúng để hoàn thành các câu.)

    Gợi ý:

    1. a

    2. the

    3. the

    4. the

    5. the

    6. a

    6. Insert a, an or the in each gap … (Điền a, an hoặc the vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn.)

    (1) a

    (2) a/ the

    (3) The

    (4) an/ the

    (5) the

    (6) an

    Hướng dẫn dịch:

    Khi bạn du lịch đến một khu vực miền núi Tây Bắc và bạn muốn có một khoảng thời gian vui vẻ, bạn có thể đi đến chợ trời địa phương. Cảnh quang ở đó thì đẹp. Người dân địa phương mặc trang phục đầy màu sắc đang miệng cười khi họ bán hay mua những sản phẩm địa phương của họ. Những hàng hóa ở đó thì đa dạng. Bạn có thể mua tất cả các loại trái cây và rau cải mà còn tươi và rẻ. Bạn cũng có thể mua một bộ trang phục đẹp của nhóm dân tộc bạn thích. Nếu bạn không muốn mua bất kỳ thứ gì, chỉ cần đi loanh quanh và ngắm nghía. Bạn cũng có thể nếm thử những đặc sản của người địa phương bán ngay ở chợ. Tôi chắc rằng bạn sẽ có khoảng thời gian không thể nào quên được.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới: Review 1 (Unit 1, 2, 3)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Communication Unit 7 Trang 13 Sgk Tiếng Anh 9 Mới, Tổng Hợp Bài Tập Communication Unit 7 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết….

    --- Bài mới hơn ---

  • Communication Unit 2 Trang 21 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Giải Looking Back Unit 2 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 11 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 9. Cities Of The World. Lesson 7. Looking Back & Project
  • Giải Getting Started Unit 10 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 7. Recipes and Eating Habbits – Communication Unit 7 trang 13 SGK tiếng Anh 9 mới. Tổng hợp bài tập Communication Unit 7 có đáp án và lời giải chi tiết.

    1. Look at the picture. Answer the questions.

    (Nhìn vào bức tranh. Trả lời những câu hỏi)

    1. Can you guess the name of the dish in the picture?

    (Bạn có thể đoán được tên của món ăn trong bức tranh?)

    2. What do you think the ingredients are for this dish?

    (Bạn nghĩ các thành phần của món ăn là gì?)

    1. a kilo/one kilo

    2. two

    3. two sticks( 2 cây/ tép)

    4. two tablespoons( 2 thìa súp)

    5. two tablespoons

    6. a pinch( 1 nhúm)

    7. peel

    8. chop( cắt khúc)

    9. peel( gọt vỏ)

    10. slice( thái lát)

    11. leaves (lá)

    Nội dung bài nghe:

    Pumpkin soup is my family’s favorite soup. We usually have it for breakfast with some slices of bread. It’s quick and simple to cook.

    The ingredients are: a kilo of pumpkin, two shallots, two sticks of celery, two tablespoons of butter, two tablespoons of fresh cream, and a pinch of salt.

    Before cooking, peel the pumpkin and chop it into cubes. Peel the shallots and slice them. Next, wash the celery and remove the leaves.

    3.a Read the steps to make the dish. Rearrange them into the correct order.

    ( Đọc các bước làm sao để làm ra món ăn. Sắp xếp chúng theo thứ tự đúng)

    a. Add the cream and simmer for 2 to 3 minutes.

    b. Heat the butter in a deep pan, add the shallots and celery and stir fry for a few minutes.

    c. Purée the soup in a mixer until it is smooth.

    d. For the finishing touch, garnish it with some celery leaves.

    e. Add the pumpkin and stir fry for a few more minutes.

    f. Add 750ml of water and a pinch of salt and cook until the pumpkin is tender. Cool for 10 minutes.

    Bài dịch:

    1-b: Đun bơ trong 1 cái nồi sâu, thêm cần tây và củ hẹ và xào vài phút

    2-e: thêm bí ngô vào và xào thêm vài phút nữa

    3-f: thêm 750ml nước và 1 nhúm muối và nấu cho đến khi bí ngô nhừ. Để nguội 10 phút.

    4-c: Làm nhuyễn súp trong máy trộn cho đến khi nhuyễn.

    5-a: thêm kem và nấu vừa sôi khoảng 2-3 phút

    6-d: Để hoàn thiện món ăn, trang trí nó với vài lá cần tây

    b. Listen to the second part of the talk and check your answer.

    (Nghe đoạn thứ hai của cuộc nói chuyện và kiểm tra câu trả lời của bạn)

    – Heat the butter in a deep pan, add shallots and celery and stir fry for a few minutes.

    – Add the pumpkin and stir fry for a few more minutes.

    – Add 750 ml of water and a pinch of salt and cook until the pumpkin is tender. Cool for 10 minutes.

    – Puree the soup in a mixer until it is smooth.

    – Add the cream and simmer for 2 to 3 minutes.

    – For the finishing touch, garnish it with somw celery leaves.

    c. Listen to the second part again. What are the health benefits of this dish?

    (Nghe lại đoạn thứ hai một lần nữa. Những lợi ích của món ăn là gì)

    ( Nguồn chất xơ, khoáng chất, và vitamin tốt đặc biệt là vitamin A)

    – improve your eyesight and protect yourself from certain cancers

    (Cải thiện thị lực và bảo vệ khỏi một số bệnh ung thư)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing Số 2 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4 Life In The Past Có Đáp Án
  • Đề Thi Hki Tiếng Anh 9
  • Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9
  • Tải Về Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • A Closer Look 1 Unit 9 Trang 33 Sgk Tiếng Anh 9 Mới , Tổng Hợp Bài Tập A Closer Look 1 Unit 9, Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết….

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 7 Sách Tham Khảo Môn Vật Lý Lớp 9 Hay Và Cháy Khách Nhất Hiện Nay
  • 40 Câu Trắc Nghiệm Địa Lý Lớp 9 Có Đáp Án
  • Tuyển Tập Bộ Đề Văn Hay Lớp 9 Có Đáp Án
  • Lý Thuyết Tin Học 9 Bài 6: Tin Học Và Xã Hội (Hay, Chi Tiết)
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 9 Môn Ngữ Văn Có Đáp Án
  • Unit 9. English in the world – A Closer Look 1 Unit 9 trang 33 SGK tiếng Anh lớp 9 mới . Tổng hợp bài tập A closer Look 1 Unit 9, có đáp án và lời giải chi tiết.

    Vocabulary 1. Match the words/phrases in cloumn A with the definitions in column B.

    (Nối các từ, cụm từ trong cột A với các định nghĩa trong cột B.)

    song ngữ = khả năng nói hai ngôn ngữ tốt như nhau vì bạn được học từ bé.

    2.e

    lưu loát = khả năng nói, đọc, viết một ngôn ngữ một cách dễ dàng, nhanh và tốt.

    3.a

    rò rỉ = không giỏi về một ngôn ngữ nào đó như bạn đã từng vì đã không sử dụng trong một thời gian dài.

    4.d

    học lỏm một ngôn ngữ = học một ngôn ngữ bằng cách thực hành nó thay vì học trên lớp.

    5.f

    vừa phải = ở một mức độ nào đó khá tốt nhưng không tốt lắm

    6.c

    biết sơ sơ = biết vừa đủ một ngôn ngữ để giao tiếp đơn giản

    1. be bilingual in/at the language

    2. be reasonably good on/at the language

    3. can get to/by in the language

    4. be fluent at/in the language

    5. can’t speak a word of/with the language

    6. can speak the language, but it’s a lot/bit rusty

    7. pick up/off a bit of the language on holiday

    Đáp án:

    2. at 3. by 4. in 5. of 6. bit 7. up

    2.b Choose phrases from 2a to make sentences about yourself or people you know.

    ( Chọn cụm từ từ bài 2.a to để hoàn thành các câu về bản thân mình hoặc người mà bạn biết)

    3.a Match the words/phrases in the column A with the words/phrases in the column B to make expssions about language learning.

    (Nối các từ, cụm từ trong cột A với các từ, cùm từ trong cột B để tạo nên cách trình bày về việc học ngôn ngữ.)

    biết 1 từ có nghĩa là gì

    2.h

    có chất giọng

    3.g

    gây ra lỗi

    4.b

    đoán nghĩa của từ

    5.a

    mô phỏng những người nói khác

    6.c

    dịch từ tiếng mẹ để của bạn

    7.d

    sửa 1 lỗi sai

    8.f

    tra 1 từ trong từ điển

    2.b Fill the blanks with the verbs in the box.

    ( Điền vào ô trống với các động từ trong khung.)

    2. guess

    3. look up

    4. have

    5. imitate

    6. make

    7. correct

    8. translate

    Bài dịch đoạn văn:

    Nếu bạn không biết một từ có nghĩa là gì cố gắng đoán nghĩa của nó, hoặc tra từ điển. Tất cả người nước ngoài đều có giọng đặc trưng nhưng đó không phải là vấn đề. Để phát âm tốt hơn hay nghe người Anh nói và mô phỏng theo họ. Đừng lo lắng nếu bạn mắc lỗi sai và đứng cố sửa nó, việc đó là bình thường. Rất có ích khi dịch từ một ngôn ngữ sang ngôn ngữ khác, nhưng cách tốt nhất là hãy nghĩ về một ngôn ngữ mới.

    4. Listen and repeat, paying attention to the tones of the underlined words in each conversation.

    ( Nghe và đọc lại, chú ý đến tông giọng của những từ gạch chân trong mỗi đoạn hội thoại.)

    B: But we don’t have any oranges.

    2. A: What would you like, sir?

    B: I’d like some oranges.

    3. A: I’ll come here tomorrow.

    B: But our shop is closed tomorrow.

    4. A: When is your shop closed?

    B: It is closed tomorrow.

    5. Listen to the conversations. Do you think the voice goes up or down at the end of each second sentence? Draw a suitable arrow at 1 end of each line.

    ( Nghe đoạn hội thoại. Bạn có nghĩ là giọng nói đi lên hoặc đi xuống tại cuối mỗi câu thứ hai? vẽ mũi tên phù hợp tại cuối mỗi dòng.)

    B: No. He found a wallet on the street.

    2. A: Where did Tom find this watch?

    B: He found it on the street.

    3. A: Let’s have some coffee.

    B: But I don’t like coffee.

    4. A: Let’s have a drink. What would you like?

    B: I’d like some coffee.

    5. A: This hat is nice.

    B: I know it’s nice, but it’s expensive.

    6. A:This bed is big.

    B: I know it’s big but that one’s bigger.

    6. Read the conversation. Does the voice go up or down on the underlined words? Draw a suitable arrow at the end of each line. Then listen, check and repeat.

    ( Đọc đoạn hội thoại. Giọng nói có đi lên hoặc đi xuống trong những từ gạch chân? vẽ mũi tên phù hợp tại cuối mỗi dòng. Sau đó nghe, kiểm tra và đọc lại.)

    B: Let’s get the Samsung.

    A: I think we should get the Sony. It’s really nice.

    B: (trying to persuade A to buy a Samsung) But the Samsung is nicer.

    A: But the Sony has a guarantee.

    B: They both have a guarantee.

    A: How much is the Sony?

    B: It’s $600.

    A: It’s too expensive.

    B: I know it’s expensive, but it’s of better quality.

    A: (trying to persuade B to buy a Sony) They’re both of good quality.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Getting Started Unit 9 Trang 30
  • Chia Sẻ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Văn Có Đáp Án Khá Hay Năm 2021
  • Giải Toán Lớp 5 Vnen Bài 70: Diện Tích Xung Quanh Và Diện Tích Toàn Phần Của Hình Lập Phương
  • Giải Toán Lớp 5 Vnen Bài 71: Em Ôn Lại Những Gì Đã Học
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Lịch Sử Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sách Tiếng Anh Lớp 3 Unit 14 Chương Trình Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Công Nghệ 7 Ôn Tập Phần 1: Trồng Trọt
  • Bài 82, 83, 84, 85 Trang 52, 53 : Bài Ôn Tập Chương Iii
  • Giải Vbt Sinh Học 7 Bài 36: Thực Hành: Quan Sát Cấu Tạo Trong Của Ếch Đồng Trên Mẫu Mỗ
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử Lớp 7 Bài 14: Ba Lần Kháng Chiến Chống Quân Xâm Lược Mông
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)
  • 1, Đáp án bài tập sách giáo khoa tiếng anh lớp 3 unit 14: Are there any posters in the room? – Lession 1

    Part 1: Look, listen and repeat

    Conversation 1

    Student A: This is a picture of my room

    Student B: Are there any chairs in the room?

    Student A: Yes, there are

    Conversation 2

    Student A: Are there any posters in the room?

    Student B: No, there aren’t

    học tiếng anh lớp 3 unit 14 lesson 1 Part 2: Point and say

    Conversation 1

    Student A: Are there any maps in the room?

    Student B: Yes, there are

    Conversation 2

    Student A: Are there any sofas in the room?

    Student B: Yes, there are

    Conversation 3

    Student A: Are there any wardrobes in the room?

    Student B: No, there aren’t

    Conversation 4

    Student A: Are there any cupboards in the room?

    Student B: No, there aren’t

    Giải bài tập tiếng anh lớp 3 unit 14 lession 1 Part 3: Look, read and write

    Question 1: This is a living room

    Question 2: There is a Tv on the table in the room

    Question 3: There are four pictures and a big window on the wall

    Question 4: There are four chairs near the table

    Part 4: Let’s write

    Question 1: Are there any wardrobes in your bedroom? – Yes, there are

    Question 2: Are there any sofas in your livingroom? – Yes, there are

    Question 3: Are there any cupboards in your dining room? – Yes, there are

    Question 4: Are there any picture or maps in your bedroom? – No, there aren’t

    2, Đáp án bài tập sách giáo khoa tiếng anh lớp 3 unit 14: Are there any posters in the room? – Lession 2

    Part 1: Look, listen and repeat

    Conversation 1:

    Student A: How many chairs are there?

    Student B: Let’ s count them. One, two, three,… There are eight

    Conversation 2:

    Student A: And how many cups are there?

    Student B: There are six

    hướng dẫn học tiếng anh lớp 3 unit 14 lesson 2 Part 2: Point and say

    Conversation 1:

    Student A: How many fans are there

    Student B: There are two

    Conversation 2:

    Student A: How many mirrors are there

    Student B: There are three

    Conversation 3:

    Student A: How many doors are there

    Student B: There are five

    Conversation 4:

    Student A: How many windows are there

    Student B: There are four

    Giải bài tập tiếng anh lớp 3 unit 14 lession 2 Part 3: Read and write

    This is my living room. There are many things in the room. There are two windows and one door. There are a sofa, a desk and eight chairs. There is a lamp on the desk and a TV on the cupboard. There are four pictures and two fans on the walls

    Answer the questions

    Question 1: How many doors are there in the living room?

    Answer: There are one door in the living room

    Question 2: How many windows are there?

    Answer: There are two windows

    Question 3: How many pictures are there?

    Answer: There are four pictures

    Question 4: How many chairs are there?

    Answer: There are eight chairs

    Question 5: How many fans are there

    Answer: There are two fans

    3, Đáp án bài tập sách giáo khoa tiếng anh lớp 3 unit 14: Are there any posters in the room? – Lession 3

    Part 1: Read and choose

    Question 1: Are there any cupboards in the living room?

    Question 2: There iss one wardrobe in the bedroom

    Question 3: How many lamps ar there on the cupboard?

    Question 4: There are four chairs next to the desk

    Question 5: There are two posters on the wall

    bài tập tiếng anh lớp 3 unit 14 lession 3 Part 2: Read and write

    This (1) is a dining room. It is large. There is a table and there are six (2) chairs in the room. There is a (3) TV on the cupboard. There are three (4) pictures on the wall

    Part 3: Let’s chant together: How many desks?

    How many, how many

    How many desks are there? One, oen, there’s one

    How many, how many

    How many maps are there? Two, two, there are two

    How many, how many

    How many lamps are there? Three, three, there are three.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 7 Bài 7: Gương Cầu Lồi
  • Giải Sách Bài Tập Toán 7 Trang 7 Câu 1.5, 1.6, 1.7, 1.8 Tập 1
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 5: Tính Chất Tia Phân Giác Của Một Góc
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Luyện Tập Trang 70
  • Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 7 Tập 2 Trang 20 Bài 8, 9, 10, 11, 12
  • Tổng Hợp Bài Tập Writing Unit 3 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết. Writing

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Tập Reading Unit 11 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết.. Reading
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 5: Being Part Of Asean
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 11: Writing (Trang 42)
  • Giải Sách Bài Tập Unit 11 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Tổng hợp bài tập Writing unit 3 có đáp án và lời giải chi tiết. Writing – trang 20 Unit 3 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới – Unit 3. My Friends – Những người bạn của tôi

    2. Mai has long black hair and big eyes.

    4. She likes writing short stories.

    6. They search for information in library books.

    8. After that they will go to the cinema together. [ Sau đó họ sẽ đi xem phim cùng nhau.]

    Bài dịch:

    (a)Bài viết này nói về người bạn tốt nhất của tôi, Mai. Chúng tôi học cùng trường và ở bên nhau suốt 3 năm. (b) Mai rất xinh. Bạn ấy có mái tóc đen dài và đôi mắt to màu nâu. Bạn ấy rất thông minh và chăm học nhưng bạn ấy cũng hài hước nữa. Bạn ấy kể chuyện cười và tất cả chúng tôi đều cười. Bạn ấy thích đọc và viết những bài thơ ngắn. (c) Tôi thích bên cạnh bạn ấy. Chúng tôi thường cùng nhau làm bài tập về nhà và bạn ấy giúp tôi rất nhiều. Tôi cũng thích bạn ấy vì bạn ấy biết nhiều về thiên văn và chúng tôi có thể tán gẫu hàng giờ đồng hồ. Hiện tại chúng tôi đang viết một quyển sách nhỏ về không gian. Chúng tôi tìm kiếm nhiều trên Internet. (d) Thứ bảy tuần này chúng tôi sẽ đến viện bảo tàng quốc gia để chụp ảnh cho dự án của chúng tôi. Sau đó chúng tôi xem phim trên kênh Disney cùng nhau. Chắc chắn sẽ rất vui!

    Đáp án:

    1.T

    2.F (She has short black hair and big brown eyes.)

    3.T

    4.F (She likes writing short poems.)

    5.F (They are making a minibook on astronomy/space.)

    6.F (They search for information from the Internet.)

    7.T

    8. F (They will watch a film on TV.)

    2 Put the parts (a, b, c, d) of the writing under the appropriate heading (Beginning, Middle, End) of the writing [ Đặt các phần (a,b,c,d) của bài viết dưới tiêu đề thích hợp ( Mở bài, Thân bài, Kết bài) của bài văn.

    Beginning…………………… Middle……………………. End……………………………..

    Đáp án:

    Beginnings: a Middle: b, c End:d

    Bài dịch:

    Bài viết này nói về người bạn tốt nhất của tôi, Oanh. Chúng tôi học khác trường nhưng chúng tôi đã biết nhau và chơi với nhau khoảng 6 năm nay, vì chúng tôi sống cạnh nhà nhau. Oanh khá dễ thương với mái tóc đen ngắn và đôi mắt nâu to. Bạn ấy rất tốt bụng và hay giúp đỡ mọi người. Bạn ấy thích chơi cầu lông sau giờ học. Bởi vì tôi yếu ớt nhưng bạn ấy lại yêu thể thao nên bạn ấy giúp tôi khỏe mạnh hơn bằng cách chơi cầu lông với tôi mỗi buổi chiều. Khi rảnh rỗi, chúng tôi sưu tập ảnh của các ca sĩ nổi tiếng trên Internet vì cả hai chúng tôi đều yêu âm nhạc. Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi xem hòa nhạc gấn nhà. Chắc chắn sẽ rất vui!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 3
  • Tổng Hợp Bài Tập Reading Unit 3 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết. Reading
  • Tổng Hợp Bài Tập Vocabulary And Grammar Unit 3 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết. Vocabulary And Grammar
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 3: My House
  • Luyện Từ Và Câu Tuần 19 Trang 2, 3 Vbt Tiếng Việt 4 Tập 2
  • Tin tức online tv