Bài 7 Trang 19 Sgk Hóa Học 9

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 3: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài Tập 1: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Hóa 8 Bài 8 Bài Luyện Tập 1 Hay Nhất
  • Giải Hóa Lớp 8 Bài 8: Bài Luyện Tập 1
  • Bài 8. Bài Luyện Tập 1
  • Xem hướng dẫn phương pháp giải và đáp án bài 7 trang 19 sách giáo khoa môn Hóa học lớp 9

    Hòa tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M. a) Viết các phương trình hóa học. b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu. c) Hãy tính khối lượng dung dịch H2SO4 nồng độ 20% để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit trên.

    Gọi x, y là số mol của CuO và ZnO

    a) Các phương trinh hóa học:

    Phản ứng x → 2x x (mol)

    Phản ứng: y → 2y y (mol)

    Giải hệ 2 ẩn 2 phương trình ta có:

    c)

    Vì CuO và ZnO phản ứng với H 2SO 4 theo cùng tỉ lệ mol, nên có thể coi hai oxit như một oxit có công thức chung là MO với số mol = x + y = 0,15 mol

    Dựa vào phương trình hóa học, tính được số mol H 2SO 4

    Gọi x, y là số mol của CuO và ZnO

    a) Các phương trinh hóa học:

    Phản ứng x → 2x x (mol)

    Phản ứng: y → 2y y (mol)

    b) Từ khối lượng của hỗn hợp và số mol HCl, ta lập hệ phương trình.

    Giải (1)(2) ta được x = 0,05 mol = số mol CuO; y = 0,1 mol = số mol ZnO

    c) Vì CuO và ZnO phản ứng với H 2SO 4 theo cùng tỉ lệ mol, nên có thể coi hai oxit như một oxit có công thức chung là MO với số mol = x + y = 0,15 mol

    Phản ứng: 0,15 → 0,15 0,15 (mol)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu 1 Trang 81 Sgk Gdcd Lớp 12
  • Giải Bài Tập Gdcd 12: Bài 8 Trang 43 Sgk Gdcd 12
  • Câu 8 Trang 43 Sgk Gdcd Lớp 12
  • Câu 8 Trang 43 Sgk Gdcd 12
  • Câu 5 Trang 15 Sgk Gdcd 12
  • Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Hóa 9 Bài 19: Sắt
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 33 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Muối
  • Bài 1,2,3,4 Trang 33, 34 Hóa Lớp 8: Công Thức Hóa Học
  • Giải Bài Tập Hóa 9 Sách Giáo Khoa Chương I
  • Giải Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 69 Sgk Hóa 9: Luyện Tập Chương 2 Kim Loại
  • Giải Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10,

    Giải Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 5: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19
  • Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9
  • Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6
  • Bài Tập 1,2,3, 4,5,6 Trang 76 Hóa Học 9: Tính Chất Của Phi Kim
  • Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 2: Điện Trở Của Dây Dẫn
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 37: Máy Biến Thế
  • Giải Bài Tập Hóa Học 12
  • Giải Toán Lớp 5, Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 5, Học Tốt Toán 5, Bài Đang
  • Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giải Trang 32, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 9 Trang 187 Hóa 11, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11,

    Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Bài 56: Ôn Tập Cuối Năm
  • Giải Bài Tập Bài 1,2,3,4,5 Trang 21 Hóa 9: Luyện Tập Tính Chất Hóa Học Của Oxit Và Axit
  • Các Dạng Bài Tập Về Quy Tắc Đếm (Quy Tắc Cộng Và Quy Tắc Nhân)
  • Hướng Dẫn Làm Bài Tập Toán Lớp 11 Trắc Nghiệm
  • Bài Tập Quy Tắc Đếm Lớp 11 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Bài Tập 1: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Hóa 8 Bài 8 Bài Luyện Tập 1 Hay Nhất
  • Giải Hóa Lớp 8 Bài 8: Bài Luyện Tập 1
  • Bài 8. Bài Luyện Tập 1
  • Soạn Bài Trường Từ Vựng Sbt Ngữ Văn 8 Tập 1
  • Bài Tập Trường Từ Vựng Trang 21 Văn 8, Các Từ Thuộc Trường Từ Vựng Người Ruột Thịt Trong Văn Bản Trong Lòng Mẹ Của Nguyên Hồng.
  • Chương 1: Các Loại Hợp Chất Vô Cơ – Hóa Học Lớp 9

    Giải Bài Tập SGK: Bài 4 Một Số Axit Quan Trọng

    Bài Tập 1 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9

    Có những chất: ()(CuO, BaCl_2, Zn, ZnO). Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch (H_2SO_4) loãng sinh ra:

    a. Chất khí cháy được trong không khí?

    b. Dung dịch có màu xanh lam?

    c. Chất kết tủa màu trắng không tan trong nước và axit?

    d. Dung dịch không màu và nước?

    Viết tất cả các phương trình hóa học.

    Lời Giải Bài Tập 1 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9

    a. Sinh ra khí (H_2)

    Giải:

    Câu a: Khí cháy được trong không khí là hiđro

    (Zn + 2HCl → ZnCl_2 + H_2)

    (Zn + H_2SO_4 → ZnSO_4 + H_2)

    Câu b: Dung dịch có màu xanh lam là dung dịch muối đồng (II)

    (CuO + 2HCl → CuCl_2 + H_2O)

    (CuO + H_2SO_4 → CuSO_4 + H_2O)

    Câu c: Chất kết tủa trắng không tan trong nước và axit là (BaSO_4)

    (BaCl_2 + H_2SO_4 → 2HCl + BaSO_4)

    Câu d: Dung dịch không màu là muối kẽm.

    (ZnO + 2HCl → ZnCl_2 + H_2O)

    (ZnO + H_2SO_4 → ZnSO_4 + H_2O)

    Cách giải khác

    Các phương trình hóa học:

    Câu a: Chất khí cháy được trong không khí là khí (H_2).

    (Zn + 2HCl → ZnCl_2 + H_2↑)

    (Zn + H_2SO_4 → ZnSO_4 + H_2↑)

    Câu b: Dung dịch có màu xanh lam: (CuCl_2, CuSO_4).

    (CuO + 2HCl → CuCl_2 (xanh , , lam) + H_2O)

    (CuO + H_2SO_4 → CuSO_4 (xanh , , lam) + H_2O)

    Câu c: Chất kết tủa trắng không tan trong nước và axit là (BaSO_4).

    (BaCl_2 + H_2SO_4 → BaSO_4↓ + 2HCl)

    Câu d: Dung dịch không màu là: (ZnCl_2, ZnSO_4).

    (ZnO + 2HCl → ZnCl_2 + H_2O)

    (ZnO + H_2SO_4 → ZnSO_4 + H_2O)

    Hướng dẫn làm bài tập 1 trang 19 sgk hóa học lớp 9 bài 4 một số axit quan trọng chương 1. Có những chất: (CuO, BaCl_2, Zn, ZnO). Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch (H_2SO_4) loãng sinh ra.

    Các bạn đang xem Bài Tập 1 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9 thuộc Bài 4: Một Số Axit Quan Trọng tại Hóa Học Lớp 9 môn Hóa Học Lớp 9 của chúng tôi Hãy Nhấn Đăng Ký Nhận Tin Của Website Để Cập Nhật Những Thông Tin Về Học Tập Mới Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 3: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Bài 7 Trang 19 Sgk Hóa Học 9
  • Câu 1 Trang 81 Sgk Gdcd Lớp 12
  • Giải Bài Tập Gdcd 12: Bài 8 Trang 43 Sgk Gdcd 12
  • Câu 8 Trang 43 Sgk Gdcd Lớp 12
  • Giải Bài Tập 7: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • 73 Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Hóa Học Lớp 9
  • 5 Đề Thi Học Kì 2 Môn Hóa 8 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Cách Viết Cấu Hình Electron (E) Nguyên Tử Và Bài Tập Vận Dụng
  • Giải Hóa Lớp 11 Bài 40 : Ancol
  • 16 Câu Trắc Nghiệm Hóa Học Và Vấn Đề Môi Trường Cực Hay Có Đáp Án.
  • Chương 1: Các Loại Hợp Chất Vô Cơ – Hóa Học Lớp 9

    Giải Bài Tập SGK: Bài 4 Một Số Axit Quan Trọng

    Bài Tập 7 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9

    Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M.

    a. Viết các phương trình hóa học.

    b. Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu.

    c. Hãy tính khối lượng dung dịch ()(H_2SO_4) nồng độ 20% để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit trên.

    Lời Giải Bài Tập 7 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9

    (CuO + 2HCl → CuCl_2 + H_2O)

    (ZnO + 2HCl → ZnCl_2 + H_2O)

    (⇒ begin{cases}x = ?\y =?end{cases})

    (MO + H_2SO_4 → MSO_4 + H_2O)

    Giải:

    Số mol (HCl = 3.frac{100}{1000} = 0,3 mol)

    Gọi x, y là số mol của CuO và ZnO

    Câu a: Các phương trinh hóa học:

    (CuO + 2HCl → CuCl_2 + H_2O)

    Phản ứng x → 2x x (mol)

    (ZnO + 2HCl → ZnCl_2 + H_2O)

    Phản ứng: y → 2y y (mol)

    Câu b: Từ khối lượng của hỗn hợp và số mol HCl, ta lập hệ phương trình.

    (begin{cases}80x + 81y = 12,1\2x + 2y = 0,3end{cases})

    Giải hệ ta được x = 0,05 mol = số mol CuO; y = 0,1 mol = số mol ZnO

    (%CuO = frac{m_{CuO}}{m_{hh}}.100% = frac{0,05.80.100}{12,1} = 33%)

    Câu c: Vì CuO và ZnO phản ứng với (H_2SO_4) theo cùng tỉ lệ mol, nên có thể coi hai oxit như một oxit có công thức chung là MO với số mol = x + y = 0,15 mol

    (MO + H_2SO_4 → MSO_4 + H_2O)

    Phản ứng: 0,15 → 0,15 0,15 (mol)

    (m_{H_2SO_4} = 0,15.98 = 14,7g)

    (m_{ddH_2SO_4} = frac{14,7.100}{20} = 73,5g)

    Cách giải khác

    Nhận định Phương pháp

    Đây thuộc dạng toán cho hỗn hợp oxit kim loại vào dung dịch axit

    Đề bài cho 2 oxit kim loại là CuO và ZnO.

    Bài toán chứa 2 ẩn; cho 2 dữ kiện là 12,1g hỗn hợp bột CuO và ZnO và 100ml dung dịch HCl 3M.

    Ta đặt ẩn, giải hệ phương trình tìm được khối lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu.

    ⇒ Khối lượng dung dịch (H_2SO_4) có nồng độ 20 %

    Lời giải:

    (n_{HCl} = 0,3 mol)

    Đặt x và y lần lượt là số mol CuO và ZnO trong hỗn hợp.

    Câu a: Phương trình hóa học xảy ra:

    (CuO + 2HCl → CuCl_2 + H_2O (1))

    x → 2x

    (ZnO + 2HCl → ZnCl_2 + H_2O (2))

    y → 2y

    Câu b: Tình thành phần hỗn hợp, dựa vào phương trình hóa học (1), (2) và dữ kiện đề bài cho ta có hệ phương trình đại số:

    (begin{cases}80x + 81y = 12,1\2x + 2y = 0,3end{cases})

    (begin{cases}x = 0,05\y = 0,1end{cases})

    Phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là:

    (%m_{CuO }= frac{0,05.80.100%}{ 12,1}= 33%)

    và (%m_{ZnO} = 100 % – 33 % = 67%)

    Câu c: Khối lượng (H_2SO_4) cần dùng:

    (m_{H_2SO_4} = 98.(x+y) = 98.(0,05 + 0,1) = 14,7g.)

    Khối lượng dung dịch (H_2SO_4) 20% cần dùng:

    (m_{H_2SO_4} = frac{14,7.100}{20} = 73,5g)

    Hướng dẫn làm bài tập 7 trang 19 sgk hóa học lớp 9 bài 4 một số axit quan trọng chương 1. Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M.

    Các bạn đang xem Bài Tập 7 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9 thuộc Bài 4: Một Số Axit Quan Trọng tại Hóa Học Lớp 9 môn Hóa Học Lớp 9 của chúng tôi Hãy Nhấn Đăng Ký Nhận Tin Của Website Để Cập Nhật Những Thông Tin Về Học Tập Mới Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Hóa Lớp 9 Bài 25: Tính Chất Của Phi Kim
  • Giải Câu 4 Trang 27 Sgk Gdcd Lớp 8
  • Gợi Ý Đáp Án Môn Giáo Dục Công Dân: Thí Sinh Tự Tin “gặt” Điểm Cao
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Giáo Dục Công Dân Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 10 Môn Giáo Dục Công Dân (P2)
  • Giải Bài Tập 5: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19
  • Giải Hóa 9 Bài 19: Sắt
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 33 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Muối
  • Bài 1,2,3,4 Trang 33, 34 Hóa Lớp 8: Công Thức Hóa Học
  • Giải Bài Tập Hóa 9 Sách Giáo Khoa Chương I
  • Chương 1: Các Loại Hợp Chất Vô Cơ – Hóa Học Lớp 9

    Giải Bài Tập SGK: Bài 4 Một Số Axit Quan Trọng

    Bài Tập 5 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9

    Hãy sử dụng những chất có sẵn: ()(Cu, Fe, CuO, KOH, C_6H_{12}O_6) (glucozơ), dung dịch (H_2SO_4) loãng, (H_2SO_4) đặc và những dụng cụ thí nghiệm cần thiết để làm những thí nghiệm chứng minh rằng:

    a. Dung dịch (H_2SO_4) loãng có những tính chất hóa học của axit

    b. (H_2SO_4) đặc có những tính chất hóa học riêng

    Viết phương trình hóa học cho mỗi thí nghiệm.

    Lời Giải Bài Tập 5 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9 Giải:

    Câu a: Để chứng minh dung dịch (H_2SO_4) loãng có những tính chất hóa học của axit, ta thực hiện các thí nghiệm:

    Cho axit (H_2SO_4) loãng lần lượt phản ứng với Fe, CuO, KOH:

    (Fe + H_2SO_4 → FeSO_4 + H_2) (có khí thoát ra)

    (kim loại Cu không tác dụng với dd (H_2SO_4) loãng)

    (CuO + H_2SO_4 → H_2O + CuSO_4) (dung dịch có màu xanh lam)

    (2KOH + H_2SO_4 → K_2SO_4 + 2H_2O)

    (Cho quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh. Rót từ từ dung dịch (H_2SO_4) thấy màu xanh dần biến mất đến khi dung dịch không màu)

    Câu b: Để chứng minh dung dịch (H_2SO_4) đặc có những tính chất hóa học riêng ta thực hiện các thí nghiệm:

    Cho axit (H_2SO_4) đặc tác dụng với Cu đun nóng và với glucozơ:

    (Cu + H_2SO_4 đặc, nóng → CuSO_4 + SO_2 + H_2O)

    (Đồng bị hòa tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí mùi hắc thoát ra)

    (C_{12}H_{22}O_{11} xrightarrow{H_2SO_4} 12C + 11H_2O)

    (Đường bị hóa thành than và đẩy lên khỏi cốc)

    Cách giải khác

    Câu a: Dung dịch (H_2SO_4) loãng có những tính chất hóa học chung của axit. Làm những thí nghiệm:

    (H_2SO_4 + Fe → FeSO_4 + H_2↑)

    (H_2SO_4 + CuO → CuSO_4 + H_2O)

    (H_2SO_4 + 2KOH → K_2SO_4 + 2H_2O)

    Câu b: (H_2SO_4) đặc có những tính chất hóa học riêng:

    Tác dụng với kim loại không giải phóng khí (H_2) mà cho các sản phẩm khử khác nhau như (SO_2, H_2S, S….).

    (2Fe + 6H_2SO_4 đặc xrightarrow{t^0} Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O)

    Tác dụng được với nhiều kim loại:

    (Cu + 2H_2SO_4 (đậm , , đặc) → CuSO_4 + SO_2↑ + 2H_2O)

    Tính háo nước của (H_2SO_4) đặc:

    (C_{12}H_{22}O_{11} xrightarrow{H_2SO_4} 12C + 11H_2O)

    Hướng dẫn làm bài tập 5 trang 19 sgk hóa học lớp 9 bài 4 một số axit quan trọng chương 1. Hãy sử dụng những chất có sẵn: (Cu, Fe, CuO, KOH, C_6H_{12}O_6) (glucozơ), dung dịch (H_2SO_4) loãng, (H_2SO_4) đặc và những dụng cụ thí nghiệm cần thiết để làm những thí nghiệm chứng minh rằng.

    Các bạn đang xem Bài Tập 5 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9 thuộc Bài 4: Một Số Axit Quan Trọng tại Hóa Học Lớp 9 môn Hóa Học Lớp 9 của chúng tôi Hãy Nhấn Đăng Ký Nhận Tin Của Website Để Cập Nhật Những Thông Tin Về Học Tập Mới Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19
  • Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9
  • Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6
  • Bài Tập 1,2,3, 4,5,6 Trang 76 Hóa Học 9: Tính Chất Của Phi Kim
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 25 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập 3: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 1: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Hóa 8 Bài 8 Bài Luyện Tập 1 Hay Nhất
  • Giải Hóa Lớp 8 Bài 8: Bài Luyện Tập 1
  • Bài 8. Bài Luyện Tập 1
  • Soạn Bài Trường Từ Vựng Sbt Ngữ Văn 8 Tập 1
  • Chương 1: Các Loại Hợp Chất Vô Cơ – Hóa Học Lớp 9

    Giải Bài Tập SGK: Bài 4 Một Số Axit Quan Trọng

    Bài Tập 3 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9

    Bằng cách nào có thể nhận biết được từng chất trong mỗi cặp chất sau theo phương pháp hóa học?

    a. Dung dịch HCl và dung dịch ()(H_2SO_4)

    b. Dung dịch NaCl và dung dịch (Na_2SO_4)

    c. Dung dịch (Na_2SO_4) và (H_2SO_4)

    Viết phương trình hóa học

    Lời Giải Bài Tập 3 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9 Giải:

    Câu a: Cho dung dịch muối (BaCl_2) vào hai ống nghiệm, mỗi ống chứa sẵn dung dịch HCl và (H_2SO_4)

    + Ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng ((BaSO_4)) ⇒ chứa dd (H_2SO_4)

    (BaCl_2 + H_2SO_4 → 2HCl + BaSO_4)

    + Ống nghiệm nào không thấy hiện tượng gì thì dung dịch chứa ban đầu là dung dịch HCl

    Câu b: Dùng thuốc thử như câu a) thấy kết tủa là dung dịch (Na_2SO_4) không có kết tủa là dung dịch NaCl

    (BaCl_2 + Na_2SO_4 → 2NaCl + BaSO_4↓)

    Câu c: Có nhiều cách để nhận biết 2 dung dịch (Na_2SO_4) và (H_2SO_4) đơn giản nhất là dùng quỳ tím.

    Cho quỳ tím vào từng dung dịch: dung dịch làm quỳ tím đối sang màu đỏ là dung dich (H_2SO_4), dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là dung dịch muối (Na_2SO_4).

    Cách giải khác

    Câu a: Cho dung dịch (BaCl_2) vào hai ống nghiệm có chứa dung dịch HCl và dung dịch (H_2SO_4):

    Chất trong ống nghiệm nào cho kết tủa màu trắng, suy ra chất ban đầu là (H_2SO_4)

    (BaCl_2 + H_2SO_4 → BaSO_4↓ + 2HCl)

    Chất trong ống nghiệm không có hiện tượng gì xảy ra là HCl

    Câu b: Dùng một trong những thuốc thử sau: (BaCl_2, Ba(NO_3)_2), dung dịch (Ba(OH)_2)

    Chất trong ống nghiệm nào cho kết tủa màu trắng, suy ra chất ban đầu là (Na_2SO_4)

    (BaCl_2 + Na_2SO_4 → BaSO_4↓ + 2NaCl)

    Chất trong ống nghiệm không có hiện tượng gì xảy ra là NaCl.

    Câu c: Cho giấy quỳ tím vào hai ống nghiệm chứa (Na_2SO_4) và (H_2SO_4)

    Chất trong ống nghiệm nào làm quỳ tím đổi màu thành đỏ là dung dịch (H_2SO_4)

    Còn chất trong ống nghiệm kia quỳ tím không đổi màu là (Na_2SO_4).

    Có thể nhận biết (H_2SO_4) bằng kim loại hoạt động (Zn, Fe, Mg, Al,…) có khí (H_2) bay lên.

    Hướng dẫn làm bài tập 3 trang 19 sgk hóa học lớp 9 bài 4 một số axit quan trọng chương 1. Bằng cách nào có thể nhận biết được từng chất trong mỗi cặp chất sau theo phương pháp hóa học?

    Các bạn đang xem Bài Tập 3 Trang 19 SGK Hóa Học Lớp 9 thuộc Bài 4: Một Số Axit Quan Trọng tại Hóa Học Lớp 9 môn Hóa Học Lớp 9 của chúng tôi Hãy Nhấn Đăng Ký Nhận Tin Của Website Để Cập Nhật Những Thông Tin Về Học Tập Mới Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 7 Trang 19 Sgk Hóa Học 9
  • Câu 1 Trang 81 Sgk Gdcd Lớp 12
  • Giải Bài Tập Gdcd 12: Bài 8 Trang 43 Sgk Gdcd 12
  • Câu 8 Trang 43 Sgk Gdcd Lớp 12
  • Câu 8 Trang 43 Sgk Gdcd 12
  • Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập 5: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19
  • Giải Hóa 9 Bài 19: Sắt
  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 33 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Muối
  • Bài 1,2,3,4 Trang 33, 34 Hóa Lớp 8: Công Thức Hóa Học
  • Giải Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 9 Trang 212 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 9 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Trang 80 Tin Học 11, Giải Bài Tập 97 Trang 105, Giải Bài Tập Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 7 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6 Hóa 11 Trang 147, Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 6 Tin Học 8 Sgk Trang 61, Giải Bài Tập 6 Trang 132 Hóa 11, Giải Bài Tập 6 Trang 141 Sgk Đại Số 11, Giải Bài Tập 6 Trang 166 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 6a Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 7 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19, Giải Bài Tập 7 Tin Học 11 Trang 51, Giải Bài Tập 7 Trang 116 Hóa 11, Giải Bài Tập 7 Trang 176 Đại Số 11, Giải Bài Tập 7 Trang 197 Vật Lí 10, Giải Bài Tập 3 Địa Lí 9 Trang 10, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Trang 21, Giải Bài Tập 4 Trang 137 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 145 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 8 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 5 Trang 112 Hóa 9, Giải Bài Tập 2 Trang 27 Ngữ Văn 11 Tập 2, Giải Bài Tập 7 Trang 166 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Địa 10 Trang 137, Giải Bài Tập 7 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 6 Trang 157 Vật Lý 11, Giải Bài Tập Hóa 8 Sgk Trang 11, Giải Bài Tập 6 Trang 195 Hóa 11, Giải Bài Tập 3 Trang 123 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 6 Trang 140 Đại Số 10, Giải Bài Tập 8 Trang 189 Sgk Vật Lý 11, Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6, Giải Bài Tập 5 Sgk Hoá 12 Trang 165, Giải Bài Tập 9 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Bài Tập 9 Trang 167 Vật Lý 11, Giải Bài Tập 4 Trang 148 Đại Số 10, Giải Bài Tập Hóa 9 Trang 143, Giải Bài Tập 9 Trang 159 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 8 Trang 136 Vật Lý 10,

    Giải Trang 32, Giải Bài Tập 3 Trang 14 Địa Lý 9, Giải Trang 10 Đến 17 Lớp 6, Giải Bài Tập 3 Trang 157 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 3 Trang 37 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 97 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 4 Hóa 11 Trang 159, Giải Bài Tập Trang 32, Giải Bài Tập 4 Sgk Hóa 9 Trang 14, Giải Bài Tập 4 Tin Học 8 Sgk Trang 70, Giải Bài Tập 4 Trang 141 Vật Lý 10, Giải Bài Tập 4 Trang 51 Tin Học 11, Giải Bài Tập 5 Hóa 10 Trang 108, Giải Bài Tập 5 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 122, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 19, Giải Bài Tập 5 Hóa 9 Sgk Trang 60, Giải Bài Tập Địa Lí 9 Trang 123, Giải Bài Tập 3 Trang 133 Địa Lý 9, Giải Bài Tập 3 Trang 126, Giai Bai 3 Trang 60, Giải Bài 6 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài 7 Trang 14 Sgk Hóa 10, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 130 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 6 Trang 94 Hóa 8, Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9, Giải Bài Tập 1 Hóa 11 Trang 132, Giải Bài Tập 1 Trang 106 Hóa 10, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Địa Lí 10, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Đại Số 11, Giải Bài Tập 1 Trang 143 Địa Lý 12, Giải Bài Tập 1 Trang 86 Địa Lý 10, Giải Bài Tập 2 Trang 102 Địa Lý 10, Giải Trang 100, Giải Bài Tập 2 Trang 73 Tin Học 11, Giải Bài Tập 3 Trang 101 Lớp 12, Giải Bài Tập 5 Lý 11 Trang 148, Giải Bài Tập 5 Trang 125 Lý 12, Giải Bài Tập 5 Trang 145 Hóa 11, Giải Bài Tập 8 Hóa 10 Trang 147, Giải Bài Tập 8 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 8 Trang 101 Hóa 8, Giải Bài Tập 8 Trang 129 Hóa 12, Giải Bài Tập 8 Trang 133 Vật Lý 12, Giải Trang 34, Giải Bài Tập 8 Trang 143 Hóa 9, Giải Bài Tập 8 Trang 79 Tin Học 11, Giải Bài Tập 9 Hóa 10 Trang 139, Giải Bài Tập 9 Hóa 11 Trang 160, Giải Bài Tập 9 Trang 197 Vật Lí 10,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9
  • Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6
  • Bài Tập 1,2,3, 4,5,6 Trang 76 Hóa Học 9: Tính Chất Của Phi Kim
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 25 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8: Ôn Tập Chương 1
  • Giải Bài Tập Trang 19 Sgk Hóa Lớp 9: Một Số Axit Quan Trọng

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3, 4,5 Trang 139 Sgk Hóa 9: Rượu Etylic
  • Giải Bài Tập 5: Trang 139 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài Tập Trang 25 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Hóa 9 Bài 7: Tính Chất Hóa Học Của Bazơ
  • Giải Bài Tập Trang 11 Sgk Hóa Lớp 9: Một Số Oxit Quan Trọng (Tiếp) Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 9
  • Giải bài tập trang 19 SGK Hóa lớp 9: Một số axit quan trọng

    Giải bài tập môn Hóa học lớp 9

    với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Hóa học lớp 9, các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải môn Hóa.

    Giải bài tập trang 11 SGK Hóa lớp 9: Một số oxit quan trọng (tiếp)

    Giải bài tập trang 14 SGK Hóa lớp 9: Tính chất hóa học của axit

    Bài 1. (Trang 19 SGK hóa lớp 9 – Một số axit quan trọng)

    Có những chất: CuO, BaCl 2 Zn, ZnO. Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch H 2SO 4 loãng sinh ra:

    a) Chất khí cháy được trong không khí?

    b) Dung dịch có màu xanh lam

    c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nước và axit?

    d) Dung dịch không màu và nước?

    Viết tất cả các phương trình hóa học.

    Đáp án và hướng dẫn giải bài 1:

    a) Khí cháy được trong không khí là hiđro

    b) Dung dịch có màu xanh lam là dung dịch muối đồng (II)

    c) Chất kết tủa trắng không tan trong nước và axit là BaSO 4

    d) Dung dịch không màu là muối kẽm.

    Bài 2. (Trang 19 SGK hóa lớp 9 – Một số axit quan trọng)

    Sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp cần phải có những nguyên liệu chủ yếu nào? Hãy cho biết mục đích của mỗi công đoạn sản xuất axit sunfuric và dẫn ra những phản ứng hóa học.

    Hướng dẫn giải bài 2:

    * Trong công nghiệp axít sufuric được sản xuất từ nguyên liệu: lưu huỳnh (hoặc quặng pirit), không khí và nước.

    * Mục đích của mỗi công đoạn và PTPƯ:

    Sản xuất SO 2 bằng cách đốt S trong không khí:

    Sản xuất SO 3 bằng cách oxi hóa SO 2:

    Sản xuất H 2SO 4 bằng cách cho SO 3 tác dụng với nước:

    Bài 3. (Trang 19 SGK hóa lớp 9 – Một số axit quan trọng)

    Bằng cách nào có thể nhận biết được từng chất trong mỗi cặp chất sau theo phương pháp hóa học?

    a) Dung dịch HCl và dung dịch H 2SO 4

    b) Dung dịch NaCl và dung dịch Na 2SO 4

    Viết phương trình hóa học

    Hướng dẫn giải bài 3:

    Ở ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa thì dung dịch chứa ban đầu là dung dịch H 2SO 4; ở ống nghiệm không thấy hiện tượng gì thì dung dịch chứa ban đầu là dung dịch HCl

    b) Dùng thuốc thử như câu a thấy kết tủa là dung dịch Na 2SO 4 không có kết tủa là dung dịch NaCl

    Những thí nghiệm nào chứng tỏ rằng:

    a) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nhiệt độ?

    b) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng diện tích tiếp xúc?

    c) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nồng độ axit?

    Hướng dẫn giải bài 4:

    So sánh các điều kiện: nồng độ axit, nhiệt độ của dung dịch H 2SO 4 loãng và trạng thái của sắt với thời gian phản ứng để rút ra:

    a) Thí nghiệm 4 và thí nghiệm 5 chứng tỏ phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nhiệt độ của dung dịch H 2SO 4.

    b) Thí nghiệm 3 và thí nghiệm 5 chứng tỏ phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng diện tích tiếp xúc.

    c) Thí nghiệm 4 và thí nghiệm 6 chứng tỏ phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nồng độ của dung dịch H 2SO 4.

    Bài 5. (Trang 19 SGK hóa lớp 9 – Một số axit quan trọng)

    Hãy sử dụng những chất có sẵn: Cu, Fe, KOH, C 6H 12O 6 (glucozơ), dung dịch H 2SO 4 loãng, H 2SO 4 đặc và những dụng cụ thí nghiệm cần thiết để làm những thí nghiệm chứng minh rằng:

    a) Dung dịch H 2SO 4 loãng có những tính chất hóa học của axit

    b) H 2SO 4 đặc có những tính chất hóa học riêng

    Viết phương trình hóa học cho mỗi thí nghiệm.

    Hướng dẫn giải bài 5:

    a) Để chứng minh dung dịch H 2SO 4 loãng có những tính chất hóa học của axit, ta thực hiện các thí nghiệm:

    Cho axit H 2SO 4 loãng lần lượt phản ứng với Fe, CuO, KOH:

    (kim loại Cu không tác dụng với dd H 2SO 4 loãng)

    (Cho quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh. Rót từ từ dung dịch H 2SO 4 thấy màu xanh dần biến mất đến khi dung dịch không màu)

    b) Để chứng minh dung dịch H 2SO 4 đặc có những tính chất hóa học riêng ta thực hiện các thí nghiệm:

    Cho axit H 2SO 4 đặc tác dụng với Cu đun nóng và với glucozơ:

    (Đồng bị hòa tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí mùi hắc thoát ra)

    (Đường bị hóa thành than và đẩy lên khỏi cốc)

    Bài 6. (Trang 19 SGK hóa lớp 9 – Một số axit quan trọng)

    Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 50 ml dung dịch HCl. Phản ứng xong, thu được 3,36 lít khí (đktc).

    a) Viết phương trình hóa học;

    b) Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng

    c) Tìm nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

    Hướng dẫn giải bài 6:

    a) Số mol khí H 2 = 3,36 : 22,4 = 0,15 mol

    a) Phương trình phản ứng:

    0,15 0,3 0,15 ← 0,15 (mol)

    b) Khối lượng sắt đã phản ứng:

    m Fe = 0,15 . 56 = 8,4 g

    c) Số mol HCl phản ứng:

    n HCl = 0,3 mol; 50 ml = 0,05 lít

    Nồng độ mol của dung dịch HCl: CM,HCl = 0,3/0,05 = 6M

    Bài 7. (Trang 19 SGK hóa lớp 9 – Một số axit quan trọng)

    Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M.

    a) Viết các phương trình hóa học.

    b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu.

    c) Hãy tính khối lượng dung dịch H 2SO 4 nồng độ 20% để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit trên.

    Hướng dẫn giải bài 7:

    Số mol HCl = 3 . 100/1000 = 0,3 mol

    Gọi x, y là số mol của CuO và ZnO

    a) Các phương trinh hóa học:

    Pứ: x → 2x x (mol)

    Pư: y → 2y y (mol)

    b) Từ khối lượng của hỗn hợp và số mol HCl, ta lập hệ phương trình.

    Giải (1)(2) ta được x = 0,05 mol = số mol CuO; y = 0,1 mol = số mol ZnO

    c) Vì CuO và ZnO phản ứng với H 2SO 4 theo cùng tỉ lệ mol, nên có thể coi hai oxit như một oxit có công thức chung là MO với số mol = x + y = 0,15 mol

    Pư: 0,15 → 0,15 0,15 (mol)

    m H2SO4 = 0,15 . 98 = 14,7 g

    m dd H2SO4 20% = 14,7.100/ 20 = 73,5 g

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 1,2,3,4,5,6,7 Trang 19 Sgk Hóa 9: Một Số Axit Quan Trọng
  • Giải Bài Tập Trang 57, 58 Sgk Hóa Lớp 8: Phương Trình Hóa Học
  • Giải Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 69 Sgk Hóa 9: Luyện Tập Chương 2 Kim Loại
  • Giải Bài Tập Hóa 9 Sách Giáo Khoa Chương I
  • Bài 1,2,3,4 Trang 33, 34 Hóa Lớp 8: Công Thức Hóa Học
  • Giải Hóa 9 Bài 19: Sắt

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 1,2,3,4,5,6 Trang 33 Sgk Hóa Lớp 9: Tính Chất Hóa Học Của Muối
  • Bài 1,2,3,4 Trang 33, 34 Hóa Lớp 8: Công Thức Hóa Học
  • Giải Bài Tập Hóa 9 Sách Giáo Khoa Chương I
  • Giải Bài 1,2,3,4, 5,6,7 Trang 69 Sgk Hóa 9: Luyện Tập Chương 2 Kim Loại
  • Giải Bài Tập Trang 57, 58 Sgk Hóa Lớp 8: Phương Trình Hóa Học
  • Giải bài tập Hóa 9 bài 19

    Giải bài tập Hóa 9 trang 60

    A. Tóm tắt lý thuyết Hóa 9 bài 19

    1. Tính chất vật lý

    Sắt là kim loại màu trắng xám, đôi khi có dạng bột màu đen. Sắt có tính nhiễm từ (bị nam châm hút và sắt cũng có thể nhiễm từ trở thành nam châm). Khối lượng riêng D = 7,86g/cm 3, nóng chảy ở 1539°C. Sắt dẻo nên dễ rèn.

    2. Tính chất hóa học

    Sắt là kim loại có hóa trị II và III.

    a. Tác dụng với phi kim

    3Fe + 2O 2 → Fe 3O 4 (oxit sắt từ, sắt có hóa trị II và III)

      Tác dụng với phi kim khác.

    b. Tác dụng với dung dịch axit:

      Sắt tác dụng với HCl, H2SO4 loãng tạo thành muối sắt (II) và giải phóng Hg.

    c. Tác dụng với dung dịch muối của kim loại yếu hơn sắt.

    B. Giải bài tập SGK Hóa 9 trang 60

    Bài 1 SGK Hóa 9 trang 60

    Sắt có những tính chất hoá học nào? Viết các phương trình hoá học minh hoạ.

    Hướng dẫn giải: Xem ở phần lý thuyết

    Bài 2 SGK Hóa 9 trang 60

    Từ sắt và các hoá chất cần thiết, hãy viết các phương trình hoá học để thu được các oxit riêng biệt: Fe 3O 4, Fe 2O 3 và ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có.

    Hướng dẫn giải:

    FeCl 3 + 3NaOH → 3NaCl + Fe(OH) 3

    Bài 3 SGK Hóa 9 trang 60

    Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt.

    Hướng dẫn giải:

    Cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư, nhôm bị hòa tan hết, còn sắt không phản ứng:

    Lọc bỏ dung dịch, chất rắn thu được là Fe.

    Bài 4 SGK Hóa 9 trang 60

    Sắt tác dụng được với chất nào sau đây?

    d) Dung dịch ZnSO 4

    Viết các phương trình hoá học và ghi điều kiện, nếu có.

    Hướng dẫn giải:

    Sắt tác dụng được với dung dịch Cu(NO 3) 2 và khí Cl 2

    Bài 5 SGK Hóa 9 trang 60

    Ngâm bột sắt dư trong 10 ml dung dịch đồng sunfat 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc được chất rắn A và dung dịch B.

    a) Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Tính khối iượng chất rắn còn lại sau phản ứng.

    b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B.

    Hướng dẫn giải:

    a) Số mol CuSO 4 = 1.0,01 = 0,01 mol

    Chất rắn A gồm Cu và Fe dư, khi cho A vào dung dịch HCl dư chỉ có Fe phản ứng và bị hòa tan hết

    Chất rắn còn lại là Cu = 0,01.64 = 0,64 gam

    b) Dung dịch В có FeSO 4 + NaOH?

    Phản ứng: 0,01 → 0,02 0,01 0,01 (mol)

    V ddNaOH = n/C M = 0,02/1 = 0,02 lít = 20ml

    C. Giải SBT Hóa 9 bài 15

    VnDoc đã hương dẫn các bạn học sinh giải bài tập sách bài tập chi tiết tại: Giải Sách bài tập Hóa học 9 bài 19: Sắt

    D. Bài tập trắc nghiệm Hóa 19 bài 15

    Câu 1. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Đốt dây sắt trong bình khí clo dư

    (2) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

    (3) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư

    (4) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư

    (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

    Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:

    A. 3

    B. 4

    C. 2

    D. 1

    A. Màu trắng bạc, nhẹ, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt kém.

    B. Màu trắng bạc, nặng, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

    C. Màu trắng xám, nặng, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

    D. Màu trắng xám, nhẹ, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

    Câu 3. Kim loại Fe không phản ứng được với

    A. Dung dịch HCl

    C. Dung dịch CuCl 2

    Câu 4. Để nhận biết sự có mặt của Fe trong hỗn hợp gồm Fe và Ag có thể dùng dung dịch nào

    A. HCl

    D. NaOH

    A. Al

    B. Zn

    C. Cu

    D. Mg

    ……………………….

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Luyện thi lớp 9 lên lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập 6 Hóa 9 Sgk Trang 19
  • Giải Bài Tập 5: Trang 19 Sgk Hóa Học Lớp 9
  • Giải Bài Tập 7 Hóa 9 Trang 19
  • Giải Bài Tập 1 2 3 4 5 Trang 139 Hóa 9
  • Hóa 9 Giải Bài Tập Trang 6
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100