Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5 Study Habits

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 5: Festivals In Vietnam
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 9: A First
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9 A First
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11: Traveling Around Viet Nam
  • Unit 11 Lớp 8: Speak
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 5 STUDY HABITS

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 5 Thói quen học tập

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 5

    đưa ra lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 5 Thói quen học tập các trang 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 sách Bài tập Tiếng Anh 8. Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo để học tốt chương trình Tiếng Anh lớp 8.

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits

    Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits

    1. How often do you do these things? Use the expssions in the box in your answers. (Trang 42-43 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. I often have Geography once a week.

    b. I often have Physical Education twice a week.

    d. I often salute the colors every weekend.

    e. I often have Art every Friday mornig.

    f. I often have Vietnamese every day.

    g. I often have English three times a week.

    h. I often have History twice a week.

    i. I often go on a picnic every two weeks.

    j. I often take a dictation every day.

    k. I often have groupwork activity on Thurdays and Sundays.

    l. I often get mark 10 three times a week.

    m. I often play tick-tack-toe once a week.

    n. I walk to school every day.

    o. I am never absent from school.

    2. Miss Mai, a secondary school teacher, often uses the imperative to get her students of English to do things for her. What do you think she says when: (Trang 43 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Sit down, please.

    b. Show your homework, please.

    c. Shut the door, please.

    d. Open the window, please.

    e. Write the answers in your exercise books, please.

    f. Don’t read the text before listening to tape.

    g. Don’t talk during the lesson.

    h. Don’t read the answer keys before completing the task.

    3. Quang’s sister told him many things. What exactly were the words she said to Quang? (Trang 43-44 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. “Try your best at school, Quang.”

    b. “Finish your homework before going to the movies.”

    c. “You should learn harder to improve your English pronunciation.”

    d. “Help me with using the computer, Quang.”

    e. “Correct your grammatical mistakes in your work.”

    f. “Go to the library, Quang.”

    g. “Stop tapping your foot.”

    h. “Look up new words in an English dictionary.”

    i. “You should take better care of your eyes.”

    j. “Practive speaking English, Quang.”

    b. I learn Gaography badly.

    c. I work on Math carefully.

    d. I can sing beautifully.

    e. I write in English very badly.

    f. In Grade 7 I learnt English very well.

    g. I can cook well.

    h. In elementary school I studied very hard.

    i. I ride the bicycle very fast.

    j. I did the last English test very well.

    5. You can add -er or -or to some verbs to make new words. (For example: learn + -er = learner.). Now make similar words by adding -er or -or to the following words. Then complete the sentences with one word you have made. (Trang 44-45 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    worker visitor

    reader writer

    teacher winner

    reported sender

    receiver loser

    a. teachers

    b. receiver – sender

    c. writer – reader

    d. visitors

    e. reporter

    f. winner – loser

    6. What should these people do? You may use the verbs in the box. (Trang 45 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Quang should work harder.

    b. She should eat less meat.

    c. He should go to bed early.

    d. She should save money to buy a camera.

    e. She should improve her eyesight.

    7. Read the sentences Ba said to Khanh yesterday and change them into reported speech. (Trang 46 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Ba said Khanh should change the way he learned English.

    b. Ba asked Khanh whether/ if Khanh could lend him his history book.

    c. Ba asked Khanh whether/ if Ba could borrow Khanh’s physics paper because he wanted to check the answers.

    d. Ba asked/told Khanh to help him with that exercise because he was hopeless at Vietnamese.

    e. Ba said Khanh should learn the phoneties symbols to improve his English pronunciation.

    f. Ba asked Khanh whether/ if Khanh could show him how to work that out.

    8. Fill in each of the gaps in the passage below with one suitable word from the box. (Trang 46-47 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    1. school

    2. pronunciation

    3. improve

    4. after

    5. took

    6. bookcase

    7. dictionary

    8. should

    9. year

    10. held

    9. Write complete sentences from the following sets of words and phrases. (Trang 47 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. I am (very) proud of my sister because she always studies well.

    b. Yesterday the teacher said (that) I should work harder to improve my English grammar.

    c. Jenny has Math three times a week.

    d. We received the report two days ago.

    e. My mother tole me to spend more time on History.

    f. The teacher says that she needs to see a doctor.

    g. His friend told him (that) he would visit him the next week.

    h. Last semester she got good grades in Science, but the Chemistry results were poor.

    i. His grandmother told him to write her once.

    j. His mother is very sad because he studies very badly every semeter.

    10. Change the following sentences into reported speech. (Trang 47-48 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Nga said (that) she needed to learn by heart 15 words before she went to school.

    b. Linh asked me how he could pronounce that word.

    c. Hoang told Quyen (that) she needed to practice writing more letters.

    d. Mrs. Giang said (that) listening to conversations in English was very important.

    e. Minh asked which dictionary he should buy.

    f. Mr. Thanh told his class (that) mistakes helped you to learn.

    g. Allan said (that) learning a foreign language was learning how to twist our tongue again.

    h. Thomas told us (that) this was a CD that could help us improve our pronunciatinon.

    11. Fill in each gap with a word from the box. There are more words than you need. The first one has been done for you. (Trang 48-49 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. opportunities

    b. practice

    c. ready

    d. habits

    e. patient

    f. errors

    g. attention

    h. meaning

    i. understand

    j. feel

    12. Read the passage and answer the multiple-choice questions. (Trang 49-50 sách bài tập Tiếng Anh 8)

    a. C

    b. D

    c. C

    d. C

    e. C

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 5: Study Habits
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 4: Our Customs And Traditions
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4 Our Past
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4: Our Past
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 4: Our Past
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 5: Reading (Trang 41

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 7: Speaking (Trang 6)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 7: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 9: Reading (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 10: Reading (Trang 32
  • Unit 5: Festivals in Viet Nam

    D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1. Read the extracts from these travel brochures and do the tasks that follow. (Đọc những ngoại lệ từ tờ rơi du lịch để làm bài.)

    Hướng dẫn dịch:

    Chào mừng đến với Lễ hội Giáng sinh Natchitoches, Louisiana!

    Đừng bỏ lỡ lễ hội – nó diễn ra vào ngày thứ Bảy đầu tiên của tháng 12. Hãy đến và thưởng thức lễ rước vào đầu giờ chiều, một buổi trình diễn nghệ thuật và trình diễn ẩm thực Louisiana. Cũng có một buổi trình diễn pháo hoa độc đáo vào buổi tối và trình diễn laser ngoài trời giải trí trực tiếp. Đặc biệt nhất, sau trình diễn pháo hoa là lễ sáng đèn dọc sông Cane – sự trình diễn của 300,000 ngọn đèn. Thưởng thức ánh sáng, sáng chói của bờ sông Cane cho đến ngày năm mới.

    Lễ hội trình diễn Nha Trang – Thời gian thú vị trong tháng 6!

    1a. Read the brochures then find the words which mean. (Đọc tờ rơi sau đó tìm ra những từ mà có nghĩa.)

    1b. Read the brochures again and decide if the sentences are true (T) or false (F). (Đọc tờ rơi lần nữa và quyết định câu nào đúng (T) hay sai (F).)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Lễ hội Giáng sinh Natchitoches bắt đầu từ ngày thứ Bảy đầu tiên của tháng 12.

    2. Có một màn trình diễn pháo hoa đặc sắc chỉ có ở Lễ hội Giáng sinh Nachitoches.

    3. Cả hai lễ hội đều diễn ra trong thời gian dài.

    4. Cả hai lễ hội đều có lễ kỷ niệm vào buổi tối.

    5. Trong 2 lễ hội, có màn trình diễn của ẩm thực địa phương.

    1c. Answer the questions. (Trả lời câu hỏi.)

    1. It is held in Louisiana, USA.

    2. Because there is an early aíternoon parade, an arts show, and displays of the Louỉsiana cuisine.

    3. Because of the lightning-up of 300.000 lights aỉong the Cane River during the festival.

    4. Music performances and performances of songs about the sea.

    5. They are excited about it.

    6. The Nha Trang Festival is a colourful mix of many cultures.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Lễ hội Giáng sinh natchitoches được tổ chức ở đâu?

    Nó được tổ chức ở Louisiana, Mỹ.

    2. Tại sao du khách không nên bỏ lỡ phần mở đầu của lễ hội Giáng sinh Natchitoches?

    Bởi vì có một cuộc diễu hành vào đầu giờ chiều, một màn trình diễn nghệ thuật và trình bày ẩm thực Lousiana.

    3. Thành phố được gọi tên là thành phố Ánh sáng trong suốt Lễ hội Giáng sinh Natchitoches. Tại sao như thế?

    Bởi vì sự thắp sảng của 300,000 ngọn đền dọc sông Cane trong suốt lễ hội.

    4. Màn trình diễn nào mà du khách có thể xem vào ngày thứ 2 ở Lễ hội Nha Trang?

    Trình diễn âm nhạc và những bài hát về biển.

    5. Du khách cảm thấy như thế nào về những sự kiện vào ngày thứ ba?

    Họ cảm thấy hào hứng về nó.

    6. Bạn nghĩ Lễ hội Nha Trang khác với những lễ hội khác ở Việt Nam như thế nào?

    Lễ hội Nha Trang là sự kết hợp của nhiều nền văn hóa đầy màu sắc.

    2. Fill each blank with a suitable word to complete the following passage. (Điền vào chỗ trống với 1 từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mặc dù người ta thích lễ hội rất nhiều, cũng có vài bất lợi.

    Đầu tiên, lễ hội rất tốn kém. Bởi vì mục đích chung của lễ hội là bảo tồn di sản văn hóa, một quốc gia sẵn lòng dành nhiều tiền bạc cho nó. Tuy nhiên, trong suốt lễ hội, hầu hết người ta không làm việc nhưng lại tiêu tiền cho những món quà đắt tiền cho bạn bè và người thân.

    Thứ hai, những lễ hội có thể nguy hiểm. Người ta có thể uống nhiều trong suốt một lễ hội và gây ra tai nạn giao thông. Ở nhiều lễ hội, có những cuộc đua như đua bò và voi mà có thể nguy hiểm, đặc biệt cho trẻ em. Hơn nữa, ở vài lễ hội, khi người ta đổ xô xem những sự kiện, họ cũng gây cho người khác bị thương,

    Thứ ba, lễ hội có thể gây ảnh hưởng môi trường. Sau lễ hội, đường xá đầy giấy, hoa, lon, rác và chai mà người ta ném đi. Cây dọc đường có thể bị hư hại bởi đám đông. Hơn nữa, tiếng ồn từ âm nhạc và những màn trình diễn cũng gây ô nhiễm tiếng ồn.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 4: Reading (Trang 32
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Writing (Trang 8)
  • Giải Bài 10, 11, 12, 13, 14 Trang 32 Sách Giáo Khoa Toán 7
  • Bài 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38 Trang 11 Sbt Toán 6 Tập 2
  • Giải Bài 46, 5.1, 5.2, 5.3 Trang 163 : Bài 5 Hình Thoi
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Unit 8: What Are You Reading?

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 3: Peoples Of Viet Nam
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home
  • Unit 13 Lớp 8: Listen And Read
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 13 Festivals
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 13 Festivals
  • Giải SBT Unit 8 lớp 5 What are you reading?

    Unit 8. What are you reading? trang 32 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 5 mới

    UNIT 8. WHAT ARE YOU READING? – Bài 8. Bạn đang đọc gì thế?

    A. Pronunciation trang 32 SBT Tiếng Anh 5 Unit 8

    KEY:

    1. Mark the stress (‘) on the words. Then say the sentences aloud. (Đánh dấu trọng âm (‘) vào những từ. Sau đó đọc to những câu này)

    1. ‘What are you ‘reading? I’m ‘reading a ‘fairy ‘tale.

    2. ‘What is he ‘reading? He’s ‘reading ‘Cinderella.

    3. ‘What is she ‘reading? She’s ‘reading a ‘story.

    4. ‘What are they ‘reading? They’re ‘reading ‘funny ‘stories.

    KEY:

    2. Look and complete. Then say aloud. (Nhìn và hoàn thành. Sau đó đọc to)

    1. Aladdin and the Magic Lamp

    Bạn đang đọc gì thế? Tớ đang đọc truyện Aladdin và cây đèn thần.

    2. reading Cinderella

    Cô ấy đang đọc gì thế? Cô ấy đang đọc truyện Lọ Lem.

    3. reading The story of Tam and Cam

    Cậu ấy đang đọc gì thế? Cô ấy đang đọc truyện Tấm Cám

    4. reading funny stories

    Họ đang đọc gì thế? Cô ấy đang đọc truyện cười.

    B. Vocabulary trang 32 – 33 SBT Tiếng Anh Unit 8

    KEY:

    1. Circle the odd one out. (Khoanh từ khác loại)

    1. c a. sách b. truyện c. chú lùn d. câu chuyện

    2. b a. khéo léo b. màu đỏ c. dũng cảm d. tốt bụng

    3. d a. Lọ Lem b. Đô-rê-mon c. Aladdin d. Toán

    4. a a. có b. đọc c. viết d. nghe

    KEY:

    2. Look, read and circle. (Nhìn, đọc và khoanh)

    1. b

    A: Bạn đang đọc gì thế?

    B: Tớ đang đọc Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn.

    2. a

    A: Nàng Bạch Tuyết là ai?

    B: Cô ấy là một công chúa.

    3. a

    A: Nàng Bạch Tuyết trông như thế nào?

    B: Cô ấy xinh đẹp và tốt bụng.

    4. a

    A: Các chú lùn trông như thế nào?

    B: Họ thấp và chăm chỉ.

    C. Sentence patterns trang 33 – 34 SBT Tiếng Anh 5 Unit 8

    KEY:

    1. Read and match (Đọc và nối câu)

    1 – d

    Bạn đang đọc gì thế? Tớ đang đọc truyện về Mai An Tiêm.

    2 – e

    Bạn có thích đọc Truyện Cáo và Quạ không? Không, tớ không thích.

    3 – a

    Quyển sách yêu thích của bạn là gì? Đó là truyện Tấm Cám.

    4 – c

    Cô Tấm có tính cách thế nào? Cô ấy tốt bụng.

    5 – b

    Anh trai bạn đang đọc gì thế? Anh ấy đang đọc Aladdin và cây đèn thần.

    KEY:

    2. Read and write the answers. (Đọc và viết câu trả lời)

    1. d

    Quyển sách bạn đang đọc là gì? Truyện Tấm Cám.

    2. c

    Quyển sách đó nói về điều gì? Nó là về 2 chị em.

    3. a

    Chị cả thì thế nào? Cô ấy xinh đẹp và tốt bụng.

    4. b

    Bạn có thích quyển sách đấy không? Có, tớ thích.

    D. Speaking trang 34 SBT Tiếng Anh 5 Unit 8

    1. Read and reply. (Đọc và trả lời)

    A. Bạn đang đọc gì thế?

    B. Ai là nhân vật chính?

    C. Nhân vật chính thế nào?

    2. Ask and answer the questions above.

    D. Bạn có thích câu chuyện đó không?

    (Hỏi và trả lời những câu hỏi trên)

    1. Read and underline the incorrect words. Then write the correct words.

    E. Reading trang 34-35 SBT Tiếng Anh 5 Unit 8

    (Đọc và gạch chân những từ không đúng. Sau đó viết lại những từ đúng)

    Truyện yêu thích của Minh là Thánh Gióng. Truyện kể về một cậu bé tên là Thánh Gióng. Khi cậu bé lên 3 tuổi, cậu vẫn không biết nói. Khi chiến tranh xảy ra, cậu bé đột nhiên nói được. Cậu ấy đã ăn rất nhiều cơm và trở nên to lớn và khỏe mạnh. Cậu ấy đã cưỡi ngựa và dùng tre để chống lại quân địch. Vua đã đặt tên cho cậu ấy là Phù Đổng Thiên Vương.

    2. Read again and write answers. (Đọc lại và viết câu trả lời)

    1. It’s The Story of Thanh Giong.

    Câu chuyện yêu thích của Minh là gì? Là truyện Thánh Gióng.

    2. It’s about the little boy Thanh Giong.

    Câu chuyện kể về điều gì? Nó kể về 1 cậu bé là Thánh Gióng.

    3. He’s big and strong.

    Nhân vật chính thì thế nào? Cậu ấy to lớn và khỏe mạnh.

    4. He named him Phu Dong Thien Vuong.

    Vua đã đặt tên cho cậu ấy là gì? Vua đã đặt cho cậu ấy tên là Phù Đổng Thiên Vương.

    F. Writing trang 35 SBT Tiếng Anh 5 Unit 8

    1. Put the words in order to make sentences.(Sắp xếp lại từ để tạo thành câu)

    1. What are you reading? Bạn đang đọc gì thế?

    2. I’m reading a fairy tale. Tớ đang đọc truyện cổ tích.

    3. What’s the main character like? Nhận vật chính thế nào?

    4. He is generous. Anh ấy hào phóng lắm.

    5. Do you like the story? Bạn có thích câu chuyện không?

    2. Write about your favourite story. ( Viết về câu chuyện yêu thích của bạn)

    My favourite story is Beauty and the Beast. It’s about Belle who met and fell in love with a beast. The main character is Belle. She’s beautiful and smart.

    Câu chuyện yêu thích của tớ là Người đẹp và Quái thú. Nó kể về Belle đã gặp và yêu một quái thú. Nhân vật chính là Belle. Cô ấy rất xinh đẹp và thông minh.

    Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2022 – 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 8: Life In The Future
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 8: Life In The Future
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Mới Unit 8: What Are You Reading?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Mới Unit 8: The World Of Work
  • Unit 8 Lớp 12: Reading
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 5: Writing (Trang 43)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 8: Reading (Trang 15
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 8: Writing (Trang 15)
  • Giải Bài Tập Toán 10 Sbt Bài 1 Chương 1
  • Giải Bài Tập Toán 10 Sbt Bài 1 Chương 6
  • Giải Bài Tập Toán 10 Sbt Ôn Tập Chương 6
  • Unit 5: Festivals in Viet Nam

    E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1. Rewrite the sentences, using the words given. (Viết lại câu sử dụng từ được cho.)

    1. When the Bedford River Festival is held in Bedford, England, thousands of European visitors come.

    2. Because the Glastonbury Festival is a festival of contemporary performing arts, it has performances of music, dance, theatre and othe arts.

    3. The funniest part of the Glastonbury Festival is walking through the mud in your boots while you are camping with all of your friends.

    4. If Vietnamese families have a generous and kind-hearted íìrst person to enter the house, they believe they will have a prosperous year ahead.

    5. Although the Glastonbury Festival is loud and wild, you shouldn’t miss this exciting music festival.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Khi lễ hội sông Bedford được tổ chức ở Bedford, nước Anh, hàng ngàn khách châu Âu đến xem.

    2. Bởi vì lễ hội Glastonbury là một lễ hội trình diễn nghệ thuật đương đại, nó có màn trình diễn âm nhạo, múa, nhà hát và nghệ thuật khác.

    3. Phần vui nhất của lễ hội Glastonbury là đi bộ qua bùn với đôi ủng trong khi bạn đi cắm trại với bạn bè.

    4. Nếu những gia đình Việt Nam có một người tốt bụng và hào phóng vào nhà, họ tin rằng họ sẽ có một năm tài lộc.

    5. Mặc dù lễ hội Glastonbury ồn và hoang dại, nhưng bạn không nên bỏ lỡ lễ hội âm nhạc hào hứng này.

    2a. Imagine you have been to…(Tưởng tượng em đã tửng đến lễ hội Loy Krathong ở Thái Lan. Sử dụng thông tin trong phần nói 2 để ghi chứ về những gì em đã làm và thích về lễ hội.)

    I joined with lantem floatịng. I also watch firework display.

    I did offer incense, candles, coins and flower to the Gods.

    I enjoyed the Thai cuisine and I really likes it.

    Hướng dẫn dịch:

    Tôi tham gia thả đèn. Tôi cũng xem trình diễn pháo hoa. Tôi đã dâng hương, nến, đồng xu và hoa cho những vị thần. Tôi đã thưởng thức ẩm thực Thái và tôi rất thích.

    2b. Now use the notes…(Bây giờ sử dụng ghi chú để viết một lá thư từ 80 – 100 từ cho người bạn, kể cho cậu ấy nghe về những gì em đã làm và em thích về lễ hội. Nhớ sử dụng từ nối when, while, because, if, although, however, moreover, and, so khi cần.)

    Dear Mai,

    It’s great to know that your family had a good time in Thailand. We also had a memorable time in Thailand last Novembẹr. We were lucky to be there right at the time of the Loy Krathong Pestival. We joined with lantern floating. We also watched the firework display. While we came to temples, we also offered incense, candỉes, coins and flowers to the Gods. We enjoyed the Thai cuisine. We really liked the Thai food because They are so delicious and colorful.

    Hope to see you soon to show you the pictures we took there.

    Love, Lan

    Hướng dẫn dịch:

    Chào Mai,

    Thật tuyệt khi biết gia đình cậu đã có khoảng thời gùm vui vẻ ở Thái Lan. Nhà mình cũng có một khoảng thời gian đáng nhớ ở Thái Lan vào tháng 11 năm rồi. Nhà mình may mắn có mặt ở đó ngay lúc lễ hội Loy Krathong. Nhà mình đã tham gia thả đèn. Nhà mình cũng xem trình diễn pháo hoa Khi đến những ngôi đền, nhà mình cũng dâng hương, nến, đồng xu và hoa cho những vị thần. Nhà minh đã thưởng thức ẩm thực Thái. Nhà mình thật sự rất thích món Thái bởi vì chúng ngon và đây màu sắc.

    Hy vọng gặp cậu sớm để mình cho cậu xem hình mình chụp ở đó.

    Thương,

    Lan.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Tiếng Anh Unit 5 Lớp 8: Study Habits
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 16: Famous Places In Asia
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Vocabulary
  • B. “hoa’s Family” Unit 3 Trang 23 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: Hoa’s Family
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Speaking (Trang 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Test Yourself 3
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 4: Our Customs And Traditions
  • Tiếng Anh 8 Unit 4 Our Customs And Traditions
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 12: Life On Other Planets
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 12: Life On Other Planets (Sự Sống Trên Các Hành Tinh
  • Unit 1: Leisure activities

    C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1. Look at the pictures and …(Nhìn vào những bức hình và nói xem Phong thích hay không thích hoạt động này. Sử dụng nhiều động từ khác nhau về sở thích càng tốt)

    1. He dislikes/ hates/ detests playing Computer games.

    2. He pfers/ adores/ loves/ likes/ enjoys doing karate.

    3. He pfers/ adores/ loves/ likes/ enjoys walking his dog.

    4. He dislikes/ hates/ detests reading books.

    5. He pfers adores/ loves/ likes/ enjoys playing badminton with his friend.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Cậu ấy không thích/ ghét/ cực kỳ ghét chơi trò chơi vi tính.

    2. Cậu ấy thích / yêu thích/ yêu/ thích / thích chơi karate.

    3. Cậu ấy thích / yêu thích / yêu / thích / thích dắt chó đi dạo.

    4. Cậu ấy không thích / ghét / cực kỳ ghét đọc sách.

    5. Cậu ấy thích / yêu thích / yêu/ thích / thích chơi cầu lông với bạn bè.

    2. Rewrite the conversation in full, then practise it with a friend. (Viết lại bài đàm thoại đầy đủ, sau đó thực hành với bạn)

    Mai: Hi Duong. Do you want to join us for badminton this Saturday?

    Duong: Certainly. I love badminton. What time are you meeting?

    Mai: Three. We’re doing it in the schoolyard. After that we’re going swimming.

    Duong: Sounds great! But Phong and I are going to cinema at 6.30. Perhaps you want to come with us…

    Mai: What film are you watching?

    Duong: The X-factor. It’s an action film.

    Mai: Hmm… not my cup of tea. Action films are a bit tiring for me… So I’ll see you for badminton only.

    Duong: OK.

    Hướng dẫn dịch:

    Mai: Chào Dương. Bạn có muốn cùng chúng tôi chơi cầu lông vào Thứ Bảy này không?

    Dương: Được thôi. Mình thích cầu lông. Các bạn sẽ gặp nhau mấy giờ?

    Mai: Ba giờ. Chúng ta sẽ chơi trong sân trường. Sau đó chúng ta sẽ đi bơi.

    Mai: Bạn đang xem phim gì?

    Dương: Nhân tố bí ẩn. Nó là một phim hành động.

    Mai: Hừm… không phải sở thích của mình. Vói mình phim hành động khá chán… Vì vậy mình sẽ gặp bạn chỉ để chơi cầu lông thôi.

    Dương: Được thôi.

    3. Answer the following questions. (Trả lời những câu hỏi sau)

    1. I enjoying playing football.

    2. I do once a week.

    3. Because they are good for my health.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?

    Tôi tham gia đá bóng.

    2. Bạn dành cho những hoạt động này bao nhiêu lần một tuần?

    Tôi làm một tuần 1 lần.

    3. Tại sao bạn thích những điều này?

    Bởi vì chúng tốt cho sức khỏe tôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Vocabulary
  • Đáp Án Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 2: Life In The Countryside
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 2: Life In The Countryside
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Reading (Trang 14
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 5: Festivals In Vietnam

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 9: A First
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9 A First
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11: Traveling Around Viet Nam
  • Unit 11 Lớp 8: Speak
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 11: Traveling Around Viet Nam
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 5: Festivals in Vietnam

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 5

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 5

    1. Complete the words below the pictures with -ian or -ion then mark the stressed syllable in each word. Read the words aloud.

    Hoàn thành các từ dưới bức tranh với đuôi -ian hoặc -ion rồi đánh dấu trọng âm ở mỗi từ. Đọc lớn các từ.

    KEY

    1. ma’gician (nhà ảo thuật)

    2. vege’tarian (người ăn chay)

    3. his’torian (nhà sử học)

    4. pro’cession (đám rước)

    5. cele’bration (sự kỉ niệm)

    6. congratu’lations (sự chúc mừng)

    2. Use the words in 1 to complete the sentences below. Then read the sentences aloud.

    Sử dụng các từ ở bài 1 để hoàn thành các câu sau. Rồi đọc lớn các câu.

    KEY

    1. magician

    2. Vegetarian

    3. procession

    4. congratulations

    5. Historians

    6. celebration

    Vocabulary & Grammar – trang 37 Unit 5 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới

    B. Vocabulary & Grammar – Từ vựng & Ngữ pháp

    1. Complete the table with appropriate verbs and nouns.

    Hoàn thành bảng với động từ và danh từ thích hợp

    2. Solve the crossword puzzle.

    Giải ô chữ.

    1. Không cố định di chuyển trên bề mặt

    2. Điều mọi người làm khi họ rất phấn khích hay vui vẻ, đặc biệt là trong một trận đấu

    3. Thứ mọi người đốt ở chùa

    4. Thứ trẻ con mang theo khi đi lễ rước Trung Thu

    5. Rất già/ cũ

    6. Một từ khác cho kẻ thù nước ngoài

    7. Ngày mà tròn 1 năm sau sự kiện

    8. Đồ thủ công truyền thống, âm nhạc, hay câu chuyện từ mọi người về một nơi nào đó

    9. Một người đã được mọi người cho là thiêng liêng vì ông/bà đã làm những điều tốt

    3. Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

    Chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu.

    KEY

    1. A (Vào năm 2010, Hà Nội kỉ niệm đại lễ 1000 năm.)

    2. C (Biểu diễn điệu hát quan họ được công nhận là một di sản thế giới.)

    3. C (Tết là dịp cho gia đình tụ họp với nhau ở Việt Nam.)

    4. A (Khi lễ rước đến tháp Chăm, những vũ công trình diễn một bài nhảy chào mừng trước tòa tháp.)

    5. B (Mọi người đốt hương để thể hiện sự tôn kính đối với tổ tiên vào dịp tết.)

    6. B (Lễ hội Lệ Mật tưởng niệm sự ra đời của ngôi làng.)

    4. Fill each blank with an appropriate word or phrase in the box.

    Điền vào chỗ trống với từ hoặc cụm từ thích hợp trong ô.

    KEY

    1. celebrate

    2. traditional

    3. therefore

    4. pparation

    5. even though

    6. worship

    7. Because

    8. However

    Tết là ngày lễ lớn nhất ở Việt Nam. Để ăn Tết, người Việt Nam làm rất nhiều món ăn ngon truyền thống. Những món ăn quan trọng nhất bao gồm bánh chưng, xúc xích, gà luộc, nem cuốn và bánh chưng. Bánh chưng được làm từ gạo nếp, thịt heo, đậu xanh và những gia vị, được gói trong lá xanh; vì vậy, loại bánh này cần rất nhiều công sức chuẩn bị. Bánh này có thể được giữ trong thời gian dài, mặc dù thời tiết khá ẩm vào dịp Tết. Những thức ăn quan trọng khác không thể bỏ lỡ để cúng cho tổ tiên là xúc xích, nem cuốn, và xôi. Bởi vì xúc xích khó làm, nên mọi người thường mua nó từ những nhà cung cấp có tiếng. Tuy nhiên, xôi và nem cuốn dễ làm và phải được phục vụ ngay sau khi nấu xong, nên nó thường được làm ở nhà.

    Liên kết mỗi cặp câu với một trạng từ nối phù hợp trong ô để hoàn thành câu ghép.

    KEY

    1. There are more than 300 steps up the hill to Hung King Temple; however/ nevertheless, any pilgrim would like to reach the top.

    2. At the Mid-Autumn Festival, kidscan sing, dance, and enjoy mooncakes; therefore, every child likes it very much.

    3. We likeTet because it is a long holiday; moreover, we can also receive lucky money.

    5. Tet is considered a holiday; however/ nevertheless, people become even busier than on ordinary days.

    6. The subordinators in BOLD are incorrect. Replace them with those in the box.

    Những từ bổ nghĩa in đậm là sai. Thay thế chúng với các từ trong ô.

    1. Although Lang Lieu brought special cakes that he had made, the King was very happy.

    2. While you have been to Huong Pagoda, you will certainly love Yen Stream.

    3. Because he is not a Buddhist, he decided to eat as a vegetarian.

    4. Even though I was in England, I was lucky to join the Glastonbury Festival.

    5. When they are costly, we hold traditional festivals every year.

    6. If I was staying in Brazil last February, I had a chance to take part in the Carnival of Rio de Janeiro.

    KEY

    1. Because (Bởi vì Lang Liêu mang đến loại bánh đặc biệt ông ấy làm, nhà Vua đã rất vui mừng.)

    2. If (Nếu bạn đã đến chùa Hương, bạn chắc chắn sẽ yêu Suối Yến.)

    3. Although/ Even though (Mặc dù anh ấy không phải phật tử, anh quyết định ăn chay.)

    4. When/ While (Khi tôi ở Anh, tôi đã may mắn tham gia lễ hội Glastonbury.)

    5. Although/ Even though (Mặc dù chúng đắt đỏ, chúng tôi cố gắng duy trì lễ hội truyền thống mỗi năm.)

    6. While/ When (Trong khi tôi ở Brazil tháng 2 vừa rồi, tôi đã có cơ hội tham gia lễ hội của Rio de Janeiro.)

    7. Choose the best answer A, B, C, or D to complete the sentences.

    Chọn đáp án A, B, C hoặc D để hoàn thành câu.

    KEY

    1. D (Thánh Gióng đã không thể nói, cười hay đi mặc dù cậu bé đã 3 tuổi.)

    2. B (Khi mùa xuân đến, nhiều làng ở Việt Nam chuẩn bị cho một mùa lễ hội mới.)

    3. C (Mặc dù giặc Mông rất mạnh, Trần Quốc Tuấn đã đánh bại chúng 3 lần trong thế kỉ 13.)

    4. C (Anh ấy đã sống 15km kể từ Nha trang, tuy nhiên, anh ấy chưa bao giờ đến ngày hội Nha Trang.)

    5. B (Lễ hội Biển Nha Trang nổi tiếng bởi ngày hội đường phố đặc sắc; vì vậy, nó đã thu hút hàng nghìn du khách nước ngoài.)

    6. A (Chúng ta không có nhiều ngày hội ở Việt Nam; tuy nhiên, chúng ta có nhiều lễ hội truyền thống.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5 Study Habits
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 5: Study Habits
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 4: Our Customs And Traditions
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4 Our Past
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 4: Our Past
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm
  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Giới thiệu về Giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    Tập 1: gồm có 6 Unit với tất cả 32 Unit

    Unit 1: Leisure activities gồm 5 Unit

    Unit 2: Life in the countryside gồm 5 Unit

    ………..

    Unit 6: Folk tales gồm 6 Unit.

    Tập 2: gồm có 6 Unit với tất cả 32 Unit

    Unit 7: Pollution gồm 5 Unit

    ……………

    Unit 12: Life on other planets gồm 6 Unit.

    Giải SBT Tiếng Anh 8 mới gồm có 2 tập với tổng số 64 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

    Unit 1: Leisure activities

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 6-7-8 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 8 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 2: Life in the countryside

    A. Phonetics (trang 9 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 3: Peoples of Viet Nam

    A. Phonetics (trang 16 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 17-18-19 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 1

    Unit 4: Our customs and traditions

    A. Phonetics (trang 28 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 29-30 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 31 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 5: Festivals in Viet Nam

    A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 37-38-39 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 40 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 6: Folk tales

    A. Phonetics (trang 44 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 45-46-47 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 48 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 49-50 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 51 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 2

    SBT Tiếng Anh 8 mới Tập 2

    Unit 7: Pollution

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 8: English speaking countries

    A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 15-16-17 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 9: Natural disasters

    A. Phonetics (trang 19 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 24 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 3

    Unit 10: Communication

    A. Phonetics (trang 29 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 30-31 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 31-32 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 11: Science and technology

    A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 36-37-38 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 39 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 40-41 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 42 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 12: Life on other planets

    A. Phonetics (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 44-45-46 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 47 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 50 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 4

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 6-7-8 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 8 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 9 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 16 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 17-18-19 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 1A. Phonetics (trang 28 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 29-30 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 31 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 37-38-39 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 40 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 44 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 45-46-47 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 48 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 49-50 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 51 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 2A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 15-16-17 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 19 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 21 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 24 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 3A. Phonetics (trang 29 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 30-31 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 31-32 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 36-37-38 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 39 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 40-41 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 42 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 44-45-46 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 47 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 50 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Giá Trị Lớn Nhất Và Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số
  • Bài Tập Toán Lớp 4
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 8: What Are You Reading?

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 8 Country Life And City Life
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 10 Ecotourism
  • Giải Sbt Tiếng Anh 10 Mới Unit 1: Writing (Trang 12)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 1: Writing (Trang 9
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 10: Writing (Trang 39)
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 8: What are you reading?

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 8

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 8

    UNIT 8. WHAT ARE YOU READING? Bài 8. Bạn đang đọc gì thế? A. PRONUNCIATION- Cách phát âm 1. Mark the stress (‘) on the words. Then say the sentences aloud.

    (Đánh dấu trọng âm (‘) vào những từ. Sau đó đọc to những câu này)

    KEY:

    1. ‘What are you ‘reading? I’m ‘reading a ‘fairy ‘tale.

    2. ‘What is he ‘reading? He’s ‘reading ‘Cinderella.

    3. ‘What is she ‘reading? She’s ‘reading a ‘story.

    4. ‘What are they ‘reading? They’re ‘reading ‘funny ‘stories.

    2. Look and complete. Then say aloud. (Nhìn và hoàn thành. Sau đó đọc to)

    KEY:

    1. Aladdin and the Magic Lamp

    Bạn đang đọc gì thế? Tớ đang đọc truyện Aladdin và cây đèn thần.

    2. reading Cinderella

    Cô ấy đang đọc gì thế? Cô ấy đang đọc truyện Lọ Lem.

    3. reading The story of Tam and Cam

    Cậu ấy đang đọc gì thế? Cô ấy đang đọc truyện Tấm Cám

    4. reading funny stories

    Họ đang đọc gì thế? Cô ấy đang đọc truyện cười.

    B. VOCABULARY – Từ vựng

    1. Circle the odd one out. (Khoanh từ khác loại)

    KEY:

    1. c a. sách b. truyện c. chú lùn d. câu chuyện

    2. b a. khéo léo b. màu đỏ c. dũng cảm d. tốt bụng

    3. d a. Lọ Lem b. Đô-rê-mon c. Aladdin d. Toán

    4. a a. có b. đọc c. viết d. nghe

    2. Look, read and circle. (Nhìn, đọc và khoanh)

    KEY:

    1. b

    A: Bạn đang đọc gì thế?

    B: Tớ đang đọc Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn.

    2. a

    A: Nàng Bạch Tuyết là ai?

    B: Cô ấy là một công chúa.

    3. a

    A: Nàng Bạch Tuyết trông như thế nào?

    B: Cô ấy xinh đẹp và tốt bụng.

    4. a

    A: Các chú lùn trông như thế nào?

    B: Họ thấp và chăm chỉ.

    C. SENTENCE PATTERNS (Cặp câu)

    1. Read and match (Đọc và nối câu)

    KEY:

    1 – d

    Bạn đang đọc gì thế? Tớ đang đọc truyện về Mai An Tiêm.

    2 – e

    Bạn có thích đọc Truyện Cáo và Quạ không? Không, tớ không thích.

    3 – a

    Quyển sách yêu thích của bạn là gì? Đó là truyện Tấm Cám.

    4 – c

    Cô Tấm có tính cách thế nào? Cô ấy tốt bụng.

    5 – b

    Anh trai bạn đang đọc gì thế? Anh ấy đang đọc Aladdin và cây đèn thần.

    2. Read and write the answers. (Đọc và viết câu trả lời)

    KEY:

    1. d

    Quyển sách bạn đang đọc là gì? Truyện Tấm Cám.

    2. c

    Quyển sách đó nói về điều gì? Nó là về 2 chị em.

    3. a

    Chị cả thì thế nào? Cô ấy xinh đẹp và tốt bụng.

    4. b

    Bạn có thích quyển sách đấy không? Có, tớ thích.

    D. SPEAKING – Nói

    1. Read and reply. (Đọc và trả lời)

    A. Bạn đang đọc gì thế?

    B. Ai là nhân vật chính?

    C. Nhân vật chính thế nào?

    D. Bạn có thích câu chuyện đó không?

    2. Ask and answer the questions above.

    (Hỏi và trả lời những câu hỏi trên)

    E. READING – Đọc 1. Read and underline the incorrect words. Then write the correct words.

    (Đọc và gạch chân những từ không đúng. Sau đó viết lại những từ đúng)

    Truyện yêu thích của Minh là Thánh Gióng. Truyện kể về một cậu bé tên là Thánh Gióng. Khi cậu bé lên 3 tuổi, cậu vẫn không biết nói. Khi chiến tranh xảy ra, cậu bé đột nhiên nói được. Cậu ấy đã ăn rất nhiều cơm và trở nên to lớn và khỏe mạnh. Cậu ấy đã cưỡi ngựa và dùng tre để chống lại quân địch. Vua đã đặt tên cho cậu ấy là Phù Đổng Thiên Vương.

    2. Read again and write answers. (Đọc lại và viết câu trả lời)

    1. It’s The Story of Thanh Giong.

    Câu chuyện yêu thích của Minh là gì? Là truyện Thánh Gióng.

    2. It’s about the little boy Thanh Giong.

    Câu chuyện kể về điều gì? Nó kể về 1 cậu bé là Thánh Gióng.

    3. He’s big and strong.

    Nhân vật chính thì thế nào? Cậu ấy to lớn và khỏe mạnh.

    4. He named him Phu Dong Thien Vuong.

    Vua đã đặt tên cho cậu ấy là gì? Vua đã đặt cho cậu ấy tên là Phù Đổng Thiên Vương.

    F. WRITING – Viết 1. Put the words in order to make sentences.

    (Sắp xếp lại từ để tạo thành câu)

    1. What are you reading? Bạn đang đọc gì thế?

    2. I’m reading a fairy tale. Tớ đang đọc truyện cổ tích.

    3. What’s the main character like? Nhận vật chính thế nào?

    4. He is geneurous. Anh ấy hào phóng lắm.

    5. Do you like the story? Bạn có thích câu chuyện không?

    2.Write about your favourite story. ( Viết về câu chuyện yêu thích của bạn)

    My favourite story is Beauty and the Beast. It’s about Belle who met and fell in love with a beast. The main character is Belle. She’s beautiful and smart.

    Câu chuyện yêu thích của tớ là Người đẹp và Quái thú. Nó kể về Belle đã gặp và yêu một quái thú. Nhân vật chính là Belle. Cô ấy rất xinh đẹp và thông minh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • §1. Bảng Phân Bố Tần Số Và Tần Suất
  • Bài 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85 Trang 15 Sbt Toán 6 Tập 1
  • Giải Bài Tập Toán 10 Sbt Bài 1 Chương 3
  • Giải Bài Tập Toán 10 Sbt Ôn Tập Chương 2
  • Giải Bài Tập Toán 10 Sbt Bài 1 Chương 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 5: The Media

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 5: Writing (Trang 47)
  • Sách Bài Tập Anh Văn 9 Lưu Hoằng Trí
  • Sách Bài Tập Anh Văn 9 Cũ
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Test Yourself 2
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 2 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải SBT Tiếng Anh 9 Unit 5: The media

    1. (trang 47 sbt Tiếng Anh 9): Read the following passage. Fill in each blank with a suitale word from the box.

    2. (trang 47 sbt Tiếng Anh 9): What do you and your relatives like dislike doing? Use the following words in the box and the expssions under each picture to write true sentences.

    a) My mom enjoys reading newspapers.

    b) My younger borther is not interested in writing emails.

    c) I like using the Internet.

    d) My brother loves playing Computer games.

    e) My friend and I enjoy reading magazines.

    f) I love listening to music.

    g) My brother and I hate watching video.

    h) My cousins enjoy watching soccer matches on TV.

    i) My father is interested in watching the news.

    3. (trang 50 sbt Tiếng Anh 9): Complete each sentence with one of these verbs in the correct form.

    4. (trang 50 sbt Tiếng Anh 9): Complete the dialogues with the correct tag.

    5. (trang 51 sbt Tiếng Anh 9): Read the situation and write a sentence with a tag question.

    a) The program is exciting, isn ‘t it?

    b) The design (of the Walkman) is beautiful, isn’t it?

    c) The speed is so slow, isn’t it?

    d) The software doesn’t work with the camera, does it?

    e) You can’t fix the computer, can you?

    f) YouVe bought a new CD, haven’t you?

    6. (trang 52 sbt Tiếng Anh 9): Read the foilowing passage. Complete the sentences with the information from the passage.

    a) The purpose of newspapers is to inform the public or political, social, economic and entertainment happenings, among other things.

    b) There are three types of newspapers. They are daily newspapers, weekly newspapers, and special-interest newspapers.

    d) Weekly newspapers focus on news of interest to readers in a smaller area than that of a daily paper.

    e) Special-interest newspapers cover news of interest to a particular group of readers.

    f) Electronic newspapers are cheap, up-to-date, and convenient for most readers in the world.

    7. (trang 53 sbt Tiếng Anh 9): Read the sentences and fill in each gap with the correct pposition of time.

    8. (trang 54 sbt Tiếng Anh 9): Match the two half sentence in Column A and Column B to make complete sentences.

    9. (trang 54 sbt Tiếng Anh 9): Read the passage and answer the multiple-choice questions. Circle A, B or C.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 9 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 1: Reading (Trang 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 8: Speaking (Trang 15
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 8: Vocabulary
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8: Celebrations
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 12: My Future Career
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 5: Classes

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 5: My Day
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 5: Vocabulary, Grammar (Trang 33
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 5: Natural Wonders Of The World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 12: Free Time
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 12: Speaking (Trang 42
  • Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 5: THINGS I DO

    C. Classes (trang 64-65-66-67 SBT Tiếng Anh 6)

    1. (trang 64 SBT Tiếng Anh 6): Fill in the spaces ( Điền vào chỗ trống)

    a) Sunday

    b) Monday

    c) Tuesday

    d) Wednesday

    e) Thursday

    f) Saturday

    2. (trang 65 SBT Tiếng Anh 6): Match ( Nối)

    3. (trang 65 SBT Tiếng Anh 6): Write the sentences ( Viết các câu)

    b) When do you have geography? I have it on Thursday.

    c) When does he have literature? He has it on Monday.

    d) When do you have history? We have it on Tuesday.

    e) When do they have English? They have it on Friday.

    f) When does she have geography? She has it on Wednesday.

    g) When does he have literature? He has it on Thursday.

    h) When do they have history? They have it on Friday.

    Hướng dẫn dịch

    b) Khi nào bạn có địa lý? Tôi có nó vào thứ Năm.

    c) Khi nào anh ấy có môn Văn? Anh ấy có nó vào thứ Hai.

    d) Khi nào bạn có môn lịch sử? Chúng tôi có nó vào thứ ba.

    e) Khi nào họ có môn tiếng Anh? Họ có nó vào thứ Sáu.

    f) Khi nào cô ấy có môn địa lý? Cô ấy có nó vào thứ Tư.

    g) Khi nào anh ấy có môn Văn? Anh ấy có nó vào thứ Năm.

    h) Khi nào họ có môn lịch sử? Họ có nó vào thứ Sáu.

    4. (trang 66 SBT Tiếng Anh 6): Fill in your school timetable ( Điền vào thời khóa biểu ở trường của bạn)

    a) When do we have Biology? We have it on Tuesday and Wednesday.

    b) When do we have history? We have it on Thursday and Saturday.

    c) When do we have Art? We have it on Thursday.

    d) When do we have Music? We have it on Wednesday.

    e) When do we have Technology? We have it on Saturday.

    Hướng dẫn dịch

    a. Khi nào chúng ta học Sinh học? Chúng ta học nó vào thứ Ba và thứ Tư.

    b. Khi nào chúng ta học Lịch sử? Chúng ta học nó vào thứ Năm và thứ Bảy.

    c. Khi nào chúng ta học Mĩ thuật? Chúng ta học nó vào thứ Năm.

    d. Khi nào chúng ta học Âm nhạc? Chúng ta học nó vào thứ Tư.

    e. Khi nào chúng ta học Công nghệ? Chúng ta học nó vào thứ Bảy.

    5. (trang 66-67 SBT Tiếng Anh 6): Read. Then write the questions and answers. ( Đọc. Sau đó viết câu hỏi và câu trả lời.)

    a) When does Nga and Chi have English? They have it on Thursday.

    b) When does Nga and Chi have literature? They have it on Friday.

    c) When does Nga and Chi have Mathematics? They have it on Monday.

    d) When does Nga and Chi have Geography? They have it on Wednesday.

    e) When does Nga and Chi have History? They have it on Tuesday.

    f) When does Tan have Literature? He has it on Wednesday.

    g) When does Tan have Mathematics? He has it on Tuesday.

    h) When does Tan have Geography? He has it on Thursday.

    i) When does Tan have History? He has it on Friday.

    Hướng dẫn dịch

    a) Khi nào Nga và Chi có tiếng Anh? Họ có nó vào thứ Năm.

    b) Khi nào Nga và Chí có văn học? Họ có nó vào thứ Sáu.

    c) Khi nào Nga và Chí có môn Toán? Họ có nó vào thứ Hai.

    d) Khi nào Nga và Chi có địa lý? Họ có nó vào thứ Tư.

    e) Khi nào Nga và Chí có Lịch sử? Họ có nó vào thứ ba.

    f) Tân khi nào có Văn học? Anh ấy có nó vào thứ Tư.

    g) Tân khi nào Toán học? Anh ấy có nó vào thứ ba.

    h) Khi nào Tân có Địa lý? Anh ấy có nó vào thứ Năm.

    i) Khi nào Tân có Lịch sử? Anh ấy có nó vào thứ Sáu.

    6. (trang 67 SBT Tiếng Anh 6): Write the sentences. ( Viết các câu)

    a) When does Chi have English? She has it on Wednesday.

    b) When do you have math? I have it on Friday.

    c) When do we have geography? We have it on Monday.

    d) When do Nga and Mai have history? They have it on Thursday.

    Hướng dẫn dịch

    a) Khi nào Chi có tiếng Anh? Cô ấy có nó vào thứ Tư.

    b) Khi nào bạn có môn toán? Tôi có nó vào thứ Sáu.

    c) Khi nào chúng ta có địa lý? Chúng tôi có nó vào thứ Hai.

    d) Khi nào Nga và Mai có lịch sử? Họ có nó vào thứ Năm.

    7. (trang 67 SBT Tiếng Anh 6): Write about your school timetable ( Viết về thời khóa biểu của bạn)

    I have Math on Monday and Tuesday. I have Literature on Tuesday and Friday. I have English on Wednesday and Saturday. I have Physics on Friday. I have History on Thursday.

    Hướng dẫn dịch

    Tôi có Toán vào Thứ Hai và Thứ Ba. Tôi có Văn học vào thứ ba và thứ sáu. Tôi có tiếng Anh vào thứ Tư và thứ Bảy. Tôi có Vật lý vào thứ Sáu. Tôi có Lịch sử vào thứ năm.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Unit 7: How Do You Learn English?
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10: Where Were You Yesterday?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 10: My Favorite Food
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 12 Chương Trình Mới Unit 8: The World Of Work
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Unit 6: Global Warming
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100