Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 3.5, 3.6, 3.7, 3.8 Trang 9, 10 Sách Bài Tập Vật Lí 8
  • Giải Bài Tập Vbt Vật Lý Lớp 8 Bài 2: Vận Tốc
  • Bài Tập Tính Vận Tốc Trung Bình
  • Đề Tài Giải Bài Tập Về Vận Tốc Trung Bình Trong Chuyển Động Không Đều
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 8 Bài 6: Lực Ma Sát
  • Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Trang 32, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập 9 Trang 187 Hóa 11, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6,

    Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Trang 32, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập C1: Trang 17 Sgk Vật Lý Lớp 8
  • Giải Bài Tập Vật Lý 8 Trang 17, 18, 19 Sgk: Sự Cân Bằng Lực
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 5: Sự Cân Bằng Lực
  • Giải Bài Tập Vật Lý 8 Bài 5: Sự Cân Bằng Lực
  • “phương Pháp Giải Bài Tập Vật Lí Phần Nhiệt Lớp 8”
  • Giải Bài Tập 8: Trang 166 Sgk Vật Lý Lớp 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Địa Lí 10 Bài 25: Thực Hành: Phân Tích Bản Đồ Phân Nố Dân Cư Thế Giới
  • Trả Lời Câu Hỏi Trang 98
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 17: Cân Bằng Của Một Vật Chịu Tác Dụng Của Hai Lực Và Của Ba Lực Không
  • Giải Bài Tập Trang 69, 70 Vật Lí 10, Lực Hấp Dẫn
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 5: Chuyển Động Tròn Đều
  • Chương V: Chất Khí – Vật Lý Lớp 10

    Giải Bài Tập SGK: Bài 31 Phương Trình Trạng Thái Của Khí Lí Tưởng

    Bài Tập 8 Trang 166 SGK Vật Lý Lớp 10

    Tính khối lượng riêng của không khí ở đỉnh núi Phăng-xi-păng cao 3 140 m. Biết rằng mỗi khi lên cao thêm 10 m thì áp suất khí quyển giàm 1 mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là (2^0C). Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ (0^0C)) là (1,29 kg/m^3).

    Lời Giải Bài Tập 8 Trang 166 SGK Vật Lý Lớp 10 Phương pháp giải:

    Bài 8 là dạng bài yêu cầu tính thể tích của một lượng khí ở điều kiện chuẩn .

    Ta tiến hành giải theo các bước sau:

    Bước 1: Đầu tiên ta cần xác định các thông số ứng với từng trạng thái.

    Bước 2: Sau đó áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng: (frac{p_0V_0}{T_0} = frac{p_1V_1}{T_1})

    Bước 3: Thay số tính toán để tìm D.

    Giải chi tiết: Lên cao 3140m, áp suất không khí giảm:

    (frac{4140 × 10}{10} = 314mmHg)

    Áp suất không khí ở trên đỉnh núi Phăng-xi-păng

    760 – 314 = 446 mmHg

    Ta có (D: frac{m}{V} ⇒ V = frac{m}{D} ⇒ begin{cases}V_0 = frac{m}{D_0}\V_1 = frac{m}{D_1}end{cases})

    Áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng ta có:

    ()(frac{p_1V_1}{T_1} = frac{p_0V_0}{T_0} ⇔ frac{p_1m}{D_1T_1} = frac{p_0m}{D_0Y_0} ⇔ frac{p_1}{D_1T_1} = frac{p_0}{D_0T_0})

    ⇒ (D_1 = frac{p_1D_0T_0}{p_0T_1} = frac{446.1,29.273}{760.275} = 0,75kg/m^3)

    Vậy khối lượng riêng của không khí ở trên đỉnh núi là

    (D_1 = 0,75kg/m^3)

    Hướng dẫn làm bài tập 8 trang 166 sgk vật lý lớp 10 bài 31 phương trình trạng thái của khí lí tưởng chương V. Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ (0^0C)) là (1,29 kg/m^3).

    Các bạn đang xem Bài Tập 8 Trang 166 SGK Vật Lý Lớp 10 thuộc Bài 31: Phương Trình Trạng Thái Của Khí Lí Tưởng tại Vật Lý Lớp 10 môn Vật Lý Lớp 10 của chúng tôi Hãy Nhấn Đăng Ký Nhận Tin Của Website Để Cập Nhật Những Thông Tin Về Học Tập Mới Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý 10 Bài 3: Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều
  • Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều, Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 3 Chi Tiết
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 3: Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 9: Tổng Hợp Và Phân Tích Lực. Điều Kiện Cân Bằng Của Chất Điểm
  • Trả Lời Câu Hỏi Sgk Vật Lý 10 Bài 4
  • Giải Vật Lý 10, Giải Bài Tập Vật Lý 10, Học Tốt Vật Lý 10, Giải Bài Tậ

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 49 Vật Lí 12, Sóng Dừng
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 15: Bài Toán Về Chuyển Động Ném Ngang
  • Giải Vật Lí 10 Bài 15: Bài Toán Về Chuyển Động Ném Ngang
  • Soạn Bài Kiểm Tra Phần Tiếng Việt Sbt Ngữ Văn 9 Tập 2
  • Giải Câu Hỏi (Trang 22 Sgk Ngữ Văn 9 Tập 2)
  • Nội dung trong Giải Vật lý 10 bao gồm cả những kiến thức Vật lý tập 1 và tập 2, với những nội dung được cụ thể theo 7 chương, từ động học chất điểm, động lực học chất điểm, cân bằng và chuyển động của vật rắn, các định luật bảo toàn, chất khí, cơ sở của nhiệt động lực học, chất rắn và chất lỏng sự chuyển thể. Bên cạnh những nội dung bài học còn có bộ đề thi vật lý, bộ đề kiểm tra vật lý 10 cùng với những hướng dẫn làm đề chi tiết giúp các bạn học sinh trau dồi kiến thức hiệu quả.

    Thông qua tài liệu giải vật lý 10 các bạn học sinh không chỉ làm bài tập hiệu quả mà còn có thể rèn luyện kiến thức thông qua làm đề cũng như tự mình đánh giá được khả năng học tập của mình bằng cách so sánh đáp án với những bài giải vật lý 10. Các bài tập trong sách giáo khoa vật lý 10 hay sách bài tập vật lý 10 từ cơ bản đến nâng cao đều được trình bày cụ thể với những phương pháp giải khác nhau. Qua đó các em học sinh cũng dễ dàng hơn trong việc lựa chọn cho mình các cách làm bài tập cũng như giải bài tập vật lý hiệu quả hơn từ bài 1, bài 2, bài 3 đến những bài tập khác.

    Ngoài việc hỗ trợ quá trình học tập và ôn luyện cho các em học sinh thì Giải Vật lý 10 hay những sbt, sách giải cũng là tài liệu giúp các thầy cô có thể ứng dụng tốt cho quá trình soạn thảo giáo án giảng dạy của mình. Việc sử dụng sách giải vật lý 10 giúp các thầy cô đưa ra những phương hướng làm bài vật lý cũng như cách giảng dạy để học tốt vật lý lớp 10 hơn. Bên cạnh đó việc kiểm tra bài tập về nhà của các em học sinh cũng dễ dàng hơn bởi có thể dựa vào tài liệu tham khảo để đánh giá kết quả nhận thức của các em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vật Lý 10 Nâng Cao
  • Giải Bài 5, 6, 7, 8, 9 Trang 197 Sgk Vật Lý Lớp 10
  • Vật Lý 10 Bài 40: Thực Hành Xác Định Hệ Số Căng Bề Mặt Của Chất Lỏng
  • Vật Lý 10 Bài 16: Thực Hành Xác Định Hệ Số Ma Sát
  • Giải Vật Lí 10 Bài 8: Thực Hành: Khảo Sát Chuyển Động Rơi Tự Do. Xác Định Gia Tốc Rơi Tự Do
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Vật Lý 10: Ngẫu Lực (Sgk Vật Lý 10 Trang 118)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 22: Ngẫu Lực
  • Trả Lời Câu Hỏi Địa Lí 12 Bài 28
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 12 Bài 28: Vấn Đề Tổ Chức Lãnh Thổ Công Nghiệp
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 12 Bài 22: Vấn Đề Phát Triển Nông Nghiệp
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 12 Bài 28: Vấn Đề Tổ Chức Lãnh Thổ Công Nghiệp
  • Hướng dẫn Giải bài tập Vật lý 10: Ngẫu lực (SGK vật lý 10 trang 118)

    Bài 1 (trang 118 SGK Vật Lý 10): Ngẫu lực là gì? Nêu một vài ví dụ về ngẫu lực.

    Ngẫu lực: là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng

    – Dùng tay vặc vòi nước ta đã tác dụng vào vòi một ngẫu lực

    – Khi ô tô sắp qua đoạn đường ngoặt, người lái xe tác dụng một ngẫu lực vào tay lái (vô

    Bài 2 (trang 118 SGK Vật Lý 10): Nêu tác dụng của ngẫu lực đối với một vật rắn.

    + Trường hợp vật không có trục quay cố định: Ngẫu lực sẽ làm cho vật quay quanh

    trọng tâm. Nếu có trục quay đi qua trọng tâm thì trục quay này không chịu tác dụng lực.

    + Trường hợp vật có trục quay cố định: Ngẫu lực làm cho vật quay quanh trục quay cố

    định. Trọng tâm cũng quay quanh trục quay, gây ra lực tác dụng lên trục quay đó, có

    thể làm cho trục quay biến dạng.

    Bài 3 (trang 118 SGK Vật Lý 10): Viết công thức tính momen của ngẫu lực.

    Momen của ngẫu lực có đặc điểm gì?

    Công thức tính momen của ngẫu lực:

    Momen của ngẫu lực phụ thuộc vào độ lớn của ngẫu lực, vào khoảng cách d giữa hai

    giá của hai lực, không phụ thuộc vào vị trí trục quay O.

    Bài 4 (trang 118 SGK Vật Lý 10): Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N.

    Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Momen của ngẫu lực là:

    Áp dụng công thức momen của ngẫu lực:

    M = F.d = 5.0,2 = 1 (N.m).

    Bài 5 (trang 118 SGK Vật Lý 10): Một ngẫu lực gồm hai lực vector F1 và vector

    F2 có F1 = F2= F và có cánh tay đòn d. Momen của ngẫu lực này là?

    D.Chưa biết được vì còn phụ thuộc vào vị trí của trục quay.

    Bài 6 (trang 118 SGK Vật Lý 10): Một chiếc thước mảnh có trục quay nằm ngang

    đi qua trọng tâm O của thước. Dùng hai ngón tay tác dụng vào thước một ngẫu

    lực đặt vào hai điểm A và B cách nhau 4,5 cm và có độ lớn FA = FB = 1 N (Hình

    a) Tính momen của ngẫu lực.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 5: Chuyển Động Tròn Đều
  • Giải Bài Tập Trang 69, 70 Vật Lí 10, Lực Hấp Dẫn
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 17: Cân Bằng Của Một Vật Chịu Tác Dụng Của Hai Lực Và Của Ba Lực Không
  • Trả Lời Câu Hỏi Trang 98
  • Giải Địa Lí 10 Bài 25: Thực Hành: Phân Tích Bản Đồ Phân Nố Dân Cư Thế Giới
  • Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14
  • Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11
  • Giải Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 44 Hóa Lớp 12: Amin
  • Bài 1,2,3, 4,5,6 ,7,8,9 Trang 118,119 Sgk Hóa 12: Kim Loại Kiềm Thổ
  • Giải Câu 6 Trang 119
  • Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Trang 32, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 9 Trang 187 Hóa 11, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10,

    Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 7 Sgk Hóa Học Lớp 12
  • Bài 1,2,3,4,5,6,7,8 Trang 18 Sgk Hóa 12: Luyện Tập Este Và Chất Béo
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Trang 195 Sách Giáo Khoa Hóa Học 11
  • Giải Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 11 Sgk Hóa Lớp 9: Một Số Oxit Quan Trọng (Tiếp)
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 203 Sách Giáo Khoa Hóa Học 11
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 8 Bài 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Vật Lý 10: Sự Rơi Tự Do: Bài 1,2,3 ,4,5,6 ,7,8,9,10 ,11,12 Trang 27
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 18: Cân Bằng Của Một Vật Có Trục Quay Cố Định. Mômen Lực
  • Lực Ma Sát (Giải Bài 1,2,3 ,4,5,6 ,7,8 Sgk Trang 78,79 Lý 10)
  • Lý Thuyết Và Các Dạng Bài Tập Lực Ma Sát ( Đầy Đủ )
  • Lực Ma Sát Công Thức Cách Tính, Lực Ma Sát Trượt, Ma Sát Lăn, Ma Sát Nghỉ Và Bài Tập
  • Giải bài tập môn Vật Lý lớp 8 Bài 10: Lực đẩy Ác si mét

    Giải bài tập môn Vật Lý lớp 8 Bài 10: Lực đẩy Ác si mét – chúng tôi xin giới thiệu tới các em học sinh cùng quý phụ huynh Giải bài tập môn Vật Lý lớp 8 Bài 10: Lực đẩy Ác si mét để tham khảo chuẩn bị tốt cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. Mời các em tham khảo.

    Giải bài tập môn Vật Lý lớp 8 Bài 10: Lực đẩy Ác si mét

    Hướng dẫn giải bài tập Câu 1. Treo một vật nặng vào lực kế, lực kế chỉ giá trị P(h.10.2a). Nhúng vật nặng chìm trong nước, lực kế chỉ giá trị P1(h.10.2b) P1 < P chứng tỏ điều gì? lớp 8 Bài 10: Lực đẩy Ác si mét Câu 2. Hãy chọn từ thích hợp trong cho chỗ trống trong kết luận sau:

    1. KIẾN THỨC CƠ BẢN
    2. Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó: một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đó đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này gọi là lực đẩy ac si mét.
    3. Công thức tính lực đẩy Ác si mét: FA= d.V, trong đó: d là trọng lực riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần chất lỏng bị chiếm chỗ.
    4. HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP

    Giải:

    P 1 < P chứng tỏ đã tác dụng vào vật nặng một lực đẩy hướng từ dưới lên.

    Kết luận: Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hướng từ….

    Giải:

    …dưới lên trên theo phương thẳng đứng…

    Câu 3. Hãy chứng minh rằng thì nghiệm ở hình 10.3 chứng tỏ về độ lớn của lực đẩy Ác si mét. nếu trên là đúng.

    Giải:

    Khi nhúng vật nặng chìm trong bình tràn, nước từ trong bình tràn ra(h10.3b SGK), thể tích của phần nước này có thể bằng phần thể tích của vật. Vật nhúng trong nước bị nước tác dụng lực đẩy hướng từ dưới lên trên, số chỉ của lực kế lúc này này: P 2 =P 1 – F A < P 1 , trong đó P 1 là trọng lượng của vật; F A là lực đẩy Ác si mét.

    Khi đổ nước từ cốc B và cốc A, lực kế chỉ giá trị P 1, điều này chứng tỏ lực đẩy Ác si mét cân bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị chiếm chỗ.

    Vậy dự đoán của Ác si mét về độ lớn của lực đẩy Ác si mét là đúng.

    Câu 4. Hãy giải thích hiện tượng nêu ra ở đầu bài.

    Giải:

    Kéo gàu nước lúc ngập trong nước cảm thấy nhẹ hơn khi kéo trong không khí vì gàu nước chìm trong nước bị tác dụng của lực đẩy ác si mét. hướng từ dưới lên, lực này có độ lớn bằng trọng lượng của phần nước bị gầu chiếm chỗ.

    Giải bài tập môn Vật Lý lớp 8 Bài 10: Lực đẩy Ác si mét

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 10: Lực Đẩy Ác
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 8: Thực Hành
  • Giải Vật Lí 10 Bài 40 : Thực Hành : Xác Định Hệ Số Căng Bề Mặt Của Chất Lỏng
  • Giải Vật Lí 10 Bài 8: Thực Hành: Khảo Sát Chuyển Động Rơi Tự Do Xác Định Gia Tốc Rơi Tự Do
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý 10 Bài 2: Chuyển Động Thẳng Đều
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 8: Thực Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 10: Lực Đẩy Ác
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 8 Bài 10
  • Bài Tập Vật Lý 10: Sự Rơi Tự Do: Bài 1,2,3 ,4,5,6 ,7,8,9,10 ,11,12 Trang 27
  • Giải Bài Tập Vật Lý 10 Bài 18: Cân Bằng Của Một Vật Có Trục Quay Cố Định. Mômen Lực
  • Lực Ma Sát (Giải Bài 1,2,3 ,4,5,6 ,7,8 Sgk Trang 78,79 Lý 10)
  • Giải bài tập thực hành Vật lý 10

    Giải bài tập Vật lý 10 bài 8

    VnDoc xin giới thiệu bài Giải bài tập Vật lý 10 bài 8: Thực hành – Khảo sát chuyển động rơi tự do. Tài liệu giúp các bạn Xác định gia tốc rơi tự do cũng như nắm chắc bài từ đó học tập hiệu quả hơn môn Vật lý lớp 10. Mời các bạn và thầy cô tham khảo.

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THPT miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

    Giải bài tập Vật lý 10 bài 8: Thực hành – Khảo sát chuyển động rơi tự do. Xác định gia tốc rơi tự do

    1. Trả lời câu hỏi: Sự rơi tự do là gì? Nếu đặc điểm của chuyển động rơi tự do và viết công thức tính gia tốc rơi tự do?

    – Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

    – Đặc điểm:

    + Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

    + Là chuyển động nhanh dần đều.

    + Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, mọi vật đều rơi tự do với cùng gia tốc g.

    Công thức tính gia tốc rơi tự do:

    Trong đó: s: quãng đường đi được của vật rơi tự do (m).

    t: thời gian vật rơi tự do (s).

    2. Kết quả:

    Bảng 8.1 Khảo sát chuyển động rơi tự do: Đo thời gian rơi ứng với các khoảng cách s khác nhau.

    Vị trí đầu của vật rơi: s o = 0 (mm).

    Vẽ đồ thị: Dựa vào kết quả trong Bảng 8.1, chọn tỉ lệ thích hợp trên các trục tung và trục hoành để vẽ đồ thị s = s(t 2).

    a) Nhật xét: Đồ thị s = s(t 2) có dạng là một đường cong parabol. Như vậy chuyển động của vật rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

    b) Khi đã xác định được chuyển động rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều, ta có thể xác định các giá trị của g theo công thức.

    ứng với mỗi lần đo. Hãy tính giá trị trên và nghi vào bảng 8.1

    c) Vẽ đồ thị v = v(t) có dạng một đường thẳng, tức là vận tốc rơi tự do tăng dần theo thời gian. Vậy chuyển động rơi tự do là chuyển động của vật.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vật Lí 10 Bài 40 : Thực Hành : Xác Định Hệ Số Căng Bề Mặt Của Chất Lỏng
  • Giải Vật Lí 10 Bài 8: Thực Hành: Khảo Sát Chuyển Động Rơi Tự Do Xác Định Gia Tốc Rơi Tự Do
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý 10 Bài 2: Chuyển Động Thẳng Đều
  • Giải Bài Tập Vật Lý Lớp 10 Bài 2: Chuyển Động Thẳng Đều
  • Giải Bài Tập Vật Lí 10 Nâng Cao
  • Bài 10 Trang 15 Sgk Vật Lý 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 147, 148 Sách Giáo Khoa Vật Lí 11
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Trang 179 Sách Giáo Khoa Vật Lí 11
  • Giải Sbt Vật Lý 6: Bài 3. Đo Thể Tích Chất Lỏng
  • Vbt Lịch Sử 7 Bài 3: Cuộc Đấu Tranh Của Giai Cấp Tư Sản Chống Phong Kiến Thời Hậu Kì Trung Đại Ở Châu Âu
  • Giải Vbt Sử 7: Bài 3. Cuộc Đấu Tranh Của Giai Cấp Tư Sản Chống Phong Kiến Thời Hậu Kì Trung Đại Ở Châu Âu ( Ngắn Nhất)
  • Bài 2: Chuyển động thẳng đều

    Video Giải Bài 10 trang 15 SGK Vật Lý 10 – Thầy Lê Xuân Vượng (Giáo viên VietJack)

    Bài 10 (trang 15 SGK Vật Lý 10) : Một ô tô tải xuất phát từ thành phố H chuyển động thẳng đều về phía thành phố P với tốc độ 60 km/h. Khi đến thành phố D cách H 60 km thì xe dừng lại 1 giờ. Sau đó xe tiếp tục chuyển động đều về phía P với tốc độ 40 km/h. Con đường H-P coi như thẳng và dài 100 km.

    a) Viết công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của ô tô trên hai quãng đường H – D và D – P. Gốc tọa độ lấy ở H. Gốc thời gian là lúc xe xuất phát từ H.

    b) Vẽ đồ thị tọa độ – thời gian của xe trên cả con đường H – P.

    c) Dựa vào đồ thị, xác định thời điểm xe đến P.

    d) Kiểm tra kết quả của câu c) bằng phép tính .

    Lời giải:

    a) Gốc tọa độ lấy ở H. Gốc thời gian là lúc xe xuất phát từ H.

    Công thức tính quãng đường đi của ô tô:

    ∗ Trên quãng đường H – D: S 1 = 60t (x: km; t: h) với x ≤ 60 km tương ứng t ≤ 1 h.

    ∗ Trên quãng đường D – P: Do ô tô dừng lại 1h cộng với thời gian chuyển động từ H → D hết 1h nữa nên ô tô trễ 2h so với mốc thời gian đã chọn lúc xuất phát từ H. Ta có: S 2 = 40.(t – 2) (km, h) với điều kiện t ≥ 2.

    ∗ Phương trình chuyển động của ô tô trên đoạn HD: x 1 = 60t với x ≤ 60 km.

    Trên đoạn D – P: x 2 = 60 + 40(t – 2) với x ≥ 60 km, t ≥ 2h.

    b) Đồ thị

    c) Trên đồ thị ta xác định được thời điểm xe đến P là 3h

    d) Kiểm tra bàng phép tính:

    Thời điểm ô tô đến P:

    Các bài giải bài tập Vật Lí 10 Bài 2 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    bai-2-chuyen-dong-thang-deu.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trả Lời Câu Hỏi Sgk Vật Lý 10 Bài 1
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý 12 Bài 9: Sóng Dừng
  • Câu 1 Trang 45 Sách Bt Địa Lý 12: Chứng Minh Rằng: Quá Trình Đô Thị Hóa Ở Nước Ta Diễn Ra Chậm,
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Trang 40 Sgk Vật Lý 12
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 12 Bài 43: Các Vùng Kinh Tế Trọng Điểm
  • Trắc Nghiệm Vật Lý 8 Bài 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Vbt Vật Lý Lớp 8 Bài 10: Lực Đẩy Ác
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 8 Bài 22: Dẫn Nhiệt
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 22: Dẫn Nhiệt
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 8 Bài 22: Dẫn Nhiệt
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 8 Bài 21: Dẫn Nhiệt
  • được VnDoc tổng hợp gồm các câu hỏi trắc nghiệm kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh nắm chắc nội dung bài học Trắc nghiệm môn Vật lý lớp 8 bài 10: Lực đẩy Acsimet Vật lý lớp 8.

    Lưu ý: Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài viết

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý: Lực đẩy Acsimet

    Câu 1: Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố:

    Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng?

    Câu 3: Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

    1. Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.
    2. Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet lớn hơn.
    3. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.
    4. Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

    Câu 4: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

    Câu 5: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

    1. Trọng lượng của vật
    2. Trọng lượng của chất lỏng
    3. Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
    4. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

    Câu 6: Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau, một thỏi được nhúng vào nước, một thỏi được nhúng vào dầu. Thỏi nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn? Vì sao?

    1. Thỏi đồng ở trong dầu chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn vì TLR của dầu lớn hơn TLR của nước.
    2. Thỏi đồng ở trong nước chịu lực đẩy Acsimet nhỏ hơn vì TLR của nước lớn hơn TLR của dầu.
    3. Thỏi đồng ở trong nước chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn vì TLR của nước lớn hơn TLR của dầu.
    4. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai thỏi như nhau vì cả hai thỏi cùng chiếm trong chất lỏng một thể tích như nhau.

    Câu 7: Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

    1. Khối lượng của tảng đá thay đổi
    2. Khối lượng của nước thay đổi
    3. Lực đẩy của tảng đá

    Câu 8: Công thức tính lực đẩy Acsimet là

    Câu 9: 1cm 3 nhôm (có trọng lượng riêng 27.000 N/m 3) và 1cm 3 (trọng lượng riêng 130.00 N/m 3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

    Câu 10: 1 kg nhôm (có trọng lượng riêng 27.000 N/m 3) và 1kg chì (trọng lượng riêng 130.00 N/m 3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

    Câu 11: Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimet là FA= d.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

    Câu 12: Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimet có độ lớn là:

    Câu 13: Ba quả cầu có cùng thể tích , quả cầu 1 làm bằng nhôm, quả cầu 2 làm bằng đồng, quả cầu 3 làm bằng sắt. Nhúng chìm cả 3 quả cầu vào trong nước. So sánh lực đẩy Acsimet tác dụng lên mỗi quả cầu ta thấy.

    Câu 14: Một vật móc vào 1 lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,83N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m 3. Thể tích của vật là:

    Câu 15: Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

    Câu 16: Một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế thì lực kế chỉ 4,45N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu? Biết drượu = 8000 N/m 3, dđồng = 89000 N/m 3

    Câu 17: Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm 3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m 3. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên quả cầu là:

    Câu 18: Có 2 vật: Vật M bằng sắt, vật N bằng nhôm có cùng khối lượng. Hai vật này treo vào 2 đầu của thanh CD (CO = OD), như hình vẽ. Nếu nhúng ngập cả 2 vật vào trong rượu thì thanh CD sẽ:

    Câu 19: Một vật đặc treo vào 1 lực kế, ở ngoài không khí chỉ 3,56N. Nhúng chìm vật đó vào nước thì số chỉ của lực kế giảm 0,4N. Hỏi vật đó được làm bằng chất gì?

    Câu 20: Một ống chữ U chứa nước, hai nhánh được hút hết không khí và hàn kín ở 2 đầu. Cho ống chữ U nghiêng về phía phải thì:

    Câu 21: Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là sứ (có khối lượng riêng là 2300 kg/m 3), nhôm (có khối lượng riêng là 2700 kg/m 3), sắt (có khối lượng riêng là 7800 kg/m 3) có khối lượng bằng nhau, khi nhúng chúng ngập vào nước thì độ lớn lực đẩy của nước tác dụng vào:

    1. Sắt lớn nhất, sứ nhỏ nhất
    2. Ba vật như nhau
    3. Sắt lớn nhất, nhôm nhỏ nhất

    Câu 22: Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là sứ (có khối lượng riêng là 2300 kg/m 3), nhôm (có khối lượng riêng là 2700 kg/m 3), sắt (có khối lượng riêng là 7800 kg/m 3) có hình dạng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau khi nhúng chúng ngập vào nước thì độ lớn lực đẩy của nước tác dụng vào:

    1. Sắt lớn nhất, sứ nhỏ nhất
    2. Sứ lớn nhất, sắt nhỏ nhất
    3. Sắt lớn nhất, nhôm nhỏ nhất

    Câu 23: Một vật nặng 3600g có khối lượng riêng bằng 1800 kg/m 3. Khi thả vào chất lỏng có khối lượng riêng bằng 850 kg/m 3, nó hoàn toàn nằm dưới mặt chất lỏng. Vật đã chiếm chỗ chất lỏng có thể tích bằng:

    Câu 24: Một vật nặng 50kg đang nổi trên mặt chất lỏng. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng:

    Câu 25: Hai quả cầu được làm bằng đồng có thể tích bằng nhau, một quả đặc và một quả bị rỗng ở giữa (không có khe hở vào phần rỗng), chúng cùng được nhúng chìm trong dầu. Quả nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn?

    Với nội dung bài Trắc nghiệm môn Vật lý lớp 8 bài 10: Lực đẩy Acsimet gồm có các câu hỏi trắc nghiệm giúp các bạn học sinh cùng quý thầy cô hiểu rõ về khái niệm, đặc điểm công thức tính lực đẩy Acsimet và ứng dụng vào thực tế của nó…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vật Lí 8 Bài 11: Thực Hành: Nghiệm Lại Lực Đẩy Ác
  • Chuyên Đề Bài Tập Nâng Cao Phần Chất Lỏng
  • Lý Thuyết & Bài Soạn Bài 10: Lực Đẩy Ác
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 6: Lực Ma Sát
  • Bài 5: Sự Cân Bằng Lực
  • Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Bài 9: Sóng Dừng
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 9 Bài 12: Công Suất Điện
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 12 Bài 28: Tia X
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 12 Bài 5
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lí 12: Chương 1 (Phần 1)
  • Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Trang 32, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11,

    Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Trang 32, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Sóng Cơ Học Trích Đề Thi Các Trường Chuyên Vật Lý 12
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 12 Bài 6: Sóng Cơ Và Sự Truyền Sóng Cơ
  • Báo Cáo Thực Hành: Đo Bước Sóng Ánh Sáng Bằng Phương Pháp Giao Thoa
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Theo Dạng, Chuyên Đề (Có Đáp Án)
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 8 Bài 3
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100