Các Chuyên Đề Toán 8

--- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Dạy Học Tự Chọn Toán 8
  • Giải Toán Bằng Biểu Đồ Ven
  • Giải Bài Tập Trang 47 Sgk Toán 4 Bài 1, 2, 3, 4
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Trang 47 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4 Đúng Nhất Baocongai.com
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 4, 5 Sgk Toán 4
  • Chuyên đề 1

    SỐ CHÍNH PHƯƠNG

    I. ĐỊNH NGHĨA: Số chính phương là số bằng bình phương đúng của một số nguyên.

    II. TÍNH CHẤT:

    1. Số chính phương chỉ có thể có chữ số tận cùng bằng 0, 1, 4, 5, 6, 9 ; không thể có chữ số tận cùng bằng 2, 3, 7, 8.

    2. Khi phân tích ra thừa số nguyên tố, số chính phương chỉ chứa các thừa số nguyên tố với số mũ chẵn.

    3. Số chính phương chỉ có thể có một trong hai dạng 4n hoặc 4n + 1. Không có số chính phương nào có dạng 4n + 2 hoặc 4n + 3 (n N).

    4. Số chính phương chỉ có thể có một trong hai dạng 3n hoặc 3n + 1. Không có số chính phương nào có dạng 3n + 2 (n N).

    5. Số chính phương tận cùng bằng 1 hoặc 9 thì chữ số hàng chục là chữ số chẵn.

    Số chính phương tận cùng bằng 5 thì chữ số hàng chục là 2

    Số chính phương tận cùng bằng 4 thì chữ số hàng chục là chữ số chẵn.

    Số chính phương tận cùng bằng 6 thì chữ số hàng chục là chữ số lẻ.

    6. Số chính phương chia hết cho 2 thì chia hết cho 4.

    Số chính phương chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.

    Số chính phương chia hết cho 5 thì chia hết cho 25.

    Số chính phương chia hết cho 8 thì chia hết cho 16.

    III. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ SỐ CHÍNH PHƯƠNG

    DẠNG1: CHỨNG MINH MỘT SỐ LÀ SỐ CHÍNH PHƯƠNG

    Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x, y thì

    A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương.

    Ta có A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4

    = (x2 + 5xy + 4y2)( x2 + 5xy + 6y2) + y4

    Đặt x2 + 5xy + 5y2 = t ( t Z) thì

    A = (t – y2)( t + y2) + y4 = t2 -y4 + y4 = t2 = (x2 + 5xy + 5y2)2

    V ì x, y, z Z nên x2 Z, 5xy Z, 5y2 Z x2 + 5xy + 5y2 Z

    Vậy A là số chính phương.

    Bài 2: Chứng minh tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng 1 luôn là số chính phương.

    Gọi 4 số tự nhiên, liên tiêp đó là n, n + 1, n+ 2, n + 3 (n N). Ta có

    n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = n.(n + 3(n + 1)(n + 2) + 1

    = (n2 + 3n)( n2 + 3n + 2) + 1 (*)

    Đặt n2 + 3n = t (t N) thì (*) = t( t + 2 ) + 1 = t2 + 2t + 1 = ( t + 1 )2

    = (n2 + 3n + 1)2

    Vì n N nên n2 + 3n + 1 N Vậy n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương.

    Bài 3: Cho S = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + . . . + k(k+1)(k+2)

    Chứng minh rằng 4S + 1 là số chính phương .

    Ta có k(k+1)(k+2) = k(k+1)(k+2).4 = k(k+1)(k+2).[(k+3) – (k-1)]

    = k(k+1)(k+2)(k+3) – k(k+1)(k+2)(k-1)

    S =.1.2.3.4 -.0.1.2.3 + .2.3.4.5 -.1.2.3.4 +…+ k(k+1)(k+2)(k+3) – k(k+1)(k+2)(k-1) = k(k+1)(k+2)(k+3)

    4S + 1 = k(k+1)(k+2)(k+3) + 1

    Theo kết quả bài 2 k(k+1)(k+2)(k+3) + 1 là số chính ph ương.

    Bài 4: Cho dãy số 49; 4489; 444889; 44448889; …

    Dãy số trên được xây dựng bằng cách thêm số 48 vào giữa số đứng trước nó. Chứng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kế Hoạch Chi Tiết Tự Chon Toán 8
  • Đề Thi Violympic Toán Lớp 4 Vòng 8 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Toán Lớp 8
  • Giải Toán 8 Vnen Bài 6: Ôn Tập Chương Iii
  • Giải Toán 8 Vnen Bài 7: Luyện Tập
  • Chuyên Đề 8 Toán 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Quy Tắc Đếm Lớp 11 Có Lời Giải
  • Cách Giải Bài Tập Xác Suất Nâng Cao, Cực Hay Có Lời Giải
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8 Có Đáp Án
  • Giải Toán Lớp 5 Trang 100, Luyện Tập, Giải Bài 1, 2, 3 Sgk
  • Giải Toán Lớp 5 Trang 99 Sgk, Giải Bài Tập 1, 2, 3, 4
  • Chuyên đề 8 Toán 10 – Hình Học Phẳng có Đáp Án. Tài liệu học tập toán 10 hình học Phẳng trắc nghiệm cơ bản đến nâng cao có lời giải. Tự học Online xin giới thiệu đến quý thầy cô và các bạn tham khảo Chuyên đề 8 Toán 10 – Hình Học Phẳng có Đáp Án

    Chuyên đề 8 Toán 10 – Hình Học Phẳng có Đáp Án

    §1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

    Câu 1: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

    △1: và △2 :

    A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

    C. Song song nhau. D. Vuông góc nhau.

    Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −7) và B(1 ; −7).

    A. . B. C. D.

    Câu 3: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox.

    A. (0 ; 1) B. (1 ; 0) C. (1 ; 1). D. (−1 ; 0)

    Câu 4: Cho 2 điểm A(4 ; −1) , B(1 ; −4 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

    A. x + y = 0 B. x − y = 1 C. x + y = 1 D. x − y = 0

    Câu 5: Đường thẳng 12x − 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?

    A. (−1 ; −1) B. (1 ; 1) C. D.

    Câu 6: Cho hai đường thẳng Δ1: 11x − 12y + 1 = 0 và Δ2: 12x + 11y + 9 = 0. Khi đó hai đường thẳng này :

    A. Vuông góc nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

    C. Trùng nhau. D. Song song với nhau

    Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

    △1: và △2 :

    A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau.

    C. Trùng nhau. D. Song song nhau.

    Câu 8: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5).

    A. . B. C. D.

    Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)

    A. 3x − y + 6 = 0 B. 3x + y − 8 = 0 C. −x + 3y + 6 = 0 D. 3x − y + 10 = 0

    Câu 10: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(−3 ; 2) và B(1 ; 4).

    A. (2 ; 1) B. (−1 ; 2) C. (−2 ; 6) D. (1 ; 1).

    Câu 11: Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM.

    A. 2x + y −3 = 0 B. x + 2y −3 = 0 C. x + y −2 = 0 D. x −y = 0

    Câu 12: Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.

    A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y +13 = 0 C. −3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y −11 = 0

    Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và vuông góc với vectơ =(2;3) có phương trình chính tắc là :

    A. B. C. D. .

    Câu 14: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?

    △1 : và △2 :

    A. B. . C. D. Không có m

    Câu 15: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :

    Δ1: và Δ2 : .

    A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau.

    Câu 16: Cho đường thẳng △ : . Điểm nào sau đây nằm trên △?

    A. (12 ; 0) B. (7 ; 5) C. (20 ; 9) D. (−13 ; 33).

    Câu 17: Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(1 ; 2 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

    A. y −1 = 0 B. x − 4y = 0 C. x −1 = 0 D. y + 1 = 0

    Câu 18: Cho hai đường thẳng Δ1: và Δ2 : 3x + 4y − 10 = 0. Khi đó hai đường thẳng này :

    A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau.

    C. Song song với nhau. D. Trùng nhau.

    Câu 19: Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến CM.

    A. 3x + 7y −26 = 0 B. 2x + 3y −14 = 0 C. 6x − 5y −1 = 0 D. 5x − 7y −6 = 0

    Câu 20: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây :

    △1: và △2 : .

    A. (2 ; 5) B. (10 ; 25) C. (5 ; 3) D. (−1 ; 7)

    Câu 21: Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(−1 ; 4), C(2 ; 2), D(−3 ; 2). Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD

    A. (1 ; 2) B. (5 ; −5). C. (3 ; −2) D. (0 ; −1)

    Câu 22: Cho điểm M( 1 ; 2) và đường thẳng d: 2x + y – 5 = 0 .Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là :

    A. B. C. D.

    Câu 23: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :

    △1 : x − 2y + 1 = 0 và △2 : −3x + 6y − 10 = 0.

    A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau.

    Câu 24: Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM.

    A. 3x + y −2 = 0 B. −7x +5y + 10 = 0 C. 7x +7 y + 14 = 0 D. 5x − 3y +1 = 0

    Câu 25: Cho đường thẳng △ : . Viết phương trình tổng quát của △.

    A. x + 15 = 0 B. 6x − 15y = 0 C. x −15 = 0 D. x − y − 9 = 0.

    Câu 26: Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

    A. x + 3y + 1 = 0 B. 3x + y + 1 = 0 C. 3x − y + 4 = 0 D. x + y − 1 = 0

    Câu 27: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc nhau ?

    △1 : và △2 :

    A. Mọi m B. m = 2. C. Không có m D. m =

    Câu 28: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

    △1: và △2 :

    A. Song song nhau. B. Trùng nhau.

    C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

    Câu 29: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

    △1: và △2 :

    A. Song song nhau. B. Trùng nhau.

    C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

    Câu 30: Cho đường thẳng △ : . Viết phương trình tổng quát của △.

    A. 4x + 5y − 17 = 0 B. 4x + 5y + 17 = 0 C. 4x − 5y + 17 = 0 D. 4x − 5y − 17 = 0.

    Câu 31: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?

    △1: và △2 : .

    A. m = −1 B. Không có m C. m = 1 D. m = 0

    Câu 32: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?

    △1: và △2 : .

    A. m = −3 B. m = 2 C. m = 2 hoặc m = −3 D. Không m nào

    Câu 33: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng △ : .

    A. . B. C. D.

    Câu 34: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :

    Δ1 : và Δ2 : 6x −2y − 8 = 0.

    A. Cắt nhau. B. Vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Song song.

    Câu 35: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −7) và B(1 ; −7)

    A. x + y + 4 = 0 B. y − 7 = 0 C. x + y + 6 = 0 D. y + 7 = 0

    Câu 36: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ?

    △1: và △2 : .

    A. m = 2 B. m = 1 hoặc m = 2 C. m = 1 hoặc m = 0 D. m = 1

    Câu 37: Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao CH.

    A. x + 3y −3 = 0 . B. 2x + 6y − 5 = 0 C. 3x − y + 11 = 0 D. x + y − 1 = 0

    Câu 38: Định m để △1 : và △2 : song song nhau :

    A. m = −1 B. m = 1 C. m = 1 và m = −1 D. Không có m .

    Câu 39: Cho 4 điểm A(−3 ; 1), B(−9 ; −3), C(−6 ; 0), D(−2 ; 4). Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD

    A. (−6 ; −1) B. (−9 ; 3) C. (−9 ; −3) D. (0 ; 4).

    Câu 40: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ : 4x − 3y − 26 = 0 và đường thẳng D : 3x + 4y − 7 = 0.

    A. (5 ; 2) B. Không có giao điểm.

    C. (2 ; −6) D. (5 ; −2)

    Câu 41: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây cắt nhau?

    △1 : và △2 :

    A. 1 < m < 10. B. m = 1 C. Không có m D. Mọi m

    Câu 42: Cho đường thẳng d có phương trình tham số . Phương trình tổng quát của d là

    A. x + 2y – 2 = 0 B. x + 2y + 2 = 0 C. 2x + y + 1 = 0 D. 2x + y – 1 = 0

    Câu 43: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(−6 ; 2).

    A. B. C. D. .

    Câu 44: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(−6 ; 2)

    A. x + y − 2 = 0 B. x + 3y = 0 C. 3x − y = 0 D. 3x − y + 10 = 0

    Câu 45: Phần đường thẳng Δ: nằm trong góc xOy có độ dài bằng bao nhiêu ?

    A. 7 B. C. 12 D. 5

    Câu 46: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy.

    A. (0 ; 1) B. (1 ; 0). C. (1 ; −1) D. (1 ; 1)

    Câu 47: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?

    △1 : và △2 :

    A. Không có m B. m = −3 C. m = . D. m =

    Câu 48: Phương trình tham số của đường thẳng △: là:

    A. B. C. . D.

    Câu 49: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?

    △1 : và △2 :

    A. m = 0. B. Không m nào C. m = 2 D.

    Câu 50: Cho đường thẳng △ : . Viết phương trình tổng quát của △.

    A. x + y − 17 = 0 B. y − 14 = 0. C. y + 14 = 0 D. x −3 = 0

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 1 Trang 9 Sgk Toán 10 Đại Số
  • Lời Giải Bài 2 Trang 55 Sgk Toán 12 Hay Nhất
  • Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 132 Sgk Toán 1
  • Giải Toán Lớp 4 Trang 131, 132 Luyện Tập Chung, Đáp Số Bài 1,2,3 Sgk
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Luyện Tập Trang 151 (Tiếp Theo)
  • 21 Chuyên Đề Dạy Kèm Học Sinh Giỏi Toán Lớp 8, Giải Toán Lớp 8, Toán Khó 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Chương Trình Trọng Tâm Và Những Chú Ý Khi Học Toán Lớp 8
  • Bài Tập 1,2, 3,4 Trang 37 Toán Lớp 8 Tập 2: Liên Hệ Giữa Thứ Tự Và Phép Cộng
  • Giải Toán Lớp 8 Bài 1: Mở Đầu Về Phương Trình
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 6: Phép Trừ Các Phân Thức Đại Số
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 2: Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Và Cách Giải
  • 21 chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 8, tài liệu dạy học dạy kèm dạy thêm

    Giải toán lớp 8, toán khó 8, toán lớp 8 bồi dưỡng học sinh lớp 8

    Giải toán lớp 8 bồi dưỡng học sinh giỏi, giải bài tập toán lớp 8.

    Toán khó lớp 8 giải chi tiết, toán lớp 8 nâng cao

    Tài liệu dạy học toán lớp 8, tài liệu dạy thêm toán lớp 8

    Giáo viên dạy thêm toán lớp 8 nâng cao.

    Một số chuyên đề trong tài liệu: phân tích đa thức thành nhân tử, khai triển luỹ thừa bậc n của một nhị thức, các bài toán chia hết giữa các số, các đa thức, chữ số tận cùng, định lí Ta-letsl, tam giác đồng dạng …

    Toán lớp 8 bồi dưỡng học sinh lớp 8, giải toán lớp 8 bồi dưỡng học sinh giỏi, toán lớp 8 những bài toán khó, giải toán khó lớp 8.

    TRUNG TÂM GIA SƯ DẠY KÈM TRỌNG TÍN

    Địa chỉ : 352/31 Lê Văn Quới, Bình Hưng Hòa A, Bình Tân, TPHCM0946321481, Thầy Tín, Cô Oanh.

    Điện thoại: (028)66582811 – 0946069661 – 0906873650-

    Web: chúng tôi

    Giải bài tập toán lớp 8, toán khó lớp 8 giải chi tiết

    Để gọi trực tiếp trung tâm chỉ cần chạm tay vào số điện thoại trên website, xin cảm ơn!.

    Trung tâm gia sư trọng tín tuyển chọn và giới thiệu gia sư dạy kèm tận nhà học sinh uy tín chất lượng.

    Để gọi trực tiếp trung tâm chỉ cần chạm tay vào số điện thoại trên website, xin cảm ơn và hẹn gặp lại.

    1) Tuyển chọn và giới thiệu giáo viên, sinh viên, gia sư dạy kèm toán lý hóa anh sinh văn…dạy kèm tại nhà học sinh lớp 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ltđh, tập thể gia sư dạy kèm uy tín chất lượng.

    ĐC: 352/31 Lê Văn Quới, P. Bình Hưng Hòa A, Bình Tân, Tp.HCM.

    : [email protected]

    : chúng tôi

    [email protected] 2008 by Gia Sư Trọng Tín.

    Để gọi trực tiếp trung tâm chỉ cần chạm tay vào số điện thoại trên website, xin cảm ơn và hẹn gặp lại.

    • 1 21 chuyên đề Bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 8, tài liệu dạy học dạy kèm dạy thêm
    • 2 Giải toán lớp 8, toán khó 8, toán lớp 8 bồi dưỡng học sinh lớp 8
    • 3 Giải toán lớp 8 bồi dưỡng học sinh giỏi, giải bài tập toán lớp 8.
    • 4 Toán khó lớp 8 giải chi tiết, toán lớp 8 nâng cao
    • 5 Tài liệu dạy học toán lớp 8, tài liệu dạy thêm toán lớp 8
    • 6 Giáo viên dạy thêm toán lớp 8 nâng cao.

      • 6.2 21 chuyên đề dạy kèm học sinh giỏi toán lớp 8
      • 6.3 Giải toán lớp 8, Toán khó 8
      • 6.4 Toán lớp 8 bồi dưỡng học sinh lớp 8
      • 6.5 Giải toán lớp 8 bồi dưỡng học sinh giỏi
      • 6.6 Giải bài tập toán lớp 8, toán khó lớp 8 giải chi tiết
      • 6.7 Toán lớp 8 nâng cao, tài liệu dạy học toán lớp 8
      • 6.8 Tài liệu dạy thêm toán lớp 8
      • 6.9 Giáo viên dạy thêm toán lớp 8 nâng cao.
      • 6.10 Bảng giá gia sư tại nhà, học phí gia sư dạy kèm tại Tphcm
      • 6.11 Học Phí Gia Sư Lớp 12 Bảng Giá Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 12
      • 6.12 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 11 Học Phí Dạy Kèm Lớp 11
      • 6.13 Học Phí Dạy Kèm Lớp 10 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 10
      • 6.14 Học Phí Gia Sư Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10, Bảng Giá Luyện Thi Lớp 10 Toán Văn Anh
      • 6.15 Bảng Giá Gia Sư Lớp 8, Học Phí Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 8
      • 6.16 Bảng Giá Gia Sư Dạy Kèm Lớp 7, Học Phí Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
      • 6.17 Học Phí Dạy Kèm Lớp 6, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 6
      • 6.18 Học Phí Dạy Kèm Lớp 5, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 5
      • 6.19 Học Phí Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 4, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 4
      • 6.20 Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 3, Học Phí Tìm Gia Sư Lớp 3 Tại Nhà
      • 6.21 Học Phí Dạy Kèm Lớp 2, Bảng Giá Tìm Gia Sư Dạy Kèm Lớp 2
      • 6.22 Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 1, Học Phí Tìm Gia Sư Lớp 1 Tại Nhà
      • 6.23 Bảng Giá Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Cấp 3, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 10 11 12
      • 6.24 Bảng giá dạy kèm toán lý hóa anh cấp 2, bảng giá gia sư dạy kèm lớp 6 7 8 9
      • 6.25 Báng Giá Dạy Kèm Tiểu Học, Bảng Giá Dạy Kèm Lớp 1 2 3 4 5
      • 6.26 Học Phí Dạy Kèm Cấp 3, Học Phí Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Lớp 10 11 12 TPHCM
      • 6.27 Học Phí Dạy Kèm Cấp 2, Học Phí Dạy Kèm Toán Lý Hóa Anh Lớp 6 7 8 9
      • 6.28 Học Phí Dạy Kèm, Học Phí Giáo Viên Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn 1 2 3 4 5
      • 6.30 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Giỏi Uy Tín Tp.HCM
      • 6.31 Gia Sư Toán TPHCM, Dạy Toán Lớp 1 – 12, Ôn thi đại học, Luyện thi lớp 10
      • 6.32 Gia sư toán lớp 12, Giáo viên dạy kèm toán lớp 12, Sinh viên dạy kèm toán 12
      • 6.33 Gia sư toán lớp 11, Giáo viên dạy kèm toán lớp 11, Sinh viên dạy kèm toán 11
      • 6.34 Dạy kèm anh văn lớp 12, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 12
      • 6.35 Dạy kèm anh văn 11, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 11
      • 6.36 Dạy kèm anh văn lớp 10, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 10
      • 6.37 Dạy kèm tiếng anh lớp 9, giáo viên dạy kèm anh văn 9 ôn thi lớp 10
      • 6.38 Dạy kèm tiếng anh lớp 8, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 8
      • 6.39 Dạy kèm anh văn lớp 7, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 7
      • 6.40 Dạy kèm tiếng anh lớp 6, giáo viên sinh viên dạy kèm anh văn lớp 6
      • 6.41 Dạy kèm anh văn lớp 5, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 5
      • 6.42 Dạy kèm anh văn lớp 4, giáo viên sinh viên dạy kèm tiếng anh lớp 4
      • 6.43 Dạy kèm anh văn lớp 3, gia sư giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 3
      • 6.44 Dạy kèm anh văn lớp 2, giáo viên gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 2
      • 6.45 Dạy kèm anh văn lớp 1, gia sư dạy kèm tiếng anh lớp 1
      • 6.46 Gia sư tiếng anh lớp 12, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 12
      • 6.47 Gia sư anh văn lớp 11, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 11 Tphcm
      • 6.48 Gia sư anh văn lớp 10, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 10
      • 6.49 Gia sư anh văn lớp 9, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 9 ôn thi lớp 10
      • 6.50 Gia sư anh văn lớp 8, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 8
      • 6.51 Gia sư anh văn lớp 7, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 7
      • 6.52 Gia sư anh văn lớp 6, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 6
      • 6.53 Gia sư tiếng anh lớp 5, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 5
      • 6.54 Gia sư tiếng anh lớp 4, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 4
      • 6.55 Gia sư anh văn lớp 3, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 3
      • 6.56 Gia sư anh văn lớp 2, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 2
      • 6.57 Gia sư tiếng anh lớp 1, giáo viên dạy kèm anh văn lớp 1
      • 6.58 Gia sư toán lớp 12, giáo viên dạy kèm toán 12, gia sư trọng tín
      • 6.59 Gia sư toán lớp 11, giáo viên dạy kèm toán 11, gia sư trọng tín
      • 6.60 Gia sư toán lớp 10, giáo viên dạy kèm toán lớp 10, gia sư trọng tín Tphcm
      • 6.61 Gia sư toán lớp 8, giáo viên dạy kèm toán lớp 8, Sinh viên dạy kèm lớp 8
      • 6.62 Gia sư toán lớp 7, giáo viên dạy kèm toán lớp 7, gia sư trọng tín tphcm
      • 6.63 Gia sư toán lớp 6, giáo viên dạy kèm toán lớp 6, gia sư trọng tín
      • 6.64 Gia sư anh văn cấp 1 2 3, giáo viên dạy kèm tiếng anh lớp 6 7 8 9 10 11 12
      • 6.65 Gia sư môn toán, giáo viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH
      • 6.66 Gia sư hóa học, giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8 9 10 11 12
      • 6.67 Giáo viên giỏi toán Tphcm giáo viên luyện thi đại học uy tín và chất lượng
      • 6.68 Giáo viên dạy kèm LTĐH môn Hóa lớp 8 9 10 11 12
      • 6.69 Giáo viên dạy kèm Hóa Học lớp 12, Tìm gia sư dạy kèm hóa học 12 tại nhà
      • 6.70 Giáo viên dạy kèm HÓA HỌC lớp 11, Tìm gia sư HÓA HỌC 11 tại nhà
      • 6.71 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 10, tìm gia sư dạy hóa học lớp 10 tại nhà
      • 6.72 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 9, gia sư dạy kèm hóa học lớp 9 tại Tphcm
      • 6.73 Giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8, tìm gia sư hóa học lớp 8 tại Tphcm
      • 6.74 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 12, tìm gia sư dạy kèm vật lí 12 tại Tphcm
      • 6.75 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 11, tìm gia sư vật lí 11 tại Tphcm
      • 6.76 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 10, tìm gia sư dạy kèm vật lý lớp 10 tại nhà
      • 6.77 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 9, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 9
      • 6.78 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 8, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 8 tại nhà Tpchm
      • 6.79 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 7, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 7 tại Tphcm
      • 6.80 Giáo viên dạy kèm Lý lớp 6, tìm gia sư dạy kèm vật lí lớp 6 tại Tphcm
      • 6.81 Giáo Viên Dạy Kèm Toán LTĐH Toán, Tìm Gia Sư Toán Tại Nhà Tp.HCM
      • 6.82 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 12, Tìm Gia Sư Toán 12 Tại Nhà Tp.HCM
      • 6.83 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 11, Tìm Gia Sư Toán 11 Tại Tp.HCM
      • 6.84 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 10, Tìm Gia Sư Toán Lớp 10 Tại Nhà TPHCM
      • 6.85 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 9, Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Tp.HCM
      • 6.86 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 8, Tìm Gia Sư Toán Lớp 8 Dạy Kèm Tại Nhà TPHCM
      • 6.87 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 7, Tìm Gia Sư Toán Lớp 7 Tại Nhà Ở Tp.HCM
      • 6.88 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 6, Tìm Gia Sư Toán Lớp 6 Tại Tp.HCM
      • 6.89 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 5, Tìm Gia Sư Toán Lớp 5 Dạy Tại Nhà Tp.HCM
      • 6.90 Giáo viên dạy kèm Toán lớp 4, gia sư dạy kèm lớp 4, sinh viên dạy kèm lớp 4
      • 6.91 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 3, Tìm Gia Sư Toán Lớp 3 Dạy Tại Nhà Tp.HCM
      • 6.92 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 2, Tìm Gia Sư Toán Lớp 2 Tại Tphcm
      • 6.93 Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lớp 1, Tìm Gia Sư Toán Lớp 1 Tại Tphcm
      • 6.94 Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn, Tìm Gia sư Dạy Kèm Tiếng Anh Tp.HCM
      • 6.95 Giáo viên dạy kèm hóa, gia sư hóa lớp 8 9 10 11 12
      • 6.96 Giáo viên dạy kèm Lý, gia sư vật lí lớp 6 7 8 9 10 11 12
      • 6.97 Giáo viên dạy kèm toán cấp 1 2 3, gia sư, sinh viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12
      • 6.99 Sinh Viên Dạy Kèm Tại Nhà Học Sinh, Tìm Sinh Viên Dạy Toán Lý Hóa Anh
      • 6.100 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 5 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 5
      • 6.101 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 4 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 4
      • 6.102 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 3 Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 3
      • 6.103 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 2 Sinh Viên Dạy Toán Tiếng Việt Anh Văn Lớp 2
      • 6.104 Sinh Viên Dạy Kèm Lớp 1 Sinh Viên Nhận Dạy Kèm Toán Tiếng Việt Lớp 1
      • 6.105 Sinh viên dạy kèm cấp 3 dạy kèm toán lý hóa anh lớp 10 11 12 LTĐH
      • 6.106 Sinh viên dạy kèm cấp 2 dạy kèm Toán lý hóa anh lớp 6 7 8 9
      • 6.110 Học Thêm Hóa Học Lớp 12 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 12
      • 6.111 Học Thêm Hóa Học Lớp 11 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 11
      • 6.112 Học Thêm Hóa Học Lớp 10 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa 10
      • 6.113 Học Thêm Hóa Học Lớp 9 Địa Chỉ Dạy Kèm Hóa Lớp 9 Tp.HCM
      • 6.114 Học Thêm Hóa Học Lớp 8 Trung Tâm Dạy Kèm Hóa Lớp 8
      • 6.115 Học Thêm Toán Lớp 12 Trung Tâm Dạy Thêm Học Thêm Toán 12
      • 6.116 Học Thêm Toán Lớp 11 Địa Chỉ Lớp Học Thêm Toán 11 Uy Tín Tphcm
      • 6.117 Học Thêm Toán Lớp 10 Nơi Dạy Thêm Toán Lớp 10 Tại Tphcm
      • 6.118 Học Thêm Toán Lớp 9 Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lớp 9 Uy Tín
      • 6.119 Học Thêm Toán Lớp 8 Nơi Dạy Thêm Toán Lớp 8 Uy Tín Tp.HCM
      • 6.120 Học Thêm Toán Lớp 7, Địa Chỉ Dạy Thêm Toán Lớp 7 Tại Tphcm
      • 6.121 Học Thêm Toán Lớp 6, Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lớp 6
      • 6.122 Thực Hành Toán Lý Hóa, Luyện Tập Tư Duy Giải Toán Lý Hóa
      • 6.123 Trung Tâm Dạy Thêm Toán Lý Hóa Bình Tân, Dạy Kèm Lớp 6 7 8 9 10 11 12
      • 6.124 Học Thêm Toán Lý Hóa Anh Lớp 6 7 8 9 10 11 12, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Hóa
      • 6.125 Dạy kèm toán lý hóa lớp 10 11 12, giáo viên dạy kèm toán lý hóa cấp 3
      • 6.126 Gia sư môn vật lí, giáo viên dạy kèm vật lý lớp 6 7 8 9 10 11 12
      • 6.127 Gia sư môn toán, giáo viên dạy kèm toán lớp 6 7 8 9 10 11 12 LTĐH
      • 6.128 Gia sư hóa học, giáo viên dạy kèm hóa học lớp 8 9 10 11 12
      • 6.130 Trung Tâm Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lý Hóa Cấp 2 3 Bình Tân Tp.HCM
      • 6.131 Cần tìm cô giáo ôn thi đại học môn toán, giáo viên dạy kèm toán 12 ôn cấp tốc
      • 6.132 Luyện thi vào lớp 10 môn toán, ôn thi đại học cấp tốc toán 2022
      • 6.133 Học Thêm Hóa Học Lớp 8, Địa Chỉ Dạy Kèm Dạy Thêm Hóa Lớp 8 Tp.HCM
      • 6.134 Học Thêm Vật Lý Lớp 10, Lớp Học Thêm Vật Lý 10 Tại Tp.HCM
      • 6.137 Học Thêm Vật Lý Lớp 12, Lớp Học Thêm Vật Lý 12, Địa Chỉ Dạy Kèm Lý 12 Tp.HCM
      • 6.138 Học Thêm Toán Lớp 5, Địa Chỉ Dạy Thêm Toán Lớp 5 Tp.HCM
      • 6.139 Học Thêm Toán Lớp 12, Lớp Học Toán 12, Nơi Học Thêm Toán 12
      • 6.140 Học Thêm Toán Lớp 10, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 10 Tp.HCM
      • 6.141 Học Thêm Toán Lớp 8, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 8 Tp.HCM
      • 6.142 Học Thêm Toán Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10, Trung Tâm Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10
      • 6.143 Học Thêm Toán Lớp 11, Giáo Viên Dạy Kèm Dạy Thêm Toán 11 Tp.HCM
      • 6.144 Học Thêm Hóa Học Lớp 12, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa 12 Uy Tín Tp.HCM
      • 6.145 Học Thêm Hóa Học Lớp 11, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học 11 Tphcm
      • 6.146 Học Thêm Hóa Học Lớp 10, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học 10 Uy Tín Tphcm
      • 6.147 Ôn tập toán 6 7 8 9 Toán THCS, Giáo Viên Giỏi Dạy Kèm Toán Tại Tphcm
      • 6.148 Học Thêm Hóa Học Lớp 9, Giáo Viên Dạy Kèm Hóa Học Lớp 9 Tại Tp.HCM
      • 6.149 Học Thêm Vật Lý Lớp 11, Lớp Học Thêm Lý 11 Uy Tín Tp.HCM
      • 6.152 Học Thêm Toán Lớp 6, Nơi Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Lớp 6 Uy Tín
      • 6.153 Học Thêm Toán Lớp 1 2 3 4 5, Địa Chỉ Dạy Kèm Dạy Thêm Toán Tiểu Học Uy Tín
      • 6.154 Học Thêm Toán Luyện Thi Đại Học, Giáo Viên Toán Ôn Thi Đại Học Cấp Tốc
      • 6.156 Tuyển sinh lớp 10 ở chúng tôi năm 2022 sẽ như thế nào? Ngày thi vào lớp 10 Tphcm.
      • 6.157 Giáo Viên Dạy Kèm Ngữ Văn 9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Uy Tín Tp.HCM
      • 6.158 Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn Lớp 9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Uy Tín Tp.HCM
      • 6.159 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Giỏi Uy Tín Tp.HCM
      • 6.160 Luyện thi cấp tốc vào lớp 10 tại chúng tôi Giáo Viên Giỏi Ôn Thi Toán Văn Anh
      • 6.161 Ôn thi cấp tốc tuyển sinh lớp 10 anh văn, luyện thi vào lớp 10 tiếng anh
      • 6.162 Luyện thi tuyển sinh lớp 10 môn ngữ văn, ôn thi cấp tốc vào lớp 10 Tphcm
      • 6.163 Luyện thi lớp 10 môn toán, ôn thi cấp tốc tuyển sinh lớp 10 môn toán
      • 6.164 Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn toán Tphcm, bộ đề ôn thi cấp tốc toán vào lớp 10
      • 6.165 Luyện thi vào lớp 10 môn toán, ôn thi đại học cấp tốc toán 2022
      • 6.166 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Giáo Viên Giỏi Toán Ôn Thi Cấp Tốc
      • 6.167 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10, Giáo Viên Giỏi Luyện Thi Toán Văn Anh Tp.HCM
      • 6.168 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Anh Văn, Giáo Viên Giỏi Dạy Kèm Tiếng Anh
      • 6.169 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Ngữ Văn, Giáo Viên Dạy Ngữ Văn Giỏi TP.HCM
      • 6.170 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Giáo Viên Toán 9 Tại Tphcm
      • 6.171 Luyện Thi Vào Lớp 10, Giáo Viên Giỏi Ôn thi Vào Lớp 10 Toán Văn Anh
      • 6.172 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán, Tìm Gia Sư Dạy Toán Tp.HCM
      • 6.173 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Văn, Tìm Gia Sư Ngữ văn 9 Tp.HCM
      • 6.174 Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Văn, Tìm Giáo Viên Dạy Ngữ Văn 9 Tp.HCM
      • 6.175 Tìm Gia Sư Ôn Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Giáo Viên Dạy Kèm Anh Văn 9 Tp.HCM
      • 6.176 Giáo Viên Ôn Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Tìm Gia Sư Luyện Thi Anh Văn Vào Lớp 10
      • 6.177 Ôn Thi Vào Lớp 10 Toán Văn Anh TPHCM, Tìm Giáo Viên Luyện Thi Tuyển Sinh Lớp 10

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán Khó Lớp 8, Giải Bài Tập Khó Toán Lớp 8, Tài Liệu Toán
  • Top 5 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Toán 8 Chương 2 Đại Số Có Đáp Án, Cực Hay.
  • Đề Kiểm Tra 45 Phút Toán 8 Chương 1 Đại Số Có Đáp Án (Đề 3).
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hk2 Môn Toán Đại Số Lớp 8
  • Đề Kiểm Tra Cuối Kì 2 Môn: Toán
  • Đề Thi Violympic Toán Lớp 8 Vòng 8 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Toán Lớp 8 Bài 2: Định Lí Đảo Và Hệ Quả Của Định Lí Ta
  • Bài 17, 18, 19, 20, 21 Trang 8 Sbt Toán 6 Tập 2
  • Tin Học 8 Bài 3: Chương Trình Máy Tính Và Dữ Liệu
  • Giải Bài Tập Tin Học 8
  • Tin Học 8 Bài 4: Sử Dụng Biến Và Hằng Trong Chương Trình
  • Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 8 năm 2022 – 2022

    Đề thi giải Toán trên mạng lớp 8 có đáp án

    Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 8

    là đề thi giải Toán qua mạng có đáp án đi kèm, hi vọng giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, nhằm đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2022 – 2022.

    Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 6 năm 2022 – 2022Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 7 năm 2022 – 2022Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 8 năm 2022-2016 trực tuyến

    Bài 1: Hãy điền chỗ thích hợp vào chỗ (….)

    Câu 1.2: Số đường chéo xuất phát từ một đỉnh của lục giác là …………… đường chéo.

    Câu 1.3: Với x ≠ ±1, giá trị a thỏa mãn là: a = ………….

    Câu 1.4: Tam giác ABC vuông tại A có độ dài hai cạnh góc vuông là 7cm và 6cm. Diện tích tam giác ABC là: …………. cm 2.

    Câu 1.5: Hình vuông có diện tích 64cm 2 thì độ dài đường chéo hình vuông đó là √a cm. Vậy a = ………….

    Câu 1.6: Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 8cm 2. Độ dài cạnh AB = 4cm. AC cắt BD tại O. Diện tích ΔAOD là: chúng tôi 2.

    Câu 1.7: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B = 60o. Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM. Khi đó số đo CAM = ……………..o

    Câu 1.8: Phân thức: đạt giá trị bằng 3 tại x = ……………

    Câu 1.9: Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 72cm 2. BC = 2AB. Khi đó độ dài đoạn BC = ………….. cm.

    Câu 1.10: Số nghiệm của phương trình 3x(x + 1) – 2x(x + 2) + x + 1 = 0 là: …………..

    Bài 2: Cóc vàng tài ba

    Câu 2.1: Giá trị của x để x 2 – 6x + 10 đạt giá trị nhỏ nhất là:

    A. x = 3 B. x = 1 C. x = -3 D. x = 10

    Câu 2.2: Giá trị x lớn nhất thỏa mãn x 4 – 20x 2 + 64 = 0 là:

    A. x = 2 B. x = -2 C. x = -4 D. x = 4

    Câu 2.3: Giá trị của a để đa thức A = 2x 3 + 7x 2 + ax + 3 chia hết cho đa thức B = (x + 1) 2 là:

    A. a = 6 B. a = 4 C. a = 8 D. a = 7

    Câu 2.4: Số nghịch đảo của số 36/√121 là:

    A. 36/11 B. 11/36 C. 1/36 D. 1/6

    Câu 2.5: Giá trị của x để biểu thức A = 4x 2 + 12x + 5 đạt giá trị nhỏ nhất là:

    A. -3/2 B. 3/2 C. -3/4 D. 3/4

    Câu 2.6: Giá trị của biểu thức khi a + b + c = 1 và a ≠ -b; b ≠ -c; c ≠ -a là:

    A. 1 B. 0 C. 2 D. -1

    Câu 2.7: Giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 0 là:

    A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 0

    Câu 2.8: Số dư của phép chia đa thức x 3 – 9x 2 + 6x + 10 cho đa thức x + 1 là:

    A. -7 B. -6 C. 6 D. 7

    Câu 2.9: Cho tam giác ABC có góc A = 120 o, AB = 4, AC = 6. Độ dài đường trung tuyến AM bằng:

    A. √7 B. 2√2 C. 2 D. 2√6

    Câu 2.10: Giá trị lớn nhất của biểu thức: là:

    A. 7 B. 1 C. 2 D. 14

    Bài 3: Vượt chướng ngại vật

    Câu 3.1: Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng chiều dài lên 4 lần và giảm chiều rộng đi 2 lần.

    A. Diện tích hình chữ nhật giảm đi 8 lần

    B. Diện tích hình chữ nhật tăng lên 8 lần

    C. Diện tích hình chữ nhật giảm đi 2 lần

    D. Diện tích hình chữ nhật tăng lên 2 lần

    Câu 3.2: AC, BD là hai đường kính của đường tròn tâm O thì tứ giác ABCD là hình:

    A. Hình chữ nhật

    B. Hình thang cân

    C. Hình thoi

    D. Hình bình hành

    Câu 3.3: Giá trị lớn nhất của biểu thứclà:

    A. 1/2 B. 1/4 C. 4/7 D. 7/4

    Câu 3.4: Số dư trong phép chia (x 3 – 10x 2 + 10x + 1) : (x – 9) là: …………….

    Câu 3.5: Cho

    Tỉ số A/B = ……………

    Đáp án đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 8

    Bài 1: Hãy điền chỗ thích hợp vào chỗ (….)

    Câu 1.1: 145 Câu 1.2: 3 Câu 1.3: 1 Câu 1.4: 21 Câu 1.5: 128

    Câu 1.6: 2 Câu 1.7: 30 Câu 1.8: 1,5 Câu 1.9: 12 Câu 1.10: 0

    Bài 2: Cóc vàng tài ba

    Câu 2.1: A Câu 2.2: D Câu 2.3: C Câu 2.4: B Câu 2.5: A

    Câu 2.6: A Câu 2.7: D Câu 2.8: B Câu 2.9: A Câu 2.10: C

    Bài 3: Vượt chướng ngại vật

    Câu 3.1: D Câu 3.2: A Câu 3.3: C Câu 3.4: 10 Câu 3.5: -2012

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán Lớp 8 Bài 11: Hình Thoi
  • Giải Toán Lớp 8 Ôn Tập Chương 4 Phần Đại Số
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Cả Năm Chi Tiết (Bản Chuẩn Đầy Đủ)
  • Soạn Bài Toán Dân Số Lớp 8 Ngắn Nhất
  • Soạn Văn Lớp 8 Bài Bài Toán Dân Số Ngắn Gọn Hay Nhất
  • Lời Giải Đề Thi Hk1 Toán 8 Quận 1 Tphcm

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8
  • Toán Lớp 8 Sách Giáo Khoa
  • Top 75 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Toán Lớp 8 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 47 Sgk Toán 4
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 28 Sgk Toán 4
  • Bài 3: (3 điểm)

    a) Thực hiện các phép tính sau:

    A = (3×3 – 5×2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1) + 2 và B = .

    b) Với xZ, x, tìm các giá trị của x để B nhận giá trị nguyên.

    c) Bạn Luyện có 50 mảnh bìa hình vuông cạnh lần lượt là 2cm; 4cm; …; 100cm.

    Bạn Toán có 50 mảnh bìa hình vuông cạnh lần lượt là 1cm; 3cm; …; 99cm.

    Hỏi tổng diện tích các mảnh bìa bạn đọc Luyện có lớn hơn tổng diện tích các mảnh bìa bạn đọc Toán có

    là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

    Bài 4: (3,5 điểm)

    Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có D và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và

    BC. Vẽ EF vuông góc với AB tại F.

    a) Chứng minh rằng: DE // AB và tứ giác ADEF là hình chữ nhật.

    b) Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho DK = DE.

    Chứng minh tứ giác AECK là hình thoi.

    c) Gọi O là giao điểm của AE và DF. Chứng minh rằng O là trung điểm của AE và ba điểm B,

    O, K thẳng hàng.

    d) Vẽ EM vuông góc với AK tại M. Chứng minh rằng

    – HẾT –

    ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HKI

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2022 – 2022

    MÔN TOÁN – KHỐI 8

    a) (1đ)

    7×2 – 14xy + 7y2 = 7(x2 – 2xy + y2) = 7(x – y)2

    (0,5đx2)

    b) (1đ)

    y2 – 4×2 + 4x – 1= y2 – (2x – 1)2 = (y + 2x – 1)( y – 2x + 1)

    (0,5đx2)

    (0,5đ )

    B(1,25đ)

    b) (0,25đ)

    Nhận xét: 3×3 – 5×2 + 5x – 2 = 3x(x2 – x + 1) – 2(x2 – x + 1) = (3x – 2)( x2 – x + 1)

    Vậy: A = (3×3 – 5×2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1) + 2 = (3x – 2)( x2 – x + 1) : ( x2 – x + 1) + 2 =

    = 3x – 2 + 2 = 3x

    (Cách khác:Thực hiện phép chia đa thức (3×3 – 5×2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1))

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Kiến Thức Toán Lớp 7 ( Bản Full )
  • Các Dạng Toán Đại Số Lớp 7
  • Đề Thi Violympic Toán Tiếng Anh Lớp 4 Vòng 7 Có Đáp Án
  • Giải Toán Lớp 11 Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Trang 132, 133 Sgk Đại Số
  • 70 Bài Toán Nâng Cao Lớp 7
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Toán Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Violympic Toán Lớp 4 Vòng 8 Năm 2022
  • Kế Hoạch Chi Tiết Tự Chon Toán 8
  • Các Chuyên Đề Toán 8
  • Kế Hoạch Dạy Học Tự Chọn Toán 8
  • Giải Toán Bằng Biểu Đồ Ven
  • Tài liệu ôn tập môn Toán 8

    Đề cương ôn tập thi học kì 1 môn Toán lớp 8

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 8. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất

    Chủ đề 1: Nhân đa thức.

    A. Mục tiêu:

    Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

    Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.

    B. Thời lượng: 3 tiết (từ 1 đến 3) C. Thực hiện: Tiết 1: Câu hỏi

    1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

    2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.

    * Bài tập về nhân đơn thức với đa thức.

    Bài 1: Thực hiện phép nhân.

    b. (-10x 3 + 2/5 y – 1/2 z).(-1/2 xy)

    Giải:

    Bài 2: Chứng tỏ rằng các đa thức không phụ thuộc vào biến.

    Giải:

    Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x.

    Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x.

    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực hiện các phép toán

    a. 3x(10x 2 – 2x + 1) – 6x(5x 2 – x – 2) với x = 15

    b. 5x(x – 4y) – 4y(y – 5x) với x = -1/5; y = -1/2

    Giải:

    Thay x = 15 ta có 15x = 15.15 = 225

    b. 5x(x – 4y) – 4y(y – 5x)

    Thay x = -1/5; y = -1/2 ta có 5.(-1/5) 2 – 4(-1/2) 2 = 1/5 – 1 = -4/5

    Bài 4: Điền vào chỗ dấu * để được đẳng thức đúng.

    Giải:

    Vì * ở vế trái là tích của 9xy 3 với 2y 3 nên phải điền vào dấu * này biểu thức 9xy 3.2y 3 = 18 xy 6 vậy ta có đẳng thức đúng.

    b. Lý luận tương tự câu a.

    Đẳng thức đúng là:

    Bài 5: Chứng minh các đẳng thức sau:

    a. a.(b – c) – b.(a + c) + c.(a – b) = -2ac.

    c. a.(b – x) + x.(a + b) = b.(a + x)

    Giải:

    a. VT = a.(b – c) – b.(a + c) + c.(a – b)

    = ab – ac – ab – bc + ac – bc

    = -2bc = VP đpcm

    b. VT = a.(1 – b) + a.(a 2 – 1)

    c. VT = a.(b – x) + x.(a + b)

    = ab – ax + ax + xb

    = ab + xb = b(x + a) = VP đpcm

    Bài 6: Tìm x biết

    a. 5x.(12x + 7) – 3x(20x – 5) = – 100

    b. 0,6x(x – 0,5) – 0,3x(2x + 1,3) = 0,138

    Giải:

    a. 5x.(12x + 7) – 3x(20x – 5) = – 100

    ↔ 50x = – 100

    → x = – 2

    b. 0,6x(x – 0,5) – 0,3x(2x + 1,3) = 0,138

    ↔ 0,6×2 – 0,3x – 0,6×2 – 0,39x = 0,138

    ↔ – 0,6x = 0,138

    ↔ x = 0,138 : (- 0,6)

    ↔ x = – 0,2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán 8 Vnen Bài 6: Ôn Tập Chương Iii
  • Giải Toán 8 Vnen Bài 7: Luyện Tập
  • Bài 47,48,49,50 Trang 22, 23 Sgk Toán Lớp 8 Tập 1: Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Phương Pháp Nhóm Hạng Tử
  • Giải Bài Tập Trang 11 Sgk Toán 8 Tập 1: Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 8: Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
  • 20 Đề Thi Kiểm Tra Toán 8 Hk2

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải
  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải
  • Các Dạng Bài Tập Anken
  • Bai Tap Anken Rat Hay
  • Bai Tap Anken Hd Giai Nhanh
  • Trong quá trình học tập tài liệu là điều cực kì quan trọng như môt hướng đi nếu đi đúng hướng sẽ đến đích . Hiểu được tầm quan trọng trung tâm dạy kèm Tài năng Việt biên soạn giúp các bạn tài liệu môn toán để các bạn tham khảo. là 1 phần nhỏ trong .

    giúp các bạn có tầm nhìn bao quát hơn với môn toán. Bộ tài liệu gồm các đề thi các bài kiểm tra của các trường THCS, tài liệu học tập, tổng hợp các dạng toán cả cơ bản và nâng cao trên khắp cả nước được chúng tôi biên soạn chi tiết.

    Gia Sư Dạy Kèm Tài Năng Việt chuyên cung cấp gia sư dạy kèm:

    Gia Sư Dạy kèm lớp 1 đến lớp 12 và luyện thi đại học tất cả các môn.

    – Dạy kèm Toán, Tiếng việt, Chính tả, rèn chữ đẹp, Dạy báo bài Từ lớp 1 đến lớp 5.

    – Dạy kèm cho các em chuẩn bị vào lớp 1, Rèn chữ đẹp.

    – Luyện thi cấp tốc các chứng chỉ tiếng anh: Toiec, Lelts, Toefl…

    Gia Sư Tiếng anh Dạy từ căn bản và nâng cao, anh văn thiếu nhi.

    – Dạy kèm các ngoại ngữ: Hoa, Hàn, Nhật, Pháp…

    – Dạy kèm Tin Học từ căn bản đến nâng cao.

    – Dạy kèm các môn năng khiếu: Đàn: Organ, Piano…Dạy vẻ: Mỹ thuật, Hội họa.

    Gia sư dạy kèm lớp 8 là được chúng tôi lựa chọn là các bạn có thành tích học tập giỏi, có điểm thi đại học cao, với các bạn ấy có phương pháp học tập tốt, quản lý thời gian hiệu quả. Sẽ hướng dẩn các em theo phương pháp đó thật tốt.

    – Ôn tập lại những kiến thức đã học ở trường.

    – Dạy sát chương trình, dạy sâu kiến thức, dạy kỹ chuyên môn.

    – Kỹ năng làm bài thi trắc nghiệm.

    – Luôn nâng cao và mở rộng kiến thức cho các em.

    – Nhận dạy thử tuần đầu không thu phí.

    (Để được tư vấn Miễn phí) Qúy Phụ Huynh Học Sinh Có Nhu Cầu Vui Lòng Xin Liên Hệ

    ĐT số: DĐ: 0908.193.734 – 0918.793.586 Hoặc Truy Cập Vào Trang web : chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Toán 8 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. Skills 2
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 2 Trang 13
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6
  • Đáp Án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 10
  • 50 Đề Ôn Tập Toán Lớp 8 Cơ Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 38, 39, 40 Trang 12 Sbt Toán 8 Tập 2
  • Giải Bài Tập Trang 12 Sgk Toán 8 Tập 1: Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 8
  • Giải Bài Tập Trang 71, 72 Sgk Toán Lớp 8 Tập 2: Hai Tam Giác Đồng Dạng
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 7: Phép Nhân Các Phân Thức Đại Số
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 3: Thể Tích Của Hình Hộp Chữ Nhật
  • Bài tập ôn tập môn Toán 8

    Đề ôn tập Toán lớp 8

    Tổng hợp 50 đề ôn tập Toán 8 cơ bản bao gồm các bài luyện tập nhằm hệ thống kiến thức chương trình môn Toán lớp 8. Các bài tập Toán 8 này sẽ là tài liệu hay giúp các em học sinh tự bồi dưỡng nâng cao kiến thức. Mời các bạn cùng tham khảo.

    Câu 1:

    Cho:

    Tính giá trị P = x + y + xy

    Câu 2:

    Giải phương trình:

    (a,b,c là hằng số và đôi một khác nhau)

    Câu 3:

    Xác định các số a, b biết:

    Câu 4:

    Chứng minh phương trình: 2x 2 – 4y = 10 không có nghiệm nguyên.

    Câu 5:

    Cho tam giác ABC; AB = 3AC. Tính tỷ số đường cao xuất phát từ B và C

    Đề ôn tập Toán lớp 8 số 2

    Câu 1:

    Cho a, b, c thoả mãn:

    Tính giá trị:

    Câu 2:

    Chia hết cho y(x) = x 2 – x + b

    Câu 3:

    Giải phương trình:

    a, (x – 4)(x – 5)(x – 6)(x – 7) = 1680.

    Câu 4:

    Tìm giá trị lớn nhất của phân số mà tử số là một số có 3 chữ số mà mẫu là tổng các chữ số của nó.

    Câu 5:

    Cho ABC cân tại A, trên AB lấy D, trên AC lấy E sao cho: AD = EC = DE = CB.

    b, Nếu AB < BC. Tính góc A của ΔHBC.

    Đề ôn tập Toán lớp 8 số 3

    Câu 1:

    Phân tích thành nhân tử:

    Câu 2:

    a, Rút gọn A

    b, Tìm A khi x = -1/2

    c, Tìm x để 2A = 1

    Câu 3:

    a, Cho x + y + z = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x 2 + y 2 + z 2

    b, Tìm giá trị lớn nhất của P = x/(x + 10) 2

    b, Cho x,y 0 CMR:

    Câu 5:

    Cho ∆ABC đều có độ dài cạnh là a, kéo dài BC một đoạn CM = a

    a, Tính số đo các góc ∆ACM

    b, CMR: AM ┴ AB

    c, Kéo dài CA đoạn AN = a, kéo dài AB đoạn BP = a. CMR ∆MNP đều.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Toán Lớp 8 Hữu Ích Nhất Năm 2022
  • Bài Tập Toán 8 Hay Có Đáp Án
  • Phương Trình Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 8: Bài 1. Đa Giác. Đa Giác Đều
  • Đề Thi Giải Toán Qua Internet Violympic Lớp 8 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Cực Hay: Bài Toán Năng Suất
  • Lý Thuyết Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Toán 8
  • Dạng Toán Năng Suất (Toán Hoàn Thành Công Việc)
  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Trang 8 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4
  • Chi Tiết, Đầy Đủ Đề Cương Ôn Tập Toán 8(Đại Số Và Hình Học) Ôn Học Kì 2 Chính Xác
  • A. x = -1 B. x = 1 C. x = 2 D. x = -2

    Câu 2.2: Nếu 2x 2 + x(8 – x) = (x + 1)(x – 3) + 6 thì x bằng:

    A. 4/9 B. 4/10 C. 3/10 D. 3/2

    Câu 2.3: Giá trị của x thỏa mãn: (4x – 3)(5x + 2) + (10x + 7)(1 – 2x) = 12 là:

    A. x = -3 B. x = -2 C. x = -1 D. x = 0

    Câu 2.4: Nhân đa thức (3x + 2) với đa thức 2x 2 – x + 3 ta thu được kết quả là:

    C. 6x 3 + x2 + 11x + 6

    Câu 2.5: Cho hai số tự nhiên a, b thỏa mãn a chia 8 dư 3, b chia cho 8 dư 5. Khi đó số dư của phép chia ab cho 8 là:

    A. 3 B. 1 C. 5 D. 7

    Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ (….)

    Câu 3.1: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có số đo các góc A, B, C, D (theo đơn vị độ) lần lượt là: 3x; 4x; x; 2x. Vậy x = ……………. o.

    Câu 3.2: Giá trị của biểu thức x 2 – 2xy + y2 tại x = 3,45678; y = 1,45678 là: …………..

    Câu 3.3: Hệ số của x2 trong biểu thức A = (2x – 1)(3x 2 – 5x + 6) là: …………..

    Câu 3.4: Một tứ giác có thể có nhiều nhất ………….. góc nhọn.

    Câu 3.6: Giá trị của x thỏa mãn 4x(5x – 1) + 10x(2 – 2x) = 16 là: ……………

    Câu 3.7: Giá trị của x thỏa mãn (x – 2)(x 2 + 2x + 4) + 35 = 0 là: x = …………..

    Câu 3.8: Cho tứ giác MNPQ có góc M = góc P, góc N = 135 o, góc Q = 87 o. Số đo góc M là: ………….. o.

    Câu 3.10: Cho 3 số tự nhiên liên tiếp, biết bình phương của số cuối lớn hơn tích hai số đầu là 79 đơn vị. Số bé nhất trong ba số đã cho là: …………….

    Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 2 năm 2022 – 2022

    Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

    (Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)

    Câu 1.2: Giá trị của x thỏa mãn biểu thức: 4x 2 – 12x – 1 = -10 là x = ……………..

    Câu 1.4: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x 2 – 4x – 999 + 4x(1 + x3) là: ………….

    Câu 1.6: Kết quả của phép nhân: (x – 2)(x 2 – 3x + 2) là một đa thức có hệ số của x là: ………….

    Câu 1.8: Hệ số x trong biểu thức B = (2x + 7) 2 + (3x – 2)(2x + 5) là: …………….

    Câu 1.9: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = -4x 2 + 12x – 2 là: ………….

    Câu 1.10: Ba số a; b; c có tổng bằng 9 và có tổng các bình phương bằng 53 thì giá trị của biểu thức A = 3(ab + bc + ca) bằng: ………..

    Bài 2: Vượt chướng ngại vật

    Câu 2.1: Cho tứ giác MNPQ có góc M = 111o; N = 89 o; P = 96 o. Số đo góc Q là: …………… o.

    Câu 2.2: Hiệu bình phương của hai số tự nhiên liên tiếp là 15. Số tự nhiên lớn trong hai số đó là: ………….

    Câu 2.5: Hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 14cm, đáy lớn CD có độ dài gấp đôi đáy nhỏ, đường cao AH bằng nửa tổng hai đáy. Bình phương độ dài cạnh bên của hình thang đó bằng: ………….

    Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 3 năm 2022 – 2022

    Câu 2.4: Tam giác ABC đều có độ dài trung bình ứng với cạnh AB là 4cm. Vậy chu vi tam giác ABC là: …………… cm.

    Câu 2.5: Giá trị lớn nhất của biểu thức x – 3x 2 – 2/3 là: ………….

    Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ (….)

    Câu 3.1: Giá trị của x thỏa mãn (x – 3)(x 2 + 3x + 9) + x(x + 2)(2 – x) = 1 là x = …………….

    Câu 3.5: Giá trị lớn nhất của biểu thức M = 5 – 8x – x 2 là …………….

    Câu 3.8: Cho hàm số y = f(x) = 2x – 7. Với x = 3 thì y = ……….

    --- Bài cũ hơn ---

  • 7 Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Tỉnh Toán Lớp 8
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Năm Học 2022
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 8 Năm Học 2022
  • Giải Bài Tập Ôn Tập Chương 1
  • Chuyên Đề Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Lớp 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Hkii Lớp 8 (New)
  • Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 8 Bài 18: Nhớ Rừng
  • 1000 Bài Tập Lập Trình C/c++ Có Lời Giải Của Thầy Khang Pdf
  • Ma Trận Ge Là Gì? Cách Thiết Lập Ma Trận Ge
  • Ma Trận Phân Tích Của Ge/mckinsey
  • I. Loại toán tìm hai số.

    + Hướng dẫn học sinh trong dạng bài này gồm các bài toán như:

    – Tìm hai số biết tổng hoặc hiệu, hoặc tỉ số của chúng.

    – Toán về tìm số sách trong mỗi giá sách, tính tuổi cha và con, tìm số công nhân mỗi phân xưởng.

    – Toán tìm số dòng một trang sách, tìm số dãy ghế và số người trong một dãy.

    + Hướng dẫn học sinh lập bảng như sau:

    1.Toán tìm hai số biết tổng hoặc hiệu hoặc tỉ số.

    *Bài toán 1:

    Hiệu hai số là 12. Nếu chia số bé cho 7 và lớn cho 5 thì thương thứ nhất lớn hơn thương thứ hai là 4 đơn vị.

    Tìm hai số đó.

    Phân tích bài toán:

    Có hai đại lượng tham gia vào bài toán, đó là số bé và số lớn.

    Nếu gọi số bé là x thì số lớn biểu diễn bởi biểu thức nào?

    Yêu cầu học sinh điền vào các ô trống còn lại ta có thương thứ nhất là , thương thứ hai là

    Giá trị

    Thương

    Lời giải:

    Gọi số bé là x.

    Số lớn là: x +12.

    Chia số bé cho 7 ta được thương là :.

    Chia số lớn cho 5 ta được thương là:

    Vì thương thứ nhất lớn hơn thương thứ hai 4 đơn vị nên ta có phương trình:

    – = 4

    Giải phương trình ta được x = 28

    Vậy số bé là 28.

    Số lớn là: 28 +12 = 40.

    2. Toán về tìm số sách trong mỗi giá sách, tìm tuổi, tìm số công nhân của phân xưởng.

    *Bài toán 2

    Hai thư viện có cả thảy 15000 cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thứ viện thứ hai 3000 cuốn, thì số sách của hai thư viện bằng nhau.

    Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện.

    Phân tích bài toán:

    Có hai đối tượng tham gia vào bài toán: Thư viện 1 và thư viện 2. Nếu gọi số sách lúc đầu của thư viện 1 là x, thì có thể biểu thị số sách của thư viện hai bởi biểu thức nào? Số sách sau khi chuyển ở thư viện 1, thư viện 2 biểu thị như thế nào?

    Số sách lúc đầu

    Số sách sau khi chuyển

    Thư viện 2

    15000 – x

    (15000 – x) + 3000

    Lời giải:

    Gọi số sách lúc đầu ở thư viện I là x (cuốn), x nguyên, dương.

    Số sách lúc đầu ở thư viện II là: 15000 – x (cuốn)

    Sau khi chuyển số sách ở thư viện I là: x – 3000 (cuốn)

    Sau khi chuyển số sách ở thư viện II là:

    (15000 – x)+ 3000 = 18000-x (cuốn)

    Vì sau khi chuyển số sách 2 thư viện bằng nhau nên ta có phương trình:

    x – 3000 = 18000 – x

    Giải phương trình ta được: x = 10500 (thỏa mãn điều kiện).

    Vậy số sách lúc đầu ở thư viện I là 10500 cuốn.

    Số sách lúc đầu ở thư viện II là: 15000 – 10500 = 4500 cuốn.

    *Bài toán 3:

    Số công nhân của hai xí nghiệp trước kia tỉ lệ với 3 và 4. Nay xí nghiệp 1 thêm 40 công nhân, xí nghiệp 2 thêm 80 công nhân. Do đó số công nhân hiện nay của hai xí nghiệp tỉ lệ với 8 và 11.

    Tính số công nhân của mỗi xí nghiệp hiện nay.

    Phân tích bài toán:

    Có hai đối tượng tham gia trong bài toán, đó là xí nghiệp 1 và xí nghiệp 2. Nếu gọi số công nhân của xí nghiệp 1 là x, thì số công nhân của xí nghiệp 2 biểu diễn bằng biểu thức nào? Học sinh điền vào các ô trống còn lại và căn cứ vào giả thiết: Số công nhân của hai xí nghiệp tỉ lệ với 8 và 11 để lập phương trình.

    Số công nhân

    Trước kia

    Sau khi thêm

    Xí nghiệp 2

    + 80

    Lời giải:

    Cách 1:

    Gọi số công nhân xí nghiệp I trước kia là x (công nhân), x nguyên, dương.

    Số công nhân xí nghiệp II trước kia là x (công nhân).

    Số công nhân hiện nay của xí nghiệp I là: x_+ 40 (công nhân).

    Số công nhân hiện nay của xí nghiệp II

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyên Đề: Phương Trình Lớp 8
  • Chuyên Đề: Rèn Kỹ Năng Giải Phương Trinh Đại Số 8
  • Chuyên Đề Pt Và Bpt Lớp 8
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 4: Phương Trình Tích
  • Các Dạng Toán Về Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Và Bài Tập Vận Dụng
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100