Giải Chi Tiết Mã Đề 101 Năm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Lời Giải Môn Ngữ Văn Kỳ Thi Vào Lớp 10 Sáng 11/6
  • Đề Thi Và Đáp Án Môn Ngữ Văn Vào Lớp 10 Tại Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh
  • 39 Đề Thi Thử Tiếng Anh 2022 Có Đáp Án Chi Tiết
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Ngữ Văn Lớp 7 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn Lớp 7 Có Đáp Án
  • BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2022-2018

    MÔN: TOÁN

    (Thời gian làm bài 90 phút)

    Họ và tên thí sinh:……………………………………………………..SBD:…………………

    Mã đề thi 101

    Câu 1: Trong không gian , mặt phẳng có một véc-tơ pháp tuyến là

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 12. bằng

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 14. Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh và chiều cao bằng . Thể tích cả khối chóp đã cho bằng

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 16: Cho hàm số . Đồ thị của hàm số như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình là

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 18: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 20: [1H3-2] Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng : có phương trình là

    A. . B. .

    C.. D. .

    Câu 21: [1D2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Đề Ets Toeic Tests 2022 Part 5,6,7
  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Lời Giải Chi Tiết ( Thpt Qg )
  • Tham Khảo Đáp Án Môn Toán Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Mã Đề
  • Gợi Ý Đáp Án Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 10 Ở Hà Nội Chính Xác Nhất
  • Đề Thi, Đáp Án Môn Toán Kỳ Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Ở Hà Nội
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Chính Thức Thpt Quốc Gia Năm 2022 Môn Toán Mã Đề 108

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án, Đề Thi Môn Toán Mã Đề 108 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Nghiệm Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán
  • Đáp Án Đề Môn Toán Minh Họa Lần 3 Bgd 2022 Chi Tiết
  • Đáp Án Chi Tiết Đề Thi Minh Họa Môn Toán 2022
  • Đáp Án Chi Tiết Đề Thi Minh Họa Môn Toán 2022 Lần 2
  • SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC

    Năm 2022

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2022

    MÔN THI: TOÁN

    MÃ ĐỀ THI: 108

    SẢN PHẨM CỦA TẬP THỂ THẦY CÔ STRONG TEAM TOÁN VD – VDC

    (Nghiêm cấm mua bán – thương mại hóa dưới mọi hình thức)

    Câu 1:

    Câu 2:

    Cho cấp số cộng  un  với u1  2 và u2  8 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

    Câu 3:

    Câu 4:

    A. y  x3  3x  1 .

    B. y  x 4  2 x 2  1 .

    C. y   x3  3x  1 .

    D. y   x 4  2 x 2  1 .

    Trong

    không

    gian

    Oxyz ,

    cho

    đường

    D. 6 .

    thẳng

    Câu 5:

    Câu 6:

    Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

    4

    1

    B.  r 2 h .

    C.  r 2 h .

    A.  r 2 h .

    3

    3

    3

    Với a là số thực dương tùy ý, log 5 a bằng

    Câu 7:

    1

     log 5 a .

    3

    Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau

    A. 3log5 a .

    B.

    Hàm số đã cho đạt cực đại tại

    A. x  1 .

    B. x  3 .

    Số phức liên hợp của số phức 5  3i là

    B. 5  3i .

    A. 5  3i .

    B. x 2  6 x  C .

    C. 3  log5 a .

    D.

    C. x  2 .

    D. x  2 .

    C. 3  5i .

    D. 5  3i .

    C. 2x 2  C .

    D. x 2  C .

    Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  6 là

    A. 2 x 2  6 x  C .

    D. u2  1;3; 2  .

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán!

    Trang 1 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    1

    1

    1

    0

    0

    0

     f  x  dx  3 và  g  x  dx  4 , khi đó   f  x   g  x dx

    A. 7.

    B. 7 .

    Câu 11: Nghiệm của phương trình 32 x1  27 là

    A. x  1 .

    B. x  5 .

    bằng

    C. 1 .

    D. 1.

    C. x  4 .

    D. x  2 .

    C.  0; 1;0  .

    D.  0;0;1 .

    C. A52 .

    D. 25 .

    Câu 12: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M  3; 1;1 trên trục Oz có tọa độ là

    B.  3; 1;0  .

    A.  3; 0; 0  .

    Câu 13: Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là

    A. C52 .

    B. 52 .

    D. Bh .

    Câu 15: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên sau:

    B.  0;2 .

    C.  ; 2  .

    D.  2;0  .

    5

    A. S    f  x  dx   f  x  dx .

    1

    B. S 

    1

    1

    5

     f  x  dx   f  x  dx .

    1

    1

    1

    5

    C. S   f  x  dx   f  x  dx .

    1

    1

    1

    5

    1

    1

    D. S    f  x  dx   f  x  dx .

    Câu 17: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

    Số nghiệm thực của phương trình 3 f  x   5  0 là

    A. 4 .

    B. 2 .

    C. 0 .

    D. 3 .

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 2 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;2;0 , B  3;0;2 . Phương trình mặt phẳng trung

    trực của đoạn thẳng AB là

    A. x  y  z  3  0 .

    B. 2 x  y  z  2  0 . C. 2 x  y  z  4  0 . D. 2 x  y  z  2  0 .

    Câu 19: Một cơ sở sản xuất có 2 bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng

    1m và 1, 4m . Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới hình trụ, có cùng chiều cao và có thể

    đã cho bằng

    A.

    7.

    C. 3 .

    B. 15 .

    D. 9 .

    Câu 21: Gọi z1 , z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z  6 z  14  0 . Giá trị của z12  z 22 bằng:

    2

    A. 28.

    B. 36.

    C. 8.

    D. 18.

    Câu 22: Cho a và b là hai số thực dương thoả mãn a b  32 . Giá trị của 3log 2 a  2log 2 b bằng

    3

    2

    B. 32 .

    C. 2 .

    A. 4 .

    Câu 23: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy là

    tam giác đều cạnh bằng a và AA  2a (minh họa như hình

    vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

    A.

    B.

    D. 5 .

    3a 3

    .

    D. 3a 3 .

    6

    Câu 24: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng

    C.

    (ABC), SA = 2a , tam giác ABC vuông tại B, AB = a , BC = a 3 . Góc giữa đường thẳng SC

    và mặt phẳng (ABC) bằng

    B. 90o .

    C. 45 o .

    D. 60 o .

    A. 30o .

    Câu 25: Nghiệm của phương trình log 2  x  1  1  log 2  x  1 là

    A. x  2 .

    B. x  3 .

    C. x  2 .

    D. x  1 .

    Câu 26: Cho hai số phức z1  2  i và z2  1  i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức

    2z1  z2 có tọa độ là

    A.  3; 2  .

    B.  2;  3 .

    C.  3;3 .

    D.  3;  3 .

    Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   x3  3x  2 trên bằng

    A. 4.

    B. 0.

    C. 20.

    D. -16.

    Lời giải

    Tác giả: Nguyễn Duy Tân; Fb: Nguyễn Duy Tân

    Chọn D

    Ta có: f   x   3x 2  3  f   x   0  x  1 .

    Ta có: f  3  16; f  1  4; f 1  0; f  3  20.

    Do hàm số f  x  liên tục trên [  3;3] nên giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -16.

    Câu 28: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 14 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

    A. 1.

    B. 3.

    C. 4.

    D. 2.

    Lời giải

    Tác giả: Trần Trung Tín; Fb: Tín Trần Trung

    Chọn D

    Hàm số y  f  x  có tập xác định: D   0 .

    Ta có:

    lim f  x    đồ thị hàm số không tồn tại tiệm cận ngang khi x  .

    x 

    lim f  x   0 Vậy đồ thị hàm số y  f  x  có tiệm cận ngang y  0.

    x 

    lim f  x   2 ; lim f  x   . Đồ thị hàm số y  f  x  có tiệm cận đứng x  0.

    x  0

    x 0

    Vậy tổng số tiệm cận đứng và ngang là 2.

    Câu 29: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ( x)  x( x  2)2 , x   . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

    A. 0.

    B. 3.

    C. 1.

    D. 2

    Lời giải

    Tác giả:Thầy Trịnh Ngọc Bảo; Fb Trịnh Ngọc Bảo

    Chọn C

    x  0

    Ta có: f ( x)  x( x  2)2 , f ( x)  0  x( x  2)2  0  

    x  2

    Bảng biến thiên

    Vậy hàm số có một điểm cực trị.

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 15 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    x

    Câu 30: Hàm số y  3

    A.  2 x  3  .3

    2

    3 x

    x2 3 x

    có đạo hàm là

    B. 3x

    .ln 3 .

    2

    C. x 2  3x .3x

    3 x

    .ln 3 .

    2

    3 x 1

    .

    D.  2 x  3 .3x

    2

    3 x

    .

    Lời giải

    Tác giả: Cao Văn Nha; Fb: Phong Nha

    Chọn A

    Áp dụng công thức y  au  y ‘  au .u ‘ .ln a

     y ‘  3x

    2

    3 x

    .  x 2  3 x  .ln 3   2 x  3 .3x

    2

    3 x

    .ln 3 .

    Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn 3 z  i   2  3i  z  7  16i . Môđun của số phức z bằng.

    A. 5 .

    B. 3 .

    5.

    C.

    D.

    3.

    Lời giải

    Chọn C

    Gọi z  x  yi với x, y .

    Ta có

    3 z  i   2  3i  z  7  16i

     3  x  yi  i    2  3i  x  yi   7  16i  3 x  3 yi  3i  2 x  2 yi  3 xi  3 y  7  16i

    x  3y  7

    x  3y  7

    x  1

      x  3 y    3 x  5 y  3 i  7  16i  

    

    

    3 x  5 y  3  16

    3 x  5 y  13  y  2 .

    Do đó z  1  2i . Vậy z  5 .

    Câu 32: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x  

    3x  1

     x  1

    2

    trên khoảng 1;   là

    A. 3ln  x  1 

    B. 3ln  x  1 

    Lời giải

    Chọn D

    Ta có

    f  x  dx  

    3x  1

     x  1

    2

    dx  

    3  x  1  2

     x  12

    Do đó trên khoảng 1;   ta có:

    3x  1

    2

     f  x  dx    x  12 dx  3ln  x  1  x  1  C .

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 16 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Câu 33: Cho hàm số f  x  . Biết f  0   4 và f   x   2 cos 2 x  3, x   , khi đó

    4

     f  x dx

    bằng

    0

    A.

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    .

    Lời giải

    Chọn B

    Ta có

     f   x  dx    2 cos

     f  x 

    2

    1

    x  3 dx    4  cos 2 x  dx  sin 2 x  4 x  C

    2

    1

    Ta có f  0   4  C1  4  f  x   sin 2 x  4 x  4 .

    2

    Vậy

    4

    Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1;0; 2  , B 1; 2;1 , C  3;2;0  và D 1;1;3 . Đường

    thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  BCD  có phương trình là

     x  1 t

    A.  y  2  4t .

     z  2  2t

    Lời giải

    Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai

    Chọn D

    

     BC   2;0;  1

     

    Có  

      BC ; BD    1;  4;  2  .Chọn n BCD   1; 4; 2 

     BD   0;  1; 2 

    Gọi d là đường thẳng cần tìm.

    Do d   BCD   u d  n BCD   1; 4; 2  .

     x  1 t

    Lại có A 1;0; 2   d , suy ra d :  y  4t .

     z  2  2t

    Ta thấy điểm E  2;4;4  thuộc d và d có 1 vtcp u d  1; 4; 2  nên d có phương trình:

    x  2  t

     y  4  4t .

     z  4  2t

    Đáp án D thỏa mãn.

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 17 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Câu 35: Cho hàm số f  x  , bảng xét dấu f   x  như sau:

    B.  2;3 .

    C.  0;2  .

    D.  3;5 .

    Lời giải

    Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai

    Chọn C

    Xét hàm số y  f  5  2 x  .

    y   f  5  2 x    2 f   5  2 x  .

     3  5  2 x  1 3  x  4

    Xét bất phương trình: y  0  f   5  2 x   0  

    .

    

    5  2 x  1

    x  2

    Suy ra hàm số y  f  5  2 x  nghịch biến trên các khoảng  ; 2  và khoảng  3; 4  .

    Vì  0;2    ; 2  nên chọn đáp án C.

    Câu 36: Cho phương trình log9 x 2  log3  6 x  1   log3 m ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu

    giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?

    A. Vô số.

    B. 5.

    C. 7.

    D. 6.

    Lời giải

    Tác giả: Trần Công Sơn; Fb: Trần Công Sơn

    Chọn B

    Với điều kiện * thì:

    1  log3 x  log3 m  log3  6 x  1

     log 3  mx   log 3  6 x  1  mx  6 x  1   m  6  x  1  2

    Với m  6 thì phương trình  2 trở thành: 0x  1: VN . Vậy không nhận m  6 .

    Với m  6 thì  2   x  

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 18 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Để phương trình 1 có nghiệm thì 

    Mà m nguyên nên m 1; 2;3; 4;5 .

    Câu 37: Cho hàm số f  x  , hàm số y  f   x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên.

    Bất phương trình f  x   x  m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x   0; 2  khi và chỉ

    khi

    A. m  f  0  .

    C. m  f  0  .

    B. m  f  2   2 .

    D. m  f  2   2 .

    Lời giải

    Chọn D

    Bất phương trình f  x   x  m nghiệm đúng với mọi x   0; 2 

     m  f  x   x nghiệm đúng với mọi x   0; 2  (1)

    Xét hàm số g  x   f  x   x trên khoảng  0; 2 

    Có g   x   f   x   1  0, x   0; 2 

    Bảng biến thiên

    Vậy (1)  m  g  2   m  f  2   2 .

    Câu 38: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai

    số có tổng là một số chẵn bằng.

    13

    365

    1

    14

    A.

    .

    B.

    .

    C. .

    D.

    .

    27

    729

    2

    27

    Lời giải

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 19 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Tác giả: Nguyễn Hồ Tú; Fb: Nguyễn Hồ Tú

    Chọn A

    Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên, ta có số phần tử của không

    2

    .

    gian mẫu là n     C27

    Gọi A là biến cố: “chọn được hai số có tổng là một số chẵn”.

    2

    Trường hợp 1: Hai số được chọn là số lẻ có C14

    cách.

    Trường hợp 2: Hai số được chọn là số chẵn có C132 cách.

    Suy ra số phần tử của biến cố A là n  A   C142  C132 .

    Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn: P( A) 

    Câu 39: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

    trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ C

    đến mặt phẳng  SBD  bằng

    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải

    Tác giả:; Fb:

    Chọn A

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 20 Mã đề 108

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sinh Lần 2 Thpt Chuyên Đh Vinh
  • Đáp Án Môn Sinh Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Sinh Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Đáp Án Đề Thi Minh Họa Môn Lý 2022 (Tham Khảo) Của Bgd Giải Chi Tiết
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Hóa Học Mã Đề 201 Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Giải Chi Tiết Mã Đề 201 Mon Hóa 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Chi Tiết Các Câu Khó Môn Hóa 2022 Mã Đề 201
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Hóa Học Mã Đề 201 Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Minh Họa Môn Lý 2022 (Tham Khảo) Của Bgd Giải Chi Tiết
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Sinh Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Đáp Án Môn Sinh Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT MÔN HÓA 2022

    MÃ ĐỀ 223

    Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

    A. HCl. B. AgNO3. C. CuSO4. D. NaNO3.

    Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. CrCl3. B. NaOH. C. KOH. D. Cr(OH)3.

    Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

    A. polipropilen. B. polietilen. C. polistiren. D. poli(vinylclorua).

    Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

    A. Metan. B. Etilen. C. Benzen. D. Propin.

    Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

    A. Na. B. Li. C. Hg. D. K.

    Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

    A. màuđỏ. B. màuvàng. C. màuxanh. màuhồng.

    Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.

    A. HCl. B. KCl. C. KNO3. D. NaCl.

    Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.

    Chất nào sau đây là muối axit?

    A. CuSO4. B. Na2CO3. C. NaH2PO4. D. NaNO3.

    Công thức phân tử của etanol là

    A. C2H4O. B. C2H4O2. C. C2H6O. D. C2H6.

    Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

    A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C2H4O2. D. C12H22O11.

    Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2. B. CO. C. He. D. H2.

    Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là

    A. dung dịch Br2bị nhạt màu. B. có kết tủa đen

    C. có kết tủa vàng. D. có kết tủa trắng.

    Dẫn khí CO dư qua ống sưa đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 5,0. B. 10,0. C. 7,2. D. 15,0.

    nCaCO3 = nCO2 = nO = nFeO = 0,1 mol ( m = 0,1 x 100 = 10

    Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là

    A. 2,7gam. B. 5,1gam. C. 5,4 gam. D. 10,2gam.

    mAl = 0,2.27 = 5,4( mAl2O3 = 15,6 – 5,4 = 10,2

    Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

    A. NaCl vàAl(NO3)3. B. NaOH vàMgSO4. C. K2CO3vàHNO3. NH4Cl vàKOH.

    Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

    A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.

    Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 320. B. 720. C. 480. D. 329.

    nHCl = (23,76 – 15)/36,5 = 0,24 ( V = 0,24/0,75 = 0,32

    Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 0

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Hóa Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Tải Miễn Phí Đề Thi Minh Họa 2022 Môn Hóa Kèm Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa
  • Đề Thi Thử Môn Hóa 2022 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Tổng Hợp 645 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Hóa 12 Có Đáp Án Chi Tiết
  • Hướng Dẫn Giải Chi Tiết Đề Thi Thptqg Môn Hóa 2022 Mã Đề 201

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Số Phức Có Lời Giải Chi Tiết
  • Tải Về Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Sinh Học Lớp 9 Sách Miễn Phí Pdf • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Có Đáp Án Sở Gd&đt Quảng Nam
  • 10 Website Giải Nguy Tức Khắc Cho Developer
  • Lời Giải Đẹp Cho Bài Toán Olympic Giúp Lê Bá Khánh Trình Giành Giải Đặc Biệt
  • HƯỚNG DẪN GIẢI

    ĐỀ THI THPT MÔN HÓA 2022

    MÃ ĐỀ 223

    • Kim loại Fe không phản ứng với

      dung dịch

         A. HCl.                              B. AgNO3.                         C. CuSO4.                          D. NaNO3.

    • Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

         A. CrCl3.                            B. NaOH.                          C. KOH.                            D.

    Cr(OH)3.

    • Trùng

      hợp propilen thu được polime có tên gọi là

         A. polipropilen.                 B. polietilen.                      C. polistiren.                     D.

    poli(vinyl clorua).

    • Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

         A. Metan.                          B. Etilen.                           C. Benzen.                         D.

    Propin.

    • Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

         A. Na.                                B. Li.                                 C. Hg.                                D. K.

    • Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển

      thành

         A. màu đỏ.                         B. màu

    vàng.                      C. màu

    xanh.                      màu hồng.

    • Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.

         A. HCl.                              B. KCl.                              C. KNO3.                          D. NaCl.

    • Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

         A. Al.                                 B. Ag.                                C. Fe.                                 D. Cu.

    • Chất nào sau đây là muối axit?

         A. CuSO4.                          B. Na2CO3.                        C. NaH2PO4.                     D. NaNO3.

    • Công thức phân tử của etanol là

         A. C2H4O.                          B. C2H4O2.                        C.

    C2H6O.                         D. C2H6.

    • Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc.

      Công thức phân tử của fructozơ là

         A. C6H12O6.                       B. (C6H10O5)n.                   C. C2H4O2.                        D.

    C12H22O11.

    • Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm

      độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận

      chuyển oxi của máu. Khí X là

         A. N2.                                 B. CO.                               C. He.                                D. H2.

    • Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa

      dung dịch Br2 là

         A. dung dịch Br2 bị nhạt màu.                        B. có kết tủa đen

         C. có kết tủa vàng.                                         D. có kết tủa trắng.

    • Dẫn khí CO dư qua ống sưa đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp

      khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản

      ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

         A. 5,0.                                B. 10,0.                              C.

    7,2.                                D. 15,0.

                                                   nCaCO3

    = nCO2 = nO = nFeO = 0,1 mol à m = 0,1 x 100 = 10

    • Cho

      15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch

      NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3

      trong X là

         A. 2,7 gam.                         B. 5,1

    gam.                        C. 5,4 gam.                        D.

    10,2 gam.

                                                   mAl

    = 0,2.27 = 5,4     à   mAl2O3 =

    15,6 – 5,4 = 10,2

    • Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

         A. NaCl và Al(NO3)3.        B.

    NaOH và MgSO4.        C.

    K2CO3 và HNO3.         NH4Cl và KOH.

    • Cho các dung dịch C6H5NH2

      (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

      và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

         A. 4.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 1.

    • Thủy

      phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH.

      Công thức cấu tạo của X là

         A. HCOOC2H5.                 B. CH3COOC2H5.             C. C2H5COOCH3.             D. CH3COOCH3.

    • Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ

      với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối.

      Giá trị của V là

         A. 320.                               B. 720.                               C. 480.                               D. 329.

                                                   nHCl

    = (23,76 – 15)/36,5 = 0,24  à V = 0,24/0,75 = 0,32

    • Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng

      hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m

      gam Ag. Giá trị của m là

         A. 0,54.                              B. 1,08.                              C.

    2,16.                              D. 1,62.

                                                   Giá

    trị m = (0,9/180).2.108 = 1,08

    • Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ

      cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được

      0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt

      đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa

      hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1 :

      V2 tương ứng là

         A. 1 : 3.                              B. 3 : 4.                              C.

    5 : 6.                              D. 1 : 2.

                                                   Chọn

    m = 100 gam à nC = 1 mol                                        

                                                   Trong

    dung dịch E còn CO32- à mZ = mCaCO3 ban đầu =

    0,2m = 20 gam

                                                    à nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

                                                   nCO2

    thoát ra khi nhiệt phân X = nCaCO3 + ½ nKHCO3 = 0,6

                                                   nCO32-

    (E) = nC – nCO2 – nZ = 1 – 0,6 – 0,2 = 0,2

                                                   nOH–

    (E) = 2nCa = 0,4

                                                   n1

    = nCO32- + nOH– = 0,2 + 0,4 = 0,6

                                                   n2

    = 2nCO32- + nOH– = 2.0,2 + 0,4 = 0,8

                                                   n1:n2

    = 3:4

    Cách 2:                                   Chọn m = 100 g

                                                   Trong

    dung dịch E còn CO32- à mZ = mCaCO3 ban đầu =

    0,2m = 20 gam

                                                   à nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

                                                   2KHCO3

    à K2CO3 + CO2 + H2O à CO32-

                                                   0,8                0,4          0,4                    0,4

                                                   CaCO3

    à CaO + CO2

                                                     0,2          

    0,2       0,2

                                                   CaO

    + H2O à Ca(OH)2 à Ca2+ + 2OH–

                                                   0,2                      0,2             0,2         0,4

                                                   Ca2+

    + CO32- à CaCO3

                                                   0,2        0,2          0,2                    (CO32-

    còn dư 0,2)

                                                   OH–

    + H+ à H2O                                                        (1)

                                                   0,4      0,4

                               CO32- + H+

    à HCO3–                                                  (2)

                                         0,2     

    0,2

                                       HCO3–

    + H+ à CO2 + H2O                                        (3)

                                       n1

    = nH+ (1) + nH+ (2) = 0,6

                                       n2

    = nH+ (1) + nH+ (2) + nH+ (3) = 0,8

                                       n1

    : n2 = 0,6 : 0,8 = 3 : 4

    • Cho 11,2 lít 

      (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua

      bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối

      so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2

      trong dung dịch. Giá trị của a là

         A. 0,15.                              B. 0,20.                              C.

    0,25.                              D. 0,10.

                                                   26x

    + 2y = 29x    à 2y = 3x  à x = 0,2 và y = 0,3

                                                   nBr2

    = 0,2.2 – 0,3 =0,1

    • Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

         Cho biết :

    X là este có công thức phân tử C10H10O4 ;

    X1, X2, X3, X4, X5, X6

    là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là

         A. 118.                               B. 132.                               C. 104.                               D. 146.

    • Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp

      Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của

      khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn

      bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

         A. 10,68.                            B. 6,84.                             

         C. 12,18.                            D. 9,18.

                                                    nAl2(SO4)3

    = x ; nAlCl3 = y                                         

                                                    Tại

    điểm 17,1    vừa hết Al2(SO4)3

                                                    m = 233.3x

    + 78.2x = 17,1 à x = 0,02

                                                    Tại

    điểm 0,16  tan hết kết tủa Al(OH)3

    và nOH– = 0,32

                                                   à nAl3+ = 0,08 à y = 0,04

                                                    Giá

    trị m = 342.0,02 + 133,5.0,04 = 12,18

    • Cho các phát biểu sau :
    • Thủy phân triolein, thu được etylen

      glicol.

    • Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
    • Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản

      phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

    • Trùng

      ngưng Ɛ-aminocaproic,

      thu được policaproamit.

    • Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba

      dung dịch: alanine, lysin, axit glutamic.

    • Phenylamin tan ít trong nước nhưng

      tan tốt trong dung dịch HCl.

    Số phát biểu đúng là

         A. 4.                                   B. 3.                                   C. 5.                                   D. 2.

    • Thực hiện các phản ứng sau:

         (a) X (dư) + Ba(OH)2

    Y + Z                                                                       

         (b) X  + Ba(OH)2 (dư)

    Y + T + H2O

    Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với

    dung dịch H2SO4 loãng. Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn

    tính chất của X ?

         A. AlCl3, Al2(SO4)3.                                                     B. Al(NO3)3, Al(OH)3.     

         C. Al(NO3)3,

    Al2(SO4)3.                                              D. AlCl3, Al(NO3)3.

    • Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2,

      Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất

      phản ứng được với dung dịch HCl là

         A. 4.                                   B. 5.                                   C. 3.                                   D. 6.

    • Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được

      glixerol, natri stearate và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung

      3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt

      khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị

      của a là

         A. 0,04.                              B. 0,08.                              C.

    0,2.                                D. 0,16.

                                                   Đặt

    nX = x và nH2O = y  

         Bảo

    toàn O                        6x + 2.3,22

    = y + 2.2,28  à 6x – y = -1,88

         Quan

    hệ các chất trong phản ứng cháy à nH2O + nPi = nX + nCO2

                                                     y + chúng tôi = x + 2,28 à (Pi – 1)x + y = 2,28

                                                   Nếu

    Pi = 4 à x = 2/45 và y = 161/75

                                                   Nếu

    Pi = 5 à x = 0,04 và y = 2,12

                                                   à npi công được Br2 = 2.0,04 = 0,08 (có 3 LKPi của este không

    cọng brom)

    • Thực hiện các thí nghiệm sau:
    • Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
    • Đốt dây Fe trong khí clo dư.
    • Cho bột Fe3O4 vào

      dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

    • Cho

      Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

    • Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3

      loãng.

    • Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

    Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí

    nghiệm thu được muối sắt (II) là

         A. 4.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 3.

    • Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1mol ala

      và 1 mol Val. Mặc khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino

      axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp

      với tính chất của X là

         A. 3.                                   B. 2.                                   C. 4.                                   D. 5.

    • Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng

      sau :

    Chất

    Thuốc thử

    Hiện tượng

    X

    Cu(OH)2

    Tạo hợp

    chất màu tím

    Y

    Dung

    dịch AgNO3 trong NH3

    Tạo kết

    tủa Ag

    Z

    Nước

    brom

    Tạo kết

    tủa trắng

    Các chất

    X, Y, Z lần lượt là :

         A. Gly–Ala–Gly, etyl fomat, anilin.                            B. Etyl fomat, Gly–Ala–Gly, anilin.       

         C. Gly–Ala–Gly,

    anilin, etyl fomat.                           D. Anilin, etyl fomat, Gly–Ala–Gly.

    • Cho

      các phát biểu sau:

    • Điện phân dung dịch NaCl với điện cực

      trơ, thu được khí H2 ở catot.

    • Dùng

      khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.

    • Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm

      thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

    • Dung

      dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi

      hỗn hợp Ag và Cu.

    • Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3,

      sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

    Số phát biểu đúng là              

         A. 4.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 3.

    • Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, Fe3O4

      và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3,

      thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2,

      H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung

      hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa

      và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư

      thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm

      khối lượng Mg trong X là

         A. 34,09%.                         B. 25,57%.                        C.

    38,35%.                        D. 29,83%.

         nBaSO4

    = 0,715 mol; nNH4+ = nNH3 = 0,025 mol; nOH–

    = 1,285

         nOH–

    tạo kết tủa = 1,285 – 0,025 = 1,26 à mMg + mFe = 43,34 – 1,26.17 = 21,92

         Bảo

    toàn điện tích: nNa+ = 0,715.2 – 0,025 – 1,26 = 0,145

         Khối

    lượng muối = 23.0,145 + 0,715.96 + 0,025.18 + 21,92 = 94,345

         Bảo

    toàn khối lượng: mH2O = 28,16 + 0,715.98 + 0,145.85 – 94,345 – 5,14

    = 11,07 à nH2O = 0,615

         Bảo

    toàn H: nH2 = (0,715.2 – 0,615.2 – 0,025.4)/2 = 0,05

         Bảo

    toàn N: 2nN2 + nNO = 0,145 – 0,025 = 0,12

         Số

    mol khí: nN2 + nNO + nCO2 = 0,2 – 0,05 = 0,15

         Khối

    lượng khí: 28nN2 + 30nNO + 44nCO2 = 5,14 – 0,05.2 = 5,04

         à nN2 = 0,01; nNO = 0,1; nCO2 = 0,04

         nMg

    = x và nFe3O4 = y

         24x

    + 232y = 28,16 – 0,04.116 = 23,52

         24x

    + 56.3y = 21,92 – 0,04.56 = 19,68

    à x = 0,4 và y = 0,06

         %Mg

    = (0,4.24.100)/28,16 = 34,09%

    • Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2

      và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M

      (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn

      bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn

      trong bình tang 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

         A. 13,60.                            B.  8,16.                             C. 16,32.                            D.

    20,40.

                                                    RCOOR’

    (x mol) + NaOH à RCOONa + R’OH;            

                                                   R’OH

    + Na à R’ONa + 1/2H2

                                                    R1COOC6H4R1’

    (y mol) + 2NaOH à R1COONa + R1’C6H4ONa

    + H2O

                                                    mR’OH

    = 6,9 + x

                                                    136x

    + 136y + 0,2.40 = 20,5 + 6,9 + x + 18y à 135x + 118y = 19,4

                                                    x +

    2y = 0,2

                                                    à x = 0,1 và y = 0,05  à m = 0,15.136 = 20,4

    • Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện

      cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu

      xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75. Mặc

      khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở

      hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh

      ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol

      Cu2+ trong Y là

         A. 0,01.                              B. 0,02.                              C.

    0,03.                              D. 0,04.

                                                   nCu

    = 0,12                                                                  

                                                   4nO2

    + 2nCl2 = 0,24

                                                   32nO2

    + 71nCl2 = 51,5 (nO2 + nCl2)

                                                   à nO2 = 0,04 và nCl2 = 0,04

                                                   Thời

    gian điện phân Cl– = (0,04.71.2.96500)/(71.2,5) = 3088 giây

                                                   Thời

    gian điện phân H2O tạo O2 = 12352 – 3088 = 9264 giây

                                                   nO2

    (lần 2) = (2,5.9264)/(4.96500) = 0,06 à nH2 = 0,01mol

                                                   nCu2+

    = (2.0,04 + 4.0,06 – 2.0,01)/2 = 0,15

                                                   à nCu2+ trong Y = 0,03

    • Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong

      khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được

      dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2

      dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4

      (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2

      (đktc). Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản

      ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

         A. 7,28.                              B. 8,04.                              C.

    6,96.                              D. 6,80.

                                                   nH2 = 0,03 à nAl dư = 0,02

                                                   nAl(OH)3

    = 0,11 à nAl pư = 0,09 à nO = 0,135

                                                   nSO4

    tạo muối = nSO2 = 0,155à mFe = 20,76 – 0,155.96 = 5,88

                                                   giá

    trị m = 5,88 + 0,135.16 = 8,04

    • Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng

      là 8, 9, 11; Z có nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch

      hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy

      hoàn toàn phần một, thu được amol CO2 và (a-0,09) mol H2O.

      Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic

      và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt

      cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y

      trong E là

         A. 8,70%.                           B. 4,19%.                          C.

    14,14%.                        D. 10,60%.

         Ta

    có X, Y, Z phải là :        Ala-Val ;

    (Gly)3-Ala ; (Gly)4-Ala

         Quy

    đổi hỗn hợp E gồm : NH-CH2-CO (x mol) ; CH2 (y

    mol) ; H2O (z mol) và HCOOCH3 (t mol)

         nCO2

    – nH2O = (2x + y + 2t) – (1,5x + y + z + 2t) = 0,09 à 0,5x – z = 0,09 (1)

         2NH2-CH2-COONa

    + 9/2 O2 à 

    Na2CO3 + 3CO2 + 4H2O + N2

         CH2

    + 3/2 O2 à CO2 + H2O

         2HCOONa

    + O2 à Na2CO3 +

    CO2 + H2O

         m

    muối = 97x + 14y + 68t = 109,14                           (2)

         m

    E = 57x + 14y + 18z + 60t = 89,7 à 66x + 14y + 60t = 91,32   (3)

         nO2

    = 9/4 x + 1,5y + 0,5t = 2,75                                 (4)

         Từ

    (1), (2), (3), (4) à x = 0,34 ; y = 1,02 ;

    z = 0,08 ;  t = 0,91

         nX

    = a ; nY = b ; nZ = c

         a

    + b + c = 0,08

         2a

    + 4b + 5c = 0,34

         4a

    + b + c = 1,02 – 0,91 à a = 0,01 ; b = 0,03 ;

    c = 0,04

         %Y

    = (0,03.260.100)/89,7 = 8,70%

    • Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm

      propen và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol

      oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O, 0,1 mol N2

      và 0,91 mol CO2. Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch KOH

      dư thì lượng KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị

      của m là :

         A. 16,8.                              B. 14,0.                              C.

    11,2.                              D. 10,0.

         Quy đổi hỗn hợp X, Y thành: CO2

    ; CH2 ; NH3

                                                   nNH3

    = 2nN2 = 2.0,1 = 0,2

                                                   nO2

    = 1,5nCH2 + 0,75nNH3 à nCH2 =(1,14 – 0,75.0,2)/1,5 = 0,66

                                                   nCO2

    = nCO2 bđ + nCH2 à nCO2 bđ = 0,91 – 0,66 = 0,25

                                                   mKOH

    = 0,25.56 = 14

    • Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no,

      đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic

      không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp

      E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2.

      Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M,

      thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối,

      trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam. Giá trị của a là

         A. 13,20.                            B. 20,60.                            C.

    12,36.                            D. 10,68.

         Hai

    ancol là C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2

         Trong

    E có x mol X và y mol Y

         TN2                                    x + y = 0,16

                                                   2x

    + 3y = 0,42  à x = 0,06 và y = 0,1

         TN1

    có 0,6b mol X và b mol Y và c mol H2O

                                                   Bảo

    toàn O : 0,6b.4 + 6b + 0,5.2 = 0,45.2 + c à 8,4b –c = – 0,1

                                                   Bảo

    toàn pi : c + 0,6b.2 + b.6 = 0,45 + 0,6b + b à 5,6b + c = 0,45

                                                   à b = 0,025 và c = 0,31 à nE = 0,04 à nO (E) = 0,21

                                                   m1

    (E) = 0,45.12 + 0,31.2 + 0,21.16 = 9,38 à m2 (E) = 9,38.4 = 37,52

         TN2                                    m

    muối = 37,52 + 0,42.40 – 0,06.76 – 0,1.92 = 40,56

         Gọi

    công thức muối no là R1COONa và muối không no là R2COONa

                                                   m

    muối = 0,12 (R1 + 67) + 0,3(R2 + 67) = 40,56

                                                   0,12R1

    + 0,3R2 = 12,42

         Nghiệm

    phù hợp là R2 = 27 và R1 = 36 (là trung bình cộng của 29 và 43)

                                                   Giá

    trị a = 0,12 (36 + 67) = 12,36

    • Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20%

      khối lượng X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và

      0,022 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2SO4

      và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối

      sunfat trung hòa) và 2,958 gam kết tủa. Giá trị của m là

         A. 3,912.                            B. 3,600.                            C. 3,090.                            D. 4,422.

                nOH–

    tạo thành = 2nH2 = 0,044 (chưa tính OH– tác dụng Al2O3)

                nH+

    = 0,018.2 + 0,038 = 0,074 à nH+ tạo ra Al3+

    = 0,074 – 0,044 = 0,03 à nAl3+ = 0,01

                hỗn

    hợp X có Al2O3 (x mol); Ba (y mol); K (z mol)

                nOH–

    = 2y + z = 0,044

                %O

    = (3x.16)/(102x + 137y + 39z) = 0,2 à 27,6x – 27,4y – 7,8z = 0

                Khối

    lượng kết tủa: 78(2x – 0,01) + 233y = 2,958 à 156x + 233y = 3,738

                à x =

    0,015 à m =

    0,015.3.16.100/20 = 3,6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Thpt Quốc Gia 2022 Lần 1 Môn Hóa Học
  • Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Chính Thức Thpt Quốc Gia Môn Hóa Học 2022 Mã Đề 217
  • Tổng Hợp Đề Luyện Toeic Có Phần Giải Thích
  • Ets Toeic Test 1200
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Môn Toán Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Lời Giải Chi Tiết (Thi Thpt Quốc Gia)
  • Đi Tìm Lời Giải Của Những Giấc Mơ Liên Quan Đến Cá Độ Đá Banh
  • Bí Ẩn Của Những Giấc Mơ
  • Giải Mã Bí Mật Ít Ai Biết Của Những Giấc Mơ
  • Nằm Mơ Thấy Quét Nhà, Dọn Dẹp Nhà Cửa Là Điềm Báo Gì, Đánh Con Gì?
  • BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    (Đề thi có 6 trang)

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2022

    Bài thi: TOÁN

    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: ……………………………….

    Số báo danh :………………………………… Mã đề thi: 001

    Chọn B.

    Câu 3.

    Cách giải:

    Số tập con gồm phần tử của là .

    Chọn C.

    Câu 4.

    Cách giải:

    Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là .

    Chọn A.

    Câu 5.

    Cách giải:

    Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng và .

    Chọn A.

    Câu 6.

    Cách giải:

    Công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

    Chọn A.

    Câu 7.

    Cách giải:

    Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt tiểu tại điểm và đạt cực đại tại điểm .

    Chọn D.

    Câu 8.

    Cách giải:

    Ta có: .

    Chọn C.

    Câu 9.

    Cách giải:

    Ta có:

    Chọn D.

    Câu 10.

    Cách giải:

    Khi chiếu điểm lên mặt phẳng thì tung độ và cao độ giữ nguyên, hoành độ bằng .

    Vậy .

    Chọn B.

    Câu 11.

    Cách giải:

    Quan sát đồ thị hàm số ta thấy đây là dạng đồ thị hàm bậc bốn trùng phương với hệ số âm.

    Vậy chỉ có đáp án A thỏa mãn.

    Chọn A.

    Câu 12.

    Cách giải:

    Véc tơ chỉ phương của là .

    Chọn A.

    Câu 13.

    Cách giải:

    TXĐ:

    Ta có: .

    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là .

    Chọn B.

    Câu 14.

    Cách giải:

    Vậy .

    Chọn B.

    Câu 15.

    Cách giải:

    Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng đi qua các điểm là: .

    Chọn D.

    Câu 16:

    Phương pháp:

    +) Đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất luôn có tiệm cận đứng.

    +) Đường thẳng được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nếu

    Cách giải:

    +) Đáp án A: đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

    +) Đáp án B: Ta có: đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

    +) Đáp án C: Đồ thị hàm số chỉ có TCN.

    +) Đáp án D: Có là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

    Chọn D.

    Câu 17:

    Phương pháp:

    Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .

    Cách giải:

    Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .

    Theo BBT ta thấy đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt.

    Chọn B

    Câu 18:

    Phương pháp:

    +) Tính đạo hàm của hàm số và giải phương trình

    +) Tính giá trị của hàm số tại các đầu mút của đoạn [-2; 3] và các nghiệm của phương trình

    Cách giải:

    Ta có:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Đáp Án, Lời Giải Chi Tiết
  • 300 Bài Ôn Luyện Môn Toán Lớp 4
  • Giáo Án Tiếng Anh 7 Thí Điểm
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 8 Năm 2022
  • Giải Getting Started Trang 6 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Giải Chi Tiết Đề Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Giải Tham Khảo Môn Toán Mã Đề 104 Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia 2022
  • Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 7
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2
  • Giải Cùng Em Học Lớp 3 Tập 2 Tuần 30
  • GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TOÁN THPTQG – 2022

    MÃ ĐỀ: 104

    CÂU 1:Hàm số nghịch biến trên Chọn đáp án C.

    CÂU 2:Chọn đáp án C.

    CÂU 3:Chọn đáp án A.

    CÂU 4:Chọn đáp án D.

    CÂU 5:Chọn đáp án A.

    CÂU 6:Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc 3 Loại đáp án B, C

    Dáng điệu của đồ thị (bên phải hướng lên nên ) Loại đáp án DChọn đáp án A.

    CÂU 7:Hàm số bậc nhất/bậc nhất không có điểm cực trị. Chọn đáp án B.

    CÂU 8:Chọn đáp án C.

    CÂU 9:Chọn đáp án B.

    CÂU 10:Chọn đáp án B.

    CÂU 11:Hàm số lũy thừa với số mũ nguyên âm xác định cơ số phải khác 0 xác định Chọn đáp án D.

    CÂU 12:tại NChọn đáp án B.

    CÂU 13:Điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ là Chọn đáp án C.

    CÂU 14:Chọn đáp án A.

    CÂU 15:lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên trục Chọn đáp án C.

    CÂU 16:có TCĐ: và TCN: Chọn đáp án D.

    CÂU 17:Chọn đáp án D.

    CÂU 18:Chọn đáp án B.

    CÂU 19:Phương trình có nghiệm thực Chọn đáp án C.

    CÂU 20:trên

    Chọn đáp án D.

    CÂU 21:

    x

    0

    y

    Hàm số đồng biến trên Chọn đáp án B.

    CÂU 22:Mặt phẳng đi qua và có VTPT có PT là:

    Chọn đáp án C.

    CÂU 23:Hình bát diện đều cạnh có 8 mặt là các tam giác đều cạnh . Mỗi mặt có diện tích là . Vậy tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều là Chọn đáp án C.

    CÂU 24:Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của và . Nhìn vào đồ thị, ta có PT có 4 nghiệm phân biệt vàcắt tại 4 điểm phân biệtChọn đáp án C.

    CÂU 25:

    Chọn đáp án A.

    CÂU 26:Hàm số xác định

    TXĐ: Chọn đáp án C.

    CÂU 27:đều, là đường cao

    vuông tại O

    Chọn đáp án B.

    CÂU 28:

    Vậy

    Chọn đáp án D.

    CÂU 29Chọn đáp án D.

    CÂU 30: Gọi I là trung điểm của SC.

    tại A, tại B, tại D

    I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

    tại B:

    tại A: Chọn đáp án C.

    CÂU 31:Đặt PTTT:

    YCBT PT theo t có hai nghiệm dương sao cho

    Chọn đáp án C.

    CÂU 32: tại D:

    tại C:

    Chọn đáp án B.

    CÂU 33:

    0

    6 9

    v

    Chọn đáp án B.

    CÂU 35:

    Mà là nguyên hàm của . Suy ra

    Chọn đáp án C.

    CÂU 36:Chọn đáp án D.

    CÂU 37:

    Chọn đáp án B.

    CÂU 38:là tâm mặt cầu (S). Theo đề cho, ta có: Chọn đáp án B.

    CÂU 39:Gọi M là trung điểm của B’C’.

    Ta có:

    Áp dụng định lý cos trong tam giác ABC:

    tại M:

    tại :

    Chọn đáp án A.

    CÂU 40:Chọn đáp án D.

    CÂU 41:

    Hàm sốnghịch biến trên các khoảng xác định

    Mà Chọn đáp án D.

    CÂU 42:Theo đề cho, ta có:

    Chọn đáp án A.

    CÂU 45:,

    H/S có 2 điểm cực trị PT có 2 nghiệm phân biệt

    Với ,

    Chọn đáp án B.

    CÂU 46:Áp dụng định lý Viet cho 2 PT bậc 2 đã cho (ẩn là lnx và logx):

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án, Đề Thi Môn Toán Mã Đề 103 Thpt Quốc Gia 2022
  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Chính Thức Của Bộ Giáo Dục
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Trường Thpt Chuyên Dhsp Hà Nội Lần 1
  • Đáp Án Chi Tiết Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Chuyên Vinh Lần 1
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Môn Hóa Thpt Quốc Gia 2022 Mã Đề 210

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Kèm Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán
  • Giải Chi Tiết Đề Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lý Bộ Gd&đt
  • Đề Và Lời Giải Chi Tiết Đề Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Sở Giáo Dục Tỉnh Bắc Ninh
  • Bài Giải Gợi Ý Đề Tham Khảo Môn Toán Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Môn Vật Lý 2022 Chuyên Thái Nguyên Lần 1
  • HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2022

    MÔN HÓA HỌC- MÃ ĐỀ 210

    Câu 41: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

    A. CuCl 2 B. FeCl 2 C. MgCl 2 D. NaCl

    Câu 42: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br 2?

    Câu 43: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

    Câu 44: Chất nào sau đây là muối axit

    Câu 45: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

    Câu 46: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

    Câu 47: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

    Câu 48: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO 3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là

    A. C 2H 4 B. CO 2 C. CH 4 D. HCl

    Câu 49: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH 3 thì dung dịch chuyển thành

    Dung dịch NH 3 là bazơ làm hồng phenolphtalein

    Câu 50: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

    Câu 51: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?

    Câu 52: Kim loại Al không tan trong dung dịch

    A. NaOH đặc B. HNO 3 loãng C. HCl đặc D. HNO 3 đặc nguội

    Câu 53: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí H 2 (đktc). Trung hòa X cần 200ml dung dịch H 2SO 4 0,1M. Giá trị của V là

    ({n_{{H_2}}} = frac{1}{2}{n_{O{H^ – },(trong,X)}}, = ,frac{1}{2}{n_{{H^ + }}} = 0,02,mol, Rightarrow V, = ,0,448,lit)

    Câu 54: Cho các dung dịch glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm là

    Glixerol; saccarozơ và glucozơ đều có t/c ancol đa chức nhiều nhóm OH liền kề

    Anbumin có pư màu biure.

    Câu 55: Cho 31,4 gam hỗn hợp glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    ({n_{{H_2}O}} = {rm{ }}{n_{NaOH}} = {rm{ }}0,4{rm{ }}mol).

    Bảo toàn khối lượng có: (m{rm{ }} = {rm{ }}{m_{Gly + Ala}} + {rm{ }}{m_{NaOH}}–{rm{ }}{m_{{H_2}O}} = {rm{ }}40,2{rm{ }}gam)

    Câu 56: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.

    Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO 3 trong NH 3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là

    A. CaO B. CaC 2 C. Al 4C 3 D. Ca

    Câu 57: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH 3COONa và C 2H 5 OH. Công thức cấu tạo của X là

    Câu 58: Cho 1,8 gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư được m gam Ag. Giá trị của m là

    Câu 59: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

    (a) NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

    Số phản ứng có phương trình ion thu gọn H+ + OH → H 2 O là

    (a) đúng; Mg(OH) 2, H 3PO 4, NH 3 là các chất ko tan, điện li yếu, khí nên giữ nguyên trong phg trình ion thu gọn

    Câu 60: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    ({n_{CaC{O_3}}} = {rm{ }}{n_{C{O_2}}} = {rm{ }}{n_{CuO}} = {rm{ }}0,1{rm{ }}mol)

    Câu 61: Cho các phát biểu sau:

    (a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

    (b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

    (c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

    (d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

    (e) Saccarozo có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

    (g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

    Số phát biểu đúng là

    (a) sai – đipeptit ko làm mất màu dung dịch brom

    (b) sai – Dung dịch axit glutamic làm đỏ quỳ tím

    (c) đúng – cùng là CH 2O; (d) đúng – CH 3 đẩy e làm tăng tính bazo

    (e) đúng – SGK; (g) đúng – có nối đôi C=C

    Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Điện phân MgCl 2 nóng chảy

    (b) Cho dung dịch Fe(NO 3) 2 vào dung dịch AgNO 3

    (c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO 3

    (d) Cho kim loại Na vào CuSO 4

    (e) Dẫn khí H 2 dư đi qua bột CuO nung nóng

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

    (a) (MgC{l_2}, to Mg, + ,C{l_2})

    (b) (F{e^{2 + }} + A{g^ + } to F{e^{3 + }} + Ag downarrow )

    (c) (CaC{O_3} to CaO, + ,C{O_2})

    (d) (Na, + ,{H_2}O, to NaOH, + ,frac{1}{2}{H_2}) ; (C{u^{2 + }}, + ,2O{H^ – }, to ,Cu{(OH)_2} downarrow )

    (e) ({H_2} + CuO to Cu, + ,{H_2}O)

    Câu 63: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch gồm Al 2(SO 4) 3 và AlCl 3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam.

    Giá trị của m là

    Tại x = 0,03 mol thì BaSO 4 kết tủa hết; sau đó kết tủa tiếp tục tăng là Al(OH) 3

    ( Rightarrow {n_{SO_4^{2 – }}} = {n_{BaS{O_4}}} = {n_{Ba{{(OH)}_2}}} = 0,03,mol)

    Tại x = 0,08 mol thì Al(OH) 3 bị hòa tan hoàn toàn

    Nghĩa là: ({n_{A{l^{3 + }}}} = frac{1}{4}{n_{O{H^ – }}} = frac{1}{2}{n_{Ba{{(OH)}_2}}} = 0,04,mol)

    ⇒ Klg kết tủa cực đại là: ({m_{BaS{O_4}}} + {m_{Al{{(OH)}_3}}} = 0,03.233, + ,0,04.78, = 10,11,gam)

    Câu 64: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO 2 và 1,52 mol H 2 O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là

    Nhận xét: axit panmitic, axit stearic là axit no đơn chức mạch hở

    ⇒ đốt cháy thu được ({n_{C{O_2}}} = {rm{ }}{n_{{H_2}O}})

    Y là chất béo tạo bởi axit panmitic và axit stearic

    ⇒ trong Y có 3 liên kết pi hay độ bất bão hòa k = 3

    ⇒ Đốt Y có ({n_Y} = frac{{{n_{C{O_2}}} – {n_{{H_2}O}}}}{{k – 1}} = 0,02,mol)

    (Với ({n_C} = {rm{ }}{n_{C{O_2}}}) ; ({n_H} = {rm{ }}2{n_{{H_2}O}}) ; n O = 2n Ax béo + 6n Y)

    n Glixerol = n Y = 0,02 mol; ({n_{{H_2}O}}) = n Ax béo = 0,03 mol

    ⇒ BTKL có: (a{rm{ }} = {rm{ }}{m_X} + {rm{ }}{m_{NaOH}}–{rm{ }}{m_{Glixerol}}–{rm{ }}{m_{{H_2}O}} = {rm{ }}25,86)

    Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi THPT QG .

    ​Chúc các em học tập tốt !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa
  • Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Hóa Học 8
  • Chữa Đề Minh Họa Hóa 2022 Lần 2
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Môn Vật Lý 2022 Quỳ Hợp 2
  • 15 Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Vật Lý Và Lời Giải Chi Tiết
  • Tài Liệu Giải Chi Tiết 30 Đề Thi Thử Toán Chuyên Năm 2022 Có Đáp Án Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Môn Lý Có Lời Giải Chi Tiết Thpt Chuyên Khtn
  • Đề Thi Thử Vật Lý 2022 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Bai Tap Este Hay Va Kho
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Sở Gd&đt Đà Nẵng
  • Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Hóa Học 9
  • ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 – Đề 14 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề LỜI GIẢI CHI TIẾT 30 ĐỀ CHUYÊN Câu 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  3×2  9 x  40 trên đoạn  5;5 lần lượt là A. 45; 115 B. 13; 115 Câu 2: Với 0  a  b  A.  2 sin a sin b  a b C. 45;13 D. 115; 45 ta có B. sin a sin b  a b C. sin a sin b  a b D. sin a sin b  a b Câu 3: Cho hàm số y  x4  2 x2  1024 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Đồ thị hàm số qua A(0; 1024) B. Hàm số có 1 cực tiểu C. lim f ( x)  ; lim f ( x)   x  x  D. Đồ thị có 2 điểm có hoành độ thỏa mãn y ”  0 . Câu 4: Tìm GTLN của hàm số y  x  5  x 2 trên   5; 5  ? A. 5 B. 10 C. 6 D. Đáp án khác Câu 5: Phương trình x3  3x  m2  m có 3 nghiệm phân biệt khi A. 2  m  1 B. 1  m  2 C. 1  m  2 D. m  21 Câu 6: Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) y  x3  2 x tại điểm có hoành độ x  1 là A. y   x  2 B. y  x  2 C. y   x  2 D. y  x  2 Câu 7: Cho hàm số y  x3  6 x 2  mx  1 đồng biến trên  0;   khi giá trị của m là A. m  12 B. m  0 C. m  0 D. m  0 Câu 8: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định? A. y  x3  3x 2  6 B. y  x 4  3x 2  1 C. y  2x 1 x 1 D. y  x 2  3x  5 x 1 Câu 9: Cho hàm số y  f ( x) xác định trên tập D. Khẳng định nào sau đây sai? A. Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y  f ( x) trên tập D nếu f ( x)  M với mọi x  D và tồn tại x0  D sao cho f ( x0 )  M . B. Điểm A có tọa độ A 1; f (1)  1 không thuộc đồ thị hàm số. C. Nếu tập D  R và hàm số f ( x) có đạo hàm trên R thì đồ thị của hàm số y  f ( x) phải là một đường liền nét D. Hàm số f ( x) là hàm số liên tục trên R và khoảng đồng biến của nó là 0;1  3;5 thì hàm số phải nghịch biến trên 1;3 . Câu 10: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y  x3  3x  5 mà hoành độ là nghiệm của phương trình y ”  0 ? A.  0;5 Câu 11: Logarit cơ số 3 của số nào bằng A. 3 3 C.  1;1 B. 1;3 B. D.  0;0  1 3 1 3 3 C. 1 27 D. 1 3 3 Câu 12: Đạo hàm y  ( x 2  2 x  2)ex là A. xex B. x 2ex C.  x 2  4 x  ex D.  2 x  2  ex Câu 13: Hàm số y  ln( x  1  x 2 )  1  x 2 . Mệnh đề nào sai: A. Hàm số có đạo hàm y ‘  1 x 1  x2 C. Tập xác định của hàm số là D  R B. Hàm số tăng trên khoảng  1;   D. Hàm số giảm trên khoảng  1;   Câu 14: Hàm số y  x 2e x đồng biến trên khoảng A.  ; 2  B.  2;0  C. 1;   D.  ;1 Câu 15: Phương trình 9x  3.3x  2  0 có 2 nghiệm x1; x2 ( x1  x2 ) . Giá trị  2 x1  3×2 là A. 4log3 2 B. 1 C. 3log3 2 D. Đáp án khác Câu 16: Tập xác định của hàm số y  ln( x 2  4) là A.  ; 2    2;   B.  2;   C.  2; 2  D.  2;   Câu 17: Phương trình log 2 (3x  2)  3 có nghiệm A. 10 3 B. 16 3 C. 8 3 D. 11 3 Câu 18: Số nghiệm của phương trình 22 x  22 x  15 là A. 3 B. 2 C. 1 Câu 19: Gọi x1 ; x2 là 2 nghiệm của phương trình 7 x A. 5 B. 3 Câu 20: Tìm logarit của A.  3 2 1 3 2 Câu 21: Nguyên hàm của hàm số A. 1 C (2  4 x) B. 5 x  9  343 . Tổng x1  x2 là C. 4 D. 2 C. 2 3 D.  C. 1 C (4 x  2) D. 1 C (2 x  1) C. 2 2 3 D. 2 3 theo cơ số 3 3 3 B. 2 D. 0 2 3 1 là (2 x  1) 2 1 C (2 x  1)3 1 Câu 22: Tính I   x x 2  1dx được kết quả 0 2 3 A. B. 2 2 1 3 1 Câu 23: Đổi biến x  2sin t tích phân I   0  6  6 A. B.  tdt  dt 0 0 dx 4  x2 trở thành   3 6 1 C.  dt t 0 D.  dt 0 2 Câu 24: Cho I   x(1  x)5 dx và n  x  1 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau 1 1 A. I   x(1  x) dx 5 2 13 B. I  42 2 Câu 25: Kết quả của I   0 A. 2ln 2  3ln 3 1  n 6 n5  C. I      6 5 0 D. I   (n  1)n5 dn C. 2ln 2  ln 3 D. 2ln 3  2ln 4 1 0 5x  7 là x  3x  2 2 B. 2ln 3  3ln 2 Câu 26: Cho (P) y  x 2  1 và (d) y  mx  2 . Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn (P) và (d) đạt giá trị nhỏ nhất ? A. 1 2 B. 3 4 C. 1 D. 0 Câu 27: Cho f ‘( x)  3  5sin x và f (0)  10 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng A. f ( x)  3x  5cos x  2    3 B. f    2 2 C. f ( x)  3 D. f ( x)  3x  5cos x Câu 28: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z  z  z ? 2 A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 29: Modun của số phức z  5  2i  (1  i)2 bằng A. 7 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 30: Cho hai số phức z1  3  i và z2  2  i . Giá trị của biểu thức z1  z1 z2 là A. 0 C. 10 B. 10 D. 100   Câu 31: Mô đun của số phức z thỏa mãn phương trình  2 z  11  i   z  1 1  i   2  2i là A. 2 3 B. 3 2 C. 1 2 D. 1 3 Câu 32: Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  4 z  7  0 . Tính z1  z2 ? 2 A. 10 B. 7 C. 14 Câu 33: cho số phức z thỏa mãn A. 4 2 D. 21 z  z  i . Modun của số phức   z  1  z 2 là z i B. 9 C. 1 D. 13 Câu 34: Số số phức z thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện z  2 và z 2 là số thuần ảo là A. 1 B. 2 C. 3 Câu 35: Phần ảo của số phức z thỏa mãn z  A.  2 B. 2  2 i D. 4  1  2i  là 2 C. 2 D. -2 Câu 36: Trong hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A  2;1; 4  , B  2; 2; 6  , C  6;0; 1 . Tích chúng tôi bằng A. 67 B. 84 C. 67 D. 84 Câu 37: Trong hệ tọa độ Oxyz cho hình bình hành OADB có OA   1;1;0  và OB  1;1;0  (O là gốc tọa độ). Tọa độ tâm hình bình hành OADB là A.  0;1;0  B. 1;0;0  C. 1;0;1 D. 1;1;0  Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(0;2;1) , B(3;0;1) , C 1;0;0  . Phương trình mặt phẳng (ABC) là A. 2 x  3 y  4 z  2  0 B. 4 x  6 y  8z  2  0 C. 2 x  3 y  4 z  2  0 D. 2 x  3 y  4 z  1  0 Câu 39: Trong hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   đi qua M  0;0; 1 và song song với giá của 2 vecto a  1; 2;3 , b   3;0;5 . Phương trình mặt phẳng   là A. 5x  2 y  3z  21  0 B. 5x  2 y  3z  3  0 C. 10 x  4 y  6 z  21  0 D. 5x  2 y  3z  21  0 Câu 40: Trong không gian Oxyz có ba vecto a  (1;1;0) , b  (1;1;0) , c  (1;1;1) .Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. a  2 B. c  3 C. a  b D. b  c Câu 41*: Một nhà văn viết ra một tác phẩm viễn tưởng về người tí hon. Tại một ngôi làng có ba người tí hon sống ở một vùng đất phẳng. Ba người phải chọn ra vị trí để đào giếng nước sao cho tổng quãng đường đi là ngắn nhất. Biết ba người nằm ở ba vị trí tạo thành tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3 km và 4 km và vị trí đào giếng nằm trên mặt phẳng đó. Hỏi tổng quãng đường ngắn nhất là bao nhiêu?(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). A. 7km B. 6,5km C. 6,77km D. 6,34km Câu 42: Cho mặt cầu (S) có tâm I (2;1; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng   có phương trình 2 x  2 y  2 x  3  0 . Bán kính mặt cầu (S) là A. 2 B. 2 3 C. 4 3 D. 2 9 Câu 43: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’. Cạnh a  6 . Biết diện tích tam giác A’BA bẳng 9. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bẳng A. 27 3 4 B. 9 3 C. 6 3 D. 27 3 Câu 44: Đáy của hình chóp chúng tôi là hình vuông cạnh 2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là 4a. Tính thể tích khối tứ diện SBCD bằng A. 16a 3 6 16a 3 3 B. C. a3 4 D. 2a 3 Câu 45: Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB  2 chúng tôi  ( ABC ) và cạnh bên SB hợp với mặt phẳng (SAC) một góc 300. Tính thể tích hình chóp SABC theo a? A. a3 12 B. 3a 3 8 C. 4a 3 3 D. 2a 3 Câu 46: Cho hình chóp chúng tôi có SA  SB  SC  3a và lần lượt vuông góc với nhau. Tỉ số VSABC bằng a3 A. 2 B. 3 C. 9 2 D. 3 2 Câu 47: Cho hình chóp chúng tôi có đáy là tam giác đều và SA  ( ABC ).SC  a 3 và SC hợp với đáy một góc 300. Tính thể tích khối chóp chúng tôi a3 A. V  12 a3 C. V  6 9a 3 B. V  32 3a 3 D. V  4 Câu 48: Cho hình chó chúng tôi có đáy là tam giác vuông cân tại A, mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp bằng A. a3 3 6 B. a3 3 8 C. a3 3 24 D. a3 12 Câu 49: Cho hình chóp chúng tôi có ABCD là vuông canh 2a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy SA  a, SB  a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD? A. 2a 3 3 3 B. 2a 3 3 5 C. 2a 3 3 6 D. a 3 15 9 Câu 50: Cho hình chóp chúng tôi có đáy là hình vuông cạnh BD  2a , mặt bên SAC là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC  a 3 . Thể tích khối chóp chúng tôi là A. a3 3 4 B. a3 3 6 C. a3 3 3 D. 2a 3 3 3 Đáp án 1-A 6-B 11-B 16-A 21-A 26-D 31-A 36-D 41-C 46-C 2-C 7-A 12-B 17-A 22-B 27-C 32-C 37-A 42-A 47-B 3-C 8-B 13-D 18-C 23-A 28-A 33-C 38-C 43-B 48-C 4-B 9-9 14-A 19-A 24-C 29-C 34-D 39-B 44-B 49-A 5-A 10-A 15-C 20-A 25-B 30-B 35-A 40-D 45-C 50-C HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Với bài toán này, ta xét tất cả giá trị f ( x) tại các điểm cực trị và điểm biên. Đầu tiên ta tìm điểm cực trị: y ‘  3x 2  6 x  9 x  3 y’  0    x  1 Xét f (1)  45 f (3)  13 f (5)  45 f (5)  115 Vậy ta có thể thấy GTLN và GTNN là 45 và 115 Đáp án A Câu 2: Đáp án C Phân tích: Hàm số f ( x)  sin x xét trên x x cos x  sin x h( x).cos x     0;  có: f ‘( x)  x2 x2  2 h( x)  x  tan x h ‘( x)  1  1 0 cos 2 x  h( x)  h(0)  0  f ‘( x)  0   Do đó, f ( x) là hàm nghịch biến trên  0;   2 Vậy đáp số là C Câu 3: Đáp án C Với bài này, ta không nhất thiết phải xét cả 4 đáp án, Chỉ cần nhớ một chút tính chất của hàm bậc 4 là ta có thể có được đáp án nhanh chóng. Tính chất đó là: lim f ( x)  ; lim f ( x)   x  x  Trong khi đó, ta dễ dàng nhìn ra được đáp án C có chi tiết không đúng là lim f ( x)   (tính x  chất chỉ xuất hiện với hàm số hàm lẻ) Vậy đáp án là C Câu 4: Đáp án B Bài toán này ta có thể giải với 2 cách: Cách 1: Cách kinh điển, cơ bản của hàm số y  x  5  x 2 Ta xét trên miền xác định của hàm số   5; 5  Ta có y ‘  1  y’  0  x 5  x2 x 5  x2 1 x  0 5   x  5 x   2 5  x  2 x    2 2 Xét y( 5)  2, 2, y( 5 )  10  3, 2, y( 5)  2, 2 2 Vậy GTLN của hàm số là 10 Cách 2: Cách này tương đối nhanh nhưng nó không có một cách làm chung cho tất cả bài toán. Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 2 số ta có: ( x  5  x2 )2  (11  11 )( x2  5  x2 )  ( x  5  x2 )2  10  ( x  5  x 2 )  10 Dấu “=” xảy ra khi x  5 2 Câu 5: Đáp án A Phân tích bài toán: Ta thấy số nghiệm của phương trình cũng chính là số giao điểm của 2 đồ thị y  x3  3x và y  m2  m Xét đồ thị hàm số y  x3  3x có: y ‘  3x 2  3 Dễ thấy y ‘  0 có 2 nghiệm phân biệt. Vì thế đồ thị cũng có 2 điểm cực trị là  1; 2  và 1; 2  Vậy muốn có 3 nghiệm phân biệt thì đồ thị y  m2  m phải cắt đồ thị y  x3  3x tại 3 điểm phân biệt. Như vậy có nghĩa là m2  m phải nằm trong khoảng từ 2 đến 2 2  m  m  2  0  2  m2  m  2   2  2  m  1  m   2;1 m  m  2  0   Vậy đáp án là A Câu 6: Đáp án B Ta nhắc lại một chút về kiến thức về tiếp tuyến của (C ) tại một điểm A  xo ; yo  Phương trình tiếp tuyến tại A là: y  f ‘( x)( x  xo )  yo Áp dụng với bài toán này, ta có y ‘  3×2  2. y ‘(1)  1, y(1)  1 Vậy phương trình tiếp tuyến là y  ( x  1)  1  x  2 Đáp án là B Câu 7: Đáp án A Để hàm số đồng biến trên  0;   thì: y ‘  0x  0 Ta có y ‘  3×2  12 x  m Ta thấy rằng đồ thị của y ‘ là một parabol có đáy là một cực tiểu. Để y ‘  0x  0 điểm cực tiểu này phải có tung độ lớn hơn 0. Ta có y ”  6 x  12 y ”  0 khi x  2 . Khi đó y ‘(2)  12  m Để y ‘  0x  0 thì m  12 Đáp án là A Câu 8: Đáp án B Ta không nên đi xét tất cả 4 đáp án đối với bài toán này. Ta thấy ngay: lim  x3  3x 2  6    nên hàm số không có GTNN x  2x 1   nên hàm số cũng không có giá trị nhỏ nhất x 1 x  1 Tương tự, ta có: lim lim x 1 x 2  3x  5   nên hàm số cũng không có GTNN x 1 Lời khuyên là các bạn áp dụng cách xét lim này trước khi xét đến f ‘( x) để tránh mất thời gian và đôi khi còn dễ gây sai lầm. Đáp án B Câu 9: Đáp án D Các khẳng định A, B, C đều đúng. Tại sao khẳng định D sai? Lý do, ta hoàn toàn có thể cho đoạn 1;3 của hàm số là hằng số nên hiển nhiên nó cũng không đồng biến và nghịch biến trên đoạn đó! Đáp án là D Câu 10: Đáp án A Nhắc lại một chút về lý thuyết Điểm uốn của đồ thị là điểm mà đạo hàm cấp hai đổi dấu, tức là ta phải xét đạo hàm của f ‘( x) Xét: y ‘  3x 2  3 Ta có: ( y ‘) ‘  y ”  6 x y ”  0 khi x  0 . Và y(0)  5 Ta có điểm thỏa mãn của đồ thị là  0;5 Đáp án là A Câu 11: Đáp án B Ta có công thức sau: log a b  c thì b  a c 1 Áp dụng vào bài này ta sẽ được 3 3  1 3 3 Đáp án là B Câu 12: Cần lưu ý về 2 công thức sau: – Đạo hàm phép nhân: (uv) ‘  u ‘ v  uv ‘ – Đạo hàm của e x là e x Áp dụng, ta có:  x 2  2 x  2  e x  ‘  (2 x  2)e x   x2  2 x  2 e x  x2e x Đáp án là B Câu 13:   x  1  x2  0 x  D  R nên C đúng. Ta thấy rằng:  2  1  x  0 1 Ta xét đến y ‘ : y ‘  x 1 x 1  x2  x  nên A đúng x  1  x2 1  x2 1  x2 y ‘  0  x  1 nên hàm số đồng biến trên  1;   nên B đúng Vậy đáp án là D vì hàm số tăng trên  1;   chứ không phải là giảm Câu 14: Để hàm số đồng biến trên khoảng xét thì y ‘  0 trên khoảng xét đó Ta có: y ‘   x 2e x  ‘  x 2e x  2 xe x  x( x  2)e x x  o y ‘  0  x( x  2)  o    x  2 Trong 4 đáp án thì khoảng  ; 2  là đáp án đúng. Đáp án A Câu 15: Nhận thấy: 9 x   3x  2 Đặt 3x  t (t  0). Ta có phương trình: 9x  3.3x  2  0 trở thành phương trình bậc hai sau: t  1 t 2  3t  2  0   t  2  x1  log3 1  0 Trở lại phép đặt ta được:  (dox1  x2 )  x2  log3 2 Vậy A  3log3 2 . Đáp án là C Câu 16: Điều kiện để tồn tại hàm số y  ln( x 2  4) là: x  2 x2  4  0  x2  4    x   ; 2    2;    x  2 Câu 17: Ta có: log 2 (3x  2)  3 2  D   ;   3   3x  2  23  3x  10  x  10 3 Vậy đáp án là A Lưu ý: Với những bài toán như thế này, chúng ta không nhất thiết phải giải như thế này. Thay vào đó, các bạn có thể sử dụng công cụ máy tính thay trực tiếp 4 đáp án vào biểu thức. Câu 18: Ta có 22 x  22 x  15  4.2 x  2 4  15  4.  2 x   15.2 x  4  0 x 2 2x  t (t  0)  4t 2  15t  4  0   152  4.4.4  0  Đến đây ta thấy có 2 điều:  4  0 4 Nên phương trình với t có 2 nghiệm phân biệt và trái dấu. Mà t  0 nên chỉ có 1 nghiệm thỏa mãn. Vậy phương trình với x cũng có 1 nghiệm thỏa mãn. Đáp án là C Câu 19: 7 x Nhận 2 5 x  9  343 343  73 thấy: nên ta có phương trình tương đương: x  2 x2  5x  9  3  x2  5x  6  0   x  3 Vậy x1  x2  5 . Vậy đáp án A. Ngoài ra khi ra được phương trình bậc hai như trên ta có thể áp dụng ngay định lý Viet để giải với công thức x1  x2  Câu 20: Ta có log3 b a 1 3 3 3  log3 3 2  3 2 Vậy đáp án là A Câu 21: dx  (2 x  1) 2 Đổi biến 2 x  1  t . Ta có dt  2dx Ta được dt  2t 2  1 C 2t Trở lại phép đổi biến ta được: 1 C 2  4x Cần chú ý giữa phương án A và C bởi vì 2 phương án tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về dấu. Đáp án ở đây là A. Câu 22: Ta có thể dễ dàng nhận ra ( x 2  1) ‘  2 x nên ta đặt: x2  1  t , dt  2 xdx Đổi cận với x  0 thì t  1; x  1 thì t  2 2 I  1 3 2 2 t t dt  2 3 1 Đáp án là B  2 2 1 2 2 1   3 3 3 Câu 23: Đặt: x  2sin t  dx  2cos tdt Đổi cận: với x  0 thì t  0 , với x  1 thì t   6 4  x2  4  4sin 2 t  2cos t (do cost  0 trong khoảng từ 0 đến  ) 6  6 Vậy I   dt . Đáp án là A 0 Câu 24: 1 1 2 2 Ta có: I    x( x  1)5 dx   x(1  x)5 dx nên A đúng. Thay: n  x  1 ta có: dn  dx và x  n  1 1 Ta có:  (n  1)n5 dn nên D đúng. 0 1  n7 n6  I   (n  1)n dn     nên C sai.  7 6 0 0 1 5 Vậy đáp án là C Câu 25: Phân tích: Đây là bài toán khá là khó, đòi hỏi áp dụng nhiều kĩ thuật phân tách cũng như tính tích phân. Với dạng tích phân với số ax  b thì phương pháp làm như sau: cx  dx  e 2 Ta tách biểu thức thành 2 thành phần đó là: Áp dụng ta tách biểu thức thành: k k (2cx  d ) kd (cx 2  dx  e)  và 2 2 2 cx  dx  e cx  dx  e cx  dx  e 5(2 x  3) 1 ; ta được: 2 2 2( x  3x  2) 2( x  3x  2) 5(2 x  3) 1 I  dx   dx 2 2 2( x  3x  2) 2( x  3x  2) 0 0 2 2 5 ( x  2)  ( x  1)  d ( x 2  3x  2)   dx 2 2( x  3x  2) 2( x  2)( x  1) 0 0 2 2 2 5 1 2  ln( x 2  3x  2) 0  ln( x  1)  ln( x  2)  2 2 0 5 5 1 1 1 5 5 1 1  ln12  ln 2  ln 3  ln 4  ln 2  ln 3  ln 4  3ln 2  ln 4  ln 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2  2ln 3  3ln 4  3ln 2  2ln 3  3ln 2 Vậy đáp án là B Câu 26: Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm phương trình: x2  mx  1  0,   0  m2  4  0m Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn:  x1  x2  m  Theo định lý Viet kết hợp yêu cầu:  x1 x2  1 x  x 2  1 Ta có: x2 x2 S   (mx  2  x  1)dx   (mx  1  x 2 )dx 2 x1 x1 x2 mx 2 x 3 mx 2 x 3 mx 2 x3 (   x)  2  2  x2  1  1  x1 2 3 2 3 2 3 x 1  m2   m2 2  1 2 2  ( x2  x1 )   1  (m  1)   m  4    3  2   6 3 S có GTNN khi m  0 . Đáp án là D. Câu 27: Ta có: f ( x)   (3  5sin x)dx  3x  5cos x  C f (0)  10 nên ta có 5  C  10  C  5 Vậy f ( x)  3x  5cos x  5 . Vì thế A và D là sai. Lại có: f    3  5  5  3 nên C đúng. Câu 28: Gọi z  a  bi;  a; b  R  thay vào biểu thức ta có: a  bi  z  a  bi  bi  z  bi  2bi  z 2 2 2 Ta thấy không thể nào tồn tại số thực z thỏa mãn điều kiện trên vì một bên là phần thực, một bên là phần ảo. Đáp án là A. Câu 29: Trước hết, ta rút gọn số phức: 5  2i  (1  i)2  5  2i  2i  5 Vậy modun của số phức là 5. Đáp án C Câu 30: Ta có: z1  z1 z2  3  i  (3  i)(2  i)  3  i  6  2i  3i  i 2  10 Vậy z1  z1 z2  10 . Đáp án B Câu 31: Ta cần rút gọn biểu thức trước: 2 z(1  i) 1  i  z (1  i)  1  i  2  2i  2 z(1  i)  z (1  i)  2 Đặt z  a  bi  z  a  bi ta có: 2(a  bi)(1  i)  (a  bi)(1  i)  2  2a  2b  2(a  b)i  1  b  (a  b)i  2 1  a  3 a  b  0  3(a  b)  (a  b)i  2    3(a  b)  2 b  1  3 2 2  1   1  . Đáp án A.       9 3  3  3  2 Vậy modun của số phức cần tìm là: 2 Câu 32: Ta có:  z  2  i 3 2 2 z 2  4 z  4  3  ( z  2) 2  3i 2    z1  z2  2.( 4  3) 2  14  z  2  i 3 Với bài toán này, ta có thể sử dụng chức năng giải phương trình bậc 2 trên máy tính CASIO, ta có thể nhận được kết quả z1 và z2 một cách nhanh chóng hơn. Đáp án là C Câu 33: Gọi z  a  bi  z  a  bi a 2  a  1  b 2 a  bi  (a  bi)2  1   a 2  b 2  a  1  (2ab  b)i  0   (2a  1)b  0 Từ phương trình 2, ta có 2 trường hợp: Nếu b  0, a 2  a  1  0 (vô nghiệm) a 1 7 1 7 1 7 7 b  z2  z 1  1  i   i  1 2 4 2 2 4 4 2 Vậy modun của số phức là 1. Đáp án là C Câu 34: Phân tích bài toán: Nếu z 2 là số thuần ảo thì z phải có dạng là a(1  i); a(1  i) với a là số thực. z  1 i z  1 i 2 2 Lại có: z  2  1  1    z  1  i   z  1  i Vậy có 4 số phức thỏa mãn. Đáp án D Câu 35: Ta nên rút gọn vế phải trước: ( 2  i)2 (1  2i)  (1  2 2i)(1  2i)  (1  2i  4)  5  2i Ta có: z  5  2i Tới đây có rất nhiều bạn sẽ nhanh chóng chọn đáp án là 2 nhưng đây không phải là z. Ta phải thêm bước tìm z nữa. Đáp án đúng là – 2 . Đáp án A. Câu 36: Đáp án D AB   4;1; 10  , BC  8; 2;5 Ta có tích vô hướng: chúng tôi  8(4)  1.(2)  (10).5  84 Câu 37: Phân tích: Hình bình hành có tâm là trung điểm 2 đường chéo nên tâm của nó là trung điểm của AB. OA   1;1;0   A  1;1;0  OB  1;1;0   A 1;1;0   1  1 1  1 0  0  Vậy trung điểm của AB có tọa độ là  ; ;    0;1;0  2 2   2 Đáp án là A Câu 38: Trước hết ta cần tìm vecto pháp tuyến của mp(ABC)  n  AB  n   AB; AC    n  AC Ta có n   2;3; 4  Do A nằm trong mp(ABC) nên ta có phương trình: 2( x  0)  3( y  2)  4( z 1)  0  2 x  3 y  4 z  2  0 Đáp án là B Câu 40: Ta có a  12  12  2, c  12  12  12  3 nên A, B đúng. Lại có: a.b  0  a  b nên C đúng c.b  2  c  b là sai nên đáp án là D. Câu 41: Ta có: Trên mặt phẳng Oxy ta lấy hai điểm B(3;0); C(0;4) thì ba người mà ta đang xét nằm ở ba vị trí là O; B; C và ta cần tìm điểm M thỏa mãn: MO  MB  MC đạt giá trị nhỏ nhất. Ta có hai cách làm: + Một là gọi H ; K là hình chiếu của M lên OB; OC sau đó đặt MH  x; MK  y rồi tiếp tục giải. + Hai là ta dựng các tam giác đều OBX ; OMI như hình vẽ. Khi đó, ta có: OMB  OIX  MO+MB+MC=CM+MI+IX  CX xảy ra khi: C, M , I , X thẳng hàng. Điểm M là giao điểm của CX và đường tròn ngoại tiếp OBX . Ta có: X ( x, y) . Khi đó: 3   x  2  x 2  y 2  9 XO  XB  OB  3    2 2  x  3  y  9 y   3 3  2 3 3 3 Do X nằm dưới trục hoành nên: X  ;   . 2  2 Khi đó ta có: CX : x0 y4 24  9 3  x ( y  4) 3 37 3 3 0  4 2 2 2 2 3  3  (OBX ) :  x     y   3 2  2   Do đó, điểm M là nghiệm của hệ:  24  9 3 ( y  4) 2 2 x  37  24  9 3 3  3    ( y  4)     y  2   3  2 37 2 2   3 3        x   3    y   2 2     2 2  24  9 3   3  3 3  3   y    y     y     0  37 2 2 2          3 3 3 3 3  x   M  X (loai ) y   y   2 2 2   2   3 3 3  24  9 3  3  37 2  3(24  9 3) 2           2 2  37 2  37 2     y  y  2 2 2  24  9 3  24  9 3  37     1   37   37 2       3 1088  1296 3 486  136 3 y 2 y 2188  432 3 547  108 3 x 24  9 3 1702  296 3 (24  9 3)(46  8 3) 1320  606 3 .  x 37 547  108 3 547  108 3 547  108 3  1320  606 3 486  136 3  ; Do đó ta có điểm: M    547  108 3 547  108 3  M (0,7512;0,6958) Nên: OM  BM  CM  6,77km .Vậy đáp án đúng là C Câu 42: Nhận xét: (S) tiếp xúc với mặt phẳng thì bán kính mặt cầu chính là khoảng cách từ I tới mặt phẳng. Ta có R  d  I , ( )   2.2  2.1  1  3 22  22  1  2 . Vậy đáp án là A Câu 43: Ta có: S ABA’  9  AB. AA ‘ AA ‘ 6  AA ‘  3 2 2 1 62. 3 V  S ABC . AA ‘  9 3 3 4 Đáp án là B. Câu 44: Áp dụng công thức tính thể tích hình chóp khi đã biết diện tích và đường cao: 1 1 16a3 V  S .h  (2a)2 Aa= 3 3 3 Đáp án là B Câu 45: Kẻ HB vuông góc với AC. Ta có: SA  ( ABC )  SA  HB  HB  (SAC )  HB  SH  HSB  30o  HB HB  tan 30o  SH  a 6 SB tan 30o Xét tam giác SAH vuông tại A nên: SA  SH 2  AH 2  2a  V  1 (2a)2 4a 3 .2a  3 2 3 Đáp án là C Câu 46: Ta có: SA  SB  SSAB  1 9a 2 chúng tôi  2 2  SC  SA  SC  ( SAB)   SC  SB 1 27a3 9a3  VSABC  chúng tôi   3 6 2 Đáp án là C Câu 47: Ta có: SCA  30o  AC 3 3a  cos30o  AC  a 3 SC 2 2 SA a 3 1 3 9a 3 o 2  sin 30  SA   V  SA. AC .  SC 2 3 4 32 Vậy đáp án là B Câu 48: Ta kẻ SH  BC Do  SBC  vuông góc với mặt phẳng đáy nên mọi đường vuông góc với giao tuyến và nằm trên mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. Do SH  BC  SH  ( ABC ) Hay SH chính là đường cao của hình chóp. Xét tam giác SBC đều và có cạnh BC  a nên ta có: SH  chúng tôi 60o  a Xét tam giác ABC vuông cân tại A có: AC  AB  Ta có: S ABC  a2 a2  2.( 2) 2 4 1 1 a 2 a 3 a3 3 V  S ABC .SH  . .  3 3 4 2 24 Vậy đáp án là C Câu 49: a 2 3 2 Xét tam giác SAB có: SA2  SB2  a2  3a2  4a2  AB2 Theo định lý Phythago đảo, tam giác SAB vuông tại S. Kẻ SH  AB Do  SAB    ABCD   SH   ABCD  Hay nói cách khác SH là đường cao của hình chóp. Xét tam giác SAB vuông tại S, đường cao SH, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ta có : 1 1 1  2  2 SA SB SH 2  1 1 1 4 a 3  2  2  2  SH  2 2 SH a 3a 3a Tính diện tích ABCD, ABCD là hình vuông có cạnh là 2a nên ta có : S ABCD  (2a)2  4a 2 Tính thể tích hình chóp : 1 1 a 3 2a 3 3 V  S ABCD .SH  .4a 2 .  3 3 2 3 Vậy đáp án là A. Câu 50: Kẻ SH  AC . Do  SAC    ABCD   SH   ABCD  Hay SH là đường cao của hình chóp Lại có ABCD là hình vuông nên AC  BD  2a Xét tam giác SAC vuông tại S, tho định lý Pythago ta có: SA  AC 2  SC 2  4a2  3a2  a Xét tam giác SAC vuông tại S, đường cao SH. Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ta có 1 1 1 1 1 4  2  2 2 2 2 2 SH SA SC a 3a 3a  SH  a 3 2 Tính diện tích ABCD Xét tam giác ABC vuông tại B ta có : AC  2a AB  AC sin 450  AC a 2 2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải 599 Đề Thi Thử Thpt 2022 Có Lời Giải Chi Tiết
  • 12 Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 8 Tphcm Năm 2022
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Vật Lý Mã Đề 202 Thpt Quốc Gia 2022
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Vật Lý Mã Đề 204 Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Hsg Toán Lớp 3 (42 Đề)
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Toán (Có Giải Chi Tiết).

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Địa Lí 8 Có Đáp Án Trường Thcs Khai Quang 2022
  • Đáp Án Địa Lí 8 (08
  • Đề Thi, Đáp Án Môn Toán Kỳ Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Ở Hà Nội
  • Gợi Ý Đáp Án Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 10 Ở Hà Nội Chính Xác Nhất
  • Tham Khảo Đáp Án Môn Toán Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Mã Đề
  • Đáp án Đề minh họa năm 2022 môn Toán

    Xem: Đề minh họa năm 2022 môn Toán

    Đáp án:

    Hướng dẫn giải chi tiết:

    Câu 1:

    Thể tích khối lập phương cạnh 2a là: V = (2a) 3 = 8a 3.

    Câu 2:

    Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt giá trị cực đại tại x = 2 và giá trị cực đại bằng 5.

    Câu 3:

    Câu 4:

    Hàm số đồng biến ⇔ đồ thị hàm số đi lên

    Quan sát đồ thị thấy hàm số đồng biến trên (-1; 0) và (1; +∞)

    Câu 5:

    Câu 6:

    Ta có:

    Câu 7:

    Theo công thức, thể tích khối cầu bán kính a bằng:

    Câu 8:

    Tập xác định: D = R.

    ⇔ x(x – 1) = 0

    Vậy tập nghiệm của phương trình là {0 ; 1}

    Câu 9:

    Mặt phẳng (Oxz) có phương trình y = 0.

    Câu 10:

    Ta có :

    Câu 11:

    Thay lần lượt tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng d ta thấy chỉ có điểm P(1; 2; 3) thỏa mãn:

    Câu 12:

    Ta có công thức

    Câu 13:

    Câu 14:

    Điểm biểu diễn số phức z = ai + b có tọa độ (a ; b)

    Điểm biểu diễn số phức z = -1 + 2i có tọa độ (-1 ; 2) và là điểm Q.

    Câu 15:

    Từ hình dạng đồ thị ta thấy đây là đồ thị hàm số dạng

    Đồ thị có đường tiệm cận đứng

    Đồ thị có đường tiệm cận ngang

    Chỉ có đồ thị hàm số thỏa mãn điều kiện trên.

    Câu 16:

    Quan sát đồ thị ta thấy trên ..i

    ⇔ a(a + 2) + b(b + 2) = 0

    Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường tròn (x + 1) 2 + (y + 1) 2 = 2 có tâm (-1; -1).

    Câu 38:

    ⇒ a = -1/3, b = -1, c = 1

    ⇒ 3a + b + c = -1.

    Câu 39:

    Ta có:

    f(x) < e x + m ∀ x ∈ (-1; 1)

    Xét g(x) = f(x) – e x.

    Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f'(x) < 0 với ∀ x ∈ (-1; 1)

    ⇒ g'(x) = f'(x) – e x < 0 với ∀ x ∈ (-1; 1)

    ⇒ g(x) nghịch biến trên (-1; 1)

    Vậy

    Câu 40:

    + Không gian mẫu: n(Ω) = 6!

    Gọi A : “Mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ”

    Chọn chỗ cho học sinh nữ đầu tiên có 6 (cách)

    Chọn chỗ cho học sinh nữ thứ hai (Không ngồi đối diện với học sinh nữ đầu) có 4 (cách)

    Chọn chỗ cho học sinh nữ thứ ba (không ngồi đối diện với học sinh nữ đầu và thứ 2) có 2 (cách)

    Xếp 3 học sinh nam vào ba chỗ còn lại có 3! (cách)

    ⇒ n(A) = 6.4.2.3!

    Câu 41:

    Ta có:

    = chúng tôi 2 + 0 + 2.27 + 3.12

    Mà ta có:

    Câu 42:

    Giả sử z = a = bi

    ⇔ a – 2b – 4 = 0

    ⇔ a = 2b + 4 (2)

    Thế (2) vào (1) ta được:

    Vậy có ba số phức thỏa mãn điều kiện giả thiết.

    Câu 43:

    Đặt t = sin x.

    x ∈ (0; π) ⇒ t ∈ (0; 1].

    Phương trình f (sin x) = m có nghiệm thuộc khoảng (0; π)

    ⇔ phương trình f(t) = m có nghiệm t ∈ (0; 1]

    Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(t) và đường thẳng y = m.

    Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: phương trình f(t) = m có nghiệm t ∈ (0; 1] khi đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số f trên (0; 1] hay -1 ≤ m < 1.

    Câu 44:

    Gọi N là số tiền vay ban đầu, r là lãi suất hàng tháng, A là số tiền ông A hoàn nợ hàng tháng.

    + Số tiền còn nợ ngân hàng sau tháng thứ nhất:

    + Số tiền còn nợ ngân hàng sau tháng thứ hai:

    + Số tiền còn nợ ngân hàng sau tháng thứ ba:

    + Số tiền nợ ngân hàng sau tháng thứ n:

    Áp dụng vào bài toán với N = 100 triệu đồng, r = 0,01.

    Sau 5 năm (60 tháng), ông A trả hết nợ nên ta có:

    A ≈ 2,22

    Câu 45:

    IE = √6 < R nên E nằm trong mặt cầu.

    (P) có vecto pháp tuyến nP = (2; 2; -1)

    + Tìm hình chiếu H của I trên mặt phẳng (P).

    Đường thẳng qua I và vuông góc với (P):

    H là hình chiếu của I trên (P) nên H(3 + 2t; 2 + 2t; 5 – t).

    H ∈ (P) ⇒ 2(3 + 2t) + 2(2 + 5t) – 5 + t – 3 = 0

    + (Δ) đi qua E, nằm trong (P) và cắt (S) tại 2 điểm có khoảng cách nhỏ nhất

    ⇔ Δ đi qua E, nằm trong (P) và Δ ⊥ EH.

    Vậy phương trình đường thẳng cần tìm:

    Câu 46:

    Phương trình chính tắc của elip:

    M ∈ (E), ⇒ x M = -2√3 (Vì x M < 0).

    Đường thẳng MQ: x = -2√3 .

    S 1 là phần diện tích được giới hạn bởi (E), trục Ox và đường thẳng MQ.

    Do đó

    Diện tích cả elip là: S = π.a.b = 12π

    Diện tích phần được tô màu là: 12π – 2,174 ≈ 35,525.

    2,174.100000 + 35,525.200000 ≈ 7322000

    Câu 47:

    Đặt V = V ABC.A’B’C’

    Ta có:

    Câu 48:

    y = 3.f(x + 2) – x 3 + 3x đồng biến

    Đặt t = x + 2 ⇒ x = t – 2

    Dựa vào bảng biến thiên ta có đồ thị:

    Nhìn vào đồ thị thấy:

    Trong các đáp án trên chỉ có C. thỏa mãn.

    Câu 49:

    ⇔ m 2(x 2 + 1)(x – 1)(x + 1) + m(x – 1)(x + 1) – 6(x – 1) ≥ 0 ∀ x ∈ R

    ⇔ (x – 1)[m 2(x 2 + 1)(x + 1) + m(x + 1) – 6] ≥ 0 ∀ x ∈ R (1)

    + Với m = 0, (1) ⇔ -6(x – 1) ≥ 0 ∀ x ∈ R (Loại)

    + Với m ≠ 0. Đặt f(x) = m 2(x 2 + 1)(x + 1) + m(x + 1) – 6.

    ⇒ x = 1 phải là nghiệm của f(x)

    Nếu m = 1, thì f(x) = (x 2 + 1)(x + 1) + (x + 1) – 6

    (1) trở thành (x – 1) 2 (x 2 + 2x + 4) ≥ 0 ∀ x ∈ R (Thỏa mãn)

    Nếu m = -3/2 thì

    (1) trở thành ∀ x ∈ R (Thỏa mãn)

    Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn là m = 1 và m = -3/2 . Tổng của chúng bằng -1/2

    Câu 50:

    Dựa vào đồ thị hàm số y = f'(x) ta thấy:

    Xét f(x) = r

    Vậy phương trình f(x) = r có ba nghiệm

    Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nằm Mơ Thấy Kéo Lưới Bắt Cá Là Điềm Báo Gì? Đánh Đề Con Gì? Số Mấy?
  • Nằm Mơ Thấy Quét Nhà, Dọn Dẹp Nhà Cửa Là Điềm Báo Gì, Đánh Con Gì?
  • Giải Mã Bí Mật Ít Ai Biết Của Những Giấc Mơ
  • Bí Ẩn Của Những Giấc Mơ
  • Đi Tìm Lời Giải Của Những Giấc Mơ Liên Quan Đến Cá Độ Đá Banh
  • Giải Chi Tiết Các Câu Khó Môn Hóa 2022 Mã Đề 201

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Giải Tham Khảo Môn Hóa Học Mã Đề 201 Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Minh Họa Môn Lý 2022 (Tham Khảo) Của Bgd Giải Chi Tiết
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Sinh Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Đáp Án Môn Sinh Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sinh Lần 2 Thpt Chuyên Đh Vinh
  • HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT MÔN HÓA 2022

    MÃ ĐỀ 223

    Câu 41. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

    A. HCl.

    B. AgNO3.

    C. CuSO4.

    D. NaNO3.

    Câu 42. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. CrCl3.

    B. NaOH.

    D. Cr(OH)3.

    C. KOH.

    Câu 43. Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

    A. polipropilen.

    B. polietilen.

    C. polistiren.

    D. poli(vinyl clorua).

    Câu 44. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

    A. Metan.

    B. Etilen.

    C. Benzen.

    D. Propin.

    Câu 45. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

    A. Na.

    B. Li.

    C. Hg.

    D. K.

    Câu 46. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

    A. màu đỏ.

    B. màu vàng.

    C. màu xanh.

    màu hồng.

    Câu 47. Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.

    A. HCl.

    B. KCl.

    C. KNO3.

    D. NaCl.

    Câu 48. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al.

    B. Ag.

    C. Fe.

    D. Cu.

    Câu 49. Chất nào sau đây là muối axit?

    A. CuSO4.

    B. Na2CO3.

    C. NaH2PO4.

    D. NaNO3.

    Câu 50. Công thức phân tử của etanol là

    A. C2H4O.

    B. C2H4O2.

    C. C2H6O.

    D. C2H6.

    Câu 51. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử

    của fructozơ là

    A. C6H12O6.

    B. (C6H10O5)n.

    C. C2H4O2.

    D. C12H22O11.

    Câu 52. Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi

    vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2.

    B. CO.

    C. He.

    D. H2.

    Câu 53. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình

    chứa dung dịch Br2 là

    A. dung dịch Br2 bị nhạt màu.

    B. có kết tủa đen

    C. có kết tủa vàng.

    D. có kết tủa trắng.

    Câu 54. Dẫn khí CO dư qua ống sưa đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho

    toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá tr ị

    của m là

    A. 5,0.

    B. 10,0.

    C. 7,2.

    D. 15,0.

    nCaCO3 = nCO2 = nO = nFeO = 0,1 mol  m = 0,1 x 100 = 10

    Câu 55. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít

    khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là

    A. 2,7 gam.

    B. 5,1 gam.

    C. 5,4 gam.

    D. 10,2 gam.

    mAl = 0,2.27 = 5,4

     mAl2O3 = 15,6 – 5,4 = 10,2

    Câu 56. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

    A. NaCl và Al(NO3)3.

    B. NaOH và MgSO4.

    C. K2CO3 và HNO3.

    Câu 57. Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2,

    H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

    A. 4.

    B. 3.

    C. 2.

    NH4Cl và KOH.

    H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

    D. 1.

    Câu 58. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo

    của X là

    A. HCOOC2H5.

    B. CH3COOC2H5.

    C. C2H5COOCH3.

    D. CH3COOCH3.

    Câu 59. Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M,

    thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 320.

    B. 720.

    C. 480.

    D. 329.

    nHCl = (23,76 – 15)/36,5 = 0,24  V = 0,24/0,75 = 0,32

    Câu 60. Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu

    được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 0,54.

    B. 1,08.

    C. 2,16.

    D. 1,62.

    Giá trị m = (0,9/180).2.108 = 1,08

    Câu 61. Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO 3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu

    được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung

    dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V 1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa

    hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

    A. 1 : 3.

    B. 3 : 4.

    C. 5 : 6.

    D. 1 : 2.

    Chọn m = 100 gam  nC = 1 mol

    Trong dung dịch E còn CO32-  mZ = mCaCO3 ban đầu = 0,2m = 20 gam

     nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

    nCO2 thoát ra khi nhiệt phân X = nCaCO3 + ½ nKHCO3 = 0,6

    nCO32- (E) = nC – nCO2 – nZ = 1 – 0,6 – 0,2 = 0,2

    nOH- (E) = 2nCa = 0,4

    n1 = nCO32- + nOH- = 0,2 + 0,4 = 0,6

    n2 = 2nCO32- + nOH- = 2.0,2 + 0,4 = 0,8

    n1:n2 = 3:4

    Cách 2:

    (2)

    (3)

    Câu 62. Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn

    hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H 2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br 2

    trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,15.

    B. 0,20.

    C. 0,25.

    D. 0,10.

    26x + 2y = 29x  2y = 3x  x = 0,2 và y = 0,3

    nBr2 = 0,2.2 – 0,3 =0,1

    Câu 63. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

    Cho biết : X là este có công thức phân tử C10H10O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ

    khác nhau. Phân tử khối của X6 là

    A. 118.

    B. 132.

    C. 104.

    D. 146.

    Câu 64. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m

    gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối

    lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu

    diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

    A. 10,68.

    B. 6,84.

    C. 12,18.

    D. 9,18.

    nAl2(SO4)3 = x ; nAlCl3 = y

    Tại điểm 17,1 vừa hết Al2(SO4)3

    m = 233.3x + 78.2x = 17,1  x = 0,02

    Tại điểm 0,16 tan hết kết tủa Al(OH)3 và nOH- = 0,32

     nAl3+ = 0,08  y = 0,04

    Giá trị m = 342.0,02 + 133,5.0,04 = 12,18

    Câu 65. Cho các phát biểu sau :

    (a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

    (b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

    (c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

    (d) Trùng ngưng Ɛ-aminocaproic, thu được policaproamit.

    (e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysin, axit glutamic.

    (f) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4.

    B. 3.

    Câu 66. Thực hiện các phản ứng sau:

    ®Y + Z

    (a) X (dư) + Ba(OH)2 ¾¾

    C. 5.

    D. 2.

    ® Y + T + H2O

    (b) X + Ba(OH)2 (dư) ¾¾

    Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng.

    Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?

    A. AlCl3, Al2(SO4)3.

    B. Al(NO3)3, Al(OH)3.

    C. Al(NO3)3, Al2(SO4)3.

    D. AlCl3, Al(NO3)3.

    Câu 67. Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với

    dung dịch HCl là

    A. 4.

    B. 5.

    C. 3.

    D. 6.

    Câu 68. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearate và

    natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 3,22 mol O 2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt

    khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,04.

    B. 0,08.

    C. 0,2.

    D. 0,16.

    Đặt nX = x và nH2O = y

    Bảo toàn O

    6x + 2.3,22 = y + 2.2,28  6x – y = -1,88

    Quan hệ các chất trong phản ứng cháy  nH2O + nPi = nX + nCO2

    y + chúng tôi = x + 2,28  (Pi – 1)x + y = 2,28

    Nếu Pi = 4  x = 2/45 và y = 161/75

    Nếu Pi = 5  x = 0,04 và y = 2,12

     npi công được Br2 = 2.0,04 = 0,08 (có 3 LKPi của este không cọng

    brom)

    Câu 69. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

    (b) Đốt dây Fe trong khí clo dư.

    (c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

    (d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

    (e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

    (f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

    Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

    A. 4.

    B. 2.

    C. 5.

    D. 3.

    Câu 70. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1mol ala và 1 mol Val. M ặc

    khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly

    và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

    A. 3.

    B. 2.

    C. 4.

    D. 5.

    Câu 71. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau :

    Chất

    Thuốc thử

    Hiện tượng

    X

    Cu(OH)2

    Tạo hợp chất màu tím

    Y

    Dung dịch AgNO3 trong NH3

    Tạo kết tủa Ag

    Z

    Nước brom

    Tạo kết tủa trắng

    Các chất X, Y, Z lần lượt là :

    A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin.

    C. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.

    B. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.

    D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.

    Câu 72. Cho các phát biểu sau:

    (a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot.

    (b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.

    (c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

    (d) Dung dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.

    (e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

    Số phát biểu đúng là

    A. 4.

    B. 2.

    C. 5.

    D. 3.

    Câu 73. Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa

    H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO 2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14

    gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa v ới 1,285 mol NaOH,

    thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác d ụng v ới dung d ịch BaCl 2 dư thì thu

    được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là

    A. 34,09%.

    B. 25,57%.

    C. 38,35%.

    D. 29,83%.

    +

    nBaSO4 = 0,715 mol; nNH4 = nNH3 = 0,025 mol; nOH = 1,285

    nOH- tạo kết tủa = 1,285 – 0,025 = 1,26  mMg + mFe = 43,34 – 1,26.17 = 21,92

    Bảo toàn điện tích: nNa+ = 0,715.2 – 0,025 – 1,26 = 0,145

    Khối lượng muối = 23.0,145 + 0,715.96 + 0,025.18 + 21,92 = 94,345

    Bảo toàn khối lượng: mH2O = 28,16 + 0,715.98 + 0,145.85 – 94,345 – 5,14 = 11,07  nH2O =

    0,615

    Bảo toàn H: nH2 = (0,715.2 – 0,615.2 – 0,025.4)/2 = 0,05

    Bảo toàn N: 2nN2 + nNO = 0,145 – 0,025 = 0,12

    Số mol khí: nN2 + nNO + nCO2 = 0,2 – 0,05 = 0,15

    Khối lượng khí: 28nN2 + 30nNO + 44nCO2 = 5,14 – 0,05.2 = 5,04

     nN2 = 0,01; nNO = 0,1; nCO2 = 0,04

    nMg = x và nFe3O4 = y

    24x + 232y = 28,16 – 0,04.116 = 23,52

    24x + 56.3y = 21,92 – 0,04.56 = 19,68

     x = 0,4 và y = 0,06

    %Mg = (0,4.24.100)/28,16 = 34,09%

    Câu 74. Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C 8H8O2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng

    tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam

    hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na d ư, sau khi ph ản ứng k ết thúc kh ối l ượng

    chất rắn trong bình tang 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

    A. 13,60.

    B. 8,16.

    C. 16,32.

    D. 20,40.

    RCOOR’ (x mol) + NaOH  RCOONa + R’OH;

    R’OH + Na  R’ONa + 1/2H2

    R1COOC6H4R1′ (y mol) + 2NaOH  R1COONa + R1’C6H4ONa + H2O

    mR’OH = 6,9 + x

    136x + 136y + 0,2.40 = 20,5 + 6,9 + x + 18y  135x + 118y = 19,4

    x + 2y = 0,2

     x = 0,1 và y = 0,05  m = 0,15.136 = 20,4

    Câu 75. Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO 3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ

    dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn

    màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H 2 bằng 25,75. Mặc khác, nếu điện phân X trong

    thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu su ất đi ện

    phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay h ơi trong quá trình đi ện phân.

    Số mol Cu2+ trong Y là

    A. 0,01.

    B. 0,02.

    C. 0,03.

    D. 0,04.

    nCu = 0,12

    4nO2 + 2nCl2 = 0,24

    32nO2 + 71nCl2 = 51,5 (nO2 + nCl2)

     nO2 = 0,04 và nCl2 = 0,04

    Thời gian điện phân Cl- = (0,04.71.2.96500)/(71.2,5) = 3088 giây

    Thời gian điện phân H2O tạo O2 = 12352 – 3088 = 9264 giây

    nO2 (lần 2) = (2,5.9264)/(4.96500) = 0,06  nH2 = 0,01mol

    nCu2+ = (2.0,04 + 4.0,06 – 2.0,01)/2 = 0,15

     nCu2+ trong Y = 0,03

    Câu 76. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí tr ơ, thu

    được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung d ịch Y, ch ất không tan Z và

    0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch

    H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO 2 (đktc). Biết

    SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 7,28.

    B. 8,04.

    C. 6,96.

    D. 6,80.

    nH2 = 0,03  nAl dư = 0,02

    nAl(OH)3 = 0,11  nAl pư = 0,09  nO = 0,135

    nSO4 tạo muối = nSO2 = 0,155 mFe = 20,76 – 0,155.96 = 5,88

    giá trị m = 5,88 + 0,135.16 = 8,04

    Câu 77. Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có

    nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X,

    Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu đ ược amol CO 2 và (a-0,09) mol

    H2O. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu đ ược ancol metylic và 109,14

    gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đ ốt cháy hoàn toàn G, c ần v ừa

    đủ 2,75 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

    A. 8,70%.

    B. 4,19%.

    C. 14,14%.

    D. 10,60%.

    Ta có X, Y, Z phải là :

    Ala-Val ; (Gly)3-Ala ; (Gly)4-Ala

    Quy đổi hỗn hợp E gồm : NH-CH2-CO (x mol) ; CH2 (y mol) ; H2O (z mol) và HCOOCH3 (t mol)

    nCO2 – nH2O = (2x + y + 2t) – (1,5x + y + z + 2t) = 0,09  0,5x – z = 0,09 (1)

    2NH2-CH2-COONa + 9/2 O2  Na2CO3 + 3CO2 + 4H2O + N2

    CH2 + 3/2 O2  CO2 + H2O

    2HCOONa + O2  Na2CO3 + CO2 + H2O

    m muối = 97x + 14y + 68t = 109,14

    (2)

    m E = 57x + 14y + 18z + 60t = 89,7  66x + 14y + 60t = 91,32 (3)

    nO2 = 9/4 x + 1,5y + 0,5t = 2,75

    (4)

    Từ (1), (2), (3), (4)  x = 0,34 ; y = 1,02 ; z = 0,08 ; t = 0,91

    nX = a ; nY = b ; nZ = c

    a + b + c = 0,08

    2a + 4b + 5c = 0,34

    4a + b + c = 1,02 – 0,91  a = 0,01 ; b = 0,03 ; c = 0,04

    %Y = (0,03.260.100)/89,7 = 8,70%

    Câu 78. Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin.

    Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì t ổng số mol oxi cần dùng v ừa đ ủ là 1,14 mol, thu đ ược

    H2O, 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2. Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì l ượng

    KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là :

    A. 16,8.

    B. 14,0.

    C. 11,2.

    D. 10,0.

    Quy đổi hỗn hợp X, Y thành: CO2 ; CH2 ; NH3

    nNH3 = 2nN2 = 2.0,1 = 0,2

    nO2 = 1,5nCH2 + 0,75nNH3  nCH2 =(1,14 – 0,75.0,2)/1,5 = 0,66

    nCO2 = nCO2 bđ + nCH2  nCO2 bđ = 0,91 – 0,66 = 0,25

    mKOH = 0,25.56 = 14

    Câu 79. Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba

    chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên k ết

    pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần v ừa đ ủ 0,5 mol O 2 thu được 0,45 mol CO2.

    Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu đ ược hai ancol

    (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng mu ối của

    hai axit no là a gam. Giá trị của a là

    A. 13,20.

    B. 20,60.

    C. 12,36.

    D. 10,68.

    Hai ancol là C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2

    Trong E có x mol X và y mol Y

    TN2

    x + y = 0,16

    2x + 3y = 0,42  x = 0,06 và y = 0,1

    TN1 có 0,6b mol X và b mol Y và c mol H2O

    Bảo toàn O : 0,6b.4 + 6b + 0,5.2 = 0,45.2 + c  8,4b -c = – 0,1

    Bảo toàn pi : c + 0,6b.2 + b.6 = 0,45 + 0,6b + b  5,6b + c = 0,45

     b = 0,025 và c = 0,31  nE = 0,04  nO (E) = 0,21

    m1 (E) = 0,45.12 + 0,31.2 + 0,21.16 = 9,38  m2 (E) = 9,38.4 = 37,52

    TN2

    m muối = 37,52 + 0,42.40 – 0,06.76 – 0,1.92 = 40,56

    Gọi công thức muối no là R1COONa và muối không no là R2COONa

    m muối = 0,12 (R1 + 67) + 0,3(R2 + 67) = 40,56

    0,12R1 + 0,3R2 = 12,42

    Nghiệm phù hợp là R2 = 27 và R1 = 36 (là trung bình cộng của 29 và 43)

    Giá trị a = 0,12 (36 + 67) = 12,36

    Câu 80. Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng X). Hòa tan hoàn toàn m

    gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H 2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm

    0,018 mol H2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và mu ối

    sunfat trung hòa) và 2,958 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 3,912.

    B. 3,600.

    C. 3,090.

    D. 4,422.

    nOH tạo thành = 2nH2 = 0,044 (chưa tính OH tác dụng Al2O3)

    nH+ = 0,018.2 + 0,038 = 0,074  nH+ tạo ra Al3+ = 0,074 – 0,044 = 0,03  nAl3+ = 0,01

    hỗn hợp X có Al2O3 (x mol); Ba (y mol); K (z mol)

    nOH- = 2y + z = 0,044

    %O = (3x.16)/(102x + 137y + 39z) = 0,2  27,6x – 27,4y – 7,8z = 0

    Khối lượng kết tủa: 78(2x – 0,01) + 233y = 2,958  156x + 233y = 3,738

     x = 0,015  m = 0,015.3.16.100/20 = 3,6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Mã Đề 201 Mon Hóa 2022
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Hóa Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Tải Miễn Phí Đề Thi Minh Họa 2022 Môn Hóa Kèm Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa
  • Đề Thi Thử Môn Hóa 2022 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100