Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 9

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 9: Preserving The Environment
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Review 4: Unit 9
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 9: Preserving The Environment Để Học Tốt
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9 Unit 6: The Environment
  • Unit 5 Lớp 9 Looking Back
  • Vocabulary and Grammar

    Để việc luyện tập ở nhà được tốt các em học sinh hãy tham khảo cho mình cách học từ vựng hiệu quả để có thể nhớ lâu và sử dụng một cách thành thạo.

    Ví dụ như các em có thể tham khảo và tìm hiểu Điều này sẽ giúp các em có nhiều kiến thức và vận dụng vào việc làm bài tập. Nếu có trong tay một vốn từ vựng phong phú, việc học cũng như khả năng cải thiện các kĩ năng khác cũng trở nên dễ dàng và tiết kiệm thời gian hơn rất nhiều đối với các em.

    Task 1 Complete the table with names of continents, countries, and their capital cities.

    – Positive : polluted ( bị ô nhiễm), boring ( nhàm chán), ugly ( xấu xí), noisy ( ồn ào), terrific ( khủng khiếp), stormy ( có bão), dangerous ( nguy hiểm).

    Task 3 Using the ideas given, write sentences with what and so.

    Đáp án: This is the tallest building in the city.

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ ngắn

    Đây là tòa nhà cao nhất thành phố.

    Đáp án: Phục is the most intelligent student in the class

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ dài

    Phúc là học sinh thông minh nhất lớp.

    Đáp án:My cat is the friendliest cat in the village.

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ ngắn

    Con mèo của tôi là con mèo thân thiện nhất làng.

    Đáp án:That is the most interesting novel I have ever read.

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ dài

    Đó là quyển tiểu thuyết hay nhất mà tôi từng tôi từng đọc.

    Đáp án:She is the most fascinating woman I have ever met.

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ dài

    Cô ấy là người phụ nữ thú vị nhất mà tôi từng gặp.

    Đáp án:They think Da Lat is the most beautiful place they have ever visited.

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ dài

    Họ nghĩ Đà Lạt là nơi đẹp nhất mà họ từng đến.

    Đáp án:That is the heaviest traffic I have ever seen!

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ ngắn

    Đó là tình trạng giao thông nặng nề nhất mà tôi từng thấy.

    Đáp án:London is the liveliest city that I have ever visited in Europe

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ ngắn

    Luân Đôn là thành phố nhộn nhịp nhất mà tôi từng đến ở châu Âu.

    Đáp án:It is the most unforgettable poem that I have ever read.

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ dài

    Đó là bài thơ khó quên nhất mà tôi từng đọc.

    Đáp án:This is the most confusing movie they have ever watched.

    Giải thích: Sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất với tính từ dài

    Đây là bộ phim hoang mang nhất mà họ từng xem

    Task 5 Make sentences about activities the students have never done before

    Tạm dịch: Họ chưa bao giờ ăn thức ăn Mexico

    Đáp án: Have you seen the latest Batman movie?

    Tạm dịch: Bạn đã xem phim Batman mới nhất chưa?

    Đáp án: Has he been to Japan?

    Tạm dịch: Anh ấy đã đến Nhật Bản à?

    Đáp án: Have you ever taken the train from Ha Noi to Hue?

    Tạm dịch: Bạn đã bao giờ đi tàu hỏa từ Hà Nội đến Huế?

    Task 7 Put the verbs in brackets in the correct tense form.

    Task 2 Read aloud these two short poems.

    It’s time for my wife

    to drive to buy wine

    when the light is bright

    and she smiles like flying kites.

    Muốn nói tốt tiếng Anh thì các em cần luyện nghe tiếng Anh nhiều hơn. Việc luỵên nghe là cách tốt nhất

    Em có thể miêu tả một nơi ( thành phố/ thị trấn/ làng mạc) nơi em sống với 3 đến 5 tính từ. Đưa ra lý do.

    Ví dụ: yên tĩnh, xinh đẹp, tuyệt vời

    Thị trấn nơi tôi sống thì yên tĩnh.( Không có nhiều người và nhiều giao thông)

    Nó cũng đẹp nữa ( Tôi thích những ngôi nhà nhỏ và cái hồ)

    Tôi nghĩ nó là một thị trấn tuyệt vời ( bởi vì thời tiết đẹp và con người thân thiện)

    Adjectives: comfortable, noisy, convenient, boring.

    The neighborhood where I live is so noisy. ( There are many new houses are under construction and I can’t sleep well at weekends.)

    But, it is very convenient because it’s near the market and stores. ( I can buy anything easily and fast.)

    Although it’s boring ( People go to work all day and seldom we see each other to talk), I still love my room because it’s very comfortable and cozy.

    Task 2 Have you ever done these things? Take turns to ask and answer questions. Remember to describe the experiences.

    – climbing a mountain

    – cooking a meal yourself

    – playing a game in the rain

    – eating snails

    – travelling by bus to school

    Đáp án: famous (nổi tiếng)

    Considered Viet Nam’s most famous seaside resort town,

    Đáp án: Nha Trang attracts tourists not only with its beautiful beaches

    Giải thích: tourists (du khách)

    Đáp án: but also with its exciting atmosphere of a young, growing city.

    Giải thích: exciting (thú vị)

    Đáp án: If you visit Nha Trang during the period of January to August you will experience the most wonderful weather for (5) and sunbathing.

    Giải thích: experience (kinh nghiệm)

    Đáp án: If you visit Nha Trang during the period of January to August you will experience the most wonderful weather for swimming and sunbathing.

    Giải thích: swimming (bơi lội)

    Đáp án: The town is also well-known for its seafood including dishes made from fresh fish, crabs, and lobsters.

    Giải thích: seafood (đồ hải sản)

    Được xem là thị trấn du lịch nghỉ mát bên bờ biển nổi tiếng nhất Việt Nam, Nha Trang thu hút du khách không những với những bãi biển đẹp mà còn bầu không khí sôi nổi của 1 thành phố trẻ đang phát triển. Nếu bạn đến Nha Trang trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 8 bạn sẽ trải nghiệm thời tiết tuyệt vời nhất để đi bơi và tắm nắng. Thị trấn cũng nổi tiếng với hải sản, bao gồm các món ăn được chế biến từ cá, cua và tôm hùm tươi.

    Task 2 Read the text and choose the best answer.

    C: Prince Charles

    Task 1 Rearrange the words to make correct sentences.

      Where are Ha and Phong?

    Đáp án: Yes, they do, because the weather has been lovely and the food is good.

    Giải thích: The weather has been lovely.

      What do Ha and Phong think about the local people?

    Đáp án: They have visited Angkor Wat and Angkor Thom.

    Giải thích: We’ve visited Angkor Wat and Angkor Thom.

      Do they like it? How do you know? [ Họ có thích nó không? Làm sao bạn biết?]

    Đáp án: Yes, they do, because they say the temples are fabulous.

    Giải thích: They’re so fabulous!

    Task 3. Complete the postcard

    Giải thích: Sun (mặt trời)

    Giải thích: white sand (cát trắng)

    Giải thích: wish (mong ước)

    Ted thân mến,

    Đây là Nha Trang! Mình đang có khoảng thời gian rất vui ở đây! Mặt trời đang chiếu nắng mọi lúc, và biển cũng sạch nữa: biển xanh và cát trắng! Hôm nay mình ăn cua. Chúng ngon lắm. Ngày mai mình sẽ đến đảo HÒn Tre. Mình ước mình bạn cũng ở đây.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 (Có Đáp Án)
  • Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1 Pdf
  • Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1
  • Unit 11 Lớp 9: Getting Started
  • Unit 10 Lớp 9: Listen And Read
  • Câu 1 Unit 2 Trang 15 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Tập Bản Đồ Địa Lí 7 Bài 5: Đới Nóng. Môi Trường Xích Đạo Ẩm
  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 9 Bài 2: Dân Số Và Gia Tăng Dân Số
  • Công Nghệ 8 Bài 44. Đồ Dùng Loại Điện
  • Công Nghệ 8 Bài 53. Thiết Bị Bảo Vệ Của Mạng Điện Trong Nhà
  • Giải Vở Bài Tập Toán 3 Bài 62: Luyện Tập Bảng Nhân 9
  • ( Viết các câu về những người bên dưới)

    Example:

    Jane

    – be/journalist/ 3 years.

    – meet/ a lot of famous people.

    – not be/ on television.

    Jane has been a journalist for 3 years.

    She has met a lot of famous people.

    She hasn’t been on television.

    a) Tom

    – be/ explorer/ 10 years.

    – be/ North Pole.

    – never see/ polar bears.

    b) Sandra

    – be/ tennis player/ since/ be/ 10.

    – win/ a senior competition.

    – not play/ at Wimbledon.

    c) Jack and Jill

    – be/ unemployed/ 2 years.

    – apply for/ some jobs/ around the country.

    – not get/ any jobs.

    d) Lien

    – work/ doctor/ since 2001.

    – save/ many sick people.

    – herself/ never be/ ill.

    e) Nam

    – be/ interpter/ 5 years.

    – translate/ some international conferences.

    – not be/ English speaking countries.

    a) Tom has been an explorer for 10 years. ( Tom là một nhà thám hiểm khoảng 10 năm nay)

    He has been to the North Pole. (Anh ấy vẫn sống ở Bắc cực)

    He has never seen polar bears. (Anh ấy chưa bao giờ nhìn thấy gấu bắc cực)

    b) Sandra has been a tennis player since she was 10 (years old). (Sandra đã là cầu thủ tennis từ khi cô ấy 10 tuổi)

    She has won a senior competition. (Cô ấy đã thắng cuộc thi ở trường trung học)

    She hasn’t played at Wimbledon. ( Cô ấy không chơi ở Wimbledon)

    c) Jack and Jill have been unemployed for 2 years. (Jack và Jill đã thất nghiệp được 2 năm rồi)

    They have applied for some jobs around the country. (Họ đã đi xin việc khắp mọi nơi trên đất nước)

    They haven’t got any jobs. ( Họ vẫn chưa có bất kì công việc nào)

    d) Lien has worked as a doctor since 2001. (Liên là bác sĩ từ năm 2001)

    She has saved many sick people. (Cô ấy đã cứu được nhiều người bệnh)

    She herself has never been ill. (Bản thân cô ấy chưa bao giờ bị ốm)

    e) Nam has been an interpter for 5 years. (Nam đã là thông dịch viên được 5 năm rồi)

    He has translated at/for some international conferences. (Anh ấy phiên dịch cho một vài hội nghị quốc tế)

    He has not been to any English speaking countries. (Anh ấy chưa từng đến bất kì đất nước nói tếng anh nào)

    Các bài giải bài tập Unit 2: CLOTHING khác:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 2
  • Unit 5 Lớp 9: Skills 2
  • Soạn Anh 9 Mới: Unit 3. Skills 2
  • Skills 2 Unit 3 Trang 33 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 2
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Toán Lớp 2 Khiến Người Lớn Điên Đầu Vì Hỏi Một Đằng, Cho Một Nẻo
  • Bài Tập Toán Lớp 2: Phép Nhân
  • Ôn Tập Về Phép Nhân Và Phép Chia Toán Lớp 2
  • Giải Toán Lớp 8 Bài 2: Nhân Đa Thức Với Đa Thức
  • Học Online, Luyện Giải Bài Tập Toán Lớp 2 Trên Mạng Trường Tốt
  • Vocabulary and Grammar – trang 10 Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 6 mới

    1. A. sofa C. toilet

    2. A. cooker C. dishwasher

    3. A. bed C. fan

    4. A. aunt C. grandmother

    5. A. cousin C. father

    1. C 2. B 3. D 4. D 5. A

    Look at the living room below. Complete the passage, using is/are/isn’t/aren’t.

    Giải thích: Dựa vào bức ảnh ta thấy vị trí của vật ở dưới bàn

    Giải thích:Dựa vào bức ảnh ta thấy vị trí của vật đang ở trong bếp

    Giải thích: Dựa vào bức ảnh ta thấy vị trí của vật đang trên mặt bàn

    Giải thích: Dựa vào bức ảnh ta thấy vị trí của vật đang bên cạnh quyển sách

    Giải thích:Dựa vào bức ảnh ta thấy vị trí của vật ở giữa quyển sách và lọ hoa

    Mi và bố mẹ đang ở trong phòng khách

    Mẹ: Con có biết con mèo của mình ở đâu không?

    Mi: Con nghĩ nó ở dưới bàn ăn trong bếp ạ.

    Mẹ: Con có nhìn sách quyển sách của mẹ ở đâu không?

    Mi: Dạ, mẹ. Nó ở trên bàn. Con thấy nó sáng nay.

    Mẹ: Cảm ơn con. Ồ, mẹ phải tìm mũ của mẹ.

    Mẹ: Nó đây rồi. Nó bên cạnh quyển sách của con. Con có cần quyến sách bây giờ không?

    Mi: Có thưa mẹ. Cảm ơn mẹ ạ.

    Bố ( từ phòng khách đi xuống): Vợ à, em có thấy mắt kính để đọc sách của anh trên bàn ăn không?

    Mẹ: Có, chống. Chúng ở giữa sách của Mi và chiếc bình.

    Phonetics – trang 10 Unit 2 SBT Tiếng anh 6 mới

    – /s/: cups, books, cats

    – /z/: rulers, tables, chairs

    – /xz/: dishes, boxes, matches

    Reading – trang 12 Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 6 mới

    Mum: We are moving to the new apartment next month. Do you want to have a new bed?

    Mi: No, I don’t, Mum. I (1)…………. my old bed. It’s so comfortable. But can I (2)……….. a new poster?

    Mum: You have three posters already. You can put them (3)………….. the wall in your new room.

    Mi: Yes, Mum. I want to have a family photo on my desk. There (4)……………. only a lamp on it now.

    Mum:That’s a good idea. Oh, where do you want to put your desk?

    Mi: (5)……………… to my bed, Mum. I also want a small plant in my room.

    Mum: That’s fine. It can go (6)………………. the bookshelf and the desk.

      hate C. dislike B. buy

      You can put them (3)………… the wall in your new room.

      in C. on B. Behind

      Giải thích: next to (bên cạnh)

        It can go (6) chúng tôi bookshelf and the desk.

      A. next to C. in front of

      Example:- Is Vy’s bedroom big or small?

        Is Tom’s bedroom big or small?

      Đáp án: a bed, a wardrobe, three posters, a chair, a table and a lamp

      Tạm dịch:một cái giường, một tủ quần áo, ba áp phích, một cái ghế, một cái bàn và một cái đèn

      Giải thích: dòng thứ 3 của email

        What is there in Tom’s bedroom?

      Đáp án: Yes, she does. Because it’s comfortable.

      Tạm dịch: Cô ấy thích căn phòng bởi vì nó thoải mái

      Giải thích: dòng thứ 6 của email

        Does Tom like his bedroom? Why/Why not?

        Nick: Mi, are you in your room?

        Đáp án: E. Yes, very much. Do you like posters?

        Mi: (3)………………………

        Nick: Me too. We usually watch TV together in the living room. I can’t see the bed. Is there a bed in your room?

        Đáp án: D. Yes, of course. My bed is next to a wardrobe. Do you have a wardrobe in your

        Tạm dịch: Có, dĩ nhiên rồi. Giường của mình ngay cạnh tủ quần áo. Bạn có tủ quần áo trong phòng của bạn không?

        Mi: (5)………………………

        Đáp án: Yes. I love it, Nick. It’s very comfortable.

        Tạm dịch: Có mình thích nó, Nick à. Nó rất thoải mái.

        Mira: live/with/parents. And you?

        Mira: No. Live/apartment. You/live/house?

        Mira: No, it/not. There/living room/two bedrooms/bathroom/kitchen.

        Mi: Mira, who do you live with?

        Mira: I live with my parents. And you?

        Mi: I live with my parents and my younger brother. Do you live in a house?

        Mira: No. I live in an apartment. Do you live in a house?

        Mi: Yes, I do. Is your apartment big?

        Mira: No, it isn’t. There is a living room, two bedrooms, a bathroom and a kitchen

        Giải thích: Các sự việc trong đoạn hội thoại là các sự việc thường xuyên xảy ra và sự thật trong hiện tại nên chia về thì hiện tại đơn

        Những bài nói tiếng anh được rèn luyện thường xuyên trên lớp rõ ràng sẽ làm không khí học tập trở nên sinh động, thu hút hơn rất nhiều, ngoài ra còn tăng khả năng giao tiếp cho các em sau này nữa đấy

        Writing – trang 15 Unit 2 SBT tiếng Anh lớp 6 mới

      There……………………

      Đáp án: There isn’t a bookshelf in my bedroom.

      Giải thích: Sử dụng cấu trúc There is/are ( Có bao nhiêu….)

        We have a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen.

      The book …………………………………..

      Đáp án: The book is under the notebook.

      Giải thích: Vì câu gốc quyển vở ở trên quyển sách nên phải sử dụng giới từ under để đảm bảo đúng nghĩa

        The dog is in front of the microwave.

      I like…………………………………..

      Đáp án: I like the living room best in the house.

      Giải thích: Sử dụng động từ like để hiện thích điều gì đó

      1. There isn’t a bookshelf in my bedroom.
      2. There is a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen.
      3. The book is under the notebook.
      4. The microwave is behind the dog.
      5. I like the living room best in the house.

      [ Vẽ phòng ngủ của em hay căn phòng mà em yêu thích vào chỗ trống. Sau đó viết một thư điện tử cho một người bạn, mô tả căn phòng đó. Em có thể sử dụng những thư điện tử trong phần Reading như là ví dụ.]

      It is a long time since we last met. My family moved to a new house, so now I want to tell you about my new bedroom.

      My bedroom is quite large, and it has much furniture such as a lamp, a wardrobe, a bookshelf and a big bed. I like football players, so I have some posters of famous players on the wall. The bookshelf is also my favorite thing in my room because it has many kinds of books I like. I love my bedroom very much because it makes me feel comfortable.

      What about your room, Nga? Write to me soon.

      Đã được khoảng thời gian dài kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau. Gia đình tớ đã chuyển đến một ngôi nhà mới, vì vậy bây giờ tớ muốn nói với cậu về phòng ngủ mới của tớ.

      Phòng ngủ của tớ khá rộng, và nó có nhiều đồ nội thất như đèn, tủ quần áo, giá sách và một chiếc giường lớn. Tớ thích các cầu thủ bóng đá, vì vậy tôi có một số áp phích của các cầu thủ nổi tiếng trên tường. Kệ sách cũng là thứ tớ thích nhất trong phòng vì nó có nhiều loại sách tôi thích. Tôi yêu phòng ngủ của tôi rất nhiều vì nó làm tôi cảm thấy thoải mái.

      Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Hiểu được tầm quan trọng của từ vựng để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng.

      Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo những quyển sách tiếng Anh nên mua nhất dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

      --- Bài cũ hơn ---

    1. Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 My Home
    2. Ứng Dụng Một Số Phương Pháp “sơ Đồ Đoạn Thẳng Để Giải Các Bài Toán Đơn Cho Học Sinh Lớp 2”
    3. Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Năm Học 2022
    4. Giải Hóa Lớp 11 Bài 2: Axit, Bazơ Và Muối
    5. Giải Bài Tập Sgk Bài 7: Nitơ

    Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: Natural Features
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: Cities, Buildings And People
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: We Are The World
  • A. We Are The World
  • B. Cities, Buildings And People
  • A. Phonetics (trang 3 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Find the word which has a different … (Tìm từ có một âm được đọc khác trong phần gạch dưới. Sau đó đọc to các từ.)

    B. Vocabulary & Grammar (trang 4-5 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Circle A, B, C or D … (Khoanh tròn đáp án A, B, C, hoặc D tương ứng với mỗi bức hình.)

    2. Find one odd word … (Tìm một từ khác loại trong các đáp án A, B, C và D. Sau đó đọc to các từ.) 3. What are these things … (Những thứ này là gì? Hãy viết các từ vào các chỗ trống thích hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nó là một chỗ ngồi dài dành cho từ 2 học sinh trở lên ngồi trong lớp.
    2. Chúng gồm nhiều màu sắc khác nhau. Bạn vẽ và tô màu với chúng.
    3. Nó có hai bánh, nhiều học sinh đạp tới trường.
    4. Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra cứu nhiều từ mới.
    5. Nó là một quyển sách nhỏ với những trang giấy trắng để ghi chép.
    6. Chúng là 32 miếng được dùng trong các ván cờ. Bạn sử dụng chúng để chơi cờ.
    7. Nó là một căn phòng ở trường nơi mà có sách, báo,… để bạn đọc, học hoặc mượn về. Bạn có thể đọc sách hoặc học bài ở đó.
    8. Nó là một bức tranh in giấy và bạn đặt nó lên tường để trang trí.

    4. Put the verbs in brackets … (Đặt động từ trong ngoặc đơn về dạng thì thích hợp vào chỗ trống.)

    Hướng dẫn dịch:

    5. Fill each blank with a word … (Điền vào chỗ trống với một từ hoặc cụm từ trong khung cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn có tiết tiếng Anh vào thứ Hai không? – Không, thứ Ba mới có.
    2. Em trai tôi muốn học về phim ảnh và nhiếp ảnh.
    3. Trẻ em thích chơi những trò chơi có bóng.
    4. Em gái tôi thỉnh thoảng giúp mẹ làm việc nhà.
    5. Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? – Bánh mì và sữa.
    6. Một người bạn tốt sẵn sàng chia sẻ nhiều thứ với bạn cùng lớp của cậu ấy/cô ấy.
    7. Có nhiều trường học quốc tế ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
    8. Chúng ta có vài môn học mới trong năm học này: vật lí, máy tính học,…

    6. Add at least two more … (Thêm ít nhất 2 từ vào các nhóm sau.)

    – Seasons (các mùa): spring (xuân); summer (hạ/hè); autumn (thu); winter (đông).

    – School subjects (các môn học ở trường); physics (vật lý), maths (toán), geography (địa lý), English (tiếng Anh).

    – School things (Dụng cụ học tập): pens (bút máy), pencils (bút chì), rulers (thước), school bags (cặp đi học).

    – Sports and games (các môn thể thao và trò chơi): football (bóng đá), judo (võ judo/nhu đạo), basketball (bóng rổ), chess (cờ), volleyball (bóng chuyền).

    – Languages (Ngôn ngữ): English (tiếng Anh), Vietnamese (tiếng Việt), Thai (tiếng Thái Lan), Korean (tiếng Hàn Quốc), Japanese (tiếng Nhật Bản).

    C. Speaking (trang 6-7 SBT tiếng Anh 6 mới)

    Kĩ năng speaking đối với các em học sinh cấp 2 là vô cùng quan trọng. Nếu các em có thể làm quen cũng như học tốt được phần này ngay từ đầu thì sau này việc cải thiện kĩ năng nghe và nói của bản thân rất dễ dàng. Ngoài việc học trên lớp hay những bài tập về speaking thì các em cũng có thể tìm hiểu và học thông qua những trang web dạy phát âm tiếng Anh miễn phí để có thể củng cố cũng như giúp ích cho việc học phát âm của bản thân.

    1. Complete the following dialogues … (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau. Sau đó tạo thành những hội thoại của riêng bạn và luyện nói.)

    Hướng dẫn dịch:

      George: Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì, Frankie?

    Frankie: tiếng Anh và Địa lí.

    Khang: Hip-hop. Nó là thể loại nhạc yêu thích của tôi.

    Mai: Trường THCS An Châu.

    Huệ: Tớ thường đi chơi với bạn bè hoặc gia đình vào buổi sáng và học âm nhạc vào buổi chiều.

    Tom: Cô Mc Keith. Cô ấy thật tuyệt vời.

      Look at the pictures … (Nhìn vào các bức tranh. Hỏi và trả lời các câu hỏi với những từ được cho sẵn.)

    – He’s reading newspaper.

      – What are teacher and students doing?

    – They are doing the experiment.

    – They are playing football.

      – What time do these people usually have a walk?

      – When does phong often listen to music?

    Hướng dẫn dịch:

    D. Reading (trang 7-8 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Put a word from the box … (Chọn một từ trong ô đã cho vào từng chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ở Anh, khi trẻ em đến trường, đầu tiên chúng sẽ đến phòng giữ đồ. Chúng cởi áo khoác và áo mưa, rồi cởi mũ nón, và sau đó đi đến lớp học của chúng. Vài học sinh đi đến các phòng thí nghiệm hoặc xưởng nơi mà các em học môn vật lí, hoá học, nghệ thuật. Khi một học sinh phải trực nhật, em đó đến trường rất sớm. Em ấy sẽ phải mở tất cả cửa sổ ra, tưới nước cho hoa và lau bảng đen để mọi thứ đều sẵn sàng cho bài học đầu tiên. Lúc 7:30 giáo viên vào lớp và bài học bắt đầu.

      Tom’s father is asking … (Bố của Tom đang hỏi cậu ấy về tuần đầu tiên cậu ấy ở trường mới. Đọc đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mr. Green: Này Tom. Tuần đầu tiên của con ở trường như thế nào?

    Tom: Dạ, tuyệt ạ. Nhưng lúc đầu con đã hơi lo lắng.

    Mr. Green: Sao con lại lo lắng?

    Tom: Tất cả giáo viên đều mới đối với con, hầu hết các bạn học cũng đều mới đối với con.

    Mr. Green: Họ có thân thiện với con không?

    Tom: À, có ạ. Tất cả đều tốt với con ạ.

    Mr. Green: Hôm nay con học những môn gì?

    Tom: À, con học môn Toán, địa lí và máy tính học – môn yêu thích của con.

    Mr. Green: Ồ tốt. Vậy mọi thứ đều ở trường đều ổn phải không?

    Tom: Đúng ạ. Con đã có ngày đầu tốt đẹp. Và… bố, con có thể tham gia câu lạc bộ võ ju-đô ở trường không ạ? Con thích võ ju-đô.

    Tom: Con sẽ không quên đâu ạ. Con cảm ơn bố.

    Trả lời câu hỏi:

      Because the teachers and most of classmates are new to him.

    (Vì thầy cô và bạn học đều mới đổi với cậu ấy)

    (Tất cả họ đều thân thiện với cậu ấy)

    (Đó là máy tính học)

    (Cậu ấy muốn tham gia câu lạc bộ võ ju-đô)

    1. Choose the correct word A, B or C … (Chọn từ đúng trong các đáp án A, B, C và D cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn bản sau.)
    2. A. find 2. C. name 3. A. and 4. B. for
    3. A. title 6. C. is 7. A. subject 8. A. after

    Hướng dẫn dịch:

    có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    E. Writing (trang 9 SBT tiếng Anh 6 mới)

    1. Make sentences using the words … (Tạo các câu sử dụng các từ và cụm từ đã cho sao cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    2. Here is a list of some ideas … (Đây là một danh sách gồm vài ý kiến cho nội quy lớp của Linda. Cô ấy luôn cố gắng giữ gìn nội quy.)

    Bây giờ hãy viết một đoạn văn ngắn để đưa ra nội quy học tập của bạn. Sử dụng nội quy học của Linda và bạn có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    We also have some class rules and we try to keep all of them. We always try to arrive on time. Before we go to school, we always remember to ppare book, notebooks, pen, pencil, school bag. We always listen carefully to teachers in classroom and try to raise our new ideas in lessons. We always p-read the new lesson and finish the homework the teacher gives. And we try to finish the experiments in Physics or Chemistry room.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng tôi cũng có vài nội quy học tập và cố gắng tuân theo các nội quy. Chúng tôi luôn cố gắng đến trường đúng giờ. Trước khi chúng tôi đến trường chúng tôi luôn chuẩn bị sách, vở, bút mực, bút chì, cặp sách. Chúng tôi luôn cố gắng lắng nghe kĩ giáo viên giảng bài trong lớp học và phát biểu ý kiến trong giờ. Chúng tôi luôn đọc bài mới trước và hoàn thành bài tập về nhà mà cô giáo giao. Và chúng tôi luôn cố gắng hoàn thành các thí nghiệm ở phòng thí nghiệm vật lý hoặc hóa học.

    Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể tìm hiểu thêm các cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho các bé để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Anh 7 Mới : Unit 6. A Closer Look 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 9
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 9: Parts Of The Body
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 9: Faces
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 8: Reading (Trang 13
  • Đáp Án Bài Tập Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Và Unit 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 10: Where Were You Yesterday?
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 7: What Do You Like Doing?
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Soạn Bài Tập Làm Văn Lớp 4: Cấu Tạo Bài Văn Miêu Tả Cây Cối Trang 30
  • 14 Tháng 12, 2022

    Tiếp nối sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3, chương trình tiếng Anh lớp 4 tiếp tục được xây dựng gần gũi, tăng cường tỉ trọng tiết luyện tập các kĩ năng nghe – nói – đọc – viết cho các bé.

    Đi kèm với sách giáo khoa là hệ thống các bài tập vận dụng trong sách bài tập tiếng anh lớp 4 giúp bé và phụ huynh có thể tự ôn luyện lại những kiến thức đã học

    Link download sách bài tập tiếng anh lớp 4 pdf: Sách bài tập tiếng Anh lớp chúng tôi

    1, Chữa bài tập sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1: Nice to see you again

    Exercise 1: Complete the sentences

    Exercise 2: Read and match

    Exercise 3 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1: Put the work in order

    Exercise 4: Read and complete

    Nam: Good afternoon, Miss Hien

    Miss Hien: Hi, Nam. How are you

    Nam: I am fine, thank you. And you?

    Miss Hien: Fine, thanks

    Exercise 5 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1: Read and circle the correct answers

    Hello, my name is Le Nam. I am from Ha Noi. I study at Nguyen Du primary school. It is a big school in Ha Noi. I have many friends. Tony, Phong, Linda and Mai are my friends.

    Exercise 6: Complete the sentences

    Exercise 7 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1: Reorder these words to make a complete sentences

    Exercise 8: Translate into Vietnamese

    Hi, my name is Ming. I am from Hue. I study at Quang Trung primary school. It is big and new. I have many friends. Quan, Phong, Hoa, Lan are my friends

    Dịch: Xin chào, tên của tôi là Ming. Tôi đến từ Huế. Tôi học ở trường tiểu học Quang Trung. Ngôi trường của tôi mới xây và nó rất lớn. Tôi có nhiều bạn bè. Quan, Phong, Hoa, Lan đều là bạn của tôi

    Exercise 9 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1: Complete these sentences

    Exercise 10: Translate into English

    Exercise 11 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1: Complete these sentences

    Exercise 12: Choose the correct answer

    1. I watch a moon in the evening
    2. My mother goes to market in the morning
    3. Nice to meet you
    4. The sun is very hot in the summer

    Exercise 13 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1: Complete these sentences

    Exercise 14: Read and circle

    Today I go school from 7:30 to 11:30 in the morning. My classroom is very big. My friends are lovely. We usually say Hello every morning. When my teacher comes into classroom, everybody stands up and say “Good morning, teacher”. She is a beautiful woman. When our lessions finish, she says “Goodbye, class”

    Exercise 15 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1: Complete the dialogue

    Mai: Hello, my name is Mai

    Lan: Hello, Mai. I am Lan. How are you?

    Mai: I am fine, thanks. And you?

    Lan: I am fine, thanks

    Cấu trúc hỏi thăm sức khỏe: “How are you?”

    Mai: Good afternoon, Miss Trang

    Miss Trang: Good afternoon, Mai. How are you?

    Mai: I am fine, thank you. How are you?

    Miss Trang: I am fine, thanks. Goodbye

    2, Chữa bài tập sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 2: I am from Japan

    Exercise 1: Choose the odd one out

    Exercise 2 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 2: Complete the table

    Exercise 3: Reorder these letters to make a complete word

    Exercise 4 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 2: Translate into English

    Cấu trúc hỏi và trả lời cho câu hỏi “từ đâu đến?”

    Exercise 5 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 2: Read and complete

    Hello. I’m Trinh. Today is Saturday. I go to the camping with my friends. I’m from Vietnam. Mary is from Vietnam. Mary is from America. John is from England. Yamada is from Japan. And Hyun is from Korea. My friends and I like the camping very much

    Exercise 6: Read and answer the questions:

    My name is Phuong Trinh. And I live in Viet Nam. I am nine years old. I am a pop music fan. My favourite singer is Angela. She is twenty. She is a beautiful girl. She sings very well. She usually practices singing in the morning. She can sing well in the morning. She never eats sweet food. She often eats vegetables. And she doesn’t drink alcohol. She likes water and tea. The she is ready to sing a song. She can’t get up late. It is bad for her. I like her songs very much. I want to be a singer, too

    Answer exercise 6 sách bài tập tiếng anh lớp 4 unit 2

    Mọi thông tin xin mời liên hệ:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Lời Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 (Tập 1) Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Sách Trực Tuyến Miễn Phí Lời Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 (Tập 1) Ebook Trong Html
  • Giải Bài Tập Sbt Sinh Học Lớp 6 Chương 4: Lá
  • Bản Mềm: 35 Đề Và Đáp Án Đề Học Sinh Giỏi Toán Lớp 4
  • Tập Làm Văn Lớp 4: Luyện Tập Xây Dựng Cốt Truyện
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1 Bản Word, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm – Bài Tập Bồi Dưỡng Và Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm
  • Project Unit 1 Trang 15 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Đáp Án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9
  • Skills 1 Unit 1 Trang 12 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Skills 2 Unit 1 Trang 13 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài TaapjSách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài TậpSách Bài Tập Tiếng Anh 11 Thí Điểm PdfSách Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí ĐiểmSách Tiếng Anh 11 Thí Điểm PdfDap An Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi DiemSách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Thí ĐiểmSach Tieng Anh Lop 8 Thi Diem Tap 2Sách Tiếng Anh Thí Điểm 10Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Thí ĐiểmSách Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm PdfSách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí ĐiểmSach Bai Tap Tieng Anh 11 Thi DiemSách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1 PdfSách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí ĐiểmSách Tiếng Anh Lớp 9 Thí ĐiểmSách Bài Tập Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 5

    Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Taapj,Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập,Sách Bài Tập Tiếng Anh 11 Thí Điểm Pdf,Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh 11 Thí Điểm Pdf,Dap An Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm,Sach Tieng Anh Lop 8 Thi Diem Tap 2,Sách Tiếng Anh Thí Điểm 10,Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm,Sach Bai Tap Tieng Anh 11 Thi Diem,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1 Pdf,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm,Sách Bài Tập Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 5,Sach Tieng Anh 11 Thi Diem,Sách Bài Tập Tiếng Anh 11 Tập 2 Thí Điểm Pdf,Tiếng Anh 7 Thí Điểm Sách Bài Tập,Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Pdf,Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Pdf,Sách Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1,Sach Tieng Anh 10 Thi Diem Tập 2,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Tập 2 Thí Điểm,Sách Thí Điểm Tiếng Anh 8,Sách Tiếng Anh 9 Thí Điểm Pdf,Sách Tiếng Anh 8 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 11,Sách Tiếng Anh 9 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 9,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Có Đáp án,Sách Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf,Sách Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 8,Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem,Sách Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Tập 2 Pdf,Sach Tieng Anh 10 Thi Diem,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Thí Điểm Pdf,Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Mai Lan Huong,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Mai Lan Huoneg,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Tập 1 Pdf,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Pdf,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2 Thí Điểm,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Thí Điểm,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm,Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2,Sách Giáo Khoa Thí Điểm Tiếng Anh Lớp 12,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 1,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Thí Điểm,Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 2,Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 6 Tap 1 Thi Diem,Sach Giao Vien Tieng Anh Thi Diem 10,Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 12 Thí Điểm,Sach Giao Vien Tieng Anh Lop 10 Thi Diem,Sách Giáo Viên Tiếng Anh 12 Thí Điểm,Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2 Thí Điểm,Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2 Pdf,Sách Giáo Viên Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 2,Sach Giao Vien Tieng Anh Thi Diem 10 Tap 2,Sach Giao Vien Tieng Anh 10 Thi Diem,Sách Giáo Khóa Tiếng Anh Thí Điểm Tập 2 Lớp 10,Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop Thi Diem Tap 1,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf,Sách Giáo Viên Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 1,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Pdf,Sách Giáo Viên Tiếng Anh 11 Thí Điểm,Bai Tap Tieng Anh Lop 9 Unit 4 Sach Thi Diem Luu Hoang Trí,Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Của Minh Phạm,Sach Giao Vien Tieng Anh 7 Thi Diem Tap 1,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm,Sách Giáo Viên Tiếng Anh 6 Thí Điểm Tập 2,Tài Liệu Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2,Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Thí Điểm Lớp 10,Sach Bai Tap Tieng Anh Tham Khao Lop 8 Chuong Trinh Thi Diem,Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3,Sách Tiếng Anh Lớp 10 Sách Giáo Viên,Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí Sách Mới,Sách 7 Ngày 7 Điểm 8 Tuần 8 Điểm,Sách Anh 10 Thí Điểm Tap 2,Sách Bài Tập Anh 10 Thí Điểm,Sach Bai Tap 9 Thi Diem,Sách Thí Điểm Lớp 6,Sách Anh Văn Lớp 8 Thí Điểm,Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh,Sách Mai Lan Hương Lớp 9 Thí Điểm,Sách Bài Tập Anh 9 Thí Điểm Tâp 2-mai Lan Hương..,Chính Sách 4 Điểm,Chính Sách 4 Điểm 1976,Danh Sách Điểm ưu Tiên Thi Đại Học,Đáp án Sách Điểm Cao Kì Thi Thpt Môn Lịch Sử,Danh Sách Điểm Thi Đại Học 2022 Tại Hà Nội,

    Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Taapj,Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập,Sách Bài Tập Tiếng Anh 11 Thí Điểm Pdf,Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh 11 Thí Điểm Pdf,Dap An Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm,Sach Tieng Anh Lop 8 Thi Diem Tap 2,Sách Tiếng Anh Thí Điểm 10,Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm,Sach Bai Tap Tieng Anh 11 Thi Diem,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1 Pdf,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm,Sách Bài Tập Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 5,Sach Tieng Anh 11 Thi Diem,Sách Bài Tập Tiếng Anh 11 Tập 2 Thí Điểm Pdf,Tiếng Anh 7 Thí Điểm Sách Bài Tập,Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Pdf,Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Pdf,Sách Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1,Sach Tieng Anh 10 Thi Diem Tập 2,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Tập 2 Thí Điểm,Sách Thí Điểm Tiếng Anh 8,Sách Tiếng Anh 9 Thí Điểm Pdf,Sách Tiếng Anh 8 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 11,Sách Tiếng Anh 9 Thí Điểm,Sách Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 9,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Có Đáp án,Sách Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf,Sách Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 8,Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem,Sách Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Tập 2 Pdf,Sach Tieng Anh 10 Thi Diem,Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Thí Điểm Pdf,Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Mai Lan Huong,Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Mai Lan Huoneg,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Tập 1 Pdf,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Pdf,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2 Thí Điểm,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Thí Điểm,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm,Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2,Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm – Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm
  • Giáo Án Luyện Từ Và Câu Lớp 3
  • Cùng Em Học Toán
  • Independiente Fc Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Bài Tập Sgk Lịch Sử 7 Bài 5: Ấn Độ Thời Phong Kiến
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8: Celebrations

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 8: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 8: Speaking (Trang 15
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 1: Reading (Trang 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 5: The Media
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 5: Writing (Trang 47)
  • 2. (trang 76 sbt Tiếng Anh 9): Complete the sentences. Choose the most appropriate ending from the box and make it into a relative clause.

    a. On our friend’s birthday we will give him a psent that he has dreamt of for a long time.

    b. We all like sticky rice cakes which are special Vietnamese food for the New Year.

    c. Jill is in a hurry because she does not want to miss the colorful parade which is about to take place in the City.

    d. People in Israel are going to celebrate their festival which is called-Passover.

    e. Do you know the name of a festival which is celebrated in Viet Nam on the 15 th of August in a lunar year?

    f. I really enjoyed the firework which was displayed on the National Day.

    g. Today is the birthday of my friend who used to live in my neighborhood some years ago.

    h. This is an interesting book about special celebrations of a tribe who live in the Amazon jungle.

    i. Where are the photos which were taken at the Christmas party?

    j. Have you told Jim about the Amny hat that you bought at the New Year Fair last week?

    3. (trang 77 sbt Tiếng Anh 9): Read the passage. Fill in the blanks with who, which or where.

    4. (trang 79 sbt Tiếng Anh 9): Write sentences. Use the words / phrases under each picture to write a sentence with although, though, or even though.

    a. My father has to go to work though it is raining hard.

    c. Although / Though / Even though lion dancing is very popular in Viet Nam, my friend Anny does not enjoy it.

    d. Although / Though / Even though Bao has a car, he always walks to work.

    e. Although / Though / Even though my house is near the beach, I rarely go swimming.

    f. Although / Though / Even though video games are popular today, my brother loves reading.

    g. Although / Though / Even though my brother is working in Ha Noi, he comes home on every public holiday.

    h. Although / Though / Even though Paul is an Australian, he enjoys Vietnamese New Year.

    i. Although / Though / Even though most children went to see the firework show, Linh and Lan stayed home watching TV.

    5. (trang 81 sbt Tiếng Anh 9): Complete the sentences with your own words.

    Suggested answers:

    a. Although my mom can sing very well, she has never sung a song in public.

    b. Although I am very good at English, I can’t sing English songs.

    Although I can speak English well, I can’t sing English songs.

    c. Sue didn’t come to my birthday party last Sunday though she wasn’t busy.

    Sue didn’t come to my birthday party last Sunday though she promise / agreed to go.

    d. Although we do not have a special day to celebrate our father or mother in Viet Nam, we often give gifts or flowers on my parents’ birthday to show my gratitude to them.

    e. Although my school is far from the City, many students choose to study here

    f. We really enjoyed the trip to the museum last week though we had to wait for two hours to visit it.

    g. Although my sister can draw very beautifully, she doesn’t want to become an artist.

    h. Although my father has promised to give me a special psent on my next birthday, my mother doesn’t agree.

    i. Although the children love going to birthday parties, their parents refuse to let them go.

    j. I have to cancel the trip to Ha Long Bay this summer although I can afford it.

    6. (trang 82 sbt Tiếng Anh 9): Read the paragraphs about celebrations in different countries.

    7. (trang 83 sbt Tiếng Anh 9): Read the sentences and fill in each gap with the most suitable word. Circle A, B, C or D.

    8. (trang 84 sbt Tiếng Anh 9): Read the passage and answer the multiple-choice questions. Circle A, B, C or D.

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 9 Unit 8: Celebrations Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 8: Celebrations Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 8: Celebrations có đáp án

    Mời các bạn tiếp tục với Unit tiếp theo để có sự chuẩn bị bài mới cũng như nguồn tài liệu hữu ích cho các bạn ôn tập và củng cố kiến thức:

    Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 9: Natural Disasters Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 9 Unit 9: Natural disasters Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 9: Natural disasters có đáp án Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 9 Natural Disasters Số 1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 12: My Future Career
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 9: Vocabulary, Grammar (Trang 16
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Cities In The World
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 3 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử 9 Bài 3: Quá Trình Phát Triển Của Phong Trào Giải Phóng Dân Tộc
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 11 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Unit 1 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tieng Pháp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Tập 2, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Viet Tap 1, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Pdf, Sách Giáo Khoa 6 Tiếng Pháp, Bản Nhận Xét Sách Giáo Khoa Lớp 1 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 3 Tập 1, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Tiếng Việt Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Pdf, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7,

    Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới: Review 1 (Unit 1, 2, 3)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 7: Recipes And Eating Habits
  • Có Nên Dùng Sách Giải Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1?

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1
  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo)
  • Trả Lời Câu 2 Trang 36
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 11 Skills 2, Looking Back
  • Bài Tập Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 Local Environment
  • Có nên dùng sách giải tiếng anh lớp 9 unit 1?

    Bên cạnh những cuốn sách giáo khoa, nhiều học sinh không thể học tiếng anh mà thiếu sách giải bài tập. Ngay cả khi học bài tập đơn giản nhất trong chương trình tiếng anh 9 là unit1,các em cũng không thể “thoát ly” cuốn sách này. Vậy có nên dùng sách giải tiếng anh lớp 9 unit 1 hay không? Câu trả lời sẽ được bật mí ngay sau đây!

    Khi nào nên dùng sách giải tiếng anh lớp 9 unit 1?

    Các kiến thức trong chương trình tiếng anh 9 được sắp xếp tăng dần về mức độ khó. Điều đó có nghĩa là unit 1 cung cấp những kiến thức tiếng anh đơn giản nhất trong cả chương trình. Các em chỉ nên dùng sách giải tiếng anh lớp 9 unit 1 để so sánh, đối chiếu kết quả làm bài của mình. Từ đó biết được mình đúng và sai chỗ nào để điều chỉnh.

    Quan trọng nhất là sau khi dùng sách giải để đối chiếu kết quả làm bài, học sinh phải tìm là nguyên nhân lỗi sai. Sách giải lúc này đóng vai trò giúp các em phát hiện lỗ hổng kiến thức để tập trung ôn tập. Nếu học tốt unit 1, các em có thể học tốt các bài học tiếng anh tiếp theo.

    Khi nào không nên dùng sách giải tiếng anh lớp 9 unit 1?

    Học sinh tuyệt đối không nên dùng giải tiếng anh lớp 9 unit 1 để chép đáp án; làm bài tập nhanh chóng và làm đúng để lấy thành tích. Ngay từ bài học đầu tiên các em đã dùng sách giải, tâm lý ỉ lại sẽ hình thành. Lâu dần dẫn đến thói quen lười biếng và học đối phó. Đây là lý do học sinh bị mất nền tảng tiếng anh.

    Với những học sinh bị mất gốc tiếng anh trước khi vào lớp 9, thay vì dùng sách giải để che giấu điểm yếu của mình; học sinh nên mạnh mẽ đối diện với chúng. “Yêu lại từ đầu” môn tiếng anh sẽ giúp học sinh chinh phục từ đầu đến cuối sách tiếng anh lớp 9 và những bài kiểm tra chứ không chỉ giải tiếng anh lớp 9 unit 1.

    Có nền tảng tiếng anh vững vàng học sinh sẽ làm tốt các bài tập mà không cần sách giải

    Làm thế nào để “thoát ly” sách giải tiếng anh lớp 9 unit 1?

    Với những học sinh đã có thói quen dùng sách giải hay mất gốc tiếng anh, việc thoát ly chúng không dễ. Các em nên thực hiện từng bước 1. Đôi khi “đảo ngược” quy trình học tiếng anh cũng là cách hiệu quả với những học sinh yếu tiếng anh. Nếu không biết giải tiếng anh lớp 9 unit 1 thế nào, học sinh có thể xem trước đáp án; rồi tìm hiểu lý do tại sao lại chọn đáp án như vậy. Nếu không từ mình tìm được lý do, học sinh nên nhờ những người giỏi tiếng anh hơn mình giải đáp cặn kẽ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Violympic Toán Tiếng Anh Lớp 4 Vòng 9 Năm 2014
  • Unit 1 Lớp 9 Speak
  • Unit 1 Lớp 9: Speak
  • Từ Vựng Tiếng Anh 7 Unit 9: At Home And Away
  • Unit 3 Lớp 9: Speak
  • Sách Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Bài Các Phương Châm Hội Thoại (Tiếp Theo)
  • Trả Lời Câu 2 Trang 36
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 11 Skills 2, Looking Back
  • Bài Tập Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 Local Environment
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 11
  • Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Taapj, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm, Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Pdf, Tiếng Anh 7 Thí Điểm Sách Bài Tập, Sách Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1 Pdf, Sach Tieng Anh 10 Thi Diem, Sach Tieng Anh 10 Thi Diem Tập 2, Sách Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Sách Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf, Dap An Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, Sách Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Sách Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 8, Sách Tiếng Anh 9 Thí Điểm Pdf, Sach Tieng Anh Lop 8 Thi Diem Tap 2, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Sach Bai Tap Tieng Anh 11 Thi Diem, Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm, Sách Bài Tập Tiếng Anh 11 Thí Điểm Pdf, Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Sach Giao Vien Tieng Anh Lop 10 Thi Diem, Sach Giao Vien Tieng Anh 7 Thi Diem Tap 1, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Sach Giao Vien Tieng Anh Thi Diem 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2 Pdf, Bai Tap Tieng Anh Lop 9 Unit 4 Sach Thi Diem Luu Hoang Trí, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Của Minh Phạm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 12 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Thí Điểm Tiếng Anh Lớp 12, Sach Giao Vien Tieng Anh 10 Thi Diem, Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2, Sach Giao Vien Tieng Anh Thi Diem 10 Tap 2, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khóa Tiếng Anh Thí Điểm Tập 2 Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Tập 1 Pdf, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Viên Tiếng Anh 12 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop Thi Diem Tap 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 2, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Thí Điểm Lớp 10, Tài Liệu Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2, Sach Bai Tap Tieng Anh Tham Khao Lop 8 Chuong Trinh Thi Diem, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Sách 7 Ngày 7 Điểm 8 Tuần 8 Điểm, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Dap An 121 Bai Tap Tieng Anh Lop 6 Thi Diembai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Tieng Anh 6 Thi Diem, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 7, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Thí Điểm 7, Tiếng Anh 10 Thí Điểm, Tiếng Anh 12 Thí Điểm, Bài Tập Tiếng Anh 7 This Điểm, Tieng Anh Thi Diem, Dap An 121 Bai Tap Tieng Anh Lop 6 Thi Diem, Dap An 121 Bai Tap Tieng Anh Thi Diem 7, Dap An Tieng Anh Thi Diem 7, Dap-an-bai-tap-tieng-anh-lop-7-thi-diem-, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm, 121 Bài Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tap 1, Phụ Đạo Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm, Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf, Đề Thi Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 6, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Học Tốt Tiếng Anh 11 Thí Điểm, Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Đáp An 121 Bài Tập Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 7, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Có Đáp án, Bài Tập Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 8, Đáp án 121 Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm, 121 Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, Đáp án 121 Bài Tập Tiếng Anh Thí Điểm , 121 Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Thi Diem, Đáp án 121 Câu Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm,

    Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Taapj, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm, Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm, Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Pdf, Tiếng Anh 7 Thí Điểm Sách Bài Tập, Sách Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm Tập 1 Pdf, Sach Tieng Anh 10 Thi Diem, Sach Tieng Anh 10 Thi Diem Tập 2, Sách Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Sách Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf, Dap An Sach Bai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, Sách Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Sách Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 8, Sách Tiếng Anh 9 Thí Điểm Pdf, Sach Tieng Anh Lop 8 Thi Diem Tap 2, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Sach Bai Tap Tieng Anh 11 Thi Diem, Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm, Sách Bài Tập Tiếng Anh 11 Thí Điểm Pdf, Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Sach Giao Vien Tieng Anh Lop 10 Thi Diem, Sach Giao Vien Tieng Anh 7 Thi Diem Tap 1, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Sach Giao Vien Tieng Anh Thi Diem 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2 Pdf, Bai Tap Tieng Anh Lop 9 Unit 4 Sach Thi Diem Luu Hoang Trí, Đáp án Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Của Minh Phạm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 12 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Thí Điểm Tiếng Anh Lớp 12, Sach Giao Vien Tieng Anh 10 Thi Diem, Sách Giáo Viên Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 2, Sach Giao Vien Tieng Anh Thi Diem 10 Tap 2, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khóa Tiếng Anh Thí Điểm Tập 2 Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10 Thí Điểm Tập 1,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Có Nên Dùng Sách Giải Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1?
  • Đề Thi Violympic Toán Tiếng Anh Lớp 4 Vòng 9 Năm 2014
  • Unit 1 Lớp 9 Speak
  • Unit 1 Lớp 9: Speak
  • Từ Vựng Tiếng Anh 7 Unit 9: At Home And Away