Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Friends

--- Bài mới hơn ---

  • Solve This Crossword To Describe People In Need. Giải Trò Chơi Ô Chữ Sau Để Tìm Ra Những Người Cần Giúp Đỡ.. B. Vocabulary & Grammar
  • Complete The Sentences. Hoàn Thành Các Câu Sau.. E. Writing
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 3: Reading (Trang 21
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Vietnamese Food And Drink
  • Unit 5 Lớp 7 Looking Back
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school

    A. Friends (Bài 1-6 trang 3, 4, 5 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Complete the speech bubbles. The first one is done for you. ( Hoàn thành các khung nói. Khung đầu tiên đã làm sẵn cho bạn.)

    a. Hello, I’m Hoa.

    I’m form Hue.

    b. Hello, I’m Hong.

    I’m from Hanoi.

    c. Hello, I’m Ba.

    I’m from Da Nang.

    d. Hello, I’m Trung.

    I’m from Vinh.

    e. Hello, I’m Bill.

    I’m from New York.

    f. Hello, I’m Jane.

    I’m from London.

    2. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Introduce the people in the pictures in exercise 1. The first one is done for you. ( Giới thiệu những người trong tranh ở bài 1. Phần đầu tiên đã làm cho bạn.)

    a. This is our new classmate.

    Her name is Hoa. She’s from Hue

    b. This is our new classmate.

    His name is Hong. He’s from Ha Noi.

    c. This is our new friend.

    His name is Ba. He’s from Da Nang.

    d. This is our new friend.

    His name is Trung. He’s from vinh.

    e. This is our new friend.

    His name is Bill. He’s from New York.

    f. This is our new friend.

    His name is Jane. He’s from London.

    3. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the conversations. ( Hoàn thành các cuộc hội thoại.)

    a. Trung: Hi. My name’s Trung.

    Hong: Nice to meet you, Trung.

    My name’s Hong. Are you a new student?

    Trung: yes. I’m in class 7B.

    Hong: Oh, so am I.

    b. David: Hi. My name’s David.

    Bill: Nice to meet you,David.

    My name’s Bill. Are you a new student?

    David: Yes. I’m in class 7D.

    Bill: Oh, so am I.

    4. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with lots of/ a lot of/ many, or any. ( Hoàn thành câu với lots of/ a lot of/ many, hoặc any)

    5. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Put the verbs in the correct form. ( Chia dạng đúng của động từ.)

    6. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Circle the correct sentence. ( Khoanh tròn câu đúng.)

    Các bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-back-to-school.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • B. ” Come And Play” Unit 13 Trang 120 Sbt Tiếng Anh 7
  • Soạn Anh 7: Unit 13. Come And Play
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 13: Come And Play
  • A. “personal Hygiene” Unit 10 Trang 89 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: It”s Time For Recess
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Vocabulary

    --- Bài mới hơn ---

  • Writing Unit 6 Lớp 10 Sgk Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 6: Reading
  • Soạn Anh 9: Unit 6. Listen And Read
  • Unit 6 Lớp 8 Read
  • Unit 6 Lớp 11: Speaking
  • Unit 1: My hobbies

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Look at the pictures… (Nhìn vào những bức tranh và những từ trong câu đố. Những từ có thể đi lên, xuống, trước sau.)

    judo (võ judo)

    television (tivi)

    swimming (bơi lội)

    stamps (tem)

    radio (ra-đi-ô)

    football (bóng đá)

    aerobics (thể dục nhịp điệu)

    books (sách)

    cycling (đạp xe đạp)

    photos (bức hình)

    2. Complete the table …(Hoàn thành bảng với những từ ở phần 1. Sau đó thêm ít nhất hai từ vào mỗi danh sách bên dưới.)

    3. Here are some people… (Đây là vài người đang nói về sở thích của họ. Em có thể đoán mỗi người đang nói về gì không?)

    1. collect old bowl (sưu tầm bát cũ)

    2. skating/ roller skating (trượt patin)

    3. making model (làm mô hình)

    4. cooking (nấu nướng)

    5. singing (hát hò)

    6. playing boardgames (chơi trò chơi nhóm đội)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Mình thật sự thích đi vòng quanh các cửa hàng để tìm những cái bát cũ. Thỉnh thoảng mình có thể mua chúng ở những chợ trời với giá rẻ. Mình có nhiều bát đẹp cổ ở nhà.

    2. Ba mẹ mình đã mua cho mình một đôi giày trượt mới. Mình thích đến công viên và chơi cùng bọn trẻ khác.

    3. Ba mình chia sẻ sở thích này với mình. Ba con mình thường dành nhiều giờ vào buổi tối để đọc những hướng dẫn và tạo ra những máy bay hoặc xe hơi nhỏ.

    4. Mình thích ở trong bếp và chuẩn bị thức ăn cho gia đình. Thật tuyệt khi thấy người khác thích món ăn của mình.

    5. Mình thấy sở thích này thật thoải mái. Mình cảm thấy tốt hơn bất kỳ khi nào mình cất giọng lên để tạo ra thành âm nhạc.

    6. Bạn bè mình và mình thường chơi cờ tỷ phú cùng nhau. Thật nhiều niềm vui khi bạn bè cùng nhau tụ tập và chơi một trò chơi hấp dẫn.

    4. Complete the following passage… (Hoàn thành đoạn văn sau về sở thích của người khác trong tương lai. Sử dụng will hoặc won’t và những động từ trong khung.)

    Hướng dẫn dịch:

    Tôi nghĩ rằng những người trong tương lai sẽ thích những hoạt động ngoài trời hơn. Họ sẽ không thích hoạt động trong nhà nữa. Ví dụ, họ sẽ đi cắm trại trong rừng thay vì chơi cờ tỷ phú ở nhà. Họ sẽ khám phá thiên nhiên thay vì xem tivi… Họ sẽ không dành hàng giờ ngồi trước máy tính, nhưng họ sẽ chạy bộ hoặc đi lướt ván để giữ cơ thể cân đối.

    5. Complete each sentence … (Hoàn thành mỗi câu bên dưới, sử dụng hình thức đúng của động từ trong ngoặc đơn.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi thích đi câu cá bởi vì nó thật thoải mái.

    2. Đừng lo. Mình sẽ đi bơi với bạn vào ngày mai.

    3. Bạn bè mình ghét ăn bên ngoài, Họ nghĩ nó tốn nhiều tiền.

    4. Ba mẹ mình thích sống ở miền quê. Mình nghĩ họ sẽ chuyển về quê nhà vào năm tới.

    5. Chúng tôi đi đến rạp chiếu phim hai lần một tháng. Tất cả chúng tôi đều thích xem những bộ phim mới.

    6. Bạn có nghĩ bạn sẽ gặp An vào cuối tuần này không? Mình không chắc.

    6. Does your best friend… (Bạn thân của em thích những hoạt động bên dưới hình hay không? Viết những câu về anh/ chị ấy thích. Nhớ sử dụng những động từ liking + V-ing và thêm lý do.)

    1. My best friend doesn’t like camping because she is afraid of the dark.

    2. She likes flowers.

    3. She likes watching birds.

    4. She likes shopping.

    5. She likes making cakes.

    6. She doesn’t like climbing.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn thân của tôi không thích cắm trại vì cô ấy sợ bóng tối.

    2. Cô ấy thích hoa.

    3. Cô ấy thích ngắm những chú chim.

    4. Cô ấy thích mua sắm.

    5. Cô ấy thích làm bánh.

    6. Cô ấy không thích leo núi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 6: Places
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 6: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Unit 6 Lớp 6 Places
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 6:the Environment
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Names And Addresses

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 8: Looking Back
  • Unit 2 Lớp 8: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 11 Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 6: Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 4 Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school

    B. Names and addresses (Bài 1-8 trang 6,7,8,9,10 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 6 SBT Tiếng Anh 7): Look at the cards. Complete the conversations. ( Nhìn vào những tấm thẻ. Hoàn thành đoạn hội thoại.)

    a.

    Interviewer: Good morning. What’s your name?

    Thao: My name’s Thao.

    Interviewer: What’s your family name, Thao?

    Thao: It’s Tran.

    Interviewer: Thank you. Where do you live?

    Thao: 15 Le Loi Street, Da Nang City.

    Interviewer: what class are you in?

    Thao: I’m in class 7B

    Interviewer: How old are you?

    Thao: I’m 13.

    b.

    Interviewer: Good morning. What’s your name?

    Trung: My name’s Trung.

    Interviewer: What’s your family name, Trung?

    Trung: It’s Do.

    Interviewer: Thank you. Where do you live?

    Trung: 54 Tran Phu Street, Vinh City.

    Interviewer: what class are you in?

    Trung: I’m in class 7B

    Interviewer: How old are you?

    Trung: I’m 14.

    2. (trang 7 SBT Tiếng Anh 7): Complete the card for yourself and write a similar conversation like the one in exercise 1. ( Hoàn thành tấm thẻ cho chính bạn và viết một đoạn hội thoại tương tự giống như trong bai tập 1.)

    Interviewer: Good morning. What’s your name?

    Tu: My name’s Tu.

    Interviewer: What’s your family name, Tu?

    Tu: It’s Nguyen.

    Interviewer: Thank you. Where do you live?

    Tu: 15 Duy Tan, Hue.

    Interviewer: what class are you in?

    Tu: I’m in class 7A.

    Interviewer: How old are you?

    Tu: I’m 13.

    3. (trang 7 SBT Tiếng Anh 7): Look at the results of the survey. Then write the answers to the questions. ( Nhìn vào các kết quả của cuộc khảo sát. Sau đó viết câu trả lời cho các câu hỏi.)

    a. How old is An?

    She is 14.

    b. What is her family name?

    It’s Tran.

    c. Where does An live?

    She lives at 15 Tran Hung Dao Street.

    d. How far is it from her house to school?

    It’s 3 km.

    e. How does An go to school?

    She goes to school by bicycle.

    f. Who does An live with?

    She lives with her parents.

    4. (trang 8 SBT Tiếng Anh 7): Write similar questions and answers about Bao, Cuong, Du and Thu Ha. ( Viết các câu hỏi và câu trả lời tương tự về Bảo, Cường, Du và Thu Hà.)

    * About Bao

    a. How old is Bao?

    He is 13.

    b. What is his family name?

    It’s Pham.

    c. Where does Bao live?

    He lives at 27 Nguyen Du Street.

    d. How far is it from his house to school?

    It’s 4 km.

    e. How does Bao go to school?

    He goes to school by bicycle.

    f. Who does Bao live with?

    She lives with his aunt.

    * About Cuong

    a. How old is Cuong?

    He is 13.

    b. What is his family name?

    It’s Le.

    c. Where does Cuong live?

    He lives at 134 Le Loi Street.

    d. How far is it from his house to school?

    It’s 300m.

    e. How does Cuong go to school?

    He walks to school. f. Who does Cuong live with?

    She lives with his uncle.

    * About Du

    a. How old is Du?

    He is 14.

    b. What is his family name?

    It’s Nguyen.

    c. Where does Du live?

    He lives at 72 Cao Ba Quat Street.

    d. How far is it from his house to school?

    It’s 8 km.

    e. How does Du go to school?

    He goes to school by bus.

    f. Who does Du live with?

    She lives with his parents.

    * About Ha

    a. How old is Ha?

    She is 13.

    b. What is her family name?

    It’s Phan.

    c. Where does Ha live?

    She lives at 93 Tran Phu Street.

    d. How far is it from her house to school?

    It’s 500m.

    e. How does Ha go to school?

    She walks to school.

    f. Who does Ha live with?

    She lives with her grandfather.

    5. (trang 8 SBT Tiếng Anh 7): Write the answers to the questions about yourself. ( Viết câu trả lời cho các câu hỏi về chính bạn.)

    a. What’s your name?

    My name’s Quang.

    b. How old are you?

    I’m 13.

    c. Where do you live?

    I live at 15 Nguyen Cong Tru Street.

    d. How far is it from your house to school?

    It’s 200m.

    e. How do you go to school?

    I walk to school.

    f. Who do you live with?

    I live with my parents.

    6. (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 7): There is one mistake in each sentence. Underline then correct the mistakes. ( Có 1 lỗi trong mỗi câu. Gạch chân và sửa lỗi.)

    7. (trang 9-10 SBT Tiếng Anh 7): Read the dialogue, then complete the student card of Hieu. ( Đọc đoạn hội thoại, sau đó hoàn thành thẻ học sinh của Hiếu.)

    STUDENT CARD

    Family name: (1) HOANG Middle name: THU

    Given name: (2) HIEU

    Grade: (3) 7A3

    Age: (4) 13

    School: Thuc Nghiem Secondary School

    School address: (5) 50 Lieu Giai Street

    Home address: (6) 225 Kim Ma street.

    8. (trang 10 SBT Tiếng Anh 7): Write WH-questions for the underlined parts. The first one is done for you. ( Viết câu hỏi Wh cho các phần gạch chân. Câu đầu tiên đã làm sẵn cho bạn.)

    a. Where do your family and you live?

    b. What does your mother do at the Cleverlearn Language Center?

    c. How far is it from your house to the movie theatre?

    d. When do have math and literature?

    e. How do people often feel in hot weather?

    f. Where do all the students in class 7A3 come from?

    Các bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-back-to-school.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: Names And Addresses
  • Looking Back Unit 11 Lớp 9
  • Looking Back Unit 10 Lớp 9
  • Looking Back Unit 7 Lớp 9
  • Unit 8 Lớp 9: Looking Back
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Reading (Trang 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Reading (Trang 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Writing (Trang 16)
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Games
  • Câu 7 Unit 8 Trang 83 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí
  • Unit 1: My hobbies

    D. Reading (trang 7-8 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Choose the correct word…(Chọn từ đúng được đánh dấu A, B hoặc C để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Sở thích

    Có nhiều lý do cho việc tại sao khi có một sở thích là điều rất quan trọng. Đầu tiên, một sở thích có thể là một phương thuốc cho sự mệt mỏi của bạn. Bởi vì nó là một hoạt động mà bạn chọn cho chính mình, nó sẽ luôn mang đến cho bạn sự thoải mái và giúp bạn thư giãn. Thậm chí nếu bạn chỉ dành ít thời gian tận hưởng sở thích của mình, bạn có thêt thấy sự khác biệt trong tinh thần của bạn. Thứ hai, vài sở thích có thể cũng mang đến cho bạn lợi ích về tài chính, Nhiều người lớn tuổi thích làm vườn. Họ trồng nhiều cây và rau, vì thế họ có thể bán chúng để kiếm ít tiền. Hơn nữa, một sở thích có thể giúp bạn kết nối với những người khác. Nếu bạn thích sưu tầm tem bạn có thể tham gia một câu lạc bộ tem để chia sẻ album của mình với những người sưu tầm khác. Nếu sở thích của bạn là khắc vỏ trứng, bạn có thể mang sản phẩm của bạn đến biếu cho bạn bè để làm quà.

    2a. Match each word …(Nối mỗi từ trong phần A với nghĩa của nó trong phần B.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. replica (mô hình) – là bản sao chính xác của các vật chất.

    2. architectural (kiến trúc) – liên kết nghệ thuật và nghiên cứu thiết kế tòa nhà.

    3. check out (kiểm tra) – kiểm tra thứ gì mà chắc chắn là nó có thực hay phù hợp.

    4. kit (dụng cụ) – một bộ những bộ phận làm cái gì

    5. assembling (lắp ráp) – gắn kết cùng nhau tất cả các phần của cái gì.

    2b. Write T (true) or F (false)…(Viết T (đúng), F (sai) ở cuối mỗi câu.)

    Dịch:

    1. Bạn phải làm việc với những người khác khi bạn làm mô hình.

    2. Người ta có thể làm mô hình của hầu hết vật gì..

    3. Thật bất thường khi người ta làm những mô hình kiến trúc.

    4. Bạn có thể tìm thấy những mô hình khác nhau ở của hàng yêu thích gần nhà bạn.

    5. Người ta được khuyên là làm những mô hình đơn giản khi học bắt đầu sở thích này.

    Hướng dẫn dịch:

    Làm mô hình

    Làm mô hình là một cách tuyệt vời để dành thời gian một mình hoặc thậm chí cùng gia đình bạn. Làm mô hình có nghĩa là làm những mô hình về vật chất trong cuộc sống thật. Bạn có thể làm những mô hình của nhiều thứ trên thế giới.Nhưng những mô hình phổ biến nhất là những mô hình về người, máy bay và máy móc chiến tranh như xe tăng hoặc tàu thủy. Một loại mô hình phổ biến quan trọng khác là kiến trúc. Nó có nghĩa là người ta làm những mô hình về tòa nhà và thậm chí là những cụm tòa nhà.

    Điều đầu tiên để làm là xác định thứ mà bạn thích nhất. Nó nên thực tế và giá cả phải chăng. Ví dụ khi bạn quyết định muốn làm mô hình máy bay, bạn có thể đi đến một cửa hàng yêu thích trong khu phố và kiểm tra những loại mô hình khác nhau ở đó. Những máy bay đó ở dưới dạng dụng cụ và bạn sẽ có niềm vui lắp rá y như mô hình máy bay đầy đủ. Nếu bạn mới có sở thích này, thì lúc ban đầu bạn nên chọn cái gì đó đơn giản.

    3. Fill a word in each blank… (Điền một từ vào khoảng trống trong đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Sở thích của tôi là đọc. Tôi đã bắt đầu sở thích này khi tôi 5 tuổi. Tôi vẫn nhớ quyển sách đầu tiên mà tôi đọc nói về một con thỏ lười biếng. Tôi đã rất hào hứng khi đọc quyển sách đó, vì thế tôi cứ đọc.

    Tôi thích đọc bởi vì nó phát triển trí tưởng tượng của tôi. Nó cũng mở rộng kiến thức của tôi. Tôi có thể hiểu được tại sao một quốc gia có tên của nó hoặc điều gì gây nên những thảm họa thiên nhiên. Hơn nữa, nó giúp tôi liên hệ với những học sinh khác bởi vì có một câu lạc bộ sách ở trường tôi. Chúng tôi họp nhau lại một tuần một lần để chia sẻ những gì chúng tôi đọc.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 7 mới khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 10 Unit 7: The Mass Media
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 7 Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh Lớp 7 Project Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • ✅ B. Names And Addresses (Phần 1
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Skills 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away
  • Giải Getting Started Unit 9 Tiếng Anh 7 Mới
  • Tiếng anh lớp 7 Project Unit 1 – SGK mới thuộc: Unit 1 lớp 7

    Hướng dẫn giải bài tập tiếng anh lớp 7 Project Unit 1

    2. Lần lượt ghi chú ngắn gọn về sở thích của các bạn.

    3. Làm việc cùng nhau để cắt và dán những bức hình từ tạp chí, vẽ lên đó những hình ảnh của sở thích các thành viên trong nhóm.

    4. Chỉ và mô tả hình ảnh cắt dán của bạn cho lớp.

    Giải thích ý nghĩa của từ “collage” là cắt dán, ghép ảnh. Nó là nghệ thuật làm một bức hình bằng cách dán những mẩu giấy màu, vải màu hoặc hình lên một bề mặt. Nó có thể là một bức hình mà bạn làm bằng cách dán giấy, những bức ảnh trong sách có thể làm ví dụ.

    Hướng dẫn giải:

    – Nhóm 3 người:

    Lan: likes watching movies and reading books.

    Mai: likes gardening and arranging flowers.

    Hoa: likes running and swimming.

    “This is the collage of Lan, Mai and Hoa’s hobbies. Lan likes watching movies and reading books. She cut and glued pictures of movie posters and book covers. Mai likes gardening and arranging flowers. She cut and glued pictures of tree gardens and flower. Hoa likes running and playing badminton. She cut and glued pictures of athletes and swimmer.”

    – Nhóm 3 người:

    Nam: likes travelling and football.

    Minh: likes travelling.

    An: likes hip hop dancing and playing basketball.

    “This is the collage of Nam, Minh and An’s hobbies. Nam likes travelling and football. He cut and glued pictures of tourism places: Mui Ne, Ha Long Bay, Ha Noi… and pictures of his favourite football teams: Liverpool, Real Madrid. Minh also likes travelling. He cut and glued pictures of many tourism places: Bangkok, Kualar Lumpur, Singapore… And An likes hip hop dancing and playing basket-ball. He cut and glued many pictures of hip hop dancers and basketball players.”

    Tạm dịch:

    – Nhóm 3 người:

    Lan: thích xem phim và đọc sách.

    Mai: thích làm vườn và cắm hoa.

    Hoa: thích chạy bộ và bơi lội.

    “Đây là phần cắt dán hình ảnh sở thích của Lan, Mai và Hoa. Lan thích xem phim và đọc sách. Cô ấy cắt dán tranh khổ lớn những bộ phim và hình ảnh bìa sách. Mai thích làm vườn và cắm hoa. Cô ấy cắt dán những hình ảnh về vườn cây và hoa. Hoa thích chạy và chơi cầu lông. Cô ấy cắt dán những hình ảnh về vận động viên chạy bộ và bơi lội.”

    – Nhóm 3 người:

    Nam: thích du lịch và bóng đá.

    Minh: thích du lịch.

    An: thích nhảy hip hop và chơi bóng rổ.

    “Đây là hình cắt dán về sở thích của Nam, Minh và An. Nam thích du lịch và bóng đá. Anh ấy cắt dán những hình ảnh về những nơi du lịch: Mũi Né, Vịnh Hạ Long, Hà Nội… và hình ảnh về những đội bóng đá yêu thích của anh ấy: Liverpool, Real Madrid. Minh cũng thích du lịch. Anh ấy cắt dán những hình ảnh về nhiều nơi du lịch: Bangkok, Kualar Lumpur, Singapore… Còn An thích nhảy hiphop và chơi bóng rổ. Anh ấy cắt dán nhiều hình ảnh về những người nhảy hiphop và vận động viên bóng rổ.”

    Tiếng anh lớp 7 Project Unit 1 – SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 7 và giải bài tập Tiếng Anh 7 gồm các bài soạn Tiếng Anh 7 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 7 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 7.

    Xem Video bài học trên YouTube

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 Học Kỳ 2
  • Soạn Anh 7: Unit 12. Language Focus 4
  • Unit 12 Lớp 7 Language Focus 4
  • Language Focus 4 Trang 123 Sgk Tiếng Anh 7
  • Unit 9 Lớp 7 Language Focus 3
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Môn Vật Lý Lớp 7 Bài 1
  • Văn Mẫu Bài Tập Làm Văn Số 6 Đề 3
  • Giải Địa Lí Lớp 5 Vnen Bài 7: Công Nghiệp
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 7 Bài 4: Định Luật Phản Xạ Ánh Sáng
  • Giải Bài Tập Sgk Vật Lý Lớp 7 Bài 4: Định Luật Phản Xạ Ánh Sáng
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

    English 7 UNIT 1: BACK TO SCHOOL

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 1 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 3

    Bài 1: TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC A. FRIENDS (Bạn Hữu) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

    a. Ba: Chào Nga.

    Nga: Chào Ba. Vui gặp lại bạn.

    Ba: Vui gặp lại bạn.

    Nga: Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.

    Ba: Vui được gặp bạn.

    Hoa.: Vui dược gặp bạn.

    b. Hoa: Xin chào. Tên của tôi là Hoa.

    Nam: Rất vui được gặp bạn, Hoa. Tên của tôi là Nam. Có phải bạn là học sinh mới không?

    Hoa: Vâng. Tôi học lớp 7A.

    Nam: Ô! Tôi cũng vậy.

    Now answer. (Bây giờ trả lời.)

    a. The new girl’s name is Hoa.

    b. She’s in Class 7A.

    c. Nam is also in Class 7A.

    2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Hoa là học sinh mới ở Lớp 7A. Bạn ấy quê ở Huế và cha mẹ của bạn ấy vẫn còn sống ở đấy. Bạn ấy sống với chú và cô của bạn ấy ở Hà Nội.

    Hoa có nhiều bạn ở Huế, nhưng bạn ấy không có bạn nào ở Hà Nội. Nhiều điều khác biệt. Trường mới của bạn ấy to hơn trường cũ. Trường mới của bạn ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của bạn ấy không có nhiều học sinh. Hoa buồn. Bạn ấy nhớ cha mẹ và các bạn.

    Questions (Câu hỏi).

    a. Hoa is from Hue.

    b. She’s staying with her uncle and aunt.

    c. No. She doesn’t have many friends in Ha Noi.

    d. Her new school is bigger than her old one and has more students.

    e. Hoa’s unhappy because she misses her parents and her friends.

    3. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Nga: Xin chào thầy Tân.

    Thầy Tân: Xin chào Nga. Em khoẻ không?

    Nga: Em rất khoẻ. Cám ơn thầy. Còn thầy?

    Nga: Tạm biệt.

    4. Listen. Complete these dialogues (Nghe. Hoàn chỉnh các bài đối thoại này.)

    a. Mr Tân: Hello, Liên. How are you?

    Miss Liên: Pretty good. Thank you. How about you, Tân?

    Mr Tân: Not bad, but I’m very busy.

    Miss Liên: Me, too.

    b. Nam: Good afternoon, Nga. How is everything?

    Nga: OK. thanks. How are you today. Nam?

    Nam: Just fine, thanks.

    Nga: I’m going to the lunchroom.

    Nam: Yes. So am I.

    5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear. (Nghe. Viết mẫu tự của các bài đối thoại theo thứ tự em nghe.)

    1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

    B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Cô Liên: Hoa, họ của em là gì?

    Hoa: Phạm. Tên lót của em là THỊ

    Cô Liên: Em mấy tuổi?

    Hoa: Em 13 tuổi.

    Cô Liên: Em sống ở đâu?

    Hoa: Số 12, đường Tran Hung Dao.

    Cô Liên: Cám ơn em, Hoa.

    Now answer (Bây giờ trả lời.)

    a. She’s talking with/to Miss Lien.

    b. Her family name’s Pham.

    c. Her middle name’s Thi.

    d. She lives at 12 Tran Hung Đao Street.

    Ghi nhớ: Giới từ AT được dùng với địa chỉ có số nhà; IN/ON với tên đường hay tỉnh/thành phố.

    e. g.: He lives in/on Le Loi Street.

    (Anh ấy sống ở đường Le Loi.)

    My sister lives in Ho Chi Minh City.

    (Chị tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

    2. Write. Complete this dialogue (Viết. Hoàn chính bài đối thoại này.)

    Nga: Who’s that?

    Lan: It’s Nam.

    Nga: No. Who’s the girl talking to Miss Lien?

    Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

    Nga: Which class is she in?

    Lan: She’s in our class – Class 7A.

    Nga: Where does she live?

    Lan: She lives on Tran Hung Đao Street with her uncle and aunt.-

    Nga: Where do her parents live?

    Lan: They live in Hue.

    Nga: She’s tall. How old is she?

    Lan: She’s 13.

    3. Ask your partner questions and complete this form. (Hỏi bạn cùng học của em và hoàn chỉnh mẫu đơn này.)

    You: What’s your full name?

    You friend: My full name is Nam Van Nguyen.

    You: How old are you?

    You friend: I’m twelve.

    You: What grade are you in?

    You friend: I’m in Grade Seven.

    You: What school are you going to?

    You friend: I’m going to Phan Đinh Phung School.

    You: What’s your address?

    You friend: I’m living at 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

    School: Phan Dinh Phung School. Home address: 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5. Note: ward: phường district: quận 4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Nam: Hoa, bạn sống ở đâu?

    Hoa: Tôi sống ở số 12, đường Trần Hưng Đạo.

    Nam: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

    Hoa: Không xa – khoảng một cây số.

    Nam: Bạn đi học bằng gì?

    Hoa: Tôi đi học bằng xe đạp.

    5. Ask and answer with a partner. (Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

    – How far is it from your house to school?

    – It’s about one kilometre and a half. (1 cây số rưỡi)

    a. – How far is it from your house to the market?

    – It’s about two kilometres.

    b. – How far is it from your house to the movie theatre?

    – It’s about two miles, (dặm)

    c. – How far is it from your house to the post office?

    – It’s about seven hundred metres.

    d. – How far is it from your house to the bus stop?

    – It’s about one kilometre.

    6. Listen and write (Nghe và viết.)

    How far is it? Write the four distances. (Nó bao xa? Viết bốn khoảng cách.)

    a. school – Lan’s house: three hundred meters,

    b. Lan’s house – post office: only seven hundred meters,

    c. Lan’s house – movie theatre: three kilometers,

    d. post office – movie theater: two kilometers.

    7. A survey. Ask your classmate where helshe lives, how far it is from his / her house to school, and how he/she goes to school. Then fill in the survey form. (Hỏi một bạn cùng lớp của em nơi bạn ấy sống, từ nhà bạn ấy đến trường bao xa và bạn ấy đi học bằng cách nào. Sau đó điền bảng khảo sát này)

    You: What’s your name?

    You friend: My name’s Hung Van Le.

    You: Where do you live?

    You friend: I live at 10 Le Lai Street, Ward 10, District 5.

    You: How far is it from here?

    You friend: About two miles.

    You: How do you go to school?

    You friend: By bus.

    Address: 10 Le Lai street, Ward 10, District 5. Means of transport: By bus Distance: About two miles

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Music And Arts
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 4: Music And Arts
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 1: My Hobbies
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Writing (Trang 9)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Speaking (Trang 39)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7: The Worker
  • Unit 1: My hobbies

    E. Writing (trang 9 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Make sentences…(Đặt câu, sử dụng những từ và cụm từ bên dưới.)

    1. Tuan finds playing table-tennis interesting because he plays with his best friends.

    2. My brother doesn’t like ice-skating because he thinks it’s dangerous.

    3. Why don’t you take jogging? It will help you keep fit.

    4. You need to be patient to make beautiful gifts from eggshells.

    5. I think you should take up jogging because it is suitable for health condition.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tuấn thấy việc chơi bóng bàn thật thú vị vì anh ấy chơi với bạn thân của anh ta.

    2. Anh trai tôi không thích trượt băng vì anh ấy nghĩ nó thật nguy hiểm.

    3. Tại sao bạn không chạy bộ? Nó sẽ giúp bạn giữ dáng.

    4. Bạn nên kiên nhẫn khi làm những món quà xinh đẹp từ vỏ trứng.

    5. Tôi nghĩ bạn nên chạy bộ bởi vì nó phù hợp cho điều kiện sức khỏe.

    2. Think about your favourite hobby… (Nghĩ về sở thích của em. Điền vào lưới từ với thông tin riêng của em. Sau đó viết một đoạn văn ngắn 100 từ về sở thích của em.)

    Playing badminton is my hobby. I started playing badminton two years ago. I usually play with my friends. I usually go to the park and practice every day with my friends. We have to rent the playing court and buy rackets and shuttlecock. I will practice more to attend the badminton competition in my neighbourhood. I am really happy to play badminton.

    Hướng dẫn dịch:

    Sở thích của tôi:

    1. Tên sở thích: playing badminton (chơi cầu long)

    2. Đã bắt đầu: 2 years ago (cách đây 2 năm)

    3. Người chia sẻ sở thích: bạn bè

    4. Để thực hiện sở thích này: Tôi phải đi đến công viên và tập luyện hàng ngày cùng bạn bè. Tôi phải thuê sân tập, mua quả cầu và vợt.

    5. Tương lai: Tôi sẽ tập luyện nhiều hơn để đi thi đấu cho khu phố.

    6. Cảm nhận về sở thích: Tôi thấy vui khi được chơi cầu lông.

    Chơi cầu lông là sở thích của tôi. Tôi bắt đầu chơi cách đây 2 năm. Tôi thường chơi với bạn bè mình. Tôi thường đi đến công viên và luyện tập hàng ngày với bạn bè. Chúng tôi phải thuê sân, mua vợt và cầu. Tôi sẽ luyện tập nhiều hơn để tham gia cuộc thi đấu cầu lông ở khu phố. Tôi thật sự vui khi chơi cầu lông.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 7 mới khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Mai Lan Hương 7
  • Giải Sách Bài Tập Unit 7 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • A. Schedules Unit 4 Trang 31 Sbt Tiếng Anh 7
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 11: What Was Wrong With You?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 1 (Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Bài 30: Tổng Kết Chương 3 Điện Học
  • Bài Tập Về Thì Quá Khứ Đơn Có Đáp Án Chi Tiết
  • Bài Tập Thì Quá Khứ Đơn Đầy Đủ Nhất (Có Đáp Án)
  • Bài Tập Chia Thì Quá Khứ Đơn Có Đáp Án
  • Soạn Bài Quan Hệ Từ, Trang 98, 99 Sgk Ngữ Văn 7
  • Review 1: Language (phần 1 → 7 trang 36 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

    1. Chọn A. high vì phần gạch chân được phát âm là âm câm, các phần gạch chân kia phát âm là/f/

    2. Chọn C. original vì phần gạch chân được phát âm là /d$/, các phần gạch chân kia phát âmlà/g/

    3. Chọn C. city vì phần gạch chân được phát âm là /s/, các phần gạch chân kia phát âm là/k/

    4. Chọn B. flour vì phần gạch chân được phát âm là /aua/, các phần gạch chân kia phát ầm là/a/

    5. Chọn B. earn vì phần gạch chân được phát âm là /31/, các phần gạch chân kia phát âm là /ia/

    1. Do you wash your hands before and after a meal? (Bạn có rửa tay trước khi ăn không?)

    2. Do you throw food wappers in a bin when you finish eating? (Bạn có vứt giấy gói đồ ăn vào thùng rác khi bạn ăn xong không?)

    3. Do you stop eating when you start learning full? (Bạn có ngừng ăn khi bạn cảm thấy no bụng không?)

    4. Do you eat lying on your stomath?(Bạn có nằm sấp khi ăn không?)

    5. Do you eat long before you go to bed? (Bạn ăn trước khi đi ngủ có lâu không?)

    Skills review 1 (phần 1 → 4 trang 37 SGK Tiếng Anh 7 mới – thí điểm)

    Reading Live to be happy

    Hướng dẫn dịch

    Thích phiêu lưu

    Đến thăm một địa điểm mới, làm một việc mói hay nói chuyện với một người mới; điều này mang đến cho bạn kiến thức và trải nghiệm mới.

    Cười lớn hơn

    Cười lớn khiến bạn hạnh phúc và nó có phép thuật làm cho người nghe cũng hạnh phúc. Tiếng cười như liều thuốc bổ. Nó làm bạn sống lâu hon.

    Yêu người khác trọn vẹn

    Thể hiện tình yêu của bạn thường xuyên hơn. Đừng giữ cho riêng bạn. Bạn có thê’ không biết rằng bạn có thê’ làm cho chính bạn và những người khác vui như thế nào khỉ làm vậy đâu.

    Sống tích cực

    Luôn nhớ rằng mỗi người đều có các kĩ năng và năng lực riêng đế cống hiến cho cuộc sống. Không ai vô dụng cả. Hãy học cách yêu và tôn trọng chính bạn cũng như mọi người. Bạn sẽ thấy hạnh phúc.

    1.

    Do you know of community activities in your area? (Bạn có biết các hoạt động cộng đồng trong vừng của bạn?)

    2.

    Do you ever take part in a community activity? (Bạn đã bao giờ tham gia vào một hoạt động cộng đồng chưa?)

    3.

    Are the community authorities the only ones to solve the problems in the area? (Chính quyền địa phương có phải là những người duy nhất có trách nhiệm giải quyết vãn đề trong vùng bạn không?)

    4.

    Should everybody take part in solving the problems in the area? (Mọi người có nên tham gia vào việc giải quyết các vân đề trong vùng không?)

    5.

    Would you love to make a big contribution to your community? (Bạn có muốn đóng góp lớn cho cộng đồng không?)

    Picture 1:

    They water and take great care of the trees during the first month. (Họ tưới nước và chăm sóc cây trong những tháng dầu tiên.)

    This activity is often done in spring. (Hoạt động này thường diễn ra vào mùa xuân.)They dig a hole to put the young tree in. (Họ đào một cái hố để đặt cây non vào đó.)

    Picture 2:

    They carry recycle bags to put the rubbish in. (Họ mang các túi tái chế để đựng rác.) The community organises this activity once a month. (Cộng đồng tổ chức hoạt động này một tháng một lần.)

    They walk along the beach and collect all the rubbish. (Họ đi bộ trên bãi biển và thu lượm rác thải.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Unit 7 Lớp 7 The World Of Work
  • Unit 12 Lớp 7: Our Food
  • Unit 10 Lớp 7: A Bad Toothache
  • Định Lý Pytago Toán Lớp 7 Bài 7 Giải Bài Tập
  • Giải Bài 53,54,55, 56,57,58, 59,60,61, 62 Trang 131, 132,133 Sgk Toán 7 Tập 1: Định Lí Pytago
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Reading (Trang 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Writing (Trang 16)
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Games
  • Câu 7 Unit 8 Trang 83 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 9: At Home And Away
  • Unit 1: My new school

    D. Reading (trang 7-8 SBT Tiếng Anh 6 mới)

    1. Put a word from the box … (Chọn một từ trong ô đã cho vào từng chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ở Anh, khi trẻ em đến trường, đầu tiên chúng sẽ đến phòng giữ đồ. Chúng cởi áo khoác và áo mưa, rồi cởi mũ nón, và sau đó đi đến lớp học của chúng. Vài học sinh đi đến các phòng thí nghiệm hoặc xưởng nơi mà các em học môn vật lí, hoá học, nghệ thuật. Khi một học sinh phải trực nhật, em đó đến trường rất sớm. Em ấy sẽ phải mở tất cả cửa sổ ra, tưới nước cho hoa và lau bảng đen để mọi thứ đều sẵn sàng cho bài học đầu tiên. Lúc 7:30 giáo viên vào lớp và bài học bắt đầu.

    2. Tom’s father is asking … (Bố của Tom đang hỏi cậu ấy về tuần đầu tiên cậu ấy ở trường mới. Đọc đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mr. Green: Này Tom. Tuần đầu tiên của con ở trường như thế nào?

    Tom: Dạ, tuyệt ạ. Nhưng lúc đầu con đã hơi lo lắng.

    Mr. Green: Sao con lại lo lắng?

    Tom: Tất cả giáo viên đều mới đối với con, hầu hết các bạn học cũng đều mới đối với con.

    Mr. Green: Họ có thân thiện với con không?

    Tom: À, có ạ. Tất cả đều tốt với con ạ.

    Mr. Green: Hôm nay con học những môn gì?

    Tom: À, con học môn Toán, địa lí và máy tính học – môn yêu thích của con.

    Mr. Green: Ồ tốt. Vậy mọi thứ đều ở trường đều ổn phải không?

    Tom: Đúng ạ. Con đã có ngày đầu tốt đẹp. Và… bố, con có thể tham gia câu lạc bộ võ ju-đô ở trường không ạ? Con thích võ ju-đô.

    Tom: Con sẽ không quên đâu ạ. Con cảm ơn bố.

    Trả lời câu hỏi:

    1. Because the teachers and most of classmates are new to him.

    (Vì thầy cô và bạn học đều mới đổi với cậu ấy)

    2. They are all friendly to him.

    (Tất cả họ đều thân thiện với cậu ấy)

    3. It’s computer studies.

    (Đó là máy tính học)

    4. He wants to join Judo club.

    (Cậu ấy muốn tham gia câu lạc bộ võ ju-đô)

    5. Yes, he is.

    (Đúng vậy.)

    3. Choose the correct word A, B or C … (Chọn từ đúng trong các đáp án A, B, C và D cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn bản sau.)

    1. A. find 2. C. name 3. A. and 4. B. for

    5. A. title 6. C. is 7. A. subject 8. A. after

    Tham khảo Unit 1 Tiếng anh 6 :

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Reading (Trang 7
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 10 Unit 7: The Mass Media
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 7 Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends
  • Unit 1 Lớp 8: Getting Started
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 1: Leisure Activities
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Review 1 (Unit 1
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 7: My Neighborhood
  • Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 1: My friends

    Giải Unit 1 SBT tiếng Anh lớp 8 My Friends

    Giải SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 My Friends đưa ra lời giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 My Friends các trang 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 hệ 7 năm. Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo để học tốt các Unit trong Chương trình English 8.

    The moon doesn’t go round the sun.

    It goes round the earth.

    b)

    It isn’t hot in winter.

    It is cold in winter.

    c)

    Mice don’t catch cats.

    Cats catch mice.

    d)

    Water doesn’t boil at 50 degrees Celsius.

    It boils at 100 degree Celsius.

    e)

    Spiders don’t have six legs.

    They have eight legs.

    f)

    The Red River doesn’t flow into the Atlantic Ocean.

    It flows into the East Sea/ the Pacific Ocean.

    g)

    Gold isn’t so/ as cheap as silver.

    It is more expensive than silver./ Silver is cheaper than gold.

    h)

    Carpenters don’t make things from metal.

    They make things from wood.

    3. Look at the people in the pictures. What do they look like? What are they wearing? Write sentences describing them, using the words in the box. (Trang 6-7 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a)

    Mr. Long is not very old.

    He is short and fat.

    He has short hair.

    He is ugly.

    He is wearing a suit.

    b)

    Nam is young.

    He is tall.

    He has short hair.

    He is handsome.

    He is wearing a T-shirt and jeans.

    c)

    Lan is young.

    She is tall and slim.

    She has short hair.

    She is beautiful.

    She is wearing a skirt.

    4. Complete the dialogue using the words in the box. (Trang 8 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    1. Who

    2. What

    3. good-looking

    4. dark

    5. excellent

    6. like

    5. Combine each of the following pairs of sentences into one sentence, using (not) adjective + enough. (Trang 9 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. The weather wasn’t warm enough (for us) to go swimming.

    b. He wasn’t experiences enough to do the job.

    c. The ladder wasn’t long enough to reach the window.

    d. The tea isn’t strong enough to keep us awake.

    e. The fire isn’t hot enough to boil the kettle.

    f. The ice is thick enough (for us) to walk on it.

    g. It wasn’t warm enough (for us) to sit in the garden.

    b. strong enough

    c. enough time

    d. well enough

    e. enough room

    f. enough qualifications/ experience

    g. big enough

    h. enough cups

    i. experienced enough

    j. warm enough

    k. enough experience/ qualifications

    7. Write a paragraph about your close friend or pen pal. Use the following questions as prompts. (Trang 11-12 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    Lien is my close friend. She is 13 years old. I met/ knew her when I started Grade 6. She lives with her parents at 15 Hung Vuong Street, Hue. She is tall and slim. She’s ptty and warm. She likes listening to music in her free time. Nga and Lan are her close friends. She often writes to me once a month.

    8. Fill each gap in the following sentences with a word from the box. (Trang 12-13) 9. Write sentences about these people’s approximate age. Use the expssions in the box. (Trang 13-14 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. was in his early forties.

    b. was in her late seventies.

    c. was in his mid thirties.

    d. was in his late teens.

    e. was in his mid sixties.

    f. was in her late eighties.

    g. was in her late fifties.

    h. was in his late thirties

    10. Read the conversation between a policeman and an eye-witness and then fill in each gap with one word from the box. (Trang 14 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    1 – old; 2 – late; 3 – tall; 4 – taller; 5 – taller; 6 – look;

    7 – handsome; 8 – long; 9 – wearing; 10 – jeans; 11 – shoes; 12 – earing

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends Hệ 7 Năm
  • Giải Bài Tập Phần Định Lí Ta
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 8: Bài 1. Tứ Giác
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 1: Tứ Giác
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 66,67 Sgk Toán 8 Tập 1: Tứ Giác
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100