Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Vocabulary

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Speaking (Trang 5
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Test Yourself 3
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 4: Our Customs And Traditions
  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Our Customs And Traditions
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 12: Life On Other Planets
  • Unit 2: Life in the countryside

    B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1. Verbs and nouns that go together…(Những động từ và danh từ mà đi cùng nhau. Trong mỗi khung, khoanh tròn một danh từ mà không đi với động từ)

    a. a taxi (một chiếc tắc xi)

    b. the chickens (những con gà)

    c. milk (sữa)

    d. courage (lòng dung cảm)

    e. an answer (một câu trả lời)

    f. a fish (một con cá)

    g. posts (thư từ)

    h. meat (thịt)

    2. Choose one noun… (Chọn một danh từ trong mỗi khung và viết một câu sử dụng nó với động từ tương xứng)

    1. ride a bike

    2. herd the buffaloes

    3. collect water

    4. transport furniture

    5. put up a tent

    6. milk a cow

    7. pick apples

    8. grow vegetables

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi thích đạp xe đến trường

    2. Bọn trẻ ở quê tôi thường chăn giữ trâu vào mùa hè của chúng.

    3. Gia đình tôi phải đi lấy nước từ giếng ở làng bên.

    4. Cuối tuần này chúng tôi sẽ chở đồ đến nhà mới của chúng tôi trong thành phố.

    5. Mai chúng tôi sẽ đi cắm trại và dựng một cái lều trong rừng.

    6. Người nông dân luôn vắt sữa vào môi buổi sáng.

    7. Trong thời thơ ấu, tôi thường đi hái táo trong vườn của ông bà tôi.

    8. Chúng tôi trồng rau cải phía sau nhà chúng tôi.

    3. Use the adjectives below to complete the sentences. (Sử dụng tính từ bên dưới để hoàn thành câu)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi thích những người trong làng tôi. Họ rất thân thiện và hiếu khách.

    2. Vài dân tộc ở miền núi phía bắc từng có cuộc sống du mục. Họ đã di chuyển để lấy thức ăn và tìm những vùng đất mới để trồng lúa.

    3. Đừng lo. Du lịch ở đây thì an toàn, thậm chí vào ban đêm.

    4. Thật quá bất tiện khi gửi một bức thư từ làng tôi. Bưu điện gần nhất cũng cách mấy dặm.

    5. Im lặng nào! Đang có tiết kiểm tra đấy.

    6. Tôi yêu bầu trời rộng lớn vào những đêm đầy sao. Nó thật là tuyệt vời.

    7. Tasadays là một bộ lạc bình yên. Họ không bao giờ chiến tranh và đánh trẻ con.

    4. Use the words in the…(Sử dụng những từ trong cột bên phải theo dạng đúng để hoàn thành các câu)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Con cái chúng tôi thích chạy quanh những cánh đồng, la hét và cười thật vui.

    2. Những người du mục có cuộc sống rất khó khăn. Họ không thể sống mãi mãi ở một nơi.

    3. Những cánh đồng đầy màu sắc vào mùa xuân khi những hoa dại nở.

    4. Mọi người phải làm việc chăm chỉ cho hòa bình của thế giới.

    5. Cưỡi ngựa là một trong những kỹ năng mà mọi đứa trẻ du mục ở Mông Cổ đều phải học.

    6. Chị tôi có một bộ sưu tập búp bê giấy rất đẹp.

    5. Some of the comparisons…(Vài so sánh trong những câu này là không đúng. Hãy gạch dưới và sửa lỗi)

    4. bỏ more

    Hướng dẫn dịch:

    1. Chi phí sống ở miền quê thì thấp hơn ở thành phố.

    2. Nói chung, dựng một căn lều không khó như xây một ngôi nhà.

    3. Thu hoạch là thời gian bận rộn nhất của năm ở miền quê.

    4. Những con chó giỏi hơn con người về việc phát hiện mùi vị.

    5. Cuộc sống trong một thành phố lớn thú vị hơn cuộc sống trong một thị trấn nhỏ.

    6. Cái lều này gần đường chính hơn cái lều đỏ kia.

    7. Những ruộng lúa trên núi thường không lớn bằng những cái ở đất thấp.

    8. Con đường băng qua Thung lũng Chết là nguy hiểm nhất ở quốc gia tôi.

    6. Use verb in the brackets…(Sử dụng những tính từ trong ngoặc đơn ở dạng đúng của so sánh để hoàn thành các câu.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Một ngôi làng nhỏ hơn một thành phố về kích thước.

    2. Trong 3 loại gia súc ở sa mạc Mông cổ, cừu là con vật chậm chạp nhất.

    3. Một thành phố có những hoạt đông thú vị hơn miền quê.

    4. Thành phố mang đến nhiều dịch vụ hơn. Nó tiện nghi hơn ở miền quê.

    5. Làng tôi chỉ có 1200 người. Nó không đông như thành phố.

    6. Ở miền quê, thời gian thu hoạch thường là thời gian bận rộn và khó khăn nhất.

    7. Vài người nghĩ rằng dân bản địa ở miền quê thân thiện hơn người thành phố.

    8. Nơi nào ồn ào hơn, thành phố hay miền quê?

    7. For each group, choose the correct sentence A or B. (Cho mỗi nhóm, chọn câu chính xác A hay B.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 2: Life In The Countryside
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Life In The Countryside
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Reading (Trang 14
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 6: Speaking (Trang 48)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Unit 2: Making Arrangements

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 2 Making Arrangements Hệ 7 Năm
  • Vở Bài Tập Vật Lí 7 Bài 19 Trang 60
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Truyền Âm
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Truyền Âm
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Truyền Âm
  • In 1863, the French writer Ponton D’Amecourt was the first person to create the word “helicopter” from the two words “helico” for spriral and “pter” for wings. The very first helicopter was invented by Paul Cornu in 1907, but it was not successful. French inventor, Etienne Oehmichen built and flew a helicopter one kilometer in 1924.

    However, Igor Sikorsky is considered to be the father of helicopters not because he invented the first. He is called that because he invented the first successful helicopter, upon which further designs were based. One of aviation’s greatest designers, Russian born Igor Sikorsky began work on helicopters as early as 1910. By 1940, Igor Sikorsky’s successful VS-300 had become the model for all modern helicopters of today. He also designed and built the first military helicopter.

    Igor Sikorsky’s helicopters had the control to fly safely forwards and backwards, up and down, and sideways. In 1958, Igor Sikorsky’s company made the world’s first helicopter that could land and take off from water. It could also float on the water.

    a) Igor Sikorsky invented the first helicopter in the world.

    A. True B. False C. Not mentioned

    b) Who created the word “helicopter”?

    A. Igor Sikorsky

    B. Paul Cornu

    C. Ponton D’Amecourt

    D. Etienne Oehmichen

    c) Why was Igor Sikorsky called the father of helicopter?

    A. He invented the first helicopter.

    B. He began his work earlier than other inventors.

    C. He designed the first successful helicopter.

    D. He built the first military helicopter.

    A. before 1910 B. befor 1940

    C. after 1940 D. after 1958

    e) What made Igor Sikorsky’s helicopter successful?

    A. His helicopters can fly more than one kilometers

    B. His helicopters can fly in all directions

    C. His helicopters are cheaper to produce

    D. His helicopters can be used as military helicopters

    A. Igor Sikorsky’s military helicopters

    B. Igor Sikorsky’s successful invention of helicopters

    C. a brief history of helicopters

    D. the first helicopter in the world

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 3: Peoples Of Viet Nam (Các Dân Tộc Việt Nam)
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Traveling Around Viet Nam
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Skills 2, Looking Back
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Test Yourself 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Test Yourself (Unit 2: Live In The Countryside)
  • Bài 1,2,3 ,4,5 Trang 6,7 Toán Lớp 8 Tập 2: Mở Đầu Về Phương Trình
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Tập 1 Trang 6 Bài 2.1, 2.2
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Tập 1 Trang 6 Bài 9, 10
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Tập 2 Trang 6 Bài 8, 9
  • Giải SBT Tiếng Anh 8 mới Test yourself 2

    1a. Put the following words…(Đặt những từ sau vào cột thích hợp, sau đó đánh dấu nhấn âm.)

    demon’stration, e’xtraction, pe’destrian

    mispronunci’ation,’offspring

    1b. Put the following sentences…(Đặt những câu sau vào cột thích hợp dựa theo ngữ điệu của chúng.)

    *Lên giọng cuối câu:

    Did you go to the Giong Festival?

    Are you reading a fable?

    *Xuống giọng cuối câu:

    What an interesting fairy tale it is!

    What beautiful dresses they are!

    Why do you haveto wear this uniform?

    2. Choose the best answer…(Chọn câu trả lời hay nhất trong A, B, C, D để hoàn thành mỗi câu.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Trong vài khu vực, khi bạn gặp người già, bạn phải cởi nón ra chào họ và thể hiện lòng kính trọng của bạn.

    2. Là luật rồi, vì vậy mọi người phải tuyệt đối tuân theo.

    3. Lang Liêu không thể mua bất kỳ thức ăn đặc biệt nào bởi vì anh ấy rất nghèo.

    4. Trong khi những người con trai khác tìm những thức ăn đặc biệt, anh ấy lại làm bánh chưng và bánh dày.

    5. Anh ấy đang mặc quần ngắn, vì vậy anh không được vào chùa.

    6. Mẹ anh ấy bảo cô ấy đi thẳng đến nhà bà ngoại, nhưng cô ấy lại quên.

    7. Tâm là cô gái đẹp, hơn nữa cô ấy lại là người tốt bụng.

    8. Lạc Long Quân nhớ cuộc sống của mình ở biển; vì vậy ông đã mang 50 người con trở về đó.

    9. Trong khi tôi đang xem trình diễn thì tôi gặp một người bạn cũ của tôi.

    10. Cô gái đang khóc thì bà tiên hiện ra.

    3. Fill each blank…(Điền vào khoảng trông với một từ thích hợp. Chữ cái đầu tiên của từ vừa được cho sẵn.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Chúng tôi đã phá vỡ truyền thống bằng việc đi du lịch Sa Pa vào ngày Tết năm ngoái.

    2. Thờ cúng tổ tiên là một trong những truyền thống chính của người dân Việt Nam.

    3. Theo truyền thống, người ta nên mua một ít muối vào đầu năm mới.

    4. Bạn có theo truyền thông đốt pháo hoa vào ngày giao thừa không?

    5. Chúng tôi thường trình diễn điệu nhảy này vào những lúc đoàn tụ gia đình,

    6. Lễ hội được tổ chức mỗi năm để tưởng niệm thánh Gióng.

    7. Thật quan trọng để bảo vệ những lễ hội truyền thông của chúng ta cho thế hệ tương lai.

    8. Trong truyện ngụ ngôn, khi con quạ làm rơi phô mai, con cáo ăn nó.

    9. Người tiều phu đã giúp cô bé quàng khăn đỏ và bà ngoại cô ây nhảy ra khỏi miệng sói.

    10. Một kỵ sĩ xuất hiện và giải cứu công chúa.

    4. Identify a mistake in each sentence and correct it.(Xác định lỗi trong mỗỉ câu và sửa nó.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Khi tôi đến, cả gia đình đang dùng cơm quanh một cái bàn ăn lớn.

    2. Nhiều người Việt Nam có truyền thống mua mía vào ngày Giao thừa.

    3. Mặc dù bà ấy già, nhưng bà cố gắng leo lên đỉnh núi Yên Tử.

    4. Khi cô ấy đang nhảy, công chúa thấy một phù thủy.

    5. Tôi không thích lễ hội này bởi vì nó thật quá ồn ào.

    5. Read the fairy tale…(Đọc câu truyện cổ tích Cô bé Lọ Lem và trả lời những câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ngày xửa ngày xưa có một cô gái trẻ tên là cô bé Lọ Lem. Cô bé Lọ Lem đang sống hạnh phúc cùng gia đình thì mẹ cô mất. Ba của cô cưới một quá phụ độc ác có hai người con gái. Mẹ kế của cô bé Lọ Lem và hai chị kế đối xử không tốt với cô. Cô ấy phải mặc quần áo cũ và làm việc vất vả trong khi hai chị kế của cô mặc quần áo đẹp và vui chơi. Một phù thủy tốt đã giúp cô bé Lọ Lem. Bà ấy biến quần áo cũ của cô thành áo choàng thật đẹp. Cô bé Lọ Lem đã đến bữa tiệc và một hoàng tử đẹp trai đã mời cô ấy nhảy cùng. Anh ấy đã đem lòng yêu cô và muốn tìm ra cô là ai. Cô bé Lọ Lem đã rời bữa tiệc một cách vội vàng và không nói cho hoàng tử tên của mình. Nhưng cô ấy để lại một chiếc giày thủy tinh và hoàng tử đã sử dụng chiếc giày đó để tìm ra cô. Họ kết hôn và sông hạnh phúc bên nhau mãi mãi.

    Đáp án:

    1. He married an evil widow with two daughters.

    2. They mistreated her.

    3. A witch.

    4. He used a glass slipper that Cinderella left at the party.

    5. Cinderella and prince got married and live happily ever after.

    6. Put a word in each gap in the following passage.(Đặt một từ trong mỗi khoảng trống trong đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ở Nhật, cúi chào rất quan trọng đến nỗi mà nhiều công ty đào tạo nhân viên họ cúi chào chính xác. Đàn ông và phụ nữ cúi chào khác nhau. Trong khi đàn ông thường giữ tay bên cạnh, phụ nữ thì đặt tay cùng nhau lên đùi với ngón tay chạm nhau.

    Thông thường, có 3 loại cúi chào:

    – Cúi chào 15 độ: đây là cúi chào hỏi, mà được xem là cúi chào thân mật nhất. Nó được dùng để chào những người mà bạn vừa gặp hoặc đồng cấp với bạn.

    – Cúi chào 30 độ: đây là kiểu chào tôn trọng, nó thường được thấy trong những tình huống kinh doanh, ví dụ, khi bạn chào sếp của bạn hoặc cảm ơn một khách hàng.

    – Cúi chào 45 độ: đây là cúi chào tôn trọng cao nhất hoặc loại cúi chào trang trọng nhất. Nó thể hiện thái độ sâu sắc, lời chào kính trọng hoặc xỉn lỗi trang trọng.

    7. Combine each pair…(Kết hợp mỗi cặp câu để làm thành một câu, sử dụng những tử được cho trong ngoặc đơn.)

    1. Because the Buffalo-fighting Festival took pỉace in Do Son last Saturday, there were so many people.

    2. They wont hold the festival if it costs too much money.

    3. When the prince saw Sleeping Beauty, he kissed her on the forehead.

    4. While the tortoise was running, the hare was sleeping.

    5. Although the girl worked hard, her stepmother wasn’t happy.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bởi vì lễ hội đấu bò diễn ra ở Đồ Sơn vào thứ Bảy rồi nên có rất nhiều người.

    2. Họ sẽ không tổ chức lễ hội nếu nó tốn nhiều tiền.

    3. Khi hoàng tử thấy Người đẹp ngủ, anh ấy đã hôn lên trán cô ấy.

    4. Khi con rùa đang chạy thì con thỏ đang ngủ.

    5. Mặc dù cô gái làm việc chăm chỉ nhưng mẹ kế cô ấy lại không vui.

    8. Write full sentences,…(Viết câu đầy đủ, sử dụng những từ cụm từ được đề nghị. Em có thể thêm vài từ hoặc thay đổi cho phù hợp.)

    1. Reading the fairy tales to young children can be beneficial.

    2. Through the fairy tales, children can learn moral lesson and develop their imagination.

    3. This also heỉps them develop their language especially vocabulary.

    4. In addition, this strengthens their problem-solving skill through the different situations.

    5. In short, the parents should read fairy tales to children because it brings about a lot of benefits.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đọc truyện cổ tích cho trẻ nhỏ có thể có ích.

    2. Từ những câu truyện cổ tích, bọn trễ có thể học được bài học đạo đức và phát triển trí tưởng tượng của chúng.

    3. Điều này cũng giúp chúng phát triển ngôn ngữ của chúng đặc biệt là từ vựng.

    4. Hơn nữa, điều này còn làm tăng kỹ năng giải quyết vấn đề của chúng từ những tình huống khác nhau.

    5. Nói tóm lại, phụ huynh nên đọc những câu truyện cổ tích cho trẻ nhỏ bởi vì nó mang nhiều lợi ích.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Test Yourself 2 Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới
  • Giải Sách Bài Tập Test Yourself 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Sách Bài Tập Test Yourself 1 Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới
  • Giải Sách Bài Tập Test Yourself 3 Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới
  • Giải Sách Bài Tập Test Yourself 4 Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 2 Making Arrangements

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 2: Making Arrangements
  • Giải Tiếng Anh Unit 4 Lớp 8 Our Past
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 4: Our Past
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4: Our Past
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4 Our Past
  • Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 2

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 2

    hướng dẫn giải các bài tập trong sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu ôn thi Tiếng Anh hữu ích, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh trong chương trình phổ thông lớp 8 hiệu quả. 1. Write sentences about what these people are going to be. Use the words in the box. (Trang 15-16 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Lan is going to be a dancer.

    b. Hoa is going to be a teacher.

    c. Tom and John are going to be pilots.

    d. Nam is going to be a lawyer.

    e. Bob is going to be an actor.

    f. Peter is going to be a chef.

    g. Loan is going to be an interpter.

    h. Linda is going to be an athlete.

    i. Thu is going to be a singer.

    2. Make up questions for the following statements. Use the words in brackets. (Trang 16-17 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. What are you going to eat?

    b. What are you going to see?

    c. What is he going to study?

    d. What are you going to cook?

    e. What are they going to buy?

    f. When is he going to have exams?

    g. Are you going to have a birthday party?

    h. Is she going to go by bus?

    i. Are you going to have a meeting on Saturday?

    3. Look at the things Ba has ppared for his summer activities and complete the sentences about his plan. (Trang 18 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    This summer Nam’s going to listen to music.

    a. He’s going to play football.

    b. He’s going to read books.

    c. He’s going to go swimming.

    d. He’s going to watch TV.

    e. He’s going to play chess.

    f. He’s going to play tennis/ pingpong.

    g. He’s going to play computer games.

    Gợi ý:

    – This summer I’m going to visit my relatives in the countryside.

    – This summer I’m going to attend a summer course of English.

    – This summer I’m going to help my parents with some work.

    – This summer I’m going to go for a picnic with my friends.

    – This summer I’m going to play some sports.

    – This summer I’m going to read my favourite books.

    – This summer I’m going to go to the movies.

    – This summer I’m going to listen to music.

    8. Put the following words into 3 groups of arts, crafts, and outdoor activities. (Trang 21 sách Bài tập Tiếng Anh 8) 9. Read the passage and fill in each gap with a suitable word. Circle A, B, C or D. (Trang 22 sách Bài tập Tiếng Anh 8) 10. Read the passage and answer the multiple-choice questions. (Trang 23-24 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Trang 16, 17 Sgk Toán 8 Tập 1 Bài 30, 31, 32, 33, 34, 35,
  • Trả Lời Câu Hỏi Trang 66
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4, 5 Trang 66, 67 Sgk Toán Lớp 8 Tập 1
  • Giải Sách Bài Tập Toán 8 Tập 1 Trang 5 Câu 4, 5
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 8 Bài 19: Địa Hình Với Tác Động Của Nội, Ngoại Lực
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Speaking (Trang 12)

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 11 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4 Đúng Nhất Bapluoc.com
  • Hướng Dẫn Trả Lời Câu Hỏi 1 2 3 Trang 25 Sgk Toán 9 Tập 2
  • Giải Bài 1,2,3 Trang 7 Toán 9 Tập 2: Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
  • Giải Bài 1,2,3 Trang 7 Sgk Toán 9 Tập 2: Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
  • Giải Bài 3 Trang 7 Sgk Toán 9 Tập 2
  • Unit 2: Life in the countryside

    C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1a. Say the definitions…(Đọc những định nghĩa và nối chúng với những từ đúng.)

    1 – C. pastures – một khu vực cỏ rộng lớn nơi mà gia súc ăn

    2 – B. herding – dắt đàn gia súc tìm thức ăn và chăm sóc chúng

    3 – E. harvest time – khoảng thời gian khi nông dân thu hoạch vụ mùa của họ.

    4 – A. a buffalo-drawn cart – một dạng phương tiện bằng gỗ để di chuyển những vật nặng

    5 – F. a kite – một món đồ chơi đầy màu sắc mà có thể bay

    6 – D. a buffalo – một con vật để cày ruộng

    1b. Make complete definitions…(Hoàn thành những định nghĩa từ thông tin trong phần 1a và thực hành đọc to chúng.)

    1. Pastures are the vast areas of grass where the cattle feed.

    2. Herding is taking the cattle out for food and looking.

    3. Harvest time is a time the farmers coỉlect their crops.

    4. A buffalo-drawn cart is a wooden form of transport for moving heavy things.

    5. A kite is a colouríul playing which can fly.

    6. A buffalo is an animaỉ for ploughing the fields.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đồng cỏ là những khu vực cỏ rộng lớn mà gia súc đến ăn.

    2. Chăn giữ là dắt đàn gia súc tìm thức ăn và chăm sóc chúng

    3. Thời gian thu hoạch là thời gian mà nông dân thu hoạch vụ mùa của họ.

    4. Xe trâu kéo là một dạng phương tiện bằng gỗ để di chuyển những vật nặng.

    5. Con diều là món đồ chơi đầy màu sắc mà có thể bay.

    6. Con trâu là một con vật để cày ruộng.

    2. Choose one of the words… (Chọn một trong những từ bên dưới và tạo thành một cuộc đối thoại ngắn mà từ đó được sử dụng).

    a camel

    A: Oh, what is this animal? It looks funny.

    B: It is a camel. It is a big animal with one or two humps on its back.

    A: Where does it live?

    B: It oftens lives in the desert.

    A: Is it helpful?

    Hướng dẫn dịch:

    A: Ồ, con này là con gì vậy? Nó trông vui nhỉ.

    B: Nó là một con lạc đà. Nó là một động vật to lớn với 1 hoặc 2 cái bướu trên lưng.

    A: Nó sống ở đâu vậy?

    B: Nó thường sống ở sa mạc.

    A: Nó có ích chứ?

    B: Nó là một người bạn tốt của dân du mục đấy. Nó có thể giúp chuyên chở vật nặng.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Writing (Trang 15)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Reading (Trang 13
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 3: Reading (Trang 20
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 3: Writing (Trang 22
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 11: What’s The Matter With You?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Writing (Trang 15)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Speaking (Trang 12)
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 11 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4 Đúng Nhất Bapluoc.com
  • Hướng Dẫn Trả Lời Câu Hỏi 1 2 3 Trang 25 Sgk Toán 9 Tập 2
  • Giải Bài 1,2,3 Trang 7 Toán 9 Tập 2: Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
  • Giải Bài 1,2,3 Trang 7 Sgk Toán 9 Tập 2: Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
  • Unit 2: Life in the countryside

    E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1. Rewrite the following sentences…(Viết lại những câu sau mà không thay đổi nghĩa gốc của chứng. Sử dụng hình thức so sánh đúng của trạng từ trong ngoặc đơn.)

    1. The Lion team persormed less successfully than the Eagle team.

    2. In the City, children less freely than in the countryside.

    3. In the past, our gers were worse equipped than now..

    4. An ordinary car goes more slowly than a sports car.

    5. A tourist travels more cheaply than a business person.

    6. Mr. Dylan works more carelessly than Mr. Thompson.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Đội Sư Tử trình diễn ít thành công hơn đội Đại Bàng.

    2. Trong thành phố, trẻ con ít tự do hơn ở miền quê.

    3. Trong quá khứ, lều của chúng tôi được trang bị tệ hơn bây giờ.

    4. Một chiếc xe bình thường đi chậm hơn một chiếc xe thể thao.

    5. Một du khách đi du lịch rẻ hơn một thương gia.

    6. Ông Dylan làm việc bất cẩn hơn ông Thompson.

    2. Nguyen often visits his grandparents…(Nguyên thường thăm ông bà cậu ấy sống ở một ngôi làng trên núi. Đây là những thay đổi mà anh ấy chứng kiến. Sử dụng thông tin trong bảng và viết một đoạn văn ngắn về những thay đổi đó.)

    There are a lot of changes in my grandparents’ village. The íìrst change is that the road from the town centre to the village is paved, not as dirty as 6 years ago. They used the buffalo-drawn transport, but now they have more motorbikes. The second change is that there are electric lights everywhere, not oil light as in the past. So there are some shops, a post office and a clinic in the village. The last is most of children go to school.

    Hướng dẫn dịch:

    Có nhiều thay đổi trong làng ông bà tôi. Thay đổi đầu tiên là đường từ trung tâm thị trấn đến làng được lát vỉa hè, không bẩn như cách đây 6 năm. Họ đã sử dụng xe trâu kéo, nhưng bây giờ họ có nhiều xe máy hơn. Thay đổi thứ hai là có đèn điện ở mọi nơi, chứ không phải là đèn dầu như trong quá khứ. Vĩ thế mà có vài cửa hàng, một bưu điện và một phòng khám bệnh trong làng. Điều cuối cùng là hầu hết trẻ con đều đến trường.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Reading (Trang 13
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 3: Reading (Trang 20
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 3: Writing (Trang 22
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 11: What’s The Matter With You?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Reading (Trang 13

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Writing (Trang 15)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Speaking (Trang 12)
  • Sách Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 11 Tập 1 Câu 1, 2, 3, 4 Đúng Nhất Bapluoc.com
  • Hướng Dẫn Trả Lời Câu Hỏi 1 2 3 Trang 25 Sgk Toán 9 Tập 2
  • Giải Bài 1,2,3 Trang 7 Toán 9 Tập 2: Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
  • Unit 2: Life in the countryside

    D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1. Read the passage and do the tasks that follow. (Đọc đoạn văn và làm nhiệm vụ phía dưới.)

    a. Choose the correct heading for each paragraph. (Chọn tựa đề đúng cho mỗi đoạn văn.)

    Hướng dẫn dịch:

    Cuộc sống ở làng

    Tôi sống trong một ngôi làng gần sông Mê Kông. Mỗi ngày, như hầu hết những người bạn của tôi, tôi đi bộ đến trường. Nó cách 3km. Sau khi tan học, tôi thường giúp mẹ tôi lấy nước từ sông và cho gà ăn. Cuối tuần, những người trong làng thường tụ tập ở sảnh cộng đồng nơi có một cái ti vi. Những người lớn xem ti vi, nhưng thường là họ nói về công việc đồng áng của họ và trao đổi những tin tức, Trẻ con chạy xung quanh, chơi những trò chơi và la hét vui vẻ. Tiếng cười được nghe ở khắp nơi.

    Những chuyến đi của tôi đến thị trấn

    Ba tôi thường dắt tôi đến phố chợ gần đó, nơi mà ông bán những sản phẩm của chúng tôi như rau củ, trái cây, trứng… Sau đó ông mua cho tôi một cây kem và cho tôi đi trên một tàu lửa điện trong quảng trường thị trấn. Tôi yêu những chuyến đi này.

    Những giấc mơ của chúng tôi

    Những đêm đầy sao, bọn trẻ chúng tôi nằm trên cỏ, nhìn bầu trời và thách nhau tìm dãy ngân hà. Chúng tôi mơ về những nơi xa xăm.

    b. Find a word/ phrase from the passage which matches the definition. (Tìm một từ/ cụm từ từ đoạn văn mà nối với định nghĩa.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Lấy nước từ một con sông và mang nó về nhà.

    2. Cho ăn.

    3. Một nơi mà những người trong làng có thể tụ tập cho những sự kiện quan trọng – community

    4. Một nơi mà một cọn đường được dũng để cho người dân địa phương bán những sản phẩm trong gia đình họ.

    5. Ngồi trên một xe buýt hoặc một tàu hỏa để nố chở bạn đi vòng vòng.

    6. Thử thách ai đó làm cái gì khó.

    c. Choose the best answer. (Chọn câu trả lời hay nhất)

    2. Read the interviews and do the tasks that follow. (Đọc những bài phỏng vấn và làm bài tập sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    CHỈ CÓ Ở MIỀN QUÊ

    Phỏng vấn 1 – Saul Robin

    Người phỏng vấn: Chào Saul. Công việc của bạn là gì?

    Saul: Tôi đang là một bác sĩ bay.

    Người phỏng vấn: Bạn có thể giải thích chi tiết hơn không?

    Saul: Tôi giúp những người bệnh mà sống ở những khu vực xa xôi mà không có bệnh viện gần đó.

    Người phỏng vấn: Bạn làm như thế nào?

    Saul: Khi người ta ở những khu vực này có vấn đề sức khỏe gọi tôi. Tôi nói chuyện với họ qua radio và bảo họ làm gi. Nếu họ bệnh nặng hơn, tôi bay đến đó và giúp họ.

    Người phỏng vấn: Nó là một công việc khó không?

    Saul: Có, đặc biệt là bay trong thời tiết xấu.

    Phỏng vấn 2 – Timothy Wilson

    Người phỏng vấn: Chào Timothy. Bạn làm gì để sống?

    Timothy: Mình làm nhiều việc cùng lúc.

    Người phỏng vấn: Tại sao?

    Timothy: Mình sống trên một hòn đảo nhỏ ở Thái Bình Dương. Làng của mình chỉ có 140 người.

    Người phỏng vấn: Vậy bạn làm gì?

    Timothy: Mình có một khách sạn gia đình. Mình dậy sớm và làm bữa sáng cho khách. Sau đó mình lái xe đưa trẻ em trong làng đến trường, sau đó mình lấy thư và báo từ thuyền đem giao chúng cho làng.

    Người phỏng vấn: Ý bạn là từ bưu điện phải không?

    Timothy: Không, từ tàu. Bưu phẩm đến đảo 3 ngày 1 lần cho làng.

    Người phỏng vấn: Thú vị thật. Mình chưa bao giờ gặp một người đàn ông với nhiều công việc như vậy. Cảm ơn.

    2a. Choose the right person…(Chọn đúng người vào mỗi hoạt động, viết tên anh ta kế bên mỗi hoạt động.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Anh ấy nói chuyện với người ta trên radio.

    2. Anh ấy thu gom thư và báo của làng từ tàu.

    3. Anh ấy phải bay đến những hơi xa xôi.

    4. Anh ấy giúp người bệnh.

    5. Anh ấy sở hữu một khách sạn gia đình.

    2b. Answer the questions in their full forms. (Trả lời những câu hỏi theo dạng đầy đủ.)

    1. People who have health problem need his help.

    2. When somebody is seriously ill.

    3. Bad weather is not good for his job.

    4. He ppares breakfast for his hotel guests.

    5. The boat comes to the island every three days.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Ai cần sự giúp đỡ từ Saul Robin?

    Những người mà có vấn đề sức khỏe thì cần sự giúp đỡ của anh ấy.

    2. Saul phải bay đến những nơi xa xôi khi nào?

    Khi ai đó bị bệnh nặng.

    3. Loại thời tiết nào không tốt cho công việc anh ấy?

    Thời tiết xấu không tốt cho công việc anh ấy.

    4. Timothy làm gì trước khi anh ấy đưa bọn trẻ đến trường?

    Anh ấy chuẩn bị bữa sáng cho khách trong khách sạn anh ta.

    5. Con tàu đến đảo bao lâu một lần?

    Con tàu đến đảo 3 ngày 1 lần.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 3: Reading (Trang 20
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 3: Writing (Trang 22
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 11: What’s The Matter With You?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11: Our Greener World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm
  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Giới thiệu về Giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    Tập 1: gồm có 6 Unit với tất cả 32 Unit

    Unit 1: Leisure activities gồm 5 Unit

    Unit 2: Life in the countryside gồm 5 Unit

    ………..

    Unit 6: Folk tales gồm 6 Unit.

    Tập 2: gồm có 6 Unit với tất cả 32 Unit

    Unit 7: Pollution gồm 5 Unit

    ……………

    Unit 12: Life on other planets gồm 6 Unit.

    Giải SBT Tiếng Anh 8 mới gồm có 2 tập với tổng số 64 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

    Unit 1: Leisure activities

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 6-7-8 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 8 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 2: Life in the countryside

    A. Phonetics (trang 9 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 3: Peoples of Viet Nam

    A. Phonetics (trang 16 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 17-18-19 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 1

    Unit 4: Our customs and traditions

    A. Phonetics (trang 28 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 29-30 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 31 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 5: Festivals in Viet Nam

    A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 37-38-39 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 40 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 6: Folk tales

    A. Phonetics (trang 44 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 45-46-47 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 48 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 49-50 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 51 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 2

    SBT Tiếng Anh 8 mới Tập 2

    Unit 7: Pollution

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 8: English speaking countries

    A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 15-16-17 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 9: Natural disasters

    A. Phonetics (trang 19 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 24 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 3

    Unit 10: Communication

    A. Phonetics (trang 29 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 30-31 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 31-32 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 11: Science and technology

    A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 36-37-38 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 39 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 40-41 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 42 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 12: Life on other planets

    A. Phonetics (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 44-45-46 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 47 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 50 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 4

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 6-7-8 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 8 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 9 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 16 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 17-18-19 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 1A. Phonetics (trang 28 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 29-30 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 31 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 37-38-39 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 40 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 44 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 45-46-47 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 48 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 49-50 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 51 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 2A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 15-16-17 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 19 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 21 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 24 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 3A. Phonetics (trang 29 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 30-31 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 31-32 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 36-37-38 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 39 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 40-41 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 42 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 44-45-46 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 47 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 50 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Giá Trị Lớn Nhất Và Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số
  • Bài Tập Toán Lớp 4
  • Giải Sbt Hóa 8 Bài 2: Chất

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Hóa 8 Bài 2: Chất
  • Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8
  • Giải Bài Tập Hóa Học 8 Bài 2 Chất Hay Nhất
  • Giải Bài Tập Hóa 9 Bài 26: Clo
  • 5 App Ứng Dụng Phần Mềm Giải Bài Tập Hóa Học Tốt Nhất
  • Giải sách bài tập hóa 8 bài 2

    SBT Hóa 8 bài 2

    Giải SBT Hóa 8 bài 2: Chất tổng hợp lời giải chi tiết, rõ ràng các câu hỏi trong vở bài tập Hóa học lớp 8, các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải môn Hóa lớp 8. Chúc các em học tốt.

    A. Giải sách bài tập Hóa bài 2: Chất

    Bài 2.1 trang 3 sách bài tập Hóa 8:

    Chép vào vở bài tập các câu sau đây với đầy đủ các từ hay cụm từ thích hợp:

    “Các vật thể …. đều gồm một số … khác nhau, … được làm ra từ vật liệu. Mọi vật liệu đều là … hay hỗn hợp một số … Nên ta nói được:

    Đâu có … là có …”

    Hướng dẫn giải

    “Các vật thể tự nhiên đều gồm một số chất khác nhau, vật thể được làm ra từ vật liệu. Mọi vật liệu đều là nhân tạo hay hỗn hợp một số chất. Nên ta nói được:

    Bài 2.2 trang 3 sách bài tập Hóa 8:

    Hãy phân biệt từ nào (những từ in nghiêng) chỉ vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, hay chất trong các câu sau đây:

    • Trong quả chanh có nước, axit xitric (có vị chua) và một số chất khác.
    • Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ so với cốc bằng chất dẻo.
    • Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh.
    • Quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxi photphat với hàm lượng cao.
    • Bóng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng và vonfram (một kim loại chịu nóng, làm dây tóc).

    Hướng dẫn giải

    • Vật thể tự nhiên: qua chanh, quặng.
    • Vật thể nhân tạo: côc, bóng đèn điện.
    • Chất: nước axit xitric, thủy tinh, chất dẻo, lưu huỳnh, canxi photphat, đồng, vonfram.

    Bài 2.3 trang 3 sách bài tập Hóa 8:

    Màu sắc, tính tan trong nước, tính dẫn điện, khối lượng riêng, tính cháy được, trạng thái, nhiệt độ nóng chảy.

    Hướng dẫn giải

    • Tính chất quan sát trực tiếp: màu sắc, trạng trái.
    • Tính chất dùng dụng cụ đo: khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy.
    • Tính chất phải làm thí nghiệm: tính tan trong nước, tính dẫn điện, tính cháy được.

    Bài 2.4 trang 3 sách bài tập Hóa 8:

    Căn cứ vào tính chất nào mà:

    a) Đồng, nhôm được dung làm ruột dây điện; còn chất dẻo, cao su được dùng làm vỏ dây?

    b) Bạc dùng để tráng gương?

    c) Cồn được dùng để đốt?

    Hướng dẫn giải

    a) Căn cứ vào tính dẫn điện của đồng và nhôm, không dẫn điện của chất dẻo, cao su.

    b) Căn cứ vào tính chất bạc có ánh kim và phản xạ tốt.

    c) Căn cứ vào tính chất cồn cháy được. Khi cháy tảo nhiều nhiệt.

    Bài 2.5 trang 4 sách bài tập Hóa 8:

    Cho biết axit là những chất có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (trong phòng thí nghiệm dùng giấy tẩm quỳ).

    Hãy chứng tỏ rằng trong nước vắt từ quả chanh có chất axit (axit xitric).

    Hướng dẫn giải

    Nhúng quỳ tím vào nước chanh, quan sát quỳ tím hóa đỏ.

    Bài 2.6 trang 4 sách bài tập Hóa 8:

    Kim loại thiếc có nóng chảy xác định là: t onc = 232 o C.

    Thiếc hàn nóng chảy ở khoảng 180 o C. Vậy, thiếc hàn là chất tinh khiết hay có lẫn tạp chất khác?

    Hướng dẫn giải

    Thiếc hàn là chất không tinh khiết, có lẫn tạp chất.

    Bài 2.7 trang 4 sách bài tập Hóa 8:

    Câu sau đây có 2 ý nói về nước cất: “Nước cất là chất tinh khiết, sôi ở 102 o C”.

    Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:

    A. Cả hay ý đều đúng.

    B. Cả hai ý đều sai.

    C. Ý 1 đúng, ý 2 sai.

    D. Ý 1 sai, ý 2 đúng.

    Hướng dẫn giải

    Chọn C (vì nước sôi ở 100 o C).

    Bài 2.8 trang 4 sách bài tập Hóa 8:

    Cồn (rượu etylic) là một chất lỏng, có nhiệt độ t os = 78,3 o C và tan nhiều trong nước.

    Làm thế nào để tách riêng được cồn từ hỗn hợp cồn và nước?

    Hướng dẫn giải

    Đem hỗn hợp cồn và nước đun lên đến 80 oC, cồn có nhiệt độ thấp hơn nước nên sẽ bay ra. Hơi cồn được dẫn qua ống làm lạnh sẽ ngưng tụ lại thành những giọt cồn lỏng. Giữ được nhiệt độ ở trên 80 o C một vài độ đến khi không còn hơi cồn thì dừng lại.

    B. Giải Hóa 8 Bài 2 Chất

    Để giúp các bạn học sinh học tập tốt hơn và hoàn thành các bài tập trong sách giáo khoa Hóa học 8 Bài 2 VnDoc đã biên soạn đáp án hướng dẫn giải tại: Giải Hóa 8 Bài 2: Chất

    ……………………..

    VnDoc giới thiệu tới các bạn Giải SBT Hóa 8 bài 2: Chất được VnDoc biên soạn hướng dẫn giải chi tiết các dạng bài tập Hóa học 8 trong sách bài tập, giúp các em hoàn thành tốt bài làm của mình cũng như học tập tốt hơn.

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 8. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Hóa Học 9
  • Hóa Học 8: Bài Tập Viết Công Thức Hóa Học
  • Giải Bài Tập Hóa Học 8
  • Giải Bài Tập Trang 33, 34 Sgk Hóa Lớp 8: Công Thức Hóa Học
  • Giải Bài Tập Hóa 8 Bài 21: Tính Theo Công Thức Hóa Học
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 2 Making Arrangements Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Vở Bài Tập Vật Lí 7 Bài 19 Trang 60
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Truyền Âm
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Truyền Âm
  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Truyền Âm
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 7 Bài 13: Môi Trường Truyền Âm
  • Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 2 Making Arrangements chi tiết nhất

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 2

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 2 Making Arrangements hướng dẫn giải các bài tập trong sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu ôn thi Tiếng Anh hữu ích, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh trong chương trình phổ thông lớp 8 hiệu quả.

    b. Hoa is going to be a teacher.

    c. Tom and John are going to be pilots.

    d. Nam is going to be a lawyer.

    e. Bob is going to be an actor.

    f. Peter is going to be a chef.

    g. Loan is going to be an interpter.

    h. Linda is going to be an athlete.

    i. Thu is going to be a singer.

    2. Make up questions for the following statements. Use the words in brackets. (Trang 16-17 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. What are you going to eat?

    b. What are you going to see?

    c. What is he going to study?

    d. What are you going to cook?

    e. What are they going to buy?

    f. When is he going to have exams?

    g. Are you going to have a birthday party?

    h. Is she going to go by bus?

    i. Are you going to have a meeting on Saturday?

    3. Look at the things Ba has ppared for his summer activities and complete the sentences about his plan. (Trang 18 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    This summer Nam’s going to listen to music.

    a. He’s going to play football.

    b. He’s going to read books.

    c. He’s going to go swimming.

    d. He’s going to watch TV.

    e. He’s going to play chess.

    f. He’s going to play tennis/ pingpong.

    g. He’s going to play computer games.

    – This summer I’m going to visit my relatives in the countryside.

    – This summer I’m going to attend a summer course of English.

    – This summer I’m going to help my parents with some work.

    – This summer I’m going to go for a picnic with my friends.

    – This summer I’m going to play some sports.

    – This summer I’m going to read my favourite books.

    – This summer I’m going to go to the movies.

    – This summer I’m going to listen to music.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 Unit 3: At home Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 3: At home Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 3 AT HOME

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Unit 2: Making Arrangements
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 3: Peoples Of Viet Nam (Các Dân Tộc Việt Nam)
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Traveling Around Viet Nam
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Skills 2, Looking Back
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100