Thông tin tỷ giá đô canada bidv mới nhất

11

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đô canada bidv mới nhất ngày 22/08/2019 trên website Expressrotaryhotpot.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.139,0023.139,0023.259,00
USD(1-2-5)22.921,00--
USD(10-20)23.093,00--
GBP27.854,0028.023,0028.333,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.316,0023.457,0023.790,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,38722,61783,06
AUD15.528,0015.622,0015.808,00
CAD17.243,0017.347,0017.571,00
SGD16.542,0016.642,0016.858,00
SEK-2.378,002.439,00
LAK-2,452,90
DKK-3.413,003.501,00
NOK-2.563,002.629,00
CNY-3.235,003.320,00
RUB-321,00395,00
NZD14.607,0014.695,0014.944,00
KRW17,28-20,96
EUR25.551,0025.615,0026.280,00
TWD671,09-757,34
MYR5.210,96-5.680,63

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.493,0025.555,0025.885,00
GBP27.823,0027.991,0028.288,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.348,0023.442,0023.741,00
JPY214,99216,36218,93
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.580,0016.647,0016.846,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.264,0017.333,0017.530,00
NZD-14.696,0014.975,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.139,0023.139,0023.259,00
USD(1-2-5)22.921,00--
USD(10-20)23.093,00--
GBP27.854,0028.023,0028.333,00
HKD2.906,002.927,002.990,00
CHF23.316,0023.457,0023.790,00
JPY215,23216,53220,72
THB715,38722,61783,06
AUD15.528,0015.622,0015.808,00
CAD17.243,0017.347,0017.571,00
SGD16.542,0016.642,0016.858,00
SEK-2.378,002.439,00
LAK-2,452,90
DKK-3.413,003.501,00
NOK-2.563,002.629,00
CNY-3.235,003.320,00
RUB-321,00395,00
NZD14.607,0014.695,0014.944,00
KRW17,28-20,96
EUR25.551,0025.615,0026.280,00
TWD671,09-757,34
MYR5.210,96-5.680,63

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.570,0015.630,0015.790,0015.780,00
CAD17.300,0017.360,0017.540,0017.530,00
CHF22.610,0023.500,0023.080,0023.730,00
EUR25.540,0025.620,0025.880,0025.870,00
GBP27.950,0028.060,0028.340,0028.330,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,70217,00218,80219,10
NZD-14.740,00-15.020,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.955,0028.039,0028.341,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.429,0023.499,0023.753,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.599,0015.646,0015.815,00
Ðô-la Canada17.318,0017.370,0017.557,00
Ðô-la Singapore16.626,0016.676,0016.856,00
Đồng Euro25.566,0025.643,0025.919,00
Ðô-la New Zealand14.699,0014.772,0014.946,00
Bat Thái Lan732,00750,00763,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.249,003.326,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.454,0027.773,0028.542,0028.542,00
Ðồng Euro (EUR)25.228,0025.391,0026.094,0026.094,00
Yên Nhật (JPY)212,57215,27220,78220,78
Ðô la Úc (AUD)15.324,0015.471,0015.963,0015.963,00
Ðô la Singapore (SGD)16.334,0016.524,0016.982,0016.982,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.015,0017.213,0017.689,0017.689,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.309,0023.309,0023.954,0023.954,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.623,0014.623,0015.028,0015.028,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.567,0015.882,00
CAD17.304,0017.605,00
CHF23.424,0023.826,00
CNY3.207,003.372,00
DKK3.391,003.532,00
EUR25.537,0025.951,00
GBP27.967,0028.359,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,68219,27
KRW18,5720,03
NOK2.521,002.655,00
NZD14.675,0015.049,00
SEK2.369,002.454,00
SGD16.670,0016.881,00
THB736,00772,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.318,0025.445,0026.336,00
GBP27.688,0027.827,0028.404,00
JPY215,00215,83221,55
HKD2.861,002.919,583.017,00
CNY-3.238,003.352,00
AUD15.433,0015.589,0016.285,00
NZD14.531,0014.678,0015.049,00
CAD17.097,0017.270,0017.732,00
SGD16.446,0016.612,0016.995,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.136,0023.370,0023.949,00
RUB-286,05492,61
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.098,0023.138,0023.258,0023.248,00
AUD15.507,0015.607,0015.912,0015.812,00
CAD17.243,0017.343,0017.649,0017.549,00
CHF23.411,0023.511,0023.860,0023.860,00
EUR25.536,0025.636,0025.995,0025.945,00
GBP27.951,0028.051,0028.360,0028.260,00
JPY215,40216,90219,96218,96
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,60-5,78
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.614,00-15.024,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.209,00-3.379,00
KRW-19,17-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.530,0025.610,0025.910,0025.910,00
GBP27.880,0027.990,0028.330,0028.320,00
JPY216,40217,10220,20220,10
CHF23.310,0023.450,0024.010,0023.870,00
CAD17.300,0017.370,0017.580,0017.580,00
AUD15.540,0015.590,0015.870,0015.870,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.740,00-15.000,00
KRW-19,10-21,00

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.609,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.709,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.129,0023.149,0023.269,00
JPYĐồng Yên Nhật214,76216,02222,02
AUDĐô Úc15.268,0015.496,0015.999,00
CADĐô Canada17.051,0017.248,0017.749,00
GBPBảng Anh27.631,0027.923,0028.525,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.188,0023.410,0023.912,00
SGDĐô Singapore16.440,0016.589,0016.991,00
EUREuro25.306,0025.601,0026.301,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.213,003.344,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.473,005.627,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.135,0023.265,00
THBBaht/Satang722,62738,77769,48
SGDSingapore Dollar16.597,0016.657,0016.877,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.653,0014.722,0015.125,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.055,0077.105,0077.941,00
KRWWON18,2218,5320,10
JPYJapanese Yen212,44215,56222,36
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.702,002.933,003.032,00
GBPGreat British Pound27.806,0028.016,0028.268,00
EUREuro25.416,0025.584,0026.350,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.318,0023.417,0024.070,00
CADCanadian Dollar17.163,0017.314,0017.607,00
AUDAustralian Dollar15.518,0015.592,0015.856,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.497,6515.591,2015.856,33
CAD17.157,3317.313,1517.607,57
CHF23.252,1023.416,0123.814,20
DKK-3.398,303.504,82
EUR25.506,3525.583,1026.351,44
GBP27.819,9528.016,0628.265,44
HKD2.916,782.937,342.981,32
INR-324,09336,81
JPY213,40215,56222,35
KRW17,6018,5320,09
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.554,952.635,03
RUB-351,96392,19
SAR-6.172,496.414,69
SEK-2.381,762.441,72
SGD16.567,6616.684,4516.866,67
THB738,80738,80769,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:46:54 22/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.436,0015.566,0015.936,00
CAD-17.207,0017.323,0017.694,00
CHF-23.309,0023.460,0023.793,00
CNY--3.241,003.301,00
DKK--3.399,003.529,00
EUR-25.481,00 (€50, €100)
25.471,00 (< €50)
25.501,0026.276,00
GBP-27.778,0027.998,0028.418,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-215,21215,71221,21
KRW-17,3518,7520,15
LAK--2,462,91
NOK--2.544,002.624,00
NZD-14.583,0014.666,0014.953,00
SEK--2.373,002.423,00
SGD-16.474,0016.499,0016.904,00
THB-700,57744,91768,57
USD23.116,0023.129,00 ($50, $100)
23.119,00 (< $50)
23.139,0023.259,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá đô canada bidv

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Giá điện lũy kế tăng gần 75%? | vtc14

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

Tỷ giá euro hôm nay (8/5) tăng mạnh trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Giá vàng online

Tỉ giá ngoại tệ hôm nay 14/8/2019

Cảnh báo: tặng quà - lừa đảo chuyển phát quốc tế

Từ thủ đô: chinatown, phố tàu, "đặc khu" tàu ở canada

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 18/5: lên gần đỉnh hai năm trên thị trường quốc tế

Canada nói gì về tin ông võ kim cự tới ‘định cư’? (voa)

Canada giữ nguyên thuế chống phá giá trên ống đồng vn

Tỷ giá usd hôm nay 24/7: giá usd ngân hàng biến động trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 2/8: rời khỏi đỉnh hai năm vì căng thẳng mỹ - trung leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 24/5: rời khỏi đỉnh gần hai năm trên thị trường quốc tế

Tỷ giá usd hôm nay 27/5: khởi sắc ngay đầu tuần trên thị trường thế giới

Lực lượng 47 và dư luận viên tuyên truyền cho đảng có hiệu quả tới đâu .

Quan chức sứ quán của bắc hàn ở việt nam làm gì? bắc hàn và những cuộc đào tẩu

Tin từ tc2: đây mới là lý do 3x xuống tay với trần bắc hà

Mở rộng cánh cửa đưa hàng việt nam vào canada | vtc16

Tỷ giá usd hôm nay 10/7: ổn định chờ đợi các tin hiệu từ fed

Nhận tiền từ nước ngoài gửi về qua western union (hvt7)

Thanh tra giá điện: không phát hiện bất thường | vtc14

Truyền hình voa 21/5/19: canada nói gì về tin ông võ kim cự tới ‘định cư’?

Startup từ ngành công nghiệp tỷ đô gọi vốn bất thành | thương vụ bạc tỷ tâp 3 | mùa 3

Bộ công thương chỉ trích thuế chống bán phá giá của mỹ

2019 việt nam sẽ là nước đầu tiên có mạng 5g? ông chủ huawei lần đầu tiên lên tiếng phân trần

Thứ trưởng công thương mất chức

Giá đô la mỹ mới nhât hôm nay (02/08/2019) - ổn định giữa tình hình thế giới bất ổn

Ngũ giác đài trình tổng thống kế hoạch tăng quân tới trung đông (voa)

Nhà đầu tư từ dubai: “người việt hải ngoại nên quay về và cùng phát triển với quốc gia này”

Truyền hình voa 1/12/18: thêm 9 người biểu tình chống đặc khu bị tù

Tại sao singapore lại chọn "phủ đầu" việt nam vào lúc này? mưu đồ lý hiển long quá cao thâm?

Việt nam xuất siêu gần 45 tỷ usd sang các nước g7

điện tăng giá kỷ lục và những hệ lụy khôn lường | truyền hình tp cần thơ

6 điều này của việt nam khiến trung quốc run sợ

Leo tháp bôi mỡ, thử thách của học viên hải quân mỹ (voa)

Xe chở tiền brinks bị bung cửa, hàng trăm ngàn đô la bay khắp nơi trên xa lộ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

🔥hàng nhật bãi tuyển chọn🔥. ✔️ một số hàng điện nội địa nhật cho anh em lựa chọn✔️.📲 058.267.5483.

Tt donald trump đánh 500% thuế sắt thép khi vn lấy sắt thép trung cộng dán mác vn tung sang mỹ

Mỹ giảm thuế chống bán phá giá với cá tra việt nam | thdt

Fbnc - úc in tờ 5 đô la úc mới có dập chữ nổi dành cho người khiếm thị

Tỷ giá franc thụy sĩ vietcombank , Ty gia dola acb , Tỷ giá usd acb hôm nay , Ty gia eximbank hom nay , Ty gia vang eximbank , Ty gia dola eximbank , Tỷ giá aud eximbank , Tỷ giá vàng eximbank , Ty gia dola sacombank , Tỷ giá cny vietinbank,