Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 2

--- Bài mới hơn ---

  • Câu 1 Unit 2 Trang 15 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9
  • Tập Bản Đồ Địa Lí 7 Bài 5: Đới Nóng. Môi Trường Xích Đạo Ẩm
  • Giải Tập Bản Đồ Địa Lí 9 Bài 2: Dân Số Và Gia Tăng Dân Số
  • Công Nghệ 8 Bài 44. Đồ Dùng Loại Điện
  • Công Nghệ 8 Bài 53. Thiết Bị Bảo Vệ Của Mạng Điện Trong Nhà
  • Unit 2: My home

    E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 6 mới)

    1. Complete each sentence so it means … (Hoàn thành mỗi câu sao cho nó có ý nghĩa giống với câu bên trên.)

    1. There isn’t a bookshelf in my bedroom.

    2. There is a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen.

    3. The book is under the notebook.

    4. The microwave is behind the dog.

    5. I like the living room in my house.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Không có kệ sách trong phòng ngủ của tôi.

    2. Có một chậu rửa bát, một tủ lạnh, một bếp lò và một tủ chén trong nhà bếp chúng tôi.

    3. Quyển sách nằm dưới quyển vở ghi.

    4. Lò vi sóng ở phía sau con chó.

    5. Tôi thích phòng khách trong nhà tôi.

    2. Draw your bedroom or your … (Vẽ phòng ngủ của bạn hoặc căn phòng yêu thích của bạn trong nhà. Sau đó viết một email cho một người bạn, mô tả căn phòng đó. Bạn có thể sử dụng email trong phần đọc để làm mẫu.)

    Mẫu:

    From: [email protected]

    To: [email protected]

    Hi Minh Anh,

    How are you? Now I’ll tell you about my favorite room.

    My favorite room in my house is my bedroom. There is a bed, a wardrobe, a standing lamp, a desk, a table, three chairs and a bookshelf. My desk is in front of the big window. I also have a computer in my bedroom. I love plant, so I put a plant next to the desk. There is also a vase of flower on my table. Every week, I buy new flowers and put them in this vase. I love my bedroom. It’s very tidy and comfortable.

    What is your favorite room, Minh Anh?

    Cheers,

    Duc Phuc.

    Hướng dẫn dịch:

    Từ: [email protected]

    Đến: [email protected]

    Chào Minh Anh,

    Căn phòng yêu thích của tôi trong nhà là phòng ngủ của tôi. Có một cái giường, một tủ áo, một đèn đứng, một bàn học, một cái bàn, vài cái ghế và một kệ sách. Bàn học của tôi nằm phía trước một cửa sổ lớn. Tôi cũng có một cái máy vi tính trong phòng ngủ của mình. Tôi yêu thích cây cảnh, vì thế tôi có đặt một cây ngay cạnh cái bàn học. Còn có một lọ hoa trên bàn của tôi. Mỗi tuần tôi đều mua hoa mới và đặt chúng vào lọ hoa này. Tôi yêu phòng ngủ của tôi. Nó rất gọn gàng và thoải mái.

    Thế căn phòng yêu thích của bạn là gì vậy Minh Anh?

    Thân gửi,

    Đức Phúc.

    Tham khảo Unit 2 Tiếng anh 6:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lớp 9: Skills 2
  • Soạn Anh 9 Mới: Unit 3. Skills 2
  • Skills 2 Unit 3 Trang 33 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 10: Writing (Trang 35)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: On The Move

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: In The City
  • Skills Review 3 Lớp 6
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Vocabulary, Grammar (Trang 4
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Speaking (Trang 6
  • Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 7: YOUR HOUSE

    C. On the move (trang 90-91-92 SBT Tiếng Anh 6)

    1. (trang 90 SBT Tiếng Anh 6): Complete the sentences with the correct form of the verbs. ( Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ)

    b) travel

    c) walks

    d) does – go

    e) walk

    f) travels

    Hướng dẫn dịch

    a. Cô giáo tôi đi làm bằng xe máy.

    b. Những người này đi làm bằng xe buýt.

    c. Jane đi bộ đến trường.

    d. Minh đi học bằng phương tiện gì?

    e. Tôi đi bộ đến trường.

    f. Bà Lan đến đến Hà Nội bằng máy bay.

    2. (trang 90-91 SBT Tiếng Anh 6): Look at the pictures. Then write questions and answers about how the people go. ( Nhìn vào tranh, sau đó viết câu hỏi và trả lời về cách mọi người đi lại.)

    b) How do Mai and Hoa go to work? – They ride a bike.

    c) How does Mr. Nam go to work? – He goes by plane.

    d) How does Mrs. Loan go to work? – She takes a train.

    e) How do students go to work? – They go by bus.

    Hướng dẫn dịch

    b) Mai và Hoa đi làm bằng phương tiện gì? – Họ đi xe đạp.

    c) Ông Nam đi làm bằng phương tiện gì? – Anh ta đi bằng máy bay.

    d) Bà Loan đi làm bằng phương tiện gì? – Cô ấy đi tàu.

    e) Học sinh đi học bằng phương tiện gì? – Họ đi bằng xe buýt.

    3. (trang 91 SBT Tiếng Anh 6): Complete the passage with the correct form of the verbs. ( Hoàn thành đoạn hội thoại với dạng đúng của động từ)

    a) gets b) leaves

    c) goes d) starts

    e) ends f) rides

    g) has

    Hướng dẫn dịch

    Đây là chị gái tôi, Trang. Chị ấy là một cô giáo. Chị ấy dạy ở một trường học nhỏ trong làng. Chị ấy thường dậy lúc 6h sáng. Mỗi sáng chị ấy rời khỏi nhà lúc 7h kém 15. Trường của chị không gần nhà tôi, vì vậy chị ấy đi làm bằng xe đạp. Lớp học của chị bắt đầu lúc 7h và kết thúc lúc 11h. Chị tôi đạp xe về nhà và ăn trưa lúc 12h kém 15.

    4. (trang 91 SBT Tiếng Anh 6): Answer questions about you. ( Trả lời câu hỏi về bạn)

    a) Yes, I do.

    b) I leave the house at 6.45.

    c) I ride a bike.

    d) They start at 7.00.

    e) They end at 11.30.

    f) I learn.

    5. (trang 92 SBT Tiếng Anh 6): ()

    a) How do your parents go to work?

    b) How do you travel to Hanoi?

    c) How does Chi go to work?

    d) How does your father go to HCM City?

    e) How does her sister go to school?

    Hướng dẫn dịch

    a) Cha mẹ bạn đi làm bằng phương tiện gì?

    b) Bạn đi đến Hà Nội bằng phương tiện gì?

    c) Chi đi làm việc bằng phương tiện gì?

    d) Cha của bạn đi đến thành phố Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?

    e) Em gái cô ấy đi học bằng phương tiện gì?

    6. (trang 92 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions for the answers. ( Viết câu hỏi cho câu trả lời)

    a) What time do you get up?

    b) How does Lan go to school?

    c) Where do they live?

    d) How do you travel to Da Nang?

    e) How does your mother go to the market?

    Hướng dẫn dịch

    a) Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

    b) Lan đi học bằng phương tiện gì?

    c) Họ sống ở đâu?

    d) Bạn đi du lịch đến Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    e) Mẹ bạn đi chợ bằng phương tiện gì?

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: Is Your House Big?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 10 : How Do You Feel?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: Our House
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6
  • B. Cities, Buildings And People
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Toán 8 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • 20 Đề Thi Kiểm Tra Toán 8 Hk2
  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải
  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải
  • Các Dạng Bài Tập Anken
  • Unit 7: Television

    SKILLS 2 (Trả lời câu hỏi phần 1 – 3 trang 13 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    1. Listen and tick (√) the correct channel for each programme (Nghe và chọn kênh đúng cho mỗi chương trình. )

    … And here are some interesting TV programmes for you. The musical Green, Green Summer on Channel 1 starts at eight o’clock. At the same time on Channel 2 is The Red spotted Squirrel. Home and Garden follows at eight twenty-five. Today you’ll learn how to make a house for your dog. Channel 3 offers you a touching film of friendship, The Lonely Giraffe. The film starts at eight thirty. After that, you can discover the famous old town of Inca in Peru. However, it comes on quite late, at ten o’clock. We hope that you can choose a programme for yourself. Enjoy and have a great time.

    2. Listen again and tick (√) statements 1-5 with T for true and F for false. (Nghe lại và đánh dấu chọn (*0 câu 1-5 với câu đứng ghi T và câu sai ghi F. )

    1. The first programme starts at seven-thirty.

    2. There are two programmes starting at the same time.

    3. The Red Spotted Squirrel lasts forty-five minutes.

    4. The Lonely Giraffe finishes at ten o’clock.

    5. The Old Town of Inca is in India.

    3. What are your TV-watching habits? (Sở thích xem truyền hình của em là gì?)

    Tick (√) the right answer for you (you can tick more than one answer). … (Chọn câu trả lời đúng dành cho em (em có thể chọn nhiều hơn một câu trả lời). Sử dụng câu trả lời của em dể viết một đoạn văn ngắn nói về thói quen xem ti vi của em. )

    I spend about 1 hour a day watching TV .I think I pay less time to watch TV than take part in outdoor activities like planting vegetables or play sports. I usally watch TV when I have dinner. Sometimes I just turn on the TV and let it run while I’m alone at home.

    Dựa vào phần dịch dưới và tùy vào thói quen của bạn để lựa chọn.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 7. Television

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 7 Lớp 6 Skills 2 Trang 13
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6
  • Đáp Án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 10
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Skills 2 Sgk Mới
  • Giải Sbt Tiếng Anh Unit 2 Lớp 6: My Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương 7 Unit 10
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương 7 Unit 6
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 12
  • Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8 Unit 1
  • Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 8
  • Giải SBT tiếng Anh 6 mới Unit 2 My home chi tiết nhất

    Giải bài tập SBT tiếng Anh 6 Unit 2 My home

    VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải SBT tiếng Anh Unit 2 lớp 6: My Home do chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Lời giải bài tập tiếng Anh 6 Unit 2 My home này sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn nâng cao chất lượng môn học, chuẩn bị tốt nhất cho bài học tiếp theo.

    * Xem lại Hướng dẫn học tiếng Anh Unit 2 lớp 6 tại:

    A. Phonetics trang 10 SBT Tiếng Anh 6 mới Unit 2

    Đáp án:

    1. /z/ 2. /s/ 3. /z/ 4. /s/ 5. /z/ 6. /xz/

    Đáp án:

    – /s/: cups, books, cats

    – /z/: rulers, tables, chairs

    – /xz/: dishes, boxes, matches

    B. Vocabulary & Grammar trang 10 – 11 SBT tiếng Anh 6 mới Unit 2

    Vocabulary and Grammar – trang 10 Unit 2 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới

    Tổng hợp bài tập Vocabulary & Grammar có đáp án.

    1. Fill each blank with a suitable word. The first letter of the word is given.

    2. hall

    4. cupboard

    6. kitchen

    3. Find which word does not belong in each group. Then read the words aloud.

    B. chair D. table B. desk D. fridge B. lamp D. villa B. uncle D. teacher B. mother D. brother

    Đáp án:

    1. is 2. are 3. isn’t 4. are

    5. is 6. aren’t 7. is

    Bài dịch:

    Phòng khách trong nhà tôi lớn. Có một cái bàn và ghế sô-pha dài. Cũng có hai ghế bành. Không có đèn trần nhưng có hai đèn đứng. Căn phòng thì mát vào mùa hè vì có quạt trần. Không có nhiều bức tranh trên tường; chỉ có một bức tranh to. cái tôi thích nhất trong căn phòng này là chiếc cửa sổ to.

    5. Look at the picture. Fill each blank in the following conversation with a suitable pposition of place from the box.

    on in front of next to

    Đáp án:

    1. under

    2. in

    3. on

    4. next to

    5. between

    Bài dịch:

    Mi và bố mẹ đang ở trong phòng khách.

    Mẹ: Con có biết con mèo của mình ở đâu không?

    Mi: Con nghĩ nó ở dưới bàn ăn trong bếp ạ.

    Mẹ: Con có nhìn sách quyển sách của mẹ ở đâu không?

    Mi: Dạ, mẹ. Nó ở trên bàn. Con thấy nó sáng nay.

    Mẹ: Cảm ơn con. Ồ, mẹ phải tìm mũ của mẹ.

    Mẹ đi vào nhà bếp

    Mẹ: Nó đây rồi. Nó bên cạnh quyển sách của con. Con có cần quyến sách bây giờ không?

    Mi: Có thưa mẹ. Cảm ơn mẹ ạ.

    Bố (từ phòng khách đi xuống): Vợ à, em có thấy mắt kính để đọc sách của anh trên bàn ăn không?

    Mẹ: Có, chồng. Chúng ở giữa sách của Mi và chiếc bình.

    C. Speaking trang 12 SBT tiếng Anh 6 mới Unit 3

    Tổng hợp bài tập Speaking unit 2 có đáp án.

    SPEAKING 1. Choose A-E to complete the following online conversation between Mi and Nick. Practise the conversation.

    Nick: I can see some posters on the wall. Do you like posters?

    Nick: Yes, I do. But my parents don’t like them. Is there a TV in your room?

    Nick: Yes. It’s also next to my bed. Do you like your room?

    B. No, there isn’t. I only watch TV in the living room.

    D. Yes, of course. My bed is next to a wardrobe. Do you have a wardrobe in your room?

    [Có, dĩ nhiên rồi. Giường của mình ngay cạnh tủ quần áo. Bạn có tủ quần áo trong phòng của bạn không?]

    E. Yes, very much. Do you like posters?

    Đáp án:

    1.C 2. E 3. B 4. D 5. A

    D. Reading trang 12 – 13 – 14 SBT tiếng Anh 6 mới Unit 2

    1. Fill each blank in the following passage with a suitable word from the box. Điền vào mỗi chỗ trống trong bài đọc sau với một từ thích hợp trong khung.

    1. are; 2. near; 3. on; 4.schoolbag; 5.next; 6. untidy; chúng tôi 8.his;

    Phòng của An to nhưng bừa bộn. Có quần áo trên sàn nhà. Có một chiếc bàn học to gần cửa sổ, và có những chiếc tô và đũa bẩn trên đó. Bạn ấy thường đặt cặp sách dưới bàn học. Giường của bạn ấy bên cạnh chiếc bàn học, và nó cũng không gọn gàng. Có một chiếc mũ lưỡi trai, một vài đĩa CD và sách trên giường. Mẹ của An không hài lòng về việc này và bây giờ An đang dọn dẹp phòng của mình.

    2. Choose the correct word A, B or C to fill each blank in the following conversation. Chọn từ đúng A, B hay C để điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn đối thoại sau.

    1. B; 2. B; 3. C; 4. A; 5. C; 6. B;

    Mẹ: Tháng tới chúng ta sẽ chuyển đến một căn hộ mới. Con có muốn một chiếc giường mới không?

    Mi: Không, con không muốn ạ. Con thích chiếc giường cũ. Nó rất thoải mái. Nhưng con có thể mua một tờ lịch mới được không ạ?

    Mi: Dạ, mẹ. Con muốn có một bức ảnh gia đình để lên bàn học ạ. Bây giờ chỉ có mỗi chiếc đền bàn trên đấy.

    Mẹ: Ý kiến hay đó con. Ồ, con muốn đặt bàn học ở đâu?

    Mi: Bên cạnh giường của con ạ. Mẹ, con cũng muốn có một cái cây nhỏ trong phòng.

    Mẹ: Được thôi. Nó có thể đặt giữa giá sách và bàn học.

    3. Read the e-mails from Vy and Tom and do the exercises. Đọc thư điện tử từ Vy và Tom và làm bài tập. a. Decide which of the rooms below is Vy’s bedroom and which is Tom’s bedroom. Quyết định phòng nào bên dưới là phòng ngủ của Vy và phòng ngủ nào của Tom.

    Từ: [email protected]

    Đến: [email protected]

    Chủ đề: Phòng ngủ của tôi

    Chào Tom,

    Căn phòng yêu thích của bạn là phòng nào hả Tom?

    Vy

    Từ: [email protected]

    Đến: [email protected]

    Chào Vy,

    Rất vui khi nhận được thư điện tử của bạn. Căn phòng trong nhà mà mình thích nhất cũng là phòng ngủ.

    Tom

    Vy’s bedroom: Cl Tom’s bedroom: A

    b. Read the e-mails again. Answer the questions. Đọc lại những bức thư điện tử và trả lời câu hỏi

    1. It’s big.

    2. a bed, a wardrobe, three posters, a chair, a table and a lamp

    3. a bed, a wardrobe, a picture, a chair, a desk, a lamp and a bookshelf

    4. Yes, she does. Because it’s comfortable.

    5. Yes, he does. Because it’s cozy.

    E. Writing trang 15 SBT tiếng Anh 6 mới Unit 2

    1. Complete each sentence so it means the same as the sentence above. Hoàn thành mỗi câu để nó có nghĩa giống như câu đã cho ở trên.

    1.There isn’t a bookshelf in my bedroom.

    2. There is a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen.

    3. The book is under the notebook.

    4. The microwave is behind the dog.

    5. I like the living room best in the house.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 2: My Home
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mới Unit 2 (Có Đáp Án): Health.
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 2: Health (Sức Khỏe)
  • Unit 1 Lớp 12 Getting Started ” Getting Started ” Unit 1
  • Unit 2 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 6: Lets Go

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7: B. Let’s Go!
  • Unit 11 Lớp 7: What Was Wrong With You
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
  • Unit 7 Lớp 9: Read
  • Unit 7 Lớp 9: Listen And Read
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 6: After school

    B. Let’s go! (Bài 1-7 trang 54-59 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 54-55 SBT Tiếng Anh 7): Make questions and responses.

    a. A: What about going to the library?

    B: It’s a good idea. rd love to.

    b. A: What about going to the zoo?

    B: I’m sorry, I can’t.

    c. A: What about going to the canteen?

    B: It’s great!

    d. A: What about going swimming?

    B: I’m afaid, I can’t go with you.

    e. A: What about doing assignments together?

    B: It’s a great idea. I’d love to.

    f. A: What about going to the art gallery?

    B: I’m sorry I can’t.

    2. (trang 55-56 SBT Tiếng Anh 7): Write the expssions in the correct places in the dialogues.

    a. A: We’re going to the beach. Will you join us?

    B: Yes. I would love to. What time?

    A: At 4.30 p.m.

    B: Where shall we meet?

    A: In front of the Blue Ocean Hotel.

    B: I’ll be there.

    b. A: Would you like to come to my home for dinner?

    B: I’m not sure. ril caỉl you later.

    A: OK.

    B: Thanks for inviting me.

    A: It’s my pleasure.

    c. A: Should we play chess?

    B: I’m sorry, I can’t.

    A: WouId you like to play table tennis?

    B: I’d love to.

    3. (trang 56 SBT Tiếng Anh 7): Answer these questions about yourself. Use short answers where possible.

    4. (trang 57 SBT Tiếng Anh 7): Read the top ten most popular activities American teenagers like to do.

    a) Check the activities Vietnamese teenagers also do.

    b) Add to the first activities you think Vietnamese teenagers like to do.

    Activities American teenagers do Vietnamese teenagers do

    5. (trang 58 SBT Tiếng Anh 7): Combine the two sentences, using the words in brackets. The first one is done for you.

    b. Huy pfers detective stories to love stories.

    c. Ha doesn’t go to school today because she is sick.

    d. Hoa’s house has more rooms than Ba’s house.

    e. I can cook as vvell as my mother.

    f. That blue skirt is more expensive than the black one.

    6. (trang 58-59 SBT Tiếng Anh 7): Read the information and put a tick (✓)to the correct sentences.

    7. (trang 59 SBT Tiếng Anh 7): Underline and correct the mistakes in the folIowing sentences. Each sentence has only one mistake.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Unit 13: Activities
  • Cách Giải Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 9: At Home And Away
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí
  • Câu 7 Unit 8 Trang 83 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 6: Vocabulary

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 1: Leisure Activities
  • Unit 1 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Các Dạng Toán Về Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Và Bài Tập Vận Dụng
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 4: Phương Trình Tích
  • Unit 6: The first university in Viet Nam

    B. Vocabulary – Grammar (trang 43-44-45 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Circle one odd word … (Khoanh tròn một từ khác biệt A, B, C hay D. Sau đó đọc to chúng.)

    2. Complete each of the sentences … (Hoàn thành từng câu với một từ thích hợp. Bạn có thể sử dụng những từ trong phần 1.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Trường Đại học nên ở trung tâm văn hóa.

    2. Quốc Tử Giám được xây dựng bởi vua Lý Nhân Tông.

    3. Nhiều loại hoa được trồng ở Đà Lạt.

    4. Trẻ nhỏ thường được sự giáo dục sớm ở nhà.

    5. Nhà của họ ở vị trí trung tâm của thành phố.

    6. Mua nước trái cây ở vùng nông thôn thì rẻ.

    7. Sinh viên của trường đại học chúng ta được giáo dục tốt.

    8. Chu Văn An được coi là một trong những nhà giáo đầu tiên của Quốc Tử Giám.

    3. Do the crossword puzzle…(Làm câu đố ô chữ và hoàn thành câu.)

    Hướng dẫn dịch:

    Hàng ngang:

    1. Nhiều máy tính được mua vào tháng rồi.

    2. Vàng được giữ cẩn thận trong ngân hàng địa phương.

    3. Việc nhà được làm vào tối hôm qua.

    Hàng dọc:

    4. Nhiều môn quan trọng được dạy ở trường.

    5. Gạo và rau được trồng ở làng tôi.

    6. Một ngôi trường mới sẽ được xây gần đây trong nám tới.

    7. Tiếng Anh được nói trên khắp thế giới.

    8. Tất cả vé cho trận đấu bóng đá được bán trước.

    4. Complete the passive sentences…(Hoàn thành câu bị động, được sử dụng động từ quá khứ phân từ.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Công viên quốc gia Bạch Mã ở Huế nằm gần biển.

    2. Chùa Khleang ở Sóc Trăng được làm bằng gỗ vào năm 1953.

    3. Hồ Đa Nhim được xây dựng vào năm 1962.

    4. Nhiều loại trái cây được bán ở chợ nổi ở cần Thơ.

    5. Nhà Tân Kỳ ở Quảng Nam được bảo quản rất tốt.

    6. Đại học Oxford được coi là trường đại học lâu đời nhất trong thế giới nói tiếng Anh.

    7. Nhiều hoa và cây trong trường tôi lớn theo hằng năm.

    8. Đại học Cambridge đứng thứ hai sau Harvard ở Mỹ.

    5. Choose the best answer… (Chọn những câu trả lời tốt nhất A, B, C hay D hoàn thành câu.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tất cả vé cho chuyến đi Văn Miếu đã được bán.

    2. Nhìn kìa! Những cây và hoa được chăm sóc bởi người làm vườn ệ Văn Miếu.

    3. Cha tôi được chọn làm hiệu trưởng của trường Trung học Cơ sở Chu Văn An.

    4. Chị tôi được cấp học bổng của Đại học Cambridge.

    5. Đồ lưu niệm và bưu thiếp trong Văn Miếu được bán cho bạn giá cao hơn chủ cửa hàng.

    6. Sinh viên đại học được dạy bởi giảng viên nổi tiếng và gia sư.

    7. Sắp tới một đại học mới sẽ được xây ở thành phố tôi.

    8. Chính phủ đã giải quyết cho những người dân này ở gần trường.

    6. Rewrite the sentences in the passive voice. (Viết lại các câu sau ở dạng bị động.)

    1. The safe is usually locked carefully.

    2. The safe is kept in the bedroom on the second floor.

    3. Yesterday everything in it was stolen.

    4. The police were told about it.

    5. Everything in the house was checked (by the police).

    6. Everybody in the house was questioned.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tủ sắt thường được khóa cẩn thận.

    2. Tủ sắt được giữ trong phòng ngủ ở tầng 2.

    3. Hôm qua mọi thứ trong nó bị trộm đi.

    4. Cảnh sát được báo về nó.

    5. Mọi thứ trong nhà đều được kiểm tra (bởi cảnh sát).

    6. Mọi người trong nhà đều được hồi.

    7. Người ta đi xung quanh ngôi nhà.

    8. Cảnh sát không nghĩ rằng những tên trộm bị bắt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health
  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Kinh Tế Quốc Tế
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án
  • Tài Liệu Một Số Bài Tập Môn Kỹ Thuật Số Có Lời Giải
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 2: Vocabulary

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 5: Writing (Trang 42)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 6: Writing (Trang 48
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 11: A Check
  • Unit 2: Health

    B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11-12 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Underline the odd word/phrase in each group. (Gạch dưới từ thừa trong mỗi nhóm.)

    Giải thích:

    1. Chọn D. reading, vì những từ còn lại chỉ những môn thể thao.

    2. Chọn A. junk foođ, vì những từ còn lại chỉ thực phẩm chưa chế biến.

    4. Chọn C. singing, vì những từ còn lại chỉ việc lau chùi vệ sinh.

    5. Chọn C. water, vì những từ còn lại chỉ nước đã qua chế biến

    2. Put the words/phrases in the box into the correct column. (Đặt những từ / cụm từ trong khung vào cột chính xác.)

    3. Use the words/phrases…(Sử dụng những từ / cụm từ trong phần 2 để hoàn thành câu.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Vài người có thói quen xấu là xả rác nơi công cộng. Họ ném những thứ đã dùng ở bất kỳ đâu.

    2. Thật có hại cho cơ thể nếu bạn ăn nhiều thức ăn vặt.

    3. Luyện tập như chạy, chơi bóng bàn có thể gịúp bạn giữ vóc dáng.

    4. Nơi công cộng nên có một thùng rác cho người ta bỏ rác vào.

    5. Một chế độ ăn kiêng tốt chứa thức ăn ít béo.

    6. Người sống trong những khu vực bụi bặm thường bị bệnh.

    4. Look at the keywords…(Nhìn vào những từ khóa và viết những điều tương ứng hay hoạt động trong cột bên phải. Điều đầu tiên được thực hỉện như một ví dụ.)

    1. washing hands (rửa tay)

    2. obesity (béo phì)

    3. junk food (thức ăn vặt)

    4. cleaning teeth (đánh răng)

    5. soft drinks (nước ngọt)

    6. smog (sương khói)

    5. Use the words…(Sử dụng những từ trong khung để điền vào đoạn văn. Em có thể sử dụng một từ hơn một lần.)

    Tại sao người Nhật lại sống thọ hơn?

    Tuổi thọ trung bình của người Nhật là 78 đối với nam và 85 đối với nữ, thọ nhất trên thế giới.

    Bí mật nằm ở chính thức ăn của họ. Người Nhật ăn nhiều đậu hũ, là thứ được làm từ đậu nành. Đậu hũ chứa nhiều protein rau quả, canxi và vitamin B. Nó không chứa nhiều chất béo và nó không cung cấp nhiều calo.

    Người Nhật cũng làm việc chăm chỉ và tập luyện thể dục nhiều hơn. Điều này giúp họ đốt cháy calo dễ dàng.

    6. Match the beginnings… (Nối phần đầu trong phần A với phần cuối trong phần B.)

    1-b. Wear a hat, or you’ll get sun burnt.

    2-d. I have oily skin, so I wash my face regularly.

    3-a. He keeps sneezing, and his nose is running. It’s flu.

    4-e. I do not have a temperature, but my face is red.

    5-c. To stay healthy, you eat more vegetables, and you eat less high-fat food.

    1. Đội nón vào, không thì bạn sẽ bị cháy nắng đấy.

    2. Tôi có da dầu, nên tôi rửa mặt đều đặn.

    3. Anh ấy cứ nhảy mủi và mũi anh ta đang chảy. Đó là cảm cúm.

    4. Tôi không bị sốt nhưng mặt tôi đỏ.

    5. Để giữ cơ thể khỏe mạnh, bạn hãy ăn thèm rau và ăn ít thức ăn có chất béo cao.

    7. Combine one independent clause 1 … (Kết hợp một mệnh đề độc lập 1 với một mệnh đề độc lập trái ngược 2 bằng cách sử dụng liên từ hỗ trợ thích hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Trưa nay bạn có thể đi bơi hoặc bạn có thể đạp xe trên đường xuyên qua rừng.

    2. Chế độ ăn kiêng ở châu Á ít calo, nhưng chế độ ăn kiêng ở châu Âu lại nhiều calo.

    3. Thị trấn có dân số ít với ít xe cộ và nhiều cây, vì vậy nó yên tĩnh và yên bình.

    4. Để ngăn cảm cúm, chúng tôi ăn nhiều tỏi và chúng tôi giữ ấm cơ thể, đặc biệt là chân.

    5. Người ở miền quê ít căng thẳng hơn, vì thế họ thường sống thọ hơn.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 7 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: What Shall We Eat
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: Our Food
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: What Shall We Eat ?
  • Do The Crossword Puzzle And Complete The Sentences. Giải Ô Chữ Và Hoàn Thành Các Câu Dưới Đây.. B. Vocabulary & Grammar
  • Unit 5 Lớp 7 Looking Back
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Lokomotiv Moscow And Fc Rostov At Premier League Soccer League.
  • Giải Sbt Vật Lí 9
  • Bài tập tiếng Anh Unit 7 lớp 7 Traffic có đáp án

    Trong bài viết này, mời các em học sinh cùng luyện tập với Bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7 Traffic có đáp án với nhiều dạng bài tập từ vựng và ngữ pháp hay, giúp các em ôn tập các kiến thức được học trong Unit 7 Traffic hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới.

    Đang xem: Unit 7 lớp 7: getting started

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1. A. traffic 

    B. pavement 

    C. plane 

    D. station

    2. A. recycle 

    B. vehicle 

    C. helicopter 

    D. reverse

    3. A. railway 

    B. mai

    C. sai

    D. captain

    4. A. sign 

    B. mistake 

    C. triangle 

    D. drive

    5. A. nearest

    B. head

    C. brea

    D. health

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1. A. riding 

    B. driving 

    C. gardening 

    D. flying

    2. A. no cycling 

    B. no parking

    C. no right turn 

    D. sign

    3. A. train

    B. plane 

    C. car

    D. sail

    4. A. by car 

    B. on foot 

    C. by bus

    D. by bicycle

    5. A. rule

    B. ride 

    C. reverse 

    D. drive

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1. Minh used to………………….his homework late in the evening.

    A. does B. do C. doing D. did

    2. If people…………………the rules, there are no more accidents.

    A. follow B. take care of C. obey D. remember

    A. see B. look C. be D. take

    4. Hurry up or we can”t……………….the last bus home.

    A. keep B. follow C. go D. catch

    5. Lan used to go to school……………

    A. with bicycle B. by foot C. in car D. by bus

    6. Public………………in my town is good and cheap.

    A. transport B. tour C. journey D. travel

    7. ………………is not very far from here to the city centre.

    A. That B. This C. It D. There

    8. When there is a traffic jam, it…………………me a very long time to go home.

    A. costs B. takes C. lasts D. spends

    9. Mai”s dad usually drives her to school…………….her school is very far from her house.

    A. but B. though C. because D. or

    10. Yesterday Hoa and Lan………………….round West Lake. It took them an hour.

    A. cycle B. cycles C. cycling D. cycled

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    vehicles across did ride feels

    break it rules accidents after

    1. What…………………..you do last Sunday?

    2. I stayed at home and looked…………………my younger brother yesterday.

    3. Does your bike ever………………down on the way to school?

    4. We must always obey traffic…………………..for our safety.

    5. How far is……………..from your house to the bus stop?

    6. He used to…………………a tricycle when he was three years old.

    7. Now there are more traffic………………..than there used to be in this city.

    9. He lives in a small village in the mountains so he never……………………worried about traffic jams.

    10. You should remember to walk…………………..the streets at the zebra crossings.

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1. The distance from my house to school is about 500 metres. (It)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. My father went to work by car some years ago, but now he goes by bus. (used to)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. Don”t drive too fast or you”ll have an accident. (If)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. Is it possible to go to Sa Pa by motorbike? (Can)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. My mother is a careful driver. (drives)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. He had a stomachache. He didn”t wash his hands. (so)

    ……………………………………………………………………………………

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1. What did the writer see yesterday?

    A. a fire B. an accident C. a fighting D. a crash

    2. The accident happened between a taxi and…………….

    A. a bus B. a car C. a bicycle D. a motorbike

    3. The boy was sent to the hospital by…………….

    A. a police B. a car C. an ambulance D. a passenger

    4. What part of his body was hurt? – His………………..

    A. arm B. leg C. head D. shoulder

    5. How was the driver driving when the accident happened? – Very…………….

    A. slowly B. fast C. carefully D. well

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    This composition is about my aunt”s (1)……… in Florida last year.

    She hired a car at Miami (2)…….. , and soon (3)……….lost. So, she stopped to ask a young man how to get to the hotel.

    Unfortunately, the young man had a gun; he made my aunt get (4)………… of the car, and she had to give him all her money.

    Luckily, a police car drove past a few minutes later and (5)………. . Then, the police arrested the thief and got my aunt”s money back.

    (6)…….. the end, my aunt had quite a good holiday, but she said that she was happy to get back home.

    1. a. holiday b. vacation c. festival d. a & b

    2. a. airport b. airway c. airplane d. airstrip

    3. a. took b. had c. got d. caught

    4. a. in b. out c. inside d. outside

    5. a. picked her up b. picked up her c. showed her around d. showed around her

    6. a. In b. At c. On d. When

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1. We/ used/ school/ on/ foot.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. about / 30km/ my town/ Ha Long Bay/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. My family/ used/ go / holiday / seaside / summer/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. How/ long / it / take/ you/ Ha Noi / Sa Pa/?

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. There / used / be / a factory / town centre / but/ it / move/ the/ suburbs/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. You/ must / learn / about / road safety/ before/ riding/ your/ bike/ road/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1 – A; 2 – C; 3 – B; 4 – B; 5 – A;

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1 – C; 2 – D; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – D;

    6 – A; 7 – C; 8 – B; 9 – C; 10 – D;

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    1 – did; 2 – after; 3 – break; 4 – rules; 5 – it;

    6 – ride; 7 – accident; 8 – vehicles; 9 – feel; 10 – across;

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1 – It is about 500 metres from my house to school.

    2 – My father used to go to work by car.

    3 – If you drive too fast, you will have an accident.

    4 – Can I go to Sapa by motorbike?

    5 – My mother drives carefully.

    6 – He didn”t wash his hands so he had a stomachache.

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – B;

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    1 – a; 2 – a; 3 – c; 4 – b; 5 – a; 6 – b;

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1 – We used to go to school on foot.

    2 – It is a bout 30 km from my town to Ha Long Bay.

    3 – My family used to go on holiday to the seaside in the summer.

    4 – How long does it take you from Ha Noi to Sa Pa?

    5 -There used to be a factory in the town centre but it has been moved to the suburbs.

    6 – You must learn about road safety before riding your bike on the road.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới
  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 2: My Birthday

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 2 Phần Writing
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 2 Phần Language Focus
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 2: Personal Information
  • Unit 2 Lớp 7: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9 Skill 2, Looking Back
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 2: Personal information

    B. My birthday (Bài 1-10 trang 15-19 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 15 SBT Tiếng Anh 7): Complete the table. The first one is done for you.

    2. (trang 15 SBT Tiếng Anh 7): Complete the phrases. Use from…. to, in, at or on.

    3. (trang 16 SBT Tiếng Anh 7): Read the table. Then answer the questions.

    a. It’s 878 903

    b. He lives at 101 Nguyen Du Street

    c. It’s on February 23, 1986

    d. He’s 27 years old.

    e. It’s 18 Nguyen Hoang Street.

    f. He will be 28 on his next birthday.

    4. (trang 16-17 SBT Tiếng Anh 7): Write the answers to the questions about yourself.

    a. My nam is Minh.

    b. 32 Giai Phong Street.

    c. 0988 888 888

    d. I live with my parents.

    e. It’s 200 meters from my house to school.

    f. I walk to school.

    g. May 18, 2000.

    h. I’ll be 15 on my next birthday.

    5. (trang 17 SBT Tiếng Anh 7): You will have a party for your birthday and you want to invite some of your friends to the party. Complete the invitation card.

    Dear Nam,

    I am having a birthday party on May 15.

    The party will be at my house at 18 Ton That Tung Street.

    From 7 pm to 9 pm.

    I hope you will come and join the fun.

    Love,

    Tel: 01282502090

    6. (trang 17 SBT Tiếng Anh 7): Fill in the blank with one suitable pposition. The first one is done for you.

    7. (trang 18 SBT Tiếng Anh 7): Read the passage. Then answer the questions.

    a. Linh is a pupil.

    b. No, she isn’t.

    c. She is in grade 7.

    d. It’s about 500 meters from her house to school.

    e. She walks to school.

    f. At the moment, she is busy because she is pparing for the next birthday party next Tuesday.

    g. Her date of birth is December 15 th

    h. She will be 13 on her next birthday.

    8. (trang 18 SBT Tiếng Anh 7): Rearrange the words to make a sentence. The first one is done for you.

    a. At the moment, I have to study hard.

    b. Tonight I will stay in my bedroom and read some books.

    c. I don’t have to work on Saturday and Sunday but not today.

    d. Tomorrow morning I’ll go shopping in the city center with my cousins.

    e. My sister and I will visit our grandparents in Vung Tau on June 2 nd.

    9. (trang 18-19 SBT Tiếng Anh 7): Each sentence has one mistake. Underline the mistake and correct it.

    10. (trang 19 SBT Tiếng Anh 7): Crosswords: Month of the year.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-2-personal-information.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lớp 7: My Birthday
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Mới Review 2 (Unit 4
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 2: I’m From Japan
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 2: I’m From Japan
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Mới Unit 2: I’m From Japan
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: Is Your House Big?

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: On The Move
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: In The City
  • Skills Review 3 Lớp 6
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Vocabulary, Grammar (Trang 4
  • Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 7: YOUR HOUSE

    A. Is your house big? (trang 84-85-86 SBT Tiếng Anh 6)

    1. (trang 84 SBT Tiếng Anh 6): Complete the conversations. Use these words big, small, beautiful, old. ( Hoàn thành đoạn hội thoại. Sử dụng các từ big, small, beautiful, old)

    a) small – big – beautiful

    b) big – small – beautiful

    ) big – small – beautiful

    2. (trang 84 SBT Tiếng Anh 6): Make three similar conversation about these words hotel, museum, bookstore. ( Tạo 3 đoạn hội thoại tương tự về những từ hotel, museum, bookstore.)

    a) A: Is that hotel big?

    B: No, it isn’t. It is small.

    A: Is it old?

    B: Yes, it is.

    b) A: Is this museum small?

    B: No. it isn’t. It is big.

    A: Is it old?

    B: Yes, it is.

    c) A: Is this bookstore old?

    B: No, it isn’t. It is new.

    A: Is it beautiful?

    B: Yes, it is.

    Hướng dẫn dịch

    a.

    A: Khách sạn đó to phải không?

    B: Không. Nó nhỏ.

    A: Nó cũ phải không?

    B: Đúng vậy.

    b.

    A: Viện bảo tàng này nhỏ phải không?

    B: Không. Nó to.

    A: Nó cũ phải không?

    B: Đúng vậy.

    c.

    A: Hiệu sách này cũ phải không?

    B: Không. Nó mới đấy.

    A: Nó đẹp chứ?

    B: Đúng vậy.

    3. (trang 84-85 SBT Tiếng Anh 6): Makes conversations using these words. ( Tạo đoạn hội thoại sử dụng những từ sau)

    A: Is there a hotel?

    B: Yes, there is.

    A: Is there a lake?

    B: No, there isn’t.

    A: Is there a bookstore?

    B: Yes, there is.

    A: Is there a factory?

    B: No, there isn’t.

    A: Is there a museum?

    B: Yes, there is.

    A: Is there a temple?

    B: No, there isn’t.

    A: Is there a park?

    B: Yes, there is.

    A: Is there a hospital?

    B: No, there isn’t.

    4. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Make conversations using these words ( Tạo đoạn hội thoại sử dụng các từ sau)

    A: Are there any rivers?

    B: Yes, there are.

    A: Are there any mountains?

    B: No, there aren’t.

    A: Are there any lakes?

    B: Yes, there are.

    A: Are there any schools?

    B: Yes, there are.

    A: Are there any towns?

    B: No, there aren’t.

    A: A: Are there any villages?

    B: Yes, there are.

    A: Are there any rooms?

    B: No, there aren’t.

    A: Are there any bookstores?

    B: No, there aren’t.

    5. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Fill in each blank with one of the words in the box ( Điền vào mỗi chỗ trống một từ trong bảng)

    a) is b) beautiful c) behind

    d) rice paddy e) there f) are

    Hướng dẫn dịch

    Yến sống trong một ngôi làng nhỏ với bố mẹ và anh trai Luân của cô ấy. Cô ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ. Nó cũ và đẹp. Có một cái vườn phía trước ngôi nhà. Trong vườn có rất nhiều hoa. Có những ngọn núi phía sau ngôi nhà. Bên tay trái ngôi nhà có một cánh đồng nhỏ. Bên phải là một cái giếng nhỏ. Không có vườn rau và cũng không có những cái cây cao lớn.

    6. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Look at the pictures. Write about one of the houses ( Nhìn vào những bức tranh này. Viết về một trong số những ngôi nhà này)

    There is a small house in the picture. It is old and beautiful. There is a garden in front of the house. In the garden there are beautiful flowers. There are tall trees behind the house. There are not any mountains and there is not any lake.

    Hướng dẫn dịch

    Có một ngôi nhà nhỏ trong bức tranh. Nó cũ và đẹp. Có một khu vườn ở phía trước của ngôi nhà. Trong vườn có những bông hoa đẹp. Có những cây cao phía sau ngôi nhà. Không có núi nào và không có hồ nào.

    7. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write the sentences about the house ( Viết các câu về ngôi nhà)

    a) The bathroom is small.

    b) The school is big.

    c) The kitchen is modern.

    d) The yard is large.

    e) The bedrooms are nice.

    Hướng dẫn dịch

    a) Phòng tắm nhỏ.

    b) Trường học lớn.

    c) Nhà bếp hiện đại.

    d) Cái sân rộng.

    e) Các phòng ngủ khá tốt.

    8. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions and answers. ( Viết câu hỏi và trả lời)

    a) Are there any beautiful flowers? Yes, there are.

    b) Are there any tall trees? Yes, there are.

    c) Are there any smalls bedrooms? No, there aren’t.

    d) Is there a large yard? No, there isn’t.

    e) Is there a nice living room? Yes, there is.

    9. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write about your house. ( Viết về ngôi nhà của bạn)

    In my house, there is a big living room, a big kitchen, three small bedrooms and two small bathrooms. My house is old and beautiful. There is a garden behind my house. In the garden there are beautiful flowers. To the left of my house there is a high tree and a bookstore. To the right of my house there is a supermarket. In front of my house there is a small yard. We often play badminton there in the afternoon.

    Hướng dẫn dịch

    Trong nhà tôi, có một phòng khách lớn, một nhà bếp lớn, ba phòng ngủ nhỏ và hai phòng tắm nhỏ. Nhà tôi cũ và đẹp. Có một khu vườn phía sau nhà tôi. Trong vườn có những bông hoa đẹp. Ở bên trái ngôi nhà tôi có một cái cây cao và hiệu sách. Ở bên phải nhà tôi có một siêu thị. Trước nhà tôi có một sân nhỏ. Chúng tôi thường chơi cầu lông ở đó vào buổi chiều.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 10 : How Do You Feel?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: Our House
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6
  • B. Cities, Buildings And People
  • A. We Are The World
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100