Tiếng Anh Lớp 6: Unit 3. Skills 1

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 6 Skills 1 Trang 32
  • Skills 1 Trang 32 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 6 Mới, Tổng Hợp Các Bài Tập Và Lý Thuyết Trong Phần Skills 1 Trang 32 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 6 Mới
  • Unit 3. My Friends. Lesson 5. Skills 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 Skills 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Communication
  • Unit 3: My friends

    SKILLS 1 (Trả lời câu hỏi phần 1-5 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    a.sea b. city park c. mountains

    a.three b. four c. five

    Lời giải: Hướng dẫn dịch: Trại hè tuyệt vời

    Một món quà hoàn hảo cho trẻ từ 10 đến 15 tuổi

    – Trò chơi, thể thao, các hoạt động với nhiều thể loại

    – Trò chơi thực tế

    – Nghệ thuật và âm nhạc

    – Sáng tạo

    – Lãnh đạo

    – Kỹ năng sống

    – Chuyến đi thực tế

    Tất cả chuyến đi đều dùng tiếng Anh!

    Ở Đâu?

    Núi Ba Vì, 16 – 18 tháng 8

    Gọi 84-3931-1111 hoặc vào website của chúng tôi: www.superbsummercamp.com

    Trại dành cho trẻ em từ 10 – 15 tuổi.

    Trại nằm trong khu núi non.

    Trại kéo dài 3 ngày

    2. Read the text quickly. Then answer the questions. (Đọc bài đọc nhanh. Sau đó trả lời câu hỏi)

    1. Is the text a letter, an e-mail, or a big? (Đoạn văn là một lá thư, một thư điện tử hay một trang nhật ký mạng?)

    → It’s an email

    2. What is the text about? (Đoạn văn nói về điều gì?)

    → It’s about a stay at the Superb Summer Camp.

    3. Is Phuc enjoying himself? (Phúc có vui không?)

    → Yes, he is.

    Date: Friday 16th June – Subject: My first day at The Superb Summer Camp

    Hi Mum and Dad,

    Here I am at the Superb Summer Camp. Mr Lee asks us to write e-mails in English! Wow everything here is in English! There are 25 kids from different schools in Ha Noi. They are all nice and friendly. My new friends are Phong, James, and Nhung. (I’m attaching a photo of us here). James has blond hair, and big blue eyes. He’s cool, and creative. He likes taking pictures. He’s taking a picture of me now! Phong is the tall boy. He’s sporty and plays basketball very well. Nhung has chubby cheeks and curly black hair. She’s kind. She shared her lunch with me today.

    This evening we’re having a campfire. We’re singing and James is telling a ghost story! I hope it isn’t too scary! Tomorrow we’re doing a treasure hunt in the field. Then in the afternoon we’re visiting a milk farm to see how they make milk, cheese and butter. I’m not sure what we’re doing on the last day! Mr Lee hasn’t told us yet. I’m sure it will be fun!

    I miss you already. Please write soon.

    Love, Phuc

    Chào ba mẹ,

    Hiện con đang ở Trại hè Superb Summer Camp. Thầy Lee bảo tụi con viết email cho ba mẹ bằng tiếng Anh! Woa, mọi thứ ở đây đều bằng tiếng Anh hết.

    Tối nay chúng con sẽ đốt lửa trại. Bọn con sẽ hát hò và James sẽ kể một chuyện ma. Con hy vọng nó không quá đáng sợ. Ngày mai chúng con sẽ đi tìm kho báu trên đồng ruộng. Sau đó vào buổi trưa chúng con sẽ thăm nông trại sữa để xem cách họ làm ra sữa, phô mai và bơ. Con không chắc tụi con sẽ làm gì vào cuối ngày. Thầy Lee vẫn chưa nói. Con chắc nó sẽ rất vui đây.

    Thương,

    Phúc

    2. Read the text again and write True (T) or False (F). (Đọc bài đọc lần nữa và viết T (đúng) hoặc F (sai))

    1. Phuc is writing to his teacher.

    2. Phuc has four new friends.

    3. Phuc thinks Nhung is kind.

    4. Phuc likes scary stories.

    5. In the evening, the kids are playing inside.

    6. They’re working on a milk farm tomorrow.

    7. The children can speak Vietnamese at the camp.

    1. Phúc đang viết thư cho giáo viên của anh ta.

    2. Phúc có 4 người bạn mới.

    3. Phúc nghĩ Nhung tốt bụng.

    4. Phúc thích chuyện ma.

    5. Vào buổi tối, bọn trẻ chơi trong nhà.

    6. Ngày mai họ sẽ làm việc trên nông trại sữa

    7. Bọn trẻ có thể nói tiếng Việt ở trại hè

    4. Make your own English camp schedule. (Lập thời khóa biểu cho trại hè tiếng Anh của riêng bạn)

    Ngày 1:

    Buổi sáng: swimming (bơi)

    Buổi chiều: hiking (đi bộ đường dài)

    Buổi tối: having a campfire (đốt lửa trại)

    Ngày 2:

    Buổi sáng: taking part in a cooking competition (tham gia một cuộc thi nấu ăn)

    Buổi chiều: visiting a milk farm (thăm nông trại sữa)

    Buổi tối: taking a public speaking class (tham gia lớp học nói trước công chúng)

    Ngày 3:

    Buổi sáng: go fishing (câu cá)

    Buổi chiều: hiking (đi bộ đường dài)

    Buổi tối: having a campfire (đốt lửa trại)

    5. Take turns. Tell your partner about it. Listen and fill in the schedule. (Lần lượt nói cho bạn bè về thời khóa biểu của trại hè. Nghe và điền vào bảng) Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 3. My friends

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Skills 2 Unit 1 Tiếng Anh 7 Mới
  • Soạn Anh 7 Mới : Unit 2. Communication
  • Getting Started Trang 16 Unit 2 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 3: At Home Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 3: At Home Có Đáp Án Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3, Unit 6.

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6
  • Giải Getting Started Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 1
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Leisure Activities (Hoạt Động Giải Trí)
  • Giải Bài Tập Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4
  • 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Li Li: This is my new school.

    Mai: Is it big?

    Li Li: Yes, it is.

    Bài dịch:

    Li Li: Đây là trường mới của tôi.

    Mai: Nó lớn quá ta!

    Li Li: Um, đúng rồi.

    2. Look and say. (Nhìn và nói.)

    Is your book big?

    Quyển sách của bạn lớn chứ?

    Yes, it is.

    Vâng, nó lớn.

    No, it isn’t. It’s small.

    Không. Nó nhỏ.

    3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

    A: Is your schoolbag small?

    Cái cặp của bạn nhỏ chứ?

    B: No, it isn’t. It’s big.

    Không. Nó lớn.

    4. Listen and check. (Nghe và kiểm tra.)

    1.b 2. b

    5. Say it right. (Phát âm chuẩn.)

    schoo l (trường) big (lớn) this (đây)

    sma ll (nhỏ) book (sách) th at (đó)

    6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

    1. This is my pen. It is small.

    Đây là cây viết máy của tôi. Nó nhỏ.

    2. A: Is your book big?

    Quyển sách của bạn lớn không?

    B: Yes, it is.

    Vâng, nó lớn.

    7. Read aloud. (Đọc to.)

    stand up now and open your book.

    Read aloud and then sit down.

    Close your book and look at me.

    Let’s sing a song of A, B, C.

    Lets say goodbye to Miss White,

    To our class and that is fine.

    Bài dịch:

    Bây giờ các em đứng lên và mở sách ra.

    Đọc lớn và sau đó ngồi xuống.

    Đóng sách lợi và nhìn cô giáo.

    Hát bài hát nói về chữ cái A, B, C . . .

    Nào chúng to chào tạm biệt cô White,

    Tạm biệt lớp của chúng mình và thế là rốt tốt rồi.

    SECTION B (PHẦN B)

    1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

    Open your book, please.

    Xin mở sách ra.

    Close your book, please.

    Vui lòng đóng sách lại.

    May I go to out?

    Em xin phép đi ra ngoài được chứ?

    Sure.

    Được rồi.

    2. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

    Sit down, please.

    Xin mời ngồi.

    Open your book, please.

    Xin mở sách ra.

    Close your book, please.

    Vui lòng đóng sách lại.

    May I go to out?

    Em xin phép đi ra ngoài được chứ?

    3. Listen and number. (Nghe và viết số.)

    a. 2 b. 1 c. 3 d. 4

    4. Read and match. (Đọc và nối.)

    1. Is your school big?

    Yes, it is.

    Bài dịch:

    Trường của bọn có lớn không?

    Vâng, nó rất lớn.

    2. May I go out?

    Bài dịch:

    Em xin phép đi ra ngoài được không ạ?

    3. Close your book, please.

    Bài dịch:

    Làm ơn đóng sách lại.

    5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

    Write about your school objects.

    Viết về các dụng cụ của trường em.

    6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

    1. Circle the odd one out. (Khoanh tròn từ không cùng loại.)

    1.name 2. It’s 3. that 4. ruler

    2. Reorder the sentences to make a dialogue. (Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại.)

    1. Is this your school?

    Đây là trường của bạn hả?

    2. Yes, it is. And that is my classroom.

    Vâng, đúng rồi. Và đây là lớp của tôi.

    3. Is it big?

    Nó lớn không?

    4. No, it isn’t. It’s small.

    Không. Nó rất nhỏ.

    5. Your school is big. Your classroom is small.

    Trường của bạn lớn. Lớp của bạn nhỏ.

    3. Reorder the letters to make words. (Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa.)

    1. class 2. eraser 3. school

    4. Complete the sentences and read aloud. (Hoàn thành câu và đọc to.)

    1. This is my school.

    Đây là trường của tôi.

    2. That is my book.

    Đó là sách của tôi.

    3. My book is small.

    Quyển sách của tôi nhỏ.

    5. Complete the dialogue. (Hoàn thành đoạn hội thoại.)

    1. school 2. name 3. it’s 4. big 5. No

    6. Let’s match. (Nối hình với câu cho phù hợp.)

    1.c 2. d 3. a 4. B

    7. Write the sentences. (Nhìn hình viết câu.)

    1. stand up, please.

    Xin mời đứng lên.

    2. Open the door.

    Mở cửa ra.

    8. Read and match. (Đọc và nối cho phù hợp.)

    1.c 2. b 3. A

    9. Look at the pictures and complete the sentences. (Nhìn tranh và hoàn thành câu.)

    This is my school. Its name is Sao Mai School.

    Đây là trường của tôi. Tên của nó là trường Sao Mai.

    This is my classroom. it is small.

    Đây là lớp của tôi. Nó nhỏ.

    My bag is small. My book is big.

    Cái cặp của tôi nhỏ. Quyển sách của tôi lớn.

    10. Look and write. (Nhìn và viết.)

    Student’s answer (Học sinh tự trả lời)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6. Stand Up! (Đứng Lên!) Trang 24 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 10
  • Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 3 At Home Hệ 7 Năm
  • Tổng Hợp Bài Tập Speaking Unit 2 Có Đáp Án.. Speaking
  • Unit 2 I Always Get Up Early. How About You? Sách Bài Tập
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Getting Started Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 1
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Leisure Activities (Hoạt Động Giải Trí)
  • Giải Bài Tập Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4
  • Tổng Hợp Bài Tập Reading Unit 4 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết.. Reading
  • Trong bài viết này, Step Up sẽ tổng hợp lời giải unit 6 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và tối ưu cho các bé. Lời giải bài tập tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 6 sẽ bám sát nội dung của Sách Giáo Khoa và Sách Bài Tập của Bộ Giáo Dục hỗ trợ trực tiếp việc học tập trên lớp cho các bé.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 6

    Bài học tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 6 “Stand up” có nội dung xoay quanh các tình huống chào hỏi và giao tiếp trong lớp học giữa thầy cô và học trò. Kiến thức trong bài học sẽ giúp các bé hiểu được các hiệu lệnh của giáo viên trong giờ học tiếng Anh. Các bé sẽ học được thêm cấu trúc ngữ pháp, bỏ túi thêm các từ vựng tiếng Anh về các hành động và cải thiện phát âm tiếng Anh cùng với kỹ năng nghe qua các bài tập.

    Bài viết này Step Up đã tổng hợp hướng dẫn lời giải chi tiết nhất bài tập sách giáo khoa và sách bài tập tiếng Anh lớp 3 bài 6 cho các bé cũng như giúp các bậc phụ huynh tham khảo để hỗ trợ nâng cao kết quả học tập trên lớp.

    a) Good morning, Mr Loc.

    Good morning, class. Sit down, please!

    b) Be quiet, boys!

    a) Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng!

    Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi!

    (Chào các em buổi sáng!)

    b) Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

    Chúng em xin lồi thầy.

    Bài 2: Point, say and do the actions.

    (Chỉ, nói và thực hiện những hành động).

    Stand up! (Mời em đứng lên!)

    Come here, please! Open your book, please!

    Close your book, please!

    Stand up, please!

    Sit down, please!

    Không nói chuyện!

    Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

    Xin vui lòng mở sách ra!

    Xin vui lòng đóng sách lại!

    Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên!

    Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống!

    Đáp án: 1. a 2. c 3. c

    Class: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Sit down, please!

    Boy: Sorry, Miss Hien.

    Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

    1. Xin vui lòng mở sách ra!
    2. Hãy giữ im lặng nào!
    3. Xin vui lòng đóng sách lại!
    4. Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!
    5. Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!
    6. Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên!

    Simon says…

    Simon says, “Stand up!”.

    Simon nói, “Đứng lên!”.

    a) May I come in, Mr Loc?

    b) May I go out, Mr Loc?

    No, you can’t.

    1. a) Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ? Được, mời em vào.
    2. b) Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ? Không, không được đâu em.

    May I come in/go out?

    Yes, you can/ No, you can’t.

    a) May I come in?

    b) May I go out?

    c) May I speak?

    No, you can’t.

    d) May I write?

    No, you can’t.

    Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    a) Xin phép cô cho em vào ạ?

    Vâng, mời em vào.

    b) Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em đi.

    c) Mình có thể nói chuyện được không?

    Không, không được.

    d) Mình có thể viết được không?

    Không, không được.

    May I come in/go out, Mr Loc?

    Yes, you can. / No, you can’t.

    Open your book, please!

    Close your book, please!

    May I come in, Mr Loc?

    May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    Hãy mở sách ra!

    Hãy đóng/gấp sách lại!

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    Đáp án: a 4 b 1 c 2 d 3

    Miss Hien: Yes, you can.

    Miss Hien: Yes, you can.

    Miss Hien: No, you can’t.

    Miss Hien: Yes, you can.

    1 – c A: May I go o

    B: Yes, you can.

    2 – d A: May I ask a question?

    B: Yes, you can.

    3 – a A: May I open the book?

    B: No, you can’t.

    4 – b A: May I come in?

    B: Yes, you can.

    B: Yes, you can.

    B: Yes, you can.

    B: No, you can’t.

    B: Yes, you can.

      Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ? (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

    Không, em không thể đóng.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 6 Lesson 3 (Bài học 3)

    Tôi có thể vào được không?

    Tôi có thể ngồi xuống được không?

    Tôi có thể vào được không?

    Vui lòng ngồi xuống.

    Hello, hello, Miss Minh Hien

    May I come in and sit down?

    Hello, hello. Yes, you can.

    Come in, sit down and study

    Open your book and read aloud:

    Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền.

    Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ?

    Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể.

    Vào lớp, ngồi xuống và học.

    Em hãy mở sách ra và đọc to:

    1 – c Open your book, please!

    2 – e Be quiet, please!

    3 – b May I ask a question, Mr Loc?

    4 – d May I write my name. Miss Hien?

    5 – a Don’t talk!

    1. Vui lòng mở sách ra!
    2. Hãy im lặng nào!
    3. Xin phép thầy Lộc cho em hỏi một câu hỏi ạ?
    4. Em có thể viết tên của mình phải không cô Hiền?
    5. Không nói chuyện! / Hãy im lặng!

    B: Yes, you can.

    B: No, you can’t.

    1 Xin vui lòng ngồi xuống!

    2 Làm ơn không nói chuyện!

    3 Xin phép cô cho em ra ngoài ạ? Vâng, em có thể đi.

    4 Em có thể đứng lên không? Không, em không thể.

    Viết và đặt những chỉ dẫn (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dẫn (mệnh lệnh) đó.

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 6

    come / don’t / yes / book

    Mr Loc: (1) , you can.

    Mr Loc: (2) talk, Nam.

    Nam: Sorry, Mr loc.

    Mai: Yes, Miss Hien.

    Miss Hien: (4) here, Quan.

    Quan: Yes, Miss Hien.

      Tom: Con có thể vào được không, Thầy Lộc?

    Thầy Lộc: Được, con có thể.

    Thầy Lộc: Không được nói chuyện, Nam.

    Nam: Xin lỗi, thầy Lộc.

    Mai: Vâng, thưa cô Hiền.

    Cô Hiền: Đến đây, Quân.

    Quân: Vâng, cô Hiền.

      Read and answer as the teacher. (Đọc và trả lời như một giáo viên.)

    No, you can’t.

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    Để các bé học tập tốt môn học tiếng Anh trên trường lớp các bậc phụ huynh đừng quên trau dồi vốn từ vựng cho các bé. Bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để các bé sẽ có vốn từ phong phú hơn, từ vựng là nền tảng rất quan trọng giúp cho việc học tập trên lớp và ứng dụng tiếng Anh của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3, Unit 6.
  • Unit 6. Stand Up! (Đứng Lên!) Trang 24 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 10
  • Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 3 At Home Hệ 7 Năm
  • Tổng Hợp Bài Tập Speaking Unit 2 Có Đáp Án.. Speaking
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Unit 3 Lớp 6 Getting Started Trang 26
  • Unit 3 Lớp 10: Language Focus
  • Review 1 Language Focus Unit 1
  • Unit 13 Lớp 11: Language Focus
  • Phonetics – trang 16 Unit 3 SBT tiếng Anh 6 mới

    Picky people pick Peter Pan Peanut Butter.

    Peter Pan Peanut Butter is the peanut butter picky people pick.

    The big black bug bit the big black bear, but the big black bear bit the big black bug back!

    Black background, brown background.

    Plain bun, plum bun, bun without plum.

    Vocabulary and Grammar – trang 16 Unit 3 SBT tiếng Anh lớp 6 mới

    hands

    cute

    slim

    strong

    sporty

      This person gives a lot of attention to what he/she is doing so that he/she does not have an accident, make a mistake, or damage something.

    Đáp án: creative: sáng tạo

      This person is always doing a lot of work.

    Đáp án: patient: kiên nhẫn

      This person likes sports and doing sports

    Đáp án: talkative: nói nhiều/ lắm lời

    1.Tam (a)………………beautiful. She (b) chúng tôi hair. She (c) chúng tôi and gentle. Cam (d) ……………… kind. She always wants to make Tam unhappy.

    Tạm dịch: Tấm xinh đẹp. Cô ấy có mái tóc dài. Cô ấy tốt bụng và dịu dàng. Cám không tốt bụng. Cô ấy lúc nào cũng muốn làm cho Tấm đau khổ.

      Truong Chi (a) handsome, but he (b) artistic.

    Tạm dịch:Trương Chi không đẹp nhưng anh ấy tài hoa.

      Snow White (a) chúng tôi black hair. Her skin (b) ……………… white as snow. Her lips (c) chúng tôi as roses. The seven dwarfs (d) ………………tall, but they (e) ……………… caring and kind.

    Tạm dịch:Bạch Tuyết có mái tóc đen dài. Da cô ấy trắng như tuyết. Môi cô ấy đỏ như hoa hồng. Bảy chú lùn không cao, nhưng họ biết quan tâm và tốt bụng.

      Doraemon (a) chubby. He (b)……………… .a round face and big eyes. He (c) ……………… clever.

    Doreamon thì mũm mĩm. Bạn ấy có khuôn mặt tròn và mắt to. Bạn ấy thông minh.

    Giải thích: Có từ tonight diễn tả sự việc chưa xảy ra

      Could you call back? She’s taking her dog out for a walk.

    Giải thích: Việc Mai giúp mẹ đang diễn ra

    Giải thích: Ta có động từ mệnh lệnh Listen, diễn tả việc đang xảy ra

      We are going to the zoo this weekend. Would you like to join us?

    Giải thích: Ta có trạng từ this weekend diễn tả thời gian trong tương lai

    1. pass the pencil?

    3. turn on the computer?

    What do you say if you want to invite someone to

    6. watch a cartoon?

    8. come to my party next week?

    My best friend is Van. She is thin and tall. She has a long brown hair and fair skin. She is so lovely and gentle to other people. I like her very much because she always helps me when I has difficult problems.

    Tạm dịch: Người bạn tốt nhất của tôi là Vân. Bạn ấy cao và gầy. Bạn ấy có mái tóc dài màu nâu và làn da trắng. Bạn ấy dễ thương và tốt bụng đối với mọi người. Mình thích bạn ấy lắm vì bạn ấy luôn giúp đỡ mình khi mình gặp phải vấn đề khó khăn

    1. What are you doing after this lesson?

    3. Are you watching TV tonight? If yes, what are you watching? If no, what are you doing?

    5. Are you playing football with your friends this weekend? If Yes, where are you playing football? If No, what are you doing?

    2.Today after school I am going home.

    4.Tomorrow I am helping my mother do housework .

    Muốn cải thiện khả năng tiếng Anh tốt nhất, các em có thể tham khảo những cuốn sách tiếng Anh nên mua và hiệu quả dành cho người mới bắt đầu có phần nội dung thiết kế phù hợp với trình độ học khác nhau.

    Reading – trang 19 Unit 3 SBT tiếng Anh lớp 6 mới

    Reporter: S o, Miss Hong, what are the qualities of a good friend do you think?

    Reporter: But do we have to be similar?

    Reporter: Definitely. By the way, what do you often do with your friends?

    A good friend is honest, reliable, attentive, supportive, always there when you need him/her.

    Dẫn chứng: They always listen to you. And they help you…..

      A good friend sometimes lies to you.

    Dẫn chứng: And they help you. They’re always there when you need them, in good or bad times.

      A good friend always likes the same things as you.

    Dẫn chứng: They’re always there when you need them, in good or bad times.

    Dẫn chứng: We go to the same school and we’ve been together for three years

      Mai has long black hair and big eyes.

    Dẫn chứng: She is clever and hard-working, but she is also very funny

      She likes writing short stories.

    Dẫn chứng: At the moment we’re making a Space minibook

      They search for information in library books.

    Dẫn chứng: This Saturday we’re going to the National Museum to take some photos for our project

      After that they will go to the cinema together.

      This writing is about ….

      This writing is about my best friend, Nga. We go on the same primary school and we’ve been together for 5 years. Nga is the most beautiful girl I’ve ever met. She has long brown hair and big eyes. She is quite tall and thin. She is funny and outgoing. She always makes every one laugh with her stories. I like going out with her. She is kind and sweet. We often do homework together and help each other in daily life. She loves fiction and horror movie and so do I, so we can share the same point of view and chat about it for hours. This Saturday we are going to see the movie The Conjuring at CGV Aeon and playing bowling for a day. And I am really excited about it!

      Bài viết này là về người bạn thân nhất của tôi, Nga. Chúng tôi học cùng trường tiểu học và chúng tôi đã ở bên nhau 5 năm. Nga là cô gái xinh nhất mà tôi từng gặp. Cô ấy có mái tóc nâu dài và đôi mắt to. Cô ấy khá cao và gầy. Cô ấy vui tính và hướng ngoại. Cô luôn làm mọi người cười với những câu chuyện của mình. Tôi thích đi chơi với cô ấy. Cô ấy tốt bụng và dễ thương. Chúng tôi thường làm bài tập về nhà cùng nhau và giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống hàng ngày. Cô ấy thích phim viễn tưởng và kinh dị và tôi cũng vậy, vì vậy chúng tôi có thể chia sẻ cùng quan điểm và trò chuyện về nó trong nhiều giờ. Thứ bảy này, chúng tôi sẽ xem bộ phim The Conjuring tại CGV Aeon và chơi bowling trong một ngày. Và tôi thực sự hào hứng về bộ phim!

      Test Yourself 1 – trang 22 SBT tiếng Anh 6 mới

      1. Find the word which has a different sound in the part underlined. (1.0 p)

      1.D 2.B 3. D 4. C 5. B

      Ví dụ: nhảy dây

      1. dancing: nhảy múa/ khiêu vũ
      2. reading: đọc sách
      3. cleaning (the house): dọn dẹp nhà
      4. playing chess: chơi cờ vua
      5. doing physical exercise: ập thể dục

      3. You feel relaxed in a red or black living room.

      5. Different colours are good for different rooms in your house.

      1. Hanh is usually …………….. early school because she gets up early.

      A. No, thank you

      A. when B. where C. so D. time

      C. Sometimes

      C. skipping

      10. – “What are you doing this afternoon?”

      A. have C. play

      Đáp án:

      1.B 2.D 3. A 4. C 5. A

      6. D 7. D 8. B 9. C 10. D

      Duong: What are you doing, girls?

      Chau: Well, I’m going to be a princess, and Khang will be a prince.

      Chau: But no one is older than him. Ah … there’s also a bear (5) chúng tôi story. Wouid you like to be a bear?

      Tạm dịch: Tâm đang rửa bát – và Hiền đang giúp đỡ mẹ.

      Tạm dịch: Bạn của tôi định đi xa nghỉ mát mùa hè này – nhưng tôi thì không.

      Tạm dịch: Chú của tôi có một chiếc xe hơi nhỏ – và chú ấy lái nó đi làm mỗi ngày.

      Tạm dịch: Bố của tôi thích cá tươi – nhưng mẹ của tôi không thích.

      Tạm dịch: Có 3 phòng ngủ trong nhà mới của tôi – nhưng chỉ có 1 phòng tắm.

      Đáp án: Annette Walkers is my pen friend.

      Giải thích: miêu tả một sự thật trong hiện tại dùng thì hiện tại đơn

      Tạm dịch: Annette Walkers là bạn qua thư của tôi.

      Đáp án: She lives in Sydney, Australia.

      Giải thích:miêu tả một sự thật trong hiện tại dùng thì hiện tại đơn

      Tạm dịch: Bạn ấy sống ở Sydney, nước Úc.

      Đáp án: She is 13 years old, and she is now in grade 8.

      Giải thích:miêu tả một sự thật trong hiện tại dùng thì hiện tại đơn

      Tạm dịch: Bạn ấy 13 tuổi, và bây giờ bạn ấy học lớp 8.

        have/younger brother/name/Bruce Walkers.

      Đáp án: She has a younger brother, and his name is Bruce Walkers.

      Giải thích:miêu tả một sự thật trong hiện tại dùng thì hiện tại đơn

      Tạm dịch: Bạn ấy có 1 người em trai, và tên của em ấy là Bruce Walkers.

      Đáp án: She likes music, swimming, and the cinema.

      Giải thích:miêu tả một sự thật trong hiện tại dùng thì hiện tại đơn

      Tạm dịch: Bạn ấy thích âm nhạc, bơi lội và hát kịch.

        She/have/fair hair/blue eyes/very lovely.

      Đáp án: She has fair hair, blue eyes, and she is very lovely.

      Giải thích:miêu tả một sự thật trong hiện tại dùng thì hiện tại đơn

      Tạm dịch: Bạn ấy có mái tóc vàng hoe, mắt xanh và bạn ấy rất xinh xắn.

        We/first meet/last summer/when/come to Ha Noi/her parents.

      Đáp án: We first met last summer when she came to Ha Noi with her parents.

      Giải thích: diễn tả một việc từng xảy ra sử dụng thì quá khứ đơn (first/ last summer)

      Tạm dịch: Chúng tôi gặp nhau lần đầu tiên mùa hè năm ngoái khi bạn ấy đến Hà Nội cùng bố mẹ bạn ấy.

      Đáp án: We often e-mail to each other and/ to have a chat.

      Giải thích:miêu tả một sự việc thường xuyên xảy ra trong hiện tại dùng thì hiện tại đơn (often)

      Tạm dịch: chúng tôi thường gửi thư điện tử và tán gẫu với nhau

      Đáp án: She is going to Ha Noi again on a tour next summer.

      Giải thích: miêu tả một dự định trong tương lai sử dụng cấu trúc tương lai gần

      Tạm dịch: Bạn ấy định đến Hà Nội lần nữa trong chuyến du lịch mùa hè năm tới.

      Đáp án: I hope we will have a good time together again.

      Giải thích: diễn tả một dự định trong tương lai sử dụng thì tương lai đơn

      Tạm dịch: Tôi hy vọng chúng sẽ lại có khoảng thời gian vui vẻ bên nhau.

      --- Bài cũ hơn ---

    1. Tiếng Anh 9 Mới Unit 3 A Closer Look 1
    2. Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
    3. Unit 3 Lớp 9: A Closer Look 1
    4. Unit 3 Lớp 9: A Closer Look 2
    5. Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look

    Tiếng Anh Lớp 6: Unit 3. Communication

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 3: Communication
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Nâng Cao
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1: Greetings Có Đáp Án
  • Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 1
  • Unit 3: My friends

    COMMUNICATION (Trả lời câu hỏi phần 1-4 trang 30-31 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    Extra vocabulary (Từ vựng bổ sung)

    1. Read this page from 4Teen magazine. (Đọc trang này từ tạp chí 4Teen)

    ADIA: (Yobe, Nigeria) Birthday 15/5

    On Saturday I’m helping my parents in the field as usual. Then on Sunday we’re singing at our village’s choir club. It’s so exciting!

    VINH: (Da Nang, Viet Nam) Birthday 7/12

    I’m going to my English club this Saturday. Then on Sunday I’m going to Han River with my parents to watch the international firework competition. You can watch it live on TV.

    JOHN: (Cambridge, England) Birthday 26/2

    This Saturday I’m doing the gardening with my mum. Then on Sunday my parents are taking me to London to see the greyhound racing. It’s my birthday psent!

    TOM: (New York, US) Birthday 19/1

    Our school is visiting a fire station in the neighbourhood this Saturday. It’s a field trip for our project. We’re talking to firefighters and checking out different fire trucks. On Sunday, I’m going to the movies with my friends. That’s great!

    NORIKO: (Sakai, Japan) Birthday 21/8

    On Saturday, I’m going to class at the Friends of Ikebana society. I’m a volunteer teacher there.bThen I’m travelling to Shitennoji Temple in Osaka with my new English friends.

    ADIA (Yobe, Nigeria), sinh nhật ngày 15/5

    Vào thứ Bảy, mình sẽ giúp ba mẹ ở đồng ruộng như thường lệ. Sau đó vào Chủ nhật chúng mình sẽ hát trong câu lạc bộ hợp xướng của làng. Sẽ thật thú vị đây!

    VINH (Đà Nẵng, Việt Nam), sinh nhật 07/12

    Mình sẽ đi đến câu lạc bộ tiếng Anh của mình vào ngày thứ Bảy. Sau đó vào Chủ nhật, mình sẽ đi đến sông Hàn với ba mẹ để xem cuộc thi pháo hoa quốc tế. Bạn có thể xem nó trực tiếp trên ti vi.

    JOHN (Cambridge, Anh), sinh nhật 26/02

    Thứ Bảy này mình sẽ đi làm vườn cùng với mẹ. Sau đó vào Chủ nhật ba mẹ mình sẽ dẫn mình đến London để xem cuộc đua chó săn. Nó chính là món quà sinh nhật của mình.

    TOM (New York, Mỹ) sinh nhật: 19/01

    Trường mình sẽ đến thám trạm cứu hỏa ở trong xóm vào thứ Bảy này. Nó là một chuyến đi thực tế cho dự án của chúng mình. Chúng mình sẽ nói chuyện với các chú lính cứu hỏa và xem những chiếc xe cứu hỏa khác nhau. Mình sẽ di xem phim với bạn vào Chủ nhật. Thật tuyệt!

    NORIKO (Sakai, Nhật) sinh nhật 21/08

    Vào thứ Bảy, mình đến lớp ở nhóm những người bạn xã hội Ikebana. Mình là giáo viên tình nguyện ở đó. Sau đó mình đi du lịch đến đền Shitennoji ở Osaka với nhừng người bạn mới người Anh của mình.

    2. Find the star sign of each friend to find out …. (Tìm chòm sao của mỗi người bạn để tìm hiểu tính cách của họ. Bạn có nghĩ mô tả này đúng không?)

    Taurus (21/4 – 20/5) patient, reliable, hard-working

    Gemini (21/5 – 20/6) talkative, curious, active

    Cancer (21/6 – 20/7) sensitive, caring, intelligent

    Leo (21/7 – 20/8) confident, competitive, creative

    Virgo (21/8 -20/9) careful, helpful, hard-working

    Libra (21/9 – 20/10) talkative, friendly, creative

    Scorpio (21/10 – 20/11) careful, responsible,

    Capricorn (21/12 – 20/1) careful, hard-working,

    Sagittarius (21/11 – 20/12) independent, freedom-

    Aquarius (21/1 – 20/2) friendly, independent,

    Pisces ( 21/2 – 20/3) kind, helpful, creative

    – Aries (Bạch Dương) 21/3 – 20/4: độc lập, năng động, yêu tự do

    – Taurus (Kim Ngưu) 21/4 – 20/05: kiên nhẫn, đáng tin cậy, chăm chỉ

    – Gemini (Song Tử) 21/05 – 20/6: nhiều chuyện, năng động, tò mò

    – Cancer (Cự Giải) 21/6 – 20/7: nhạy cảm, biết quan tâm, thông minh

    – Leo (Sư Tử) 21/07 – 20/8: tự tin, có tính cạnh tranh, sáng tạo

    – Virgo (Xử Nữ) 21/8 – 20/9: cẩn thận, tốt bụng, chăm chỉ

    – Libra (Thiên Bình) 21/9 – 20/10: nhiều chuyện, thân thiện, sáng tạo

    – Scorpio (Thiên Yết) 21/10 – 20/11: cẩn thận, trách nhiệm, tò mò

    – Sagittarius (Nhân Mã) 21/11 – 20/12: độc lập, yêu tự do, tự tin

    – Capricorn (Ma Kết ) 21/12 – 20/02: cẩn thận, chăm chỉ, nghiêm túc

    – Aquarius (Bảo Bình) 21/1 – 20/2: thân thiện, độc lập, yêu tự do

    – Pisces (Song Ngư ) 21/2 – 20/3: tốt bụng, hay giúp đỡ, sáng tạo

    3. Look for your star sign. Do you agree with the description? (Tìm chòm sao của em. Em có đồng ý với miêu tả này không?)

    – Pisces (Song Ngư ) 21/2 – 20/3: tốt bụng, hay giúp đỡ, sáng tạo

    4. Think about your friends’ personalities. What …. (Nghĩ về tính cách của người bạn mình. Em nghĩ họ thuộc chòm sao nào? Kiểm tra xem em có đúng không?)

    – Sagittarius (Nhân Mã) 21/11 – 20/12: độc lập, yêu tự do, tự tin

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 3. My friends

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3: Big Or Small (Test 1) Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đáp Án Bộ 121 Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Getting Stared
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3: At Home Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 6 Getting Started Trang 26
  • Unit 3 Lớp 10: Language Focus
  • Review 1 Language Focus Unit 1
  • Unit 13 Lớp 11: Language Focus
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 12
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 AT HOME

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Bài 3: Ở nhà

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Bài 3: Ở nhà giúp học sinh dễ dàng hiểu đại từ sở hữu “my, your, her, his” và câu hỏi “Who’s this/ that?” để nói về các thành viên trong gia đình; giúp các em biết thêm các từ vựng về nội thất, đồ dùng trong gia đình và cách phát âm danh từ số nhiều.

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big Or Small

    Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 3: My Friends

    Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home

    Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home Số 1

    Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 6

    A. My house (Phần 1-6 trang 30-34 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại)

    – That’s my house. (Kia là nhà mình.)

    – This is my living room. (Đây là phòng khách.)

    a telephone: cái điện thoại

    a lamp: cái đèn

    a bookshelf: cái giá sách

    This is …: Đây là …

    an armchair: cái ghế bành

    a couch: cái ghế sa-lông dài

    a table: cài bàn

    a chair: cái ghế tựa

    a television: cái tivi

    a stereo: cái máy nghe nhạc

    2. Practice with a partner.

    (Thực hành với bạn học.)

    – What is this? (Đây là cái gì?)

    – It’s a table. (Đó/ Nó là một cái bàn.)

    – What is that? (Đó/ Kia là cái gì?)

    – It’s a window. (Đó/ Nó là một cái cửa sổ.)

    – What are these? (Những cái này là cái gì?)

    – They’re stools. (Chúng là những chiếc ghế đẩu.)

    – What are those? (Những cái kia/ đó là cái gì?)

    – They’re armchairs. (Chúng là những cái ghế bành.)

    3. Listen and repeat. Then practice.

    (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành.)

    Hướng dẫn dịch:

    – Xin chào. Mình là Ba. Mình 12 tuổi. Mình là học sinh.

    – Đây là cha mình. Tên ba mình là Hà. Cha mình là một giáo viên.

    – Đây là mẹ mình. Tên mẹ mình là Nga. Mẹ mình cũng là một giáo viên.

    – Đây là chị gái mình, Lan. Chị ấy 15 tuổi. Chị ấy là một học sinh. Mình là em trai của chị ấy.

    – How many people are there in your family, Ba? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn vậy Ba?/ Gia đình bạn có bao nhiêu người vậy Ba?)

    – There are four people in my family. (Có bốn người trong gia đình mình./ Gia đình mình có bốn người.)

    4. Answer the questions.

    (Trả lời các câu hỏi.)

    a) What’s her name? (Tên cô ấy là gì?)

    b) What’s his name? (Tên chú ấy là gì?)

    c) Who’s that? How old is he? (Đó là ai vậy? Cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

    d) Who’s this? How old is she? (Đây là ai vậy? Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

    e) How many people are there in the family? (Có bao nhiêu người trong gia đình này?)

    5. Answer the questions.

    (Trả lời các câu hỏi.)

    a) What is your name? (Tên bạn là gì?)

    b) How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

    c) How many people are there in your family? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?)

    6. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    B. Numbers (Phần 1-6 trang 35-37 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat the numbers.

    (Lắng nghe và lặp lại các con số.)

    2. Practice.

    (Thực hành.)

    Count the items in the classroom. (Đếm các đồ vật trong lớp học.)

    Nhìn vào tranh trên, chúng ta đếm được:

    – 1 door: một cái cửa ra vào

    – 1 board: một cái bảng

    – 2 windows: hai cái cửa sổ

    – 1 student: một học sinh

    – 20 desks: hai mươi cái bàn học

    – 20 chairs: hai mươi cái ghế

    – 0 table

    3. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    – How many doors are there? (Có bao nhiêu cửa ra vào?)

    – There is one. (Có một cái.)

    – How many windows are there? (Có bao nhiêu cái cửa sổ?)

    – There are two. (Có hai cái.)

    4. Practice with a partner.

    (Thực hành với bạn học.)

    – How many table/ chair/ book/ … are there?

    – There is one table/ chair/ book/ …

    – There are two/ three/ four/ … table/ chair/ book/ …

    5. Practice.

    (Thực hành.)

    Count the items in the living room. (Đếm các đồ vật trong phòng khách.)

    – 1 couch: một cái ghế sa-lông dài

    – 1 armchair: một cái ghế bành

    – 1 table: một cái bàn

    – 1 television: một cái tivi

    – 1 lamp: một cái đèn

    – 5 books: năm cuốn sách

    – 2 chairs: hai cái ghế

    – 1 telephone: một cái điện thoại

    – 4 people: bốn người

    – 1 bookcase: một cái giá sách

    – 2 stools: hai cái ghế đẩu

    6. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    C. Families (Phần 1-4 trang 38-39 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and read. Then answer the questions.

    (Nghe và dọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Đây là gia đình tôi. Chúng tôi ở trong phòng khách. Có bốn người trong gia đình tôi: cha tôi, mẹ tôi, em trai tôi và tôi. Đây là cha tôi. Cha tôi 40 tuổi. Cha là kĩ sư. Đây là mẹ tôi. Mẹ tôi 35 tuổi. Mẹ là giáo viên. Em trai tôi 8 tuổi. Em ấy là học sinh.

    Trả lời câu hỏi:

    a) How many people are there in her family? (Có bao nhiêu người trong gia đình cô ấy?)

    b) How old is her father? (Cha cô ấy bao nhiêu tuổi?)

    c) What does he do? (Ông ấy làm nghề gì?)

    d) How old is her mother? (Mẹ cô ấy bao nhiêu tuổi?)

    e) What does she do? (Bà ấy làm nghề gì?)

    f) How old is her brother? (Em trai cô ấy bao nhiêu tuổi?)

    g) What does he do? (Em ấy làm nghề gì?)

    h) Where are they? (Họ đang ở đâu?)

    2. Practice with a partner.

    (Thực hành với bạn học.)

    Talk about Song’s family. (Hãy nói về gia đình của Song.)

    Tương tự như trên, chúng ta có thể nói về gia đình của Song như sau:

    This is Song’s family. There are four people in his family. This is his father, Mr Kien. He is a doctor. He’s forty-two years old. This is his mother, Ms Oanh. She’s thirty-nine years old. She’s a nurse. And this is his sister Lan. She’s fifteen years old. She’s a student. This is Song. He’s twelve years old. He’s a student, too.

    3. Play with words.

    (Chơi với chữ.)

    4. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    Grammar Practice (trang 40-43 SGK Tiếng Anh 6)

    Phần này sẽ hướng dẫn các em phần luyện tập về nhà Grammar Practice ở trang 40 Sách giáo khoa.

    1. to be

    I’m Nga. I’m a student.

    My mother and father are teachers.

    My brother’s a student.

    There are four people in my family.

    2. to be

    I’m Ba. This is Nga.

    She’s my friend. We are in the yard.

    My mother and father are in the house.

    3. to be

    a) How old are you? I’m twelve.

    b) How old is she? She’s eleven.

    c) Is he eleven? No, he isn’t.

    d) Are they twelve? No, they aren’t.

    4. Imperative (Commands) (Câu mệnh lệnh)

    a) Come in.

    b) Sit down.

    c) Open your book.

    d) Close your book.

    e) Stand up.

    5. How many …?

    a) How many desks are there?- There is one.

    b) How many books are there?- There are six.

    c) How many students are there?- There are two.

    d) How many teachers are there?- There is one.

    6. Question words (Từ để hỏi)

    a) What is your name? My name is Nam.

    b) Where do you live? I live in Ha Noi.

    c) Who is that? That is my brother.

    d) What does he do? He is a student.

    7. Numbers

    a) 1 one, 5 five, 8 eight, 10 ten, 20 twenty, 30 thirty, 50 fifty, 70 seventy, 90 ninety, 100 one/ a hundred.

    b) four 4, seven 7, nine 9, eleven 11, fifteen 15, twenty-five 25, sixty 60, seventy-five 75, eighty 80.

    8. Greetings

    Thanh: Hello.

    Chi: Hi.Thanh: How are you?

    Chi: I’m fine, thank you. How are you?

    Thanh: Fine, thanks.

    9. This – That

    Ba: What is that? Is it a desk?

    Thu: Yes, it is.

    Ba: What is this? Is it a desk?

    Thu: No, it isn’t. It’s a table.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 3 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 3 Lớp 9: A Closer Look 1
  • Unit 3 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Giải Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1: Greetings

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Anh 6. Unit 1: Greetings
  • Unit 2 Lớp 6: Looking Back
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 2: Looking Back
  • Unit 10 Lớp 6: Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. Looking Back
  • GREETINGS (Lời chào hỏi) I. VOCABULARY (Từ vựng) Hi (pron.) : tôi You Is - My (poss.adj.) của anh/chị/bạn,... Classmate (n) bạn / người cùng học Exercise book (n) cuốn tập Fine (n) cám ơn nhiều Mr : Bà... (với tên/họ của chồng) Ms : Cô (...) (với tên/họ của thiếu nữ - chưa có gia đình) Sir : Bà Hello : Write Practise/practice (v) : thực hành VỚỈ ban cùng học Practise with a group (v) : chơi với từ Write in your exercise book : viết vào tập bài tập của em Remember (v) đọc Answer You are He is You are She is Dạng rút gọn (Contractions). I am = I'm You are = You're They are = They're It is = It's ] (n) buổi sáng - từ Ogiờ đến 12g Afternoon (n) buổi tối - từ 18g đến giờ đi ngủ Night (adj.) tốt Good morning f. xin chào Good evening : chúc ngủ ngon, tạm biệt Bye : tạm biệt Children (n, sing) : đứa trẻ, con II. GREETINGS (Lời chào hỏi) - Lời chào hỏi (Greetings): Có mục đích muốn có sự liên hệ hoặc bày tỏ sự liên hệ, tình bạn hữu, hay nhận sự hiện diện của một người. Đối với người gặp hàng ngày, chúng ta thường chào nhau : Với bạn hay người thân quen biết, chúng ta chỉ nói'. "Hello" hoặc "Hỉ" kèm theo tên gọi. Với người lớn hay không thân, chúng ta nói'. "Good morning ỉafternoon/evening", tùy theo giờ trong ngày, kèm theo từ Mr/Mrs/Miss hay Ms + tên gọi hay họ, nếu biết tên. Khi gặp nhau sau một thời gian vắng mặt, sau lời chào, chúng ta hỏi thăm sức khoẻ, bằng cách hỏi "How are you?"', và thường được trả lời "(I'm) Fine. Thanks/Thank you. And you?/What about you?" Lời chào hỏi (Greetings) luôn luôn được chào trả lại. e.g.: a/ - Nam: Hello, Tân. - Tân : Hi/Hello, Nam. b/ - Mr Ba : Good morning, Mr Hai. - Mr Hai : Good morning, Mr Ba. III. VIETNAMESE TRANSLATION (Bài dịch tiếng Việt) - PRACTICE (Thực hành). 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại). Good morning - Good afternoon - Good evening. Good night - Goodbye - Bye. Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại). Miss Hoa : Good morning, children. - Xin chào các em. Children : Good morning, Miss Hoa. - Xin chào Cô Hoa. Miss Hoa : How are you? - Các em khoể không? Children : We're fine, thank you. - Chúng em khoể, cám ơn cô. How are you? Cô khoể không? Miss Hoa : Fine, thanks. Goodbye. - Khoẻ, cám ơn. Tạm biệt. Children : Bye. - Tạm biệt. Mom : Good night, Lan - Chúc Lan ngủ ngon. Lan : Good night, Mom. - Chúc Mẹ ngủ ngon. Write. Lan : Good morning, Nga. Nga : Good morning, Lan. Lan : How are you? Nga : I'm fine, thanks. And you? Lan : Fine, thanks. Nga : Goodbye. Lan : Goodbye. c. HOW OLD ARE YOU? (Ông/Bạn mấy/bao nhiêu tuổi?) 1. Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại). Old Numbers One (adj.) 2 Three 4 Five 6 Seven 8 Nine 10 Eleven 12 Thirteen 14 Fifteen : 16 Seventeen : 18 Nineteen : 20 * Để hỏi tuổi, chúng ta thường dùng mẫu câu: How old + be + Noun? e.g.: How old is your brother? (Anh của bạn mấy tuổi'?) How old are John and Bill? {John và Bill bao nhiêu tuổi?) Ngoài ra, chúng ta có thể dùng mẫu câu: What + be + poss. adj. + AGE(s)? e.g.: What's his age? (How old is he?) (Anh ấy bao nhiêu tuổi?) What's your age? (How old are you?) {Bạn mấy tuổi?) What are their ages? (How old are they?) (Chúng mấy tuổi?) * Câu trả lời cho câu hỏi về tuổi : N/Pron. + be + number. N/Pron. + be + number + year(s) + old. e.g.: How old is she? (What's her age?) (Cô ấy mấy tuổi?) Ghi chú-. Thông thường chúng ta không nên hỏi tuổi người đối thoại, nhất là phụ nữ, trừ khi cần thiết. Theo phong tục Tây phương, đó là điều bất lịch sự. Practise: Count from one to twenty with a partner. (Thực hành: Đêm từ 1 đến 20 với bạn cùng học.) Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại). - Hello, Miss Hoa. This is Lan. - Chào cô Hoa. Đây là Lan. Hello. Lan. How old are you? - Chào Lan. Em mấy tuổi? I'm eleven. - Em 11 tuổi. - Hi, Ba. This is Phong. - Chào Ba. Đây là Phong. Hi, Phong. How old are you? - Chào Phong. Bạn mấy tuổi? I'm twelve. - Tôi 12 tuổi. Practise with a your classmates. (Thực hành với bạn cùng lớp). How old are you? - I am ... (years old) How old is he? - He is ... (years old) How old is your brother? - He's ... How old is her sister? - She's ...

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Getting Started Unit 6 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 6 Trang 67 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 6 Trang 65 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 6 Lớp 9: Speak
  • Giải Tiếng Anh Unit 6 Lớp 8 The Young Pioneers Club
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: Natural Features
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: Cities, Buildings And People
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 15: We Are The World
  • A. We Are The World
  • B. Cities, Buildings And People
  • A. Phonetics (trang 3 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Find the word which has a different … (Tìm từ có một âm được đọc khác trong phần gạch dưới. Sau đó đọc to các từ.)

    B. Vocabulary & Grammar (trang 4-5 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Circle A, B, C or D … (Khoanh tròn đáp án A, B, C, hoặc D tương ứng với mỗi bức hình.)

    2. Find one odd word … (Tìm một từ khác loại trong các đáp án A, B, C và D. Sau đó đọc to các từ.) 3. What are these things … (Những thứ này là gì? Hãy viết các từ vào các chỗ trống thích hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nó là một chỗ ngồi dài dành cho từ 2 học sinh trở lên ngồi trong lớp.
    2. Chúng gồm nhiều màu sắc khác nhau. Bạn vẽ và tô màu với chúng.
    3. Nó có hai bánh, nhiều học sinh đạp tới trường.
    4. Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra cứu nhiều từ mới.
    5. Nó là một quyển sách nhỏ với những trang giấy trắng để ghi chép.
    6. Chúng là 32 miếng được dùng trong các ván cờ. Bạn sử dụng chúng để chơi cờ.
    7. Nó là một căn phòng ở trường nơi mà có sách, báo,… để bạn đọc, học hoặc mượn về. Bạn có thể đọc sách hoặc học bài ở đó.
    8. Nó là một bức tranh in giấy và bạn đặt nó lên tường để trang trí.

    4. Put the verbs in brackets … (Đặt động từ trong ngoặc đơn về dạng thì thích hợp vào chỗ trống.)

    Hướng dẫn dịch:

    5. Fill each blank with a word … (Điền vào chỗ trống với một từ hoặc cụm từ trong khung cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn có tiết tiếng Anh vào thứ Hai không? – Không, thứ Ba mới có.
    2. Em trai tôi muốn học về phim ảnh và nhiếp ảnh.
    3. Trẻ em thích chơi những trò chơi có bóng.
    4. Em gái tôi thỉnh thoảng giúp mẹ làm việc nhà.
    5. Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? – Bánh mì và sữa.
    6. Một người bạn tốt sẵn sàng chia sẻ nhiều thứ với bạn cùng lớp của cậu ấy/cô ấy.
    7. Có nhiều trường học quốc tế ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
    8. Chúng ta có vài môn học mới trong năm học này: vật lí, máy tính học,…

    6. Add at least two more … (Thêm ít nhất 2 từ vào các nhóm sau.)

    – Seasons (các mùa): spring (xuân); summer (hạ/hè); autumn (thu); winter (đông).

    – School subjects (các môn học ở trường); physics (vật lý), maths (toán), geography (địa lý), English (tiếng Anh).

    – School things (Dụng cụ học tập): pens (bút máy), pencils (bút chì), rulers (thước), school bags (cặp đi học).

    – Sports and games (các môn thể thao và trò chơi): football (bóng đá), judo (võ judo/nhu đạo), basketball (bóng rổ), chess (cờ), volleyball (bóng chuyền).

    – Languages (Ngôn ngữ): English (tiếng Anh), Vietnamese (tiếng Việt), Thai (tiếng Thái Lan), Korean (tiếng Hàn Quốc), Japanese (tiếng Nhật Bản).

    C. Speaking (trang 6-7 SBT tiếng Anh 6 mới)

    Kĩ năng speaking đối với các em học sinh cấp 2 là vô cùng quan trọng. Nếu các em có thể làm quen cũng như học tốt được phần này ngay từ đầu thì sau này việc cải thiện kĩ năng nghe và nói của bản thân rất dễ dàng. Ngoài việc học trên lớp hay những bài tập về speaking thì các em cũng có thể tìm hiểu và học thông qua những trang web dạy phát âm tiếng Anh miễn phí để có thể củng cố cũng như giúp ích cho việc học phát âm của bản thân.

    1. Complete the following dialogues … (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau. Sau đó tạo thành những hội thoại của riêng bạn và luyện nói.)

    Hướng dẫn dịch:

      George: Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì, Frankie?

    Frankie: tiếng Anh và Địa lí.

    Khang: Hip-hop. Nó là thể loại nhạc yêu thích của tôi.

    Mai: Trường THCS An Châu.

    Huệ: Tớ thường đi chơi với bạn bè hoặc gia đình vào buổi sáng và học âm nhạc vào buổi chiều.

    Tom: Cô Mc Keith. Cô ấy thật tuyệt vời.

      Look at the pictures … (Nhìn vào các bức tranh. Hỏi và trả lời các câu hỏi với những từ được cho sẵn.)

    – He’s reading newspaper.

      – What are teacher and students doing?

    – They are doing the experiment.

    – They are playing football.

      – What time do these people usually have a walk?

      – When does phong often listen to music?

    Hướng dẫn dịch:

    D. Reading (trang 7-8 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Put a word from the box … (Chọn một từ trong ô đã cho vào từng chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ở Anh, khi trẻ em đến trường, đầu tiên chúng sẽ đến phòng giữ đồ. Chúng cởi áo khoác và áo mưa, rồi cởi mũ nón, và sau đó đi đến lớp học của chúng. Vài học sinh đi đến các phòng thí nghiệm hoặc xưởng nơi mà các em học môn vật lí, hoá học, nghệ thuật. Khi một học sinh phải trực nhật, em đó đến trường rất sớm. Em ấy sẽ phải mở tất cả cửa sổ ra, tưới nước cho hoa và lau bảng đen để mọi thứ đều sẵn sàng cho bài học đầu tiên. Lúc 7:30 giáo viên vào lớp và bài học bắt đầu.

      Tom’s father is asking … (Bố của Tom đang hỏi cậu ấy về tuần đầu tiên cậu ấy ở trường mới. Đọc đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mr. Green: Này Tom. Tuần đầu tiên của con ở trường như thế nào?

    Tom: Dạ, tuyệt ạ. Nhưng lúc đầu con đã hơi lo lắng.

    Mr. Green: Sao con lại lo lắng?

    Tom: Tất cả giáo viên đều mới đối với con, hầu hết các bạn học cũng đều mới đối với con.

    Mr. Green: Họ có thân thiện với con không?

    Tom: À, có ạ. Tất cả đều tốt với con ạ.

    Mr. Green: Hôm nay con học những môn gì?

    Tom: À, con học môn Toán, địa lí và máy tính học – môn yêu thích của con.

    Mr. Green: Ồ tốt. Vậy mọi thứ đều ở trường đều ổn phải không?

    Tom: Đúng ạ. Con đã có ngày đầu tốt đẹp. Và… bố, con có thể tham gia câu lạc bộ võ ju-đô ở trường không ạ? Con thích võ ju-đô.

    Tom: Con sẽ không quên đâu ạ. Con cảm ơn bố.

    Trả lời câu hỏi:

      Because the teachers and most of classmates are new to him.

    (Vì thầy cô và bạn học đều mới đổi với cậu ấy)

    (Tất cả họ đều thân thiện với cậu ấy)

    (Đó là máy tính học)

    (Cậu ấy muốn tham gia câu lạc bộ võ ju-đô)

    1. Choose the correct word A, B or C … (Chọn từ đúng trong các đáp án A, B, C và D cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn bản sau.)
    2. A. find 2. C. name 3. A. and 4. B. for
    3. A. title 6. C. is 7. A. subject 8. A. after

    Hướng dẫn dịch:

    có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    E. Writing (trang 9 SBT tiếng Anh 6 mới)

    1. Make sentences using the words … (Tạo các câu sử dụng các từ và cụm từ đã cho sao cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    2. Here is a list of some ideas … (Đây là một danh sách gồm vài ý kiến cho nội quy lớp của Linda. Cô ấy luôn cố gắng giữ gìn nội quy.)

    Bây giờ hãy viết một đoạn văn ngắn để đưa ra nội quy học tập của bạn. Sử dụng nội quy học của Linda và bạn có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    We also have some class rules and we try to keep all of them. We always try to arrive on time. Before we go to school, we always remember to ppare book, notebooks, pen, pencil, school bag. We always listen carefully to teachers in classroom and try to raise our new ideas in lessons. We always p-read the new lesson and finish the homework the teacher gives. And we try to finish the experiments in Physics or Chemistry room.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng tôi cũng có vài nội quy học tập và cố gắng tuân theo các nội quy. Chúng tôi luôn cố gắng đến trường đúng giờ. Trước khi chúng tôi đến trường chúng tôi luôn chuẩn bị sách, vở, bút mực, bút chì, cặp sách. Chúng tôi luôn cố gắng lắng nghe kĩ giáo viên giảng bài trong lớp học và phát biểu ý kiến trong giờ. Chúng tôi luôn đọc bài mới trước và hoàn thành bài tập về nhà mà cô giáo giao. Và chúng tôi luôn cố gắng hoàn thành các thí nghiệm ở phòng thí nghiệm vật lý hoặc hóa học.

    Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể tìm hiểu thêm các cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho các bé để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Anh 7 Mới : Unit 6. A Closer Look 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 9
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 9: Parts Of The Body
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 9: Faces
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 8: Reading (Trang 13
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 3: At Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 3: At Home
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 3: At Home
  • Unit 18. What Are You Doing? (Bạn Đang Làm Gì?) Trang 72 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 3: A Party
  • Unit 3. This Is Tony (Đây Là Tony) Trang 12 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 3: At Home

    A. My house (Phần 1-6 trang 30-34 SGK Tiếng Anh 6)

    That’s my house. (Kia là nhà mình.)

    This is my living room. (Đây là phòng khách.)

    2. Practice with a partner.

    What is this? (Đây là cái gì?)

    It’s a table. (Đó/Nó là một cái bàn.)

    What is that? (Đó/Kia là cái gì?)

    It’s a window. (Đó/Nó là một cái cửa sổ.)

    What are these? (Những cái này là cái gì?)

    They’re stools. (Chúng là những chiếc ghế đẩu.)

    What are those? (Những cái kia/đó là cái gì?)

    They’re armchairs. (Chúng là những cái ghế bành.)

    3. Listen and repeat. Then practice.

    (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành.)

    – Xin chào. Mình là Ba. Mình 12 tuổi. Mình là học sinh.

    – Đây là cha mình. Tên ba mình là Hà. Cha mình là một giáo viên.

    – Đây là mẹ mình. Tên mẹ mình là Nga. Mẹ mình cũng là một giáo viên.

    – Đây là chị gái mình, Lan. Chị ấy 15 tuổi. Chị ấy là một học sinh. Mình là em trai của chị ấy.

    How many people are there in your family, Ba? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn vậy Ba?/ Gia đình bạn có bao nhiêu người vậy Ba?)

    There are four people in my family. (Có bốn người trong gia đình mình./ Gia đình mình có bốn người.)

    B. Numbers (Phần 1-6 trang 35-37 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat the numbers.

    (Lắng nghe và lặp lại các con số.)

    Count the items in the classroom. (Đếm các đồ vật trong lớp học.)

    Nhìn vào tranh trên, chúng ta đếm được:

    – 1 door: một cái cửa ra vào

    – 1 board: một cái bảng

    – 2 windows: hai cái cửa sổ

    – 1 student: một học sinh

    – 20 desks: hai mươi cái bàn học

    – 20 chairs: hai mươi cái ghế

    How many doors are there? (Có bao nhiêu cửa ra vào?)

    How many windows are there? (Có bao nhiêu cái cửa sổ?)

    There are two. (Có hai cái.)

    4. Practice with a partner.

    – How many table/chair/book/ … are there?

    – There is one table/chair/book/ …

    – There are two/three/four/… table/chair/book/ …

    Count the items in the living room. (Đếm các đồ vật trong phòng khách.)

    – 1 couch: một cái ghế sa-lông dài

    – 1 armchair: một cái ghế bành

    – 1 table: một cái bàn

    – 1 television: một cái tivi

    – 1 lamp: một cái đèn

    – 5 books: năm cuốn sách

    – 2 chairs: hai cái ghế

    – 1 telephone: một cái điện thoại

    – 4 people: bốn người

    – 1 bookcase: một cái giá sách

    – 2 stools: hai cái ghế đẩu

    C. Families (Phần 1-4 trang 38-39 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and read. Then answer the questions.

    (Nghe và dọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

    Đây là gia đình tôi. Chúng tôi ở trong phòng khách. Có bốn người trong gia đình tôi: cha tôi, mẹ tôi, em trai tôi và tôi. Đây là cha tôi. Cha tôi 40 tuổi. Cha là kĩ sư. Đây là mẹ tôi. Mẹ tôi 35 tuổi. Mẹ là giáo viên. Em trai tôi 8 tuổi. Em ấy là học sinh.

    2. Practice with a partner.

    Talk about Song’s family. (Hãy nói về gia đình của Song.)

    Tương tự như trên, chúng ta có thể nói về gia đình của Song như sau:

    This is Song’s family. There are four people in his family. This is his father, Mr Kien. He is a doctor. He’s forty-two years old. This is his mother, Ms Oanh. She’s thirty-nine years old. She’s a nurse. And this is his sister Lan. She’s fifteen years old. She’s a student. This is Song. He’s twelve years old. He’s a student, too.

    Grammar Practice (trang 40-43 SGK Tiếng Anh 6)

    Phần này sẽ hướng dẫn các em phần luyện tập về nhà Grammar Practice ở trang 40 Sách giáo khoa.

    My mother and father are teachers.

    There are four people in my family.

    My mother and father are in the house.

    4. Imperative (Commands) (Câu mệnh lệnh)

    a) How many desks are there? - There is one. b) How many books are there? - There are six. c) How many students are there? - There are two. d) How many teachers are there? - There is one.

    6. Question words (Từ để hỏi)

    a)What is your name? My nameis Nam. b)Where do you live? Ilive in Ha Noi. c)Who is that? Thatis my brother. d)What does he do? Heis a student.

    a) 1 one, 5 five, 8 eight, 10 ten, 20 twenty, 30 thirty, 50 fifty, 70 seventy, 90 ninety, 100 one/a hundred.

    b) four 4, seven 7, nine 9, eleven 11, fifteen 15, twenty-five 25, sixty 60, seventy-five 75, eighty 80.

    Thanh: Hello. Chi:Hi. Thanh:How are you? Chi: I'mfine, thank you. How are you? Thanh: Fine,thanks.

    Ba: What isthat?Is it a desk? Thu:Yes, it is. Ba: What isthis?Is it a desk? Thu: No, itisn't. It's a table.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 3: At Home
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2: I’m From Japan
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 2: At School
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 2: Making Arrangements
  • Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up!

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!
  • Bài Tập Unit 6 Sbt Môn Anh Lớp 3 Thí Điểm: Write Three Questions To Ask For Permission: May I Ask A Question, Miss Trang?
  • Giải Tiếng Anh Unit 6 Lớp 8 The Young Pioneers Club
  • Unit 6 Lớp 9: Speak
  • Unit 6 Trang 65 Sgk Tiếng Anh 9
  • UNIT 6: STAND UP! Bài 6: ĐỨNG LÊN! Lesson 1 (Bài học 1) ữ Vocabulary (Từ vựng) stand up (V) ngồi xuống please (pron) chúng ta, chúng mình come in (V) mở close (V) dến dây quiet (adj) xin lồi ô Grammar (Ngữ pháp) CÂU MỆNH LỆNH (HAY YÊU CẦU) 1. Câu khẳng định Câu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mâu không "to", ở thể khẳng định có nghĩa là hãy làm điều gì đó phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng. Chú ý: o (tân ngữ) có thể theo sau một số động từ khi cần. Trong tiếng Anh có một số động từ không cần tân ngữ. Tùy vào ý nghĩa của câu mà chúng ta có thể sử dụng dấu (!) để sử dụng yêu cầu "nhẹ nhàng" hơn. Còn không dùng dấu (!) mang nghĩa ra lệnh với ngữ khí "rất mạnh". Ex: Go. Hãy đi đi. Come in. Hãy vào đi. Sit down! Háy ngồi xuốhg! Close your book! Hãy gấp sách của bạn lại! o Open your book! Hãy mở sách của bạn ra! o Câu phủ định Còn ở thể phủ định có nghĩa là đừng làm điều gì đó, phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng. V là động từ thường nên ta dùng trợ động từ do để chia ở thể phủ định và thêm not vào sau trạ động từ là do not viết tắt là don't. Ex: Don't go. Đừng đi. Don't come in. Đừng vào. Don't sit down. Đừng ngồi xuốhg. Don't open your book. Đừng mở sách của bạn ra. LƯU ý: Để câu mệnh lệnh hay yêu cầu có phần lịch sự hdn ta thêm "please" (xin, xin vui lòng) vào trước hoặc sau câu mệnh lệnh đó và dấu (!) vào cuối câu (có hoặc không có củng được, nếu có thì ý nghĩa của câu mang tính lịch sự hdn). Ex: Sit down, please. Vui lòng ngồi. Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống! Please open your book! Xin vui lòng mở sách của bạn ra! Please don't open your book. Vui lòng đừng mở sách ra. Don't go, please. Xin đừng đi. 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). Good morning, Mr Loc. Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng! Good morning, class. Sit down, please! Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi! (Chào các em buổi sáng!) Be quiet, boys! Hãy giữ im lặng nào, chàng trai/ cậu bé! Sorry, Sir, Em xin lồi thầy. Point, say and do the actions, (Chỉ, nói và thực hiện những hành động). Stand up! (Mời em đứng lên!) come here (lại đây/đến đây) don't talk (không nói chuyện /im lặng) open your book (mở sách ra) close your book (đóng/gấp sách lại) Let's talk. (Chúng ta cùng nói). Don't talk! Không nói chuyện! Come here, please! Xin vui lòng đến dây!/ Đến đây nào! Open your book, please! Xin vui lòng mở sách ra! Close your book, please! Xin vui lòng đóng sách lại! Stand up, please! Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên! Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống! Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn). a 2. c 3, c Audio script Mr Loc: Good morning, boys and girls. Class: Good morning, Mr Loc, Mr Loc: Sit down, please! Miss Hien: Be quiet, boys! Boy: Sorry, Miss Hien. Class: Goodbye, Mr Loc. Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please! Look and write. (Nhìn và viết). Open your book, please! Xin vui lòng mở sách ra! Be quiet, please! Hãy giữ im lặng nào! Close your book, please! Xin vui lòng đóng sách lại! Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống! Come here, please! Xin vui lòng đến đâyl/ Đến đây nào! ố. Stand up, please! Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên! Let's play. (Chúng ta cùng chơi). Simon says... Simon nói... Simon says, "Stand up!". Simon nói, "Đứng lên!". Lesson 2 (Bài học 2) © Vocabulary (Từ vựng) speak (V) viết go out có thể can [kasn] có thể ữ Grammar (Ngữ pháp) Dùng để xin phép một ai đó, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau: May 1 + ...? Cho tôi... không ọ? Khi chấp thuận cho ai đó điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau: Yes, you can. Vông, bạn có thể. Còn khi không chấp thuận cho ai đó điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau: No, you can't. Không, bạn không thể. Lưu ý: can't là viết tắt của can not. Ex: May I go out? Cho tôi ro ngoài được không ợ? Yes, you can. Vàng, bạn có thể vào. May I come in? Cho tôi vào được không ọ? No, you can't. Không, bọn không thể vào. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe vò lặp lọi). May I come in, Mr Loc? Xin phép thầy Lộc cho em vào ợ? Yes, you can. Vâng, mời em vào. May I go out, Mr Loc? Xin phép thầy Lộc cho em ro ngoài ọ? No, you can't. Không, không được đâu em. Point and say. (Chỉ và nói). May I come in/go out? Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ? Yes, you can. / No, you can't. Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em. May I come in? Xin phép cô cho em vào ọ? Yes, you can. Vâng, mời em vào. May I go out? Xin phép cô cho em ro ngoài ọ? Yes, you can. Vông, mời em đi. May I speak? Mình có thể nói chuyện được không? No, you can't. Không, không được. May I write? Mình có thể viết được không? No, you can't. Không, không được. Let's talk. (Chúng to cùng nói). May I come in/go out, Mr Loc? Xin phép thồy Lộc cho em vào/ra ngoài ọ? Yes, you can. / No, you can't. Vông, mời em vào. / Không, không được đâu em. Open your book, please! Hõy mở sách ro! Close your book, please! Hõy đóng/gcíp sóch lọi! May I come in, Mr Loc? Xin phép thồy Lộc cho em vào ọ? May I go out, Mr Loc? Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ọ? Listen and number. (Nghe vò điền số). a 4 b 1 c 2 d 3 Audio script Lan: May I come in? Miss Hien: Yes, you can. Lan: May I open the book? Miss Hien: Yes, you can. Thu: May I sit down? Miss Hien: No, you can't. Hong: May I write now? Miss Hien: Yes, you can. Read and match. (Đọc và nốĩ). - c A: May I go out? Xin phép thầy cho em ra ngoài ạ? B: Yes, you can. Vâng, em có thể đi. - d A: May I ask a question? Em có thể hỏi một câu được không ạ? B: Yes, you can. Vâng, mời em. - a A: May I open the book? Em có thể mở sách ra không ạ? B: No, you can't. Không, em không thể mở. - b A: May I come in? Xin phép cô cho em vào lớp ạ? B: Yes, you can. Vâng, mời em. Let's write. (Chúng ta cùng viết). A: May I come in? Xin phép cô cho em vào lớp ạ? B: Yes, you can. Vâng, mời em. A: May I sit down? Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ? (Em có thể ngồi xuống được không ạ?) B: Yes, you can. Vâng, mời em. A: May I close your book? Em có thể đóng sách lại không ạ? B: No, you can't. Không, em không thể đóng. A: May I open your book? Em có thể mở sách ra không ạ? B: Yes, you can. Vâng, được. Lesson 3 (Bài học 3) Listen and repeat. (Nghe và lặp lại). c come May I come in? Tôi có thể vào được không? d down May I sit down? Tôi có thể ngồi xuống được không? Listen and write. (Nghe và viết). May I come in? Tôi có thể vào được không? Sit down, please. Vui lòng ngồi xuống. Audio script May I come in? Sit down, please. Let's sing. (Chúng ta cùng hát). Come in and sit down Hello, hello, Miss Minh Hien. May I come in and sit down? Hello, hello. Yes, you can. Come in, sit down and study. Open your book and read aloud: ABCDEFG! Vào và ngồi xuống Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền. Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ? Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể. Vào lớp, ngồi xuống và học. Em hãy mở sách ra và đọc to: ABC D E FG! Read and match. (Đọc và nối). - c Open your book, please! Vui lòng mở sách ra! - e Be quiet, please! Hãy im lặng nào! b May I ask a question, Mr Loc? Xin phép thầy Lộc cho em hỏi một câu hỏi ọ? d May I write my name, Miss Hien? Em có thể viết tên của mình phải không cô Hiền? - a Don't talk! Không nói chuyện! / Hãy im lặng! Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết). Sit down, pleasel Xin vui lòng ngồi xuống! Don't talk, please! Làm ơn không nói chuyện! A: May I go out? Xin phép cô cho em ra ngoài ạ? B: Yes, you can. Vâng, em có thể đi. A: May I stand up? Em có thể đứng lên không? B: No, you can't. Không, em không thể. Project. (Đề án). Viết và đặt những chỉ dần (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dần (mệnh lệnh) đó.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 6: Stand Up
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 6 Stand Up!
  • Giải Lesson 1 Unit 6 Trang 40 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Getting Started Trang 6 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Unit 6: What Do You Do?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100