Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 11 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Unit 1 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tieng Pháp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Tập 2, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Viet Tap 1, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Pdf, Sách Giáo Khoa 6 Tiếng Pháp, Bản Nhận Xét Sách Giáo Khoa Lớp 1 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 3 Tập 1, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Tiếng Việt Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Pdf, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7,

    Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới: Review 1 (Unit 1, 2, 3)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 7: Recipes And Eating Habits
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 9: English In The World (Tiếng Anh Trên Thế Giới)
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 5: Skills 2, Looking Back
  • Unit 10 Lớp 9: Getting Started
  • Unit 2 Clothing (Getting Started
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật, Sách Giáo Khóa Tiếng Anh Thí Điểm Tập 2 Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Tập 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10, Sach Giao Khoa Tieng Nhat 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Viet 1 Tap 2, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop Thi Diem Tap 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Bản Nhận Xét Sách Giáo Khoa Lớp 1 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Download, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa 6 Tiếng Pháp, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Sách Giáo Khoa Lớp 3 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 3 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Tiếng Việt Tập 1,

    Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Life In The Past (Cuộc Sống Trong Quá Khứ)
  • Hướng Dẫn Giải Unit 1. A Visit From A Pen Pal Trang 6 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 10 Lớp 9: Looking Back
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 10 Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 11 Communication, Skills 1
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 1: Local Environment

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1: Home Life
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 9 Unit 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 1: Hello
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 1: Hello
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 1: Hello
  • Giải sách giáo khoa Tiếng Anh 9 mới Unit 1: Local environment

    * Từ vựng Tiếng Anh 9 mới Unit 1: Local environment

    * Getting started (phần 1 → 4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    * A closer look 1 (phần 1 → 6 trang 8-9 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    * A closer look 2 (phần 1 → 6 trang 9-10 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    * Communication (phần 1 → 3 trang 11 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    * Skills 1 (phần 1 → 5 trang 12 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    * Skills 2 (phần 1 → 5 trang 13 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    * Looking back (phần 1 → 6 trang 14-15 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    * Project (phần 1 → 6 trang 15 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    * Từ vựng Tiếng Anh 9 mới Unit 1: Local environment

    * Getting started (phần 1 → 4 trang 6-7 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Listen and read (Nghe và đọc)

    Bài nghe:

    b. Answer the following questions. (Trả lời các câu hỏi)

    – Where are Nick, Mi, and Phong? (Nick, Mi và Phong đang ở đâu?)

    ⇒ They are at Phong’s grandparents’ pottery workshop in Bat Trang.

    1. How old is the village? (Ngôi làng bao nhiêu tuổi?)

    ⇒ It is about 700 years old.

    2. Who started Phong’s family workshop? (Ai là người mở xưởng nghề nhà Phong?)

    ⇒ His great-grandparents did.

    3. Why is the village a place of interest in Ha Noi? (Tại sao ngôi làng là địa điểm tham quan ở Hà Nội?)

    Because people can buy things for their house and make pottery themselves themselves in workshops there.

    4. Where is the craft village that Mi visited? (Mi đã thăm làng nghề nào ?)

    ⇒ It’s in Hue.

    5. Why do tourists like to buy handicrafts as souvenirs? ( tại sao khách du lịch muốn mua đồ thủ công làm quà lưu niệm? ).

    ⇒ Because the handicrafts remind them of a specific region.

    2. Write the name of each traditional handicraft … (Viết tên mỗi đồ thủ công truyền thống vào chỗ trống bên dưới tranh.) 3. Complete the sentences with the words/ phrases from … (Hoàn thành những câu sau bằng các từ hoặc cụm từ ở bài 2 để xem những đồ thủ công được làm ở nơi nào của Việt Nam. Bạn không cần dùng tất cả các từ.) 4. QUIZ: WHAT IS THE PLACE OR INTEREST? (Câu đố: Đây là điểm đến tham quan nào?)

    * A closer look 1 (phần 1 → 6 trang 8-9 SGK Tiếng Anh 9 mới)2a. Match the verbs in column A with … (Nối các động từ ở cột A với các nhóm danh từ ở cột B.) b. Now write the correct verb forms … (Viết lại dạng đúng của những động từ sau.)

    4. Complete the pasage by filling each blank … (Hoàn thành đoạn văn bằng cách điền vào chỗ trống từ thích hợp trong bảng.) 1. Write the verbs in the box under the pictures. … (Điền các động từ sau vào dưới các bức tranh. Một trong số các từ được sử dụng 2 lần.) 5a. Listen to the speaker read the following … (Nghe người nói đọc những câu sau rồi trả lời câu hỏi.)

    Bài nghe: a. Work in pairs to do the quiz. (Làm việc theo cặp để giải câu đố.)

    b. Work in groups. Write a similar quiz about … (Làm việc theo nhóm. Viết các câu đố tương tự. Hỏi các nhóm khác những câu đố đó.)

    Gợi ý:

    1. People go to this place to see the newest films.

    ⇒ The cinema

    2. It is a place for people to listen to classic music.

    ⇒ The theater.

    3. Tourists coming here can experience pottery-making.

    ⇒ The traditional pottery village.

    4. It is a place where people come to rest under tree, walk around or go picnic.

    ⇒ The park.

    5. It is a place of worship of Buddhist.

    ⇒ The pagoda.

    3. What are some places of interest in your area? … (Chỗ bạn có những điểm tham quan nào? Hoàn thành sơ đồ sau. Một từ có thể dùng ở nhiều mục.)

    – Entertaining: cinema, opera house, clubs, park, zoo, game center, shopping mall…

    – Cultural: opera house, museum, historical building, theatre, craft village, temple, pagoda, exhibition…

    – Educational: library, museum, theatre, historical building, beauty spot…

    – Historical: building, pagoda, temple, market, beauty spot, craft village…

    Hướng dẫn dịch

    Một số người nói rằng một điểm tham quan phải là một nơi có danh lam thắng cảnh hoặc di tích lịch sử nổi tiếng. Tôi không nghĩ điểm tham quan bị giới hạn như vậy. Theo ý kiến của tôi, một địa điểm tham quan đơn giản là một nơi mà mọi người thích đến.

    Ở thị trấn của tôi, công viên là một điểm đến hấp dẫn bởi nhiều người thích dành thời gian để đến đó. Những người cao tuổi tập thể dục và đi bộ trong công viên. Trẻ con thì chơi các trò chơi ở đó trong khi cha mẹ ngồi nói chuyện với nhau. Một địa điểm tham quan khác trong thị trấn của tôi là chợ Hòa Bình. Đó là một chợ truyền thống với rất nhiều thứ để xem. Tôi rất thích đến đó để mua thức ăn và quần áo, và xem những người khác mua bán. Các khách du lịch nước ngoài cũng thích chợ này bởi họ có thể trải nghiệm văn hóa của người Việt Nam, và mua quần áo len cùng với nhiều đồ thủ công khác để làm quà lưu niệm.

    Hướng dẫn dịch

    1. Ngôi làng thủ công nằm trên bờ sông.

    2. Bức tranh này được thêu.

    3. Vùng này nổi tiếng về cái gì?

    4. Trống không được làm ở làng tôi.

    5. Một người thợ thủ công nổi tiếng đã đẽo cái bàn này rất đẹp.

    1. Which words are louder and clearer than the others? Từ nào được đọc to và rõ hơn những từ khác?

    – Câu 1: craft, village, lies, river, bank.

    – Câu 2: painting, embroidered.

    – Câu 3: what, region, famous.

    – Câu 4: drums, aren’t, made, village.

    – Câu 5: famous, artisan, carved, table, beautifully.

    2. What kinds of words are they? Chúng là loại từ gì

    – Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, từ để hỏi Wh – và trợ từ phủ định.

    3. Which words are not as loud and clear as the others? Những từ nào không được đọc to và rõ hơn những từ khác?

    – Câu 1: the, on, the.

    – Câu 2: this, is.

    – Câu 3: is, this, for.

    – Câu 4: in, my.

    – Câu 5: a, this.

    4. What kinds of words are they? Chúng là loại từ gì?

    – Mạo từ, giới từ, đại từ và tính từ sở hữu.

    b. Now listen, check, and repeat (Bây giờ hãy nghe, kiểm tra và nhắc lại)

    Bài nghe:

    6a. Underline the content words in the sentences. … (Gạch dưới những từ quan trọng trong câu. Thực hành đọc lớn các câu.)

    Bài nghe:

    1. Arts museum; popular place; interest; city

    2. Cinema attracts; youngsters

    3. Artisans; mould clay; make; traditional; pots

    4. Where; like going; weekends

    5. Shouldn’t destroy; historical buildings

    b. Now listen, check and repeat (Bây giờ nghe, kiểm tra và nhắc lại)

    2. Make a complex sentence from each pair of sentences. … (Nối thành các câu phức. Sử dụng liên từ phụ thuộc được cung cấp và có thể thay đổi nếu cần thiết.)

    1. The villagers are trying to learn English in order that they can communicate with foreign customers.

    2. After we had eaten lunch, we went to Non Nuoc marble village to buy some souvenirs.

    3. Even though this hand-embroidered picture was expensive, we bought it.

    4. This department store is an attraction in my city because the products are of good quality.

    5. This is called a Chuong conical hat since it was made in Chuong village.

    3. Read this part of the conversation from GETTING STARTED. … (Đọc đoạn hội thoại từ phần Getting Started. Tập trung vào phần được gạch chân và trả lời câu hỏi.)

    1. set up: start something (a business, an organisation, etc.)

    take over: take control of something (a business, an organisation, etc.)

    2. No, the inpidual words in the verb phrase do not help with comphension. This is why they are sometimes considered difficult.

    4. Match the phrasal verbs in A with … (Nối những cụm động từ ở cột A với nghĩa của nó ở cột B.)

    5. Complete each sentence using the correct form … (Hoàn thành các câu sau với dạng đúng của cụm động từ ở bài 4. Không cần sử dụng tất cả các động từ.)

    Hướng dẫn dịch

    1. Chúng ta phải đối mặt với một sự thật rằng sản phẩm thủ công của chúng ta đang có sự cạnh tranh với các làng nghề khác.

    2. Tôi đã mời cô ấy cùng tham gia chuyến đi Tràng An với chúng tôi, nhưng cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.

    3. Nghề đan mây thường được kế thừa từ thế hệ này sang thế hệ khác.

    4. Bạn nghĩ rằng chúng ta có thể kiếm sống bằng việc bán khăn choàng lụa làm quà lưu niệm được không?

    5. Họ phải đóng cửa viện bảo tàng bởi vì nó không còn là một điểm tham quan yêu thích nữa.

    6. Tối qua bạn trở về từ chuyến đi lúc mấy giờ?

    6. Complete the second sentence so that it has a similar meaning …. (Hoàn thành câu sao cho nghĩa của câu thứ 2 giống với câu đầu tiên. Sử dụng các từ được cho)

    1. Where did you find out about Disneyland Resort?

    2. When did you get up this morning?

    3. I’ll look through this leaflet to see what activities are organised at this attraction.

    4. They’re going to bring out a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.

    5. I’m looking forward to the weekend!

    * Communication (phần 1 → 3 trang 11 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Nick, Mi, Duong, and Mai are planning a day out to a place …. (Nick, Mi, Dương và Mai đang lên kế hoạch đi thăm 1 địa điểm nổi tiếng cho lớp của mình. Nghe đoạn hội thoại và hoàn thành kế hoạch bằng việc điền vào chỗ trống không quá 3 từ.)

    Bài nghe:

    2. Imagine that your class is going to a place …. (Tưởng tượng lớp học của bạn dự định đi tham quan 1 địa điểm nổi tiếng. Làm việc theo nhóm để bàn bạc những dự định cho ngày hôm đó. Điền vào bảng sau.)

    3. Present your plan to the class. Which group has the best plan? (Thuyết trình kế hoạch của bạn. Nhóm nào có kế hoạch tốt nhất?)

    Good morning teacher and everyone!

    Today, on behalf of my group, I am very glad to psent to you about our plan for one-day trip to a place of interest. First of all, after discussing, we came up with the decision to go to Thong Nhat Park for a picnic in Sunday. The reasons for this choice are that Thong Nhat park is located right in Ha Noi so it does not take much time to get there and we can have more time to enjoy the trip; this park is really large so there is plenty of space for picnic and other outdoors activities. Secondly, we made a detailed plan for this trip. To specify, we will gather at school and set off at 9 a.m on Sunday by bicycle altogether. On arrival, An, Binh and Chien will be responsible for pitching a tent while Hoa and I ppare the lunch for us. After that, we will have lunch together and chat with each other. Binh will bring his guitar so we will sing together our favorite songs. In the afternoon, we will wander around to park and enjoy the fresh air there. We will go home at 5 p.m. I am really looking forward to carrying this plan out with my friends in this weekend.

    Thank you for listening to my psentation and if you like our plan, please vote for our group!

    * Skills 1 (phần 1 → 5 trang 12 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Work in pairs. One looks at Picture A, and the other … (Làm việc theo cặp. Một bạn nhìn vào bức tranh A, và bạn kia nhìn vào bức tranh B ở trang 15. Hỏi nhau các câu hỏi để tìm ra điểm giống và khác biệt giữa những bức tranh.)

    2. Mi visited Tay Ho village in Hue last month. … (Mi đã đi thăm làng Tây Hồ ở Huế. Bạn ấy quyết định kể cho cả lớp nghe những điều mình biết về nơi này)

    Read what she has ppared and match the titles with the paragraphs.(Đọc những thứ cô ấy chuẩn bị và nối các đoạn văn với những nhan đề cụ thể.)

    Hướng dẫn dịch

    1. Hiện trạng nghề thủ công

    2. Địa điểm và lịch sử của làng nghề làm nón lá

    3. Nón lá được làm như thế nào

    (A) Khi bạn nghĩ đến nón lá, điều đầu tiên bạn nghĩ đến chắc hẳn là Huế. Nghề làm nón lá là một nghề thủ công truyền thống đã tồn tại ở đó hàng trăm năm và có rất nhiều làng nghề thủ công như Dạ Lê, Phú Cam và Đốc Sơ. Tuy nhiên, Tây Hồ mới chính là làng nghề nổi tiếng nhất bởi vì đây là nơi khai sinh ra nón lá ở Huế. Đó là một ngôi làng nằm trên bờ sông Như Ý, cách thành phố Huế 12km.

    (B) Chiếc nón lá trông đơn giản nhưng những người thợ thủ công phải làm theo 15 công đoạn, từ lúc vào rừng thu thập lá đến ủi lá, làm khung… Nón lá Huế luôn có 2 lớp lá. Những thợ thủ công phải khéo léo làm cho 2 lớp lá này thật mỏng. Điều đặc biệt đó là họ còn gắn thêm những bài thơ và tranh vẽ Huế vào giữa hai lớp lá đó, tạo nên chiếc nón “bài thơ” nổi tiếng.

    (C) Nghề làm nón lá ở làng được thừa kế từ thế hệ này đến thế hệ khác bởi vì mọi người, dù già hay trẻ đều có thể tham gia vào quá trình làm nón. Đó là một nghề thủ công được nhiều người biết đến không chỉ ở Việt Nam mà trên khắp thế giới.

    1. C 2. A 3. B

    3. Read the text again and answer the questions. (Đọc lại văn bản và trả lời câu hỏi)

    1. Why is Tay Ho the most well-known conical hat making village? (Tại sao Tây Hồ là làng làm nón nổi tiếng nhất?)

    ⇒ Because it is the birthplace of the conical hat in Hue.

    2. How far is it from Tay Ho to Hue City? (Tây Hồ cách Thành phố Huế bao xa?)

    ⇒ It’s 12 km from Hue City.

    3. What is the first stage of conical hat making? (Công đoạn đầu tiên của quy trình làm nón lá là gì?)

    ⇒ It’s going to the forest to collect leaves.

    4. What is special about the hat layers? (Điều gì đặc biệt trong những lớp nón?)

    ⇒ They’re very thin.

    5. What is special about the bai tho conical hat? (Điều gì đặc biệt trong chiếc nón bài thơ?)

    ⇒ It has poems and paintings of Hue between the two layers.

    6. Who can make conical hats? (Ai có thể làm nón lá?)

    ⇒ Everybody can, young or old.

    4. Read the following ideas. Are they about … (Đọc các ý tưởng sau. Chúng nói về lợi ích của hàng thủ cong truyền thống (B) hay thách thức mà người thợ phải đối mặt ( C). Viết B hặc C)

    5. Imagine that your group is responsible for promoting traditional … (Tưởng tượng rằng nhóm của bạn phải chịu trách nhiệm cho việc thúc đẩy các mặt hàng thủ công. Đề xuất các kế hoạch hành động để giải quyết các thách thức.)

    Our group want to propose an action plan for promoting conical hat, a well-know traditional crafts of our country.

    The first part of the plan, we want to provide young people, especially students like us, with knowledge about this product. Young people should know about conical hat’s history, symbolization, the making process, ect… so they understand why we need to promoting it and keep it alive even in the current modern life. After that, we should organize some fairs or festival for conical hat and even other traditional crafts to increase the sale of these products. Last but not least, we can produce conical hats for different purposes instead of only for wearing. In this days and age, conical hats are no longer a conventional accessory for the majority of our population. However, we can create more unique and artistic conical hats for decorating home or dance and music performance. It can also be a way to increase the sale of this product.

    We hope our plan can help to promot conical hats in the future. Thanks for listening!

    * Skills 2 (phần 1 → 5 trang 13 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Discribe what you see in each picture. Do you know what … (Miêu tả cái bạn nhìn thấy trong bức tranh. Bạn có biết đó là nới nào không?)

    Bài nghe:

    2. Listen to what these students say and decide if … (Nghe những học sinh này nói và xem những câu sau đúng (T) hay sai (S).)

    Bài nghe:

    Hướng dẫn dịch

    1. Trà yêu thích lịch sử.

    2. Nam thích tự tay mình làm các đồ vật.

    3. Gia đình Nam sở hữu một công xưởng ở Bát Tràng.

    4. Cây vườn chỉ xuất hiện ở các tỉnh của Việt Nam.

    5. Hoa yêu thiên nhiên và sự yên tĩnh.

    Nội dung bài nghe:

    Tra: I love history, so my place of interest is Viet Nam National Museum of History. There’s an extensive collection of artefacts tracing Viet Nam’s history. They’re arranged chronologically from primitive life to modern times. It’s also near Hoan Kiem Lake and the Old Quater, so you can spend time looking round and exploring Vietnamese culture.

    Nam: I’m fascinated by traditional handicraft. At weekends, I usually go to Bat Trang, a pottery village not far from Ha Noi centre. My friend’s relatives live there and they own a workshop. Every time I go there, they teach me how to make things such as pots, vases, or bowls. I’m learning to paint on ceramics now.

    Hoa: Ha Noi Botanical Garden is the place I like. There are lots of trees from different countries, a lake, and a small hill. I usually climb up the hill and read books at the top because there’s a large lawn. After that I go down and feed the pigeons. Sometimes I just sit on the bench, watching people dancing or playing sports. It’s a nice place for those who love nature and quietness.

    Hướng dẫn dịch

    Trà: Tôi yêu lịch sử, vì vậy địa điểm tôi quan tâm là Bảo tàng Lịch sử Quốc gia Việt Nam. Có một bộ sưu tập đầy đủ các đồ cổ ghi lại lịch sử của Việt Nam. Chúng được sắp xếp theo thứ tự thời gian từ cuộc sống sơ khai đến hiện đại. Nó cũng gần Hồ Hoàn Kiếm và nhà máy rượu Phố Cổ, vì vậy bạn có thể dành thời gian để ngắm cảnh và khám phá văn hoá Việt Nam.

    Nam: Tôi bị thu hút bởi nghề thủ công truyền thống. Vào cuối tuần, tôi thường đi đến Bát Tràng, một làng gốm không xa trung tâm Hà Nội. Bạn thân của bạn tôi ở đó và họ sở hữu một xưởng sản xuất. Mỗi khi tôi đến đó, họ dạy tôi làm thế nào để làm những thứ như chậu, lọ, hoặc bát. Tôi đang học vẽ trên đồ gốm bây giờ.

    Hoa: Vườn bách thú Hà Nội là nơi tôi thích. Có rất nhiều cây cối từ các quốc gia khác nhau, một hồ nước và một ngọn đồi nhỏ. Tôi thường leo lên ngọn đồi và đọc sách ở trên đó vì có một bãi cỏ lớn. Sau đó tôi đi xuống và cho chim bồ câu ăn. Đôi khi tôi chỉ ngồi trên băng ghế , xem mọi người khiêu vũ hay chơi thể thao. Đó là một nơi tuyệt vời cho những ai yêu thiên nhiên và tĩnh lặng.

    3. Listen again and complete the table. … (Nghe lại và hoàn thành bảng. Sử dùng không quá 3 từ cho mỗi chỗ trống.)

    Bài nghe:

    5. Imagine that your Australian pen friend is coming to Viet Nam and will spend a day … (Tưởng tượng bạn qua thư người Úc của bạn sắp tới Việt Nam và sẽ dành 1 ngày thăm quê bạn. Anh/cô ấy hỏi xin lời khuyên từ bạn xem nên thăm nơi nào và những thứ họ có thể làm ở đó.)

    Write an email to give him/her some.(Hãy viết email cho anh/cô ấy một vài lời khuyên.)

    Dear Mary,

    It’s great to know that you’re coming to Viet Nam. I hope you’ll have a good time spending one day in Ha Noi.

    There are many interesting places in the city, but I think within one day you are able to visit three places. The first place I suggest is Viet Nam National Museum of History. Since you like history very much, it’s a must-see place. There’s an extensive collection of artefacts tracing ret Sam’s history. They’re arranged chronologically from primitive to modem times. The second place is Hoan Kiem Lake. It’s one of the symbols of Ha Noi. There you can enjoy the beautiful scenery and visit Ngoc Son Temple. You can also go for a walk at the Old Quarter, wander around the old streets and some ancient houses to explore Vietnamese culture. Fortunately, these places are close to one another, so you can walk around easily.

    Tell me when you’re coming, so I can show you around these places.

    Look forward to seeing you soon!

    Best wishes,

    Phuong Thao

    * Looking back (phần 1 → 6 trang 14-15 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Write some traditional handicrafts in the word web below. (Viết một vài nghề thủ công truyền thống vào sơ đồ từ bên dưới.)

    2. Complete the second sentence in each pair by … (Hoàn thành câu thứ 2 trong mỗi cặp câu bằng cách chia động từ đúng trong khung vào mỗi chỗ trống.)

    1. The artisan cast this statue in bronze.

    2. I’m embroidering a picture.

    3. They wove baskets out of bamboo.

    4. My mum knitted a wool sweater for me.

    5. He carved this flower from wood.

    6. I moulded the clay into the desired shape.

    3. Complete the passage with the words/phrases from the box. (Hoàn thành đoạn văn với những từ/cụm từ trong khung.)

    Hướng dẫn dịch

    Tuần trước, chúng tôi đã có một chuyến đi đáng nhớ đến một sở thú mới ở ngoại ô thành phố. Chúng tôi đều đã rất hào hứng mong đợi chuyến đi này. Có rất nhiều động vật hoang dã và chúng được chăm sóc cẩn thận. Mỗi loài được nhốt trong khoảng đất khá lớn và các con vật trông khỏe mạnh. Sau khi chúng tôi đi tham quan khu vực động vật, chúng tôi đã tập trung ở một bãi cỏ lớn phía sau sở thú. Ở đó, chúng tôi đã chơi một vài trò chơi mang tinh thần đồng đội và hát. Chúng tôi đã có một bữa trưa ngon lành được chuẩn bị bởi Nga và Phương. Buổi chiều, chúng tôi đi bộ đến viện bảo tàng gần đó. Ở đó có một bộ sưu tập lớn về sản phẩm thủ công lớn đến từ các làng thủ công khác nhau. Tôi chắc rằng sở thú sẽ là một địa điểm yêu thích mới của chúng tôi.

    4. Complete the complex sentences with your own ideas. (Hoàn thành các câu phức bằng ý của em.)

    1. Although this village is famous for its silk products, there are not many people know how to weave.

    2. Many people love going to this park because it’s large and has many trees.

    3. Since the crafts remind people of a specific region, foreign tourists often buy traditional handicrafts.

    4. Moc Chau is a popular tourist attraction when the spring comes.

    5. This weekend we’re going to the cinema in order that we can see a great film.

    Hướng dẫn dịch

    1. Mặc dù ngôi làng này nổi tiếng về sản phẩm lụa, không có nhiều người biết dệt.

    2. Nhiều người thích đến công viên này bởi vì nó rộng và mát mẻ.

    3. Bởi vì sản phẩm thủ công nhắc nhở người ta về một vùng miền đặc biệt du khách nước ngoài thường mua các sản phẩm thủ công truyền thông.

    4. Mộc Châu là một địa điếm thu hút khách du lịch phổ biến khi mùa xuân đến.

    5. Cuối tuần này chúng ta sẽ đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim hay.

    5. Rewrite each sentence so that it contains the phrasal verb in brackets. … (Viết lại mỗi câu sao cho có chứa cụm động từ trong ngoặc đơn. Em có thể phải thay đổi cách chia của động từ.)

    1. I don’t remember exactly when my parents set up this workshop.

    2. We have to try harder so that our handicrafts can keep up with theirs.

    3. What time will you set off your jouney to Da Lat?

    4. We arranged to meet in front of the lantern shop at 8 o’clock, but she never turned up.

    5. The artisans in my village can live on from basket weaving.

    Hướng dẫn dịch

    1. Tôi không nhớ chính xác ba mẹ tôi đã mở công xưởng này khi nào.

    2. Chúng ta phải cố gắng hơn nữa để sản phẩm thủ công của chúng ta theo kịp sản phẩm của họ.

    3. Bạn sẽ khởi hành chuyến đi Đà Lạt vào lúc mấy giờ?

    4. Chúng tôi đã sắp xếp để hẹn gặp nhau trước cửa hàng lồng đèn vào lúc 8 giờ nhưng cô ấy đã không đến.

    5. Những người thợ thủ công ở làng tôi có thể kiếm đủ tiền để sống từ nghề dệt giỏ mây.

    6. Work in groups. One student thinks of a popular place of interest in their area. … (Làm việc theo nhóm. Một học sinh nghĩ về một địa điểm yêu thích phổ biến trong khu vực mình sông. Một học sinh khác đặt các câu hỏi Có/Không để đoán nơi mà học sinh kia đang nghĩ tới là gì.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 6: Future Jobs
  • Unit 1 Lớp 12 Language
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Test Yourself 1
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 Có Kèm Đáp Án Chuẩn
  • Unit 1 Lớp 8 Language Focus
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới: Review 1 (Unit 1, 2, 3)

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 11 Lớp 8: A Closer Look 1
  • * Language Review 1 lớp 9 (phần 1 → 7 trang 36-37 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Listen and practise saying the sentences. Pay attention to the underlined words. (Nghe và thực hành nói những câu sau. Tập trung vào những từ được gạch chân.)

    Bài nghe:

    Audio script

    1. My town is nice and peaceful, but it isn”t very big.

    2. Da Nang Museum of Cham Sculpture attracts a lot of foreign visitors.

    3. A: Were you wearing a helmet when you fell off your bike?

    B: No, I wasn”t.

    4. Son: Can I go to a party tonight, mum?

    Mother: OK, but please don”t make noise when you come home.

    5. A: My mum”s really a good friend of mine.

    B: Is she? Mine is very strict towards me.

    2. Look at the underlined words in the sentences and mark … (Nhìn vào những từ được gạch chân trong câu và đánh dấu W (nhẹ) hoặc S (mạnh). Nghe để kiểm tra và thực hành.)

    Bài nghe:

    3. Match the verbs in column A with the words/phrases in column B. (Nối động từ ở cột A với từ/ cụm từ ở cột B.)

    – reduce pollution.

    – pull down an old building.

    – empathise with someone.

    – make a handicraft.

    – set up a home business.

    – feel worried and frustrated.

    – have high expectations.

    – provide employment.

    4. Fill each gap with a word from the box. (Điền mỗi chỗ trống 1 từ)

    Hướng dẫn dịch

    Đôi mắt của London, hay còn được biết đến như là vòng quay thiên niên kỉ là một vòng quay quan sát khổng lồ ở London. Toàn bộ cấu trúc cao 135m (443 ft) và vòng quay có đường kính 120m (394 ft). Khi được dựng nên vào năm 1999 nó là vòng quay quan sát cao nhất của thế giới. Bây giờ nó là một trong những điểm thu hút phổ biến trên thế giới. Nó được xem như là một biểu tượng của nước Anh. Người ta thực hiện những chuyến đi đặc biệt để nhìn thấy vòng quay khổng lồ tuyệt vời này. 15000 người có thể ngồi lên vòng quay này mỗi ngày. Họ cảm thấy hào hứng khi leo lên trên và nhìn xuống thành phố. Không chỉ người giàu, mọi người đều có thể làm điều này. Nó là một nơi công cộng, một biểu tượng và nó đã trở thành một điểm yêu thích ở London.

    5. Complete each sentence with the correct form … (Hoàn thành mỗi câu theo dạng đúng của cụm động từ.)

    6. Rewrite the following questions in reported speech, using … (Viết lại các câu sau bằng lời nói gián tiếp, sử dụng cấu trúc từ để hỏi + to V)

    1. Trang wondered what to wear to the fancy dress party.

    2. She couldn”t decide whether to help Chau with the money her mum had given to her.

    3. Nick wondered where to get those traditional handicrafts.

    4. Phuc had no idea who to turn to for help with his homework.

    5. Hoa was not sure when to break the sad news to him.

    7. Choose the suitable words/ phrases complete … (Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp hoàn thành cuộc hội thoại sau.)

    1. As far as I know.

    2. what to do.

    3. cool.

    4. no worries.

    5. If I were in your shoes.

    b. Decide whether the statements are true (T) or false (F) (Câu nào đúng (T) câu nào sai (F))

    1. F 2. T 3. T 4. T 5. F

    3a. Listen to the conversation and answer the questions. (Nghe đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi.)

    Bài nghe:

    1. In a( little) town.

    2. In a city.

    b. Listen again and complete the sentences. (Nghe lại và hoàn thành câu.)

    Bài nghe:

    4. Write a letter to your pen friend about: your last visit to a craft village. (Viết một bức thư cho bạn qua thư của mình nói về chuyến thăm tới làng nghề mới nhất của bạn.)

    Dear Lan,

    I got a wonderful trip with Nam to Chang Son fan – making village last weekend.

    For a long time, the Chang Son fan was not only a useful utensil in daily life, but also a beautiful image appearing in many poems, on stage and in the cultural and spiritual life. To make a beautiful and durable fan requires meticulousness and skillfulness from fan makers. Normally, the fan”s blades are made from bamboo, which are at least three years old and grow in the middle of a grove.

    Moreover, to make fans more durable, the fan makers use joined blades, which have to undergo many stages, such as cutting the bamboo into short pieces, scratching off its green cover, splitting the bark of bamboo and applying a layer of varnish between the slats. Then, they are tied up in a bunch.

    After a few months when the layer of varnish is dry, the slats of bamboo are whittled to make the fan blades. Paper to make fans must be do (poonah) or diep (poonah paper covered with egg – shell powder) bought in Dong Ho Village, Bac Ninh Province. Looking at the Chang Son fans, only simple colours, such as green, red, violet and yellow are seen. However, when the fans are unfolded and seen in the light, all the delicate decorative pattern, and designs will appear lively and bright. To foreigners, they can see the characteristics of the Vietnamese people: simple but profound, and beautiful but discreet.

    I am look forward to hearing from you

    Best wishes,

    Hoa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 7: Recipes And Eating Habits
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mai Lan Hương
  • Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Violympic Toán Tiếng Anh Lớp 5 Các Vòng Có Đáp Án
  • Tổng Hợp Các Trang Web Giải Toán Bằng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Đề Thi Violympic Toán Tiếng Anh Lớp 4 Tất Cả Các Vòng Có Đáp Án (1)
  • Thầy Giáo Lê Bá Khánh Trình: Luôn Có Một Lời Giải Của Chúa, Nhưng…
  • Những Mùa Hè Làm Nên Điều Kỳ Diệu Của ‘cậu Bé Vàng Toán Học’
  • Sách Giáo Khoa Toán 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Toán 7 Tập 1, Sách Giáo Khoa 12 Toán, Sách Giáo Khoa Toán 8, Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 1, Sách Giáo Khoa Lớp 3 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 2, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán Của Mỹ, Toán Lớp 3 Sách Giáo Khoa, Toán Lớp 4 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 12 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 1, Toán Lớp 5 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán 1, Sách Giáo Khoa Toán 7, Sách Giáo Khoa Toán 12, Sách Giáo Khoa Toán 6, Sách Giáo Khoa Toán 6 Mới, Xem Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 11, Sách Giáo Khoa Toán 5, Đọc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán 2, Xem Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Đọc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Toán, Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 2, Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 2, Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Bài Tập Toán Lớp 6, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Pdf, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 9 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Ppt, Sách Giáo Khoa Môn Toán Lớp 6, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Tập 2, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6 Tập 2, Sach Giao Khoa Toan Lop 7 Tap 1, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Môn Toán, Toán Lớp 6 Sách Giáo Khoa, Toán Lớp 8 Sách Giáo Khoa, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Lớp 6 Môn Toán, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6, Bản Nhận Xét Sách Giáo Khoa Mới Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5 Vnen, Giải Toán Lớp 2 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 6 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 6 Ebook, Giải Bài Tập Toán 6 Sách Giáo Khoa, Toán Lớp 5 Trong Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán Song Ngữ Lớp 7, Giải Toán Lớp 5 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán 9 Download, Giải Bài Tập ở Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, Bài Giải Sách Giáo Khoa Toán Lớp 9, Sách Giáo Khoa Toán Vnen 6, Bài Giải Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Giải Bài Tập Toán 6 Sách Giáo Khoa Tập 2, Giải Toán 9 Sách Giáo Khoa, Giải Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán 11 Đại Số Pdf Song Ngữ, Sách Giáo Khoa Toán Bằng Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 4 Phần 3, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9, Sách Giáo Khoa Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Thông Tư Hướng Dẫn Việc Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Trong Cơ Sở Giáo Dục Phổ Thô, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Việc Lựa Chọn Sách Giáo Khoa Trong Cơ Sở Giáo Dụ, Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Lớp 7 Tập 1 Sách Giáo Viên, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng An Ninh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng 12, Sách Giáo Khoa Dành Cho Giáo Viên, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Quốc Phòng Lớp 11, Sách Giáo Khoa Sách Bài Tập Sinh 8, Sách Giáo Khoa Khoa Học, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Lớp 4, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 4, Sách Giáo Khoa Khoa Học 4, Sach Giao Khoa Mon Khoa Hoc Lop 6, Sách Giáo Khoa Khoa Học Lớp 5, Sách Giáo Khoa Môn Khoa Học Lớp 5, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Công Dân 10 Bài 13, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Thể Chất Lớp 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh 10 Nxb Giao Duc, Sách Giáo Khoa Giáo Dục Công Dân 10,

    Sách Giáo Khoa Toán 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Toán 7 Tập 1, Sách Giáo Khoa 12 Toán, Sách Giáo Khoa Toán 8, Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 1, Sách Giáo Khoa Lớp 3 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 2, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán Của Mỹ, Toán Lớp 3 Sách Giáo Khoa, Toán Lớp 4 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 12 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 1, Toán Lớp 5 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán 1, Sách Giáo Khoa Toán 7, Sách Giáo Khoa Toán 12, Sách Giáo Khoa Toán 6, Sách Giáo Khoa Toán 6 Mới, Xem Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán 11, Sách Giáo Khoa Toán 5, Đọc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán 2, Xem Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Đọc Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Toán, Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1, Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 2, Sách Giáo Khoa Toán 9 Tập 2, Toán Lớp 7 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Bài Tập Toán Lớp 6, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Pdf, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 9 Môn Toán, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Ppt, Sách Giáo Khoa Môn Toán Lớp 6, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 3 Tập 2, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 7, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6, Sách Giáo Khoa Toán Lớp 6 Tập 2, Sach Giao Khoa Toan Lop 7 Tap 1, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Môn Toán, Toán Lớp 6 Sách Giáo Khoa, Toán Lớp 8 Sách Giáo Khoa, Đáp án Sách Giáo Khoa Toán Lớp 5, Sách Giáo Khoa Lớp 6 Môn Toán,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 51, 52, 53, 54 Trang 97 Sbt Toán 8 Tập 2
  • Giải Bài 44, 45, 46, 47, 48 Trang 98, 99 Sách Giáo Khoa Toán 7
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Luyện Tập Trang 98
  • Bài 1 Trang 5 Sgk Toán 8 Tập 2
  • Sách Giáo Khoa Toán 8 Tập 2
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 3: Teen Stress And Pressure (Áp Lực Và Căng Thẳng Tuổi Thiếu Niên)
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 9: English In The World (Tiếng Anh Trên Thế
  • Language Review 1 Lớp 9
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mới Unit 1 (Có Đáp Án): Local Environment.
  • Unit 2 Lớp 9: Skills 1
  • 1. Getting started. Look at the dress these people are wearing. Decide where each person comes from.

    a. She comes from Japan

    b. She comes from Vietnam

    c. He comes from Scotland

    d. She comes from India

    e. He comes from the USA

    f. She comes from Saudi Arabia

    2. Listen and read.

    a. Complete the sentences. Use the information from the passage.

    1. poems, novels and songs

    2. long silk tunic with slits up the sides worn over loose pants

    3. to wear modern clothing at work

    4. lines of poetry on it

    5. symbols such as suns, stars, crosses and stripes

    b. Answer the questions.

    1. Traditionally, men and women used to wear the ao dai

    2. Because it is more convenient

    3. They have printed lines of poetry on it or have added symbols such as suns, stars, crosses, and stripes to it.

    4. Speak.

    a. Match the phrases to the pictures.

    a. a colorful T-shirt

    b. a sleeveless sweater

    c. a stripped shirt

    d. a plain suit

    e. faded jeans

    f. a short-sleeved blouse

    g. baggy pants

    h. a plaid shirt

    i. blue shorts

    b. Work in small groups. Write two more questions for the last section of this survey about student’s wear. Then interview members of another group. The words in section a) may help you.

    Casual clothes:

    – What do you usually wear on the weekend?

    I usually wear a colorful T-shirt with blue shorts.

    I usually wear a short-sleeved blouse with a plaid skirt

    I usually wear a striped shirt with faded jeans

    – Why do you wear these clothes?

    Because they make me feel comfortable

    Because they are fashionable

    Because they look good on me

    Favorite clothes:

    – What is your favorite type of clothing? Why?

    It is casual wear because it makes me feel comfortable

    It is school uniform because it makes me feel equal to other students

    School uniform:

    – It is comfortable?

    Yes, it is./ No, it isn’t

    – What color is it?

    It’s white and blue

    Clothes for special occasions:

    What do you wear on Tet holiday?

    What do you wear to a party?

    What do you wear on New Years Eve?

    I usually wear a short-sleeved blouse with a plaid skirt

    I usually wear a striped shirt with baggy pants

    I usually wear a plain suit

    c. Now report the results of your survey.

    One said he liked his school uniform

    One said she liked her casual clothes

    Two people said they usually wore colorful T-shirts on the weedkend

    Three people said they usually wore striped shirts on the weedkend

    Three people said they usually wore blue shorts at home

    Four people said they usually wore blue shorts when they went camping

    Mai liked baggy skirts

    Lan liked short-sleeved blouses

    4. Listen. You will hear a public announcement about a lost little girl called Mary. Listen and check (v) the letter of the correct pictures to show what Mary is wearing.

    a. B. She’s wearing blue shorts

    b. A. She’s wearing a long-sleeved white blouse

    c. C. She’s wearing brown shoes

    5. Read.

    a. Fill in the missing dates and words.

    1. 18th century … jean cloth

    2. 1960s… students

    3. 1970s…cheaper

    4. 1980s…fashion

    5. 1990s…sale

    b. Answer. Then write the answers in your exercise book.

    1. The word jeans comes from a kind of material that was made in Europe

    2. The 1960s’ fashions were embroidered jeans, painted jeans and so on

    3. Because jecns became cheaper

    4. Jeans at last became high fashion clothing on the 1980s

    5. The sale of jeans stopped growing because the worldwide economic situation got worse in the 1990s

    6. Write. Now write a paragraph of 100-150 words. But this time you support the argument that secondary school students should wear casual clothes. Outline B may help you.

    My opinion is that secondary school students should wear casual clothes when they are at school/

    Firstly, wearing casual clothes is comfortable. Students don’t feel constrained to wear the uniforms that they don’t like.

    Secondly, wearing casual clothes gives students the freedom of choice. They can choose the sizes, the colors, and the fashions of clothes that they love and this makes their school more colorful and lively.

    Finally, casual clothes make students feel self-confident when they are in their favorite clothes.

    Therefore, students, partivularly secondary school students should wear casual clothes when they go to school.

    7. Language focus.

    4. Read the first sentence and then complete the second sentence with the same meaning. Use the passive form.

    a. Jean cloth was made completely from cotton in the 18th century

    b. Rice is grown in tropical countries

    c. Five milion bottles of champagne will be produced in France next year

    d. A new style of jeans has just been introduced in the USA

    e. Tow department stores have been built this year

    5. Change the sentences from the cative into the passive

    a. The proplem can be solved

    b. Experiments on animals should be stopped

    c. Life might be found on another planet

    d. All the schools in the city have to be improved

    e. A new bridge is going to be built in the area

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 2: City Life (Đời Sống Thành Thị)
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Unit 10: Life On Other Planets
  • Getting Started Unit 5 Trang 50 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 5 Lớp 9: Getting Started
  • Giải Bài Tập Hóa 10 Nâng Cao Trang 34 Sách Giáo Khoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 27,28 Sgk Hóa 10: Cấu Hình Electron Của Nguyên Tử
  • Bai Tap Kinh Te Vi Mo Co Loi Giai
  • Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 4 Có Đáp Án
  • Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 1 Có Đáp Án
  • Bài Tập Kinh Tế Vi Mô Chương 3 Có Đáp Án
  • Bài 1 trang 34 SGK hóa 10 nâng cao:

    Dãy nào trong các dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

    Đáp án D

    Bài 2 trang 34 SGK hóa 10 nâng cao:

    Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại nào sau đây có electron độc thân ở obitan s?

    A. Crom

    B. Coban

    C. Sắt

    D. Mangan

    E. Niken

    Đáp án A

    Bài 3 trang 34 SGK hóa học 10 nâng cao:

    Năng lượng của các obitan 2p x,2p y,2p z có khác nhau không? Vì sao?

    Năng lượng của các obitan2p x,2p y,2p z không khác nhau.

    Đáp án và hướng dẫn giải:

    Vì phân lớp p có 3obitan trên cùng 1 phân lớp có mức năng lượng như nhau chỉ khác nhau về sự định hướng trong không gian.

    Bài 4 trang 34 SGK hóa 10 nâng cao:

    Hãy cho biết số electron đạt được tối đa:

    a) Trong các lớp K, N, M.

    b) Trong các phân lớp s, p, d, f.

    Ta có:

    a) Số e tối đa trong 1 lớp được tính theo công thức 2n 3

    + Lớp K có n = 1 → số e tối đa 2.1 2 = 2

    + Lớp N có n = 4 → số e tối đa là 2.4 2=43

    + Lớp M có n 3 → số e tối đa là 2.3 2=18

    b) Trong phân lớp s có 1 obitan → số electron tối đa là 2

    Trong phân lớp p có 3 obitan → số electron tối đa là 6

    Trong phân lớp d có 5 obitan → Số electron tối đa là 10

    Trong phân lớp f có 7 obitan → số electron tối đa là 14

    Bài 5 trang 34 SGK hóa 10 nâng cao:

    Sự phân bố các electron vào mỗi obitan nguyên tử ở trạng thái cơ bản sau được viết đúng qui ước không? Hãy giải thích?

    a) Viết đúng quy ước.

    b) Không viết đúng quy ước (Theo nguyên lí Pau-li: 2 electron trên 1 obitan chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron).

    c) Không viết đúng quy ước (Theo nguyên lí Pau-li: 2 electron trên 1 obitan chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron).

    d) Không viết đúng quy ước (Theo quy tắc Hun: trong cùng 1 phân lớp, các electron phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau).

    e) Không viết theo quy ước ( Theo quy tắc Hun: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên obitan sao cho số electron độc thân là tối đa)

    g) Không viết đúng qui ước. (Theo quy tắc Hun: trong cùng 1 phân lớp, các electron phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và trong các electron này phải có chiều tự quay giống nhau).

    Giải thích:Ta xắp xếp các electron vào các obitan dựa theo quy tắc Hun, nguyên lý Pau-li, nguyên lí bền vững mà nó có

    Bài 6 trang 34 SGK hóa 10 nâng cao:

    Khi số hiệu nguyên tử Z tăng, trật tự năng lượng AO tăng dần theo chiều từ trái qua phải và đúng trật tự từ thấy lên cao theo như dãy sau không?

    1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 6s 5d 6p 7s 5f 6d …

    Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng.

    Khi số hiệu nguyên tử Z tăng, trật tự năng lượng AO tăng dần theo chiều từ trái qua phải và trật tự từ thấp lên cao theo dãy:

    1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 6s 5d 6p 7s 5f 6d … là sai

    Sửa lại là: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d

    Bài 7 trang 34 sgk Hóa học 10 nâng cao:

    Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có Z = 15, Z = 17, Z = 20, Z = 21, Z = 31.

    Bài 8 trang 34 SGK Hóa 10 nâng cao:

    Nguyên tử Fe có Z = 26. Hãy viết cấu hình electorn của Fe. Nếu nguyên tử Fe bị mất hai electron, nếu mất ba electron thì các cấu hình electron trong đó tương ứng sẽ như thế nào?

    Fe Z = 26: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

    Fe 2+ Z = 26: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6

    Fe 3+ Z = 26: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 41 Sgk Hóa Học Lớp 10: Sự Biến Đổi Tuần Hoàn Cấu Hình Electron Nguyên Tử Của Các
  • Giải Bài Tập Trang 41, 42 Sgk Đại Số 10 Chương 2: Hàm Số Y = Ax + B Giải Bài Tập Môn Toán Lớp 10
  • Giải Hóa 10 Bài 8: Sự Biến Đổi Tuần Hoàn Cấu Hình Electron Nguyên Tử Của Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Giải Toán 11 Ôn Tập Chương 1
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 22 Sgk Hóa 10: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Unit 1: My Hobbies

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 12
  • Không Bằng Tiếng Anh Là Gì
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nâng Cao
  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Ôn Luyện Tại Nhà
  • Giải Tiếng Anh Lớp 4 Review 3
  • Giải sách giáo khoa Tiếng Anh 7 Unit 1: My hobbies

    Getting Started (phần 1→5 trang 6-7 SGK)

    A closer look 1 (phần 1→7 trang 7-8 SGK)

    A closer look 2 (phần 1 → 6 trang 9-10 SGK)

    Communication (phần 1 → 3 trang 11 SGK)

    Skills 1 (phần 1 →5 trang 12 SGK).

    Skills 2 (phần 1 → 4 trang 13 SGK)

    Looking back (phần 1 →6 trang 14 SGK)

    Project (phần 1 trang 15 SGK)

    Getting Started (phần 1→5 trang 6-7 SGK)

    My favourite hobby (Sở thích của tôi)

    Nick: Chào Mi, chào mừng đến nhà mình!

    Elena: Lên lầu đi! Mình sẽ cho bạn xem phòng mình.

    Mi: Ồ! Bạn có nhiều búp bê quá.

    Elena: Đúng rồi. Sở thích của mình là sưu tầm búp bê. Sở thích của bạn là gì?

    Mi: Mình thích sưu tầm chai thủy tinh.

    Elena: Thật không? Điều đó nghe không bình thường. Nó đắt quá không?

    Mi: Không hề, mình chỉ giữ những chai sau khi sử dụng. Còn sưu tầm búp bê thì sao? Nó có đắt không?

    Elena: Mình đoán thế. Nhưng tất cả búp bê của mình đều là quà tặng. Ba mẹ, cô và chú luôn luôn cho mình búp bê vào những dịp đặc biệt.

    Mi: Búp bê của bạn đều khác nhau cả.

    Elena: Đúng thế, chúng từ khắp các nước trên thế giới.

    Nick: Mình không hiểu tại sao con gái sưu tầm rất nhiều thứ. Đó là một việc dễ dàng.

    Mi: Bạn có sở thích nào khó không Nick?

    Nick: Có, mình thích leo núi.

    Mi: Nhưng Nick à, không có ngọn núi nào quanh đây cả.

    Nick: Mình biết. Mình ở trong câu lạc bộ leo núi. Chúng mình du lịch đến khắp các nơi ở Việt Nam. Trong tương lai, mình sẽ leo núi ở những quốc gia khác nữa

    1. Phòng Elena ở lầu 1.

    2. Có nhiều búp bê trong phòng Elena.

    3. Mi có cùng sở thích với Elena.

    4. Ông bà Elena thường tặng cô ấy búp bê.

    5. Nick nghĩ rằng leo núi thử thách hơn việc sưu tầm đồ vật.

    b. Answer the following questions. (Trả lời các câu hỏi.)

    1. When does Elena receive dolls from her family members? (Khi nào Elena nhận được búp bê từ những thành viên trong gia đình?)

    → She receives dolls on special occasions.

    2. Are her dolls the same? (Búp bê của cô ấy giống nhau không?)

    → No, they aren’t.

    3. How does Mi collect bottles? (Mi sưu tầm chai như thế nào?)

    → She keeps the bottles after using them.

    4. Does Mi think collecting bottles costs much money? (Mi có nghĩ việc sưu tầm chai tốn nhiều tiền không?)

    → No, she doesn’t.

    5. Has Nick climbed mountains in other countries?(Nick đã leo núi ở những quốc gia khác không?)

    → No, he hasn’t.

    2. Listen and repeat (Nghe và nhắc lại )

    cycling (chạy xe đạp)

    cooking (nấu ăn)

    gardening (làm vườn)

    skating (trượt patanh)

    taking photos (chụp hình)

    bird-watching (ngắm chim)

    arranging flowers (cắm hoa)

    playing the guitar (chơi ghi ta)

    playing board games (chơi các trò chơi cờ)

    3. Choose the words/phrases in 2 that match the pictures below (Chọn những từ/ cụm từ trong phần 2 rồi nối với những hình ảnh bên dưới. Viết chúng vào khoảng trống.)

    4. Work in pairs and complete the table below (Làm việc theo cặp và hoàn thành những bảng bên dưới. Em có nghĩ là những sở thích trong phần 3 rẻ hay đắt, dễ hay khó?)

    Cheap hobbies (Sở thích ít tốn tiền) Expensive hobbies (Sở thích nhiều tiền) Easy hobbies (Sở thích dễ) Difficult hobbies (Sở thích khó)

    playing board games

    gardening

    bird-watching

    collecting old bottles

    taking photos

    cycling

    playing the guitar

    cooking

    arranging flowers

    collecting watches

    playing board games

    gardening

    bird-watching

    collecting old bottles

    taking photos

    playing guitar

    cooking

    arranging flowers

    making short films

    5. Game: Find someone who.. (Trò chơi: TÌM AI MÀ…)

    a. In three-five minutes, ask as many classmates as you can about which hobbies from 3 they like. Use the question “Do you like…” (Trong vòng 3-5 phút, hỏi càng nhiều bạn học càng tốt về những sở thích của họ trong phần 3. Sử dụng câu hỏi “Do you like…?”)

    A: Do you like gardening?

    A: Do you like playing board games?

    A: Do you like bird-watching?

    A: Do you like cycling?

    b. In the table below, write your classmates’ names beside the hobbies they like. The student with the most name wins. (Trong bảng bên dưới, viết tên bạn học bên cạnh những sở thích mà họ thích. Học sinh nào có nhiều tên nhất sẽ thắng.)

    Find someone who likes.

    cycling → Lan likes cycling.

    arranging flowers → Nam likes arranging flowers.

    taking photos → Minh likes taking photos.

    skating → Mai likes skating.

    cooking → Hoa likes cooking.

    playing the guitar → Hung likes playing the guitar.

    bird-watching → Bich likes bird-watching.

    playing board games → Ngọc likes playing board games.

    gardening → Phong likes gardening.

    A closer look 1 (phần 1→7 trang 7-8 SGK)

    1. Match the correct verbs with the hobbies (Nối những động từ đúng với sở thích. Vài sở thích có lẽ được sử dụng với hơn 1 động từ.)

    1 – d: go mountain-climbing

    2. Fill in each blank in the sentences with one hobby or one action verb from the box below (Điền vào mỗi chỗ trống trong câu với một sở thích hoặc 1 động từ chỉ hành động từ khung bên dưới.)

    1. Tôi thích bơi lội. Có một hồ bơi gần nhà tôi, vì thế tôi đi đến đó bơi 4 lần 1 tuần. Nó thật vui, bởi vì bạn vừa có thể chơi trong nước vừa giữ cơ thể cân đối.

    2. Tôi luôn nghe những bài hát của Ngọc. Tôi thích những âm điệu ngọt ngào. Ở nhà tôi phải sử dụng tai nghe vì ba mẹ tôi không thích tiếng ồn quá lớn. Nghe nhạc là sở thích của tôi.

    3. Tôi thích ở ngoài trời cùng với cây và hoa. Có một khu vườn nhỏ ở phía sau nhà tôi. Tôi trồng hoa và rau ở đó. Tôi rất thích làm vườn.

    4. Ba tôi và tôi có cùng sở thích. Cuối tuần, chúng tôi thường đi đến một hồ nhỏ ở Hà Tây. Thật thú vị khi bạn có thể bắt cá nấu ăn. Chúng tôi thích câu cá.

    5. Sở thích của chị tôi là vẽ. Chị rất sáng tạo và vẽ rất đẹp. Tôi thích màu sắc trong những bức tranh của chị.

    3. Write down keywords to describe the hobbies in the table below. (Làm việc theo nhóm và viết xuống keyword để miêu tả sở thích trong bảng bên dưới. Bạn có thể sử dụng những từ trong câu 2 để giúp bạn.)

    listening to music

    melody, song, headphones, noise, rhythm, lyrics…

    gardening

    trees, flowers, gardening, plant, vegetables, grow, fruit..

    fishing

    lake, exciting, catch fish, water, boat…

    painting

    creative, colours, pictures, artists, painting…

    swimming

    pool, water, fun, keep fit, swim..

    4. Game: THE KEYS TO MY HOBBY! (Trò chơi: Chìa khóa đến với sở thích của tôi!.)

    Each student thinks of a hobby and says the keywords out loud.

    The rest of the group tries to guess what the hobby is. One point is given for each correct guess.

    The student with the most points is the winner.

    1. Làm theo nhóm.

    2. Mỗi học sinh nghĩ về một sở thích và nói từ khóa thật to.

    3. Những người còn lại trong nhóm sẽ cố gắng đoán sở thích đó là gì. Một điểm dành cho lời đoán đúng.

    4. Học sinh có nhiều điểm nhất sẽ thắng.

    A: Water, grow, flowers, vegetables

    B: Is it gardening?

    5. Listen and tick (/) the words you hear (Nghe và đánh dấu chọn vào từ mà em nghe được. Lặp lại từ đó.)

    Các từ được đánh dấu chọn:

    6. Listen again and put the words in the correct column (Nghe lại và đặt các từ vào cột đúng.)

    7. Listen to the sentences and tick (Nghe các câu và chọn /ə/ hay /3:/. Thực hành các câu)

    A closer look 2 (phần 1 → 6 trang 9-10 SGK)

    1. Complete the sentences. Use the psent simple or future simple form of the verbs. (Hoàn thành các câu sau. Sử dụng thì hiện tại đơn và tương lai đơn cho động từ.)

    1. Ngọc thích phim hoạt hình, nhưng cô ấy nói cô ấy sẽ không tiếp tục sở thích đó trong tương lai.

    2. Họ thường chụp nhiều hình đẹp.

    3. Em trai bạn làm gì lúc rảnh rỗi.

    4. Tôi nghĩ rằng 10 năm tới người ta sẽ thích làm vườn.

    5. Bạn có tập thể dục buổi sáng mỗi ngày không?

    6. Năm tới bạn vẫn chơi cầu lông chứ?

    2. Read the table and complete his report using the psent simple. (Đọc bảng và hoàn thành bảng báo cáo sử dụng thì hiện tại đơn..)

    Em đã hỏi bạn học về sở thích của họ và em có vài kết quả thú vị. Mọi người thích xem ti vi và họ xem nó mỗi ngày. Ba bạn Nam, Sơn, Bình không thích bơi lội, nhưng hai bạn nữ là Ly và Huệ lại đi bơi 3 lần 1 tuần. Hầu hết họ đều thích chơi cầu lông. Nam, Sơn, và Huệ chơi cầu lông mỗi ngày, và Ly chơi thể thao 4 lần 1 tuần. Chỉ có Bình là không thích cầu lông, bạn ấy không bao giờ chơi.

    3a. Work in groups. Think of some activities (such as listening to music, playing basketball or going shopping) and make a table like the table in 2. One student in the group asks the other group members about the frequency they do these activities while another student in the group records the answers(Làm việc theo nhóm. Nghĩ về các hoạt động (ví dụ như nghe nhạc, chơi bóng rổ hay đi mua sắm) và làm 1 bảng như bài 2. Một học sinh trong nhóm hỏi các thành viên khác vê tần suất họ làm các hoạt động này trong khi một học sinh khác ghi nhận lại câu trả lời.)

    b. Now, as a group, write a short report about what you have found out. Use Nick’s report in 2 as an example.(Bây giờ làm một báo cáo ngắn theo nhóm về những điêu bạn ghi nhận được. Sử dụng bài báo cáo của Nick trong bài 2 để làm ví dụ:)

    e asked some classmates about their hobbies and we got some interesting results. Everybody like listening to music and they listen to it everyday. The two boys like playing football. Long plays two times a week anh Thanh plays three times a week. While the three girls don’t like playing football. Long and Thanh don’t like going swimming but the three girls like going swimming and they go swimming once a week.

    Chúng tôi đã hỏi một số bạn cùng lớp và chúng tôi đã thu được những kết quả thú vị. Mọi người đều thích nghe nhạc và họ nghe nhạc hàng ngày. 2 bạn nam thích chơi bóng đá. Long chơi 2 lần 1 tuần còn Thành thì chơi 3 lần 1 tuần. Trong khi đó 3 bạn nữ không thích chơi bóng đá. Long và Thành không thích bơi nhưng 3 bạn nữ lại thích bơi và họ đi bơi 1 lần 1 tuần.

    4. Complete the sentences, using the -ing form of the verbs in the box.(Hoàn thành câu, sử dụng hình thức V-ing của động từ trong khun g)

    1.Ba tôi thích đạp xe đạp đến chỗ làm.

    2.Mẹ tôi không thích xem phim trên ti vi. Bà thích đến rạp chiếu bóng.

    3.Tôi thích trò chuyện với bạn bè vào thời gian rảnh.

    4.Em trai tôi thích chơi cờ tỉ phú với tôi vào mỗi buổi tối.

    5.Họ ghét ăn mì. Họ thích cơm hơn.

    6.Bà của bạn có thích đi dạo không?

    5. Look at the pictures and write sentences. Use suitable verbs of liking or not liking and the -ing form(Nhìn tranh và viết thành câu. Sử dụng các động từ chỉ ý thích hoặc không thích phù hợp ở dạng V-ing.)

    1. He doesn’t like eating apple.

    2. They love playing table tennis.

    3. She hates playing the piano.

    4. He enjoys gardening.

    5. She likes dancing.

    6. What does each member in your family like or not like doing? Write the sentences. (Mỗi thành viên trong gia đình bạn thích làm gì hoặc không thích làm gì? Viết các câu.)

    1. My father likes watching films on TV.

    2. My father hates playing monopoly.

    3. My mother enjoys cooking.

    4. My mother doesn’t like gardening.

    5. My younger brother loves play computer games.

    6. My sister doesn’t like going shopping.

    Communication (phần 1 → 3 trang 11 SGK)

    1. Match the activities with the picture(Nối hoạt động với hình ảnh.)

    1. I find making pottery interesting because it’s a creative activity.

    Tôi thấy làm gốm thú vị bởi vì nó là một hoạt động sáng tạo.

    2. I think dancing is interesting because it makes me feel relaxed.

    Tôi nghĩ nhảy thú vị bởi vì nó làm tôi cảm thấy thư giãn.

    3. I find ice-skating unusual because it’s difficult.

    Tôi thấy trượt băng thật không bình thường chút nào bởi vì nó khó.

    4. I.think making models is boring because it’s difficult and takes much times.

    Tôi nghĩ làm mô hình thật chán bởi vì nó khó và mất nhiều thời gian.

    5. I find carving wood boring because it takes much time.

    Tôi thấy khắc gỗ thật chán bởi vì nó mất nhiều thời gian.

    3. Now, interview a classmate about the hobbies in 1. Take notes and psent your partner’s answers to the class. (Bây giờ, phỏng vấn một người bạn cùng lớp về các sở thích trong bài 1. Ghi chép và trình bày câu trả lời của các bạn ấy trước lớp.)

    You: What do you think about making pottery ?/ How do you find making pottery?

    Mai: I think it is interesting./ I find it interesting.

    Mai: Because it’s takes skills to make a pottery product.

    You: Will you take up making pottery in the future?

    Mai: Yes, I will./ I’m not sure.

    Bạn: Bạn nghĩ gì về việc làm đồ gốm?/ Bạn thấy việc làm đồ gốm như thế nào?

    Mai: Tó nghĩ là nó rất thú vị./ Tó thấy nó thú vị.

    Mai: Bởi vì cẩn phải thật khéo léo đế làm ra một sản phẩm đồ gốm.

    Bạn: Bạn sẽ bắt đầu làm đồ gốm trong tương lai chứ?

    Mai: Ừ, tớ sẽ làm./ Tớ không chắc lắm.

    Skills 1 (phần 1 →5 trang 12 SGK)

    1. What can you see in the pictures? ( Bạn thấy gì trong bức hình?)

    A teddy bear, a flower, a bird and flowers.

    (Một chú gấu bông, một bông hoa, một con chim và nhiều hoa.)

    2. What do you think the objects are made of?(Bạn nghĩ những cái này làm bằng gì?)

    They are made of eggshells.

    (Chúng được làm từ vỏ trứng)

    3. Can you guess what hobby it is?(Bạn có thể đoán sở thích đó là gì không?)

    The hobby is carving eggshells.

    (Đó là sở thích khắc vỏ trứng.)

    Now, read about Nick’s father’s unusual hobby and check your answers.

    Bây giờ, đọc về sở thích không bình thường của ba Nick và kiểm tra câu trả lời của bạn.

    Ba tôi có một sở thích không bình thường: khắc vỏ trứng. Như mọi người biết, vỏ trứng rất dễ vỡ. Ba tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật liât đẹp từ những vỏ trứng. Nó thật tuyệt.

    Ông ấy đã bắt đầu sở thích cách đây 5 năm sau một chuyên đi đến Mỹ nơi mà ông ấy đã thấy vài vỏ trứng khắc trong phòng triển lãm nghệ thuật. Ba tôi đã không đi đến lớp học khắc. Ông đã học mọi thứ từ Internet.

    Vài người nói rằng sở thích đó thật khó và chán, nhưng không phải vậy. Tất cả những gì bạn cần là thời gian. Có lẽ mất khoảng 2 tuần để làm xong 1 vỏ trứng. Tôi thấy thói quen này thú vị vì những vỏ trứng khắc là món quà độc đáo dành cho gia đình và bạn bè. Tôi hy vọng trong tương lai ông sẽ dạy tôi cách khắc vỏ trứng.

    2. Read the text and answer the questions. (Đọc bài viết và trả lời câu hỏi.)

    1. Because eggshells are very fragile and his father can make beautiful pieces of art from them.

    2. He saw the carved eggshells for the first time in an art gallery in the US.

    3. They find it difficult and boring.

    4. Yes, he does.

    1. Anh ấy nghĩ sở thích của ba ấy không bình thường bởi vì vỏ trứng dễ vỡ và ba anh ấy có thể tạo ra những tác phẩm nghệ thuật xinh đẹp từ những vỏ trứng rỗng.

    2. Ông ấy đã thấy những vỏ trứng khắc lần đầu tiên ở trong một bảo tàng ở Mỹ.

    3. Họ thấy nó khó và chán.

    4. Vâng, bạn ấy thích.

    3. Read the sentences below and use no more than three words from the text to complete them. (Đọc các câu bên dưới và sử dụng không quá 3 từ trong bài viết để hoàn thành chúng.)

    1. Ba của Nick thích khắc vỏ trứng.

    2. Ông ấy thực hiện sở thích này khi ông ấy trở về nhà từ Mỹ.

    3. Ông ấy học khắc từ Internet.

    4. Nick nghĩ rằng bạn có thể học khắc nếu bạn có thời gian.

    5. Vỏ trứng khắc có thể được dùng như những món quà cho gia đình và bạn bè.

    We can use eggshell for decoration at home, souvenirs, light (bigger eggs)…

    5. Work in groups. Take turns talking about your hobbies. Use the questions below, and your own to help. (Làm theo nhóm. Lần lượt nói về sở thích của em. Sử dụng những câu hỏi bên dưới, và câu hỏi riêng của em để giúp.)

    2. When I was a child.

    3. It’s easy. Because I only ask for stamps from my relatives and friends when they have letters.

    4. Yes, it is. Because it helps me know more about many other things in my country and in the world.

    5. Yes, of course. Who do you think has the most exciting hobby?

    2. Khi tôi còn là 1 đứa trẻ

    3. Nó rất dễ. Bởi vì tôi chỉ cần nhờ người thân và bạn bè khi họ có thư.

    4. Đúng, nó rất tốt. Bởi vì nó giúp tôi biết hơn về nhiều thứ ở đất nước tôi và ở trên thế giới

    5. Được chứ. Bạn nghĩ ai có sở thích thú vị nhất?

    Skills 2 (phần 1 → 4 trang 13 SGK)

    1. Do you know anything about collecting glass bottles? Do you think it is a good hobby? Why/Why not? (Em có biết điều gì về việc sưu tầm vỏ chai? Em có nghĩ nó là một sở thích hay không? Tại sao có? Tại sao không?)

    I think collecting glass bottles is a good hobby. It means that you can collect a lot of old bottles and use for other purposes. For example, we can use it to decorate our house or make some souvenirs from them. It also contributes to saving the environment.

    Tôi nghĩ rằng sưu tầm chai thủy tinh là một sở thích rất hay. Điều đó có nghĩa là bạn có thể sưu tầm nhiều loại chai lọ cũ dành cho các mục đích khác. Ví dụ: chúng ta có thể sử dụng nó để trang trí nhà cửa hay làm một số đồ lưu niệm từ nó. Nó cũng đóng góp vào việc bảo vệ môi trường.

    2. Listen to an interview about hobbies. A 4!Teen reporter, Ngoc, asks Mi about her hobby. Complete each blank in the word web with no more than three words. (Nghe bài phỏng vấn về sở thích. Ngọc, một phóng viên của 4!Teen hỏi Mi về sỏ thích của cô ấy. Hoàn thành chỗ trống trong mạng từ với không quá 3 từ.)

    1. collecting glass bottles.

    2. 2 years ago.

    4. a. grandmother, b. flower … lamps, c. home.

    6. continue the hobby.

    Ngoc: Today we’re talking about your hobby, collecting glass bottles. It’s quite unusual, isn’t it?

    Ngoc: When did you start your hobby?

    Mi: Two years ago. I watched a TV programme about this hobby and liked it right away.

    Ngoc: Do you share this hobby with anyone?

    Mi: Yes, my mum loves it too.

    Ngoc: Is it difficult?

    Mi: No, it isn’t. I just collect all the beautifull glass bottles after we use them. My grandmother also gives me some.

    Ngoc: What do you do with these bottles?

    Mi: I can make flower vase or lamps from them. I keep some unique bottles as they are and place them in different places in the house. They become home decorations.

    Ngoc: Do you think you will continue your hobby in the future?

    Mi: Certainly, it’s a useful hobby. It can help save the environment.

    Ngoc: Thank you, Mi.

    Ngọc: Hôm nay chúng ta đang nói về sở thích của bạn, thu thập các chai thủy tinh. Nó khá lạ, phải không?

    Ngọc: Khi nào bạn bắt đầu sở thích đó?

    Mi: Hai năm trước. Tôi đã xem một chương trình truyền hình về sở thích này và thích nó ngay lập tức.

    Ngọc: Bạn có chia sẻ sở thích này với bất cứ ai không?

    Mi: Vâng, mẹ tôi cũng thích nó.

    Ngọc: Có khó không?

    Mi: Không, không phải vậy. Tôi chỉ thu thập tất cả các chai thủy tinh đẹp sau khi chúng tôi sử dụng chúng. Bà tôi cũng cho tôi một số.

    Ngọc: Bạn làm gì với những chai này?

    Mi: Tôi có thể làm bình hoa hoặc đèn hoa từ họ. Tôi giữ một số chai độc đáo như chúng và đặt chúng ở những nơi khác nhau trong nhà. Chúng trở thành đồ trang trí nhà.

    Ngọc: Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ tiếp tục sở thích của mình trong tương lai?

    Mi: Chắc chắn, đó là một sở thích hữu ích. Nó có thể giúp tiết kiệm môi trường.

    Ngọc: Cảm ơn, Mi.

    4. Now, write a paragraph about your classmate’s hobby. Use the notes from 3. Start your paragraph as shown below. (Bây giờ, viết một đoạn văn vê sở thích của một người bạn cùng lớp. Sử dụng các ghi chú trong bài 3. Bắt đâu đoạn văn của bạn như sau.)

    Hoa is my classmate. Her hobby is swimming. She started to swim 1 year ago. She usually goes swimming with her brother. She had to practice swimming gradually for this hobby. She finds this hobby interesting and relaxed. In the future, she will go swimming more.

    Hoa là bạn học của tôi. Sở thích của bạn ấy là bơi lội. Bạn ấy đã bắt đầu học bơi cách đây 1 năm. Bạn ấy thường đi bơi với em trai. Bạn ấy đã phải thực hành tập bơi dần dần cho sở thích này. Bạn ấy thấy sở thích này thật thú vị và thư giãn. Trong lương lai, bạn ấy sẽ đi bơi nhiều hơn nữa.

    1. Complete the sentences with appropriate hobbies. (Hoàn thành câu với các sở thích phù hợp.)

    1. Nếu bạn có nhiều chai, búp bê và tem, sở thích của bạn là sưu tầm.

    2. Nếu bạn dành nhiều thời gian để xem chim chóc trong tự nhiên, sở thích của bạn là ngắm chim chóc.

    3. Nếu bạn thích chơi cờ tỷ phú hoặc cờ vua, sở thích của bạn là chơi các trò chơi cờ.

    4. Nếu bạn luôn mua hoa và đặt chúng vào một lọ hoa để trưng bày trong nhà, sở thích của bạn là cắm hoa.

    5. Nếu bạn dành hầu hết thời gian rảnh làm lọ hoa hoặc tô từ đất sét, sở thích của bạn là làm gốm.

    6. Nếu bạn thích di chuyển cơ thể của bạn theo âm nhạc, sở thích của bạn là nhảy.

    2. Put one of the verbs from the box in each blank. Use the correct form of the verb. (Đặt một trong những động từ trong khung vào mỗi chỗ trống. Sử dụng hình thức đúng của động từ.)

    1. Chị tôi nghe nhạc pop mỗi ngày.

    2. Họ đi mua sắm thức ăn vào mỗi Chủ nhật.

    3. Mẹ tôi muốn giữ gìn cơ thể cân đối, vì thế mẹ chơi tennis 3 lần một tuần.

    4. Họ có đọc báo vào mỗi buổi sáng không?

    5. Ông bà tôi luyện tập thể thao vào thời gian rảnh.

    6. Thật thú vị khi sưu tầm lá cây từ những quốc gia khác.

    3. Add hobbies to each of the following lists. (Thêm sở thích vào mỗi danh sách bên dưới.)

    4. Use the psent simple or future simple form of each verb in brackets to complete the passage. (Sử dụng thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn cho mỗỉ động từ trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn.)

    Có 4 người trong gia đình tôi. Chúng tôi có những sở thích khác nhau. Ba tôi thích chơi cầu lông. Ông ấy chơi hầu như mỗi ngày. Mẹ tôi không thích môn thể thao này. Bà ấy thích đi dạo. Mỗi buổi sáng bà ấy đi bộ dạo khoảng 2km. Năm tới tôi sẽ đi cùng bà. Em gái tôi thích đọc sách. Có một kệ sách lớn trong phòng nó. Tôi không thích sách của nó bởi vì nó thường là sách ảnh. Nó nói rằng nó sẽ đọc những loại sách khác ngay khi nó lớn hơn.

    5. Write true sentences about yourself. (Viết những câu đúng về bản thân bạn.)

    1. I like playing football.

    2. I enjoy reading books.

    3. I love gardening.

    4. I don’t like making pottery.

    5. I hate climbing.

    6. Work in pairs. Students A is a reporter. Student B is a famous person. (Làm việc theo cặp. Học sinh A sẽ là phóng viên. Học sinh B là người nổi tiếng.)

    A: Good morning. Nice to meet you.

    B: Good morning. Nice to meet you too.

    A: Can I ask you some questions about your hobby?

    B: Yes, of course.

    A: What is your hobby?

    B: My hobby is reading books.

    A: What kinds of books do you usually read?

    A: Do you read every day?

    A: Thank you..

    Project (phần 1 trang 15 SGK)

    1. Work in groups of three or four.

    2. Take turns talking briefly about your hobbies.

    3. Work together to cut and glue pictures from magazines or draw pictures of your group members’ hobbies.

    4. Show and describe your collage to the class.

    Gợi ý: Nhóm 3 người:

    Lan: likes watching movies and reading books. (thích xem phim và đọc sách.)

    Mai: likes gardening and arranging flowers. (thích làm vườn và cắm hoa.)

    Hoa: likes running and swimming. (thích chạy bộ và bơi lội.)

    “This is the collage of Lan, Mai and Hoa’s hobbies. Lan likes watching movies and reading books. She cut and glued pictures of movie posters and Dooks covers. Mai likes gardening and arranging flowers. She cut and glues pictures of tree gardens and flower. Hoa likes running and playing badminton. She cut and glued pictures of athletes and swimmer.”

    Hướng dẫn dịch

    “Đây là phần cắt dán hình ảnh sở thích của Lan, Mai và Hoa. Lan thích xem phim và đọc sách. Cô ấy cắt dán tranh khổ lớn những bộ phim và hình ảnh bìa sách. Mai thích làm vườn và cắm hoa. Cô ấy cắt dán những hình ảnh về vườn cây và hoa. Hoa thích chạy và chơi cầu lông. Cô ấy cắt dán những hình ảnh về vận động viên chạy bộ và bơi lội.”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills 2 Unit 1 Lớp 7 Trang 13
  • Giải Nghĩa 10 Cụm Từ Viết Tắt Tiếng Anh Phổ Biến Nhất Hiện Nay
  • 3000 Từ Phiên Âm Và Giải Nghĩa Tiếng Anh
  • Trình Độ Tiếng Anh B2 Là Gì?
  • Unit 1 Lớp 12 Reading
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5: Unit 1 Lesson 1 Trang 6,7 Sách Giáo Khoa

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 10: Language
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 9
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 12 Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer
  • Skills 1 Trang 32 Unit 9 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Look, listen and repeat. (Nghe, nhìn và lặp lại)

    a.

    Mai: Hi, Nam! Nice to see you again.

    Nam: Hi, Mai. Nice to see you too. Mai, this is Trung. He’s a new pupil in our class.

    Hướng dẫn dịch:

    Mai: Chào Nam. Rất vui được gặp lại bạn.

    Nam: Chào Mai. Mình cũng rất vui khi gặp bạn. Mai ơi, đây là Trung. Bạn ấy là học sinh mới trong lớp chúng mình.

    b.

    Mai: Hello, Trung. Nice to meet you.

    Trung: Nice to meet you, too.

    Hướng dẫn dịch:

    Mai: Chào Trung. Rất vui khi được gặp bạn.

    Trung: Mình cũng rất vui khi gặp bạn.

    c.

    Mai: Where are you from, Trung?

    Trung: I’m from Da Nang. But now I live with my grandparents in Ha Noi.

    Hướng dẫn dịch:

    Mai: Bạn từ đâu đến, Trung?

    Trung: Mình Đến từ Đà Nẵng. Nhưng bây giờ mình sống với ông bà ở Hà Nội

    d.

    Mai: What’s your address in Ha Noi?

    Trung: It’s 81, Tran Hung Dao Street. Where do you live?

    Mai: I live in Flat 18 on the second floor of Ha Noi Tower.

    Hướng dẫn dịch:

    Mai: Địa chỉ của bạn ở Hà Nội là gì?

    Trung: Là số 81, Phố Trần Hưng Đạo. Bạn sống ở đâu?

    Mai: Mình sống trong căn hộ số 18 trên tầng 2 của tòa tháp Hà Nội.

    Bài 2.

    Point and say. (Chỉ và nói)

    – What’s your name?

    – It’s……

    Hướng dẫn dịch:

    – Địa chỉ của bạn là gì?

    – Là………

    a.

    – What’s your address?

    – It’s 105, Hoa Binh Lane.

    b.

    – What’s your address?

    – It’s 97, Village road.

    c.

    – What’s your address?

    – It’s 75, Hai Ba Trung Street.

    d.

    – What’s your address?

    – It’s flat 8, on the second floor of City Tower.

    Hướng dẫn dịch:

    a.

    – Địa chỉ của bạn là gì?

    – Đó là số 105, Ngõ Hoà Bình.

    b.

    – Địa chỉ của bạn là gì?

    – Đó là số 97, đường Láng.

    c.

    – Địa chỉ của bạn là gì?

    – Đó là số 75, phố Hai Bà Trưng.

    d.

    – Địa chỉ của bạn là gì?

    – Đó là căn hộ số 8, trên tầng hai của tòa tháp Hà Nội.

    Bài 3.

    Let’s talk. Ask and answer questions about addresses. (Cùng nói. Hỏi và trả lời các câu hỏi về địa chỉ.)

    – Where are you from?

    + I’m from Ha Noi.

    – What’s your address?

    + It’s 120 Le Duc Tho Street.

    – Where do you live?

    + I live in flat 12, on the second floor of Ha Noi Landmark Tower.

    Hướng dẫn dịch:

    – Bạn đến từ đâu?

    + Mình đến từ Hà Nội.

    – Địa chỉ của bạn là gì?

    + Đó là số 120 phố Lê Đức Thọ.

    – Bạn sống ở đâu?

    + Mình sống trong căn hộ số 12, trên tầng 2 của tòa tháp Hà Nội Landmark.

    Bài 4.

    Listen and complete. (Nghe và điền vào chỗ trống.)

    1. 208

    2. 321

    3. White Street

    4. on the second floor.

    Lời ghi âm:

    1. Phong: What’s your address, Linda?

    Linda: It’s 208, High Street

    2. Nam: Where do you live, Tony?

    Tony: I live at 321, Green Lane.

    3. Mai: what’s your address, Peter?

    Peter: It’s 765, White Street.

    4. Quan: where do you live, Tom?

    Tom: I live on the second floor of City Tower.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Phong: Địa chỉ của bạn là gì, Linda?

    Linda: Đó là số 208, phố High.

    2. Nam: Bạn sống ở đâu, Tony?

    Tony: Mình sống ở 321, ngõ Green.

    3. Mai: Địa chỉ của bạn là gì, Peter?

    Peter: Đó là số 765, phố White.

    4. Quan: Bạn sống ở đâu, Tom?

    Tom: Mình sống tầng 2, tòa tháp City.

    Bài 5.

    Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống.)

    1. from

    2. lives

    3. address

    4. Street

    Hướng dẫn dịch:

    Trung là một học sinh mới của lớp 5B. Bạn ấy đến từ Đà Nẵng. Bây giờ bạn ấy sống với ông bà bạn ấy ở Hà Nội. Địa chỉ của bạn ấy là số 81, Phố Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm.

    Bài 6.

    Let’s sing. (Cùng hát.)

    THE WHEELS ON THE BUS

    The wheels on the bus go round and round.

    Round and round, round and round

    The wheels on the bus go round and round all day long.

    The wheels on the bus go ding, ding, ding.

    Ding, ding, ding, ding, ding, ding.

    The bells on the bus go ding, ding, ding all day long.

    The wheels on the bus go round and round.

    Round and round, round and round.

    The wheels on the bus go round and round.

    All day long, all day long, on Day long.

    Hướng dẫn dịch:

    Bánh xe buýt quay vòng vòng vòng vòng.

    Vòng vòng vòng vòng, ròng ròng vòng vòng.

    Bánh xe buýt quay vòng vòng vòng vòng suốt ngày dài.

    Bánh xe buýt quay vòng vòng vòng vòng suốt ngày dài.

    Tiếng chuông trên xe buýt ring ring ring.

    Ding, ding, ding, ding, ding, ding.

    Tiếng chuông trên xe buýt ring ring ring suốt ngày dài.

    Bánh xe bus quay vòng vòng vòng vòng.

    Vòng vòng vòng vòng vòng vòng vòng vòng.

    Bánh xe bus quay vòng vòng vòng vòng.

    Suốt cả ngày dài, suốt cả ngày dài

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 9: Communication
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7: Saving Energy
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 8: Tourism Để Học Tốt Tiếng Anh 9 Thí Điểm Unit 8
  • Unit 2 Clothing (Getting Started
  • Unit 10 Lớp 9: Getting Started
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Unit 10: Life On Other Planets

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 2: City Life (Đời Sống Thành Thị)
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 3: Teen Stress And Pressure (Áp Lực Và Căng Thẳng Tuổi Thiếu Niên)
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 9: English In The World (Tiếng Anh Trên Thế
  • Language Review 1 Lớp 9
  • 1. Getting started. Look at the pictures of UFOs (Unidentifed Flying Objects). Ask and answer with a partner.

    a. I’ve heard and read a lot about UFOs and I think they really exist.

    b. Yes, I’ve seen some films on UFOs. Most of them were about the fridendship

    between earthlings and creatures from other planets.

    c. I want to know how they can fly with such a terrible speed

    d. If I saw a UFO, I would take photos of them or put them on camera.

    2. Listen and read.

    a. Find the words in the test having the following meanings.

    1. evedence

    2. meteor

    3. aliens

    4. collecting

    5. captured

    6. disappeared

    b. Complete the notes.

    a. An aircraftm, a weather ballon or a meteor…

    b. nine large round objects traveling at about 2800 meters an hour

    c. 1599 UFO sightings

    d. a UFO above their

    e. an egg-shaped object in one of his fields and also aliens collecting soil samples

    f. claimed they were captured by aliens and taken aboard a spacecraft

    g. and his plane disappeared after sighting a UFO

    h. that he saw a plate-like devide at a treetop 30 meters away

    3. Speak

    a. There are drawing of things a space-tourist to Mars saw and noted down. Try to guess and match the drawings with the words in the box. Then pratice the dialogue with a partner.

    6,7,4,3,2,5,1

    b. Make up similar dialogues about the drawings, using the cues in section a.

    Nam: What do these drawings say, Hung?

    Hung: There might be minerals in Mars.

    Nam: And what about those dark shapes on the left corner?

    Hung: Well, they might be signs of gas. There may be some gas on Mars.

    Nam: What do these drawings say, Hung?

    Hung: There might be water in Mars.

    Nam: And what about those circles in the middle of the picture?

    Hung: Well, they might be signs of little creatures. There may be a lot of little creatures on Mars.

    c. Now talk with a partner. Tell each what you think there might be on Mars, on the moon and otehr planets.

    A. What do you think there might be on the moon?

    B. I think there might be big round holes…

    A. What do you think there might be on Mars?

    B. I think there might be water…

    4. Listen. Listen to the description of the moon. Then check (v) the correct statements about the moon.

    a,c,d,f.i.j

    5. Read.

    a. Put the phrases in order to show what you need and get in joining a trip into the space.

    4,1,5,2,3

    b.Answer. Then write the answers in full sentences.

    1. If we decide to take a space trip, we will have to run a lot, swim every day, do aerobics and push-ups to have an excellent physial condition.

    2. If we want to show we are in perfect health, we must get a letter from a doctor.

    3. From he outer space, we can see pictures of the Earth ; our country interesting places, the oceans, the big rivers, the tall mountains.

    4. We can see those scenes 18 times a day

    5. We can walk on the walls or on the ceiling

    6. Write.

    a. Read the out line of an expositon in column A. Then put the paragraphs in column B in order to match the sections in column A.

    Introduction:ii

    Body: iii

    Conclusion: i

    b. Now use Ba’s opinion in the dialogue to write an exposition about the existence of UFOs. Begin with:

    I believe UFOs exist because articles and reports in newspapers have talked a lot about their appearance.

    Firstly, many people in the world claim they have seen flying saucers. Secondly, there are many photos of them. Some photographers say they have seen man-like creatures get out of flying saucers, Moreover, people are talking about the mysterious circles on the fields in Great Britain.

    Therefore, UFOs are no longer human’s imagination. They’re real and we should be ready to welcome their visits.

    7. Language focus.

    1. Work with a partner. Use may or might and talk about Andy’s psents.

    a. It may be a book or it might be a game

    b. It may be a box of crayons or it might be a box of paints

    c. It may be a football or it might be a basketball

    d. It may be a boat or it might be a train

    e. It may be a flying saucer or it might be a meteor

    f. It may be an evenign star or it might be a spacecraft

    2. Complete the sentences. Use the verbs in the box.

    b. will miss…doesn’t hurry

    c. isn’t…’ll drop

    d. will join…finishes

    e. writes…won’t forget

    3. Look at the pictures. Complete the sentences.

    b. If Mr. Loc had a car, he would drive it to work

    c. If Lan lived in Ho Chi Minh City, she would visit Saigon Water Park

    d. If Nam had an alarm lock, he would arrive at school on time

    e. If Hoa lived in Hue, she would see her parents every day

    f. If Nga owned a piano, she would play it very well

    g. If Tuan studied harder, he would get better grades

    h. If Na had enough money, she would buy a new computer

    4. What would you do if you met an alien from outer space? Write 3 things you would like to do.

    1. If I met an alien from outer space, I would take photos of him.

    2. If I met an alien from outer space, I would ask her to give me a free flight.

    3. If I met an alien from outer space, I would ask him to take me to him home on the other planet.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Getting Started Unit 5 Trang 50 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 5 Lớp 9: Getting Started
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 A Visit From A Pen Pal
  • Unit 3 Lớp 9: Language Focus
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100