Giải Bt Toán 6 Vnen

--- Bài mới hơn ---

  • Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh
  • Mẫu Bài Tập Kế Toán Tổng Hợp Theo Thông Tư 200 (Kèm Lời Giải)
  • Giải 500 Bài Tập Vật Lý Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh, 500 Bài Tập Vật Lý Chuyên Thcs
  • Các Dạng Bài Tập Mạch Điện Xoay Chiều R L C Mắc Nối Tiếp Và Phương Pháp Giải
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 92 (Tập 2) Đầy Đủ Nhất
  • Giới thiệu về Giải BT Toán 6 VNEN

    Giải Toán 6 VNEN Tập 1 gồm 3 chương với 47 bài viết

    Chương 1: Ôn tập và bổ túc số tự nhiên gồm 24 bài viết

    Chương 2: Số nguyên gồm 17 bài viết

    Chương 1: Điểm – Đường thẳng – Đoạn thẳng – Tia gồm 6 bài viết

    Toán 6 VNEN Tập 2 gồm có 2 chương với 40 bài viết. Trong đó

    Chương 3: Phân số gồm 30 bài viết

    Chương 4: Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác gồm 10 bài viết.

    Giải BT Toán 6 VNEN hướng dẫn các em học sinh cách làm bài, trình bày bày khoa học và chính xác nhất.

    Giải BT Toán 6 VNEN gồm có 2 tập. Cụ thể như sau:

    Chương 1: Ôn tập và bổ túc số tự nhiên

    Toán 6 VNEN Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp

    Toán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên

    Toán 6 VNEN Bài 3: Ghi số tự nhiên

    Toán 6 VNEN Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

    Toán 6 VNEN Bài 5: Luyện tập

    Toán 6 VNEN Bài 6: Phép cộng và phép nhân

    Toán 6 VNEN Bài 7: Phép trừ và phép chia

    Toán 6 VNEN Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên

    Toán 6 VNEN Bài 9: Lũy thừa với số tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

    Toán 6 VNEN Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

    Toán 6 VNEN Bài 11: Thứ tự thực hiện các phép tính

    Toán 6 VNEN Bài 12: Luyện tập chung

    Toán 6 VNEN Bài 13: Tính chất chia hết của một tổng

    Toán 6 VNEN Bài 14: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

    Toán 6 VNEN Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

    Toán 6 VNEN Bài 16: Ước và bội

    Toán 6 VNEN Bài 17: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

    Toán 6 VNEN Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

    Toán 6 VNEN Bài 19: Ước chung và bội chung

    Toán 6 VNEN Bài 20: Ước chung lớn nhất

    Toán 6 VNEN Bài 21: Luyện tập về ước chung lớn nhất

    Toán 6 VNEN Bài 22: Bội chung nhỏ nhất

    Toán 6 VNEN Bài 23: Luyện tập về bội chung nhỏ nhất

    Toán 6 VNEN Bài 24: Ôn tập chương 1

    Chương 2: Số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 1: Làm quen với số nguyên âm

    Toán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 5: Cộng hai số nguyên cùng dấu

    Toán 6 VNEN Bài 6: Cộng hai số nguyên trái dấu

    Toán 6 VNEN Bài 7: Tính chất phép cộng của số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 8: Phép trừ hai số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 9: Quy tắc dấu ngoặc

    Toán 6 VNEN Bài 10: Quy tắc chuyển vế

    Toán 6 VNEN Bài 11: Ôn tập học kỳ 1

    Toán 6 VNEN Bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấu

    Toán 6 VNEN Bài 13: Nhân hai số nguyên cùng dấu

    Toán 6 VNEN Bài 14: Luyện tập về nhân hai số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 15: Tính chất của phép nhân

    Toán 6 VNEN Bài 16: Bội và ước của một số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 17: Ôn tập chương II

    Chương 1: Điểm – Đường thẳng – Đoạn thẳng – Tia

    Toán 6 VNEN Bài 1: Điểm. Đường thẳng. Đường thẳng đi qua hai điểm

    Toán 6 VNEN Bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Đoạn thẳng

    Toán 6 VNEN Bài 3: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng

    Toán 6 VNEN Bài 4: Tia. Vẽ đoạn thẳng biết độ dài

    Toán 6 VNEN Bài 5: Thực hành trồng cây thẳng hàng. Đo độ dài

    Toán 6 VNEN Bài 6: Ôn tập chương 1

    Toán 6 VNEN Tập 2

    Chương 3: Phân số

    Bài 1: Mở rộng khái niệm phân số

    Bài 2: Phân số bằng nhau

    Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số

    Bài 4: Rút gọn phân số

    Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 6: So sánh phân số

    Bài 7: Phép cộng phân số

    Bài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 9: Phép trừ phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 10: Phép nhân phân số

    Bài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 12: Phép chia phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 13: Hình thang

    Giải bài Luyện tập

    Giải bài Luyện tập

    Bài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho trước

    Giải bài Luyện tập

    Bài 15: Tìm một số biết giá trị một phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 16: Tìm tỉ số của hai số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 17: Biểu đồ phần trăm

    Giải bài Ôn tập chương 3 phần Số học

    Giải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ câu hỏi

    Giải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ bài tập

    Chương 4: Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác

    Bài 1: Nửa mặt phẳng

    Bài 2: Góc

    Bài 3: Số đo góc

    Bài 4: Khi nào góc xOy + góc yOz = góc xOz?

    Bài 5: Vẽ góc cho biết số đo

    Bài 6: Tia phân giác của góc

    Bài 7: Thực hành đo góc trên mặt đất

    Bài 8: Đường tròn

    Bài 9: Tam giác

    Giải Bài Ôn tập phần hình học

    Toán 6 VNEN Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợpToán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 3: Ghi số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp conToán 6 VNEN Bài 5: Luyện tậpToán 6 VNEN Bài 6: Phép cộng và phép nhânToán 6 VNEN Bài 7: Phép trừ và phép chiaToán 6 VNEN Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 9: Lũy thừa với số tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốToán 6 VNEN Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ sốToán 6 VNEN Bài 11: Thứ tự thực hiện các phép tínhToán 6 VNEN Bài 12: Luyện tập chungToán 6 VNEN Bài 13: Tính chất chia hết của một tổngToán 6 VNEN Bài 14: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Toán 6 VNEN Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Toán 6 VNEN Bài 16: Ước và bộiToán 6 VNEN Bài 17: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tốToán 6 VNEN Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tốToán 6 VNEN Bài 19: Ước chung và bội chungToán 6 VNEN Bài 20: Ước chung lớn nhấtToán 6 VNEN Bài 21: Luyện tập về ước chung lớn nhấtToán 6 VNEN Bài 22: Bội chung nhỏ nhấtToán 6 VNEN Bài 23: Luyện tập về bội chung nhỏ nhấtToán 6 VNEN Bài 24: Ôn tập chương 1Toán 6 VNEN Bài 1: Làm quen với số nguyên âmToán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số nguyênToán 6 VNEN Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyênToán 6 VNEN Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số nguyênToán 6 VNEN Bài 5: Cộng hai số nguyên cùng dấuToán 6 VNEN Bài 6: Cộng hai số nguyên trái dấuToán 6 VNEN Bài 7: Tính chất phép cộng của số nguyênToán 6 VNEN Bài 8: Phép trừ hai số nguyênToán 6 VNEN Bài 9: Quy tắc dấu ngoặcToán 6 VNEN Bài 10: Quy tắc chuyển vếToán 6 VNEN Bài 11: Ôn tập học kỳ 1Toán 6 VNEN Bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấuToán 6 VNEN Bài 13: Nhân hai số nguyên cùng dấuToán 6 VNEN Bài 14: Luyện tập về nhân hai số nguyênToán 6 VNEN Bài 15: Tính chất của phép nhânToán 6 VNEN Bài 16: Bội và ước của một số nguyênToán 6 VNEN Bài 17: Ôn tập chương IIToán 6 VNEN Bài 1: Điểm. Đường thẳng. Đường thẳng đi qua hai điểmToán 6 VNEN Bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Đoạn thẳngToán 6 VNEN Bài 3: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳngToán 6 VNEN Bài 4: Tia. Vẽ đoạn thẳng biết độ dàiToán 6 VNEN Bài 5: Thực hành trồng cây thẳng hàng. Đo độ dàiToán 6 VNEN Bài 6: Ôn tập chương 1Bài 1: Mở rộng khái niệm phân sốBài 2: Phân số bằng nhauBài 3: Tính chất cơ bản của phân sốBài 4: Rút gọn phân sốBài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân sốGiải bài Luyện tậpBài 6: So sánh phân sốBài 7: Phép cộng phân sốBài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân sốGiải bài Luyện tậpBài 9: Phép trừ phân sốGiải bài Luyện tậpBài 10: Phép nhân phân sốBài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân sốGiải bài Luyện tậpBài 12: Phép chia phân sốGiải bài Luyện tậpBài 13: Hình thangGiải bài Luyện tậpGiải bài Luyện tậpBài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho trướcGiải bài Luyện tậpBài 15: Tìm một số biết giá trị một phân sốGiải bài Luyện tậpBài 16: Tìm tỉ số của hai sốGiải bài Luyện tậpBài 17: Biểu đồ phần trămGiải bài Ôn tập chương 3 phần Số họcGiải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ câu hỏiGiải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ bài tậpBài 1: Nửa mặt phẳngBài 2: GócBài 3: Số đo gócBài 4: Khi nào góc xOy + góc yOz = góc xOz?Bài 5: Vẽ góc cho biết số đoBài 6: Tia phân giác của gócBài 7: Thực hành đo góc trên mặt đấtBài 8: Đường trònBài 9: Tam giácGiải Bài Ôn tập phần hình học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 1
  • Lớp 7 – Để Học Tốt Lớp 7 – Giải Bài Tập Lớp 7
  • Giải Sách Bài Tập Toán 7
  • Giải Sách Bài Tập Môn Toán 8
  • Review Sách Bài Tập Và Bài Giải Quản Trị Dự Án Hiện Đại
  • Bt Tiếng Anh 8 Unit 1 Test 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Anh 8: Unit 10. Read
  • Unit 8 Lớp 11: Writing
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 8: Celebrations
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 11
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Mới Unit 8: Our World Heritage Sites
  • II. Choose the word or phrase that best completes cach unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

    6. The sun …………… in the east.

    a. rise b. rose c. rises d. rising

    a. long curly black hair b. curly long black hair

    c. long black curly hair d. curly black long hair

    8. Tom is very shy but his sister is outgoing.

    a. humorous b. reserved c. hard-working d. sociable

    9. She shouldn’t get married yet; she ……………………

    a. is not old enough b. was not old enough

    c. is not enough old d. was not enough old

    10. No, you can’t go to holiday by yourself! You aren’t …………!

    a. very old b. too old c. old enough d. enough old

    a. health b. healthy c. healthily d. healthiness

    12. That man seems ……………

    a. happy b. happily c. happiness d. be happy

    13. What does your brother …………..?

    a. look like b. look as c. be like d. as

    14. Will she be annoyed that you forgot to phone?

    a. displeased b. pleased c. please d. pleasure

    a. sense b. scene c. scent d. cent

    A. What B. Which C. Who D. Where

    A. Who B. What C. Which D. How

    A. going B. go C. to go D. went

    A. telling B. tell C. to tell D. told

    A. to do B. do C. to doing D. doing

    A. with B. of C. in D. by

    A. goes / sets B. moves / goes C. rises / moves D. rises / sets

    A. we B. us C. our D. ourselves

    A. went B. go C. goes D. going

    A. old enough not B. not enough old C. not old enough D. enough not old

    III. Choose the words or phrases that are not correct in standard English.

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    21. a. best b. most c. closest d. nearest

    22. a. was b. were c. is d. are

    23. a. humor b. annoy c. kind d. peace

    24. a. short curly brown hair b. short brown curly hair

    c. curly short brown hair d. curly brown short hair

    25. a. beautiful b. lovely c. ptty d. all are correct

    V. Read the following passage and choose the item (a, b, c or d) that best answers each of the questions about it.

    Nich Johnson live with his parents, and his sister. They live in Wembley, in north London. Nick’s mum is called Sue. She works in a supermarket. His dad is called Jim and he works in a bank. Nick’s sister is called Tracy. She is nine years old. There is also a dog in the family. His name is Fred.

    26. How many people are there in Nick Johnson’s family?

    a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

    27. Where does Nick’s family live?

    a. America b. England c. Scotland d. Australia

    28. Which does the word ‘his’ in line 5 refer to?

    a. Nick’s mother b. Nick’s sister c. Nick’s dog d. Nick’s cousin

    29. What’s Nick’s sister’s name?

    a. Sue b. Jim c. Tracy d. Fred

    30. Which of the following is not true?

    a. Nick’s family live in London. b. Nick’s father works in a bank

    c. Nick’s mother works in a supermarket. d. Nick’s sister is five years old.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 15: Computers
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 16: Inventions
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 7: My Neighborhood
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7: Pollution
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 14 Phần Reading
  • Bt Va Pp Giai Bt Este Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Giải Bt Ete Pp Giai Toan Este Doc
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Đốt Cháy Este Hay, Chi Tiết
  • Giải Toán 10 Bài 3. Phương Trình Đường Elip
  • Giải Bài Tập Trang 88 Sgk Hình Học 10 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Ứng Dụng Của Hệ Thức Vi
  • TRANSCRIPT

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    CHUYN V ESTE- LIPITA. KIN THC C BN CN chúng tôi thc tng qut ca este: * Este no n chc: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n 0, m 1) Nu t x = n + m + 1 th CxH2xO2 (x 2) R C O R’ * Este a chc to t axit n chc v ru a chc: (RCOO)nR * Este a chc to t axit a chc v ru n chc R(COOR)n O Tn gi ca este hu c:

    gc axit

    gc ru

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 21 Thu phn hon ton 13,2 gam este no, n chc, mch h X vi 100ml dung dch NaOH 1,5M (va ) thu c 4,8 gam mt ancol Y. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat 22. Thu phn hon ton mt este no, n chc, mch h X vi 200ml dung dch NaOH 2M (va ) thu c 18,4 gam ancol Y v 32,8 gam mt mui Z. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat 23. Thu phn este X c CTPT C4H8O2 trong dung dch NaOH thu c hn hp hai cht hu c Y v Z trong Y c t khi hi so vi H2 l 16. X c cng thc l A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3

    Ch s axt ca cht bo: L s miligam KOH cn trung ho lng axit bo t do c trong 1 gam cht bo. V(ml). CM. 56 Cng thc:

    Ch s axt =

    mcht bo(g) Ch s x phng ho ca cht bo: l tng s miligam KOH cn trung ho lng axit tdo v x phng ho ht lng este trong 1 gam cht bo Cng thc:

    V(ml). CM. 56 mcht bo(g)

    Ch s x phng =

    28. X phng ho hon ton 2,5g cht bo cn 50ml dung dch KOH 0,1M. Ch s x phng ho ca cht bo l: A. 280 B. 140 C. 112 D. 224 29. Muon trung hoa 5,6 gam mot chat beo X o can 6ml dung dch KOH 0,1M . Hay tnh ch so axit cua chat beo X va tnh lng KOH can trung hoa 4 gam chat beo co ch so axit bang 7 ? A. 4 va 26mg KOH B. 6 va 28 mg KOH C. 5 va 14mg KOH D. 3 va 56mg KOH Siu tm v bin son: Nguyn Vn X 3

    Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 30. Mun trung ho 2,8 gam cht bo cn 3 ml dd KOH 0,1M. Ch s axit ca cht bo l A.2 B.5 C.6 D.10 31. trung ho 4 cht bo c ch s axit l 7. Khi lng ca KOH l: A.28 mg B.280 mg C.2,8 mg D.0,28 mg 32. trung ho 14 gam mt cht bo cn 1,5 ml dung dch KOH 1M. Ch s axit ca cht bo l A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 33. trung ha lng axit t do c trong 14 gam mt mu cht bo cn 15ml dung dch KOH 0,1M. Ch s axit ca mu cht bo trn l (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2 34. x phng ho hon ton 2,52g mt lipt cn dng 90ml dd NaOH 0,1M. Tnh ch s x phng ca lipit A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 35. trung ho axt t do c trong 5,6g lipt cn 6ml dd NaOH 0,1M. Ch s axt ca cht bo l: A. 5 B. 6 C. 5,5 D. 6,5

    Siu tm v bin son: Nguyn Vn X

    4

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    DANG chúng tôi HAI CHT HU C N CHC (MCH H) TC DNG VI KIM TO RA 1. Hai mui v mt ancol th 2 cht hu c c th l: RCOOR ‘ RCOOR ‘ (1) hoc (2) R1COOR ‘ R1COOH – nancol = nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (1) – nancol < nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (2) VD1: Mt hn hp X gm hai cht hu c. Cho hn hp X phn ng va vi dung dch KOH th cn ht 100 ml dung dch KOH 5M. Sau phn ng thu c hn hp hai mui ca hai axit no n chc v c mt ru no n chc Y. Cho ton b Y tc dng vi Natri c 3,36 lt H2 (ktc). Hai hp cht hu c thuc loi cht g? HD Theo ta c: nKOH = 0,1.5 = 0,5 mol Ancol no n chc Y: CnH2n+1OH 1 CnH2n+1OH + Na CnH2n+1ONa + H2 2 0,3 mol 0,15 mol Thu phn hai cht hu c thu c hn hp hai mui v mt ancol Y vi nY < nKOH Vy hai cht hu c l: este v axit VD2: Hn hp M gm hai hp cht hu c mch thng X v Y ch cha (C, H, O) tc dng va ht 8 gam NaOH thu c ru n chc v hai mui ca hai axit hu c n chc k tip nhau trong dy ng ng. Lng ru thu c cho tc dng vi natri d to ra 2,24 lt kh H2 (ktc). X, Y thuc lai hp cht g? HD nNaOH = 0,2 mol nAncol = 0,2 mol Thu phn hai cht hu c X, Y v thu c s mol nAncol = nNaOH. Vy X, Y l hai este. 2. Mt mui v mt ancol th hai cht hu c c th l: – Mt este v mt ancol c gc hidrocacbon ging ru trong este: RCOOR1 v R1OH – Mt este v mt axit c gc hidrocacbon ging trong este: RCOOR1 v RCOOH – Mt axit v mt ancol. 3. Mt mui v hai ancol

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 7 Sgk Hóa 12: Este
  • Giải Vbt Địa Lí 6 Bài 18: Thời Tiết, Khí Hậu Và Nhiệt Độ Không Khí
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 6
  • Giải Vở Bài Tập Công Nghệ 8
  • Giải Vbt Công Nghệ 8: Bài 2. Hình Chiếu
  • Giải Bt Trắc Nghiệm 1,2,3,4,5 Trang 7 Sbt Sinh Học 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Ôn Tập Chương Iv: Biểu Thức Đại Số
  • Giải Bài Tập Sgk Ôn Tập Chương Ii: Hàm Số Và Đồ Thị
  • Giải Bài 3.1, 3.2, 3.3, 3.4, 3.5, 3.6 Trang 9, 10 Sách Bài Tập Vật Lí 7
  • Bài 6, 7, 8, 9 Trang 60
  • Bài 6, 7, 8, 9 Trang 105
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    Câu 1

    Những dấu hiệu chung nhất cho một cơ thể sống là

    A. có sự trao đổi chất với môi trường.

    B. di chuyển.

    C. lớn lên và sinh sản.

    D. cả A và C.

    Phương pháp Xem lý thuyết Đặc điểm của cơ thể sống Lời giải:

    Những dấu hiệu chung nhất cho một cơ thể sống là: có sự trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản

    Chọn D Câu 2

    Nhiệm vụ chung của Sinh học và Thực vật học là

    A. nghiên cứu hình thái, cấu tạo, đời sống, sự đa dạng của sinh vật để sử dụng hợp lí, phát triển và bảo vệ chúng nhằm phục vụ đời sống con người.

    B. nghiên cứu sinh vật để phát triển và bảo vệ chúng.

    C. nghiên cứu sự đa dạng của thực vật và sự phát triển của chúng qua các nhóm thực vật khác nhau để phát triển và bảo vệ chúng.

    D. tìm hiểu vai trò của thực vật, động vật trong thiên nhiên và trong đời sống con người

    Phương pháp Xem lý thuyết Nhiệm vụ của Sinh học Lời giải:

    Nhiệm vụ chung của Sinh học và Thực vật học là nghiên cứu hình thái, cấu tạo, đời sống, sự đa dạng của sinh vật để sử dụng hợp lí, phát triển và bảo vệ chúng nhằm phục vụ đời sống con người.

    Chọn A Câu 3

    Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là

    A. thực vật rất đa dạng và phong phú.

    B. thực vật có khả năng tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, thường phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài.

    C. thực vật sống ở khắp nơi trên Trái Đất.

    D. thực vật có khả năng vận động, lớn lên, sinh sản.

    Phương pháp Xem lý thuyết Đặc điểm chung của thực vật Lời giải:

    Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là: thực vật có khả năng tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, thường phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài.

    Chọn B Câu 4

    Thực vật ở nước ta rất phong phú, nhưng chúng ta vẫn phải trồng thêm cây và bảo vệ chúng vì

    A. nhu cầu của con người về lương thực và các sản phẩm có nguồn gốc tạo từ thực vật ngày càng tăng.

    B. diện tích rừng bị giảm do tình trạng khai thác rừng bừa bãi, thiên tai, hạn hán…

    C. thực vật có vai trò rất to lớn đối với con người và sinh giới.

    D. cả A, B và C.

    Phương pháp

    Thực vật trong thiên nhiên rất đa dạng và phong phú, có vai trò quan trọng với tự nhiên và mọi động vật

    Lời giải:

    Thực vật ở nước ta rất phong phú, nhưng chúng ta vẫn phải trồng thêm cây và bảo vệ chúng vì: nhu cầu của con người về lương thực và các sản phẩm có nguồn gốc tạo từ thực vật ngày càng tăng; diện tích rừng bị giảm do tình trạng khai thác rừng bừa bãi, thiên tai, hạn hán…; thực vật có vai trò rất to lớn đối với con người và sinh giới.

    Chọn D Câu 5

    Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây gồm toàn cây một năm là

    A. cây cải, cây hành, cây ngô, cây lạc.

    B. cây cam, cây đào, cây tỏi, cây lúa.

    C. cây chanh, cây táo, cây thìa là, cây đu đủ.

    D. cây dừa, cây hoa hồng, cây hoa cúc, cây mít.

    Phương pháp

    Cây một năm (Cây nhất niên): là cây chỉ có vòng đời 1 năm

    Lời giải:

    Nhóm cây gồm toàn cây một năm là: cây cải, cây hành, cây ngô, cây lạc.

    Chọn A

    chúng tôi

    Bài tiếp theo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bt Trắc Nghiệm 16,17,18,19,20,21 Trang 45 Sb Sinh Học 7
  • Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Sinh Lớp 7: Trùng Roi Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 7
  • Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 4: Trùng Roi
  • Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Sinh Lớp 7: Trùng Roi
  • Giải Vbt Sinh Học 7 Bài 37: Đa Dạng Và Đặc Điểm Chung Của Lớp Lưỡng Cư
  • Bt Tiếng Anh 12 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 8
  • Giải Vbt Công Nghệ 8 Bài 2. Hình Chiếu
  • Giải Vbt Công Nghệ 8 Bài 1. Vai Trò Của Bản Vẽ Kỹ Thuật Trong Sản Xuất Và Đời Sống
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 1: Vai Trò, Nhiện Vụ Của Trồng Trọt
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 3: Một Số Tính Chất Của Đất Trồng
  • I. Phonetics

    1. Choose the word with the different pronunciation of the underlined part.

    2. Choose the word with the different stress pattern.

    11. A. return B. parents C. weekend D. household

    12. A. project B. garbage C. message D. disturb

    13. A. holiday B. different C. interesting D. important

    14. A. afford B. nuclear C. problem D. lifestyle

    15. A. solution B. obedient C. confidence D. supportive

    16. A. cultural B. entirely C. biologist D. discussion

    17. A. envy B. equal C. social D. support

    18. A. dominate B. business C. employee D. grandchildren

    19. A. traditional B. appliances C. complicated D. convernience

    20. A. family B. together C. photograph D. mischievous

    II. Vocabulary

    1. Choose the word which best fits each gap of the sentence.

    21. There’s no place like …………… .

    A. house B. home C. home base D. household

    22. She was very ……………. during my father’s illness.

    A. support B. supporter C. supporting D. supportive

    23. Please come ……………… and see us some time. You’re always welcome.

    A. to B. away C. round D. about

    24. They have responsibility ……………… ensuring that the rules are enforced.

    A. on B. for C. in D. with

    25. He was always …………… to his father’s wishes when his father was alive.

    A. pleased B. interested C. obedient D. disappointed

    26. My mother did all the housework …………… her own.

    A. by B. on C. for D. with

    27. Finally, thanks to their parents’ help, they found the ……………… to that problem.

    A. way B. decision C. condition D. solution

    28. We are now attending evening classes to ………………. our English and computer skills.

    A. study B. learn C. know D. improve

    29. Metro is a very cheap place to buy ……………. goods such as washing powder and other cleaning products.

    A. home B. house C. household D. home-made

    A. act B. acting C. active D. action

    2. Choose the word which best fits each gap of the passage.

    Gianluca Vinti has a (31) ………….. job at an Italian university, a car, (32) ……………. clothes and a mobile phone. But in reality, Vinti is a boy, who is still living at home at 33 and unashamed of it. “It’s true thatlife at home is easier”, he says. “I have fewer expenses and my mother still (34) …………… my relationship with my family is excellent. Until I see a valid reason for leaving, I’ll say.”

    Vinti’s not alone: (35) ………….. recent ps, the number of boys between the ages of 18 and 34 living with their parents has (36) …………… 58.5 percent, up from 51.8 percent seven years ago. The main reason boys are at home long after they’ve become men is financial, but the mother-son relationship (37) ………….. as strong as ever. In Italy, leaving your parents’ home at an early age before(38) ……………. married can lead other people to suspect that (39) …………….. is wrong in the family. The normal time to move out of your parents’ house is (40) ………………. you start your own family.

    31. A. teach B. taught C. teacher D. teaching

    32. A. suitable B. modern C. fashionable D. convenient

    33. A. gets B. brings C. takes D. gives

    34. A. so B. despite C. because D. although

    35. A. with B. the fact C. in addition D. according to

    36. A. had B. gone C. got D. reached

    37. A. remains B. seems C. appears D. look likes

    38. A. being B. getting C. having D. becoming

    39. A. nothing B. anything C. everything D. something

    40. A. why B. that C. when D. where

    III. grammar

    1. Choose the word or phrase which best fits each gap of the sentence.

    41. …………… he spoke slowly, I found it difficult at times to follow his argument.

    A. Although B. Despite C. Because D. In spite of

    42. He refused to give up work, ……………. he’d won a million pounds.

    A. Despite B. however C. as though D. even though

    43. By half past ten tomorrow morning, I ………… along the motorway.

    A. drive B. am driving C. will drive D. will be driving

    44. I asked Gill what time it was but she said she ……………. a watch.

    A. isn’t having B. doesn’t have C. didn’t have D. hasn’t had

    45. I’ve known him …………… I left high school.

    A. when B. since C. until D. during

    46. I couldn’t arrive at the airport in time ……………. the traffic was heavy.

    A. but B. despite C. because D. in sipte of

    47. I’d rather you …………. to her why we can’t go toher birthday party.

    A. explained B. to explain C. will explain D. would explain

    48. I’d have told you if I ………….. seen the book.

    A. have B. had C. would have D. should have

    49. We wanted to thank them for what they …………………

    A. do B. did C. are doing D. had done

    50. I sat near the window whenever I ……………… a bus.

    A. take B. took C. has taken D. am taking

    2.Choose the word or phrase which best fits each gap of the passage.

    It was a cold morning and a solf breeze (51) ………….. in the air. We left the cottage by 8 a.m, after (52) …………… the most beautiful place in England at the early winter. The grass (53) …………… wet and we could smell the fresh air in the morning.

    As we (54) ………….. down to the village, the car suddenly (55) …………… . All of us didn’t know what (56) ………….. , as we were in the middle of the forest in a foreign country, two hours away from the departure of our plane back to Portugal.

    The car (57) ………… and we had to leave it at the airport. What should we do? We got desperate and let me (58) ……………. you that this was the most stressful day of my life. We walked and walked all a long day under the rain.

    Finally we (59) …………… a young man that (60) …………… to London. He was very nice and so helpful, so we decided to sleep in Heathrow.

    51. A. danced B. is dancing C. was dancing D. has danced

    52. A. had B. having C. had had D. having had

    53. A. is B. was C. has D. has been

    54. A. went B. were going C. has gone D. had gone

    55. A. stopped B. was stopped C. was stopping D. had stopped

    56. A. do B. did C. doing D. to do

    57. A. rented B. renting C. be rented D. was rented

    58. A. tell B. told C. telling D. to tell

    59. A. find B. found C. have found D. had found

    60. A. went B. was going C. were going D. had gone

    IV. reading comphension

    1.Read the passage and choose the best answer.

    I might be letting my young son watch too much television. I am certainly watching too many of his programs. They can really be perplexing as they force you to ponder the mysteries of life. For example, when Franklin (the turtle) wanted a pet, his parents didn’t want it to be a frog. They felt that frogs beling in a pond. Isn’t that where turtles belong? And why is it that Little Bear’s animal fritends can all talk and behave like people, but his friend Emily has a dog that can only bark and fetch. Tell me that is n’t a mystery!

    And this is gross! The other day we watched a very nice little pig setting up a picnic. One of the foods was a pig ham. Could it have been a soy ham? Is there such a thing? I hope so! Another thing that bothers me: What if Elmo isn’t real? He can’t be a mere puppet! He’s got a better attitude than most people. I just keep wondering. I think we’ll turn off the TVand go out for a walk. Maybe we’ll run into that mouse who dresses well but certainly doesn’t speak as clearly as the average bear.

    61. Which word is a synonym of ‘perplexing’?

    A. Boring.

    B. Confusing.

    C. Humorous.

    D. Itchy.

    62. The author thinks it’s ‘gross’ when a pig

    A. has a picnic because pigs are dirty animals.

    B. eats soy beans because soy beans give pigs gas.

    C. eats ham because ham is too expensive for farm animals.

    D. eats ham because ham is made from pigs.

    63. The author probably

    A. believes that Elmo is a real live creature.

    B. wishes that Elmo were a real live creature.

    C. feels that Elmo is a very annoying creature.

    D. won’t let his son watch Sesame Street.

    64. The author is implying that

    A. there’s a TV mouse that should speak more clearly.

    B. TV mice should not wear good clothes.

    C. bears can really speak more clearly than mice.

    D. watching television is better than playing outdoors.

    65. Which word is a synonym of ‘ponder’?

    A. Avoid.

    B. Remember.

    C. Consider.

    D. Hide.

    2.Read the passage and choose the best answer.

    The American family unit is in the process of change. In the first hall of the 20 th century, there were mainly two types of families: the extended and the nuclear. An extended family includes mother, father, children and some other ralatives, living in the same house. A nuclear family is composed of just parents and children living under the same roof.

    As the American economy had progressed from agricultural to industrial one, people were forced to movie to different parts of the country to get good jobs. These jobs were mainly in the large cities. Now, in fact, three-quarters of Amricans live in urban areas which occupy 2,5% of the national total land mass. Of the 118 million in the labour force, only 3 million still work on the farm.

    Since moving for better jobs has often pided the extended family, the nuclear family became popular. At psent, 55% of the families in the U. S are nuclear families. But besides the two types of traditional family groupings, the family is now being expanded to include a variety other living arrangements because of porce. There are is an increase in single-parent families, in which a father or mother live with one or more children. Divorce has also led to blended families, which occur when pviously married men and women marry again and combine the children from former marriage into a new family. There are also some couples who do not want to have children to form two-person childless families.

    66. A nuclear family is one that

    A. consists of father, mother and children living in the same house.

    B. relatives live with.

    C. there are only grandparents, parents and their children living in.

    D. is bigger than extended family.

    67. Under the same roof means

    A. a house with one roof .

    B. a house with the roof the same as the wall.

    C. in the same building.

    D. under the house.

    68. The nuclear family becomes more popular because of

    A. more porces.

    B. the pision of the extended family.

    C. fewer jobs in big cities.

    D. an increase in single-parent families.

    69. How many types of families have there been in the U. S since the first half of the 20 th century?

    A. Two. B. Three. C. Four D. Five

    70. A blended family is a newly-formed family

    A. with the combination of children of the two pviously maried father and mother.

    B. that has only father or mother living with children.

    C. in which there are no children.

    D. that there is only one couple living in.

    V. use of english

    1. Choose the underlined word or phrase in each sentence that needs corecting.

    71. It (A) believed that “Men (B) make house (C) and women make (D) home”.

    72. Our family (A) is a base (B) from which we can go (C) into the world with (D) confident.

    73. (A) During the school year, I’m not allowed (B) to watch television (C) when I have finished my (D) homework.

    74. I (A) have been looking (B) for my keys. (C) Did you see them (D) anywhere?

    75. (A) Could you (B) tell us (C) a few about (D) your family?

    76. (A) In spite of he was (B) very tired, Mr. Brown tried his (C) best (D) to finish his report on time.

    77. Nowadays, grandparents can live (A) happy (B) with (C) their children (D) and grandchildren.

    78. When Mary’s friends (A) arrived (B) at the station yesterday (C) to see her off, the train (D) left.

    79. I (A) met your old (B) English teacher (C) while (D) walked down the street.

    80. (A) My daughter attempts (B) passing the (C) entrance examination (D) this year.

    3.Choose the correct sentence with the same meaning as the one in italics.

    81. Sebastian’s career as a television psenter began five years ago.

    A. Sebastian has worked as a television psenter since five years.

    B. Sebasrian has worked as a television psenter for five years.

    C. Sebastian has been worked as a television psenter for five years.

    D. Sebastian worked as a television psenter for five years.

    82. Charles live quite near his aunt’s house.

    A. Charles doesn’t live a distance from his aunt’s house.

    B. Charles doesn’t live away from his aunt’s house.

    C. Charles doesn’t live a long way from his aunt’s house.

    D. Charles used to live near his aunt’s house.

    83. Tom regretted buying the second-hand car.

    A. Tom wished he hadn’t bought the second-hand car.

    B. Tom wished he hasn’t bought the second-hand car.

    C. Tom wished he didn’t bought the second-hand car.

    D. Tom wished he wouldn’t buy the second-hand car.

    84. She moved to London two years ago.

    A. It is two years since she has moved to London.

    B. It is two years since she moved to London.

    C. It was two years since she moved to London.

    D. It was two years since she has moved to London.

    85. Although he took a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    A. In spite of taking a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    B. Bill still arrived late for the correct despite he took a taxi.

    C. In spite of a taxi, Bill still arrived late for the concert.

    D. Because he took a taxi, Bill still arrived late for the correct.

    86. If he’d had my address with him, he’d have sent me a postcard.

    A. He sent me a postcard because he had address with him.

    B. He didn’t send me a postcard because he didn’t have my address with him.

    C. He didn’t send me a postcard because he doesn’t have my address with him.

    D. He didn’t send me a postcard although he had my address with him.

    87. Riding a bicycle on the pavement is against the law.

    A. You are not allowed to ride a bicycle on the pavement.

    B. You are not allowed riding a bicycle on the pavement.

    C. You shouldn’t ride a bicycle on the pavement.

    D. It is impossible to ride a bicycle on the pavement.

    88. They’ll have to cancel the picnic if it rains.

    A. The picnic will be cancelled if it rains.

    B. The picnic will have to be cancelled if it rains.

    C. The picnic must be cancelled if it rains.

    D. The picnic will has to be cancelled if it rains.

    89. My cousin lost his job two years ago.

    A. My cousin has been unemployed for two years.

    B. My cousin has been unemployed since two years.

    C. My cousin was unemployed for two years.

    D. My cousin has been employed for two years.

    90. After locking the door of the shop, she left.

    A. She didn’t leave as soon as she locked the door of the shop.

    B. She left before she locked the door of the shop.

    C. She didn’t leave before she locked the door of the shop.

    D. She didn’t leave until she locked the door of the shop.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 12: Reading
  • Sách Bài Tập Vật Lí 9
  • Gợi Ý 5 Quyển Sách Giải Tiếng Anh Lớp 7 Dành Cho Học Sinh
  • Giải Bài Tập Hóa Học Trên Điện Thoại Bằng Ứng Dụng Nào?
  • Unit 6 Lớp 10: Listening
  • Giải Bài Tập 70 Trang 141 Sgk Toán 7 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Hình Thang Cân Toán Lớp 8 Bài 1 Giải Bài Tập
  • Luyện Tập: Giải Bài 5 6 7 8 9 10 Trang 82 83 Sgk Toán 7 Tập 1
  • Giải Toán 7 Bài 6: Tam Giác Cân
  • Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7
  • Lưu Hoàng Trí Lớp 7 Giải
  • Hướng dẫn giải và đáp án bài 70 trang 141 sách giáo khoa Toán lớp 7 tập 1, phần Hình học.

    Câu hỏi

    Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.

    a) Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân

    b) Kẻ BH ⊥ AM, kẻ CK ⊥ AN. Chứng minh rằng BH = CK

    c) CMR AH = AK

    d) Gọi O là giao điểm của HB và KC. Tam giác OBC là tam giác gì ? Vì sao

    e) Khi góc BAC = 60⁰ và BM = CN = BC hãy tính số đo các góc của tam giác AMN và xác định dạng của tam giác OBC

    a) ∆ABC cân, suy ra góc B₁ = góc C₁ (1)

    góc B₁ + góc ABM = 180⁰ (hai góc kề bù) (2)

    góc C₁ + góc ACN = 180⁰ (hai góc kề bù) (3)

    Xét ∆ABM và ∆CAN có:

    +) AB = AC (gt)

    +) góc ABM = góc ACN (cmt)

    +) BM = CN (gt)

    Suy ra góc M = góc N

    Vậy ∆AMN là tam giác cân ở A.

    b) Hai tam giác vuông ∆BHM và ∆CKN có :

    BM = CN (gt)

    góc M = góc N (CM từ a)

    Nên ∆BHM = ∆CHN (cạnh huyền, góc nhọn)

    Suy ra BH = CK.

    c) Theo câu (a) ta có tam giác AMN cân ở A nên AM = AN (*)

    Theo câu b ta có ∆BHM = ∆CKN nên suy ra HM = KN (**).

    Do đó AH = AM – HM = AN – KN (theo (*) và (**)) = AK

    Vậy AH = AK.

    d) ∆BHM = ∆CKN suy ra góc B₂ = góc C₂

    Mà góc B₂ = góc B₃ (đối đỉnh); góc C₂ = góc C₃

    Nên góc B₃ = C₃

    Vậy ∆OBC là tam giác cân.

    e)

    Tam giác cân ABC góc BAC = 60⁰ nên là tam giác đều hay AB = BC = AC

    Mặt khác: BM = CN = BC (gt)

    Do đó: AB = BC = AC = BM = CN

    Ta có: góc ABM = góc ACN = 120⁰ (cùng bù với góc 60⁰)

    Vì AB = BM (cmt) nên ∆ABM cân ở B suy ra góc M = góc BAM = (180⁰-120⁰)/2 = 30⁰

    Suy ra góc ANM = góc AMN = 30⁰

    Và góc MAN = 180⁰ – (AMN + ANM)

    = 180⁰ – 2.30⁰ = 120⁰

    Vậy ∆AMN có góc M = góc N = 30⁰; góc A = 120⁰

    + ∆BHM có góc M = 30⁰ nên góc B₂ = 60⁰ (hai góc phụ nhau)

    Suy ra góc B₃ = 60⁰

    Tương tự góc C₃ = 60⁰

    Tam giác OBC có B₃ = C₃ = 60⁰ nên tam giác OBC là tam giác đều.

    (Tam giác cân có một góc bằng 60⁰ nên là tam giác đều).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Chương 1 Phần Hình Học
  • Kinh Nghiệm Giải Toán Trên Máy Tính Casio Ii
  • Cách Giải Toán Bằng Máy Tính Bỏ Túi Casio Fx
  • Đề Thi Giải Toán Trên Máy Tính Casio Khối 9 Huyện Cái Bè
  • Hướng Dẫn Giải Toán Bằng Máy Tính Casio Fx 570Vn Plus
  • Giải Bt Tin Học 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bt Tin Học 6 Vnen
  • Giải Bài Tập Sgk Sử 10 Bài 5: Trung Quốc Thời Phong Kiến
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử 7 Bài 5: Ấn Độ Thời Phong Kiến
  • Independiente Fc Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Cùng Em Học Toán
  • Giới thiệu về Giải BT Tin học 8

    Bài 1: Máy tính và chương trình máy tính

    Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

    Bài bài thực hành 1: Làm quen với Free Pascal

    Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu

    Bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán

    Bài 4: Sử dụng biến và hằng trong chương trình

    Bài thực hành 3: Khai báo và sử dụng biến

    Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

    Bài 6: Câu lệnh điều kiện

    Bài thực hành 4: Sử dụng câu lệnh điều kiện

    Bài 7: Câu lệnh lặp

    Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp For…do

    Bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước

    Bài thực hành 6: Sử dụng lệnh lặp While…do

    Bài 9: Làm việc với dãy số

    Bài thực hành 7: Xử lí dãy số trong chương trình

    Chương 2: Phần mềm học tập

    Bài 10: Làm quen với giải phẫu cơ thể người bằng phần mềm Anatomy

    Bài 11: Giải toán và vẽ hình phẳng với GeoGebra

    Bài 12: Vẽ hình không gian với GeoGebra

    Chương 1: Lập trình đơn giản

    Chương 2: Phần mềm học tập

    Bài 1: Máy tính và chương trình máy tínhBài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trìnhBài bài thực hành 1: Làm quen với Free PascalBài 3: Chương trình máy tính và dữ liệuBài thực hành 2: Viết chương trình để tính toánBài 4: Sử dụng biến và hằng trong chương trìnhBài thực hành 3: Khai báo và sử dụng biếnBài 5: Từ bài toán đến chương trìnhBài 6: Câu lệnh điều kiệnBài thực hành 4: Sử dụng câu lệnh điều kiệnBài 7: Câu lệnh lặpBài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp For…doBài 8: Lặp với số lần chưa biết trướcBài thực hành 6: Sử dụng lệnh lặp While…doBài 9: Làm việc với dãy sốBài thực hành 7: Xử lí dãy số trong chương trìnhBài 10: Làm quen với giải phẫu cơ thể người bằng phần mềm AnatomyBài 11: Giải toán và vẽ hình phẳng với GeoGebraBài 12: Vẽ hình không gian với GeoGebraChương 1: Lập trình đơn giảnChương 2: Phần mềm học tập

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 4: Diện Tích Hình Thang Toán Lớp 8 Đầy Đủ Nhất
  • Bài Viết Số 6 Lớp 7 Đề 2: Suy Nghĩ Về Câu Nhiễu Điều Phủ Lấy Giá Gương
  • Skkn Tạo Hứng Thú Học Tập Cho Học Sinh Thông Qua Khai Thác Một Bài Toán Hình Học 7
  • Getting Started Trang 16 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Có Đáp Án Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Cũ, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 7
  • Phương Pháp Giải Bt Hóa

    --- Bài mới hơn ---

  • Bán Tài Liệu File Word Môn Hóa
  • Hoá Học 12 Bài 10: Amino Axit
  • Giải Hóa 12 Bài 8: Thực Hành: Điều Chế Tính Chất Hóa Học Của Este Và Cacbohiđrat
  • Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12
  • ✅ Sách Giáo Khoa Hóa Học Nâng Cao Lớp 12
  • Chuyên đề: Phương pháp giải nhanh bài toán Hóa Học

    Phần 1

    Phương pháp

    bảo toàn khối lượng,

    tăng giảm khối lượng

    Biên soạn: Thầy Lê Phạm Thành

    Cộng tác viên Caffebenevietnam.com dung

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Nội dung phương pháp

    Hệ quả và áp dụng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Nội dung phương pháp

    Các dạng bài tập áp dụng

    C. Nhận xét

    Phương pháp bảo toàn khối lượng, tăng giảm khối lượng

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Nội dung phương pháp:

    Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (BTKL):

    “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm”

    Điều này giúp ta giải bài toán hóa học một cách đơn giản, nhanh chóng.

    Xét phản ứng: A + B  C + D

    Luôn có: mA + mB = mC + mD (1)

    Lưu ý: Điều quan trọng nhất khi áp dụng phương pháp này đó là việc phải xác định đúng lượng chất (khối lượng) tham gia phản ứng và tạo thành (có chú ý đến các chất kết tủa, bay hơi, đặc biệt là khối lượng dung dịch).

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng – Hệ quả và áp dụng

    Hệ quả 1. Biết tổng khối lượng chất đầu  khối lượng sản phẩm

    Phương pháp giải: m(đầu) = m(sau) (không phụ thuộc hiệu suất)

    Bài tập 1. Trộn 5,4 gam Al với 12,0 gam Fe2O3 rồi nung nóng một thời gian để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 1. Biết tổng khối lượng chất đầu  khối lượng sản phẩm (tt)

    Bài tập 2. Tiến hành phản ứng crackinh butan một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Cho X qua bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 4,9 gam, hỗn hợp khí Y đi ra khỏi bình có thể tích 3,36 lít (đktc) và tỉ khối của Y so với H2 là 38/3. Khối lượng butan đã sử dụng là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2. Với phản ứng có n chất tham gia, khi biết khối lượng của (n – 1) chất  khối lượng của chất còn lại

    Bài tập 3. Hòa tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị I và hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 0,896 lít khí bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch X là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 4 (Đề CĐ Khối A – 2007)

    Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 5

    Đun nóng 5,14 gam hỗn hợp khí X gồm metan, hiđro và một ankin với xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,048 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với hiđro bằng 8. Độ tăng khối lượng dung dịch brom là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 6

    Thuỷ phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau thấy cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam hỗn hợp 2 muối và 7,8 gam hỗn hợp 2 rượu. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 8

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và 3,92 gam hỗn hợp muối sunfat. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 9

    Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp bột kim loại trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Khối lượng muối sunfat khan tạo thành là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 10

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO2 và 0,15 mol NO. Dung dịch tạo thành sau phản ứng có 39,35 gam hai muối khan. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 10 (tt)

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO2 và 0,15 mol NO. Dung dịch tạo thành sau phản ứng có 39,35 gam hai muối khan. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải (tt)

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (H2, CO)

    Phương pháp giải:

    Sơ đồ: Oxit + (CO, H2)  rắn + hỗn hợp khí (CO2, H2O, H2, CO)

    Bản chất là các phản ứng:

    CO +  H2O

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (tt) – Bài tập 11

    Khử m gam hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn Y và 13,2 gam khí CO2. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (tt) – Bài tập 12

    Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 26,4 gam hỗn hợp bột các oxit MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí và hơi gồm 0,05 mol CO2 và 0,15 mol H2O, trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Nội dung phương pháp:

    Nguyên tắc của phương pháp:

    Dựa vào sự tăng giảm khối lượng (TGKL) khi chuyển từ 1 mol chất A thành 1 hoặc nhiều mol chất B (có thể qua các giai đoạn trung gian) ta dễ dàng tính được số mol của các chất hoặc ngược lại.

    Thí dụ:

    Xét phản ứng: MCO3 + 2HCl  MCl2 + CO2 + H2O

    Bản chất phản ứng: CO32− + 2H+  2Cl− + CO2 + H2O

    Nhận xét: Khi chuyển từ 1 mol MCO3  1 mol MCl2

    Với 1 mol CO2  hỗn hợp muối tăng M = 2.35,57 – 60 = 11g

    Khi biết số mol khí CO2  m.

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng (tt)

    Thí dụ:

    Xét phản ứng: RCOOH + NaOH  RCOONa + H2O

    Nhận xét: Khi chuyển từ 1 mol RCOOH  1 mol RCOONa

    Với 1 mol NaOH  khối lượng muối tăng:

    M = (R + 67) – (R + 45) = 22 gam

    Khi biết số mol khí NaOH  m.

    Có thể nói hai phương pháp “bảo toàn khối lượng” và “tăng giảm khối lượng” là 2 “anh em sinh đôi”, vì một bài toán nếu giải được bằng phương pháp này thì cũng có thể giải được bằng phương pháp kia. Tuy nhiên, tùy từng bài tập mà phương pháp này hay phương pháp kia là ưu việt hơn.

    Phương pháp tăng giảm khối lượng thường được sử dụng trong các bài toán hỗn hợp.

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng

    Dạng 1. Kim loại + muối  muối mới + rắn – Bài tập 13

    Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 5,6 gam ion kim loại có điện tích 2+. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm giảm 0,9 gam. Ion kim loại trong dung dịch là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 1. (tt) – Bài tập 14 (Đề ĐH Khối B – 2007)

    Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. Oxit + chất khử (CO, H2)  rắn + hỗn hợp khí, H2O

    Sơ đồ phản ứng: Oxit + CO (H2)  rắn + CO2 (H2O, H2, CO)

    Bản chất của phản ứng:

    CO +  H2O

     n

     mrắn = moxit – 16n[O]

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. (tt) – Bài tập 15

    Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 30,7 gam hỗn hợp bột các oxit MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O, trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. (tt) – Bài tập 16

    Thổi từ từ V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua hỗn hợp bột CuO, Fe3O4, Al2O3 trong ống sứ đun nóng. Sau khi xảy ra phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y chỉ gồm khí CO2 và hơi H2O, nặng hơn hỗn hợp X ban đầu là 0,32 gam. Giá trị của V là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân – Bài tập 17

    Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. % khối lượng KMnO4 đã bị nhiệt phân là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân (tt) – Bài tập 18

    Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân (tt) – Bài tập 19

    Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2. Khí sinh ra được dẫn vào nước lấy dư thì còn 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (coi oxi không tan trong nước). % khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. Hỗn hợp muối (oxit) + axit hỗn hợp muối mới

    Phương pháp: Xét sự tăng (giảm) khối lượng khi hình thành 1 mol muối mới (chỉ quan tâm đến sự biến đổi khối lượng của anion tạo muối)

    Bài tập 20. Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối cacbonat bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 1,12 lít khí bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch X là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. (tt) – Bài tập 21 (Đề ĐH Khối A – 2007)

    Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. Hỗn hợp muối (oxit) + axit hỗn hợp muối mới (tt) – Bài tập 22

    Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng muối thu được là

    Hướng dẫn giải

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 24

    Cho a gam hỗn hợp HCOOH, CH2=CHCOOH và C6H5OH tác dụng vừa hết với Na, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 25,4 gam muối rắn. Giá trị của a là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 25

    Cho 4,4 gam este đơn chức X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,8 gam muối natri. Tên gọi của este X là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 26

    Thực hiện phản ứng este hóa giữa 16,6 gam hỗn hợp 3 axit HCOOH, CH3COOH và C2H5COOH với lượng dư C2H5OH, thu được 5,4 gam H2O. Khối lượng este thu được là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 27

    Hỗn hợp X gồm metanol, etanol và propan-1-ol. Dẫn 19,3 gam hơi X qua ống đựng bột CuO nung nóng để chuyển toàn bộ rượu thành anđehit, thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu. Khối lượng anđehit thu được là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3, 4,5,6,7,8 Trang 111 Sgk Hóa 12: Kim Loại Kiềm Và Hợp Chất Quan Trọng Của Kim Loại Kiềm
  • Bài 1,2,3, 4,5,6 ,7,8,9 ,10,11 Trang 113,114 Hóa Lớp 10: Flo
  • Bài 1,2,3, 4,5,6, 7 Trang 106 Hóa 10: Hiđro Clorua, Axit Clohiđric Và Muối Clorua
  • Hóa Học Và Vấn Đề Phát Triển Kinh Tế
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 36 Hóa 9: Một Số Muối Quan Trọng
  • Bài 1 Trang 7 Sgk Toán 9 Tập 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 2 Trang 9 Bài 19, 20, 21
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Trang 52 Tập 2 Bài 18, 19
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Trang 167 Bài 18, 19 Tập 2
  • Giải Bài Tập Trang 19, 20 Sgk Toán 9 Tập 2 Bài 20, 21, 22, 23, 24, 25,
  • Giải Bài Tập Trang 9 Sgk Toán 5: Luyện Tập Phân Số Thập Phân
  • Video giải Bài 1 trang 7 SGK Toán 9 Tập 2 – Cô Ngô Hoàng Ngọc Hà (Giáo viên VietJack)

    Bài 1 (trang 7 SGK Toán 9 Tập 2): Trong các cặp số (-2; 1), (0; 2), (-1; 0), (1, 5; 3) và (4; -3) cặp số nào là nghiệm của phương trình:

    Lời giải

    a) Xét cặp (-2; 1). Thay x = -2 ; y = 1 vào phương trình 5x + 4y = 8 ta được :

    5x + 4y = 5.(-2) + 4.1 = -10 + 4 = -6 ≠ 8

    ⇒ cặp số (-2; 1) không là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 8.

    Xét cặp(0; 2). Thay x = 0 ; y = 2 vào phương trình 5x + 4y = 8 ta được

    5x + 4y = 5.0 + 4.2 = 8

    ⇒ cặp số (0; 2) là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 8.

    Xét cặp (-1; 0). Thay x = -1 ; y = 0 vào phương trình 5x – 4y = 8 ta được:

    5x + 4y = 5.(-1) + 4.0 = -5 ≠ 8

    ⇒ cặp số (-1; 0) không là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 8.

    Xét cặp (1,5 ; 3). Thay x = 1,5 ; y = 3 vào phương trình 5x + 4y = 8 ta được

    5x + 4y = 5.1,5 + 4.3 = 7,5 + 12 = 19,5 ≠ 8

    ⇒ (1,5; 3) không là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 8.

    Xét cặp (4;-3).Thay x = 4 ; y = -3 vào phương tình 5x + 4y = 8 ta được:

    5x + 4y = 5.4 + 4.(-3) = 20 – 12 = 8

    ⇒ (4; -3) là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 8.

    Vậy có hai cặp số (0; 2) và (4; -3) là nghiệm của phương trình 5x + 4y = 8.

    b) Xét cặp số (-2; 1).Thay x = -2 ; y = 1 vào phương trình 3x + 5y = -3 ta được:

    3x + 5y = 3.(-2) + 5.1 = -6 + 5 = -1 ≠ -3

    ⇒ (-2; 1) không là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3.

    Xét cặp số (0; 2) . Thay x = 0 ; y = 2 vào phương trình 3x + 5y = -3 ta được:

    3x + 5y = 3.0 + 5.2 = 10 ≠ -3

    ⇒ (0; 2) không là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3.

    Xét cặp (-1; 0).Thay x = -1 ; y = 0 vào phương trình 3x + 5y = -3 ta được:

    3x + 5y = 3.(-1) + 5.0 = -3

    ⇒ (-1; 0) là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3. .

    Xét cặp (1,5; 3). Thay x = 1,5 ; y = 3 vào phương trình 3x + 5y = -3 ta được:

    3x + 5y = 3.1,5 + 5.3 = 4,5 + 15 = 19,5 ≠ -3

    ⇒ (1,5; 3) không là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3.

    Xét cặp (4; -3). Thay x = 4 ; y = -3 vào phương trình 3x + 5y = -3 ta được:

    3x + 5y = 3.4 + 5.(-3) = 12 – 15 = -3

    ⇒(4; -3) là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3.

    Vậy có hai cặp số (-1; 0) và (4; -3) là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    phuong-trinh-bac-nhat-hai-an.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 13 Bài 50, 51
  • Bài 17, 18, 19, 20, 21, 22 Trang 8 Sbt Toán 9 Tập 1
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 2 Trang 8 Bài 14, 15
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 8 Bài 17, 18, 19
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 8 Bài 20, 21, 22
  • Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Toán 7 Tập 1 Bài 6, 7, 8, 9, 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử Lớp 7 Bài 21: Ôn Tập Chương Iv
  • Giải Bài Tập Lịch Sử Lớp 6 Bài 7: Ôn Tập
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7: Phần Hình Học
  • Giải Vbt Ngữ Văn 7 Từ Ghép
  • Soạn Bài Từ Ghép (Chi Tiết)
  • Học Tập – Giáo dục ” Môn Toán ” Toán lớp 7

    Trong tài liệu giải toán lớp 7 này các bạn học sinh hoàn toàn có thể ứng dụng để ôn luyện và củng cố kiến thức lý thuyết một cách dễ dàng, bên cạnh đó còn có những ví dụ chi tiết cho từng trường hợp giúp các em học sinh nắm bắt cách làm toán đơn giản hơn. Hệ thống bài tập và hướng dẫn giải bài tập trang 10 sgk toán 7 được cập nhật cụ thể, bám sát chương trình sgk toán 7 góp phần hỗ trợ quá trình làm toán cũng như đưa ra nhiều phương pháp học tập và giải toán khác nhau giúp nâng cao kết quả học tập hiệu quả nhất.

    Nội dung bài học sau chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về cách giải bài Nhân chia số hữu tỉ, mời các bạn cùng theo dõi để ứng dụng cho quá trình học tập tốt nhất.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/giai-toan-lop-7-cong-tru-so-huu-ti-32082n.aspx

    Bài hướng dẫn Giải bài tập trang 10 SGK Toán 7 Tập 1 trong mục giải bài tập toán lớp 7. Các em học sinh có thể xem lại phần Giải bài tập trang 7, 8 SGK Toán 7 Tập 1 đã được giải trong bài trước hoặc xem trước hướng dẫn Giải bài tập trang 11 SGK Toán 7 Tập 2 để học tốt môn Toán lớp 7 hơn

    Giải Toán 7 trang 30, 31
    Giải bài tập trang 41, 42 SGK Toán 7 Tập 1
    Giải bài tập trang 7, 8 SGK Toán 7 Tập 1
    Giải bài tập trang 60, 61, 62 SGK Toán 7 tập 1
    Giải bài tập trang 55, 56 SGK Toán 7 tập 1

    Giải bài Cộng

    , trừ số hữu tỉ, bài tập về cộng trừ số hữu tỉ,

      Các dạng bài tập toán 7 về số hữu tỉ Bài tập về số hữu tỉ Toán lớp 7 là tài liệu môn Toán lớp 7 bao gồm đầy đủ những kiến thức về dạng toán cũng như các phép tính cộng trừ nhân chia số hữu tỉ. Bài tập này giúp cho các em học sinh có thể củng cố lại kiến thứ …

    Tin Mới

    • Giải bài tập trang 49, 51 SGK Toán 7 Tập 2

      Đến với tài liệu giải bài tập trang 49, 51 SGK Toán 7 Tập 2 hôm nay, các em sẽ được ôn tập lại toàn bộ các kiến thức lý thuyết của chương IV về biểu thức đại số với các nội dung như: Đơn thức, đa thức, tính giá trị biểu

    • Giải bài tập trang 20, 21, 22 SGK Toán 7 Tập 2

      Số trung bình cộng là đại lượng khá quen thuộc đối với chúng ta trong tính toán và các em sẽ được tìm hiểu kĩ hơn về phần kiến thức này qua phần giải bài tập trang 20, 21, 22 SGK Toán 7 Tập 2, đây đều là những bài tập

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 10 Sgk Toán Lớp 7 Tập 1: Cộng, Trừ Số Hữu Tỉ
  • Giải Toán 7 Bài 2 Cộng, Trừ Số Hữu Tỉ
  • Tài Liệu Tài Liệu Bài Tập Truyền Nhiệt Có Đáp Án
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Môn Học Kinh Tế Quốc Tế
  • Học Viện Ngân Hàng, Đh Kinh Tế Quốc Dân Công Bố Đề Án, Điều Kiện Xét Tuyển
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100