Đề Thi Sinh Học Lớp 6 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 2).

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Sinh Học Lớp 6 Năm 2022 Có Hướng Dẫn Giải Chi Tiết
  • Giải Bài Tập Lịch Sử Lớp 6 Bài 11: Những Chuyển Biến Về Xã Hội
  • Bài 11: Sự Hút Nước Và Muối Khoáng Của Rễ Cây
  • Giải Bài Tập Lịch Sử Lớp 6 Bài 12: Nước Văn Lang
  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 36: Tổng Kết Về Cây Có Hoa
  • Đề thi Sinh học lớp 6 học kì 2 có đáp án (Đề 2)

    Phần trắc nghiệm

    Câu 1 : Thực vật bậc cao gồm những ngành nào ?

    A. rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín

    B. tảo, rêu, dương xỉ, hạt trần

    C. tảo, rêu, dương xỉ, hạt kín

    D. tảo, rêu, hạt trần, hạt kín

    Câu 2 : Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa : nấm rơm có cấu tạo gồm hai phần : phần….(1)…là cơ quan sinh dưỡng và phần …(2)..là cơ quan sinh sản

    A.(1) : cuống nấm ;(2) : mũ nấm

    B. (1) : sợi nấm ;(2) : cuống nấm

    C. (1) : sợi nấm ;(2) : mũ nấm

    D. (1) : mũ nấm ;(2) :cuống nấm

    A. cải, cà chua, nhãn, xà cừ

    B. cải, đậu xanh, chi chi, xà cừ

    C. ổi, bưởi, bông, chuối

    D. cải, thìa là, bông, nho

    A.bông, đu đủ, chuối, xà cừ

    B.lúa, bưởi, đậu bắp, táo

    C.chanh, táo ta, chuối, cà chua

    D.nho, thì là, chuối, na

    Câu 5 : Khi nói về cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm, có bao nhiều phát biểu sau đây đúng ?

    (1) hoa của cây một lá mầm thường có 3 hoặc 6 cánh hoa

    (2) hoa của cây hai lá mầm thường có 4 hoặc 5 cánh hoa

    (3) cây hai lá mầm thường rễ cọc, gân lá hình mạng

    (4) cây một lá mầm : rễ chùm, gân lá hình cung hoặc song song

    A.1 B.2 C.3 D.4

    Phần tự luận

    Câu 1 : Trình bày các biện pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật

    Câu 2 : Nêu vai trog của thực vật đối với động vật

    Câu 3 : Nêu vai trò của thực vật đối với con người

    Câu 4 : Em hãy nối ý ở cột A với ý của cột Bb sao cho phù hợp

    1. phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

    a. một số nấm men

    2. sản xuất rượu, bia, chế biến một số thực phẩm, làm mem nở bột mì

    b. mốc xanh, nấm linh chi

    3. làm thức ăn

    c. các nấm hiển vi trong đất

    4. làm thuốc

    d. men bia, các nấm mũ như nấm hương, nấm rơm, nấm sò, nấm gan bò, mộc nhĩ

    Trả lời

    Câu 5 : Nếu em biết trong lớp mình có 1 bạn hút thuốc lá, em sẽ khuyên bạn thế nào để bỏ thuốc ?

    Đáp án

    Phần trắc nghiệm

    Phần tự luận

    Câu 1:

    Các biện pháp là:

    – Ngăn chặn phá rừng để bảo vệ môi trường của thực vật

    – Hạn chế việc khai thác bừa bãi các loài thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của loài

    – Xây dựng vườn thực vật, vườn Quốc gia, các khu bảo tồn…để bảo vệ các loài thực vật, trong đó có thực vật quý hiếm

    – Cấm buôn bán xuất khẩu các loài quý hiếm đặc biệt

    – Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng

    Câu 2 :

    – Thực vật cung cấp oxi cho sự hô hấp của động vật và con người

    – Thực vật cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho một số động vật

    – Thực vật cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật ( và bản thân những động vật này lại là nguồn thức ăn cho những động vật khác và cho con người)

    Như vậy, thực vật tham gia vào dây truyền thức ăn trong tự nhiên

    Câu 3 :

    – Cung cấp thức ăn trực tiếp ( cây lương thực, cây ăn quả, thực phẩm…)

    – Là nguồn thức ăn gián tiếp thông qua động vật ( trong dây truyền thức ăn)

    – Cung cấp các loại sản phẩm khác cần cho sinh hoạt và sản xuất : các loại cây làm thuốc, cây lấy gỗ, củi, cây cho sợi để dệt, đan lát, cây để nhuộm, cây để làm cảnh…

    – Bên cạnh đại đa số cây có ích thì có một số cây có hại nếu được sử dụng không đúng ( cây thuốc lá, cây thuốc phiện, cây cần sa…)

    Câu 4 : Câu 5 :

    – Nếu em biết trong lớp có bạn hút thuốc lá, em sẽ nói với bạn ấy về tác hại của thuốc lá và khuyên bạn nên bỏ thuốc

    – Thuốc lá không chỉ gây hại cho người đang hút mà còn làm tăng nguy cơ ung thư phổi ở người đã bỏ thuốc hơn 15 năm hoặc những người thân trực tiếp hít phải khói thuốc lá

    – 7000 chất hóa học , 69 chất gây ung thư từ khói thuốc lá thải vào môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người

    Các đề kiểm tra học kì 2 Sinh học 6 khác:

    de-kiem-tra-hoc-ki-2-sinh-6.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh Học 6 Ôn Tập Học Kỳ 2
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Sinh Học Lớp 6
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Sinh Học Lớp 6
  • Đề Kiểm Tra Sinh Học Lớp 6 Học Kì 2
  • Bài 50: Vi Khuẩn (Tiếp Theo)
  • Đề Thi Ngữ Văn Lớp 6 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 2).

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Văn Mẫu Lớp 7 Số 6 Đề 2: Suy Nghĩ Về Câu Nhiễu Điều Phủ Lấy Giá Gương
  • Bài 2 Trang 15 Sgk Ngữ Văn 6 Phó Từ
  • Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 6 Bài 32: Tổng Kết Phần Văn
  • Giải Bài Tập Ngữ Văn Lớp 6 Bài 32: Tổng Kết Phần Tập Làm Văn
  • Bài 1 Trang 14 Sgk Ngữ Văn 6
  • Đề thi Ngữ văn lớp 6 Học kì 2 có đáp án (Đề 2)

    Thời gian làm bài: 90 phút

    I. Trắc nghiệm (4 điểm)

    Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3

    Tôi đem xác Dế Choắt đến chôn vào một vùng cỏ bùm tum. Tôi đắp thành nấm mộ to. Tôi đứng lặng giờ lâu, nghĩ về bài học đường đời đầu tiên.

    1. Đoạn văn trên được trích từ tác phẩm nào?

    a. Bài học đường đời đầu tiên

    b. Sông nước Cà Mau

    c. Cô Tô

    d. Lòng yêu nước

    2. Đoạn văn trên sử dụng phương thức biểu đạt chính nào?

    a. Miêu tả b. Biểu cảm c. Tự sự d. Nghị luận

    3. Người kể chuyện trong đoạn văn trên là ai?

    a. Dế Choắt b. Dế Mèn c. Chị Cốc d. Bác Xiến Tóc

    4. Vị ngữ trong câu: ” Tôi đứng lặng giờ lâu, nghĩ về bài học đường đời đầu tiên” là?

    a. Tôi

    b. Đứng lặng giờ lâu

    c. Nghĩ về bài học đường đời đầu tiên

    d. Đứng lặng giờ lâu, nghĩ về bài học đường đời đầu tiên

    5. Bài học đường đời đầu tiên của Dế Mèn là gì?

    a. Ở đời không được ngông cuồng, dại dột sẽ chuốc vạ vào thân.

    b. Ở đời mà có thói hung hăng, bậy bạ, có óc mà không biết nghĩ sớm muộn cũng mang vạ vào mình.

    c. Ở đời phải cẩn thận khi nói năng nếu không sớm muộn cũng mạng vạ vào mình.

    d. Ở đời phải trung thực, tự tin nếu không sớm muộn rồi cũng mang vạ vào mình.

    6. Câu thơ “Người cha mái tóc bạc/ Đốt lửa cho anh nằm” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

    a. So sánh b. Nhân hóa c. Ẩn dụ d. Hoán dụ

    7. Nối tên tác phẩm ở cột A với tên tác giả ở cột B cho phù hợp (1đ)

    II. Tự luận (7 điểm)

    1. Chép lại hai khổ thơ cuối bài thơ Lượm (1đ)

    2. Câu văn “Càng dổ dần về hướng Cà Mau càng bủa giăng chi chít như mạng nhện” mắc lỗi gì? Hãy sửa lại. (1đ)

    3. Em hãy viết một bài văn ngắn tả cảnh mùa thu trên quê hương em. (4đ)

    Đáp án và thang điểm

    I. Phần trắc nghiệm

    7. 1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c.

    II. Phần tự luận

    1. HS chép lại chính xác khổ thơ (1đ)

    Chú bé loắt choắt,

    Cái xắc xinh xinh,

    Cái chân thoăn thoắt,

    Cái đầu nghênh nghênh.

    Ca-lô đội lệch,

    Mồm huýt sáo vang,

    Như con chim chích,

    Nhảy trên đường vàng…

    2.

    – Lỗi: thiếu chủ ngữ (0.5đ)

    – Sửa: Càng dổ dần về hướng Cà Mau, sông ngòi kênh rạch càng bủa giăng chi chít như mạng nhện (0.5đ)

    3. Dàn bài:

    a. MB: Giới thiệu cảnh mùa thu đến trên quê hương em. Nêu cảm nhận chung về cảnh vật trong thời khắc giao mùa (vào thu).(0.5đ)

    b. TB:

    – Tả khái quát cảnh vào thu trên quê hương em: thời gian, cảnh vật, không khí… (0.5đ)

    – Tả một số cảnh tiêu biểu làm nổi bật nét đặc trưng của mùa thu: ánh nắng, bầu trời, gió, cây cối, hương thơm …(1đ)

    – Có thể chọn một vài hình ảnh tiêu biểu để tả kĩ: nắng sớm, bầu trời xanh ngắt, những cơn gió se lạnh, những làn sương mỏng manh giăng mắc trên đường thôn ngõ xóm, hương thơm ngào ngạt của những chùm trái chín… (1đ)

    – Cảm xúc cụ thể của bản thân khi được chứng kiến khoảnh khắc giao mùa tuyệt vời từ hạ sang thu. (0.5đ)

    c. KB: Nêu cảm nghĩ về cảnh được tả: yêu mến, gắn bó,… (0.5đ)

    Các đề kiểm tra Ngữ Văn 6 Học kì 2 có đáp án khác:

    de-thi-ngu-van-lop-6-hoc-ki-2.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • ✅ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Văn Lớp 6 Học Kì 2 (Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Ngữ Văn Lớp 6
  • Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng, Đeo Nhạc Cho Mèo Sbt Ngữ Văn 6 Tập 1
  • Soạn Bài: Thánh Gióng (Siêu Ngắn Gọn)
  • Giải Vbt Ngữ Văn 6: Thánh Gióng
  • Top 20 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kì 2 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Toán Nâng Cao Lớp 2 Giúp Bé Phát Triển Tư Duy
  • Bài Giải Toán Nâng Cao Lớp 2
  • Bản Mềm: 56 Đề Tự Luyện Môn Toán Lớp 2
  • Hướng Dẫn Học Sinh Lớp 2 Giải Dạng Toán Tìm Thành Phần Chưa Biết Dựa Vào Kiến Thức Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Skkn Một Số Biện Pháp Nâng Cao Chất Lượng Giải Toán Có Lời Văn Cho Học Sinh Lớp 2
  • Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 (cơ bản)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

    Câu 1. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau mà tổng hai chữ số của số đó bằng 8 là

    A. 78 B. 79

    C. 80 D. 81

    Câu 2. Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là:

    A. 24 B. 60

    C. 42 D. 18

    Câu 3. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được:

    A. 5 × 5 B. 5 × 6

    C. 5 × 3 D. 5 × 2

    Câu 4. Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?

    A. 17 B. 18

    C. 19 D. 20

    Câu 5. Tìm x, biết: x × 5 = 15

    A. x = 3 B. x = 4

    C. x = 5 D. x = 2

    Câu 6. Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

    II. Phần tự luận (7 điểm)

    Câu 7. (2 điểm) Tính:

    3 × 7 =

    5 lít × 2 =

    20 : 5 =

    35kg : 5 =

    Câu 8. (1 điểm) Tìm x, biết:

    a) 3 × x = 27

    b) x : 5 = 4

    Câu 9. (2 điểm) Có 18 bạn chia đều thành 3 nhóm, sau đó mỗi nhóm lại chia thành hai nhóm nhỏ. Hỏi:

    a) Mỗi nhóm có mấy bạn?

    b) Có tất cả nhiêu nhóm nhỏ?

    Câu 10. (2 điểm) Một hộp bút chì có 24 chiếc. Sau khi lấy đi 1/4 số bút để bán thì trong hộp còn lại bao nhiêu chiếc bút chì?

    Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 (nâng cao)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

    Câu 1. Số lớn hơn 99 và nhỏ hơn 101 là

    A. 100 B. 101

    C. 102 D. 103

    Câu 2. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là

    A. 999 B. 998

    C. 987 D. 978

    Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2dm + 5mm = … mm

    A. 25 B. 52

    C. 205 D. 502

    Câu 4. Số gồm 6 trăm, 5 chục, 7 đơn vị được viết là:

    A. 657 B. 675

    C. 567 D. 576

    Câu 5. Nếu chủ nhật tuần này là ngày 10 thì

    A. Chủ nhật tuần trước là ngày 17

    B. Chủ nhật tuần sau là ngày 13

    C. Chủ nhật tuần trước là ngày 3

    D. Chủ nhật tuần sau là ngày 7

    Câu 6. Cho hình vẽ:

    Số hình tam giác có trong hình vẽ trên là:

    A. 8 B. 9

    C. 10 D. 11

    II. Phần tự luận (7 điểm)

    Câu 7. (2 điểm) Tính nhẩm:

    4 × 4 = … 4 × 7 = …

    4 × 2 = … 3 × 8 = …

    2 × 4 = … 5 × 4 = …

    Câu 8. (1 điểm) Tìm y, biết:

    a) y : 5 + 27 = 4 × 8

    b) 12 – 7 < y < 12 – 4

    Câu 9. (1 điểm) Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn, đoạn thứ nhất dài 26 cm, đoạn thứ 2 dài 3 dm, đoạn thứ 3 dài 2dm4cm.Tính độ dài đường gấp khúc.

    Câu 10. (2 điểm) Một tuần lễ em đi học 5 ngày, còn lại là ngày nghỉ. Hỏi trong 7 tuần lễ:

    a) Em đi học bao nhiêu ngày?

    b) Em nghỉ học bao nhiêu ngày?

    Câu 11. (1 điểm) Trong một phép trừ có hiệu bằng 16. Nếu giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ lên 9 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

    Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 (cơ bản)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Câu 1. Tính nhẩm

    a) 4 × 7 = …

    b) 5 × 9 = …

    c) 36 : 4 =…

    d) 27 : 3 =…

    Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu):

    Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:

    Khoanh vào đáp án đúng:

    A. 12cm B. 13cm

    C. 14cm D. 15cm

    Câu 4. Đặt tính rồi tính

    315 + 243 64 + 505

    668 – 426 978 – 52

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    a) 10cm = …. mm

    b) 19dm = …..cm

    c) 5m 5dm = … dm

    d) 31dm 5cm = … cm

    Câu 6. Tìm x:

    a) x + 115 = 238

    b) x – 75 = 114

    c) x : 4 = 432 – 424

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.

    …………………………………………………………………………

    Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được 398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét đường?

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính chu vi hình tứ giác đó.

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    Câu 10.

    a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì Hải có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì được tất cả 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………

    Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 (nâng cao)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

    Câu 1. Kết quả của phép tính: 245 – 59 = ?

    A. 304 B. 186

    C. 168 D. 286

    Câu 2. Điển số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = ….. cm

    A. 10 cm B. 100 cm

    C. 1000 cm D. 1 cm

    Câu 3. Kết quả của phép tính 0 : 4 là:

    A. 0 B. 1

    C. 4 D. 40

    Câu 4. Độ dài đường gấp khúc sau là:

    A. 16 cm B. 20 cm

    C. 15 cm D. 12 cm

    Câu 5. 30 + 50 20 + 60. Dấu cần điền vào ô trống là:

    Câu 6. Chu vi hình tứ giác

    A. 19cm B. 20cm

    C. 21cm D. 22cm

    II. Phần tự luận (7 điểm)

    Câu 7. Đặt tính rồi tính

    465 + 213 857 – 432

    459 – 19 234 + 296

    Câu 9. Tính:

    a) 10 kg + 36 kg – 21kg =

    b) 18 cm : 2 + 45 cm=

    Câu 10. Lớp 2C có 30 học sinh. Một phần ba số học sinh lớp 2C là nữ. Hỏi lớp 2C có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam?

    Câu 11.

    Hình bên có …………. hình tứ giác

    Hình bên có …………. hình tam giác

    Câu 12. Một bác thợ may dùng 20 m vải để may 5 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?

    Câu 13. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn nhất có một chữ số.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Đề kiểm tra Toán, Tiếng Việt lớp 2 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sách giáo khoa Toán 2, Tiếng Việt 2.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 200 Bài Toán Khó Lớp 2
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 21: Chính Tả
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 2
  • Một Số Biện Pháp Nâng Cao Chất Lượng Giải Toán Có Lời Văn Cho Học Sinh Lớp 2
  • Skkn Một Số Biện Pháp Giúp Học Sinh Giải Toán Có Lời Văn Ở Lớp 2 Có Hiệu Quả Skkn Giai Toan Co Loi Van Lop 2 Doc
  • Đề Thi Môn Toán Lớp 5 Học Kì 2 (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 64 Bài 3.1
  • Giải Sách Bài Tập Toán 9 Tập 1 Trang 9 Bài 29, 30
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Bài 6: Mặt Phẳng Tọa Độ
  • Giải Bài 32,33, 34,35, 36,37,38 Trang 67, 68 Sgk Toán 7 Tập 1: Mặt Phẳng Tọa Độ
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 6: Mặt Phẳng Tọa Độ
  • PHÒNG GD & ĐT THANH OAI

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

    TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN DƯƠNG

    NĂM HỌC: 2014-2015

    MÔN: TOÁN

    (Thời gian: 60 phút)

    Họ và tên:…………………………………………….Lớp : 5………………………….

    I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (Mỗi câu trả lời đúng cho 0.5 điểm)

    1: Hỗn số chỉ phần tô màu là:

    A. 8,56

    B.86,5

    C.865

    D.8,65

    3: Tỉ số phần trăm của hai số 2,8 và 80 là :

    4: 1 tấn 8 kg = . . . . tấn. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

    A. 1,008

    B.1,08

    C.1,8

    D.1,0008

    6: Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 km. Vận tốc của người đi xe máy là:

    A. 35 km

    B.3,5 km/giờ

    C.35 giờ

    D.35 km/giờ

    Bài 1: ( 2điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    a. 89 cm = …………….m c. 97 dm 3 58cm 3= chúng tôi 3

    Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính (Học sinh không được dùng máy tính bỏ túi)

    a) 678 + 12,47 b) 154,2 – 14,7

    c) 24,6 x 3,4 d) 24,36 : 12

    Bài 3: (3 điểm) Người ta làm một cái thùng không nắp bằng tôn dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng 60 cm, chiều cao 50cm. Tính diện tích tôn để làm cái thùng đó (không kể mép hàn)?

    Đáp án đề thi cuối học kì 2 lớp 5 môn Toán

    c) 24,6 x 3,4=83,64 d) 24,36 : 12=2,03

    Câu 3

    Tóm tắt

    Thùng hình HCN không có nắp:

    Chiều dài: 80cm

    Chiều rộng: 60cm

    Chiều cao: 50cm

    Tính diện tích tôn cần dùng?

    --- Bài cũ hơn ---

  • 29 Đề Ôn Tập Toán Lớp 5
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Toán Lớp 5
  • Tổng Hợp Kiến Thức Và Dạng Bài Tập Toán 9
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 9
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 9 Toán Xem Ngay
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Lớp 6 Môn Sinh Học Năm 2022 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Sinh Học Lớp 6 Năm Học 2022
  • Top Ứng Dụng Soạn Văn Hay Nhất
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 5. Getting Started
  • Tổng Hợp Bài Tập Vocabulary And Grammar Unit 8 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết. Vocabulary And Grammar
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 10. Looking Back
  • TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH CHÂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN: Sinh Học – LỚP 6

    Thời gian làm vài 45 phút

    (Con người, thứ cây trồng, hoang dại, tốt hơn, thực vật)

    Cây trồng bắt nguồn từ cây ……………………… tùy theo mục đích sử dụng mà từ những cây dại ban đầu …………………… đã tạo ra nhiều …………………………… khác xa và ………………… so với tổ tiên của chúng.

    1. Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử là:

    A. Tảo B. Dương xỉ C. Rêu D. Hạt trần

    2. Điều kiện tốt nhất cho nấm phát triển là:

    A. Độ ẩm tương đối cao, nhiệt độ từ 25 0C – 30 0 C.

    B. Nơi ẩm ướt, trời mát.

    C. Nơi ẩm ướt, mưa nhiều.

    D. Nơi khô ráo, thoáng mát.

    3. Thế nào là sự phát tán ?

    A. Hiện tượng quả và hạt có thể tự rơi vãi khắp nơi.

    B. Hiện tượng quả và hạt được gió thổi bay xa.

    C. Hiện tượng quả và hạt được động vật mang đi xa.

    D. Hiện tượng quả và hạt được chuyển xa nơi sống.

    4. Tại sao không coi nón của cây thông là một hoa ?

    A. Nón lớn mọc riêng thành từng chiếc.

    B. Nón chưa có bầu nhụy, chưa có lá noãn.

    C. Nón nhỏ mọc thành từng cụm.

    D. Nón đều có trục nón, vãy, noãn.

    (1 điểm) ) Hãy nối các ý ở cột A tương ứng với các ý ở cột B sao cho phù hợp:

    1. Ngành Rêu

    a. Đã có rễ, thân, lá. Có nón. Hạt hở (hạt nằm trên lá noãn). Sống ở cạn là chủ yếu.

    1. + …….

    2. Ngành Dương xỉ

    b. Có thân, rễ, lá thật, đa dạng. Sống ở cạn là chủ yếu. Có hoa và quả. Hạt nằm trong quả.

    2. + …….

    3. Ngành Hạt trần

    c. Đã có thân, rễ, lá. Sống ở cạn là chủ yếu. Có bào tử. Bào tử nảy mầm thành nguyên tản.

    3. + …….

    4. Ngành Hạt kín

    d. Thân không phân nhánh, rễ giả, lá nhỏ chưa có gân giữa. Sống ở cạn, thường là nơi ẩm ướt. Có bào tử.

    4. + …….

    (1 điểm) Hãy điền Đ với câu trả lời đúng và S với câu trả lời sai vào 1. Đa dạng thực vật được biểu hiện bằng số lượng loài, số lượng cá thể trong mỗi loài và đa dạng về môi trường sống.

    3. Quả khô khi chín thì vỏ khô, cứng và mỏng không tự mở được để phát tán hạt ra ngoài.

    [… ] 4. Thực vật cung cấp oxi, thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.

    B. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )

    a) Quả và hạt được phát tán nhờ những yếu tố nào ?

    b) Nêu đặc điểm thích nghi của quả và hạt với cách phát tán nhờ động vật ?

    So sánh điểm khác nhau của cây thuộc lớp Một lá mầm và cây thuộc lớp Hai lá mầm ? Cho ví dụ ?

    Giải thích:

    a.Tại sao người ta nói:”Rừng cây như lá phổi xanh của con người” ?

    b.Em làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học ?

    Đáp án đề kiểm tra học kì 2 – Sinh Học lớp 6

    1.Hoang dại.

    2. Con người.

    3. Thứ cây trồng.

    4. Tốt hơn.

    (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

    (1 điểm) Mỗi câu khoanh tròn đúng được 0,25 điểm.

    Kết quả ghép: 1. d 2. c 3. a 4. b

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 6 Môn Địa Lý
  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Địa Lý Lớp 6
  • Đề Kiểm Tra Kì 1 Lớp 6 Môn Vật Lý Có Đáp Án Năm 2022 Trường Thcs Hoa Lư
  • Đề Thi Kiểm Tra Kì 1 Lớp 6 Môn Vật Lý Có Đáp Án Năm 2022 Trường Thcs Hoa…
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Vật Lý Lớp 6 Năm Học 2022
  • Top 80 Đề Thi Toán Lớp 5 Học Kì 1, Học Kì 2 Chọn Lọc, Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Toán Lớp 5 Giữa Kì 1 Có Đáp Án (Đề 1)
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 9 (Có Đáp Án)
  • Các Dạng Toán Hsg Lớp 5 Có Đáp Án
  • Các Bài Toán Điển Hình Lớp 5
  • Đề Thi Học Kì 2 Môn Lịch Sử
  • Tổng hợp 80 Đề kiểm tra, Đề thi Toán lớp 5 học kì 1 & học kì 2 cơ bản, nâng cao có đáp án gồm các đề kiểm tra, đề thi giữa kì, cuối kì và bài tập cuối tuần có lời giải giúp bạn ôn luyện và đạt được điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 5.

    5 đề thi giữa kì 1 Toán 5 cơ bản 5 đề thi giữa kì 1 Toán 5 nâng cao 10 đề thi giữa kì 1 Toán 5 sưu tầm 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 5 cơ bản 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 5 nâng cao 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 5 sưu tầm 5 đề thi giữa kì 2 Toán 5 cơ bản 5 đề thi giữa kì 2 Toán 5 nâng cao 10 đề thi giữa kì 2 Toán 5 sưu tầm

    5 đề thi cuối kì 2 Toán 5 cơ bản 5 đề thi cuối kì 2 Toán 5 nâng cao 10 đề thi cuối kì 2 Toán 5 sưu tầm Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Tuần 5 Tuần 6 Tuần 7 Tuần 8 Tuần 9 Tuần 10 Tuần 11 Tuần 12 Tuần 13 Tuần 14 Tuần 15 Tuần 16 Tuần 17 Tuần 18 Tuần 19 Tuần 20 Tuần 21 Tuần 22 Tuần 23 Tuần 24 Tuần 25 Tuần 26 Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 Tuần 34 Tuần 35

    Đề thi Toán lớp 5 Giữa kì 1

    Thời gian: 40 phút

    Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)

    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: (0,5 điểm) viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 0,5 B. 0,05

    C. 0,005 D. 5,00

    Câu 2: (1 điểm) Phân số được chuyển thành số thập phân là ?

    A. 0,4 B. 2,5

    C. 4 D. 40

    Câu 3: (1 điểm) Chữ số 5 trong số thập phân 342,205 có giá trị là ?

    Câu 4: (0,5 điểm) 3kg 5g = ……… kg Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    A. 3,5 B. 3,50

    C. 3,500 D. 3,005

    Câu 5: (1điểm) Hỗn số được viết dưới dạng phân số là:

    A. 5,5 B. 5,2

    Câu 6: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết : 69,98 < x < 70,001

    A. x = 69 B. x = 70

    C. x = 69,99 D. x = 69,981

    C. 1950 cm D. 1950 cm 2

    Phần II. Tự luận (4 điểm)

    Câu 1: (1 điểm) Tính :

    a)

    b)

    Câu 2: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng chiều dài.

    a. Tính diện tích thửa ruộng đó.

    b. Biết rằng, cứ 100m 2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?

    Câu 3: (1 điểm) Tìm ba số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm, sao cho: 0,2 < ……… < 0,23

    Đáp án & Thang điểm

    Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)

    Học sinh khoanh đúng câu 1,4 mỗi câu 0,5 điểm các câu còn lại mỗi câu 1 điểm

    Phần II. Tự luận (4 điểm)

    Câu 1: (1điểm) – Tính đúng mỗi bài được (0,5đ)

    a)

    b)

    Câu 2: (2 điểm)

    Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 đ)

    60 : 3 x 2 = 40 (m)

    Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là ( 0,5 đ)

    60 x 40 = 2400 (m 2)

    Trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được số thóc là (0,5 đ)

    2400 : 100 x 50 = 1200 (kg)

    Đổi 1200kg = 12 tạ (0,25 đ) Đáp số : 12 tạ (0,25 đ)

    Câu 3: (1 điểm)

    Ba số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm có thể là: 0,21; 0,22, 0,201

    Câu 2, 3: Học sinh có cách làm khác phù hợp với đề bài, đúng được tính đủ điểm theo yêu cầu.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Đề kiểm tra Toán 5 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Toán 5 Tập 1 và Tập 2.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Toán Có Lời Văn Lớp 5
  • 500 Bài Toán Nâng Cao Lớp 5 Có Lời Giải
  • Sách Toán Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Tư Duy
  • Soạn Bài Tập Làm Văn Lớp 4: Cấu Tạo Bài Văn Miêu Tả Cây Cối Trang 30
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 2 Chuẩn Chương Trình Sách Giáo Khoa
  • Đề Cương Ôn Tập Toán 8 Học Kì 2 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • 20 Đề Thi Kiểm Tra Toán 8 Hk2
  • Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải
  • Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải
  • Các Dạng Bài Tập Anken
  • Bai Tap Anken Rat Hay
  • Đề cương ôn tập toán 8 học kì 2 có đáp án

    3. Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x /12(giờ) Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6 phút = 1/10 (giờ) Ta có PT: x /12 – x /15 = 1/10  5x – 4x = 6  x = 6 Vậy nhà Bình cách trường 6km 0.25 0.25 8 (1,0Đ) + Tính cạnh huyền của đáy : 22 5 12 13  (cm) + Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ). 8 = 240(cm2 ) + Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2 ) + Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3 ) 0.25 0.25 0.25 0.25 9 (2,0Đ) *Vẽ đúng hình 5 cm A A B E E G o D 10cm C a)AOB COD (g-g) OB OC OD OA OB OA . .     b) Từ câu a suy ra : AB OB OA   3 5 . 6 5      OA OA cm Do OE // DC nên theo hệ quả định lí Talet : 10 30 10 . 3 3         EO EO EO AO AE cm c) OE//AB, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có: DE OE  (1) *OE//CD, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có: AE OE  (2) Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được: 1     AE DE OE OE . 1 ) 1 1 (   OE hay 1 1 1   0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 O 6cm

    9. H D B -PT: 1 40 45 2 xx  Vậy quãng đường AB dài 180 km 0,25 4 -Vẽ hình,ghi GT, KL đúng 4a 0 90 AHB CAB  0,25 Bchung 0,25 Nên : HBA ABC  0,25 4b 11 . , . S AH BD S AH DC  ABD S BD   0,25 Mà 12 3 BD AB    0,25 3 ABD S  0,25 4c BC = 20cm 0,25 BD= 60/7cm 0,5 AH = 48/5 cm 0,25 4d Diện tích tam giác AHD = 1152/175cm2 0,5 5 Chứng minh rằng: 4 4 4 4 4 a b c d abcd     Áp dụng bất đẳng thức 22 4 4 2 2 4 4 2 2 2 , : 2 2 x y xy taco a b a b c d c b    0,25 0.25 0.25 0,25

    Từ khóa

    • đề cương ôn tập toán 8 học kì 2 có lời giải
    • đề cương toán 8 học kì 2 2022
    • bài tập toán lớp 8 học kì 2
    • tổng hợp đề thi toán 8 học kì 2
    • đề thi toán 8 hk2 có đáp án
    • đề cương ôn tập toán 8 học kì 1 có đáp án
    • đề thi học kì 2 toán 8 có trắc nghiệm
    • ôn tập toán hình lớp 8 học kì 2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. Skills 2
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 2 Trang 13
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6
  • Đáp Án Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 10
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Communication
  • Top 5 Đề Thi Học Kì 2 Sinh Học Lớp 6 Có Đáp Án, Cực Hay.

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Bài 14 Trang 38 Sgk Gdcd Lớp 6
  • Đề Thi Giáo Dục Công Dân Lớp 6 Kì 1 Năm 2022 Tải Nhiều
  • Bài 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143 Trang 37 Sbt Toán 6 Tập 2
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 1. Looking Back
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Có Đáp Án
  • Top 5 Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 6 có đáp án, cực hay

    Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 6 (Đề số 1)

    Câu 1: Trong hình thức thụ phấn nhờ sâu bọ, loài nào sau đây thường giúp hoa thụ phấn?

    A.kiến B.châu chấu C.bướm D.sâu róm

    Câu 2: Trong truyện “sự tích dưa hấu” trên đảo hoang, Mai An Tiêm vô tình có được hạt giống dưa hấu do loài chim mang tới, Đây là hình thức phát tán nào?

    A.tự phát tán

    B.phát tán nhờ động vật

    C.phát tán nhờ gió

    D.phát tán do con người

    Câu 3: Khi bổ dưa hấu, Nam thấy quả có nhiều thịt quả và có thể dễ dàng bổ đôi quả. Dưa hấu là loại?

    A.quả khô nẻ B.quả mọng

    C.quả hạch D. quả khô không nẻ

    Câu 4: Cây nào sau đây có hại cho sức khỏe con người?

    A.cây cần sa B.cây hà thủ ô

    C.cây đinh lăng D.cây nhân sâm

    Câu 5: Dựa vào đặc điểm của các loại hoa thụ phấn đã học, em hãy điền dấu “X” vào bảng sao cho phù hợp

    Đặc điểm Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ Hoa thụ phấn nhờ gió

    Phần tự luận

    Câu 1: So sánh cơ quan sinh dưỡng của rêu và cây dương xỉ

    Câu 2: Trong các cây sau đây, cây nào thuộc lớp Một lá mầm, cây nào thuộc lớp Hai lá mầm: cây xoài, cây lúa, cây ổi, cây ngô

    Câu 3: Không có cây xanh thì không có sự sống trên Trái Đất, điều đó đúng hay sai? Vì sao?

    Câu 4: tại sao thức ăn lại bị ôi thiu? Muốn giữ cho thức ăn khỏi bị ôi thiu thì phát làm như thế nào?

    Đáp án

    Phần trắc nghiệm

    Câu 1 : C

    Câu 2 : B

    Câu 3 : B

    Câu 4 : A

    Câu 5 :

    Đặc điểm Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ Hoa thụ phấn nhờ gió

    Phần tự luận

    Câu 1:

    – cây rêu có: rễ giả; thân không phân nhánh, lá nhỏ, chưa có mạch dẫn

    – cây dương xỉ: có rễ thật, thân hình trụ nằm ngang, lá già có phiến lá xẻ thùy, lá non cuộn tròn ở đầu, có mạch dẫn

    Câu 2:

    – cây một lá mầm: lúa, ngô

    – cây hai lá mầm: xoài, ổi

    câu 3:

    – đúng

    – vì:

    +cây xanh quang hợp tạo chất hữu cơ cung cấp thức ăn cho mọi sinh vật, tạo oxi cho các sinh vật hô hấp

    +góp phần điều hòa khí hậu như làm cân bằng lượng khí oxi và cacbonic trong môi trường

    + bảo vệ đất và nguồn nước , chống xói mòn, hạn chế lũ lụt, hạn hán

    + cung cấp nơi ở , nơi sinh sản cho nhiều loài động vật

    Câu 4:

    – thức ăn: rau , quả, thịt, cá…để lâu sẽ bị các laoij vi khuẩn hoại sinh gây thối rữa nên bị ôi thiu

    – muốn giữ cho thức ăn khỏi bị ôi thiu cần phải biết bảo quan thực phẩm như phơi khô, làm lạnh, ướp muối….

    A. hoa sữa, tram bầu, cải, thìa là, chi chi

    B. ké đầu ngựa, thìa là, cải, cúc tần

    C. ổi , dưa hấu, ké đầu ngựa, trinh nữ, hồng xiêm

    D. hạt hoa sữa, bưởi, bồ công anh, na, mít

    A. trinh nữ, đỗ xanh, bồ công anh, mướp

    B. cải, chò, phượng vĩ, ké đầu ngựa

    C. xoài, dưa hấu, trâm bầu, đậu đen

    D. cải, đậu xanh, chi chi, đậu bắp

    Câu 3 : Hãy chú thích thay cho các số trong “hình 1 : quá trình thụ phấn và thụ tinh”

    (1) làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp

    (2) quang hợp thải ra khí oxi giúp cho sự hô hấp của sinh vật

    (3) là người thức ăn cho người và nhiều động vật khác

    (4) dùng làm phân bón, làm thuốc…

    A.1 B.2 C.3 D.4

    Câu 5 : Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu su : cơ quan sinh dưỡng của cây rêu gồm …(1)…, …..(2)….và chưa có …(3)..thật sự. Rêu sinh sản bằng….(4)….được chứa trong túi bào tử, cơ quan này nằm ở….(5)…của cây rêu

    A. (1) : lá ; (2) : thân ; (3) : rễ ; (4) : nảy chồi ; (5) : gốc

    B. (1) : rễ ; (2) : thân ; (3) : lá ; (4) : nảy chồi ; (5) : mặt dưới lá

    C. (1) : lá ; (2) : thân ; (3) : rễ ; (4) : bào tử ; (5) : mặt dưới lá

    D. (1) : thân ; (2) : lá ; (3) : rễ ; (4) : bào tử ; (5) : ngọn

    Phần tự luận

    Câu 1 : Nối nội dung của cột A với nội dung cột B để hoàn thành kết quả quá trình thụ tinh , kết quả và tạo hạt

    Câu 2 : Hãy chọn những từ ngữ thích hợp sau đây ( ống phấn, tê bào sinhd ục cái, hạt phấn ) để điển vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của đoạn văn sau :

    Ở thực vật có hoa, sau khi thụ phấn trên đầu nhụy có rất nhiều hạt phấn. Mỗi hạt phấn hút chất nhầy ở đầu nhụy trương lên và nảy mầm thành một…(1)…Sau đó, ..(2)…được chuyển đến phấn đầu của ống phấn. Ống phấn xuyên qua đầu nhụy và vòi nhụy vào trong bầu nhụy, sau đó phần đầu của ống phấn mang tế bào sinh dục đực chui vào …(3)..khi tiếp xúc.

    Câu 3 : Trình bày các cách dinh dưỡng của vi khuẩn

    Câu 4 : Cuối tháng 5 đầu tháng 6 năm 2022 tại Phú Yên, tôm hùm nuôi tại vùng nuôi thuộc thôn Phú Mỹ xã Xuân Phương xảy ra hiện tượng tôm chết hàng loạt, nguyên nhân được đưa ra nói do “tảo nở hoa”. Theo em hiện tượng trên có dẫn đến ô nhiễm môi trường không ?

    Đáp án

    Phần trắc nghiệm

    Phần tự luận

    Câu 1:

    1.d, 2.c, 3.b, 4.a

    Câu 2:

    (1): ống phấn, (2): tế bào sinh dục đực; (3): noãn

    Câu 3:

    – hoại sinh : hầu hết vi khuẩn không màu không có chất diệp lục như ở thực vật nên những vi khuẩn này không tự chế được chất hữu cơ, chúng phải sống bằng các chất hữu cơ có sẵn trong xác động vật, thực vật đang phân hủy ( hoại sinh)

    – kí sinh: vi khuẩn sống nhờ trên cơ thể sống khác

    – tự dưỡng: một số vi khuẩn có khả năng tự dưỡng ( 2 nhóm)

    + nhóm vi khuẩn quang hợp chế tạo thức ăn từ chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời: đó là các vi khuẩn có chứa chất màu xanh hoặc màu tía đặc trưng của vi khuẩn, và không phải là chất diệp lục như ở thực vật. chúng còn được gọi là vi khuẩn hiếu khí

    + nhóm vi khuẩn hóa tổng hợp sử dụng năng lượng sinh ra từ các phản ứng oxi hóa các chất vô cơ như để chế tạo ra chất hữu cơ. Những vi khuẩn thuộc nhóm này sống trong điều kiện thiếu ánh sáng, chúng không đòi hỏi sự có mặt của oxi trong không khí: chúng là những vi khuẩn kị khí

    Câu 4:

    Một số tảo đơn bào sinh sản nhanh gây hiện tượng ” tảo nở hoa”, khi chết làm cho nước bị nhiễm bẩn gây chết tôm ca, dẫn đến ô nhiễm môi trường trầm trọng

    --- Bài cũ hơn ---

  • 6 Bài Tập Kế Toán Định Khoản Kế Toán Doanh Nghiệp + Lời Giải Hay
  • Bài Văn Tả Mẹ Lớp 6 Hay Tuyển Chọn
  • Tuần 26. Tôi Yêu Em
  • Phân Tích Bài Thơ Tôi Yêu Em, 3 Bài Văn Mẫu, Mở Bài, Thân Bài, Kết Bài
  • Soạn Bài Tôi Yêu Em
  • 20 Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 11 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Giải Đề Thi Môn Toán Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Trường Thpt Công Lập Ở Tp.hồ Chí Minh
  • Đáp Án Đề Thi Văn Lớp 10 Năm 2022 Hải Phòng
  • Những Câu Đố Có Đáp Án Hay Nhất, Thú Vị Nhất Mới Cập Nhật
  • 40 Câu Trắc Nghiệm Cảm Ứng Điện Từ Có Lời Giải Chi Tiết (Cơ Bản).
  • Soạn Bài Qua Đèo Ngang Siêu Ngắn
  • VnDoc.com mời các bạn học sinh lớp 11 tham khảo tài liệu: 20 bộ đề thi học kì 2 môn có đáp án, với 20 bộ đề thi kèm theo lời giải chi tiết sẽ giúp các bạn học sinh rèn luyện hiệu quả hơn. Mời các bạn học sinh và thầy cô tham khảo.

    20 bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 có đáp án

    I. Phần chung cho cả hai ban Bài 1. Tìm các giới hạn sau:

    2. Cho hàm số

    a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.

    b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d:

    Bài 4. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a .

    1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.

    2) Chứng minh rằng: (SAC) ⊥ (SBD).

    3) Tính góc giữa SC và mp (SAB).

    4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).

    II . Phần tự chọn. 1 . Theo chương trình chuẩn.

    2) Cho hàm số y = x 4 – x 2 + 3 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

    a) Tại điểm có tung độ bằng 3 .

    b) Vuông góc với d: x + 2y – 3 = 0 .

    Bài 4. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a, I là trung điểm BC

    1) Chứng minh rằng: (OAI) ⊥ (ABC).

    2) Chứng minh rằng: BC ⊥ (AOI).

    3) Tính góc giữa AB và mặt phẳng (AOI).

    4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB.

    I . Phần tự chọn. 1 . Theo chương trình chuẩn. Bài 5. Cho hình chóp chúng tôi có DABC vuông tại A, góc B = 600, AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a.

    Hạ BH ⊥ SA (H ∈ SA); BK ⊥ SC (K ∈ SC).

    1) Chứng minh: SB ⊥ (ABC).

    2) Chứng minh: mp(BHK) ⊥ SC.

    3) Chứng minh: DBHK vuông.

    4) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK).

    Bài 5. Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA = 2a.

    1) Chứng minh (SAC) ⊥ (SBD) ; (SCD) ⊥ (SAD)

    2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD); SB và (SAC).

    3) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))

    1) Tại điểm M ( -1; -2)

    2. Vuông góc với đường thẳng d:

    Bài 7. Cho hàm số: . Chứng minh rằng: 2y.y’ -1 = y’ 2.

    A. PHẦN CHUNG:

    Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

    Bài 4: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD = 60 0 và SA = SB = SD = a.

    a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD).

    b) Chứng minh tam giác SAC vuông.

    c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD).

    A. PHẦN TỰ CHỌN:

    1. Theo chương trình chuẩn

    Bài 5a: Cho hàm số y = f (x) = 2x 3 – 6x +1

    Bài 4: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD = 60 0 và SA = SB = SD = a.

    a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD).

    b) Chứng minh tam giác SAC vuông.

    c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD).

    A. PHẦN TỰ CHỌN: 1. Theo chương trình chuẩn

    Bài 5a: Cho hàm số y = f (x) = 2x 3 – 6x +1 (1)

    a) Tính f ‘(-5).

    b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm M o(0; 1)

    c) Chứng minh phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (-1; 1).

    2. Theo chương trình Nâng cao

    Bài 6b: Cho hàm số f (x) = 2x 3 – 2x + 3 (C).

    a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 22x + 2011

    b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng Δ: y = – 1/4 x + 2011

    Đề 6 A. PHẦN CHUNG

    Câu 1: Tìm các giới hạn sau:

    B. PHẦN TỰ CHỌN: 1. Theo chương trình chuẩn

    Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC= I là trung điểm cạnh AC, AM là đường cao của DSAB. Trên đường thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho IS = a.

    a) Chứng minh AC ⊥ SB, SB ⊥ (AMC).

    b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC).

    c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC).

    2. Theo chương trình nâng cao

    Câu 5b: Cho hình chóp đều chúng tôi có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Gọi O là tâm của đáy ABCD.

    a) Chứng minh rằng (SAC) ⊥ (SBD), (SBD) ⊥ (ABCD).

    b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC).

    c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC

    Đề 7 I. PHẦN BẮT BUỘC:

    Câu 1: Tính các giới hạn sau:

    Câu 3 (1 điểm): Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm trên [0; 1]: x 3 + 5x – 3 = 0 .

    Câu 4 (1,5 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

    a) y = (x +1)(2x – 3)

    b)

    Câu 5 (2,5 điểm): Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, BAD = 60 0, đường cao SO = a.

    a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC. Chứng minh rằng: BC ⊥ (SOK)

    b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD).

    c) Tính khoảng cách giữa AD và SB.

    I. PHẦN TỰ CHỌN 1. Theo chương trình chuẩn

    Câu 6a (1,5 điểm): Cho hàm số: y = 2x 3 – 7x +1 (C).

    a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2.

    b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = -1.

    Câu 7a (1,5 điểm): Cho hình chóp tam giác chúng tôi có đáy ABC là tam giác đều, SA ⊥ (ABC), SA= a. M là một điểm trên cạnh AB, ACM = j , hạ SH ⊥ CM.

    a) Tìm quỹ tích điểm H khi M di động trên đoạn AB.

    b) Hạ AK ⊥ SH. Tính SK và AH theo a và j.

    2. Theo chương trình nâng cao

    Câu 6b (1,5 điểm): Cho các đồ thị (P): và (c)

    a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C).

    b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp điểm.

    Câu 7b (1,5 điểm): Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA = SB = SC = SD = lượt là trung điểm BC và AD.

    a) Chứng minh rằng: SO ⊥ (ABCD).

    b) Chứng minh rằng: (SIJ) ⊥ (ABCD). Xác định góc giữa (SIJ) và (SBC).

    c) Tính khoảng cách từ O đến (SBC).

    Đề 8 I. Phần chung Bài 1:

    1) Tìm các giới hạn sau:

    Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a . Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH.

    1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a.

    2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC).

    3) Tính khoảng cách giữa AD và BC.

    I. Phần tự chọn A. Theo chương trình chuẩn

    Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

    Bài 5a:

    1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x 3 – 3x 2 – 6x + 2 = 0.

    2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Tính chiều cao hình chóp.

    B. Theo chương trình nâng cao

    Bài 4b: Tính giới hạn: lim x → +oo

    Bài 5b:

    1) Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm: (m 2 – 2m + 2)x 3 + 3x – 3 = 0

    2) Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA = a. Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD). Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó.

    Đề 9

    a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông.

    b) Chứng minh OA vuông góc BC.

    c) Gọi I, J là trung điểm OA và BC. Chứng minh IJ là đoạn vuông góc chung OA và BC.

    Bài 5: Cho . Tính f(x), với n ≥ 2

    Đề 10

    A. PHẦN BẮT BUỘC:

    Câu 1: Tính các giới hạn sau:

    Câu 3:

    a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thi hàm số y = x 3 tại điểm có hoành độ x 0 = -1 .

    b) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

    y =

    y = (2 – x 2) cos x + 2x sin x

    Câu 4: Cho hình chóp chúng tôi có SA ⊥ (ABCD) và ABCD là hình thang vuông tại A, B . AB = BC = a, ADC = 45 0 , SA = a 2.

    a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.

    b) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD).

    c) Tính khoảng cách giữa AD và SC.

    A. PHẦN TỰ CHỌN: 1. Theo chương trình chuẩn

    Câu 7b 3: Cho tứ diện đều cạnh a. Tính khoảng cách giữa hai cạnh đối của tứ diện.

    Đề 11 II. Phần bắt buộc

    1) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = tan x

    2) Tính vi phân của ham số y = sinx.cosx

    Câu 3: Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA = a.

    1) Chứng minh: BD ⊥ SC, (SBD) ⊥ (SAC).

    2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).

    3) Tính góc giữa SC và (ABCD)

    II. Phần tự chọn 1. Theo chương trình chuẩn

    Câu 4a: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x – 1/x tại giao điểm của nó với trục hoành.

    Câu 5a: Cho hàm số f(x) = 3x + 60/x – 64/x 3 + 5. Giải phương trình f'(x) = 0.

    1. Theo chương trình nâng cao

    Câu 4b: Tính vi phân và đạo hàm cấp hai của hàm số y = chúng tôi 2 x.

    Câu 6b: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Xác định đường vuông góc chung và tính khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau BD’ và B’C.

    Đề 12

    a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại A(2; 3).

    b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = – 1/8 x + 5 .

    Bài 6: Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a, SA vuông góc với (ABCD). Gọi I, K là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD.

    a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông.

    b) Chứng minh: (SAC) vuông góc(AIK).

    c) Tính góc giữa SC và(SAB)

    d) Tính khoảng cách từ A đến(SBD).

    Đề 13

    a) Tại điểm có hoành độ bằng 2.

    b) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng y = – 1/3 x +1.

    Bài 6: Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, OB = , SO ⊥ (ABCD), SB = a

    a) Chứng minh: DSAC vuông và SC vuông góc với BD.

    b) Chứng minh: (SAD) ⊥ (SAB), (SCB) ⊥ (SCD).

    c) Tính khoảng cách giữa SA và BD.

    Đề 14

    Bài 1: Tính các giới hạn sau:

    Bài 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1/x:

    a) Tại điểm có tung độ bằng 1/2 .

    b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = – 4x + 3.

    Bài 6: Cho tứ diện chúng tôi có DABC đều cạnh a, SA ⊥ (ABC), SA = 3/2a. Gọi I là trung điểm BC.

    a) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI).

    b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC).

    c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC).

    Đề 15

    Bài 1: Tính các giới hạn sau:

    a) Tại giao điểm của đồ thị và trục tung.

    a) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x + 2011.

    Bài 6: Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, BAD = 60 0, SO ⊥ (ABCD), SB = SD = . Gọi E là trung điểm BC, F là trung điểm BE.

    a) Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC).

    b) Tính khoảng cách từ O và A đến (SBC).

    c) Gọi (a) là mặt phẳng qua AD và vuông góc (SBC). Xác định thiết diện của hình chóp bị cắt bởi (a). Tính góc giữa (a) và (ABCD).

    Đề 16 I. Phần chung Bài 1:

    1) Tìm các giới hạn sau:

    Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a. Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH.

    1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a.

    2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC).

    3) Tính khoảng cách giữa AD và BC.

    I. Phần tự chọn A. Theo chương trình chuẩn

    Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

    Bài 5a:

    1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x 3 – 3x 2 – 6x + 2 = 0.

    2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Tính chiều cao hình chóp.

    A. Theo chương trình nâng cao

    Bài 4b: Tính giới hạn lim x →+oo ()

    Bài 5b:

    1) Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm: (m 2 – 2m + 2)x 3 + 3x – 3 = 0

    2) Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA = .

    Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD). Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó.

    Đề 17 I. Phần chung Bài 1:

    Bài 3: Cho hình chóp chúng tôi có các mặt bên (SAB), (SAC) cùng vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông cân tại C. AC = a, SA = x.

    a) Xác định và tính góc giữa SB và (ABC), SB và (SAC).

    b) Chứng minh (SAC) ⊥ (SBC). Tính khoảng cách từ A đến (SBC).

    c) Tinh khoảng cách từ O đến (SBC). (O là trung điểm của AB).

    d) Xác định đường vuông góc chung của SB và AC

    I. Phần tự chọn A. Theo chương trình Chuẩn Bài 4a:

    1) Cho f (x) = x 2 sin(x – 2). Tìm f'(2)

    2) Viết thêm 3 số vào giữa hai số 1/2 và 8 để được cấp số cộng có 5 số hạng. Tính tổng các số hạng của cấp số cộng đó.

    Bài 5a:

    1) CMR phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm: 2x 3 -10x = 7.

    2) Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 300. Tính chiều cao hình chóp.

    A. Theo chương trình Nâng cao Bài 4b:

    1) Cho f (x) = sin 2x – 2sin x – 5 . Giải phương trình f'(x) = 0.

    2) Cho 3 số a, b, c là 3 số hạng liên tiếp của cấp số nhân. Chứng minh rằng: (a 2 + b 2)(b 2 + c 2) = (ab + bc) 2

    Bài 5b:

    1) Chứng minh rằng với mọi m phương trình sau luôn có ít nhất 2 nghiệm: (m 2 +1)x 4 – x 3 = 1.

    2) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a/2. Tính góc giữa 2 mặt phẳng (A’BC) và (ABC) và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BC).

    Đề 18

    I. PHẦN CHUNG (7 điểm)

    Câu 1: (1,5 điểm) Tìm giới hạn của các hàm số sau:

    Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABC là tam giác vuông tại B và có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).

    a) Chứng minh: BC ⊥ (SAB).

    b) Giả sử SA = a và AB = a, tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC).

    c) Gọi AM là đường cao của DSAB, N là điểm thuộc cạnh SC. Chứng minh: (AMN) ⊥ (SBC).

    I. PHẦN RIÊNG (3 điểm). Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần.

    a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 0.

    Phần B: (theo chương trình nâng cao)

    Câu 5b: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình 2x 3 – 6x +1 = 0 có ít nhát hai nghiệm.

    a) Tìm x sao cho y’ ≤ 24 .

    b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1; -9).

    Đề 19 A. Phần chung: (8 điểm)

    Câu 1: (2 điểm). Tìm các giới hạn sau:

    1) Chứng minh rằng: mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC).

    2) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng SC.

    3) Tính góc giữa mặt phẳng (SBD) với mặt phẳng (ABCD).

    A. Phần riêng: (2 điểm)

    Câu Va: Dành cho học sinh học chương trình Chuẩn

    1) Giải bất phương trình y’ ≥ 2.

    2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: x + y + 50 = 0.

    Câu Vb: Dành cho học sinh học chương trình Nâng cao

    1) Tìm 5 số hạng của một cấp số nhân gồm 5 số hạng, biết u 3 = 3 và u 5 = 27.

    2) Tìm a để phương trình f'(x) = 0, biết rằng f (x) = chúng tôi x + 2sin x – 3x +1.

    Đề 20 A. Phần chung: (7 điểm)

    Câu I: (2 điểm). Tính các giới hạn sau:

    b) Chứng minh rằng phương trình x 3 + 3x 2 – 4x – 7 = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (-4; 0).

    Câu III: (3 điểm). Cho hình chóp chúng tôi có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA = SB = SC = SD = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SO. Kẻ OP vuông góc với SA.

    a) CMR: SO ⊥ (ABCD), SA ⊥ (PBD).

    b) CMR: MN ⊥ AD.

    c) Tính góc giữa SA và mp (ABCD).

    A. Phần riêng. (3 điểm)

    b Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn.

    a) Cho hàm số f (x) = x 3 – 3x + 4. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(1; 2).

    b) Tìm đạo hàm của hàm số y = sin 2 x.

    Câu IVb: Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao.

    a) Cho hàm số f (x) = x 3 + 3x – 4. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(1; 0).

    b) Tìm đạo hàm của hàm số y = sin(cos(5x 3 – 4x + 6) 2011)

    ĐÁP ÁN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Giữa Kì 1 Môn Toán Lớp 9 (Đại Số & Hình Học) Có Đáp Án
  • Top 32 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Địa Lí Lớp 8 Có Đáp Án
  • Giải Vbt Sinh Học 8 Bài 7: Bộ Xương
  • Giải Sinh Lớp 8 Bài 48: Hệ Thần Kinh Sinh Dưỡng
  • Soạn Bài Trường Từ Vựng (Chi Tiết)
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 11 Môn Toán Trắc Nghiệm Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 28 Câu 1, 2, 3
  • Giải Bài Tập Trang 28, 29 Sgk Toán 5: Mi
  • Câu 1, 2, 3 Trang 28 Vở Bài Tập (Sbt) Toán 5 Tập 2
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 6 Chương I Bài 2: Ba Điểm Thẳng Hàng
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 2: Phép Tịnh Tiến Và Phép Dời Hình (Nâng Cao)
  • Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán trắc nghiệm bao gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Và bao gồm toàn bộ lượng kiến thức Toán lớp 11. Nhưng chủ yếu là những kiến thức, bài tập học trong học kì 2. Để bổ trợ cho các bạn trong quá trình ôn thi. Chúng tôi có sưu tầm đề thi với lời giải chi tiết. Mời các bạn tham khảo tài liệu bên dưới.

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán trắc nghiệm khác gì so với tự luận.

    Nếu như trước đây các đề thi môn Toán sẽ được thi dưới dạng bài tập tự luận với lời giải chi tiết. Thì hiện nay, với sự đổi mới hình thức thi của đề thi THPT QG. Do đó, đề thi học kì đang có phương hướng đổi sang thi trắc nghiệm để giúp học sinh làm quen với cách thức thi.

    Sau đề thi học kì 2 lớp 11 môn Toán là các bạn bước vào lớn 12. Cuối cùng là đến kì thi lớn – thi THPT QG. Nên sự đổi mới này là cần thiết đối với học sinh lớp 11.

    Bí kíp ôn thi đạt điêm cao trong kì thi

    Trong đề thi HK 2 lớp 11 môn Toán, các bạn sẽ cần phải ôn tập với lượng kién thức khá lớn. Do đó, các bạn cần chọn cho bản thân những phương pháp học phù hợp. Tránh hiện tượng “nước đến chân mới nhảy” . Như vậy sẽ khiến kết quả bài thi của bạn không được điểm cao.

    Trong khi đó, điểm số của bài thi học kì rất quan trọng. Nó đánh giá năng lực học của các bạn trong cả một học kì. Vì vậy, các bạn cần hành trang cho bản thân kiến thức. Bằng cách rèn luyện các bài tập toán trong suốt quá trình học Toán 11. Và khi gần đến kì thi, hãy luyện tập các đề thi học kì 2 Toán 11 để làm quen với cấu trúc đề thi.

    Tải tài liệu miễn phí ở đây

    Sưu tầm: Thu Hoài

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 2: Định Lí Đảo Và Hệ Quả Của Định Lí Ta
  • Tuyển Tập 80 Bài Toán Hình Học Lớp 9
  • Giải Sách Bài Tập Toán 12 Bài 2: Hàm Số Lũy Thừa
  • Giải Toán 11 Bài 2: Hoán Vị
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 2: Hoán Vị
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100