Giải Vbt Địa Lí 9

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Địa Lí 8
  • Giải Vbt Địa Lí 7
  • Giải Vbt Địa Lí 6
  • Giải Vbt Lịch Sử 9
  • Giải Vbt Lịch Sử 6
  • Giới thiệu về Giải VBT Địa Lí 9

    Các bài học trong chương trình Địa Lí 9: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam, Dân số và gia tăng dân số, Phân bố dân cư và các loại hình quần cư, Lao động và việc làm – Chất lượng cuộc sống, Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 2009, Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam, Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, Sự phát triển và phân bố nông nghiệp, Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản, Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng dàn gia súc, gia cầm, Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

    Giải VBT Địa Lí 9 gồm 43 bài viết là phương pháp giải bài tập trong vở bài tập Địa Lí 9.

    Bài 5: Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 2009

    Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam

    Bài 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

    Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

    Bài 9: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản

    Bài 10: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng dàn gia súc, gia cầm

    Bài 11: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

    Bài 12: Sự phát triển và phân bố công nghiệp

    Bài 13: Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ

    Bài 14: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông

    Bài 15: Thương mại và du lịch

    Bài 16: Thực hành: Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế

    Bài 17: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

    Bài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)

    Bài 19: Thực hành: Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

    Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Hồng

    Bài 21: Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)

    Bài 22: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người

    Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ

    Bài 24: Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)

    Bài 25: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

    Bài 26: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)

    Bài 27: Thực hành: Kinh tế biển Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

    Bài 28: Vùng Tây Nguyên

    Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo)

    Bài 30: Thực hành: So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và Miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên

    Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ

    Bài 32: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)

    Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)

    Bài 34: Thực hành: Phân tích một số ngành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ

    Bài 35: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

    Bài 36: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)

    Bài 37: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất của ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long

    Bài 38: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển – Đảo

    Bài 39: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển – Đảo (tiếp theo)

    Bài 40: Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh tế của các đảo ven bờ và tìm hiểu về ngành công nghiệp dầu khí

    Bài 41: Địa lí tỉnh thành phố

    Bài 42: Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)

    Bài 43: Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)

    Bài 5: Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 2009Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt NamBài 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệpBài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệpBài 9: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sảnBài 10: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng dàn gia súc, gia cầmBài 11: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệpBài 12: Sự phát triển và phân bố công nghiệpBài 13: Vai trò đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụBài 14: Giao thông vận tải và bưu chính viễn thôngBài 15: Thương mại và du lịchBài 16: Thực hành: Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tếBài 17: Vùng Trung du và miền núi Bắc BộBài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)Bài 19: Thực hành: Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc BộBài 20: Vùng Đồng bằng sông HồngBài 21: Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)Bài 22: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu ngườiBài 23: Vùng Bắc Trung BộBài 24: Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)Bài 25: Vùng duyên hải Nam Trung BộBài 26: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)Bài 27: Thực hành: Kinh tế biển Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung BộBài 28: Vùng Tây NguyênBài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo)Bài 30: Thực hành: So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và Miền núi Bắc Bộ với Tây NguyênBài 31: Vùng Đông Nam BộBài 32: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)Bài 34: Thực hành: Phân tích một số ngành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam BộBài 35: Vùng Đồng bằng sông Cửu LongBài 36: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)Bài 37: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất của ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu LongBài 38: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển – ĐảoBài 39: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường Biển – Đảo (tiếp theo)Bài 40: Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh tế của các đảo ven bờ và tìm hiểu về ngành công nghiệp dầu khíBài 41: Địa lí tỉnh thành phốBài 42: Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)Bài 43: Địa lí tỉnh thành phố (tiếp theo)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chia Sẻ Kiến Thức, Kết Nối Đam Mê
  • Giải Bt Lịch Sử 8 (Ngắn Nhất)
  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính 2 Tổng Hợp
  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính Có Lời Giải – Phần 1
  • Bài Tập Kế Toán Tài Chính 1 Trong Các Doanh Nghiệp Có Lời Giải
  • Giải Bài Tập Địa Lí 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 9
  • Tập Bản Đồ Địa Lí 9 Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (Tiếp Theo)
  • Giải Vbt Lịch Sử 8: Bài 4. Phong Trào Công Nhân Và Sự Ra Đời Của Chủ Nghĩa Mac (Ngắn Gọn)
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 8 Bài 3: Chủ Nghĩa Tư Bản Được Xác Lập Trên Phạm Vi Thế Giới
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 6 Bài 4
  • Giải Bài Tập Địa Lí 9 – Bài 32: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo) giúp HS giải bài tập, các em sẽ có được những kiến thức phổ thông cơ bản, cần thiết về các môi trường địa lí, về hoạt động của con người trên Trái Đất và ở các châu lục:

    Trả lời câu hỏi Địa Lí 9 Bài 32 trang 117: Căn cứ vào bảng 32.1, nhận xét tỉ trọng công nghiệp – xây dựng trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và của cả nước.

    Trả lời:

    Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng trong cơ cấu GDP của vùng Đông Nam Bộ là 59,3% (năm 2002) trong khi của cả nước tỉ trọng công nghiệp – xây dựng trong cơ cấu GDP của cả nước là 38,5 %.

    (trang 117 sgk Địa lý lớp 9) Dựa vào hình 32.2, hãy nhận xét sự phân bố sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ.

    Trả lời:

    Nhận xét sự phân bố sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ:

    – Sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở khu vực phía Nam lãnh thổ.

    – Ba trung tâm công nghiệp lớn nhất là: Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

    + Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn, cơ cấu ngành đa dạng nhất.

    + Biên Hòa và Vũng Tàu là hai trung tâm công nghiệp có quy mô lớn, cơ cấu ngành khá đa dạng, Vũng Tàu là trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí.

    + Các trung tâm công nghiệp còn lại có quy mô vừa hoặc nhỏ, quan trọng nhất là Thủ Dầu Một.

    Trả lời câu hỏi Địa Lí 9 Bài 32 trang 119: Dựa vào bảng 32.2, nhận xét tình hình phân bố cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ. Vì sao cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng này?

    Trả lời:

    * Tình hình phân bố cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ:

    – Cây công nghiệp lâu năm phân bố ở hầu hết các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, trong đó tập trung nhiều nhất ở 3 tỉnh: Bình Dương, Bình Phước và Đồng Nai.

    – Bao gồm: cao su, cà phê, hồ tiêu, điều.

    + Cao su là cây trồng quan trọng và chiếm diện tích lớn nhất. Phân bố chủ yếu ở Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.

    + Điều: Bình Phước, Đồng Nai, Bình Dương.

    + Cà phê:Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu.

    + Hồ tiêu: Bình Phước, Bà Rịa- Vũng Tàu, Đồng Nai.

    * Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng này vì:

    – Điều kiện tự nhiên:

    + Địa hình và đất: có diện tích lớn đất ba dan, đất xám phân bố tập trung thành vùng lớn trên địa hình thoải.

    + Khí hậu nóng ẩm quanh năm, thời tiết ít biến động, ít gió mạnh.

    + Nguồn nước: thủy lợi đã được cải thiện, nổi bật là hồ Dầu Tiếng (hồ thủy lợi lớn nhất nước ta).

    – Điều kiện kinh tế – xã hội:

    + Nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trồng, chăm sóc và khai thác mủ cao su.

    + Có nhiều cơ sở chế biến sản phẩm cây cao su ở Biên Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh

    + Cây cao su mang lại hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn và ổn định (trong nước, nước ngoài)

    + Có chính sách khuyến khích phát triển của Nhà nước

    Trả lời câu hỏi Địa Lí 9 Bài 32 trang 120: Quan sát hình 32.2, xác định vị trí hồ Dầu Tiếng, hồ thủy điện Trị An. Nêu vai trò của hai hồ chứa nước này đối với sự phát triển nông nghiệp của Đông Nam Bộ.

    Trả lời:

    – Hồ Dầu Tiếng trên sông Sài Gòn thuộc tỉnh Tây Ninh, hồ thủy điện Trị An trên sông Đồng Nai thuộc tỉnh Đồng Nai.

    – Vai trò của hồ Dầu Tiếng:

    + Vai trò: Đảm bảo nước tưới vào mùa khô cho hơn 170 nghìn ha đất nông nghiệp của tỉnh Tây Ninh và huyện Củ Chi (Thành phố Hồ Chí Minh), góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

    – Vai trò hồ Trị An:

    + Hồ thủy điện xây dựng trên sông Đồng Nai (tỉnh Đồng Nai), vai trò chính là cung cấp nước cho nhà máy thủy điện Trị An.

    + Đốì với nông nghiệp, hồ Trị An góp phần cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp của tỉnh Đồng Nai, điều tiết chế độ nước sông Đồng Nai, giảm bớt ngập úng vào mùa mưa, xâm nhập mặn vào mùa khô ở phía hạ lưu sông Đồng Nai, giúp cho sản xuất nông nghiệp được thuận lợi hơn.

    Bài 1 trang 120 Địa Lí 9: Tình hình sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ thay đổi như thế nào từ sau khi đất nước thống nhất?

    Trả lời:

    – sản xuât công nghiệt tăng trưởng nhanh, chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP năm 2002 chiếm 59,3% GDP của vùng.

    – cơ cấu sản xuất cân đối bao gồm công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ và chế biến lương thực thực phẩm.

    – Một số ngành công nghiệp hiện đại ngày càng phát triển như: đầu khí, điện tử, công nghê cao.

    – 3 trung tâm công nghiệp lớn nhất : Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu…

    Bài 2 trang 120 Địa Lí 9: Nhờ những điều kiện thuận lợi nào nào mà Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ.

    Trả lời:

    Những điều kiện thuận lợi để Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn của cả nước:

    – Điều kiện tự nhiên:

    + Địa hình và đất: có diện tích lớn đất ba dan, đất xám phân bố tập trung thành vùng lớn trên địa hình thoải. (đồng bằng cao và đồi lượn sóng), thuận lợi để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn.

    + Khí hậu nóng ẩm quanh năm, nguồn nhiệt ẩm dồi dào.

    + Nguồn nước: hệ thống thủy lợi được đầu tư xây dựng , nổi bật là hồ Dầu Tiếng (hồ thủy lợi lớn nhất nước ta), hồ Trị An, cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh cây công nghiệp.

    – Điều kiện kinh tế – xã hội:

    + Nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trồng, chăm sóc cây công nghiệp.

    + Đã hình thành nhiều cơ sở chế biến, góp phần nâng cao giá trị nông sản, thúc đẩy sản xuất phát triển.

    + Thị trường tiêu thụ rộng lớn và ổn định (trong nước, nước ngoài).

    + Có chính sách khuyến khích phát triển của Nhà nước

    Bài 3 trang 120 Địa Lí 9: Dựa vào bảng số liệu sau:

    Bảng 32.3. Cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2002 (%)

    Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh và nêu nhận xét.

    Trả lời:

    Biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2002 (%).

    Nhận xét:

    Tỉ trọng các khu vực kinh tế của TP. Hồ Chí Minh có sự chênh lệch lớn:

    – Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp chỉ chiếm 1,7% trong cơ cấu GDP.

    – Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất với 51,6%.

    – Khu vực công nghiệp – xây dựng cũng chiếm tỉ trọng khá lớn 46,7%.

    ⇔ Cơ cấu kinh tế trên thể hiện sự phát triển lớn mạnh của nền kinh tế , công nghiệp ở TP. Hồ Chí Minh, ứng với vai trò là một trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 10 Bài 25: Thực Hành: Phân Tích Bản Đồ Phân Bố Dân Cư Thế Giới
  • Giải Bài Tập Bài 25. Thực Hành: Phân Tích Bản Đồ Phân Bố Dân Cư Thế Giới
  • Tập Bản Đồ Địa Lý Lớp 10 Bài 25: Phân Bố Dân Cư
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 12 Bài 13
  • Tập Bản Đồ Địa Lý Lớp 9 Bài 24
  • Giải Sách Bài Tập Địa Lí 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 9 Bài 8: Sự Phát Triển Và Phân Bố Nông Nghiệp
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 36: Truyền Tải Điện Năng Đi Xa
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 9 Bài 36: Truyền Tải Điện Năng Đi Xa
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 9 Bài 36: Truyền Tải Điện Năng Đi Xa
  • Bài 36. Truyền Tải Điện Năng Đi Xa
  • Giải Sách Bài Tập Địa Lí 9 – Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp giúp HS giải bài tập, các em sẽ có được những kiến thức phổ thông cơ bản, cần thiết về các môi trường địa lí, về hoạt động của con người trên Trái Đất và ở các châu lục:

    Bài 1 trang 23 SBT Địa Lí 9: Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng.

    a) Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là:

    A. Đồng bằng sông Cửu Long

    C. Trung du miền núi Bắc Bộ

    B. Duyên hải Nam Trung Bộ

    D. Đồng bằng sông Hồng

    b) Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Bộ là:

    A. cà phê, chè, đậu tương.

    C. cao su, cà pê, chè, thuốc lá.

    B. cao su, đậu tương, hồ tiêu, điều.

    D. đậu tương, hồ tiêu, chè.

    c) Cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt đang thay đổi theo hướng:

    A. Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm tỉ trọng cây công nghiệp và các cây ăn quả, rau đậu.

    B. Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng tỉ trọng các cây ăn quả, rau đậu.

    C. Giảm tỉ trọng cây lương thực và tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

    D. Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; giảm tỉ trọng các cây ăn quă, rau đậu.

    Lời giải:

    a) Chọn đáp án A.

    b) Chọn đáp án B.

    c) Chọn đáp án C.

    Bài 2 trang 24 SBT Địa Lí 9: Cho bảng 8.1:

    Bảng 8.1. DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA NƯỚC TA TRONG HAI NĂM.

    Lời giải:

    Nhận xét:

    Ngành sản xuất lương thực của nước ta ngày càng phát triển mạnh, các tiêu chí diện tích lương thực có hạt, sản lượng, năng suất và sản lượng bình quân theo đầu người từ năm 1995 và 2010 đều tăng.

    – Diện tích lương thực có hạt tăng từ 7324,3 lên 8615,9 nghìn ha.

    -Năng suất tăng từ 6765,6 lên 7489,4 tạ/ha.

    – Sản lượng tăng từ 26142,5 lên 44632,2 triệu tấn

    – Sản lượng bình quân trên đầu người tăng từ 2463,7 lên 40005,6 kg.

    Bài 3 trang 24 SBT Địa Lí 9: Cho bảng 8.2:

    Bảng 8.2. MỘT SỐ TIÊU CHÍ VỀ SẢN XUẤT LÚA

    a) Nhận xét về sự biến động về diện tích năng suất, sản lượng và bình quân lúa trên đầu người ở nước ta.

    b) Nguyên nhân nào dẫn đến sự biến động đó?

    Lời giải:

    a)

    Trong giai đoạn 1980- 2010 sản xuất lúa của nước ta nhìn chung đều tăng về diện tích, năng suất, sản lượng và bình quân lương thực theo đầu người.

    – Về diện tích lúa có sự biến động tăng từ 5600 nghìn ha (1980) lên 7504 nghìn ha (năm 2002), tuy nhiên có sự giảm nhẹ đến năm 2010 là 7489,4 nghìn ha.

    – Về năng suất lúa cả năm tăng mạnh, tăng liên tục từ 20,8 tạ/ha (1980) lên 53,4 tạ/ha.

    – Về sản lượng lúa cả năm tăng từ 11,6 triệu tấn (năm 1980) lên 40,0 triệu tấn (năm 2010) tăng gấp

    – Về sản lượng bình quân lúa bình quân đầu người từ 217 kg năm 1980 tăng lên 460 kg năm 2010.

    b) Nguyên nhân:

    – Trong giai đoạn 1980- 2010 sản xuất lúa của nước ta nhìn chung đều tăng về diện tích, năng suất, sản lượng và bình quân lương thực theo đầu người do:

    + Áp dụng những tiến bộ về khoa học kĩ thuật trong sản xuất lúa: đưa các giống lúa mới có năng suất cao, ngắn ngày, chóng chịu sâu bệnh tốt; cơ giới háo nông nghiệp; các dịch vụ như phân bón, thuốc trừ sâu,….

    + Do nước ta thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người ngày càng tăng.

    – hiện nay diện tích lúa có xu hướng biến động nhe do 1 số diện tích lúa kém hiệu quả được chuyển đổi sang mục đích khác như: trồng các cây ăn quả, nuôi trồng thủy sản, xây dựng khu công nghiệp,..

    Bài 4 trang 25 SBT Địa Lí 9: Dựa vào bảng 8.2. Lược đồ nông nghiệp Việt Nam, tr.30 SGK, hãy hoàn thành bảng sau

    Lời giải:

    XX: vùng trồng nhiều nhất

    X vùng trồng nhiều

    Bài 5 trang 25 SBT Địa Lí 9: Dựa vào bảng 8.3:

    Bảng 8.3.SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990-2010

    Nhận xét sự phát triển ngành chăn nuôi.

    Lời giải:

    Trong giai đoạn 1990-1010 số lượng đàn gia súc gia câm của chúng ta có xu hướng tăng:

    – Số lượng trâu tăng từ 2854,1 nghìn con (năm 1990) lên 2877,0 nghìn con (năm 2010) tăng 229 nghìn con.

    – Số lượng bò từ 3116,9 nghìn con (năm 1990) lên 5808,3 nghìn con (năm 2010) tăng 2691,4 nghìn con.

    – Số lượng lợn từ 12260,5 nghìn con (năm 1990) lên 27373,3 nghìn con (năm 2010) tăng 15112,8 nghìn con.

    – Số lượng gia cầm tăng từ 107,4 triệu con (năm 1990) lên 300,5 triệu con (năm 2010) tăng 193,1 triệu con.

    Vì vậy ngành chăn nuôi của nước ta ngày càng phát triển.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 9 Bài 8: Sự Phát Triển Và Phân Bố Nông Nghiệp
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 9 Bài 26: Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 29: Vùng Tây Nguyên (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 26: Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ (Tiếp Theo)
  • Giải Vở Bài Tập Địa Lí 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 9 Bài 27: Thực Hành Kinh Tế Biển Của Bắc Trung Bộ Và Duyên Hải Nam Trung Bộ
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 22: Thực Hành: Vẽ Và Phân Tích Biểu Đồ Về Mối Quan Hệ Giữa Dân Số, Sản Lượng Lương Thực Và Bình Quân Lương Thực Theo Đầu Người
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 22: Thực Hành: Vẽ Và Phân Tích Biểu Đồ Về Mối Quan Hệ Giữa Dân Số, Sản
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 28: Vùng Tây Nguyên
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 11: Các Nhân Tố Ảnh Hưởng Đến Sự Phát Triển Và Phân Bố Công Nghiệp
  • Giải Vở Bài Tập Địa Lí 9 – Bài 27: Thực hành: Kinh tế biển Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ giúp HS giải bài tập, các em sẽ có được những kiến thức phổ thông cơ bản, cần thiết về các môi trường địa lí, về hoạt động của con người trên Trái Đất và ở các châu lục:

    Bài 2 trang 69 VBT Địa lí 9: Nhận xét tóm tắt tiềm năng phát triển kinh tế biển của Duyên hải Nam Trung Bộ.

    Lời giải:

    Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ với tất cả các tỉnh đều giáp biên nên có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế biển:

    – Vận tải biển: Các cảng biển có nhiều các cảng nước sâu đóng vai trò quan trong không chỉ của vùng mà còn là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên như: Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Nha Trang.

    – Khai Thác và nuôi trồng thủy sản sản: Vùng có nhiều ngư trường cá có trữ lượng lớn là Hoàng Sa – Trường Sa, Ninh Thuận – Bình Thuận; Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy hải sản cũng rất lớn nhất là Quảng Nam.

    – Khai thác muối: Các cơ sở sản xuất muối là Sa Huỳnh, Cà Ná.

    – Du lịch biển: Vùng có các bãi biển nổi tiếng như : Mỹ Khê, Non Nước, Quy Nhơn, Đại Lãnh, Nha Trang, Mũi Né…

    Bài 1 trang 69 VBT Địa lí 9: Dựa vào các hình 24.3 và 26.1 trong SGK, hãy điền vào chỗ trống (…) các địa danh phù hợp để hoàn chỉnh sơ đồ.

    Bài 3 trang 70 VBT Địa lí 9: Cho bảng số liệu sau

    a) So sánh sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ so với toàn vùng Duyên hải miền Trung, điền vào ô trống (…) trong bảng.

    b) Đánh dấu (X) vào ý đúng

    Lời giải:

    a)

    b) – Duyên hải Nam Trung Bộ khai thác thủy sản nhiều hơn Bắc Trung Bộ, không phải do:

    A. có các ngư trường trọng điểm Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu và Hoàng Sa, Trường Sa.

    B. người dân có kinh nghiệm đánh bắt xa bờ nhiều ngày.

    X

    C. có công nghiệp chế biến thủy sản phát triển nhất nước.

    – Bắc Trung Bộ có sản lượng nuôi trồng nhiều hơn Duyên hải Nam Trung Bộ, không phải do

    A. diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ lớn gấp 1,5 lần so với Duyên hải Nam Trung Bộ.

    B. người dân có kinh nghiệm nuôi trồng thủy sản.

    X

    C. Năng suất thủy sản nuôi trồng cao nhất cả nước.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 9 Bài 5: Thực Hành Phân Tích Và So Sánh Tháp Dân Số Năm 1989 Và 1999
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 5: Thực Hành: Phân Tích Và So Sánh Tháp Dân Số Năm 1989 Và Năm 1999
  • Trả Lời Câu Hỏi Địa Lí 9 Bài 7
  • Bài 13. Vai Trò, Đặc Điểm Phát Triển Và Phân Bố Của Dịch Vụ (Địa Lý 9)
  • Trả Lời Câu Hỏi Địa Lí 9 Bài 32
  • Bài Giảng Địa Lí 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Địa Lí 7
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 31: Kinh Tế Châu Phi (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 6 Bài 14
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Đới Ôn Hòa
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 17: Ô Nhiễm Môi Trường Ở Đới Ôn Hòa
  • Cây lương thực: diện tích gieo trồng tăng từ 6474,6 (năm 1990) lên 8320,3 (năm 2002), tăng 1845,7 nghìn ha.

    * Nhưng tỉ trọng giảm: Giảm từ 71,6% (1990) xuống 64,8% (2002)

    – Cây công nghiệp: diện tích gieo trồng tăng từ 1199,3 (năm 1990) lên 2337,3 (năm 2002), tăng 1138 nghìn ha và tỉ trọng cũng tăng 13,3 lên 18,2

    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO CÁC LOẠI CÂY, SỰ TĂNG TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM BÀI 10: THỰC HÀNH Bài Tập 1 Bảng 10.1. Diện tích gieo trồng, phân theo nhóm cây (nghìn ha) a. Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây. Biểu đồ năm 1990 có bán kính: 20 mm; biểu đồ năm 2002 có bán kính : 24 mm. b. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây. Năm Các nhóm cây 1. Vẽ biểu đồ tròn. Bước 1: Lập bảng xử lí số liệu (chuyển từ đơn vị nghìn ha sang tỉ lệ %) Bước 2: Vẽ biểu đồ hình tròn: - Vẽ hình tròn - Vẽ hình quạt ứng với tỉ trọng của từng thành phần trong cơ cấu (Quy tắc: Bắt đầu vẽ từ "tia 12 giờ" thuận theo chiều kim đồng hồ) - Ghi trị số % vào hình quạt tương ứng. - Thiết lập bảng chú giải. *Chú ý : dùng đường nét khác nhau để phân biệt các kí hiệu trong biểu đồ - Ghi tên biểu đồ. Các bước thực hành Cây TP, ăn quả, cây khác Cây CN 233 258 64,9 71,6 Cây LT 360 360 100 100 Tổng số 2002 1990 2002 1990 Năm Góc ở tâm trên BĐ tròn (độ) Cơ cấu S gieo trồng (%) Loại cây Bước 1: Lập bảng xử lí số liệu (chuyển S sang tỉ lệ %) Cách xử lí số liệu : Năm Các nhóm cây 71,6 71,6 x 3,6 = 258 Góc ở tâm trên BĐ tròn (độ) 61 48 16,9 15,1 Cây TP, ăn quả, cây khác 66 54 18,2 13,3 Cây CN 233 258 64,9 71,6 Cây LT 360 360 100 100 Tổng số 2002 1990 2002 1990 Năm Góc ở tâm trên BĐ tròn (độ) Cơ cấu S gieo trồng (%) Loại cây Bước 1: Lập bảng xử lí số liệu (chuyển S sang tỉ lệ %) Bước 2 :Vẽ biểu đồ hình tròn: Cây lương thực Cây công nghiệp Cây thực phẩm, ăn quả và cây khác Năm 1990 Năm 2002 Biểu đồ cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây năm 1990 và 2002(%) x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 71,6% 13,3% 15,1% 18,2% 16,9% 64,8% x x x 1. Vẽ biểu đồ tròn. Năm Các nhóm cây Cây lương thực: diện tích gieo trồng tăng từ 6474,6 (năm 1990) lên 8320,3 (năm 2002), tăng 1845,7 nghìn ha. * Nhưng tỉ trọng giảm: Giảm từ 71,6% (1990) xuống 64,8% (2002) - Cây công nghiệp: diện tích gieo trồng tăng từ 1199,3 (1990) lên 2337,3 (2002), tăng 1138 nghìn ha và tỉ trọng cũng tăng 13,3 lên 18,2 - Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác: diện tích gieo trồng tăng từ 1366,1 (năm 1990) lên 2173,8 (năm 2002), tăng 807,7 nghìn ha và tỉ trọng cũng tăng 15,1 lên 16,9 2. Nhận xét Cây lương thực: diện tích gieo trồng tăng từ 6474,6 (năm 1990) lên 8320,3 (năm 2002), tăng 1845,7 nghìn ha. * Nhưng tỉ trọng giảm: Giảm từ 71,6% (1990) xuống 64,8% (2002) - Cây công nghiệp: diện tích gieo trồng tăng từ 1199,3 (năm 1990) lên 2337,3 (năm 2002), tăng 1138 nghìn ha và tỉ trọng cũng tăng 13,3 lên 18,2 - Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác: diện tích gieo trồng tăng từ 1366,1 (năm 1990) lên 2173,8 (năm 2002), tăng 807,7 nghìn ha và tỉ trọng cũng tăng 15,1 lên 16,9 % Năm 80 100 120 140 160 180 200 220 1990 1995 2000 2002 Trâu Bò Lợn Gia cầm Biểu đồ thể hiện chỉ số tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm từ năm 1990 đến 2002 Đàn lợn và gia cầm tăng nhanh nhất. Đây là nguồn cung cấp thịt,trứng chủ yếu. Tăng là do : + Nhu cầu về thịt, trứng tăng nhanh + Giải quyết tốt nguồn thức ăn + Hình thức chăn nuôi đa dạng - Đàn trâu không tăng chủ yếu do nhu cầu về sức kéo đã giảm nhờ cơ giới hoá trong nông nghiệp 2/ BÀI TẬP 2 : a) Vẽ biểu đồ. b) Nhận xét :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 7 Bài 5: Đới Nóng Môi Trường Xích Đạo Ẩm
  • Trả Lời Câu Hỏi Địa Lí 7 Bài 5
  • Giải Vở Bài Tập Địa Lý 8 Bài 18
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 8 Bài 18: Vật Liệu Cơ Khí
  • Giải Bài Tập Gdcd 7 Bài 6: Tôn Sư Trọng Đạo
  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Tập Bản Đồ Địa Lí 9 Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (Tiếp Theo)
  • Giải Vbt Lịch Sử 8: Bài 4. Phong Trào Công Nhân Và Sự Ra Đời Của Chủ Nghĩa Mac (Ngắn Gọn)
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 8 Bài 3: Chủ Nghĩa Tư Bản Được Xác Lập Trên Phạm Vi Thế Giới
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 6 Bài 4
  • Giải Vbt Công Nghệ 8 Bài 4. Bản Vẽ Các Khối Đa Diện
  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 9 – Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo) giúp HS giải bài tập, các em sẽ có được những kiến thức phổ thông cơ bản, cần thiết về các môi trường địa lí, về hoạt động của con người trên Trái Đất và ở các châu lục:

    Bài 1 trang 45 Tập bản đồ Địa Lí 9: Dựa vào bảng số liệu 33.1 trong SGK, em hãy:

    – Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tỉ trọng một số chỉ tiêu dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ so với cả nước năm 2002.

    – Cho biết vì sao tổng mước bán lẻ hàng hóa và số lượng hành khách vận chuyển ở vùng Đông Nam Bộ lại chiếm tỉ trọng cao so với cả nước.

    Lời giải:

    – Là khu vực tập trung đông dân cư.

    – Người dân có mức sống cao hơn so với các vùng khác do vậy nhu cầu mua hàng và đi lại cũng như du lịch sẽ cao hơn.

    – Là khu vực công nghiệp phát triển năng động nên sẽ có có sự giao lưu sâu rộng với các vùng và các nước khác do vậy mà hành khách vận chuyển chiếm tỉ lệ cao hơn.

    – Sự đa dạng phong phú trong các mặt hàng, cộng với sự hiện đại tiện nghi của vùng do vậy mà tổng mức bán lẻ hàng hóa và số lượng hành khách vận chuyển cao hơn.

    Bài 2 trang 45 Tập bản đồ Địa Lí 9: Em hãy nêu tên một số cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả nổi tiếng của vùng.

    Lời giải:

    – Các cây công nghiệp lâu năm: Cao su, hồ tiêu, điều, cà phê.

    – Các cây ăn quả nổi tiếng: sầu riêng, xoài, mít tố nữ, vú sữa….

    Bài 3 trang 46 Tập bản đồ Địa Lí 9: Vùng Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi nào để thu hút đầu tư nước ngoài.

    Lời giải:

    – Về vị trí địa lý:

    + Liền kề với đồng bằng sông Cửu Long là vùng lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước.

    + Giáp Tây Nguyên là vùng nguyên liệu công nghiệp, lâm sản.

    + Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng cung cấp nguyên liệu thủy sản và cây công nghiệp.

    + Các vùng trên vừa là nơi cung cấp nguyên liệu, lương thực, thực phẩm, vừa là thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Bộ.

    + Nằm ở vị trí đầu nút các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á.

    – Về nguồn tài nguyên:

    + Đất: đất đỏ bazan màu mỡ, đất xám phù xa cổ thích hợp với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả trêm quy mô lớn.

    + Khí hậu: cận xích đạo

    + Tài nguyên khoáng sản: vùng dầu khí ở thềm lục địa giàu có.

    + Tài nguyên biển: có các ngu trường lớn và nhiều điểm du lịch nổi tiếng.

    – Về nguồn lao động: tập chung nhiều lao động có tay nghề cao, có chuyên môn kỹ thuật, năng động, nhạy bén.

    – Về chính sách thu hút đầu tư: ưu đãi đầu tư đối với nước ngoài

    Bài 4 trang 46 Tập bản đồ Địa Lí 9: Em hãy kể tên 3 tỉnh, thành phố ở Đông Nam Bộ có đóng góp lớn nhất triong phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài.

    Lời giải:

    Tp.Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai.

    Bài 5 trang 46 Tập bản đồ Địa Lí 9: Dựa vào số liệu ở bảng 33.2 trong SGK, em hãy:

    Vẽ biểu đồ thể hiện một số chỉ tiêu của vùng kinh tế trọng điểm phía nam so với cả nước năm 2002 (cả nước = 100%).

    Lời giải:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Địa Lí 9
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 10 Bài 25: Thực Hành: Phân Tích Bản Đồ Phân Bố Dân Cư Thế Giới
  • Giải Bài Tập Bài 25. Thực Hành: Phân Tích Bản Đồ Phân Bố Dân Cư Thế Giới
  • Tập Bản Đồ Địa Lý Lớp 10 Bài 25: Phân Bố Dân Cư
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 12 Bài 13
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (Tiếp Theo)
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 27: Thực Hành: Kinh Tế Biển Bắc Trung Bộ Và Duyên Hải Nam Trung Bộ
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 9 Bài 7: Các Nước Mĩ
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 9 Bài 8: Nước Mĩ
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 9 Bài 16: Hoạt Động Của Nguyễn Ái Quốc Ở Nước Ngoài Trong Những Năm 1919
  • Giới thiệu sách : Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9

    Nội dung của sách Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 được biên soạn Phạm Văn Đông theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong mỗi bài gồm có ba phần:

    – Hướng dẫn trả lời câu hỏi lý thuyết: Giúp các em làm rõ các câu hỏi lý thuyết ở phần bài học trong sách giáo khoa.

    – Hướng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập: Giúp các em làm rõ các câu hỏi và bài tập ở phần cuối bài trong sách giáo khoa.

    – Bài tập trắc nghiệm: Được biên soạn theo hình thức bốn lựa chọn, trong đó có một phương án đúng nhất. Các câu hỏi này nhằm giúp các em tự đánh giá nhanh khả năng nắm kiến thức của mình sau mỗi bài học và phục vụ cho việc kiểm tra, thi cử.

    ĐỊA LÍ DÂN CƯ

    Bài 1. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

    Bài 2. Dân số và gia tăng dân số

    Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

    Bài 4. Lao động và việc làm. Chất lượng cuộc sống

    Bài 5. Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 1999

    ĐỊA LÍ KINH TẾ

    Bài 6. Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam

    Bài 7. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

    Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

    Bài 9. Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ sản

    Bài 10. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu

    Bài 11. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

    Bài 12. Sự phát triển và phân bố công nghiệp

    Bài 13. Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ

    Bài 14. Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông

    Bài 15. Thương mại và du lịch

    Bài 16. Thực hành: Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế

    SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ

    Bài 17. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

    Bài 18. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)

    Bài 19. Thực hành: Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá ảnh hưởng

    Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

    Bài 21. Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)

    Bài 22. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số …

    Bài 23. Bắc Trung Bộ

    Bài 24. Bắc Trung Bộ (tiếp theo)

    Bài 25. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

    Bài 26. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)

    Bài 27. Thực hành: Kinh tế biển của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

    Bài 28. Vùng Tây Nguyên

    Bài 29. Vùng Tây Nguyên (tiếp theo)

    Bài 30. Thực hành: So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp

    Bài 31. Vùng Đông Nam Bộ

    Bài 32. Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)

    Bài 33. Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)

    Bài 34. Thực hành: Phân tích một số ngành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ

    Bài 35. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

    Bài 36. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)

    Bài 37. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất

    Bài 38. Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển – đảo

    Bài 39. Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ … (tiếp theo)

    Bài 40. Thực hành: Đánh giá tiềm năng kinh tế của các đảo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tập Bản Đồ Địa Lý Lớp 9 Bài 6: Sự Phát Triển Nền Kinh Tế Việt Nam
  • Giải Bài Tập Địa Lý 6 Bài 4: Phương Hướng Trên Bản Đồ. Kinh Độ, Vĩ Độ Và Tọa Độ Địa Lí
  • Giải Bài 4 Trang 11 Tập Bản Đồ Địa Lí 12. Hướng Nghiêng Tb
  • Giải Bài Tập Bản Đồ Lịch Sử 8 Bài 25
  • Bản Đồ Địa Hình Quân Sự_2
  • Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 10 Bài 4: Thực Hành Xác Định Một Số Phương Pháp Biểu Hiện Các Đối Tượng Địa Lý Trên Bản Đồ
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 9 Bài 5: Thực Hành Phân Tích Và So Sánh Tháp Dân Số Năm 1989 Và Năm 1999
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Địa Lí 7
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Địa Lý Lớp 7 Có Đáp Án
  • Bài 7: Môi Trường Nhiệt Đới Gió Mùa
  • Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Trang 32, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 187 Hóa 11, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Trang 34, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10,

    Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Trang 32, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9
  • Trả Lời Câu Hỏi Địa Lí 11 Bài 3
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 11 Bài 3: Một Số Vấn Đề Mang Tính Toàn Cầu
  • Bài 1 Trang 116 Địa Lí 9
  • Hướng Dẫn Trả Lời Câu Hỏi Và Bài Tập 1 2 3 Bài 32 Trang 120 Sgk Địa Lí 9
  • Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 10 Bài 4: Thực Hành Xác Định Một Số Phương Pháp Biểu Hiện Các Đối Tượng Địa Lý Trên Bản Đồ
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 9 Bài 5: Thực Hành Phân Tích Và So Sánh Tháp Dân Số Năm 1989 Và Năm 1999
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Địa Lí 7
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Địa Lý Lớp 7 Có Đáp Án
  • Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Trang 32, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 187 Hóa 11, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Trang 34, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10,

    Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Trang 32, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trả Lời Câu Hỏi Địa Lí 11 Bài 3
  • Giải Bài Tập Sgk Địa Lý Lớp 11 Bài 3: Một Số Vấn Đề Mang Tính Toàn Cầu
  • Bài 1 Trang 116 Địa Lí 9
  • Hướng Dẫn Trả Lời Câu Hỏi Và Bài Tập 1 2 3 Bài 32 Trang 120 Sgk Địa Lí 9
  • Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10
  • Giải Bài Tập Địa Lí 9 Sách Giáo Khoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Bài Tập Trang 21 Sgk Hóa Lớp 9: Luyện Tập Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Bài 1,2,3,4,5 Trang 21 Sgk Hóa Học 9
  • Kể Về Một Kỷ Niệm Đáng Nhớ Của Em Và Mẹ
  • Các Bài Toán Về Tỷ Lệ Thức
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Ứng Dụng Tính Chất Của Tỉ Lệ Thức, Của Dãy Tỉ Số Bằng Nhau Để Giải Một Số Bài Toán Môn Toán Khối Lớp 7
  • Bài 26: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)

    (trang 95 sgk Địa Lí 9): – Vì sao chăn nuôi bò, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản là thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

    Trả lời:

    – Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều thuận lợi về đều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên để phát triển chăn nuôi bò, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.

    – Vùng đồi núi phía tây có nhiều cỏ tươi tốt tạo điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò. Tất cá các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ đều giáp với biển, và biển ở đây rất giàu về hải sản (cá, tôm), ven biển có nhiều vũng vịnh, đầm, phà, tạo điều kiện thuận lợi đê phát triển và khai thác và nuôi trồng thủy sản (Nước mặn, nước lợ); khí hậu nhiệt đới ẩm, mang sắc thái của khì hậu xích đạo cho phép khai thác hải sản quanh năm, với sản lượng lớn.

    (trang 95 sgk Địa Lí 9): – Quan sát hình 26.1 (SGK trang 96), hãy xác định các bãi tôm, bãi cá. Vì sao vùng biển Nam Trung Bộ nổi tiếng về nghề làm muối , đánh bắt và nuôi trồng hải sản?

    Trả lời:

    – Các bãi tôm, bãi cá: Đà Nẵng – Quảng Nam, Quảng Ngãi – Bình Định – Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận – Bình Thuận.

    – Vùng biển Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng về nghề làm muối, đánh bắt và nuôi trồng hải sản.

    + Có nhiều nắng, nhiệt độ trung bình năm cao, độ mặn của nước biển cao, ít có sông lớn đổ ra biển rất thuận lợi cho việc sản xuất muối.

    + Vùng biển Nam Trung Bộ nhiều tôm, cá và các hải sản khác. Tỉnh nào cũng có bãi tôm , bãi cá, nhưng lớn nhất là các tỉnh cực Nam Trung Bộ và ngư trường Hoàng Sa – Trường Sa. Đây là điều kiện thuận lợi để phát triển nghề khai thác hải sản. Bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm , phà thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

    + Dân cư có truyền thống, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất muối, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.

    (trang 97 sgk Địa Lí 9): – Dựa vào bảng 26.2 (SGK trang 97), hãy nhận xét sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ so với cả nước.

    Trả lời:

    Thời kì 1995 – 2002, giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ khá cao, gấp 2,6 lần so với năm 1995, trong khi cả nước đạt (2,5 lần).

    (trang 98 sgk Địa Lí 9): – Xác định trên hình 26.1 (SGK trang 96) vị trí của các thành phố Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang. Vì sao các thành phố này được coi là cửa ngõ của Tây Nguyên?

    Trả lời:

    – Xác định trên lược đồ các thành phố Đà Nẵng, Quy Nhơn(Bình Định), Nha Trang (Khánh Hòa).

    – Các thành phố này được coi là cửa ngõ của Tây Nguyên vì:

    + Thành phố Đà Nẵng: là một trong những đầu mối giao thông quan trọng của Tây Nguyên. Nhiều hàng hoá và hành khách của Tây Nguyên được vận chuyển theo Quốc lộ 14 đến Đà Nẵng để ra ngoài Bắc hoặc một số địa phương của Duyên hải Trung Bộ. Một bộ phận hàng hoá qua cảng Đà Nẵng để xuất khẩu. Ngược lại, hàng hoá và hành khách nhiều vùng trong cả nước, chủ yếu từ ngoài Bắc và hàng hoá nhập khẩu qua cảng Đà Năng vào Tây Nguyên.

    + Thành phố Quy Nhơn: là cửa ngõ ra biển của Gia Lai, Kon Tum.

    + Thành phố Nha Trang bằng quốc lộ 26 trao đổi hàng hoá và dịch vụ trực tiếp với Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk).

    + Tuy Hoà (Phú Yên) giao thương với Gia Lai, Kon Tum bằng Quốc lộ 25.

    + Trong khuôn khổ hợp tác ba nước Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. Chương trình phát triển kinh tế vùng ba biên giới Đông Dương đang được thiết kế và triển khai, bao gồm địa bàn 10 tỉnh: Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông (Việt Nam); 3 tỉnh phía Hạ Lào và 3 tỉnh Đông Bắc Cam-pu-chia. Cùng với đường Hồ Chí Minh, các tuyến quốc lộ trên kết nối các thành phố – cảng biển với các cửa khẩu biên giới: Bờ Y, Lệ Thanh, Bu Prang, tạo thành bộ khung lãnh thổ phát triển cho cả vùng Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

    Bài 1: Duyên hải Nam Trung Bộ đã khai thác tiềm năng kinh tế biển như thê nào?

    Lời giải:

    – Khai thác biển và nuôi trồng, chế biến thuỷ sản:

    + Ngư nghiệp là thế mạnh của vùng, chiếm 27,4% giá trị thuỷ sản khai thác của cả nước (năm 2002).

    + Bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm, phà thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

    + Chế biến thuỷ sản khá phát triển, nổi tiếng với nước mắm Nha Trang, Phan Thiết.

    + Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là : mực, tôm, cá đông lạnh.

    – Dịch vụ hàng hải: có các cảng tổng hợp lớn do Trung ương quản lí như Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang; đang xây dựng cảng nước sâu Dung Quất.

    – Du lịch biển: có nhiều bãi biển nổi tiếng như Mỹ Khê (Đà Nẵng), Sa Huỳnh (Quãng Ngãi), Quy Nhơn (Bình ĐỊnh), Nha Trang (Khánh Hòa), Cà Ná (Ninh Thuận), Mũi Né (Bình Thuận), các trung tâm du lịch lớn của vùng là Đà Nẵng, Nha Trang.

    – Nghề làm muối khá phát triển, nổi tiếng là Sa Huỳnh, Cà Ná.

    Bài 2: Dựa vào bảng số liệu trang 26.3 (trang 99 SGK ), vẽ biểu đồ cột thể hiện diện tích nuôi trồng thuỷ sản ở các tỉnh, thành phố của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002 và nêu nhận xét.

    Lời giải:

    – Vẽ biểu đồ:

    Biểu đồ diện tích nuôi trồng thuỷ sản ở các tỉnh, thành phố của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002

    – Nhận xét: diện tích nuôi trồng thủy sản ở các tỉnh , thành phố của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (năm 2002) có sự chênh lệch khá lớn. Khánh Hòa là tỉnh có diện tích nuoi trồng thủy sản nhiều nhất (6 nghìn ha), tiếp theo là Quảng Ngãi 5,6 nghìn ha, Bình Định 4,1 nghìn ha, sau đó là Phú Yên 2,7 nghìn ha, Bình Thuận 1,9 nghìn ha, Ninh thuận 1,5 nghìn ha, Quảng Ngãi 1,3 nghìn ha, và thấp nhất là Đà Nẵng 0,8 nghìn ha.

    Bài 3: Nêu tầm quan trọng của vùng kỉnh tế trọng điểm miền Trung đối với sự phát triển kinh tế ở Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

    Lời giải:

    – Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung bao gồm các tỉnh và thành phố: Thừa Thiên – Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định.

    – Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đã có tác động mạnh đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các vùng Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên; thúc đẩy các vùng này phát triển năng động hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3,4,5 Trang 22,23 Sgk Sinh 9 : Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài 1, 2, 3 Trang 43 Sách Giáo Khoa Hóa Học 9
  • Bài Tập 1,2,3 Trang 43 Hóa 9
  • Giải Hóa 9 Bài 13: Luyện Tập Chương 1 Các Hợp Chất Vô Cơ
  • Giải Hóa Lớp 9 Bài 24: Ôn Tập Học Kì 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100