Bài Tập Xstk Của Tống Đình Quỳ Bt Chuong 4

--- Bài mới hơn ---

  • Phép Đối Xứng Tâm, Trắc Nghiệm Toán Học Lớp 11
  • Đáp Án Brain Out Level 77
  • Đáp Án Brain Out Level 32
  • Tổng Hợp Đáp Án Game Brain Out Từ Level 1 Đến Level 200
  • Đáp Án Brain Out, Giải Brain Out Tất Cả Level (Cập Nhật Liên Tục)
  • Published on

    1. 1. BÀI TẬP Đìểrn thì tìẻing .Ầlĩh của nìột lớp học Sình nhlt Sail: 68 52 49 69 56 41 74 79 59 81 57 42 88 87 60 65 55 47 65 68 50 78 61 90 85 66 65 72 63 95 Z1) Xác định bảng phân phôiì thực nghìệln và đa gìěìc tấn Suất tương ứng. b) Tính các’ SÔI đặc tI`ưng mẫu: trtlng bình, mốt, trllng phương Sai. Thôŕng kê số kin đã Chạy’ của 100 xe tải của nìột hàng trong năln 1997: Sôi l‹m Sôi xe tải 10000 – 1=ẩ00Ũ Ỗ 14000 – IỐŨOŨ 10 ISÙŨỨ – 22000 11 ZZOÍĨO – 26000 20 26000 – 30ŨŨÍì 2 30000 – 340ŨŨ Ì 34000 – 38000 I ẵẫ8ŨŨO – 4Ỉ20Ũ[ì 4 ‘1Ị”l [O ÙỔ a} Dựng bìểu đồ và đa giác tấn suâ”t. b) Tính các Sôŕiđặc trtŕlìg mẫllz trung bình, nìôŕt và trung Vị. Cho bíê,t ý nghĩa của Chúng. C) Phân phôŕi mẵtl Iảhông đôøi xứng, hãy giải thích tại Sao? 153
    2. 2. 3. 154 Tlìu nhập gia đình năm của hai nhóm dân Ở hai làng một huyện nhố Ià: Số gia đình nhóm A nhóm B Thu nhập năm (đổng) 1250000 v 1300000 4 2 1300000- 1350000 40 20 1350000 – 1400000 73 32 1400000- 1450000 52 58 1450000- 1500000 23 34 1500000 – 1550000 8 31 1550000 – 1600000 – 15 1600000 trỏ lên – 8 a) Tính thu nhập trung bình năm của hai nhóm gia đình trên. b) ‘1`ính mô’t của thu nhập của hai nhóm gia dình. C) SO Sánh và phân tích tĩnh trạng thu nhập của nhóm A và B. Sô’ km phải đì của 6 học Sình một lớp buổi tôŕì như Sau: Học Sình 1 2 3 4 5 6 Sôi km 1 4 9 8 6 5 a) Tính khoảng Cách trung bình. b) Tính Các số đặc trưng mẫu của khoãng Cách: mô,t và trung Vị. Giả của một loại bất động Săn Ở một vùng dân cư là 180 165 151 148 145 121 110 110 105 100 100 100 100 98 95 95 90 90 90 85 84 83 82 80 80 75 72 72 68 65 61 61 60 60 60 58 57 56 55 55 54 54 53 52 51 50 50 50 50 50 50 49 46 45 45 41 4 1 40 40 38 38 36 35 35
    3. 3. a) Xác định bằng phân phổi thực nghìệm (lẩy độ dài khoảng bằng 30 và bắt đầu từ giá trị 30). b) Xây dựng biểu đổ và đa giác tần suâ’t. C) Tính các SÔ, đặc trttng mẫu theo bẳng phân phôlỉ Ỗ mục a, Sau đó SO Sánh với kêdt quả tính trực tìêlp (trung bình, phương Sai, mốt và trung vị). 6. Sô, lượng khách hàng đêỷn mua Ỗ một Cửa hàng trong vòng 1 ngày được thô,ng kẽ như Sau: Số khách Số ngày 95 – 105 4 105- 115 14 115 — 125 18 125- 185 15 135- 145 10 145-155 7 155 – 165 2 Hãy xác định Các sô’ đặc trưng mẫu (trung bình, phương Sai, độ lệch chuẩn, mốt, trung vị, mômen Cấp 1 và 2) của SÔI khách. 7. Điểu tra 1600 gìa đình CỎ 4 Con ta có kẽit quắ Số con trai 0 1 2 8 4 Số gìa đình 111 367 0 576 428 118 Xác định kỳ vọng mẫu và phương Sai mẫu hiệu chĩnh. 8. Cho 8 Sổ liệu đo Cùng một đại lượng thìêμt bị đo không có Sai Sổ hệ thống 369 378 365 420 385 401 372 383 Hăy tính ước Ỉượng không chệch của phương Sai Sai Sổ đo trong hai trường hợp: a) biết Sổ đo thật bằng 875; b) không biết; sổ đo thật. 9. Theo dõi thời gian hoàn thành một Sắn phẩm của hai nhóm Công nhân 155
    4. 5. 15. 16. 17. 18. 19. _20. 21. 22. Người ta muôμn ước lượng số lẩn gọi trung bình của một tổng đài điện thoại trong vòng 1 ngày. Thôịlìg kê trong Vòng 50 ngày cho SÔI lẩn gọi trung bỉnh là 525 với S = 52. Iịãy xác định khoãng tin Cậy 90% cho SÔI lẩn gọi trung bình đó. Chiểu cạo trung bình của một nhóm học Sình gồm 20 em là 1,65 In Vớí độ lệch Chuẩn mẫu là 0,2 m. Xây dụng khoảng tin cậy 95% cho chiểu cao trung bình của toàn bộ học Sình. Chọn ngẫu nhiên 50 Sình viên Ỗ một trường đại học thì thâIy có 21 nữ. Hãy ước lượng tỷ Iệ nữ Ỗ trường đại học đó với độ tin cặly 90%. Ivíột thiết bị đo Có hai dung Sai ĩà 0,2 cm. Thôŕng kê 25 lẩn đo Các Chi tỉêđt cùng loại ta có độ dài trung bĩnh Ià` 15.2 Cm Hãy ước lượng độ dàì trung bình của loại chỉ tìêŕt trên với độ tin Cậy 99% (giã Sử Saì số đo không có tính hệ thôịng). Kiểm tra ngẫu nhiên 500 sẳn phẩm của một. nhà máy thì thấy Có 240 sản phẩm loại A._ Hãy ước lượng tỷ lệ sản phẩm loại A tôŕị thiểu của nhà máy với độ tin Cậy 95%. Theo dôì 100 Sình Vìên để Xác định số giờ tự học (X), kêŕt quả như Sau: Í= 4,01 với S = 8,51. Hãy tìm khoảng tín cậy 95% cho SÔẢ giờ tự học trung bĩnh của Sinh viên. ‘Phú ước lượng tỷ lệ Sình viên không tụ học. Trên một mẫu gồm 26 SÔI liệu người ta tĩnh được độ dài trung bình X = 30,2, với s”-*- = 6,25. Tĩnư khoảng tin cậy 95% cho phương Sai. Để ước lượng Xác Suất mắc bệnh A với độ tìn Cậy 95% và sai không vuợt quá 2% thì Cần khám btìo nhiêu ngưòi, bịêlt rằng tỷ Iệc mắc bệnh A thực nghiệm đã cho bằng 0,8. 157

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Thi Vào Lớp 10
  • Bài Tập Word Form Tiếng Anh 12 Học Kì 1
  • Những Bài Tập Và Lời Giải Cho Người Mới Bắt Đầu Lập Trình Với C#
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Lớp 8
  • Các Đề Thực Hành Word
  • Bt Va Pp Giai Bt Este Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Giải Bt Ete Pp Giai Toan Este Doc
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Phản Ứng Đốt Cháy Este Hay, Chi Tiết
  • Giải Toán 10 Bài 3. Phương Trình Đường Elip
  • Giải Bài Tập Trang 88 Sgk Hình Học 10 Bài 1, 2, 3, 4, 5
  • Ứng Dụng Của Hệ Thức Vi
  • TRANSCRIPT

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    CHUYN V ESTE- LIPITA. KIN THC C BN CN chúng tôi thc tng qut ca este: * Este no n chc: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n 0, m 1) Nu t x = n + m + 1 th CxH2xO2 (x 2) R C O R’ * Este a chc to t axit n chc v ru a chc: (RCOO)nR * Este a chc to t axit a chc v ru n chc R(COOR)n O Tn gi ca este hu c:

    gc axit

    gc ru

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 21 Thu phn hon ton 13,2 gam este no, n chc, mch h X vi 100ml dung dch NaOH 1,5M (va ) thu c 4,8 gam mt ancol Y. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl axetat 22. Thu phn hon ton mt este no, n chc, mch h X vi 200ml dung dch NaOH 2M (va ) thu c 18,4 gam ancol Y v 32,8 gam mt mui Z. Tn gi ca X l A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat 23. Thu phn este X c CTPT C4H8O2 trong dung dch NaOH thu c hn hp hai cht hu c Y v Z trong Y c t khi hi so vi H2 l 16. X c cng thc l A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3

    Ch s axt ca cht bo: L s miligam KOH cn trung ho lng axit bo t do c trong 1 gam cht bo. V(ml). CM. 56 Cng thc:

    Ch s axt =

    mcht bo(g) Ch s x phng ho ca cht bo: l tng s miligam KOH cn trung ho lng axit tdo v x phng ho ht lng este trong 1 gam cht bo Cng thc:

    V(ml). CM. 56 mcht bo(g)

    Ch s x phng =

    28. X phng ho hon ton 2,5g cht bo cn 50ml dung dch KOH 0,1M. Ch s x phng ho ca cht bo l: A. 280 B. 140 C. 112 D. 224 29. Muon trung hoa 5,6 gam mot chat beo X o can 6ml dung dch KOH 0,1M . Hay tnh ch so axit cua chat beo X va tnh lng KOH can trung hoa 4 gam chat beo co ch so axit bang 7 ? A. 4 va 26mg KOH B. 6 va 28 mg KOH C. 5 va 14mg KOH D. 3 va 56mg KOH Siu tm v bin son: Nguyn Vn X 3

    Trng THPT Anh sn 3 Ti liu n thi i hc nm 20102011 30. Mun trung ho 2,8 gam cht bo cn 3 ml dd KOH 0,1M. Ch s axit ca cht bo l A.2 B.5 C.6 D.10 31. trung ho 4 cht bo c ch s axit l 7. Khi lng ca KOH l: A.28 mg B.280 mg C.2,8 mg D.0,28 mg 32. trung ho 14 gam mt cht bo cn 1,5 ml dung dch KOH 1M. Ch s axit ca cht bo l A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 33. trung ha lng axit t do c trong 14 gam mt mu cht bo cn 15ml dung dch KOH 0,1M. Ch s axit ca mu cht bo trn l (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A. 4,8 B. 6,0 C. 5,5 D. 7,2 34. x phng ho hon ton 2,52g mt lipt cn dng 90ml dd NaOH 0,1M. Tnh ch s x phng ca lipit A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 35. trung ho axt t do c trong 5,6g lipt cn 6ml dd NaOH 0,1M. Ch s axt ca cht bo l: A. 5 B. 6 C. 5,5 D. 6,5

    Siu tm v bin son: Nguyn Vn X

    4

    Trng THPT Anh sn 3 2011

    Ti liu n thi i hc nm 2010-

    DANG chúng tôi HAI CHT HU C N CHC (MCH H) TC DNG VI KIM TO RA 1. Hai mui v mt ancol th 2 cht hu c c th l: RCOOR ‘ RCOOR ‘ (1) hoc (2) R1COOR ‘ R1COOH – nancol = nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (1) – nancol < nNaOH hai cht hu c cng thc tng qut (2) VD1: Mt hn hp X gm hai cht hu c. Cho hn hp X phn ng va vi dung dch KOH th cn ht 100 ml dung dch KOH 5M. Sau phn ng thu c hn hp hai mui ca hai axit no n chc v c mt ru no n chc Y. Cho ton b Y tc dng vi Natri c 3,36 lt H2 (ktc). Hai hp cht hu c thuc loi cht g? HD Theo ta c: nKOH = 0,1.5 = 0,5 mol Ancol no n chc Y: CnH2n+1OH 1 CnH2n+1OH + Na CnH2n+1ONa + H2 2 0,3 mol 0,15 mol Thu phn hai cht hu c thu c hn hp hai mui v mt ancol Y vi nY < nKOH Vy hai cht hu c l: este v axit VD2: Hn hp M gm hai hp cht hu c mch thng X v Y ch cha (C, H, O) tc dng va ht 8 gam NaOH thu c ru n chc v hai mui ca hai axit hu c n chc k tip nhau trong dy ng ng. Lng ru thu c cho tc dng vi natri d to ra 2,24 lt kh H2 (ktc). X, Y thuc lai hp cht g? HD nNaOH = 0,2 mol nAncol = 0,2 mol Thu phn hai cht hu c X, Y v thu c s mol nAncol = nNaOH. Vy X, Y l hai este. 2. Mt mui v mt ancol th hai cht hu c c th l: – Mt este v mt ancol c gc hidrocacbon ging ru trong este: RCOOR1 v R1OH – Mt este v mt axit c gc hidrocacbon ging trong este: RCOOR1 v RCOOH – Mt axit v mt ancol. 3. Mt mui v hai ancol

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 7 Sgk Hóa 12: Este
  • Giải Vbt Địa Lí 6 Bài 18: Thời Tiết, Khí Hậu Và Nhiệt Độ Không Khí
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 6
  • Giải Vở Bài Tập Công Nghệ 8
  • Giải Vbt Công Nghệ 8: Bài 2. Hình Chiếu
  • Bài Tập Xstk Có Lời Giải Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Kế Toán Nhà Hàng Có Lời Giải
  • Bài Tập Nghiệp Vụ Kế Toán Bán Hàng Có Lời Giải Rất Chi Tiết
  • Bài Tập Định Khoản Kế Toán Hàng Tồn Kho Có Đáp Án
  • Bản Mềm: Giải Bài Toán Có Lời Văn
  • Bản Mềm: Chuyên Đề Giải Toán Có Lời Văn Lớp 4
  • Page 1

    BỘ ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI XÁC SUẤT THỐNG KÊ

    1

    1. Đường kính của một loại trục máy là một đại lượng ngẫu nhiên có phân phối chuẩn

    ĐỀ SỐ 1

    22

    ( 250 ; 25 )N mm mm

    µσ

    = =

    . Trục máy được gọi là hợp quy cách nếu đường kính từ

    245mm đến 255mm. Cho máy sản xuất 100 trục. Tính xác suất để:

    a. Có 50 trục hợp quy cách.

    b. Có không quá 80 trục hợp quy cách.

    2. Quan sát một mẫu (người) , ta có bảng thống kê chiều cao X(cm), trọng lượng Y(kg):

    X

    Y

    150-155

    155-160

    160-165

    12

    a. Ước lượng chiều cao trung bình với độ tin cậy

    95%

    γ

    =

    .

    b. Những người cao từ 170cm trở lên gọi là quá cao. Ước lượng trọng lượng trung bình

    những người quá cao với độ tin cậy 99%.

    c. Một tài liệu thống kê cũ cho biết tỷ lệ những người quá nặng (

    70kg≥

    ) là 30%. Cho

    kết luận về tài liệu đó, với mức ý nghĩa

    10%

    α

    =

    .

    d. Lập phương trình tương quan tuyến tính của Y theo X.

    BÀI GIẢI

    1. Gọi D là đường kính trục máy thì

    22

    ( 250 ; 25 )D N mm mm

    µσ

    ∈= =

    .

    Xác suất trục hợp quy cách là:

    1

    Đề thi:GS Đặng Hấn. Lời giải:Th.S Lê Lễ.

    Tài liệu dùng cho sinh viên đại học, học viên thi Th.s, NCS.

    Page 2 255 250 245 250

    0,4.0,3 0,12pZ= = =

    1 (0,12 0,46) 0,42pZ==−+ =

    ( ) 0.0,12 1.0,46 2.0,42 1,3MZ=++ =

    22 2 2

    ( ) 0 .0,12 1 .0,46 2 .0,42 2,14MZ

    =++ =

    22 2

    ()( ) ( ) 2,14 1,3 0,45DZ M M ZZ= − −==

    Vậy

    30 100 0,42UX Y Z=++

    suy ra

    ( ) 30 ( ) 100 ( ) 0,42 ( )MU MX MY MZ=++

    30.30 100.250 0,42.1,3 25900,546=++ =

    22 2

    ( ) 30 ( ) 100 ( ) 0,42 ( )DDDU X Y ZD=++

    22 2

    30 12 100 100 0,42 0,45 101. 0800,0 79=++ =

    (2,50) (1,63) 1 0,9484 0,0516=Φ −Φ = − =

    (1,63) (0,76) 0,9484 0,7764 0,172=Φ −Φ = − =

    (0,11) (0,76) 1 0,5438 0,7764 1 0,3203=Φ +Φ −= + −=

    0,8365 0,5438 0,2927=−=

    Page 7

    0,227 0,473p≤≤

    Tỷ lệ cây loại A trong khoảng từ 22,7% đến 47,3%.

    6

    Số lớp là 5, phân phối chuẩn

    2

    (; )N

    µσ

    có 2 tham số nên: tra bảng chi bình phương

    2

    Χ

    với bậc tự do bằng: số

    lớp-số tham số-1=5-2-1=2.

    Page 8 ĐỀ SỐ 3

    1. Một xí nghiệp có 2 máy. Trong ngày hội thi, mỗi công nhân sẽ chọn ngẫu nhiên một máy

    và sản xuất 100 sản phẩm. Nếu số sản phẩm loại I không ít hơn 70 thì được thưởng. Giả

    sử công nhân A xác suất sản xuất sản phẩm loại I với 2 máy lần lượt là 0,6 và 0,7.

    a. Tính xác suất để A được thưởng.

    b. Giả sử A dự thi 200 lần, số lần A được thưởng tin chắc nhất là bao nhiêu?

    c. A phải dự thi ít nhất bao nhiêu lần để xác suất có ít nhất một lần được thưởng không

    dưới 90%?

    2. Theo dõi số kẹo X (kg) bán trong 1 tuần, ta có:

    i

    x

    9

    23

    27

    30

    25

    20

    5

    a. Để ước lượng số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần với độ chính xác 10kg và độ

    tin cậy 99% thì cần điều tra thêm bao nhiêu tuần nữa?

    b. Bằng cách thay đổi mẫu mã, người ta thầy số kẹo trung bình bán được trong 1 tuần là

    200kg. Việc thay đổi này có hiệu quả gì vể bản chất không? (mức ý nghĩa 5%)

    c. Những tuần bán từ 250kg trở lên là những tuần hiệu quả. Ước lượng tỷ lệ những tuần

    hiệu quả với độ tin cậy 90%.

    d. Ước lượng số kẹo trung bình bán được trong những tuần có hiệu quả với độ tin cậy

    98%.

    BÀI GIẢI

    1.

    a. Gọi T là biến cố công nhân A được thưởng .

    I: Biến cố công nhân A chọn máy I.

    II: Biến cố công nhân A chọn máy II.

    ( ) ( ) 0,5PI PII= =

    ( ) ( ). ( / ) ( ). ( / ) ( ). PT PI PT I PII PT II PI P X PII P Y= + = ≤ ≤ + ≤≤

    trong đó

    (100;0,6) (60;24), (100;0,7) (70;21)XB N YB N∈≈ ∈≈

    b. Gọi Z là số lần được thưởng trong 200 lần A tham gia thi ,

    (200;0,26)ZB∈

    ( ) 1 200.0,26 0,74 ( ) 200.0,26 0,74 1np q Mod Z np q Mod Z−≤≤−+⇒ −≤≤ −+

    Page 10

    0,1262 0,2338p≤≤

    (0,02;24)

    2,492t =

    Vậy

    274,83 295,17kg kg

    µ

    ≤≤

    . Trung bình mỗi tuần hiệu quả bán từ 274,83 kg đến

    295,17kg kẹo.

    Page 11 ĐỀ SỐ 4

    1. Có 3 giống lúa, sản lượng của chúng (đơn vị tấn/ha) là 3 đại lượng ngẫu nhiên

    12 3

    (8;0,8), (10;0,6), (10;0,5)XN XN XN∈∈ ∈

    . Cần chọn một trong 3 giống để trồng,

    theo bạn cần chọn giống nào?Tại sao?

    2. Số kw giờ điện sử dụng trong 1 tháng của hộ loại A là

    (90;100)XN∈

    . Một tổ dân phố

    gồm 50 hộ loại A. Giá điện là 2000 đ/kw giờ, tiền phí dịch vụ là 10 000 đ một tháng. Dự

    đoán số tiền điện phải trả trong 1 tháng của tổ với độ tin cậy 95%.

    3. X( %) và Y(cm) là 2 chỉ tiêu của một sản phẩm. Kiểm tra một số sản phẩm ta có:

    X

    Y

    0-2

    2-4

    4-8

    8-10

    10-12

    100-105

    5

    115-120

    120-125

    5

    a. Để ước lượng trung bình X với độ chính xác 0,2% thì đảm bảo độ tin cậy bao

    nhiêu?

    b. Những sản phẩm có X dưới 2% là loại II. Ước lượng trung bình Y của sản phẩm

    loại II với độ tin cậy 95%.

    c. Các sản phẩm có Y

    125cm là loại I. Để ước lượng trung bình X các sản phẩm

    loại I cần điều tra thêm bao nhiêu sản phẩm nữa , nếu muốn độ chính xác là 0,3%

    và độ tin cậy 95%?

    d. Giả sử Y của sản phẩm loại II có phân phối chuẩn, ước lượng phương sai của Y

    những sản phẩm loại II với độ tin cậy 90%.

    BÀI GIẢI

    1. Chọn giống

    3

    X

    vì năng suất trung bình cao nhất (kỳ vọng lớn nhất) và độ ổn định năng

    suất cao nhất (phương sai bé nhất ) .

    2. Trước hết ước lượng khoảng số kw giờ điện 1 hộ loại A phải dùng trong 1 tháng.

    Dùng quy tắc

    2

    σ

    , ta có:

    au au

    σµ σ

    − ≤ ≤+

    Page 12

    Vậy hộ loại A dùng từ 70,4 kw giờ đến 109,6 kg giờ điện trong 1 tháng

    Trong 1 tháng cả tổ phải trả số tiền từ

    50(70,4.2000 10000)+

    đồng đến

    50(109,6.2000 10000)+

    đồng , tức là khoảng từ 7 540 000 đ đến 11 460 000 đồng .

    3. a. n=213,

    6,545x =

    ,

    3,01

    x

    s =

    .

    0,2=x

    ts

    n

    = →

    (0,05;14)

    2,145t =

    Page 13

    Page 14 ĐỀ SỐ 5

    1. Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên ở mỗi

    lô 1 sản phẩm. Tính xác suất:

    a. Cả 3 đều tốt.

    b. Có đúng 2 tốt.

    c. Số sản phẩm tốt đúng bằng số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu.

    2. Theo dõi sự phát triển chiều cao của cây bạch đàn trồng trên đất phèn sau một năm, ta có:

    i

    x

    (cm)

    250-300

    300-350

    350-400

    400-450

    450-500

    500-550

    550-600

    5

    20

    25

    30

    30

    23

    14

    a. Biết chiều cao trung bình của bạch đàn sau một năm trồng trên đất không phèn là

    4,5m. Với mức ý nghĩa 0,05 có cần tiến hành biện pháp kháng phèn cho bạch đàn

    không?

    b. Để ước lượng chiều cao trung bình bạch đàn một năm tuổi với độ chính xác 0,2m thì

    đảm bảo độ tin cậy là bao nhiêu?

    c. Những cây cao không quá 3,5m là chậm lớn. Ước lượng chiều cao trung bình các cây

    chậm lớn với độ tin cậy 98%.

    d. Có tài liệu cho biết phương sai chiều cao bạch đàn chậm lớn là 400. Với mức ý nghĩa

    5%, có chấp nhận điều này không?

    BÀI GIẢI

    1.

    a.

    0,9.0,8.0,7 0,504p = =

    b.

    0,9.0,8.0,3 0,9.0,2.0,7 0,1.0,8.0,7 0,398p =++=

    c. X: số đồng xu sấp khi tung 2 đồng xu. X=0,1,2.

    Y: số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm

    p=p+p[ 3, 3]

    pA pX X pX X pX X pX X

    ===+==+==+==

    3 3 03 3 0

    33

    0,8 .0,2 . 0,7 .0,3CC+

    =0,36332

    X: số kiện được chấp nhận trong 100 kiện,

    (100;0,36332) (36,332;23,132)XB N∈≈

    6n→≥

    Page 23

    (0,01;26)

    2,779t =

    37,2088 0,3369xy=−+

    .

    145

    37,2088 0,3369.145 11,641x =−+ =

    (%) .

    Page 24 ĐỀ SỐ 8

    1. Sản phẩm được đóng thành hộp. Mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A.

    Người mua hàng quy định cách kiểm tra như sau: Từ hộp lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm, nếu

    cả 3 sản phẩm loại A thì nhận hộp đó, ngược lại thì loại. Giả sử kiểm tra 100 hộp.

    a. Tính xác suất có 25 hộp được nhận.

    b. Tính xác suất không quá 30 hộp được nhận.

    c. Phải kiểm tra ít nhất bao nhiêu hộp để xác suất có ít nhất 1 hộp được nhận

    95%≥

    ?

    2. Tiến hành khảo sát số gạo bán hàng ngày tại một cửa hàng, ta có

    i

    x

    (kg)

    110-125

    125-140

    140-155

    155-170

    170-185

    185-200

    200-215

    215-230

    2

    9

    12

    25

    30

    20

    13

    4

    a. Giả sử chủ cửa hàng cho rằng trung bình mỗi ngày bán không quá 140kg thì tốt hơn

    là nghỉ bán. Từ số liệu điều tra, cửa hàng quyết định thế nào với mức ý nghĩa 0,01?

    b. Những ngày bán

    200kg là những ngày cao điểm. Ước lượng số tiền bán được

    trung bình trong ngày với độ tin cậy 99%, biết giá gạo là 5000/kg.

    c. Ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm .

    d. Để ước lượng tỷ lệ ngày cao điểm với độ chính xác 5% thì đảm bảo độ tin cậy bao

    nhiêu?

    BÀI GIẢI

    1.

    a. A: biến cố 1 hộp được nhận.

    3

    7

    3

    10

    ( ) 0,29

    C

    pA

    C

    = =

    X: số hộp được nhận trong 100 hộp.

    (100;0,29) (29;20,59)XB N∈≈

    Page 25

    (6,39) (0,22) 1 0,5871=Φ +Φ − =

    (0,01;16)

    2,921t =

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Word Form Lớp 10 Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Đề Thi Tin Học: Excel, Word, Powerpoint
  • Lập Trình Game Winform Với C# (Phần 1)
  • Bài Tập C# Có Lời Giải
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Giải Bt Tin Học 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bt Tin Học 6 Vnen
  • Giải Bài Tập Sgk Sử 10 Bài 5: Trung Quốc Thời Phong Kiến
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử 7 Bài 5: Ấn Độ Thời Phong Kiến
  • Independiente Fc Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Cùng Em Học Toán
  • Giới thiệu về Giải BT Tin học 8

    Bài 1: Máy tính và chương trình máy tính

    Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình

    Bài bài thực hành 1: Làm quen với Free Pascal

    Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu

    Bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán

    Bài 4: Sử dụng biến và hằng trong chương trình

    Bài thực hành 3: Khai báo và sử dụng biến

    Bài 5: Từ bài toán đến chương trình

    Bài 6: Câu lệnh điều kiện

    Bài thực hành 4: Sử dụng câu lệnh điều kiện

    Bài 7: Câu lệnh lặp

    Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp For…do

    Bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước

    Bài thực hành 6: Sử dụng lệnh lặp While…do

    Bài 9: Làm việc với dãy số

    Bài thực hành 7: Xử lí dãy số trong chương trình

    Chương 2: Phần mềm học tập

    Bài 10: Làm quen với giải phẫu cơ thể người bằng phần mềm Anatomy

    Bài 11: Giải toán và vẽ hình phẳng với GeoGebra

    Bài 12: Vẽ hình không gian với GeoGebra

    Chương 1: Lập trình đơn giản

    Chương 2: Phần mềm học tập

    Bài 1: Máy tính và chương trình máy tínhBài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trìnhBài bài thực hành 1: Làm quen với Free PascalBài 3: Chương trình máy tính và dữ liệuBài thực hành 2: Viết chương trình để tính toánBài 4: Sử dụng biến và hằng trong chương trìnhBài thực hành 3: Khai báo và sử dụng biếnBài 5: Từ bài toán đến chương trìnhBài 6: Câu lệnh điều kiệnBài thực hành 4: Sử dụng câu lệnh điều kiệnBài 7: Câu lệnh lặpBài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp For…doBài 8: Lặp với số lần chưa biết trướcBài thực hành 6: Sử dụng lệnh lặp While…doBài 9: Làm việc với dãy sốBài thực hành 7: Xử lí dãy số trong chương trìnhBài 10: Làm quen với giải phẫu cơ thể người bằng phần mềm AnatomyBài 11: Giải toán và vẽ hình phẳng với GeoGebraBài 12: Vẽ hình không gian với GeoGebraChương 1: Lập trình đơn giảnChương 2: Phần mềm học tập

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 4: Diện Tích Hình Thang Toán Lớp 8 Đầy Đủ Nhất
  • Bài Viết Số 6 Lớp 7 Đề 2: Suy Nghĩ Về Câu Nhiễu Điều Phủ Lấy Giá Gương
  • Skkn Tạo Hứng Thú Học Tập Cho Học Sinh Thông Qua Khai Thác Một Bài Toán Hình Học 7
  • Getting Started Trang 16 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Có Đáp Án Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Cũ, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 7
  • Chương 0 Bài Giảng Điện Tử Xstk

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 1; Giải Tích Tổ Hợp.
  • Giải Tích Tổ Hợp To Hop Doc
  • Tàn Tích Quỷ Ám: Giải Mã Mối Quan Hệ Bí Ẩn Đến Ba Thế Hệ
  • Lý Thuyết Diện Tích Xung Quanh Của Hình Lăng Trụ Đứng
  • Lý Thuyết & Bài Tập Sgk Bài 5: Diện Tích Xung Quanh Của Hình Lăng Trụ Đứng
  • $1.Giải tích tổ hợp.

    chúng tôi tắc cộng và quy tắc nhân:

    * Ví dụ1: Có 6 quyển sách toán, 5 quyển lý, 4 quyển

    hóa có bao nhiêu cách để chọn:

    a. 1quyển.

    b. Một bộ gồm 3 quyển toán ,lý, hóa.

    Giải:b. Giai đoạn 1: Chọn toán có 6 cách.

    2:Chọn lý có 5 cách.

    3: Chọn hóa có 4 cách.

    Suy ra: có 6.5.4 cách chọn

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 1

    @Copyright 2010

    Nội dung tóm tắt môn học.

    * Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản

    của lý thuyết xác suất &thống kê, các phương pháp

    phân tích phương sai,ước lượng các đặc trưng của

    tổng thể, các phép kiểm định giả thuyết thống kê,

    phân tích tương quan tuyến tính và lý thuyết hồi quy.

    Áp dụng MS-EXCEL để xử lý dữ liệu bằng phương

    pháp thống kê dựa trên các kiến thức đã học của môn

    học Xác suất & Thống kê.

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 2

    @Copyright 2010

    Tài liệu tham khảo.

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 3

    @Copyright 2010

    * Allen L. Webster. Applied Statistics for Business and Economics. McGraw-

    Hill Companies, Inc.( 1995).

    * Trần Tuấn Điêp & Lý Hoàng Tú . Lý thuyết Xác suất và Thống kê Toán

    học.NXB GD – 1999

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 8

    @Copyright 2010

    * Định lý: số chỉnh hợp lặp chập k từ n phần tử là :

    k

     n

    n

    k

    * Ví dụ 2: có bao nhiêu cách để trao 1 giải nhất, 1 giải nhì, 1

    giải ba trong một cuộc thi có 10 học sinh giỏi tham gia.

    *Giải: việc trao giải chia thành 3 giai đoạn:

    Giải nhất: 10 cách

    Giải nhì: 9 cách

    Giải 3 : 8 cách

    Suy ra: có A10 3

     10.9.8 cách

    * Ví dụ 4: Có bao nhiêu cách để xếp 10 học sinh giỏi vào 3 lớp

    học một cách tùy ý.

    * Giải: 1 người có 3 cách chọn vào 3 lớp.

    Suy ra có A310  310 cách sắp xếp

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 10

    @Copyright 2010

    .

    * Ví dụ 5: Có bao nhiêu cách để sắp 10 người trong đó có A, B,

    C, D ngồi vào một bàn ngang sao cho:

    a. A ngồi cạnh B.

    b. A cạnh B và C không cạnh D.

    * Giải: a. Bó A với B làm một suy ra còn lại 9 người có 9! cách

    sắp. Do A và B có thể đổi chỗ suy ra có 9!.2! cách

    b. A cạnh B, C không cạnh D =(A cạnh B)-(A cạnh B, C

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 11

    @Copyright 2010

    .

    $2.CHUỖI. 

    xm

    Tổng của chuỗi lũy thừa: 

    k m

    x k

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 12

    @Copyright 2010

    $3.Tích phân Poisson

    

     xa

    2

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 13

    @Copyright 2010

    Ví dụ 6: Tính

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 14

    @Copyright 2010

    $4.Tích phân Laplace:

    u2

    1 

    * f (u )  e 2 -hàm mật độ Gauss(hàm chẵn)

    2 2

    u t

    1 

     u   e 2 dt – tích phân Laplace (hàm lẻ)

    0 2

      u   0.5, u  5

    tra xuôi:   1, 96   0, 4750 ( tra ở hàng 1,9;cột 6 bảng tích

    phân Laplace).

    1, 64  1, 65

    tra ngược:   ?   0, 45  hàng 1,6; cột 4,5  ? 

    2

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 15

    @Copyright 2010

    * Hình 3.1 Hình 3.2

    Khoa Khoa Học và Máy Tính Xác Suất Thống Kê. Chương 0 16

    @Copyright 2010

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Giải Bài Toán Quỹ Tích
  • Quỹ Tích Là Gì? Phương Pháp Giải Bài Toán Tìm Quỹ Tích
  • Tàn Tích Quỷ Ám
  • ‘tàn Tích Quỷ Ám’: Mối Quan Hệ Thần Bí Giữa Ba Thế Hệ
  • ‘tàn Tích Quỷ Ám’: Câu Chuyện Rùng Rợn Đằng Sau Căn Bệnh Mất Trí
  • Giải Bt Toán 6 Vnen

    --- Bài mới hơn ---

  • Ứng Dụng Giải Bài Tập Tiếng Anh
  • Mẫu Bài Tập Kế Toán Tổng Hợp Theo Thông Tư 200 (Kèm Lời Giải)
  • Giải 500 Bài Tập Vật Lý Thcs Bồi Dưỡng Học Sinh, 500 Bài Tập Vật Lý Chuyên Thcs
  • Các Dạng Bài Tập Mạch Điện Xoay Chiều R L C Mắc Nối Tiếp Và Phương Pháp Giải
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Bài 92 (Tập 2) Đầy Đủ Nhất
  • Giới thiệu về Giải BT Toán 6 VNEN

    Giải Toán 6 VNEN Tập 1 gồm 3 chương với 47 bài viết

    Chương 1: Ôn tập và bổ túc số tự nhiên gồm 24 bài viết

    Chương 2: Số nguyên gồm 17 bài viết

    Chương 1: Điểm – Đường thẳng – Đoạn thẳng – Tia gồm 6 bài viết

    Toán 6 VNEN Tập 2 gồm có 2 chương với 40 bài viết. Trong đó

    Chương 3: Phân số gồm 30 bài viết

    Chương 4: Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác gồm 10 bài viết.

    Giải BT Toán 6 VNEN hướng dẫn các em học sinh cách làm bài, trình bày bày khoa học và chính xác nhất.

    Giải BT Toán 6 VNEN gồm có 2 tập. Cụ thể như sau:

    Chương 1: Ôn tập và bổ túc số tự nhiên

    Toán 6 VNEN Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp

    Toán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên

    Toán 6 VNEN Bài 3: Ghi số tự nhiên

    Toán 6 VNEN Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

    Toán 6 VNEN Bài 5: Luyện tập

    Toán 6 VNEN Bài 6: Phép cộng và phép nhân

    Toán 6 VNEN Bài 7: Phép trừ và phép chia

    Toán 6 VNEN Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên

    Toán 6 VNEN Bài 9: Lũy thừa với số tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

    Toán 6 VNEN Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

    Toán 6 VNEN Bài 11: Thứ tự thực hiện các phép tính

    Toán 6 VNEN Bài 12: Luyện tập chung

    Toán 6 VNEN Bài 13: Tính chất chia hết của một tổng

    Toán 6 VNEN Bài 14: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

    Toán 6 VNEN Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

    Toán 6 VNEN Bài 16: Ước và bội

    Toán 6 VNEN Bài 17: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

    Toán 6 VNEN Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

    Toán 6 VNEN Bài 19: Ước chung và bội chung

    Toán 6 VNEN Bài 20: Ước chung lớn nhất

    Toán 6 VNEN Bài 21: Luyện tập về ước chung lớn nhất

    Toán 6 VNEN Bài 22: Bội chung nhỏ nhất

    Toán 6 VNEN Bài 23: Luyện tập về bội chung nhỏ nhất

    Toán 6 VNEN Bài 24: Ôn tập chương 1

    Chương 2: Số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 1: Làm quen với số nguyên âm

    Toán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 5: Cộng hai số nguyên cùng dấu

    Toán 6 VNEN Bài 6: Cộng hai số nguyên trái dấu

    Toán 6 VNEN Bài 7: Tính chất phép cộng của số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 8: Phép trừ hai số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 9: Quy tắc dấu ngoặc

    Toán 6 VNEN Bài 10: Quy tắc chuyển vế

    Toán 6 VNEN Bài 11: Ôn tập học kỳ 1

    Toán 6 VNEN Bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấu

    Toán 6 VNEN Bài 13: Nhân hai số nguyên cùng dấu

    Toán 6 VNEN Bài 14: Luyện tập về nhân hai số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 15: Tính chất của phép nhân

    Toán 6 VNEN Bài 16: Bội và ước của một số nguyên

    Toán 6 VNEN Bài 17: Ôn tập chương II

    Chương 1: Điểm – Đường thẳng – Đoạn thẳng – Tia

    Toán 6 VNEN Bài 1: Điểm. Đường thẳng. Đường thẳng đi qua hai điểm

    Toán 6 VNEN Bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Đoạn thẳng

    Toán 6 VNEN Bài 3: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng

    Toán 6 VNEN Bài 4: Tia. Vẽ đoạn thẳng biết độ dài

    Toán 6 VNEN Bài 5: Thực hành trồng cây thẳng hàng. Đo độ dài

    Toán 6 VNEN Bài 6: Ôn tập chương 1

    Toán 6 VNEN Tập 2

    Chương 3: Phân số

    Bài 1: Mở rộng khái niệm phân số

    Bài 2: Phân số bằng nhau

    Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số

    Bài 4: Rút gọn phân số

    Bài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 6: So sánh phân số

    Bài 7: Phép cộng phân số

    Bài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 9: Phép trừ phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 10: Phép nhân phân số

    Bài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 12: Phép chia phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 13: Hình thang

    Giải bài Luyện tập

    Giải bài Luyện tập

    Bài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho trước

    Giải bài Luyện tập

    Bài 15: Tìm một số biết giá trị một phân số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 16: Tìm tỉ số của hai số

    Giải bài Luyện tập

    Bài 17: Biểu đồ phần trăm

    Giải bài Ôn tập chương 3 phần Số học

    Giải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ câu hỏi

    Giải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ bài tập

    Chương 4: Nửa mặt phẳng – Góc – Đường tròn – Tam giác

    Bài 1: Nửa mặt phẳng

    Bài 2: Góc

    Bài 3: Số đo góc

    Bài 4: Khi nào góc xOy + góc yOz = góc xOz?

    Bài 5: Vẽ góc cho biết số đo

    Bài 6: Tia phân giác của góc

    Bài 7: Thực hành đo góc trên mặt đất

    Bài 8: Đường tròn

    Bài 9: Tam giác

    Giải Bài Ôn tập phần hình học

    Toán 6 VNEN Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợpToán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 3: Ghi số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp conToán 6 VNEN Bài 5: Luyện tậpToán 6 VNEN Bài 6: Phép cộng và phép nhânToán 6 VNEN Bài 7: Phép trừ và phép chiaToán 6 VNEN Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiênToán 6 VNEN Bài 9: Lũy thừa với số tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốToán 6 VNEN Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ sốToán 6 VNEN Bài 11: Thứ tự thực hiện các phép tínhToán 6 VNEN Bài 12: Luyện tập chungToán 6 VNEN Bài 13: Tính chất chia hết của một tổngToán 6 VNEN Bài 14: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Toán 6 VNEN Bài 15: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Toán 6 VNEN Bài 16: Ước và bộiToán 6 VNEN Bài 17: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tốToán 6 VNEN Bài 18: Phân tích một số ra thừa số nguyên tốToán 6 VNEN Bài 19: Ước chung và bội chungToán 6 VNEN Bài 20: Ước chung lớn nhấtToán 6 VNEN Bài 21: Luyện tập về ước chung lớn nhấtToán 6 VNEN Bài 22: Bội chung nhỏ nhấtToán 6 VNEN Bài 23: Luyện tập về bội chung nhỏ nhấtToán 6 VNEN Bài 24: Ôn tập chương 1Toán 6 VNEN Bài 1: Làm quen với số nguyên âmToán 6 VNEN Bài 2: Tập hợp các số nguyênToán 6 VNEN Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyênToán 6 VNEN Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số nguyênToán 6 VNEN Bài 5: Cộng hai số nguyên cùng dấuToán 6 VNEN Bài 6: Cộng hai số nguyên trái dấuToán 6 VNEN Bài 7: Tính chất phép cộng của số nguyênToán 6 VNEN Bài 8: Phép trừ hai số nguyênToán 6 VNEN Bài 9: Quy tắc dấu ngoặcToán 6 VNEN Bài 10: Quy tắc chuyển vếToán 6 VNEN Bài 11: Ôn tập học kỳ 1Toán 6 VNEN Bài 12: Nhân hai số nguyên khác dấuToán 6 VNEN Bài 13: Nhân hai số nguyên cùng dấuToán 6 VNEN Bài 14: Luyện tập về nhân hai số nguyênToán 6 VNEN Bài 15: Tính chất của phép nhânToán 6 VNEN Bài 16: Bội và ước của một số nguyênToán 6 VNEN Bài 17: Ôn tập chương IIToán 6 VNEN Bài 1: Điểm. Đường thẳng. Đường thẳng đi qua hai điểmToán 6 VNEN Bài 2: Ba điểm thẳng hàng. Đoạn thẳngToán 6 VNEN Bài 3: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳngToán 6 VNEN Bài 4: Tia. Vẽ đoạn thẳng biết độ dàiToán 6 VNEN Bài 5: Thực hành trồng cây thẳng hàng. Đo độ dàiToán 6 VNEN Bài 6: Ôn tập chương 1Bài 1: Mở rộng khái niệm phân sốBài 2: Phân số bằng nhauBài 3: Tính chất cơ bản của phân sốBài 4: Rút gọn phân sốBài 5: Quy đồng mẫu nhiều phân sốGiải bài Luyện tậpBài 6: So sánh phân sốBài 7: Phép cộng phân sốBài 8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân sốGiải bài Luyện tậpBài 9: Phép trừ phân sốGiải bài Luyện tậpBài 10: Phép nhân phân sốBài 11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân sốGiải bài Luyện tậpBài 12: Phép chia phân sốGiải bài Luyện tậpBài 13: Hình thangGiải bài Luyện tậpGiải bài Luyện tậpBài 14: Tìm giá trị phân số của một số cho trướcGiải bài Luyện tậpBài 15: Tìm một số biết giá trị một phân sốGiải bài Luyện tậpBài 16: Tìm tỉ số của hai sốGiải bài Luyện tậpBài 17: Biểu đồ phần trămGiải bài Ôn tập chương 3 phần Số họcGiải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ câu hỏiGiải bài Ôn tập cuối năm phần số học _ bài tậpBài 1: Nửa mặt phẳngBài 2: GócBài 3: Số đo gócBài 4: Khi nào góc xOy + góc yOz = góc xOz?Bài 5: Vẽ góc cho biết số đoBài 6: Tia phân giác của gócBài 7: Thực hành đo góc trên mặt đấtBài 8: Đường trònBài 9: Tam giácGiải Bài Ôn tập phần hình học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 1
  • Lớp 7 – Để Học Tốt Lớp 7 – Giải Bài Tập Lớp 7
  • Giải Sách Bài Tập Toán 7
  • Giải Sách Bài Tập Môn Toán 8
  • Review Sách Bài Tập Và Bài Giải Quản Trị Dự Án Hiện Đại
  • Phương Pháp Giải Bt Hóa

    --- Bài mới hơn ---

  • Bán Tài Liệu File Word Môn Hóa
  • Hoá Học 12 Bài 10: Amino Axit
  • Giải Hóa 12 Bài 8: Thực Hành: Điều Chế Tính Chất Hóa Học Của Este Và Cacbohiđrat
  • Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12
  • ✅ Sách Giáo Khoa Hóa Học Nâng Cao Lớp 12
  • Chuyên đề: Phương pháp giải nhanh bài toán Hóa Học

    Phần 1

    Phương pháp

    bảo toàn khối lượng,

    tăng giảm khối lượng

    Biên soạn: Thầy Lê Phạm Thành

    Cộng tác viên Caffebenevietnam.com dung

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Nội dung phương pháp

    Hệ quả và áp dụng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Nội dung phương pháp

    Các dạng bài tập áp dụng

    C. Nhận xét

    Phương pháp bảo toàn khối lượng, tăng giảm khối lượng

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Nội dung phương pháp:

    Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (BTKL):

    “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm”

    Điều này giúp ta giải bài toán hóa học một cách đơn giản, nhanh chóng.

    Xét phản ứng: A + B  C + D

    Luôn có: mA + mB = mC + mD (1)

    Lưu ý: Điều quan trọng nhất khi áp dụng phương pháp này đó là việc phải xác định đúng lượng chất (khối lượng) tham gia phản ứng và tạo thành (có chú ý đến các chất kết tủa, bay hơi, đặc biệt là khối lượng dung dịch).

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng – Hệ quả và áp dụng

    Hệ quả 1. Biết tổng khối lượng chất đầu  khối lượng sản phẩm

    Phương pháp giải: m(đầu) = m(sau) (không phụ thuộc hiệu suất)

    Bài tập 1. Trộn 5,4 gam Al với 12,0 gam Fe2O3 rồi nung nóng một thời gian để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 1. Biết tổng khối lượng chất đầu  khối lượng sản phẩm (tt)

    Bài tập 2. Tiến hành phản ứng crackinh butan một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Cho X qua bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 4,9 gam, hỗn hợp khí Y đi ra khỏi bình có thể tích 3,36 lít (đktc) và tỉ khối của Y so với H2 là 38/3. Khối lượng butan đã sử dụng là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2. Với phản ứng có n chất tham gia, khi biết khối lượng của (n – 1) chất  khối lượng của chất còn lại

    Bài tập 3. Hòa tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị I và hóa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 0,896 lít khí bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch X là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 4 (Đề CĐ Khối A – 2007)

    Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 5

    Đun nóng 5,14 gam hỗn hợp khí X gồm metan, hiđro và một ankin với xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,048 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với hiđro bằng 8. Độ tăng khối lượng dung dịch brom là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 2 (tt) − Bài tập 6

    Thuỷ phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau thấy cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam hỗn hợp 2 muối và 7,8 gam hỗn hợp 2 rượu. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 8

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và 3,92 gam hỗn hợp muối sunfat. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 9

    Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp bột kim loại trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Khối lượng muối sunfat khan tạo thành là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 10

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO2 và 0,15 mol NO. Dung dịch tạo thành sau phản ứng có 39,35 gam hai muối khan. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 3. Bài toán: Kim loại + axit  muối + khí (tt) – Bài tập 10 (tt)

    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO2 và 0,15 mol NO. Dung dịch tạo thành sau phản ứng có 39,35 gam hai muối khan. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải (tt)

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (H2, CO)

    Phương pháp giải:

    Sơ đồ: Oxit + (CO, H2)  rắn + hỗn hợp khí (CO2, H2O, H2, CO)

    Bản chất là các phản ứng:

    CO +  H2O

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (tt) – Bài tập 11

    Khử m gam hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn Y và 13,2 gam khí CO2. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    Hệ quả 4. Bài toán khử hỗn hợp oxit bởi các chất khí (tt) – Bài tập 12

    Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 26,4 gam hỗn hợp bột các oxit MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí và hơi gồm 0,05 mol CO2 và 0,15 mol H2O, trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    A. Phương pháp bảo toàn khối lượng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Nội dung phương pháp:

    Nguyên tắc của phương pháp:

    Dựa vào sự tăng giảm khối lượng (TGKL) khi chuyển từ 1 mol chất A thành 1 hoặc nhiều mol chất B (có thể qua các giai đoạn trung gian) ta dễ dàng tính được số mol của các chất hoặc ngược lại.

    Thí dụ:

    Xét phản ứng: MCO3 + 2HCl  MCl2 + CO2 + H2O

    Bản chất phản ứng: CO32− + 2H+  2Cl− + CO2 + H2O

    Nhận xét: Khi chuyển từ 1 mol MCO3  1 mol MCl2

    Với 1 mol CO2  hỗn hợp muối tăng M = 2.35,57 – 60 = 11g

    Khi biết số mol khí CO2  m.

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng (tt)

    Thí dụ:

    Xét phản ứng: RCOOH + NaOH  RCOONa + H2O

    Nhận xét: Khi chuyển từ 1 mol RCOOH  1 mol RCOONa

    Với 1 mol NaOH  khối lượng muối tăng:

    M = (R + 67) – (R + 45) = 22 gam

    Khi biết số mol khí NaOH  m.

    Có thể nói hai phương pháp “bảo toàn khối lượng” và “tăng giảm khối lượng” là 2 “anh em sinh đôi”, vì một bài toán nếu giải được bằng phương pháp này thì cũng có thể giải được bằng phương pháp kia. Tuy nhiên, tùy từng bài tập mà phương pháp này hay phương pháp kia là ưu việt hơn.

    Phương pháp tăng giảm khối lượng thường được sử dụng trong các bài toán hỗn hợp.

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng

    Dạng 1. Kim loại + muối  muối mới + rắn – Bài tập 13

    Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 5,6 gam ion kim loại có điện tích 2+. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm giảm 0,9 gam. Ion kim loại trong dung dịch là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 1. (tt) – Bài tập 14 (Đề ĐH Khối B – 2007)

    Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. Oxit + chất khử (CO, H2)  rắn + hỗn hợp khí, H2O

    Sơ đồ phản ứng: Oxit + CO (H2)  rắn + CO2 (H2O, H2, CO)

    Bản chất của phản ứng:

    CO +  H2O

     n

     mrắn = moxit – 16n[O]

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. (tt) – Bài tập 15

    Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 30,7 gam hỗn hợp bột các oxit MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O, trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các dạng bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 2. (tt) – Bài tập 16

    Thổi từ từ V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua hỗn hợp bột CuO, Fe3O4, Al2O3 trong ống sứ đun nóng. Sau khi xảy ra phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y chỉ gồm khí CO2 và hơi H2O, nặng hơn hỗn hợp X ban đầu là 0,32 gam. Giá trị của V là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân – Bài tập 17

    Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. % khối lượng KMnO4 đã bị nhiệt phân là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân (tt) – Bài tập 18

    Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 3. Bài toán nhiệt phân (tt) – Bài tập 19

    Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2. Khí sinh ra được dẫn vào nước lấy dư thì còn 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (coi oxi không tan trong nước). % khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. Hỗn hợp muối (oxit) + axit hỗn hợp muối mới

    Phương pháp: Xét sự tăng (giảm) khối lượng khi hình thành 1 mol muối mới (chỉ quan tâm đến sự biến đổi khối lượng của anion tạo muối)

    Bài tập 20. Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối cacbonat bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 1,12 lít khí bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch X là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. (tt) – Bài tập 21 (Đề ĐH Khối A – 2007)

    Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 4. Hỗn hợp muối (oxit) + axit hỗn hợp muối mới (tt) – Bài tập 22

    Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng muối thu được là

    Hướng dẫn giải

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 24

    Cho a gam hỗn hợp HCOOH, CH2=CHCOOH và C6H5OH tác dụng vừa hết với Na, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 25,4 gam muối rắn. Giá trị của a là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 25

    Cho 4,4 gam este đơn chức X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,8 gam muối natri. Tên gọi của este X là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 26

    Thực hiện phản ứng este hóa giữa 16,6 gam hỗn hợp 3 axit HCOOH, CH3COOH và C2H5COOH với lượng dư C2H5OH, thu được 5,4 gam H2O. Khối lượng este thu được là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    Các bài tập áp dụng (tt)

    Dạng 5. Bài toán hỗn hợp chất hữu cơ (tt) – Bài tập 27

    Hỗn hợp X gồm metanol, etanol và propan-1-ol. Dẫn 19,3 gam hơi X qua ống đựng bột CuO nung nóng để chuyển toàn bộ rượu thành anđehit, thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu. Khối lượng anđehit thu được là

    Hướng dẫn giải

    B. Phương pháp tăng giảm khối lượng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3, 4,5,6,7,8 Trang 111 Sgk Hóa 12: Kim Loại Kiềm Và Hợp Chất Quan Trọng Của Kim Loại Kiềm
  • Bài 1,2,3, 4,5,6 ,7,8,9 ,10,11 Trang 113,114 Hóa Lớp 10: Flo
  • Bài 1,2,3, 4,5,6, 7 Trang 106 Hóa 10: Hiđro Clorua, Axit Clohiđric Và Muối Clorua
  • Hóa Học Và Vấn Đề Phát Triển Kinh Tế
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 36 Hóa 9: Một Số Muối Quan Trọng
  • Giải Bt Địa Lí 8 (200 Bài

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Vật Lý 7 Bài 3 : Ứng Dụng Định Luật Truyền Thẳng Của Ánh Sáng – Lingocard.vn
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 13 Festivals Có Đáp Án (4)
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9
  • Giải Sbt Toán 9 Bài 6: Cung Chứa Góc
  • Kpop: Bts Tỏa Sáng Với 2 Giải Thưởng Tại Amas 2022 ::mobile Site
  • Giới thiệu về Giải BT Địa Lí 8 (200 bài – ngắn nhất)

    Phần 1: Thiên nhiên, con người ở các châu lục

    XI: Châu Á với 18 bài viết

    XII: Tổng kết địa lí tự nhiên và địa lí các châu lục gồm 3 bài viết

    Phần 2: Địa lí Việt Nam

    Địa lí tự nhiên gồm 22 bài viết.

    Giải BT Địa Lí 8 (200 bài – ngắn nhất) giúp các em học sinh hoàn thành tốt các bài tập trong sách Địa lí lớp 8, từ đó nắm chắc kiến thức và đạt được kết quả cao hơn trong học tập!

    Giải BT Địa Lí 8 (200 bài – ngắn nhất) gồm có 2 phần với tổng số 44 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

    XI: Châu Á

    Địa Lí 8 Bài 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản

    Địa Lí 8 Bài 2: Khí hậu châu Á

    Địa Lí 8 Bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu Á

    Địa Lí 8 Bài 4: Thực hành: Phân tích hoàn lưu gió mùa ở châu Á

    Địa Lí 8 Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á

    Địa Lí 8 Bài 6: Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

    Địa Lí 8 Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế – xã hội các nước châu Á

    Địa Lí 8 Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội ở các nước châu Á

    Địa Lí 8 Bài 9: Khu vực Tây Nam Á

    Địa Lí 8 Bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á

    Địa Lí 8 Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á

    Địa Lí 8 Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á

    Địa Lí 8 Bài 13: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội khu vực Đông Á

    Địa Lí 8 Bài 14: Đông Nam Á – đất liền và hải đảo

    Địa Lí 8 Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á

    Địa Lí 8 Bài 16: Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á

    Địa Lí 8 Bài 17: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)

    Địa Lí 8 Bài 18: Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam-pu-chia

    XII: Tổng kết địa lí tự nhiên và địa lí các châu lục

    Địa Lí 8 Bài 19: Địa hình với tác động của nội, ngoại lực

    Địa Lí 8 Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên Trái Đất

    Địa Lí 8 Bài 21: Con người và môi trường địa lí

    Phần 2: Địa lí Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 22: Việt Nam – đất nước, con người

    Địa lí tự nhiên

    Địa Lí 8 Bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 24: Vùng biển Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 25: Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 27: Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 28: Đặc điểm địa hình Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình

    Địa Lí 8 Bài 30: Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 31: Đặc điểm khí hậu Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta

    Địa Lí 8 Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta

    Địa Lí 8 Bài 35: Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 36: Đặc điểm đất Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 37: Đặc điểm sinh vật Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 38: Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 39: Đặc điểm chung của tự nhiên Việt Nam

    Địa Lí 8 Bài 40: Thực hành: Đọc lát cắt địa lí tự nhiên tổng hợp

    Địa Lí 8 Bài 41: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

    Địa Lí 8 Bài 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

    Địa Lí 8 Bài 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

    Địa Lí 8 Bài 44: Thực hành: Tìm hiểu địa phương

    Địa Lí 8 Bài 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sảnĐịa Lí 8 Bài 2: Khí hậu châu ÁĐịa Lí 8 Bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu ÁĐịa Lí 8 Bài 4: Thực hành: Phân tích hoàn lưu gió mùa ở châu ÁĐịa Lí 8 Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội châu ÁĐịa Lí 8 Bài 6: Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu ÁĐịa Lí 8 Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế – xã hội các nước châu ÁĐịa Lí 8 Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội ở các nước châu ÁĐịa Lí 8 Bài 9: Khu vực Tây Nam ÁĐịa Lí 8 Bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam ÁĐịa Lí 8 Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam ÁĐịa Lí 8 Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông ÁĐịa Lí 8 Bài 13: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội khu vực Đông ÁĐịa Lí 8 Bài 14: Đông Nam Á – đất liền và hải đảoĐịa Lí 8 Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam ÁĐịa Lí 8 Bài 16: Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam ÁĐịa Lí 8 Bài 17: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)Địa Lí 8 Bài 18: Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam-pu-chiaĐịa Lí 8 Bài 19: Địa hình với tác động của nội, ngoại lựcĐịa Lí 8 Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên Trái ĐấtĐịa Lí 8 Bài 21: Con người và môi trường địa líĐịa Lí 8 Bài 22: Việt Nam – đất nước, con ngườiĐịa Lí 8 Bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt NamĐịa Lí 8 Bài 24: Vùng biển Việt NamĐịa Lí 8 Bài 25: Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt NamĐịa Lí 8 Bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt NamĐịa Lí 8 Bài 27: Thực hành: Đọc bản đồ Việt NamĐịa Lí 8 Bài 28: Đặc điểm địa hình Việt NamĐịa Lí 8 Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hìnhĐịa Lí 8 Bài 30: Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt NamĐịa Lí 8 Bài 31: Đặc điểm khí hậu Việt NamĐịa Lí 8 Bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước taĐịa Lí 8 Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt NamĐịa Lí 8 Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước taĐịa Lí 8 Bài 35: Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt NamĐịa Lí 8 Bài 36: Đặc điểm đất Việt NamĐịa Lí 8 Bài 37: Đặc điểm sinh vật Việt NamĐịa Lí 8 Bài 38: Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt NamĐịa Lí 8 Bài 39: Đặc điểm chung của tự nhiên Việt NamĐịa Lí 8 Bài 40: Thực hành: Đọc lát cắt địa lí tự nhiên tổng hợpĐịa Lí 8 Bài 41: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc BộĐịa Lí 8 Bài 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung BộĐịa Lí 8 Bài 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam BộĐịa Lí 8 Bài 44: Thực hành: Tìm hiểu địa phương

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Vật Lí 9
  • Lokomotiv Moscow And Fc Rostov At Premier League Soccer League.
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Giải Bt Lịch Sử 8 (Ngắn Nhất)

    --- Bài mới hơn ---

  • Chia Sẻ Kiến Thức, Kết Nối Đam Mê
  • Giải Vbt Địa Lí 9
  • Giải Vbt Địa Lí 8
  • Giải Vbt Địa Lí 7
  • Giải Vbt Địa Lí 6
  • Giới thiệu về Giải BT Lịch sử 8 (ngắn nhất)

    Phần 1: Lịch sử thế giới cận đại (Từ giữa thế kỉ XVI đến năm 1917) gồm 4 chương với 14 bài viết.

    Phần 2: Lịch sử thế giới hiện đại (Phần từ năm 1917 đến năm 1945) gồm 5 chương với 9 bài viết.

    Phần 3: Lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918 gồm 2 chương với 8 bài viết.

    Giải BT Lịch sử 8 (ngắn nhất) giúp các em học sinh hoàn thành các bài tập trong sách Lịch sử 8 một cách chính xác, ngắn gọn, từ đó thêm nắm chắc kiến thức và thêm yêu môn học này hơn.

    Giải BT Lịch sử 8 (ngắn nhất) gồm 3 phần chính:

    Chương I: Thời kì xác lập của chủ nghĩa tư bản (Từ giữa thế kỉ 16 đến nửa sau của thế kỉ 19)

    Lịch Sử 8 Bài 1: Những cuộc cách mạng tư sản đầu tiên

    Lịch Sử 8 Bài 2: Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ 18

    Lịch Sử 8 Bài 3: Chủ nghĩa tư bản được xác lập trên phạm vi thế giới

    Lịch Sử 8 Bài 4: Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác

    Chương II: Các nước Âu – Mĩ cuối thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 5: Công xã Pa-ri 1871

    Lịch Sử 8 Bài 6: Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 7: Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 8: Sự phát triển của kĩ thuật, khoa học, văn học và nghệ thuật thế kỉ 18 – 19

    Chương III: Châu Á thế kỉ 18 – đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 9: Ấn Độ thế kỉ 18 – Đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 10: Trung Quốc giữa thế kỉ 19 – Đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 11: Các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 12: Nhật Bản giữa thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20

    Chương IV: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)

    Lịch Sử 8 Bài 13: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)

    Lịch Sử 8 Bài 14: Ôn tập lịch sử thế giới cận đại (từ giữa thế kỉ 16 đến năm 1917)

    Lịch sử thế giới hiện đại (Phần từ năm 1917 đến năm 1945)

    Chương I: Cách mạng tháng mười Nga năm 1917 và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô

    Lịch Sử 8 Bài 15: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917 – 1921)

    Lịch Sử 8 Bài 16: Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội (1921 – 1941)

    Chương II: Châu Âu và nước Mĩ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

    Lịch Sử 8 Bài 17: Châu Âu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

    Lịch Sử 8 Bài 18: Nước Mĩ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

    Chương III: Châu Á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

    Lịch Sử 8 Bài 19: Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)

    Lịch Sử 8 Bài 20: Phong trào độc lập dân tộc ở Châu Á (1918 – 1939)

    Chương IV: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)

    Lịch Sử 8 Bài 21: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)

    Chương V: Sự phát triển của khoa học – kĩ thuật và văn hóa thế giới nửa đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 22: Sự phát triển của khoa học – kĩ thuật và văn hóa thế giới nửa đầu thế kỉ 20

    Lịch Sử 8 Bài 23: Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (Phần từ năm 1917 đến năm 1945)

    Phần 2: Lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918

    Chương I: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1858 đến cuối thế kỉ 19

    Lịch Sử 8 Bài 24: Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873

    Lịch Sử 8 Bài 25: Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873 – 1884)

    Lịch Sử 8 Bài 26: Phong trào kháng chiến chống Pháp trong những năm cuối thế kỉ 19

    Lịch Sử 8 Bài 27: Khởi nghĩa Yên Thế và phong trào chống Pháp của đồng bào miền núi cuối thế kỉ 19

    Lịch Sử 8 Bài 28: Trào lưu cải cách Duy Tân ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ 19

    Chương II: Xã hội Việt Nam từ năm 1897 đến năm 1918

    Lịch Sử 8 Bài 29: Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và những chuyển biến về kinh tế xã hội ở Việt Nam

    Lịch Sử 8 Bài 30: Phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu thế kỉ 20 đến năm 1918

    Lịch Sử 8 Bài 31: Ôn tập: Lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918

    Lịch Sử 8 Bài 1: Những cuộc cách mạng tư sản đầu tiênLịch Sử 8 Bài 2: Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ 18Lịch Sử 8 Bài 3: Chủ nghĩa tư bản được xác lập trên phạm vi thế giớiLịch Sử 8 Bài 4: Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa MácLịch Sử 8 Bài 5: Công xã Pa-ri 1871Lịch Sử 8 Bài 6: Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20Lịch Sử 8 Bài 7: Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20Lịch Sử 8 Bài 8: Sự phát triển của kĩ thuật, khoa học, văn học và nghệ thuật thế kỉ 18 – 19Lịch Sử 8 Bài 9: Ấn Độ thế kỉ 18 – Đầu thế kỉ 20Lịch Sử 8 Bài 10: Trung Quốc giữa thế kỉ 19 – Đầu thế kỉ 20Lịch Sử 8 Bài 11: Các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20Lịch Sử 8 Bài 12: Nhật Bản giữa thế kỉ 19 – đầu thế kỉ 20Lịch Sử 8 Bài 13: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)Lịch Sử 8 Bài 14: Ôn tập lịch sử thế giới cận đại (từ giữa thế kỉ 16 đến năm 1917)Lịch Sử 8 Bài 15: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917 – 1921)Lịch Sử 8 Bài 16: Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội (1921 – 1941)Lịch Sử 8 Bài 17: Châu Âu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)Lịch Sử 8 Bài 18: Nước Mĩ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)Lịch Sử 8 Bài 19: Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939)Lịch Sử 8 Bài 20: Phong trào độc lập dân tộc ở Châu Á (1918 – 1939)Lịch Sử 8 Bài 21: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)Lịch Sử 8 Bài 22: Sự phát triển của khoa học – kĩ thuật và văn hóa thế giới nửa đầu thế kỉ 20Lịch Sử 8 Bài 23: Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (Phần từ năm 1917 đến năm 1945)Lịch Sử 8 Bài 24: Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873Lịch Sử 8 Bài 25: Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873 – 1884)Lịch Sử 8 Bài 26: Phong trào kháng chiến chống Pháp trong những năm cuối thế kỉ 19Lịch Sử 8 Bài 27: Khởi nghĩa Yên Thế và phong trào chống Pháp của đồng bào miền núi cuối thế kỉ 19Lịch Sử 8 Bài 28: Trào lưu cải cách Duy Tân ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ 19Lịch Sử 8 Bài 29: Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và những chuyển biến về kinh tế xã hội ở Việt NamLịch Sử 8 Bài 30: Phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu thế kỉ 20 đến năm 1918Lịch Sử 8 Bài 31: Ôn tập: Lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính 2 Tổng Hợp
  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính Có Lời Giải – Phần 1
  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính 1 Trong Các Doanh Nghiệp Có Lời Giải
  • Giải Bài Tập Sgk Unit 7 Lớp 11 Language Focus Tiếng Anh Mới
  • Giải Vbt Sinh Học 8
  • Skkn: Phương Pháp Giải Bt Oxit + Dd Kiềm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 1,2,3,4 Trang 9 Sgk Hóa Học Lớp 9: Một Số Oxit Quan Trọng
  • Bài Tập Phép Tịnh Tiến Và Phép Quay Soạn Tự Luận Hay
  • Phép Quay Toán 11. Bài Tập Phép Quay Có Lời Giải
  • Các Dạng Toán Về Phương Trình Đường Thẳng Trong Mặt Phẳng, Bài Tập Vận Dụng
  • Chương Iii. §1. Phương Trình Đường Thẳng
  • Mở đầu

    I – lý do chọn đề tài

    Hoá học là bộ môn khoa học quan trọng trong nhà trường phổ thông. Môn hoá học cung cấp cho học sinh một hệ thống kiến thức phổ thông, cơ bản và thiết thực đầu tiên về hoá học, giáo viên bộ môn hoá học cần hình thành ở các em một kỹ năng cơ bản, phổ thông và thói quen học tập và làm việc khoa học làm nền tảng cho việc giáo dục xã hội chủ nghĩa, phát triển năng lực nhận thức, năng lực hành động. Có những phẩm chất thiết như cẩn thận, kiên trì, trung thực, tỉ mỉ, chính xác, yêu chân lí khoa học, có ý thức trách nhiệm với bản thân, gia đình, xã hội có thể hoà hợp với môi trường thiên nhiên, chuẩn bị cho học sinh lên và đi vào cuộc sống lao động.

    Trong môn hoá học thì bài tập hoá học có một vai trò cực kỳ quan trọng nó là nguồn cung cấp kiến thức mới, vận dụng kiến thức lí thuyết, giải thích các hiện tượng các quá trình hoá học, giúp tính toán các đại lượng: Khối lượng, thể tích, số mol… Việc giải bài tập sẽ giúp học sinh được củng cố kiến thức lí thuyết đã được học vận dụng linh hoạt kiến thức vào làm bài. Để giải được bài tập đòi hỏi học sinh không chỉ nắm vững các tính chất hoá học của các đơn chất và hợp chất đã học, nắm vững các công thức tính toán, biết cách tính theo phương trình hóa học và công thức hoá học. Đối với những bài tập đơn giản thì học sinh thường đi theo mô hình đơn giản: Như viết phương trình hoá học, dựa vào các đại lượng bài ra để tính số mol của một chất sau đó theo phương trình hoá học để tính số mol của các chất còn lại từ đó tính được các đại lượng theo yêu cầu của bài . Nhưng đối với nhiều dạng bài tập thì nếu học sinh không nắm được bản chất của các phản ứng thì việc giải bài toán của học sinh sẽ gặp rất nhiều khó khăn và thường là giải sai như dạng bài tập: Oxit axit phản ứng với dung dịch kiềm

    Qua giảng dạy tôi thấy rằng đây là một dạng bài tập tương đối khó song nó lại rất quan trọng với học sinh cấp II . nhiên qua thực tế giảng dạy, tôi thấy một số giáo viên còn xem nhẹ dạng bài tập này vì thế học sinh gặp rất nhiều khó khăn khi gặp phải những bài toán dạng này . Chính vì những lý do trên mà tôi đã chọn đề tài : “pháp giải bài tập dạng oxit axit phản ứng với dung dịch kiềm”

    II- mục đích và nhiệm vụ của đề tài

    1- Mục đích:

    – Nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy- học hoá học

    – Giúp cho học sinh nắm chắc được bản chất của các bài tập dạng oxit axit phản ứng với dung dịch kiềm từ đó rèn kỹ năng giải bài tập nói chung và bài tập dạng này nói riêng

    – Phát huy tính tích cực và tạo hứng thú cho học sinh trong học tập đặc biệt là trong giải bài tập hoá học

    – Là tài liệu rất cần thiết cho việc ôn học sinh giỏi khối 9 và giúp giáo viên hệ thống hoá được kiến thức, phương pháp dạy học.

    2- Nhiệm vụ:

    – Nghiên cứu cơ sở lí thuyết, bản chất của phản ứng:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1,2,3, 4,5 Trang 87 Sgk Hóa Học 9: Các Oxit Của Cacbon
  • Giải Bài 1,2,3, 4,5 Trang 91 Sgk Hóa 8: Oxit
  • Giải Vbt Ngữ Văn 8 Bài Lão Hạc
  • Giải Vbt Ngữ Văn 8 Bài Trường Từ Vựng
  • Giải Vbt Ngữ Văn 8 Bài Tôi Đi Học (Ngắn Nhất)
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100