Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 A Closer Look 2

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 4 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 4 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look
  • A Closer Look 1 Unit 4 Trang 42 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm: Use The Newly
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 9 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look
  • Giải A Closer Look 1 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Soạn A Closer Look 2 Unit 1 lớp 9 đầy đủ nhất

    Soạn tiếng Anh Unit 1 lớp 9: A Closer Look 2

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – Write complex sentences with different dependent clauses

    – Use some common phrasal verbs correctly and appropriately

    2. Objectives:

    -Structures: complex sentences

    – Vocabulary: related to the topic of Unit 1, phrasal verbs,

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 9 Unit 1 A Closer Look 2

    2. so that she could buy some bai tho conical hats → DP

    3. Although this museum is small → DC

    4. because we have space to skateboard → DR

    1 – Khi nói về tranh truyền thống, họ thường nghĩ về làng Đông Hồ

    2 – Chị tôi đến làng Tây Hồ ở Huế để chị ấy có thể mua được chiếc nón.

    3 – Mặc dù bào tàng nhỏ nhưng nó có nhiều đồ khảo cổ độc đáo.

    4 – Quảng trường này là nơi yêu thích của chúng tớ để chơi bởi vì chúng tôi có không gian để chơi trượt ván.

    5 – Người dân phải phơi khô da trâu trước khi họ làm mặt trống.

    2. Make a complex sentence from each pair of sentences. Use the subordinator provided and make any necessary changes. Nối thành các câu phức. Sử dụng liên từ phụ thuộc được cung cấp và có thể thay đổi nếu cần thiết.

    1. The villagers are trying to learn English in order that they can communicate with foreign customers.

    2. After we had eaten lunch, we went to Non Nuoc marble village to buy some souvenirs.

    3. Even though this hand-embroidered picture was expensive, we bought it.

    4. This department store is an attraction in my city because the products are of good quality.

    5. This is called a Chuong conical hat since it was made in Chuong village.

    1. Người dân trong làng đang cố gắng học tiếng Anh để họ có thể giao tiếp với khách hàng nước ngoài.

    2. Sau khi ăn trưa, chúng tôi đến làng đá cẩm thạch Non Nước để mua một số đồ lưu niệm.

    3. Mặc dù bức tranh thêu tay này đắt tiền nhưng chúng tôi đã mua nó.

    4. Cửa hàng bách hóa này là một điểm thu hút trong thành phố tôi bởi vì các sản phẩm có chất lượng tốt.

    5. Đây được gọi là nón Chương vì được làm ở làng Chương.

    3. Read this part of the conversation from GETTING STARTED. Pay attention to the underlined part and answer the questions. Đọc đoạn hội thoại từ phần Getting Started. Tập trung vào phần được gạch chân và trả lời câu hỏi. 1. What is the meaning of the underline verb phrase? Cụm từ gạch chân có nghĩa là gì?

    – set up: start something (a business, an organisation, etc.)

    – take over: take control of something (a business, an organisation, etc.)

    2. Can each part of the verb phrase help you understand its meaning? Mỗi phần của cụm từ có nghĩa không?

    No.

    4. Match the phrasal verbs in A with their meaning in B. Nối những cụm động từ ở cột A với nghĩa của nó ở cột B.

    1.c 2. g 3. f 4. a 5. h 6. b 7. e 8. d

    1. vượt qua – chuyển từ thế hệ này sang kế tiếp

    2. có tiền mua những thứ cần – có đủ tiền để sống

    3. giải quyết – hành động để giải quyết vấn đề

    4. đóng lại – dừng việc kinh doanh

    5. đối diện với – chấp nhận, giải quyết

    6. ăn ý/ sống hòa thuận với ạ – có mối quan hệ thân thiện với ai đó

    7. trở lại – trở về

    8. sự từ chối – từ chối thứ gì đó

    5. Complete each sentence using the correct form of a phrasal verb in 4. You don’t need to use all the verbs. Hoàn thành các câu sau với dạng đúng cuat cụm động từ ở bài 4. Không cần sử dụng tất cả các động từ.

    1. face up to

    2. turned down

    3. passed down

    4. live on

    5. close down

    6. did… come back

    1. Chúng ta phải đối mặt với thực tế rằng thủ công mỹ nghệ của chúng ta đang cạnh tranh với các làng nghề khác.

    2. Tôi đã mời cô ấy tham gia chuyến đi của chúng tôi tới Tràng An, nhưng cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.

    3. Nghề đan thêu thường được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

    4. Bạn có nghĩ chúng ta có thể bán khăn lụa làm quà lưu niệm đủ tiền sống không?

    5. Họ phải đóng cửa viện bảo tàng vì không còn là nơi được chú ý nữa.

    6. Bạn trở về lúc mấy giờ từ chuyến đi đêm qua?

    6. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given. Hoàn thành câu sao cho nghĩa của câu thứ 2 giống với câu đầu tiên. Sử dụng các từ được cho.

    1 – Where did you find out about Disneyland Resort ?

    2 – When did you get up this morning?

    3 – I’ll look through this leaflet to see what activities are organised at this attraction.

    4 – They’re going to bring out a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.

    5 – I’m looking forward to the weekend!

    1. Bạn đã nhận được thông tin về Khu nghỉ mát Disneyland ở đâu?

    Bạn tìm ở đâu về Khu nghỉ mát Disneyland?

    2. Sáng nay bạn rời giường lúc mấy giờ?

    Sáng nay bạn thức dậy khi nào?

    3. Tôi sẽ đọc tờ thông tin này để xem hoạt động gì được tổ chức tại địa điểm thu hút này.

    Tôi sẽ nhìn qua tờ thông tin này để xem hoạt động nào được tổ chức tại điểm thu hút này.

    4. Họ sẽ xuất bản một cuốn hướng dẫn về các địa điểm đẹp khác nhau ở Việt Nam.

    Họ sẽ đưa ra một cuốn hướng dẫn về các điểm đẹp khác nhau ở Việt Nam.

    5. Tôi đang nghĩ về niềm vui cuối tuần!

    Tôi đang mong chờ ngày cuối tuần!

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 1 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 2 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 2 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look
  • Unit 2 Lớp 9: A Closer Look 1
  • Giải Bài 2 Trang 49 Sgk Đại Số 10
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 11 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Unit 1 Lớp 8: A Closer Look 1
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tieng Pháp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Tập 2, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Viet Tap 1, Download Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Pdf, Sách Giáo Khoa 6 Tiếng Pháp, Bản Nhận Xét Sách Giáo Khoa Lớp 1 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 3 Tập 1, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 5 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Tiếng Việt Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1 Pdf, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7,

    Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới: Review 1 (Unit 1, 2, 3)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 7: Recipes And Eating Habits
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 4 Trang 42 Sgk Tiếng Anh 9
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 3 A Closer Look 2
  • A Closer Look 2 Unit 2
  • A Closer Look 1 Unit 9 Lớp 9
  • A Closer Look 1 Unit 12 Lớp 9
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2closer Look 1, Đáp án A Closer Look 2 Unit 9 Lớp 8, Local Environment A Closer Look 2, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Tiếng Anh 11 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Unit 2 Tiếng Anh Life, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Review Unit 7 Tiếng Anh A2, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 10 Unit 16, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Unit 11, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Bài ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Unit 5 Lớp 9 Tiếng Anh Thí Điểm, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 1, Tiếng Anh Unit 8 Trang 120 Anh 8, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Đáp án 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 7, Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Unit 7 Test , Nội Dung Bài Nghe Tiếng Anh 9 Unit 7, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 10, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 6 Thí Điểm Violet, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Thuyết Trình Tiếng Anh Unit 1 Lop 10, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 8, Unit 7 Sách Tiếng Anh Life, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Củng Cố Và ôn Luyện Tiếng Anh 6 Tập 1 Unit 5, Bài Nghe Tiếng Anh 6 Unit 6 Part A, Giải Bài Tập Bổ Trợ Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 10, Củng Cố Và ôn Luyện Tiếng Anh Lớp 6 Tập 1 Unit 5, Thuyết Trinh Tiếng Anh 10 Unit 5, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Nội Dung Bài Nghe Tiếng Anh 9 Unit 6, Giáo Trình Tiếng Anh 10 Unit 1, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 10, Dap An Bai Tap Tieng Anh Lop 8 Luu Hoang Tri Test Unit 4, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 3, Tiếng Anh 10 Unit 8 Sách Mới Language, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 1, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 10 11, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 3, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9 10 11,

    Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2closer Look 1, Đáp án A Closer Look 2 Unit 9 Lớp 8, Local Environment A Closer Look 2, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Tiếng Anh 11 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Unit 2 Tiếng Anh Life, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4,

    --- Bài cũ hơn ---

  • A Closer Look 2 Unit 5
  • Unit 5 Lớp 9: A Closer Look 1
  • Unit 5 Lớp 9 A Closer Look 2
  • Unit 5 Trang 53 Sgk Tiếng Anh 9
  • Giải A Closer Look 2 Unit 5 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 3: Teen Stress And Pressure (Áp Lực Và Căng Thẳng Tuổi Thiếu Niên)
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 9: English In The World (Tiếng Anh Trên Thế
  • Language Review 1 Lớp 9
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mới Unit 1 (Có Đáp Án): Local Environment.
  • Unit 2 Lớp 9: Skills 1
  • 1. Getting started. Look at the dress these people are wearing. Decide where each person comes from.

    a. She comes from Japan

    b. She comes from Vietnam

    c. He comes from Scotland

    d. She comes from India

    e. He comes from the USA

    f. She comes from Saudi Arabia

    2. Listen and read.

    a. Complete the sentences. Use the information from the passage.

    1. poems, novels and songs

    2. long silk tunic with slits up the sides worn over loose pants

    3. to wear modern clothing at work

    4. lines of poetry on it

    5. symbols such as suns, stars, crosses and stripes

    b. Answer the questions.

    1. Traditionally, men and women used to wear the ao dai

    2. Because it is more convenient

    3. They have printed lines of poetry on it or have added symbols such as suns, stars, crosses, and stripes to it.

    4. Speak.

    a. Match the phrases to the pictures.

    a. a colorful T-shirt

    b. a sleeveless sweater

    c. a stripped shirt

    d. a plain suit

    e. faded jeans

    f. a short-sleeved blouse

    g. baggy pants

    h. a plaid shirt

    i. blue shorts

    b. Work in small groups. Write two more questions for the last section of this survey about student’s wear. Then interview members of another group. The words in section a) may help you.

    Casual clothes:

    – What do you usually wear on the weekend?

    I usually wear a colorful T-shirt with blue shorts.

    I usually wear a short-sleeved blouse with a plaid skirt

    I usually wear a striped shirt with faded jeans

    – Why do you wear these clothes?

    Because they make me feel comfortable

    Because they are fashionable

    Because they look good on me

    Favorite clothes:

    – What is your favorite type of clothing? Why?

    It is casual wear because it makes me feel comfortable

    It is school uniform because it makes me feel equal to other students

    School uniform:

    – It is comfortable?

    Yes, it is./ No, it isn’t

    – What color is it?

    It’s white and blue

    Clothes for special occasions:

    What do you wear on Tet holiday?

    What do you wear to a party?

    What do you wear on New Years Eve?

    I usually wear a short-sleeved blouse with a plaid skirt

    I usually wear a striped shirt with baggy pants

    I usually wear a plain suit

    c. Now report the results of your survey.

    One said he liked his school uniform

    One said she liked her casual clothes

    Two people said they usually wore colorful T-shirts on the weedkend

    Three people said they usually wore striped shirts on the weedkend

    Three people said they usually wore blue shorts at home

    Four people said they usually wore blue shorts when they went camping

    Mai liked baggy skirts

    Lan liked short-sleeved blouses

    4. Listen. You will hear a public announcement about a lost little girl called Mary. Listen and check (v) the letter of the correct pictures to show what Mary is wearing.

    a. B. She’s wearing blue shorts

    b. A. She’s wearing a long-sleeved white blouse

    c. C. She’s wearing brown shoes

    5. Read.

    a. Fill in the missing dates and words.

    1. 18th century … jean cloth

    2. 1960s… students

    3. 1970s…cheaper

    4. 1980s…fashion

    5. 1990s…sale

    b. Answer. Then write the answers in your exercise book.

    1. The word jeans comes from a kind of material that was made in Europe

    2. The 1960s’ fashions were embroidered jeans, painted jeans and so on

    3. Because jecns became cheaper

    4. Jeans at last became high fashion clothing on the 1980s

    5. The sale of jeans stopped growing because the worldwide economic situation got worse in the 1990s

    6. Write. Now write a paragraph of 100-150 words. But this time you support the argument that secondary school students should wear casual clothes. Outline B may help you.

    My opinion is that secondary school students should wear casual clothes when they are at school/

    Firstly, wearing casual clothes is comfortable. Students don’t feel constrained to wear the uniforms that they don’t like.

    Secondly, wearing casual clothes gives students the freedom of choice. They can choose the sizes, the colors, and the fashions of clothes that they love and this makes their school more colorful and lively.

    Finally, casual clothes make students feel self-confident when they are in their favorite clothes.

    Therefore, students, partivularly secondary school students should wear casual clothes when they go to school.

    7. Language focus.

    4. Read the first sentence and then complete the second sentence with the same meaning. Use the passive form.

    a. Jean cloth was made completely from cotton in the 18th century

    b. Rice is grown in tropical countries

    c. Five milion bottles of champagne will be produced in France next year

    d. A new style of jeans has just been introduced in the USA

    e. Tow department stores have been built this year

    5. Change the sentences from the cative into the passive

    a. The proplem can be solved

    b. Experiments on animals should be stopped

    c. Life might be found on another planet

    d. All the schools in the city have to be improved

    e. A new bridge is going to be built in the area

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 2: City Life (Đời Sống Thành Thị)
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Unit 10: Life On Other Planets
  • Getting Started Unit 5 Trang 50 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 5 Lớp 9: Getting Started
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới: Review 1 (Unit 1, 2, 3)

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 11 Lớp 8: A Closer Look 1
  • * Language Review 1 lớp 9 (phần 1 → 7 trang 36-37 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Listen and practise saying the sentences. Pay attention to the underlined words. (Nghe và thực hành nói những câu sau. Tập trung vào những từ được gạch chân.)

    Bài nghe:

    Audio script

    1. My town is nice and peaceful, but it isn”t very big.

    2. Da Nang Museum of Cham Sculpture attracts a lot of foreign visitors.

    3. A: Were you wearing a helmet when you fell off your bike?

    B: No, I wasn”t.

    4. Son: Can I go to a party tonight, mum?

    Mother: OK, but please don”t make noise when you come home.

    5. A: My mum”s really a good friend of mine.

    B: Is she? Mine is very strict towards me.

    2. Look at the underlined words in the sentences and mark … (Nhìn vào những từ được gạch chân trong câu và đánh dấu W (nhẹ) hoặc S (mạnh). Nghe để kiểm tra và thực hành.)

    Bài nghe:

    3. Match the verbs in column A with the words/phrases in column B. (Nối động từ ở cột A với từ/ cụm từ ở cột B.)

    – reduce pollution.

    – pull down an old building.

    – empathise with someone.

    – make a handicraft.

    – set up a home business.

    – feel worried and frustrated.

    – have high expectations.

    – provide employment.

    4. Fill each gap with a word from the box. (Điền mỗi chỗ trống 1 từ)

    Hướng dẫn dịch

    Đôi mắt của London, hay còn được biết đến như là vòng quay thiên niên kỉ là một vòng quay quan sát khổng lồ ở London. Toàn bộ cấu trúc cao 135m (443 ft) và vòng quay có đường kính 120m (394 ft). Khi được dựng nên vào năm 1999 nó là vòng quay quan sát cao nhất của thế giới. Bây giờ nó là một trong những điểm thu hút phổ biến trên thế giới. Nó được xem như là một biểu tượng của nước Anh. Người ta thực hiện những chuyến đi đặc biệt để nhìn thấy vòng quay khổng lồ tuyệt vời này. 15000 người có thể ngồi lên vòng quay này mỗi ngày. Họ cảm thấy hào hứng khi leo lên trên và nhìn xuống thành phố. Không chỉ người giàu, mọi người đều có thể làm điều này. Nó là một nơi công cộng, một biểu tượng và nó đã trở thành một điểm yêu thích ở London.

    5. Complete each sentence with the correct form … (Hoàn thành mỗi câu theo dạng đúng của cụm động từ.)

    6. Rewrite the following questions in reported speech, using … (Viết lại các câu sau bằng lời nói gián tiếp, sử dụng cấu trúc từ để hỏi + to V)

    1. Trang wondered what to wear to the fancy dress party.

    2. She couldn”t decide whether to help Chau with the money her mum had given to her.

    3. Nick wondered where to get those traditional handicrafts.

    4. Phuc had no idea who to turn to for help with his homework.

    5. Hoa was not sure when to break the sad news to him.

    7. Choose the suitable words/ phrases complete … (Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp hoàn thành cuộc hội thoại sau.)

    1. As far as I know.

    2. what to do.

    3. cool.

    4. no worries.

    5. If I were in your shoes.

    b. Decide whether the statements are true (T) or false (F) (Câu nào đúng (T) câu nào sai (F))

    1. F 2. T 3. T 4. T 5. F

    3a. Listen to the conversation and answer the questions. (Nghe đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi.)

    Bài nghe:

    1. In a( little) town.

    2. In a city.

    b. Listen again and complete the sentences. (Nghe lại và hoàn thành câu.)

    Bài nghe:

    4. Write a letter to your pen friend about: your last visit to a craft village. (Viết một bức thư cho bạn qua thư của mình nói về chuyến thăm tới làng nghề mới nhất của bạn.)

    Dear Lan,

    I got a wonderful trip with Nam to Chang Son fan – making village last weekend.

    For a long time, the Chang Son fan was not only a useful utensil in daily life, but also a beautiful image appearing in many poems, on stage and in the cultural and spiritual life. To make a beautiful and durable fan requires meticulousness and skillfulness from fan makers. Normally, the fan”s blades are made from bamboo, which are at least three years old and grow in the middle of a grove.

    Moreover, to make fans more durable, the fan makers use joined blades, which have to undergo many stages, such as cutting the bamboo into short pieces, scratching off its green cover, splitting the bark of bamboo and applying a layer of varnish between the slats. Then, they are tied up in a bunch.

    After a few months when the layer of varnish is dry, the slats of bamboo are whittled to make the fan blades. Paper to make fans must be do (poonah) or diep (poonah paper covered with egg – shell powder) bought in Dong Ho Village, Bac Ninh Province. Looking at the Chang Son fans, only simple colours, such as green, red, violet and yellow are seen. However, when the fans are unfolded and seen in the light, all the delicate decorative pattern, and designs will appear lively and bright. To foreigners, they can see the characteristics of the Vietnamese people: simple but profound, and beautiful but discreet.

    I am look forward to hearing from you

    Best wishes,

    Hoa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án
  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 10
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 7: Recipes And Eating Habits
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mai Lan Hương
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 9: English In The World (Tiếng Anh Trên Thế Giới)
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 5: Skills 2, Looking Back
  • Unit 10 Lớp 9: Getting Started
  • Unit 2 Clothing (Getting Started
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật, Sách Giáo Khóa Tiếng Anh Thí Điểm Tập 2 Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Tập 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10, Sach Giao Khoa Tieng Nhat 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Viet 1 Tap 2, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop Thi Diem Tap 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Nâng Cao, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Tập 1, Bản Nhận Xét Sách Giáo Khoa Lớp 1 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Thí Điểm Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Download, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Thí Điểm Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa 6 Tiếng Pháp, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2, Sách Giáo Khoa Lớp 3 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Môn Tiếng Việt, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Bộ Tranh Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5 Mới, Sách Giáo Khoa Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 3 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Sách Giáo Khoa Lớp 4 Tiếng Việt Tập 1,

    Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Unit 1 Sách Giáo Khoa Lớp 9, Unit 6 Lớp 7 Trang 62,63 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Lớp 11 Phần Unit 9, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Life In The Past (Cuộc Sống Trong Quá Khứ)
  • Hướng Dẫn Giải Unit 1. A Visit From A Pen Pal Trang 6 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 10 Lớp 9: Looking Back
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 10 Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 11 Communication, Skills 1
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 12
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Unit 5 Natural Wonders Of The World
  • Top 15 Đề Thi Vào Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Unit 2 Lớp 6: Getting Started
  • Unit 1 Lớp 6: Skills 2
    1. Khi muôn trình bày về sự tồn tại (không tồn tại) của vật gì một cách tự nhiên, ta dùng cấu trúc:

    There is … = There’s … (Có…)

    There isn’t … (Không có…)

    There are .. = There’re … (Có…)

    There aren’t … (Không có…)

    Ta dùng there is vcd danh từ chỉ số ít và there are với danh từ chỉ số nhiều.

    Ex: There is a book on the table. Có một quyển sách ở trên bàn.

    There are books on the table. Có những quyển sách ở trên bàn.

    There isn’t a book on the table. Khôns có quyển sách ở trèn bàn.

    * Danh từ sô” ít là danh từ chỉ một người hay một vật.

    Ex: a book: một quyển sách a pen: một cây bút Mr. Tan: Ông Tân Miss Huong: Cô Hương

    * Danh từ số nhiều là danh từ chỉ từ hai người hoặc hai vật trở lên.

    Ex: two books: hai quyển sách

    pens: những cây bút

    Mr. Vu and Mr. Hung: ông Vủ và ông Hùng

    * Động từ “to be” phải phù hợp với danh từ (số ít và số nhiều) đi liền theo sau nó.

    Ex: There is a table and there are four chaừs in the living room.

    Có một cái bàn và bốn cái ghế trong phòng khách.

    Khi trong phòng có một cái đèn, một cái ti vi, một cái bàn, một đồng hồ treo tường, bốn cái ghế thì động từ “to be” vẫn phải chia theo danh từ đi theo sau nó. Ex: There is a lamp, a television, a table, a clock, and four chairs.

    There are four chairs, a lamp, a television and a clock.

    – at: tại (dùng cho nơi chôn nhỏ như trường học, sân bay…)

    – in: trong (chỉ ở bên trong), ở (nơi chốn lớn như thành phố, tỉnh, quốc gia, châu lục…)

    Ex: in the box (trong hộp), in Vietnam (ở Việt Nam)

    – on: ở trên nhưng có tiếp xúc bề mặt.

    Ex: on the table trên bàn

    There is a plane on the field

    Có một chiếc máy bay đậu trên cánh đồng

    – above: ở ngay trên và luôn cách một khoảng nhất định.

    Ex: There is a plane above the field.

    Có một máy bay trên cánh đồng.

    – over: ngay phía trên (không tiếp xúc bề mặt), chỉ chuyển động qua lại qua địa điểm, nơi chôn nào đó.

    Ex; There is a plane over the field.

    Có một chiếc máy bay bay trên cánh đồng.

    – in front of (trước): người (vật) ở đằng trước người (vật, địa điểm) khác tùy thuộc vào vị trí của người nói với vật được chọn làm mốc).

    – in the front of (trước): người (vật) ở bên trong địa điểm nhưng thuộc về phần đầu của nó.

    – opposite (trước): người (vật) đối diện với người (vật) khác.

    – before (trước): giống opposite nhưng dùng với nghĩa trang trọng hơn.

    Ex: Before the crown, I swear. Trước ngai vàng, tôi xin thề.

    – behind: người (vật) ở đằng sau người (vật) khác (tùy thuộc vào vị trí của người nói với vật được chọn làm mốc).

    – at the back of: người (vật) ở bên trong địa điểm, nơi chốn nhưng thuộc phần cuối của nó.

    – at the end of: người (vật) ở bên trong địa điểm, nơi chôn nhưng thuộc điểm mút cuối cùng của địa điểm, nơi chốn đó

    – near, by, next to, close to, close up (gần)

    Ex: There is a bookshop next to a post office.

    Có một nhà sách gần bưu điện.

    – between (ở giữa) là giới từ được dùng để chỉ vị trí giữa hai người, hai vật, hai đồ vật trong không gian.

    Ex: I stand between my mother and my father

    Tôi đứng giữa ba và má tôi.

    Note: between thường được dùng giữa hai người hay hai vật và khi sử dụng between thì luôn luôn có and theo sau.

    – under (dưới; ngay dưới)

    Ex: My puppy is sleeping under the table.

    Chú chó con của tôi đang ngủ dưới gầm bàn.

    Vocabulary – Từ vựng – Unit 2 SGK Tiếng Anh 6 mới

    – town house /ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n): nhà phố

    – country house chúng tôi ˈhaʊs/ (n): nhà ở nông thôn

    – villa /ˈvɪl.ə/ (n): biệt thự

    – stilt house /stɪltsˌhaʊs / (n): nhà sàn

    – apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (n): căn hộ

    – living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n): phòng khách

    – bedroom /ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n): phòng ngủ

    – kitchen /ˈkɪtʃ·ən/ (n): nhà bếp

    – bathroom /ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n): nhà tắm

    – hall /hɑːl/ (n): phòng lớn

    – attic /ˈæt̬.ɪk/ (n): gác mái

    – lamp /læmp/ (n): đèn

    – toilet /ˈtɔɪ·lɪt/ (n): nhà vệ sinh

    – bed /bed/ (n): giường

    – cupboard /ˈkʌb·ərd/ (n): tủ chén

    – wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ (n): tủ đựng quần áo

    – fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh

    – poster /ˈpoʊ·stər/ (n): áp phích

    – chair /tʃeər/ (n): ghế

    – air-conditioner /ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n) máy điều hòa không khí

    – table /ˈteɪ bəl/ (n): bàn

    – sofa /ˈsoʊ·fə/ (n): ghế trường kỷ, ghế sô pha

    – behind /bɪˈhaɪnd/ (p): ở phía sau, đằng sau

    – between /bɪˈtwin/ (p): ở giữa

    – chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n): ngăn kéo tủ

    – crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj): kì dị, lạ thường

    – department store /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n): cửa hàng bách hóa

    – dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n) máy rửa bát (chén) đĩa

    – furniture /ˈfɜr nɪ tʃər/ (n): đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

    – in front of /ɪn ‘frʌnt ʌv/ (p): ở phía trước, đằng trước

    – messy /ˈmes.i/ (adj): lộn xộn, bừa bộn

    – microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n): lò vi sóng

    – move /muːv/ (v): di chuyển, chuyển nhà

    – next to /’nɛkst tu/ (p): kế bèn, ở cạnh

    – under /ˈʌn dər/ (p): ở bên dưới, phía dưới

    Getting Started – trang 16 Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới

    Mi: Wow. Căn phòng đó trông thật lớn, Nick à. Mình có thể thấy có một ti vi phía sau cậu.

    Nick: Ừ, mình đang ở trong phòng khách. Cậu có thấy con chó Luke của mình không? Nó đang ngồi trên sô pha.

    Mi: Có. Nó trông thật vui.

    Nick: Ha ha, nó đấy. Phòng cậu trông cũng đẹp đấy. Cậu sống ở đâu vậy, Mi?

    Mi: Mình sống trong một ngôi nhà phố. Nó gần trung tâm thành phố và rất ồn ào. Còn cậu thì sao? Cậu sống ở đâu?

    Nick: Mình sống trong một ngôi nhà ở miền quê. Cậu sống cùng với ai vậy?

    Mi: Mình sống cùng với ba, mẹ và em trai. Gia đình mình sẽ dọn đến một căn hộ vào tháng sau.

    Mi: Đúng vậy. Cô mình sông gần đó và mình có thể chơi cùng Vy, em họ mình.

    Nick: Có nhiều phòng trong căn hộ mới không?

    Mi: Có. Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp, hai phòng tắm. Nhà bếp cạnh phòng khách.

    Nick: Ồ, đó là mẹ mình. Mình nên đi đây, đến giờ cơm tối rồi. Tạm biệt, gặp lại cậu sớm.

    a. Which family members does Mi talk about?

    (Mi nói đến những thành viên nào trong gia đình?)

    b. Read the conversation again. Complete the sentences.

    (Đọc bài đàm thoại lại một lần nữa. Hoàn thành các câu sau.)

    Task 2. Match the ppositions with the pictures.

    (Nối những giới từ với hình ảnh cho phù hợp)

    Task 3. Write a sentence to describe each picture in 2

    (Viết một câu miêu tả bức tranh trong mục 2.)

    Task 4. Look at the picture and write true (T) or false (F) for each sentence. Correct the false ones.

    (Nhìn vào bức tranh và viết đúng (T) hay sai (F) cho mỗi câu. Sửa lại những câu saỉ.)

    Task 5. Look at the picture again. Answer the questions.

    (Nhìn lại bức tranh. Trả lời các câu hỏi sau.)

    Những cuốn sách ở trên bàn/ kệ sách.

    Quần áo ở trên sàn nhà.

    Vâng, đúng vậy.

      Những quyển vở nằm dưới giường phải không?

    Không phải. Chúng nằm trên giường.

    Nó ở phía sau kệ sách.

    Không phải. Nó ở cạnh cái bàn.

    A Closer Look 1 – trang 18 Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới

    Task 1. Look at the house below. Name the rooms of the house.

    (Nhìn vào ngôi nhà bên dưới. Đặt tên các phòng trong nhà.)

    Task 2. Name the things in each room in 1. Use the word list below. (You may use a word more than once.)

    (Đặt tên cho những đồ vật có trong mỗi phòng ở mục 1. Sử dụng danh sách từ bên dướỉ (Em có thể sử dụng một từ nhiều hơn một lần).)

    – living room : lamp , picture , sofa , television , air-conditioner , table , chair , ceiling fan…

    – bedroom : bed , picture/poster , light , chest of drawer , wardrobe , air- conditioner ,…

    – kitchen : cupboard , fridge , microwave , cooker , dishwasher , light , sink , table , chair ,…

    – bathroom : toilet , bath , lỉght , sink ,…

    – hall : picture , air-conditioner , light, table , chair , ceiling fan …

    – phòng khách: đèn, bức tranh, ghế trường kỷ, ti vi, máy lạnh, bàn, ghế, quạt trần..

    – phòng ngủ: giường, tranh/áp phích, đèn, ngăn kéo tủ, tủ quần áo, máy lạnh,…

    – nhà bếp: tủ bếp, tủ lạnh, lò vi sóng, bếp, máy rửa chén, đèn, bồn rửa, bàn, ghế,..

    – phòng tắm: nhà vệ sinh, bồn tắm, đèn, bồn rửa,…

    – phòng lớn: tranh, máy lạnh, đèn, bàn, ghế, quạt trần…

    Task 3. Listen and repeat the words.

    Can you add any more words to the list?

    (Bạn có thể thêm từ vào danh sách này không?)

    Task 4. Think of a room. In pairs, ask and answer questions to guess the room.

    (Nghĩ về một căn phòng. Làm theo cặp, hỏi và trả lời câu hỏi để đoán căn phòng đó.)

    A: What’s in the room?

    B: A sofa and a television.

    A: Is it the living room?

    A: Có gì trong phòng?

    B: Ghế sofa và TV.

    A: Có phải phòng khách không?

    Task 5. Listen and repeat the words.

    Task 6. Listen again and put the words in the correct column.

    (Nghe một lần nữa và đặt từ vào đúng cột.)

    Task 7. Read the conversation below. Underline the final s/es in the words and write/z/, /s/or /iz/.

    (Đọc đoạn thoại sau. Gạch dưới các từ có tận cùng là s/es và viết /z/, /s/ hoặc /iz/.)

    Mi: Mẹ, mẹ có ở nhà không?

    Mẹ: Có con yêu. Mẹ đang ở trong nhà bếp. Mẹ có mua vài cái đĩa và đũa mới.

    Mi: Chúng thật đẹp mẹ à. Mẹ mua ở đâu vậy?

    Mẹ: Trong cửa hàng bách hóa gần nhà mình. Có nhiều thứ thú vị dành cho gia đình ở đó lắm

    Mi: Chúng ta cần vài bức tranh cho phòng khách. Có bức tranh nào ở cửa hàng đó không mẹ?

    Mẹ: Không, có vài đèn trần. Chúng ta sẽ mua 2 cái cho căn hộ mới trong tuần này.

    Mi: Chúng ta cũng cần 2 bình hoa mới.

    Task 8. Listen to the conversation and repeat. Pay attention to /z/, /s/and /iz/ at the end of the words. Then practise the conversation with a partner.

    (Nghe bài đàm thoại và lặp lại. Chú ý đến âm /z/, /s/, /iz/ ở cuối từ. Sau đó thực hành bài đàm thoại với một người bạn.)

    /z/: things, pictures

    /s/: chopsticks, lights

    /iz/: dishes, vases

    A Closer Look 2 – trang 19 Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới

    Tạm dịch: Có một ghế sofa trong phòng khách.

    Tạm dịch: Có hai con mèo trong nhà bếp.

    Tạm dịch: Có những áp phíc trên tường.

    Tạm dịch: Có một quạt trần ở trong phòng ngủ.

    Tạm dịch: Có mấy cái đĩa trên sàn nhà.

    Task 2. Make the sentences in 1 negative.

    (Chuyển các câu ở mục 1 sang thể phủ định.)

    Task 3. Write positive and negative sentences.

    (Viết câu khẳng định và câu phủ định.)

    1.There is a TV on the table.

    There isn’t a TV on the table.

    2.There is a brown dog in the kitchen.

    There isn’t a brown dog in the kitchen.

    3.There is a boy in front of the cupboard.

    There isn’t a boy in front of the cupboard.

    4.There is a bath in the bathroom.

    There isn’t a bath in the bathroom.

    5.There are lamps in the bedroom.

    There aren’t lamps in the bedroom.

    Không có cái ti vi trên bàn.

    Không có con chó nâu trong nhà bếp.

    Không có cậu bé ở phía trước tủ chén.

    Khống cỏ bồn tắm trong nhà tắm.

    Không có đèn ngủ trong phòng ngủ.

    Task 4. Write is/isn’t/are/aren’t in each blank to describe the kitchen in Mi’s house.

    (Viết “is/isn’t/are/aren’t” vào chỗ trống dể mô tả bếp của nhà Mi.)

    Đây là nhà bếp của chúng tôi. Có một tủ lạnh trong góc. Bồn rửa bát kế tủ lạnh. Có một tủ chén và một bếp ga. Nhà bếp cũng là phòng ăn, vì thế có một cái bàn. Có 4 người trong gia đình tôi vì thế có 4 cái ghế. Nhà bếp thì nhỏ, nhưng có một cửa sổ lớn. Không có nhiều đèn trong nhà bếp mà chi có một đèn trần. Không có bức tranh nào trên tường cả.

    Task 5. Complete the questions.

    Task 6. In pairs, ask and answer the questions in 5. Report your partner’s answers to the class.

    (Làm theo cặp, hỏi và trả lời câu hỏi trong mục 5. Báo cáo câu trả lời của bạn em trước lớp.)

    A: Are there two bathrooms in your house?

    B: Yes, there are./ No, there aren’t.

    A: Is there a kitchen in your house?

    B: Yes, there is./ No, there isn’t. Có. / Không.

    A: Có hai phòng tắm trong nhà bạn phải không?

    A: Có một nhà bếp trong nhà bạn phải không?

    Task 7. Work in pairs. Ask your partner about his/ her room or the room he/she likes best in the house.

    (Làm việc theo cặp. Hỏi bạn học về căn phòng của bạn ấy hoặc phòng mà bạn ấy thích nhất trong nhà.)

    – Phòng của cậu ở đâu?

    – Phòng yêu thích của bạn là phòng nào?

    – Có một tủ lạnh trong phòng bạn phải không?

    – Có hai cái đèn trong phòng của bạn phải không?

    Communication – trang 20 Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới

    Task 1. Mi tells Nick about her grandparents’ country house. Look at the pictures of her grandparents’s house and complete the sentences.

    (Mi nói vói Nick vể ngôi nhà ở miển quê của ông bà cô ấy. Hãy nhìn vào những bức hình về ngôi nhà của ông bà cô ấy và hoàn thành các câu.)

    Tạm dịch: Ông bà tôi sống trong một ngôi nhà ở miền quê ở tỉnh Nam Định.

    Tạm dịch: Có 4 căn phòng trong nhà và một khu vườn rộng.

    Tạm dịch: Tôi thích phòng khách. Có một cửa sổ lớn trong phòng này.

    Tạm dịch: Có 4 cái ghế và một cái bàn ở giữa phòng.

    Tạm dịch: Có hai bức ảnh gia đình ở trên tường.

    Tạm dịch: Có một tủ lạnh nhỏ gần tủ ly.

    Tạm dịch: Một ti vi trên tủ ly

    Tạm dịch: Cũng có một quạt trần.

    Task 2. Student A looks at the pictures of Nick’s house on this page. Student B looks at the pictures of Mi’s house on page 25. Find the differences between the two houses.

    (Học sinh A nhìn vào những bức hình về nhà Nick ở trang 21. Học sinh B nhìn vào những bức hình về nhà Mi ở trang 25. Tìm điểm khác nhau giữa hai ngôi nhà.)

    A: There are two bathrooms in Mi’s house.

    Are there two bathrooms in Nick’s house?

    B: There is only one bathroom in Nick’s house.

    A: There are 5 pictures in Nick’s living room.

    Are there 5 pictures in Mi’s living room?

    B: There are 2 pictures in Mi’s living room.

    A: There is one chair and one table in Nick’s living room.

    Are there one chair and one table in Mi’s living room?

    B: There is one sofa in Mi’s living room.

    A: There is a clock in Nick’s bedroom. Is there a clock in Mi’s bedroom?

    There isn’t a clock in Mi’s bedroom.

    A: Có hai phòng tắm trong nhà của Mi.

    Có hai phòng tắm trong nhà Nick không?

    B: Chỉ có một phòng tắm trong nhà Nick.

    A: Có 5 bức ảnh trong phòng khách của Nick.

    Có 5 bức ảnh trong phòng khách của Mi không?

    B: Có 2 bức ảnh trong phòng khách của Mi.

    A: Có một cái ghế và một cái bàn trong phòng khách của Nick.

    Có một cái ghế và một cái bàn trong phòng khách của Mi không?

    B: Có một chiếc ghế sofa trong phòng khách của Mi.

    A: Có một chiếc đồng hồ trong phòng ngủ của Nick. Có đồng hồ trong phòng ngủ của Mi không?

    Không có đồng hồ trong phòng ngủ của Mi.

    Task 3. Draw a simple plan of your house. Tell your partner about your house.

    (Vẽ một phác thảo đơn giản cho ngôi nhà của em. Nói cho người bạn nghe vể ngôi nhà của em.)

    Task 4. Describe your friend’s house to the class (Miêu tả nhà của bạn em cho lớp nghe.)

    Skills 1 – trang 22 Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới

    Task 1. Look at the text (don’t read it). Answer the questions.

    (Nhìn vào bài đọc (không đọc nó). Trả lời các câu hỏi sau.)

    1. It’s an e-mail.
    2. The title is ‘A room at the Crazy House Hotel, Da Lat’.

    The topic is Nick’s weekend at the Crazy House Hotel.

      The weather is cold. Da Lat is in highland. Landscape is beautiful.

    Bạn khỏe không? Mình ở Đà Lạt với ba mẹ. Chúng mình ở trong khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ. Woa! Nó thật là kỳ lạ.

    Đà Lạt thì đẹp. Nó mát mẻ suốt năm! Có nhiều thứ để xem và nhiều khách du lịch.

    Có 10 phòng trong khách sạn. Chúng được đặt tên theo tên những động vật khác nhau. Có một phòng Chuột túi, phòng Đại bàng, và có cả phòng Kiến. Mình ở phòng Hổ. Nó được gọi là phòng Hổ bởi vì có một con hổ lớn trên tường.

    Con hổ nằm giữa cửa nhà tắm và cửa sổ. Giường nằm dưới cửa sổ – nhưng cửa sổ là một hình dạng lạ. Mình đặt túi của mình dưới giường. Mình để sách trên kệ. Có một cây đèn, một cái tủ và một cái bàn giấy. Có quần áo trên sàn nhà – thật bề bộn, như phòng ngủ của mình ở nhà vậy.

    Bạn nên đến thăm nơi này, thật tuyệt.

    Hẹn sớm gặp lại bạn!

    Đó là thư điện tử.

      Tiêu đề của trang này là gì? Chủ đề là gì?

    Tiêu đề là Một căn phòng ở khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ, Đà Lạt.

    Chủ đề là Cuối tuần của Nick ở khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ.

    Thời tiết lạnh. Đà Lạt nằm trên cao nguyên. Phong cảnh đẹp.

    Task 2. Quickly read the text. Check your ideas from 1.

    (Đọc nhanh bài đọc. Kiểm tra những ý của em ở mục 1.)

    Task 3. Read the text again and answer the questions.

    (Đọc lại bài dọc và trả lời các câu hỏi sau)

    Đáp án:No, he isn’t.

    Tạm dịch:Nick ở với anh chị bạn ấy phải không?

    Không, không phải.

      How many rooms are there in the hotel?

    Đáp án:There are 10 rooms in the hotel.

    Tạm dịch:Có bao nhiêu phòng trong khách sạn?

    Có 10 phòng trong khách sạn.

      Why is the room called the Tiger room?

    Đáp án:Because there is a big tiger on the wall.

    Tạm dịch: Tại sao căn phòng được gọi là phòng Hổ?

    Bởi vì có một con hổ lớn trên tường.

    Đáp án:His bag (It) is under the bed.

    Tạm dịch: Túi của bạn ấy ở đâu?

    Túi của cậu ấy (Nó) ở dưới giường.

    Task 4. Are these things in the room?

    (Những thứ này có trong phòng không?)

    Task 5. Create a new room for the hotel. Draw a plan of the room.

    (Tạo ra một phòng mới cho khách sạn. Vẽ một bản phác thảo kế hoạch cho căn phòng.)

    There is a bed, a wardrobe, a lamp, a desk, a computer, a bookshelf and a picture, a bathroom in the room.

    Có một cái giường, một tủ quần áo, một đèn ngủ, một bàn giấy, một máy tính, một kệ sách và một bức tranh, một phòng tắm trong phòng.

    Task 6. Show your plan to your partner then describe the room to other students in the class.

    (Cho bạn xem bản kế hoạch của em sau đó miêu tả căn phòng cho những học sinh khác trong lớp.)

    Skills 2 – trang 23 Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới

    Task 1. Nick’s parents are describing their room at the hotel. Listen and draw the furniture in the correct place.

    (Ba mẹ Nick đang miêu tả căn phòng của họ ở khách sạn. Nghe và vẽ đồ đạc ở đúng nơi)

    Nick’s mum: Nick’s staying in the Tiger room. We’re staying in the Bear room. There’s a big bear near the door. The bear is actually a fireplace. In the far comer, there is a window. The shelves are right in front of it. Next to the shelves is a big bed. There’s a wardrobe next to the bed. Nick’s dad: Oh, there are also two other windows in the room. In front of these windows, there’s a sofa, a table and two stools. We like the room because it’s comfortable.

    Mẹ của Nick: Nick đang ở trong phòng Tiger. Chúng tôi đang ở trong phòng Bear. Có một con gấu lớn gần cửa. Con gấu thực ra là một lò sưởi. Ở phía xa, có một cửa sổ. Các kệ nằm ngay trước mặt nó. Cạnh kệ là một chiếc giường lớn. Có một tủ quần áo bên cạnh giường. Bố của Nick: Ồ, cũng có hai cửa sổ khác trong phòng. Phía trước cửa sổ này có ghế sofa, bàn và 2 ghế đẩu. Chúng tôi thích căn phòng này vì nó thoải mái.

    Task 2. Read Nick’s e-mail again. Identify the subject, greeting, introduction, body and conclusion of the e-mail.

    Chủ đề: Cuối tuần đi chơi xa!

    Phần giới thiệu: Bạn khỏe không? Mình ở Đà Lạt với ba mẹ. Chúng mình ở trong khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ. Woa! Nó thật là kỳ lạ.

    Phần thân: Đà Lạt thì đẹp. Nó mát mẻ suốt năm! Có nhiều thứ để xem và nhiều khách du lịch.

    Có 10 phòng trong khách sạn. Chúng được đặt tên theo tên những động vật khác nhau. Có một phòng Chuột túi, phòng Đại bàng, và có cả phòng Kiến. Mình ở phòng Hổ. Nó dược gọi là phòng Hổ bởi vì có một con hổ lớn trên tường.

    Con hổ nằm giữa cửa nhà tắm và cửa sổ. Giường nằm dưới cửa sổ nhưng cửa sổ là một hình dạng lạ. Mình đặt túi của mình trên giường. Mình để sách trên kệ. Có một cây đèn, một cái tủ và một cái bàn giấy. Có quần áo trên sàn nhà – thật bề bộn, như phong ngủ của mình ở nhà vậy.

    Phần kết thúc: Bạn nên đến thăm nơi này, thật tuyệt.

    Hẹn sớm gặp lại bạn!

    Task 3. Read the e-mail below and correct it. Write the correct version in the space provided.

    (Đọc email bên dưới và sửa lại chúng cho phù hợp. Viết phần đúng trong phần trống bên dưới.)

    Thanks for your email. Now I will tell you about my house. I live with my parents and younger brother in a town house. It’s big. There are six rooms: a living room, a kitchen, two bedrooms and two bathrooms. I like my bedroom best. We’re moving to an apartment soon. What about you? Where do you live? Tell me in your next email.

    Best wishes,

    Chào Sophia,

    Task 4. Write an email to Nick. Tell him about your idea for the new room of the Crazy House Hotel

    (Viết một email cho Nick. Kể với bạn ấy vể ý kiến của em cho căn phòng mới của khách sạn Ngôi nhà kỳ lạ.)

    + Kế hoạch: Suy nghĩ những từ vựng về phòng của em.

    + Bản nháp: Viết một bản nháp.

    + Kiểm tra: Kiểm tra bản nháp của em: Phần chấm câu đúng chưa? Phần viết hoa đúng chưa? Nó có đủ các phần cần thiết chưa?

    Looking back – trang 24 Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới

    Task 1. Put the words into the correct groups. Do you want to add any words to each group?

    (Đặt những từ sau vào nhóm phù hợp. Em muốn thêm bất kỳ từ nào vào mỗi nhóm không?)

    villa, apartment , country house , stilt house , town house

    living room , hall , bathroom , kitchen , attic , bedroom

    bed , picture , cupboard , chest of drawers , wardrobe , sofa , dishwasher , desk

    Task 2. Make sentences. Use appropriate ppositions of place.

    (Đặt câu. Sử dụng giới từ thích hợp chỉ nơi chốn)

    Tạm dịch:Cậu bé ở trên ghế.

    Tạm dịch:Con chó nằm trước nhà nó.

      The cat is between the bookshelf and the sofa.

    Tạm dịch:Con mèo nằm giữa kệ sách và ghế sofa.

    Tạm dịch:Con mèo ở phía sau máy vi tính.

    Tạm dịch: Cô gái ở cạnh con mèo.

    Tạm dịch:Cậu bé ở cạnh ghế trường kỷ.

    Task 3. Look at the picture and complete the sentences. Use There is/There are/ There isn’t/There aren’t.

    (Nhìn vào bức tranh và hoàn thành các câu sau. Sử dụng “There is There are/ There isn’t/ There aren’t”.)

    Tạm dịch:Có một cái đồng hồ trên tường.

    Tạm dịch:Có những quyển sách ở trên kệ.

      There is a desk next to the bookshelf.

    Tạm dịch:Có một cái bàn giấy kế bèn kệ sách.

      There aren’t two posters on the wall.

    Tạm dịch:Không có hai áp phích (tranh khổ lớn) ở trên tường.

      There is a laptop and a lamp on the desk.

    Tạm dịch:Có một máy tính xách tay và một cái đèn trên bàn giấy.

      There aren’t 3 small trees in the corner.

    Tạm dịch: Không có 3 cái cây nhỏ trong góc.

    Task 4. Turn the sentences in 3 into questions.

    (Chuyển các câu trong mục 3 thành câu hỏi.)

    Tạm dịch:Có đồng hồ trên tường không?

    Tạm dịch: Có sách trên giá sách không?

      Is there a desk next to the bookshelf?

    Tạm dịch:Có chiếc bàn cạnh kệ sách không?

      Is there a laptop and a lamp on the desk?

    Tạm dịch:Có một chiếc máy tính xách tay và một chiếc đèn trên bàn không?

      Are there 3 small trees in the corner?

    Tạm dịch:Có 3 cây con trong góc đúng không?

    Task 5. Write six sentences to describe your bedroom.

    (Viết những câu miêu tả phòng ngủ của bạn.)

    My bedroom is very big. There is a big window. There is a bookshelf, a wardrobe, a bed, a light, a lamp, a desk and a chair. There are 3 family pictures on the wall. The bookshelf is next to the wardrobe. The bed is next to the lamp. There is a computer and a fan in my bedroom. The computer is on the desk.

    Phòng ngủ của tôi rất lớn. Có một cửa sổ lớn. Có một kệ sách, một cái tủ, mót cái giường, một cái đèn, một đèn ngủ, một bàn giấy và một cái ghế. Có 3 bức ảnh gia đình ở trên tường. Kệ sách nằm kế bến tủ. Cái giường thì kế bên đèn ngủ. Có một máy tính và một cái quạt trong phòng ngủ của tôi. Máy tính ở trên bàn.

    Task 6. Work in groups. Take turns to draw a cat in the house below. Other students ask questions to find the cat.

    ( Làm việc theo nhóm. Luân phiên vẽ một con mèo trong ngôi nhà bên dưới. Những học sinh khác đặt câu hỏi để tìm ra con mèo.)

    A: Con mèo ở đâu?

    B: Nó ở trên giường phải không?

    A: Không, nó không ở trên giường.

    C: Nó ở dưới cái bàn phải không?

    A: Vâng, đúng vậy.

    Project – trang 25 Unit 2 SGK tiếng Anh 6 mới

    Task 1. Which house do you want to live in? Why?

    (Em muốn ở ngôi nhà nào? Tại sao?)

    I want to live in the house of picture B. Because it’s beautiful!

    Tôi muốn sống ở ngôi nhà B. Bởi vì nó đẹp.

    Task 2. Draw your own crazy house. Tell the group about your house.

    (Vẽ ngôi nhà lạ của em và nói cho cả nhóm nghe về ngôi nhà đó.)

    My house has 7 rooms. They are 2 bedrooms, 2 bathrooms, one living room, one kitchen, one hall. There is a light, a sofa, a window and two picures, a chest of drawers in the living room. There is a bed, a wardrobe, a lamp, a desk, a computer, a bookshelf and a picture in my bedroom. My bathroom is next to my bedroom. My parent’s bedroom has a bed, a lamp, a chest of drawers, a window and a picture. The bathroom is next to my parents’ bedroom. There is a fridge, a sink, a cooker, a window, a cupboard in the kitchen. The hall is between the kitchen and the living room.

    Nhà tôi có bảy phòng. Có hai phòng ngủ, hai nhà tắm, một phòng khách, một nhà bếp, một phòng lớn. Có một cây đèn, một ghế sofa, một cửa sổ, một tủ kéo trong phòng khách. Có một cái giường, một tủ quần ảo, một đèn ngủ, một bàn học, một máy vi tính, một kệ sách và một bức tranh trong phòng ngủ của tôi. Phòng tắm của tôi kế bên phòng ngủ của tôi. Phòng ngủ ba mẹ tôi có một cái giường, một đèn ngủ, một tủ kéo, một cửa sổ, và một bức tranh. Phòng tắm cạnh phòng ngủ của họ. Có một tủ lạnh, một bồn rửa chén, một bếp, một cửa sổ và một tủ chén trong nhà bếp. Phòng lớn nằm giữa nhà bếp và phòng khách.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mục Lục Giải Chi Tiết Tiếng Anh Lớp 6
  • Sách Giải Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Chất Lượng, Bổ Ích
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Unit 2: Health (Sức Khỏe)
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới
  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7
  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 A Closer Look 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills 2 Trang 33 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Skills 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 4. Our Customs And Traditions. Lesson 7. Looking Back
  • Skills 1 Trang 44 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 4. Our Customs And Traditions. Lesson 5. Skills 1
  • Soạn A Closer Look 2 Unit 1 lớp 8 đầy đủ nhất

    Soạn tiếng Anh Unit 1 lớp 8: A Closer Look 2

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – Use the lexical items related to the topic “leisure activities”

    – Use verbs of liking that are followed by gerunds/ to -infinitives

    – Practice doing exercises with verbs of liking

    2. Objectives:

    – Structures: verbs of liking that are followed by gerunds/ to -infinitives

    – Vocabulary: related to the topic “leisure activities”

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 8 Unit 1 A Closer Look 2

    1. Read the conversation in Getting Started again. Underline verbs that are followed by a gerund. Đọc lại bài hội thoại trong phần Bắt đầu. Gạch dưới những động từ mà được theo sau bởi một danh động từ. 2. Tick the appropriate box. Then listen to check. Tích vào ô đúng. Sau đó nghe để kiểm tra. Nội dung bài nghe

    1. I love eating spicy food. I love to eat spicy food.

    2. Jane enjoys running.

    3. Phong detests doing DIY.

    4. I pfer reading poetry. I pfer to read poetry.

    5. Do you fancy watching TV?

    1. Mai thích làm thủ công, đặc biệt là vòng tay.

    2. Người dân ở Anh thích xem ti vi vào thời gian rảnh.

    3. Bạn có thích trượt ván trong công viên vào Chủ nhật này không?

    4. Nick thích học tiếng Việt.

    5. Ngọc ghét ngồi ở máy tính lâu.

    4. Write sentences about what you like or don’t like doing in your free time, beginning with the following. Then share what you have written with your partner. Viết các câu về điều mà em thích hoặc không thích làm trong thời gian rảnh, bắt đầu với những từ sau. Sau đó chia sẻ những gì em viết với bạn học.) Đáp án gợi ý

    1. I adore playing football. (Tôi đam mê chơi đá bóng.)

    2. I love running in the park. (Tôi thích chạy trong công viên.)

    3. I fancy flying the kite. (Tôi thích chơi thả diều.)

    4. I don’t mind helping you do the housework. (Tôi không phiền khi giúp đỡ bạn làm việc nhà.)

    5. I don’t like playing tennis. (Tôi không thích chơi quần vợt.)

    6. I detest making paper boát in the free time. (Tôi không thích làm thuyền giấy trong thời gian rảnh.)

    5. Look at the following email that Minh Duc wrote to a new penfriend. Nhìn vào thư điện tử Minh Đức viết cho một người bạn mới. a. There are six grammar mistakes in his email. Can you find and correct them?

    b. Answer the questions. Trả lời các câu hỏi.

    1 – Đức đề cập bao nhiêu hoạt động trong email cậu ấy?

    2. – Hai hoạt động nào mà em nghĩ là cậu ấy thích nhất?

    Đáp án gợi ý

    1 – He mentions 7 activities: playing video games, watching TV, going to the park, playing football, helping his parents, doing homework, and eating out with his family.

    2 – He like playing football with his friends and eating out with his family on Saturday or Sunday.

    6. Write a similar email to tell your friend about your free time, using the verbs of liking gerund or verbs of liking to-infinitives. Swap your work with a partner and check for mistakes. 6. Write a similar email to tell your friend about your free time, using the verbs of liking gerund or verbs of liking to-infinitives. Swap your work with a partner and check for mistakes.

    Hi Lam!

    Today I am going to talk about what I like doing in my free time. In my free time, I like to spend time talking to my friends and my family members! I also like listening music a lot.

    I like hanging out with my friends on the weekend. I sometimes go to Aeon Mall in Ha Dong to enjoy foods and drinks here. I also like playing musical instruments, especially the guitar. I join in a music club of my school. We all play the guitar and sing together. What about you?

    Best,

    Mai

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • A Closer Look 2 Trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải A Closer Look 2 Unit 3 Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Looking Back Unit 7 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 1. Leisure Activities. Lesson 7. Looking Back
  • Communication Trang 11 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 1. A Closer Look 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3: At Home Có Đáp Án
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Getting Stared
  • Đáp Án Bộ 121 Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3: Big Or Small (Test 1) Có Đáp Án
  • Unit 1: My new school

    A Closer Look 2 (Trả lời câu hỏi phần 1-7 trang 9-10 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    Grammar

    Miss Nguyet: Tell us about yourself Duy.

    Miss Nguyet: Who’s your teacher?

    Miss Nguyet: What do you usually do at break time?

    Miss Nguyet: What time do you go home?

    Miss Nguyet: Thank you.

    Cô Nguyệt: Giới thiệu về bản thân em đi Duy

    Duy: Dạ được ạ. Bây giờ em sống ở đây. Đây là trường mới của em . Woa, nó có cả một sân trường lớn.

    Cô Nguyệt: Em có người bạn mới nào không?

    Duy: Có ạ, em yêu trường mới và bạn mới của em, Vy và Phong.

    Cô Nguyệt: Vy đi bộ đến trường với em à.

    Duy: À, chúng em thường đạp xe đến trường.

    Cô Nguyệt: Ai là giáo viên của em?

    Duy: Giáo viên của em là thầy Quang. Thầy rất tuyệt. Thầy dạy em tiếng Anh.

    Cô Nguyệt: Em làm gì trong giờ giải lao?

    Duy: Em chơi bóng đá nhưng bạn Phong không chơi bóng đá. Bạn ấy đọc sách trong thư viện.

    Cô Nguyệt: Em về nhà lúc mất giờ?

    Duy: Em về nhà lúc 4 giờ chiều hàng ngày. Sau đó em làm bài tập về nhà.

    Cô Nguyệt: Cảm ơn em.

    1. Duy doesn’t live near here.

    2. Duy doesn’t like his new school.

    3. Vy and Duy walk to school.

    4. Mr Quang teaches Duy science.

    5. At breaktime, Duy plays football.

    1. Duy lives near here.

    2. Duy loves/likes his new school.

    3. Vy and Phong ride bicycle to school.

    4. Mr Quang teaches Duy English.

    1. Duy sống gần đây.

    2. Duy thích trường mới.

    3. Vy và Duy đạp xe đạp đến trường.

    4. Thầy Quang dạy Duy tiếng Anh

    5. Giờ giải lao, Phong đọc sách trong thư viện

    1. Do you ride your bicycle to school?

    2. Do you read in the library at break time?

    3. Do you like your new school?

    4. Do your friends go to school with you?

    5. Do you do your homework after school?

    1. Bạn có đạp xe đạp đến trường không?

    2. Bạn có đọc sách trong thư viện vào giờ giải lao không?

    3. Bạn thích trường mới không?

    4. Bạn của bạn có đến trường với bạn không?

    5. Bạn có làm bài tập về nhà sau khi tan trường không?

    Phong: Oh, someone’s knocking at the door.

    Phong’s mum: Hi, Vy. You’re early. Phong’s having breakfast.

    Phong: And you’re wearing the new uniform Duy. You look smart!

    1. I (not play) football now. I’m tired.

    2. Shh! They (study) in the library.

    3. Vy and Phong (not do) their homework.

    4. Now I (have) an English lesson with Mr Lee.

    5. Phong, Vy and Duy (ride) their bicycles to school now.

    1. Bây giờ tôi không chơi bóng đá. Tôi mệt.

    2. Shh! Họ đang học bài trong thư viện.

    3. Vy và Phong hiện không làm bài tập về nhà của họ.

    4. Bây giờ tôi đang có bài học tiếng Anh với thầy Lee.

    5. Phong, Vy và Duy đang đạp xe đạp đến trường.

    1. My family have/are having dinner now.

    2. Mai wears/is wearing her uniform on Mondays and Saturdays.

    3. The school year in Viet Nam starts/is starting on Sep 5th.

    4. Now Duong watches/ is watching Ice Age on video.

    5. Look! The girls skip/are skipping in the schoolyard.

    1. Gia đình tôi đang ăn tối.

    2. Mai mặc đồng phục vào các ngày thứ Hai và thứ Bảy.

    3. Năm học mới ở Việt Nam bắt đầu vào ngày 05 tháng 9.

    4. Bây giờ Dương đang xem Ice Age trên video.

    5. Nhìn kìa! Các bạn nữ đang nhảy dây trên sân trường.

    Chào Trang.

    Bạn có khỏe không? Đây là tuần đầu tiên mình học ở ngôi trường mới. Bây giờ mình đang làm bài tập về nhà trong thư viện. Mình có nhiều bài tập lắm!

    Mình có nhiều bạn và họ rất tốt với mình. Mình học nhiều môn: Toán, Khoa học, dĩ nhiên cả tiếng Anh nữa.

    Mình có đồng phục mới, nhưng mình không mặc nó hàng ngày (chỉ mặc vào thứ Hai và thứ Bảy). Mình học vào buổi sáng. Vào buổi chiều, mình đọc sách trong thư viện hoặc chơi thể thao trong sân trường. Trường mới của bạn thế nào?Bạn có học các môn học giống mình không?Bạn có chơi cầu lông với bạn bè không?

    Trường học bắt đầu vào thứ hai tới. Giờ cũng trễ rồi. Mình phải về nhà đây.

    Thân, Vy

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: unit 1. My new school

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills 2 Trang 23 Unit 8 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 2 Lớp 7: Skills 1
  • Skills 2 Unit 2 Lớp 7 Trang 23
  • Giải Skills 2 Unit 9 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Getting Started Trang 18 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Tiếng Anh 9 Unit 8: A Closer Look 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải A Closer Look 1 Unit 9 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • A Closer Look 1 Unit 8 Lớp 9
  • Unit 8 Lớp 9: Skills 1
  • Giải Skills 1 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Tiếng Anh 9 Unit 8: Skills 1
  • Soạn Tiếng Anh lớp 9 Unit 8 Tourism trang 23

    Soạn Anh lớp 9 A Closer Look 2 Unit 8: Tourism

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this Unit, students will be able to

    – use a / an / the / and zero article.

    – use some common phrasal verbs correctly and appropriately.

    2. Objectives:

    – Topic: Tourism

    – Grammar: articles a/ an/ the

    II. Nội dung soạn A Closer Look 2 Unit 8 Tourism lớp 9

    1. Complete the text with a/an, the, or zero article (∅). (Hoàn thành đoạn văn sau với mạo từ a/an, the hoặc không dùng mạo từ (∅))

    Hướng dẫn dịch:

    Cộng hòa Dominican là một nước trên đảo của Hispaniola, ở khu vực Caribe. Đó là nước lớn thứ hai thuộc khu vực Caribe sau Cuba, với khoảng 10 triệu dân, một triệu trong số đó sống ở thành phó thủ đô Santo Domingo. Thành phố lớn thứ hai là Santiago. Địa lý của thành phố này rất đa dạng, trải dài từ thảo nguyên bán sa mạc đến thung lũng tươi tốt của rừng mưa nhiệt đới. Kinh tế phụ thuộc vào nông nghiệp với đường được xem là vụ mùa chính. Ngành công nghiệp là ngành công nghiệp quan trọng.

    2.a Ask and answer the questions. Choose from the list. Use “the” if necessary. (Hỏi và trả lời các câu hỏi, chọn từ danh sách, Sử dụng “the” nếu cần thiết.)

    Hướng dẫn dịch câu hỏi:

    1 – Công trình nào là cung điện hoàng gia?

    2 – Sông nào chảy qua London?

    3 – Hồ nào sâu nhất trên Thế Giới?

    4 – Cái nào được xem xét là một trong 7 kì quan thiên nhiên thế giới mới?

    5 – Cái nào là hang động lớn nhất thế giới?

    6 – Cái nào là thu hút du khách nhất ở New York?

    1 – Forbidden City.

    2 – The Thames.

    3 – Lake Baikal.

    4 – Ha Long Bay.

    5 – Son Doong Cave.

    6 – The Statue of Liberty.

    b. Choose one item above and say what you know about it as a tourist attraction. (Chọn một địa danh ở trên và nói xem bạn biết gì về địa danh đó như một địa điểm thu hút du khách)

    Ha Long Bay is located in Quang Ninh province, in northern Vietnam, 170 km from East of Hanoi. “Ha Long” means “Bay of Descending Dragon”. It is famous for scenic ocean and is recognized as one of natural wonder of the world. In Ha Long Bay, tourists can experience perse natural landscape, varying from long sandy beach to thousand-year-old-lime karst. Ha Long Bay includes nearly 1900 islets of different size, some very large such as Thien Cung Cave or Surprise Cave; others as small as a few meters wide. Besides the natural scenes, Ha Long also has many of man-made attractions, such as: Sunworld Park, cinema or water park. When coming home, tourists can buy some interesting souvenirs there.

    3. a Write answers to the questions, using a, an, the or zero article in each answer. Give three true answers, but two untrue ones. (Viết câu trả lời cho các câu hỏi, sử dụng mạo từ a, an, the hoặc không dùng mạo từ trong mỗi câu trả lời. Đưa ra 3 câu trả lời đúng về bản thân bạn nhưng 2 câu không đúng.)

    Hướng dẫn dịch câu hỏi:

    1 – Màu và kiểu dáng của chiếc xe đạp bạn muốn có như thế nào?

    2 – Điểm đến cho kì nghỉ nào bạn thích hơn: thành phố, dãy núi, gần biển?

    3 – Nơi nào mà bạn muốn đến trong kì nghỉ tiếp theo?

    4 – Khoảng thời gian yêu thích của bạn trong năm là khi nào?

    5 – Bạn có bao giờ đi du lịch tới một nơi nào đó bằng máy bay? Hãy giải thích.

    1. A blue bike.

    2. seaside

    3. Paris

    4. The autumn

    b. Tell your answer to your partner and ask him/her to guess which answer are not true. (Kể câu trả lời của mình cho bạn nghe và hỏi anh ấy/ cô ấy đoán xem cái nào là câu trả lời thật?)

    5. Yes, I have. Ho Chi Minh city.

    4. Make full sentences from the words/phrases, adding articles as needed. Then mark them as true (T) false (F). (Tạo câu hoàn chỉnh từ các từ, cụm từ, thêm mạo từ nếu cần. Sau đó đánh dấu chúng đúng (T), sai (F).

    Hướng dẫn dịch

    1. Tên gốc của Hà Nội là Phú Xuân.

    2. Kim tự tháp nổi tiếng nhất Ai Cập được tìm thấy ở Giza tại Cairo.

    3. Có một thành phố tên là Kiev ở Mỹ.

    4. Mỹ Sơn, tàn tích từ đế chế Chăm cổ là 1 kỳ quan thế giới của UNESCO.

    5. Tiếng Anh là ngôn ngữ đầu tiên ở nhiều quốc gia hèn ngoài vương quốc Anh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Trang 21 Sgk Tiếng Anh 9
  • Đề Cương Ngữ Văn Lớp 9 Học Kì 2 Bài Những Ngôi Sao Xa Xôi
  • Vòng 9 Giải Ngoại Hạng Anh: Arsenal Hòa Hú Vía, Liverpool Thắng To
  • Lịch Thi Đấu Vòng 9 Ngoại Hạng Anh 2013
  • Thực Hư Arsenal Xếp Thứ 9 Ngoại Hạng Anh Vẫn Dự Cúp C1 Nếu Hủy Giải
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100