Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 26: Trồng Cây Rừng

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 9 Bài 4: Thực Hành: Sử Dụng Đồng Hồ Đo Điện
  • Bài 4. Thực Hành: Sử Dụng Đồng Hồ Đo Điện
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 31: Công Nghệ Tế Bào
  • Giải Vbt Công Nghệ 9 Bài 3: Dụng Cụ Dùng Trong Lắp Đặt Mạch Điện
  • Bài 3. Dụng Cụ Dùng Trong Lắp Đặt Mạch Điện
  • Bài 26: Trồng cây rừng

    I. Thời vụ trồng rừng (Trang 53 – vbt Công nghệ 7):

    – Thời vụ trồng rừng thay đổi theo vùng khí hậu

    + Mùa trồng rừng ở các tỉnh phía Bắc: xuân và thu.

    + Mùa trồng rừng ở các tỉnh phía Nam và miền Trung: mùa mưa.

    II. Làm đất trồng cây (Trang 53 – vbt Công nghệ 7)

    Cách làm đất phổ biến trong trồng rừng là:

    1. Kích thước hố: Em hãy đánh dấu (x) vào ô trống mà em cho là đúng kích thước hố trồng cây:

    2. Kĩ thuật đào hố

    Em hãy tìm các từ hay nhóm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các bước sau:

    – Bước 1: Vạc cỏ và đào hố, lớp đất màu để riêng bên miệng hố

    – Bước 2: Lấy lớp đất màu trộn với phân bón theo tỉ lệ 1kg phân hữu cơ ủ hoại với 100g supe lân và 100g NPK cho 1 hố. Lấp đất đã trộn phân bón vào hố (lớp đất màu đã trộn phân bón cho vào trước).

    – Bước 3: Cuốc thêm đất, đập nhỏ và nhặt sạch cỏ rồi lấp đầy hố.

    Em cho biết tại sao khi lấp hố lại cho lớp đất màu, đã trộn phân bón xuống trước?

    Để có dinh dưỡng cho rễ cây hấp thụ khi trồng.

    III. Trồng rừng bằng cây con (Trang 53 – vbt Công nghệ 7):

    1. Trồng cây con có bầu: Được áp dụng phổ biến trong trồng rừng.

    Quy trình trồng: Em hãy điền thứ tự đúng vào các quy trình trồng cây con có bầu sau:

    2. Trồng cây con rễ trần: Được áp dụng đối với loại cây phục hồi nhanh, bộ rễ khoẻ, nơi đất ẩm và tốt.

    Em hãy xếp lại thứ tự các bước đúng với quy trình trồng cây rễ trần:

    Ngoài hai cách trồng cây rừng trên, theo em, ở vùng đồi núi trọc nên trồng rừng bằng loại cây non nào? Tại sao?

    Do ở vùng đồi núi trọc khi gặp mưa lũ nước chảy mạnh gây xói mòn nên người ta sẽ trồng cây rễ trần để cây bám chắc vào đất không bị cuốn trôi khi mưa lũ.

    Trả lời câu hỏi

    Câu 1 (Trang 54 – vbt Công nghệ 7): Em hãy nêu quy trình làm đất để trồng cây rừng (hãy điền thứ tự đúng cho các quy trình sau):

    Lời giải:

    1

    a. Vạc cỏ và đào hố, lấp đất màu để riêng bên miệng hố

    3

    b. Cuốc thêm đất, đập nhỏ và làm sạch cỏ rồi lấp đầy hố

    2

    c. Lấy lớp đất màu đem trộn với phân bón

    Câu 2 (Trang 54 – vbt Công nghệ 7): Em hãy giải thích các thao tác kĩ thuật trồng cây con có bầu và cây con rễ trần?

    Lời giải:

    Cây có bầu

    1. Tạo lỗ trong hố đất có độ sâu lớn hơn chiều cao bầu đất

    – Để bầu đất không lộ ra ngoài.

    2. Rạch vỏ bầu

    – Hấp thụ chất dinh dưỡng

    3. Đặt bầu vào lỗ trong hố

    – Bắt đầu trồng cây.

    4. Lấp và nén đât lần 1

    – Lấp đất có chứa phân bón để cây hấp thụ dinh dưỡng

    5. Lấp và nén đât lần 2

    – Vững chắc cây trồng.

    Cây rễ trần

    1. Tạo lỗ trong hố đất

    – Để cho rễ cây cắm vào

    2. Đặt cây vào lỗ trong hố

    – Bắt đầu trồng cây.

    3. Lấp đất kín cổ rễ cây

    – Vững chắc cây

    Câu 3 (Trang 55 – vbt Công nghệ 7): Ở địa phương em, nếu có trồng cây rừng, thường trồng bằng cây con có bầu hay bằng cây con rễ trần, tại sao?

    Lời giải:

    – Ở địa phương em là vùng đồi núi do ở vùng đồi núi trọc khi gặp mưa lũ nước chảy mạnh gây xói mòn nên người ta sẽ trồng cây rễ trần để cây bám chắc vào đất không bị cuốn trôi khi mưa lũ.

    Các bài giải vở bài tập Công nghệ lớp 7 (VBT Công nghệ 7) khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 31: Giống Vật Nuôi
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 37: Thức Ăn Vật Nuôi
  • Giải Bài 5.1, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5, 5.6 Trang 15, 16 Sách Bài Tập Vật Lí 7
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 15: Làm Đất Và Bón Phân Lót
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Giải Vbt Công Nghệ 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2 Co Loi Giai, Các Dạng Bài Tập Kinh Tế Lượng Và Cách Giải
  • Phương Pháp Học Tốt Công Thức Vật Lý 11
  • Bài Tập Vật Lý 12 Chuyên Đề Dòng Điện Xoay Chiều Một Phần Tử Chọn Lọc.
  • Tìm Đáp Án, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Tập 2, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Tập 2
  • Giải Vbt Ngữ Văn 8
  • Giới thiệu về Giải VBT Công nghệ 6

    Chương 1: May mặc trong gia đình gồm 8 bài viết

    Chương 2: Trang trí nhà ở gồm 8 bài viết

    Chương 3: Nấu ăn trong gia đình gồm 11 bài viết

    Chương 4: Thu, chi trong gia đình gồm 3 bài viết

    Giải VBT Công nghệ 6 giúp học sinh hoàn thành bài tập trong vở bài tập công nghệ 6. Với cách giải chi tiết, dễ hiểu hi vọng sẽ giúp các em học sinh thêm yêu môn học công nghệ này hơn.

    Giải VBT Công nghệ 6 gồm có 6 chương với 30 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

    Bài 1: Các loại vải thường dùng trong may mặc

    Bài 2: Lựa chọn trang phục

    Bài 3: Thực hành – Lựa chọn trang phục

    Bài 4: Sử dụng và bảp quản trang phục

    Bài 5: Thực hành – Ôn một số mũi khâu cơ bản

    Bài 6: Thực hành – Cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh

    Bài 7: Thực hành – Cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật

    Ôn tập chương 1

    Chương 2: Trang trí nhà ở

    Bài 8: Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở

    Bài 9: Thực hành – Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở

    Bài 10: Giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp

    Bài 11: Trang trí nhà ở bằng một số đồ vật

    Bài 12: Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa

    Bài 13: Cắm hoa trang trí

    Bài 14: Thực hành – Cắm hoa

    Ôn tập chương 2

    Chương 3: Nấu ăn trong gia đình

    Bài 15: Cơ sở của ăn uống hợp lí

    Bài 16: Vệ sinh an toàn thực phẩm

    Bài 17: Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn

    Bài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩm

    Bài 19: Thực hành – Trộn dầu giấm rau xà lách

    Bài 20: Thực hành – Trộn hỗn hợp nộm rau muống

    Bài 21: Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình

    Bài 22: Quy trình tổ chức bữa ăn

    Bài 23: Thực hành -Xây dựng thực đơn

    Bài 24: Thực hành – Tỉa hoa trang trí món ăn từ một số loại rau, củ , quả

    Ôn tập chương 3

    Chương 4: Thu, chi trong gia đình

    Bài 25: Thu nhập của gia đình

    Bài 26: Chi tiêu trong gia đình

    Bài 27: Thực hành – Bài tập trình huống về Thu, chi trong gia đình

    Bài 1: Các loại vải thường dùng trong may mặcBài 2: Lựa chọn trang phụcBài 3: Thực hành – Lựa chọn trang phụcBài 4: Sử dụng và bảp quản trang phụcBài 5: Thực hành – Ôn một số mũi khâu cơ bảnBài 6: Thực hành – Cắt khâu bao tay trẻ sơ sinhBài 7: Thực hành – Cắt khâu vỏ gối hình chữ nhậtÔn tập chương 1Bài 8: Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ởBài 9: Thực hành – Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ởBài 10: Giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắpBài 11: Trang trí nhà ở bằng một số đồ vậtBài 12: Trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoaBài 13: Cắm hoa trang tríBài 14: Thực hành – Cắm hoaÔn tập chương 2Bài 15: Cơ sở của ăn uống hợp líBài 16: Vệ sinh an toàn thực phẩmBài 17: Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ănBài 18: Các phương pháp chế biến thực phẩmBài 19: Thực hành – Trộn dầu giấm rau xà láchBài 20: Thực hành – Trộn hỗn hợp nộm rau muốngBài 21: Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đìnhBài 22: Quy trình tổ chức bữa ănBài 23: Thực hành -Xây dựng thực đơnBài 24: Thực hành – Tỉa hoa trang trí món ăn từ một số loại rau, củ , quảÔn tập chương 3Bài 25: Thu nhập của gia đìnhBài 26: Chi tiêu trong gia đìnhBài 27: Thực hành – Bài tập trình huống về Thu, chi trong gia đình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 8
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Unit 6 Lớp 10
  • Tài Liệu Học Ngữ Pháp Tiếng Anh: Sách Use Of English – First Certificate Skills – Mark Harrison
  • Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa 12 : Tổng Hợp Các Dạng Giải Bài Tập Kim Loại
  • Hướng Dẫn Yugi H5: Cách Qua Các Bài Tập Huấn Luyện Khó
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 34: Nhân Giống Vật Nuôi

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 33: Một Số Phương Pháp Chọn Lọc Và Quản Lý Giống Vật Nuôi
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học 7 Bài 52
  • Công Nghệ 7 Bài 10: Vai Trò Của Giống Và Phương Pháp Chọn Giống Cây Trồng
  • Công Nghệ 10 Bài 7: Một Số Tính Chất Của Đất Trồng
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 40: Sản Xuất Thức Ăn Vật Nuôi
  • Bài 34: Nhân giống vật nuôi

    I. Chọn phối (Trang 70 – vbt Công nghệ 7):

    – Ví dụ chọn phối cùng giống: chọn phối heo Móng Cái đực với heo Móng Cái cái sẽ được cá thể là heo Móng Cái thuần chủng.

    – Ví dụ chọn phối khác giống: Chọn gà trống giống Rốt (sức sản xuất cao) với gà mái Ri (thịt ngon, dễ nuôi, sức đề kháng cao nhưng sinh sản thấp) sẽ được cá thể có ưu điểm của cả hai.

    II. Nhân giống thuần chủng (Trang 71 – vbt Công nghệ 7):

    1. Nhân giống thuần chủng là gì?

    Em hãy đánh dấu (x) để chọn các cặp phối hợp cho trong bảng sau thuộc phương pháp nhân giống phù hợp:

    2. Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả?

    Để nhân giống thuần chủng đạt kết quả phải tiến hành các biện pháp kĩ thuật.

    Hãy sắp xếp các biện pháp trên theo thứ tự của quy trình nhân giống (đánh số thứ tự 1, 2, 3 vào mỗi biện pháp).

    2

    Chọn nhiều cá thể đực, cái trong giống cùng tham gia

    3

    Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt đàn vật nuôi, kịp thời phát hiện và loại thải những vật nuôi con và vật nuôi mẹ có những đặc điểm không mong muốn.

    1

    Phải có mục đích nhân giống rõ ràng.

    Trả lời câu hỏi

    Câu 1 (Trang 71 – vbt Công nghệ 7): Chọn phối là?

    Lời giải:

    – Chọn con đực với con cái ghép đôi cho sinh sản với mục đích chăn nuôi gọi là chọn phối.

    Câu 2 (Trang 71 – vbt Công nghệ 7): Để đời sau con giống có chất lượng tốt, cần tiến hành như thế nào? Xác định câu trả lời đúng trong các câu sau:

    a) Chỉ cần chọn những con đạt tiêu chuẩn làm giống.

    b) Chỉ cần chọn những con đực, con cái khoẻ mạnh trong đàn vật nuôi cho phối giống với nhau.

    c) Tiến hành cả 2 biện pháp trên theo quy trình liên tục:

    – Tiến hành chọn để lấy một số con đực, cái đủ tiêu chuẩn làm giống.

    – Chọn những cặp đực và cái trong những con được chọn cho phối giống với nhau.

    Lời giải:

    Câu trả lời: c

    Câu 3 (Trang 72 – vbt Công nghệ 7): Đánh dấu (x) vào ô trống xác định câu trả lời đúng về mục đích của nhân giống thuần chủng:

    a) Tạo nhiều cá thể của giống

    b) Giữ vững được đặc tính của giống.

    c) Tâp trung được đặc tính tốt của nhiều giống.

    d) Hoàn thiện những đặc tính của giống.

    e) Loại thải những đặc tính xấu của giống

    Lời giải:

    1) a + b + c

    2) a + b + d

    3) b + c + d – X

    4) a + c + d

    Các bài giải vở bài tập Công nghệ lớp 7 (VBT Công nghệ 7) khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 32: Sự Sinh Trưởng Và Phát Dục Của Vật Nuôi
  • Công Nghệ 7 Bài 50: Môi Trường Nuôi Thuỷ Sản
  • Công Nghệ 7 Ôn Tập Phần 3: Chăn Nuôi
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 3: Một Số Tính Chất Của Đất Trồng
  • Công Nghệ 7 Bài 16: Gieo Trồng Cây Nông Nghiệp
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 31: Giống Vật Nuôi

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 26: Trồng Cây Rừng
  • Giải Vbt Công Nghệ 9 Bài 4: Thực Hành: Sử Dụng Đồng Hồ Đo Điện
  • Bài 4. Thực Hành: Sử Dụng Đồng Hồ Đo Điện
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 31: Công Nghệ Tế Bào
  • Giải Vbt Công Nghệ 9 Bài 3: Dụng Cụ Dùng Trong Lắp Đặt Mạch Điện
  • Bài 31: Giống vật nuôi

    I. Khái niệm về giống vật nuôi (Trang 66 – vbt Công nghệ 7):

    1. Thế nào là giống vật nuôi

    Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suât và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định.

    b) Hãy lấy một số ví dụ về giống vật nuôi và điền những đặc điểm ngoại hình của chúng vào bảng sau:

    STT

    Tên giống vật nuôi

    Đặc điểm ngoại hình dễ nhận biết nhất

    1

    Vịt cỏ

    Tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi, lông có nhiều màu

    2

    Bò sữa Hà Lan

    Màu lông trắng đen, sản lượng sữa cao

    3

    Lợn Lan đơ rat

    Thân dài, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ thịt nạc cao

    2. Phân loại giống vật nuôi

    Tên gọi vật nuôi

    Cách phân loại giống vật nuôi

    Theo địa lí

    Theo hình thái ngoại hình

    Theo mức độ hoàn thiện giống

    Theo hướng sản xuất

    3. Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi

    Đánh dấu vào ô trống xác định những điều kiện đúng để một loại vật nuôi được công nhận là một giống

    x

    Có đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau

    x

    Có tính di truyền ổn định

    Cùng sống chung trong một địa bàn

    x

    Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng

    II. Vai trò của giống trong chăn nuôi (Trang 67 – vbt Công nghệ 7):

    Đánh dấu (x) vào trồng chọn các câu trả lời đúng nhất về vai trò của giống trong chăn nuôi.

    x

    Giống vật nuôi có vai trò quyết định đến năng suất chăn nuôi

    Giống vật nuôi có vai trò quyết định đến khả năng chống bệnh của vật nuôi

    Giống vật nuôi có vai trò quyết định đến khả năng sinh sản của vật nuôi

    x

    Giống vật nuôi có vai trò quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

    Giống vật nuôi có vai trò quyết định đến khả năng sinh trưởng, phát dục của vật nuôi

    Giống vật nuôi có vai trò quyết định đến khả năng thích nghi của vật nuôi

    Các bài giải vở bài tập Công nghệ lớp 7 (VBT Công nghệ 7) khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 37: Thức Ăn Vật Nuôi
  • Giải Bài 5.1, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5, 5.6 Trang 15, 16 Sách Bài Tập Vật Lí 7
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 15: Làm Đất Và Bón Phân Lót
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 16: Gieo Trồng Cây Nông Nghiệp
  • Giải Vbt Công Nghệ 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 6
  • Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 2 Co Loi Giai, Các Dạng Bài Tập Kinh Tế Lượng Và Cách Giải
  • Phương Pháp Học Tốt Công Thức Vật Lý 11
  • Bài Tập Vật Lý 12 Chuyên Đề Dòng Điện Xoay Chiều Một Phần Tử Chọn Lọc.
  • Tìm Đáp Án, Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Tập 2, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Tập 2
  • Giới thiệu về Giải VBT Công nghệ 8

    Phần 1: Vẽ kĩ thuật gồm 2 chương với 17 bài viết

    Chương 1: Bản vẽ các khối hình học gồm 7 bài viết

    Chương 2: Bản vẽ kĩ thuật gồm 10 bài viết

    Phần 2: Cơ khí gồm 3 chương với 16 bài viết

    Chương 3: Gia công cơ khí gồm 6 bài viết

    Chương 4: Chi tiết máy và lắp ghép gồm 5 bài viết

    Chương 5: Truyền và biến đổi chuyển động gồm 4 bài viết

    Phần 3: Kĩ thuật điện gồm có 3 chương với 30 bài viết

    Chương 6: An toàn điện gồm 3 bài viết

    Chương 7: Đồ dùng điện gia đình gồm 15 bài viết

    Chương 8: Mạng điện trong nhà gồm 11 bài viết

    Giải VBT Công nghệ 8 giúp các em học sinh hoàn thành tốt các bài tập trong vở bài tập công nghệ 8, từ đó các em nắm chắc thêm kiến thức và thêm yêu môn học này hơn.

    Giải VBT Công nghệ 8 gồm 3 phần với tổng số 63 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

    Chương 1: Bản vẽ các khối hình học

    Bài 1. Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống

    Bài 2. Hình chiếu

    Bài 3. Bài tập thực hành : Hình chiếu của vật thể

    Bài 4. Bản vẽ các khối đa diện

    Bài 5. Bài tập thực hành : Đọc bản vẽ các khối đa diện

    Bài 6. Bản vẽ các khối tròn xoay

    Bài 7. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối tròn xoay

    Chương 2: Bản vẽ kĩ thuật

    Bài 8. Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật hình cắt

    Bài 9. Bản vẽ chi tiết

    Bài 10. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

    Bài 11. Biểu diễn ren

    Bài 12. Bài tập thực hành :Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

    Bài 13. Bản vẽ lắp

    Bài 14. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ lắp đơn giản

    Bài 15. Bản vẽ nhà

    Bài 16. Bài tập thực hành : Đọc bản vẽ nhà đơn giản

    Tổng kết và ôn tập Phần 1

    Phần 2: Cơ khí

    Bài 17. Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống

    Chương 3: Gia công cơ khí

    Bài 18. Vật liệu cơ khí

    Bài 19. Bài tập thực hành : Vật liệu cơ khí

    Bài 20. Dụng cụ cơ khí

    Bài 21. Cưa và đục kim loại

    Bài 22. Dũa và khoan kim loại

    Bài 23. Thực Hành : Đo và vạch dấu

    Chương 4: Chi tiết máy và lắp ghép

    Bài 24. Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép

    Bài 25. Mối ghép cố định mối ghép không tháo được

    Bài 26. Mối ghép tháo được

    Bài 27. Mối ghép động

    Bài 28. Thực Hành : Ghép nối chi tiết

    Chương 5: Truyền và biến đổi chuyển động

    Bài 29. Truyền chuyển động

    Bài 30. Biến đổi chuyển động

    Bài 31. Thực Hành : Truyền và biến đổi chuyển động

    Tổng kết và ôn tập Phần 2

    Phần 3: Kĩ thuật điện

    Bài 32. Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống

    Chương 6: An toàn điện

    Bài 33. An toàn điện

    Bài 34. Thực Hành : Dụng cụ bảo vệ an toàn điện

    Bài 35. Thực Hành : Cứu người bị tai nạn điện

    Chương 7: Đồ dùng điện gia đình

    Bài 36. Vật liệu kỹ thuật điện

    Bài 37. Phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện

    Bài 38. Đồ dùng loại điện – quang: Đèn sợi đốt

    Bài 39. Đèn huỳnh quang

    Bài 40. Thực Hành : Đèn ống huỳnh quang

    Bài 41. Đồ dùng loại Điện – Nhiệt : Bàn là điện

    Bài 42. Bếp điện, nồi cơm điện

    Bài 43. Thực hành : Bàn là điện , bếp điện , nồi cơm điện

    Bài 44. Đồ dùng loại Điện- Cơ : Quạt điện, máy bơm nước

    Bài 45. Thực Hành : Quạt điện

    Bài 46. Máy biến áp một pha

    Bài 47. Thực Hành : Máy biến áp

    Bài 48. Sử dụng hợp lý điện năng

    Bài 49. Thực Hành : Tính toán tiêu thụ điện năng trong gia đình

    Tổng kết và ôn tập Chương 6 và Chương 7

    Chương 8: Mạng điện trong nhà

    Bài 50. Đặc điểm và cấu tạo mạng điện trong nhà

    Bài 51. Thiết bị đóng – cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà

    Bài 52. Thực Hành : Thiết bị đóng – cắt và lấy điện

    Bài 53. Thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhà

    Bài 54. Thực Hành: Cầu trì

    Bài 55. Sơ đồ điện

    Bài 56. Thực Hành : Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện

    Bài 57. Thực Hành : Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện

    Bài 58. Thiết kế mạch điện

    Bài 59. Thực Hành : Thiết kế mạch điện

    Tổng kết và ôn tập Phần 3

    Bài 1. Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sốngBài 2. Hình chiếuBài 3. Bài tập thực hành : Hình chiếu của vật thểBài 4. Bản vẽ các khối đa diệnBài 5. Bài tập thực hành : Đọc bản vẽ các khối đa diệnBài 6. Bản vẽ các khối tròn xoayBài 7. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối tròn xoayBài 8. Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật hình cắtBài 9. Bản vẽ chi tiếtBài 10. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắtBài 11. Biểu diễn renBài 12. Bài tập thực hành :Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có renBài 13. Bản vẽ lắpBài 14. Bài tập thực hành: Đọc bản vẽ lắp đơn giảnBài 15. Bản vẽ nhàBài 16. Bài tập thực hành : Đọc bản vẽ nhà đơn giảnTổng kết và ôn tập Phần 1Bài 17. Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sốngBài 18. Vật liệu cơ khíBài 19. Bài tập thực hành : Vật liệu cơ khíBài 20. Dụng cụ cơ khíBài 21. Cưa và đục kim loạiBài 22. Dũa và khoan kim loạiBài 23. Thực Hành : Đo và vạch dấuBài 24. Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghépBài 25. Mối ghép cố định mối ghép không tháo đượcBài 26. Mối ghép tháo đượcBài 27. Mối ghép độngBài 28. Thực Hành : Ghép nối chi tiếtBài 29. Truyền chuyển độngBài 30. Biến đổi chuyển độngBài 31. Thực Hành : Truyền và biến đổi chuyển độngTổng kết và ôn tập Phần 2Bài 32. Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sốngBài 33. An toàn điệnBài 34. Thực Hành : Dụng cụ bảo vệ an toàn điệnBài 35. Thực Hành : Cứu người bị tai nạn điệnBài 36. Vật liệu kỹ thuật điệnBài 37. Phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điệnBài 38. Đồ dùng loại điện – quang: Đèn sợi đốtBài 39. Đèn huỳnh quangBài 40. Thực Hành : Đèn ống huỳnh quangBài 41. Đồ dùng loại Điện – Nhiệt : Bàn là điệnBài 42. Bếp điện, nồi cơm điệnBài 43. Thực hành : Bàn là điện , bếp điện , nồi cơm điệnBài 44. Đồ dùng loại Điện- Cơ : Quạt điện, máy bơm nướcBài 45. Thực Hành : Quạt điệnBài 46. Máy biến áp một phaBài 47. Thực Hành : Máy biến ápBài 48. Sử dụng hợp lý điện năngBài 49. Thực Hành : Tính toán tiêu thụ điện năng trong gia đìnhTổng kết và ôn tập Chương 6 và Chương 7Bài 50. Đặc điểm và cấu tạo mạng điện trong nhàBài 51. Thiết bị đóng – cắt và lấy điện của mạng điện trong nhàBài 52. Thực Hành : Thiết bị đóng – cắt và lấy điệnBài 53. Thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhàBài 54. Thực Hành: Cầu trìBài 55. Sơ đồ điệnBài 56. Thực Hành : Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điệnBài 57. Thực Hành : Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điệnBài 58. Thiết kế mạch điệnBài 59. Thực Hành : Thiết kế mạch điệnTổng kết và ôn tập Phần 3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Unit 6 Lớp 10
  • Tài Liệu Học Ngữ Pháp Tiếng Anh: Sách Use Of English – First Certificate Skills – Mark Harrison
  • Tổng Hợp Lý Thuyết Hóa 12 : Tổng Hợp Các Dạng Giải Bài Tập Kim Loại
  • Hướng Dẫn Yugi H5: Cách Qua Các Bài Tập Huấn Luyện Khó
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán 11 Hình Học Trang 119 Sách Giáo Khoa
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 37: Thức Ăn Vật Nuôi

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 31: Giống Vật Nuôi
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 26: Trồng Cây Rừng
  • Giải Vbt Công Nghệ 9 Bài 4: Thực Hành: Sử Dụng Đồng Hồ Đo Điện
  • Bài 4. Thực Hành: Sử Dụng Đồng Hồ Đo Điện
  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học Lớp 9 Bài 31: Công Nghệ Tế Bào
  • Bài 37: Thức ăn vật nuôi

    I. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi (Trang 74 – vbt Công nghệ 7):

    1. Thức ăn vật nuôi

    – Một số loại thức ăn của các vật nuôi sau:

    Lợn ăn các loại thức ăn thực vật và động vật (ăn tạp)

    Trâu, bò ăn các loại thức ăn thực vật

    Gà, vịt ăn các loại thức ăn hạt ngô, thóc.

    – Như vậy vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí va tiêu hoá của chúng.

    2. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi

    Các loại thức ăn trong hình 64 – SGK được sắp xếp theo nguồn gốc như sau:

    Nguồn gốc từ thực vật: cám gạo, ngô vàng, bột sắn, khô dầu đậu tương.

    Nguồn gốc từ động vật: bột cá.

    Nguồn gốc khoáng: pmic khoáng.

    II. Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi (Trang 74 – vbt Công nghệ 7):

    1. Đọc bảng 4 – SGK. Thành phần hoá học của một số loại thức ăn (SGK). Cho biết:

    a) Nguồn gốc các loại thức ăn:

    – Nguồn gốc thực vật gồm các loại thức ăn: được chế biến từ thực vật thiên nhiên: rau muống, khoai lang củ, rơm lúa, ngô (bắp).

    – Nguồn gốc động vật gồm các loại thức ăn: bột cá, bột tôm, bột thịt, …

    – Nguồn gốc khoáng, vitamin có trong các loại thức ăn: dưới dạng muối không độc chứa canxi, photpho, natri, …

    b) Thức ăn của vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng: nước, protein, lipit, gluxit, khoáng, vitamin, …

    2. Quan sát hình 65 (SGK) và đối chiếu với bảng 4 (SGK), hãy điền tên loại thức ăn phù hợp dưới mỗi hình tròn biểu diễn thành phần thức ăn.

    a) Rau muống

    b) Rơm lúa

    c) Khoai lang

    d) Ngơ hat

    e) Bột cá

    Các bài giải vở bài tập Công nghệ lớp 7 (VBT Công nghệ 7) khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài 5.1, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5, 5.6 Trang 15, 16 Sách Bài Tập Vật Lí 7
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 15: Làm Đất Và Bón Phân Lót
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 16: Gieo Trồng Cây Nông Nghiệp
  • Giải Bài Tập Công Nghệ 7
  • Giải Bài Tập Công Nghệ Lớp 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Lớp 7: Communication
  • Giải Communication Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 2: Health
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skills 1, Skills 2
  • Giải bài tập Công nghệ lớp 7

    MỤC LỤC

    • Bài 1: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt – Công nghệ 7
    • Bài 2: Khái niệm về đất trồng và thành phần đất trồng – Công nghệ 7
    • Bài 3: Một số tính chất của đất trồng – Công nghệ 7
    • Bài 6: Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất – Công nghệ 7
    • Bài 7: Tác dụng của phân bón trong trồng trọt – Công nghệ 7
    • Bài 9: Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường – Công nghệ 7
    • Bài 10: Vai trò của giống và phương pháp chọn giống cây trồng – Công nghệ 7
    • Bài 11: Sản xuất và bảo quản cây trồng – Công nghệ 7
    • Bài 12: Sâu, bệnh hại cây trồng – Công nghệ 7
    • Bài 13: Phòng trừ sâu, bệnh hại – Công nghệ 7
    • Bài 15: Làm đất và bón phân lót – Công nghệ 7
    • Bài 16: Gieo trồng cây nông nghiệp – Công nghệ 7
    • Bài 19: Các biện pháp cây trồng – Công nghệ 7
    • Bài 20: Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản – Công nghệ 7
    • Bài 21: Luân canh, xen canh, tăng vụ – Công nghệ 7
    • Bài ôn tập phần I – Trồng trọt – Công nghệ 7
    • Bài 22: Vai trò của rừng và nhiệm vụ của trồng rừng – Công nghệ 7
    • Bài 23: Làm đất gieo ươm cây rừng – Công nghệ 7
    • Bài 24: Gieo hạt và chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng – Công nghệ 7
    • Bài 26: Trồng cây rừng – Công nghệ 7
    • Bài 27: Chăm sóc rừng sau khi trồng – Công nghệ 7
    • Bài 28: Khai thác rừng – Công nghệ 7
    • Bài 29: Bảo vệ và khoanh nuôi rừng – Công nghệ 7
    • Ôn tập chương II – Lâm nghiệp – Công nghệ 7
    • Bài 30: Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 31: Giống vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 32: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 33: Một số phương pháp chọn lọc và quản lý giống vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 34: Nhân giống vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 37: Thức ăn vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 38: Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 39: Chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 40: Sản xuất thức ăn vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 44: Chuồng nuôi và vệ sinh trong chuồng nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 45: Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 46: Phòng, trị bệnh cho vật nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 47: Vắc-xin phòng bệnh cho vật nuôi – Công nghệ 7
    • Ôn tập chương III: Chăn nuôi – Công nghệ 7
    • Bài 49: Vai trò, nhiệm vụ của nuôi thủy sản – Công nghệ 7
    • Bài 50: Môi trường nuôi thủy sản – Công nghệ 7
    • Bài 52: Thức ăn của động vật thủy sản (tôm, cá) – Công nghệ 7
    • Bài 54: Chăm sóc, quản lý và phòng trị bệnh cho động vật thủy sản (tôm, cá) – Công nghệ 7
    • Bài 55: Thu hoạch, bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản – Công nghệ 7
    • Bài 56: Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản – Công nghệ 7
    • Ôn tập tập phần IV – Thủy sản – Công nghệ 7
    • Giải bài tập Công nghệ lớp 7

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Bài 8 Trang 25 Sgk Gdcd Lớp 7
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 8: Cộng, Trừ Đa Thức Một Biến
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 7 Bài 11: Di Dân Và Sự Bùng Nổ Đô Thị Ở Đới Nóng
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 8: Tính Chất Ba Đường Trung Trực Của Tam Giác
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 7 Bài 8: Các Trường Hợp Bằng Nhau Của Tam Giác Vuông
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 12: Sâu, Bệnh Hại Cây Trồng

    --- Bài mới hơn ---

  • Công Nghệ 7 Bài 32: Sự Sinh Trưởng Và Phát Dục Của Vật Nuôi
  • Công Nghệ 7 Bài 40: Sản Xuất Thức Ăn Vật Nuôi
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 21: Luân Canh, Xen Canh, Tăng Vụ
  • Giải Vở Bài Tập Lịch Sử 7 Bài 6
  • Vbt Lịch Sử 6 Bài 7: Ôn Tập
  • Bài 12: Sâu, bệnh hại cây trồng

    I. Tác hại của sâu, bệnh (Trang 23 – vbt Công nghệ 7):

    – Khi bị sâu, bệnh phá hại, cây trồng sinh trưởng, phát triển kém, năng suất và chất lượng nông sản giảm, thậm chí không cho thu hoạch.

    – VD: Hoa quả bị sâu mọt xâm nhập và ăn hết phần bên trong.

    II. Khái niện về côn trùng và bệnh cây (Trang 23 – vbt Công nghệ 7):

    1. Khái niệm về côn trùng

    – Côn trùng (sâu bệnh) là lớp động vật thuộc ngành động vật chân khớp, cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng. Ngực mang 3 đôi chân và thường có 2 đôi cánh, đầu có một đôi râu.

    – Vòng đời của côn trùng được tính từ giai đoạn trứng đến côn trùng trưởng thành và lại đẻ trứng.

    – Trong vòng đời, côn trùng trải qua nhiều giai đoạn sinh trưởng, phát triển khác nhau, có cấu tạo và hình thái khác nhau.

    – Côn trùng có hai kiểu biến thái:

    + Biến thái hoàn toàn gồm 4 pha: trứng, sâu trưởng thành, nhộng, sâu non.

    + Biến thái không hoàn tiểu gồm 3 pha: sâu non, trứng, sâu trưởng thành.

    + Sự khác nhau giữa biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn là với biến thái không hoàn toàn chúng gây hại mạnh nhất ở dạng trưởng thành.

    2. Khái niệm về bệnh cây

    – Bệnh cây là: trạng thái không bình thường về chức năng sinh lí, cấu tạo và hình thái của cây dưới tác động của vi sinh vật gây bệnh và điều kiện sống không thuận lợi. Vi sinh vật gây bệnh có thể là nấm, vi khuẩn, vi rút.

    3. Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hại

    – Khi cây bị sâu, bệnh phá hại, thường có những biến đổi về màu sắc, hình thái

    Trả lời câu hỏi

    Câu 1 (Trang 24 – vbt Công nghệ 7): Nêu những dấu hiệu thường gặp ở cây bị sâu, bệnh phá hoại? (Em hãy đánh dấu (x) vào đầu câu trả lời đúng)

    Lời giải:

    Câu 2 (Trang 24 – vbt Công nghệ 7): Lấy ví dụ về những dấu hiệu của một loại cây bị sâu, bệnh phá hoại mà em biết

    Lời giải:

    – Bệnh vàng lá của cây lúa:

    – Trên lá khi bệnh mới xuất hiện là các đốm hình bán nguyệt nhỏ 1 – 3 mm, màu vàng cam.

    – Sau đó từ vết bệnh làm chết các mô lá thành từng sọc dài tới chop lá màu vàng cam.

    – Trên một lá có thể xuất hiện nhiều vết bệnh

    – Bệnh nặng có thể xuất hiện các vết đốm trên bẹ lá.

    – Trên ruộng bị bệnh nặng nhìn trên ruộng có màu vàng rực giống như màu lúa chín.

    – Nhiều nơi gọi là bệnh vàng lá chín sớm.

    Các bài giải vở bài tập Công nghệ lớp 7 (VBT Công nghệ 7) khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Looking Back Unit 6 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 8 Lớp 6: Looking Back
  • Unit 6 Lớp 8: Looking Back
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Reading (Trang 6
  • Looking Back Trang 66 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 13: Phòng Trừ Sâu, Bệnh Hại

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Vbt Sinh Học 7 Bài 13
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 2: Khái Niệm Về Đất Trồng Và Thành Phần Cần Đất Trồng
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 11: Sản Xuất Vào Bảo Quản Giống Cây Trồng
  • Công Nghệ 7 Bài 16: Gieo Trồng Cây Nông Nghiệp
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 3: Một Số Tính Chất Của Đất Trồng
  • Bài 13: Phòng trừ sâu, bệnh hại

    I. Nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại (Trang 24 – vbt Công nghệ 7):

    Khi tiến hành phòng trừ sâu, bệnh phải đảm bảo những nguyên tắc sau:

    – Phòng là chính

    – Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để.

    – Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ

    Tại sao lại lấy nguyên tắc phòng là chính để phòng trừ sâu, bệnh hại?

    Tại vì nếu để cây trồng, thực vật bị nhiễm sâu bệnh thì sẽ bị tổn hại vĩnh viễn làm giảm năng suất, giảm tính thẩm mĩ. Do đó cần phòng hơn là chữa.

    II. Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại (Trang 24 – vbt Công nghệ 7):

    1. Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu, bệnh hại.

    Em hãy điền tác dụng phòng trừ sâu, bệnh của biện pháp canh tác sử dụng giống vào bảng sau:

    Biện pháp phòng trừ

    Tác dụng phòng trừ sâu, bệnh hại

    – Vệ sinh đồng ruộng

    – dọn sạch cỏ dại, tiêu hủy tàn dư thực vật

    – Làm đất

    – Diệt cỏ dại, mầm mống sâu bệnh

    – Gieo trồng đúng thời vụ

    – Tính chống chịu với sâu bệnh

    – Chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí

    – Giúp cây trồng khoẻ mạnh

    – Luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên một đơn vị diện tích.

    – Trừ được sâu bệnh sớm

    – Sử dụng giống chống sâu, bệnh

    – Thiên địch khắc chế sâu, bệnh.

    2. Biện pháp thủ công

    Em hãy điền vào bảng sau những ưu, nhược điểm của các biện pháp thủ công phòng trừ sâu, bệnh.

    3. Biện pháp hoá học

    – Ưu nhược điểm của việc sử dụng thuốc hoá học để trừ sâu bệnh:

    + Ưu điểm: diệt sâu, bệnh nhanh, ít tốn công.

    + Nhược điểm: gây độc cho người dùng, cây trồng, vật nuôi, ô nhiễm môi trường, giết chết các sinh vật khắc.

    – Cách khắc phục các nhược điểm và nâng cao hiệu quả sử dụng thuốc:

    + Dùng đúng với liều lượng cho phép.

    + Sử dụng đồ bảo hộ cho người, cách li khỏi thuốc.

    – Cách sử dụng để trừ sâu, bệnh (quan sát hình 23 SGK): phun thuốc, rắc thuốc vào đất, trộn thuốc vào hạt giống.

    4. Biện pháp sinh học

    – Sử dụng

    + Ưu điểm: hiệu quả cao, không ô nhiễm môi trường.

    + Nhược điểm: tốn công sức

    5. Biện pháp kiểm dịch thực vật: sử dụng hệ thống các biện pháp kiểm tra, xử lí những sản phẩm nông, lâm nghiệp khi xuất, nhập khẩu hoặc vận chuyển từ vùng này sang vùng khác nhằm ngăn chặn sự lây lan của sâu, bệnh

    Trả lời câu hỏi

    Câu 1 (Trang 26 – vbt Công nghệ 7): Sử dụng thuốc hoá học trừ sâu, bệnh hại bằng cách nào? Cần đảm bảo các yêu cầu gì?

    Lời giải:

    – Sử dụng thuốc hóa học trừ sâu bệnh hại có ba cách:

    + Phun thuốc.

    + Rắc thuốc vào đất.

    + Trộn thuốc vào hạt giống.

    – Cần đảm bảo các yêu cầu sau:

    + Sử dụng đúng loại thuốc, nồng độ và liều lượng.

    + Phun đúng kĩ thuật (đảm bảo thời gian cách li đúng quy định, phun đều, không phun ngược chiều gió, lúc mưa,…).

    Câu 2 (Trang 26 – vbt Công nghệ 7): Ở địa phương em đã thực hiện phòng trừ sâu, bệnh hại bằng biện pháp nào?

    Lời giải:

    – Tùy vào từng địa phương có thể sử dụng những biện pháp phòng chống sâu bệnh hại khác nhau. Thường thì biện pháp hóa học được sử dụng nhiều nhất do diệt sâu bệnh nhanh chóng, giá thành rẻ.

    – Ở địa phương em đã dùng các biện pháp:

    + Biện pháp hóa học.

    + Biện pháp sinh học.

    + Biện pháp thủ công.

    Câu 3 (Trang 26 – vbt Công nghệ 7): Hãy nêu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại? Ưu nhược điểm của từng biện pháp?

    Lời giải:

    Biện pháp thủ công

    Ưu điểm Nhược điểm

    Câu 4 (Trang 26 – vbt Công nghệ 7): Trò chơi giải ô chữ

    Lời giải:

    Ô chữ là một câu tục ngữ về phương châm phòng trừ, bệnh của ông cha ta gồm 20 chữ cái, chữ cái ô đầu tiên là P, chữ cái ở ô thứ 12 là N

    – Phòng bệnh hơn chữa bệnh

    Các bài giải vở bài tập Công nghệ lớp 7 (VBT Công nghệ 7) khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 9: Cách Sử Dụng Vào Bảo Quản Các Loại Phân Bón Thông Thường
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 4: Thực Hành : Xác Định Thành Phần Cơ Giới Của Đất Bằng Phương Pháp Đơn Giản
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 7: Tác Dụng Của Phân Bón Trong Trồng Trọt
  • Công Nghệ 8 Bài 6. Bản Vẽ Các Khối Tròn Xoay
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ 8 Bài 6: Bản Vẽ Các Khối Tròn Xoay
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 16: Gieo Trồng Cây Nông Nghiệp

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 15: Làm Đất Và Bón Phân Lót
  • Giải Bài 5.1, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5, 5.6 Trang 15, 16 Sách Bài Tập Vật Lí 7
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 37: Thức Ăn Vật Nuôi
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 31: Giống Vật Nuôi
  • Bài 16: Gieo trồng cây nông nghiệp

    I. Thời vụ gieo trồng (Trang 30 – vbt Công nghệ 7):

    – Mỗi loại cây đều được gieo trồng vào một khoảng thời gian nhất định. Thời gian đó gọi là “Thời vụ”.

    1. Căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng

    Muốn xác định thời vụ gieo trồng cần phải dựa vào các yếu tố: khí hậu, loại cây trồng, tình hình phát sinh sâu, bệnh ở địa phương.

    Trong các yếu tố nêu trên, yếu tố có tác dụng quyết định nhất đến thời vụ đó là thời vụ vì mỗi loại cây trồng đều sinh trưởng vào một thời vụ nhất định, nếu trái thời vụ cây trồng sẽ không khoẻ mạnh, dễ bị sâu, bệnh tấn công.

    2. Các vụ gieo trồng

    Đặc điểm khí hậu giữa các vùng miền nước ta rất khác nhau, tuy nhiên các vụ gieo trồng đều tập trung vào ba vụ trong năm: đông xuân, hè thu và vụ mùa.

    – Kể tên

    II. Kiểm tra và xử lí hạt giống (Trang 31 – vbt Công nghệ 7):

    1. Mục đích kiểm tra hạt giống

    Hạt giống trước khi đem gieo phải kiểm tra một số tiêu chí nhất định, hạt giống tốt phải đảm bảo các tiêu chí sau đây, nếu phù hợp thì hạt mới được sử dụng

    Em hãy đánh dấu (x) vào ô trống những tiêu chí cần đạt:

    2. Mục đích xử lí hạt giống

    Xử lí hạt giống có tác dụng vừa kích thích hạt nảy mầm nhanh vừa diệt trừ sâu, bệnh có hạt.

    Em hãy điền các cách xử lí và cách tiến hành của nó vào bảng sau:

    Cách xử lí

    Cách tiến hành

    1. Xử lí bằng nhiệt độ

    Ngâm hạt trong nước ấm ở nhiệt độ, thời gian khác nhau.

    2. Xử lí bằng hoá chất

    Trộn hạt với hoá chất hoặc ngâm trong dung dịch chứa hoá chất.

    III. Phương pháp gieo trồng (Trang 32 – vbt Công nghệ 7):

    1. Yêu cầu kĩ thuật: gieo trồng phải đảm bảo các yêu cầu về thời vụ, mật độ, khoảng cách và độ nông, sâu.

    2. Phương pháp gieo trồng

    Các phương pháp

    Loại cây áp dụng phương pháp gieo trồng

    Tên một số loại cây mà em biết

    Ưu điểm

    Nhược điểm

    Gieo bằng hạt

    Cây trồng ngắn ngày Lúa, ngô, đỗ, rau

    Nhanh, ít tốn công

    Số lượng hạt nhiều, khó chăm sóc

    Trồng cây con

    Ngắn ngày và dài ngày

    Cà phê, cao su, hồ tiêu, bắp, đậu phộng

    Tiết kiệm hạt giống

    Tốn nhiều công sức

    – Phương pháp trồng khác:

    + H.28a: Trồng bằng củ

    + H.28b: Trồng bằng cành.

    Trả lời câu hỏi

    Câu 1 (Trang 32 – vbt Công nghệ 7): Vì sao phải gieo trồng đúng thời vụ

    Lời giải:

    – Gieo trồng đúng thời vụ sẽ đảm bảo được khí hậu, tình hình phát sinh sâu bệnh ở mỗi địa phương thích hợp nhất cho sự phát triển của từng loại cây trồng. Như vậy cây sẽ có những điều kiện thuận lợi nhất để sinh trưởng, phát triển và sẽ cho năng suất tối đa tương ứng với tiềm năng của cây.

    Câu 2 (Trang 33 – vbt Công nghệ 7): Xử lí hạt giống nhằm mục đích gì? Ở địa phương em có tiến hành xử lí hạt giống không, nếu có thường xử lí theo cách nào?

    Lời giải:

    Mục đích: kích thích hạt nảy mầm nhanh đồng thời diệt sâu bệnh có ở hạt.

    Liên hệ ở địa phương: có tiến hành xử lý hạt giống, thường xử lí theo cách ngâm bằng hóa chất.

    Câu 3 (Trang 33 – vbt Công nghệ 7): Ngày nay, với sự tiến bộ của khoa học kĩ thuật người ta đã sử dụng phương pháp trồng cây nào? Các loại rau được trồng theo phương pháp nói trên, theo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm được gọi là rau gì?

    Lời giải:

    – Phương pháp trồng rau khí canh.

    – Đó gọi là rau sạch.

    Các bài giải vở bài tập Công nghệ lớp 7 (VBT Công nghệ 7) khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Công Nghệ 7
  • Công Nghệ 7 Ôn Tập Phần 2: Lâm Nghiệp
  • Công Nghệ 7 Ôn Tập Phần 4: Thủy Sản
  • Giải Vbt Ngữ Văn 7 Thêm Trạng Ngữ Cho Câu
  • Giải Vbt Công Nghệ 7 Bài 40: Sản Xuất Thức Ăn Vật Nuôi
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100