Hoá Học 12 Bài 1: Este

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3,4,5 Trang 11 Sgk Hóa Học Lớp12: Lipit
  • Bài 1,2,3,4,5,6,7,8 Trang 13,14 Hóa 10: Hạt Nhân Nguyên Tử, Nguyên Tố Hoá Học, Đồng Vị
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 138, 139 Sách Giáo Khoa Hóa Học 10
  • Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô (Có Đáp Án)
  • Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô Có Lời Giải Tham Khảo
  • Bài tập minh họa

    Bài 1:

    Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

    Hướng dẫn:

    Tên este = Tên gốc hidrocacbon R’+ Tên gốc axit (đổi “ic” thành “at”)

    + Vinyl -CH=CH 2 là tên gốc hidrocacbon R’

    + Axetat là tên gốc axit ⇒ gốc R là CH 3 COO-

    ⇒ Công thức cấu tạo thu gọn của vinyl axetat sẽ là : CH 3COOCH=CH 2

    Bài 2:

    Đun nóng este HCOOCH 3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    Hướng dẫn:

    Phản ứng este với NaOH chính là phản ứng thủy phân của este trong môi trường kiềm (hay còn gọi là phản ứng xà phòng hóa).

    Đối với những este chứa gốc R’ no thì sản phẩm tạo thành là muối và ancol tương ứng.

    Phương trình phản ứng:

    HCOOCH 3 + NaOH HCOONa + CH 3 OH

    Như vậy sản phẩm thu được là muối Natri format HCOONa và ancol metylic CH 3 OH

    Bài 3:

    Điều chế este CH 3COOCH=CH 2 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây

    Hướng dẫn:

    Đây là cách điều chế dùng riêng cho vinyl axetat.

    (C{H_3}COOH + CHequiv CHoverset{t^{0},xt}{rightarrow}C{H_3}COOCH = C{H_2})

    Như vậy khi điều chế vinyl axetat người ta sử dụng axit axetic và axetilen với xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

    Bài 4:

    Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml NaOH 0,2M. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là

    Hướng dẫn:

    Viết phương trình phản ứng đã xảy ra, xác định chính xác chất dư, chất hết và chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch bao gồm những chất gì. Sử dụng số liệu của chất hết ta giải quyết được câu hỏi của bài toán.

    Cụ thể như sau:

    CH 3COOC 2H 5 + NaOH → CH 3COONa + C 2H 5OH

    0,1 mol → 0,04 mol → 0,04 mol

    Este dư, chất rắn chỉ có CH 3COONa

    Sau phản ứng có chất rắn gồm: 0,04 mol CH 3COONa

    ⇒ m rắn = 0,04.82 = 3,28g

    Bài 1:

    Este X có công thức phân tử C 2H 4O 2. Đun nóng 9,0g X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

    Hướng dẫn:

    Este C 2H 4O 2 có duy nhất một công thức cấu tạo là: HCOOCH 3

    (HCOOC{H_3} + NaOH to HCOONa + C{H_3}OH)

    (begin{array}{l} Rightarrow {n_X} = {n_{HCOONa}} = 0,15,mol\ {m_{_{HCOONa}}} = 0,15.68 = 10,2(gam) end{array})

    Hoặc nhận thấy từ este → Muối thì Na đã thay thế nhóm CH 3 do đó khối lượng muối tăng lên 8.0,15 = 1,2(gam)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ứng Dụng Của Hệ Thức Vi
  • Giải Bài Tập Trang 88 Sgk Hình Học 10 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Giải Toán 10 Bài 3. Phương Trình Đường Elip
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Đốt Cháy Este Hay, Chi Tiết
  • Phương Pháp Giải Bt Ete Pp Giai Toan Este Doc
  • Bt Va Pp Giai Bt Este Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Giải Bt Ete Pp Giai Toan Este Doc
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Đốt Cháy Este Hay, Chi Tiết
  • Giải Toán 10 Bài 3. Phương Trình Đường Elip
  • Giải Bài Tập Trang 88 Sgk Hình Học 10 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Ứng Dụng Của Hệ Thức Vi
  • TRANSCRIPT

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    CHUYN V ESTE- LIPITA. KIN THC C BN CN chúng tôi thc tng qut ca este: * Este no n chc: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n 0, m 1) Nu t x = n + m + 1 th CxH2xO2 (x 2) R C O R’ * Este a chc to t axit n chc v ru a chc: (RCOO)nR * Este a chc to t axit a chc v ru n chc R(COOR)n O Tn gi ca este hu c:

    gc axit

    gc ru

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 21 Thu phn hon ton 13,2 gam este no, n chc, mch h X vi 100ml dung dch NaOH 1,5M (va ) thu c 4,8 gam mt ancol Y. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat 22. Thu phn hon ton mt este no, n chc, mch h X vi 200ml dung dch NaOH 2M (va ) thu c 18,4 gam ancol Y v 32,8 gam mt mui Z. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat 23. Thu phn este X c CTPT C4H8O2 trong dung dch NaOH thu c hn hp hai cht hu c Y v Z trong Y c t khi hi so vi H2 l 16. X c cng thc l A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3

    Ch s axt ca cht bo: L s miligam KOH cn trung ho lng axit bo t do c trong 1 gam cht bo. V(ml). CM. 56 Cng thc:

    Ch s axt =

    mcht bo(g) Ch s x phng ho ca cht bo: l tng s miligam KOH cn trung ho lng axit tdo v x phng ho ht lng este trong 1 gam cht bo Cng thc:

    V(ml). CM. 56 mcht bo(g)

    Ch s x phng =

    28. X phng ho hon ton 2,5g cht bo cn 50ml dung dch KOH 0,1M. Ch s x phng ho ca cht bo l: A. 280 B. 140 C. 112 D. 224 29. Muon trung hoa 5,6 gam mot chat beo X o can 6ml dung dch KOH 0,1M . Hay tnh ch so axit cua chat beo X va tnh lng KOH can trung hoa 4 gam chat beo co ch so axit bang 7 ? A. 4 va 26mg KOH B. 6 va 28 mg KOH C. 5 va 14mg KOH D. 3 va 56mg KOH Siu tm v bin son: Nguyn Vn X 3

    Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 30. Mun trung ho 2,8 gam cht bo cn 3 ml dd KOH 0,1M. Ch s axit ca cht bo l A.2 B.5 C.6 D.10 31. trung ho 4 cht bo c ch s axit l 7. Khi lng ca KOH l: A.28 mg B.280 mg C.2,8 mg D.0,28 mg 32. trung ho 14 gam mt cht bo cn 1,5 ml dung dch KOH 1M. Ch s axit ca cht bo l A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 33. trung ha lng axit t do c trong 14 gam mt mu cht bo cn 15ml dung dch KOH 0,1M. Ch s axit ca mu cht bo trn l (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2 34. x phng ho hon ton 2,52g mt lipt cn dng 90ml dd NaOH 0,1M. Tnh ch s x phng ca lipit A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 35. trung ho axt t do c trong 5,6g lipt cn 6ml dd NaOH 0,1M. Ch s axt ca cht bo l: A. 5 B. 6 C. 5,5 D. 6,5

    Siu tm v bin son: Nguyn Vn X

    4

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    DANG chúng tôi HAI CHT HU C N CHC (MCH H) TC DNG VI KIM TO RA 1. Hai mui v mt ancol th 2 cht hu c c th l: RCOOR ‘ RCOOR ‘ (1) hoc (2) R1COOR ‘ R1COOH – nancol = nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (1) – nancol < nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (2) VD1: Mt hn hp X gm hai cht hu c. Cho hn hp X phn ng va vi dung dch KOH th cn ht 100 ml dung dch KOH 5M. Sau phn ng thu c hn hp hai mui ca hai axit no n chc v c mt ru no n chc Y. Cho ton b Y tc dng vi Natri c 3,36 lt H2 (ktc). Hai hp cht hu c thuc loi cht g? HD Theo ta c: nKOH = 0,1.5 = 0,5 mol Ancol no n chc Y: CnH2n+1OH 1 CnH2n+1OH + Na CnH2n+1ONa + H2 2 0,3 mol 0,15 mol Thu phn hai cht hu c thu c hn hp hai mui v mt ancol Y vi nY < nKOH Vy hai cht hu c l: este v axit VD2: Hn hp M gm hai hp cht hu c mch thng X v Y ch cha (C, H, O) tc dng va ht 8 gam NaOH thu c ru n chc v hai mui ca hai axit hu c n chc k tip nhau trong dy ng ng. Lng ru thu c cho tc dng vi natri d to ra 2,24 lt kh H2 (ktc). X, Y thuc lai hp cht g? HD nNaOH = 0,2 mol nAncol = 0,2 mol Thu phn hai cht hu c X, Y v thu c s mol nAncol = nNaOH. Vy X, Y l hai este. 2. Mt mui v mt ancol th hai cht hu c c th l: – Mt este v mt ancol c gc hidrocacbon ging ru trong este: RCOOR1 v R1OH – Mt este v mt axit c gc hidrocacbon ging trong este: RCOOR1 v RCOOH – Mt axit v mt ancol. 3. Mt mui v hai ancol

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 7 Sgk Hóa 12: Este
  • Giải Vbt Địa Lí 6 Bài 18: Thời Tiết, Khí Hậu Và Nhiệt Độ Không Khí
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 6
  • Giải Vở Bài Tập Công Nghệ 8
  • Giải Vbt Công Nghệ 8: Bài 2. Hình Chiếu
  • Giải Bài Tập Hoá 12 Bài 4 Luyện Tập Este Và Chất Béo Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Bài 4: Luyện Tập: Este Và Chất Béo
  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 12 Bài 4: Luyện Tập: Este Và Chất Béo
  • Giải Hóa Lớp 12 Bài 1: Este
  • Học Và Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 12
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Este Hóa
  • Giải bài tập Hoá 12 Bài 4 Luyện tập este và chất béo hay nhất là tâm huyết biên soạn của quý thầy, quý cô dạy tốt môn hóa trên toàn quốc. Đảm bảo chính xác, dễ hiểu giúp các em hoàn thành bài tập Luyện tập este và chất béo nhanh chóng, dễ dàng. Top giải bài tập hóa học 12 hay được cập nhật nhanh nhất tại Soanbaitap.com.

    Giải bài tập Hoá 12 Bài 4 Luyện tập este và chất béo thuộc phần: CHƯƠNG I. ESTE – LIPIT

    Hướng dẫn giải bài tập hóa 12 bài 4 Luyện tập este và chất béo

    1. Giải bài 1 trang 18 SGK Hóa học 12

    Giải bài 1 trang 18 SGK Hóa học 12. So sánh chất béo và este về thành phần nguyên tố, đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hóa học.

    Đề bài:

    So sánh chất béo và este về: Thành phần nguyên tố, đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hóa học.

    Nắm được khái niệm, đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của este và chất béo.

    Lời giải chi tiết:

    So sánh este với chất béo

    2. Giải bài 2 trang 18 SGK Hóa học 12

    Giải bài 2 trang 18 SGK Hóa học 12. Khi đun hỗn hợp 2 axit cacboxylic với glixerol ( axit H2SO4 làm xúc tác ) có thể thu được mấy Trieste ? Viết công thức cấu tạo của các chất này.

    Đề bài:

    Khi đun hỗn hợp 2 axit cacboxylic với glixerol (axit H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy trieste ? Viết công thức cấu tạo của các chất này.

    Lời giải chi tiết:

    Đề bài:

    Khi thủy phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ 2 : 1.

    Este có thể có công thức cấu tạo nào sau đây?

    Từ tỉ lệ mol hai axit ta suy ra CTCT của este.

    Lời giải chi tiết:

    Hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ 2 : 1 nên este có 2 gốc C17H35COO và 1 gốc C15H31COO

    Đáp án B

    4. Giải bài 4 trang 18 SGK Hóa học 12

    Giải bài 4 trang 18 SGK Hóa học 12. Làm bay hơi 7,4 gam một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi…

    Đề bài:

    Làm bay hơi 7,4 gam một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.

    a) Tìm công thức phân tử của A.

    b) Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 7,4 gam A với dung dịch NaOH khi đến phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm có 6,8 gam muối. Tìm công thức cấu tạo và tên gọi của A.

    a)

    – Công thức tổng quát của este no, đơn chức là Cn­H2nO2 (n≥2)

    Lời giải chi tiết:

    a) Vì A là este no, đơn chức nên có công thức phân tử là Cn­H2nO2 (n≥2)

    Ta có nA=nO2=3,232=0,1 (mol)

    b)

    Gọi CTPT của A là

    Theo pt: số mol = số mol A = 0,1 mol

    → là H (hay muối là HCOONa)

    → CTCT của A là: HCOOC2H5 (etyl format).

    5. Giải bài 5 trang 18 SGK Hóa học 12

    Giải bài 5 trang 18 SGK Hóa học 12. Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol…

    Đề bài:

    Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa.

    Tính giá trị của a, m. Viết công thức cấu tạo có thể có của X.

    Lời giải chi tiết:

    + Cách 1:

    (mol) ; nC17H31COONa=3,02302=0,01 (mol).

    Ta luôn có: nX = nglixerol = 0,01 mol

    + Cách 2:

    PTHH tổng quát: (RCOO)3C­3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3

    ⇒ m = = 0,02. 304 = 6,08(g)

    mNaOH = 0,03. 40 = 1,2 g

    BTKL ⇒ a = meste = mmuối + mglixerol – NaOH = 6,08 + 3,02 + 0,92 – 1,2 = 8,82g

    Tỉ lệ : = 0,01 : 0,02 = 1:2

    ⇒Có 2 công thức cấu tạo phù hợp:

    Đề bài:

    Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

    A. etyl fomat. B. etyl propionate.

    C. etyl axetat. D. propyl axetat.

    Khi thủy phân este đơn chức với KOH vừa đủ ta luôn có:

    Lời giải chi tiết:

    Gọi CTPT của este là RCOOR1

    Số mol KOH nKOH = 0,1.1 = 0,1 (mol)

    Theo pt: = nKOH = 0,1 mol.

    Đáp án C

    7. Giải bài 7 trang 18 SGK Hóa học 12

    Giải bài 7 trang 18 SGK Hóa học 12. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được…

    Đề bài:

    Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là

    A. C2H4O2. B. C3H6O2.

    C. C4H8O2. D. C5H8O2.

    Lời giải chi tiết:

    Đáp án B

    8. Giải bài 8 trang 18 SGK Hóa học 12

    Giải bài 8 trang 18 SGK Hóa học 12. 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với…

    Đề bài:

    10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch natri hiđroxit 4% . Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

    A. 22%. B. 42,3%.

    C. 57,7%. D. 88%.

    Đặt số mol mỗi chất trong X là x, y

    Lập hệ 2 phương trình 2 ẩn dựa vào dữ kiện đề bài:

    + mX

    + nNaOH

    Lời giải chi tiết:

    Gọi số mol của CH3COOH và CH3COOC2H5 là x, y

    nNaOH = (mol).

    Ta có hệ phương trình :

    %metyl axetat = %.

    Đáp án B

    Xem Video bài học trên YouTube

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Bài 4: Luyện Tập Este Và Chất Béo
  • Địa Lí 9 Bài 34: Thực Hành Phân Tích Một Số Ngành Công Nghiệp Trọng Điểm Ở Đông Nam Bộ
  • Bài 1 Trang 89 Sgk Địa 9
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 9 Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 9 Bài 17: Vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ
  • Phương Pháp Giải Bt Ete Pp Giai Toan Este Doc

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Đốt Cháy Este Hay, Chi Tiết
  • Giải Toán 10 Bài 3. Phương Trình Đường Elip
  • Giải Bài Tập Trang 88 Sgk Hình Học 10 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Ứng Dụng Của Hệ Thức Vi
  • Hoá Học 12 Bài 1: Este
  • ESTE – LIPIT

    Câu 1: Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

    A. 0,75 gam. B. 0,74 gam. C. 0,76 gam. D. Kết qủa khác.

    Câu 2: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5. Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 20,4 g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của este A là

    A. n – propyl fomat B. iso – propyl fomat C. etyl axetat D. metyl propionat

    Câu 3: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%. Công thức phân tử của X là

    A. C2H4O2.. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. CH2O2.

    Câu 4: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomat và este etylfomat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metylfomat là:

    A. Kết qủa khác. B. 68,4%. C. 55,2%. D. 44,8%.

    Câu 5: Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

    A. (3);(1);(2). B. (2);(1);(3). C. (1);(2);(3). D. (2);(3);(1).

    Câu 6: metyl fomat có công thức phân tử là:

    A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.

    Câu 7: Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:

    A. metyl axetat. B. vinyl axetat. C. metyl fomat. D. metyl propionat.

    Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

    A. 25,2 gam B. 50,4 gam C. 12,6 gam D. 100,8 gam

    Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch.

    B. Công thức chung của este giữa axit no đơn chức và rượu no đơn chức là CnH2n O2 (n ≥ 2).

    C. phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch.

    D. Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol.

    Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:

    A. tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

    B. phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

    C. khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

    D. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol.

    Câu 11: Mệnh đề không đúng là:

    A. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

    B. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.

    C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom.

    D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối.

    Câu 12: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?

    A. 5 B. 3 C. 6 D. 4

    Câu 13: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

    A. 8,2 gam B. 10,5 gam. C. 12,3 gam D. 10,2 gam

    Câu 14: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:

    A. CH3COOH. B. C3H7COOH. C. HCOOC3H7. D. CH3COOCH3.

    Câu 15: Cho 9,2g axit fomic t.dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este. Hiệu suất của p.ứng là:

    A. 65,4%. B. 76,4%. C. Kết qủa khác. D. 75,4%.

    Câu 16: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:

    A. HCOOCH3. B. Tất cả đều được. C. HCOOC3H7. D. HCOOH.

    Câu 17: Số đồng phân este của C4H8O2 là?

    A. 4 B. 5

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bt Va Pp Giai Bt Este Hay
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 7 Sgk Hóa 12: Este
  • Giải Vbt Địa Lí 6 Bài 18: Thời Tiết, Khí Hậu Và Nhiệt Độ Không Khí
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 6
  • Giải Vở Bài Tập Công Nghệ 8
  • Giải Hóa Lớp 12 Bài 1: Este

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Và Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 12
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Este Hóa
  • Các Dạng Bài Tập Este Và Phương Pháp Giải Bài Tập Este Khó
  • Bài 1 Este Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Thủy Phân Este Đa Chức
  • Giải Hóa lớp 12 bài 1: Este

    Bài 1 (trang 7 SGK Hóa 12):

    Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) trong mỗi ô trống bên cạnh các câu sau:

    a) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol.

    b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO .

    e) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este.

    Lời giải:

    a – Đ.

    b – S.

    c – Đ.

    d – Đ.

    e – S.

    Bài 2 (trang 7 SGK Hóa 12):

    Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este của nhau?

    A. 2.

    B. 3.

    C. 4.

    D. 5.

    Lời giải:

    Đáp án C.

    Bài 3 (trang 7 SGK Hóa 12):

    Chất X có CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2 Na. Công thức cấu tạo của X là:

    Lời giải:

    Đáp án C.

    Bài 4 (trang 7 SGK Hóa 12):

    Phản ứng thủy phân của este trong môi trường axit và môi trường bazơ khác nhau ở điểm nào?

    Lời giải:

    Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch, este vẫn còn, nổi lên trên bề mặt dung dịch.

    Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm xảy ra nên este đã phản ứng hết. Còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

    Bài 5 (trang 7 SGK Hóa 12):

    Khi thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOh thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y, Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23.

    Tên của X là:

    A. Etyl axetat.

    B. Metyl axetat.

    C. Metyl propionat.

    D. Propyl fomiat.

    Lời giải:

    Đáp án A.

    Ta có.

    Bài 6 (trang 7 SGK Hóa 12):

    Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X đơn chức thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước.

    a) Xác định công thức phân tử của X.

    b) Đun 7,4 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol X và một lượng muối Z. Viết công thức cấu tạo của X và tính khối lượng của Z.

    Lời giải:

    Ta có

    Số mol nước là: n = 5,4/27 = 0,3 (mol)

    Số mol X là n x = 7,4/74 = 0,1 (mol)

    Cọi CTPT RCOOR1

    RCOOR1 + NaOH → RCOONa + R1OH

    Y: R1OH

    Công thức cấu tạo của X:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Hóa 12 Bài 4: Luyện Tập: Este Và Chất Béo
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 4: Luyện Tập: Este Và Chất Béo
  • Giải Bài Tập Hoá 12 Bài 4 Luyện Tập Este Và Chất Béo Hay Nhất
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 4: Luyện Tập Este Và Chất Béo
  • Địa Lí 9 Bài 34: Thực Hành Phân Tích Một Số Ngành Công Nghiệp Trọng Điểm Ở Đông Nam Bộ
  • Bt Tiếng Anh 12 Unit 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 12: A Vacation Abroad.
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 5: Xác Suất Của Biến Cố
  • Bai Tap Xac Suat Moi Nguoi Cung Giai Bt Xac Suat Tong Hop Doc
  • Biến Cố Và Xác Suất Của Biến Cố (Phương Pháp Giải Bài Tập)
  • Phép Thử, Biến Cố, Xác Suất Của Biến Cố
  • I. Phonetics

    1. Choose the words with the different pronunciation of the underlined part.

    10. A. t oo B. sch ool C. ball oon D. fl oo d

    2. Choose the word with the different stress pattern.

    11. A. parents B. pfer C. confirm D. allow

    12. A. grocery B. history C. delicious D. celebrate

    13. A. family B. hospital C. cultural D. romantic

    14. A. resposible B. education C. information D. complicated

    15. A. reply B. order C. appear D. protect

    16. A. beauty B. attempt C. dinner D. motion

    17. A. attractive B. unhappy C. decisive D. generous

    18. A. cover B. open C. explain D. answer

    19. A. pcede B. happen C. create D. contain

    20. A. significant B. integration C. conversation D. independence

    II. vocabulary

    21. Adictionary helps you …………. the meaning of words.

    A. fetch B. determine C. look up D. look up to

    22. A(n) ………….. family consists og three or four generations living together.

    A. big B. extended C. widened D. nuclear

    23. Members of our family have very close ………….. with each other.

    A. love B. feeling C. connection D. relationship

    24. We are …………. a survey about how people spend their free time.

    A. carrying B. working C. conducting D. performing

    25. Women are demanding …………… pay for …………… work.

    A. same B. similar C. identical D. equal

    26. My mother ……………. her career as a secretary before marriage to become a good housewife and mother.

    A. developed B. sacrificed C. interrupted D. continued

    27. He was …………… to leave school because he couldn’t afford the fees.

    A. obliged B. willing C. able D. make

    28. One of the typical …………….. of the Vietnamese culture is workshiping ancestors.

    29. It’s impolite to ask question about someone’s ……………… in many countries.

    A. money B. income C. private D. occupation

    30. A true friend is someone you can ……………. your secret with.

    A. tell B. report C. share D. confide

    If dancing isn’t your thing, perhaps you (31) ……………. singing? Everyone know that karaoke comes from Japan, but it is not the Japanese for ‘drunk and tone-deaf’ as you might think. It (32) …………… means ’empty orchestra’. It all started in a small music (33) ………….. in the city of Kobe. One night, when the usual guitarist didn’t (34) ……………, the desperate bar owner recorded some music and invited his (35) …………… to sing instead. The craze soon (36) …………….. and special karaoke machines were invented.

    The idea was that however (37) …………… you sang everyone applauded at the end and it proved the perfect (38) …………… for stressful Japanese businessmen to relax. Today, you can find karaoke bars all over the world. It is so (39) ……………… in China that restaurants normally have several karaoke machines going at the same (40) ……………. . As one karaoke fan says, it’s something everyone should try at least once in their life.

    31. A. pfer B. like C. hate D. interest

    32. A. surely B. clearly C. actually D. obviously

    33. A. shop B. stage C. tool D. bar

    34. A. turn off B. turn on C. turn up D. turn down

    35. A. clients B. guests C. customers D. shopkeepers

    36. A.widened B. spad C. stretched D. came over

    37. A. well B. badly C. beautifully D. professionally

    38. A. way B. road C. thing D. behaviour

    39. A. famous B. popular C. well-known D. favourable

    40. A. hour B. moment C. time D. times

    III. grammar

    41. He’s a voluntary Australian teacher. He ………….. English in five different countries.

    A. teaches B. taught C. has taught D. had taught

    A. should B. may C. ought D. used to

    43. They asked us ……………… any noise during the performance.

    A. to make B. not to make C. don’t make D. didn’t make

    44. I’m sorry I wasn’t here earlier but I came …………….. I could.

    A. if B. when C. until D. as soon as

    45. Do you think I could borrow that book after you ……………… reading it?

    A. finish B. finishing C. have finished D. will finish

    46. She ………….. in a lot of major films before retirement last year.

    A. stars B. starred C. have starred D. had starred

    47. Mike is on business in London but he ……………… back on Sarturday for your party.

    A. fly B. is flying C. will fly D. will come

    48. If I …………… out late, I always …………….. a taxi home.

    A. stay/ get B. will stay/ get C. stay/ will get D. will stay/ will get

    49. Is this knife for …………… vegetable?

    A. lift B. lifting C. peel D. peeling

    50. I expect to find you …………… hard when I get back.

    A. worked B. working C. be working D. have worked

    Have you ever wondered where the modern disco (51) …………..? Before the Second World War, men and women (52) …………… to night clubs danced in couples to live band. BUt in Paris, during the war, jazz bands (53) ……………. in clubs. People still wanted (54) ……………. so they took along their grammophone players instead and the vary first discotheques were (55) ……………. . The idea remained popular after the war because it was (56) ………….. to pay a DJ than a whole band and soon Parisian discotheques were copied in the USA and other countries.

    It was the arrival of a dance craze called ‘The Twist’ in 1961 (57) ……………. really made discos, as for the first time couples danced without (58) ………….. each other. Fashion, music and technology (59) ……….. quite a bit since then but the dasic idea has never lost (60) ………….. popularity.

    51. A. start B. starts C. started D. had started

    52. A. going B. went C. who go D. had gone

    53. A. was banned B. were banned C. was allowed D. were allowed

    54. A. dance B. dancing C. to dance D. and danced

    55. A. set B. created C. made D. done

    56. A. cheaper B. more cheap C. more cheaper D. cheapest

    57. A. if B. and C. that D. when

    58. A. touch B. touching C. a touch D. being touched

    59. A. moved B. will move C. have moved D. had moved

    60. A. it B. its C. their D. theirs

    IV. reading comphension

    If you show up a bit late for a meeting in Brazil, no one will be too worried. But if you keep someone in New York waiting for ten or fifteen minutes, you may have some explaining to do. Time is seen as relatively flexible in some cultures but it viewed more rigidly in others.

    Back in the 1950s, anthropologist Edward Hall described how the sicial rules of time are like a ‘silent language’ for a given culture. He described how variations in the perception of time can lead to misunderstandings between people from separate countries. “An ambassador who has been kept waiting by foreign visitors need to understand that if his visitor just mutters an apology, this is not necessarily an insult,” Hall wrote.

    Social psychologist Robert Levine has conducted so-called pace-of-life studies in 31 countries. He ranked the countries by measuring three things : Walking speed on urban sidewalks, how quickly postal clerks could fulfil a request for a common stamp and the accuracy of public clocks.

    Kevin Birth, an anthropologist, has examined time perception in Trinidad. There, if someone is meeting friends at 6.00 p.m., people show up at 6.45 or 7.00 and say ‘any time is Trinidad time’. “You can’t simply go into a society and ask someone. ‘Tell me about your conception of time’, Bith says. “You have to come up with other ways to find out”.

    61. According to the text, time cultures

    A. are relatively similar in countries.

    B. accept flexbility in most countries.

    C. vary from society to society.

    D. tell you nothing about countries.

    62. Edward used the example of the ambassador to show that

    A. people in power are easily consulted.

    B. problems can be caused by different views of time.

    C. rules of time are different now from in the past.

    D. misunderstandings over time can be avoided.

    63. From the text, we can understand that the rules of time in different countries

    A. are easily for people to work out.

    B. can be perceived the same.

    C. cause no serious problems.

    D. might not be made explicit to you.

    64. In his research, Robert Levine measured the speed at which postal workers

    A. oerformed a task.

    B. delivered letters.

    C. learned a new skill.

    D. answered a question.

    65. Birth finds there is often a difference between

    A. what community and what indiduals think about time.

    B. people’s practical and theoretical attitudes to time.

    C. what people behave and what they think.

    D. people’s past and psent attitudes to time.

    Don’t be surprised if people you don’t know well ask you how much you earn and how much your car costs. this is quite normal in Singapore. If you are invited for a meal, people will always offer you a second helping. You should always say ‘No’, so as not to appear greedy. This will be understood and your host will give you more anyway.

    In Britain, it is impolite to ask someone about money or age. However, if you arrange to meet someone, try not to be more than a few minutes late. On trains, people tend to sit in silence and read. If you try start a concersation with the person next to you, don’t be surprised if you don’t get much of a response.

    In Thailand, it is quite normal to visit people at home without being invited. It is rude to point at people with your finger but do it by nodding your head instead. The head is considered the most spiritual part of the body and the feet the dirtest part. So never out your feet up on a chair or a desk.

    66. According to the passage, in which country it is not impolite to ask about someone’s salary or wages?

    A. Thailand.

    B. Singapore.

    C. Britain.

    D. All these countries.

    67. As a guest for dinner, you may want to have more food but it is better to refuse when offered.

    A. say ‘No, thanks.’

    B. say ‘I’d love to.’

    C. say ‘Yes, please.’

    D. say ‘You’re welcome’

    68. Punctuality is important here.

    A. in Thailand.

    B. in Singapore.

    C. in Britain.

    D. Not mentioned in the passage.

    69. In Britain, people tend to keep their privacy

    A. in acar.

    B. when travelling to work

    C. at home

    D. on trains.

    70. The Thai considered the head the most spiritual part of the body.

    A. the most respectable

    B. the most attractive

    C. the highest

    D. the most admirable

    V. use of english

    1. Choose the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting.

    71. It (A) took me (B) ages to get used to (C) drive (D) on the highway.

    2. Choose the corret sentence with the same meaning as the one in italics.

    81. I found him smoking by the window.

    A. When I came, he was by the window.

    B. I was smoking when he came.

    C. I thought he was smoking by the window.

    D. When I saw him, he was smoking by the window.

    82. They think the owner of the house is abroad.

    A. The owner of the house is thought to be abroad.

    B. They are sure of the owner of the house.

    C. The owner of the house is to be abroad.

    D. The owner of the house is thought abroad.

    83. We got lost because we had no map with us.

    A. If we had a map with us, we wouldn’t get lost.

    B. We wouldn’t have got lost unless we had had a map with us.

    C. If we had had a map with us, we wouldn’t have got lost.

    D. Without a map, we will get lost.

    84. The heavy rain made it impossible for us to have out picnic.

    A. The heavy rain enabled us to have a picnic.

    B. We couldn’t have our picnic because of the heavy rain.

    C. We went on a picnic in spite of the rain.

    D. All are correct.

    85. Although he had a bad cold, Williams still went to work.

    A. Williams still went to work in spite of his bad cold.

    B. Williams still went to work because of his bad cold.

    C. Williams still had a bad cold in spite of his work.

    D. Having a bad cold, Williams didn’t go to work.

    A. The doctor wanted to rest .

    B. The doctor suggested that I should rest.

    D. The doctor suggested me to rest.

    87. I would do anything for you.

    A. There’s everything I wouldn’t do for you.

    B. There’s many things I wouldn’t do for you.

    C. There is nothing I would do for you.

    D. There is nothing I wouldn’t do for you.

    88. She didn’t say a word when she left the room.

    A. She left the room, saying a word.

    B. Leaving the room, she said nothing.

    C. She left the room without saying a word.

    D. B and C are correct.

    89. Their teacher is making them study hard these days.

    A. Their teacher is asking them to study hard these days.

    B. They are being made study hard these days by their teacher.

    C. They are being made to study hard these days by their teacher.

    D. Making them study hard these days are the teacher’s study.

    90. Even though I admire his knowledge, I don’t like his manners.

    A. Although I admire his knowledge, but I don’t like his manners.

    B. Much as I admire his knowledge, I don’t like his manners.

    C. Because I admire his knowledge, I don’t like his manners.

    D. I admire his knowledge as well as his manners.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lớp 12: Reading
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 23: Đột Biến Số Lượng Nhiễm S
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 33 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 11 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Sách Giáo Khoa Hóa Học Lớp 8
  • Giải Bài Tập Hóa 12 Bài 1: Este

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Hóa Học 12
  • Giải Bài Tập Sgk Hóa 12 Bài 1: Este
  • Giải Bài Tập Hóa 12 Bài 9 Amin
  • Giải Bài Tập 3: Trang 37 Sgk Hóa Học 12
  • Giải Bài Tập 3: Trang 37 Sgk Hóa Học Lớp 8
  • §1. ESTE TÓM TẮT Lí THUYẾT KHÁI NIỆM - ĐIỀU CHẾ VÀ ĐẶC ĐIEM cấu tạo Khái niệm Estc của axit cacboxylic là sản phẩm thay thế nhóm -OH ỗ nhóm cacboxyl của axit bằng nhóm -OR', với R' là gốc hiđrocacbon. Điều chế Phản ứng giữa axit và ancol Phản ứng giữa anhiđrit axit và ancol R-C-O-C-R + HO-R' RCOOR' + RCOOH II II O O Đặc biệt: CH3COOH + CHsCH -CH3COOCH=CH2 Đặc điểm cấu tạo của este đơn chức II. DANH PHÁP VÀ TÍNH CHAT VẬT LÍ 1. Danh pháp Như vậy khi viết công thức câu tạo của este phải hill ý vị trí của các nguyên tố o và c. Vị trí các nguyên tố này phụ thuộc vào gốc axit và ancol. Mctyl fomat Etyl axctat Mctyl acrylat Đietyl oxalat Ví dụ: HCOOCH.Í CH3COOC2H5 CH2=CH-COOCH3 COO-C2H5 COO-C2H5 Tính chát vật lí Estc của axit cacboxylic là những chất lỏn'g dỗ hay hơi. Estc có nhiệt độ sôi tháp hơn so vơi các axit cacboxylic và ancol có cùng sô' nguyên tử c (do không có liên kết hiđro giữa các phân tử cstc). Các cstc đều nhẹ hơn nước, ít tan trong nước, chúng đều có mùi thơm dễ chịu giông mùi thơm của quả chín. * CH3-COO-CH2-CH2-CH-CH3: Isoamyl axctat (mùi dầu chuối) CH3-CH2-CH-COO-C2H5 : Etyl butirat (mùi dứa) CH3-COO-CH2-C6H5 : Benzyl axctat (mùi hoa nhài) TÍNH CHẤT HÓA HỌC Phản ứng ở nhóm chức h,so4 .1" RCOOH + R'OH (ancol bền) a) Thủy phân trong môi trường axit vô cơ ♦ Tổng quát: RCQOR' + H)-OH < Ví dụ: CH3COOC2H5 + H-OH CH3COOH + C2H5OH b) Thủy phân trong môi trường kiềm (NaOH, KOH) ♦ Tổng quát: RCOOR' + NaOH --" RCOONa + R'OH (ancol ben) Phản ứng ỏ' gốc hiđrocachon Có thể tham gia phản ứng cộng và trùng hợp nếu gốc hiđrocacbon của axit hoặc ancol chưa no. CH3 CH3 COOCH3 COOCH3 KIẾN THỨC BỔ SUNG Công thức chung của một số dãy đồng đẳng của este Estc đơn chức mạch hở: Estc tạo từ axit đơn chức và ancol đơn chức CxHvCOOCx-Hv hoặc C„HmO2 hoặc RCOOR' Estc đa chức mạch hở (chỉ chứa một loại nhóm chức): Có hai dạng thường gặp: Este tạo từ axit đa chức R(COOH)„ và ancol đơn chức R'OH R(COOR')„ Estc tạo từ axit đơn chức RCOOH và ancol đa chức R'(OH)n (RCOO)n R' hoặc R'(OCOR)n(phổ biến) Thủy phân este hằng dung dịch kiềm (NaOH, KOH) Thông thường thu được muôi và ancol, tuy nhiên với những cste tạo từ ancol không no hoặc phenol có thể có các trường hựp đặc biệt sau đây: Este đơn chức + NaOH (KOH) - - [R'=CH-OHj Ví du: CHiCOOCH-CPE + NaOH Este đơn chức + NaOH (KOH) -- 1 H [R"=C-R' R'. ò OH Ví du: HCOOC=CH, + NaOH 1 " - £-ch3 CH, Ổ Este đơn chức + NaOH (KOH) -- RCOOC6H5 + NaOH RCOONa + CfiHsOH hoặc KOH theo tí lệ mol nkiím: nr; = 2 : 1. Chứ ý : Anđehit và xeton tạo thành trong trường hợp này là do hỗ biến từ ancol không bền (ancol có chứa c vừa mang nối đôi c=c vừa mang.-OH hoặc ancol có một c mang hai nhóm -OH). Một số este đặc biệt " ♦ Este cháy cho nco = nH 0 là esle no đơn chức mạch hở C,,H2l,+iCOOCmH2m+i hoặc (CkH2kO2) ♦ Este tác dụng vơi dung dịch NaOH (KOH) vơi tỉ lệ mol nNaOH ■ = n hoặc nKOH : ni; = n (n * 1) là este đa chức (RCOO)„R' hoặc R(COOR')n hoặc R„(COO)„ ,mR'm. Thông thường trong chương trình phổ thông thường gặp este tạo bơi axit đa chức và ancol đơn chức R(COOR')n hoặc este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức (RCOO)„R'. Chú ý: mpẩn rctMuối + ^Kiềni du- Trong trương hợp kiềm thiếu, châ't rắn thu được sau phản ứng chỉ có muối. Một bài lập về este có hai giả thiết là đốt cháy và thủy phân, nên sử dụng giả thiết dốt cháy trươc để tìm CTPT, sau đó dùng giả thiết thủy phân để - Thủy phân este bằng dung dịch kiềm (NaOH; chúng tôi dề hài cho số mol kiềm VÌ1 không báo vừa đủ thông thương kiềm dư tìm CTCT. Viết công thức câu tạo của este Dựa vào công thức tổng quát R-COO-R' Bước một: Thay R = H- ta được HCOOR', tiếp tục viết các dạng đồng phân về mạch c của R'. Bước hai: Thay R = CH?- ta được CH,COOR", tiếp tục viết các dạng đồng phân về mạch c của R". Bước ha: Thay R = C2H5- ta được CH3CH,COOR"', tiếp tục viết các dạng đồng phân về mạch c của R'". Tiếp tục như thế ta được các công thức câu tạo của cstc. MỌT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,64 gam este X bằng một lượng oxi vừa đủ tint được 2,688 lít CO: (đktc) và 2,16 gam H:O. ỉ. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo có thế có và gọi tên các este. Đun 3,52 gam X với 90 ml dung dịch NaOH IM. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A ở nhiệt độ thấp và áp suât kém thu được 5,28 gam chất rắn B. Xác định công thức cấu tạo đúng cua X. Trộn đều chất rắn B với CaO, sau đó nung nóng hỗn hợp, thu được V lít một khí Y ịđktc). Tính giá trị V. Giả thiết hiệu suất phản ứng là J00%. Giải _ , 2.16 _ , 1- nrn = - = 0,12mol; nH n „ = 0,12mol to; 22'4 - H,0 18 nco, - nH2O nx = 0.12 x(14n + 32) = 2,64 Công thức phân tử của X : C4H"O2 Công thức câu tạo các cstc: HCOOCH2-CH2-CH? HCOOCH-CH? CH? CH?COOCH2-CH? CH3CH2COO-CH.3 3,52 Ta có: > nx X =0,03 n = 4 Propyl fomat Isopropyl fomat Etyl axetat Mctyl propionat 2. SỐ mol X: = 0,04 mol; số mol NaOH : 0,09.1 = 0,09 mol ■ X là cstc no đơn chức mạch hở RCOOR + NaOH - -RCOONa + R'OH Trước phản ứng 0,04 0,09 0 0 Phản ứng 0,04 -" 0,04 Sau phản ứng 0 0,05 0,04 0,04 Dung dịch A : RCOONa 0,04 mol; R'OH 0,04 mol; NaỌH dư 0,05 mol. Cô cạn ancol R'OH bay hơi nên chát rắn thu được sau cùng gồm : : Công thức ca'u tạo đúng của X là: CH3COOCH1CH3 Trước phản ứng 0,04 0,05 0 0 Khí Y là CH4. Thể tích khí Y ở đktc: V = 0,04.22,4 = 0,896 (lít). Ví dụ 2: Dốt cháy hoàn toàn m gam một este đơn chức mạch hà A cần vừa đúng 4,032 lít o? (đktc), thu dược 3,584 lít co? (đktc) vù 2,16 gam H?o. Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu dược 1,28 gam ancol. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A. B là dồng phân của A. Đun m gam A với 50 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc thu dược dung dịch X. Chưng cất dung dịch X (1 nhiệt độ thấp và áp suất thấp thu dược 3,68 gam chất rắn và a gam chất hữu cơ D. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên B. Cho D tác dụng với một lượng dư Ag?o trong NH<. Tính khôi lượng kết tiía sinh ra. Giải Este đơn chức có chứa hai nguyên lử oxi trong phân tử. Đặt CTTQ của X là CXHVO2 hoặc RCOOR'(a mol) CXHXO2 + X t 1 02 -xCO2 + - H2O Ta có: y 4 y 4.032 4 22,4 a -" a I X + -- I 4 ay 7 ax = * 3,584 5 22,4 ay _ 2,16 2 18 a = 0,04 x=4 y = 6 CTPT của X: C4H6O2 CTCT của X: CH2 = CH - coo - CH, (Mctyl acrylat) RCOOCH = R' + NaOH + R"CHO Trước phản ứng 0,04 0,05 0 0 . Phản ứng 0,04 -" 0,04 Sau phản ứng 0 0,01 0,04 0,04 Dung dịch X : RCOONa 0,04 mol; R"CHO 0,04 moi; NaOH Jlf 0,01 mol. Chưng cất anđchit R"CHO bay hdi nên chát rắn thu được sau cùng gồm : RCOONa 0,04 moi; NaOH dư0,01 mol Công thức cấu tạo của B: CHìCOOCH = CH2 (vinyl axetat) Theo bài B là CH,CHO < CH2 - CHOH (ancol không bền) Khôi lượng kết tủa Ag sinh ra: mAg = 0,08.108 = 8.64 (g) Ví dụ 3: Chia 9,4 gam hồn hợp X gồm CHíCOOH và C:H?OH tliànlì hai phần bằng nhau. Clì<) phần một tác dụng với Na dư thu dược 1,008 lít H: (dklc). Tính khối lượng mồi chất trong hỗn hợp X. Đun phần hai với H2SO4 đặc thu được m gam este A vái hiệu suất 80%. Tính m. Hỗn hợp Y gồm 0.02 mol A vờ 0,04 moi một este B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp y cần vừa dáng 0,18 mol O2, thu dược 0,16 mol co 2 và 0,16 mol H:o. Xác định công thức cấu tao của B. Bằng phương pháp hóa học hãv trình bàv cách phân biệt A và B dựng trong hai lọ mất nhãn khác nhau. CH,COOH 2x mol 2y mol Giải 1. Đặt C2H,OH ♦ Phần 1: 2 x 2 (2) 2 2 2 22.4 x = 0,04 y = 0,05 Khôi lượng mỗi chát trong hỗn hợp X: Giải hệ (*) và (**) ta được CH,COOH = 2.0,04.60 = 4,8 (g); mC;HsOH= 2.0,05.46 = 4,6 (g) H,so.đ.t" 2. ♦ Phần 2: CH3COOH + HO-C2H5 <_■ J Trước phản ứng 0,04 0,05 H%=xo% Phản ứng 0,04 > CH3COOC2H5 + H2O 0 0 80 Khôi lượng cstc thu được: rriEsie = 0,032.88 = 2,816 (g) c) Áp dụng định luật bảo toàn khôi lượng ta có : 0,04.77-= 0,032 100 mA+mB+mo =mco + mH 0 Công thức cấu tạo của B: HCOOCH3 (Mctyl fomat) Nhận biết CH3COOC2H.S và HCOOCH3 đựng trong hai lọ mất nhãn khác nhau. Thủy phân A và B trong môi trường axit vô cơ loãng. Chưng cất, cho sản phẩm tráng gương, sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương là sản phẩm của B. (HCOOH là axil hữu cơ duy nhất tham gia được phản ứng tráng gương vì trong cấu tạo phân tử của 1Ú) có nhóm -CHO) CH.íCOOC2H5 + H-OH CH3COOH + C2H5OH HCOOCH3 + H-OH HCOOH + CH3OH c. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA Este là sủn plìiỉni cùa phàn ứng giữa axit hữu cơ và ancol. Este là hợp chối hữu cơ trong phân tử có nlióni -COO . e) Sán phẩm cùa phân ứng giữa axit và ancol là este. ứng Vlii công thức phân từ CjHxOi có bao nhiêu chúng tôi đồng phán cua nhau ? .4. 2 li. 3 C.4 í). 5 t hát X có công thức phân tử CjHsO:, Khi X tác dụng vơi dung dịch NuOH sinh ra chát Y có câng thức CỉHsOỉNu. Còng thức cấu tạo của X là /I. HCỠOC.iH? lỉ.CiHsCOOCH., c. CHịCOOCiHị D. HCOOC.Hị Thiíy phân este X có công thức phân tử CjHsơ2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Ỵ và z, trong đó z có tỉ khối hơi so vời H2 hàng 23. Tên cùa X là A. etyl a.xetaỉ II. nietyl axetat c. tnetyl propionat D. propyl fomat Phán ứng thủy phân của este trong môi trường axit và môi trường haz<) khác nhau iì điểm nào ? Dốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X dim cluỉc thu dược 6,72 lít khí co2 tdktc) vù 5.4 gain nước, a) Xác dịnh công thức phân từ cùa X. h) Dun 7,4 gam X trong dung dịch NaOH vừa dii đến khi phàn ứng hoàn toàn thu dược 3,2 gam ancol X và một lượng muối z. Viết công thức cấu tạo cùa X vù tính khối lượng cùa z. Hướng dẫn giải HọSCỊị đ,l" ± CH3COOC2H5 + H2O 1. a) Đúng Ví dụ : CH3COOH + HO-C2H5 < Sai. Nhóm coo ứng vời axit hoặc muối. Ví dụ: CH3COOH, HCOONa... Đúng. V/Y/ụ; C2H4O2 (HCOOCH3) Đúng. Ví dụ: CH3COOC2H5 (etyl axctat) c) Sai. Ví dụ: CH3CH2OH + HBr NaBrtH;s°4 ) CH3CH2Br + H2O Chọn c. C4LLO2 có 4 đồng phân cstc Propyl fomat Isopropyl fomat Etyl axetat Motyl propionat H-COO-CH2-CH2-CH3 H-COO-CH-CH3 CH3 CH3-COO-CH2-CH3 CH3-CH2-COO-CH3 Chọn c. CH3COOC2H5 + NaOH - CH3COOC2H5+ NaOH 5. Sự khác nhau giữa phản ứng thủy phân cstc trong dung dịch axit và dung dịch kiềm: Trong dung dịch kiềm - Là phản ứng 1 chiều còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa. Trong dung dịch axit Là phản ứng thuận nghịch H,so. ,1° . RC(X)R'+H-OH: Chậm RCOOH+ROH 6. a) nco = = 0,3 mol; nH n= = 0,3 mol * 22,4 H2° 18 Đặt CTTQ của X là CnH2nO2 hoặc RCOOR' (x mol) C„H2„O2 + ^7- 02 nCO2 + nH2O 2 X =0,1 n = 3 Ta có: nx =0,3 x(14n + 32) = 7,4 Công thức phân tử của X : C2H6O2 Công thức cấu tạo của X: CH3COOCH3 (Metyl axetat) Muoi z là CH,COONa. Khối lượng muối z : m = 0,1.82 = 8,2 (g)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Hóa 12 Bài 1 Este Chi Tiết Nhất
  • Phân Dạng Và Phương Pháp Giải Bài Tập Hóa 12 Chương Este
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 42
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Vật Lý Lớp 9 Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Học Kì Ii Lớp 9 Môn Vật Lý
  • Bt Tiếng Anh 12 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 8
  • Giải Vbt Công Nghệ 8 Bài 2. Hình Chiếu
  • Giải Vbt Công Nghệ 8 Bài 1. Vai Trò Của Bản Vẽ Kỹ Thuật Trong Sản Xuất Và Đời Sống
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 1: Vai Trò, Nhiện Vụ Của Trồng Trọt
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 3: Một Số Tính Chất Của Đất Trồng
  • I. Phonetics

    1. Choose the word with the different pronunciation of the underlined part.

    2. Choose the word with the different stress pattern.

    11. A. return B. parents C. weekend D. household

    12. A. project B. garbage C. message D. disturb

    13. A. holiday B. different C. interesting D. important

    14. A. afford B. nuclear C. problem D. lifestyle

    15. A. solution B. obedient C. confidence D. supportive

    16. A. cultural B. entirely C. biologist D. discussion

    17. A. envy B. equal C. social D. support

    18. A. dominate B. business C. employee D. grandchildren

    19. A. traditional B. appliances C. complicated D. convernience

    20. A. family B. together C. photograph D. mischievous

    II. Vocabulary

    1. Choose the word which best fits each gap of the sentence.

    21. There’s no place like …………… .

    A. house B. home C. home base D. household

    22. She was very ……………. during my father’s illness.

    A. support B. supporter C. supporting D. supportive

    23. Please come ……………… and see us some time. You’re always welcome.

    A. to B. away C. round D. about

    24. They have responsibility ……………… ensuring that the rules are enforced.

    A. on B. for C. in D. with

    25. He was always …………… to his father’s wishes when his father was alive.

    A. pleased B. interested C. obedient D. disappointed

    26. My mother did all the housework …………… her own.

    A. by B. on C. for D. with

    27. Finally, thanks to their parents’ help, they found the ……………… to that problem.

    A. way B. decision C. condition D. solution

    28. We are now attending evening classes to ………………. our English and computer skills.

    A. study B. learn C. know D. improve

    29. Metro is a very cheap place to buy ……………. goods such as washing powder and other cleaning products.

    A. home B. house C. household D. home-made

    A. act B. acting C. active D. action

    2. Choose the word which best fits each gap of the passage.

    Gianluca Vinti has a (31) ………….. job at an Italian university, a car, (32) ……………. clothes and a mobile phone. But in reality, Vinti is a boy, who is still living at home at 33 and unashamed of it. “It’s true thatlife at home is easier”, he says. “I have fewer expenses and my mother still (34) …………… my relationship with my family is excellent. Until I see a valid reason for leaving, I’ll say.”

    Vinti’s not alone: (35) ………….. recent ps, the number of boys between the ages of 18 and 34 living with their parents has (36) …………… 58.5 percent, up from 51.8 percent seven years ago. The main reason boys are at home long after they’ve become men is financial, but the mother-son relationship (37) ………….. as strong as ever. In Italy, leaving your parents’ home at an early age before(38) ……………. married can lead other people to suspect that (39) …………….. is wrong in the family. The normal time to move out of your parents’ house is (40) ………………. you start your own family.

    31. A. teach B. taught C. teacher D. teaching

    32. A. suitable B. modern C. fashionable D. convenient

    33. A. gets B. brings C. takes D. gives

    34. A. so B. despite C. because D. although

    35. A. with B. the fact C. in addition D. according to

    36. A. had B. gone C. got D. reached

    37. A. remains B. seems C. appears D. look likes

    38. A. being B. getting C. having D. becoming

    39. A. nothing B. anything C. everything D. something

    40. A. why B. that C. when D. where

    III. grammar

    1. Choose the word or phrase which best fits each gap of the sentence.

    41. …………… he spoke slowly, I found it difficult at times to follow his argument.

    A. Although B. Despite C. Because D. In spite of

    42. He refused to give up work, ……………. he’d won a million pounds.

    A. Despite B. however C. as though D. even though

    43. By half past ten tomorrow morning, I ………… along the motorway.

    A. drive B. am driving C. will drive D. will be driving

    44. I asked Gill what time it was but she said she ……………. a watch.

    A. isn’t having B. doesn’t have C. didn’t have D. hasn’t had

    45. I’ve known him …………… I left high school.

    A. when B. since C. until D. during

    46. I couldn’t arrive at the airport in time ……………. the traffic was heavy.

    A. but B. despite C. because D. in sipte of

    47. I’d rather you …………. to her why we can’t go toher birthday party.

    A. explained B. to explain C. will explain D. would explain

    48. I’d have told you if I ………….. seen the book.

    A. have B. had C. would have D. should have

    49. We wanted to thank them for what they …………………

    A. do B. did C. are doing D. had done

    50. I sat near the window whenever I ……………… a bus.

    A. take B. took C. has taken D. am taking

    2.Choose the word or phrase which best fits each gap of the passage.

    It was a cold morning and a solf breeze (51) ………….. in the air. We left the cottage by 8 a.m, after (52) …………… the most beautiful place in England at the early winter. The grass (53) …………… wet and we could smell the fresh air in the morning.

    As we (54) ………….. down to the village, the car suddenly (55) …………… . All of us didn’t know what (56) ………….. , as we were in the middle of the forest in a foreign country, two hours away from the departure of our plane back to Portugal.

    The car (57) ………… and we had to leave it at the airport. What should we do? We got desperate and let me (58) ……………. you that this was the most stressful day of my life. We walked and walked all a long day under the rain.

    Finally we (59) …………… a young man that (60) …………… to London. He was very nice and so helpful, so we decided to sleep in Heathrow.

    51. A. danced B. is dancing C. was dancing D. has danced

    52. A. had B. having C. had had D. having had

    53. A. is B. was C. has D. has been

    54. A. went B. were going C. has gone D. had gone

    55. A. stopped B. was stopped C. was stopping D. had stopped

    56. A. do B. did C. doing D. to do

    57. A. rented B. renting C. be rented D. was rented

    58. A. tell B. told C. telling D. to tell

    59. A. find B. found C. have found D. had found

    60. A. went B. was going C. were going D. had gone

    IV. reading comphension

    1.Read the passage and choose the best answer.

    I might be letting my young son watch too much television. I am certainly watching too many of his programs. They can really be perplexing as they force you to ponder the mysteries of life. For example, when Franklin (the turtle) wanted a pet, his parents didn’t want it to be a frog. They felt that frogs beling in a pond. Isn’t that where turtles belong? And why is it that Little Bear’s animal fritends can all talk and behave like people, but his friend Emily has a dog that can only bark and fetch. Tell me that is n’t a mystery!

    And this is gross! The other day we watched a very nice little pig setting up a picnic. One of the foods was a pig ham. Could it have been a soy ham? Is there such a thing? I hope so! Another thing that bothers me: What if Elmo isn’t real? He can’t be a mere puppet! He’s got a better attitude than most people. I just keep wondering. I think we’ll turn off the TVand go out for a walk. Maybe we’ll run into that mouse who dresses well but certainly doesn’t speak as clearly as the average bear.

    61. Which word is a synonym of ‘perplexing’?

    A. Boring.

    B. Confusing.

    C. Humorous.

    D. Itchy.

    62. The author thinks it’s ‘gross’ when a pig

    A. has a picnic because pigs are dirty animals.

    B. eats soy beans because soy beans give pigs gas.

    C. eats ham because ham is too expensive for farm animals.

    D. eats ham because ham is made from pigs.

    63. The author probably

    A. believes that Elmo is a real live creature.

    B. wishes that Elmo were a real live creature.

    C. feels that Elmo is a very annoying creature.

    D. won’t let his son watch Sesame Street.

    64. The author is implying that

    A. there’s a TV mouse that should speak more clearly.

    B. TV mice should not wear good clothes.

    C. bears can really speak more clearly than mice.

    D. watching television is better than playing outdoors.

    65. Which word is a synonym of ‘ponder’?

    A. Avoid.

    B. Remember.

    C. Consider.

    D. Hide.

    2.Read the passage and choose the best answer.

    The American family unit is in the process of change. In the first hall of the 20 th century, there were mainly two types of families: the extended and the nuclear. An extended family includes mother, father, children and some other ralatives, living in the same house. A nuclear family is composed of just parents and children living under the same roof.

    As the American economy had progressed from agricultural to industrial one, people were forced to movie to different parts of the country to get good jobs. These jobs were mainly in the large cities. Now, in fact, three-quarters of Amricans live in urban areas which occupy 2,5% of the national total land mass. Of the 118 million in the labour force, only 3 million still work on the farm.

    Since moving for better jobs has often pided the extended family, the nuclear family became popular. At psent, 55% of the families in the U. S are nuclear families. But besides the two types of traditional family groupings, the family is now being expanded to include a variety other living arrangements because of porce. There are is an increase in single-parent families, in which a father or mother live with one or more children. Divorce has also led to blended families, which occur when pviously married men and women marry again and combine the children from former marriage into a new family. There are also some couples who do not want to have children to form two-person childless families.

    66. A nuclear family is one that

    A. consists of father, mother and children living in the same house.

    B. relatives live with.

    C. there are only grandparents, parents and their children living in.

    D. is bigger than extended family.

    67. Under the same roof means

    A. a house with one roof .

    B. a house with the roof the same as the wall.

    C. in the same building.

    D. under the house.

    68. The nuclear family becomes more popular because of

    A. more porces.

    B. the pision of the extended family.

    C. fewer jobs in big cities.

    D. an increase in single-parent families.

    69. How many types of families have there been in the U. S since the first half of the 20 th century?

    A. Two. B. Three. C. Four D. Five

    70. A blended family is a newly-formed family

    A. with the combination of children of the two pviously maried father and mother.

    B. that has only father or mother living with children.

    C. in which there are no children.

    D. that there is only one couple living in.

    V. use of english

    1. Choose the underlined word or phrase in each sentence that needs corecting.

    71. It (A) believed that “Men (B) make house (C) and women make (D) home”.

    72. Our family (A) is a base (B) from which we can go (C) into the world with (D) confident.

    73. (A) During the school year, I’m not allowed (B) to watch television (C) when I have finished my (D) homework.

    74. I (A) have been looking (B) for my keys. (C) Did you see them (D) anywhere?

    75. (A) Could you (B) tell us (C) a few about (D) your family?

    76. (A) In spite of he was (B) very tired, Mr. Brown tried his (C) best (D) to finish his report on time.

    77. Nowadays, grandparents can live (A) happy (B) with (C) their children (D) and grandchildren.

    78. When Mary’s friends (A) arrived (B) at the station yesterday (C) to see her off, the train (D) left.

    79. I (A) met your old (B) English teacher (C) while (D) walked down the street.

    80. (A) My daughter attempts (B) passing the (C) entrance examination (D) this year.

    3.Choose the correct sentence with the same meaning as the one in italics.

    81. Sebastian’s career as a television psenter began five years ago.

    A. Sebastian has worked as a television psenter since five years.

    B. Sebasrian has worked as a television psenter for five years.

    C. Sebastian has been worked as a television psenter for five years.

    D. Sebastian worked as a television psenter for five years.

    82. Charles live quite near his aunt’s house.

    A. Charles doesn’t live a distance from his aunt’s house.

    B. Charles doesn’t live away from his aunt’s house.

    C. Charles doesn’t live a long way from his aunt’s house.

    D. Charles used to live near his aunt’s house.

    83. Tom regretted buying the second-hand car.

    A. Tom wished he hadn’t bought the second-hand car.

    B. Tom wished he hasn’t bought the second-hand car.

    C. Tom wished he didn’t bought the second-hand car.

    D. Tom wished he wouldn’t buy the second-hand car.

    84. She moved to London two years ago.

    A. It is two years since she has moved to London.

    B. It is two years since she moved to London.

    C. It was two years since she moved to London.

    D. It was two years since she has moved to London.

    85. Although he took a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    A. In spite of taking a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    B. Bill still arrived late for the correct despite he took a taxi.

    C. In spite of a taxi, Bill still arrived late for the concert.

    D. Because he took a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    86. If he’d had my address with him, he’d have sent me a postcard.

    A. He sent me a postcard because he had address with him.

    B. He didn’t send me a postcard because he didn’t have my address with him.

    C. He didn’t send me a postcard because he doesn’t have my address with him.

    D. He didn’t send me a postcard although he had my address with him.

    87. Riding a bicycle on the pavement is against the law.

    A. You are not allowed to ride a bicycle on the pavement.

    B. You are not allowed riding a bicycle on the pavement.

    C. You shouldn’t ride a bicycle on the pavement.

    D. It is impossible to ride a bicycle on the pavement.

    88. They’ll have to cancel the picnic if it rains.

    A. The picnic will be cancelled if it rains.

    B. The picnic will have to be cancelled if it rains.

    C. The picnic must be cancelled if it rains.

    D. The picnic will has to be cancelled if it rains.

    89. My cousin lost his job two years ago.

    A. My cousin has been unemployed for two years.

    B. My cousin has been unemployed since two years.

    C. My cousin was unemployed for two years.

    D. My cousin has been employed for two years.

    90. After locking the door of the shop, she left.

    A. She didn’t leave as soon as she locked the door of the shop.

    B. She left before she locked the door of the shop.

    C. She didn’t leave before she locked the door of the shop.

    D. She didn’t leave until she locked the door of the shop.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 12: Reading
  • Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Gợi Ý 5 Quyển Sách Giải Tiếng Anh Lớp 7 Dành Cho Học Sinh
  • Giải Bài Tập Hóa Học Trên Điện Thoại Bằng Ứng Dụng Nào?
  • Unit 6 Lớp 10: Listening
  • Hoá Học 12 Bài 10: Amino Axit

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Hóa 12 Bài 8: Thực Hành: Điều Chế Tính Chất Hóa Học Của Este Và Cacbohiđrat
  • Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12
  • ✅ Sách Giáo Khoa Hóa Học Nâng Cao Lớp 12
  • Bài Tập 1,2,3,4,5,6 Trang 36,37 Hóa Lớp 12: Luyện Tập Cấu Tạo Và Tính Chất Của Cacbohiđrat
  • Giải Bài 1,2,3, 4,5 ,6,7 Trang 145,146 Hóa Học 8: Nồng Độ Dung Dịch
  • Bài tập minh họa

    Bài 1:

    Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4), axit 2,6- điamino hexanoic (5), H 2NCH 2 COONa (6). Các dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

    Hướng dẫn:

    Các amino axit có số nhóm -NH 2 nhiều hơn -COOH làm quỳ tím hóa xanh. Vậy các dung dịch làm quỳ hóa xanh là (2), (5), (6)

    (5)

    (C-C-C-C-C-COOH)

    (mid) (mid)

    (NH_{2}) (NH_{2})

    ( Lysin)

    (6)

    (H_{2}N-CH_{2}-COONa)

    Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một nhóm -NH 2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là

    Hướng dẫn:

    Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là?

    Bài 1:

    Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X được Y. Cô cạn Y thu được m gam rắn khan, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    Cho 4,41 gam một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 gam muối. Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua. Công thức cấu tạo của X là:

    Hướng dẫn:

    Cứ 1 gốc -COOH + NaOH 1 gốc -COONa

    và 1 gốc -NH 2 + HCl 1 gốc -NH3Cl

    (Rightarrow) Khi X + NaOH dư:

    (Rightarrow Delta m = m _{muoi} – m_X = m_{COONa} – m_{-COOH})

    (Rightarrow n_{-COOH}times (67 – 45) = 5,73 – 4,41)

    (Rightarrow n_{-COOH} = 0,06 (mol))

    Khi X + HCl ta có:(Delta m = m_{muoi} – m_X = m_{-NH_3Cl} – m_{-NH_2})

    (Rightarrow n_{-NH_2}times (52,5 – 16) = 5,505 – 4,41)

    (Rightarrow n_{-NH_2} = 0,03 (mol))

    (Rightarrow) Ta thấy trong 4,41 g X có

    (left{begin{matrix} 0,03 mol-NH_2\ 0,06 mol-COOH end{matrix}right.)

    (Rightarrow) Đặt CTPT X là: R(COOH) 2n(NH 2) n (Rightarrow) n X = (mol)

    (Rightarrow) M X = R + 90n + 16n

    ⇔ R = 41n

    Ta thấy: n = 1; M R = 41 (Rightarrow) R = C 3H 5 thỏa mãn

    (Rightarrow) X là HOOC-CH 2-CH(NH 2)-CH 2-COOH hoặc HOOC-CH(NH 2)-CH 2-CH 2-COOH

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bán Tài Liệu File Word Môn Hóa
  • Phương Pháp Giải Bt Hóa
  • Giải Bài 1,2,3, 4,5,6,7,8 Trang 111 Sgk Hóa 12: Kim Loại Kiềm Và Hợp Chất Quan Trọng Của Kim Loại Kiềm
  • Bài 1,2,3, 4,5,6 ,7,8,9 ,10,11 Trang 113,114 Hóa Lớp 10: Flo
  • Bài 1,2,3, 4,5,6, 7 Trang 106 Hóa 10: Hiđro Clorua, Axit Clohiđric Và Muối Clorua
  • Phương Pháp Giải Bt Vật Lý 12 (2011)

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Toán Về Mệnh Đề Và Phương Pháp Giải
  • Giải Toán 10 Bài 1: Mệnh Đề
  • Giải Bài 1,2,3 Trang 9 Đại Số Lớp 10 : Bài Tập Mệnh Đề
  • Bài Tập Về Mệnh Đề
  • Bài Tập Toán Lớp 10 Chương 1: Mệnh Đề
  • PHƯƠNG PHÁP GIẢI VẬT LÝ 12

    CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

    5. Gia tốc của chuyển động quay

    * Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm)

    Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc dài ()

    * Gia tốc tiếp tuyến

    Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của ( và cùng phương)

    * Gia tốc toàn phần

    Góc ( hợp giữa và :

    Lưu ý: Vật rắn quay đều thì at = 0 ( =

    6. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

    Trong đó: + M = Fd (Nm)là mômen lực đối với trục quay (d là tay đòn của lực)

    + (kgm2)là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay

    Mômen quán tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng

    – Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ:

    – Vật rắn là vành tròn hoặc trụ rỗng bán kính R: I = mR2

    – Vật rắn là đĩa tròn mỏng hoặc hình trụ đặc bán kính R:

    – Vật rắn là khối cầu đặc bán kính R:

    7. Mômen động lượng

    Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục

    L = I( (kgm2/s)

    Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr2( = mvr (r là k/c từ đến trục quay)

    8. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

    9. Định luật bảo toàn mômen động lượng

    Trường hợp M = 0 thì L = const

    Nếu I = const ( ( = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục

    Nếu I thay đổi thì I1(1 = I2(2

    10. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định

    11. Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng

    Chuyển động quay

    (trục quay cố định, chiều quay không đổi)

    Chuyển động thẳng

    (chiều chuyển động không đổi)

    (m/s)

    (m/s2)

    (N)

    (kg)

    (kgm/s)

    (J)

    Chuyển động quay đều:

    ( = const; ( = 0; ( = (0 + (t

    Chuyển động quay biến đổi đều:

    ( = const

    ( = (0 + (t

    Chuyển động thẳng đều:

    v = cónt; a = 0; x = x0 + at

    Chuyển động thẳng biến đổi đều:

    a =

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bt Kinh Tế Lượng Chương 2
  • Giải Vở Bài Tập Khoa Học Lớp 5 Bài 1: Sự Sinh Sản
  • 7516127 Quạt Giải Nhiệt Xe Bt
  • 290 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Có Lời Giải
  • Các Bài Tập Môn Kinh Tế Vĩ Mô (Có Đáp Án)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100