Câu 6.6 Trang 48 Sách Bt Hóa Lớp 12 Nâng Cao: Hãy Dự Đoán Bán Kính Của Những Ion Thay Đổi Như Thế Nào.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3,4,5, 6,7,8,9 Trang 35 Sgk Hóa 10: Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Giải Bài Tập Trang 35 Sgk Hóa Học Lớp 10: Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 118, 119 Sách Giáo Khoa Hóa Học 10
  • Giải Bài 1,2,3, 4,5,6 ,7,8,9 ,10,11,12,13 Trang 118,119 Hóa Lớp 10: Luyện Tập Nhóm Halogen
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 132 Sách Giáo Khoa Hóa Học 11
  • Hãy dự đoán bán kính của những ion thay đổi như thế nào. Tra cứu tài liệu để tìm số liệu về bán kính của những ion này. Câu 6.6 trang 48 Sách bài tập (SBT) Hóa Nâng cao – Bài 28. Kim loại kiềm a) Các ion ({S^{2 – }},C{l^ – },{K^ + },C{a^{2 + }}) đều có số electron bằng số electron của nguyên tử Ar. Hãy dự đoán bán kính của những ion này thay đổi…

    Hãy dự đoán bán kính của những ion thay đổi như thế nào. Tra cứu tài liệu để tìm số liệu về bán kính của những ion này. Câu 6.6 trang 48 Sách bài tập (SBT) Hóa Nâng cao – Bài 28. Kim loại kiềm

    a) Các ion ({S^{2 – }},C{l^ – },{K^ + },C{a^{2 + }}) đều có số electron bằng số electron của nguyên tử Ar. Hãy dự đoán bán kính của những ion này thay đổi như thế nào. Tra cứu tài liệu để tìm số liệu về bán kính của những ion này ( theo nanomét).

    b) Hãy dự đoán như trên đối với những ion sau: ({O^{2 – }},{F^ – },N{a^ + },M{g^{2 + }},A{l^{3 + }}). Biết mỗi ion đều có số electron bằng số electron của nguyên tử khí hiếm Ne. Tra cứu tài liệu để tìm số liệu về bán kính của những ion này.

    Đáp án

    Bổ sung kiến thức:

    ( bullet )Trong dãy ion có cùng số electron thì bán kính của ion giảm theo chiều tăng của số hiệu nguyên tử (số điện tích hạt nhân).

    a) Những ion ({S^{2 – }}left( {16} right),C{l^ – }left( {17} right),{K^ + }left( {19} right),C{a^{2 + }}left( {20} right)) đều có số electron là 18.

    Bán kính của những ion này giảm theo chiều số hiệu nguyên tử tăng: ({S^{2 – }},C{l^ – },{K^ + },C{a^{2 + }}).

    Những bán kính này có bán kính (nm) lần lượt là: 0,184; 0,181; 0,133; 0,099.

    b) Tương tự như trên, bán kính các ion giảm dần theo thứ tự: ({O^{2 – }},{F^ – },N{a^ + },M{g^{2 + }},A{l^{3 + }}.)Những ion này có bán kính lần lượt là 0,140; 0,136; 0,095; 0,065; 0,050 (nm).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1,2,3,4, 5,6,7,8, 9,10,11,12 Trang 47,48 Sgk Hóa 10: Sự Biến Đổi Tuần Hoàn Tính Chất Của Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 48 Sgk Hóa Lớp 12: Amino Axit
  • Giải Bài 1,2,3, 4,5 ,6,7 Trang 145,146 Hóa Học 8: Nồng Độ Dung Dịch
  • Bài Tập 1,2,3,4,5,6 Trang 36,37 Hóa Lớp 12: Luyện Tập Cấu Tạo Và Tính Chất Của Cacbohiđrat
  • ✅ Sách Giáo Khoa Hóa Học Nâng Cao Lớp 12
  • Phương Pháp Giải Bt Hóa

    --- Bài mới hơn ---

  • Bán Tài Liệu File Word Môn Hóa
  • Hoá Học 12 Bài 10: Amino Axit
  • Giải Hóa 12 Bài 8: Thực Hành: Điều Chế Tính Chất Hóa Học Của Este Và Cacbohiđrat
  • Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12
  • ✅ Sách Giáo Khoa Hóa Học Nâng Cao Lớp 12
  • Chuyên đề: Phương pháp giải nhanh bài toán Hóa Học

    Phần 1

    Phương pháp

    bảo toàn khối lượng,

    tăng giảm khối lượng

    Biên soạn: Thầy Lê Phạm Thành

    Cộng tác viên Caffebenevietnam.com dung

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Nội dung phương pháp

    Hệ quả và áp dụng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Nội dung phương pháp

    Các dạng bài tập áp dụng

    C. Nhận xét

    Phương pháp bảo toàn khối lượng, tăng giảm khối lượng

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Nội dung phương pháp:

    Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (BTKL):

    “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm”

    Điều này giúp ta giải bài toán hóa học một cách đơn giản, nhanh chóng.

    Xét phản ứng: A + B  C + D

    Luôn có: mA + mB = mC + mD (1)

    Lưu ý: Điều quan trọng nhất khi áp dụng phương pháp này đó là việc phải xác định đúng lượng chất (khối lượng) tham gia phản ứng và tạo thành (có chú ý đến các chất kết tủa, bay hơi, đặc biệt là khối lượng dung dịch).

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng – Hệ quả và áp dụng

    Hệ quả 1. Biết tổng khối lượng chất đầu  khối lượng sản phẩm

    Phương pháp giải: m(đầu) = m(sau) (không phụ thuộc hiệu suất)

    Bài tập 1. Trộn 5,4 gam Al với 12,0 gam Fe2O3 rồi nung nóng một thời gian để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 1. Biết tổng khối lượng chất đầu  khối lượng sản phẩm (tt)

    Bài tập 2. Tiến hành phản ứng crackinh butan một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Cho X qua bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 4,9 gam, hỗn hợp khí Y đi ra khỏi bình có thể tích 3,36 lít (đktc) và tỉ khối của Y so với H2 là 38/3. Khối lượng butan đã sử dụng là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2. Với phản ứng có n chất tham gia, khi biết khối lượng của (n – 1) chất  khối lượng của chất còn lại

    Bài tập 3. Hòa tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị I và hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 0,896 lít khí bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch X là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 4 (Đề CĐ Khối A – 2007)

    Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 5

    Đun nóng 5,14 gam hỗn hợp khí X gồm metan, hiđro và một ankin với xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,048 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với hiđro bằng 8. Độ tăng khối lượng dung dịch brom là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 6

    Thuỷ phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau thấy cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam hỗn hợp 2 muối và 7,8 gam hỗn hợp 2 rượu. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 8

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và 3,92 gam hỗn hợp muối sunfat. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 9

    Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp bột kim loại trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Khối lượng muối sunfat khan tạo thành là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 10

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO2 và 0,15 mol NO. Dung dịch tạo thành sau phản ứng có 39,35 gam hai muối khan. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 10 (tt)

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO2 và 0,15 mol NO. Dung dịch tạo thành sau phản ứng có 39,35 gam hai muối khan. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải (tt)

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (H2, CO)

    Phương pháp giải:

    Sơ đồ: Oxit + (CO, H2)  rắn + hỗn hợp khí (CO2, H2O, H2, CO)

    Bản chất là các phản ứng:

    CO +  H2O

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (tt) – Bài tập 11

    Khử m gam hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn Y và 13,2 gam khí CO2. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (tt) – Bài tập 12

    Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 26,4 gam hỗn hợp bột các oxit MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí và hơi gồm 0,05 mol CO2 và 0,15 mol H2O, trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Nội dung phương pháp:

    Nguyên tắc của phương pháp:

    Dựa vào sự tăng giảm khối lượng (TGKL) khi chuyển từ 1 mol chất A thành 1 hoặc nhiều mol chất B (có thể qua các giai đoạn trung gian) ta dễ dàng tính được số mol của các chất hoặc ngược lại.

    Thí dụ:

    Xét phản ứng: MCO3 + 2HCl  MCl2 + CO2 + H2O

    Bản chất phản ứng: CO32− + 2H+  2Cl− + CO2 + H2O

    Nhận xét: Khi chuyển từ 1 mol MCO3  1 mol MCl2

    Với 1 mol CO2  hỗn hợp muối tăng M = 2.35,57 – 60 = 11g

    Khi biết số mol khí CO2  m.

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng (tt)

    Thí dụ:

    Xét phản ứng: RCOOH + NaOH  RCOONa + H2O

    Nhận xét: Khi chuyển từ 1 mol RCOOH  1 mol RCOONa

    Với 1 mol NaOH  khối lượng muối tăng:

    M = (R + 67) – (R + 45) = 22 gam

    Khi biết số mol khí NaOH  m.

    Có thể nói hai phương pháp “bảo toàn khối lượng” và “tăng giảm khối lượng” là 2 “anh em sinh đôi”, vì một bài toán nếu giải được bằng phương pháp này thì cũng có thể giải được bằng phương pháp kia. Tuy nhiên, tùy từng bài tập mà phương pháp này hay phương pháp kia là ưu việt hơn.

    Phương pháp tăng giảm khối lượng thường được sử dụng trong các bài toán hỗn hợp.

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng

    Dạng 1. Kim loại + muối  muối mới + rắn – Bài tập 13

    Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 5,6 gam ion kim loại có điện tích 2+. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm giảm 0,9 gam. Ion kim loại trong dung dịch là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 1. (tt) – Bài tập 14 (Đề ĐH Khối B – 2007)

    Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. Oxit + chất khử (CO, H2)  rắn + hỗn hợp khí, H2O

    Sơ đồ phản ứng: Oxit + CO (H2)  rắn + CO2 (H2O, H2, CO)

    Bản chất của phản ứng:

    CO +  H2O

     n

     mrắn = moxit – 16n[O]

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. (tt) – Bài tập 15

    Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 30,7 gam hỗn hợp bột các oxit MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O, trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. (tt) – Bài tập 16

    Thổi từ từ V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua hỗn hợp bột CuO, Fe3O4, Al2O3 trong ống sứ đun nóng. Sau khi xảy ra phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y chỉ gồm khí CO2 và hơi H2O, nặng hơn hỗn hợp X ban đầu là 0,32 gam. Giá trị của V là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân – Bài tập 17

    Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. % khối lượng KMnO4 đã bị nhiệt phân là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân (tt) – Bài tập 18

    Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân (tt) – Bài tập 19

    Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2. Khí sinh ra được dẫn vào nước lấy dư thì còn 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (coi oxi không tan trong nước). % khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. Hỗn hợp muối (oxit) + axit hỗn hợp muối mới

    Phương pháp: Xét sự tăng (giảm) khối lượng khi hình thành 1 mol muối mới (chỉ quan tâm đến sự biến đổi khối lượng của anion tạo muối)

    Bài tập 20. Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối cacbonat bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 1,12 lít khí bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch X là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. (tt) – Bài tập 21 (Đề ĐH Khối A – 2007)

    Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. Hỗn hợp muối (oxit) + axit hỗn hợp muối mới (tt) – Bài tập 22

    Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng muối thu được là

    Hướng dẫn giải

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 24

    Cho a gam hỗn hợp HCOOH, CH2=CHCOOH và C6H5OH tác dụng vừa hết với Na, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 25,4 gam muối rắn. Giá trị của a là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 25

    Cho 4,4 gam este đơn chức X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,8 gam muối natri. Tên gọi của este X là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 26

    Thực hiện phản ứng este hóa giữa 16,6 gam hỗn hợp 3 axit HCOOH, CH3COOH và C2H5COOH với lượng dư C2H5OH, thu được 5,4 gam H2O. Khối lượng este thu được là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 27

    Hỗn hợp X gồm metanol, etanol và propan-1-ol. Dẫn 19,3 gam hơi X qua ống đựng bột CuO nung nóng để chuyển toàn bộ rượu thành anđehit, thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu. Khối lượng anđehit thu được là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3, 4,5,6,7,8 Trang 111 Sgk Hóa 12: Kim Loại Kiềm Và Hợp Chất Quan Trọng Của Kim Loại Kiềm
  • Bài 1,2,3, 4,5,6 ,7,8,9 ,10,11 Trang 113,114 Hóa Lớp 10: Flo
  • Bài 1,2,3, 4,5,6, 7 Trang 106 Hóa 10: Hiđro Clorua, Axit Clohiđric Và Muối Clorua
  • Hóa Học Và Vấn Đề Phát Triển Kinh Tế
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 36 Hóa 9: Một Số Muối Quan Trọng
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 48 Sgk Hóa Lớp 12: Amino Axit

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 1,2,3,4, 5,6,7,8, 9,10,11,12 Trang 47,48 Sgk Hóa 10: Sự Biến Đổi Tuần Hoàn Tính Chất Của Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Câu 6.6 Trang 48 Sách Bt Hóa Lớp 12 Nâng Cao: Hãy Dự Đoán Bán Kính Của Những Ion Thay Đổi Như Thế Nào.
  • Giải Bài 1,2,3,4,5, 6,7,8,9 Trang 35 Sgk Hóa 10: Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Giải Bài Tập Trang 35 Sgk Hóa Học Lớp 10: Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 118, 119 Sách Giáo Khoa Hóa Học 10
  • [Bài 10 Hóa 12 Amino axit] và giải bài 1,2,3,4,5,6 trang 48 SGK Hóa lớp 12: Amino axit – Chương 3.

    – Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

    – Tên gọi: tên axit cacboxylic tương ứng + amino + số hoặc chữ cái Hi Lạp chỉ vị trí của nhóm NH 2 trong mạch.

    – Tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực: H 2N-R-COOH → H 3N+-R-COO

    – Tính cất hóa học: Tính lưỡng tính axit – bazơ, phản ứng este hóa, phản ứng trùng ngưng của ε và ω-amino axit.

    Trả lời câu hỏi và bài tập bài 10 Amino axit SGK Hóa lớp 12 trang 48

    Bài 1. Ứng với công thức phân tử C 4H 9NO 2 có bao nhiêu amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ?

    A. 3; B. 4; C. 5; D. 6.

    Chọn C.

    Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cẩn dùng thuốc thử nào sau đây ?

    A. NaOH; B. HCl;

    C. CH 3 OH/HCl; D. Quỳ tím.

    Chọn D.

    Bài 3. (trang 48 Hóa 12) α-Amino axit X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,45%, 7,86%, 15,73%, còn lại là oxi và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên của X.

    CTCT: H 2N-CH(CH 3)-COOH: alanin.

    Bài 4. Viết phương trình hóa học của các phản ứng giữa axit 2-aminopropanoic với:

    NaOH; H 2SO 4; CH 3 OH có mặt khí HCl bão hòa.

    a) Axit 7-aminoheptanoic;

    b) Axit 10-aminođecanoic.

    Xác định công thức, viết công thức cấu tạo của A và B.

    M A = 44,5 . 2 = 89 (g/mol)

    Ta có: m C = (13,2.12)/44 = 3,6 (gam);

    m H = (6,3 . 2)/18 = 0,7 (gam)

    m N = (11,2 . 28)/22,4 = 1,4 (gam);

    m O = 8,9 – (3,6 + 0,7 + 1,4) = 3,2 (gam)

    x : y : z : t = 3,6/12 : 0,7/1 : 3,2/16 : 1,4/14 = 0,3 : 0,7 : 0,2 : 0,1 = 3 : 7 : 2 : 1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3, 4,5 ,6,7 Trang 145,146 Hóa Học 8: Nồng Độ Dung Dịch
  • Bài Tập 1,2,3,4,5,6 Trang 36,37 Hóa Lớp 12: Luyện Tập Cấu Tạo Và Tính Chất Của Cacbohiđrat
  • ✅ Sách Giáo Khoa Hóa Học Nâng Cao Lớp 12
  • Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12
  • Giải Hóa 12 Bài 8: Thực Hành: Điều Chế Tính Chất Hóa Học Của Este Và Cacbohiđrat
  • Bt Tiếng Anh 12 Unit 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 12: A Vacation Abroad.
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 5: Xác Suất Của Biến Cố
  • Bai Tap Xac Suat Moi Nguoi Cung Giai Bt Xac Suat Tong Hop Doc
  • Biến Cố Và Xác Suất Của Biến Cố (Phương Pháp Giải Bài Tập)
  • Phép Thử, Biến Cố, Xác Suất Của Biến Cố
  • I. Phonetics

    1. Choose the words with the different pronunciation of the underlined part.

    10. A. t oo B. sch ool C. ball oon D. fl oo d

    2. Choose the word with the different stress pattern.

    11. A. parents B. pfer C. confirm D. allow

    12. A. grocery B. history C. delicious D. celebrate

    13. A. family B. hospital C. cultural D. romantic

    14. A. resposible B. education C. information D. complicated

    15. A. reply B. order C. appear D. protect

    16. A. beauty B. attempt C. dinner D. motion

    17. A. attractive B. unhappy C. decisive D. generous

    18. A. cover B. open C. explain D. answer

    19. A. pcede B. happen C. create D. contain

    20. A. significant B. integration C. conversation D. independence

    II. vocabulary

    21. Adictionary helps you …………. the meaning of words.

    A. fetch B. determine C. look up D. look up to

    22. A(n) ………….. family consists og three or four generations living together.

    A. big B. extended C. widened D. nuclear

    23. Members of our family have very close ………….. with each other.

    A. love B. feeling C. connection D. relationship

    24. We are …………. a survey about how people spend their free time.

    A. carrying B. working C. conducting D. performing

    25. Women are demanding …………… pay for …………… work.

    A. same B. similar C. identical D. equal

    26. My mother ……………. her career as a secretary before marriage to become a good housewife and mother.

    A. developed B. sacrificed C. interrupted D. continued

    27. He was …………… to leave school because he couldn’t afford the fees.

    A. obliged B. willing C. able D. make

    28. One of the typical …………….. of the Vietnamese culture is workshiping ancestors.

    29. It’s impolite to ask question about someone’s ……………… in many countries.

    A. money B. income C. private D. occupation

    30. A true friend is someone you can ……………. your secret with.

    A. tell B. report C. share D. confide

    If dancing isn’t your thing, perhaps you (31) ……………. singing? Everyone know that karaoke comes from Japan, but it is not the Japanese for ‘drunk and tone-deaf’ as you might think. It (32) …………… means ’empty orchestra’. It all started in a small music (33) ………….. in the city of Kobe. One night, when the usual guitarist didn’t (34) ……………, the desperate bar owner recorded some music and invited his (35) …………… to sing instead. The craze soon (36) …………….. and special karaoke machines were invented.

    The idea was that however (37) …………… you sang everyone applauded at the end and it proved the perfect (38) …………… for stressful Japanese businessmen to relax. Today, you can find karaoke bars all over the world. It is so (39) ……………… in China that restaurants normally have several karaoke machines going at the same (40) ……………. . As one karaoke fan says, it’s something everyone should try at least once in their life.

    31. A. pfer B. like C. hate D. interest

    32. A. surely B. clearly C. actually D. obviously

    33. A. shop B. stage C. tool D. bar

    34. A. turn off B. turn on C. turn up D. turn down

    35. A. clients B. guests C. customers D. shopkeepers

    36. A.widened B. spad C. stretched D. came over

    37. A. well B. badly C. beautifully D. professionally

    38. A. way B. road C. thing D. behaviour

    39. A. famous B. popular C. well-known D. favourable

    40. A. hour B. moment C. time D. times

    III. grammar

    41. He’s a voluntary Australian teacher. He ………….. English in five different countries.

    A. teaches B. taught C. has taught D. had taught

    A. should B. may C. ought D. used to

    43. They asked us ……………… any noise during the performance.

    A. to make B. not to make C. don’t make D. didn’t make

    44. I’m sorry I wasn’t here earlier but I came …………….. I could.

    A. if B. when C. until D. as soon as

    45. Do you think I could borrow that book after you ……………… reading it?

    A. finish B. finishing C. have finished D. will finish

    46. She ………….. in a lot of major films before retirement last year.

    A. stars B. starred C. have starred D. had starred

    47. Mike is on business in London but he ……………… back on Sarturday for your party.

    A. fly B. is flying C. will fly D. will come

    48. If I …………… out late, I always …………….. a taxi home.

    A. stay/ get B. will stay/ get C. stay/ will get D. will stay/ will get

    49. Is this knife for …………… vegetable?

    A. lift B. lifting C. peel D. peeling

    50. I expect to find you …………… hard when I get back.

    A. worked B. working C. be working D. have worked

    Have you ever wondered where the modern disco (51) …………..? Before the Second World War, men and women (52) …………… to night clubs danced in couples to live band. BUt in Paris, during the war, jazz bands (53) ……………. in clubs. People still wanted (54) ……………. so they took along their grammophone players instead and the vary first discotheques were (55) ……………. . The idea remained popular after the war because it was (56) ………….. to pay a DJ than a whole band and soon Parisian discotheques were copied in the USA and other countries.

    It was the arrival of a dance craze called ‘The Twist’ in 1961 (57) ……………. really made discos, as for the first time couples danced without (58) ………….. each other. Fashion, music and technology (59) ……….. quite a bit since then but the dasic idea has never lost (60) ………….. popularity.

    51. A. start B. starts C. started D. had started

    52. A. going B. went C. who go D. had gone

    53. A. was banned B. were banned C. was allowed D. were allowed

    54. A. dance B. dancing C. to dance D. and danced

    55. A. set B. created C. made D. done

    56. A. cheaper B. more cheap C. more cheaper D. cheapest

    57. A. if B. and C. that D. when

    58. A. touch B. touching C. a touch D. being touched

    59. A. moved B. will move C. have moved D. had moved

    60. A. it B. its C. their D. theirs

    IV. reading comphension

    If you show up a bit late for a meeting in Brazil, no one will be too worried. But if you keep someone in New York waiting for ten or fifteen minutes, you may have some explaining to do. Time is seen as relatively flexible in some cultures but it viewed more rigidly in others.

    Back in the 1950s, anthropologist Edward Hall described how the sicial rules of time are like a ‘silent language’ for a given culture. He described how variations in the perception of time can lead to misunderstandings between people from separate countries. “An ambassador who has been kept waiting by foreign visitors need to understand that if his visitor just mutters an apology, this is not necessarily an insult,” Hall wrote.

    Social psychologist Robert Levine has conducted so-called pace-of-life studies in 31 countries. He ranked the countries by measuring three things : Walking speed on urban sidewalks, how quickly postal clerks could fulfil a request for a common stamp and the accuracy of public clocks.

    Kevin Birth, an anthropologist, has examined time perception in Trinidad. There, if someone is meeting friends at 6.00 p.m., people show up at 6.45 or 7.00 and say ‘any time is Trinidad time’. “You can’t simply go into a society and ask someone. ‘Tell me about your conception of time’, Bith says. “You have to come up with other ways to find out”.

    61. According to the text, time cultures

    A. are relatively similar in countries.

    B. accept flexbility in most countries.

    C. vary from society to society.

    D. tell you nothing about countries.

    62. Edward used the example of the ambassador to show that

    A. people in power are easily consulted.

    B. problems can be caused by different views of time.

    C. rules of time are different now from in the past.

    D. misunderstandings over time can be avoided.

    63. From the text, we can understand that the rules of time in different countries

    A. are easily for people to work out.

    B. can be perceived the same.

    C. cause no serious problems.

    D. might not be made explicit to you.

    64. In his research, Robert Levine measured the speed at which postal workers

    A. oerformed a task.

    B. delivered letters.

    C. learned a new skill.

    D. answered a question.

    65. Birth finds there is often a difference between

    A. what community and what indiduals think about time.

    B. people’s practical and theoretical attitudes to time.

    C. what people behave and what they think.

    D. people’s past and psent attitudes to time.

    Don’t be surprised if people you don’t know well ask you how much you earn and how much your car costs. this is quite normal in Singapore. If you are invited for a meal, people will always offer you a second helping. You should always say ‘No’, so as not to appear greedy. This will be understood and your host will give you more anyway.

    In Britain, it is impolite to ask someone about money or age. However, if you arrange to meet someone, try not to be more than a few minutes late. On trains, people tend to sit in silence and read. If you try start a concersation with the person next to you, don’t be surprised if you don’t get much of a response.

    In Thailand, it is quite normal to visit people at home without being invited. It is rude to point at people with your finger but do it by nodding your head instead. The head is considered the most spiritual part of the body and the feet the dirtest part. So never out your feet up on a chair or a desk.

    66. According to the passage, in which country it is not impolite to ask about someone’s salary or wages?

    A. Thailand.

    B. Singapore.

    C. Britain.

    D. All these countries.

    67. As a guest for dinner, you may want to have more food but it is better to refuse when offered.

    A. say ‘No, thanks.’

    B. say ‘I’d love to.’

    C. say ‘Yes, please.’

    D. say ‘You’re welcome’

    68. Punctuality is important here.

    A. in Thailand.

    B. in Singapore.

    C. in Britain.

    D. Not mentioned in the passage.

    69. In Britain, people tend to keep their privacy

    A. in acar.

    B. when travelling to work

    C. at home

    D. on trains.

    70. The Thai considered the head the most spiritual part of the body.

    A. the most respectable

    B. the most attractive

    C. the highest

    D. the most admirable

    V. use of english

    1. Choose the underlined word or phrase in each sentence that needs correcting.

    71. It (A) took me (B) ages to get used to (C) drive (D) on the highway.

    2. Choose the corret sentence with the same meaning as the one in italics.

    81. I found him smoking by the window.

    A. When I came, he was by the window.

    B. I was smoking when he came.

    C. I thought he was smoking by the window.

    D. When I saw him, he was smoking by the window.

    82. They think the owner of the house is abroad.

    A. The owner of the house is thought to be abroad.

    B. They are sure of the owner of the house.

    C. The owner of the house is to be abroad.

    D. The owner of the house is thought abroad.

    83. We got lost because we had no map with us.

    A. If we had a map with us, we wouldn’t get lost.

    B. We wouldn’t have got lost unless we had had a map with us.

    C. If we had had a map with us, we wouldn’t have got lost.

    D. Without a map, we will get lost.

    84. The heavy rain made it impossible for us to have out picnic.

    A. The heavy rain enabled us to have a picnic.

    B. We couldn’t have our picnic because of the heavy rain.

    C. We went on a picnic in spite of the rain.

    D. All are correct.

    85. Although he had a bad cold, Williams still went to work.

    A. Williams still went to work in spite of his bad cold.

    B. Williams still went to work because of his bad cold.

    C. Williams still had a bad cold in spite of his work.

    D. Having a bad cold, Williams didn’t go to work.

    A. The doctor wanted to rest .

    B. The doctor suggested that I should rest.

    D. The doctor suggested me to rest.

    87. I would do anything for you.

    A. There’s everything I wouldn’t do for you.

    B. There’s many things I wouldn’t do for you.

    C. There is nothing I would do for you.

    D. There is nothing I wouldn’t do for you.

    88. She didn’t say a word when she left the room.

    A. She left the room, saying a word.

    B. Leaving the room, she said nothing.

    C. She left the room without saying a word.

    D. B and C are correct.

    89. Their teacher is making them study hard these days.

    A. Their teacher is asking them to study hard these days.

    B. They are being made study hard these days by their teacher.

    C. They are being made to study hard these days by their teacher.

    D. Making them study hard these days are the teacher’s study.

    90. Even though I admire his knowledge, I don’t like his manners.

    A. Although I admire his knowledge, but I don’t like his manners.

    B. Much as I admire his knowledge, I don’t like his manners.

    C. Because I admire his knowledge, I don’t like his manners.

    D. I admire his knowledge as well as his manners.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lớp 12: Reading
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 23: Đột Biến Số Lượng Nhiễm S
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 33 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 11 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Sách Giáo Khoa Hóa Học Lớp 8
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 12: Reading (Trang 48

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 6: Reading (Trang 49
  • Giải Test Yourself 4 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 8 Mới
  • Câu 1 Unit 9 Trang 78 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 8
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 10: Writing (Trang 35)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Vocabulary
  • Unit 12: Life on other planets

    D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1. Read this story…(Đọc câu chuyện này và điền vào chỗ trống với 1 từ thích hợp từ trong khung.)

    Hướng dẫn dịch:

    Xin chào. Chúng tôi đến từ sao Hải Vương, hành tinh thứ 8 tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời. Hành tinh của chúng tôi được đặt tên theo vị thần biển cả Roman. Khí hậu ở đây rất khó chịu, với nhiệt độ khoảng âm 300 độ C, và gió rất mạnh. Thật ra, ở đây có nhiều bão. Mọi thứ đều đóng băng trên bề mặt, vì vậy dĩ nhiên chúng tôi không có nước lỏng. Để có thể sinh tồn ở đây, chúng tôi phải xây dựng toàn bộ thành phố dưới lòng đất, cách bề mặt 100 km. May mắn thay, chúng tôi không có động đất.

    Cuộc sống của chúng tôi rất khác so với cuộc sống của các bạn trên Trái Đất. Bởi vì bên dưới lòng đất cực kỳ tối, chúng tôi có hệ thống chiếu sáng rất tốt theo đồng hồ. Mỗi ngày chúng tôi chỉ cần ngủ 3 giờ, 4 giờ làm việc và phần còn lại của ngày chúng tôi dành cho các hoạt động giải trí. Vì vậy cuộc sống rất thoải mái. Hầu hết chúng tôi thích đi đến các thành phố mới để trải nghiệm những điều mới mẻ. Mặc dù chúng tôi nhỏ hơn kích thước của các bạn, chúng tôi có thể di chuyển rất nhanh. Thật ra, chúng tôi có cánh vì vậy chúng tôi có thể bay. Vì vậy, chúng tôi không bị ùn tắc giao thông như trên Trái Đất. Chúng tôi không hít thở khí oxi, chúng tôi sống dựa vào khí hi-đro.

    2. Read the following passage and do the tasks that follow. (Đọc bài sau và làm bài tập bên dưới.)

    Hướng dẫn dịch:

    A. Trái Đất là hành tinh thứ ba gần mặt trời nhất trong hệ Mặt trời. Nó là hành tinh duy nhất mà tên tiếng Anh có tên thế giới hoặc trái đất, không đến từ thần thoại La Mã hoặc Hy Lạp mà từ tiếng Anh cũ và dân tộc Đức.

    B. Cũng được đề cập như hành tinh xanh, hoặc Đá hoa xanh bởi vì nó là hành tinh duy nhất mà có nước ở dạng lỏng trên bề mặt. Quả thực, 71% của bề mặt Trái đất được bao phủ bởi nước, mà còn quan trọng cho tất cả các loại sự sống.

    C. Trái đất là hành tinh duy nhất mà có thể có bất kỳ dạng sống nào. Nó là nhà cho hàng triệu loài động thực vật, bao gồm dân số loài người trái đất. Cuộc sống trên trái đất được hỗ trợ và nuôi dưỡng bởi sinh quyển và chất khoáng của nó.

    D. Những nhà khoa học đang tìm những hành tinh khác để chứa dân số đang tăng. Họ tin rằng nếu loài người có thể tìm thấy nước trên sao Hỏa và cây cối, họ có thể táng lượng ôxi trên đó. Điều đó sẽ tăng cơ hội loài người có thể sống trên đó trong tương lai.

    Đáp án:

    a. Đọc và tìm từ trong bài có nghĩa tương tự với những từ hay cụm từ này.

    b. Bây giờ quyết định đoạn văn nào mà mỗi chi tiết bên dưới được đề cập đến. Viết A, B, C hay D vào chỗ trống.

    c. Đọc lại bài và trả lời những câu hỏi

    1. The World, the Blue Planet, or the Blue Marble.

    2. It has the names because it’s the only planet that has water in liquid form on the surface.

    3. Earth is the third-closest planet to the Sun in the Solar System.

    4. Earth is the only planet that has been known to host life.

    5. Life on Earth is supported and nourished by its biosphere and minerals.

    6. There are water and trees on Earth, but there are no such things on Mars.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Những tên gọi khác của Trái Đất là gì? – Thế giới, hành tinh xang, viên đá quý xanh

    2. Tại sao Trái Đất được gọi như vậy? – Bởi vì nó là hành tinh duy nhất có nước ở dạng chất lỏng trên bề mặt.

    3. Trái Đất ở đâu trong hệ mặt trời? – Ở vị trí thứ 3 gần nhất tính từ mặt trời.

    4. Trái Đất khác những hành tinh đã biết khác như thế nào? – Trái Đất là hành tinh duy nhất được biết đến có sự sống.

    5. Sự sống trên trái đất được cung cấp bởi cái gì? – Sự sống trên trái đất được cung cấp và nuôi dưỡng bởi khí quyển và các khoáng sản.

    6. Bạn nghĩ sự khác nhau lớn nhất giữa Trái Đất và sao Hỏa là gì? – Có nước và cây trên Trái Đất, nhưng không có những thứ này trên sao Hỏa.

    3. Read the text…(Đọc bài và xác định những câu sau là đúng hay sai.)

    Hướng dẫn dịch:

    Cách đây rất lâu, con người nghĩ rằng mặt trăng là thần thánh và sẽ không bao giờ chạm được đến nó. Tuy nhiên, sự phát minh ra kính thiên văn năm 1608 đã giúp con người hiểu biết về mặt trăng rằng cũng là một hành tinh khác. Và ước mơ của con người đi trên mặt trăng đột nhiên có vẻ khả thi.

    Giấc mơ đã trở thành hiện thực vào ngày 20 tháng 7 năm 1969 khi Neil Armstrong, Buzz Aldrin và Michael đã bay đến Mặt Trăng như một phần của nhiệm vụ mặt trăng Appollo 11. Neil Armstrong là người đầu tiên bước chân lên mặt trăng. Sau khi chiêm ngưỡng vẻ đẹp tĩnh lặng, riêng biệt của bề mặt Mặt Trăng, Neil Armstrong và Buzz Aldrin đã hoàn thành nhiệm vụ, trong khi Collin ở trong quỹ đạo để bảo trì hệ thống trên tàu không gian.

    Trong suốt thời gian ở lại hơn 21 giờ trên bề mă Mặt Trăng, các phi hành gia không hề thấy mưa và gió. Mặt Trăng giống như sa mạc với những đồng bằng, núi và thung lũng. Bề mặt được bao phủ bởi bụi, cái mà dày đến nỗi để lại dấu chân nơi họ đã đi qua. Họ đã để lại 1 lá cờ Mỹ và quay trở lại Trái Đất với 46 pounds đá của mặt trăng để nghiên cứu khoa học.

    Đáp án:

    Hướng dẫn dịch:

    1. Con người biết tất cả về mặt trăng khoảng hàng ngàn năm.

    2. Sự phát minh kính thiên văn giúp con người hiểu rằng mặt trăng không phải là thần thánh.

    3. Chỉ có Neil Armstrong và Buzz Aldrin đã bước lên mặt trăng.

    4. Khí hậu trên mặt trăng rất khó chịu, với nhiều mưa và gió.

    5. Các phi hành gia ở lại trên mặt trăng gần 1 năm.

    6. Họ mang về bụi và đá như quà lưu niệm.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 4: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 14: What’s On ?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 8: Asking The Way
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 8: At The Post
  • Bt Tiếng Anh 12 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 8
  • Giải Vbt Công Nghệ 8 Bài 2. Hình Chiếu
  • Giải Vbt Công Nghệ 8 Bài 1. Vai Trò Của Bản Vẽ Kỹ Thuật Trong Sản Xuất Và Đời Sống
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 1: Vai Trò, Nhiện Vụ Của Trồng Trọt
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 3: Một Số Tính Chất Của Đất Trồng
  • I. Phonetics

    1. Choose the word with the different pronunciation of the underlined part.

    2. Choose the word with the different stress pattern.

    11. A. return B. parents C. weekend D. household

    12. A. project B. garbage C. message D. disturb

    13. A. holiday B. different C. interesting D. important

    14. A. afford B. nuclear C. problem D. lifestyle

    15. A. solution B. obedient C. confidence D. supportive

    16. A. cultural B. entirely C. biologist D. discussion

    17. A. envy B. equal C. social D. support

    18. A. dominate B. business C. employee D. grandchildren

    19. A. traditional B. appliances C. complicated D. convernience

    20. A. family B. together C. photograph D. mischievous

    II. Vocabulary

    1. Choose the word which best fits each gap of the sentence.

    21. There’s no place like …………… .

    A. house B. home C. home base D. household

    22. She was very ……………. during my father’s illness.

    A. support B. supporter C. supporting D. supportive

    23. Please come ……………… and see us some time. You’re always welcome.

    A. to B. away C. round D. about

    24. They have responsibility ……………… ensuring that the rules are enforced.

    A. on B. for C. in D. with

    25. He was always …………… to his father’s wishes when his father was alive.

    A. pleased B. interested C. obedient D. disappointed

    26. My mother did all the housework …………… her own.

    A. by B. on C. for D. with

    27. Finally, thanks to their parents’ help, they found the ……………… to that problem.

    A. way B. decision C. condition D. solution

    28. We are now attending evening classes to ………………. our English and computer skills.

    A. study B. learn C. know D. improve

    29. Metro is a very cheap place to buy ……………. goods such as washing powder and other cleaning products.

    A. home B. house C. household D. home-made

    A. act B. acting C. active D. action

    2. Choose the word which best fits each gap of the passage.

    Gianluca Vinti has a (31) ………….. job at an Italian university, a car, (32) ……………. clothes and a mobile phone. But in reality, Vinti is a boy, who is still living at home at 33 and unashamed of it. “It’s true thatlife at home is easier”, he says. “I have fewer expenses and my mother still (34) …………… my relationship with my family is excellent. Until I see a valid reason for leaving, I’ll say.”

    Vinti’s not alone: (35) ………….. recent ps, the number of boys between the ages of 18 and 34 living with their parents has (36) …………… 58.5 percent, up from 51.8 percent seven years ago. The main reason boys are at home long after they’ve become men is financial, but the mother-son relationship (37) ………….. as strong as ever. In Italy, leaving your parents’ home at an early age before(38) ……………. married can lead other people to suspect that (39) …………….. is wrong in the family. The normal time to move out of your parents’ house is (40) ………………. you start your own family.

    31. A. teach B. taught C. teacher D. teaching

    32. A. suitable B. modern C. fashionable D. convenient

    33. A. gets B. brings C. takes D. gives

    34. A. so B. despite C. because D. although

    35. A. with B. the fact C. in addition D. according to

    36. A. had B. gone C. got D. reached

    37. A. remains B. seems C. appears D. look likes

    38. A. being B. getting C. having D. becoming

    39. A. nothing B. anything C. everything D. something

    40. A. why B. that C. when D. where

    III. grammar

    1. Choose the word or phrase which best fits each gap of the sentence.

    41. …………… he spoke slowly, I found it difficult at times to follow his argument.

    A. Although B. Despite C. Because D. In spite of

    42. He refused to give up work, ……………. he’d won a million pounds.

    A. Despite B. however C. as though D. even though

    43. By half past ten tomorrow morning, I ………… along the motorway.

    A. drive B. am driving C. will drive D. will be driving

    44. I asked Gill what time it was but she said she ……………. a watch.

    A. isn’t having B. doesn’t have C. didn’t have D. hasn’t had

    45. I’ve known him …………… I left high school.

    A. when B. since C. until D. during

    46. I couldn’t arrive at the airport in time ……………. the traffic was heavy.

    A. but B. despite C. because D. in sipte of

    47. I’d rather you …………. to her why we can’t go toher birthday party.

    A. explained B. to explain C. will explain D. would explain

    48. I’d have told you if I ………….. seen the book.

    A. have B. had C. would have D. should have

    49. We wanted to thank them for what they …………………

    A. do B. did C. are doing D. had done

    50. I sat near the window whenever I ……………… a bus.

    A. take B. took C. has taken D. am taking

    2.Choose the word or phrase which best fits each gap of the passage.

    It was a cold morning and a solf breeze (51) ………….. in the air. We left the cottage by 8 a.m, after (52) …………… the most beautiful place in England at the early winter. The grass (53) …………… wet and we could smell the fresh air in the morning.

    As we (54) ………….. down to the village, the car suddenly (55) …………… . All of us didn’t know what (56) ………….. , as we were in the middle of the forest in a foreign country, two hours away from the departure of our plane back to Portugal.

    The car (57) ………… and we had to leave it at the airport. What should we do? We got desperate and let me (58) ……………. you that this was the most stressful day of my life. We walked and walked all a long day under the rain.

    Finally we (59) …………… a young man that (60) …………… to London. He was very nice and so helpful, so we decided to sleep in Heathrow.

    51. A. danced B. is dancing C. was dancing D. has danced

    52. A. had B. having C. had had D. having had

    53. A. is B. was C. has D. has been

    54. A. went B. were going C. has gone D. had gone

    55. A. stopped B. was stopped C. was stopping D. had stopped

    56. A. do B. did C. doing D. to do

    57. A. rented B. renting C. be rented D. was rented

    58. A. tell B. told C. telling D. to tell

    59. A. find B. found C. have found D. had found

    60. A. went B. was going C. were going D. had gone

    IV. reading comphension

    1.Read the passage and choose the best answer.

    I might be letting my young son watch too much television. I am certainly watching too many of his programs. They can really be perplexing as they force you to ponder the mysteries of life. For example, when Franklin (the turtle) wanted a pet, his parents didn’t want it to be a frog. They felt that frogs beling in a pond. Isn’t that where turtles belong? And why is it that Little Bear’s animal fritends can all talk and behave like people, but his friend Emily has a dog that can only bark and fetch. Tell me that is n’t a mystery!

    And this is gross! The other day we watched a very nice little pig setting up a picnic. One of the foods was a pig ham. Could it have been a soy ham? Is there such a thing? I hope so! Another thing that bothers me: What if Elmo isn’t real? He can’t be a mere puppet! He’s got a better attitude than most people. I just keep wondering. I think we’ll turn off the TVand go out for a walk. Maybe we’ll run into that mouse who dresses well but certainly doesn’t speak as clearly as the average bear.

    61. Which word is a synonym of ‘perplexing’?

    A. Boring.

    B. Confusing.

    C. Humorous.

    D. Itchy.

    62. The author thinks it’s ‘gross’ when a pig

    A. has a picnic because pigs are dirty animals.

    B. eats soy beans because soy beans give pigs gas.

    C. eats ham because ham is too expensive for farm animals.

    D. eats ham because ham is made from pigs.

    63. The author probably

    A. believes that Elmo is a real live creature.

    B. wishes that Elmo were a real live creature.

    C. feels that Elmo is a very annoying creature.

    D. won’t let his son watch Sesame Street.

    64. The author is implying that

    A. there’s a TV mouse that should speak more clearly.

    B. TV mice should not wear good clothes.

    C. bears can really speak more clearly than mice.

    D. watching television is better than playing outdoors.

    65. Which word is a synonym of ‘ponder’?

    A. Avoid.

    B. Remember.

    C. Consider.

    D. Hide.

    2.Read the passage and choose the best answer.

    The American family unit is in the process of change. In the first hall of the 20 th century, there were mainly two types of families: the extended and the nuclear. An extended family includes mother, father, children and some other ralatives, living in the same house. A nuclear family is composed of just parents and children living under the same roof.

    As the American economy had progressed from agricultural to industrial one, people were forced to movie to different parts of the country to get good jobs. These jobs were mainly in the large cities. Now, in fact, three-quarters of Amricans live in urban areas which occupy 2,5% of the national total land mass. Of the 118 million in the labour force, only 3 million still work on the farm.

    Since moving for better jobs has often pided the extended family, the nuclear family became popular. At psent, 55% of the families in the U. S are nuclear families. But besides the two types of traditional family groupings, the family is now being expanded to include a variety other living arrangements because of porce. There are is an increase in single-parent families, in which a father or mother live with one or more children. Divorce has also led to blended families, which occur when pviously married men and women marry again and combine the children from former marriage into a new family. There are also some couples who do not want to have children to form two-person childless families.

    66. A nuclear family is one that

    A. consists of father, mother and children living in the same house.

    B. relatives live with.

    C. there are only grandparents, parents and their children living in.

    D. is bigger than extended family.

    67. Under the same roof means

    A. a house with one roof .

    B. a house with the roof the same as the wall.

    C. in the same building.

    D. under the house.

    68. The nuclear family becomes more popular because of

    A. more porces.

    B. the pision of the extended family.

    C. fewer jobs in big cities.

    D. an increase in single-parent families.

    69. How many types of families have there been in the U. S since the first half of the 20 th century?

    A. Two. B. Three. C. Four D. Five

    70. A blended family is a newly-formed family

    A. with the combination of children of the two pviously maried father and mother.

    B. that has only father or mother living with children.

    C. in which there are no children.

    D. that there is only one couple living in.

    V. use of english

    1. Choose the underlined word or phrase in each sentence that needs corecting.

    71. It (A) believed that “Men (B) make house (C) and women make (D) home”.

    72. Our family (A) is a base (B) from which we can go (C) into the world with (D) confident.

    73. (A) During the school year, I’m not allowed (B) to watch television (C) when I have finished my (D) homework.

    74. I (A) have been looking (B) for my keys. (C) Did you see them (D) anywhere?

    75. (A) Could you (B) tell us (C) a few about (D) your family?

    76. (A) In spite of he was (B) very tired, Mr. Brown tried his (C) best (D) to finish his report on time.

    77. Nowadays, grandparents can live (A) happy (B) with (C) their children (D) and grandchildren.

    78. When Mary’s friends (A) arrived (B) at the station yesterday (C) to see her off, the train (D) left.

    79. I (A) met your old (B) English teacher (C) while (D) walked down the street.

    80. (A) My daughter attempts (B) passing the (C) entrance examination (D) this year.

    3.Choose the correct sentence with the same meaning as the one in italics.

    81. Sebastian’s career as a television psenter began five years ago.

    A. Sebastian has worked as a television psenter since five years.

    B. Sebasrian has worked as a television psenter for five years.

    C. Sebastian has been worked as a television psenter for five years.

    D. Sebastian worked as a television psenter for five years.

    82. Charles live quite near his aunt’s house.

    A. Charles doesn’t live a distance from his aunt’s house.

    B. Charles doesn’t live away from his aunt’s house.

    C. Charles doesn’t live a long way from his aunt’s house.

    D. Charles used to live near his aunt’s house.

    83. Tom regretted buying the second-hand car.

    A. Tom wished he hadn’t bought the second-hand car.

    B. Tom wished he hasn’t bought the second-hand car.

    C. Tom wished he didn’t bought the second-hand car.

    D. Tom wished he wouldn’t buy the second-hand car.

    84. She moved to London two years ago.

    A. It is two years since she has moved to London.

    B. It is two years since she moved to London.

    C. It was two years since she moved to London.

    D. It was two years since she has moved to London.

    85. Although he took a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    A. In spite of taking a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    B. Bill still arrived late for the correct despite he took a taxi.

    C. In spite of a taxi, Bill still arrived late for the concert.

    D. Because he took a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    86. If he’d had my address with him, he’d have sent me a postcard.

    A. He sent me a postcard because he had address with him.

    B. He didn’t send me a postcard because he didn’t have my address with him.

    C. He didn’t send me a postcard because he doesn’t have my address with him.

    D. He didn’t send me a postcard although he had my address with him.

    87. Riding a bicycle on the pavement is against the law.

    A. You are not allowed to ride a bicycle on the pavement.

    B. You are not allowed riding a bicycle on the pavement.

    C. You shouldn’t ride a bicycle on the pavement.

    D. It is impossible to ride a bicycle on the pavement.

    88. They’ll have to cancel the picnic if it rains.

    A. The picnic will be cancelled if it rains.

    B. The picnic will have to be cancelled if it rains.

    C. The picnic must be cancelled if it rains.

    D. The picnic will has to be cancelled if it rains.

    89. My cousin lost his job two years ago.

    A. My cousin has been unemployed for two years.

    B. My cousin has been unemployed since two years.

    C. My cousin was unemployed for two years.

    D. My cousin has been employed for two years.

    90. After locking the door of the shop, she left.

    A. She didn’t leave as soon as she locked the door of the shop.

    B. She left before she locked the door of the shop.

    C. She didn’t leave before she locked the door of the shop.

    D. She didn’t leave until she locked the door of the shop.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 12: Reading
  • Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Gợi Ý 5 Quyển Sách Giải Tiếng Anh Lớp 7 Dành Cho Học Sinh
  • Giải Bài Tập Hóa Học Trên Điện Thoại Bằng Ứng Dụng Nào?
  • Unit 6 Lớp 10: Listening
  • Phương Pháp Giải Bt Vật Lý 12 (2011)

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Toán Về Mệnh Đề Và Phương Pháp Giải
  • Giải Toán 10 Bài 1: Mệnh Đề
  • Giải Bài 1,2,3 Trang 9 Đại Số Lớp 10 : Bài Tập Mệnh Đề
  • Bài Tập Về Mệnh Đề
  • Bài Tập Toán Lớp 10 Chương 1: Mệnh Đề
  • PHƯƠNG PHÁP GIẢI VẬT LÝ 12

    CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

    5. Gia tốc của chuyển động quay

    * Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm)

    Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc dài ()

    * Gia tốc tiếp tuyến

    Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của ( và cùng phương)

    * Gia tốc toàn phần

    Góc ( hợp giữa và :

    Lưu ý: Vật rắn quay đều thì at = 0 ( =

    6. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

    Trong đó: + M = Fd (Nm)là mômen lực đối với trục quay (d là tay đòn của lực)

    + (kgm2)là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay

    Mômen quán tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng

    – Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ:

    – Vật rắn là vành tròn hoặc trụ rỗng bán kính R: I = mR2

    – Vật rắn là đĩa tròn mỏng hoặc hình trụ đặc bán kính R:

    – Vật rắn là khối cầu đặc bán kính R:

    7. Mômen động lượng

    Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục

    L = I( (kgm2/s)

    Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr2( = mvr (r là k/c từ đến trục quay)

    8. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

    9. Định luật bảo toàn mômen động lượng

    Trường hợp M = 0 thì L = const

    Nếu I = const ( ( = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục

    Nếu I thay đổi thì I1(1 = I2(2

    10. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định

    11. Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng

    Chuyển động quay

    (trục quay cố định, chiều quay không đổi)

    Chuyển động thẳng

    (chiều chuyển động không đổi)

    (m/s)

    (m/s2)

    (N)

    (kg)

    (kgm/s)

    (J)

    Chuyển động quay đều:

    ( = const; ( = 0; ( = (0 + (t

    Chuyển động quay biến đổi đều:

    ( = const

    ( = (0 + (t

    Chuyển động thẳng đều:

    v = cónt; a = 0; x = x0 + at

    Chuyển động thẳng biến đổi đều:

    a =

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bt Kinh Tế Lượng Chương 2
  • Giải Vở Bài Tập Khoa Học Lớp 5 Bài 1: Sự Sinh Sản
  • 7516127 Quạt Giải Nhiệt Xe Bt
  • 290 Câu Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Có Lời Giải
  • Các Bài Tập Môn Kinh Tế Vĩ Mô (Có Đáp Án)
  • Bt Hóa 8 Chương 3 (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Hóa 9 Chương 1
  • Bài Tập Hóa Học 8 Chương 1
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Hóa 9
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Hóa Học Lớp 9 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra Hóa 10 Học Kì 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
  • Chương III

    Mol và tính toán hoá học

    B. Câu hỏi và bài tập kiểm tra

    III.1. Tính khối lượng :

    a) 31,5 gam ; b) 28 gam ; c) 11 gam.

    III.2. Tính số mol

    a) 0,125 mol ; b) 0,025 mol ; c) 0,25 mol.

    III.3. Tính thể tích (đktc)

    a) 5,6 lít ; b) 1,12 lít ; c) 2,24 lít.

    III.4. Tìm:

    a) 3,01.1022 phân tử.

    Số mol H2 mol.

    Để số nguyên tử Cu bằng số phân tử H2.

    III.5. Câu trả lời đúng là câu C.

    III.6. Câu đúng : A, D.

    Câu sai : B, C.

    III.7. Tính tỉ khối :

    a) = 8,5

    = 0,5

    c

    b

    III.8. Câu trả lời đúng là câu B.

    III.9. Trong FeO : % khối lượng Fe : 77,78 %.

    Trong Fe2O3 : % khối lượng Fe : 70 %.

    Trong Fe3O4 : % khối lượng Fe : 72,41 %.

    Trong FeCO3 : % khối lượng Fe : 48,28 %.

    III.10. Đặt x, y lần lượt là số mol khí CO2 và CO.

    Giải được : x = 3y

    = 25%.

    III.11. a) Số phân tử NaOH = Số phân tử H2SO4.

    ( ( mNaOH = 40. 0,05 = 2 (g).

    b) Trong cùng điều kiện:

    ( = 0,05 (mol) ( 0,05 . 28 = 1,4 (g)

    c

    ( Số phân tử NH3 = 0,25. 6,023.1023 = 1,50575.1023 (phân tử).

    d)

    III.12.

    Vì trong 1 mol không khí có 0,8 mol N2 và 0,2 mol O2

    III.13. Gọi số mol O2 : x và H2S : y ; mà

    ( giải được

    III.14. Gọi số mol CO2 và CO trong 1 mol X là x và y.

    Gọi số mol O2 và N2 trong 1 mol Y là a và b.

    III.15. a) Vì khí CO2 nặng hơn không khí nên có thể trùm lên đám cháy ngăn cách vật cháy tiếp xúc với oxi.

    b) Vì khí O2 nặng hơn không khí, còn CH4 nhẹ hơn không khí.

    c) Vì H2 nhẹ hơn không khí còn CO2 nặng hơn không khí.

    III.16. Sở dĩ ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử khí vì ở trạng thái khí, khoảng cách giữa các phân tử khí lớn hơn rất nhiều so với kích thước của các phân tử khí, do đó kích thước của các phân tử khí ít ảnh hưởng đến số phân tử khí trong một đơn vị thể tích. Điều này không thể áp dụng cho chất lỏng được vì ở trạng thái lỏng, khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, do đó kích thước của phân tử ảnh hưởng lớn tới số phân tử trong một đơn vị thể tích.

    III.17. Vì ở cùng điều kiện nên ba bình khí chứa số phân tử khí như nhau. Đem cân lần lượt các bình, bình nào có khối lượng lớn nhất là bình chứa khí oxi, bình có khối lượng nhẹ nhất là bình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyên Đề Vài Bài Tập Nâng Cao Hóa 8 (Khó)
  • 40 Bài Tập Nâng Cao Hóa 8
  • Bài Tập Nâng Cao Hóa 8
  • Một Số Bài Tập Nâng Cao Hóa 8 Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Về Định Giá Trái Phiếu
  • Câu 1 Trang 45 Sách Bt Địa Lý 12: Chứng Minh Rằng: Quá Trình Đô Thị Hóa Ở Nước Ta Diễn Ra Chậm,

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý 12 Bài 9: Sóng Dừng
  • Trả Lời Câu Hỏi Sgk Vật Lý 10 Bài 1
  • Bài 10 Trang 15 Sgk Vật Lý 10
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 147, 148 Sách Giáo Khoa Vật Lí 11
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Trang 179 Sách Giáo Khoa Vật Lí 11
  • Chứng minh rằng: quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp. Giải thích nguyên nhân của hiện tượng trên

    a) Chứng minh

    b) Giải thích

    Trả lời:

    a) Chứng minh: Quá trình đô thị hoá ở nước ta diễn ra chậm, trình độ đô thị hoá thấp.

    – Quá trình đô thị hoá chậm:

    + Đô thị xuất hiện sớm nhất: Cổ Loa Thế kỉ thứ III TCN.

    + Thời Phong kiến: một số đô thị được hình thành ở những nơi có vị trí địa lý thuận lợi, với chức năng chính là : hành chính, thương mại, quân sự.

    + Thế kỉ XI xuất hiện kinh thành Thăng Long.

    + Thế kỉ XVI-XIX xuất hiện khu đô thị Phố Hiến, Phú Xuân, Hội An,…

    + Thời Pháp thuộc: Công nghiệp chưa phát triển, hệ thống đô thị không có cơ sở mở rộng, các tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ, chức năng của yếu là hành chính, quân sự.

    + Đến thập niên 30 của thế kỉ XX các đô thị lớn mới hình thành dựa trên sự phát triển công nghiệp như Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Sài Gòn…

    + Sau cách mạng tháng 8/1945 đến 1954 không thay đổi nhiều, quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

    + Từ 1954 – 1975 đô thị phát triển theo hai xu hướng.

    Miền Nam: Chính quyền Sài Gòn dùng “đô thị hóa” như một biện pháp để dồn dân phục vụ chiến tranh.

    Miền Bắc: Đô thị hóa gắn với Công nghiệp hóa trên cơ sở đô thị đã có. Từ 1965-1972 đô thị hóa chững lại do chiến tranh phá hoại.

    + Từ 1975 đến nay đô thị hoá chuyển biến khá tích cực, nhưng cơ sở hạ tầng các đô thị (hệ thống giao thông, điện, nước, các công trình phúc lợi XH) còn thấp so với các nước trong khu vực và thế giới.

    – Trình độ đô thị hóa thấp.

    + Quy mô đô thị nhỏ, tỉ lệ thị dân còn thấp (khoảng 30%, còn thấp hơn nhiều

    so với các nước trong khu vực: Châu Á là 44%, trên thế giới: 51%).

    + Phân bố tản mạn, cơ sở hạ tầng đô thị còn thấp.

    + Nếp sống nông thôn và thành thị đan xen lẫn.

    + Trình độ đô thị hóa không đều giữa các vùng.

    b) Giải thích:

    + Xuất phát điểm thấp của nền kinh tế nên trình độ đô thị hóa còn thấp.

    + Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.

    + Ảnh hưởng của chiến tranh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Trang 40 Sgk Vật Lý 12
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 12 Bài 43: Các Vùng Kinh Tế Trọng Điểm
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 12 Bài 7
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 12 Bài 7: Đất Nước Nhiều Đồi Núi (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 12 Bài 7: Đất Nước Nhiều Đồi Núi (Tiếp Theo)
  • Bt Va Pp Giai Bt Este Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Giải Bt Ete Pp Giai Toan Este Doc
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Đốt Cháy Este Hay, Chi Tiết
  • Giải Toán 10 Bài 3. Phương Trình Đường Elip
  • Giải Bài Tập Trang 88 Sgk Hình Học 10 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Ứng Dụng Của Hệ Thức Vi
  • TRANSCRIPT

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    CHUYN V ESTE- LIPITA. KIN THC C BN CN chúng tôi thc tng qut ca este: * Este no n chc: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n 0, m 1) Nu t x = n + m + 1 th CxH2xO2 (x 2) R C O R’ * Este a chc to t axit n chc v ru a chc: (RCOO)nR * Este a chc to t axit a chc v ru n chc R(COOR)n O Tn gi ca este hu c:

    gc axit

    gc ru

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 21 Thu phn hon ton 13,2 gam este no, n chc, mch h X vi 100ml dung dch NaOH 1,5M (va ) thu c 4,8 gam mt ancol Y. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat 22. Thu phn hon ton mt este no, n chc, mch h X vi 200ml dung dch NaOH 2M (va ) thu c 18,4 gam ancol Y v 32,8 gam mt mui Z. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat 23. Thu phn este X c CTPT C4H8O2 trong dung dch NaOH thu c hn hp hai cht hu c Y v Z trong Y c t khi hi so vi H2 l 16. X c cng thc l A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3

    Ch s axt ca cht bo: L s miligam KOH cn trung ho lng axit bo t do c trong 1 gam cht bo. V(ml). CM. 56 Cng thc:

    Ch s axt =

    mcht bo(g) Ch s x phng ho ca cht bo: l tng s miligam KOH cn trung ho lng axit tdo v x phng ho ht lng este trong 1 gam cht bo Cng thc:

    V(ml). CM. 56 mcht bo(g)

    Ch s x phng =

    28. X phng ho hon ton 2,5g cht bo cn 50ml dung dch KOH 0,1M. Ch s x phng ho ca cht bo l: A. 280 B. 140 C. 112 D. 224 29. Muon trung hoa 5,6 gam mot chat beo X o can 6ml dung dch KOH 0,1M . Hay tnh ch so axit cua chat beo X va tnh lng KOH can trung hoa 4 gam chat beo co ch so axit bang 7 ? A. 4 va 26mg KOH B. 6 va 28 mg KOH C. 5 va 14mg KOH D. 3 va 56mg KOH Siu tm v bin son: Nguyn Vn X 3

    Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 30. Mun trung ho 2,8 gam cht bo cn 3 ml dd KOH 0,1M. Ch s axit ca cht bo l A.2 B.5 C.6 D.10 31. trung ho 4 cht bo c ch s axit l 7. Khi lng ca KOH l: A.28 mg B.280 mg C.2,8 mg D.0,28 mg 32. trung ho 14 gam mt cht bo cn 1,5 ml dung dch KOH 1M. Ch s axit ca cht bo l A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 33. trung ha lng axit t do c trong 14 gam mt mu cht bo cn 15ml dung dch KOH 0,1M. Ch s axit ca mu cht bo trn l (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2 34. x phng ho hon ton 2,52g mt lipt cn dng 90ml dd NaOH 0,1M. Tnh ch s x phng ca lipit A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 35. trung ho axt t do c trong 5,6g lipt cn 6ml dd NaOH 0,1M. Ch s axt ca cht bo l: A. 5 B. 6 C. 5,5 D. 6,5

    Siu tm v bin son: Nguyn Vn X

    4

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    DANG chúng tôi HAI CHT HU C N CHC (MCH H) TC DNG VI KIM TO RA 1. Hai mui v mt ancol th 2 cht hu c c th l: RCOOR ‘ RCOOR ‘ (1) hoc (2) R1COOR ‘ R1COOH – nancol = nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (1) – nancol < nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (2) VD1: Mt hn hp X gm hai cht hu c. Cho hn hp X phn ng va vi dung dch KOH th cn ht 100 ml dung dch KOH 5M. Sau phn ng thu c hn hp hai mui ca hai axit no n chc v c mt ru no n chc Y. Cho ton b Y tc dng vi Natri c 3,36 lt H2 (ktc). Hai hp cht hu c thuc loi cht g? HD Theo ta c: nKOH = 0,1.5 = 0,5 mol Ancol no n chc Y: CnH2n+1OH 1 CnH2n+1OH + Na CnH2n+1ONa + H2 2 0,3 mol 0,15 mol Thu phn hai cht hu c thu c hn hp hai mui v mt ancol Y vi nY < nKOH Vy hai cht hu c l: este v axit VD2: Hn hp M gm hai hp cht hu c mch thng X v Y ch cha (C, H, O) tc dng va ht 8 gam NaOH thu c ru n chc v hai mui ca hai axit hu c n chc k tip nhau trong dy ng ng. Lng ru thu c cho tc dng vi natri d to ra 2,24 lt kh H2 (ktc). X, Y thuc lai hp cht g? HD nNaOH = 0,2 mol nAncol = 0,2 mol Thu phn hai cht hu c X, Y v thu c s mol nAncol = nNaOH. Vy X, Y l hai este. 2. Mt mui v mt ancol th hai cht hu c c th l: – Mt este v mt ancol c gc hidrocacbon ging ru trong este: RCOOR1 v R1OH – Mt este v mt axit c gc hidrocacbon ging trong este: RCOOR1 v RCOOH – Mt axit v mt ancol. 3. Mt mui v hai ancol

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 7 Sgk Hóa 12: Este
  • Giải Vbt Địa Lí 6 Bài 18: Thời Tiết, Khí Hậu Và Nhiệt Độ Không Khí
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 6
  • Giải Vở Bài Tập Công Nghệ 8
  • Giải Vbt Công Nghệ 8: Bài 2. Hình Chiếu
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100