Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Friends

--- Bài mới hơn ---

  • Solve This Crossword To Describe People In Need. Giải Trò Chơi Ô Chữ Sau Để Tìm Ra Những Người Cần Giúp Đỡ.. B. Vocabulary & Grammar
  • Complete The Sentences. Hoàn Thành Các Câu Sau.. E. Writing
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 3: Reading (Trang 21
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Vietnamese Food And Drink
  • Unit 5 Lớp 7 Looking Back
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school

    A. Friends (Bài 1-6 trang 3, 4, 5 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Complete the speech bubbles. The first one is done for you. ( Hoàn thành các khung nói. Khung đầu tiên đã làm sẵn cho bạn.)

    a. Hello, I’m Hoa.

    I’m form Hue.

    b. Hello, I’m Hong.

    I’m from Hanoi.

    c. Hello, I’m Ba.

    I’m from Da Nang.

    d. Hello, I’m Trung.

    I’m from Vinh.

    e. Hello, I’m Bill.

    I’m from New York.

    f. Hello, I’m Jane.

    I’m from London.

    2. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Introduce the people in the pictures in exercise 1. The first one is done for you. ( Giới thiệu những người trong tranh ở bài 1. Phần đầu tiên đã làm cho bạn.)

    a. This is our new classmate.

    Her name is Hoa. She’s from Hue

    b. This is our new classmate.

    His name is Hong. He’s from Ha Noi.

    c. This is our new friend.

    His name is Ba. He’s from Da Nang.

    d. This is our new friend.

    His name is Trung. He’s from vinh.

    e. This is our new friend.

    His name is Bill. He’s from New York.

    f. This is our new friend.

    His name is Jane. He’s from London.

    3. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the conversations. ( Hoàn thành các cuộc hội thoại.)

    a. Trung: Hi. My name’s Trung.

    Hong: Nice to meet you, Trung.

    My name’s Hong. Are you a new student?

    Trung: yes. I’m in class 7B.

    Hong: Oh, so am I.

    b. David: Hi. My name’s David.

    Bill: Nice to meet you,David.

    My name’s Bill. Are you a new student?

    David: Yes. I’m in class 7D.

    Bill: Oh, so am I.

    4. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with lots of/ a lot of/ many, or any. ( Hoàn thành câu với lots of/ a lot of/ many, hoặc any)

    5. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Put the verbs in the correct form. ( Chia dạng đúng của động từ.)

    6. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Circle the correct sentence. ( Khoanh tròn câu đúng.)

    Các bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-back-to-school.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • B. ” Come And Play” Unit 13 Trang 120 Sbt Tiếng Anh 7
  • Soạn Anh 7: Unit 13. Come And Play
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 13: Come And Play
  • A. “personal Hygiene” Unit 10 Trang 89 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: It”s Time For Recess
  • Giải Bài Tập Unit 1 Sbt Tiếng Anh Lớp 3 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: At School
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 4. Big Or Small
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 4: Our Past
  • Unit 1 Lớp 11: Reading
  • A. PHONICS AND VOCABULARY (PHÁT ÂM VÀ TỪ VỰNG)

    2. Do the puzzle. (Thực hiện câu đố).

    1. Complete and say aloud. (Hoàn thành và đọc to).

    a. hello (xin chào) b. bye (tạm biệt)

    1. HI 2. NICE 3. ARE 4. HOW 5. FINE 6. HELLO

    3. Look, read and match. (Nhìn, đọc và nối).

    1 – d 2-b 3 – a 4-c

    B.SENTENCE PATTERNS (CẤU TRÚC CÂU)

    1. Read and match (Đọc và nối).

    1 – c Hello. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

    2-e Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào, Mai. Mình là Quân.

    1 – a How are you? Bạn khỏe không?

    2 – b I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

    3 – d Nice to meet you. Rất vui được gặp bạn.

    2. Match the sentences. (Nối những câu sau).

    1 – d Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.

    Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào, Moi. Mình là Quân.

    2 – c How are you? Bạn khỏe không?

    Fine, thanks. Khỏe, cảm ơn.

    3 – b Goodbye, class. Tạm biệt cả lớp.

    Goodbye, Miss Hien. Tạm biệt cô Hiền.

    4 – a Bye, Quan. Tạm biệt Quân.

    Bye, Mai. Tạm biệt Mai.

    3. Put the words in order. Then read aloud.

    (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng).

    1. Nice to meet you. Rất vui được gặp bạn.

    2. Hi, Nam. How are you? Xin chào Nam. Bạn khỏe không?

    3. I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

    4. Bye, Nam. Tạm biệt Nam.

    Read and reply. (Đọc và đáp lại).

    1. Hello. Xin chào.

    Hello, Mai. Xin chào, Mai.

    2. Hello. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

    Hello, Nam. I’m Khang. Xin chào, Nam. Mình là Khang.

    3. Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Tôi là cô Hiền.

    Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

    4. Hello. I’m Quan. I’m in Class 3A.

    Xin chào. Mình là Quân. Mình học lớp 3A.

    Hello, Quan. I’m Khang. I’m in Class 3B.

    Xin chào, Quân. Mình là Khang. Mình học lớp 3B.

    D. READING (ĐỌC HlỂU)

    1. Read and match. (Đọc và nối).

    1- b Hello. I’m Quan. I’m in Class 3A.

    Xin chào. Mình là Quân. Mình học lớp 3A.

    2- c Hello. I’m Nam. I’m in Class 3A.

    Xin chào. Mình là Nam. Mình học lớp 3A.

    3 – a Hello. I’m Mai. I’m in Class 3A too.

    Xin chào. Mình là Mai. Mình cũng học lớp 3A.

    2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

    (1) hello (2) how (3) fine (4) fine

    Quan: Hello, Miss Hien. How are you?

    Quân: Xin chào, cô Hiền. Cô khỏe không ọ?

    Miss Hien: Hello, Quan. Fine, thanks. And you?

    Cô Hiền: Chào em, Quân. Khỏe, cảm ơn. Còn em thì sao? Quan: I’m fine, thank you. Goodbye, Miss Hien.

    Quân: Em khỏe ạ, cảm ơn cô. Tạm biệt cô Hiền.

    Miss Hien: Goodbye, Quan.

    Cô Hiền: Tạm biệt Quân.

    E. WRITING (VIẾT)

    1. Look and write. (Nhìn và viết).

    1.Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Tôi là cô Hiền.

    2.Hi. I’m Quan. Xin chào. Mình là Quân.

    3.Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.

    4.Hi. I’m Nam. Xin chào. Mình là Nam.

    2. Write about you. (Viết về bản thân).

    Name: DO NGOC PHUONG TRINH Tên: Đỗ NGỌC PHƯƠNG TRINH School: Ngoc Hoi Primary School Trường: Trường Tiểu học Ngọc Hồi Class: 3A

    Lớp: 3A

    Teacher: Miss Thuy Giáo viên: Cô giáo Thủy

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 1: Back To School
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 1: Home Life
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 1: Hello
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 3: Vocabulary

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Lịch Sử 9 Bài 4: Các Nước Châu Á
  • Bài 2. Sự Suy Vong Của Chế Độ Phong Kiến Và Sự Hình Thành Chủ Nghĩa Tư Bản Ở Châu Âu
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 8 Bài 30: Thực Hành: Đọc Bản Đồ Địa Hình Việt Nam
  • Sách Bài Tập Vật Lí 7 Bài 21: Sơ Đồ Mạch Điện
  • Tập Bản Đồ Địa Lí 9 Bài 6: Sự Phát Triển Nền Kinh Tế Việt Nam
  • Unit 3: Community service

    B. Vocabulary – Grammar (trang 18-19 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Solve this crossword…(Giải trò chơi ô chữ sau để tìm ra những người cần giúp đỡ.)

    Hướng dẫn dịch:

    Hàng ngang

    3. Người sống trên đường phố được gọi là người đường phố.

    5. Người không có nhà được gọi là người vô gia cư.

    Hàng dọc

    1. Người không giàu được gọi là người nghèo.

    2. Người không có sức khỏe hoặc không có khả năng mà hầu hết mọi người có được gọi là người bị khuyết tật.

    4. Người già cũng có thể được gọi là người lớn tuổi.

    6. Người không có sức khỏe tốt là người bị bệnh.

    2. Match the verbs in A … (Nối động từ ở cột A với từ/cụm từ ở cột B.)

    Hướng dẫn dịch:

    a. dọn dẹp đường phố)

    b. trồng cây

    c. vẽ một bức họa trên tường

    d. chỉ hướng giao thông

    e. giúp trẻ em làm vài tập về nhà

    f. hiến máu

    g. tái chế rác

    h. thăm người già ở nhà dưỡng lão

    3. Answer the questions. (Trả lời câu hỏi.)

    1. Cleaning up the streets, donating money, donating blood…

    2. Tutoring young children, donating used books or clothes, helping the children and elderly people cross the road.

    3. They want to make a difference, improve the quality of life, and meet new people.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn có thể liệt kê những hoạt động tình nguyện mà người ta làm không? Chúng là gì?

    Dọn dẹp đường phố, quyên tiền, hiến máu…

    2. Những cách làm tình nguyện mà không phải tốn tiền?

    Gia sư cho trẻ em, quyên góp sách cũ và quần áo cũ, giúp trẻ em và người già qua đường.

    3. Bạn có thể liệt kê những lý do tại sao người ta làm tình nguyện không? Chúng là gì?

    Họ muốn tạo ra sự khác biệt, cải thiện chất lượng cuộc sống và gặp những con người mới.

    4. Put the verbs…(Đặt những động từ trong ngoặc đơn với thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Năm vừa rồi tôi đã đến thăm Huế.

    2. Tôi đã đến Huế bốn lần rồi.

    3. Họ đã mua một ngôi nhà mới.

    4. Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi cách đây 2 tháng.

    5. Họ đã thu thập được hàng ngàn đĩa CD.

    6. Anh ấy đã sưu tầm những con tem khi còn nhỏ.

    7. Peter đã rớt kỳ thi này lần ndữa.

    8. Hôm qua tôi đã đi đến siêu thị nhưng nó đã đóng cửa.

    9. Họ đã đến siêu thị đó 3 lần.

    5. Complete the dialogue…(Hoàn thành bài đàm thoại với thì chính xác của động từ (thì tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn).)

    Hướng dẫn dịch:

    John: Bạn dã xem phim “Kiêu hãnh và định kiến” trên ti vi vào hôm qua chưa?

    Mai: Rồi, mình đã xem phim đó tới 3 lần rồi. Mình đã đọc quyển sách đó khi mình đi học và mình rất thích nó. Bạn đã đọc nó chưa?

    John: Thật ra mình đang đọc nó. Mình đã đọc xong nửa cuốn rồi.

    Mai: Bạn thích nó không?

    John: Nói thật, mình thích phim hơn!

    6. Finish the sentences. (Hoàn thành các câu.)

    1. met her in the library.

    2. ever worked with the disabled?

    3. washed the dishes.

    4. been to the ocean vessel

    5. loves climbing trees

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tuần rồi mình đã gặp cô ấy ở thư viện.

    2. Bạn đã từng làm việc với người khuyết tật chưa?

    3. Tôi vừa rửa xong chén dĩa.

    4. Cô ấy từng lên tàu đại dương vài lần.

    5. Patrick thích leo cây khi cậu ấy còn nhỏ.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 7 mới khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-community-service.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 3: Writing (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 3: Speaking (Trang 20)
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 9 Bài 9: Sự Phát Triển Và Phân Bố Lâm Nghiệp, Thủy Sản
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 9 Bài 13: Vai Trò, Đặc Điểm Phát Triển Và Phân Bố Của Dịch Vụ
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 9 Bài 1: Cộng Đồng Các Dân Tộc Việt Nam
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: Hoa’s Family

    --- Bài mới hơn ---

  • B. “hoa’s Family” Unit 3 Trang 23 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 16: Famous Places In Asia
  • Giải Tiếng Anh Unit 5 Lớp 8: Study Habits
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 5: Writing (Trang 43)
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 3: At home

    B. Hoa’s family (Bài 1-8 trang 23-27 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 23 SBT Tiếng Anh 7): Put the words / phrases from the box in the right place. The first one is done for you.

    2. (trang 24 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences. Use the correct form of the adjectives in brackets.

    3. (trang 24-25 SBT Tiếng Anh 7): Look at these sentences.

    a. Complete them with the superlatives of the adjectievs in brackets.

    b. Give your answers.

    a. Who is the oldest person in your family?

    The oldest person in my family is my grandmother.

    b. Who is the youngest person in your family?

    The youngest person in my family is my brother.

    c. Who is the best student in your class?

    The best student in my class is Hoang.

    d. What is the largest City in Viet Nam?

    The largest City in Viet Nam is Ho Chi Minh City.

    e. What is the most expensive thing in your house?

    The most expensive thing in my house is the car.

    f. What is the longest river in Viet Nam?

    The longest rivcr in Viet Nam is Mekong river.

    g. What is the most beautiful room in your house?

    The most beautiful room in my house is the living room.

    h. What is the hottest month of the year?

    The hottest month of the year is July.

    4. (trang 25 SBT Tiếng Anh 7): Complcte the passage. Use the words in the box.

    5. (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 7): Choose the correct form of the words. The first one is done for you.

    6. (trang 26 SBT Tiếng Anh 7): Complete the dialogue, using the verbs in the box.

    1. long time no see

    2. on the sixth floor

    3. as a project assistant

    4. visiting the museums and sightseeing

    5. everything is cheap

    6. I’d love to

    7. (trang 26-27 SBT Tiếng Anh 7): Make questions for the underlined words and phrases.

    a. What dictionary is usually cheaper than the English-English one?

    b. What do you always enjoy doing?

    c. What month is the third month of the year?

    d. When is Huong inviting a lot of classmates to her birthday party?

    e. What does Mr. Hung’s wife do? / What is Mr. Hung’s wife’s job?

    f. How is Heathrow?

    g. What time do your borther and you have breakfast every morning? Rcad and complete the form.

    8. (trang 27 SBT Tiếng Anh 7): Read and complete the form.

    AIRPORT SHUTTLE BOOKING FORM

    Name: (1) Quang Binh Family name: (2) Tran

    Bus time: (3) 12.30 pm Date: (4) December 17 th

    Contact address: (5) 73B Ly Nam De Street, Ha Noi

    Fare: (6) VNP 50,000

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 7 Phần Reading
  • Giải Toán 6 Vnen Bài 5: Luyện Tập
  • Giải Bài 36, 37, 38, 39 Trang 116 Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1
  • Giải Bài Tập Sbt Toán Lớp 6 (Tập 1). Bài 9: Quy Tắc Chuyển Vế
  • Giải Bài Tập Sbt Toán Lớp 6 (Tập 1). Bài 6: Phép Trừ Và Phép Chia
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: Hoa Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 7: Traffic
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 3 Phần Speaking
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 3 Phần Reading
  • Unit 9 Lớp 7: Neighbors
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 3: At home

    B. Hoa’s family (Bài 1-8 trang 23-27 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 23 SBT Tiếng Anh 7): Put the words / phrases from the box in the right place. The first one is done for you.

    2. (trang 24 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences. Use the correct form of the adjectives in brackets.

    3. (trang 24-25 SBT Tiếng Anh 7): Look at these sentences.

    a. Complete them with the superlatives of the adjectievs in brackets.

    b. Give your answers.

    a. Who is the oldest person in your family?

    The oldest person in my family is my grandmother.

    b. Who is the youngest person in your family?

    The youngest person in my family is my brother.

    c. Who is the best student in your class?

    The best student in my class is Hoang.

    d. What is the largest City in Viet Nam?

    The largest City in Viet Nam is Ho Chi Minh City.

    e. What is the most expensive thing in your house?

    The most expensive thing in my house is the car.

    f. What is the longest river in Viet Nam?

    The longest rivcr in Viet Nam is Mekong river.

    g. What is the most beautiful room in your house?

    The most beautiful room in my house is the living room.

    h. What is the hottest month of the year?

    The hottest month of the year is July.

    4. (trang 25 SBT Tiếng Anh 7): Complcte the passage. Use the words in the box.

    5. (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 7): Choose the correct form of the words. The first one is done for you.

    6. (trang 26 SBT Tiếng Anh 7): Complete the dialogue, using the verbs in the box.

    1. long time no see

    2. on the sixth floor

    3. as a project assistant

    4. visiting the museums and sightseeing

    5. everything is cheap

    6. I’d love to

    7. (trang 26-27 SBT Tiếng Anh 7): Make questions for the underlined words and phrases.

    a. What dictionary is usually cheaper than the English-English one?

    b. What do you always enjoy doing?

    c. What month is the third month of the year?

    d. When is Huong inviting a lot of classmates to her birthday party?

    e. What does Mr. Hung’s wife do? / What is Mr. Hung’s wife’s job?

    f. How is Heathrow?

    g. What time do your borther and you have breakfast every morning? Rcad and complete the form.

    8. (trang 27 SBT Tiếng Anh 7): Read and complete the form.

    AIRPORT SHUTTLE BOOKING FORM

    Name: (1) Quang Binh Family name: (2) Tran

    Bus time: (3) 12.30 pm Date: (4) December 17 th

    Contact address: (5) 73B Ly Nam De Street, Ha Noi

    Fare: (6) VNP 50,000

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 3: Community Service​ (Dịch Vụ Cộng Đồng)
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 3: Community Service
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Mới
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 3: My Friends
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 3: My Friends
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Vocabulary

    --- Bài mới hơn ---

  • Writing Unit 6 Lớp 10 Sgk Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 6: Reading
  • Soạn Anh 9: Unit 6. Listen And Read
  • Unit 6 Lớp 8 Read
  • Unit 6 Lớp 11: Speaking
  • Unit 1: My hobbies

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Look at the pictures… (Nhìn vào những bức tranh và những từ trong câu đố. Những từ có thể đi lên, xuống, trước sau.)

    judo (võ judo)

    television (tivi)

    swimming (bơi lội)

    stamps (tem)

    radio (ra-đi-ô)

    football (bóng đá)

    aerobics (thể dục nhịp điệu)

    books (sách)

    cycling (đạp xe đạp)

    photos (bức hình)

    2. Complete the table …(Hoàn thành bảng với những từ ở phần 1. Sau đó thêm ít nhất hai từ vào mỗi danh sách bên dưới.)

    3. Here are some people… (Đây là vài người đang nói về sở thích của họ. Em có thể đoán mỗi người đang nói về gì không?)

    1. collect old bowl (sưu tầm bát cũ)

    2. skating/ roller skating (trượt patin)

    3. making model (làm mô hình)

    4. cooking (nấu nướng)

    5. singing (hát hò)

    6. playing boardgames (chơi trò chơi nhóm đội)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Mình thật sự thích đi vòng quanh các cửa hàng để tìm những cái bát cũ. Thỉnh thoảng mình có thể mua chúng ở những chợ trời với giá rẻ. Mình có nhiều bát đẹp cổ ở nhà.

    2. Ba mẹ mình đã mua cho mình một đôi giày trượt mới. Mình thích đến công viên và chơi cùng bọn trẻ khác.

    3. Ba mình chia sẻ sở thích này với mình. Ba con mình thường dành nhiều giờ vào buổi tối để đọc những hướng dẫn và tạo ra những máy bay hoặc xe hơi nhỏ.

    4. Mình thích ở trong bếp và chuẩn bị thức ăn cho gia đình. Thật tuyệt khi thấy người khác thích món ăn của mình.

    5. Mình thấy sở thích này thật thoải mái. Mình cảm thấy tốt hơn bất kỳ khi nào mình cất giọng lên để tạo ra thành âm nhạc.

    6. Bạn bè mình và mình thường chơi cờ tỷ phú cùng nhau. Thật nhiều niềm vui khi bạn bè cùng nhau tụ tập và chơi một trò chơi hấp dẫn.

    4. Complete the following passage… (Hoàn thành đoạn văn sau về sở thích của người khác trong tương lai. Sử dụng will hoặc won’t và những động từ trong khung.)

    Hướng dẫn dịch:

    Tôi nghĩ rằng những người trong tương lai sẽ thích những hoạt động ngoài trời hơn. Họ sẽ không thích hoạt động trong nhà nữa. Ví dụ, họ sẽ đi cắm trại trong rừng thay vì chơi cờ tỷ phú ở nhà. Họ sẽ khám phá thiên nhiên thay vì xem tivi… Họ sẽ không dành hàng giờ ngồi trước máy tính, nhưng họ sẽ chạy bộ hoặc đi lướt ván để giữ cơ thể cân đối.

    5. Complete each sentence … (Hoàn thành mỗi câu bên dưới, sử dụng hình thức đúng của động từ trong ngoặc đơn.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi thích đi câu cá bởi vì nó thật thoải mái.

    2. Đừng lo. Mình sẽ đi bơi với bạn vào ngày mai.

    3. Bạn bè mình ghét ăn bên ngoài, Họ nghĩ nó tốn nhiều tiền.

    4. Ba mẹ mình thích sống ở miền quê. Mình nghĩ họ sẽ chuyển về quê nhà vào năm tới.

    5. Chúng tôi đi đến rạp chiếu phim hai lần một tháng. Tất cả chúng tôi đều thích xem những bộ phim mới.

    6. Bạn có nghĩ bạn sẽ gặp An vào cuối tuần này không? Mình không chắc.

    6. Does your best friend… (Bạn thân của em thích những hoạt động bên dưới hình hay không? Viết những câu về anh/ chị ấy thích. Nhớ sử dụng những động từ liking + V-ing và thêm lý do.)

    1. My best friend doesn’t like camping because she is afraid of the dark.

    2. She likes flowers.

    3. She likes watching birds.

    4. She likes shopping.

    5. She likes making cakes.

    6. She doesn’t like climbing.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn thân của tôi không thích cắm trại vì cô ấy sợ bóng tối.

    2. Cô ấy thích hoa.

    3. Cô ấy thích ngắm những chú chim.

    4. Cô ấy thích mua sắm.

    5. Cô ấy thích làm bánh.

    6. Cô ấy không thích leo núi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 6: Places
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 6: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Unit 6 Lớp 6 Places
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 6:the Environment
  • Unit 6 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Lokomotiv Moscow And Fc Rostov At Premier League Soccer League.
  • Giải Sbt Vật Lí 9
  • Bài tập tiếng Anh Unit 7 lớp 7 Traffic có đáp án

    Trong bài viết này, mời các em học sinh cùng luyện tập với Bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7 Traffic có đáp án với nhiều dạng bài tập từ vựng và ngữ pháp hay, giúp các em ôn tập các kiến thức được học trong Unit 7 Traffic hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới.

    Đang xem: Unit 7 lớp 7: getting started

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1. A. traffic 

    B. pavement 

    C. plane 

    D. station

    2. A. recycle 

    B. vehicle 

    C. helicopter 

    D. reverse

    3. A. railway 

    B. mai

    C. sai

    D. captain

    4. A. sign 

    B. mistake 

    C. triangle 

    D. drive

    5. A. nearest

    B. head

    C. brea

    D. health

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1. A. riding 

    B. driving 

    C. gardening 

    D. flying

    2. A. no cycling 

    B. no parking

    C. no right turn 

    D. sign

    3. A. train

    B. plane 

    C. car

    D. sail

    4. A. by car 

    B. on foot 

    C. by bus

    D. by bicycle

    5. A. rule

    B. ride 

    C. reverse 

    D. drive

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1. Minh used to………………….his homework late in the evening.

    A. does B. do C. doing D. did

    2. If people…………………the rules, there are no more accidents.

    A. follow B. take care of C. obey D. remember

    A. see B. look C. be D. take

    4. Hurry up or we can”t……………….the last bus home.

    A. keep B. follow C. go D. catch

    5. Lan used to go to school……………

    A. with bicycle B. by foot C. in car D. by bus

    6. Public………………in my town is good and cheap.

    A. transport B. tour C. journey D. travel

    7. ………………is not very far from here to the city centre.

    A. That B. This C. It D. There

    8. When there is a traffic jam, it…………………me a very long time to go home.

    A. costs B. takes C. lasts D. spends

    9. Mai”s dad usually drives her to school…………….her school is very far from her house.

    A. but B. though C. because D. or

    10. Yesterday Hoa and Lan………………….round West Lake. It took them an hour.

    A. cycle B. cycles C. cycling D. cycled

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    vehicles across did ride feels

    break it rules accidents after

    1. What…………………..you do last Sunday?

    2. I stayed at home and looked…………………my younger brother yesterday.

    3. Does your bike ever………………down on the way to school?

    4. We must always obey traffic…………………..for our safety.

    5. How far is……………..from your house to the bus stop?

    6. He used to…………………a tricycle when he was three years old.

    7. Now there are more traffic………………..than there used to be in this city.

    9. He lives in a small village in the mountains so he never……………………worried about traffic jams.

    10. You should remember to walk…………………..the streets at the zebra crossings.

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1. The distance from my house to school is about 500 metres. (It)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. My father went to work by car some years ago, but now he goes by bus. (used to)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. Don”t drive too fast or you”ll have an accident. (If)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. Is it possible to go to Sa Pa by motorbike? (Can)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. My mother is a careful driver. (drives)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. He had a stomachache. He didn”t wash his hands. (so)

    ……………………………………………………………………………………

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1. What did the writer see yesterday?

    A. a fire B. an accident C. a fighting D. a crash

    2. The accident happened between a taxi and…………….

    A. a bus B. a car C. a bicycle D. a motorbike

    3. The boy was sent to the hospital by…………….

    A. a police B. a car C. an ambulance D. a passenger

    4. What part of his body was hurt? – His………………..

    A. arm B. leg C. head D. shoulder

    5. How was the driver driving when the accident happened? – Very…………….

    A. slowly B. fast C. carefully D. well

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    This composition is about my aunt”s (1)……… in Florida last year.

    She hired a car at Miami (2)…….. , and soon (3)……….lost. So, she stopped to ask a young man how to get to the hotel.

    Unfortunately, the young man had a gun; he made my aunt get (4)………… of the car, and she had to give him all her money.

    Luckily, a police car drove past a few minutes later and (5)………. . Then, the police arrested the thief and got my aunt”s money back.

    (6)…….. the end, my aunt had quite a good holiday, but she said that she was happy to get back home.

    1. a. holiday b. vacation c. festival d. a & b

    2. a. airport b. airway c. airplane d. airstrip

    3. a. took b. had c. got d. caught

    4. a. in b. out c. inside d. outside

    5. a. picked her up b. picked up her c. showed her around d. showed around her

    6. a. In b. At c. On d. When

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1. We/ used/ school/ on/ foot.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. about / 30km/ my town/ Ha Long Bay/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. My family/ used/ go / holiday / seaside / summer/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. How/ long / it / take/ you/ Ha Noi / Sa Pa/?

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. There / used / be / a factory / town centre / but/ it / move/ the/ suburbs/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. You/ must / learn / about / road safety/ before/ riding/ your/ bike/ road/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1 – A; 2 – C; 3 – B; 4 – B; 5 – A;

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1 – C; 2 – D; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – D;

    6 – A; 7 – C; 8 – B; 9 – C; 10 – D;

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    1 – did; 2 – after; 3 – break; 4 – rules; 5 – it;

    6 – ride; 7 – accident; 8 – vehicles; 9 – feel; 10 – across;

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1 – It is about 500 metres from my house to school.

    2 – My father used to go to work by car.

    3 – If you drive too fast, you will have an accident.

    4 – Can I go to Sapa by motorbike?

    5 – My mother drives carefully.

    6 – He didn”t wash his hands so he had a stomachache.

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – B;

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    1 – a; 2 – a; 3 – c; 4 – b; 5 – a; 6 – b;

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1 – We used to go to school on foot.

    2 – It is a bout 30 km from my town to Ha Long Bay.

    3 – My family used to go on holiday to the seaside in the summer.

    4 – How long does it take you from Ha Noi to Sa Pa?

    5 -There used to be a factory in the town centre but it has been moved to the suburbs.

    6 – You must learn about road safety before riding your bike on the road.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới
  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: What A Lovely Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12: An Overcrowded World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 12: Writing (Trang 49)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: In Class
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: It”s Time For Recess
  • A. “personal Hygiene” Unit 10 Trang 89 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 3: At home

    A. What a lovely home! (Bài 1-7 trang 20-23 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 20 SBT Tiếng Anh 7): Put the words from the box in the right column.

    I have these things in my house. I don’t have these things in my house

    armchair, living room, kitchen, bedroom, bathroom, dryer, washing machine, electric stove, refrigerator, picture, telephone, computer, 1 television, shower, closet, table

    diswasher, tub

    2. (trang 20 SBT Tiếng Anh 7): What do you say when you see / meet these things / people? Write your complaints or compliments. The first ones are done for you.

    Compliments Complaints

    What a beautiful picture!

    What a boring song!

    What an interesting book!

    What an old bicycle!

    What a good diswasher!

    What a horrible place!

    What a delicious cake!

    What a narrow living room!

    What a friendly boy!

    What a lovely garden!

    What a modern computer!

    What a clean bathroom!

    3. (trang 21 SBT Tiếng Anh 7): Look at the picture and answer the questions. Use suitable ppositions: in, on, under, near, next to, behind, in front of.

    a. It’s on the table, in front of the radio.

    b. The doll is on the table, next to the book.

    c. It’s on the table, under the book.

    d. The flowers are on the table behind the doll.

    e. The book is on the table, next to the phone.

    f. The cat is on the chair.

    g. The dog is under the table.

    4. (trang 21 SBT Tiếng Anh 7): Complete the passage. Use the words in the box.

    5. (trang 22 SBT Tiếng Anh 7): Where do these things belong to?

    In the bedroom In the kitchen In the living room In the bathroom

    6. (trang 22 SBT Tiếng Anh 7): Which word is redundant in the following sentences? underline the word answers you find it.

    7. (trang 23 SBT Tiếng Anh 7): Match the questions and the answers. The first one is done for you.

    1. Which one do you pfer, a flat or a private house?

    – A. house, of course, with a small garden.

    2. How many rooms does it have?

    – Five: 2 bedrooms, a small living room, a kitchen and a bathroom.

    3. How far is it from where you live to the city center?

    – About 3 km.

    4. How often do you clean your apartment?

    – Twice a week.

    5. What time do you usually come home from work?

    – At 6 pm.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10: Sources Of Energy
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 10: A Bad Toothache
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 10: Personal Hygiene
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 4: Schedules
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 4: The Library
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: What A Lovely Home!

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: Hoa”s Family
  • Giải Bài Tập Sbt Gdcd Lớp 9 Bài 7: Kế Thừa Và Phát Huy Truyền Thống Tốt Đẹp Của Dân Tộc
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 3: Writing (Trang 20
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 4: My Class
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11: Our Greener World
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 3: At home

    A. What a lovely home! (Bài 1-7 trang 20-23 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 20 SBT Tiếng Anh 7): Put the words from the box in the right column.

    I have these things in my house. I don’t have these things in my house

    armchair, living room, kitchen, bedroom, bathroom, dryer, washing machine, electric stove, refrigerator, picture, telephone, computer, 1 television, shower, closet, table

    diswasher, tub

    2. (trang 20 SBT Tiếng Anh 7): What do you say when you see / meet these things / people? Write your complaints or compliments. The first ones are done for you.

    Compliments Complaints

    What a beautiful picture!

    What a boring song!

    What an interesting book!

    What an old bicycle!

    What a good diswasher!

    What a horrible place!

    What a delicious cake!

    What a narrow living room!

    What a friendly boy!

    What a lovely garden!

    What a modern computer!

    What a clean bathroom!

    3. (trang 21 SBT Tiếng Anh 7): Look at the picture and answer the questions. Use suitable ppositions: in, on, under, near, next to, behind, in front of.

    a. It’s on the table, in front of the radio.

    b. The doll is on the table, next to the book.

    c. It’s on the table, under the book.

    d. The flowers are on the table behind the doll.

    e. The book is on the table, next to the phone.

    f. The cat is on the chair.

    g. The dog is under the table.

    4. (trang 21 SBT Tiếng Anh 7): Complete the passage. Use the words in the box.

    5. (trang 22 SBT Tiếng Anh 7): Where do these things belong to?

    In the bedroom In the kitchen In the living room In the bathroom

    6. (trang 22 SBT Tiếng Anh 7): Which word is redundant in the following sentences? underline the word answers you find it.

    7. (trang 23 SBT Tiếng Anh 7): Match the questions and the answers. The first one is done for you.

    1. Which one do you pfer, a flat or a private house?

    – A. house, of course, with a small garden.

    2. How many rooms does it have?

    – Five: 2 bedrooms, a small living room, a kitchen and a bathroom.

    3. How far is it from where you live to the city center?

    – About 3 km.

    4. How often do you clean your apartment?

    – Twice a week.

    5. What time do you usually come home from work?

    – At 6 pm.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 40. Hiện Tượng Khúc Xạ Ánh Sáng
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý 11 Bài 26
  • Giải Bài Tập Sbt Toán 8 Bài 8: Đối Xứng Tâm
  • Giải Sbt Bài 4. Phép Đối Xứng Tâm Chương 1 Sbt Hình Học 11
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 1: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 At Home Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3
  • Unit 3 Reading Trang 29 Sgk Tiếng Anh Lớp 10
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Chương Trình Mới Unit 3: The Green Movement
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 3: Ways Of Socialising
  • Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 3 At home chi tiết nhất

    Giải SBT tiếng Anh Unit 3 lớp 8: t home

    Nằm trong bộ đề Giải bài tập SBT tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit, giải SBT tiếng Anh 8 Unit 3 At home hướng dẫn giải các bài tập trang 25 – 33 Sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 3 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu ôn thi Tiếng Anh hữu ích, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh trong chương trình phổ thông lớp 8 hiệu quả.

    c. have to; d. have to;

    e. have to/ must; f. have to/ must;

    g. does – have to; h. must;

    i. has to; j. must;

    b. You ought to learn a few Chinese words before you go.

    c. You ought not to ride a bicycle so fast because it is dangerous.

    d. You ought to put on warm clothes.

    e. You ought to stay at home this evening.

    f. You ought not to watch TV too much because you are going to have final exams.

    g. You ought to stop smoking.

    h. You ought to improve your English before you go to the USA.

    3. Complete the following sentences, using myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, themselves with the verbs in the box. (Trang 26-27 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. repaired … myself;

    b. look after ourselves

    c. enjoyed themselves;

    d. clean … yourself

    e. drew … himself;

    f. looked at herself

    g. made … herself

    4. Write complete sentences with the verbs in the box. Use reflexive pronouns only where necessary. (Trang 27-28 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. feel d. enjoyed ourselves

    b. dried himself e. concentrate

    c. met f. teach

    g. wash

    5. Match the question in (I) with the appropriate answer in (II) using Why – Because. (Trang 28-29 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. D; b. G;

    c. C; d. F;

    e. H; f. A;

    g. B; h. E;

    6. Read the following situation and then make up questions and answer them. (Trang 29-30 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a.

    A: Why didn’t Mrs. Brown get any milk?

    B: Because the shops were closed.

    b.

    A: Why did David go in his place?

    B: Because the headmaster was ill.

    c.

    A: Why didn’t they go to the beach?

    B: Because it rained all day and night.

    d.

    A: Why did Mr. Brown miss the train to Leeds?

    B: Because his car broke down on the way to the railway station.

    e.

    A: Why did Bob get lost?

    B: Because he didn’t have a city map.

    7. Crossword. (Trang 30-31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    All the answers are ppositions (on, next to, in front of, between, in, under, behind). The passage will help you. (Trang 30-31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    8. Complete the sentences using must, mustn’t, have to, not have to (in the correct form.) (Trang 31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. mustn’t; b. have to; c. must;

    d. had to; e. don’t have to; f. mustn’t;

    9. Fill in each gap with one word from the box. There are more words than you need to fill in all the gaps. (Trang 31-32 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. vacuum cleaner; b. washing machine;

    c. bathtub; d. cupboard;

    e. microware oven; f. water heater;

    g. hairdryer;

    10. Read the passage and answer the multiple – choice questions. (Trang 32-33 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. C; b. C; c. B; d. A; e. A;

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 1: A Visit From A Pen Pal
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mới Unit 3: Teen Stress And Pressure
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 3
  • Project Trang 35 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 Lớp 7: Looking Back
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100